|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
183/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Lê Viết Chữ
|
|
Ngày ban hành:
|
09/02/2015
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 183/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
09 tháng 02 năm 2015
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của
Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22/4/2014
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ
thuật hoạt động quan trắc môi không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước
dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;
Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24/7/2014
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm
công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức
quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT
ngày 30/3/2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính hướng dẫn việc
quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2017/QĐ-BTC ngày 25/8/2014 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về mức đơn giá tối đa đơn giá sản phẩm quan trắc và phân
tích môi trường nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách Trung
ương năm 2014;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Công văn số 3684/STNMT ngày 16/12/2014 và đề xuất của Sở Tài chính tại Công văn
số 242/STC-QLGCS ngày 26/01/2015 về việc đơn giá quan trắc phân tích môi trường
áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đơn giá quan trắc
phân tích môi trường đối với hoạt động quan trắc phân tích môi trường đất, nước
dưới đất và nước mưa axit, không khí xung quanh và nước mặt lục địa, nước biển,
khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (kèm theo Phụ lục: 01,
02 và 03).
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính tổ
chức triển khai thực hiện nội dung nêu tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và
thay thế Quyết định số 1723/QĐ-UBND ngày 25/11/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài
nguyên và Môi trường; Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Ban Quản lý các Khu
công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT(NL) UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN(TV127).
|
CHỦ TỊCH
Lê Viết Chữ
|
PHỤ LỤC 1
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ NƯỚC MƯA AXIT
(Áp dụng cho đơn vị Sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí - Đơn giá này không
tính khấu hao thiết bị)
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Đơn vị tính: VNĐ/thông
số
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Phương pháp thử
nghiệm
|
Đơn giá hiện
trường
|
Đơn giá phòng
thí nghiệm
|
Đơn giá tổng
|
|
1. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường đất
|
|
1
|
Đ1a
|
Cl-
|
APHA 4500-Cl
|
60.602
|
153.440
|
214.000
|
|
2
|
Đ1b
|
SO42-
|
APHA 4500-S04
|
60.602
|
136.160
|
197.000
|
|
3
|
Đ1c
|
HCO3-
|
(APHA 4500)
|
60.602
|
123.076
|
184.000
|
|
4
|
Đ1đ
|
Tổng K2O
|
TCVN 4053:1985
|
60.602
|
288.354
|
349.000
|
|
5
|
Đ1h
|
Tổng N
|
TCVN 6498:1999
|
60.602
|
344.482
|
405.000
|
|
6
