Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3232/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Số hiệu: 3232/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc Người ký: Vũ Chí Giang
Ngày ban hành: 20/11/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3232/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 20 tháng 11 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 cùa Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;

Căn cứ Văn bản số 349/TTg-CN ngày 09/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kết quả khoanh định khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 557/TTr- STNMT ngày 02/11/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung cụ thể như sau:

I. Mục tiêu: Khoanh định các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc nhằm đảm bảo mục tiêu khai thác khoáng sản gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và các tài nguyên thiên nhiên khác; đảm bảo an ninh quốc phòng, trật tự an toàn xã hội; làm cơ sở thực hiện tốt công tác quản lý Nhà nước về tài nguyên khoáng sản, góp phần bảo vệ môi trường sinh thái theo hướng phát triển bền vững.

II. Nội dung khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh:

1. Khoanh định 1.676 danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản:

Tổng diện tích khu vực cấm hoạt động khoáng sản là 372.927.702,96 m2 (37.292,77 ha), gồm 268 danh mục dạng vùng, 1.382 danh mục dạng điểm và 26 danh mục dạng tuyến, trong đó:

a) An ninh, Quốc phòng: 163 khu vực với diện tích cấm là 196.987.583,70 m2 (19.698,758 ha), trong đó khu vực An ninh xác định được 41 điểm, diện tích dành cho an ninh là: 1.230.655,90 m2 (123,066 ha);

b) Di tích lịch sử - văn hóa, cơ sở tôn giáo, di chỉ khảo cổ: Tổng 1.144 khu vực, diện tích bảo vệ (diện tích cấm) dành cho di tích lịch sử, văn hóa tôn giáo là: 3.437.196,66m2 (343,720 ha), diện tích cấm dành cho khảo cổ là 15.556,60m2 (1,556ha).

c) Hành lang bảo vệ đê điều: 05 tuyến đê với tổng chiều dài 125,17 km, diện tích cấm 4.621.150,00m2 (462,115 ha).

d) Hành lang bảo vệ giao thông đường bộ: 05 tuyến quốc lộ, 11 tuyến tỉnh lộ, 01 tuyến đường sắt tổng chiều dài 294,40km, diện tích cấm 6.210.400,00m2, (621,04ha).

e) Hành lang bảo vệ lưới điện cao áp: 04 tuyến đường điện tổng chiều dài 148,97km, diện tích cấm 10.390.520,00m2 (1.039,05ha).

f) Khu du lịch sinh thái, danh lam thắng cảnh: 09 khu vực diện tích cấm 30.677.522,00m2 (3.067,75ha).

g) Khu vực rừng phòng hộ, rừng Quốc gia, khu bảo tồn sinh thái: 14 khu vực với diện tích cấm 60.132.070,00m2 (6.013,21ha).

h) Khu, cụm công nghiệp: 45 khu vực, diện tích cấm 50.225.501,00m2 (5.022,55ha).

i) Khu vực bảo vệ mốc tọa độ Quốc gia: 75 khu vực, diện tích cấm 1.500,00m2 (0,15ha).

k) Khu vực hồ thủy lợi: 200 khu vực, diện tích cấm 10.228.703,00m2 (1.022,87ha).

Trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản tuyệt đối không được phép hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản.

(Có Biểu thống kê Danh mục các khu vực cấm chi tiết tại phụ lục kèm theo)

2. Khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: Không có khu vực nào đưa vào khoanh định là khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.

Điều 2. Số liệu khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản công bố tại Điều 1 của Quyết định này là căn cứ để các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện chức năng quản lý, bảo vệ: Di tích lịch sử, văn hoá, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, công trình quốc phòng, an ninh, công trình giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, đất dành riêng cho tôn giáo, đất đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu du lịch và các khu công trình kết cấu quan trọng khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công bố công khai khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh; chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức quản lý chặt chẽ các khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật;

2. UBND các huyện, thành phố, thị xã nâng cao hiệu quả quản lý, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát và quản lý chặt chẽ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn; phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng trong quản lý hoạt động khoáng sản. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện nghiêm về trách nhiệm bảo vệ khoáng sản chưa khai thác theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Luật Khoáng sản năm 2010 và chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về khoáng sản trước UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh;

3. Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan theo chức năng nhiệm vụ được giao, tăng cường công tác quản lý nhà nước trên địa bàn; kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm các trường hợp hoạt động khoáng sản vi phạm khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, vi phạm các quy định của pháp luật có liên quan;

3. Trong quá trình thực hiện, tùy theo yêu cầu thực tiễn của công tác quản lý, các khu vực cấm, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tình có thể được bổ sung, điều chỉnh phù hợp tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Các sở, ban, ngành và địa phương liên quan có trách nhiệm chủ động đề xuất, lập hồ sơ gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (B/c);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (B/c);
- TTTU, TT HĐND tỉnh (B/c);
- CPCT, CPVP;
- T.tâm công báo;
- Cổng TTGTĐT; (để đăng tải);
- CV NCTH;
- Lưu: VT, NN5.
(H- b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Chí Giang

 

BIỂU THỐNG KÊ DANH MỤC CÁC KHU VỰC CẤM, ĐIỂM CẤM, TUYẾN CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC

(Kèm theo Quyết định số 3232/QĐ-UBND ngày 20/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

I. DANH MỤC 268 KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN:

STT

Tên khu vực cấm hoạt động khoáng sản

Diện tích cấm hoạt động khoáng sản

(m2)

(ha)

1. Rừng đặc dụng, phòng hộ, rừng quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên

60.132.070,00

6.013,207

 

1,1

Huyện Tam Đảo

4.280.180,00

428,018

1

1

Rừng phòng hộ Yên Dương + Đạo Trù

1.700.340,00

170,034

2

2

Rừng phòng hộ Đại Đình + Đạo Trù

2.579.840,00

257,984

 

1,2

Huyện Sông Lô

12.433.840,00

1.243,384

3

1

Rừng phòng hộ Bạch Lưu + Hải Lựu

4.405.910,00

440,591

4

2

Rừng phòng hộ Ngọc Mỹ

660.180,00

66,018

5

3

Rừng phòng hộ Lãng Công

6.374.670,00

637,467

6

4

Rừng phòng hộ Đồng Quế

993.080,00

99,308

 

1,3

Huyện Bình Xuyên

4.507.180,00

450,718

7

1

Rừng phòng hộ Trung Mỹ

2.464.880,00

246,488

8

2

Rừng phòng hộ Hương Sơn

641.350,00

64,135

9

3

Rừng phòng hộ Trung Mỹ

1.400.950,00

140,095

 

1,4

TX Phúc Yên

32.580.500,00

3.258,050

10

1

Rừng phòng hộ Ngọc Thanh

8.848.950,00

884,895

11

2

Rừng phòng hộ Ngọc Thanh

10.725.780,00

1.072,578

12

3

Rừng phòng hộ Ngọc Thanh

13.005.770,00

1.300,577

 

1,5

Huyện Lập Thạch

6.330.370,00

633,037

13

1

Rừng phòng hộ xã Hợp Lý + Ngọc Mỹ

1.442.000,00

144,200

14

2

Rừng phòng hộ Quang Sơn+ Ngọc Mỹ

4.888.370,00

488,837

 

2. Các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề

50 225 501,00

 5.022,550

 

2,1

TP Vĩnh Yên

1.970.000,00

197,000

15

1

Khu công nghiệp Khai Quang

1.970.000,00

197,000

 

2,2

Huyện Tam Đảo

30.000,00

3,000

16

16

Cụm công nghiệp

30.000,00

3,000

 

2,3

Huyện Sông Lô

3.815.000,00

381,500

17

1

Khu công nghiệp Sông Lô 2

1.000.000,00

100,000

18

2

Khu công nghiệp Sông Lô 1

2.000.000,00

200,000

19

3

Khu công nghiệp 1 Lập Thạch

565.000,00

56,500

20

4

Khu công nghiệp 2 Sông Lô

250.000,00

25,000

 

2,4

Huyện Lập Thạch

1.940.000,00

194,000

21

1

Cụm Công Nghiệp

372.000,00

37,200

22

2

Cụm công nghiệp Triệu Đề

170.000,00

17,000

23

3

Khu CN chung cư Bờ Dầy

795.000,00

79,500

24

4

Khu CN giầy da

38.000,00

3,800

25

5

Khu CN Vườn Tràng

565.000,00

56,500

 

