|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
15/QĐ-YDCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đăng Lâm
|
|
Ngày ban hành:
|
22/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 15/QĐ-YDCT
|
Hà Nội, ngày 22
tháng 01 năm 2026
|
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG
KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 18
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ
Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược
ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ
truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy
đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt 18, ngày 18 tháng
12 năm 2025;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý Dược cổ
truyền - Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Danh mục các thuốc cổ tuyển sản xuất trong nước được cấp giấy
đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 18, cụ thể:
1. Danh mục 11 thuốc cổ truyền sản xuất trong nước
được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm (tại Phụ lục I
kèm theo). Các thuốc tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu TCT-xxxxx-26
và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
Điều 2. Cơ sở sản xuất và
cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc cổ truyền theo đúng các hồ sơ,
tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp
lên nhãn thuốc cổ truyền.
2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc cổ
truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
phạm vi kinh doanh thuốcphải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của
cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33, 34,
35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
3. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của
thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT
ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ
truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
4. Phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện
theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả,
tác dụng không mong muốn của thuốc cổ truyền trên người Việt Nam và tổng hợp,
báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ
truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
5. Cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền phải bảo đảm duy
trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động,
cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định
tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền,
vị thuốc cổ truyền, dược liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký
không còn đủ điều kiện hoạt động.
6. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động
của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế
các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều
1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Đ/c Vũ Mạnh Hà - TTr Thường trực BYT (để b/c);
- Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường - Cục trưởng Cục Quản lý
YDCT (để b/c);
- PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòa - Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT - Bộ Y tế (để
b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp
GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VT, QLD (4b).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Đăng Lâm
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 11 THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP
GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 18
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/QĐ-YDCT ngày 22/01/2026)
1.
Công ty đăng ký: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đông y dược Tế Sanh
(Đ/c: Số 241/7 Thống Nhất, Phường Phan Rang, Tỉnh
Khánh Hòa)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần thương mại dược
vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c: Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 2, phường Tiền Phong,
thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Nay là: Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường
Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Siro Thập toàn đại
bổ
|
Mỗi ống 10 ml chứa: Đảng sâm (Radix
Codonopsis) 0,6 g; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 0,4
g; Bạch linh (Poria) 0,32 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma
Glycyrrhizae) 0,32 g; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,4 g;
Xuyên khung (Rhizoma Chuanxiong) 0,32 g; Bạch thược (Radix Paeoniae
alba) 0,4 g; Hoàng kỳ (Radix Astragali) 0,6 g; Thục địa (Radix
Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,6 g; Quế (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex
Cinnamomi) 0,4 g.
|
Siro
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 ống, 15 ống,
20 ống x 10 ml. Hộp 01 lọ x 90 ml, 125 ml.
|
TCT- 00350-26
|
2.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
(Đ/c: Số 34, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Châu
Cầu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Nay là: Số 34, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường
Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình)
2.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
(Đ/c Khu công nghiệp Châu Sơn, đường Lê Châu,
phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Nay là: Khu công nghiệp Châu
Sơn, đường Lê Chân, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
2
|
Hoàn lục vị
|
Mỗi viên hoàn mềm 9 g chứa: Thục địa (Radix
Rehmanniae glutinosae praeparata) 1,44 g; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae
persimilis) 0,72 g; Sơn thù (Fructus Corni officinalis) 0,72 g; Mẫu
đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 0,54 g; Phục linh (Poria)
0,54 g; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 0,54 g.
|
Viên hoàn mềm
|
30 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 túi 4 viên,
6 viên x 9 g. Hộp 1 vỉ 10 viên x 9 g (vỉ nhôm/PV C). Hộp 10 viên x 9 g (trong
quả cầu).
