Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 10/2011/QĐ-UBND Bảng Đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành

Số hiệu: 10/2011/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Trần Văn Nam
Ngày ban hành: 03/06/2011 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2011/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 03 tháng 06 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VỀ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ ban hành định mức thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương các công ty Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số: 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Thông tư số: 03/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số: 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ các Thông tư số: 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số: 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc và bản đồ về quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số: 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/05/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ;
Căn cứ Quyết định số: 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số: 570/STC-GCS ngày 29/4/2011 và ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo số: 61/BC-STP ngày 27/5/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 3869/QĐ-CT ngày 8/10/2003 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt đơn giá lưới tọa độ địa chính và đo đạc bản đồ địa chính, Quyết định số: 60/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá một số dịch vụ phát sinh của Trung tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Nam

 


BẢNG ĐƠN GIÁ

ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VỀ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ.
(Kèm theo Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 03/6/2011 của Ủy ban nhần dân tỉnh)

I. ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP TOÀN ĐẠC TỶ LỆ 1/1000 VÀ 1/2000

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

MỨC KK

CP TRONG ĐƠN GIÁ

CP KTNT

5%-4%

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CP TRỰC TIẾP

CP CHUNG 20% -15%

TỔNG CỘNG

LĐKT

LĐPT

DC

KHMM

VL

CỘNG

1

TỶ LỆ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

KCĐ 0.5m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

512.203

24.387

2.783

31.846

14.661

585.880

113.961

699.841

34.253

734.094

 

 

ha

2

664.063

28.452

3.551

41.575

14.661

752.302

146.794

899.096

44.112

943.208

 

 

ha

3

948.668

32.516

4.980

59.959

14.661

1.060.784

208.037

1.268.821

62.493

1.331.314

 

 

ha

4

1.290.193

36.581

6.658

81.995

14.661

1.430.088

281.354

1.711.442

84.500

1.795.942

 

 

ha

5

1.630.444

40.645

9.018

103.932

14.661

1.798.701

354.489

2.153.190

106.452

2.259.641

b

KCĐ 1m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

441.052

20.729

2.366

27.240

14.661

506.048

97.995

604.043

29.463

633.505

 

 

ha

2

569.549

23.981

3.021

35.457

14.661

646.668

125.667

772.336

37.774

810.109

 

 

ha

3

798.932

27.232

4.223

50.266

14.661

895.314

174.943

1.070.256

52.565

1.122.822

 

 

ha

4

1.049.129

30.755

5.636

66.390

14.661

1.166.570

228.651

1.395.221

68.688

1.463.909

 

 

ha

5

1.455.221

33.465

7.617

92.589

14.661

1.603.553

315.459

1.919.012

94.743

2.013.755

c

KCĐ 2m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

381.582

17.884

2.053

23.390

14.661

439.571

84.699

524.270

25.474

549.744

 

 

ha

2

487.778

20.323

2.623

30.163

14.661

555.548

107.443

662.992

32.306

695.298

 

 

ha

3

681.054

22.761

3.655

42.635

14.661

764.766

148.833

913.600

44.732

958.332

 

 

ha

4

923.818

25.200

4.868

58.278

14.661

1.026.825

200.702

1.227.527

60.304

1.287.831

 

 

ha

5

1.236.458

27.639

6.565

78.428

14.661

1.363.751

267.499

1.631.250

80.355

1.711.605

2

TỶ LỆ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

KCĐ 0.5m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

344.039

16.800

1.906

21.680

4.387

388.813

76.235

465.048

22.901

487.949

 

 

ha

2

443.065

19.488

2.380

28.091

4.387

497.411

97.955

595.366

29.417

624.783

 

 

ha

3

636.375

22.848

3.338

40.599

4.387

707.548

139.926

847.474

42.009

889.483

 

 

ha

4

867.610

25.536

4.454

55.563

4.387

957.551

189.870

1.147.421

56.994

1.204.415

 

 

ha

5

1.097.264

28.224

6.045

70.391

4.387

1.206.311

239.566

1.445.877

71.904

1.517.781

b

KCĐ 1m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

294.000

14.112

1.616

18.441

4.387

332.556

64.984

397.540

19.526

417.065

 

