Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 03/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 03/2019/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành: 26/04/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2019/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 26 tháng 4 năm 2019

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2019.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH PHÚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2019/TT-BTNMT ngày 13 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Vĩnh Phúc.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm các thành phố và huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã thể hiện ghi chú trong ngoặc đơn để phân biệt địa danh.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”, TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”, H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột Địa danh.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH VĨNH PHÚC

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Vĩnh Phúc gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Vĩnh Yên

 

2

Thành phố Phúc Yên

 

3

Huyện Bình Xuyên

 

4

Huyện Lập Thạch

 

5

Huyện Sông Lô

 

6

Huyện Tam Dương

 

7

Huyện Tam Đảo

 

8

Huyện Vĩnh Tường

 

9

Huyện Yên Lạc

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC
cấp xã

Tên ĐVHC
cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

tổ dân phố An Định

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 17''

105° 36' 13''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố An Sơn

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 22''

105° 36' 19''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Dinh

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 16''

105° 35' 48''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đầm Vạc

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 17''

105° 35' 56''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Gẩu

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 25''

105° 36' 01''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Mê Linh

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 48''

105° 36' 00''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Mới

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 10''

105° 35' 33''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Nguyễn Viết Xuân

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 35''

105° 35' 56''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Sậu

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 12''

105° 36' 00''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Sơn Cao

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 29''

105° 35' 52''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Tô Hiệu

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 15''

105° 35' 30''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Trần Quốc Tuấn

DC

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 21''

105° 35' 50''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đường Mê Linh

KX

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 52''

105° 35' 41''

21° 18' 16''

105° 37' 20''

F-48-68-A-c

ga Vĩnh Yên

KX

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 37''

105° 36' 00''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Quốc lộ 2

KX

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 14' 28''

105° 44' 03''

21° 17' 34''

105° 27' 05''

F-48-68-A-c

Đầm Vạc

TV

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 56''

105° 35' 48''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Đầm Vậy

TV

P. Đống Đa

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 20''

105° 36' 01''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Tổ dân phố 1

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 22''

105° 34' 15''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Tổ dân phố 2

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 20''

105° 33' 50''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Bắc Sơn

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 33''

105° 34' 12''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Cường 1

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 29''

105° 34' 07''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Cường 2

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 28''

105° 34' 15''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Hòa 1

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 55''

105° 34' 01''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Hòa 2

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 11''

105° 33' 53''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Hợp

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 40''

105° 35' 08''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Hưng

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 17''

105° 34' 28''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Nghĩa

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 48''

105° 34' 14''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Nhân

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 42''

105° 34' 17''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Phú 1

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 30''

105° 34' 21''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Phú 2

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 12''

105° 34' 12''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Quý

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 19''

105° 34' 09''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Thành

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 53''

105° 34' 37''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đông Thịnh

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 29''

105° 33' 52''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Lạc Ý 1

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 01''

105° 35' 29''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Lạc Ý 2

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 08''

105° 35' 33''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Lạc Ý 3

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 11''

105° 35' 17''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Lai Sơn

DC

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 14''

105° 34' 11''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Vĩnh Phúc

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 20''

105° 35' 23''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Bệnh viện Quân y 109

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 09''

105° 34' 38''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Cầu Oai

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 26''

105° 34' 27''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đình Đông Đạo

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 32''

105° 34' 11''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đình Lạc Ý

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 06''

105° 35' 17''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đường Hùng Vương

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 33''

105° 35' 29''

21° 17' 41''

105° 33' 05''

F-48-68-A-c

đường Lý Thường Kiệt

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 25''

105° 34' 13''

21° 18' 53''

105° 34' 08''

F-48-68-A-c

Đường tỉnh 305B

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 16' 13''

105° 34' 21''

21° 15' 45''

105° 39' 11''

F-48-68-A-c

Đường tránh thành phố Vĩnh Yên

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 17' 08''

105° 37' 52''

21° 17' 06''

105° 31' 57''

F-48-68-A-c

Quốc lộ 2

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 14' 28''

105° 44' 03''

21° 17' 34''

105° 27' 05''

F-48-68-A-c

Quốc lộ 2C

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 09' 53''

105° 29' 02''

21° 31' 10''

105° 29' 14''

F-48-68-A-c

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

KX

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 31''

105° 34' 54''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Đồi Son

SV

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 05''

105° 33' 45''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Đầm Vạc

TV

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 56''

105° 35' 48''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

kênh Bến Tre

TV

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 16''

105° 34' 44''

21° 21' 47''

105° 32' 09''

F-48-68-A-c

Sông Phan

TV

P. Đồng Tâm

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 24' 57''

105° 32' 51''

21° 15' 29''

105° 41' 06''

F-48-68-A-c

tổ dân phố An Phú

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 36''

105° 33' 06''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Lẻ 1

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 43''

105° 33' 43''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Lẻ 2

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 37''

105° 33' 47''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Quán Tiên

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 00''

105° 33' 29''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Tiên Sơn

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 06''

105° 33' 45''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Trà 1

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 29''

105° 33' 21''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Trà 2

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 32''

105° 33' 16''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Cả

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 41''

105° 33' 28''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Hốp

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 52''

105° 33' 47''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Nguôi

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 50''

105° 33' 57''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Núi

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 58''

105° 34' 06''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Yên

DC

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 05''

105° 33' 53''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh

KX

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 44''

105° 34' 10''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đường Hùng Vương

KX

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 33''

105° 35' 29''

21° 17' 41''

105° 33' 05''

F-48-68-A-c

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 19''

105° 33' 18''

21° 16' 54''

105° 34' 17''

F-48-68-A-c

Đường tránh thành phố Vĩnh Yên

KX

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 17' 08''

105° 37' 52''

21° 17' 06''

105° 31' 57''

F-48-68-A-c

Đường tỉnh 305

KX

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 11' 57''

105° 34' 54''

21° 24' 54''

105° 27' 42''

F-48-68-A-c

Đường tỉnh 306

KX

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 30''

105° 33' 05''

21° 21' 00''

105° 24' 22''

F-48-68-A-c

Quốc lộ 2

KX

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 14' 28''

105° 44' 03''

21° 17' 34''

105° 27' 05''

F-48-68-A-c

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc

KX

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 13''

105° 33' 35''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Kênh 2

TV

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 19' 31''

105° 32' 30''

21° 13' 37''

105° 33' 50''

F-48-68-A-c

Sông Phan

TV

P. Hội Hợp

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 24' 57''

105° 32' 51''

21° 15' 29''

105° 41' 06''

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đình Ấm

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 09''

105° 37' 26''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đôn Hậu

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 50''

105° 37' 27''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Gốc Đề

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 40''

105° 36' 48''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Hán Lữ

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 16''

105° 37' 08''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Mậu Lâm

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 59''

105° 37' 10''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Mậu Thông

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 59''

105° 37' 32''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Minh Quyết

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 06''

105° 37' 29''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Thanh Giã 1

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 49''

105° 36' 55''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Thanh Giã 2

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 56''

105° 36' 52''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Trại Giao

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 32''

105° 36' 59''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Vinh Thịnh Đông

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 30''

105° 37' 27''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Vinh Thịnh Tây

DC

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 22''

105° 36' 54''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Vĩnh Phúc

KX

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 26''

105° 36' 57''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Chùa Phú

KX

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 00''

105° 37' 24''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đường Mê Linh

KX

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 52''

105° 35' 41''

21° 18' 16''

105° 37' 20''

F-48-68-A-c

Đường tỉnh 302C

KX

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 19' 31''

105° 36' 54''

21° 20' 37''

105° 38' 37''

F-48-68-A-c

Khu công nghiệp Khai Quang

KX

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 28''

105° 37' 48''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

Quốc lộ 2

KX

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 14' 28''

105° 44' 03''

21° 17' 34''

105° 27' 05''

F-48-68-A-c
F-48-68-A-d

Trường Chính trị tỉnh Vĩnh Phúc

KX

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 35''

105° 36' 54''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Núi Nia

SV

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 16''

105° 38' 05''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

Núi Trống

SV

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 41''

105° 38' 02''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

Đầm Vạc

TV

P. Khai Quang

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 56''

105° 35' 48''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Tổ dân phố 18

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 13''

105° 36' 00''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố An Lập

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 02''

105° 35' 39''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Bảo Linh

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 51''

105° 36' 18''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Bà Triệu

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 56''

105° 35' 52''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Chợ Tổng

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 56''

105° 36' 26''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Chùa Láp

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 55''

105° 35' 36''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đình Láp

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 08''

105° 35' 51''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Làng Bảo Sơn

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 48''

105° 36' 29''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Làng Bàu

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 36''

105° 36' 07''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Làng Gò Dung

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 56''

105° 36' 20''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Làng Láp Dưới

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 56''

105° 35' 49''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Làng Láp Trại

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 02''

105° 35' 32''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Làng Láp Trên

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 08''

105° 35' 39''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Làng Trại Thủy

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 11''

105° 36' 43''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Mê Linh

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 53''

105° 35' 56''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Nguyễn Trãi

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 52''

105° 36' 11''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Phố Láp

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 50''

105° 35' 46''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Trần Phú

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 02''

105° 35' 44''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Xuân Mai

DC

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 14''

105° 35' 46''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đường Mê Linh

KX

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 52''

105° 35' 41''

21° 18' 16''

105° 37' 20''

F-48-68-A-c

đường Trần Phú

KX

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 19' 59''

105° 35' 59''

21° 18' 52''

105° 35' 41''

F-48-68-A-c

Học viện Kỹ thuật Quân sự - Cơ sở 2

KX

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 03''

105° 36' 02''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Khu văn miếu tỉnh Vĩnh Phúc

KX

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 48''

105° 36' 04''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Quốc lộ 2

KX

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 14' 28''

105° 44' 03''

21° 17' 34''

105° 27' 05''

F-48-68-A-c

Quốc lộ 2B

KX

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 52''

105° 35' 41''

21° 27' 20''

105° 38' 31''

F-48-68-A-c

Trường Cao đẳng Nghề Việt Đức

KX

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 25''

105° 36' 09''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Trường Quân sự Quân khu 2

KX

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 10''

105° 36' 28''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Núi Bàu

SV

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 38''

105° 36' 23''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

hồ Bảo Sơn

TV

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 43''

105° 36' 17''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Hồ Láp

TV

P. Liên Bảo

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 47''

105° 35' 44''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Chiền

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 41''

105° 35' 42''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Lê Xoay

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 34''

105° 35' 45''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Lý Tự Trọng

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 22''

105° 35' 38''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Ngô Quyền

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 32''

105° 35' 44''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Nguyễn Thái Học

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 40''

105° 35' 46''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố

Nguyễn Viết Xuân

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 44''

105° 35' 41''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Tân Đình

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 26''

105° 35' 47''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Tân Lập

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 33''

105° 35' 37''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Tân Phúc

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 31''

105° 35' 45''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Trần Quốc Toản

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 27''

105° 35' 36''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Trần Quốc Tuấn

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 24''

105° 35' 43''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Vĩnh Tân

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 30''

105° 35' 39''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Vĩnh Thành

DC

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 37''

105° 35' 41''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

cầu Cống Tỉnh

KX

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 34''

105° 35' 25''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Di tích lịch sử văn hóa Giếng Mắt Rồng

KX

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 23''

105° 35' 32''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đường Hùng Vương

KX

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 33''

105° 35' 29''

21° 17' 41''

105° 33' 05''

F-48-68-A-c

đường Kim Ngọc

KX

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 33''

105° 35' 29''

21° 18' 52''

105° 35' 41''

F-48-68-A-c

Quốc lộ 2

KX

P. Ngô Quyền

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 14' 28''

105° 44' 03''

21° 17' 34''

105° 27' 05''

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đắc Thú

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 27''

105° 35' 03''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Đồng Khâu

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 50''

105° 35' 17''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Khâu 2

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 41''

105° 35' 18''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Lam Sơn

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 20''

105° 34' 55''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Tân Tiến

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 23''

105° 34' 45''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Vĩnh Ninh

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 43''

105° 34' 59''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Vĩnh Thịnh 1

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 39''

105° 35' 09''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Vĩnh Thịnh 2

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 31''

105° 34' 58''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Vĩnh Thịnh 3

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 30''

105° 34' 47''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Vĩnh Thịnh 4

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 26''

105° 34' 33''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Vĩnh Thịnh 5

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 29''

105° 34' 32''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

tổ dân phố Xóm Gạch

DC

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 25''

105° 35' 11''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

cầu Cống Tỉnh

KX

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 34''

105° 35' 25''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Cầu Oai

KX

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 26''

105° 34' 27''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Cầu Trắng

KX

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 01''

105° 34' 45''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

chùa Tích Sơn

KX

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 42''

105° 35' 12''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đường Hùng Vương

KX

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 33''

105° 35' 29''

21° 17' 41''

105° 33' 05''

F-48-68-A-c

Đoàn An Dưỡng 18

KX

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 04''

105° 34' 59''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Miếu Khâu

KX

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 44''

105° 35' 15''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Quốc lộ 2

KX

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 14' 28''

105° 44' 03''

21° 17' 34''

105° 27' 05''

F-48-68-A-c

đầm Bờ Phác

TV

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 20''

105° 34' 59''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Đầm Vạc

TV

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 56''

105° 35' 48''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

hồ Dộc Mở

TV

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 07''

105° 34' 46''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

kênh Bến Tre

TV

P. Tích Sơn

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 16''

105° 34' 44''

21° 21' 47''

105° 32' 09''

F-48-68-A-c

khu phố Chùa Hà - Địa Chất

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 44''

105° 35' 45''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Chám

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 43''

105° 34' 40''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Chùa

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 30''

105° 34' 59''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Dẫu

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 55''

105° 34' 44''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Đậu

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 18' 59''

105° 34' 56''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

thôn Gẩy - Cầu Bút

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 44''

105° 35' 22''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

thôn Gia Viễn

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 37''

105° 35' 37''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Gò

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 11''

105° 34' 33''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Nọi

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 34''

105° 34' 42''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Sứ

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 44''

105° 35' 01''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Tấm

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 20' 35''

105° 35' 44''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

thôn Trung Thành

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 23''

105° 35' 27''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Vẽn

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 30''

105° 35' 39''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Vèo

DC

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 23''

105° 35' 08''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Bệnh viện Tâm thần tỉnh Vĩnh Phúc

KX

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 20' 26''

105° 35' 26''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc

KX

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 15''

105° 35' 19''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Chùa Hà

KX

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 19' 39''

105° 35' 47''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đường Trần Phú

KX

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 19' 59''

105° 35' 59''

21° 18' 52''

105° 35' 41''

F-48-68-A-c

Quốc lộ 2B

KX

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 52''

105° 35' 41''

21° 27' 20''

105° 38' 31''

F-48-68-A-c

Trường Quân Sự tỉnh Vĩnh Phúc

KX

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

21° 20' 14''

105° 35' 52''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

kênh Bến Tre

TV

xã Định Trung

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 18' 16''

105° 34' 44''

21° 21' 47''

105° 32' 09''

F-48-68-A-c

Thôn Đoài

DC

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 04''

105° 36' 27''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Đông

DC

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 07''

105° 36' 39''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

thôn Đồng Sắn

DC

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

21° 16' 56''

105° 36' 32''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Nam

DC

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

21° 16' 50''

105° 36' 23''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Thôn Rừng

DC

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 02''

105° 36' 14''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

thôn Vinh Quang

DC

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 42''

105° 35' 53''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

thôn Vị Trù

DC

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 05''

105° 36' 55''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

đường Nguyễn Lương Bằng

KX

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 17' 04''

105° 37' 35''

21° 16' 49''

105° 35' 33''

F-48-68-A-c

Đường tỉnh 305B

KX

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 16' 13''

105° 34' 21''

21° 15' 45''

105° 39' 11''

F-48-68-A-c

Đường tránh thành phố Vĩnh Yên

KX

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 17' 08''

105° 37' 52''

21° 17' 06''

105° 31' 57''

F-48-68-A-c

Đền Bà

KX

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 50''

105° 35' 42''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

sân gôn Đầm Vạc

KX

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 32''

105° 36' 36''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Đầm Vạc

TV

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

21° 17' 56''

105° 35' 48''

 

 

 

 

F-48-68-A-c

Sông Phan

TV

xã Thanh Trù

TP. Vĩnh Yên

 

 

21° 24' 57''

105° 32' 51''

21° 15' 29''

105° 41' 06''

F-48-68-A-c

tổ dân phố Bảo An

DC

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 17' 21''

105° 43' 48''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Đồng Quỳ 1

DC

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 17' 58''

105° 44' 14''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Đồng Quỳ 2

DC

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 17' 44''

105° 44' 26''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 16' 39''

105° 43' 40''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Số 2

DC

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 16' 43''

105° 43' 51''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Số 3

DC

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 16' 48''

105° 43' 46''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Số 4

DC

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 16' 50''

105° 43' 55''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Số 5

DC

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 17' 00''

105° 43' 53''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Số 6

DC

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 17' 10''

105° 43' 55''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Số 7

DC

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 18' 14''

105° 43' 16''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

đường Trường Chinh

KX

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

 

 

21° 16' 28''

105° 43' 23''

21° 18' 35''

105° 43' 07''

F-48-68-A-d

Đường tỉnh 301

KX

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

 

 

21° 14' 06''

105° 42' 57''

21° 24' 45''

105° 45' 10''

F-48-68-A-d

Trường Trung cấp Nghề và Kỹ thuật Xây dựng và Nghiệp vụ - Vinaconex

KX

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 16' 55''

105° 43' 56''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

dãy núi Thằn Lằn

SV

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

21° 17' 41''

105° 43' 22''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

sông Đại Lạn

TV

P. Đồng Xuân

TP. Phúc Yên

 

 

21° 18' 06''

105° 45' 19''

21° 15' 48''

105° 43' 19''

F-48-68-A-d

tổ dân phố Số 1

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 14' 01''

105° 42' 27''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 2

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 54''

105° 42' 23''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 3

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 53''

105° 42' 13''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 4

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 14' 01''

105° 42' 16''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 5

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 14' 00''

105° 42' 10''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 6

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 57''

105° 42' 06''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 7

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 54''

105° 41' 58''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 8

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 57''

105° 42' 27''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 9

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 14' 01''

105° 42' 33''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 10

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 47''

105° 42' 20''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 11

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 43''

105° 42' 14''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 12

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 45''

105° 42' 10''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 13

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 41''

105° 42' 08''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 14

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 31''

105° 42' 20''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 15

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 27''

105° 42' 09''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Số 16

DC

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 19''

105° 42' 02''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

Bệnh viện 74 Trung Ương

KX

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

21° 13' 22''

105° 42' 29''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

đường Hai Bà Trưng

KX

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

 

 

21° 13' 55''

105° 41' 29''

21° 14' 28''

105° 44' 03''

F-48-68-C-b

đường Trần Nguyên Hãn

KX

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

 

 

21° 13' 20''

105° 41' 59''

21° 13' 14''

105° 42' 02''

F-48-68-C-b

Quốc lộ 2

KX

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

 

 

21° 14' 28''

105° 44' 03''

21° 17' 34''

105° 27' 05''

F-48-68-C-b

Quốc lộ 23

KX

P. Hùng Vương

TP. Phúc Yên

 

 

21° 13' 55''

105° 41' 29''

21° 13' 14''

105° 42' 02''

F-48-68-C-b

tổ dân phố Cả Đoài

DC

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 15' 57''

105° 42' 32''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Cả Đông

DC

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 15' 42''

105° 42' 47''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Cẩm Đoài

DC

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 15' 57''

105° 42' 46''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Cẩm Đông

DC

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 15' 50''

105° 42' 44''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Đồng Cờ

DC

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 16' 00''

105° 42' 13''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Minh Đức

DC

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 15' 55''

105° 42' 53''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Nam Viêm

DC

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 16' 00''

105° 41' 50''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Tân Tiến

DC

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 16' 08''

105° 42' 39''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

cầu Khả Do

KX

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 15' 40''

105° 42' 54''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

chùa Bảo Sơn

KX

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 15' 54''

105° 42' 34''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

đình Khả Do

KX

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 15' 52''

105° 42' 39''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

KX

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

 

 

21° 15' 27''

105° 43' 22''

21° 22' 05''

105° 23' 24''

F-48-68-A-d

đường Nguyễn Tất Thành

KX

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

 

 

21° 14' 23''

105° 43' 29''

21° 19' 33''

105° 39' 25''

F-48-68-A-d

đường Trần Phú

KX

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

 

 

21° 14' 06''

105° 42' 57''

21° 16' 28''

105° 43' 23''

F-48-68-A-d

Đường tỉnh 301

KX

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

 

 

21° 14' 06''

105° 42' 57''

21° 24' 45''

105° 45' 10''

F-48-68-A-d

Đầm Láng

TV

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

21° 16' 39''

105° 41' 30''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

sông Ba Hanh

TV

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

 

 

21° 21' 24''

105° 42' 16''

21° 15' 56''

105° 42' 00''

F-48-68-A-d

sông Cà Lồ

TV

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

 

 

21° 15' 29''

105° 41' 06''

21° 14' 03''

105° 43' 58''

F-48-68-A-d
F-48-68-C-b

sông Đại Lạn

TV

P. Nam Viêm

TP. Phúc Yên

 

 

21° 18' 06''

105° 45' 19''

21° 15' 48''

105° 43' 19''

F-48-68-A-d

tổ dân phố Đại Phùng

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 58''

105° 43' 31''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Bến

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 23''

105° 43' 16''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Đức

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 15' 10''

105° 42' 47''

 

 

 

 

F-48-68-A-d

tổ dân phố Xuân Mai 1

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 21''

105° 43' 35''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Mai 2

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 11''

105° 43' 38''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Mai 3

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 17''

105° 43' 28''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Mới

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 13' 39''

105° 42' 56''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Phương 1

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 32''

105° 42' 50''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Phương 2

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 29''

105° 42' 58''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Phương 3

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 27''

105° 43' 08''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Thượng 1

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 12''

105° 42' 59''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Thượng 2

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 18''

105° 42' 53''

 

 

 

 

F-48-68-C-b

tổ dân phố Xuân Yên

DC

P. Phúc Thắng

TP. Phúc Yên

21° 14' 19''

105° 42' 45''

 

 

 

 

F-48-68-C-b