Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2023/QĐ-UBND năm 2016 về Định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng đối với loại cây trồng, vật nuôi chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 2023/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh Người ký: Kim Ngọc Thái
Ngày ban hành: 26/09/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2023/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 26 tháng 9 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ, KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình khuyến ngư;

Căn cứ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư;

Căn cứ Thông tư số 42/2009/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng hạt giống lúa siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận, giống lúa bố mẹ lúa lai và hạt lai F1;

Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BNN-KHCN ngày 09 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kỹ thuật áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông Trung ương lĩnh vực chăn nuôi;

Căn cứ Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-48:2011/BNNPTNT về chất lượng hạt giống lạc; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-53:2011/BNNPTNT về chất lượng hạt giống ngô lai; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-54:2011/BNNPTNT về chất lượng hạt giống lúa; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-60:2011/BNNPTNT về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống khoai lang; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-96:2012/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống ớt; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-121:2013/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống dưa hấu; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-128:2013/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống nhãn; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-129:2013/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống thanh long; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-131: 2013/BNNPTNT về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống mía; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-154:2014/BNNPTNT về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống bí ngô; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-19:2014/BNNPTNT về cơ sở nuôi tôm nước lợ - điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm; Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-20:2014/BNNPTNT về cơ sở nuôi cá tra (Pangasianodon hypophthalmus Sauvage 1878) trong ao - Điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm; Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9302-2013 về cây giống cam, quýt, bưởi - yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn ngành 10TCN: 395-2006 về quy trình kỹ thuật sản xuất hạt giống lúa thuần;

Căn cứ Cẩm nang kỹ thuật trồng cam sành của Tổ chức Jica - Nhật Bản;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 444/TTr-SNN ngày 25 tháng 8 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng đối với một số loại cây trồng, vật nuôi chính trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Định mức tạm thời chi phí trực tiếp cho sản xuất một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Bãi bỏ các quy định về định mức chi phí trực tiếp cho sản xuất cây trồng, vật nuôi trước đây trái với định mức tại Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Kim Ngọc Thái

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG

1. Nhân giống lúa cấp nguyên chủng

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Bằng phẳng, sạch cỏ dại, không có hạt lúa mọc từ vụ sản xuất trước

 

Khoảng cách ly không gian, thời gian

Không gian: 3 m

Thời gian: 15 ngày

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

Giống lúa

Cấp siêu nguyên chủng

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

Làm mạ sân hoặc mạ khay

1 kg/m2

Cây mạ khỏe

 

Gieo trồng (tuổi mạ từ 7-10 ngày)

Cấy 1 tép/bụi

10TCN: 395-2006

Khử lẫn

Sau cấy: 10 - 20 ngày

Khi trổ 50%

Trước thu hoạch 5 - 7 ngày

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Giống siêu nguyên chủng

kg

50

Định mức theo thực tế địa phương

 

Giá thị trường theo thời điểm

Urê

kg

220

Lân Super (16% P2O5)

kg

400

Kali Clorua (60% K2O)

kg

100

Thuốc trừ cỏ

1.000 đ

600

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

2.000

 

Bơm tát nước

1.000 đ

800

 

Làm đất

1.000 đ

2.000

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

110

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

- Gieo, cấy

ngày công

40

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

25

- Khử lẫn

ngày công

25

- Thu hoạch (cắt, gom, suốt)

ngày công

20

Vận chuyển, sấy, làm sạch

tấn

500.000đ/tấn

 

2. Nhân giống lúa cấp xác nhận

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Bằng phẳng, sạch cỏ dại, không có hạt lúa mọc từ vụ sản xuất trước

 

Khoảng cách ly không gian, thời gian

Không gian: 3 m

Thời gian: 15 ngày

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

Giống lúa

Cấp nguyên chủng

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT;

Thông tư 42/2009/TT-BNNPTNT

Gieo trồng

Cấy 1 tép hoặc sạ hàng

10TCN:395-2006

Khử lẫn

Sau cấy: 10 - 20 ngày

Khi trổ 50%.

Trước thu hoạch 5 - 7 ngày

QCVN 01-54:2011/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

 Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống nguyên chủng

kg

100

Định mức theo thực tế địa phương

 

Giá thị trường theo thời điểm

 

Urê

kg

220

 

Lân Super (16% P2O5)

kg

400

 

Kali Clorua (60% K2O)

kg

100

 

Thuốc trừ cỏ

1.000 đ

600

 

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

2.000

 

 

Bơm tát nước

1.000 đ

800

 

 

Làm đất

1.000 đ

2.000

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

60

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

- Gieo sạ (sạ hàng)

ngày công

02

 

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

25

 

- Khử lẫn

ngày công

13

 

- Thu hoạch (cắt, gom, suốt)

ngày công

20

 

Vận chuyển, sấy, làm sạch

tấn

500.000đ/tấn

 

 

3. Sản xuất lúa thương phẩm

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Bằng phẳng, sạch cỏ dại,

 

Giống lúa

- Cấp xác nhận 1

- Cấp xác nhận 2

Thông tư 42/2009/TT-BNNPTNT

Gieo trồng

- Sạ hàng

- Sạ thưa

Tài liệu kỹ thuật canh tác lúa chất lượng cao thuộc ngành nông nghiệp (ban hành nội bộ)

Kỹ thuật canh tác

Ứng dụng kỹ thuật:

3 giảm - 3 tăng hoặc

1 phải - 5 giảm…

Tài liệu kỹ thuật canh tác lúa chất lượng cao thuộc ngành nông nghiệp (ban hành nội bộ)

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

 Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống (xác nhận 1 hoặc xác nhận 2)

kg

100

Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN

Giá thị trường theo thời điểm 

 

Urê

kg

220

 

Lân Super (16% P2O5)

kg

400

 

Kali Clorua (60% K2O)

kg

135

 

Thuốc trừ cỏ

1.000 đ

600

 

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

2.000

 

 

Bơm tát nước

1.000 đ

800

 

 

Làm đất

1.000 đ

2.000

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

27

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

- Gieo sạ (sạ hàng)

ngày công

02

 

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

25

 

Thu hoạch (máy gặt đập liên hợp)

1.000 đ

2.300

 

 

Vận chuyển, làm khô, làm sạch

1.000 đ

2.500

 

 

4. Sản xuất bắp lai thương phẩm

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất thoát nước tốt, sạch cỏ dại và các cây trồng khác

 

Giống bắp

Lai F1

QCVN 01-53:2011/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống

kg

15

Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN

 

Giá thị trường theo thời điểm 

 

Phân chuồng hoai

tấn

10

 

Urê

kg

450

 

Lân Super (16% P2O5)

kg

600

 

Kali Clorua (60% K2O)

kg

200

 

Thuốc trừ cỏ

1.000 đ

300

 

 

Bơm tát nước

1.000 đ

1.200

 

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

700

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

90

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

- Làm đất, lên luống

ngày công

20

 

- Gieo hạt

ngày công

10

 

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

25

 

- Thu hoạch, bóc vỏ, tách hạt

ngày công

30

 

- Vận chuyển

ngày công

05

 

5. Sản xuất bắp nếp

a) Yêu cầu kỹ thuật

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất thoát nước tốt, sạch cỏ dại và các cây trồng khác

 

Giống bắp

Lai F1 hoặc các giống khác

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Làm đất: Đất thoát nước tốt, sạch cỏ dại và các cây trồng khác

 

 

 

 

Giống

kg

12

Định mức theo thực tế địa phương

 

Giá thị trường theo thời điểm

 

 

Phân chuồng hoai

tấn

10

 

Urê

kg

350

 

Lân Super (16% P2O5)

kg

500

 

Kali Clorua (60% K2O)

kg

120

 

Thuốc trừ cỏ

1.000 đ

300

 