2,5

Huyện Bình Xuyên

18.103.101,00

1.810,310

26

1

Khu công nghiệp Bình Xuyên

1.442.400,00

144,240

27

2

Khu công nghiệp Hương Canh

384.000,00

38,400

28

3

Khu công nghiệp Bá Thiên 1

1.403.300,00

140,330

29

4

Khu công nghiệp Bồng Hải

320.000,00

32,000

30

5

Khu công nghiệp nam Bình Xuyên

4.225.000,00

422,500

31

6

Khu công nghiệp Bình Xuyên

892.000,00

89,200

32

7

Khu công nghiệp Bá Thiên

594.600,00

59,460

33

8

Khu công nghiệp Bình Xuyên 2

5.872.800,00

587,280

34

9

Khu công nghiệp Bá Thiên 2

1.153.000,00

115,300

35

10

Khu công nghiệp Bá Thiện

994.100,00

99,410

36

11

Làng Nghề

821.901,00

82,190

 

2,6

Huyện Tam Dương

11.959.500,00

1.195,950

37

1

Cụm công nghiệp Tam Dương 1

1.510.600,00

151,060

38

2

Cụm công nghiệp Thanh Vân Đạo Tú

320.000,00

32,000

39

3

Cụm công nghiệp Đạo Tú

172.400,00

17,240

40

4

Khu công nghiệp Tam Dương 2

7.500.000,00

750,000

41

5

Cụm công nghiệp xã Hợp Thịnh

1.189.600,00

118,960

42

6

Cụm công nghiệp Tam Dương 1

673.100,00

67,310

43

7

Cụm công nghiệp Tam Dương 2

593.800,00

59,380

 

2,7

Huyện Yên Lạc

2.113.300,00

211,330

44

1

Cụm CN làng nghề TT Yên Lạc

209.000,00

20,900

45

2

Cụm công nghiệp Đồng Bá

810.000,00

81,000

46

3

Cụm công nghiệp Tề Lỗ

140.300,00

14,030

47

4

Cụm CN Yên Đồng

422.800,00

42,280

48

5

Làng nghề Tảo Phú

531.200,00

53,120

 

2,8

Huyện Vĩnh Tường

6.878.600,00

687,860

49

1

Cụm công nghiệp An Tường

165.100,00

16,510

50

2

Khu công nghiệp Chấn Hưng

1.310.000,00

131,000

51

3

Cụm công nghiệp Đại Đồng

140.000,00

14,000

52

4

Cụm công nghiệp Lý Nhân

874.500,00

87,450

53

5

Cụm công nghiệp Tân Tiến

226.200,00

22,620

54

6

Khu công nghiệp Việt Xuân

420.000,00

42,000

55

7

Cụm công nghiệp Vĩnh Thịnh

3.060.400,00

306,040

56

8

Cụm công nghiệp Đồng Sóc

178.500,00

17,850

57

9

Khu làng nghề Vĩnh Sơn

503.900,00

50,390

 

2,9

TX Phúc Yên

3.416.000,00

341,600

58

1

KCN Nam Viêm

2.916.000,00

291,600

59

2

Khu công nghiệp Kim Hoa

500.000,00

50,000

 

3. Hồ thủy lợi

10 228 703,00

1.022,870

 

3,1

TP Vĩnh Yên

16.889,00

1,689

60

1

Hồ Phú Lợi , xã Đinh Trung

6.661,00

0,666

61

2

Hồ Cầu Bút, xã Đinh Trung

780,00

0,078

62

3

Đập Đồng Giai (Đồng Keo), Phường Khai Quang

9.448,00

0,945

 

3,2

Huyện Tam Đảo

1.691.433,00

169,143

63

1

Hồ Xạ Hương, xã Minh Quang

727.377,00

72,738

64

2

Hồ Bản Long, xã Minh Quang

59.080,00

5,908

65

3

Hồ Vai Lửa, xã Hồ Sơn

67.618,00

6,762

66

4

Hồ Làng Hà, xã Hồ Sơn

227.180,00

22,718

67

5

Hồ Đồng Nhập, xã Tam Quan

26.988,00

2,699

68

6

Hồ Só Dù, xã Tam Quan

12.512,00

1,251

69

7

Hồ chứa nước San Kéng, xã Yên Dương

47.454,00

4,745

70

8

Hồ chứa nước Đồng Thụt, xã Yên Dương

24.280,00

2,428

71

9

Hồ chứa nước Đồng Ơn, xã Yên Dương

8.964,00

0,896

72

10

Hồ Vĩnh Thành (Vĩnh Ninh), xã Đạo Trù

330.892,00

33,089

73

11

Hồ chứa nước Phân Lân Thượng, xã Đạo Trù

44.672,00

4,467

74

12

Hồ chứa nước Phân Lân Hạ, xã Đạo Trù

24.041,00

2,404

75

13

Hồ chứa nước Đồng Nấm, xã Đạo Trù

82.108,00

8,211

76

14

Hồ Dộc Chuối, xã Đại Đình

8.267,00

0,827

 

3,3

Huyện Sông Lô

1.072.825,00

107,283

77

1

Hồ Bò Lạc, xã Đồng Quế

229.425,00

22,943

78

2

Hồ Khuân, xã Hải Lựu

181.500,00

18,150

79

3

Hồ Dộc Mai, xã Hải Lựu

17.350,00

1,735

80

4

Hồ Ngọc Đá, xã Yên Thạch

54.040,00

5,404

81

5

Hồ Đá Ngang, xã Bạch Lưu

30.840,00

3,084

82

6

Hồ Giếng Đỏ, xã Đôn Nhân

2.330,00

0,233

83

7

Hồ Giếng Đào, xã Đôn Nhân

1.600,00

0,160

84

8

Hồ Chầm Chuông, xã Đôn Nhân

13.590,00

1,359

85

9

Hồ Chầm Mâu, xã Đôn Nhân

10.220,00

1,022

86

10

Hồ Đầm Nở, xã Đôn Nhân

4.530,00

0,453

87

11

Hồ Vườn Cũ, xã Nhạo Sơn

4.310,00

0,431

88

12

Hồ Lòng Thuyền, xã Nhạo Sơn

19.590,00

1,959

89

13

Hồ Ngọc Bò, xã Như Thụy

9.580,00

0,958

90

14

Hồ Thều Lều, xã Đức Bác

16.690,00

1,669

91

15

Hồ Bờ Sắn, xã Phương Khoan

14.900,00

1,490

92

16

Hồ Đồng Tâm, xã Phương Khoan

8.940,00

0,894

93

17

Hồ Sắc Sém, xã Phương Khoan

6.960,00

0,696

94

18

Hồ Thụy Điền, xã Tân Lập

9.960,00

0,996

95

19

Hồ Cẩm Bình, xã Tân Lập

9.350,00

0,935

96

20

Hồ Hang Hủ, xã Tân Lập

22.230,00

2,223

97

21

Hồ Đầm Miệng, xã Từ Yên

112.420,00

11,242

98

22

Hồ Đồng Xác, xã Tứ Yên

31.070,00

3,107

99

23

Hồ Bãi Sậy, xã Quang Yên

4.405,00

0,441

100

24

Hồ Rộc Vầu, xã Quang Yên

44.956,00

4,496

101

25

Hồ Đá Đen, xã Quang Yên

3.168,00

0,317

102

26

Hồ Chằm Só, xã Quang Yên

5.853,00

0,585

103

27

Hồ Cây Đa, xã Quang Yên

8.488,00

0,849

104

28

Hồ Quang Yên, xã Quang Yên

4.859,00

0,486

105

29

Hồ Đồng Rong, xã Quang Yên

15.838,00

1,584

106

30

Hồ Suối Sải, xã Lãng Công

158.490,00

15,849

107

31

Hồ Bà Bùi, xã Cao Phong

10.674,00

1,067

108

32

Đập Đồng Vực, xã Cao Phong

4.669,00

0,467

 