|
Đ1k
|
Tổng P
|
TCVN 8661:2011
|
60.602
|
252.964
|
314.000
|
|
7
|
Đ1m
|
Tổng hữu cơ
|
TCVN 6644:2000
|
60.602
|
440.200
|
501.000
|
|
8
|
Đ2a
|
Ca2+
|
|
60.602
|
446.248
|
507.000
|
|
9
|
Đ2b
|
Mg2+
|
|
60.602
|
455.808
|
516.000
|
|
10
|
Đ2c
|
K+
|
TCVN 5254-1990
|
60.602
|
536.968
|
598.000
|
|
11
|
Đ2d
|
Na+
|
|
60.602
|
412.480
|
473.000
|
|
12
|
Đ2đ
|
Al3+
|
|
60.602
|
479.933
|
541.000
|
|
13
|
Đ2e
|
Fe3+
|
TCVN 4618-1988
|
60.602
|
421.926
|
483.000
|
|
14
|
Đ2g
|
Mn2+
|
APHA 3113 .B
|
60.602
|
466.142
|
527.000
|
|
15
|
Đ2h1
|
Pb
|
TCVN 5989-1995
|
60.602
|
467.424
|
528.000
|
|
16
|
Đ2h2
|
Cd
|
TCVN 5990-1995
|
60.602
|
414.912
|
476.000
|
|
17
|
Đ2k1
|
Hg
|
TCVN 7877:2008
|
60.602
|
474.845
|
535.000
|
|
18
|
Đ2K2
|
As
|
TCVN 6626 : 2000
|
60.602
|
482.645
|
543.000
|
|
19
|
Đ2l1
|
Fe
|
TCVN 6193 và TCVN 6222-1996
|
60.602
|
361.897
|
422.000
|
|
20
|
Đ2l2
|
Cu
|
|
60.602
|
381.817
|
442.000
|
|
21
|
Đ2l3
|
Zn
|
|
60.602
|
352.417
|
413.000
|
|
22
|
Đ2l4
|
Cr
|
|
60.602
|
346.357
|
407.000
|
|
23
|
Đ2l5
|
Mn
|
|
60.602
|
375.817
|
436.000
|
|
24
|
Đ3
|
Thuốc BVTV nhóm
Clo hữu cơ
|
|
79.212
|
938.318
|
1.018.000
|
|
25
|
Đ4
|
Thuốc BVTV nhóm
Pyrethroid
|
|
209.882
|
933.424
|
1.143.000
|
|
2. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước
dưới đất
|
|
1
|
NN1
|
Nhiệt độ, pH
|
TCVN 4557-1998
|
167.381
|
0
|
167.000
|
|
2
|
NN2
|
Oxy hòa tan(DO)
|
TCVN 7325:2004
|
373.620
|
0
|
374.000
|
|
3
|
NN3
|
Độ đục, Độ dẫn điện
(EC)
|
APHA2130.B
|
53.734
|
0
|
54.000
|
|
4
|
NN4
|
Lấy mẫu, phân tích
đồng thời: Nhiệt độ, pH; Oxy hòa tan (DO); Độ đục, Độ dẫn điện (EC)
|
|
511.438
|
0
|
511.000
|
|
5
|
NN5
|
Chất rắn lơ lửng
(SS)
|
TCVN 4559-1988
|
86.280
|
124.654
|
211.000
|
|
6
|
NN6
|
Độ cứng theo CaCO3
|
APHA 2340.C
|
353.808
|
204.057
|
558.000
|
|
7
|
NN7a
|
Nitơ amôn (NH4+)
|
TCVN 6179-1996
|
92.351
|
241.264
|
334.000
|
|
8
|
NN7b
|
Nitrit (NO2-)
|
TCVN 6178-1996
|
92.351
|
288.868
|
381.000
|
|
9
|
NN7c
|
Nitrat (NO3-)
|
TCVN 6180-1996
|
92.351
|
212.517
|
305.000
|
|
10
|
NN7d
|
Sulphat (SO42-)
|
TCVN 6200-1996
|
92.351
|
371.897
|
464.000
|
|
11
|
NN7e
|
Photphat (PO43-)
|
TCVN 6202-1996
|
92.351
|
221.010
|
313.000
|
|
12
|
NN7g
|
Oxyt Silic (SiO3)
|
APHA 4500- SiO3
|
92.351
|
211.582
|
304.000
|
|
13
|
NN7h
|
Tổng N
|
APHA 4500-N
|
92.351
|
298.658
|
391.000
|
|
14
|
NN7k
|
Tổng P
|
APHA 4500-P
|
92.351
|
333.926
|
426.000
|
|
15
|
NN7l
|
Clorua (Cl-)
|
TCVN 6194-1 - 1996
|
92.351
|
253.212
|
346.000
|
|
16
|
NN7m
|
Kim loại nặng Pd,
Cd
|
TCVN 6193-1996 và TCVN 6197- 2008
|
92.351
|
546.332
|
639.000
|
|
17
|
NN7n1
|
Kim loại nặng As
|
TCVN 6626 : 2000
|
92.351
|
600.281
|
693.000
|
|
18
|
NN7n2
|
Kim loại nặng Hg
|
TCVN 7877 : 2008
|
92.351
|
660.518
|
753.000
|
|
19
|
NN7p
|
Fe, Cu, Zn, Cr, Mn
|
TCVN 6193 và TCVN 6222 - 1996
|
92.351
|
403.519
|
496.000
|
|
20
|
NN7q
|
Phenol
|
TCVN 6216-1996
|
92.351
|
710.359
|
803.000
|
|
21
|
NN8
|
Cyanua (CN-)
|
APHA 4500- CN.C
|
92.184
|
461.159
|
553.000
|
|
22
|
NN9
|
Coliform
|
TCVN 6167-2-.1996
|
92.184
|
901.526
|
994.000
|
|
23
|
NN10
|
Hóa chất BVTV nhóm
