Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 58/2009/QĐ-UBND điều chỉnh đơn giá thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành

Số hiệu: 58/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Nguyễn Xuân Đường
Ngày ban hành: 26/06/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 58/2009/QĐ-UBND

Vinh, ngày 26 tháng 06 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐƠN GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ TUYẾN TỈNH, TUYẾN HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí và Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm 1 Điều 6 của Nghị định số 95/CP;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động TB &XH - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động TBXH về việc bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLB ngày 30/9/1995 về hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;
Căn cứ kết luận tại cuộc họp UBND tỉnh ngày 23 tháng 6 năm 2009;
Xét Tờ trình liên ngành số 463/LN-YT-TC-BHYT ngày 03/4/2009 của Sở Y tế - Sở Tài chính - Bảo hiểm xã hội Nghệ An; Tờ trình số 914/SYT-NVY ngày 27/5/2009 của Sở Y tế (sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp) về việc điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu một phần viện phí đối với các dịch vụ kỹ thuật y tế thực hiện tại các cơ sở y tế tuyến tỉnh, tuyến huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Có Bảng quy định đơn giá kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn tổ chức thực hiện, kiểm tra các cơ sở khám, chữa bệnh có liên quan trên địa bàn tỉnh Nghệ An thực hiện thu đúng biểu giá theo quy định tại Quyết định này; phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm minh đối với các đơn vị, cá nhân sai phạm.

Bảo hiểm Xã hội Nghệ An căn cứ vào mức thu quy định tại Quyết định này để thực hiện chi trả, thanh toán, quyết toán chi phí khám, chữa bệnh cho đối tượng có thẻ bảo hiểm y tế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, và thay thế các Quyết định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An có liên quan tới quyết định này (Quyết định số 77/2006/QĐ-UBND ngày 17/8/2006, Quyết định số 120/2006/QĐ-UBND ngày 28/11/2006 và Quyết định số 142/2007/QĐ-UBND ngày 13/12/2007).

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở Lao động TB &XH, Bảo hiểm Xã hội, Kho bạc nhà nước Nghệ An; Cục tr­ưởng Cục Thuế Nghệ An; Thủ tr­ưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Vinh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Đường

 

BẢNG QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ

MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH TRÊN ĐỊA BÀN NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh Nghệ An

PHẦN A: ĐƠN GIÁ THU VIỆN PHÍ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ:

Đơn vị tính: đồng

TT

Nội dung

Bệnh viện hạng 1

Bệnh viện hạng 2

Bệnh viện hạng 3

Bệnh viện hạng 4, PKĐK, TYT

1

Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa

3.000

3.000

2.000

1.000

2

Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)

30.000

20.000

20.000

 

3

Khám cấp giấy chứng thương, giám định Y khoa (không kể xét nghiệm, X-Quang)

35.000

30.000

20.000

 

4

Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X-Quang)

50.000

40.000

35.000

 

PHẦN B: ĐƠN GIÁ THU VIỆN PHÍ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Đơn vị tính: 1.000đồng

TT

Loại giường theo chuyên khoa

Bệnh viện hạng 1

Bệnh viện hạng 2

Bệnh viện hạng 3

Bệnh viện hạng 4

1

Một ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ

18

12

9

6

Ngày giường bệnh nội khoa

2

Loại 1: Các khoa truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi

10

8

5

3

3

Loại 2: Các khoa: Cơ-Xương -Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi –Họng, Mắt, Răng -Hàm-Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ.

8

6

5

2.5

4

Loại 3: Các khoa: Đông y, Phục hồi chức năng

6

4

3

1.5

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

5

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3, 4 trên 70%.

20

16

 

 

6

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3, 4 từ 25%-70%.

15

10

10

 

7

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 3, 4 dưới 25%.

10

8

7

 

8

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1.2 dưới 30%

8

6

5

3

PHẦN C. ĐƠN GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

Đơn vị tính: đồng

Số TT

 

Các loại dịch vụ

Đơn giá

 

C

Các giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

 

 

C1

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ

 

1

1

Thông đái

6.000

2

2

Thụt tháo phân

6.000

3

3

Chọc hút hạch

10.500

4

4

Chọc hút tuyến giáp

12.000

5

5

Chọc dò màng bụng /màng phổi

10.500

6

6

Chọc rửa màng phổi /hút khí màng phổi

45.000

7

7

Rửa bàng quang

21.000

8

8

Nong niệu đạo, đặt Sonde niệu đạo

15.000

9

9

Bóc móng, ngâm tầm /đốt sùi mào gà

15.000

10

10

Chạy thận nhân tạo (một lần):

 - Bằng dung dịch Acetat:

 - Bằng dung dịch Bicacbonat:

 

