Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 11/2012/NQ-HĐND phê duyệt giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 11/2012/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày ban hành: 12/07/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2012/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 12 tháng 7 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2012;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số: 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Liên bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư Liên bộ số: 14/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH-BVG ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Liên bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ về mức thu một phần viện phí tại các cơ sở y tế; Thông tư liên tịch số: 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 2 năm 2012 của Liên bộ Y tế - Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số: 100/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2012; Báo cáo thẩm tra số: 40/BC-VHXH ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:

1. Giá 358/447 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh với tỷ lệ bình quân chung bằng 69,6% giá tối đa quy định tại Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 2 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Tài chính (trong đó: giá khám bệnh bằng 75%; giá ngày giường điều trị bằng 70%).

2. Giá 423/904 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng mức tối đa tại Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 11 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội; giá 481/904 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh giữ nguyên theo Quyết định số 10/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

3. Giá 378 dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật với tỷ lệ bình quân chung 69,6% giá tối đa quy định tại Mục C4 Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 2 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Tài chính.

4. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2012.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khoá XV, kỳ họp thứ tư thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

PHỤ LỤC 1:

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THỰC HIỆN THEO THÔNG TƯ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

TT

Mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá tối đa của BYT

Giá phê duyệt

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

 

 

 

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

 

1

1

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

80,000

60,000

75.0

 

 

1

Bệnh viện hạng I

 

 

 

 

 

1.1

Phòng khám có điều hòa

20,000

15,000

 

 

 

1.2

Phòng khám chưa có điều hòa

20,000

14,000

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

 

2.1

Phòng khám có điều hòa

15,000

12,000

 

 

 

2.2

Phòng khám chưa có điều hòa

15,000

11,000

 

 

 

3

Bệnh viện hạng III

10,000

8,000

 

 

 

4

Khám bệnh tại trạm y tế, phòng khám đa khoa, chuyên khoa

5,000

5,000

 

 

 

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200,000

150,000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

 

 

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100,000

85,000

 

 

 

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

100,000

60,000

 

 

 

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

300,000

236,000

 

2

2

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

2,194,000

70.0

 

 

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

335,000

230,000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

 

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

 

Giá ngày giường điều trị tại phần B phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

150,000

110,000

 

 

2

Bệnh viện hạng II

100,000

75,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

70,000

52,000

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

1.1

Có điều hòa

80,000

57,000

 

 

1.2

Chưa có điều hòa

80,000

54,000

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

 

2.1

Có điều hòa

65,000

48,000

 

 

 

2.2

Chưa có điều hòa

65,000

45,000

 

 

 

3

Bệnh viện hạng III

40,000

30,000

 

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

70,000

50,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

70,000

47,000

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

50,000

37,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

50,000

34,000

 

 

 

3

Bệnh viện hạng III

35,000

27,000

 

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

50,000

35,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

50,000

32,000

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

35,000

27,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

35,000

24,000

 

 

 

3

Bệnh viện hạng III

25,000

18,000

 

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

145,000

105,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

145,000

100,000

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

120,000

85,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

120,000

80,000

 

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

120,000

85,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

120,000

80,000

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

80,000

59,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

80,000

54,000

 

 

 

3

Bệnh viện hạng III

60,000

40,000

 

 

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

95,000

69,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

95,000

64,000

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

75,000

53,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

75,000

48,000

 

 

 

3

Bệnh viện hạng III

50,000

38,000

 

 

 

B4.4

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

75,000

53,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

75,000

48,000

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

 

 

 

 

 

 

Có điều hòa

50,000

35,000

 

 

 

 

Chưa có điều hòa

50,000

30,000

 

 

 

3

Bệnh viện hạng III

35,000

26,000

 

 

 

B5

Trạm y tế

12,000

10,000

 

 

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

 

 

 

 

 

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

 

 

C1.1

SIÊU ÂM

 

 

 

3

1

1

Siêu âm

35,000

30,000

 

4

2

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

370,000

250,000

 