|
TCT- 00351-26
|
3.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c: Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp
Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
3.1.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c: Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp
Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
3
|
Xương khớp Nhất Nhất
|
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu
645 mg tương đương với: Đương quy (Angelicae sinensis Radix) 750 mg; Đỗ
trọng (Eucommiae Cortex) 600 mg; Cẩu tích (Rhizoma Cibotii) 600
mg; Đan sâm (Salviae Miltiorrhizae Radix et Rhizoma) 450 mg; Liên nhục
(Semen Nelumbinis nuciferae) 450 mg; Tục đoạn (Dipsaci Radix) 300
mg; Thiên ma (Gastrodiae Rhizoma) 300 mg; Cốt toái bổ (Rhizoma
Drynariae) 300 mg; Độc hoạt (Angelicae Pubescentis Radix) 600 mg;
Sinh địa (Rehmanniae Radix) 600 mg; Uy linh tiên (Clematidis Radix
et Rhizoma) 450 mg; Thông thảo (Tetrapanacis Medulla) 450 mg;
Khương hoạt (Notopterygii Rhizoma et Radix) 300 mg; Hà thủ ô đỏ (Polygoni
Multiflori Radix) 300 mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6
vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên.
|
TCT- 00352-26
|
|
4
|
Đại tràng Nhất Nhất
|
Mỗi viên nén bao phim chứa: Hoạt thạch (Talcum)
75 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu 337,5 mg (tương đương Bạch thược (Paeoniae
Radix Alba) 450 mg; Bạch truật (Atractylodis macrocephalae Rhizoma) 450
mg; Cam thảo (Glycyrrhizae Radix et Rhizoma) 225 mg; Hậu phác (Magnoliae
officinalis Cortex) 300 mg; Hoàng liên (Coptidis Rhizoma) 675 mg;
Mộc hương (Aucklandiae Radix) 600 mg; Ngũ bội tử (Galla chinensis) 450
mg; Xa tiền tử (Semen Plantaginis) 225 mg).
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6
vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên.
|
TCT- 00353-26
|
|
5
|
Bổ thận âm Nhất Nhất
|
Mỗi viên nén bao phim chứa: Cao khô hỗn hợp dược
liệu 520 mg tương đương: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata)
1500 mg; Sơn thù (Corni Fructus) 750 mg; Hoài sơn (Tuber
Dioscoreae persimilis) 750 mg; Mẫu đơn bì (Moutan Cortex) 600 mg;
Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 600 mg; Phục linh (Poria) 600 mg;
Mạch môn (Ophiopogonis Radix) 600 mg; Thạch hộc (Herba Dendrobii) 450
mg; Đỗ trọng (Eucommiae Cortex) 450 mg; Ngưu tất (Radix Achyranthis
bidentataе) 450 mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6
vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên.
|
TCT- 00354-26
|
4.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP
(Đ/c: Lô 87, 88, khu E, khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường
Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Nay là: Lô 87, 88, khu E, KCN
Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa)
4.1.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP
(Đ/c: Lô 87, 88, khu E, khu công nghiệp Tây Bắc
Ga, phường Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Nay là: Lô 87, 88,
khu E, KCN Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
6
|
FUHOSS CG
|
Mỗi gói 5 g chứa cao khô hỗn hợp dược liệu 3,30 g
tương đương với các dược liệu gồm: Ích mẫu (Herba Leonuri japonici)
10,92 g; Rau sam (Herba Portulacae) 10,92 g.
|
Thuốc cốm
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 gói, 30 gói,
60 gói x 5 g
|
TCT- 00355-26
|
|
7
|
GASTRO HAPHATECH
|
Mỗi gói 5 g thuốc bột chứa: Thương truật (Rhizoma
Atractylodis) 1500 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 1000
mg; Hậu phác (Cortex Magnoliae officinalis) 700 mg; Đảng sâm (Radix
Codonopsis) 500 mg; Mộc hương (Radix Aucklandiae) 500 mg; Ô tặc cốt
(Os Sepiae) 500 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 300
mg.
|
Thuốc bột
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 gói, 15
gói, 20 gói x 5 g.