300.000

400.000

11

11

Thẩm phân phúc mạc

300.000

12

12

Sinh thiết da

15.000

13

13

Sinh thiết hạch, cơ

15.000

14

14

Sinh thiết tuỷ xương

30.000

15

15

Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch

30.000

16

16

Sinh thiết ruột

30.000

17

17

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang

45.000

18

18

Soi ổ bụng +/- sinh thiết

30.000

19

19

Soi dạ dày +/- sinh thiết

30.000

20

20

Nội soi đại tràng +/- sinh thiết

45.000

21

21

Soi trực tràng +/- sinh thiết

30.000

22

22

Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang

60.000

23

23

Soi BQ tán sỏi, lấy dị vật, lấy dị vật hay đốt u bề mặt BQ

75.000

24

24

Soi thực quản +/-nong hay sinh thiết

40.000

25

25

Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết

75.000

26

26

Soi thanh quản +/- lấy dị vật

60.000

27

27

Điều trị tia xạ Cobalt (một lần, nhưng không thu quá 30 lần /một đợt điều trị)

15.000

28

28

Chọc dò tuỷ sống

30.000

29

29

Đặt ống dẫn lưu màng phổi

80.000

30

30

Mở khí quản

150.000

31

31

Chọc dò màng tim

80.000

32

32

Rửa dạ dày

20.000

33

33

Đốt mụn cóc

21.000

34

34

Cắt sùi mào gà

40.000

35

35

Chấm Nitơ, AT

7.000

36

36

Đốt Hyđraenome

33.000

37

37

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

44.000

38

38

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mun, thịt dư

88.000

39

39

Bạch biến

44.000

40

40

Đốt mắt cá chân nhỏ

47.000

41

41

Cắt đường rò mông

85.000

42

42

Lột nhẹ da mặt

204.000

43

43

Móng quặp

55.000

44

44

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

33.000

45

45

Sinh thiết thận

31.000

46

46

Sinh thiết thận dưới siêu âm

143.000

47

47

Sinh thiết vú

77.000

48

48

Sinh thiết cơ tim (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

935.000

49

49

Soi khớp có sinh thiết

242.000

50

50

Soi màng phổi

116.000

51

51

Soi thực quản dạ dày gắp giun

165.000

52

52

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

53

53

Soi ruột non +/-Sinh thiết

303.000

54

54

Soi ruột non + tiêm (Hoặc kẹp cầm máu)/ cắt Polyp

358.000

55

55

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

320.000

56

56

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

150.000

57

57

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

440.000

58

58

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)

1.265.000

59

59

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm Stent)

688.000

60

60

Nội soi tai

46.000

61

61

Nội soi mũi xoang

46.000

62

62

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

112.000

63

63

Nội soi ống mật chủ

73.000

64

64

Nội soi Niệu quản

110.000

65

65

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

66

66

Nội soi lồng ngực

700.000

67

67

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

68

68

Nội soi đường mật, tuỵ, ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.500.000

69

69

Đo áp lực đồ bàng quang

69.000

70

70

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

69.000

71

71

Điện cơ tầng sinh môn

69.000

72

72

Niệu dòng đồ

26.000

73

73

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

69.000

74

74

Cắt bỏ tinh hoàn

69.000

75

75

Mở rộng miệng lỗ sáo

31.000

76

76

Chọc hút nang gan qua siêu âm

55.000

77

77

Chọc hút nang then qua siêu âm

69.000

78

78

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300.000

79

79

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)

1.485.000

80

80

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

605.000

81

81

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

468.000

82

82

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

561.000

83

83

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và albumin Human 20% - 500ml

1.540.000

84

84

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

85

85

Đặt catheter động mạch quay

385.000

86

86

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

600.000

87

87

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

500.000

88

88

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

275.000

89

89

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

715.000

90

90

Điều trị hạ Kali /canxi máu

165.000

91

91

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

578.000

92

92

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

165.000

93

93

Thở máy (01 ngày điều trị)

275.000

94

94

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

550.000

95

95

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

616.000

96

96

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

495.000

97

97

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

165.000

98

98

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

1.320.000

99

99

Lọc tách huyết tương (01 lần) (Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tươngC, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

990.000

100

100

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT scanner

825.000

101

101

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

102.000

 

 

Y học dân tộc phục hồi chức năng

 

102

102

Châm cứu

5.000

103

103

Điện châm

10.000

104

104

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

10.000

105

105

Chôn chỉ

15.000

106

106

Xoa bóp, bấm huyệt / kéo nắn cột sống, các khớp

15.000

107

107

Giao thoa

8.000

108

108

Bàn kéo

17.000

109

109

Bồn xoáy

8.000

110

110

Tập do liệt thần kinh trung ương

8.000

111

111

Tập do cứng khớp

8.000

112

112

Tập do liệt ngoại biên

7.000

113

113

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

10.000

114

114

Chẩn đoán điện

7.000

115

115

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

15.000

116

116

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

8.000

117

117

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

4.000

118

118

Tập với xe đạp tập

4.000

119

119

Tập với hệ thống ròng rọc

4.000

120

120

Thuỷ trị liệu (cả thuốc)

