|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 162/QĐ-QLD 2019 danh mục 37 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành Đợt 102
|
Số hiệu:
|
162/QĐ-QLD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý dược
|
|
Người ký:
|
Vũ Tuấn Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
20/03/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 162/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 20
tháng 3 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH
DANH MỤC 37 THUỐC NƯỚC NGOÀI (THUỐC CÓ HOẠT CHẤT, PHỐI HỢP HOẠT CHẤT LẦN ĐẦU
ĐĂNG KÝ TẠI VIỆT NAM - SỐ ĐĂNG KÝ CÓ HIỆU LỰC 03 NĂM) ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU
HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 102
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược
ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP
ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 7868/QĐ-BYT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược
thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT
ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng
ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trưởng Phòng Đăng ký thuốc - Cục
Quản lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này
danh mục 37 thuốc nước ngoài (thuốc có hoạt chất lần đầu, phối hợp hoạt chất lần
đầu đăng ký tại Việt Nam - số đăng ký có hiệu lực 03 năm) được cấp số đăng ký
lưu hành tại Việt Nam - Đợt 102.
Điều 2. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc
có trách nhiệm cung cấp thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng
ký với Bộ Y tế. Số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc.
Số đăng ký có ký hiệu VN3-...-19 có giá trị 03 năm kể từ ngày ký Quyết định.
Điều 3. Trong quá trình lưu hành, công ty
đăng ký thuốc, nhà sản xuất phải phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện
theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn và theo dõi an toàn hiệu quả,
tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo
theo đúng quy định hiện hành mỗi 06 tháng một lần về Cục Quản lý Dược.
Điều 4. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc
phải chấp hành đầy đủ pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ
Y tế về nhập khẩu thuốc và lưu hành thuốc tại Việt Nam; nếu có bất cứ thay đổi
gì trong quá trình lưu hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo
ngay cho Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế Việt Nam.
Điều 5. Đối với các thuốc ban hành kèm theo
quyết định này và thuộc danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc theo
quy định tại Thông tư 06/2017/TT-BYT ngày 03/5/2017 của Bộ Y tế về việc ban
hành danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc; công ty đăng ký, cơ sở sản
xuất phải cập nhật quy định về thuốc độc trên nhãn và hướng dẫn sử dụng theo
quy định tại Thông tư 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ Y tế quy định ghi
nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc và chỉ được sản
xuất, lưu hành thuốc trên thị trường sau khi Cục Quản lý Dược phê duyệt nội
dung cập nhật này.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký ban hành.
Điều 7. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương, giám đốc nhà sản xuất và công ty đăng ký có thuốc tại Điều
1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Trương Quốc Cường (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc Phòng, Cục Y tế - Bộ Công An;
- Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải;
- Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Cục Quản lý Khám, chữa bệnh
- Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các công ty XNK Dược phẩm;
- Các Bệnh viện và Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược và MP - Cục QLD;
- Lưu: VT, KDD, ĐKT(10).
