Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1983/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020

Số hiệu: 1983/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày ban hành: 21/07/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1983/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 21 tháng 07 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH BẾN BÃI TRUNG CHUYỂN, KINH DOANH CÁT VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG VEN SÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH ĐẾN NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;

Căn cứ Luật Đê điều ngày 29/11/2006;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều;

Căn cứ Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31/7/2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 34/TTr-SXD ngày 18/5/2016 và báo cáo số 160/BC-SXD ngày 16/6/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh quy hoạch:

Điều chỉnh tọa độ và diện tích 08 bến bãi tại: Xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà; xã Quỳnh Giao, huyện Quỳnh Phụ; xã Trà Giang, huyện Kiến Xương; xã Thụy Dũng, Thái Thọ, huyện Thái Thụy; xã Việt Hùng, Việt Thuận, Vũ Vân, huyện Vũ Thư (Phụ lục I).

2. Bổ sung quy hoạch:

Bổ sung 60 bến bãi với tổng diện tích 473.274 m2 (Phụ lục II). Cụ thể như sau:

a) Huyện Hưng Hà: 9 bến bãi với tổng diện tích 132.537 m2;

b) Huyện Quỳnh Phụ: 12 bến bãi với tổng diện tích 56.973 m2;

c) Huyện Thái Thụy: 13 bến bãi với tổng diện tích 153.627 m2;

d) Huyện Kiến Xương: 6 bến bãi với tổng diện tích 24.534 m2;

đ) Huyện Tiền Hải: 4 bến bãi với tổng diện tích 37.352 m2;

e) Huyện Đông Hưng: 5 bến bãi với tổng diện tích 23.402 m2;

g) Huyện Vũ Thư: 8 bến bãi với tổng diện tích 27.281m2;

h) Thành phố Thái Bình: 3 bến bãi với tổng diện tích 17.568 m2.

3. Đưa ra khỏi quy hoạch:

Đưa ra khỏi quy hoạch 08 bến bãi tại: Phường Hoàng Diệu, phường Tiền Phong, xã Vũ Lạc, xã Vũ Đông, xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình; xã Hồng Lý, xã Đồng Thanh, huyện Vũ Thư; xã Tây Lương, huyện Tiền Hải (Phụ lục III).

4. Tổng hợp bến bãi sau khi điều chỉnh, bổ sung và đưa ra khỏi quy hoạch:

Sau khi điều chỉnh, bổ sung và đưa ra khỏi quy hoạch, quy hoạch bến bãi trung chuyển kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020 gồm 119 cụm bến bãi, diện tích quy hoạch 1.686.047 m2, sức chứa khoảng 3.373.442 m3 (Phụ lục IV).

Trong đó:

- Huyện Hưng Hà: 19 cụm bến bãi, diện tích 473.489 m2;

- Huyện Quỳnh Phụ: 22 cụm bến bãi, diện tích 274.939 m2;

- Huyện Thái Thụy: 19 cụm bến bãi, diện tích 289.959 m2;

- Huyện Kiến Xương: 14 cụm bến bãi, diện tích 170.759 m2;

- Huyện Tiền Hải: 10 cụm bến bãi, diện tích 120.571 m2;

- Huyện Đông Hưng: 13 cụm bến bãi, diện tích 156.220 m2;

- Huyện Vũ Thư: 19 cụm bến bãi, diện tích 183.216 m2;

- Thành phố Thái Bình: 3 cụm bến bãi diện tích 17.568 m2.

Điều 2. Lộ trình thực hiện quy hoạch:

1. Đối với các bến bãi hiện có, đang hoạt động nhưng chưa được cấp phép đúng thẩm quyền và không có trong Quy hoạch này thì phải chấm dứt hoạt động trước ngày 30/9/2016.

2. Đối với các bến bãi hiện có, đang hoạt động và có trong Quy hoạch này nhưng chưa được cấp phép đúng thẩm quyền thì phải hoàn thiện hồ sơ, thủ tục trình cấp có thẩm quyền cấp phép hoạt động, thời hạn hoàn thành chậm nhất đến hết ngày 31/12/2016.

3. Đối với các bến bãi bị đưa ra khỏi Quy hoạch (Khoản 3, Điều 1) nhưng đã được cấp phép đúng thẩm quyền:

- Trường hợp Giấy phép không ghi thời hạn thì được tiếp tục hoạt động sản xuất kinh doanh, khi Nhà nước có kế hoạch mở rộng, nâng cấp công trình đê điều, khi Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu thì chủ bến bãi phải tự giải tỏa, trả lại mặt bằng trong vòng 15 ngày kể từ ngày ban hành Văn bản thông báo và không được bồi thường, hỗ trợ kinh phí;

- Trường hợp Giấy phép có ghi thời hạn thì được tiếp tục hoạt động sản xuất kinh doanh đến hết thời hạn ghi trong Giấy phép.

Điều 3. Giao:

1. Sở Xây dựng

- Công bố công khai việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020;

- Định kỳ rà soát, đề xuất bổ sung, sửa đổi quy hoạch cho phù hợp với yêu cầu thực tế; theo chức năng nhiệm vụ của ngành, có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, quản lý thực hiện theo quy hoạch đã phê duyệt;

- Tổ chức thẩm định dự án kinh doanh bến, bãi và cấp phép xây dựng theo quy hoạch và các quy định của pháp luật;

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, đẩy mạnh công tác hậu kiểm sau cấp phép, phát hiện kịp thời và kiên quyết xử lý đối với các hành vi vi phạm trong quản lý cũng như trong các hoạt động bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông;

- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện khoanh vùng, cắm biển báo các khu vực bãi ven sông cấm hoạt động khoáng sản để giao cho địa phương quản lý.