50.000

121

121

Vật lý trị liệu hô hấp

7.000

122

122

Vật lý trị liệu chỉnh hình

8.000

123

123

Phục hồi chức năng xương chậu của phụ sản sau sinh đẻ

8.000

124

124

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

8.000

125

125

Tập dưỡng sinh

5.000

126

126

Điện vi dòng giảm đau

8.000

127

127

Xoa bóp bằng máy

8.000

128

128

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

28.000

129

129

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

44.000

130

130

Xông hơi

11.000

131

131

Giác hơi

9.000

132

132

Bó êm cẳng tay

5.000

133

133

Bó êm cẳng chân

6.000

134

134

Bó êm đùi

9.000

135

135

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

17.000

136

136

Xoa bóp áp lực hơi

8.000

137

137

Điện từ trường cao áp

8.000

138

138

Laser chiếu ngoài

8.000

139

139

Laser nội mạch

30.000

140

140

Laser thẩm mỹ

30.000

141

141

Sóng xung kích điều trị

28.000

142

142

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

413.000

143

143

Nẹp chỉnh hình trên gối

825.000

144

144

Nẹp cổ tay -bàn tay

248.000

145

145

áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

880.000

146

146

Giày chỉnh hình

413.000

147

147

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi -đùi- bàn chân

935.000

148

148

Nẹp đỡ cột sống cổ

413.000

 

C2

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

 

 

C 2.1

Ngoại khoa

 

149

1

Thay băng / cắt chỉ / tháo bột

10.000

150

2

Vết thương phần mềm tổn thương nông <10cm

25.000

151

3

Vết thương phần mềm tổn thương nông >10cm

40.000

152

4

Vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm

40.000

153

5

Vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm

50.000

154

6

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

45.000

155

7

Chích rạch nhọt, áp xe dẫn lưu

15.000

156

8

Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte

55.000

157

9

Cắt Polype trực tràng

50.000

158

10

Cắt Phymosis

50.000

159

11

Thắt các búi trĩ hậu môn

50.000

160

12

Nắn trật khớp khuỷu /khớp xương đòn

40.000

161

13

Nắn trật khớp vai

50.000

162

14

Nắn trật khớp khuỷu /khớp cổ chân /khớp gối

40.000

163

15

Nắn trật khớp háng

75.000

164

16

Năn, bó xương đùi /chậu/cột sống

80.000

165

17

Nắn, bó bột xương cẳng chân

50.000

166

18

Nắn, bó bột xương cánh tay

50.000

167

19

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay

50.000

168

20

Nắn, bó bột bàn chân, bàn tay

40.000

169

21

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

60.000

170

22

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào /bàn chân bẹt /tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài

50.000

171

23

Cố định gãy xương sườn

30.000

172

24

Nắn, bó gãy xương đòn

44.000

173

25

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50.000

174

26

Nắn, bó gãy xương gót

44.000

175

27

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

105.000

176

28

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

83.000

177

29

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

83.000

178

30

Phẫu thuật thừa ngón

116.000

179

31

Phẫu thuật dính ngón

176.000

180

32

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120.000

181

33

Đặt Iradium (lần)

303.000

182

34

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (Thuỷ điện lực)

1.200.000

183

35

Tán sỏi qua nội soi (Sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

900.000

184

36

Phẫu thuật tim loại Blalock

3.850.000

185

37

Phẫu thuật cắt ống động mạch

3.850.000

186

38

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

3.850.000

187

39

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

3.850.000

188

40

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

4.400.000

189

41

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

4.675.000

190

42

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh /sửa van tim /thay van tim,…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

5.500.000

191

43

Phẫu thuật thay động mạch chủ (Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

5.500.000

192

44

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.500.000

193

45

Phẫu thuật u tim /vết thương tim … (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.500.000

194

46

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.500.000

195

47

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực /bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

4.785.000

196

48

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuấn hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

6.000.000

197

49

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

198

50

Nong van 2 lá/Nong van động mạch phổi /Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1.800.000

199

51

Bịt thông liên nhĩ /thông liên thất /Bít ống động mạch bằng dụng cụ (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.800.000

200

52

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.650.000

201

53

Cấy/đặt máy tạo nhịp /cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

1.000.000

202

54

Các thủ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.800.000

203

55

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.800.000

204

56

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.800.000

205

57

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm GUI ding catheter, micro catheter ding quả ang/ballon)

