|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
46/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 46/2026/QĐ-UBND
|
Tuyên
Quang,
ngày 27 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG VÀ CÁC
BẢNG TRA CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi bổ
sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ Quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 58/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP, Nghị định số 227/2025/NĐ-CP, Nghị định số 42/2026NĐ-CP;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân
dân ban hành Quyết định quy định cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự
báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều
chỉnh
Quyết định
này quy định cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 2 Điều 46 Nghị định
số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 58/2024/NĐ-CP, Nghị định số 91/2024/NĐ- CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP, Nghị định số 227/2025/NĐ-CP, Nghị định số 42/2026NĐ-CP.
2. Đối tượng
áp dụng
Cơ quan nhà
nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá
nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng.
Điều 2. Cấp
dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng
1. Cấp dự
báo cháy rừng
Cấp dự báo
cháy rừng gồm 05 cấp, từ cấp I đến cấp V; ký hiệu biển báo cấp cháy rừng và chi
tiết quy định về cấp dự báo cháy rừng thực hiện theo quy định tại khoản
1 Điều 46 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
58/2024/NĐ-CP, Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, Nghị định số 183/2025/NĐ-CP, Nghị định số 227/2025/NĐ-CP, Nghị định số 42/2026NĐ-CP.
2. Các bảng
tra cấp dự báo cháy rừng
Các bảng tra
cấp dự báo cháy rừng được quy định chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV ban hành
kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 5 năm 2026.
2. Bãi bỏ
toàn bộ các Quyết định sau:
a) Quyết
định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm
2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành cấp dự báo cháy rừng và bảng
tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
b) Quyết
định số 456/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang
về việc phê duyệt cấp dự báo cháy rừng, các bảng tra cấp dự báo cháy rừng, các
xã trọng điểm và thời gian cao điểm xảy ra cháy rừng trên địa bàn tỉnh Hà
Giang.
3. Bãi bỏ số
thứ tự 15 Mục I Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Quyết định quy phạm pháp luật của
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang.
4. Chánh Văn
phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh;
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
-
Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Đảng uỷ, HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng Công báo);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Toản).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
PHỤ LỤC I
CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Cấp cháy
|
Đặc trưng cháy rừng
|
|
I
|
Cấp thấp:
Ít có khả năng cháy rừng. Khả năng cháy rừng thấp, trên biển báo mũi tên chỉ
số I.
|
|
II
|
Cấp trung
bình: Có khả năng cháy rừng. Khả năng cháy rừng ở mức trung bình, trên biển
báo mũi tên chỉ số II.
|
|
III
|
Cấp cao:
Thời tiết khô hanh kéo dài, dễ xảy ra cháy rừng. Chú trọng phòng cháy các
loại rừng Thông, Keo, Bạch đàn, Tre nứa,... Khả năng cháy lan trên diện rộng,
trên biển báo mũi tên chỉ số III.
|
|
IV
|
Cấp nguy
hiểm: Thời tiết khô hanh, hạn kéo dài, có nguy cơ xảy ra cháy rừng lớn, tốc
độ lan tràn lửa nhanh. Nguy cơ cháy rừng lớn, trên biển báo mũi tên chỉ số
IV.
|
|
V
|
Cấp cực kỳ
nguy hiểm: Thời tiết khô, hạn, kiệt kéo dài, có khả năng cháy lớn và lan tràn
nhanh trên các loại rừng. Rất nguy hiểm, thời tiết khô, hạn, kiệt kéo dài có
khả năng cháy lớn ở tất cả các loại rừng, tốc độ lửa lan tràn rất nhanh, trên
biển báo mũi tên chỉ số V.
|
PHỤ LỤC II
CẤP DỰ BÁO NGUY CƠ CHÁY
RỪNG THEO CHỈ SỐ P
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Tuyên Quang)
1.