3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

- Tăng cường công tác kiểm tra, phối hợp với các Sở, ngành liên quan xử lý những trường hợp hoạt động bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông vi phạm pháp luật liên quan;

- Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp nhằm quản lý tốt các bến bãi, các giải pháp về bảo vệ đê điều, giao thông, môi trường trong khu vực bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng;

4. Sở Giao thông vận tải

Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND huyện, thành phố lập phương án phát triển hệ thống giao thông đồng bộ phục vụ đầu tư xây dựng các bến bãi và vận chuyển vật liệu xây dựng phù hợp với quy hoạch.

5. Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư các dự án xây dựng bến bãi thuộc quy hoạch đã được phê duyệt; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hỗ trợ, tạo điều kiện cho các dự án đầu tư xây dựng bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông để đưa vào sử dụng theo quy hoạch đạt hiệu quả;

- Nghiên cứu xây dựng cơ chế đóng góp đối với các chủ đầu tư bến bãi trong việc đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật khu vực.

6. Các sở, ban, ngành khác có liên quan

- Công an tỉnh: Tăng cường công tác kiểm tra, xử lý các phương tiện, chủ phương tiện hoạt động, vận chuyển không đúng các quy định về an toàn giao thông, xử lý nghiêm các bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông gây ô nhiễm môi trường, làm ảnh hưởng tới an toàn đê điều, thoát lũ và gây mất trật tự trị an trong khu vực;

- Sở Tài chính: Phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng cơ chế đóng góp đối với các chủ đầu tư bến bãi trong việc đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật khu vực;

- Các sở có liên quan: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Lao động - Thương binh và Xã hội: Theo chức năng, nhiệm vụ phối hợp chặt chẽ với Sở Xây dựng trong quá trình triển khai thực hiện quy hoạch;

- Cục Thuế tỉnh: Có trách nhiệm kiểm tra, thanh tra việc kê khai và nộp các loại thuế và phí trong hoạt động, kinh doanh của các chủ đầu tư.

7. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố

- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm triển khai phổ biến quy hoạch này đến các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động sử dụng, kinh doanh bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng trên địa bàn mình quản lý;

- Tổ chức cưỡng chế đối với các chủ bến bãi không chấp hành quy hoạch theo lộ trình tại Điều 2 Quyết định này;

- Chỉ đạo các đơn vị chức năng cấp huyện, cấp xã tiến hành rà soát, đình chỉ, thu hồi những văn bản, hợp đồng, những thỏa thuận dưới mọi hình thức, cấp phép sai thẩm quyền cho sử dụng bãi; đình chỉ hoạt động và giải tỏa đối với các bến bãi không nằm trong quy hoạch;

- Quản lý và bảo vệ các bãi ven sông trên địa bàn khi chưa có đơn vị được cấp phép sử dụng, ngăn ngừa tình trạng mở bến bãi không nằm trong quy hoạch;

- Thường xuyên kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền các vi phạm việc sử dụng bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng trên địa bàn không đúng mục đích và không rõ nguồn gốc;

- Căn cứ Quy hoạch tổ chức quản lý, giám sát và tạo điều kiện để chủ đầu tư triển khai dự án theo quy định của pháp luật; đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế khen thưởng cho người dân khi phát hiện và thông báo cho chính quyền các trường hợp vi phạm về Quy hoạch theo quy định hiện hành;

- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có các bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông thực hiện nghiêm túc Quyết định này.

8. Ủy ban nhân dân cấp xã

- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có các bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông đã được quy hoạch có trách nhiệm quản lý, bảo vệ, giám sát hoạt động của các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép, bảo đảm an ninh, trật tự xã hội tại khu vực bến bãi;

- Quản lý địa bàn, chịu trách nhiệm về việc tuân thủ quy hoạch của các bến bãi.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2266/QĐ-UBND ngày 18/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Khoa học Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

PHỤ LỤC I

DANH SÁCH BẾN BÃI ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH (TỌA ĐỘ VÀ DIỆN TÍCH)
(Kèm theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 21/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

STT

Tên xã, Huyện

Số hiệu bến bãi

Theo Quy hoạch được duyệt

Điều chỉnh tọa độ

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích (m2)

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích (m2)

X(m)

Y(m)

X(m)

Y(m)

1

Tân Lễ, Hưng Hà

07

2 284 904,6

565 924,4

56.987

2284904,600

565924,400

52.858

2 284 451,9

565 596,4

2284451,900

565623,417

2

Quỳnh Giao, Quỳnh Phụ

13

2 289 053,7

584 012,0

27.174

2289185,772

584210,450

59.279

2 288 845,0

583 771,1

2288886,149

583784,772

3

Thụy Dũng, Thái Thụy

24

2 281 568,2

612 018,2

8.391

2 281 454,75

611 769,90

3.969

2 281 465,5

611 873,2

2 281 367,70

611 663,06

4

Thái Thọ, Thái Thụy

26

2 261 797,9

606 025,0

23.319

2 261 879,45

606 117,33

21.209

2 261 689,0

605 376,8

2 261 684,63

605 411,42

5

Trà Giang, Kiến Xương

29

2 266 780,2

599 320,3

9.568

2266853,590

599325,100

12.636

2 266 618,3

599 181,0

2266688,327

599181,991

6

Việt Hùng, Vũ Thư

43

2 265 015,4

575 685,5

21.708

2 265 064,44

575 663,71

24.790

2 264 727,1

575 467,1

2 264 714,89

575 463,51

7

Việt Thuận, Vũ Thư

48

2 254 545,6

587 427,0

28.168

2 254 505,99

587 509,91

30.877

2 254 364,4

587 085,9

2 254 357,74

587 120,98

8

Vũ Vân, Vũ Thư

49

2 253 848,4

588 289,8

23.530

2 253 802,11

588 297,75

11.696

2 253 609,0

588 030,2

2 253 609,37

588 115,43

 

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH BẾN BÃI BỔ SUNG VÀO QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 21/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

