Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 164/QĐ-QLD năm 2012 về danh mục 517 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 78 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành

Số hiệu: 164/QĐ-QLD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Cục Quản lý dược Người ký: Trương Quốc Cường
Ngày ban hành: 22/06/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 164/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 22 tháng 06 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 517 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 78

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế và Quyết định số 3106/QĐ-BYT ngày 29/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng Xét duyệt thuốc - Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 517 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 78.

Điều 2. Công ty sản xuất và công ty đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế. Số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc. Số đăng ký có ký hiệu VN-....-12 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.

Điều 3. Công ty sản xuất và công ty đăng ký thuốc phải chấp hành đầy đủ pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc và lưu hành thuốc ở Việt Nam; nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Quản lý dược - Bộ Y tế Việt Nam.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Giám đốc sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, giám đốc công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 5;
- BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Cao Minh Quang (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải;
- Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Vụ Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP.HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các Công ty XNK Dược phẩm;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược & Mỹ phẩm-Cục QLD;
- Lưu: VP, KDD, ĐKT(12).

CỤC TRƯỞNG




Trương Quốc Cường

 

DANH MỤC

517 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 78
(Ban hành kèm theo Quyết định số 164/QĐ-QLD ngày 22/6/2012)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính

Dạng thuốc hàm lượng

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

 

1. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

ACI Pharm. Inc.

292 Fifth Avenue, New York NY 1001. - USA .

1.1 Nhà sản xuất

ACI Pharma PVT., Ltd.

L2, Addl MIDC, Satara 415 004. -India

 

 

 

 

 

 

1

Ximpef

Cefdinir

Bột pha hỗn dịch - 250mg

24 tháng

NSX

Hộp 12 gói

VN-15183-12

 

2. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Aegis Ltd.

1, Efterpis Street, 2003 Nicosia (Lefkosia) - Cyprus

2.1 Nhà sản xuất

Aegis Ltd.

17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P.O.Box 28629, 2081 Lefkosia - Cyprus

 

 

 

 

 

 

2

Diametil 850

Metformin hydrochloride

Viên nén bao phim - 850mg

36 tháng

BP

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VN-15184-12

3

Enfelo 5

Felodipine

Viên nén phóng thích chậm - 5mg

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VN-15185-12

4

Flucozal 150

Fluconazole

Viên nang cứng - 150mg

36 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 1 viên

VN-15186-12

5

Lorytec 10

Loratadine

Viên nén - 10mg

36 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-15187-12

 

3. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.

304, Mohan Place, L.S.C., Block “C”, Saraswati Vihar, Delhi 110034 - India

 

 

 

 

 

 

 

3.1 Nhà sản xuất

Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.

19,20,21 Sector 6A, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar-249403 - India

 

 

 

 

 

 

6

Akudinir 125

Cefdinir

Bột pha hỗn dịch uống - 125mg/5ml

24 tháng

USP

Hộp 1 chai 30ml

VN-15188-12

 

4. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd.

304, Mohan Place, L.S.C., Block “C”, Saraswati Vihar, Delhi 110034 - India

4.1 Nhà sản xuất

Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.

2,3,4,5, Sec-6B, IIE, SIDCUL, ranipur, Haridwar-249403 - India

 

 

 

 

 

 

7

Thermodol

paracetamol

dung dịch truyền tĩnh mạch - 1g/100ml

24 tháng

NSX

hộp 1 lọ x 100ml

VN-15189-12

 

5. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Alcon Pharmaceuticals Ltd.

Route des Arsenaux 41, P.O. Box 61, 1701 Fribourg - Switzerland

5.1 Nhà sản xuất

s.a. Alcon-Couvreur N.V

Rijksweg 14, 2870 Puurs - Belgium

 

 

 

 

 

 

8

Travatan

Travoprost

Dung dịch thuốc nhỏ mắt - 0,04mg/ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 2,5ml

VN-15190-12

 

6. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Alembic Ltd.

Alembic Road Vadodara 390003, Gujarat State. - India

6.1 Nhà sản xuất

Alembic Ltd.

Alembic Road Vadodara 390003, Gujarat State. - India

 

 

 

 

 

 

9

Altamet 250

Cefetamet Pivoxil Hydrochloride

Viên nén bao phim - 250mg

24 tháng

NSX

Hộp đựng 5 hộp nhỏ x 1 vỉ x 4 viên

VN-15191-12

 

7. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Alfa Intes Industria Terapeutica Splendore

Via F.lli Bandiera, 26-80026 Casoria 80026 (Napoli) - Italy

7.1 Nhà sản xuất

Fisiopharma SRL

Nucleo Industriale 84020 Palomonte (SA) - Italy

 

 

 

 

 

 

10

FDP Fisiopharma (Đóng gói thứ cấp: Segetra S.A.S Via Milan, 85-20078 San Colombano AI Larnbro (Ml)-Italia

Fructose-1, 6-Diphosphate trisodium

Bột đông khô pha tiêm - 5g

60 tháng

NSX

Hộp 1 lọ bột + 1 lọ dung môi, 1 dụng cụ pha dịch truyền, 1 bộ dây truyền dịch

VN-15192-12

 

8. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Allergan, Inc.

2525 Dupont Drive, Irvine California 92612-1599 - USA

8.1 Nhà sản xuất

Allergan Pharmaceuticals Ireland

Castlebar Road, Westport, County Mayo - Ireland

 

 

 

 

 

 

11

FML Liquifilm

Fluorometholone

Hỗn dịch nhỏ mắt - 0.1%

36 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 5ml

VN-15193-12

 

8.2 Nhà sản xuất

Allergan Sales, LLC

Waco, Texas 76712 - USA

 

 

 

 

 

 

12

Acuvail

Ketorolac tromethamine

dung dịch nhỏ mắt - 4,5mg/ml

24 tháng

NSX

hộp 30 ống 0,4ml

VN-15194-12

 

9. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Amoli Enterprises Ltd.

Room 1101, Paramount Bld., 12 Ka Yip Str., Chaiwan - HongKong

9.1 Nhà sản xuất

Umedica Laboratories PVT. Ltd.

Plot No. 221, G.I.D.C., Vapi 396195 Gujarat - India

 

 

 

 

 

 

13

Ibuprofen 400mg

Ibuprofen

Viên nén bao phim - 400mg

36 tháng

BP

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15195-12

14

Umed-Etham 400

Ethambutol Hydrochloride

Viên nén - 400mg

36 tháng

BP

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15196-12

 

10. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd.