 

Bơm tát nước

1.000 đ

1.200

 

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

700

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

55

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

 Làm đất, lên luống

ngày công

20

 

 Gieo hạt

ngày công

10

 

 Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

25

 

6. Nhân giống đậu phộng

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Đất có sa cấu nhẹ, sạch cỏ dại và các cây trồng khác

 

Giống đậu phộng

Cấp giống nguyên chủng hoặc xác nhận hoặc tương đương

QCVN 01-48:2011/BNNPTNT

Cách ly không gian

3 m

QCVN 01-48:2011/BNNPTNT

Khử lẫn

Khi 50% số cây ra hoa;

Trước khi thu hoạch

QCVN 01-48:2011/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Hạt giống (đậu vỏ)

kg

400

Định mức theo thực tế địa phương

 

Giá thị trường theo thời điểm 

 

 

 

 

Phân chuồng hoai

tấn

10

 

Urê

kg

120

 

Lân Super (16% P2O5)

kg

600

 

Kali Clorua (60% K2O)

kg

120

 

Vôi bột

kg

600

 

Thuốc BVTV

kg

05

 

Điện tưới nước

1.000 đ

2.000

 

 

Làm đất (cày xới)

1.000 đ

3.000

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

135

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

- Gieo hạt, tỉa dặm, làm cỏ

ngày công

30

 

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc, tưới nước

ngày công

100

 

- Vận chuyển

ngày công

05

 

Thu hoạch

kg

1.200 đ/kg

 

 

7. Sản xuất đậu phộng thương phẩm

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Hạt giống cấp xác nhận

kg

400

Định mức theo thực tế địa phương

 

Giá thị trường theo thời điểm

 

Phân chuồng hoai

tấn

10

 

Urê

kg

80

 

Lân Super

kg

600

 

Kali Clorua

kg

120

 

Vôi bột

kg

600

 

Thuốc BVTV

kg

05

 

Điện tưới nước

1.000 đ

2.000

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

190

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

- Làm đất

ngày công

15

 

- Gieo hạt, tỉa dặm, làm cỏ

ngày công

30

 

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc, tưới nước

ngày công

100

 

- Thu hoạch, làm khô, tách hạt

ngày công

40

 

- Vận chuyển

ngày công

05

 

8. Sản xuất mía đường

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Làm đất

Sạch cỏ dại và tơi xốp

 

Giống mía thuộc danh mục giống của Bộ NN&PTNT

Hom ở độ tuổi bánh tẻ (mía tơ hoặc gốc I, từ 6 đến 8 tháng tuổi), độ thuần ≥ 98%, có từ 1 đến 3 mắt mầm khỏe, cây lấy hom giống phải sạch sâu bệnh

QCVN 01-131: 2013/BNNPTNT

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha/vụ

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống trồng mới

kg

10.000

Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN

 

Giá thị trường theo thời điểm

 

 

Giống trồng dặm

kg

500

 

Phân chuồng hoai

tấn

10

 

Urê

kg

400

 

Lân Super

kg

900

 

Kali Clorua

kg

400

 

Vôi bột

kg

700

 

Thuốc BVTV

kg

04

 

Bơm tát nước

1.000 đ

1.000

 

 

Làm đất (cày, xới)

1.000 đ

3.500

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

255

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

- Đào hộc, vô chân

ngày công

60

 

- Đặt giống, làm cỏ

ngày công

30

 

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

35

 

- Thu hoạch, vận chuyển

ngày công

130

 

9. Sản xuất dưa hấu

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống

kg

0,6

QCVN 01-121: 2013/BNNPTNT

 

Phân chuồng hoai

tấn

20

Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN

 

Giá theo từng thời điểm

 

Urê

kg

250

 

Lân Super

kg

750

 

Kali Clorua

kg

300

 

Vôi bột

kg

300

 

Phân bón lá

1.000 đ

500

 

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

2.000

 

 

Điện, dầu tưới nước

1.000 đ

2.000

 

 

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400 m; chiều rộng 1,2 m)

cuồn

20

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

185

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

- Làm đất, lên luống

ngày công

30

 

- Ươm bầu, đặt giống

ngày công

20

 

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc, tưới nước

ngày công

120

 

- Thu hoạch

ngày công

10

 

- Vận chuyển

ngày công

05

 

10. Sản xuất bí đỏ

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống

kg

0,6

QCVN 01-154:2014/ BNNPTNT

 

Phân chuồng hoai

tấn

10

Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN

 

Giá thị trường theo thời điểm 

 

Urê

kg

250

 

Lân Super

kg

550

 

Kali Clorua

kg

170

 

Phân bón lá

1.000 đ

500

 

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

2.000

 

 

Điện, dầu tưới nước

1.000 đ

2.000

 

 

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400 m; chiều rộng 1,2 m)

cuồn

20

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

185

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

- Làm đất, lên luống

ngày công

30

 

- Ươm bầu, đặt giống

ngày công

20

 

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc, tưới nước

ngày công

120

 

- Thu hoạch

ngày công

10

 

- Vận chuyển

ngày công

05

 

11. Sản xuất khoai lang

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống

Kg

1.200 - 1.400

QCVN 01-60:2011/BNNPTNT

 

Phân chuồng hoai

tấn

15

Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN

 

Giá thị trường theo thời điểm

 

Urê

kg

130

 

Lân Super

kg

350

 

Kali Clorua

kg

200

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

1.000

 

 

Bơm tát nước

1.000 đ

1.000

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

85

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

- Làm đất, lên dòng

ngày công

40

 

- Đặt giống

ngày công

20

 

- Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

25

 

12. Sản xuất rau ăn lá các loại

 Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống

kg

0,5 - 06

 

 

Phân chuồng ủ hoai

tấn

20

Định mức theo thực tế địa phương

 

Giá thị trường theo thời điểm

 

Urê

kg

150

 

DAP

kg

50

 

Kali Clorua

kg

100

 

Vôi

kg

500

 

Phân bón lá

1.000 đ

300

 

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

3.000

 

 

Bơm tát nước

1.000 đ

3.000

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

145

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

 - Làm đất, lên luống

ngày công

30

 

 - Gieo hạt

ngày công

20

 

 - Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

40

 

 - Thu hoạch

ngày công

50

 

 - Vận chuyển

ngày công

05

 

13. Sản xuất rau ăn trái các loại

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống

kg

01 - 06

Định mức theo thực tế địa phương

 

Giá thị trường theo thời điểm

 

 

Phân chuồng ủ hoai

tấn

15

 

Urê

kg

200

 

Lân Super

kg

600

 

Kali Clorua

kg

150

 

Vôi

kg

500

 

Phân bón lá

1.000 đ

300

 

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

3.000

 

 

Bơm tát nước

1.000 đ

2.000

 

 

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400 m; chiều rộng 1,2 m)

cuồn

20

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

110

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

 - Làm đất, lên luống

ngày công

30

 

 - Gieo hạt

ngày công

10

 

 - Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

40

 

 - Thu hoạch

ngày công

20

 

 - Vận chuyển

ngày công

10

 

*Ghi chú: áp dụng cho trồng: dưa leo, khổ qua, bầu, bí xanh…; không áp dụng cho trồng dưa hấu (do đã có định mức riêng).