Clo hữu cơ
|
EPA 8270D
|
92.184
|
2.320.145
|
2.412.000
|
|
24
|
NN11
|
Hóa chất BVTV nhóm
Pyrethroid
|
EPA 614
|
92.184
|
2.426.134
|
2.518.000
|
|
25
|
NN12
|
Phân tích đồng thời
các kim loại
|
TCVN 6665: 2011
|
0
|
1.107.939
|
1.108.000
|
|
3. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước
mưa axit
|
|
1
|
MA1
|
Nhiệt độ, pH
|
TCVN 4559-1988
|
229.139
|
0
|
229.000
|
|
2
|
MA2
|
Độ dẫn điện (EC)
|
APPHA 2510.B
|
239.466
|
0
|
239.000
|
|
3
|
MA3
|
Lấy mẫu, phân tích
đồng thời: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC)
|
APPHA 2510.B
|
261.768
|
0
|
262.000
|
|
4
|
MA4a
|
Clorua (Cl-)
|
APPHA 4500
|
80.700
|
434.077
|
515.000
|
|
5
|
MA4b
|
Florua (F-)
|
APPHA 4500
|
80.700
|
371.384
|
452.000
|
|
6
|
MA4c
|
Nitrit (NO2-)
|
APPHA 4500
|
80.700
|
348.869
|
430.000
|
|
7
|
MA4d
|
Nitrat (NO3-)
|
APPHA 4500
|
80.700
|
273.249
|
354.000
|
|
8
|
MA4e
|
Sulphat (SO42-)
|
APPHA 4500
|
80.700
|
406.208
|
487.000
|
|
9
|
MA5a
|
Na+
|
APPHA 3500-Na
|
144.720
|
441.015
|
586.000
|
|
10
|
MA5b
|
NH4+
|
TCVN 5899-1995
|
144.720
|
360.322
|
505.000
|
|
11
|
MA5c
|
K+
|
APPHA 3500-K
|
144.720
|
353.379
|
498.000
|
|
12
|
MA5d
|
Mg2+
|
TCVN 6196-1996
|
144.720
|
351.471
|
496.000
|
|
13
|
MA5e
|
Ca2+
|
TCVN 6196-1996
|
144.720
|
345.112
|
490.000
|
|
14
|
MA6
|
Phân tích đồng thời
các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42-
|
APPHA 4500
|
0
|
6.837.910
|
6.838.000
|
PHỤ LỤC 2
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, TIẾNG ỒN VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Áp dụng cho đơn vị Sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí
Đơn giá này không tính khấu hao thiết bị)
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Đơn vị tính: VNĐ/thông
số
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Phương pháp thử
nghiệm
|
Đơn giá hiện
trường
|
Đơn giá phòng
thí nghiệm
|
Đơn giá tổng
|
|
1. Đơn giá quan trắc và phân tích không khí xung
quanh
|
|
1
|
KK1
|
Nhiệt độ, độ ẩm
|
QCVN 46-2012
|
51.973
|
0
|
52.000
|
|
2
|
KK2
|
Vận tốc gió, hướng
gió
|
QCVN 46-2012
|
50.640
|
0
|
51.000
|
|
3
|
KK3
|
Áp suất khí quyển
|
QCVN 46-2012
|
50.640
|
0
|
51.000
|
|
4
|
KK4a
|
TSP
|
TCVN 5067- 1995
|
105.403
|
61.145
|
167.000
|
|
5
|
KK4b
|
Pb
|
TCVN 6152- 1996
|
105.403
|
317.402
|
423.000
|
|
6
|
KK5
|
CO
|
TCVN 5972- 1995
|
82.752
|
554.182
|
637.000
|
|
7
|
KK6
|
NO2
|
TCVN 6137- 1996
|
185.602
|
247.396
|
433.000
|
|
8
|
KK7
|
SO2
|
TCVN 5971- 1995
|
187.731
|
273.834
|
462.000
|
|
9
|
KK8
|
O3
|
TCVN 7171- 2002
|
259.834
|
248.573
|
508.000
|
|
2. Đơn giá quan trắc và phân tích tiếng ồn
|
|
Tiếng ồn giao thông
|
|
1
|
TO1
|
Mức ồn trung bình
(Laeq) Mức độ ồn cực đại (Lamax)
|
TCVN 5964 - 1995,
TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982)
|
73.404
|
78.507
|
152.000
|
|
2
|
TO2
|
Cường độ dòng xe
|
TCVN 5964 - 1995,
ISO 1996/1 - 1982)
|
207.233
|
112.018
|
319.000
|
|
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
|
|
3
|
TO3
|
Mức ồn trung bình
(Laeq) Mức ồn cực đại (Lamax) Mức ồn phân vị (LA50)
|
TCVN 5964 - 1995
ISO 1996/1 - 1982
|