3,4

Huyện Lập Thạch

3.380.561,00

338,056

109

1

Hồ Ao Làng, xã Văn Quán

5.052,00

0,505

110

2

Hồ Ao Ma, xã Văn Quán

7.898,00

0,790

111

3

Hồ Đè Mới, xã Văn Quán

9.580,00

0,958

112

4

Hồ Cây Ngái, xã Văn Quán

24.406,00

2,441

113

5

Hồ Đồng Xanh, xã Văn Quán

3.246,00

0,325

114

6

Hồ Đồng Ngọc, xã Văn Quán

1.923,00

0,192

115

7

Hồ Đồng Trâm, xã Văn Quán

44.150,00

4,415

116

8

Hồ Đa Mang, xã Văn Quán

175.433,00

17,543

117

9

Hồ Đồng Bám, xã Văn Quán

46.200,00

4,620

118

10

Hồ Đá Bạc 1, xã Thái Hòa

1.880,00

0,188

119

11

Hồ Giếng Khen, xã Thái Hòa

1.223,00

0,122

120

12

Hồ Lý A, xã Thái Hòa

4.411,00

0,441

121

13

Hồ Đình Dở, xã Thái Hòa

19.743,00

1,974

122

14

Hồ Đồng Đỗ, xã Thái Hòa

1.182,00

0,118

123

15

Hồ Đồng Củm, xã Thái Hòa

34.949,00

3,495

124

16

Hồ Vườn Mía, xã Hoa Sơn

8.946,00

0,895

125

17

Hồ Ba Gạc, xã Hoa Sơn

6.976,00

0,698

126

18

Hồ Gốc Gạo, xã Hoa Sơn

3.402,00

0,340

127

19

Hồ Đồng Cườm, xã Hoa Sơn

2.252,00

0,225

128

20

Hồ Núi Mô, xã Liễn Sơn

127.675,00

12,768

129

21

Hồ Rừng Anh, xã Liễn Sơn

37.632,00

3,763

130

22

Hồ Bờ Nòng, xã Liễn Sơn

13.946,00

1,395

131

23

Hồ Ao Dài, xã Liễn Sơn

8.853,00

0,885

132

24

Hồ Đồng Lãm, xã Liễn Sơn

16.376,00

1,638

133

25

Hồ Nhà Thị, xã Liễn Sơn

23.853,00

2,385

134

26

Hồ Đồng Thiếc, xã Liễn Sơn

9.702,00

0,970

135

27

Hồ Dốc Đá, xã Liễn Sơn

944,00

0,094

136

28

Hồ Đồi Bìa, xã Đồng ích

62.896,00

6,290

137

29

Hồ Sốc, xã Tiên Lữ

9.343,00

0,934

138

30

Hồ ử, xã Tiên Lữ

26.129,00

2,613

139

31

Hồ Đình, xã Tiên Lữ

2.393,00

0,239

140

32

Hồ Ông Bưởi, xã Tiên Lữ

298.572,00

29,857

141

33

Hồ Giếng Đồi, xã Đình Chu

4.439,00

0,444

142

34

Hồ Cầu Nước, xã Đình Chu

6.862,00

0,686

143

35

Hồ Ao Hữu, xã Đình Chu

1.610,00

0,161

144

36

Hồ Đồng Suối, xã Đình Chu

2.768,00

0,277

145

37

Hồ Đồng Trải, xã Đình Chu

21.087,00

2,109

146

38

Hồ Ao Làng, xã Đình Chu

11.024,00

1,102

147

39

Hồ Gò Thải, xã Đình Chu

2.093,00

0,209

148

40

Hồ Đồng Chủ, xã Xuân Hòa

22.947,00

2,295

149

41

Hồ Thiên Lĩnh, xã Xuân Hòa

75.233,00

7,523

150

42

Hồ Ao Phai, xã Xuân Hòa

17.269,00

1,727

151

43

Hồ Khân Di, xã Xuân Hòa

2.395,00

0,240

152

44

Hồ Ngọc Quân, xã Xuân Hòa

11.046,00

1,105

153

45

Hồ Bái Mé, xã Xuân Hòa

19.527,00

1,953

154

46

Hồ Tai Khỉ, xã Xuân Hòa

17.088,00

1,709

155

47

Hồ Đập Vắp, xã Tử Du

4.499,00

0,450

156

48

Đập Múc, xã Tử Du

9.040,00

0,904

157

49

Đập Cầu Cân, xã Tử Du

22.763,00

2,276

158

50

Đập Hồ Đồng Giàng, xã Tử Du

13.847,00

1,385

159

51

Hồ Giếng Tràng, xã Triệu Đề

13.348,00

1,335

160

52

Hồ Thanh Niên, xã Triệu Đề

6.586,00

0,659

161

53

Hồ Cây Sy, xã Triệu Đề

10.054,00

1,005

162

54

Hồ Bồ Tinh, xã Vân Trục

5.403,00

0,540

163

55

Hồ Đồng Xom, xã Vân Trục

25.094,00

2,509

164

56

Hồ Cầu Yên, xã Vân Trục

1.617,00

0,162

165

57

Hồ Vân Trục, xã Vân Trục

1.218.992,40

121,899

166

58

Hồ Đồng Núi, xã Vân Trục

15.467,00

1,547

167

59

Hồ Hũ Thiếc, xã Vân Trục

33.572,00

3,357

168

60

Hồ Cây Rổi, xã Vân Trục

1.532,00

0,153

169

61

Hồ Dộc Ao, xã Vân Trục

1.545,00

0,155

170

62

Hồ Đồng Văn, xã Vân Trục

4.449,00

0,445

171

63

Hồ Móc Lép, xã Vân Trục

3.184,00

0,318

172

64

Hồ Hoa Nam, xã Xuân Lôi

15.296,00

1,530

173

65

Hồ Quăn, xã Xuân Lôi

38.720,00

3,872

174

66

Hồ Ông Khoái, xã Xuân Lôi

1.862,00

0,186

175

67

Hồ Đồng Quan, xã Xuân Lôi

32.285,00

3,229

176

68

Hồ Đoàn Kết, xã Xuân Lôi

11.430,00

1,143

177

69

Hồ Hốp Nứa, xã Sơn Đông

9.280,00

0,928

178

70

Hồ Giếng Ông, xã Sơn Đông

19.070,00

1,907

179

71

Hồ Đồng Ròn, xã Ngọc Mỹ

32.834,00

3,283

180

72

Hồ Rừng Vàu, xã Ngọc Mỹ

30.251,00

3,025

181

73

Hồ Đồng Sống, xã Ngọc Mỹ

3.437,00

0,344

182

74

Hồ Ngọc Hoa, xã Ngọc Mỹ

33.235,00

3,324

183

75

Đập Đồng Pheo, xã Ngọc Mỹ

2.427,00

0,243

184

76

Hồ Suối Vây, xã xã Xuân Hòa

4.346,00

0,435

185

77

Hồ Bờ Soát, xã Xuân Lôi

4.297,00

0,430

186

78

Hồ Đồng Chẹo, xã Hợp Lý

29.915,00

2,992

187

79

Hồ Ba Đán, xã Hợp Lý

92.678,10

9,268

188

80

Hồ Tùy Sơn, xã Hợp Lý

24.088,00

2,409

189

81

Hồ Dộc Chùa, xã Hop lý

11.285,00

1,129

190

82

Hồ Đồng Trong, xã Hợp Lý

10.406,00

1,041

191

83

Hồ Sen, xã Hợp Lý

10.998,50

1,100

192

84

Hồ Đồng Tiếu, xã Hợp Lý

4.226,00

0,423

193

85

Hồ Thùng Lùng, xã Quang Sơn

123.162,00

12,316

194

86

Hồ Lý Đăng, xã Quang Sơn

15.930,00

1,593

195

87

Hồ Giếng Giát, xã Quang Sơn

6.592,00

0,659

196

88

Hồ Ngả Trám, xã Bản Giản

6.055,00

0,606

197

89

Hồ Cờ, xã Bản Giản

11.944,00

1,194

198

90

Hồ Ngả Tâm, xã Bản Giản

5.223,00

0,522

199

91

Hồ Sau Cọc, xã Liên Hòa

7.155,00

0,716

200

92

Hồ Cống Trải, xã Liên Hòa

25.714,00

2,571

201

93

Hồ Xuân Đăng, xã Liên Hòa

48.339,00

4,834

202

94

Hồ Chằm Vàng, xã Liên Hòa

13.079,00

1,308

203

95

Hồ Dộc Nứa, xã Liên Hòa

1.808,00

0,181

204

96

Hồ Phú Ninh, xã Liên Hòa

6.903,00

0,690

205

97

Hồ Dọc Sắt, xã Liên Hòa

10.483,00

1,048

206

98

Hồ Bồ Chuối, xã Liên Hòa

12.563,00

1,256

207

99

Hồ Doc San, xã Liên Hòa

15.698,00

1,570

 

3,5

Huyện Bình Xuyên

2.713.709,00

271,371

208

1

Hồ Thanh Lanh, xã Trung Mỹ

1.911.951,00

191,195

209

2

Hồ La Cóc, xã Trung Mỹ

19.455,00

1,946

210

3

Hồ Gia Khau, xã Trung Mỹ

10.932,00

1,093

211

4

Hồ chứa nước Gia Khau, xã Trung Mỹ

36.265,00

3,627

212

5

Hồ Đồng Câu, xã xã Trung Mỹ

167.986,00

16,799

213

6

Hồ chứa nước Hương Đà, xã Thiện Kế

55.927,00

5,593

214

7

Đập đông hồ Hiệp Hòa, xã Thiện Kế

12.103,00

1,210

215

8

Đập tây hồ Hiệp Hòa, xã Thiện Kế

9.134,00

0,913

216

9

Hồ Giếng Hin, xã Thiện Kế

34.703,00

3,470

217

10

Hồ Hiệp Hòa, xã Thiện Kế

120.544,00

12,054

218

11

Hồ Sơn Bỉ, TT Gia Khánh

83.381,00

8,338

219

12

Hồ Bắp Cải, TT Gia Khánh

123.043,00

12,304

220

13

Hồ chứa nước Gốc Gạo, TT Gia Khánh

111.548,00

11,155

221

14

Hồ chứa nước Hoàng Anh, xã Hương Sơn

16.737,00

1,674

 