14. Sản xuất ớt chỉ thiên

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Cây giống

cây

22.000

QCVN 01-96:2012/BNNPTNT

 

Phân chuồng ủ hoai

tấn

20

Định mức theo thực tế địa phương

Giá thị trường theo thời điểm

 

NPK 20-20-15

kg

700

 

Vôi

kg

600

 

Phân bón lá

1.000 đ

300

 

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

3.000

 

 

Bơm tát nước

1.000 đ

2.000

 

 

Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400 m; chiều rộng 1,2 m)

cuồn

20

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

220

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

 - Làm đất, lên luống

ngày công

40

 

 - Đặt cây

ngày công

20

 

 - Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

40

 

 - Thu hoạch

ngày công

100

 

 - Vận chuyển

ngày công

20

 

15. Sản xuất Thanh long (trồng mới)

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Hom giống

hom

4.000

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

 

Trụ đá trồng (10 năm)

cây

1000

Định mức theo thực tế địa phương

 

 

Giá thị trường theo thời điểm

 

 

Phân chuồng hoai

tấn

20

 

Ure

kg

300

 

NPK 20-20-15

kg

160

 

Super lân

kg

500

 

Kali

kg

100

 

Vôi

kg

700

 

Phân bón lá

1.000 đ

300

 

 

Thuốc BVTV

1.000 đ

3.000

 

 

Bơm tát nước

1.000 đ

2.000

 

 

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

170

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

 - Làm đất

ngày công

30

 

 - Trồng hom

ngày công

30

 

 - Chăm sóc, bón phân, phun thuốc

ngày công

40

 

 - Thu hoạch

ngày công

50

 

 - Vận chuyển

ngày công

20

 

16. Sản xuất ca cao xen dừa

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4 trở đi

Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN

Giá thị trường theo thời điểm 

 

Giống dừa

 

 

 

 

 

- Trồng mới

cây

160

-

-

-

- Trồng dặm

cây

16

-

-

-

Giống ca cao

 

 

 

 

 

- Trồng mới

cây

320

-

-

-

- Trồng dặm

cây

32

 

 

 

Urê

kg

90

90

140

140

Lân Super

kg

500

500

600

600

Kali Clorua

kg

120

120

200

200

Phân chuồng hoai

tấn

16

16

16

16

Vôi bột

kg

500

-

-

-

Thuốc BVTV

kg

03

03

04

04

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

260

100

140

150

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 - Dọn đất, đào hố, vun mô

ngày công

170

-

-

-

 - Bón phân lót, trồng cây

ngày công

30

-

-

-

 - Chăm sóc

ngày công

60

90

120

120

 - Thu hoạch

ngày công

-

10

20

30

17. Sản xuất cam, quýt

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đấp mô

Cao tối thiểu 0,4m so với mực nước cao nhất trong năm; rộng 0,8m

TCVN 9302-2013

Khoảng cách ly không gian tối thiểu so với cây có múi khác

20m hoặc có trồng cây chắn gió

Cẩm nang trồng cam sành của Jica - 2011

Cây giống

Giống sạch bệnh

TCVN 9302-2013

Trồng xen

Trồng xen với các cây rau màu, không xen với các cây có múi khác (bưởi, chanh) và chuối

 

Mật độ trồng

(1 x 1.2) m

 

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4 trở đi

 

 

Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN

 

Giá thị trường theo thời điểm 

 

 

 

Giống

 

 

 

 

 

- Trồng mới

cây

3700

-

-

-

- Trồng dặm

cây

120

-

-

-

Urê

kg

360

360

480

480

Lân Super

kg

1.200

1.300

1.500

1.500

Kali Clorua

kg

480

400

650

650

Phân sinh học

lít

20

20

30

30

Phân chuồng hoai

tấn

12

12

12

12

Vôi bột

kg

1.200

-

-

-

Thuốc BVTV

kg

08

08

10

10

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

260

90

170

180

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

- Dọn đất, đào hố, vun mô

ngày công

170

-

-

-

- Bón phân lót, trồng cây

ngày công

30

-

-

-

- Chăm sóc

ngày công

60

90

150

150

- Thu hoạch

ngày công

-

 

20

30

18. Sản xuất bưởi

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Đấp mô

Cao tối thiểu 0,4 m so với mực nước cao nhất trong năm; rộng 0,8m

TCVN 9302-2013

Cây giống

Giống sạch bệnh

TCVN 9302-2013

Trồng xen

Trồng xen với các cây rau màu, không xen với các cây có múi khác (bưởi, chanh) và chuối

 

Mật độ trồng

(5 x 5)m;

hoặc (4 x 5)m

TCVN 9302-2013

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4 trở đi

 

 

Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN

 

Giá thị trường theo thời điểm 

 

Giống

 

 

 

 

 

- Trồng mới

cây

 500

-

-

-

- Trồng dặm

cây

50

-

-

-

Urê

kg

200

200

300

300

Lân Super

kg

500

500

500

500

Kali Clorua

kg

300

300

400

400

Phân sinh học

lít

15

15

25

25

Phân chuồng hoai

tấn

8

8

8

8

Vôi bột

kg

800

-

-

-

Thuốc BVTV

kg

05

05

06

06

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

210

90

140

150

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

- Dọn đất, đào hố, vun mô

ngày công

120

-

-

-

- Bón phân lót, trồng cây

ngày công

30

-

-

-

- Chăm sóc

ngày công

60

90

120

120

- Thu hoạch

ngày công

-

-

20

30

19. Sản xuất nhãn, xoài, mít

Tính cho: 01 ha

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Năm 4 trở đi

Giống

 

 

 

 

 

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

- Trồng mới

cây

300

-

-

-

 

Quyết định 3073/QĐ-BNN-KHCN

 

Giá thị trường theo thời điểm

- Trồng dặm

cây

30

-

-

-

Urê

kg

150

150

200

250

Lân Super

kg

500

400

400

400

Kali Clorua

kg

120

120

280

280

Phân sinh học

lít

15

15

20

20

Phân chuồng hoai

tấn

8

8

8

8

Vôi bột

kg

400

-

-

-

Thuốc BVTV

kg

03

03

04

04

Tổng ngày công lao động, gồm:

ngày công

260

90

140

150

 

- Dọn đất, đào hố, vun mô

ngày công

170

-

-

-

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

- Bón phân lót, trồng cây

ngày công

30

-

-

-

- Chăm sóc

ngày công

60

90

120

120

- Thu hoạch

ngày công

-

-

20

30

Ghi chú:

- BVTV: Bảo vệ thực vật;

- NN&PTNT: Nông nghiệp và Phát triển

II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ VẬT NUÔI CHÍNH

1. Chăn nuôi gà thịt

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt trong chăn nuôi gà thịt

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

 

Hướng thịt

Quyết định 54/QĐ-BNN-KHCN

 

2

Tỷ lệ nuôi sống đến 12 tuần tuổi

%

≥ 93

3

Khối lượng xuất chuồng

- Gà lông trắng (lúc 7 tuần tuổi)

- Gà lông màu (lúc 12 tuần tuổi)

 

kg/con

kg/con

 

≥ 2.0

≥ 1.6

4

Tiêu tốn thức ăn/ 1kg tăng khối lượng cơ thể

- Gà lông trắng (lúc 7 tuần tuổi)

- Gà lông màu (lúc 12 tuần tuổi)

 

kg

kg

 

≤ 2.2

≤ 2.8

5

Chuồng

con/m2

8

Yêu cầu thực tế

Chi phí giống, vật tư trong chăn nuôi gà thịt (tính cho 100 con)

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống (01 ngày tuổi)

con

100

Yêu cầu thực tế

2

Khối lượng thức ăn tiêu tốn đến xuất chuồng

- Gà lông trắng (lúc 7 tuần tuổi)

- Gà lông màu (lúc 12 tuần tuổi)

 

kg

kg

 

440

448

3

Vắc xin phòng bệnh: 2 liều Gumboro, 1 liều Đậu, 2 liều Newcastle, 1 liều IB, 1 liều Cúm gia cầm

liều

700

Yêu cầu thực tế

4

Thuốc sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

50

5

Chuồng

m2

13

6

Công lao động đối với:

- Gà lông trắng (lúc 7 tuần tuổi)

- Gà lông màu (lúc 12 tuần tuổi)

ngày công

 