83.483
|
78.507
|
162.000
|
|
4
|
TO4
|
Mức ồn theo tầng số
(dải Octa)
|
TCVN 5965 - 1995,
ISO 1996/1 - 1982
|
161.378
|
112.018
|
273.000
|
|
3. Đơn giá quan trắc và phân tích nước mặt lục địa
|
|
1
|
NM1
|
Nhiệt độ nước, pH
|
TCVN 4557:1998 và
TCVN 6492:2011
|
165.390
|
0
|
165.000
|
|
2
|
NM2
|
Oxy hòa tan (DO)
|
TCVN 7325:2004
|
157.190
|
0
|
157.000
|
|
3
|
NM3
|
Tổng chất rắn hòa
tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)
|
Đo bằng máy
|
179.409
|
0
|
179.000
|
|
4
|
NM4
|
Lấy mẫu, phân tích
đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS),
Độ dẫn điện (EC)
|
|
531.354
|
0
|
531.000
|
|
5
|
NM5
|
Chất rắn lơ lửng(SS)
|
APHA 2540.D
|
75.919
|
150.673
|
227.000
|
|
6
|
NM6a
|
Nhu cầu oxy sinh
hóa (BOD5)
|
APHA.5210.B
|
75.919
|
199.391
|
275.000
|
|
7
|
NM6b
|
Nhu cầu oxy hóa học
(COD)
|
APHA - 5220
|
75.919
|
249.369
|
325.000
|
|
8
|
NM7a
|
Nitơ amôn(NH4+)
|
ISO 7150/1- 1984
|
97.369
|
235.264
|
333.000
|
|
9
|
NM7b
|
Nitrite (NO2-)
|
TCVN 6178 - 1996
|
97.369
|
289.294
|
387.000
|
|
10
|
NM7c
|
Nitrate (NO3-)
|
ISO 7890:1988
|
97.369
|
213.248
|
311.000
|
|
11
|
NM7d
|
Tổng P
|
ALPHA 4500- P.B.E
|
97.369
|
291.341
|
389.000
|
|
12
|
NM7đ
|
Tổng N
|
ALPHA 4500-N
|
97.369
|
341.243
|
439.000
|
|
13
|
NM7e
|
Kim loại nặng Pb,
Cd
|
TCVN 6193- 1996 và
TCVN 6197- 2008
|
97.369
|
516.452
|
614.000
|
|
14
|
NM7g1
|
Kim loại nặng As
|
TCVN 6626 : 2000
|
97.369
|
615.958
|
713.000
|
|
15
|
NM7g2
|
Kim loại nặng Hg
|
TCVN 7877 : 2008
|
97.369
|
664.770
|
762.000
|
|
16
|
NM7h
|
Kim loại Fe, Cu,
Zn, Cr, Mn
|
TCVN 6193 và TCVN
6222 - 1996
|
97.369
|
352.991
|
450.000
|
|
17
|
NM7i
|
Sulphat (SO42-)
|
TCVN 6200 - 1996
|
97.369
|
386.321
|
484.000
|
|
18
|
NM7k
|
Photphat (PO43- )
|
ALPHA 4500- P.E
|
97.369
|
236.406
|
334.000
|
|
19
|
NM7l
|
Clorua (Cl-)
|
TCVN 6194-1 1996
|
97.369
|
245.046
|
342.000
|
|
20
|
NM8
|
Dầu mỡ
|
ASTM D3650 - 1993
|
82.966
|
832.189
|
915.000
|
|
21
|
NM9
|
Coliform
|
TCVN 6167 - 1
1996, TCVN 6167-2- 1996
|
59.645
|
817.272
|
877.000
|
|
22
|
NM10
|
Hóa chất BVTV nhóm
Clo hữu cơ
|
EPA 8270D
|
91.439
|
2.474.105
|
2.566.000
|
|
23
|
NM11
|
Hóa chất BVTV nhóm
Pyrethroid
|
EPA 614
|
91.439
|
2.678.105
|
2.770.000
|
|
24
|
NM12
|
Phân tích đồng thời
các kim loại
|
TCVN 6665:2011
|
0
|
1.108.246
|
1.108.000
|
PHỤ LỤC 3
ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VÀ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP VÀ PHÓNG XẠ
(Áp dụng cho đơn vị Sự nghiệp tự bảo đảm toàn bộ chi phí
- Đơn giá này không tính khấu hao thiết bị)
(Kèm theo Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Đơn vị tính: VNĐ/
thông số
|
STT
|
Mã hiệu
|
Thông số
|
Phương pháp thử
nghiệm
|
Đơn giá hiện
trường
|
Đơn giá phòng
thí nghiệm
|
Đơn giá tổng
|
|
1. Đơn giá quan trắc và phân tích nước biển ven bờ
|
|
1
|
NB1
|
Nhiệt độ, độ ẩm
không khí
|
94TCN6-2001
|
67.700
|
0
|
68.000
|
|
2
|
NB2
|
Tốc độ gió
|
94TCN6-2001
|
67.700
|
0
|
68.000
|
|
3
|
NB3
|
Sóng
|
94TCN6-2001
|
64.026
|
0
|
64.000
|
|
4
|
NB4
|
Tốc độ dòng chảy tầng
mặt
|
94TCN6-2001
|
241.354
|
0
|
241.000
|
|
5
|
NB5
|