3,6

Huyện Tam Dương

241.793,00

24,179

222

1

Hồ Đồng Bông, xã Kim Long

46.073,00

4,607

223

2

Hồ Sơn Cao, xã Kim Long

10.530,00

1,053

224

3

Hồ chứa nước Cống lấp, xã Hướng Đạo

13.048,00

1,305

225

4

Hồ chứa nước Cầu Trình, xã Hướng Đạo

9.265,00

0,927

226

5

Hồ chứa nước Dộc Cò, xã Hướng Đạo

8.089,00

0,809

227

6

Hồ chứa nước Dộc Sống, xã Hướng Đạo

9.599,00

0,960

228

7

Hồ chứa nước Làng Trước, xã Hướng Đạo

5.715,00

0,572

229

8

Hồ Ba Gò, xã Đạo Tú

18.329,00

1,833

230

9

Hồ Đá Đen, xã Đạo Tú

7.250,00

0,725

231

10

Hồ Dộc Vừng, xã Đạo Tú

18.238,00

1,824

232

11

Hồ Dộc Phong, xã Đạo Tú

3.211,00

0,321

233

12

Hồ Bờ Lâu, xã Đạo Tú

866,00

0,087

234

13

Hồ Thôn Dội, xã Đạo Tú

2.684,00

0,268

235

14

Hồ Dộc De, xã Đạo Tú

2.549,00

0,255

236

15

Hồ Phú Ninh, xã Thanh Vân

14.322,00

1,432

237

16

Hồ Đồng Cổng (Xuân Trường), xã Thanh Vân

8.736,00

0,874

238

17

Hồ Đồng Thâm, xã Thanh Vân

2.969,00

0,297

239

18

Hồ Đồng Giếng, xã Thanh Vân

35.939,00

3,594

240

19

Hồ Trứng Rồng, xã Duy Phiên

5.343,00

0,534

241

20

Hồ Hốc Gia, xã Đồng Tĩnh

5.020,00

0,502

242

21

Hồ Chúa Rền, xã Đồng Tĩnh

4.217,00

0,422

243

22

Hồ Trổ Trại, xã Đồng Tĩnh

6.295,00

0,630

244

23

Hồ Đồng Dội, xã Đồng Tĩnh

1.548,00

0,155

245

24

Hồ Thôn Cao, xã Hợp Hòa

1.958,00

0,196

 

3,7

Huyện Vĩnh Tường

143.640,00

14,364

246

1

Hồ Vàng, xã Bồ Sao

30.302,00

3,030

247

2

Hồ Hố Đấu, xã Bồ Sao

22.919,00

2,292

248

3

Đầm Xanh, TT Vĩnh Tường

57.722,00

5,772

249

4

Đầm Khoáng, xã Tam Phúc

32.697,00

3,270

 

3,8

TX Phúc Yên

967.853,00

96,785

250

1

Hồ Đại Lải, xã Ngọc Thanh

Tính ở đối tượng Du lịch

251

2

Hồ Lập Đinh, xã Ngọc Thanh

470.792,00

47,079

252

3

Hồ Thanh Cao, xã Ngọc Thanh

233.166,00

23,317

253

4

Hồ Trại Trâu, xã Ngọc Thanh

83.973,00

8,397

254

5

Hồ Đá Bia, xã Ngọc Thanh

22.498,00

2,250

255

6

Hồ Vực Diễn, xã Ngọc Thanh

32.549,00

3,255

256

7

Hồ Đập Ba, xã Ngọc Thanh

47.894,00

4,789

257

8

Đập Tân An, xã Ngọc Thanh

7.621,00

0,762

258

9

Đập Bến Cả, xã Ngọc Thanh

22.568,00

2,257

259

10

Đầm Láng, xã Cao Minh

46.792,00

4,679

4. Du lịch sinh thái, danh lam thắng cảnh, vườn Quốc gia

30.677.522,00

3067,75

 

4,1

Huyện Tam đảo

6.104.500,00

610,450

260

1

Vườn quốc gia Tam Đảo, Tân Long, xã Hồ Sơn

900.000,00

90,000

261

2

Vườn quốc gia Tam Đảo, Đồng Bùa, xã Tam Quan

3.700.000,00

370,000

262

3

Khu du lịch Tam Đảo, TT Tam Đảo

1.504.500,00

150,450

 

4,2

Huyện Sông Lô

18.500.000,00

1.850,000

263

1

Danh thắng Núi Sáng, Thanh Tú, xã Đồng Quế

8.000.000,00

800,000

264

2

Danh thắng Rừng Cò, thôn Dư Lễ, xã Hải Lựu

50.000,00

5,000

265

3

Danh thắng Núi Thét, xã Hải Lựu

10.000.000,00

1.000,000

266

4

Hồ Bò Lạc, Thanh Tú, xã Đồng Quế

450.000,00

45,000

 

4,3

Huyện Bình Xuyên

73.022,00

7,302

267

1

Khu du lịch sinh thái, Thanh Lanh, xã Trung Mỹ

73.022,00

7,302

 

4,4

TX Phúc Yên

6.000.000,00

600,000

268

1

Khu du lịch Hồ Đại Lải, Xã Ngọc Thanh, Cao Minh,

6.000.000,00

600,000

II. DANH MỤC 1.382 ĐIỂM CẤM HĐKS:

STT

Tên điểm

Xã, phường, huyện

Diện tích cấm HĐKS

Tên đơn vị sử dụng

(m2)

(ha)

1. Danh mục 163 điểm quốc phòng, an ninh:

196.987.583,70

19.698,758

 

1,1

Quốc phòng

195.756.927,80

19.575,693

 

1.1.1

TP Vĩnh Yên

28.736.622,80

2.873,662

 

1

C267

Phố Nguyễn Chí Thanh, PĐống Đa

144.000,00

14,400

Đồi 441 (Doanh trại quân đội)

2

B275

TDP Đông Hưng, P Đồng Tâm

18.981.720,00

1.898,172

Viện quân y 109

3

B292

TDP Đồng Phú 1, P Đồng Tâm

49.500,00

4,950

Khu TT quân nhân Thành đội (Đồi Son)

4

B293

TDP Bắc Sơn, P Đồng Tâm

11.607,00

1,161

Khu TT quân nhân 834 (Khu gia đình cầu oai)

5

B296

Phố Quán Tiên, P Hội Hợp

26.803,00

2,680

Khu đất BCHQS tỉnh (khu tập thể Đồi Vọng)

6

B329

Đôn Hậu, P Khai Quang

181.800,00

18,180

Trận địa phòng không 37 mm ((Đại đội 27)

7

C269

Làng Bầu, P Liên Bảo

1.891,70

0,189

Điểm cao 46,0

8

C270

Làng Bầu, P Liên Bảo

3.494,10

0,349

Trận địa SMPK TP Vĩnh yên

9

C250

Xóm Gạch, P. Tích Sơn

771,00

0,077

Nhà khách BCH

10

C251

Đg Lam Sơn, P. Tích Sơn

10.155,00

1,016

Khu tập thể 9 tầng BCHQS Tỉnh (C)

11

C252

Đg Lam Sơn, P. Tích Sơn

155.680,00

15,568

BCH QS Tỉnh A

12

C253

Đg Lam Sơn, P. Tích Sơn

164.440,00

16,444

BCH QS Tỉnh B

13

C254

Đg Lam Sơn, P. Tích Sơn

1.397.882,00

139,788

Doanh trại quân đội

14

C240

Phố Chùa, xã Định Trung

840.000,00

84,000

Trường dạy nghề số 11 BĐBP (32Khuđất)

15

C242

xã Định Trung

274.460,00

27,446

Trường quân sự tỉnh)

16

C243

Thôn Gia Viễn, xã Định Trung

3.492.419,00

349,242

Doanh trại/Lữ 204 (Tiểu đoàn 1 và 2)

17

C246

Núi Đinh, xã Định Trung

3.000.000,00

300,000

Điểm cao 204

1.1.2

 

Huyện Tam Đảo

21.701.781,00

2.170,178

 

18

B91

Thôn Ngạc Trục, xã Bồ Lý

2.000.000,00

200,000

Căn cứ hậu phương (120)

19

B98

Bồ Trong, xã Bồ Lý

50.000,00

5,000

Thao trường huấn luyện tổng hợp của huyện

20

B105

Sơn Đình, xã Đại Đình

500.000,00

50,000

Khu vực phòng thủ

21

B106

Đồng Thỏng, xã Đại Đình

30.000,00

3,000

Khu đồi Ba Gò

22

B107

Sơn Đình, xã Đại Đình

1.500.000,00

150,000

Khu cất dấu vũ khí máy móc (Khu Sơ tán kho Y/BCTTG)

23

B108

Đồng Lính, xã Đại Đình

500.000,00

50,000

Đất quốc phòng (Khu Sơ tán XN 92/Z195)

24

C96

Cầu Tre, xã Hồ Sơn

300.000,00

30,000

Rừng Giang (vọng quan sát Z06/236/F361)

25

C101

Đồng Bả, xã Hồ Sơn

380.000,00

38,000

Núi Ngang (Công trình quân sự)

26

C102

Tân Long, xã Hồ Sơn

1.500.000,00

150,000

Công trình quân sự (Căn cứ chiến đấu)

27

C122

Đồi Thông, xã Hợp Châu

6.781,00

0,678

Doanh trại quân đội

28

C124

Đồi Cao, xã Hợp Châu

15.000,00

1,500

Khu vực phòng thủ then chôt

29

A120

Bàn Long, xã Minh Quang

1.000.000,00

100,000

Điểm cao 326 ( Núi Con Trâu)

30

A122

xã Minh Quang

800.000,00

80,000

Điểm cao 62 (Bàn Long)

31

C107

Quan Nội, xã Tam Quan

1.000.000,00

100,000

Điểm cao 59

32

C108

Quan Nội, xã Tam Quan

220.000,00

22,000

Khu gia binh tỉnh đội

33

C110

Yên Chung, xã Tam Quan

1.000.000,00

100,000

Khu tập trung QNDB

34

C112

Nhân Lý, xã Tam Quan

2.000.000,00

200,000

Điểm cao 97

35

C92

Đồng Ơn, xã Yên Dương

1.000.000,00

100,000

Điểm cao 162

36

A38

Thôn 2, TT Tam Đảo

7.500.000,00

750,000

Sở chỉ huy tỉnh (TT thông tin đài quan sát)

37

E220

thôn Núc Thượng, xã Hồ Sơn

400.000,00

40,000

Điểm cao 84,5

1.1.3

 

Huyện Sông Lô

18.606.640,00

1.860,664

 

38

C42

Lạc Kiều, Thị trấn Tam Sơn

3.000,00

0,300

Trận địa 12,7 ly (số 1)

39

A18

Hùng Mạnh, xã Bạch Lưu

10.000,00

1,000

Thao trường huấn luyện LLVT huyện

40

B1

Thôn Xóm Khoái, xã Đức Bác

108.000,00

10,800

Khu vực phòng thủ

41

A48

Thành Công, xã Lãng Công

5.000.000,00

500,000

Căn cứ hậu phương

42

A49

Núi Thét, xã Lãng Công

1.800.000,00

180,000

Khu cất giấu VKTB/QK

43

A52

Làng Sơn, xã Lãng Công

800.000,00

80,000

SCH (dự bị) /QK

44

A53

xã Lãng Công

6.000.000,00

600,000

Căn cứ hậu phương số 2 của tỉnh

45

C7

Ngọc Sơn, xã Nhạo Sơn

70.000,00

7,000

Thao trường huấn luyện LLVT huyện

46

C8

Ngọc Sơn, xã Nhạo Sơn

70.000,00

7,000

Trạm tập trung quân nhân dự bị

47

C9

Lũng Gì, xã Nhạo Sơn

109.100,00

10,910

BCH QS huyện (Doanh trại)

48

G1

xã Quang Yên

1.540,00

0,154

Khu cất giấu VKTB/QK

49

G2

Núi Đén, xã Quang Yên

4.000.000,00

400,000

Trận địa pháo phòng không

50

B68

Khu 1 Phú Cường, xã Tứ Yên

5.000,00

0,500

Trận địa 12,7 ly (số 2)

51

B71

Thống Nhất, xã Yên Thạch

280.000,00

28,000

Khu vực phòng thủ

52

E221

hồ Ngọc Đá, xã Yên Thạch

350.000,00

35,000

Điểm cao 77,4 (trường bắn)

1.1.4

 

Huyện Lập Thạch

84.180.711,20

8.418,071

 

53

B99

TDP Vĩnh Thịnh, TT Lập Thạch

78.780,00

7,878

Doanh Trại

54

C15

Thôn Tây Sơn, xã Thái Hòa

107.051,20

10,705

Thao trường tổng hợp BĐBP

55

C119

xã Vân Trục

2.540,00

0,254

Điểm P59

56

C120

xã Vân Trục

79.490.000,00

7.949,000

Khu vực phòng thủ

57

B36

thôn Đoàn Kết, xã Xuân Lôi

2.340,00

0,234

Bãi Bắn quân sự

58

E222

Núi Con, xã Bắc Bình, xã Ngọc Mỹ

2.000.000,00

200,000

Điểm cao 314,5

59

E223

xã Xuân Hòa, xã Liễn Sơn

500.000,00

50,000

Điểm cao 33,5; 62; 47; 55,5; 41; 57; 53; 51,5.

60

E224

xã Vân Trục, h. Lập Thạch

1.500.000,00

150,000

Điểm cao 304

61

E225

thôn Văn Trưng, xã Ngọc Mỹ

500.000,00

50,000

Điểm cao 154,5; 122; 68,5; 163.

1.1.5

 

Huyện Bình Xuyên

23.625.434,80

2.362,543

 

62

C139

Cổ Đô, TT Gia Khánh

32.635,10

3,264

Nhà máy 192

63

C137

Sơn Bì, TT Gia Khánh

515.916,80

51,592

Trung đoàn 834-C20

64

C140

Cổ Đô, TT Gia Khánh

498.678,50

49,868

Trường TC quân khí

65

C141

Cổ Đô, TT Gia Khánh

32.635,10

3,264

Trường TC quân khí

66

B183

Gò Đồng Mả, TT Hương Canh

19.364,20

1,936

Trận địa 12,7mm

67

B184

TDP Đồng Nhất, TT Hương Canh

4.744,00

0,474

Huyện đội Bình Xuyên (Doanh trại)

68

B176

TDP Lò Cang, TT Hương Canh

21,30

0,002

Lô cốt cầu Lò Cang

69

B179

TDP Chùa Hạ, TT Hương Canh

27,00

0,003

Lô cốt cầu Treo

70

B254

Tam Lộng, xã Hương Sơn

2.092.000,00

209,200

Trụ sở trường TCKT TTG

71

B256

Tam Lộng, xã Hương Sơn

5.980.140,00

598,014

Trường sĩ quan TTG

72

B257

Hoàng Oanh, xã Hương Sơn

896.750,00

89,675

Kho Y (đạn)

73

B258

Hoàng Oanh, xã Hương Sơn

3.700.000,00

370,000

Trường bắn (Căn cứ chiến đấu)

74

B259

Hoàng Oanh, xã Hương Sơn

207.120,00

20,712

Doanh trại mới d2 c3/d3

75

B203

Xóm Giữa, xã Quất Lưu

1.780.000,00

178,000

Đại đội 17 và 20/F304, trạm sửa chữa/F304

76

B190

Hữu Bằng, xã Tam Hợp

1.900.000,00

190,000

Cơ quan bộ/F304

77

B200

Ngoại Trạch, xã Tam Hợp

3.440.000,00

344,000

Sư đoàn 304 B

78

B242

Yên Định, xã Tân Phong

414.470,00

41,447

Đội tăng gia đoàn 235 khu A và khu B

79

B119

Thanh Lanh, xã Trung Mỹ

1.251.188,20

125,119

Khu quân sự AB05

80

B120

Thanh Lanh, xã Trung Mỹ

9.167,30

0,917

Trường bắn ( Núi Xô)

81

B121

Thanh Lanh, xã Trung Mỹ

3.117,60

0,312

Đồi Quần Ngựa

82

B124

Trung Màu, xã Trung Mỹ

47.459,70

4,746

Trung Đoàn 9/F304

83

E226

thôn Tam Lộng, xã Hương Sơn

450.000,00

45,000

Điểm cao 156; 81.1

84

E227

thôn Thanh Lanh, xã Trung Mỹ

350.000,00

35,000

Điểm cao 435

1.1.6

 

Huyện Tam Dương

4.552.614,40

455,261

 

85

E235

TT Hợp Hoà -Tam Dương

81.910,00

8,191

Doanh trại

86

E236

TT Hợp Hoà -Tam Dương

270.000,00

27,000

Điểm cao 43,5

87

E237

Đồng Tĩnh -Tam Dương

1.780.000,00

178,000

Điểm cao 56,3

88

E238

Đồng Tĩnh -Tam Dương

200.000,00

20,000

Điểm cao 46,0; 44,5

89

E239

TT HợP Hoà -Tam Dương

150.000,00

15,000

Điểm cao 39,0

90

A160

Thôn Dội, xã Đạo Tú

782.280,00

78,228

Khu vực phòng thủ H. Tam Dương

91

D10

Lĩnh Dầu, xã Đồng Tĩnh

159.520,60

15,952

TT huấn luyện BP

92

A150

Diên Lâm, xã Duy Phiên

52.396,10

5,240

Thao trường huấn luyện (KVPT huyện Tam Dương)

93

A151

Thôn Thượng, xã Duy Phiên

9.187,70

0,919

Khu đồi Bốt Thứa

94

D2

xã Hợp Thịnh

706.320,00

70,632

Trường cao đẳng nghề số 2 bộ quốc phòng (Trạm sửa chữa ô tô)

95

A202

Xóm Thông, xã Hướng Đạo

8.000,00

0,800

Trường bắn (Kho vũ khí)

96

A183

Phú Thị, xã Thanh Vân

5.000,00

0,500

Khu quân sự do pháp để lại

97

E228

Núi Dầu, thôn Linh, xã Đồng Tĩnh

348.000,00

34,800

Núi Dầu (Điểm cao 85,3)

1.1.7

 

Huyện Yên Lạc

988.161,20

98,816

 

98

A303

TT Yên Lạc

6.123,20

0,612

BCH QS Huyện Yên Lạc (Doanh trại)

99

A276

Yên Quán, xã Bình Định

37.458,00

3,746

Trận địa tên Lửa (tiểu đoàn 61/E236/F361)

100

E111

Nhật Tiến, xã Liên Châu

74.580,00

7,458

Trường bắn Đại Tự

101

E229

thôn Yên Quán, xã Bình Định

450.000,00

45,000

Yên Quán (Tiểu đoàn 61/e236/f361)

102

E230

thôn Chùa, xã Yên Đồng

420.000,00

42,000

Thôn Chùa

1.1.8

 

Huyện Vĩnh Tường

1.873.650,00

187,365

 

103

C302

TT Vĩnh Tường

48.070,00

4,807

Doanh trại QĐND

104

C206

Đồi Cao, xã Bồ Sao

209.000,00

20,900

Điểm cao 33 (trận địa số 1)

105

C207

Đồi Cao, xã Bồ Sao

216.670,00

21,667

Trường bắn

106

C212

Hòa Loan, xã Lũng Hòa

385.120,00

38,512

Trường dạy nghề số 2 BQP (chi nhánh số 1)

107

C213

Hòa Loan, xã Lũng Hòa

160.350,00

16,035

Cơ quan Hiệu Bộ

108

E115

xã Ngũ Kiên

15.640,00

1,564

BCH quân

109

A324

An Lão, xã Vĩnh Thịnh

88.800,00

8,880

Bến vượt/ Lữ 249

110

E231

thôn Thượng 1, xã Ngũ Kiên

350.000,00

35,000

Thôn Thượng 1

111

E232

thôn Lực Điền, xã Yên Bình

400.000,00

40,000

Lực Điền

1.1.9

 

TX Phúc Yên

11.491.312,40

1.149,131

 

112

E22

P Xuân Hòa

10.000,00

1,000

Trận địa 37 ly/Điểm cao 108,6

113

E23

P Xuân Hòa

155.000,00

15,500

Điểm cao 126

114

E106

P Xuân Hòa

205.000,00

20,500

Dãy núi Thằn Lằn

115

E30

P Đồng Xuân

402.400,00

40,240

Lữ đoàn 113 (Doanh trại/ Đoàn 113)

116

E34

P Đồng Xuân

633.180,00

63,318

Trận địa pháo phòng không

117

E37

P Hùng Vương

30.790,00

3,079

Khu tập thể QN Phúc Yên

118

E39

P Hùng Vương

54.880,00

5,488

Doanh trại quân đội

119

E83

TDP 10, P Trưng Trắc

62,40

0,006

Hầm ngầm ụ súng, thành đỏ, thành trắng

120

E91

xã Ngọc Thanh

2.500.000,00

250,000

Chiến khu Ngọc Thanh

121

E94

xã Ngọc Thanh

3.500.000,00

350,000

Sân bay Ba Co (Núi ba Co/Lập Đình)

122

E101

xã Ngọc Thanh

4.000.000,00

400,000

Điểm cao 147,101/ Tân An

1,2

 

An ninh

1.230.655,90

123,066

 

1.2.1

 

TP Vĩnh Yên

865.240,70

86,524

 

123

C263

P Đống Đa

28.229,00

2,823

Công An PC 65

124

C264

Đường Đàm Vạc, P Đống Đa

4.658,00

0,466

Công An Phường Đống Đa

125

B279

TDP Đồng Hợp, P Đồng Tâm

216.248,00

21,625

Trung tâm huấn luyện công an

126

E214

đường Lý Thường Kiệt, phường Đồng Tâm

4.329,50

0,433

CA tỉnh khu IV

127

B282

P Đồng Tâm

1.032,00

0,103

Công An phường Đồng Tâm

128

B297

Đồng Lẻ, P Hội Hợp

529.001,00

52,900

Trại giam tỉnh Vỉnh Phúc

129

B310

Trương Định, P Hội Hợp

1.559,00

0,156

Công An Phường Hội Hợp

130

B327

Thanh Giã, P Khai Quang

699,00

0,070

Công an phường Khai Quang

131

B330

Đình ấm, P Khai Quang

5.272,00

0,527

CSGT đường bộ Công an Tỉnh

132

B333

Thanh Giã, P Khai Quang

715,10

0,072

PCS PCCC CA Tỉnh

133

C272

Đường vinaconex, P Liên Bảo

1.082,00

0,108

Công an Phường Liên Bảo

134

C273

P Liên Bảo

27.601,00

2,760

Công an Tỉnh khu 1

135

C274

P Liên Bảo

5.892,00

0,589

Công an Tỉnh khu 2

136

E215

đường Mê Linh, phường Liên Bảo

3.743,40

0,374

Công an phường Liên Bảo I

137

E212

Đường Hùng Vương, P. Tích Sơn

750,00

0,075

Công An phường Tích Sơn

138

C261

P Ngô Quyền

1.372,00

0,137

CA P Ngô Quyền

139

C262

P Ngô Quyền

32.248,00

3,225

CA TP Vĩnh Yên

140

B318

Vị Trù, xã Thanh Trù

809,70

0,081

PCCC Công An

1.2.2

 

Huyện Tam Đảo

238.206,00

23,821

 

141

A35

TT Tam Đảo

1.012,00

0,101

Công an TT Tam Đảo

142

C104

Quan Đình, xã Tam Quan

77.000,00

7,700

Trại giáo dưỡng Thanh Hà

143

E213

Xã Đao Trù

150.000,00

15,000

Trại giam Vĩnh Quang

144

E233

xã Hợp Châu

10.194,00

1,019

Công An huyện Tam Đảo

1.2.3

 

Huyện Sông Lô

18.697,00

1,870

 

145

C41

Thị trấn Tam Sơn

18.697,00

1,870

Công An Huyện Sông Lô

1.2.4

 

Huyện Lập Thạch

20.166,00

2,017

 

146

B51

TDP Vĩnh Thịnh, TT Lập Thạch

12.522,00

1,252

CAH Lập Thạch

147

B53

TDP Tân Phúc, TT Lập Thạch

7.644,00

0,764

CAPCCC

1.2.5

 

Huyện Bình Xuyên

42.421,10

4,242

 

148

C136

Thanh Hà, TT Gia Khánh

29.749,10

2,975

Cơ sở GD Thanh Hà

149

B189

TDP khu phố 1, TT Hương Canh

6.672,00

0,667

Công an huyện Bình Xuyên

150

B130

Trung Màu, xã Trung Mỹ

6.000,00

0,600

Bộ Công An

1.2.6

 

Huyện Tam Dương

13.419,00

1,342

 

151

F01

TT.Hợp Hoà

5.282,00

0,528

CA huyện Tam Dương

152

F02

TT.Hợp Hoà

8.137,00

0,814

Đất mở rộng

1.2.7

 

Huyện Yên Lạc

5.963,60

0,596

 

153

A301

TT Yên Lạc

3.783,60

0,378

CA Huyện Yên Lạc

154

A302

TT Yên Lạc

2.180,00

0,218

CA Huyện Yên Lạc(mở rộng)

1.2.8

 

Huyện Vĩnh Tường

8.196,10

0,820

 

155

C304

TT Vĩnh Tường

6.356,00

0,636

Công an Huyện Vĩnh Tường

156

E216

xã Vĩnh Thịnh

1.840,10

0,184

Phòng CS Đường thủy

1.2.9

 

TX Phúc Yên

18.346,40

1,835

 

157

E26

P Xuân Hòa

1.467,00

0,147

CAP Xuân Hòa

158

E28

P Đồng Xuân

3.516,00

0,352

CAP Đồng Xuân

159

E38

P Hùng Vương

1.105,00

0,111

CAP Hùng Vương

160

E40

P Hùng Vương

8.825,00

0,883

CA TX Phúc Yên

161

E82

Xuân Mai, P Phúc Thắng

1.095,40

0,110

CAP Phúc Thắng

162

E86

TDP 6, P Trưng Trắc

1.230,00

0,123

CAP Trưng Trắc

163

E112

P Trưng Nhị

1.108,00

0,111

CAP Trưng Nhị

2. Danh mục 1144 điểm di tích lịch sử, văn hóa, khảo cổ.

2,1

 

Di tích lịch sử, văn hóa

3.437.196,66

343,720

 

2.1.1

 

TP Vĩnh Yên

280.892,80

28,089

 

164

C265

Đường Đàm Vạc, P Đống Đa

2.646,90

0,265

Nhà thờ An Định

165

C266

Đường Đàm Vạc, P Đống Đa

1.438,40

0,144

Đình Sậu

166

E206

Khu 10, Ph Đống Đa

74,60

0,007

Đền Giếng Ga

167

B273

TDP Đông Cường 1, P Đồng Tâm

1.254,00

0,125

Đình Đông Đạo

168

B274

TDP Đông Cường 1, P Đồng Tâm

1.271,70

0,127

Chùa Đông Đạo

169

B276

TDP Lạc ý, P Đồng Tâm

800,50

0,080

Chùa Lạc ý

170

B277

TDP Lạc ý, P Đồng Tâm

4.022,00

0,402

Đình Lạc ý

171

B278

TDP Lạc ý, P Đồng Tâm

311,10

0,031

Miếu Nghè

172

B280

TDP Đông Nhân, P Đồng Tâm

165,40

0,017

Điếm Cầu Hóc

173

B281

TDP Đông Cường 2, P Đồng Tâm

199,00

0,020

Điếm Xóm Gối

174

B283

TDP Đông Thịnh, P Đồng Tâm

34,30

0,003

Điếm Xóm áng

175

B284

TDP Lai Sơn, P Đồng Tâm

1.165,00

0,117

Đình Lại Sơn

176

B285

TDP Lai Sơn, P Đồng Tâm

2.403,40

0,240

Chùa Lại Sơn

177

B287

TDP Đông Phú 2, P Đồng Tâm

93,90

0,009

Điếm Đồi Dẫm

178

B288

TDP Đông Cường 1, P Đồng Tâm

209,10

0,021

Điếm Xóm Chùa

179

B289

TDP Đông Phú, P Đồng Tâm

75,40

0,008

Điếm Xóm Trung

180

B290

TDP Đồng Phú 1, P Đồng Tâm

63,30

0,006

Điếm Xóm Lỗ

181

B291

TDP Đồng Phú 1, P Đồng Tâm

71,90

0,007

Điếm Xóm Gạc

182

B286

TDP Lai Sơn, P Đồng Tâm

1.055,80

0,106

Tượng đài lưu niệm Bác Hồ

183

B294

Phố Quán Tiên, P Hội Hợp

1.812,40

0,181

Chùa Cói

184

B295

Phố Quán Tiên, P Hội Hợp

175,40

0,018

Quán Tiên

185

B298

Phố Núi, P Hội Hợp

218,40

0,022

Điếm Xóm Núi

186

B299

Phố Nguôi, P Hội Hợp

315,50

0,032

Chùa Linh Sơn

187

B300

Phố Hốp, P Hội Hợp

1.450,70

0,145

Chùa Hốp

188

B301

Phố Lẻ 1, P Hội Hợp

1.212,40

0,121

Đình Thụy Sơn

189

B302

Phố Lẻ 1, P Hội Hợp

356,30

0,036

Đình Hội Thượng

190

B303

Phố Cả, P Hội Hợp

256,40

0,026

Đình Tiên Sơn

191

B304

Phố Cả, P Hội Hợp

212,70

0,021

Điếm Đông

192

B305

Phố Cả, P Hội Hợp

742,60

0,074

Đình Tiên Nga

193

B306

Trà 2, P Hội Hợp

118,20

0,012

Điếm Bưởi

194

B307

Trà 2, P Hội Hợp

99,80

0,010

Đền Thiên Tướng

195

B308

An Phú, P Hội Hợp

142,90

0,014

Điếm Phú An

196

B309

Đồng Cói, P Hội Hợp

1.656,60

0,166

Miếu Bà

197

C279

Mậu Thông, P Khai Quang

5.855,30

0,586

Chùa Phú

198

C280

Mậu Thông, P Khai Quang

1.626,90

0,163

Đình Mậu Thông

199

C281

Đôn Hậu, P Khai Quang

1.552,50

0,155

Chùa Đôn Hậu

200

C282

Đôn Hậu, P Khai Quang

246,80

0,025

Đình Đôn Hậu

201

C283

Vinh Thịnh, P Khai Quang

641,50

0,064

Đình Vinh Thịnh

202

C284

Vinh Thịnh, P Khai Quang

0,00

0,000

Chùa Vinh Thịnh

203

C285

Minh Quyết, P Khai Quang

1.072,00

0,107

Đình Minh Quyết

204

C286

Minh Quyết, P Khai Quang

0,00

0,000

Chùa Minh Quyết

205

C287

Hán Lữ, P Khai Quang

1.231,50

0,123

Chùa Hán Lữ

206

C288

Hán Lữ, P Khai Quang

0,00

0,000

Đình Hán Lữ

207

C289

P Khai Quang

4.828,60

0,483

Chùa Đạo Hoằng

208

C290

Thanh Giã, P Khai Quang

1.727,30

0,173

Chùa Thanh Giã

209

C291

Thanh Giã, P Khai Quang

1.107,90

0,111

Đình Thanh Giã

210

C292

Vinh Thịnh, P Khai Quang

1.208,50

0,121

Miếu Vinh Thịnh

211

B331

Đình ấm, P Khai Quang

56,60

0,006

Am Đình ấm

212

B332

Minh Quyết, P Khai Quang

292,90

0,029

Am Minh Quyết

213

B334

Mậu Lâm, P Khai Quang

5.183,80

0,518

Miếu Mậu Lâm

214

B335

Mậu Lâm, P Khai Quang

453,40

0,045

Văn Chỉ

215

C268

Làng Bầu, P Liên Bảo

1.944,20

0,194

Đình Sơn Bao

216

C271

Làng Bầu, P Liên Bảo

53.668,00

5,367

Chùa Bầu

217

C275

P Liên Bảo

2.152,10

0,215

Chùa Bảo Sơn

218

C276

Thạch Thủy, P Liên Bảo

254,40

0,025

Đình Trại Thủy

219

C277

P Liên Bảo

1.640,60

0,164

Đình Mỹ Hổ

220

C278

P Liên Bảo

746,60

0,075

Đình Láp

221

C257

P Ngô Quyền

3.320,00

0,332

Nhà thờ giáo xứ Vĩnh Yên

222

C258

Dg Trần Quốc Tuấn

759,10

0,076

Đền thờ Đức thánh Trần

223

C259

Phố Đội Cấn, P Ngô Quyền

111,90

0,011

Đền Triền

224

C260

P Ngô Quyền

37.522,90

3,752

Nhà lưu niệm Hồ Chí Minh

225

E207

đường Chiền, ph Ngô Quyền

1.052,80

0,105

Chùa Sơn Cao

226

C255

P. Vĩnh Linh, P. Tích Sơn

29.821,00

2,982

Chùa Tích Sơn

227

C256

Phố Khâu 2, P. Tích Sơn

451,40

0,045

Miếu Khâu

228

E208

khu Vĩnh Thịnh 2, ph Tích Sơn

207,30

0,021

Đền Phố

229

E209

xóm Tiếc, ph Tích Sơn

1.390,00

0,139

Đình Cả

230

C236

Thôn Chám, xã Định Trung

702,60

0,070

Miếu Chám

231

C237

Thôn Chùa, xã Định Trung

6.469,90

0,647

Chùa Đậu

232

C238

Thôn Vẽn, xã Định Trung

130,20

0,013

Điếm Vẽn

233

C239

Thôn Vẽn, xã Định Trung

1.033,60

0,103

Đình Vẽn

234

C241

Phố Chùa, xã Định Trung

26.985,70

2,699

Chùa Hà Tiên

235

C244

Thôn Giaầy, xã Định Trung

83,60

0,008

Đình làng Gẩy

236

C247

Thôn Vèo, xã Định Trung

900,60

0,090

Miếu Vèo

237

C248

Thôn Trung Thành, xã Định Trung

93,50

0,009

Điếm Trung Thành

238

C249

Thôn Đậu, xã Định Trung

7.067,80

0,707

Đình Cả + Miếu Đậu

239

E210

đường chùa Hà, xã Định Trung

42.000,00

4,200

Văn Miếu

240

B311

Đoài, xã Thanh Trù

790,60

0,079

Đình Thượng

241

B312

Đoài, xã Thanh Trù

324,50

0,032

Điếm

242

B313

Nam, xã Thanh Trù

222,90

0,022

Đình Thượng

243

B314

Nam, xã Thanh Trù

298,50

0,030

Điếm Ngói

244

B315

Đồng, xã Thanh Trù

322,00

0,032

Đình Hạ

245

B316

Đồng, xã Thanh Trù

47,70

0,005

Điếm

246

B317

Vị Trù, xã Thanh Trù

750,90

0,075

Đình Trung

247

B319

Vị Trù, xã Thanh Trù

115,60

0,012

Điếm

248

B320

Vị Trù, xã Thanh Trù

520,10

0,052

Chùa

249

B321

Đông, xã Thanh Trù

568,20

0,057

Điếm

250

B322

Đông, xã Thanh Trù

40,00

0,004

Điếm Sau

251

B323

Rừng, xã Thanh Trù

742,60

0,074

Chùa Thượng

252

B324

Rừng, xã Thanh Trù

76,20

0,008

Điếm

253

B325

Vinh Quang, xã Thanh Trù

321,50

0,032

Điếm

254

B326

Vinh Quang, xã Thanh Trù

2.030,20

0,203

Đền Bà

2.1.2

 