Bảng tra cứu chỉ số hiệu chỉnh (Phc) và cấp nguy cơ cháy rừng theo chỉ số khí tượng
tổng hợp P
|
P tính theo thời tiết
|
Nhóm trạng thái rừng III
|
Nhóm trạng thái rừng II
|
Nhóm trạng thái rừng I
|
Tổng hợp
|
|
Phc
|
CNCC
|
Phc
|
CNCC
|
Phc
|
CNCC
|
Phc
|
CNCC
|
|
500
|
506
|
I
|
532
|
I
|
557
|
I
|
531
|
I
|
|
1000
|
1012
|
II
|
1065
|
II
|
1114
|
II
|
1062
|
II
|
|
1200
|
1215
|
II
|
1278
|
II
|
1336
|
II
|
1274
|
II
|
|
1400
|
1417
|
II
|
1491
|
II
|
1559
|
II
|
1486
|
II
|
|
1600
|
1619
|
III
|
1704
|
III
|
1782
|
III
|
1699
|
III
|
|
1800
|
1822
|
III
|
1917
|
III
|
2004
|
III
|
1911
|
III
|
|
2000
|
2024
|
III
|
2130
|
III
|
2227
|
III
|
2123
|
III
|
|
2200
|
2227
|
III
|
2343
|
III
|
2450
|
III
|
2335
|
III
|
|
2400
|
2429
|
III
|
2556
|
III
|
2673
|
III
|
2548
|
III
|
|
2600
|
2632
|
III
|
2769
|
III
|
2895
|
III
|
2760
|
III
|
|
2800
|
2834
|
III
|
2982
|
III
|
3118
|
III
|
2972
|
III
|
|
3000
|
3036
|
IV
|
3195
|
IV
|
3341
|
IV
|
3185
|
IV
|
|
3200
|
3239
|
IV
|
3408
|
IV
|
3563
|
IV
|
3397
|
IV
|
|
3400
|
3441
|
IV
|
3621
|
IV
|
3786
|
IV
|
3609
|
IV
|
|
3600
|
3644
|
IV
|
3834
|
IV
|
4009
|
IV
|
3822
|
IV
|
|
3800
|
3846
|
IV
|
4047
|
IV
|
4232
|
IV
|
4034
|
IV
|
|
4000
|
4049
|
IV
|
4260
|
IV
|
4454
|
IV
|
4246
|
IV
|
|
4200
|
4251
|
IV
|
4473
|
IV
|
4677
|
IV
|
4459
|
IV
|
|
4400
|
4453
|
IV
|
4686
|
IV
|
4900
|
IV
|
4671
|
IV
|
|
4600
|
4656
|
IV
|
4899
|
IV
|
5122
|
IV
|
4883
|
IV
|
|
4800
|
4858
|
IV
|
5112
|
IV
|
5345
|
IV
|
5096
|
IV
|
|
5000
|
5061
|
V
|
5325
|
V
|
5568
|
V
|
5308
|
V
|
2.
Bảng tra ngưỡng giá trị chỉ số khí tượng sau hiệu chỉnh (Phc) phân theo
cấp dự báo cháy rừng
|
Cấp cháy rừng
|
Nhóm trạng thái rừng III
|
Nhóm trạng thái rừng II
|
Nhóm trạng thái rừng I
|
Tổng hợp
|
|
0,988
|
0,939
|
0,898
|
0,942
|
|
I
|
Phc < 506
|
Phc < 532
|
Phc < 557
|
Phc < 531
|
|
II
|
506 < Phc < 1417
|
506 < Phc < 1491
|
506 < Phc < 1559
|
506 < Phc < 1486
|
|
III
|
1417 < Phc < 2834
|
1491 < Phc < 2982
|
1559 < Phc < 3118
|
1486 < Phc < 2972
|
|
IV
|
2834 < Phc < 4858
|
2982 < Phc < 5112
|
3118 < Phc < 5345
|
2972 < Phc < 5096
|
|
V
|
Phc > 4858
|
Phc > 5112
|
Phc > 5345
|
Phc > 5096
|
Ghi chú:
- Công thức
tính:

Trong đó:
Phc:
Chỉ số khí tượng tổng hợp Nesterov sau hiệu chỉnh.
