|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1109/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
05/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1109/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
05 tháng 09 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH VÀ 01 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ
TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM, LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
11/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số
852/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố
danh mục 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành và 04 thủ tục hành chính cấp
tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 1604/TTr-SYT ngày 29/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 03 (ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính cấp tỉnh; cấp tỉnh, xã trong lĩnh vực Dược phẩm, lĩnh vực Bảo trợ xã
hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
- Phê duyệt mới: 02 (hai)
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Dược phẩm
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 852/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025.
- Phê duyệt sửa đổi: 01 quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã trong lĩnh vực Bảo trợ
xã hội đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số
1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025.
(chi tiết tại Phụ lục kèm
theo)
Điều 2. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế cập nhật quy trình điện
tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày
Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân cấp xã và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1109/QĐ-UBND ngày 05/09/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
|
|
1
|
1.014203.H61
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở
vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có
hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại
(trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi
về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
|
Quyết định số 852/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.014100.H61
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
Quyết định số 852/QĐ-UBND
ngày 18/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH,
XÃ
|
|
|
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
|
|
1
|
2.000286.000.00.00.H61
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Quyết định số 1304/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Phần II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH I. LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
1. Thẩm định
điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt
đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục
đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm
soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Mã TTHC: 1.014203.H61)
1.1. Trường hợp A: Đánh
giá lần đầu với cơ sở phân phối thuốc thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ
thuốc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
Dược tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa đúng quy định
tham mưu ban hành văn bản gửi cơ sở đề nghị cụ thể các tài liệu, nội dung cần
sửa đổi, bổ sung (05 ngày).
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tham mưu thành lập Đoàn đánh giá cơ sở (do Giám đốc Sở Y tế quyết định thành
lập) (16 ngày).
- Xử lý kết quả đánh giá thực
tế, trình lãnh đạo Phòng xem xét (05 ngày)
+ Nếu mức độ 1: Dự thảo Giấy
chứng nhận GDP (nếu có đề nghị).
+ Nếu mức độ 2: Gửi văn bản
yêu cầu cơ sở báo cáo khắc phục (Thời gian báo cáo khắc phục tối đa là 180
ngày).
+ Nếu mức độ 3: Thông báo cho
cơ sở không đáp ứng GDP.
|
Sở Y tế
|
26 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược
xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển
Văn thư vào số, đóng dấu phát hành; chuyển trả kết quả, lưu trữ theo quy định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
(Không tính thời gian 180 ngày cơ sở báo cáo giải trình khắc phục)
|
1.2. Trường hợp B: Đánh
giá định kỳ đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẽ
thuốc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
Dược tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa đúng quy định
tham mưu ban hành văn bản gửi cơ sở đề nghị cụ thể các tài liệu, nội dung cần
sửa đổi, bổ sung.(04 ngày)
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tham mưu thành lập Đoàn đánh giá cơ sở (do Giám đốc Sở Y tế quyết định thành
lập) )(15 ngày).
- Xử lý kết quả đánh giá thực
tế, trình lãnh đạo Phòng xem xét (07 ngày):
+ Nếu mức độ 1: Dự thảo Giấy
chứng nhận GDP (nếu có đề nghị).
- Mức độ 2: Soạn văn bản yêu
cầu cơ sở phải báo cáo khắc phục
+ Thời gian báo cáo khắc phục
tối đa là 90 ngày
+ 20 ngày khi nhận được báo
cáo khắc phục, cấp Giấy chứng nhận nếu đạt
- Mức độ 3 hoặc cơ sở bán lẻ
không đáp ứng GDP/GPP: Văn bản thông báo không đáp ứng và áp dụng biện pháp xử
lý
|
Sở Y tế
|
26 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược
xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển
Văn thư vào số, đóng dấu phát hành; chuyển trả kết quả, lưu trữ theo quy định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
(Không tính thời gian 90 ngày cơ sở báo cáo giải trình khắc phục)
|
Trường hợp C: Kiểm soát
thay đổi đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẽ thuốc
Trường hợp C1: Phải đánh giá
thực tế tại cơ sở
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên Sở Y tế xử lý
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung. Soạn văn bản gửi cơ sở đề nghị cụ thể
các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung (04 ngày).
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tham mưu thành lập Đoàn đánh giá cơ sở (do Giám đốc Sở Y tế quyết định thành
lập) (15 ngày).
Xử lý kết quả đánh giá thực tế,
trình lãnh đạo phòng xem xét (07ngày):
- Nếu mức độ 1: Dự thảo Giấy
chứng nhận GDP (nếu có đề nghị).
- Nếu mức độ 2: Gửi văn bản
yêu cầu cơ sở báo cáo khắc phục:
+ Thời gian báo cáo khắc phục
tối đa là 180 ngày
+ 20 ngày khi nhận được báo
cáo khắc phục, cấp Giấy chứng nhận nếu đạt.
- Nếu mức độ 3: Thông báo cho
cơ sở không đáp ứng GDP.
|
Sở Y tế
|
26 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược
xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển
Văn thư vào số, đóng dấu phát hành; chuyển trả kết quả, lưu trữ theo quy định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
(Không tính thời gian 180 ngày cơ sở báo cáo giải trình khắc phục)
|
Trường hợp C2: Không phải
đánh giá thực tế tại cơ sở
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Phòng Nghiệp vụ Dược xử lý
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ
Dược tiếp nhận và thẩm định hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa đúng quy định
tham mưu ban hành văn bản gửi cơ sở đề nghị cụ thể các tài liệu, nội dung cần
sửa đổi, bổ sung (02 ngày).
Xử lý kết quả, trình lãnh đạo
Phòng xem xét (04 ngày):
- Ban hành văn bản thông báo
đồng ý
- Ban hành văn bản yêu cầu khắc
phục
+ Cơ sở thực hiện khắc phục
theo yêu cầu và nộp báo cáo, kèm bằng chứng (45 ngày kể từ ngày có văn bản
yêu cầu);
+ Đánh giá kết quả khắc phục
và ban hành văn bản kết luận đáp ứng GDP/GPP
|
Sở Y tế
|
06 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ Dược
xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển
Văn thư vào số, đóng dấu phát hành; chuyển trả kết quả, lưu trữ theo quy định
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày
(Không tính thời gian 45 ngày cơ sở báo cáo giải trình khắc phục)
|
2. Cấp lại
Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị
mất), (Mã TTHC: 1.014100.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên Sở Y tế xử lý
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo phòng
|
Sở Y tế
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở chuyển kết quả ký
duyệt đến bộ phận văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số, đóng dấu và
chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
05 ngày làm việc
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Tiếp
nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp
xã hội (Mã TTHC: 2.000286.000.00.00.H61)
a) Trường hợp cơ sở trợ giúp
xã hội thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân xã
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND xã
|
06 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xử
lý hồ sơ trình Văn phòng UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp
xã xem xét ký duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt; chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, lưu trữ theo quy định
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
b) Trường hợp cơ sở trợ giúp
xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm
tra, tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
UBND xã
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xử
lý hồ sơ trình Văn phòng UBND cấp xã
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp
xã xem xét ký duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển hồ sơ tiếp nhận
đối tượng đến cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Người đứng đầu Cơ sở trợ giúp
xã hội quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội. Trường hợp đối
tượng không được tiếp nhận vào Cơ sở trợ giúp xã hội thì trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do; Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả về Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, lưu hồ sơ điện tử
|
Cơ sở trợ giúp xã hội
|
05 ngày
|
|
Bước 7
|
Công chức trả kết quả giải
quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
15 ngày
|
Quyết định 1109/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã lĩnh vực Dược phẩm, Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1109/QĐ-UBND ngày 05/09/2025 phê duyệt 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã lĩnh vực Dược phẩm, Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
2
Quyết định 1996/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 35 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Phòng bệnh, Bảo trợ xã hội, Thi đua khen thưởng, Công chức, viên chức, Dân số, Bà mẹ và Trẻ em, Y Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
19/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2025
Ban hành:
18/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
166
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|