|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 151/QĐ-QLD 2025 công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 3
|
Số hiệu:
|
151/QĐ-QLD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý dược
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thành Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
28/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 151/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ
CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 3 - NĂM 2025
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn
cứ Luật Dược ngày 6 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn
cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn
cứ Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 5 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn
cứ Quyết định số 1969/QĐ-BYT ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc
Bộ Y tế;
Căn
cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm
thuốc Bộ Y tế;
Theo
đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học
Đợt 3 - Năm 2025 gồm 36 thuốc.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám đốc Sở Y
tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược và Giám
đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BT. Đào Hồng Lan (để b/c);
- TT. Đỗ Xuân Tuyên (để b/c);
- CT. Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; Bảo hiểm xã hội Việt Nam
- Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Thanh tra Bộ; Văn phòng HĐTV cấp
GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN, QLGT; Website;
- Lưu: VT, ĐKT (DM).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thành Lâm
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC 36 THUỐC CÓ CHỨNG MINH
TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 3 - NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 151/QĐ-QLD ngày 28/03/2025 của Cục Quản lý Dược)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất, hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Cơ sở sản xuất
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất
|
|
1
|
Amloperin
2.5 mg/3.5 mg
|
Amlodipine
2,5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 3,4675mg);
Perindopril
arginine 3,5mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 3,605mg)
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110106625
|
Công
ty TNHH DRP Inter
|
Lô
EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè,
Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
2
|
Amloperin
5 mg/7 mg
|
Amlodipine
5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg);
Perindopril
arginine 7mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 7,21mg)
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110106725
|
Công
ty TNHH DRP Inter
|
Lô
EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè,
Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
3
|
Apisicar
5/10
|
Amlodipine
(tương đương 6,93mg amlodipine besilate) 5mg;
Lisinopril
(dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
893110051025
|
Công
ty cổ phần dược Apimed
|
Đường
N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch,
tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
|
|
4
|
Asekaido
250
|
Azithromycin
dihydrat (tương đương Azithromycin 250 mg) 262 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 vỉ x 6 viên
|
VD-33057-19
|
Chi
nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
|
Số
01 VSIP, đường số 3, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa,
thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
|
5
|
Asekaido
500
|
Azithromycin
dihydrat (tương đương Azithromycin 500 mg) 524 mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 vỉ x 3 viên
|
VD-33058-19
|
Chi
nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
|
Số
01 VSIP, đường số 3, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa,
thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
|
6
|
Atasic
200
|
Cefixim
200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên; Chai 100
viên; Chai 200 viên
|
VD-18938-13
|
Công
ty Cổ phần US pharma USA
|
Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh,
Việt Nam
|
|
7
|
Aumoxtine
500
|
Amoxicilin
(dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên
|
893110398524 (VD-31999-19)
|
Chi
nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
|
Lô
III-18, đường số 13, KCN Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí
Minh, Việt Nam
|
|
8
|
Avensa
LA
|
Nifedipine
30mg
|
Viên nén giải phóng có kiểm soát
|
Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên
|
893110110625
|
Công
ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam
|
Số
8, đường TS3, Khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc
Ninh, Việt Nam
|
|
9
|
Bastirizin
|
Cetirizin
dihydroclorid 1mg/1ml
|
Dung dịch uống
|
Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1
chai x 90ml; Hộp 1 chai x 120ml
|
893100092200
|
Công
ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
|
Tổ
dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam
|
|
10
|
Celecoxib
100 mg
|
Celecoxib
100mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
|
VD-35120-21
|
Công
ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
|
Số
40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành
phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
|
11
|
Celecoxib
200mg
|
Celecoxib
200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ
x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
|
VD-35121-21
|
Công
ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
|
Số
40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành
phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
|
12
|
Ciprofloxacin
500
|
Ciprofloxacin
(dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
893115813224 (VD-22500-15)
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm OPV
|
Số
27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên
Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
|
|
13
|
Coirbevel
150/12,5mg
|
Irbesartan
150mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 14 viên
|
893110331423 (VD-28538-17)
|
Công
ty TNHH Hasan - Dermapharm
|
Đường
số 2, KCN Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt
Nam
|
|
14
|
Combizar
|
Hydrochlorothiazide
25mg; Losartan potassium 100mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110302424
|
Công
ty TNHH United International Pharma
|
Số 16
VSIP II, đường số 7, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp
công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu
Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
|
15
|
Datagalas
10
|
Dapagliflozin
(dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
VD-34367-20
|
Công
ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
|
192
Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
|
|
16
|
Deslotid
|
Desloratadine
15mg/30ml
|
Sirô
|
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml
|
893100671224 (VD-21336-14)
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm OPV
|
Số
27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên
Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
|
|
17
|
Diareli
Mr 60
|
Gliclazide
60mg
|
Viên nén phóng thích kéo dài
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm
- nhôm); Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x
90 viên
|
893110072325
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Reliv
|
Khu
A, số 18, đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
18
|
Febustad
80
|
Febuxostat
80mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9
vỉ x 10 viên
|
893110049523
|
Công
ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
|
Số
40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố
Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
|
|
19
|
Fenofibrat
200 mg
|
Fenofibrat
micronized 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110319023 (VD-25429-16)
|
Công
ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
|
Số 346
đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
|
|
20
|
Glucofine
XR 750 mg
|
Metformin
hydroclorid 750mg
|
Viên nén phóng thích kéo dài
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
893110104825
|
Công
ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
|
Số
346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt
Nam
|
|
21
|
Greenfixime 200
|
Cefixim
(tương đương Cefixim trihydrat 223,8mg) 200mg
|
Viên nang cứng
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
893110049325
|
Chi
nhánh Công ty Cổ phần Armephaco - Xí nghiệp Dược phẩm 150
|
Số
112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh,
Việt Nam
|
|
22
|
Ibedis
300mg
|
Irbesartan
300mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
893110179224 (VD-28299-17)
|
Công
Ty Cổ Phần Pymepharco
|
166
- 170 Nguyễn Huệ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam
|
|
23
|
Irbesartan
75 mg
|
Irbesartan
75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110073925
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
|
Lô
Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận
Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (dây chuyền EU-GMP)
|
|
24
|
Litapyl
160
|
Fenofibrat
160mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
893110045000 (VD-29996-18)
|
Công
ty cổ phần S.P.M
|
Lô số
51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân,
thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
25
|
Perisamlor
10 mg/10 mg
|
Amlodipine
10mg (dưới dạng Amlodipine besylate 13,87mg);
Perindopril
arginine 10mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 10,3mg)
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110107225
|
Công
ty TNHH DRP Inter
|
Lô
EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè,
Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
26
|
Perisamlor
10 mg/5 mg
|
Amlodipine
5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg);
Perindopril
arginine 10mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 10,3mg)
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110107325
|
Công
ty TNHH DRP Inter
|
Lô
EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè,
Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
27
|
Perisamlor
5 mg/10 mg
|
Amlodipine
10mg (dưới dạng Amlodipine besylate 13,87mg);
Perindopril
arginine 5mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 5,15mg)
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110107425
|
Công
ty TNHH DRP Inter
|
Lô EB8,
đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ
Chí Minh, Việt Nam
|
|
28
|
Pidocar
|
Clopidogrel
(dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
893110549924 (VD-30708-18)
|
Công
ty cổ phần Pymepharco
|
166-170
Nguyễn Huệ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam
|
|
29
|
Prusenza
10 mg
|
Perindopril
arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 10,3mg) 10mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
893110223623
|
Công
ty TNHH DRP Inter
|
Lô
EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè,
Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
30
|
Prusenza
5 mg
|
Perindopril
arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp
10 vỉ x 10 viên
|
893110223723
|
Công
ty TNHH DRP Inter
|
Lô
EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè,
Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
31
|
Rotorlip
10
|
Rosuvastatin
(dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VD-24017-15
|
Công
ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
|
Lô
B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện
Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam
|
|
32
|
Soli - medon 16
|
Methylprednisolon
16mg
|
Viên nén
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
VD-23144-15
|
Công
ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
|
498
Nguyễn Thái Học, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Bình Định, Việt Nam
|
|
33
|
Spamoin
200
|
Trimebutine
maleate 200mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 2 vỉ x 10 viên
|
VD-26229-17
|
Công
ty Cổ phần Dược phẩm OPV
|
Số
27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên
Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
|
|
34
|
Tenofovir Alafenamide 25
|
Tenofovir
alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) 25mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6
vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên
|
893110576824
|
Công
ty cổ phần dược phẩm Reliv
|
Khu
A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố
Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
|
35
|
Visdazul
50mg/1000mg
|
Metformin
hydroclorid 1000mg; Vildagliptin 50mg
|
Viên nén bao phim
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
893110081525
|
Công
ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
|
Thôn
Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
|
|
36
|
Yacapen
XR 50 mg/1000 mg
|
Metformin
HCl 1000mg; Sitagliptin phosphate monohydrate (tương đương 50mg Sitagliptin)
64,25mg
|
Viên nén bao phim giải phóng chậm
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
893110107625
|
Công
ty TNHH DRP Inter
|
Lô
EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè,
Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam
|
Ghi
chú:
-
Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký
được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại
Phụ lục VI Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc. Đối với số đăng ký được
cấp từ thứ tự 10.000 của năm 2024, 2 chữ số
ký hiệu của năm là "00" và 4 chữ số ký hiệu
của thứ tự cấp bắt đầu từ "0001".
-
Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc
đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
Quyết định 151/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 3 - Năm 2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 151/QĐ-QLD ngày 28/03/2025 công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 3 - Năm 2025 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
20/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2024
Ban hành:
16/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2024
Ban hành:
21/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
14/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/11/2024
Ban hành:
26/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2023
Ban hành:
05/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2022
Ban hành:
06/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2016
1.157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|