Nhiệt độ nước biển
|
TCVN 4559- 1988
|
195.325
|
0
|
195.000
|
|
6
|
NB6
|
Độ muối
|
APHA 2520 B,C,D
|
280.062
|
0
|
280.000
|
|
7
|
NB7
|
Độ đục
|
TCVN 6184:2008
|
323.437
|
0
|
323.000
|
|
8
|
NB8
|
Độ trong suốt
|
TCVN 5501- 1991
|
328.717
|
0
|
329.000
|
|
9
|
NB9
|
Độ màu
|
APHA 2120
|
357.517
|
0
|
358.000
|
|
10
|
NB10
|
pH
|
TCVN 6492:2011
|
371.742
|
0
|
372.000
|
|
11
|
NB11
|
DO
|
TCVN 7325:2004
|
266.532
|
0
|
267.000
|
|
12
|
NB12
|
EC
|
|
274.902
|
0
|
275.000
|
|
13
|
NB13
|
Lấy mẫu, phân tích
đồng thời: pH, DO, EC
|
TCVN 6492:2011,
TCVN 7325:2004
|
1.115.041
|
0
|
1.115.000
|
|
14
|
NB14a
|
NH4+
|
TCVN 6179- 1996
|
128.917
|
319.061
|
448.000
|
|
15
|
NB14b
|
NO2-
|
TCVN 6178- 1996
|
128.917
|
329.379
|
458.000
|
|
16
|
NB14c
|
NO3-
|
TCVN 6180- 1996
|
128.917
|
297.768
|
427.000
|
|
17
|
NB14d
|
SO42-
|
TCVN 6200- 1996
|
128.917
|
387.440
|
516.000
|
|
18
|
NB14đ
|
PO43-
|
TCVN 6202- 1996
|
128.917
|
256.668
|
386.000
|
|
19
|
NB14e
|
SiO32-
|
APHA 4500- SiO32-
|
128.917
|
258.570
|
387.000
|
|
20
|
NB14f
|
Tổng N
|
ALPHA 4500-N
|
128.917
|
355.015
|
484.000
|
|
21
|
NB14g
|
Tổng P
|
ALPHA 4500-P
|
128.917
|
352.249
|
481.000
|
|
22
|
NB15a
|
COD
|
APHA-5220
|
149.444
|
358.047
|
507.000
|
|
23
|
NB15b
|
BOD5
|
TCVN 6001- 1995
|
149.444
|
286.733
|
436.000
|
|
24
|
NB16
|
SS
|
TCVN 4559- 1988
|
139.804
|
135.738
|
276.000
|
|
25
|
NB17
|
Coliform, Fecal
Coliform
|
TCVN 6167-1-1996,
TCVN 6167-2-1996
|
128.917
|
531.052
|
660.000
|
|
26
|
NB18
|
Chlorophyll a, b,
c
|
|
135.138
|
210.926
|
346.000
|
|
27
|
NB19
|
CN-
|
APHA 4500- CN,C
|
135.138
|
608.574
|
744.000
|
|
28
|
NB20a
|
Pb, Cd
|
TCVN 5989- 1995 và
TCVN 5990-1995
|
135.138
|
547.841
|
683.000
|
|
29
|
NB20b1
|
As
|
TCVN 6626 : 2000
|
135.138
|
699.456
|
835.000
|
|
30
|
NB20b2
|
Hg
|
TCVN 7877:2008
|
135.138
|
720.543
|
856.000
|
|
31
|
NB20c
|
Cu, Zn, Mn, Mg,
Ni, CrV, CrVI
|
TCVN 6193 và TCVN
6222- 1996
|
135.138
|
463.495
|
599.000
|
|
32
|
NB21
|
Hàm lượng dầu mỡ
trong tầng nước mặt
|
ASTM D3650- 1993
|
151.825
|
1.050.378
|
1.202.000
|
|
33
|
NB22
|
Phenol
|
TCVN 6216- 1996
|
135.138
|
453.662
|
589.000
|
|
34
|
NB23a
|
Hóa chất BVTV nhóm
Clo
|
EPA 8270D
|
135.138
|
2.407.124
|
2.542.000
|
|
35
|
NB23b
|
Hóa chất BVTV nhóm
Photpho
|
EPA 614
|
135.138
|
2.309.595
|
2.445.000
|
|
36
|
NB23c
|
Phân tích đồng thời
các kim loại
|
TCVN 6665 : 2011
|
0
|
1.120.916
|
1.121.000
|
|
37
|
NB24a
|
N-NO2
|
APHA 4500
|
274.944
|
328.170
|
603.000
|
|
38
|
NB24b
|
N-NO3
|
TCVN 6180- 1996
|
274.944
|
298.095
|
573.000
|
|
39
|
NB24c
|
N-NH3
|
TCVN 6179 - 1996
|
0
|
324.658
|
325.000
|
|
40
|
NB24d
|
P-PO4
|
TCVN 6202 - 1996
|
274.944
|
255.456
|
530.000
|
|
41
|
NB24đ
|
Pb, Cd
|
TCVN 5989- 1995 và
TCVN 5990-1995
|
274.944
|
601.272
|
876.000
|
|
42
|
NB24e
|
Hg, As
|
TCVN 6222- 1996
|
274.944
|
814.432
|
1.089.000
|
|
43
|
NB24f
|
Cu, Zn
|
TCVN 6193 và TCVN
6222 - 1996
|
274.944
|
477.247
|
752.000
|
|
44
|
NB24g
|
CN-
|
APHA 4500- CN,C
|
274.944
|
638.315
|
913.000
|
|
45
|
NB24h
|
Độ ẩm
|
TCVN 5963- 1995
|
274.944
|
122.487
|
397.000
|
|
46
|
NB24i
|
Tỷ trọng