 

ha

2

378.277

16.128

2.011

23.897

4.387

424.700

83.413

508.113

25.054

533.167

 

 

ha

3

532.082

18.816

2.811

33.848

4.387

591.944

116.805

708.750

35.073

743.823

 

 

ha

4

699.583

21.504

3.743

44.686

4.387

773.902

153.141

927.043

45.975

973.018

 

 

ha

5

975.590

23.520

5.070

62.548

4.387

1.071.115

212.527

1.283.641

63.792

1.347.433

c

KCĐ 2m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

252.915

12.096

1.398

15.781

4.387

286.578

55.788

342.366

16.767

359.133

 

 

ha

2

321.390

14.112

1.735

20.214

4.387

361.838

70.840

432.678

21.283

453.960

 

 

ha

3

450.439

16.128

2.416

28.563

4.387

501.933

98.803

600.736

29.673

630.408

 

 

ha

4

613.199

17.472

3.209

39.094

4.387

677.361

133.832

811.193

40.182

851.375

 

 

ha

5

823.364

19.488

4.338

52.694

4.387

904.272

179.158

1.083.430

53.781

1.137.211

II. ĐƠN GIÁ SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

MỨC KK

CP TRONG ĐƠN GIÁ

CP KTNT 4%

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CP TRỰC TIẾP

CP CHUNG 15%

TỔNG CỘNG

LĐKT

LĐPT

DC-VL

KHMM

 

CỘNG

a

SỐ HÓA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TỶ LỆ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

118.152

 

39.431

17.662

 

175.246

26.287

201.533

8.061

209.594

 

 

ha

2

131.851

 

39.898

20.250

 

191.999

28.800

220.798

8.832

229.630

 

 

ha

3

147.262

 

40.449

23.452

 

211.164

31.675

242.839

9.714

252.552

 

 

ha

4

164.386

 

41.085

27.240

 

232.712

34.907

267.618

10.705

278.323

 

 

ha

5

185.315

 

41.806

31.691

 

258.812

38.822

297.634

11.905

309.540

 

 

ha

6

208.527

 

42.655

36.818

 

288.000

43.200

331.199

13.248

344.447

2

TỶ LỆ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

49.230

 

10.473

8.411

 

68.114

10.217

78.331

3.133

81.465

 

 

ha

2

54.938

 

10.678

8.877

 

74.493

11.174

85.667

3.427

89.093

 

 

ha

3

61.359

 

10.921

10.005

 

82.285

12.343

94.628

3.785

98.413

 

 

ha

4

69.065

 

11.201

11.511

 

91.777

13.767

105.544

4.222

109.766

 

 

ha

5

82.478

 

11.519

16.403

 

110.400

16.560

126.960

5.078

132.039

 

 

ha

6

94.084

 

11.892

19.503

 

125.480

18.822

144.302

5.772

150.074

3

TỶ LỆ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

18.433

 

2.791

2.717

 

23.941

3.591

27.533

1.101

28.634

 

 

ha

2

21.299

 

2.859

3.342

 

27.500

4.125

31.626

1.265

32.891

 

 

ha

3

24.736

 

2.941

4.359

 

32.035

4.805

36.841

1.474

38.314

 

 

ha

4

28.922

 

3.034

5.065

 

37.021

5.553

42.574

1.703

44.277

 

 

ha

5

33.559

 

3.140

6.269

 

42.969

6.445

49.414

1.977

51.390

 

 

ha

6

38.946

 

3.265

7.754

 

49.965

7.495

57.459

2.298

59.758

4

TỶ LỆ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

4.047

 

254

509

 

4.809

721

5.531

221

5.752

 

 

ha

2

4.639

 

266

661

 

5.566

835

6.400

256

6.656

 

 

ha

3

5.037

 

280

787

 

6.103

916

7.019

281

7.300

 

 

ha

4

5.778

 

296

938

 

7.012

1.052

8.064

323

8.387

 