I. Huyện Hưng Hà: Bổ sung 9 bến bãi với tổng diện tích 132.537 m2

STT

Tên xã

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

Sức chứa

(m3)

X(m)

Y(m)

1

Tiến Đức

68

2 279 284.36

566 329.09

35.312

70.624,0

2 278 967.52

566 140.60

2

Tiến Đức

69

2 278 992.68

566 217.71

3.522

7.044,0

2 278 918.89

566 125.61

2 278 955.04

566 191.33

3.865

7.730,0

2 278 864.06

566 118.13

2 278 882.11

566 154.72

2.730

5.460,0

2 278 797.08

566 087.98

2 278 812.01

566 114.01

2.681

5.362,0

2 278 706.13

566 043.99

3

Hồng An

70

2 275 635.45

567 657.00

49.488

9.8976,0

2 275 396.32

567 318.75

4

Hồng Minh

71

2 270 283.70

571 843.39

2.144

4.288,0

2 270 238.63

571 763.72

5

Hòa Tiến

72

2 283 445.35

574 378.85

3.471

6.942,0

2 283 361.07

574 316.18

6

Tân Tiến

73

2 283 362.44

574 610.83

774

1.548,0

2 283 335.77

574 552.59

2 283 402.09

574 556.35

5.355

10.710,0

2 283 332.85

574 424.79

7

Tân Tiến

74

2 283 346.34

575 268.33

4.957

9.914,0

2 283 251.83

575 165.88

8

Điệp Nông

75

2 283 538.65

575 546.35

7.295

14.590,0

2 283 426.43

575 394.32

9

Điệp Nông

76

2 286 972.84

577 932.49

10.943

21.886,0

2 286 832.16

577 803.99

 

Tổng

132.537

265.074

II. Huyện Quỳnh Phụ: Bổ sung 12 bến bãi với tổng diện tích 56.973 m2

STT

Tên xã

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

Sức chứa

(m3)

X(m)

Y(m)

1

Quỳnh Lâm

77

2 288 714.82

579 743.51

1.707

3414

2 288 683.12

579 657.81

2

Quỳnh Hoàng

78

2 288 800.17

583 180.78

11.973

23.946

2 288 682.21

582 994.52

3

Quỳnh Thọ

79

2 289 932.86

589 269.19

4.895

9.790

2 289 879.14

589 096.38

4

An Đồng

80

2 291 175.64

591 540.26

2.185

4.370

2 291 129.49

591 487.45

5

An Đồng

81

2 289 380.70

593 824.93

1.057

2.114

2 289 335.11

593 779.14

6

TT An Bài

82

2 285 429.40

597 744.58

1.481

2.962

2 285 370.26

597 684.69

2 285 385.71

597 793.84

1.800

3.600

2 285 318.03

597 724.74

2 285 333.47

597 828.48

1.152

2.304

2 285 287.07

597 773.79

2 285 300.67

597 864.60

1.406

2.812

2 285 243.85

597 807.25

7

TT An Bài

83

2 285 247.73

597 913.49

1.782

3.564

2 285 175.33

597 851.99

2 285 188.92

597 954.85

1.938

3.876

2 285 109.72

597 892.51

2 285 123.34

597 996.35

1.844

3.688

2 285 048.84

597 933.88

8

TT An Bài

84

2 285 051.36

598 099.81

4.273

8.546

2 284 896.99

597 982.41

9

TT An Bài

85

2 284 999.83

597 941.73

1.009

2.018

2 284 953.58

597 897.56

2 284 966.62

598 003.10

2.815

5.630

2 284 859.16

597 920.37

2 284 872.38

598 069.71

2.890

5.780

2 284 764.74

597 981.88

2 284 777.31

598 101.27

1.412

2.824

2 284 717.64

598 047.99

10

TT An Bài

86

2 285 143.34

597 854.35

1.192

2.384

2 285 090.51

597 806.02

2 285 103.68

597 880.27

1.200

2.400

2 285 049.94

597 833.04

2 285 064.03

597 911.83

1.531

3.062

2 284 997.91

597 859.56

11

TT An Bài

87

2 285 363.79

597 728.54

3.595

7.190

2 285 247.34

597 606.21

2 285 261.73

597 775.94

1.744

3.488

2 285 193.58

597 710.70

2 285 208.06

597 799.08

957

1.914

2 285 163.10

597 755.45

12

An Mỹ

88

2 281 782.65

598 905.00

1.135

2.270

2 281 740.44

598 855.30

 

Tổng

56.973

113.946

III. Huyện Thái Thụy: Bổ sung 13 bến bãi với tổng diện tích 153.627 m2

STT

Tên xã

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

Sức chứa

(m3)

X(m)

Y(m)

1

Thụy Hưng

89

2 280 375.43

603 164.51

5.594

11.188

2 280 280.32

603 104.44

2

Thụy Việt

90

2 279294.93

606 105.67

4.029

8.058

2 279182.06

605 979.97

3

Thụy Việt

91

2 279 681.18

605 945.69

15.500

31.000

2 279 384.05

605 853.09

3.110

6.220

4

Thụy Việt

92

2279246.64

606486.49

7.150

14.300

2279194.16

606260.06

5

Thụy Quỳnh

93

2 279 350.05

607 363.02

17.995

35.990

2 279 199.23

607 139.34

6

Thụy Hồng

94

2 281 222.92

610 934.11

1.608

3.216

2 281 178.04

610 861.39

7

Thụy Tân

95

2 281 557.89

612 626.56

3.623

7.246

2 281 482.16

612 536.64

8

Thụy Tân

96

2 282 597.80

615 083.77

21.646

43.292

2 282 362.77

614 890.82

9

Thụy Liên

97

2 272 550.33

606 014.61

1.720

3.440

2 272 488.39

605 952.33

10

Thụy Liên

98

2 272 931.58

605 109.65

1.855

3.710

2 272 878.91

605 072.17

2 272 931.58

605 202.62

5.659

11.318

2 272 861.89

605 108.09

11

Thụy Sơn

99

2 272 646.68

603 709.07

2.118

4.236

2 272 581.34

603 654.54

12

Mỹ Lộc

100

2 264 699.68

609 867.35

12.865

25.730

2 264 593.57

609 634.52

13

Mỹ Lộc

101

2 265 095.48

610 357.76

39.403

78.806

2 264 719.59

609 914.47

2 265 164.23

610 443.56

9.752

19.504

2 265 028.23

610 302.00

Tổng

153.627

307.254

IV. Huyện Kiến Xương: Bổ sung 6 bến bãi với tổng diện tích 24.534 m2

STT

Tên xã

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

Sức chứa

(m3)