1.650.000

206

58

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

1.925.000

207

59

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.375.000

208

60

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

2.750.000

209

61

Phẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạoc)

1.650.000

210

62

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3.025.000

211

63

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

3.300.000

212

64

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

3.300.000

213

65

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

4.125.000

214

66

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

3.575.000

215

67

Phẫu thuật nội soi não /tuỷ sống

2.750.000

216

68

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

4.675.000

217

69

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.475.000

218

70

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.375.000

219

71

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.300.000

220

72

Căt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

221

73

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

222

74

Lấy sỏi /giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.000.000

223

75

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

26.000

224

76

Cắt Polyp ống tiêu hoá (Thực quản /dạ dày /đại tràng /trực tràng)

633.000

225

77

Đặt Stent đường mật /tuỵ (chưa bao gồm Stent)

1.200.000

226

78

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1lần; tính cho 2 lần đầu tiên)

825.000

227

79

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

550.000

228

80

Thắt vỡ giãn tính mạch thực quản

125.000

229

81

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.300.000

230

82

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3.300.000

231

83

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.300.000

232

84

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.200.000

233

85

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3.000.000

234

86

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

1.925.000

235

87

Phẫu thuật nội soi ung thư đại /trực tràng (chưa bao gồm cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

236

88

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.100.000

237

89

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

1.650.000

238

90

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.475.000

239

91

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.200.000

240

92

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2.750.000

241

93

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.750.000

242

94

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.000.000

243

95

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.650.000

244

96

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1.925.000

245

97

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.365.000

246

98

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật -ruột

2.475.000

247

99

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.500.000

248

100

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.475.000

249

101

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

1.925.000

250

102

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng một thì

1.650.000

251

103

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

1.650.000

252

104

Phẫu thuật nội soi cắt thận / u sau phúc mạc

2.750.000

253

105

Phẫu thuật nội soi u thượng thận /nang thận

1.650.000

254

106

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1.650.000

255

107

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1.650.000

256

108

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1.925.000

257

109

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.100.000

258

110

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.375.000

259

111

Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

2.750.000

260

112

Đo các chỉ số niệu động học

1.650.000

261

113

Ghép thận niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3.850.000

262

114

Phẫu thuật thay đốt sống (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản / đốt sống nhân tạo)

2.475.000

263

115

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.475.000

264

116

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.475.000

265

117

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (Cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xươngc, nẹp, vít)

11.000.000

266

118

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

267

119

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

268

120

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

269

121

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

270

122

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2.000.000

271

123

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

1.925.000

272

124

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.475.000

273

125

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

1.925.000

274

126

Phẫu thuật nội soi khớp gối /khớp háng /khớp vai /cổ chân

1.375.000

275

127

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

1.595.000

276

128

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

1.595.000

277

129

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

1.595.000

278

130

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

2.475.000

279

131

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.430.000

280

132

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.430.000

281

133

Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp xương

935.000

282

134

Tạo hình khí /phế quản

9.350.000

283

135

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2.750.000

284

136

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy /tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.100.000

285

137

Phẫu thuật kéo dài chi (Chưa bao gồm phương tiện cố định)

2.475.000

286

138

Phẫu thuật tạo hình các vạt da có cuống mạch liền

1.925.000

287

139

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.485.000

288

140

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.925.000

289

141

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.485.000

 

C2.2

Sản - Phụ khoa

 

290

1

Hút điều hoà kinh nguyệt

20.000

291

2

Nạo sót rau /nạo buồng tử cung XN GPBL

40.000

292

3

Đẻ thường

150.000

293

4

Đẻ khó

180.000

294

5

Soi cổ tử cung

6.000

295

6

Soi ối

6.000

296

7

Bơm hơI, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)

10.000

297

8

Đốt điện tử cung

20.000

298

9

áp lạnh cổ tử cung

20.000

299

10

Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (không kể tinh chất)

30.000

300

11

Chích áp xe tuyến vú

50.000

301

12

Cắt bỏ các Polype âm hộ, âm đạo

50.000

302

13

Làm thuốc âm đạo

4.000

303

14

Nạo phá thai bệnh lý /Nạo thai do mổ cũ /nạo thai khó

100.000

304

15

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

305

16

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

306

17

Nạo hút thai trứng

70.000

307

18

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

180.000

308

19

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

15.000

309

20

Khâu vòng cổ tử cung /tháo vòng khó

80.000

310

21

Đốt laser cổ tử cung

14.000

311

22

Tiêm nhân Chorio

9.000

312

23

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

19.000

313

24

Chọc ổi chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

138.000

314

25

Chọc ối điều trị đa ối

25.000

315

26

Khâu rách cùng đồ

70.000

316

27

Xoa bóp vú và hút sữa két hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

9.000

317

28

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng: chưa kể thuốc gây tê)