5

3

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

680,000

495,000

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

 

6

1

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

36,000

27,000

 

7

2

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

36,000

27,000

 

8

 

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

42,000

34,000

 

9

4

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

36,000

27,000

 

10

5

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

42,000

34,000

 

11

6

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

42,000

34,000

 

12

7

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

42,000

34,000

 

13

8

8

Khung chậu

42,000

34,000

 

 

 

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

 

14

1

1

Xương sọ (một tư thế)

36,000

27,000

 

15

2

2

Xương chũm, mỏm chẩm

36,000

27,000

 

16

3

3

Xương đá (một tư thế)

36,000

27,000

 

17

4

4

Khớp thái dương hàm

36,000

27,000

 

18

5

5

Chụp ổ răng

36,000

27,000

 

 

 

C1.2.3

CHỤP X - QUANG CỘT SỐNG

 

 

 

19

1

1

Các đốt sống cổ

36,000

27,000

 

20

2

2

Các đốt sống ngực

42,000

34,000

 

21

3

3

Cột sống thắt lưng - cùng

42,000

34,000

 

22

4

4

Cột sống cùng cụt

42,000

34,000

 

23

5

5

Chụp 2 đoạn liên tục

42,000

34,000

 

 

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

 

24

1

1

Tim phổi thẳng

42,000

34,000

 

25

2

2

Tim phổi nghiêng

42,000

34,000

 

26

3

3

Xương ức hoặc xương sườn

42,000

34,000

 

 

 

C1.2.5

CHỤP XQ HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

 

27

1

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

42,000

34,000

 

28

4

4

Chụp bụng không chuẩn bị

42,000

34,000

 

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC (SỐ HÓA)

 

 

 

29

1

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

265,000

198,000

 

30

2

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500,000

500,000

 

31

3

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870,000

870,000

 

32

4

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

5,100,000

3,100,000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

33

5

9

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5,100,000

3,100,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

34

6

11

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

8,250,000

5,100,000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.

35

7

14

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

2,300,000

1,360,000

(Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)

36

8

15

Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA

2,800,000

1,700,000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông

37

9

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58,000

58,000

 

38

#

17

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83,000

83,000

 

39

#

18

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108,000

108,000

 

40

#

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

465,000

380,000

 

41

#

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)

420,000

320,000

 

42

#

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

155,000

115,000

 

43

#

23

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

155,000

115,000

 

44

#

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

195,000

147,000

 

45

#

25

Chụp tủy sống có thuốc cản quang

415,000

275,000

 

 

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

 

46

1

1

Thông đái

64,000

48,000

Bao gồm cả sonde

47

2

2

Thụt tháo phân

40,000

30,000

 

 

 

3

Chọc hút hạch hoặc u

58,000

50,000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

48

4

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

74,000

60,000

 

49

5

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

97,000

66,000

 

50

6

6

Chọc rửa màng phổi

130,000

90,000

 

51

7

7

Chọc hút khí màng phổi

86,000

60,000

 

52

8

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

54,000

40,000

 

53

9

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

117,000

86,000

 

54

#

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

145,000

92,000

Bao gồm cả sonde

55

#

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

125,000

125,000

 

56

#

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460,000

410,000

 

57

#

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

300,000

260,000

 

58

#

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

740,000

560,000

 

59

#

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

395,000

270,000

 

60

#

19

Sinh thiết màng phổi

335,000

207,000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

61

#

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

445,000

325,000

 

62

#

23

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

148,000

125,000

 

63

#

24

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.

220,000

185,000

 

64

#

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

185,000

142,000

 

65

#

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

265,000

210,000

 

66

#

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

120,000

120,000

 

67

#

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

195,000

170,000

 

68

#

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

330,000

270,000

 

69

#

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

410,000

330,000

 

70

#

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

680,000

505,000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

71

#

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

575,000

445,000

 

72

#

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

500,000

350,000

Bao gồm cả ống Kendan

73

#

35

Mở khí quản

565,000

400,000

Bao gồm cả Canuyn

74

#

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

465,000

405,000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

75

#

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

730,000

530,000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

76

#

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

785,000

600,000

 

77

#

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

1,030,000

766,000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

78

#

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

840,000

650,000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

79

#

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

420,000

303,000

 

80

#

42

Đặt nội khí quản

415,000

210,000

 

81

#

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

3,200,000

2,400,000

 

82

#

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

290,000

212,000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

83

#

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1,700,000

1,100,000

 

84

#

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

87,000

64,000

 

85

#

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

104,000

72,000

 

86

#

50

Thủ thuật chọc huyết tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc huyết tủy)

68,000

54,000

 

87

#

51

Thủ thuật chọc huyết tủy làm tủy đồ

470,000

340,000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

88

#

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

900,000

686,000

 

89

#

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2,240,000

1,416,000

 

90

#

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

570,000

422,000

 

91

#

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

80,000

62,000

 

92

#

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

820,000

560,000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

93

#

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1,330,000

975,000

 

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

94

#

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

115,000

80,000

 

95

#

61

Châm (các phương pháp châm)

48,000

32,000

 

96

#

62

Điện châm

50,000

35,000

 

97

#

63

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

25,000

18,000

 

98

#

64

Xoa bóp bấm huyệt

28,000

20,000

 

99

#

65

Hồng ngoại

23,000

17,000

 

100

#

66

Điện phân

24,000

18,000

 

101

#

67

Sóng ngắn

27,000

20,000

 

102

#

68

Laser châm

62,000

50,000

 

103

#

69

Tử ngoại

27,000

18,000

 

104

#

70

Điện xung

25,000

19,000

 

105

#

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

21,000

15,000

 

106

#

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

21,000

15,000

 

107

#

73

Siêu âm điều trị

40,000

30,000

 

108

#

74

Điện từ trường

25,000

19,000

 

109

#

75

Bó Farafin

49,000

35,000

 

110

#

76

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

18,000

12,000

 

111

#

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

26,000

18,000

 

 

 

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

 

C3.1

 NGOẠI KHOA

 

 

 

112

1

1

Cắt chỉ

45,000

33,000

 

113

2

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

60,000

45,000

 

114

3

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

80,000

55,000

 

115

4

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

105,000

70,000

 

116

5

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

115,000

80,000

 

117

6

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

160,000

110,000

 

118

7

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

190,000

130,000

 

119

8

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

45,000

35,000

 

120

9

9

Tháo bột khác

38,000

25,000

 

121

#

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

155,000

120,000

 

122

#

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

200,000

150,000

 

123

#

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

210,000

180,000

 

124

#

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

230,000

205,000

 

125

#

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

180,000

150,000

 

126

#

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

105,000

75,000

 

127

#

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

80,000

70,000

 

128

#

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

235,000

170,000

 

129

#

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

225,000

200,000

 

130

#

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

165,000

160,000

 

131

#

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

700,000

520,000

 

132

#

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

550,000

 

 

 

 

 

1. Nắn, bó bột xương đùi (bột liền)

550,000

415,000

 

 

 

 

2. Nắn, bó bột xương chậu (bột liền)

550,000

415,000

 

 

 

 

3. Nắn, bó bột xương cột sống (bột liền)

550,000

415,000

 

133

#

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

165,000

150,000

 

134

#

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

165,000

140,000

 

135

#

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

165,000

130,000

 

136

#

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

140,000

 

 

 

 

 

Nắn, bó bột bàn tay (bột liền)

140,000

100,000

 

 

 

 

Nắn, bó bột bàn chân (bột liền)

140,000

110,000

 

137

#

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

595,000

392,000

 

 

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

 

138

1

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

105,000

76,000

 

139

2

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

245,000

155,000

 

140

3

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

525,000

410,000

 

141

4

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

580,000

430,000

 

142

5

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

640,000

460,000

 

143

6

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

530,000

430,000

 

144

7

7

Soi cổ tử cung

50,000

50,000

 

145

9

9

Điều trị tổ thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

60,000

39,000

 

146

#

10

Chích apxe tuyến vú

120,000

75,000

 

147

#

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

215,000

87,000

 

148

#

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1,550,000

1,250,000

 

149

#

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1,600,000

1,350,000

 

150

#

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

600,000

420,000

 

151

#

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

155,000

110,000

 

152

#

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

430,000

306,000

 

 

 

C3.3

MẮT

 

 

 

153

1

1

Đo nhãn áp

16,000

10,000

 

154

2

2

Đo Javal

15,000

10,000

 

155

3

3

Đo thị trường, ám điểm

14,000

10,000

 

156

4

4

Thử kính loạn thị

11,000

8,000

 

157

5

5

Soi đáy mắt

22,000

15,000

 

158

6

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

18,000

13,000

Chưa tính thuốc tiêm

159

7

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

18,000

13,000

Chưa tính thuốc tiêm

160

8

8

Thông lệ đạo một mắt

34,000

25,000

 

161

9

9

Thông lệ đạo hai mắt

58,000

40,000

 

162

#

10

Chích chắp/ lẹo

44,000

32,000

 

163

#

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

26,000

18,000

 

164

#

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

26,000

24,000

 

165

#

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

220,000

150,000

 

166

#

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

665,000

506,000

Chưa tính chi phí màng ối

167

#

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

350,000

245,000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 1 lần, chỉ khâu các loại

168

#

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

505,000

347,000

169

#

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

675,000

455,000

170

#

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

790,000

550,000

 

171

#

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

615,000

425,000

 

172

#

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1,150,000

790,000

 

173

#

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

535,000

390,000

 

174

#

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1,050,000

780,000

 

175

#

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

600,000

450,000

 

176

#

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

720,000

520,000

 

177

#

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1,180,000

840,000

Chưa tính chi phí màng ối

178

#

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

870,000

550,000

 

179

#

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1,000,000

650,000

 

180

#

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1,160,000

750,000

 

181

#

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1,280,000

850,000

 

 

 

C3.4

 TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

182

1

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

130,000

92,000

 

183

2

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

130,000

92,000

 

184

3

3

Cắt Amiđan (gây tê)

155,000

110,000

 

185

4

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

185,000

130,000

 

186

5

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

195,000

140,000

 

187

6

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

75,000

52,000

 

188

7

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

155,000

120,000

 

189

8

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

125,000

90,000

 

190

9

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

530,000

415,000

 

191

#

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

130,000

105,000

 

192

#

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

175,000

120,000

 

193

#

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

145,000

100,000

 

194

#

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

230,000

160,000

 

195

#

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

205,000

140,000

 

196

#

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

390,000

285,000

 

197

#

16

Nạo VA gây mê

485,000

325,000

 

198

#

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

470,000

335,000

 

199

#

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

490,000

335,000

 

200

#

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

470,000

340,000

 

201

#

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

395,000

300,000

 

202

#

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

570,000

382,000

 

203

#

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

570,000

405,000

 

204

#

23

Cắt Amiđan (gây mê)

660,000

660,000

 

205

#

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1,930,000

1,340,000

Bao gồm cả Comblator

206

#

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

475,000

360,000

 

207

#

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

530,000

340,000

 

208

#

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

745,000

512,000

 

209

#

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1,285,000

866,000

Cả chi phí dao Hummer

 

 

C3.5

 RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

 

210

1

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21,000

14,000

 

211

2

2

Nhổ răng số 8 bình thường

105,000

72,000

 

212

3

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

190,000

124,000

 

213

4

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

50,000

30,000

 

214

5

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

90,000

60,000

 

215

6

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30,000

21,000

 

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

 

216

7

7

Một răng

230,000

165,000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

 

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

 

217

8

8

Răng chốt đơn giản

225,000

160,000

 

218

9

9

Mũ chụp nhựa

280,000

195,000

 

219

#

10

Mũ chụp kim loại

330,000

230,000

 

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

 

220

#

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

145,000

108,000

 

221

#

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

200,000

140,000

 

222

#

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

190,000

140,000

 

223

#

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

250,000

175,000

 

 

 

C5

XÉT NGHIỆM

 

 

 

224

4

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

23,000

15,000

 

225

5

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

15,000

10,000

 

226

7

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

33,000

22,000

 

227

9

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34,000

23,000

 

 

 

 

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm

34,000

23,000

 

 

 

 

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá

34,000

23,000

 

 

 

 

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên giấy

34,000

23,000

 

228

#

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

20,000

20,000

 

229

#

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

18,000

18,000

 

230

#

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

33,000

23,000

 

231

#

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

58,000

40,000

 

232

#

14

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

35,000

25,000

 

233

#

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27,000

20,000

 

234

#

16

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

320,000

225,000

 

 

 

17

Tìm tế bào Hargraves

56,000

37,000

 

235

#

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

11,000

8,000

 

236

#

19

Co cục máu đông

13,000

10,000

 

237

#

20

Thời gian Howell

27,000

18,000

 

238

#

21

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

377,000

255,000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin

239

#

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

49,000

33,000

 

240

#

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

90,000

65,000

 

241

#

25

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55,000

38,000

 

242

#

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

128,000

92,000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

243

#

28

Nhuộm Peroxydase (MPO)

67,000

50,000

 

244

#

29

Nhuộm sudan den

67,000

46,000

 

245

#

30

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

80,000

57,000

 

246

#

31

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

89,000

65,000

 

247

#

32

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

80,000

62,000

 

248

#

33

Xác định BACTURATE trong máu

190,000

140,000

 

249

#

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL -)

38,000

27,000

 

250

#

35

Định lượng Ca++ máu

19,000

13,000

 

251

#

36

Định lượng Albumine; Creatinin; Globuline; Glucose;Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric. Amilaze… (mỗi chất)

26,000

18,000

 

252

#

37

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42,000

39,000

 

253

#

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp. Các xét nghiệm các Enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT, Cholinesterase, GGT…

25,000

20,000

 

254

#

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL- cholesterol hoặc LDL - cholesterol

29,000

20,000

 

255

#

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32,000

22,000

 

256

#

43

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

30,000

25,000

 

257

#

44

Phản ứng cố định bổ thể

30,000

25,000

 

258

#

45

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

30,000

25,000

 

259

#

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

92,000

65,000

Cho tất cả các thông số

260

#

47

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

260,000

180,000

Giá cho mỗi yếu tố

261

#

48

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

280,000

200,000

Giá cho mỗi yếu tố

262

#

49

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

217,000

150,000

Giá cho mỗi yếu tố

263

#

50

Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

435,000

300,000

Giá cho mỗi yếu tố

264

#

51

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

990,000

720,000

 

265

#

52

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

95,000

66,000

Giá cho mỗi chất kích tập

266

#

53

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

193,000

132,000

Giá cho mỗi yếu tố

267

#

54

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

625,000

405,000

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương

268

#

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

 

 

 

 

 

 

Nghiệm pháp coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: gelcard Scangel)

70,000

48,000

 

 

 

 

Nghiệm pháp coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm

70,000

48,000

 

269

#

56

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

105,000

70,000

 

270

#

57

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

98,000

69,000

 

271

#

58

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

400,000

278,000

 

272

#

59

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

87,000

60,000

 

273

#

60

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

60,000

41,000

 

 

 

 

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

 

 

 

274

#

1

Pro-calcitonin

300,000

206,000

 

275

#

2

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

380,000

275,000

 

276

#

3

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

540,000

370,000

 

277

#

4

SCC

190,000

148,000

 

278

#

5

PRO-GRT

325,000

228,000

 

279

#

6

Tacrolimus

673,000

437,000

 

280

#

7

PLGF

680,000

454,000

 

281

#

8

SFLT1

680,000

454,000

 

282

#

9

Đường máu mao mạch

22,000

18,000

 

283

#

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

69,000

46,000

 

284

#

11