X(m)

Y(m)

1

Vũ Tây

102

2 265 979.16

593 481.33

3.011

6.022

2 265 926.62

593 360.63

2

Hồng Thái

103

2 263 282.35

600 950.18

2.099

4.198

2 263 204.19

600 888.03

3

Minh Tân

104

2 249 854.98

594 263.95

3.220

6.440

2 249 750.38

594 134.17

4

Minh Tân

105

2 249 540.41

594 579.95

3.167

6.334

2 249 448.51

594 496.39

5

Minh Tân

106

2 248 935.47

595 068.25

2.030

4.060

2 248 855.33

594 994.96

6

Bình Thanh

107

2 247 767.23

596 304.28

11.007

22.014

2 247 587.37

596 176.89

Tổng

24.534

49.068

V. Huyện Tiền Hải: Bổ sung 4 bến bãi với tổng diện tích 37.352 m2

STT

Tên xã

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

Sức chứa

(m3)

X(m)

Y(m)

1

Nam Hải

108

2 246 815.55

601 746.58

2.267

4.534

2 246 755.34

601 687.83

2

Tây Tiến

109

2 253 358.79

608 474.57

10.555

21.110

2 253 249.01

608 315.18

3

Nam Cường

110

2 253 269.44

611661.540

7.788

15.576

2 253 137.32

611 508.89

4

Nam Hồng

111

2 247 812.15

606 524.09

16.742

33.484

2 247 620.95

606 357.71

Tổng

37.352

74.704

VT. Huyện Đông Hưng: Bổ sung 5 bến bãi với tổng diện tích 23.402 m2

STT

Tên xã

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

Sức chứa

(m3)

X(m)

Y(m)

1

Hồng Giang

112

2 267 617.27

580 893.71

1.574

3.148

2 267 537.53

580 837.08

2

Hồng Giang

113

2 268 242.07

580 262.24

1.455

2.910

2 268 198.07

580 190.86

3

Hoa Nam

114

2 268 830.22

581 884.85

13.373

26.746

2 268 656.74

581 752.57

4

Trọng Quan

115

2 268 677.24

585 915.05

3.118

6.236

2 268 615.14

585 749.15

5

Trọng Quan

116

2 268 688.08

587 180.96

2.975

5.950

2 268 618.29

587 086.01

2 268 650.79

587 199.44

907

1.814

2 268 601.97

587 168.08

Tổng

23.402

46.804

VII. Huyện Vũ Thư: Bổ sung 8 bến bãi với tổng diện tích 27.281 m2

STT

Tên xã

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

Sức chứa

(m3)

X(m)

Y(m)

1

Việt Hùng

117

2 264 670.26

575 704.64

5.941

11.882

2 264 570.77

575 608.13

2

Tân Lập

118

2 261 111.92

574 810.65

1.652

3.304

2 261 047.00

574 757.53

3

Nguyên Xá

119

2 256 664.96

581716.35

5.544

11.088

2 256 483.47

581665.00

4

Vũ Tiến

120

2 254 420.45

581 752.83

1.971

3.942

2 254 342.07

581 684.26

5

Duy Nhất

121

2 253 247.76

580 503.32

2.410

4.820

2 253 178.20

580 414.54

6

Duy Nhất

122

2 250 684.46

583 132.11

1.942

3.884

2 250 588.82

583 045.97

7

Đồng Thanh

123

2 269 366.83

574 203.59

6.844

13.688

2 269 250.87

574 032.84

8

Song Lãng

124

2 267 745.20

580 526.59

977

1.954

2 267 679.58

580 485.00

Tổng

27.281

54.562

VIII. Thành phố Thái Bình: Bổ sung 3 bến bãi với tổng diện tích 17.568 m2

STT

Tên xã

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

Sức chứa

(m3)

X(m)

Y(m)

1

Đông Thọ

125

2 267 460.58

587 013.26

2.413

4.826

2 267 282.93

586 956.56

2 267 284.86

586 979.21

1.983

3.966

2 267 161.82

586 947.61

2 267 123.61

586 963.49

1.919

3.838

2 267 007.61

586 931.83

2 263 375.43

589 778.56

2

Vũ Đông

127

2 265 371.56

590 938.86

2.108

4.216

2 265 263.21

590 864.49

3

Đông Mỹ

128

2 266 529.21

591 085.93

9.145

18.290

2 266 345.89

590 985.71

Tổng

17.568

35.136

 

PHỤ LỤC III:

DANH SÁCH BẾN BÃI ĐƯA RA KHỎI QUY HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 21/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

STT

Tên xã, phường

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

X(m)

Y(m)

(m2)

