|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
561/QĐ-QLD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý dược
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
20/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 561/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 20
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC - ĐỢT 5 NĂM 2025
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược
ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT
ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành
thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản
lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng Đăng ký thuốc
- Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục 30
thuốc biệt dược gốc Đợt 5 - năm 2025 tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám đốc Sở Y tế
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược và Giám đốc
cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đào Hồng Lan (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- Cục trưởng Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; Cục Y tế Giao thông vận
tải - Bộ Xây dựng; Bảo hiểm Xã hội Việt Nam - Bộ Tài Chính;
- Bộ Y tế: Vụ Pháp chế, Cục QLKCB;
- Các Viện: KN thuốc TW, KN thuốc TP. HCM;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam- CTCP;
- Các cơ sở kinh doanh dược;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN, QLGT, VPC, Website;
- Lưu: VT, ĐK (02b).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thành Lâm
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC 30 THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC ĐỢT 5 - NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 561/QĐ-QLD ngày 20/10/2025 của Cục Quản lý Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất/ Hàm
lượng
|
Dạng bào chế;
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Cơ sở sản xuất
|
Địa chỉ cơ sở sản
xuất/ Nước sản xuất
|
|
1
|
Aclasta
|
Mỗi 100ml chứa acid zoledronic khan (tương ứng
5,33mg acid zoledronic monohydrate) 5mg
|
Dung dịch truyền tĩnh mạch; Hộp 1 chai 100ml
|
900110171700
(VN-21917-19)
|
- Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Fresenius
Kabi Austria GmbH
- Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Lek
pharmaceuticals d.d.
|
- Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp:
Hafnerstrasse 36, 8055 Graz, Austria
- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng:
Verovškova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia
|
|
2
|
Aloxi
|
Mỗi lọ 5ml chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron
hydroclorid) 0,25mg
|
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch; Hộp 1 lọ 5ml
|
300110997524
(VN-21795-19)
|
- Cơ sở sản xuất, kiểm tra chất lượng và đóng gói
sơ cấp: Fareva Pau
- Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Helsinn
Birex Pharmaceuticals Limited
|
- Địa chỉ cơ sở sản xuất, kiểm tra chất lượng và
đóng gói sơ cấp: Fareva Pau 1, Avenue du Béarn, Idron, 64320, France;
- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng:
Damastown Road, Damastown Industrial Park, Dublin 15, D15X925, Ireland.
|
|
3
|
Betmiga 25 mg
|
Mirabegron 25mg
|
Viên nén phóng thích kéo dài; Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
001110042325
(VN3-382-22)
|
- Cơ sở sản xuất: Avara Pharmaceutical
Technologies Inc.
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Delpharm Meppel
B.V.
|
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 3300 Marshall Avenue,
Norman, OK, 73072 - USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Hogemaat
2, 7942 JG Meppel, The Netherlands
|
|
4
|
Betmiga 50 mg
|
Mirabegron 50mg
|
Viên nén phóng thích kéo dài; Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
001110012025
(VN3-383-22)
|
- Cơ sở sản xuất: Avara Pharmaceutical Technologies
Inc.
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Delpharm Meppel
B.V.
|
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: 3300 Marshall Avenue,
Norman, OK, 73072 - USA
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Hogemaat
2, 7942 JG Meppel, The Netherlands
|
|
5
|
Daivonex
|
Calcipotriol 50microgam/gam
|
Thuốc mỡ; Hộp 1 tuýp x 30gam
|
539110339325
(VN-21355-18)
|
Leo Laboratories Limited
|
285 Cashel Road, Crumlin, Dublin 12, D12 E923,
Ireland
|
|
6
|
Diquas
|
Natri diquafosol 150mg/5ml
|
Dung dịch nhỏ mắt; Hộp 1 Lọ x 5ml
|
499110530324
(VN-21445-18)
|
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.
- Nhà máy Noto
|
2-14, Shikinami, Hodatsushimizu- cho, Hakui-gun,
Ishikawa, Japan
|
|
7
|
Eliquis
|
Apixaban 5mg
|
Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao
phim; Hộp 1 vỉ x 20 viên nén bao phim
|
539110436323
|
- Cơ sở sản xuất: Pfizer Ireland Pharmaceuticals
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer
Manufacturing Deutschland GmbH
|
- Cơ sở sản xuất: Little Connell Newbridge,
Co.Kildare, Ireland
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mooswaldallee 1,
79108 Freiburg Im Breisgau, Germany
|
|
8
|
Eliquis
|
Apixaban 2,5mg
|
Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao
phim; Hộp 1 vỉ x 20 viên nén bao phim
|
539110436423
|
- Cơ sở sản xuất: Pfizer Ireland Pharmaceuticals
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer
Manufacturing Deutschland GmbH
|
- Cơ sở sản xuất: Little Connell Newbridge,
Co.Kildare, Ireland
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Mooswaldallee 1,
79108 Freiburg Im Breisgau, Germany
|
|
9
|
Fosmicin tablets 500
|
Fosfomycin calcium hydrate 500mg (potency)
|
Viên nén; 1 Hộp x 2 vỉ x 10 Viên
|
VN-15983-12
|
Meiji Seika Pharmatech Co., Ltd.
|
1056, Kamonomiya, Odawara-shi, Kanagawa, Japan
|
|
10
|
Iopamiro
|
Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml) 300mg/ml
|
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch,
tĩnh mạch; Hộp 1 chai 50ml
|
VN-18199-14
|
Patheon Italia S.p.A.
|
2˚ Trav. SX Via Morolense, 5-03013 FERENTINO (FR)
, Italy
|
|
11
|
Iopamiro
|
Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml) 370mg/ml
|
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch,
tĩnh mạch; Hộp 1 chai 50ml
|
VN-18200-14
|
Patheon Italia S.p.A.
|
2˚ Trav. SX Via Morolense, 5-03013 FERENTINO (FR)
, Italy
|
|
12
|
Keppra 250mg
|
Levetiracetam 250mg
|
Viên nén bao phim; Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
540110185425
(VN-22526-20)
|
UCB Pharma S.A
|
Chemin du Foriest, Braine l'Alleud, 1420, Belgium
|
|
13
|
Klacid
|
Clarithromycin 125mg/5ml
|
Cốm pha hỗn dịch uống; Hộp 1 lọ 30ml; Hộp 1 lọ
60ml
|
899110399323
(VN-16101-13)
|
PT. Abbott Indonesia
|
Jl. Raya Jakarta- Bogor Km 37, Kel. Sukamaju,
Kec. Cilodong, Depok, Jawa Barat, Indonesia
|
|
14
|
Losec Mups
|
Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi) 20mg
|
Viên nén kháng dịch dạ dày; Hộp 2 vỉ x 7 viên
|
VN-19558-16
|
AstraZeneca AB
|
Gartunavagen, Sodertalje, 152 57, Sweden
|
|
15
|
Lucentis
|
Ranibizumab 1,65mg/0,165ml
|
Dung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x
0,165ml
|
400410037923
(QLSP-1052-17)
|
- Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Vetter
Pharma-Fertigung GmbH & Co.KG
- Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Manufacturing
NV
|
- Địa chỉ cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp:
Eisenbahnstrasse 2-4, 88085 Langenargen, Germany
- Địa chỉ cơ sở đóng gói thứ cấp: Rijksweg 14,
Puurs-Sint-Amands, 2870, Belgium
|
|
16
|
Luvox 100mg
|
Fluvoxamine maleate 100mg
|
Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
VN-17804-14
|
Mylan Laboratories S.A.S
|
Route de Belleville, Lieu Dit Maillard, Bp 25,
Chatillon Sur Chalaronne, 01400, France
|
|
17
|
Mabthera
|
Rituximab 500mg/50ml
|
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Hộp
1 lọ 50ml
|
400410198425
(QLSP-0757-13)
|
- Cơ sở sản xuất: Roche Diagnostics GmbH
- Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd.,
|
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Sandhofer Strasse 116,
68305 Mannheim, Germany
- Địa chỉ cơ sở đóng gói: Wurmisweg, 4303
Kaiseraugst, Switzerland
|
|
18
|
Mabthera
|
Rituximab 100mg/10ml
|
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền; Hộp
2 lọ 10ml
|
400410198525
(QLSP-0756-13)
|
Cơ sở sản xuất: Roche Diagnostics GmbH; Cơ sở
đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd.,
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất: Sandhofer Strasse 116,
68305 Mannheim, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst,
Switzerland
|
|
19
|
Navelbine 20mg
|
Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate)
20mg
|
Viên nang mềm; Hộp 1 vỉ x 1 viên
|
300110185525
(VN-15588-12)
|
Fareva Pau 1
|
Avenue du Béarn, 64320 Idron, France
|
|
20
|
Navelbine 30mg
|
Vinorelbine (dưới dạng vinorelbine ditartrate)
30mg
|
Viên nang mềm; Hộp 1 vỉ x 1 viên
|
300110185625
(VN-15589-12)
|
Fareva Pau 1
|
Avenue du Béarn, 64320 Idron, France
|
|
21
|
NovoRapid FlexPen
|
Insulin aspart (rDNA) 300U/3ml
|
Dung dịch tiêm; Hộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x
3ml
|
300410198625
(QLSP-963-16)
|
Novo Nordisk Production S.A.S
|
45 Avenue d‘Orléans, F-28002 Chartres, France
|
|
22
|
Singulair 4mg
|
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg
|
Viên nén nhai; Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14
viên
|
VN-20318-17
|
Organon Pharma (UK) Limited
|
Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United
Kingdom
|
|
23
|
Singulair 5mg
|
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg
|
Viên nén nhai; Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
VN-20319-17
|
Organon Pharma (UK) Limited
|
Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United
Kingdom
|
|
24
|
Singulair
|
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 10mg
|
Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
500110412923 (VN-21065-18)
|
Organon Pharma (UK) Limited
|
Shotton Lane, Cramlington, NE23 3JU, United
Kingdom
|
|
25
|
Solu-Medrol
|
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon
natri succinat) 500mg
|
Bột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ bột đông khô
500mg và 1 lọ dung môi pha tiêm 7,8ml
|
540110032623
(VN-20331-17)
|
Pfizer Manufacturing Belgium NV
|
Rijksweg 12, Puurs-Sint-Amands, 2870, Belgium
|
|
26
|
Solu-Medrol
|
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon
natri succinat) 40mg
|
Bột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ Act- O-Vial 1ml;
Hộp 10 lọ Act-O-Vial 1ml
|
VN-20330-17
|
Pfizer Manufacturing Belgium NV
|
Rijksweg 12, Puurs-Sint-Amands, 2870, Belgium
|
|
27
|
Tamiflu
|
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mg
|
Viên nang cứng; Hộp 1 vỉ x 10 viên
|
800110994624
(VN-22143-19)
|
- Cơ sở sản xuất: Delpharm Milano S.r.l
- Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann-La
Roche Ltd.
|
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Via Carnevale, 1,
20054, Segrate (MI), Italy
- Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng:
Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland
|
|
28
|
Tazocin
|
Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 4g;
Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,5g
|
Bột đông khô pha tiêm; Hộp 1 lọ
|
800110074023
(VN-20594-17)
|
Wyeth Lederle S.r.l
|
Via Franco Gorgone Zona Industriale, 95100
Catania, Italy
|
|
29
|
Vastarel OD 80mg
|
Trimetazidin dihydrochloride 80mg
|
Viên nang cứng giải phóng kéo dài; Hộp 3 vỉ x 10
viên
|
599110347225
(VN-389-22)
|
- Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals PLC
- Cơ sở đóng gói: Egis Pharmaceuticals PLC
|
- Địa chỉ cơ sở sản xuất: Production site of Körmend
H-9900 Körmend Mátyas Király u 65, Hungary
- Địa chỉ cơ sở đóng gói: Production site of
Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120, Hungary
|
|
30
|
Zyvox
|
Linezolid 600mg/300ml
|
Dung dịch truyền; Hộp 10 túi dịch truyền 300ml
|
VN-19301-15
|
HP Halden Pharma AS
|
Svinesundsveien 80, Halden, 1788, Norway
|
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới
hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn)
là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
Quyết định 561/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - đợt 5 năm 2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 561/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc - đợt 5 ngày 20/10/2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2026
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
06/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2016
856
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|