3.2

4.6

Hai người chăm sóc 3000 con/ngày (Theo thực tế)

2. Chăn nuôi gà sinh sản

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt trong chăn nuôi gà sinh sản

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

 

Giống hướng thịt, hướng trứng và nội

Yêu cầu thực tế

2

Tỷ lệ nuôi sống đến tuổi đẻ 5%

%

≥ 90

3

Khối lượng gà mái ở tuổi đẻ 5%

- Gà hướng thịt (lúc 25 tuần tuổi)

- Gà hướng trứng (lúc 22 tuần tuổi)

- Gà nội (lúc 20 tuần tuổi)

 

kg/con

kg/con

kg/con

 

2.2 - 2.4

1.5 - 1.8

1.3 - 1.5

4

Năng suất trứng/ mái:

- Gà hướng thịt (lúc 42 tuần đẻ)

- Gà hướng trứng (lúc 52 tuần đẻ)

- Gà nội (lúc 40 tuần đẻ)

 

quả

quả

quả

 

≥ 170

≥ 220

≥ 130

5

Tỉ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

6

Chuồng

con/m2

6 - 8

Yêu cầu thực tế

Chi phí giống, vật tư cho chăn nuôi gà sinh sản (tính cho 100 con, ở tuổi đẻ 5%)

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống (gà con một ngày tuổi)

con

100

Yêu cầu thực tế

2

Khối lượng thức ăn cho gà đến tuổi đẻ 5%

- Gà hướng thịt (lúc 25 tuần tuổi)

- Gà hướng trứng (lúc 22 tuần tuổi)

- Gà nội (lúc 20 tuần tuổi)

 

 

kg

 

1.670

1.100

980

3

Vắc xin phòng bệnh: 4 liều Newcastle, 4 liều IB, 4 liều Gumboro, 1 liều Đậu, 3 liều Cúm gia cầm

 

liều

 

1.600

 

Yêu cầu thực tế

4

Thuốc sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

 

lít

125

5

Chuồng

m2

13

6

Công lao động đối với gà sinh sản:

- Gà hướng thịt (lúc 25 tuần tuổi)

- Gà hướng trứng (lúc 22 tuần tuổi)

- Gà nội (lúc 20 tuần tuổi)

ngày công

 

11.6

10.2

9.4

- Hai người chăm sóc 3000 con/ ngày

(theo thực tế)

3. Chăn nuôi vịt thịt

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt trong chăn nuôi vịt thịt

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

 

Vịt ngoại, lai

Quyết định 54/QĐ-BNN-KHCN

 

2

Tỷ lệ nuôi sống đến 10 tuần tuổi

%

≥ 92

3

Khối lượng vịt lúc xuất chuồng

- Vịt lai (lúc 10 tuần tuổi)

- Vịt ngoại (lúc 8 tuần tuổi)

 

kg/con

kg/con

 

≥ 2.5

≥ 3.0

4

Tiêu tốn thức ăn/ 1kg tăng khối lượng cơ thể

- Vịt lai (lúc 10 tuần tuổi)

- Vịt ngoại (lúc 8 tuần tuổi)

 

kg

kg

 

≤ 3.4

≤ 2.8

5

Chuồng

con/m2

7

Yêu cầu thực tế

Chi phí giống, vật tư trong chăn nuôi vịt thịt (tính cho 100 con)

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống (01 ngày tuổi)

con

100

Yêu cầu thực tế

2

Khối lượng thức ăn tiêu tốn đến lúc xuất chuồng:

- Vịt lai (lúc 10 tuần tuổi)

- Vịt ngoại (lúc 8 tuần tuổi)

kg

 

850

840

3

Vắc xin phòng bệnh: 2 liều Dịch tả, 1 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Cúm gia cầm

 

liều

 

500

4

Thuốc sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

50

5

Chuồng

m2

15

6

Công lao động:

- Vịt lai (lúc 10 tuần tuổi)

- Vịt ngoại (lúc 8 tuần tuổi)

 

ngày công

 

4.6

3.7

 

Hai người chăm sóc 3000 con/ ngày (thực tế)

4. Chăn nuôi vịt sinh sản

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt trong chăn nuôi vịt sinh sản

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

 

Vịt ngoại và nội

Quyết định 54/QĐ-BNN-KHCN

 

2

Tỷ lệ nuôi sống đến giai đoạn đẻ

%

≥ 80

3

Khối lượng vịt mái ở tuổi đẻ

- Vịt hướng trứng (lúc 19 tuần tuổi)

- Vịt hướng thịt (lúc 22 tuần tuổi)

 

kg/con

kg/con

 

1.5 - 1.8

2.6 - 2.8

4

Năng suất trứng/mái

- Vịt hướng trứng (lúc 52 tuần đẻ)

- Vịt hướng thịt (lúc 40 tuần đẻ)

 

quả

quả

 

≥ 250

≥ 180

5

Tỉ lệ trứng có phôi

%

≥ 90

6

Chuồng

con/m2

6

Yêu cầu thực tế

Chi phí giống, vật tư cho nuôi vịt đẻ (tính cho 100 con, đến tuổi bắt đầu đẻ)

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống (một ngày tuổi)

con

100

Yêu cầu thực tế

3

Khối lượng thức ăn tiêu tốn cho vịt đến tuổi đẻ:

- Vịt hướng trứng (lúc 19 tuần tuổi)

- Vịt hướng thịt (lúc 22 tuần tuổi)

 

 

kg

 

1.000

2.200

4

Vắc xin phòng bệnh: 3 liều Dịch tả, 2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Cúm gia cầm

 

liều

 

700

5

Thuốc sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

150

6

Chuồng

m2

16

7

Công lao động đối với vịt sinh sản:

- Vịt hướng trứng (lúc 19 tuần tuổi)

- Vịt hướng thịt (lúc 22 tuần tuổi)

 

ngày công

 

8.8

9.6

Hai người chăm sóc 3000 con/ngày (theo thực tế)

5. Chăn nuôi heo thịt

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt trong chăn nuôi heo thịt

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

Heo ngoại hoặc lai

Quyết định 54/QĐ-BNN-KHCN

 

2

Khối lượng

kg/con

≥ 20

3

Số ngày nuôi

ngày

 90

4

Khả năng tăng khối lượng cơ thể

- Lợn lai

- Lợn ngoại

 

g/con/ngày

g/con/ngày

 

≥ 600

≥ 700

5

Tiêu tốn thức ăn/ 1kg tăng khối lượng cơ thể

- Lợn lai

- Lợn ngoại

 

kg

kg

 

≤ 3

≤ 2.8

6

Chuồng trại

m2/con

1.2

Yêu cầu thực tế

Chi phí giống, vật tư trong chăn nuôi heo thịt (tính cho 01 con)

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống (20kg trở lên)

con

01

Yêu cầu thực tế

2

Khối lượng thức ăn tiêu tốn đến lúc xuất chuồng:

- Lợn lai

- Lợn ngoại

kg

 

 

162

176

3

Vắc xin phòng bệnh: 2 liều Dịch tả, 1 liều Tụ huyết trùng, 1 liều Phó thương hàn

 

liều

 

4

4

Thuốc sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

lít

15

5

Chuồng trại

m2

1.2

6

Công lao động (90 ngày nuôi)

ngày công

 

 

01

Một người chăm sóc 100 con/ngày

6. Chăn nuôi heo sinh sản

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt trong chăn nuôi heo nái sinh sản

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

 

- Cái ngoại hoặc lai

- Đực ngoại

Quyết định 54/QĐ-BNN-KHCN

 

2

Khối lượng ban đầu:

 - Heo cái hậu bị

 - Heo đực hậu bị

 

kg/con

kg/con

 