1

Thôn Lương Phú, xã Tây Lương, huyện Tiền Hải

36

2261456,9

605689,0

10.209

2261522,9

605690,2

2261511,6

605462,2

2261488,6

605459,1

2

Thôn Hội Khê, xã Hồng Lý, huyện Vũ Thư

42

2265855.6

572898.3

25.177

2265749.6

572894.0

2265718.5

572592.9

2265778.5

572591.1

3

Thôn Đại Đồng 1, xã Đồng Thanh, huyện Vũ Thư

50

2269474.8

573383.5

6.456

2269506.7

573392.6

2269495.3

573530.6

2269435.4

573510.4

4

Phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình

62

2264381.2

587024.2

19.576

2264043.7

587184.2

2264021.8

587137.1

2264365.4

586974.2

5

Phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình

63

2262370,3

589512,5

77.240

2262521,9

589640

2262756,7

589728,7

2262899,7

589737,1

2262901,6

589775,1

2262511,4

589828,0

2262337,7

589723,4

2262320,1

589581,3

6

Thôn Tam Lạc, xã Vũ Lạc, thành phố Thái Bình

64

2262929,6

590105,3

16.978

2262832,9

590009

2262764,9

589979,7

2262771,0

589959,8

2263001,9

590017,5

2263040,6

590097,6

7

Thôn Đình Phùng, xã Vũ Đông, huyện Kiến Xương

65

2263469,6

590126,9

15.457

2263479,7

590102,9

2263321,9

590019,5

2263150,9

590001,9

2263146,8

590056,9

2263316,8

590070,4

8

Xã Đông Thọ, thành phố Thái Bình

66

2 267 447.6

587 109.6

13.744

2 267 128.6

587 020.7

 

PHỤ LỤC IV

QUY HOẠCH BẾN BÃI TRUNG CHUYỂN KINH DOANH CÁT VÀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG VEN SÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1983/QĐ-UBND ngày 21/7/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

I. Huyện Hưng Hà: Quy hoạch 19 cụm bến bãi, diện tích 473.489 m2.

STT

Địa điểm

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

X(m)

Y(m)

1

Thôn Đồng Phú, xã Độc Lập

1

2271809,1

570480,1

9.771

2271825,9

570529,2

2271653,7

570587,7

2271634,9

570535,6

2

Thôn Tịnh Xuyên và Minh Xuyên, xã Hồng Minh

2

2269817,0

573635,6

21.099

2269779,3

573871,5

2269691,3

573857,2

2269729,1

573624,3

3

Thôn An Tiến, xã Chí Hòa

3

2269501,2

575844,0

10.820

2269573,9

575944,2

2269497,8

575993,0

2269430,1

575882,8

4

Thôn Phú Lạc, xã Minh Tân

4

2274954,2

569227,0

39.137

2274615,4

569550,5

2274544,7

569441,3

2274943,6

569187,5

5

Thôn Nhật Tảo, xã Tiến Đức

5

2277494,8

565687,7

33.434

2277250,4

565800,9

2277204,9

565641,8

2277461,0

565603,5

6

Thôn Văn và thôn An Tảo,thị trấn Hưng Nhân

6

2280978,7

565925,4

127.413

2280246,9

566140,2

2280200,4

565967,0

2280929,2

565776,2

7

Thôn Lão Khê, xã Tân Lễ

7

2284904,6

565924,4

52.858

2284451,9

565623,4

8

Thôn Cầu Cống, xã Cộng Hòa

8

2283997,8

569666,4

11.045

2283903,9

569626,1

2283837,0

569563,9

2283795,9

569600,8

2283846,7

569665,9

2283985,7

569701,4

9

Thôn Phan, xã Hòa Tiến

9

2283377,8

573846,2

14.951

2283460,8

573853,5

2283450,1

574075,5

2283397,1

574065,3

10

Thôn Việt Yên, xã Điệp Nông

10

2285723,0

576513,9

20.424

2285506,6

576315,2

2285614,8

576581,6

 

11

Xã Tiến Đức

68

2 279 284.36

566 329.09

35.312

2 278 967.52

566 140.60

12

Xã Tiến Đức

69

2 278 992.68

566 217.71

3.522

2 278 918.89

566 125.61

2 278 955.04

566 191.33

3.865

2 278 864.06

566 118.13

2 278 882.11

566 154.72

2.730

2 278 797.08

566 087.98

2 278 812.01

566 114.01

2.681

2 278 706.13

566 043.99

13

Xã Hồng An

70

2 275 635.45

567 657.00

49.488

2 275 396.32

567 318.75

14

Xã Hồng Minh

71

2 270 283.70

571 843.39

2.144

2 270 238.63

571 763.72

15

Xã Hòa Tiến

72

2 283 445.35

574 378.85

3.471

2 283 361.07

574 316.18

16

Xã Tân Tiến

73

2 283 362.44

574 610.83

774

2 283 335.77

574 552.59

2 283 402.09

574 556.35

5.355

2 283 332.85

574 424.79

17

Xã Tân Tiến

74

2 283 346.34

575 268.33

4.957

2 283 251.83

575 165.88

18

Xã Điệp Nông

75

2 283 538.65

575 546.35

7.295

2 283 426.43

575 394.32

19

Xã Điệp Nông

76

2 286 972.84

577 932.49

10.943

2 286 832.16

577 803.99

 

Tổng

473.489

II. Huyện Quỳnh Phụ: Quy hoạch 22 cụm bến bãi, diện tích 274.939 m2.

STT

Địa điểm

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

X(m)

Y(m)

1

Thôn Tân Mỹ, xã Quỳnh Ngọc

11

2286980,2

578130,1

8.200

2286951,7

577985,9

2286880,5

578029,7

2286948,2

578147,0

2

Thôn An Lộng, xã Quỳnh Hoàng

12

2288654,9

583179,1

19.728

2288686,5

582986,1

2288836,4

583024,6

2288706,9

583186,2

3

Thôn Bến Hiệp, xã Quỳnh Giao

13

2289185,772

584210,450

59.279

2288886,149

583784,772

4

Xã Quỳnh Giao

14

2289031,7

584248,4

30.904

2289100,2

584420,6

2289252,4

584352,1

2289183,9

584179,9

5

Thôn Bồ Trang 3, xã Quỳnh Hoa

15

2290106,2

587708,3

14.962

2290159,7

587880,5

2290235,9

587809,7

2290195,3

587677,5

6

Thôn Lộng Khê 1, xã An Khê

16

2292105,8

593445,3

10.617

2292237,6

593509,8

2292267,8

593442,8

2292126,0

593380,4

7

Thôn Hạ, xã An Thái

17

2288531,1

593816,4

11.186

2288475,8

593917,2

2288569,6

593971,5

2288607,0

593864,6

8

Thôn Lương Cầu, xã An cầu

18

2288353,9

594200,9

19.236

2288267,5

594327,6

2288358,3

594400,9

2288458,7

594273,2

9

Thôn Phố Lầy, xã An Ninh

19

2287101,0

595747,2

38.446

2286830,2

595968,4

2286884,0

596051,6

2287177,7

595835,5

10

Thôn Động, xã An Thanh,

20

2283465,0

599143,5

5.408

2283437,2

599070,4

2283379,1

599099,3

2283413,8

599184,4

11

Xã Quỳnh Lâm

77

2 288 714.82

579 743.51

1.707

2 288 683.12

579 657.81

12

Xã Quỳnh Hoàng

78

2 288 800.17

583 180.78

11.973

2 288 682.21

582 994.52

13

Xã Quỳnh Thọ

79

2 289 932.86

589 269.19

4.895

2 289 879.14

589 096.38

14

Xã An Đồng

80

2 291 175.64

591 540.26

2.185

2 291 129.49

591 487.45

15

Xã An Đồng

81

2 289 380.70

593 824.93

1.057

2 289 335.11

593 779.14

16

TT. An Bài

82

2 285 429.40

597 744.58

1.481

2 285 370.26

597 684.69

2 285 385.71

597 793.84

1.800

2 285 318.03

597 724.74

2 285 333.47

597 828.48

1.152

2 285 287.07

597 773.79

2 285 300.67

597 864.60

1.406

2 285 243.85

597 807.25

 

17

TT. An Bài

83

2 285 247.73

597 913.49

1.782

2 285 175.33

597 851.99

2 285 188.92

597 954.85

1.938

2 285 109.72

597 892.51

2 285 123.34

597 996.35

1.844

2 285 048.84

597 933.88

18

TT. An Bài

84

2 285 051.36

598 099.81

4.273

2 284 896.99

597 982.41

19

TT. An Bài

85

2 284 999.83

597 941.73

1.009

2 284 953.58

597 897.56

2 284 966.62

598 003.10

2.815

2 284 859.16

597 920.37

2 284 872.38

598 069.71

2.890

2 284 764.74

597 981.88

2 284 777.31

598 101.27

1.412

2 284 717.64

598 047.99

20

TT. An Bài

86

2 285 143.34

597 854.35

1.192

2 285 090.51

597 806.02

2 285 103.68

597 880.27

1.200

2 285 049.94

597 833.04

2 285 064.03

597 911.83

1.531

2 284 997.91

597 859.56

21

TT. An Bài

87

2 285 363.79

597 728.54

3.595

2 285 247.34

597 606.21

2 285 261.73

597 775.94

1.744

2 285 193.58

597 710.70

2 285 208.06

597 799.08

957

2 285 163.10

597 755.45

22

Xã An Mỹ

88

2 281 782.65

598 905.00

1.135

2 281 740.44

598 855.30

 

Tổng

 

 

 

274.939

III. Huyện Thái Thụy: Quy hoạch 19 cụm bến bãi, diện tích 289.959 m2.

STT

Địa điểm

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

X(m)

Y(m)

1

Thôn Hống, xã Thụy Ninh

21

2279078,2

600819,3

9.358

2279089,1

600863,3

2278866,9

600915,7

2278883,0

600868,7

2

Thôn Cao Trai, xã Thụy Việt

22

2279747,7

605579,0

56.930

2279885,0

605804,5

2279587,7

605885,6

2279525,0

605782,3

3

Thôn Kha Lý, xã Thụy Quỳnh

23

2279253,9

607416,7

38.154

2279505,0

607742,5

2279550,1

607706,7

2279360,2

607343,1

4

Thôn Phương Man, xã Thụy Dũng

24

2 281 454.75

611 769.90

3.969

2 281 367.70

611 663.06

5

Thôn Thiên Kiều, xã Thái Thọ

25

2262168,2

604632,1

4.917

2262139,3

604603

2262025,1

604720,6

2262039,0

604733,7

6

Thôn Thiên Kiều, xã Thái Thọ

26

2 261 879.45

606 117.33

21.209

2 261 684.63

605 411.42

2 246 664.60

609 173.75

2 280 280.32

603 104.44

 

7

Xã Thụy Hưng

89

2 280 375.43

603 164.51

5.594

2 280 280.32

603 104.44

8

Xã Thụy Việt

90

2 279294.93

606 105.67

4.029

2 279182.06

605 979.97

9

Xã Thụy Việt

91

2 279 681.18

605 945.69

15.500

2 279 384.05

605 853.09

3.110

10

Xã Thụy Việt

92

2279246.64

606486.49

7.150

2279194.16

606260.06

11

Xã Thụy Quỳnh

93

2 279 350.05

607 363.02

17.995

2 279 199.23

607 139.34

12

Xã Thụy Hồng

94

2 281 222.92

610 934.11

1.608

2 281 178.04

610 861.39

13

Xã Thụy Tân

95

2 281 557.89

612 626.56

3.623

2 281 482.16

612 536.64

14

Xã Thụy Tân

96

2 282 597.80

615 083.77

21.646

2 282 362.77

614 890.82

15

Xã Thụy Liên

97

2 272 550.33

606 014.61

1.720

2 272 488.39

605 952.33

16

Xã Thụy Liên

98

2 272 931.58

605 109.65

1.855

2 272 878.91

605 072.17

2 272 931.58

605 202.62

5.659

2 272 861.89

605 108.09

17

Xã Thụy Sơn

99

2 272 646.68

603 709.07

2.118

2 272 581.34

603 654.54

18

Xã Mỹ Lộc

100

2 264 699.68

609 867.35

12.865

2 264 593.57

609 634.52

19

Xã Mỹ Lộc

101

2 265 095.48

610 357.76

39.403

2 264 719.59

609 914.47

2 265 164.23

610 443.56

9.752

2 265 028.23

610 302.00

 