400.000

318

29

Bóc nhân xơ vú

150.000

319

30

Trích áp xe Bartholin

83.000

320

31

Bóc nang Bartholin

180.000

321

32

Triệt sản nam

72.000

322

33

Triệt sản nữ

110.000

323

34

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

303.000

324

35

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700.000

325

36

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.200.000

326

37

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

327

38

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.000.000

328

39

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

259.000

329

40

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (Chưa bao gồm Micro Guide Wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.485.000

330

41

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

303.000

331

42

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.300.000

332

43

Phẫu thuật lấy thai (lần 1)

450.000

333

44

Phẫu thuật lấy thai (lần 2)

600.000

334

45

Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)

800.000

335

46

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

374.000

336

47

Nội xoay thai

237.000

337

48

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650.000

338

49

Chọc hút noãn

3.355.000

339

50

Kỹ thuật trữ lạnh phôi /trứng

1.925.000

340

51

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.210.000

341

52

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng +ICSI

2.475.000

342

53

Đo tim thai bằng Doppler

26.000

343

54

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng Monitoring

55.000

344

55

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

2.200.000

345

56

Thụ tinh nhân tạo IUI

250.000

346

57

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

3.850.000

347

58

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4.180.000

348

59

Xin trứng -làm IVF /ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4.675.000

349

60

Phí lưu trữ phôi /trứng/tinh trùng (01 năm)

1.100.000

350

61

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2.750.000

 

C2.3

Mắt

 

351

1

Thử thị lực đơn giản

3.000

352

2

Đo nhãn áp

4.000

353

3

Đo Javal

5.000

354

4

Đo thị trường, ám điểm

5.000

355

5

Thử kính loạn thị

5.000

356

6

Soi đáy mắt

10.000

357

7

Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt

10.000

358

8

Tiêm dưới kết mạc một mắt

10.000

359

9

Thông lệ đạo một mắt

10.000

360

10

Thông lệ đạo hai mắt

15.000

361

11

Lấy dị vật kết mạc một mắt

10.000

362

12

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

20.000

363

13

Lấy dị vật kết mạc sâu một mắt

40.000

364

14

Mổ mộng đơn một mắt

40.000

365

15

Mổ mộng kép một mắt

60.000

366

16

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách

50.000

367

17

Chích chắp, lẹo

20.000

368

18

Mổ quặm một mi

25.000

369

19

Mổ quặm hai mi

30.000

370

20

Mổ quặm ba mi

40.000

371

21

Mổ quặm bốn mi

50.000

372

22

Đo khúc xạ máy

4.000

373

23

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

33.000

374

24

Điện chẩm.

28.000

375

25

Sắc giác

17.000

376

26

Điện võng mạc

28.000

377

27

Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo

14.000

378

28

Đo thị lực khách quan

36.000

379

29

Đánh bờ mi

8.000

380

30

Chữa bỏng mắt do hàn điện

8.000

381

31

Rửa cùng đồ 01 mắt

14.000

382

32

Điện di điều trị (1 lần)

7.000

383

33

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

341.000

384

34

Khoét bỏ nhãn cầu

281.000

385

35

Nặn tuyến bờ mi

9.000

386

36

Lấy sạn vôi kết mạc

9.000

387

37

Đốt lông xiêu

12.000

388

38

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

369.000

389

39

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

440.000

390

40

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

413.000

391

41

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

440.000

392

42

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

248.000

393

43

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

314.000

394

44

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

358.000

395

45

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

413.000

396

46

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

550.000

397

47

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

550.000

398

48

Phẫu thuật lác (2 mắt)

578.000

399

49

Phẫu thuật lác (1 mắt)

385.000

400

50

Soi bóng đồng tử

7.000

401

51

Phẫu thuật cắt bè

358.000

402

52

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

825.000

403

53

Phẫu thuật cắt bao sau

248.000

404

54

Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

495.000

405

55

Rạch góc tiền phòng

330.000

406

56

Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể

440.000

407

57

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

264.000

408

58

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

770.000

409

59

Phẫu thuật u mi không vá da

330.000

410

60

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

495.000

411

61

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

495.000

412

62

Phẫu thuật u kết mạc nông

248.000

413

63

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

330.000

414

64

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

303.000

415

65

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

275.000

416

66

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800.000

417

67

Lấy dị vật tiền phòng

303.000

418

68

Lấy dị vật hốc mắt

385.000

419

69

Cắt dịch kính đơn thuần /Lấy dị vật nội nhãn

600.000

420

70

Khâu giác mạc đơn thuần

204.000

421

71

Khâu củng mạc đơn thuần

270.000

422

72

Khâu củng giác mạc phức tạp

600.000

423

73

Khâu giác mạc phức tạp

358.000

424

74

Khâu củng mạc phức tạp

400.000

425

75

Mở tiền phòng rửa máu /mủ

330.000

426

76

Khâu phục hồi bờ mi

248.000

427

77

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

440.000

428

78

Chích mủ hốc mắt

209.000

429

79

Khâu da mi kết mạc bị rách

253.000

430

80

Cắt bỏ túi lệ

413.000

431

81

Cắt mộng đơn thuần

358.000

432

82

Cắt mộng áp Mytomycin

369.000

433

83

Gọt giác mạc

319.000

434

84

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)