P: Chỉ số
khí tượng tổng hợp Nesterov.
Ki:
Hệ số điều chỉnh theo trạng thái rừng (Nhóm trạng thái rừng III Ki =
0,988;
Nhóm trạng thái rừng II Ki = 0,939,
Nhóm trạng thái rừng I Ki = 0,898;
Tổng hợp Ki = 0,942.
CNCC: Cấp
nguy cơ cháy.
- Nhóm trạng
thái rừng I bao gồm: Rừng giàu, rừng trung bình; Nhóm trạng thái rừng II bao
gồm: rừng phục hồi, rừng nghèo, rừng hỗn giao, rừng trồng hỗn loài; Nhóm trạng
thái rừng III bao gồm: rừng tre nứa, rừng trên núi đá, các trạng thái rừng
trồng thuần loài; Tổng hợp: sử dụng chung cho toàn tỉnh.
PHỤ LỤC III
BẢNG TRA CHỈ SỐ PI THEO
ĐIỀU KIỆN THỜI TIẾT LÚC 13 GIỜ HẰNG NGÀY
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 46/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
W %
To
|
100
|
95
|
90
|
85
|
80
|
75
|
70
|
65
|
60
|
55
|
50
|
45
|
40
|
35
|
30
|
25
|
20
|
15
|
10
|
5
|
0
|
es (T)
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
0
|
1
|
1
|
2
|
3
|
4
|
4
|
5
|
6
|
6
|
7
|
8
|
8
|
9
|
10
|
11
|
11
|
12
|
13
|
13
|
14
|
7
|
|
4
|
0
|
2
|
3
|
5
|
7
|
8
|
10
|
11
|
13
|
15
|
16
|
18
|
20
|
21
|
23
|
24
|
26
|
28
|
29
|
31
|
33
|
8
|
|
6
|
0
|
3
|
6
|
8
|
11
|
14
|
17
|
20
|
22
|
25
|
28
|
31
|
34
|
36
|
39
|
42
|
45
|
48
|
50
|
53
|
56
|
9
|
|
8
|
0
|
4
|
9
|
13
|
17
|
21
|
26
|
30
|
34
|
39
|
43
|
47
|
51
|
56
|
60
|
64
|
69
|
73
|
77
|
81
|
86
|
11
|
|
10
|
0
|
6
|
12
|
18
|
25
|
31
|
37
|
43
|
49
|
55
|
61
|
67
|
74
|
80
|
86
|
92
|
98
|
104
|
110
|
117
|
123
|
12
|
|
12
|
0
|
8
|
17
|
25
|
34
|
42
|
50
|
59
|
67
|
76
|
84
|
93
|
101
|
109
|
118
|
126
|
135
|
143
|
151
|
160
|
168
|
14
|
|
14
|
0
|
11
|
22
|
34
|
45
|
56
|
67
|
78
|
89
|
101
|
112
|
123
|
134
|
145
|
157
|
168
|
179
|
190
|
201
|
212
|
224
|
16
|
|
16
|
0
|
15
|
29
|
44
|
58
|
73
|
87
|
102
|
116
|
131
|
145
|
160
|
174
|
189
|
203
|
218
|
233
|
247
|
262
|
276
|
291
|
18
|
|
18
|
0
|
19
|
37
|
56
|
74
|
93
|
111
|
130
|
149
|
167
|
186
|
204
|
223
|
241
|
260
|
278
|
297
|
316
|
334
|
353
|
371
|
21
|
|
20
|
0
|
23
|
47
|
70
|
93
|
117
|
140
|
164
|
187
|
210
|
234
|
257
|
280
|
304
|
327
|
351
|
374
|
397
|
421
|
444
|
467
|
23
|
|
22
|
0
|
29
|
58
|
87
|
116
|
145
|
174
|
203
|
233
|
262
|
291
|
320
|
349
|
378
|
407
|
436
|
465
|
494
|
523
|
552
|
581
|
26
|
|
24
|
0
|
36
|
72
|
107
|
143
|
179
|
215
|
251
|
286
|
322
|
358
|
394
|
430
|
465
|
501
|
537
|
573
|
609
|
644
|
680
|
716
|
30
|
|
26
|
0
|
44
|
87
|
131
|
175
|
218
|
262
|
306
|
350
|
393
|
437
|
481
|
524
|
568
|
612
|
655
|
699
|
743
|
787
|
830
|
874
|
34
|
|
28
|
0
|
53
|
106
|
159
|
212
|
265
|
318
|
371
|
423
|
476
|
529
|
582
|
635
|
688
|
741
|
794
|
847
|
900
|
953
|
1006
|
1059
|
38
|
|
30
|
0
|
64
|
127
|
191
|
255
|
318
|
382
|
446
|
509
|
573
|
637
|
701
|
764
|
828
|
892
|
955
|
1019
|
1083
|
1146
|
1210
|
1274
|
42
|
|
32
|
0
|
76
|
152
|
228
|
305
|
381
|
457
|
533
|
609
|
685
|
761
|
838
|
914
|
990
|
1066
|
1142
|
1218
|
1295
|
1371
|
1447
|
1523
|
48
|
|
34
|
0
|
91
|
181
|
272
|
362
|
453
|
543
|
634
|
724
|
815
|
905
|
996
|
1087
|
1177
|
1268
|
1358
|
1449
|
1539
|
1630
|
1720
|
1811
|
53
|
|
36
|
0
|
107
|
214
|
321
|
428
|
536
|
643
|
750
|
857
|
964
|
1071
|
1178
|
1285
|
1393
|
1500
|
1607
|
1714
|
1821
|
1928
|
2035
|
2142
|
60
|
|
38
|
0
|
126
|
252
|
378
|
505
|
631
|
757
|
883
|
1009
|
1135
|
1261
|
1388
|
1514
|
1640
|
1766
|
1892
|
2018
|
2144
|
2271
|
2397
|
2523
|
66
|
|
40
|
0
|
148
|
296
|
444
|
592
|
739
|
887
|
1035
|
1183
|
1331
|
1479
|
1627
|
1775
|
1923
|
2071
|
2218
|
2366
|
2514
|
2662
|
2810
|
2958
|
74
|
|
42
|
0
|
173
|
345
|
518
|
691
|
864
|
1036
|
1209
|
1382
|
1554
|
1727
|
1900
|
2073
|
2245
|
2418
|
2591
|
2763
|
2936
|
3109
|
3282
|
3454
|
82
|
|
44
|
0
|
201
|
402
|
603
|
804
|
1005
|
1206
|
1407
|
1607
|
1808
|
2009
|
2210
|
2411
|
2612
|
2813
|
3014
|
3215
|
3416
|
3617
|
3818
|
4019
|
91
|
|
46
|
0
|
233
|
466
|
699
|
932
|
1165
|
1398
|
1631
|
1864
|
2097
|
2330
|
2562
|
2795
|
3028
|
3261
|
3494
|
3727
|
3960
|
4193
|
4426
|
4659
|
101
|
|
48
|
0
|
269
|
538
|
808
|
1077
|
1346
|
1615
|
1884
|
2153
|
2423
|
2692
|
2961
|
3230
|
3499
|
3768
|
4038
|
4307
|
4576
|
4845
|
5114
|
5384
|
112
|
|
50
|
0
|
310
|
620
|
930
|
1240
|
1550
|
1860
|
2170
|
2480
|
2791
|
3101
|
3411
|
3721
|
4031
|
4341
|
4651
|
4961
|
5271
|
5581
|
5891
|
6201
|
124
|
Ghi chú 1: W% là độ ẩm
không khí lúc 13 giờ (%); To là nhiệt độ
không khí lúc 13 giờ (độ C)
Ghi chú 2: Cách sử
dụng bảng tra chỉ số Pi để xác định
chỉ số P tổng hợp và xác định cấp dự báo cháy rừng như sau:

Trong đó:
- Pi là chi tiêu
tổng hợp đánh giá mức nguy hiểm của cháy rừng ngày thứ i.
