Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 53/2010/QĐ-UBND bổ sung biểu mức thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành

Số hiệu: 53/2010/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang Người ký: Vương Bình Thạnh
Ngày ban hành: 08/11/2010 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 53/2010/QĐ-UBND

Long Xuyên, ngày 08 tháng 11 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG BIỂU MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2006/QĐ-UBND NGÀY 11 THÁNG 8 NĂM 2006 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí và Nghị định số 33/CP ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ sửa đổi khoản 1 Điều 6 Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung biểu mức thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành mức thu một phần viện phí của một số dịch vụ y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2 đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Thủ trưởng các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính, Bộ Y tế (b/c);
- Website Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp);
- TT. TU, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;

- Các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động TBXH, BHXH tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã và thành phố;
- Các bệnh viện cấp tỉnh và cấp huyện;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Lưu: VT, P. TH, VHXH, TT Công báo tỉnh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Bình Thạnh

 

PHỤ LỤC 1

BỔ SUNG MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ
(kèm theo Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN 1

Số TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Mức thu (đồng)

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

1

Chấm Nitơ, AT

10.000

2

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

130.000

3

Bạch biến

65.000

4

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

5

Lột nhẹ da mặt

300.000

6

Móng quặp

80.000

7

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50.000

8

Sinh thiết thận

45.000

9

Sinh thiết thận dưới siêu âm

200.000

10

Sinh thiết vú

100.000

11

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

12

Soi khớp có sinh thiết

320.000

13

Soi màng phổi

180.000

14

Soi ruột non +/- sinh thiết

320.000

15

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt Polyp

400.000

16

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

320.000

17

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450.000

18

Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)

2.000.000

19

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

800.000

20

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

170.000

21

Nội soi ống mật chủ

110.000

22

Nội soi niệu quản

110.000

23

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

24

Nội soi lồng ngực

700.000

25

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

700.000

26

Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.500.000

27

Đo áp lực đồ bàng quang

100.000

28

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

100.000

29

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

30

Niệu dòng đồ

35.000

31

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

32

Chọc hút nang gan qua siêu âm

80.000

33

Chọc hút nang thận qua siêu âm

100.000

34

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300.000

35

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)

1.500.000

36

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)

800.000

37

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500.000

38

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

650.000

39

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)

2.000.000

40

Đặt catheter động mạch quay

450.000

41

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

600.000

42

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

500.000

43

Điều trị hạ Kali/Canxi máu

180.000

44

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650.000

45

Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

46

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

650.000

47

Giải độc nhiễm độc cấp ma túy

550.000

48

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

180.000

49

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

1.800.000

50

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

1.200.000

51

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.000.000

52

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

120.000

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

1

Giao thoa

10.000

2

Bàn kéo

20.000

3

Bồn xoáy

10.000

4

Tập do cứng khớp

12.000

5

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

6

Chẩn đoán điện

10.000

7

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

20.000

8

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC

10.000

9

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

10

Thủy trị liệu (cả thuốc)

50.000

11

Vật lý trị liệu hô hấp

10.000

12

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

13

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

10.000

14

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

15

Điện vi dòng giảm đau

10.000

16

Xoa bóp bằng máy

10.000

17

Bó êm cẳng tay

7.000

18

Bó êm cẳng chân

8.000

19

Bó êm đùi

12.000

20

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20.000

21

Xoa bóp áp lực hơi

10.000

22

Điện từ trường cao áp

10.000

23

Song xung kích điều trị

30.000

24

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

450.000

25

Nẹp chỉnh hình trên gối

900.000

26

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

900.000

27

Giày chỉnh hình

450.000

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

C2.1

NGOẠI KHOA

 

1

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

2

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120.000

3

Đặt lradium (lần)

450.000

4

Phẫu thuật tim loại Blalock

4.500.000

5

Phẫu thuật cắt động mạch

4.500.000

6

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4.500.000

7

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

4.500.000

8

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

5.000.000

9

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

6.000.000

10

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim...) chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo

7.000.000

11

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

7.000.000

12

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) chưa bao gồm máy tim phổi

7.000.000

13

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

7.000.000

14

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi

6.000.000

15

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

6.000.000

16

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1.200.000

17

Nong van hai lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1.800.000

18

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.800.000

19

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.800.000

20

Cấy/đặt máy tạo nhiệt/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp tim, máy phá rung)

1.000.000

21

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.800.000

22

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.800.000

23

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.800.000

24

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)

1.800.000

25

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

2.000.000

26

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.500.000

27

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

3.000.000

28

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3.500.000

29

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

3.500.000

30

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

3.500.000

31

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

4.500.000

32

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

4.000.000

33

Phẫu thuật nội soi não/tủy sống

3.000.000

34

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

5.000.000

35

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.500.000

36

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.500.000

37

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.500.000

38

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu qua nội soi tá tràng

2.000.000

39

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.000.000

40

Lấy sỏi - giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.000.000

41

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

42

Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)