605.000

435

85

Khâu cò mi

187.000

436

86

Phủ kết mạc

303.000

437

87

Cắt u kết mạc không vá

237.000

438

88

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

688.000

439

89

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600.000

440

90

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu /loét giác mạc lâu liền /thủng giác mạc

688.000

441

91

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

495.000

442

92

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

83.000

443

93

Tạo hình vùng bè bằng Laser

127.000

444

94

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

127.000

445

95

Mở bao sau bằng Laser

127.000

446

96

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

358.000

447

97

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

440.000

448

98

Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoàI bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

660.000

449

99

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

358.000

450

100

Điện đông thể mi

176.000

451

101

Siêu âm điều trị (1 ngày)

14.000

452

102

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

19.000

453

103

Điện rung mắt quang động

36.000

454

104

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

33.000

455

105

Lấy huyết thanh đóng ống

28.000

456

106

Cắt chỉ giác mạc

14.000

457

107

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia ò)

14.000

458

108

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

385.000

459

109

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

633.000

460

110

Phẫu thuật hẹp khe mi

220.000

461

111

Phẫu thuật tháo cò mi

55.000

462

112

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

55.000

463

113

U bạch mạch kết mạc

28.000

464

114

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt)

2.750.000

465

115

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.800.000

466

116

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo

1.650.000

467

117

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu Silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1.650.000

468

118

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

204.000

 

C2.4

TAI - mũi - họng

 

469

1

Chích rạch áp xe Amydan

30.000

470

2

Chích rạch áp xe thành sau họng

40.000

471

3

Cắt Amidan

40.000

472

4

Chọc rửa xoang hàm (một lần)

15.000

473

5

Chọc thông xoang trán / xoang bướm

20.000

474

6

Lấy dị vật trong tai

20.000

475

7

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

20.000

476

8

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

30.000

477

9

Lấy dị vật thực quản đơn giản

50.000

478

10

Lấy dị vật thanh quản

60.000

479

11

Đốt điện cuốn họng /Cắt cuốn mũi

30.000

480

12

Cắt Polype mũi

40.000

481

13

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu cổ mặt

40.000

482

14

Làm thuốc thanh quản / tai (không kể tiền thuốc)

11.000

483

15

Lấy dị vật họng

17.000

484

16

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

77.000

485

17

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

61.000

486

18

Nhét bấc mũi trước cầm máu

18.000

487

19

Nhét bấc mũi sau cầm máu

36.000

488

20

Trích màng nhĩ

22.000

489

21

Thông vòi nhĩ

19.000

490

22

Nong vòi nhĩ

7.000

491

23

Chọc hút dịch vành tai

10.000

492

24

Chích rạch vành tai

18.000

493

25

Lấy nút biểu bì ống tai

18.000

494

26

Hút xoang dưới áp lực

20.000

495

27

Nâng, nắn sống mũi

120.000

496

28

Khí dung

8.000

497

29

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

10.000

498

30

Nạo VA

72.000

499

31

Bẻ cuốn mũi

26.000

500

32

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

132.000

501

33

Nhét Meche mũi

29.000

502

34

Căt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

29.000

503

35

Đốt họng hạt

18.000

504

36

Chọc hút u nang sàn mũi

18.000

505

37

Cắt Polyp ống tai

15.000

506

38

Sinh thiết vòm mũi họng

18.000

507

39

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

125.000

508

40

Soi thanh quản cắt Papilloma

125.000

509

41

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

70.000

510

42

Soi thực quản bằng ống mềm

70.000

511

43

Đốt Amidan áp lạnh

72.000

512

44

Cầm máu mũi bằng meroxeo (1 bên)

150.000

513

45

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220.000

514

46

Thông vòi nhĩ nội soi

44.000

515

47

Nong vòi nhĩ nội soi

44.000

516

48

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng meroxeo (1 bên)