Huyện Tam Đảo

1.629.727,00

162,973

 

255

B86

Chùa Bồ, xã Bồ Lý

3.075,00

0,308

Chùa Bồ Ngoài

256

B87

Bồ Ngoài, xã Bồ Lý

693,00

0,069

Đình bồ ngoài

257

B88

Bồ Ngoài, xã Bồ Lý

901,00

0,090

Miếu Đồi

258

B89

Trại Mái, xã Bồ Lý

1.202,00

0,120

Đình Trại Mái

259

B90

Trại Mái, xã Bồ Lý

101,00

0,010

Miếu Trại Mái

260

B92

Bồ Trong, xã Bồ Lý

1.906,50

0,191

Đình Bồ Lý

261

B93

Cầu Trang, xã Bồ Lý

1.303,50

0,130

Đình Nghĩa Lý

262

B94

Nghĩa Lý, xã Bồ Lý

436,90

0,044

Chùa Giao Sơn Tự

263

B95

Yên Hòa, xã Bồ Lý

1.432,00

0,143

Đình Yên Hòa

264

B96

Tân Lập, xã Bồ Lý

19.000,00

1,900

Đền Bồ Lý

265

B97

Tân Lập, xã Bồ Lý

77,00

0,008

Miếu Đính Nam

266

B101

Đồng Lính, xã Đại Đình

2.714,60

0,271

Nhà thờ Hồ Sơn Đình

267

B102

Sơn Đình, xã Đại Đình

1.613,20

0,161

Đền Ngọ

268

B110

Đồng Hội, xã Đại Đình

963,60

0,096

Đền bà Chúa Mán

269

B111

Đồng Lộ, xã Đại Đình

2.316,00

0,232

Đền Mẫu Sinh

270

B112

Sơn Phong, xã Đại Đình

9.040,00

0,904

Đền Mẫu Hóa

271

B103

Đồng Thỏng, xã Đại Đình

1.480.000,00

148,000

Khu di tích Tây Thiên

272

C88

Đồng Quạ, xã Đạo Trù

1.097,00

0,110

Đình Đồng Quạ

273

C89

Phân Lân Thượng, xã Đạo Trù

826,30

0,083

Chùa Phúc Ân

274

C90

Tiên Long, xã Đạo Trù

874,00

0,087

Chùa Ngũ Nhạc

275

C94

Núi Thượng, xã Hồ Sơn

6.881,00

0,688

Đình, chùa núi Thượng

276

C95

Cầu Tre, xã Hồ Sơn

841,20

0,084

Đình, chùa Cầu Tre

277

C97

Làng Hà, xã Hồ Sơn

1.053,00

0,105

Đình Làng Hà

278

C98

Đồng Bả, xã Hồ Sơn

775,00

0,078

Đình Đồng Bả

279

C99

Tân Long, xã Hồ Sơn

1.550,00

0,155

Đình, chùa Chân Suối

280

C103

Sơn Đồng, xã Hồ Sơn

3.111,00

0,311

Đình, chùa Sơn Đồng

281

C123

Cửu Yên, xã Hợp Châu

534,70

0,053

Đình Cửu Yên

282

C125

Nga Hoàng, xã Hợp Châu

1.840,00

0,184

Chùa Nga Hoàng

283

C126

Bảo Phác, xã Hợp Châu

1.536,00

0,154

Đình Bảo Phác

284

C127

Bảo Phác, xã Hợp Châu

721,00

0,072

Chùa Bảo Phác

285

C128

Hợp Thành, xã Hợp Châu

979,00

0,098

Đền Linh Sơn

286

A100+A 101

Xạ Hương, xã Minh Quang

1.015,00

0,102

Đình+ Chùa Tiên Hương

287

A102+A 103

Minh Tân, xã Minh Quang

1.464,00

0,146

Đình+ Chùa Tân Sơn Tự

288

A104

Lưu Quang, xã Minh Quang

385,00

0,039

Chùa Lưu Quang

289

A105

Lưu Quang, xã Minh Quang

579,00

0,058

Đình Lưu Quang

290

A106

Cam Lâm Làng, xã Minh Quang

2.140,00

0,214

Miếu bà

291

A107+A 108

Cam Lâm Làng, xã Minh Quang

840,00

0,084

Đình+đền Mẫu Ngà

292

A109

Cam Lâm Làng, xã Minh Quang

599,40

0,060

Chùa Cam Lâm

293

A110

Cam Lâm Đồn, xã Minh Quang

130,00

0,013

Chùa Cam Lâm Đồn

294

A112

Yên Bình, xã Minh Quang

1.055,00

0,106

Đình Yên Bình

295

A113+A 114

Trại Khóng, xã Minh Quang

789,40

0,079

Đình+chùa trại Khóng

296

A115

Tân Lương, xã Minh Quang

944,10

0,094

Đền Tân Lương

297

A116

Minh Hồng, xã Minh Quang

944,00

0,094

Đền Minh Hồng

298

A117

Chùa Vàng, xã Minh Quang

758,10

0,076

Chùa Vàng

299

A118+A 119

Bàn Long, xã Minh Quang

243,00

0,024

Đình+chùa Bàn Long

300

C105

Quan Đình, xã Tam Quan

2.008,20

0,201

Đình Xuân Mẫu

301

C109

Yên Chung, xã Tam Quan

21.321,30

2,132

Đền Trình

302

C111

Nhân Lý, xã Tam Quan

3.294,00

0,329

Chùa Men

303

C113

Làng Mạ, xã Tam Quan

2.950,00

0,295

Đình Làng Mạ

304

C114

Làng Mạ, xã Tam Quan

1.175,00

0,118

Chùa Làng Mạ

305

C91

Đồng Thành, xã Yên Dương

1.027,00

0,103

Chùa Cao

306

C93

Quang Đạo, xã Yên Dương

2.089,00

0,209

Chùa Quang Đạo

307

A36

TT Tam Đảo

1.511,00

0,151

Đền Đức thánh trần

308

A37

TT Tam Đảo

585,00

0,059

Đền Mẫu

309

E200

TT Tam Đảo

1.162,00

0,116

Đền Cậu

310

E201

TT Tam Đảo

1.038,00

0,104

Đền Nhị Vị Vương Cô

311

E202

TT Tam Đảo

786,00

0,079

Đền Bà chúa Thượng Ngàn

312

E203

TT Tam Đảo

26.517,00

2,652

Chùa Tiên Kiều

313

E204

TT Tam Đảo

2.983,00

0,298

Nhà Thờ thiên chúa giáo TT đảo

2.1.3

 

Huyện Sông Lô

94.766,70

9,477

 

314

C36

Thị trấn Tam Sơn

11.260,00

1,126

Chùa Vĩnh Khánh-Tháp Bình Sơn

315

C37

Thị trấn Tam Sơn

120,00

0,012

Đình Then

316

C38

Lạc Kiều, Thị trấn Tam Sơn

1.000,00

0,100

Đình Làng Cầu

317

C39

Bình Lạc, Thị trấn Tam Sơn

380,00

0,038

Đình Làng Ao Gỗ

318

C40

Bình Sơn, Thị trấn Tam Sơn

720,00

0,072

Đình làng Bình Sơn

319

A15

Hồng Sen, xã Bạch Lưu

580,00

0,058

Miếu Bạch Thượng Linh Từ

320

A16

xóm làng, xã Bạch Lưu

700,00

0,070

Chùa Côn Sơn

321

A17

xóm làng, xã Bạch Lưu

400,00

0,040

Đền Miếu Vũ

322

C30

Thôn Hạ, xã Đôn Nhân

785,00

0,079

Đình Làng Hạ

323

C31

Thôn Trung, xã Đôn Nhân

6.418,00

0,642

Đền Bơi

324

C32

Thôn Trung, xã Đôn Nhân

1.781,00

0,178

Chùa An Hòa Tự

325

C33

Thôn Thượng, xã Đôn Nhân

540,00

0,054

Đình Làng Thượng

326

C34

Thôn Mục, xã Đôn Nhân

875,80

0,088

Đền Đôn Mục

327

C35

Thôn Trung Kiều, xã Đôn Nhân

785,50

0,079

Chùa Chấn Vũ Tự

328

C1

Thanh Tú, xã Đồng Quế