50

80

3

Tuổi đẻ lứa đầu

tháng

≤ 12

4

Khối lượng heo sơ sinh

- Lợn ngoại

- Lợn lai

 

kg/con

kg/con

 

≥ 1.3

≥ 0.9

5

Số con cai sữa lứa 1

con

≥ 8

6

Số con cai sữa lứa 2

con

≥ 8.5

7

Chuồng heo mẹ

m2/con

1.2

Yêu cầu thực tế

8

Chuồng heo con

m2

10

9

Chuồng heo đực giống

m2/con

6

Chi phí giống, vật tư trong chăn nuôi heo cái sinh sản (tính cho 01 con và đẻ lứa thứ nhất)

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống: Lợn cái hậu bị: 50kg

con

01

Yêu cầu thực tế

2

Khối lượng thức ăn tiêu tốn đến lúc phối giống:

- Lợn lai

- Lợn ngoại

kg

 

120

218

3

Khối lượng thức ăn giữa 2 lứa đẻ

kg

300

4

Vắc xin phòng bệnh:

- 2 liều Dịch tả, 1 liều Tụ huyết trùng: cho heo mẹ

- 2 liều Dịch tả: cho 10 heo con

 

liều

 

33

5

Thuốc sát trùng (đã pha loãng)

lít

20

6

Chuồng heo mẹ

m2

1.2

7

Chuồng heo con

m2

10

8

Công lao động

 

ngày công

08

 

Một người chăm sóc 50 con/ngày (theo thực tế)

7. Chăn nuôi bò sinh sản

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt trong chăn nuôi bò sinh sản

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

- Cái: nội và lai

- Đực: ngoại và lai (F2 trở lên)

Quyết định 54/QĐ-BNN-KHCN

 

2

Khối lượng

- Cái nội

- Cái lai

- Đực

kg

 

 

≥ 180

≥ 200

≥ 300

3

Tỉ lệ có thai/ tổng số bò cái sinh sản

%

≥ 65

4

Khối lượng bê sơ sinh

kg/con

≥ 20

5

Chuồng bò cái

m2/con

5

Yêu cầu thực tế

6

Chuồng bò đực

m2/con

6

Chi phí giống, vật tư trong chăn nuôi bò cái sinh sản

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống (180kg trở lên)

con

01

Yêu cầu thực tế

2

Thức ăn hn hợp bổ sung cho bò cái mang thai (Bổ sung 2kg/con/ngày trong 120 ngày)

kg

240

3

Chuồng

m2

5

4

Tinh

liều

2

8. Chăn nuôi bò vỗ béo

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt trong vỗ béo bò thịt

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Đối tượng bò vỗ béo

 

Bò, bê nuôi hướng thịt; có thể vỗ béo

Quyết định 54/QĐ-BNN-KHCN

 

2

Tăng khối bình quân

g/con/ngày

≥700

3

Chuồng trại

m2/con

5

Yêu cầu thực tế

Chi phí giống vật tư trong vỗ béo bò thịt

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Bò trước khi vỗ béo

con

01

Theo thời giá

2

Thức ăn hỗn hợp bổ sung cho bò vỗ béo (Bổ sung 3kg/con/ngày trong 90 ngày vỗ béo)

kg

270

3

Chuồng

m2

5

 

9. Chăn nuôi dê cái sinh sản

Chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt trong chăn nuôi dê cái sinh sản

TT

Chỉ tiêu

ĐVT

Yêu cầu

Ghi chú

1

Giống

con

- Cái: lai và nội

Quyết định 54/QĐ-BNN-KHCN

 

2

Khối lượng

kg

≥ 20

3

Tỷ lệ có thai/tổng số dê cái sinh sản

%

≥ 44

4

Số con/lứa đẻ

con

≥ 1.7

5

Khối lượng bê sơ sinh

kg/con

≥ 1.6

6

Chuồng trại

m2

1.2

Yêu cầu thực tế

Chi phí giống, vật tư trong chăn nuôi dê cái sinh sản

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống (20 kg trở lên)

con

01

Yêu cầu thực tế

2

Thức ăn hỗn hợp bổ sung cho dê cái mang thai (Bổ sung 0.3kg/con/ngày trong 60 ngày).

kg

 

18

 

3

Tinh

liều

02

4

Chuồng sàn

m2

1.2

III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG THỦY SẢN

1. Nuôi tôm sú thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,2-0,5 ha

HD 99/HD-SNN

Diện tích ao ương

tùy điều kiện

HD 99/HD-SNN

Diện tích ao chứa/lắng

≥ 15% diện tích ao nuôi

QCVN 02-19:2014/BNNPTNT

Diện tích chứa thải

≥ 10% diện tích ao nuôi

QCVN 02-19:2014/BNNPTNT

Độ sâu mực nước ao nuôi

≥ 1,4 m

QCVN 02-19:2014/BNNPTNT

Độ sâu mực nước ao ương

1,2-1,4 m

HD 99/HD-SNN

Mật độ thả

≥ 25 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

1,5

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0,03 kg/con

Năng suất

≥ 5 tấn/ha

Thời gian nuôi

≤ 6 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Giống (cỡ PL 15)

con

250.000

Giá thị trường theo thời điểm

Thức ăn viên

kg

7.500

Vôi CaO (cải tạo ao)

kg

2.000

Vôi Dolomite

kg

300

Chlorine

kg

600

EDTA

kg

60

Gây màu nước

kg

60

Thuốc phòng, trị bệnh

%

20% chi phí thức ăn

Men vi sinh

kg

50

Nhiên liệu

 

 

 - Dầu

lít

1.500

 - Điện

kw

40.500

Quạt nước

cánh

200

Máy chạy quạt

cái

10

Mô tưa (03Hp)

cái

20

Cống xi măng

cái

06

Chi phí đào ao

 

 

 - Ao mới

đồng/m3

15.000

 - Ao cũ

đồng/m3

2.000

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 - Chăm sóc (02 người/ha)

tháng

12

- Thu hoạch

ngày công

14

2. Nuôi tôm sú bán thâm canh

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0.2-0.5 ha

HD 99/HD-SNN

Diện tích ao ương

tùy điều kiện

HD 99/HD-SNN

Diện tích ao chứa/lắng

≥ 15% dt ao nuôi

QCVN 02-19: 2014/BNNPTNT

Diện tích chứa thải

≥ 10% dt ao nuôi

QCVN 02-19: 2014/BNNPTNT

Độ sâu mực nước ao nuôi

≥ 1,4 m

QCVN 02-19: 2014/BNNPTNT

Độ sâu mực nước ao ương

1,2-1,4 m

HD 99/HD-SNN

Mật độ thả

≥ 15 con/m2< 25

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

1,5

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Cỡ thu

≥ 0,03 kg/con

Năng suất

≥ 2 tấn/ha

Thời gian nuôi

≤ 6 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Giống (cỡ PL 15)

con

150.000

Giá thị trường theo thời điểm

Thức ăn viên

kg

3.000

Vôi CaO (cải tạo ao )

kg

2.000

Vôi Dolomite

kg

300

Chlorine

kg

600

EDTA

kg

60

Gây màu nước

kg

60

Thuốc phòng, trị bệnh

%

20% chi phí thức ăn

Men vi sinh

kg

50

Nhiên liệu

 

 

 - Dầu

lít

1.200

 - Điện

kw

40.500

Quạt nước

cánh

160

Máy chạy quạt

cái

10

Mô tưa (03Hp)

cái

08

Cống xi măng

cái

06

Chi phí đào ao

 

 