1.200.000

43

Đốt sóng cao tầng đều trị ung thư gan (1 lần, tính cho 02 lần đầu tiên)

1.000.000

44

Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (1 lần, tính cho những lần tiếp theo)

700.000

45

Thắt vỡ gin tĩnh mạch thực quản

125.000

46

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.500.000

47

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3.500.000

48

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.500.000

49

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.500.000

50

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3.000.000

51

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

2.000.000

52

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

53

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2.000.000

54

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.500.000

55

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.500.000

56

Phẫu thuật nội soi cắt lách

3.000.000

57

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

3.000.000

58

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2.000.000

59

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2.000.000

60

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.500.000

61

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.500.000

62

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2.000.000

63

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2.000.000

64

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

3.000.000

65

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

2.000.000

66

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

2.000.000

67

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.000.000

68

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.500.000

69

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.000.000

70

Đo các chỉ số niệu động học

2.000.000

71

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

4.000.000

72

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)

3.000.000

73

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

74

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

15.000.000

75

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

76

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.500.000

77

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

3.000.000

78

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2.000.000

79

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2.500.000

80

Phẫu thuật kết hợp xương trên màng hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

3.000.000

81

Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân

2.000.000

82

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

2.200.000

83

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

2.200.000

84

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo)

3.000.000

85

Tạo hình khí - phế quản

10.000.000

86

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

3.000.000

87

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.200.000

88

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

3.000.000

89

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

90

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.000.000

91

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.500.000

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

 

1

Làm thuốc âm đạo

5.000

2

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

3

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

4

Đốt laser cổ tử cung

20.000

5

Tiêm nhân Chorio

12.000

6

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25.000

7

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

180.000

8

Chọc ối điều trị đa ối

35.000

9

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

10

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng: chưa kể thuốc gây tê)

400.000

11

Bóc nhân xơ vú

150.000

12

Sinh thiết tinh hoàn chuẩn đoán

400.000

13

Nọi soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700.000

14

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

350.000

15

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.500.000

16

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

400.000

17

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500.000

18

Chọc hút noãn

3.600.000

19

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.500.000

20

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.500.000

21

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.700.000

22

Thụ tinh nhân tạo IUI

250.000

23

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

5.000.000

24

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

5.400.000

25

Xin trứng - làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

6.000.000

26

Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)

1.200.000

27

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

3.000.000

C2.3

MẮT

 

1

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40.000

2

Điện chẩm

35.000

3

Điện võng mạc

35.000

4

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15.000

5

Đánh bờ mi

10.000

6

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

7

Rữa cùng đồ một mắt

15.000

8

Điện di điều trị (1 lần)

8.000

9

Nặn tuyến bờ mi

10.000

10

Đốt lông xiêu

12.000

11

Phẫu thuật Epicanthus (một mắt)

500.000

12

Phẫu thuật điều trị trẻ đẻ non (2 mắt)

500.000

13

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

250.000

14

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320.000

15

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

400.000

16

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

700.000

17

Phẫu thuật lác (2 mắt)

600.000

18

Rạch góc tiền phòng

400.000

19

Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng

800.000

20

Lấy dị vật hốc mắt

500.000

21

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

22

Khâu cũng mạc đơn thuần

270.000

23

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

24

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

600.000

25

Chích mủ hốc mắt

230.000

26

Cắt mộng đơn thuần

450.000

27

Cắt mộng áp Mitomycin

470.000

28

Gọt giác mạc

430.000

29

Nối thông lệ mũi (1 mắt chưa bao gồm ống silicon)

700.000

30

Phủ kết mạc

350.000

31

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700.000

32

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600.000

33

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

100.000

34

Tạo hình vùng bè bằng laser

150.000

35

Cắt mống mắt chu biên bằng laser

150.000

36

Mở bao sau bằng laser

150.000

37

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

500.000

38

Tháo dầu silicon phẫu thuật

400.000

39

Điện đông thể mi

200.000

40

Siêu âm điều trị (1 ngày)

15.000

41

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

42

Điện rung mắt quang động

40.000

43

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

40.000

44

Lấy huyết thanh đóng ống

30.000

45

Cắt chỉ giác mạc

15.000

46

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia B)

15.000

47

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500.000

48

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750.000

49

Phẫu thuật hẹp khe mi

250.000

50

Phẫu thuật tháo cơ mi

60.000

51

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80.000

52

U bạch mạch kết mạc

40.000

53

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser Excimer (1 mắt)

3.500.000

54

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)