|
|
274.944
|
70.551
|
345.000
|
|
47
|
NB24j
|
Chất hữu cơ
|
|
274.944
|
579.803
|
855.000
|
|
48
|
NB24k
|
Tổng N
|
ALPHA 4500-N
|
274.944
|
330.247
|
605.000
|
|
49
|
NB24l
|
Tổng P
|
ALPHA 4500-P
|
274.944
|
350.519
|
625.000
|
|
50
|
NB24m
|
Hóa chất BVTV nhóm
Clo
|
EPA 8270D
|
274.944
|
2.344.354
|
2.619.000
|
|
51
|
NB24n
|
Hóa chất BVTV nhóm
Pyrethroid
|
EPA 614
|
274.944
|
2.548.267
|
2.823.000
|
|
52
|
NB24o
|
Dầu mỡ
|
ASTM D3650-1993
|
274.944
|
1.048.713
|
1.324.000
|
|
53
|
NB25a
|
Thực vật phù du, Tảo
độc
|
|
430.874
|
242.639
|
674.000
|
|
54
|
NB25b
|
Động vật phù du, Động
vật đáy
|
|
430.874
|
290.705
|
722.000
|
|
55
|
NB25c
|
Hóa chất BVTV nhóm
Clo
|
EPA 8270D
|
430.874
|
2.345.544
|
2.776.000
|
|
56
|
NB25d
|
Hóa chất BVTV nhóm
Photpho
|
EPA 614
|
430.874
|
2.031.094
|
2.462.000
|
|
57
|
NB25đ
|
Pb, Cd
|
TCVN 5989- 1995 và
TCVN 5990- 1995
|
430.874
|
601.227
|
1.032.000
|
|
58
|
NB25e
|
Hg, As
|
TCVN 6222- 1996
|
430.874
|
837.239
|
1.268.000
|
|
59
|
NB25f
|
Cu, Zn, Mg
|
TCVN 6193 và TCVN
6222 - 1996
|
430.874
|
478.523
|
909.000
|
|
2. Đơn giá quan trắc và phân tích nước biển xa bờ
|
|
1
|
NB1
|
Nhiệt độ, độ ẩm
không khí
|
94TCN6-2001
|
102.786
|
0
|
103.000
|
|
2
|
NB2
|
Tốc độ gió
|
94TCN6-2001
|
102.786
|
0
|
103.000
|
|
3
|
NB3
|
Sóng
|
94TCN6-2001
|
95.136
|
0
|
95.000
|
|
4
|
NB4
|
Tốc độ dòng chảy tầng
mặt
|
94TCN6-2001
|
280.938
|
0
|
281.000
|
|
5
|
NB5
|
Nhiệt độ nước biển
|
TCVN 4559- 1988
|
252.878
|
0
|
253.000
|
|
6
|
NB6
|
Độ muối
|
APHA 2520 B,C,D
|
476.861
|
0
|
477.000
|
|
7
|
NB7
|
Độ đục
|
TCVN 6184:2008
|
447.725
|
0
|
448.000
|
|
8
|
NB8
|
Độ trong suốt
|
TCVN 5501- 1991
|
531.706
|
0
|
532.000
|
|
9
|
NB9
|
Độ màu
|
APHA 2120
|
531.706
|
0
|
532.000
|
|
10
|
NB10
|
pH
|
TCVN 6492:2011
|
541.031
|
0
|
541.000
|
|
11
|
NB11
|
DO
|
TCVN 7325:2004
|
544.399
|
0
|
544.000
|
|
12
|
NB12
|
EC
|
|
395.861
|
0
|
396.000
|
|
13
|
NB13
|
Lấy mẫu, phân tích
đồng thời: pH, DO,EC
|
TCVN 6492:2011,
TCVN 7325:2004
|
995.159
|
0
|
995.000
|
|
14
|
NB14a
|
NH4+
|
TCVN 6179- 1996
|
172.480
|
319.061
|
492.000
|
|
15
|
NB14b
|
NO2-
|
TCVN 6178- 1996
|
172.480
|
329.379
|
502.000
|
|
16
|
NB14c
|
NO3-
|
TCVN 6180- 1996
|
172.480
|
297.768
|
470.000
|
|
17
|
NB14d
|
SO42-
|
TCVN 6200- 1996
|
172.480
|
387.440
|
560.000
|
|
18
|
NB14đ
|
PO43-
|
TCVN 6202- 1996
|
172.480
|
256.668
|
429.000
|
|
19
|
NB14e
|
SiO32-
|
APHA 4500- SiO32-
|
172.480
|
258.570
|
431.000
|
|
20
|
NB14f
|
Tổng N
|
ALPHA 4500- N
|
172.480
|
355.015
|
527.000
|
|
21
|
NB14g
|
Tổng P
|
ALPHA 4500-P
|
172.480
|
352.249
|
525.000
|
|
22
|
NB15a
|
COD
|
APHA-5220
|
198.497
|
358.047
|
557.000
|
|
23
|
NB15b
|
BOD5
|
TCVN 6001- 1995
|
198.497
|
286.733
|
485.000
|
|
24
|
NB16
|
SS
|
TCVN 4559- 1988
|
282.440
|
135.738
|
418.000
|
|
25
|
NB17
|
Coliform, Fecal
Coliform
|
TCVN 6167-1-1996,
TCVN 6167-2-1996
|
275.442
|
531.052
|
806.000
|
|
26
|
NB18
|
Chlorophyll a, b,
c
|
|
275.442
|
210.926
|
486.000
|
|
27
|
NB19
|
CN-
|
APHA 4500- CN,C
|
275.442
|
608.574
|
884.000
|
|
28
|
NB20a
|
Pb, Cd
|
TCVN 5989- 1995 và
TCVN 5990-1995
|