 - Ao mới

đồng/m3

15.000

 - Ao cũ

đồng/m3

2.000

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

- Chăm sóc (02 người/ha)

tháng

12

- Thu hoạch

ngày công

14

3. Nuôi tôm sú quảng canh cải tiến

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,5-1,0 ha

Theo thực tế

Độ sâu mực nước ao nuôi

≥ 1,0 m

Mật độ thả

< 15 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

0,5

Tỷ lệ sống

≥ 30 %

Cỡ thu

≥ 0,025 kg/con

Theo thực tế

Năng suất

≥ 0,75 tấn/ha

Thời gian nuôi

≤ 6 tháng

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Giống (cỡ PL 15)

con

80.000

Giá thị trường theo thời điểm

 

Thức ăn viên

kg

375

Vôi CaO (cải tạo ao)

kg

2.000

Hóa chất diệt tạp

kg

100

Gây màu nước

kg

20

Thuốc phòng, trị bệnh

%

3% chi phí thức ăn

Nhiên liệu

 

 

 - Dầu

lít

150

 - Điện

kw

4.000

Mô tưa (03Hp)

cái

02

Cống xi măng

cái

04

Chi phí đào ao

 

 

 - Ao mới

đồng/m3

15.000

 - Ao cũ

đồng/m3

2.000

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

Chăm sóc (02 người/ha)

tháng

12

Thu hoạch

ngày công

14

4. Nuôi tôm sú luân canh lúa

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích mặt nước nuôi

0,5-1 ha

Theo thực tế

Diện tích mương bao

20-30% diện tích ruộng nuôi

Độ sâu mực nước mương bao

≥ 1,0 m

Độ sâu mực nước ruộng nuôi

≥ 0,5 m

Mật độ thả

8 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

0,5

Tỷ lệ sống

≥ 30 %

Cỡ thu

≥ 0,03 kg/con

Năng suất

≥ 0,5 tấn/ha

Thời gian nuôi

≤ 6 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Giống (cỡ PL 15)

con

80.000

Giá thị trường theo thời điểm 

 

 

 

Thức ăn viên

kg

250

Vôi CaO (cải tạo ao)

kg

2.000

Hóa chất diệt tạp

kg

100

Gây màu nước

kg

20

Thuốc phòng, trị bệnh

%

3% chi phí thức ăn

Nhiên liệu

 

 

- Dầu

lít

150

- Điện

kw

4.000

Mô tưa (03Hp)

cái

02

Cống xi măng

cái

02

Chi phí đào ao

đồng/m3

13.000

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

Chăm sóc (02 người/ha)

tháng

12

Thu hoạch

ngày công

14

5. Nuôi tôm chân trắng

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,15-0,3 ha

HD 99/HD-SNN

Diện tích ao ương

200-250m2

Độ sâu mực nước ao ương

1,2-1,5 m

Diện tích ao chứa/lắng

≥ 15% dt ao nuôi

QCVN 02-19: 2014/BNNPTNT

Diện tích chứa thải

≥ 10% dt ao nuôi

Độ sâu mực nước ao nuôi

≥ 1,4 m

Mật độ thả

≤120con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

1,2

Tỷ lệ sống

≥ 80 %

Cỡ thu

≥ 0,012 kg/con

Năng suất

≥ 9 tấn/ha

Thời gian nuôi

≤ 04 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Lượng giống thả (cỡ ≥PL12cm)

con

800.000

Giá thị trường theo thời điểm

Lượng thức ăn viên

kg

10.800

Vôi CaO (cải tạo ao)

kg

2.000

Vôi Dolomite

kg

300

Chlorine

Kg

600

EDTA

kg

60

Gây màu nước

kg

60

Thuốc phòng, trị bệnh, men vi sinh

%

20% chi phí TĂ

Nhiên liệu

 

 

 - Dầu

lít

2.500

 - Điện

kw

130.000

Quạt nước

cánh

120

Số lượng dàn quạt muỗng

dàn

12

Máy chạy quạt

cái

16

Mô tưa (03 Hp)

cái

24

Cống xi măng

cái

06

Chi phí đào ao

 

 

- Ao mới

đồng/m3

15.000

 - Ao cũ

đồng/m3

1.000

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

Chăm sóc (02 người/ha)

tháng

8

Thu hoạch

ngày công

15

6. Nuôi tôm chân thắng luân canh với lúa

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,2- 0,5 ha

Theo thực tế

Độ sâu mực nước ao nuôi

≥ 1,0 m

Mật độ thả

≤ 60 con/m2

Hệ số thức ăn

1,2

Tỷ lệ sống

≥ 80 %

Cỡ thu

≥ 0,012 kg/con

Năng suất

≥ 5,5 tấn/ha

Thời gian nuôi

≤ 04 tháng

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật:

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Lượng giống thả (cỡ ≥PL15)

con

400.000

Giá thị trường theo thời điểm

Lượng thức ăn viên

 

6.600

Vôi CaO (cải tạo ao )

kg

2.000

Vôi Dolomite

kg

300

Chlorine

kg

300

EDTA

kg

30

Gây màu nước

kg

30

Thuốc phòng, trị bệnh, men vi sinh

%

20% chi phí thức ăn

Nhiên liệu

 

 

 - Dầu

lít

1.500

 - Điện

kw

65.000

Quạt nước

cánh

60

Số lượng dàn quạt muỗng

dàn

06

Máy chạy quạt

cái

06

Mô tưa (03 HP)

cái

12

Cống xi măng

cái

03

Chi phí đào ao

 

 

 - Đào mới

đồng/m3

13.000

 

 - Ao cũ

đồng/m3

2.000

 

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

Chăm sóc (02 người/ha)

tháng

08

Thu hoạch

ngày công

15

7. Nuôi tôm chân trắng kết hợp cá rô phi

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,15-0,3 ha

HD 99/HD-SNN

Diện tích ao ương

200-500m2

Độ sâu mực nước ao ương

1-1,2 m

Diện tích ao chứa/lắng

20-25% dt ao nuôi

QCVN 02-19: 2014/BNNPTNT

Diện tích chứa thải

10-15% dt ao nuôi

Độ sâu mực nước ao nuôi

1,3-2 m

Tôm thẻ

 

 

Mật độ thả

≤ 120 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

1.2

Theo thực tế

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 0,012 kg/con

Năng suất

≥ 9 tấn/ha

Cá rô phi

 

 

 Mật độ thả

3 - 5 con/m2

HD 99/HD-SNN

Tỉ lệ sống

80%

Theo thực tế

Cỡ thu hoạch

0,5 con/kg

Thời gian nuôi

≤ 04 tháng

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

 

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Lượng giống thả (cỡ ≥PL12)

con

800.000

Giá thị trường theo thời điểm

Lượng thức ăn viên

kg

10.800

Vôi CaO (cải tạo ao )

kg

2.000

Vôi Dolomite

kg

300

Chlorine

kg

600

EDTA

kg

60

Gây màu nước

kg

60

Thuốc phòng, trị bệnh, men vi sinh

%

20% chi phí thức ăn

Nhiên liệu

lít

2500

Quạt nước

cánh

80

Số lượng dàn quạt muỗng

dàn

08

Máy chạy quạt

cái

16

Cống xi măng

cái

06

Chi phí đào ao

đồng/m3

15.000

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

Chăm sóc (02 người/ha)

tháng

8

Thu hoạch

ngày công

15

8. Nuôi cua biển

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

1,0 ha

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Độ sâu mực nước ao nuôi

≥ 1,0 m

Theo thực tế

Mật độ thả

0,5 - 1 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

5

Tỷ lệ sống

≥ 40 %

Cỡ thu

≥ 0,3 kg/con

Năng suất

≥ 1,2 tấn/ha

Thời gian nuôi

≥ 06 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Lượng giống thả (cỡ giống ≥ 1,2 cm/con)

con

10.000

Giá thị trường theo thời điểm

 

Cá tạp cho ăn

kg

6.000

 

Vôi đá

kg

700

 

Gây màu nước

kg

30

 

Hóa chất diệt tạp

kg

50

 