2.000.000

55

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn)

2.000.000

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

1

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

100.000

2

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

75.000

3

Phẫu thuật cắt cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

6.500.000

4

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

4.500.000

C2.5.4

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

 

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

4.800.000

2

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.800.000

C2.5.5

NẮN CHỈNH RĂNG

 

1

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2.400.000

2

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

3.000.000

C2.5.7

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

 

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

2.000.000

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.400.000

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp, vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.200.000

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp, vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.100.000

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp, vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.200.000

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

3.200.000

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.900.000

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.800.000

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm hai bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.950.000

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1.800.000

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

2.000.000

12

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

13

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

2.300.000

14

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

2.200.000

15

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh môi có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo môi)

2.000.000

16

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

1.850.000

17

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.950.000

18

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.950.000

19

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.500.000

20

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị > 2cm

1.300.000

21

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.600.000

22

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

800.000

C2.6

BỎNG

 

1

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100.000

2

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày)

120.000

3

Siêu lọc máu có kết hợp thẫm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.000.000

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẫm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.500.000

5

Siêu lọc máu không kết hợp thẫm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.500.000

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẫm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.300.000

7

Ghép da dị loại (da ếch với da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

50.000

8

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

60.000

9

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

300.000

10

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler

90.000

11

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70.000

12

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

55.000

13

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi hoặc tế bào sừng

300.000

14

Điều trị bằng oxy

100.000

C2.7

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC

 

 

PHẪU THUẬT

 

1

Phẫu thuật loại đặc biệt

2.500.000

2

Phẫu thuật loại I

1.800.000

3

Phẫu thuật loại II

1.000.000

4

Phẫu thuật loại III

800.000

 

THỦ THUẬT

 

1

Thủ thuật loại đặc biệt

1.200.000

2

Thủ thuật loại I

700.000

3

Thủ thuật loại II

450.000

4

Thủ thuật loại III

200.000

(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật thực hiện theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

C3.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

 

1

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

250.000

2

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35.000

3

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

60.000

4

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

15.000

5

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

15.000

6

Tập trung bạch cầu

25.000

7

Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Perls)

30.000

8

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

60.000

9

Nhuộm Phosphatase acid

65.000

10

Cấy cụm tế bào tủy

500.000

11

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

70.000

12

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

70.000

13

Lách đồ

50.000

14

Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker)

160.000

15

Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

35.000

16

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

70.000

17

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

100.000

18

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

25.000

19

Nghiệm pháp Von-Kaulla

45.000

20

Định lượng yếu tố đông máu (giá cho mỗi yếu tố)

150.000

21

Định lượng D - Dimer

220.000

22

Định lượng Protein S

220.000

23

Định lượng Protein C

220.000

24

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

180.000

25

Định lượng yếu tố Ristocetin

180.000

26

Định lượng yếu tố von - Willebrand (v-WF)

180.000

27

Định lượng yếu tố: Pal - 1/Pal-2

180.000

28

Định lượng Plasminogen

180.000

29

Định lượng α² anti-plasmin (α²AP)

180.000

30

Định lượng β - Thromboglobulin (β TG)

180.000

31

Đinh lượng t-PA

180.000

32

Định lượng anti Thrombin III

120.000

33

Định lượng α² Macroglobulin (α²MG)

180.000

34

Định lượng chất ức chế C1

180.000

35

Định lượng yếu tố Heparin

180.000

36

Định lượng yếu tố kháng Xa

220.000

37

Ngưng tập tiểu cầu với ADP/Epinephrin/Ccllagen/Arachidonic Acide/Ristocetin (cho một yếu tố)

80.000

38

Định lượng FDP

120.000

39

Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA) (lớp 1 và lớp 2)

3.500.000

40

Điện di miễn dịch

450.000

41

Test đường + Ham

60.000

42

Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

350.000

43

Phân tích CD (1 loại CD)

150.000

44

Xét nghiệm kháng thể ds-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

60.000

45

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65.000

46

Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

350.000

47

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố

180.000

48

Định lượng men G6PD

70.000

49

Định lượng men Pyruvat kinase

150.000

50

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

450.000

51

Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)

200.000

52

Xác định gen bệnh máu ác tính

800.000

53

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.000.000

54

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

250.000

55

Anti-HBc lgG (ELISA)

60.000

56

Anti-HBc lgM (ELISA)

95.000

57

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90.000

58

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

60.000

59

Anti-HTLV1/2 (ELISA)

70.000

60

Anti-EBV IgG (ELISA)

70.000

61

Anti-EBV IgM (ELISA)

125.000

62

Anti-CMV IgG (ELISA)

125.000

63

Anti-CMV IgM (ELISA)

125.000

64

Xác định DNA trong viêm gan B

270.000

65

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

180.000

66

HIV (PCR)

350.000

67

HCV (RT-PCR)

450.000

68

HIV (RT-PCR)

600.000

69

Định tuýp E, B, HIV-1

950.000

70

Định lượng Virus viêm gan B (HBV)

1.350.000

71

Định nhóm máu khó hệ ABO

180.000

72

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)

150.000

73

Định nhóm máu A1

30.000

74

Xác định kháng nguyên H

30.000

75

Định nhóm máu hệ Kell

170.000

76

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)

170.000

77

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

170.000

78

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

170.000

79

Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)

330.000

80

Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub

160.000

81

Định nhóm máu Ss (xác định kháng nguyên S, s)

160.000

82

Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

160.000

83

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

160.000

84

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

160.000

85

Sàng lọc kháng thể bất thường

80.000

86

Định danh kháng thể bất thường

1.100.000

87

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/hiệu giá kháng thể bất thường 30-50

35.000

88

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

80.000

89

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

800.000

90

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

91

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.500.000

92

Thu thập chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

3.000.000

93

Điều chế và lưu trữ tế bào ngoại vi

16.000.000

94

Điều chế và lưu trữ tế bào cuống rốn/từ tủy xương

16.000.000

95

Xét nghiệm xác định HLA

3.000.000

96

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

400.000

97

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

400.000

98

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.700.000

99

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.500.000

100

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX

300.000

101

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

1.000.000

102

Test Coombs

70.000

103

Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein

5.000.000

104

Xét nghiệm xác định gen

3.200.000

105

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard

30.000

 

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

 

1

Amoniac

70.000

2

ACTH

75.000

3

ADH

135.000

4

GH

75.000

5

Testosteron

60.000

6

Erythropoietin

75.000

7

Thyroglobulin

75.000

8

Calcitonin

75.000

9

TRAb

250.000

10

Phenytoin

75.000

11

Theophylin

75.000

12

Tricyclic Anti depressant

75.000

13

Quinin/Cloroquin/Mefloquin

75.000

14

Paracetamol

35.000

15

Benzodiazepam (BZD)

35.000

16

Ngộ độc thuốc

60.000

17

Salicylate

70.000

18

ALA

85.000

19

Phospho

15.000

20

LDH

25.000

21

Ceruloplasmin

65.000

22

Apolipoprotein A/B (1 loại)

45.000

23

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

60.000

24

Lipase

55.000

25

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

55.000

26

Beta 2 Microglobulin

70.000

27

RF (Rheumatoid Factor)

55.000

28

ASLO

55.000

29

Transferin

60.000

30

Catecholamin

200.000

31

Insuline

75.000

32

CEA

80.000

33

Estradiol

75.000

34

LH

75.000

35

FSH

75.000

36

Prolactin

70.000

37

Progesteron

75.000

38

Homocysteine

135.000

39

Myoglobin

85.000

40

Cyclosporine

300.000

41

PTH

220.000

42

CA 19-9

130.000

43

CA 15-3

140.000

44

CA 72-4

125.000

45

Cyfra 21-1

90.000

46

Folate

80.000

47

Vitamin B12

70.000

48

Digoxin

80.000

49

Anti-TG

250.000

50

Pre albumin

90.000

51

Lactat

90.000

52

Lambda

90.000

53

Kappa

90.000

54

HBDH

90.000

55

Haptoglobin

90.000

56

GLDH

90.000

57

Alpha Microglobulin

90.000

 

XÉT NGHIỆM VI SINH

 

1

Vi khuẩn chí

25.000

2

Cấy máu bằng máu cấy máu Batec

120.000

3

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1.250.000

4

Nuôi cấy và đinh danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

250.000

5

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

110.000

6

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

300.000

7

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

420.000

8

Định lượng Virus viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)

1.250.000

9

Định lượng Virus viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)

1.260.000

10

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

90.000

11

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

12

Chẩn đoán viêm não nhật bản bằng kỹ thuật ELISA

50.000

13

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

100.000

14

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

15

Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 lgM bằng kỹ thuật ELISA

130.000

16

Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 lgG bằng kỹ thuật ELISA

130.000

17

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV lgM)

110.000

18

Chẩn đoán Cytomgalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV lgG)

95.000

19

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

150.000

20

Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgM)

160.000

21

Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgG)

155.000

22

Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA lgG)

170.000

23

Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 lgG)

180.000

24

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA

140.000

25

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA

210.000

26

Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA

120.000

27

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

28

Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial virus) bằng kỹ thuật ELISA

120.000

29

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

90.000

30

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

95.000

31

Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA

145.000

32

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

35.000

33

Chẩn đoán Anti HAV - IgM bằng kỹ thuật ELISA

90.000

34

Chẩn đoán Mycoplasma - Prcumonie

180.000

C3.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

1

Micro Albumin

50.000

2

Opiate (định tính)