Suite 2102, 21/F Wing on centre, 111 Connaught Road, Central - Hong Kong

10.1 Nhà sản xuất

Marck Biosciences Limited

876, NH No. 8, Vill. Hariyala, Tal. Matar, Dist. Kheda-387411, Gujarat - India

 

 

 

 

 

 

15

FEB C37

Paracetamol

Dung dịch tiêm truyền - 10mg/ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 chai 100ml

VN-15197-12

 

10.2 Nhà sản xuất

Midas-Care Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

B-16, MIDC, Waluj, Aurangabad 431136 - India

 

 

 

 

 

 

16

Asthasal HFA

Salbutamol sulphate

Khí dung - Salbutamol 100mcg/liều

36 tháng

NSX

Hộp 1 ống hít định liều, ống 200 liều

VN-15198-12

 

10.3 Nhà sản xuất

MSN Laboratories Limidted

Plot No 42, Anrich industrial Estate, Bollaram, Medak District - 502325, Andhra Pradesh - India

 

 

 

 

 

 

17

Pregasafe 75

Pregabalin

Viên nang cứng - 75mg

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15199-12

 

10.4 Nhà sản xuất

Mylan Laboratories Limited

F-4 & F-12, MIDC, Malegaon, Sinnar. Nashik-422113, Maharashtra - India

 

 

 

 

 

 

18

Lamivudine/ Nevirapine/ Zidovudine 150mg/ 200mg/ 300mg

Lamivudine; Nevirapine; Zidovudine

Viên nén bao phim - 150mg; 200mg; 300mg

36 tháng

NSX

Hộp 1 chai 60 viên

VN-15200-12

 

11. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.

Suite. 2102, 21/F Wing on centre, 111 Connaught Road, Central - Hong Kong

11.1 Nhà sản xuất

M/s Cipla Ltd.

D7, MIDC, Kurkumbh, Dist, Pune, 413 802 - India

 

 

 

 

 

 

19

Frezefev

Paracetamol

Viên nén sủi bọt - 500mg

36 tháng

BP

Hộp 12 vỉ xé x 4 viên

VN-15201-12

 

12. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Aristopharma Ltd.

26/A (New 7) Purana Paltan Line, Dhaka-1000 - Bangladesh

12.1 Nhà sản xuất

Aristopharma Ltd.

Plot No. 21, Road # 11 Shampur - Kadamtali 1/A Dhaka - 1204 - Bangladesh

 

 

 

 

 

 

20

Taxetil capsule

Cefpodoxime proxetil

Viên nang cứng - 100mg Cefpodoxime

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 6 viên

VN-15202-12

 

13. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Ascent Pharmahealth Limited

151-153 Clarendon Street, South Melbourne, Victoria 3205 - Australia

13.1 Nhà sản xuất

Douglas Pharmaceuticals Ltd.

P O Box 45027, Auckland - New Zealand

 

 

 

 

 

 

21

Ridal

Risperidone

Viên nén bao phim - 1mg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15203-12

22

Ridal

Risperidone

Viên nén bao phim - 2mg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15204-12

 

13.2 Nhà sản xuất

Swiss Caps AG

Husenstrasse 35, Kirchberg CH-9533 - Switzerland

 

 

 

 

 

 

23

Oratane (đóng gói và xuất xưởng: Douglas Pharmaceuticals Limited, địa chỉ: PO Box 45027, Auckland, New Zealand)

Isotretinoin

Viên nang mềm - 10mg

36 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x 15 viên

VN-15206-12

24

Oratane (đóng gói và xuất xưởng: Douglas Pharmaceuticals Limited, địa chỉ: PO Box 45027, Auckland, New Zealand)

Isotretinoin

Viên nang mềm - 20mg

36 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x 15 viên

VN-15205-12

 

14. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

AstraZeneca Singapore Pte., Ltd.

8 Wilkie Road, #06-01 Wilkie Edge, 228095 - Singapore

14.1 Nhà sản xuất

AstraZeneca AB

SE-151 85 Sodertalje - Sweden

 

 

 

 

 

 

25

Imdur (đóng gói: AstraZeneca Pty. Ltd. Đ/c: 10-14 Khartoum Road, North Ryde, NSW 2113-Australia)

Isosorbide mononitrate

Viên nén phóng thích kéo dài - 60mg

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VN-15207-12

26

Marcain

Bupivacaine Hydrochloride

Dung dịch tiêm - 0,5%

24 tháng

NSX

Hộp 5 ống nhựa Polyamp Duofit 20ml

VN-15208-12

 

14.2 Nhà sản xuất

AstraZeneca UK Ltd.

Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA -UK

 

 

 

 

 

 

27

Iressa (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd. - China)

Gefitinib

Viên nén bao phim - 250mg

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15209-12

28

Zestoretic-20

Lisinopril dihydrat; Hydrochlorothia zid

Viên nén  - 20mg Lisinopril; 12,5mg Hydrochlor othiazid

30 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VN-15210-12

29

Zestril

Lisinopril dihydrat

Viên nén - 10mg Lisinopril

48 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VN-15212-12

30

Zestril

Lisinopril dihydrat

Viên nén 5mg Lisinopril

48 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VN-15213-12

31

Zestril

Lisinopril dihydrat

Viên nén 20mg Lisinopril

48 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 14 viên

VN-15211-12

 

15. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Atco Laboratories Ltd.

B-18, S.I.T.E, Karachi 75700 - Pakistan

15.1 Nhà sản xuất

Atco Laboratories Ltd.

B-18, S.I.T.E, Karachi - Pakistan

 

 

 

 

 

 

32

Bralcib Eye Drops

Tobramycin sulfate

Dung dịch nhỏ mắt - 3mg Tobramycin /mi

36 tháng

USP

Hộp 1 lọ 5ml

VN-15214-12

 

16. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Atco Laboratories Ltd.

B-18, S.I.T.E., Karachi - Pakistan

16.1 Nhà sản xuất

Atco Laboratories Ltd.

B-18, S.I.T.E, Karachi - Pakistan

 

 

 

 

 

 

33

Montemax 10mg tablets

Montelukast natri

viên nén bao phim uống - 10mg Montelukast

24 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ 14 viên

VN-15215-12

 

17. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Aum Impex (Pvt) Ltd.

F-5, Hauz Khas Enclave, New Delhi 110 016 - India

1.7.1 Nhà sản xuất

Indus Pharma (Pvt) Ltd.

65/27, Korangi Industrial Area, Karachi - Pakistan

 

 

 

 

 

 

34

Incobal tab.

Mecobalamin

Viên bao đường - 500mcg

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15216-12

 

18. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Austin Pharma Specialties Company

Unit R2U G/F Valiant Ind. Ctr 2-12 Au Pai Wan St. Fo Tan Shatin, Nt. - HongKong

18.1 Nhà sản xuất

Biomedica Foscama Industria Chimico Farmaceutica S.p.A.

Via Morolense 87 - 030013 Ferentino (FR) - Italy

 

 

 

 

 

 

35

Tad

Glutathione sodium

Bột pha tiêm - 600mg Glutathione khử

36 tháng

NSX

Hộp 5 lọ bột + 5 ống nước cất pha tiêm

VN-15217-12

 

18.2 Nhà sản xuất

Changchun Global Trust Pharmaceutical Co., Ltd

5Km, Changji road, Anlongquan, Changchun, Jilin. - China

 

 

 

 

 

 

36

Chymotrypsin for Injection 5000IU

Chymotrypsin

Bột đông khô pha tiêm - 5000 I.U

36 tháng

NSX

Hộp 5 ống thuốc + 5 ống dung môi pha tiêm

VN-15218-12

 

18.3 Nhà sản xuất

Miracle Labs (P) Ltd.

449, Solanipuram, Roorkee-247667, Uttarakhand - India

 

 

 

 

 

 

37

Clopmir

Clopidogrel bisulphate

Viên nén bao phim - 75mg Clopidogrel

36 tháng

USP

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15219-12

38

Esomir

Esomeprazole natri

Bột pha tiêm - 40mg Esomeprazole

36 tháng

NSX

Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước pha tiêm

VN-15220-12

39

Meromir

Meropenem Trihydrate

Bột pha tiêm - 1g Meropenem

36 tháng

USP

Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước pha tiêm 10ml

VN-15221-12

40

Miracef 100

Cefpodoxim proxetil

Bột pha uống - 100mg Cefpodoxim

24 tháng

USP

Hộp 10 gói

VN-15222-12

41

Rabemir 20

Rabeprazole natri

Viên nén tan trong ruột - 20mg

36 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15223-12

 

19. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Axon Drugs Pvt. Ltd.

148/12B, Chennai - Bangalore Highway, Chembarambakkam, 602 103, Tamilnadu. - India

19.1 Nhà sản xuất

Axon Drugs Pvt. Ltd.

148/12B, Chennai - Bangalore Highway, Chembarambakkam, 602 103, Tamilnadu. - India

 

 

 

 

 

 

42

Axolop

Loperamide hydrochlorid

Viên nang cứng - 2mg

36 tháng

BP

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15224-12

43

Axomecin

Indometacin

Viên nang cứng - 25mg

36 tháng

BP

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15225-12

 

20. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

B.Braun Medical Industries Sdn, Bhd.

Bayan Lepas free industrial zone, 11900 Bayan Lepas, Pulau Pinang - Malaysia

20.1 Nhà sản xuất

B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd.

Bayan Lepas free industrial zone, 11900 Bayan Lepas, Pulau Pinang - Malaysia

 

 

 

 

 

 

44

10% Glucose Intravenous Infusion B.P.

Glucose monohydrate

Dung dịch truyền tĩnh mạch -10% Glucose

36 tháng

BP

Hộp 10 chai  nhựa 500ml

VN-15226-12

45

20% Glucose Intravenous Infusion B.P.

Glucose monohydrate

Dung dịch truyền tĩnh mạch - 20% Glucose

36 tháng

BP

Hộp 10 chai nhựa 500ml

VN-15227-12

46

5% Glucose Intravenous Infusion B.P.

Glucose monohydrate

Dung dịch truyền tĩnh mạch - 5% Glucose

36 tháng

BP

Hộp 10 chai nhựa 500ml; hộp 10 chai nhựa 1000ml

VN-15228-12

 

21. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Bal Pharma Ltd.

5 th Floor, Lakshmi Narayan Comples, 10/1, Palace Road Bangalore 560 052 - India

21.1 Nhà sản xuất

Bal Pharma Ltd.

Plot No. 21 & 22, Bommasandra Industrial Area, Hosur Road, Bangalore, 560 099 - India

 

 

 

 

 

 

47

Lipofix 20

Artovastatin calcium

Viên nén bao phim - 20mg Atorvastatin

24 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15229-12

 

22. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Berlin- Chemie AG (Menarini Group)

Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin - Germany

22.1 Nhà sản xuất

Menarini-Von Heyden GmbH

Leipziger Str.7-13 01097 Dresden - Germany

 

 

 

 

 

 

48

Maninil 5 (kiểm nghiệm & xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany)

Glibenclamide

Viên nén - 5mg

36 tháng

NSX

Lọ thuỷ tinh chứa 120 viên

VN-15230-12

 

23. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Berlin-Chemie AG (Menarini Group)

Glienicker Weg 125 12489 Berlin - Germany

23.1 Nhà sản xuất

Berlin-Chemie AG (Menarini Group).

Glienicker Weg 125 12489 Berlin - Germany

 

 

 

 

 

 

49

Espumisan L

Simethicone

Nhũ dịch uống - 40mg/ml

36 tháng

NSX

Chai 30ml

VN-15231-12

 

24. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Bertram Chemical (1982) Co., Ltd.

71 Soi Lad Prao 80 (Chantima), Lad Prao Road, Wangthonglang, Bangkok - Thailand

24.1 Nhà sản xuất

Bertram Chemical (1982) Co., Ltd.

71 Soi Lad Prao 80 (Chantima), Lad Prao Road, Wangthonglang, Bangkok - Thailand

 

 

 

 

 

 

50

Cao xoa Siang Pure Balm

Menthol, Methyl salicylate, Camphor

Cao bôi ngoài da - Mỗi g cao thuốc chứa: 0,28g; 0,18g; 0,16g

60 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 12g cao thuốc

VN-15232-12

 

25. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Binex Co., Ltd.

480-2, Jangrim-dong, Saha-gu, Busan. - Korea

25.1 Nhà sản xuất

Binex Co., Ltd.

480-2, Jangrim-dong, Saha-gu, Busan. - Korea

 

 

 

 

 

 

51

Binexcolin Injection

Citicolin sodium

Dung dịch tiêm - 500mg/2ml Citicolin

36 tháng

NSX

Hộp 10 ống x 2ml

VN-15233-12

 

26. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Boehringer Ingelheim International GmbH

Binger Str. 173 55216 Ingelheim am Rhein - Germany

26.1 Nhà sản xuất

Boehringer Ingelheim Espana S.A

Prat de la Riba, 50 08174-Sant Cugat del Valles (Barcelona). - Tây Ban Nha

 

 

 

 

 

 

52

Buscopan

Hyoscine N-Butyl Bromide

Dung dịch tiêm - 20 mg/ml

60 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 5 ống 1 ml

VN-15234-12

 

26.2 Nhà sản xuất

Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG

Birkendorfer StraBe 65 88397 Biberach an der Riss - Germany

 

 

 

 

 

 

53

Aggrenox

Dipyridamole; Acetylsalicylic acid

Viên nang giải phóng kéo dài - 200mg; 25mg

24 tháng

NSX

Hộp 60 viên

VN-15235-12

 

27. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Boram Pharm Co., Ltd.

471, Moknae-dong, Ansan-si, Kyunggy-do - Korea

27.1 Nhà sản xuất

BMI Korea Co., Ltd.

907-1, Sangshin-ri, Hyangnam-myeon, Hwasung-si, Gyeongg-do - Korea

 

 

 

 

 

 

54

Tymocale Capsule

Thymomodulin

Viên nang cứng - 80mg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15236-12

 

28. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Boram Pharm Co., Ltd.

471, Moknae-dong, Danwon-Gu, Ansan-city, Gyeongi-do - Korea

28.1 Nhà sản xuất

Yoo Young Pharmaceutical Co., Ltd.

492-17, Chukhyun-Ri, Kwanghyewon-Myeon, Jincheon-Kun, Chungcheongbuk-Do - Korea

 

 

 

 

 

 

55

Semozine Cap.

thymomodulin

viên nang cứng - 80mg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên nang

VN-15237-12

 

29. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Brawn Laboratories Ltd

Delhi Stock Exchange Building 4/4B Asaf Ali Road, New Delhi 110002 - India

29.1 Nhà sản xuất

Brawn Laboratories Ltd

13, New Indi. Township, Faridabad 12 1001, Haryana. - India

 

 

 

 

 

 

56

Amoxicillin capsules BP 500mg

Amoxicillin

Viên nang cứng - 500mg

36 tháng

BP

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15238-12

57

Ampicillin capsules 500mg

Ampicillin Trihydrate

Viên nang cứng - 500mg Ampicillin

36 tháng

BP

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15239-12

 

29.2 Nhà sản xuất

Brawn Laboratories Ltd

13, New Industrial Township, Faridabad 121001, Haryana. - India

 

 

 

 

 

 

58

Chloramphenicol Sodium Succinate For Injection

Chloramphenico 1 Sodium Succinate

Bột vô khuẩn pha tiêm - 1g Chloramphe nicol

36 tháng

BP

Hộp 10 lọ

VN-15240-12

59

Cocilone

Colchicine

Viên nén không bao - 1mg

36 tháng

BP

Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ bấm x 10 viên nén

VN-15241-12

60

DicIofenac sodium Injection

Diclofenac Sodium

Dung dịch tiêm - 25mg/ml

36 tháng

NSX

Hộp 10 ống 3ml

VN-15242-12

61

Pannefia-40

Pantoprazole sodium sesquihydrate

Viên nén bao tan ở ruột - 40mg Pantoprazole

36 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15243-12

62

Pyrabru

Pyrazinamide

Viên nén - 500mg

36 tháng

BP

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15244-12

 

30. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Brithol Michcoma International Ltd.

Wilhelminaplein 4, P.O. Box 505, 6040 AM Roermond - The Netherlands

30.1 Nhà sản xuất

Rowa Pharmaceuticals Ltd.

Newtown, Bantry, Co. Cork - Ireland

 

 

 

 

 

 

63

Rowatinex

Pinene (alpha+beta); Camphene; Cineol BPC (1973); Fenchone; Borneol; Anethol

Viên nang cứng -.

60 tháng

NSX

Hộp 5 vỉ; 10 vỉ x 10 viên

VN-15245-12

 

31. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

BRN Science Co., Ltd.

924 Wangam-dong, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do - Korea

31.1 Nhà sản xuất

BRN science Co., Ltd.

924, Wangam-dong, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do - Korea

 

 

 

 

 

 

64

Borabone

Calcitriol

Viên nang mềm - 0,25 mcg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15246-12

65

Cirring

Cao Crataegus Oxyacantha, Cao Mellisa folium, Cao Bạch quả, Tinh dầu tỏi

Viên nang mềm - 50mg; 10mg; 5mg; 150mg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15247-12

66

Elrygel Gel

Erythromycin

Gel - 40mg/1g gel

36 tháng

NSX

Hộp 1 tuýp 30 g

VN-15248-12

67

Gintarin

Acid Ursodesoxychol ic; Taurin; dịch chiết nhân sâm trắng; Thiamin nitrate; Inositol

Viên nang mềm -.

36 tháng

NSX

Hộp 12 vỉ x 5 viên

VN-15249-12

68

Maecran

Vitamin E, Vitamin C, Beta caroten, Kẽm oxid, Đồng oxid, Selen, Mangan sulfat

Viên nang mềm -.

36 tháng

NSX

Hộp 12 vỉ x 5 viên

VN-15250-12

 

31.2 Nhà sản xuất

Chunggei Pharma. Co., Ltd.

1106-4, Daeyang-ri, Yanggam-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea - Korea

 

 

 

 

 

 

69

Mediperan

Cao khô lá Crataegus oxyacantha; Cao khô Melissa folium; Cao khô Iá Ginkgo biloba; Tinh dầu tỏi

Viên nang mềm -. .

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15251-12

70

Neucarmin

Casein hydrolysate

Viên nén bao phim - 500mg

36 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15252-12

 

31.3 Nhà sản xuất

SS Pharm. Co., Ltd.

779-8, Wonsi-dong, Danwon-Gu, AnSan-si, Gyeonggi-do - Korea

 

 

 

 

 

 

71

Su Sung Porginal

Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfate);  Nystatin; polymycin B sulfate

Viên nang mềm đặt âm đạo - 35.000IU; 100.000IU; 35.000IU

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 6 viên

VN-15253-12

 

31.4 Nhà sản xuất

Union Korea Pharm. Co., Ltd.

5-9, Bangye-ri, Moonmak-eup, Wonju-si, Gangwon-do. - Korea

 

 

 

 

 

 

72

Neuraject

Citicoline

Dung dịch tiêm - 500mg/2ml

36 tháng

NSX

Hộp 10 ống x 2ml

VN-15254-12

 

31.5 Nhà sản xuất

Wales Korea Pharmaceutical Co., Ltd.

624-4, Seonggok-Dong, Danwon-Gu, Ansan-City, Gyunggi-Do - Korea

 

 

 

 

 

 

73

Epidolle

Thymomodulin

Viên nang cứng - 80mg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15255-12

 

32. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Cadila Healthcare Ltd.

Zydus Tower. Satellite Cross Road, Ahmedabad 380 015 - India

32.1 Nhà sản xuất

Cadila Healthcare Ltd.

Kundaim Industrial Estate, ponda, Goa-403 401 - India

 

 

 

 

 

 

74

Montenuzyd

Montelukast natri

Viên nén bao phim - 10mg Montelukast

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15256-12

 

32.2 Nhà sản xuất

Cadila Healthcare Ltd.

Sarkhej-Bavla N.H. No 8A, Moraiya, Tal Sanand Ahmedabad 382 210- India

 

 

 

 

 

 

75

Zycks

Oxymetazoline Hydrochloride

Dung dịch xịt mũi - 0,05%/ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 bình xịt 22ml

VN-15257-12

76

Zyrova 10

Calci Rosuvastatin

Viên nén bao phim - 10mg Rosuvastatin

24 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15258-12

77

Zyrova 20

Calci Rosuvastatin

 

Viên nén bao phim - Rosuvastatin 20mg

24 tháng

NSX

Hộp chứa 10 vỉ x 10 viên

VN-15259-12

78

Zyrova 5

Calci Rosuvastatin

Viên nén bao phim - 5mg Rosuvastatin

24 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15260-12

 

33. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.

23 Hsiang Yang Rd., Taipei 100 - Taiwan

33.1 Nhà sản xuất

China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Hsingfong Plant

182-1, Keng Tze Kou, Hsingfong Shiang, Hsinchu County - Taiwan

 

 

 

 

 

 

79

Zacream 200mg/gm

Azelaic acid

Cream - 2g Azelaic acid/10g cream

36 tháng

NSX

Hộp 1 tuýp 10 g

VN-15261-12

 

34. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)

No. 20 Zhi Chun Road, Haidian Dist., Beijing - China

34.1 Nhà sản xuất

Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd.

No. 35 Huitong Rd., Shijigzhuang Hebei - China

 

 

 

 

 

 

80

Tarvicipro

Ciprofloxacin

Dịch truyền - 200mg/100 ml

36 tháng

BP 2007

Hộp 1 chai thuỷ tinh 100ml, hộp 1 chai nhựa 100ml

VN-15262-12

 

34.2 Nhà sản xuất

Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd.

Yangzi Rd. Shijiazhuang Economic & Technological Development Zone, Hebei - China

 

 

 

 

 

 

81

Tarvizone

Metronidazole

Dung dịch - 500mg/100 ml

36 tháng

USP 34

Hộp 1 chai thuỷ tinh 100ml, hộp 1 chai nhựa 100ml

VN-15263-12

 

35. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)

No. 20, Zhichun Road, Haidian District, Beijing - China

35.1 Nhà sản xuất

Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd

No. 5 Gutian Road, Wuhan - China

 

 

 

 

 

 

82

Belocat

Metronidazole

Dung dịch tiêm truyền - 500mg

36 tháng

USP 30

Hộp 1 lọ

VN-15264-12

 

36. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Choongwae Pharma Corporation

698, Shindaebang-Dong Dongjak-Ku, Seoul - Korea

36.1 Nhà sản xuất

Choongwae Corporation

416 Hanjin-ri, Songak-myeon, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do - Korea

 

 

 

 

 

 

83

Hartmandex

Dextrose, Natri Chloride, Canxi Chloride, Kali Chloride, Natri lactate

Dung dịch tiêm truyền -.

36 tháng

NSX

Túi polypropyle ne 500ml

VN-15265-12

 

37. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Cipla Ltd.

Mumbai Central Mumbai 400 008 - India

37.1 Nhà sản xuất

Cipla Ltd.

L139 to L146, Verna Industrial Estate, Verna Goa - India

 

 

 

 

 

 

84

Budenase AQ

Budesonide

Thuốc xịt mũi - 0,2% w/v

36 tháng

NSX

Lọ 7,5ml

VN-15266-12

 

38. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Colorama Pharmaceuticals Ltd.

Colorama House, 23 Wadsworth Road, Greenford, Middlesex, UB 6,7 JS - U.K

38.1 Nhà sản xuất

Zim Labratories Ltd.

B-21/22, MIDC Area, Kalmeshwar-441 501, Dist. Nagpur, Maharashtra State - india

 

 

 

 

 

 

85

Zimexef dry syrup

cefixime

bột pha hỗn dịch - 100mg/5ml

24 tháng

USP

hộp 1 chai bột pha 30ml hỗn dịch

VN-15267-12

 

39. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH Thương mại DP Gia Phan

248/33/17 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

39.1 Nhà sản xuất

Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd

1007, Yubang-dong, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do - Korea

 

 

 

 

 

 

86

Priazone

Ceftriaxone Sodium

Bột pha tiêm - 1g Ceftriaxone

36 tháng

USP 24

Hộp 10 lọ

VN-15268-12

 

40. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần BT Việt Nam

1B Trung Liệt, Q. Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam

40.1 Nhà sản xuất

Pharmathen S.A

6, Dervenakion Street, Pallini, Attiki, 15351 - Greece

 

 

 

 

 

 

87

Grepid

Clopidogrel besylate

viên nén bao phim - 75mg

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15269-12

 

41. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược Đại Nam

T.1 Hồng Lĩnh, Cư xá Bắc Hải, P. 15, Q. 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

41.1 Nhà sản xuất

Panpharma

Z.I. du Clairay - Luitré, 35 133 Fongères. - France

 

 

 

 

 

 

88

Danaroxime

Cefuroxime Natri

Bột pha dung dịch truyền - 1,5g Cefuroxime

24 tháng

NSX

Hộp 10 lọ

VN-15270-12

 

42. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần dược phẩm Ánh Sao

37 Đường 7A, Cư xá Bình Thới, P. 8, Q. 11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

42.1 Nhà sản xuất

Globela Pharma Pvt. Ltd

Plot no, 357, GIDC, Sachin, Surat-394 230, Gujarat - India

 

 

 

 

 

 

89

Ameghadom

Domperidone maleate

Viên nén không bao - 10mg Domperidone

36 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15271-12

 

43. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bách Niên

163/8 Thành Thái, P. 14, Q. 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

43.1 Nhà sản xuất

Jin Yang Pharma Co., Ltd.

649-3, Choji-Dong, Ansan-Si, Kyunggi-Do - Korea

 

 

 

 

 

 

90

BN-Doprosep

Nabumetone

Viên nén bao phim - 500mg

36 tháng

NSX

Lọ 50 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15272-12

 

44. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ

186-188 Lê Thánh Tôn, phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

44.1 Nhà sản xuất

Meyer Healthcare Pvt. Ltd.

10 D, II nd phase, peenya Industrial Area, Bargalore - 58 - India

 

 

 

 

 

 

91

Osteomed Tablets

Calcium carbonate, Magnesium Hydroxide, Zinc Sulfate Monohydrate, Vitamin D3

Viên nén bao phim -.

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VN-15273-12

 

45. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân

22 Hồ Biểu Chánh, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

45.1 Nhà sản xuất

A.N.B. Laboratories Co., Ltd.

557 Ram-In Tra Road, Khan Na Yao, Khan Na Yao, Bangkok 10230 - Thailand

 

 

 

 

 

 

92

Centranol

Paracetamol, Lidocain HCl

Dung dịch tiêm - 300mg; 20mg/2ml

60 tháng

NSX

Hộp 10 ống 2ml

VN-15274-12

 

45.2 Nhà sản xuất

Acino Pharma AG

Birsweg 2, 4253 Liesberg - Switzerland

 

 

 

 

 

 

93

Acipigrel

Clopodogrel besylate

Viên nén bao phim - 75mg Clopidogrel

36 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 14 viên

VN-15278-12

 

45.3 Nhà sản xuất

Laboratorio Pablo Cassará S.R.L

Carhué 1096 (C1408GBV), Buenos Aires - Argentina

 

 

 

 

 

 

94

Epocassa

Recombinant human erythropoietin

Dung dịch tiêm - 2000 IU/lọ

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 1ml

VN-15280-12

95

Epocassa

Recombinant human erythropoietin

Dung dịch tiêm - 10000 IU/lọ

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 1ml

VN-15281-12

96

Epocassa

Recombinant human erythropoietin

Dung dịch tiêm - 4000 IU/lọ

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 1ml

VN-15279-12

 

45.4 Nhà sản xuất

Norton Healthcare Limited T/A Ivax Pharmaceuticals UK

Aston Lane North, Whitehouse Vale Industrial Estate, Preston Brook, Runcorn, Cheshire, WA7 3FA - UK

 

 

 

 

 

 

97

Budesonide Teva 0,5mg/2ml

Budesonide

Hỗn dịch khí dung - 0,5mg/2ml

24 tháng

NSX

Hộp 30 ống 2ml

VN-15282-12

98

Budesonide Teva 1mg/2ml

Budesonide

Hỗn dịch khí dung - 1mg/2ml

24 tháng

NSX

Hộp 30 ống 2ml

VN-15283-12

 

45.5 Nhà sản xuất

Teva Pharmaceutical Industries Ltd.

64 Hashikma Street, Kfar Sava 44102 - Israel

 

 

 

 

 

 

99

Anastrozole-Teva 1mg

Anastrozole

Viên nén bao phim - 1mg

36 tháng

NSX

Hộp 4 vỉ x 7 viên

VN-15284-12

100

Rosuvastatin-Teva 20mg

Rosuvastatin calcium

Viên nén bao phim - 20mg Rosuvastatin

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15285-12

101

Rosuvastatin-Teva 5mg

Rosuvastatin calcium

Viên nén bao phim - 5mg Rosuvastatin

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15286-12

 

45.6 Nhà sản xuất

Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company

Tancsics Mihaly ut 82, H-2100 Godollo - Hungary

 

 

 

 

 

 

102

Brulamycin

Tobramycin sulphate

Dung địch tiêm - 80mg/2ml Tobramycin

60 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml

VN-15287-12

 

45.7 Nhà sản xuất

The Madras Pharmaceuticals

137-B, Old mahabalipuram Road, Karapakkam, Chennai-96 - India

 

 

 

 

 

 

103

Levatam

Levetiracetam

Viên nén bao phim - 250mg

24 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15288-12

 

46. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân

72/17 Trần Quốc Toản, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

46.1 Nhà sản xuất

Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.S.