Thuốc phòng trị bệnh

1.000đ

10.000

 

Lưới bao xung quanh ao

m

750

 

Dầu bơm nước

lít

120

 

Tổng công lao động, gồm:

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

Chăm sóc

tháng

10

 

Thu hoạch

ngày công

3

 

9. Nuôi nghêu

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích nuôi

01 ha

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Mật độ nuôi

150 con/m2

Hệ số thức ăn

thức ăn tự nhiên

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Cỡ thu

≥ 0,02kg/con

Năng suất

≥ 18tấn/ha/vụ

Thời gian nuôi

12 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 1ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Lượng giống thả (cỡ giống ≥1cm/con)

kg

1.500.000

Giá thị trường theo thời điểm

 

Cọc tre

cây

200

 

Lưới bao quanh bãi

m

500

 

Chòi canh

cái

01

 

 

Tổng công lao động, gồm:

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

 Vệ sinh, rào chắn bãi nuôi

ngày

15

 

Chăm sóc (02 người)

tháng

24

 

Thu hoạch

ngày công

10

 

10. Nuôi sò huyết

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích nuôi

01 ha

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Mật độ nuôi

200 con/m2

Hệ số thức ăn

thức ăn tự nhiên

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Cỡ thu

≥ 0,015kg/con

Năng suất

≥ 18tấn/ha/vụ

Thời gian nuôi

12 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 1ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Lượng giống thả (cỡ giống ≥ 0,5cm/con)

kg

2.000.000

Giá thị trường theo thời điểm

 

Cọc tre

cây

200

 

Lưới bao quanh bãi

m

500

 

Chòi canh

cái

01

 

 

Tổng công lao động, gồm:

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

 Vệ sinh, rào chắn bãi nuôi

ngày

15

 

Chăm sóc (02 người)

tháng

24

 

Thu hoạch

ngày công

10

 

11. Nuôi vọp

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích nuôi

0,05- 0,1 ha

 

Mật độ nuôi

100 con/m2

Hệ số thức ăn

thức ăn tự nhiên

Tỷ lệ sống

≥ 80%

Cỡ thu

≥ 0,07kg/con

Năng suất

≥ 50 tấn/ha/vụ

Thời gian nuôi

≤ 12 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 1ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Lượng giống thả (cỡ giống ≥ 100con/kg)

kg

1.000.000

Giá thị trường theo thời điểm

 

Cọc tre

cây

200

 

Lưới bao quanh bãi

m

500

 

Chòi canh

cái

01

 

 

Tổng công lao động, gồm:

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

 Vệ sinh, rào chắn bãi nuôi

ngày

10

 

Chăm sóc (01 người/ha)

tháng

12

 

Thu hoạch

ngày công

30

 

12. Nuôi tôm cua vọp kết hợp

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích khu nuôi

≥ 1ha

Theo thực tế

Độ sâu mực nước ao ương, nuôi

1-1,2 m

Diện tích ao ương

10-15% dt ao nuôi

Diện tích ao lắng

20-25% dt ao nuôi

Tôm sú

 

 + Thời gian triển khai

05 tháng

 + Mật độ thả

8 con/m2

 + Tỉ lệ sống

≥ 30%

 + Cỡ thu hoạch

≥ 0,03 kg/con

 + Hệ số thức ăn

≥ 0,5

 + Năng suất

≥ 0,5 tấn/ha

Cua

 

 + Thời gian triển khai

5 tháng

 + Mật độ thả

0,5 con/m2

 + Tỉ lệ sống

≥ 60%

 + Cỡ thu hoạch

≥ 0,3 kg/con

 + Hệ số thức ăn

5 (cá tạp)

 + Năng suất

≥ 0,75 tấn/ha

Vọp

 

 + Thời gian triển khai

08 tháng

 + Mật độ thả

01con/m2 ( thả ao lắng 10% diện tích)

 + Tỉ lệ sống

≥ 70%

 + Cỡ thu hoạch

7-10 con/kg

 + Năng suất

100 kg/1ha (thả 10% diện tích)

Thời gian nuôi

08 tháng

b) Định mức kinh tế kỹ thuật

Tinh cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Vôi

kg

100

Giá thị trường theo thời điểm

Thuốc cá bột

kg

20

Gây màu nước

kg

10

Lưới ương cua

m

25

Thức ăn tôm

kg

120

Thức ăn cua

kg

50

Cống xi măng

cái

02

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

Chăm sóc

tháng

8

Thu hoạch

ngày công

15 

13. Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,2-1,0 ha

Theo thực tế

Độ sâu mực nước ao nuôi

≥ 1,0 m

Mật độ thả

20 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

2,0

Theo thực tế

Tỷ lệ sống

≥ 50 %

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Cỡ thu

≥ 0,03 kg/con

Năng suất

>3 tấn/ha

Thời gian nuôi

≥ 07 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Lượng giống thả (cỡ giống ≥ 2cm/con)

con

200.000

Giá thị trường theo thời điểm

Lượng thức ăn

kg

6.000

Vôi

kg

1.000

Gây màu nước

kg

30

Hóa chất diệt tạp

kg

100

Diệt giáp xác

lít

3

Thuốc phòng, trị bệnh, men vi sinh

%

10% chi phí thức ăn

Nhiên liệu

 

 

 - Dầu

lít

1.000

 - Điện

kw

1.500

Máy chạy quạt và nước

cái

02

Mô tưa (03 Hp)

cái

8

Quạt nước

cánh

80

Chi phí đào ao

đồng/m3

15.000

Cống xi măng

cái

04

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

Chăm sóc (02 người/ha)

tháng

14

Thu hoạch

ngày công

5

14. Nuôi tôm càng xanh bán thâm canh trong ao

a) Yêu cầu kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,2-1,0 ha

Theo thực tế

Độ sâu mực nước ao nuôi

≥ 1,0 m

Mật độ thả

10 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

2,0

Theo thực tế

Tỷ lệ sống

≥ 50 %

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Cỡ thu

≥ 0,03 kg/con

Năng suất

≥ 1,5 tấn/ha

Thời gian nuôi

 07 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Lượng giống thả (cỡ giống ≥ 2cm/con)

con

100.000

Giá thị trường theo thời điểm

Lượng thức ăn

kg

3.000

Vôi

kg

1.000

Gây màu nước

kg

25

Hóa chất diệt tạp

kg

100

Diệt khuẩn

lít

24

Thuốc phòng, trị bệnh, men vi sinh

%

10% chi phí thức ăn

Nhiên liệu

 

 

 - Dầu

lít

500

 - Điện

kw

1.000

Máy chạy quạt và nước

cái

2

Mô tưa (03 Hp)

cái

8

Quạt nước

cánh

40

Chi phí đào ao

đồng/m3

10.000

Cống xi măng

cái

02

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

Chăm sóc (01 người/ha)

tháng

07

Thu hoạch

ngày công

5

15. Nuôi tôm càng xanh xen canh với lúa

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

 

Tôm càng xanh

 

 

Diện tích ao nuôi

0,2-1,0 ha

Theo thực tế

Độ sâu mực nước ao nuôi

≥ 1,0 m

Mật độ thả

2,5 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

0,5

Tỷ lệ sống

≥ 50 %

Theo thực tế

Cỡ thu

≥ 0,03 kg/con

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Năng suất

≥ 0,375 tấn/ha

Theo thực tế

Thời gian nuôi

 07 tháng

Lúa

 

 

Năng suất

4 tấn/ha

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Lượng giống thả (cỡ giống ≥2cm/con)

con

25.000

Giá thị trường theo thời điểm

Lượng thức ăn

kg

187,5

Vôi

kg

700

Gây màu nước

kg

15

Hóa chất diệt tạp

kg

100

Thuốc phòng, trị bệnh

%

5% chi phí thức ăn

Nhiên liệu (điện)

kw

500

Mô tưa (03 Hp)

cái

01

Tôm càng xanh

 