- K là hệ số điều
chỉnh theo lượng mưa ngày i.
+ K = 1 khi
lượng mưa ngày nhỏ hơn 5 mm.
+ K = 0 khi
lượng mưa ngày lớn hơn hoặc bằng 5 mm, hoặc có đợt mưa phùn kéo dài từ 3 đến 5
ngày, lượng mưa mặc dù chưa đạt 5 mm nhưng K vẫn bằng 0.
- n là
số ngày không mưa hoặc có lượng mưa < 5mm kể từ ngày mưa với lượng mưa ≥
5mm.
- Ti13
là nhiệt độ không khí đo lúc 13 giờ (oC) ngày thứ i (Nhiệt độ không khí
lúc 13 giờ là giờ cao điểm dễ xảy ra cháy rừng trong ngày. Nhiệt
độ lúc 13 giờ được xác định từ các trạm quan trắc khí tượng của các đơn vị (nếu
có) hoặc/và kế thừa từ Đài khí tượng thủy văn các tỉnh, các Trung tâm khí tượng
thủy văn quốc gia).
- Di13
là độ chênh lệch bão hoà độ ẩm không khí lúc 13 giờ 00 ngày thứ i (hPa) (Độ
chênh lệch bão hoà độ ẩm không khí lúc 13 giờ (Di13) được xác
định từ số liệu tại các trạm quan trắc khí tượng của các đơn vị (nếu có) hoặc
kế thừa từ Đài khí tượng thủy văn các tỉnh, các Trung tâm khí tượng thủy văn
quốc gia), được tính toán theo các công thức sau đây:

Trong đó:
- es(T)
Áp suất hơi bão hòa ở nhiệt độ T (hPa):

+ T: Nhiệt độ
không khí (0C)
- e: Áp suất
hơi thực tế (hPa):

+RH: độ ẩm
tương đối (%)
- Ngày thứ
nhất không có mưa (kể từ trận mưa hôm trước), căn cứ vào nhiệt độ (To)
và độ ẩm không khí (W%) để tra giá trị Pi. Ví dụ: To = 28
và W% = 60 ta tra bảng ở Phụ lục 3 suy ra Pi = 423. Tra bảng ở Phụ
lục II ta được cấp nguy cơ cháy là cấp I (Thấp).
- Nếu ngày
thứ hai không có mưa (kể từ trận mưa gần nhất), căn cứ vào nhiệt độ (To)
và độ ẩm không khí (W%) để tra giá trị Pi. Ví dụ: To = 30 và W% =55
ta tra bảng ở Phụ lục 3 được Pi = 573, suy ra Ptổng = P1
+ P2 = 996. Tra bảng ở Phụ lục II ta được cấp nguy cơ cháy là cấp II
(Trung bình).
- Nếu ngày
thứ ba không có mưa (kể từ trận mưa gần nhất), căn cứ vào nhiệt độ (To)
và độ ẩm không khí (W%) để tra giá trị Pi. Ví dụ: To = 32
và W% =50 ta tra bảng ở Phụ lục 3 được Pi = 761, Suy ra Ptổng
= P1 + P2 + P3 = 1.757. Tra bảng ở Phụ lục II
ta được cấp nguy cơ cháy là cấp III (Cao).
- Cứ tiếp
tục cộng dồn chỉ số P cho đến khi có trận mưa tiếp theo, lúc đó P quay về giá
trị = 0.
Quyết định 46/2026/QĐ-UBND quy định cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 46/2026/QĐ-UBND ngày 27/05/2026 quy định cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
405
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|