Tổng

 

 

 

289.959

IV. Huyện Kiến Xương: Quy hoạch 14 cụm bến bãi, diện tích 170.759 m2.

STT

Địa điểm

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3o

Diện tích

(m2)

X(m)

Y(m)

1

Thôn Đắc Chúng Bắc, xã Quốc Tuấn

27

2266220,0

598005,5

23.315

2266168,3

598227,4

2266235,3

598235,6

2266357,0

598015,9

2

Thôn Dục Dương, xã Trà Giang

28

2266251,1

598952,7

16.677

2266273,2

598920,8

2266213,4

598835,6

2266049,4

598837,1

2266049,2

598888,1

3

Thôn Dục Dương 2, xã Trà Giang

29

2266853.590

599325.100

12.636

2266688,327

599181,991

4

Xã Lê Lợi

30

2262404,5

602245,5

5.481

2262424,5

602236,5

2262351,1

602038,3

2262323,1

602048,2

5

Thôn Mộ Đạo 2, xã Vũ Bình

31

2250713,5

592798,5

15.631

2250680,6

592775,4

2250780,3

592538,7

2250851,2

592579,9

6

Thôn Dương Liễu, xã Minh Tân

32

2250200,0

593940,1

21.582

2250097,3

593820,8

2249955,8

593988,4

 

2249986,7

594019,5

 

7

Thôn Nguyệt Giám, xã Minh Tân

33

2248875,3

595086,3

17.447

2248859,4

595062,2

2248622,9

595224,5

2248683,6

595296,7

8

Thôn Tân Thành, xã Hồng Tiến

34

2245053,9

599001,3

33.456

2244973,0

599277,1

2244848,1

599263,7

2244962,0

598966,0

9

Xã Vũ Tây

102

2 265 979.16

593 481.33

3.011

2 265 926.62

593 360.63

10

Xã Hồng Thái

103

2 263 282.35

600 950.18

2.099

2 263 204.19

600 888.03

11

Xã Minh Tân

104

2 249 854.98

594 263.95

3.220

2 249 750.38

594 134.17

12

Xã Minh Tân

105

2 249 540.41

594 579.95

3.167

2 249 448.51

594 496.39

13

Xã Minh Tân

106

2 248 935.47

595 068.25

2.030

2 248 855.33

594 994.96

14

Xã Bình Thanh

107

2 247 767.23

596 304.28

11.007

2 247 587.37

596 176.89

 

Tổng

 

 

 

170.759

V. Huyện Tiền Hải: Quy hoạch 10 cụm bến bãi, diện tích 120.571 m2.

STT

Địa điểm

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

X(m)

Y(m)

1

Thôn Lương Phú, xã Tây Lương

35

2261575,7

605085,3

11.766

2261546,7

605075,2

2261703,6

604799,7

2261662,6

604782,5

2

Thôn Trà Lý, xã Đông Quý

37

2261518,2

605913,3

3.514

2261546,2

605896,3

2261591,7

606057,5

2261582,7

606063,5

3

Thôn Định Cư Đông, xã Đông Trà

38

2264117,9

609708,7

15.805

2264155,1

609674,8

2264377,3

609935,5

2264342,2

609960,4

4

Thôn Trung Nam, xã Nam Hải

39

2246896,8

603725,5

12.620

2246768,7

603774,1

2246850,3

603898,4

2246882,3

603894,5

5

Thôn Tam Bảo, xã Nam Hồng

40

2247794,4

606535,6

25.682

2247784,3

606575,6

2247700,5

606528,3

2247712,8

606423,4

2247781,1

606642,6

2247790,3

606922,7

2247734,3

606925,5

2247706,2

606628,4

6

Thôn Tân Trào, xã Nam Hưng

41

2246942,3

609199,4

13.832

2246883,5

609105,2

2246723,3

609175,7

2246737,2

609215,8

7

Xã Nam Hải

108

2 246 815.55

601 746.58

2.267

2 246 755.34

601 687.83

8

Xã Tây Tiến

109

2 253 358.79

608 474.57

10.555

2 253 249.01

608 315.18

9

Nam Cường

110

2 253 269.44

611661.540

7.788

2 253 137.32

611 508.89

10

Nam Hồng

111

2 247 812.15

606 524.09

16.742

2 247 620.95

606 357.71

 

Tổng

 

 

 

120.571

VI. Huyện Đông Hưng: Quy hoạch 13 cụm bến bãi, diện tích 156.220 m2.

STT

Địa điểm

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

X(m)

Y(m)

1

Thôn Hậu Trung 2, xã Bạch Đằng,

55

2268556,5

578323,5

7.057

2268462,2

578429,3

2268439,2

578402,2

2268504,6

578280,4

2

Thôn Chiến Thắng, xã Hoa Nam

56

2269317,9

582471,6

20.439

2269270,6

582251,4

2269352,7

582224,6

2269407,0

582458,8

3

Thôn Vĩnh Tiến, xã Trọng Quan

57

2268766,1

586632,6

21.506

2268795,6

586806,7

2268660,8

587056,3

2268635,8

587048,2

2268723,6

586797,4

2268738,1

586633,5

4

Thôn Phương Cúc, xã Đông Dương

58

2268544,0

587328,0

4.612

2268491,7

587413,8

2268397,6

587423,6

2268399,7

587411,6

2268466,8

587386,8

2268521,0

587317,9

5

Thôn Thanh Long, xã Đông Hoàng

59

2266613,1

592411,9

9.777

2266584,7

592534,8

2266507,8

592521,6

2266538,1

592397,6

6

Thôn Đông Hòa, xã Đông Á

60

2266336,6

595499,5

16.215

2266371,1

595665,6

2266284,1

595689,4

2266240,6

595520,2

7

Thôn Tân Phương, xã Đồng Lĩnh

61

2267300,4

596947,6

49.533

2267184,0

597058,3

2266963,7

596826,6

2267081,0

596726,9

8

Thôn Thu Cúc, xã Đông Dương

67

2268019,7

587375,4

3.679

2267947,8

587344,2

2267876

587279,9

2267890,1

587260,0

2267955,9

587321,2

2268023,8

587361,4

9

Xã Hồng Giang

112

2 267 617.27

580 893.71

1.574

2 267 537.53

580 837.08

10

Xã Hồng Giang

113

2 268 242.07

580 262.24

1.455

2 268 198.07

580 190.86

11

Xã Hoa Nam

114

2 268 830.22

581 884.85

13.373

2 268 656.74

581 752.57

12

Xã Trọng Quan

115

2 268 677.24

585 915.05

3.118

2 268 615.14

585 749.15

13

Xã Trọng Quan

116

2 268 688.08

587 180.96

2.975

2 268 618.29

587 086.01

2 268 650.79

587 199.44

907

2 268 601.97

587 168.08

 

Tổng

 

 

 

156.220

VII. Huyện Vũ Thư: Quy hoạch 19 cụm bến bãi, diện tích 183.216 m2.

STT

Địa điểm

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

X(m)

Y(m)

1

Thôn Mỹ Lộc 1-3, xã Việt Hùng

43

2 265 064,44

575 663,71

24.790

2 264 714,89

575 463,51

2

Thôn Dũng Thúy Hạ, xã Dũng Nghĩa

44

2262400,9

575560,3

25.569

2262420,1

575496,3

2262138,2

575431,4

2262114,9

575541,4

3

Thôn Bắc Bồng Điền, xã Tân Lập

45

2261311,1

575079,9

11.240

2261360,4

574986,0

2261279,6

574914,7

2261229,3

575012,6

4

Thôn Trung Hồng, xã Hòa Bình

46

2257701,6

579981,7

10.723

2257699,3

580069,7

2257569,3

580055,3

2257584,6

579971,3

5

Thôn Bồng Lai, xã Vũ Tiến

47

2254758,0

581980,1

15.786

2254764,1

581940,1

2254632,2

581907,7

2254493,5

581804,3

2254471,4

581826,2

2254620,0

581973,7

6

Thôn Thái Hạc, xã Việt Thuận

48

2 254 505,99

587 509,91

30.877

2 254 357,74

587 120,98

7

Thôn Nhân Bình, xã Vũ Vân

49

2 253 802,11

588 297,75

11.696

2 253 609,37

588 115,43

8

Thôn Phương Cát, xã Hiệp Hòa

51

2268213,3

578361,5

3.557

2268141,2

578411,3

2268182,0

578450,4

2268230,2

578385,6

9

Thôn Nam Hưng, xã Song Lãng

52

2267828,0

580397,7

16.042

2267938,3

580300,0

2267989,6

580211,1

2268023,6

580229,2

2268011,2

580338,2

2267851,9

580435,7

10

Thôn Tân Thành, xã Phúc Thành

53

2268945,3

583309,6

2.258

2268958,3

583315,6

2269017,7

583174,8

2269004,8

583166,7

11

Thôn Mễ Sơn 1, xã Tân Phong

54

2266389,6

586688,3

3.397

2266385,5

586703,3

2266607,4

586740,0

2266608,5

586725,0

12

Xã Việt Hùng

117

2 264 670.26

575 704.64

5.941

2 264 570.77

575 608.13

13

Xã Tân Lập

118

2 261 111.92

574 810.65

1.652

2 261 047.00

574 757.53

14

Xã Nguyên Xá

119

2 256 664.96

581716.35

5.544

 

2 256 483.47

581665.00

15

Xã Vũ Tiến

120

2 254 420.45

581 752.83

1.971

2 254 342.07

581 684.26

16

Xã Duy Nhất

121

2 253 247.76

580 503.32

2.410

2 253 178.20

580 414.54

17

Xã Duy Nhất

122

2 250 684.46

583 132.11

1.942

2 250 588.82

583 045.97

18

Xã Đồng Thanh

123

2 269 366.83

574 203.59

6.844

2 269 250.87

574 032.84

19

Xã Song Lãng

124

2 267 745.20

580 526.59

977

2 267 679.58

580 485.00

 

Tổng

 

 

 

183.216

VIII. Thành phố Thái Bình: Quy hoạch 3 cụm bến bãi, diện tích 17.568 m2.

STT

Địa điểm

Tổ chức, cá nhân đang sử dụng

Số hiệu bến bãi

Tọa độ VN2000 MC 3°

Diện tích

(m2)

Ghi chú

X(m)

Y(m)

1

Xã Đông Thọ

Phạm Văn Cường

125

2 267 460.58

587 013.26

2.413

L2

2 267 282.93

586 956.56

Bùi Văn Miên

2 267 284.86

586 979.21

1.983

L 2

2 267 161.82

586 947.61

Trần Văn Lộc

2 267 123.61

586 963.49

1.919

L 2

2 267 007.61

586 931.83

2

Xã Vũ Đông

Đào Trọng Chiến

Hà Thị Thủy

126

2 265 371.56

590 938.86

2.108

L 2

2 265 263.21

590 864.49

3

Xã Đông Mỹ

Phạm Thọ Tác

127

2 266 529.21

591 085.93

9.145

L 2

2 266 345.89

590 985.71

3

Tổng

3

 

 

17.568

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1983/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bến bãi trung chuyển, kinh doanh cát và vật liệu xây dựng ven sông trên địa bàn tỉnh Thái Bình đến năm 2020

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.158
DMCA.com Protection Status

IP: 3.214.184.196