 

Chi phí đào ao

đồng/m3

15.000

Cống xi măng

cái

02

Tổng công lao động, gồm:

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

Chăm sóc (01 người/ha)

tháng

07

Thu hoạch

ngày công

4

Lúa

 

 

 

Giống

kg

100

Giá thị trường theo thời điểm

Urê

kg

220

Lân supper

kg

450

Kali clorua

kg

135

Thuốc trừ cỏ

1.000đ

300

 

Thuốc BVTV

1.000đ

700

 

Bơm tát nước

1.000đ

800

 

Công lao động

ngày công

82

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

16. Nuôi cá tra

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,1-0,3 ha

Theo thực tế

Khu vực chứa bùn thải

≥15% diện tích ao nuôi

QCVN 02-20: 2014/BNNPTNT

Độ sâu

≥3m

Mật độ thả

30 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

1,7

Tỷ lệ sống

≥80%

Cỡ thu

≥1kg/con

Năng suất

> 240 tấn/ha

Thời gian nuôi

≤ 07 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Giống (≥10 cm/con)

con

300.000

Giá thị trường theo thời điểm

Thức ăn viên

kg

408.000

Vôi

kg

1.000

Gây màu nước

kg

60

Hóa chất diệt tạp

kg

270

Thuốc phòng, trị bệnh

%

5% chi phí thức ăn

Men vi sinh

kg

50

Nhiên liệu (dầu)

lít

500

Máy chạy nước

cái

01

Chi phí đào ao

đồng/m3

30.000

Cống xi măng

cái

03

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

Chăm sóc (03 người/ha)

tháng

21

Thu hoạch

ngày công

25

17. Nuôi cá lóc

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,05-0,2 ha

Theo thực tế

Độ sâu

≥ 2,5m

Mật độ thả

10 - 30 con/m2

Hệ số thức ăn

1,3

Tỷ lệ sống

≥ 70%

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Cỡ thu

≥0,5kg/con

Năng suất

> 35 tấn/ha

Thời gian nuôi

≤ 07 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Giống (≥ 8 cm/con)

con

300.000

Giá thị trường theo thời điểm

 

Thức ăn công nghiệp

kg

273.000

 

Vôi

kg

1.000

 

Hóa chất diệt tạp

kg

210

 

Hóa chất xử lý nước

lít

16

 

Gây màu nước

kg

90

 

Men vi sinh

kg

50

 

Nhiên liệu (dầu)

lít

200

 

Máy chạy nước

cái

01

 

Dinh dưỡng, khoáng chất

1.000 đ

2.400

 

Chi phí đào ao

đồng/m3

25.000

 

Cống xi măng

cái

06

 

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

Chăm sóc (03 người/ha)

tháng

21

 

Thu hoạch

ngày công

16,5

 

18. Nuôi cá rô đồng

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,2 - 1,0 ha

Theo thực tế

Độ sâu

≥1,5 m

Mật độ thả

15-50 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

1,5

Theo thực tế

Tỷ lệ sống

≥ 85%

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Cỡ thu

≥0,08 kg/con

Năng suất

> 30tấn/ha

Thời gian nuôi

06 tháng

Theo thực tế

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Lượng giống thả (cỡ giống ≥ 5,1 cm/con)

con

500.000

Giá thị trường theo thời điểm

 

Lượng thức ăn

kg

637.500

 

Vôi

kg

1.000

 

Gây màu nước

kg

45

 

Hóa chất diệt tạp

kg

105

 

Thuốc phòng, trị bệnh, men vi sinh

%

5% chi phí thức ăn

 

Nhiên liệu (dầu)

lít

200

 

Máy chạy nước

cái

01

 

Chi phí đào ao

đồng/m3

15.000

 

Cống xi măng

cái

06

 

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

Chăm sóc (03 người/ha)

tháng

18

 

Thu hoạch

ngày công

30

 

19. Nuôi cá thát lát

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,1 - 0,4 ha

Theo thực tế

Độ sâu

≥1,5 m

Mật độ thả

10 con/m2

Hệ số thức ăn

2,5

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Cỡ thu

≥0,25 kg/con

Năng suất

>15 tấn/ha

Thời gian nuôi

< 12 tháng

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Lượng giống thả (cỡ giống ≥ 2 cm/con)

con

100.000

Giá thị trường theo thời điểm

 

Lượng thức ăn

kg

37.500

 

Vôi

kg

1.000

 

Gây màu nước

kg

36

 

Hóa chất diệt tạp

kg

170

 

Thuốc phòng, trị bệnh, men vi sinh

%

5% chi phí thức ăn

 

Nhiên liệu (dầu)

lít

200

 

Máy chạy nước

cái

01

 

Chi phí đào ao

đồng/m3

15.000

 

Cống xi măng

cái

02

 

Tổng công lao động, gồm:

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ)

 

Chăm sóc (02 người/ha)

tháng

24

 

Thu hoạch

ngày công

30

 

20. Nuôi cá thát lát kết hợp cá sặc rằn trong ao

a) Yêu cầu kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

0,1 - 0,4 ha

Theo thực tế

Độ sâu

≥ 1,5 m

Mật độ thả

 - Cá thát lát

 - Cá sặc rằn

10 con/m2

8 con/m2

2 con/m2

Hệ số thức ăn

2,5

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Cỡ thu

 - Cá thát lát

 - Cá sặc rằn

 

≥ 0,25 kg/com

≥ 0,08 kg/con

Năng suất

 - Cá thát lát

 - Cá sặc rằn

 

≥ 12 tấn/ha

≥ 01 tấn/ha

Thời gian nuôi

< 12 tháng

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

Lượng giống thả

 - Cỡ giống cá thát lát: 6 - 8 cm/con

 - Cỡ giống cá sặc rằn: 3 - cm/con

con

 

80.000

20.000

Giá thị trường theo thời điểm

Lượng thức ăn công nghiệp (đạm 30-40%)

kg

30.000

Vôi

kg

1.000

Gây màu nước

kg

36

Hóa chất diệt tạp

kg

170

Thuốc phòng, trị bệnh, men vi sinh

%

5% chi phí thức ăn

Nhiên liệu (dầu)

lít

200

Máy chạy nước

cái

01

Chi phí đào ao

đồng/m3

15.000

Cống xi măng

cái

02

Tổng công lao động

 

 

Tính theo ngày công chuẩn (ngày lao động 8 giờ

Chăm sóc (02 người/ha)

tháng

24

Thu hoạch

ngày công

30

21. Nuôi ếch trong ao vườn

a) Yêu cầu về kỹ thuật cần đạt

Tính cho: 01 ha mặt nước

Các chỉ tiêu

Yêu cầu

Ghi chú

Diện tích ao nuôi

≥ 50 m2

Theo thực tế

Độ sâu

0,5-1 m

Mật độ thả

60 con/m2

Quyết định 3276/QĐ-BNN-KHCN

Hệ số thức ăn

1,8

Tỷ lệ sống

≥ 60%

Cỡ thu

≥0,2 kg/con

Năng suất

>70tấn/ha

Thời gian nuôi

04 tháng

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật

Tính cho: 01 ha mặt nước

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

 

 

Lượng giống thả (cỡ giống ≥ 20 g/con)

con

600.000

Giá thị trường theo thời điểm

 

Lượng thức ăn

kg

129.600

 

Thuốc phòng, trị bệnh, men vi sinh

%

5% chi phí thức ăn

 

Chi phí đào ao

đồng/m3

15.000

 

Lưới rào

m

500

 

Cọc tre

cây

200

 

Cống tròn P40 cm và P 30cm

cái

02

 

Tổng công lao động, gồm: