|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 214/QĐ-QLD 2017 23 thuốc nước ngoài hoạt chất cấp số đăng ký lưu hành Đợt 97
|
Số hiệu:
|
214/QĐ-QLD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý dược
|
|
Người ký:
|
Trương Quốc Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
08/06/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 214/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 08
tháng 06 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 23 THUỐC NƯỚC NGOÀI (THUỐC CÓ HOẠT CHẤT, PHỐI HỢP HOẠT
CHẤT LẦN ĐẦU ĐĂNG KÝ TẠI VIỆT NAM - SỐ ĐĂNG KÝ CÓ HIỆU LỰC 02 NĂM) ĐƯỢC CẤP SỐ
ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 97
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược
ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP
ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược
thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT
ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký
lưu hành thuốc - Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản
lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 23 thuốc nước
ngoài (thuốc có hoạt chất lần đầu, phối hợp hoạt chất lần đầu đăng ký tại Việt
Nam - số đăng ký có hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam
- Đợt 97.
Điều 2. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp
thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế. Số đăng
ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc, số đăng ký có ký hiệu
VN2-...-17 có giá trị 02 năm kể từ ngày ký Quyết định.
Điều 3. Trong quá hình lưu hành, công ty đăng ký thuốc, nhà sản xuất
phải phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện
hành về thuốc kê đơn (đối với thuốc kê đơn) và theo dõi an toàn hiệu quả, tác dụng
không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo đúng
quy định hiện hành mỗi 06 tháng một lần về Cục Quản lý Dược.
Điều 4. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc phải chấp hành đầy đủ
pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc
và lưu hành thuốc tại Việt Nam; nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu
hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Quản lý Dược
- Bộ Y tế Việt Nam.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 6. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,
giám đốc nhà sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc Phòng, Cục Y tế - Bộ Công An;
- Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải;
- Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
- Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các công ty XNK Dược phẩm;
- Các Bệnh viện và Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược và MP - Cục QLD;
- Lưu: VT, KDD, ĐKT(10).
|
PHỤ TRÁCH QUẢN
LÝ,
ĐIỀU HÀNH CỤC
Trương Quốc Cường
Thứ trưởng Bộ Y tế
|
DANH MỤC
23 THUỐC NƯỚC NGOÀI CÓ HOẠT CHẤT LẦN ĐẦU, PHỐI HỢP HOẠT
CHẤT LẦN ĐẦU ĐĂNG KÝ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH HIỆU LỰC 02 NĂM - ĐỢT 97
Ban hành kèm theo quyết định số 214/QĐ-QLD, ngày 08/6/2017
1. Công ty đăng ký: Abbott Laboratories GmbH
(Đ/c: Freundallee 9A, 30173 Hannover - Germany)
1.1. Nhà sản xuất: Aesica Pharmaceuticals GmbH
(Đ/c: Galileistr.6, 08056 Zwickau - Germany)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Vimpat 100 mg (CS đóng
gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am
Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6,
08056 Zwickau; CS xuất xưởng: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ:
Alfred-Nobel-Str. 10, 40789 Monheim am Rhein, Germany)
|
Lacosamide 100mg
|
Viên nén bao phim
|
60 tháng
|
NSX
|
Hộp 4 vỉ x 14 viên
|
VN2-595-17
|
|
2
|
Vimpat 150 mg (CS đóng
gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am
Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6,
08056 Zwickau; CS xuất xưởng: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ:
Alfred-Nobel-Str. 10, 40789 Monheim am Rhein, Germany)
|
Lacosamide 150mg
|
Viên nén bao phim
|
60 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp
4 vỉ x 14 viên, hộp 12 vỉ x 14 viên
|
VN2-596-17
|
|
3
|
Vimpat 200 mg (CS đóng
gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am
Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6,
08056 Zwickau; CS xuất xưởng: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ:
Alfred-Nobel-Str. 10, 40789 Monheim am Rhein, Germany)
|
Lacosamide 200mg
|
Viên nén bao phim
|
60 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp
4 vỉ x 14 viên, hộp 12 vỉ x 14 viên
|
VN2-597-17
|
|
4
|
Vimpat 50 mg (CS đóng
gói: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Mittelstr. 15, 40789 Monheim am
Rhein, Germany; CS KTCL: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ: Galileistr.6,
08056 Zwickau; CS xuất xưởng: Aesica Pharmaceuticals GmbH, địa chỉ:
Alfred-Nobel-Str. 10, 40789 Monheim am Rhein, Germany)
|
Lacosamide 50mg
|
Viên nén bao phim
|
60 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp
4 vỉ x 14 viên, hộp 12 vỉ x 14 viên
|
VN2-598-17
|
2. Công ty đăng ký: APC Pharmaceuticals &
Chemical Limited (Đ/c: 19/F, Chung Hing Commercial BLDG. 62-63 Connaught
Road Central, Central - Hong Kong)
2.1. Nhà sản xuất: MSN Laboratories Private
Limited (Đ/c: Plot No 42, Anrich industrial Estate, Bollaram, Medak
District - 502325, Telangana - India)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
5
|
Febuday 40
|
Febuxostat 40mg
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN2-599-17
|
|
6
|
Febuday 80
|
Febuxostat 80mg
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN2-600-17
|
3. Công ty đăng ký: Boehringer Ingelheim
International GmbH (Đ/c: Binger Strasse 173, 55216 Ingelheim am Rhein -
Germany)
3.1. Nhà sản xuất: Boehringer Ingelheim Pharma
GmbH & Co. KG (Đ/c: Binger Strasse 173, D-55216 Ingelheim am Rhein -
Germany)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
7
|
Giotrif
|
Afatinib (dưới dạng
Afatinib dimaleat) 20mg
|
Viên
bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
VN2-601-17
|
|
8
|
Giotrif
|
Afatinib (dưới dạng
Afatinib dimaleat) 30mg
|
Viên
bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
VN2-602-17
|
|
9
|
Giotrif
|
Afatinib (dưới dạng
Afatinib dimaleat) 40mg
|
Viên
bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
VN2-603-17
|
|
10
|
Giotrif
|
Afatinib (dưới dạng
Afatinib dimaleat) 50mg
|
Viên
bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
VN2-604-17
|
3.2. Nhà sản xuất: Boehringer Ingelheim pharma
GmbH & Co. KG. (Đ/c: Binger Strasse 173, 55216 Ingelheim am Rhein -
Germany)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
11
|
Jardiance
|
Empagliflozin 10mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN2-605-17
|
|
12
|
Jardiance
|
Empagliflozin 25mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN2-606-17
|
4. Công ty đăng ký: Eli Lilly Asia, Inc-Thailand
Branch (Đ/c: 87/2 9th Floor, CRC Tower, All Season Place, Wireless Road,
Lumpini, Phatumwan, Bangkok 10330 - Thailand)
4.1. Nhà sản xuất: Lilly del Caribe, Inc. (Đ/c:
12.6km 65th Infantry Road, Carolina, Puerto Rico 00985 - Hoa Kỳ)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
13
|
Cymbalta (CS xuất xưởng
lô, kiểm soát chất lượng, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Mandrid, Tây Ban
Nha)
|
Duloxetine
(dưới dạng Duloxetin HCl) 30mg
|
Viên nang cứng bao tan
trong ruột
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
VN2-607-17
|
|
14
|
Cymbalta (CS xuất xưởng
lô, kiểm soát chất lượng, đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Lilly S.A; Địa chỉ: Avda de la Industria 30, 28108 Alcobendas, Mandrid, Tây Ban
Nha)
|
Duloxetine
(dưới dạng Duloxetin HCl) 60mg;
|
Viên nang cứng bao tan
trong ruột
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
VN2-608-17
|
5. Công ty đăng ký: Ferring Pharmaceuticals Ltd.
(Đ/c: Units 1-12, 25/F, No 1 Hung To Road Ngau Tau Kok, Kowloon, - Hongkong)
5.1. Nhà sản xuất: Ferring Controlled
Therapeutics Limited (Đ/c: 1 Redwood Place, Peel Park Campus, East
Kilbride, Glasgow G74 5PB - UK)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
15
|
Propess
|
Dinoprostone 10mg
|
Hệ phân phối thuốc đặt
âm đạo
|
36 tháng
|
NSX1
|
Hộp 1 túi x 1 hệ phân
phối thuốc đặt âm đạo
|
VN2-609-17
|
6. Công ty đăng ký: Hyphens Pharma Pte. Ltd (Đ/c:
138 Joo Seng Road, #03-00, Singapore 368361 - Singapore)
6.1. Nhà sản xuất: Cenexi (Đ/c: 17 rue de
Pontoise 95520 Osny - France)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
16
|
Esmya
|
Ulipristal acetate 5mg
|
Viên nén
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
VN2-610-17
|
7. Công ty đăng ký: Janssen - Cilag Ltd. (Đ/c:
106 Moo 4 Lad Krabang Industrial Estate Chalongkrung Rd., Kwaeng Lamplatew,
Khet Lad, Krabang, Bangkok 10520. - Thailand)
7.1. Nhà sản xuất: Janssen-Ortho LLC (Đ/c:
State Road 933, Km 0.1, Mamey Ward, Gurabo, 00778 - Puerto Rico - Mỹ)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
17
|
Invokana (CS đóng gói
và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C.
Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy)
|
Canagliflozin (dưới dạng
Canagliflozin hemihydrat) 300mg
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN2-611-17
|
|
18
|
Invokana (CS đóng gói
và xuất xưởng: Janssen-Cilag S.p.A; địa chỉ: Via C.
Janssen, Borgo San Michela, 04100 Latina, Italy)
|
Canagliflozin (dưới dạng
Canagliflozin hemihydrat) 100mg
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN2-612-17
|
8. Công ty đăng ký: Novartis Pharma Services AG
(Đ/c: Lichtstrasse 35, 4056 Basel - Switzerland)
8.1. Nhà sản xuất: Novartis Pharma Stein AG (Đ/c:
Schaffhauserstrasse 4332 Stein - Switzerland)
9. Công ty đăng ký: Otsuka Pharmaceutical Co.,
Ltd. (Đ/c: 2-9 Kanda Tsukasamachi, Chiyoda-Ku, Tokyo - Japan)
9.1. Nhà sản xuất: Patheon Manufaturing Services
LLC (Đ/c: 5900 Martin Luther King, Jr. Highway Greenville, North
Carolina 27834 - USA)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
20
|
IV Busulfex (Busulfan)
Injection
|
Mỗi 10ml dung dịch chứa:
Busulfan 60mg
|
Dung dịch tiêm truyền
tĩnh mạch
|
30 tháng
|
NSX
|
Hộp lớn
x 8 hộp nhỏ x 1 ống 10 ml
|
VN2-614-17
|
10. Công ty đăng ký: Pfizer (Thailand) Ltd. (Đ/c:
Floor 36, 37 United Center Building, 323 Silom Road, Silom, Bangrak, Bangkok
10500 - Thailand)
10.1. Nhà sản xuất: Pfizer Manufacturing Belgium
NV (Đ/c: Rijksweg 12, 2870 Puurs - Belgium)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
21
|
Sayana Press
|
Medroxyprogesteron
acetat 104mg/0,65ml
|
Hỗn dịch tiêm
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 dụng cụ tiêm đóng
sẵn thuốc 0,65ml
|
VN2-617-17
|
11. Công ty đăng ký: Pfizer (Thailand) Ltd. (Đ/c:
Floor 36, 37, 38 United Center Building, 323 Silom Road, Silom, Bangrak,
Bangkok 10500 - Thailand)
11.1. Nhà sản xuất: Bristol-Myers Squibb
Manufacturing Company (Đ/c: State Road No. 3, km 77.5 Humacao, 00791
Puerto Rico - USA)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
22
|
Eliquis (Đóng gói và xuất
xưởng: Bristol-Myers Squibb S.r.l., địa chỉ: Loc. Fontana del Ceraso, 03012
Anagni (FR), Ý)
|
Apixaban 2,5mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên
|
VN2-615-17
|
|
23
|
Eliquis (Đóng gói và xuất
xưởng: Bristol-Myers Squibb S.r.l., địa chỉ: Loc. Fontana del Ceraso, 03012
Anagni (FR), Ý)
|
Apixaban 5mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp
6 vỉ x 10 viên
|
VN2-616-17
|
Quyết định 214/QĐ-QLD năm 2017 danh mục 23 thuốc nước ngoài (thuốc có hoạt chất, phối hợp hoạt chất lần đầu đăng ký tại Việt Nam - số đăng ký có hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 97 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 214/QĐ-QLD ngày 08/06/2017 danh mục 23 thuốc nước ngoài (thuốc có hoạt chất, phối hợp hoạt chất lần đầu đăng ký tại Việt Nam - số đăng ký có hiệu lực 02 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 97 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2018
Ban hành:
09/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2018
Ban hành:
19/09/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2017
Ban hành:
15/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2018
Ban hành:
08/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2017
Ban hành:
20/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2017
Ban hành:
05/09/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2016
Ban hành:
06/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2016
Ban hành:
23/03/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2016
Ban hành:
25/11/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2014
3.941
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|