|
CỤC TRƯỞNG
Vũ Tuấn Cường
|
DANH MỤC
37 THUỐC NƯỚC NGOÀI
CÓ HOẠT CHẤT LẦN ĐẦU, PHỐI HỢP HOẠT CHẤT LẦN ĐẦU ĐĂNG KÝ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ
LƯU HÀNH HIỆU LỰC 03 NĂM ĐỢT 102
Ban hành kèm theo quyết định số: 162/QĐ-QLD, ngày 20/3/2019
1. Công ty đăng ký: AstraZeneca Singapore Pte.,
Ltd. (Đ/c: 10, Kallang Avenue #12-10 Aperia, Singapore 339510 -
Singapore)
1.1 Nhà sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP
(Đ/c: 4601 Highway 62 East, Mount Vernon, Indiana 47620 - USA)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Komboglyze XR
|
Saxagliptin 2,5mg; Metformin hydroclorid 1000mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 4 vỉ x 7 viên
|
VN3-144-19
|
2. Công ty đăng ký:
Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. (Đ/c: 63 Chulia
Street, OCBC Centre East, 14th Floor, 049514 - Singapore)
2.1 Nhà sản xuất: Patheon Italia S.p.A. (Đ/c:
2 Trav. SX Via Morolense, 5-03013 Ferentino (Frosinone) -
Italy)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
2
|
Sivextro
|
Teldizolid Phosphate 200mg
|
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
|
48
tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ
|
VN3-145-19
|
3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần đầu tư quốc
tế Hoàng Gia (Đ/c: số 524 đường Nguyễn Trãi, Tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Việt Nam)
3.1 Nhà sản xuất: Patheon Italia S.p.A. (Đ/c:
2 Trav. SX Via Morolense, 5-03013 Ferentino (Frosinone) - Italy)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
3
|
Multihance
|
Gadobenic acid (dưới dạng gadobenate dimenglumine
529mg) 334mg (0,5M)/ml
|
Dung dịch tiêm
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ 10ml
|
VN3-146-19
|
4. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Quang
Anh (Đ/c: 83 Hòa Hưng, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh - Việt
Nam)
4.1 Nhà sản xuất: Theon Pharmaceuticals Limited
(Đ/c: Vill. Sainimajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan (HP) - India)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
4
|
Theofeb-40
|
Febuxostat 40 mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN3-147-19
|
|
5
|
Theofeb-80
|
Febuxostat 80 mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN3-148-19
|
5. Công ty đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private
Limited Company (Đ/c: 1106 Budapest, Keresztúri út, 30-38 - Hungary)
5.1 Nhà sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private
Limited Company (Đ/c: 1165 Budapest, Bokényfoldi út 118-120 - Hungary)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
6
|
Aripegis
|
Aripiprazole 15mg
|
Viên nén
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
VN3-149-19
|
6. Công ty đăng ký: Eisai (Thailand) Marketing
Co., Ltd. (Đ/c: No. 93/1, Unit 603-604, 6th Floor, GPF Withayu Tower A,
Wireless Road, Lumphini Sub-district, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis -
Thailand)
6.1 Nhà sản xuất: Eisai Manufacturing Limited
(Đ/c: European Knowledge Centre, Mosquito Way, Hatfield, Hertfordshire AL10
9SN - Anh)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
7
|
Fycompa 2 mg
|
Perampanel 2mg
|
Viên nén bao phim
|
48 tháng
|
NSX
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
VN3-150-19
|
|
8
|
Fycompa 4 mg
|
Perampanel 4mg
|
Viên nén bao phim
|
48 tháng
|
NSX
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
VN3-151-19
|
|
9
|
Fycompa 8 mg
|
Perampanel 8mg
|
Viên nén bao phim
|
48 tháng
|
NSX
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
VN3-152-19
|
7. Công ty đăng ký: Hyphens Pharma Pte. Ltd (Đ/c:
138 Joo Seng Road, #03-00, Singapore 368361 - Singapore)
7.1 Nhà sản xuất: Medice Arzneimittel Putter
GmbH & Co.KG (Đ/c: Kuhloweg 37, 58638 Iserlohn - Germany)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
10
|
Medikinet MR 10mg capsules
|
Methylphenidat hydroclorid 10mg
|
Viên nang giải phóng kéo dài
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN3-153-19
|
|
11
|
Medikinet MR 20mg capsules
|
Methylphenidat hydroclorid 20mg
|
Viên nang giải phóng kéo dài
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN3-154-19
|
|
12
|
Medikinet MR 5mg capsules
|
Methylphenidat hydroclorid 5mg
|
Viên nang giải phóng kéo dài
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN3-155-19
|
7.2 Nhà sản xuất: SMB Technology S.A. (Đ/c:
Rue du Pare Industriel 39, 6900 Marche-en-Famenne - Belgium)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
13
|
Pravafen
|
Pravastatin natri 40mg; Fenofibrat 160mg
|
Viên nang cứng
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ 30 viên
|
VN3-156-19
|
8. Công ty đăng ký: Janssen Cilag Ltd. (Đ/c:
106 Moo 4 Lad Krabang Industrial Estate Chalongkrung Rd., Kwaeng Lamplatew,
Khet Lad, Krabang Bangkok 10520. - Thailand)
8.1 Nhà sản xuất: Janssen Cilag Manufacturing
LLC (Đ/c: State Road 933 KM 0.1, Mamey Ward, Gurabo Puerto Rico (PR)
00778 - Mỹ)
8.2 Nhà sản xuất: Janssen-Ortho LLC (Đ/c:
State Road 933, Km 0.1, Mamey Ward, Gurabo Puerto Rico 00778 - Mỹ)
9. Công ty đăng ký: Les Laboratoires Servier
(Đ/c: 50 rue Carnot, 92284 Suresnes Cedex - France)
9.1 Nhà sản xuất: Les Laboratoires Servier
Industrie (Đ/c: 905, Route de Saran, 45520 Gidy - France)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
17
|
Triveram 10mg/5mg/5mg
|
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci
trihydrat 10,82 mg) 10 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 3,395
mg) 5 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,935 mg) 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ 30 viên
|
VN3-160-19
|
|
18
|
Triveram 20mg/10mg/10mg
|
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci
trihydrat 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril
6,79mg) 10 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 13,87 mg) 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ 30 viên
|
VN3-161-19
|
|
19
|
Triveram 20mg/10mg/5mg
|
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci
trihydrat 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79
mg) 10 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,935 mg) 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ 30 viên
|
VN3-162-19
|
|
20
|
Triveram 20mg/5mg/5mg
|
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci
trihydrat 21,64 mg) 20 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 3,395
mg) 5 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,935 mg) 5 mg
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ 30 viên
|
VN3-163-19
|
|
21
|
Triveram 40mg/10mg/10mg
|
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci
trihydrat 43,28 mg) 40 mg; Perindopril arginin (tương đương Perindopril 6,79
mg) 10 mg; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 13,87 mg) 10 mg
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ 30 viên
|
VN3-164-19
|
10. Công ty đăng ký: Mundipharma Pharmaceuticals
Pte. Ltd. (Đ/c: 12 Marina View, #22-01 Asia Square Tower 2, Singapore
018961 - Singapore)
10.1 Nhà sản xuất: Purdue Pharmaceuticals, L.P.
(Đ/c: 4701 Purdue Drive, Wilson, NC 27893 - USA)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
22
|
OxyContin 15mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa
chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
|
Oxycodon HCl 15mg
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
|
VN3-165-19
|
|
23
|
OxyContin 30mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa
chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
|
Oxycodon HCl 30mg
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
|
VN3-166-19
|
|
24
|
OxyContin 40mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa
chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
|
Oxycodon HCl 40mg
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
|
VN3-167-19
|
|
25
|
OxyContin 60mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa
chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
|
Oxycodon HCl 60mg;
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
|
VN3-168-19
|
|
26
|
OxyContin 80mg (Đóng gói: Sharp Corporation; địa
chỉ: 7451 Keebler way, Allentown, PA 18106, USA)
|
Oxycodon HCl 60mg;
|
Viên nén giải phóng kéo dài
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 14 viên
|
VN3-169-19
|
11. Công ty đăng ký: Novartis Pharma Services AG
(Đ/c: Lichtstrasse 35, 4056 Basel - Switzerland)
11.1 Nhà sản xuất: LTS Lohmann Therapie-Systeme
AG (Đ/c: Lohmannstr. 2, 56626 Andernach - Germany)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
27
|
Exelon Patch 10
|
Mỗi miếng dán 10cm2 chứa: Rivastigmine base 18mg
|
Miếng dán qua da
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 30 miếng dán qua da
|
VN3-170-19
|
11.2 Nhà sản xuất: Novartis Pharma Stein AG (Đ/c:
Schaffhauserstrasse, 4332 Stein - Switzerland)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
28
|
Jadenu 180mg (Đóng gói: Novartis Pharma
Produktions GmbH; Đ/c: Oflinger Str. 44, 79664 Wehr, Germany)
|
Deferasirox 180mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ, 9 vỉ x 10 viên
|
VN3-171-19
|
|
29
|
Jadenu 360mg (Đóng gói: Novartis Pharma
Produktions GmbH; Đ/c: Oflinger Str. 44, 79664 Wehr, Germany)
|
Deferasirox 360mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ, 9 vỉ x 10 viên
|
VN3-172-19
|
|
30
|
Jadenu 90 mg (Đóng gói: Novartis Pharma
Produktions GmbH; Đ/c: Oflinger Strasse 44, 79664 Wehr- Germany)
|
Deferasirox 90mg
|
Viên nén bao phim
|
24
tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ, 9 vỉ x 10 viên
|
VN3-173-19
|
12. Công ty đăng ký: Otsuka Pharmaceutical Co.,
Ltd. (Đ/c: 2-9 Kanda Tsukasamachi, Chiyoda-Ku, Tokyo - Japan)
12.1 Nhà sản xuất: Korea Otsuka Pharmaceutical
Co., Ltd. (Đ/c: 27, Jeyakgongdan 3-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si,
Gyeonggi-do - Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
31
|
Abilify Tablets 5mg
|
Aripiprazol 5mg
|
Viên nén
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN3-174-19
|
12.2 Nhà sản xuất: Otsuka Pharmaceutical Co.,
Ltd. Tokushima Factory (Đ/c: 463-10 Kagasuno, Kawauchi-cho
Tokushima-shi, Tokushima 771-0192 - Japan)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính
- Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
32
|
Rexulti (brexpiprazole) tablets 0.25mg (Cơ sở
đóng gói sơ cấp và thứ cấp. Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way,
Allentown, PA 18106, USA)
|
Brexpiprazol 0,25mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 chai x 30 viên
|
VN3-175-19
|
|
33
|
Rexulti (brexpiprazole) tablets 0.5mg (Cơ sở đóng
gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way,
Allentown, PA 18106, USA)
|
Brexpiprazol 0,5mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 chai x 30 viên
|
VN3-176-19
|
|
34
|
Rexulti (brexpiprazole) tablets 1mg (Cơ sở đóng
gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way,
Allentown, PA 18106, USA)
|
Brexpiprazol 1mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 chai x 30 viên
|
VN3-177-19
|
|
35
|
Rexulti (brexpiprazole) tablets 2mg (Cơ sở đóng
gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way,
Allentown, PA 18106, USA)
|
Brexpiprazol 2mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 chai x 30 viên
|
VN3-178-19
|
|
36
|
Rexulti (brexpiprazole) tablets 3mg (Cơ sở đóng
gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way,
Allentown, PA 18106, USA)
|
Brexpiprazol 3mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 chai x 30 viên
|
VN3-179-19
|
|
37
|
Rexulti (brexpiprazole) tablets 4mg (Cơ sở đóng
gói sơ cấp và thứ cấp: Sharp Corporation; địa chỉ: 7451 Keebler way,
Allentown, PA 18106, USA)
|
Brexpiprazol 4mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 chai x 30 viên
|
VN3-180-19
|
Quyết định 162/QĐ-QLD năm 2019 về danh mục 37 thuốc nước ngoài (thuốc có hoạt chất, phối hợp hoạt chất lần đầu đăng ký tại Việt Nam - số đăng ký có hiệu lực 03 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 102 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 162/QĐ-QLD ngày 20/03/2019 về danh mục 37 thuốc nước ngoài (thuốc có hoạt chất, phối hợp hoạt chất lần đầu đăng ký tại Việt Nam - số đăng ký có hiệu lực 03 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 102 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/08/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2019
Ban hành:
09/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2019
Ban hành:
16/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2019
Ban hành:
16/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2019
Ban hành:
16/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2019
Ban hành:
20/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2019
Ban hành:
14/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2019
Ban hành:
28/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2019
Ban hành:
08/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
16/11/2018
Ban hành:
29/10/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2018
3.262
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|