Tunc Cad Hosdere Mevkii Ozgur Nakliyat Yani No: 3, Hadimkoy Istanbul - Turkey

 

 

 

 

 

 

104

Amlotens 10mg

Amlodipine besylate

Viên nén - 10mg Amlodipin

24 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VN-15275-12

105

Amlotens 5mg

Amlodipine besylate

Viên nén - 5mg Amlodipin

24 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VN-15276-12

 

46.2 Nhà sản xuất

Abdi Ibrahim Ilac San. Ve Tic. A.S.

Sanayi Mahallesi, Tunc Caddesi, No. 3 Esenyurt/lstanbul - Turkey

 

 

 

 

 

 

106

Oramep

Glimepiride

Viên nén - 2mg

24 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VN-15277-15

 

47. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa

48 Sinh Trung, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Việt Nam

47.1 Nhà sản xuất Bharat Parenterals Ltd.

Vill. Haripura, Ta. Savli, Dist. Vadodara, Gujarat - India

 

 

 

 

 

 

107

Meropenem for Injection USP 1gm

Meropenem khan

Bột pha tiêm -1 g

24 tháng

USP

Hộp 1 lọ

VN-15289-12

 

48. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ

Số 3, Lô C, Cư xá Lạc Long Quân, P.5, Q.11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

48.1 Nhà sản xuất

Farma GIow

#672/18, Khandsa Road, Gurgaon, Haryana - India

 

 

 

 

 

 

108

Merosun 1g

Meropenem

Bột pha tiêm-1g

24 tháng

USP

Hộp 1 lọ bột +1 ống dung môi pha tiêm

VN-15290-12

109

Merosun 500

Meropenem

Bột pha tiêm - 500mg

24 tháng

USP

Hộp 1 lọ bột +1 ống dung môi pha tiêm

VN-15291-12

 

48.2 Nhà sản xuất

Hyrio Laboratories Pvt. Ltd

C/40, Ground Floor, Subhlaxmi, Chani Jakat Naka, New Sama Road, Vadodara - India

 

 

 

 

 

 

110

Gopid 75

Clopidogrel bisulfate

Viên nén bao phim - 75mg Clopidogrel

24 tháng

USP

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-15292-12

 

49. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần dược phẩm Nova

802 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội - Việt Nam

49.1 Nhà sản xuất

Syncom Formulations (India) Limited

256-257 Sector-1, Pithampur Dist, Dhar (M.P). - India

 

 

 

 

 

 

111

Takanergy syrup

Ferrous Gluconate, Calcium lactate pentahydrate BP, L-Lysine HCl, Thiamine HCI, Riboflavin , Pyridoxine HCl...

Siro -.

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ thủy tinh 110ml

VN-15293-12

 

50. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần dược phẩm Osaka

Phòng 210, dãy A1, Khu tập thể 5 tầng, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội - Việt Nam

50.1 Nhà sản xuất

Medicaids Pakistan (Private) Ltd.

Plot No. 10 Sector 27 Korangi Industrial Area Karachi-74900 - Pakistan

 

 

 

 

 

 

112

Osarox-100

Cefpodoxim proxetil

Viên nén bao phim - 100mg Cefpodoxime

24 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-15294-12

 

50.2 Nhà sản xuất Twilight Litaka Pharma Ltd.

Baghbania Vill, Dhana Tel. Nalagarh, Dist. Solan (HP) 174101 -India

 

 

 

 

 

 

113

Osacacbo 2%

Carbocisteine

Siro - 100mg/5ml

36 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 100ml

VN-15295-12

114

Osacacbo 5%

Carbocisteine

Siro -250mg/5ml

36 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 100ml

VN-15296-12

115

Tupod Dry powder for oral suspension

Cefpodoxime proxetil

Bột pha hỗn dịch uống - 50mg/5ml

36 tháng

USP 30

Hộp 1 lọ 50ml

VN-15297-12

 

51. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trang Minh

303/16 Tân Sơn Nhì, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

51.1 Nhà sản xuất

Novo Healthcare and Pharma Ltd.

Plot-2, Road-11, Block-C Section-6, Mirpur, Dhaka - Bangladesh

 

 

 

 

 

 

116

Chuzin Syrup

Kẽm sulfate monohydrate

Si rô - Kẽm nguyên tố 10mg/5ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 chai 100 ml

VN-15298-12

 

52. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trường Thọ

93 Linh Lang, P. Cống Vị, Q. Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam

52.1 Nhà sản xuất

Kwang Dong Pharmaceutical Co., Ltd.

440-2 Mogok-dong, Pyungtaek-city, Kyunggi-do - Korea

 

 

 

 

 

 

117

Kwang Dong Wonbang Woohwang Chung Sim Won (Including Civet Instead of Musk)

Hoài sơn, Cam thảo, Hồng sâm, Bồ hoàng, Thần khúc, Giá đậu nành, Vỏ quế, Rễ bạch thược, Mạch môn, Rễ hoàng cầm, Đương quy, Phòng phong, Củ bạch truật, Rễ sài hồ, Rễ cát cánh, Hạt mơ, Phục linh, Xuyên khung, Ngưu hoàng, Keo, Sừng linh dương, Xạ hương...

Viên hoàn -.

36 tháng

NSX

Hộp carton to x 10 hộp carton nhỏ x hộp nhựa chứa 01 viên bọc lá mạ vàng được bọc trong túi nilon

VN-15299-12

 

53. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam

Số 96, ngõ 192 phố Lê Trọng Tấn, P. Khương Mai, Q. Thanh Xuân, Hà Nội - Việt Nam

53.1 Nhà sản xuất Farmak JSC

63 Frunze str., Kiev, 04080 - Ukraine

 

 

 

 

 

 

118

Phocodex 10mg

Enalapril maleate

Viên nén - 10mg

36 tháng

NSX

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VN-15300-12

 

54. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần Huỳnh Tấn

51 Khuông Việt, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

54.1 Nhà sản xuất

Vintanova Pharma Pvt Ltd

IV/292 B, Velakkode, Mundur, Thrissur-680 541. Kerala - India

 

 

 

 

 

 

119

Evasartau 150

Irbesartan

Viên nén bao phim - 150mg

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15301-12

120

Evasartan 300

Irbesartan

Viên nén bao phim - 300mg

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15302-12

 

55. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn

Số 20 Nguyễn Ngọc Nại, P. Khương Mai, Q. Thanh Xuân, Hà Nội - Việt Nam

55.1 Nhà sản xuất

JSC “Kievmedpreparat”

139 Saksahanskogo st., Kyiv, 01032 - Ukraine

 

 

 

 

 

 

121

Cefotaxim

Cefotaxime sodium

Bột pha dung dịch tiêm - 1g Cefotaxime

24 tháng

NSX

Hộp 10 lọ

VN-15303-12

122

Ceftriaxon - KMP

Ceftriaxon sodium

Bột pha dung dịch tiêm - 1g Cefrtriaxon

24 tháng

NSX

Hộp 10 lọ

VN-15304-12

 

56. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát

Số 15B, ngách 16/27, ngõ 16, đường Huỳnh Thúc Kháng, P. Láng Hạ, Q. Đổng Đa, Hà Nội - Việt Nam

56.1 Nhà sản xuất

Chethana Drugs & Chemicals (P) Ltd.

IV/292 B, Velakkode, Mundoor, Trichur - 680541, Kerala - India

 

 

 

 

 

 

123

Albet 400

Albendazole

Viên nén nhai - 400mg

36 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 1 viên

VN-15305-12

124

Analmel 7.5

Meloxicam

Viên nén - 7,5mg

36 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15306-12

125

Bisopro 5

Bisoprolol fumarat

Viên nén bao phim - 5mg

36 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15307-12

126

Doxef 100

cefpodoxime

Viên nén bao phim - 100mg

24 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-15308-12

127

Fexotil 120

Fexofenadine

Viên nén bao phim - 120mg

24 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VN-15309-12

128

FexotiI 180

Fexofenadine

Viên nén bao phim - 180mg

24 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 10 viên

VN-15310-12

129

Glimerin-2

Glimepirid

Viên nén - 2mg

24 tháng

NSX

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VN-15311-12

130

Lanizol 30

LansoprazoIe

Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột - 30mg

24 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15312-12

131

Miganil 5

Flunarizine Dihydrochloride

Viên nang cứng - 5mg Flunarizine

36 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15313-12

132

Penzole

Pantoprazole

Viên bao tan trong ruột - 40mg

24 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-15314-12

133

Pyomsec 20

Omeprazole

Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột - 20mg

24 tháng

NSX

Hộp 5 vỉ x 10 viên

VN-15315-12

 

56.2 Nhà sản xuất

Chethana Pharmaceuticals

Ambalakkat road, Perintalmamna - 679322, Kerala - India

 

 

 

 

 

 

134

Cipolon

Ciprofloxacin Hydrochloride

Thuốc nhỏ mắt, tai - 0,3% Ciprofloxac in

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 5ml

VN-15316-12

135

Flojocin

Ofloxacin

Thuốc nhỏ mắt - 0,3%

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 5ml

VN-15317-12

136

Gentadex

Gentamycin Sulfate;

Dexamethasone natri phosphate

Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai - 0,3% Gentamycin; 0,1% Dexamethas one phosphate

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 5ml

VN-15318-12

137

Tobdrops-D

Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate

Thuốc nhỏ mắt - 0,3% Tobramycin; 0,1% Dexamethas one phosphate

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 5ml

VN-15319-12

 

57. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Y Dược Việt Nam

P1414, CT5- ĐN 3, Khu đô thị Mỹ Đình 2; Từ Liêm, Hà Nội - Việt Nam

57.1 Nhà sản xuất

Taizhou Nanfeng Pharmaceutical Co., Ltd

No.8, Nangfeng East Road, Xianju County, Zhejiang- China

 

 

 

 

 

 

138

Feng Tong An

Phòng kỳ, thông thảo, quế chi, khương hoàng, thạch cao, ý dĩ nhân, mộc qua, hải đông bì, nhẫn đông đằng...

Viên nang cứng -.

36 tháng

NSX

Hộp 1 chai 36 viên

VN-15320-12

 

57.2 Nhà sản xuất

Taizhou Nanfeng Pharmaceutical Co., Ltd

No.8, Nangfeng East Road, Xianju Country, Zhejiang - China

 

 

 

 

 

 

139

Huyết thái

Đan sâm, tam thất, Borneol tổng hợp

Viên nén bao phim - 450mg; 141mg; 8mg

36 tháng

CP, 2005

Hộp 3 vỉ x 15 viên

VN-15321-12

 

58. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty THHH TM DP Đông á

Số 13, lô 13A, phố Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam

58.1 Nhà sản xuất

Yunnan Phytopharmaceuticals Co., Ltd

Chejiabi, Xishan District, Kunming, Yunnan - China

 

 

 

 

 

 

140

Huyết sái thông

Panax notoginseng saponins

Viên nén hòa tan - 50mg

24 tháng

NSX

hộp 2 túi mỗi túi 2 vỉ x 12 viên

VN-15322-12

 

59. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH Bình Việt Đức

62/36 Trương Công Định, P. 14, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

59.1 Nhà sản xuất

Temmler Pharma GmbH & Co. KG

Temmlerstrasse 2, 35039 Marburg - Germany

 

 

 

 

 

 

141

Suresh 200mg

Acetylcystein

Viên nén sủi bọt - 200mg

36 tháng

NSX

Ống chứa 20 viên

VN-15325-12

 

60. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH Bình Việt Đức

62-36 Trương Công Định, P. 14, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

60.1 Nhà sản xuất

Hameln Pharmaceuticals GmbH

Langes Feld 13, 31789 Hameln - Germany

 

 

 

 

 

 

142

Neostigmine-hameln 0,5mg/ml injection

Neostigmine metilsulfate

Dung dịch tiêm - 0,5mg/ml

24 tháng

NSX

Hộp 10 ống 1ml

VN-15323-12

 

60.2 Nhà sản xuất

Hameln Pharmaceuticals GmbH

Langes Feld 13, 31789 Hameln - Germany

 

 

 

 

 

 

143

Dobutamine-hameln 12,5mg/ml

Dobutamine Hydrochloride

Dung dịch tiêm truyền - 12,5mg Dobutamin/ ml

36 tháng

NSX

Hộp 5 ống x 20ml

VN-15324-12

 

61. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH Đại Bắc

65 Vũ Ngọc Phan, P. Láng Hạ, Q. Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam

61.1 Nhà sản xuất

Jeil Pharmaceutical Co., Ltd.

739, Daecheon-Dong, Dalseo-Gu, Daegu -Korea

 

 

 

 

 

 

144

Jeilcitimex

Citicoline sodium

Dung dịch tiêm - 500mg/2ml

36 tháng

NSX

Hộp 10 ống 2ml

VN-15326-12

 

62. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Dược phẩm Chánh Đức

41 Lê Trung Nghĩa, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

62.1 Nhà sản xuất

Fatol Arzneimittel GmbH

Robert-Koch-StraBe, D-66578 Schiffweiler - Germany

 

 

 

 

 

 

145

Peteha

Prothionamide

Viên nén bao phim - 250mg

60 tháng

NSX

Lọ 100 viên

VN-15327-12

 

63. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH DKSH Việt Nam

Số 23 Đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương- Việt Nam

63.1 Nhà sản xuất

Eisai Co., Ltd.

Nhà máy Misato, 950 Hiroki, O-aza, Misato-macho, kodama-gun, Saitama-ken, 367-0198 - Japan

 

 

 

 

 

 

146

Aricept Evess 5 mg (Đóng gói bởi: Interthai Pharmaceuticals Manufacturing Ltd. - 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Jatuchak, Bangkok 10900, Thai Land)

Donepezil hydrochloride

viên nén tan trong miệng -5mg

36 tháng

NSX

hộp 2 vỉ x 14 viên

VN-15328-12

 

63.2 Nhà sản xuất

Olic (Thailand) Ltd.

166 Moo 16 Bangpa-In Industrial Estate, Udomsorayuth Road, Bangpa-In District Ayutthaya Province - Thailand

 

 

 

 

 

 

147

Flemex

Carbocysteine

Siro -250mg/5ml

30 tháng

NSX

Hộp 1 chai 60ml

VN-15331-12

 

64. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH DKSH Việt Nam

Số 23 Đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương - Việt Nam

64.1 Nhà sản xuất

Eisai Co., Ltd.

4-6-10 Koishikawa Bunkyo-Ku, Tokyo - Japan

 

 

 

 

 

 

148

Merislon 12mg

Betahistine Mesilate

Viên nén - 12mg

36 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15329-12

149

Pariet Tablets 10mg (đóng gói bởi Interthai Pharmaceutical manufacturing Ltd. - Thailand)

Rabeprazole sodium

Viên nén bao tan trong ruột - 10mg

36 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 14 viên

VN-15330-12

 

65. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương

Số 113 đường Y Ngông, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk - Việt Nam

65.1 Nhà sản xuất

Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd.

No. 35 Huitong Rd, Shijiazhuang Hebei - China

 

 

 

 

 

 

150

5% Glucose Injection 500ml:25g

Glucose (khan)

Dung dịch tiêm truyền -5%

24 tháng

BP 2005

Chai nhựa 500ml

VN-15332-12

151

Compound Sodium Lactate and Glucose Injection 500ml

Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat

Dung dịch tiêm truyền

24 tháng

NSX

Chai thủy tinh 500ml

VN-15333-12

152

Ringer Lactate Intravenous Infusion

Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat

Dung dịch tiêm truyền

24 tháng

BP 2005

Chai nhựa 500ml

VN-15335-12

153

Ringer Lactate Intravenous Infusion

Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat

Dung dịch tiêm truyền -.

24 tháng

BP 2005

Chai thủy tinh 500ml

VN-15334-12

 

66. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH DP Đời sống Việt Nam

Số nhà 25A, ngách 37/2, Phố Đào Tấn, P. Ngọc Khánh, Q. Ba Đình, Hà Nội - Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

66.1 Nhà sản xuất

M/s Nectar Lifeseience Limited.

Village Bhatoli kalan, Baddi, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan, Himachal, Pradesh - India

 

 

 

 

 

 

154

Necpime-1g

Cefepime HCl

Bột pha tiêm - 1g Cefepime

24 tháng

USP 30

Hộp 1 lọ

VN-15336-12

155

Nectram-1g

Ceftriaxone Sodium

Bột pha tiêm - 1g

24 tháng

USP 30

Hộp 1 lọ

VN-15337-12

 

67. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH DP Tường Nghi

102/C6 Lê Văn Thọ, P. 11, Q. Gò Vấp, TP. HCM - Việt Nam

67.1 Nhà sản xuất

AMN Life Science Pvt. Ltd.

150, Sahajanand Estate, Sarkhej-Sanand Road, Sarkhej. Tal. City., Ahmedabad, Gujarat State - India

 

 

 

 

 

 

156

Amocef-200

Cefpodoxim proxetil

viên nén bao phim - 200mg cefpodoxim

36 tháng

USP

hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-15338-12

 

68. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê

A37, lô 12, Khu Đô thị mới Định Công, P. Định Công, Q. Hoàng Mai, HN - Việt Nam

68.1 Nhà sản xuất

Square Pharmaceuticals Ltd

Square Road, Salgaria, Pabna. - Bangladesh

 

 

 

 

 

 

157

Synergex

Amoxicilline trihydrate; Clavulanate potassium

Viên nén bao phim - 500mg Amoxicillin; 125mg Acid clavulanic

24 tháng

USP 30

Hộp 3 vỉ x 6 viên

VN-15339-12

 

69. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH Dược phẩm An Phúc Khang

543/69 Nguyễn Đình Chiểu, P.2, Q.3, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

69.1 Nhà sản xuất

Brookes Pharmaceutical Laboratories (Pakistan) Ltđ,

58/15, Korangi Industrial Area, Karachi-74900 - Pakistan

 

 

 

 

 

 

158

Corytony tablets 50mg

Kali Losartan

Viên nén bao phim - 50mg

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 10viên

VN-15340-12

159

Lacepril 5

Lisinopril dihydrate

Viên nén không bao - 5mg Lisinopril (khan)

36 tháng

USP

Hộp 2 vỉ x 10viên

VN-15341-12

160

Lacepril tablet 10mg

Lisinopril dihydrate

Viên nén không bao - 10mg Lisinopril (khan)

36 tháng

USP

Hộp 2 vỉ x 10viên

VN-15342-12

161

Quinoxo Brookes

Ofloxacin Hydrochloride

Dung dịch tiêm truyền - Ofloxacin. 200mg/100 ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 chai 100ml

VN-15343-12

162

Ryxon-Brookes

Ceftriaxone Sodium

Bột pha tiêm - 1g Ceftriaxone

24 tháng

USP

Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi pha tiêm

VN-15344-12

163

Ryxon-Brookes

Ceftriaxone Sodium

Bột pha tiêm - 500mg Ceftriaxone

24 tháng

USP

Hộp 1 lọ bột pha tiêm +1 ống dung môi pha tiêm

VN-15345-12

 

70. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH Dược phẩm Đại Dương

324/16A Hoàng Văn Thụ, Phường 4, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

70.1 Nhà sản xuất

Hyrio Laboratories Pvt. Ltd

C/40, Ground Floor, Subhlaxmi, Chani Jakat Nakai, New Sama Road, Vadodara - India

 

 

 

 

 

 

164

Rezol 20

Rabeprazole Sodium

Viên bao tan ở ruột - 20mg

36 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-15346-12

 

71. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH Dược phẩm DO HA

Số 30, Tập thể Trần Phú, ngõ 105, Nguyễn Phong Sắc, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam

71.1 Nhà sản xuất

Beximco Pharmaceuticals Ltd

126, Kathaldia, Auchpara, Tongi, Gazipur - Bangladesh

 

 

 

 

 

 

165

Tauxiz

Azithromycin dihydrate

Bột pha hỗn dịch uống - 200mg/5ml

24 tháng

USP

Hộp 1 lọ để pha 15ml hỗn dịch

VN-15347-12

 

71.2 Nhà sản xuất

T.Man Pharma Limited Partnership

101/2 Moo 6, Soi Moungsakul, Bangkhuntian Rd., Bangkhuntian, Bangkok 10150- Thailand

 

 

 

 

 

 

166

Ashab

Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin; Pseudoephedrine HCl

Si rô - (10mg; 1mg; 50mg; 30mg)/5ml

48 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 60ml

VN-15348-12

167

Nobesta

Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate)

Si rô - (10mg; 2mg; 50mg)/5ml

48 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 60ml

VN-15349-12

168

Uptiv

Nystatm, Di-iodohydroxy quin, Benzalkonium chloride

Viên nén đặt âm đạo -100.000 IU; 100mg; 7mg

48 tháng

NSX

Hộp 20 vỉ x 5 viên

VN-15350-12

 

72. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH Dược phẩm DOHA

Số 30, Tập thể Trần Phú, ngõ 105 đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội - Việt Nam

72.1 Nhà sản xuất

Asia pharm. IND. Co., Ltd.

439, Mogok-Dong Pyungtaek-Si, Kyungki-Do. - Korea

 

 

 

 

 

 

169

Bazbem

Ceftezole sodium

bột pha tiêm - 1g

24 tháng

KPC