177.035
|
547.841
|
725.000
|
|
29
|
NB20b1
|
As
|
TCVN 6626 : 2000
|
177.035
|
699.456
|
876.000
|
|
30
|
NB20b2
|
Hg
|
TCVN 7877:2008
|
177.035
|
720.543
|
898.000
|
|
31
|
NB20c
|
Cu, Zn, Mn, Mg,
Ni, CrV, CrVI
|
TCVN 6193 và TCVN
6222-1996
|
177.035
|
463.495
|
641.000
|
|
32
|
NB21
|
Hàm lượng dầu mỡ trong
tầng nước mặt
|
ASTM D3650- 1993
|
284.773
|
1.050.378
|
1.335.000
|
|
33
|
NB22
|
Phenol
|
TCVN 6216- 1996
|
275.442
|
453.662
|
729.000
|
|
34
|
NB23a
|
Hóa chất BVTV nhóm
Clo
|
EPA 8270D
|
284.773
|
2.407.124
|
2.692.000
|
|
35
|
NB23b
|
Hóa chất BVTV nhóm
Photpho
|
EPA 614
|
284.773
|
2.309.595
|
2.594.000
|
|
36
|
NB23c
|
Phân tích đồng thời
các kim loại
|
TCVN 6665 : 2011
|
0
|
1.120.916
|
1.121.000
|
|
37
|
NB24a
|
N-NO2
|
APHA 4500
|
381.104
|
328.170
|
709.000
|
|
38
|
NB24b
|
N-NO3
|
TCVN 6180- 1996
|
381.104
|
298.095
|
679.000
|
|
39
|
NB24c
|
N-NH3
|
TCVN 6179 - 1996
|
0
|
324.658
|
325.000
|
|
40
|
NB24d
|
P-PO4
|
TCVN 6202 - 1996
|
381.104
|
255.456
|
637.000
|
|
41
|
NB24đ
|
Pb, Cd
|
TCVN 5989- 1995 và
TCVN 5990-1995
|
381.104
|
601.272
|
982.000
|
|
42
|
NB24e
|
Hg, As
|
TCVN 6222- 1996
|
381.104
|
814.432
|
1.196.000
|
|
43
|
NB24f
|
Cu, Zn
|
TCVN 6193 và TCVN
6222- 1996
|
381.104
|
477.247
|
858.000
|
|
44
|
NB24g
|
CN-
|
APHA 4500- CN,C
|
381.104
|
638.315
|
1.019.000
|
|
45
|
NB24h
|
Độ ẩm
|
TCVN 5963- 1995
|
381.104
|
122.487
|
504.000
|
|
46
|
NB24i
|
Tỷ trọng
|
|
381.104
|
70.551
|
452.000
|
|
47
|
NB24j
|
Chất hữu cơ
|
|
381.104
|
579.803
|
961.000
|
|
48
|
NB24k
|
Tổng N
|
ALPHA 4500- N
|
381.104
|
330.247
|
711.000
|
|
49
|
NB24l
|
Tổng P
|
ALPHA 4500-P
|
381.104
|
350.519
|
732.000
|
|
50
|
NB24m
|
Hóa chất BVTV nhóm
Clo
|
EPA 8270D
|
381.104
|
2.344.354
|
2.725.000
|
|
51
|
NB24n
|
Hóa chất BVTV nhóm
Pyrethroid
|
EPA 614
|
381.104
|
2.548.267
|
2.929.000
|
|
52
|
NB24o
|
Dầu mỡ
|
ASTM D3650- 1993
|
381.104
|
1.048.713
|
1.430.000
|
|
53
|
NB25a
|
Thực vật phù du, Tảo
độc
|
|
530.873
|
242.639
|
774.000
|
|
54
|
NB25b
|
Động vật phù du, Động
vật đáy
|
|
530.873
|
290.705
|
822.000
|
|
55
|
NB25c
|
Hóa chất BVTV nhóm
Clo
|
EPA 8270D
|
530.873
|
2.345.544
|
2.876.000
|
|
56
|
NB25d
|
Hóa chất BVTV nhóm
Photpho
|
EPA 614
|
530.873
|
2.031.094
|
2.562.000
|
|
57
|
NB25đ
|
Pb, Cd
|
TCVN 5989- 1995 và
TCVN 5990-1995
|
530.873
|
601.227
|
1.132.000
|
|
58
|
NB25e
|
Hg, As
|
TCVN 6222- 1996
|
530.873
|
837.239
|
1.368.000
|
|
59
|
NB25f
|
Cu, Zn, Mg
|
TCVN 6193 và TCVN
6222 - 1996
|
530.873
|
478.523
|
1.009.000
|
|
3. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường khí
thải công nghiệp
|
|
1
|
KT1
|
Nhiệt độ, độ ẩm
|
QCVN 46-2012
|
66.224
|
0
|
66.000
|
|
2
|
KT2
|
Vận tốc gió, hướng
gió
|
QCVN 46-2012
|
66.224
|
0
|
66.000
|
|
3
|
KT3
|
Áp suất khí quyển
|
QCVN 46-2012
|
66.223
|
0
|
66.000
|
|
4
|
KT4
|
Nhiệt độ khí thải
|
|
168.079
|
0
|
168.000
|
|
5
|
KT5
|
Tốc độ khí thải
|
|
261.559
|
0
|
262.000
|
|
6
|
KT6
|
Khí oxy (O2)
|
|
222.768
|
146.351
|
369.000
|
|
7
|
KT7
|
Khí CO
|
|
430.099
|
146.351
|
576.000
|
|
8
|
KT8
|
Khí Cacbon dioxit
(CO2)
|
|
430.099
|
146.351
|
576.000
|
|
9
|
KT9
|
Khí Nito monoxit
NO
|
|
438.433
|
146.351
|
585.000
|
|
10
|
KT10
|
Khí Nito dioxit
(NO2)
|
|
190.770
|
146.351
|
337.000
|
|
11
|
KT11
|
Khí Nito oxit
(NOx)
|
|
434.921
|
146.351
|
581.000
|
|
12
|
KT12
|
Khí lưu huỳnh
dioxit (SO2)
|
|
408.798
|
146.351
|
555.000
|
|
13
|
KT13
|
Bụi tổng số
|
|
1.202.498
|
168.646
|
1.371.000
|
|
14
|
KT14a
|
Cd, Pb
|
|
1.340.544
|
446.762
|
1.787.000
|
|
15
|
KT14b
|
As, Sb
|
|
1.340.544
|
480.144
|
1.821.000
|
|
16
|
KT14c
|
Cu, Zn
|
|
1.340.544
|
307.242
|
1.648.000
|
|
17
|
KT14d
|
Phân tích đồng thời
các kim loại
|
|
0
|
1.108.224
|
1.108.000
|
|
18
|
KT15
|
Chiều cao nguồn thải,
đường kính trong miệng ống khói
|
|
115.813
|
0
|
116.000
|
|
19
|
KT16
|
Lưu lượng khí thải
|
|
181.968
|
0
|
182.000
|
|
4. Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường
phóng xạ
|
|
1
|
PX1a
|
Các đồng vị phóng xạ
trong Mẫu sol khí: Pb214, Bi214, TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7
|
|
940.033
|
1.134.694
|
2.075.000
|
|
2
|
PX1b
|
Gamma trong không
khí
|
|
51.781
|
0
|
52.000
|
|
3
|
PX1c
|
Hàm lượng Randon
trong không khí
|
|
535.884
|
264.983
|
801.000
|
|
4
|
PX1d
|
Tổng hoạt độ Beta,
Tổng hoạt độ Anpha
|
|
245.484
|
344.663
|
590.000
|
|
5
|
PX2a
|
Các đồng vị phóng
xạ trong mẫu tổng rơi lắng: Pb214, Bi214 , TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40,
Be7
|
|
1.254.743
|
1.491.427
|
2.746.000
|
|
6
|
PX2b
|
Tổng hoạt độ Beta,
Tổng hoạt độ Anpha
|
|
503.594
|
706.205
|
1.210.000
|
|
7
|
PX3
|
Các đồng vị phóng
xạ trong mẫu đất: Pb214, Bi214, TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7
|
|
435.232
|
1.488.407
|
1.924.000
|
|
8
|
PX4a
|
Các đồng vị phóng
xạ trong mẫu nước: Pb214, Bi214, TI208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7
|
|
817.176
|
7.331.411
|
8.149.000
|
|
9
|
PX4b
|
Hàm lượng Randon
trong nước
|
|
536.195
|
623.700
|
1.160.000
|
|
10
|
PX4c
|
Tổng hoạt độ Beta,
Tổng hoạt độ Anpha
|
|
442.265
|
756.489
|
1.199.000
|
|
11
|
PX5a
|
Các đồng vị phóng
xạ trong mẫu sinh vật, thực phẩm: Pb214, Bi214, TI208 , Ac228 , Ra226 ,
Cs137, K40, Be7
|
|
431.545
|
1.493.411
|
1.925.000
|
|
12
|
PX5b
|
Tổng hoạt độ Beta,
Tổng hoạt độ Anpha
|
|
431.065
|
708.189
|
1.139.000
|
|
13
|
PX5c
|
Hàm lượng Randon
trong không khí, Hàm lượng Randon trong nước
|
|
0
|
785.280
|
785.000
|
Quyết định 183/QĐ-UBND năm 2015 về đơn giá quan trắc phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 183/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 về đơn giá quan trắc phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2025
Ban hành:
11/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2024
Ban hành:
24/07/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2014
Ban hành:
22/04/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2014
Ban hành:
27/06/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2013
Ban hành:
30/03/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2010
Ban hành:
26/11/2003
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2012
88
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|