121.000

517

49

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

250.000

518

50

Nội soi tai mũi họng

100.000

519

51

Mổ sào bào thượng nhĩ

600.000

520

52

Đo sức cản của mũi

50.000

521

53

Đo thính lực đơn âm

20.000

522

54

Đo trên ngưỡng

24.000

523

55

Đo sức nghe lời

17.000

524

56

Đo phản xạ cơ bàn đạp

10.000

525

57

Đo nhĩ lượng

10.000

526

58

Chỉ định ding máy trợ thính (Hướng dẫn)

25.000

527

59

Đo OAE (1 lần)

20.000

528

60

Đo ABR (1 lần)

99.000

529

61

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

5.500.000

530

62

Phẫu thuật nội soi lấy u / điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

3.850.000

531

63

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

5.500.000

532

64

Phẫu thuật tai trong /u dây thần kinh VII /u dây thần kinh VIII

3.465.000

533

65

Phẫu thuật đỉnh xương đá

2.475.000

534

66

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế /prothese)

3.850.000

535

67

Ghép thanh khí quản đặt Stent (chưa bao gồm Stent)

3.850.000

536

68

Nối khí quản tận -tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

4.675.000

537

69

Đặt Stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

4.675.000

538

70

Cắt thanh phế quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm Stent /van phát âm, thanh quản điện)

3.575.000

539

71

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u vùng đầu cổ

9.900.000

540

72

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

4.675.000

541

73

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh hoc)

5.225.000

542

74

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

5.775.000

543

75

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

4.125.000

544

76

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

4.235.000

545

77

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

4.400.000

546

78

Cắt u cuộn cảnh

4.675.000

547

79

Phẫu thuật áp xe não do tai

4.675.000

548

80

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan /thanh quản và nạo vét hạch cổ

3.300.000

549

81

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

3.850.000

550

82

Phẫu thuật Laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4.675.000

551

83

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng hang miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

4.675.000

552

84

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)

3.850.000

553

85

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

3.575.000

554

86

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

4.235.000

 

C2.5

Răng - Hàm - Mặt

 

555

1

Nhổ răng sữa, chân răng sữa

3.000

556

2

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

4.000

557

3

Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân

8.000

558

4

Cắt lợi trùm răng số 8

20.000

559

5

Nhổ răng số 8 bình thường

20.000

560

6

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

30.000

561

7

Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương

40.000

562

8

Cắt cuống chân răng

20.000

563

9

Bấm gai xương ổ răng

20.000

564

10

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng /một hàm

20.000

565

11

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

30.000

566

12

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng một vùng /một hàm

20.000

567

13

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm

30.000

568

14

Chích áp xe viêm quanh răng

20.000

569

15

Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng /một hàm

40.000

570

16

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

20.000

 

C2.5.1

Phẫu thuật răng, miệng

 

571

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

72.000

572

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

120.000

573

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60.000

574

4

Rạch áp xe trong miệng

35.000

575

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35.000

576

6

Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130.000

577

7

Nhổ chân răng

55.000

578

8

Mổ lấy nang răng

94.000

579

9

Cắt cuống một chân

120.000

580

10

Nạo túi lợi 1 sextant

21.000

581

11

Nắn trật khớp thái dương hàm

18.000

582

12

Lấy u lành dưới 3 cm

358.000

583

13

Lấy u lành trên 3 cm

500.000

584

14

Lấy sỏi ống Wharton

440.000

585

15

Nhổ răng ngầm dưới xương

308.000

586

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

165.000

587

17

Bấm gai xương trên 2 ổ răng

66.000

588

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

94.000

589

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

116.000

590

20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

198.000

591

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng một vùng (Bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

704.000

592

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng một vùng

330.000

593

23

Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên

121.000

594

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng táI tạo mô và xương nhân tạo)

330.000

 

C2.5.2

Chữa răng sâu ngà, tuỷ răng hồi phục

 

595

1

Hàn xi măng

15.000

596

2

Hàn Amalgame

20.000

597

3

Nhựa hoá trùng hợp

30.000

598

4

Nhựa quang trùng hợp

40.000

 

C2.5.3

Điều trị răng

 

599

1

Hàm răng sữa sâu ngà

66.000

600

2

Trám bít hố rãnh

77.000

601

3

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

88.000

602

4

Điều trị tuỷ răng sữa 1 chân

198.000

603

5

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

237.000

604

6

Chụp thép làm sẵn

160.000

605

7

Răng sâu ngà

80.000

606

8

Răng viêm tuỷ hồi phục

80.000

607

9

Điều trị tuỷ răng số 1.2.3

275.000

608

10

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

200.000

609

11

Điều trị tuỷ răng số 6, 7 hàm dưới

400.000

610

12

Điều trị tuỷ răng số 6, 7 hàm trên

450.000

611

13

Điều trị tuỷ lại

500.000

612

14

Hàn composite cổ răng

150.000

613

15

Hàn thẩm mỹ composite (Veneer)

303.000

614

16

Phục hồi thân răng có chốt

303.000

615

17

Tẩy trắng răng 1 hàm (Có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

770.000

616

18

Tẩy trắng răng 2 hàm (Có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.155.000

 

C2.5.4

Chữa răng viêm tuỷ không hồi phục

 

617

1

Hàn xi măng

20.000

618

2

Hàn Amalgame

30.000

619

3

Nhựa hoá trùng hợp

35.000

620

4

Nhựa quang trùng hợp

50.000

 

C2.5.5

Chữa răng viêm tuỷ chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân

 

621

1

Hàn xi măng

25.000

622

2

Hàn Amalgame

40.000

623

3

Nhựa hoá trùng hợp

45.000

624

4

Nhựa quang trùng hợp

60.000

 

C2.5.6

Răng giả tháo lắp

 

625

1

Một răng

60.000

626

2

Hai răng

80.000

627

3

Ba răng

100.000

628

4

Bốn răng

110.000

629

5

Năm răng

120.000

630

6

Sáu răng

130.000

631

7

Bảy răng

140.000

632

8

Tám răng

150.000

633

9

Chín đến 12 răng

180.000

634

10

Từ 13 răng đến một hàm toàn bộT

250.000

635

11

Cả hai hàm

600.000

636

12

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

633.000

637

13

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

578.000

 

C2.5.7

Răng giả cố định

 

638

1

Răng chốt đơn giản

60.000

639

2

Răng chốt đúc

70.000

640

3

Mũ chụp nhựa

60.000

641

4

Mũ chụp kim loại

100.000

642

5

Mũ vàng (vàng của bệnh nhân)

150.000

643

6

Cầu răng của mỗi thành phần

80.000

644

7

Cầu răng vàng (vàng của bệnh nhân)

150.000

645

8

Điều chỉnh cắn khít răng

20.000

646

9

Tháo cắt cầu răng

20.000

647

10

Hàn khung kim loại

550.000

648

11

Vá hàm gãy

30.000

649

12

Đệm hàm toàn bộ

60.000

650

13

Gắn thêm một răng

30.000

651

14

Thêm một móc

15.000

652

15

Gắn thêm một răng bị sứt

5.000

653

16

Thay nền hàm trên

90.000

654

17

Thay nền hàm dưới

70.000

655

18

Răng giả cố định trên implant (chưa bao gồm implant, cùi giả thay thế

3.740.000

656

19

Một đơn vị sứ kim loại

660.000

657

20

Một đơn vị sứ toàn phần

880.000

658

21

Một trụ thép

523.000

659

22

Một chụp thép cầu nhựa

578.000

660

23

Cầu nhựa 3 đơn vị

193.000

661

24

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.650.000

 

C2.5.8

Nắn chỉnh răng

 

662

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

424.000

663

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

715.000

664

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2.145.000

665

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

2.750.000

666

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

770.000

667

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.265.000

668

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.300.000

669

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5.390.000

670

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)

6.600.000

671

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

204.000

672

11

Hàm duy trì kết quả loại cố định

358.000

673

12

Lấy khuôn mẫu để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

55.000

 

C2.5.9

Sửa lại hàm cũ

 

674

1

Làm lại hàm

193.000

675

2

Sửa hàm

50.000

676

3

Gắn lại chop, cầu (1 đơn vị)

50.000

 

C2.5.10

Các phẫu thuật hàm mặt

 

677

1

Vết thương phần mềm nông < 5cm

40.000

678

2

Vết thương phần mềm nông > 5cm

50.000

679

3

Vết thương phần mềm sâu < 5cm

50.000

680

4

Vết thương phần mềm sâu > 5cm

70.000

681

5

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

1.650.000

682

6

Phẫu thuật cắt xương hàm trên /hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.145.000

683

7

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp vít thay thế)

1.200.000

684

8

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp vít thay thế)

1.705.000

685

9

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp vít thay thế)

1.760.000

686

10

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp vít thay thế)

2.860.000

687

11

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vạt liệu độn thay thế)

1.595.000

688

12

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.430.000

689

13

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.623.000

690

14

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1.430.000

691

15

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

1.650.000

692

16

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.705.000

693

17

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.623.000

694

18

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

1.650.000

695

19

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1.800.000

696

20

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.800.000

697

21

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưabao gồm nẹp, vít)

1.650.000

698

22

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp căn (chưa bao gồm nẹp vít)

1.815.000

699

23

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

1.925.000

700

24

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.815.000

701

25

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

1.650.000

702

26

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.320.000

703

27

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.375.000

704

28

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.485.000

705

29

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.650.000

706

30

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến hàm dưới (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.705.000