40.000

3

Amphetamin (định tính)

40.000

4

Marijiuana (định tính)

40.000

5

Protein Bence Jone

20.000

6

Dưỡng chấp

20.000

7

DPD

180.000

C3.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

 

1

Xét nghiệm cặn dư phân

45.000

2

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy

90.000

C3.4

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

 

1

Sinh thiết, nhuộm HE

70.000

2

Sinh thiết, nhuộm PAS

70.000

3

Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng

70.000

4

Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin

70.000

5

Sinh thiết, nhuộm đỏ công gô

70.000

6

Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp SudanIII

65.000

7

Sinh thiết, nhuộm Van Gieson

70.000

8

Sinh thiết, nhuộm Xanh-Acian

70.000

9

Sinh thiết, nhuộm Giemsa

65.000

10

Tế bào u, hạch đồ

45.000

13

Sinh thiết, nhuộm hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên

120.000

14

Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể

250.000

15

Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì

150.000

16

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

100.000

17

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)

100.000

18

Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

200.000

19

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh

400.000

20

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

150.000

21

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

300.000

22

Xét nghiệm cyto (tế bào)

70.000

23

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xưa

100.000

24

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm

80.000

C3.5

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

 

1

Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất

40.000

2

Định lượng kim loại nặng

60.000

3

Định tính ma túy trong nước tiểu (1 chỉ tiêu)

60.000

4

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

75.000

5

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

75.000

6

Định tính PBG trong nước tiểu

20.000

7

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

35.000

8

Định lượng thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

1.000.000

9

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật

950.000

10

Định tính một chỉ tiêu độc chất khác (hóa chất/thực vật/độc vật)

75.000

 

CÁC XÉT NGHIỆM NGOÀI KHUNG GIÁ

 

1

MTB (chẩn đoán lao) IgG bằng kỹ thuật ELISA

100.000

2

MTB (chẩn đoán lao) IgM bằng kỹ thuật ELISA

100.000

3

IGE (ELISA)

100.000

4

SLE (nhanh)

60.000

5

Test lao (nhanh)

60.000

6

NSE (ELISA)

100.000

C3.6

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

 

C3.6.1

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kít)

 

1

SPECT não

250.000

2

SPECT tưới máu cơ tim

250.000

3

Xạ hình chức năng thận

200.000

4

Thận đồ đồng vị

220.000

5

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

260.000

6

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

200.000

7

Xạ hình tuyến thượng thận với l131MIBG

250.000

8

Xạ hình gan mật

220.000

9

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

220.000

10

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

250.000

11

Xạ hình lách

220.000

12

Xạ hình tuyến giáp

100.000

13

Độ tập trung l131 tuyến giáp

80.000

14

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

120.000

15

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

150.000

16

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

250.000

17

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

220.000

18

Xạ hình toàn thân với l-131

250.000

19

Xạ hình chẩn đoán khối u

250.000

20

Xạ hình lưu thông dịch não tủy

250.000

21

Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

270.000

22

Xạ hình xương

220.000

23

Xạ hình chức năng tim

250.000

24

Xạ hình chẩn đoán với nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate

220.000

25

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

120.000

26

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

220.000

27

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid

280.000

28

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

170.000

29

Xạ hình não

170.000

30

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

150.000

31

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

150.000

32

Xạ hình tưới máu phổi

220.000

33

Xạ hình thông khí phổi

250.000

34

Xạ hình tuyến vú

250.000

35

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

250.000

C3.6.2

ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác nếu có sử dụng)

 

1

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng l-131

100.000

2

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng l-131

100.000

3

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng L-131

120.000

4

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32

220.000

5

Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P32

70.000

6

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

300.000

7

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

150.000

8

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

280.000

9

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32

170.000

10

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

300.000

11

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

300.000

12

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng L131 Lipiodol

420.000

13

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188

270.000

14

Điều trị ung thư gan bằng keo silicon P-32

420.000

15

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ L-125

420.000

16

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ L-125

420.000

17

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng L-131 MIBG

420.000

C3.6.3

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC

 

1

Test Raven/Gille

15.000

2

Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS

20.000

3

Test tâm lý BECK/ZUNG

10.000

4

Test WAIS/WICS

25.000

5

Test trắc nghiệm tâm lý

20.000

6

Điện tâm đồ gắng sức

100.000

7

Điện cơ (EMG)

100.000

8

Điện cơ tầng sinh môn

100.000

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

C4.1

SIÊU ÂM

 

1

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

30.000

2

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

500.000

3

Siêu âm nội soi

500.000

C4.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

C4.2.1

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

1

Chụp lỗ thị giác hai mắt

40.000

2

Chụp khu trú Baltin

50.000

3

Chụp Vogd

50.000

4

Chụp đáy mắt

20.000

5

Chụp Angiography mắt

200.000

6

Chụp khớp cắn

15.000

C4.2.3

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

1

Chụp khí quản

30.000

C4.2.4

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

1

Chụp telegan

45.000

C4.2.5

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

1

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

2.000.000

2

Chụp cộng hưởng từ có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

2.500.000

3

Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA)

800.000

4

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

500.000

5

Chụp mạch máu bằng DSA

2.500.000

6

Chụp động mạch vành bằng DSA

4.000.000

7

Chụp, nong động mạch (phổi, chủ, vành…) bằng bóng (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong)

1.800.000

8

Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent)

2.000.000

9

Chụp và nút mạch hóa dầu điều trị ung thư gan nguyên phát (TOCE) (chưa bao gồm Micro Guidewire can thiệp, Micro catheter)

1.500.000

10

Chụp X-quang vú định vị kim giây

280.000

11

Chụp tuyến vú (1 bên)

40.000

12

Chụp tuyến vú (1 bên)

40.000

13

Chụp tuyến nước bọt

40.000

14

Chụp X-quang có gắn hệ thống computer (CR)

60.000

C5

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

 

1

Telemedicines

1.500.000

2

Kỹ thuật điều trị ung thu bằng máy gia tốc tuyến tính (1 ngày xạ trị)

250.000

 

PHẦN 2

DANH MỤC PHÂN LOẠI VÀ MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ ĐỐI VỚI NHỮNG DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT QUY ĐỊNH TẠI MỤC C2.7
(kèm theo Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND ngày 08/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Số TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

LOẠI

Mức thu (đồng)

ĐB

I

II

III

 

PHẦN C: CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

 

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

 

C2.7

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC

 

 

 

 

 

 

PHẪU THUẬT

 

 

 

 

 

I

UNG THƯ

 

 

 

 

 

1

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ hai tạng trở lên

X

 

 

 

2.500.000

2

Cắt ung thư hàm trên, kèm hố mắt và xương gò má

X

 

 

 

2.500.000

II

TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

 

 

 

 

 

1

Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn

X

 

 

 

2.500.000

2

Khâu phục hồi mạch vùng cổ do chấn thương

 

A

 

 

1.800.000

3

Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn

 

A

 

 

1.800.000

4

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

 

A

 

 

1.800.000

5

Khâu vết thương tim do đâm hay do mảnh đạn

 

A

 

 

1.800.000

6

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

 

A

 

 

1.800.000

7

Thắt ống động mạch

 

B

 

 

1.800.000

8

Tách van hai lá bị hẹp lần đầu

 

B

 

 

1.800.000

III

THẦN KINH SỌ NÃO

 

 

 

 

 

1

Cắt u não thất

X

 

 

 

2.500.000

2

Cắt u thủy cổ cao

X

 

 

 

2.500.000

3

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

X

 

 

 

2.500.000

4

Cắt u tủy

 

A

 

 

1.800.000

IV

MẮT

 

 

 

 

 

1

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: đục thủy tinh thể và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn

X

 

 

 

2.500.000

XII

NHI

 

 

 

 

 

 

A- Sơ sinh

 

 

 

 

 

1

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

 

C

 

 

1.600.000

 

D- Gan - mật - tụy

 

 

 

 

 

1

Phẫu thuật teo đường mật bẩm sinh

A

 

 

 

2.500.000

 

G- Tạo hình

 

 

 

 

 

1

Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)

 

 

A

 

1.000.000

2

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

 

 

A

 

1.000.000

3

Cắt Polyp đại tràng qua nội soi

 

 

A

 

1.000.000

4

Thắt búi trĩ qua nội soi

 

 

A

 

800.000

 

THỦ THUẬT

 

 

 

 

 

I

UNG THƯ

 

 

 

 

 

1

Chọc dò sinh thiết gan qua siêu âm

 

A

 

 

700.000

2

Chọc dò tủy xương làm tủy đồ, sinh thiết

 

B

 

 

500.000

3

Chọc dò u phổi trung thất

 

B

 

 

500.000

4

Sinh thiết trực tràng

 

 

A

 

450.000

II

THẦN KINH SỌ NÃO

 

 

 

 

 

1

Chọc dò dưới chẩm

 

A

 

 

700.000

III

MẮT

 

 

 

 

 

1

Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia laser

X

 

 

 

1.200.000

2

Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu

 

A

 

 

700.000

3

Lấy Canxi đông dưới kết mạc

 

 

A

 

450.000

V

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

 

1

Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch, góc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ

 

A

 

 

700.000

2

Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm

 

A

 

 

700.000

VIII

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

 

 

 

 

 

1

Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm

 

A

 

 

700.000

2

Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ

 

A

 

 

700.000

4

Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt

 

A

 

 

700.000

5

Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảng

 

A

 

 

700.000

6

Bơm rửa bàng quang bơm hóa chất

 

 

B

 

200.000

IX

PHỤ SẢN

 

 

 

 

 

1

Forceps

 

A

 

 

700.000

2

Giác hút

 

 

A

 

450.000

3

Thay máu sơ sinh

 

A

 

 

700.000

XI

CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

 

 

 

 

 

1

Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV

 

A

 

 

700.000

2

Nắn gãy thân xương cánh tay

 

A

 

 

700.000

XII

HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU

 

 

 

 

 

1

Hạ huyết áp chỉ huy

 

A

 

 

700.000

2

Mở khí quản cấp cứu

 

A

 

 

700.000

XIII

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

 

 

 

 

 

1

Chụp động mạch vành tim

 

A

 

 

700.000

2

Tháo lồng ruột bơm hơi hoặc baryt

 

A

 

 

700.000

* Ghi chú:

- Cơ cấu mức thu nêu trên đã bao gồm: chi phí các vật tư tiêu hao cần thiết cho dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, thuốc tê, thuốc mê, dịch truyền, hóa chất cần thiết (thường quy) cho quá trình thực hiện phẫu thuật, thủ thuật; chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt khác nếu có trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật.

- Tính giá thu không được chia cắt đoạn dịch vụ kỹ thuật để tính giá thu.

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC MỨC THU BỔ SUNG NGOÀI KHUNG GIÁ THÔNG TƯ LIÊN BỘ SỐ 14/TTLB VÀ THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH (ÁP DỤNG THEO MỤC III.C.3 - THÔNG TƯ LIÊN BỘ SỐ 14/TTLB)

(kèm theo Quyết định số       /2010/QĐ-UBND ngày       /11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Số TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Phân loại tương đương

Mức thu (đồng)

Phẫu thuật

Thủ thuật

Khác

I

NỘI KHOA

 

 

 

 

 

B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

 

 

 

 

1

Sốc điện điều trị rung nhĩ

 

3

 

200.000

2

Mở màng giáp nhẫn cấp cứu (# mở khí quản/TT 03)

 

3

 

200.000

3

Mở màng phổi tối thiểu dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại (# đặt ống dẫn lưu màng phổi/TT 03)

 

3

 

200.000

 

C. TIÊU HÓA - GAN - MẬT - TỤY

 

 

 

 

4

Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)

 

2

 

450.000

5

Thắt tĩnh mạch thực quản (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)

 

2

 

450.000

6

Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi (# soi thực quản dạ dày lấy dị vật/ điều trị giãn tĩnh mạch thực quản)

 

2

 

450.000

7

Đặt sonde hậu môn

 

 

x

20.000

 

D. THẬN - TIẾT NIỆU - LỌC MÁU

 

 

 

 

8

Lọc màng bụng chu kỳ (# thẩm phân phúc mạc/TT 14)

 

2

 

450.000

9

Chạy thận nhân tạo bằng dung dịch Bicarbonat

 

2

 

450.000

 

G. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

 

 

 

 

10

Tét lẩy da (Prick test)

 

 

x

20.000

II

NHI KHOA

 

 

 

 

 

A. HỒI SỨC CẤP CỨU

 

 

 

 

11

Lọc máu cấp cứu, lọc máu chu kỳ (ở trẻ đã có mở thông động tĩnh mạch)

 

2

 

450.000

III

Y HỌC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

 

12

Điện nhĩ châm

 

 

x

15.000

13

Giác hút (# giác hơi/TT 03)

 

 

x

15.000

14

Kéo nắn cột sống và các khớp

 

 

x

10.000

15

Kéo dãn cột sống cổ bằng tay, bằng máy hay bàn kéo

 

 

x

10.000

16

Tập vận động trị liệu toàn thân (tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)

 

 

x

15.000

17

Tập vận động trị liệu mỗi đoạn chi (tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)

 

 

x

10.000

18

Hoạt động trị liệu

 

 

x

10.000

19

Ngôn ngữ trị liệu

 

 

x

10.000

20

Điện phân

 

 

x

15.000

21

Điện xung các loại (Faradic, Giao thoa, TENS...)

 

 

x

10.000

22

Từ trường

 

 

x

10.000

23

Điện trường cao áp

 

 

x

10.000

24

Siêu âm điều trị

 

 

x

10.000

25

Sóng sung kích điều trị

 

 

x

10.000

26

Hồng ngoại

 

 

x

5.000

27

Tử ngoại

 

 

x

5.000

28

Vỗ rung, dẫn lưu tư thế

 

 

x

10.000

29

Xoa bóp

 

 

x

10.000

30

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay (45-60 phút)

 

 

x

35.000

31

Điều trị bằng sóng ngắn và song cực ngắn

 

 

x

10.000

32

Điều trị bằng đắp paraphin

 

 

x

5.000

33

Kéo cột sống bằng máy

 

 

x

25.000

34

Kỹ thuật di động khớp - trượt khớp

 

 

x

3.000

35

Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi

 

 

x

10.000

36

Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép

 

 

x

10.000

37

Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính

 

 

x

10.000

38

Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màn phổi

 

 

x

10.000

39

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng người bệnh thay khớp gối hoàn toàn

 

 

x

10.000

40

Vật lý trị liệu phục hồi chức năng người bệnh thay khớp hông toàn phần

 

 

x

10.000

IV

NGOẠI KHOA

 

 

 

 

 

G. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

 

 

 

 

41

Vá màng tuỷ (# phẫu thuật thoát vị não, màng não)

1

 

 

1.500.000

42

Cắt bỏ dây chằng vàng

1

 

 

1.000.000

43

Mở cửa sổ xương

1

 

 

1.000.000

44

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP)

PTĐB

 

 

2.000.000

V

BỎNG

 

 

 

 

45

Thay băng, điều trị bỏng sâu (độ IV, V) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

 

3

 

200.000

46

Thay băng, điều trị bỏng sâu (độ IV, V) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

 

3

 

200.000

VI

PHỤ SẢN

 

 

 

 

47

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

1

 

 

2.500.000

48

Chọc dò tủy sống sơ sinh

 

3

 

200.000

49

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

 

2

 

450.000

50

Cắt và khâu tầng sinh môn

 

3

 

200.000

VII

MẮT

 

 

 

 

51

Quang đông thể mi điều trị glôcôm

 

3

 

200.000

52

Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, Trabut), lấy dị vật giác mạc, mổ chắp, lẹo (2 mắt)

 

3

 

200.000

53

Kỹ thuật điều trị hạt cơm bằng CO2

 

1

 

700.000

54

Phẫu thuật u vàng (1 tổn thương)

 

1

 

700.000

55

Sơ cứu chấn thương bỏng mắt

 

3

 

200.000

56

Mạch kí không hoặc có huỳnh quang nhãn khoa

 

2

 

450.000

VIII

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

 

C. HỌNG - THANH QUẢN

 

 

 

 

57

Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

1

 

 

2.500.000

58

Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

 

2

 

200.000

59

Đo chức năng vòi nhĩ

 

3

 

50.000

IX

RĂNG HÀM MẶT

 

 

 

 

 

A. RĂNG

 

 

 

 

60

Chụp sứ

 

TTĐB

 

1.000.000

61

Trụ, chốt kim loại răng sứ

 

TTĐB

 

1.000.000

62

Cầu chụp sứ

 

TTĐB

 

1.000.000

63

Hàm khung kim loại (lâm sàng)

 

1

 

700.000

64

Hàm khung (Labo)

 

2

 

450.000

65

Cắt cầu kim loại

 

3

 

200.000

66

Phẫu thuật nang xương hàm khó

1

 

 

1.800.000

67

Hàm tháo lắp: 1 hàm

 

3

 

200.000

68

Hàm tháo lắp đặc biệt: 1 răng

 

3

 

200.000

69

Răng giả tháo lấp 1 răng

 

3

 

200.000

70

Mão (chụp) toàn phần kim loại sứ

 

1

 

700.000

71

Mão (chụp) veneer kim loại sứ

 

1

 

700.000

72

Răng chốt đúc kim loại sứ

 

1

 

700.000

73

Mão (chụp) kim loại

 

3

 

200.000

74

Mão (chụp) veneer kim loại nhựa

 

3

 

200.000

75

Cùi giả kim loại

 

3

 

200.000

76

Máng tẩy làm sẵn 1 cặp

 

3

 

200.000

XI

NỘI SOI

 

 

 

 

77

Soi đại tràng-lấy dị vật, tiêm cầm máu, thắt trĩ (soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu)

 

1

 

700.000

78

Soi đại tràng ống mềm để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng đường ruột

 

2

 

450.000

79

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi

1

 

 

1.800.000

XII

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

 

80

Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel

 

 

x

30.000

81

Thăm dò các dung tích phổi

 

 

x

30.000

82

Thăm dò chức năng thông khí

 

 

x

30.000

83

Thăm dò các chức năng thông khí ngoài

 

 

x

30.000

 

B. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU

 

 

 

 

84

Đo kết dính tiểu cầu