|
TCT- 00356-26
|
5.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
(Đ/c: Lô CN1-6, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã
Phú Nghĩa, thành phố Hà Nội)
5.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
(Đ/c: Lô CN1-6, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã
Phú Nghĩa, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
8
|
Nutigood
|
Mỗi 3 g thuốc cốm chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu
(Extractum) 320 mg tương đương với: Nhân sâm (Rhizoma et Radix
Ginseng praeparata) 0,403 g; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis
macrocephalae praeparata) 0,403 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma
Glycyrrhizae praeparata) 0,403 g; Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae
praeparata) 0,201 g; Bạch linh (Poria praeparata) 0,403 g; Hoài
sơn (Tuber Dioscoreae persimilis praeparata) 0,403 g; Cát cánh (Radix
Platycodi grandiflori praeparata) 0,201 g; Sa nhân (Fructus Amomi
praeparata) 0,201 g; Bạch biển đậu (Semen Lablab praeparata) 0,201
g; Ý dĩ (Semen Coicis praeparata) 0,201 g; Liên nhục (Semen
Nelumbinis nuciferae praeparata) 0,201 g.
|
Thuốc cốm
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 gói, 20
gói, 30 gói x 3 g, 6 g.
|
TCT- 00357-26
|
7.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
(Đ/c: 314 Bông Sao, phường Bình Đông, thành phố
Hồ Chí Minh)
7.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
(Đ/c: Lô C16, đường số 9, khu công nghiệp Hiệp
Phước, xã Hiệp Phước, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
9
|
CỐM GỪNG A.T
|
Mỗi gói 3,5 g thuốc cốm chứa: Cao khô gừng (1:40)
(Extractum Rhizoma Zingiber siccum) 20,00 mg (tương đương Gừng 800
mg); Gừng (Rhizoma Zingiberis) 800,00 mg.
|
Thuốc cốm
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 gói, 20
gói, 30 gói x 3,5 g (gói nhôm ghép giấy phức hợp).
|
TCT- 00358-26
|
8.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hướng Việt
(Đ/c: Số 9, đường Pháp Vân, phường Yên Sở, Thành
phố Hà Nội)
8.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần thương mại Dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c: Số 2A, phố Lý Bôn, tổ 1-2, phường Thái
Bình, tỉnh Hưng Yên)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
10
|
KHANG LINH DẠ DÀY
|
Mỗi 4 g hoàn cứng chứa Cam thảo (Radix et
Rhizoma Glycyrrhizae) 290 mg; Bạch cập (Rhizoma Bletillae) 580 mg;
Ô tặc cốt (Os Sepiae) 580 mg; Bối mẫu (Bulbus Fritillariae cirrhosae)
290 mg; Diên hồ sách (Rhizoma Corydalis) 290 mg; Đại hoàng (Radix
et Rhizoma Rhei) 970 mg.
|
Viên hoàn cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 gói, 20
gói, 30 gói x 4 g.
|
TCT- 00359-26
|
9.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược MediBros miền Bắc
(Đ/c: Số 358 đường Giải Phóng, phường Phương Liệt,
quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Nay là: Số 358 đường Giải Phóng, phường
Phương Liệt, thành phố Hà Nội)
9.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
(Đ/c: Lô CN1-6, khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã
Phú Nghĩa, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần
chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng
gói
|
Số đăng ký
|
|
11
|
Tuxatin
|
Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu
(Extractum) 240 mg tương đương với: Tục đoạn (Radix Dipsaci) 250
mg; Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae) 250 mg; Hy thiêm (Herba
Siegesbeckiae) 250 mg; Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 200
mg; Tần giao (Radix Gentianae) 200 mg; Đương quy (Radix Angelicae
sinensis) 150 mg; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 150 mg;
Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 150 mg; Hoàng kỳ (Radix
Astragali membranacei) 150 mg; Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 100
mg); Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 150 mg; Xuyên khung (Rhizoma
Ligustici wallichii) 150 mg.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10
vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/nhôm). Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ PVC/nhôm).
|
TCT- 00360- 26
|
Quyết định 15/QĐ-YDCT năm 2026 về Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - đợt 18 do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 15/QĐ-YDCT ngày 22/01/2026 về Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - đợt 18 do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
13/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
396
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|