 

ha

5

317

 

170

 

 

488

73

561

22

583

 

 

ha

6

317

 

170

 

 

488

73

561

22

583

b. CHUYỂN HỆ HN72 SANG VN2000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TỶ LỆ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

 

 

ha

1

77.817

 

22.572

9.512

 

109.900

16.485

126.386

5.055

131.441

 

 

ha

2

83.905

 

22.587

10.538

 

117.030

17.555

134.585

5.383

139.968

 

 

ha

3

89.994

 

22.602

11.514

 

124.110

18.617

142.727

5.709

148.436

 

 

ha

4

96.082

 

22.617

12.548

 

131.247

19.687

150.934

6.037

156.971

 

 

ha

5

105.215

 

22.648

13.133

 

140.995

21.149

162.144

6.486

168.630

 

 

ha

6

115.679

 

22.670

14.865

 

153.214

22.982

176.196

7.048

183.244

 

 

điểm

1-6

242.532

 

8.331

9.980

 

260.843

39.126

299.970

11.999

311.968

2

TỶ LỆ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

24.544

 

5.762

2.927

 

33.232

4.985

38.217

1.529

39.746

 

 

ha

2

26.446

 

5.780

3.128

 

35.355

5.303

40.658

1.626

42.284

 

 

ha

3

28.349

 

5.799

3.500

 

37.648

5.647

43.295

1.732

45.027

 

 

ha

4

30.252

 

5.818

3.830

 

39.899

5.985

45.884

1.835

47.720

 

 

ha

5

33.106

 

5.855

4.010

 

42.970

6.446

49.416

1.977

51.393

 

 

ha

6

36.388

 

5.883

4.513

 

46.784

7.018

53.801

2.152

55.953

 

 

điểm

1-6

242.532

 

8.331

9.980

 

260.843

39.126

299.970

11.999

311.968

3

TỶ LỆ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

7.694

 

2.191

912

 

10.797

1.619

12.416

497

12.913

 

 

ha

2

8.288

 

2.214

994

 

11.496

1.724

13.221

529

13.750

 

 

ha

3

8.883

 

2.238

1.094

 

12.214

1.832

14.047

562

14.608

 

 

ha

4

9.477

 

2.261

1.194

 

12.932

1.940

14.872

595

15.467

 

 

ha

5

10.369

 

2.307

1.256

 

13.932

2.090

16.022

641

16.663

 

 

ha

6

11.392

 

2.342

1.421

 

15.155

2.273

17.429

697

18.126

 

 

điểm

1-6

242.532

 

8.331

9.980

 

260.843

39.126

299.970

11.999

311.968

4

TỶ LỆ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

1.241

 

257

136

 

1.634

245

1.879

75

1.954

 

 

ha

2

1.307

 

261

156

 

1.724

259

1.982

79

2.061

 

 

ha

3

1.373

 

261

168

 

1.801

270

2.071

83

2.154

 

 

ha

4

1.439

 

264

179

 

1.882

282

2.164

87

2.251

 

 

ha

5

514

 

-

-

 

514

77

591

24

615

 

 

ha

6

514

 

-

-

 

514

77

591

24

615

 

 

điểm

1-6

242.532

 

8.331

9.980

 

260.843

39.126

299.970

11.999

311.968

III. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

MỨC KK

CP TRONG ĐƠN GIÁ

CP KTNT

4%-3%

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CP TRỰC TIẾP

CP CHUNG 25% -20%

TỔNG CỘNG

LĐKT

LĐPT

DC

KHMM

VL

CỘNG

1

TỶ LỆ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

8.771.969

1.250.760

35.898

340.602

231.921

10.631.150

2.657.787

13.288.937

531.557

13.820.494

 

 

ha

2

10.213.894

1.493.520

43.136

394.196

231.921

12.376.667

3.094.167

15.470.834

618.833

16.089.668

 

 

ha

3

11.919.185

1.792.560

50.374

479.053

231.921

14.473.094

3.618.273

18.091.367

723.655

18.815.022

 

 

ha

4

13.949.732

2.150.400

60.131

566.888

276.825

17.003.977

4.250.994

21.254.971

850.199

22.105.169

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

1.192.702

 

13.448

174.056

564.745

1.944.952

388.990

2.333.942

70.018

2.403.961

 

 

ha

2

1.294.968

 

14.400

190.294

613.742

2.113.405

422.681

2.536.086

76.083

2.612.168

 

 

ha

3

1.387.720

 

15.352

205.098

613.742

2.221.913

444.383

2.666.295

79.989

2.746.284

 

 

ha

4

1.549.442

 

16.939

230.885

613.742

2.411.009

482.202

2.893.211

86.796

2.980.007

2

TỶ LỆ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

3.411.813

541.229

11.506

111.017

70.532

4.146.098

1.036.524

5.182.622

207.305

5.389.927

 

 

ha

2

4.037.569

649.018

14.550

137.338

70.532

4.909.007

1.227.252

6.136.258

245.450

6.381.709

 

 

ha

3

5.059.216

823.469

19.177

183.667

70.532

6.156.062

1.539.015

7.695.077

307.803

8.002.880

 

 

ha

4

6.183.892

1.007.866

24.430

235.117

70.532

7.521.837

1.880.459

9.402.296

376.092

9.778.388

 

 

ha

5

7.440.250

1.221.965

31.266

291.094

70.532

9.055.107

2.263.777

11.318.884

452.755

11.771.639

 

 

ha

6

9.088.074

1.497.350

38.895

366.364

70.532

11.061.215

2.765.304

13.826.519

553.061

14.379.580

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

604.651

 

6.107

94.828

184.846

890.432

178.086

1.068.519

32.056

1.100.574

 

 

ha

2

643.465

 

6.466

106.035

184.846

940.811

188.162

1.128.973

33.869

1.162.842

 

 

ha

3

682.278

 

6.824

113.289

184.846

987.236

197.447

1.184.684

35.541

1.220.224

 

 

ha

4

734.029

 

7.302

120.294

184.846

1.046.471

209.294

1.255.765

37.673

1.293.438

 

 

ha

5

795.674

 

7.900

129.884

184.846

1.118.303

223.661

1.341.964

40.259

1.382.222

 

 

ha

6

866.832

 

8.616

141.106

184.846

1.201.400

240.280

1.441.680

43.250

1.484.930

3

TỶ LỆ 1/1000

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

1.182.287

168.437

4.144

37.155

20.785

1.412.807

353.202

1.766.009

70.640

1.836.650

 

 

ha

2

1.345.732

196.963

5.017

43.488

20.785

1.611.984

402.996

2.014.980

80.599

2.095.579

 

 

ha

3

1.541.991

231.202

5.902

51.408

20.785

1.851.288

462.822

2.314.110

92.564

2.406.674

 

 

ha

4

2.084.155

402.965

7.427

65.593

20.785

2.580.925

645.231

3.226.157

129.046

3.355.203

 

 

ha

5

2.631.955

535.382

9.292

81.450

20.785

3.278.865

819.716

4.098.581

163.943

4.262.525

 

 

ha

6

3.223.263

667.061

11.621

101.786

20.785

4.024.517

1.006.129

5.030.646

201.226

5.231.872

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

264.606

 

2.695

41.918

81.952

391.173

78.235

469.407

14.082

483.489

 

 

ha

2

283.537

 

2.870

44.222

81.952

412.581

82.516

495.098

14.853

509.951

 

 

ha

3

307.225

 

3.088

48.607

81.952

440.872

88.174

529.046

15.871

544.917

 

 

ha

4

336.810

 

3.360

53.245

81.952

475.368

95.074

570.442

17.113

587.555

 

 

ha

5

373.816

 

3.698

59.054

81.952

518.520

103.704

622.225

18.667

640.891

 

 

ha

6

420.050

 

4.123

66.190

81.952

572.315

114.463

686.778

20.603

707.382

4

TỶ LỆ 1/2000

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

365.544

51.349

1.375

11.399

6.285

435.953

108.988

544.941

21.798

566.738

 

 

ha

2

416.940

60.539

1.670

13.424

6.285

498.857

124.714

623.572

24.943

648.515

 

 

ha

3

478.594

71.543

1.964

15.873

6.285

574.259

143.565

717.823

28.713

746.536

 

 

ha

4

615.597

106.823

2.575

20.875

6.285

752.154

188.039

940.193

37.608

977.801

 

 

ha

5

807.208

150.192

3.403

27.850

6.285

994.938

248.735

1.243.673

49.747

1.293.420

 

 

ha

6

1.060.342

203.263

4.476

36.775

6.285

1.311.140

327.785

1.638.925

65.557

1.704.482

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

-

-

 

-

 

 

ha

1

110.364

 

1.491

16.866

29.663

158.383

31.677

190.060

5.702

195.762

 

 

ha

2

118.949

 

1.587

18.420

29.663

168.619

33.724

202.343

6.070

208.413

 

 

ha

3

129.271

 

1.717

20.345

29.663

180.996

36.199

217.196

6.516

223.712

 

 

ha

4

116.975

 

1.570

18.110

29.663

166.319

33.264

199.582

5.987

205.570

 

 

ha

5

129.390

 

1.717

20.360

29.663

181.130

36.226

217.356

6.521

223.877

 

 

ha

6

144.848

 

1.915

23.266

29.663

199.693

39.939

239.631

7.189

246.820

5

TỶ LỆ 1/5000

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

181.473

19.219

964

8.232

957

210.845

52.711

263.556

10.542

274.099

 

 

ha

2

213.758

23.355

1.152

9.874

957

249.097

62.274

311.371

12.455

323.826

 

 

ha

3

235.834

26.739

1.261

10.696

957

275.488

68.872

344.360

13.774

358.134

 

 

ha

4

260.235

30.667

1.395

11.518

957

304.773

76.193

380.966

15.239

396.205

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

 

ha

1

19.312

 

256

2.567

5.624

27.759

5.552

33.310

999

34.310

 

 

ha

2

21.370

 

276

2.890

5.624

30.160

6.032

36.192

1.086

37.278

 

 

ha

3

24.147

 

304

4.022

5.624

34.097

6.819

40.916

1.227

42.144

 

 

ha

4

27.897

 

341

5.550

5.624

39.412

7.882

47.294

1.419

48.713

IV. THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP ÁP DỤNG CHO TRƯỜNG HỢP PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, KHU CÔNG NGHIỆP, CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG THỦY LỢI, CÔNG TRÌNH ĐIỆN NĂNG

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐVT

MỨC KK

CP TRONG ĐƠN GIÁ

CP KTNT

4%-3%

ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM

CP TRỰC TIẾP

CP CHUNG 25% -20%

TỔNG CỘNG

LĐKT

LĐPT

DC

KHMM

VL

CỘNG

1

TỶ LỆ 1/200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

10.087.764

1.438.374

35.898

340.602

231.921

12.134.559

3.033.640

15.168.199

606.728

15.774.927

 

 

ha

2

11.745.978

1.717.548

43.136

394.196

231.921

14.132.779

3.533.195

17.665.974

706.639

18.372.613

 

 

ha

3

13.707.063

2.061.444

50.374

479.053

231.921

16.529.856

4.132.464

20.662.319

826.493

21.488.812

 

 

ha

4

16.042.192

2.472.960

60.131

566.888

231.921

19.374.092

4.843.523

24.217.616

968.705

25.186.320

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

1.311.972

 

13.448

174.056

564.745

2.064.222

412.844

2.477.067

74.312

2.551.379

 

 

ha

2

1.424.464

 

14.400

190.294

564.745

2.193.904

438.781

2.632.685

78.981

2.711.666

 

 

ha

3

1.526.492

 

15.352

205.098

564.745

2.311.688

462.338

2.774.025

83.221

2.857.246

 

 

ha

4

1.704.387

 

16.939

230.885

564.745

2.516.956

503.391

3.020.348

90.610

3.110.958

2

TỶ LỆ 1/500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

NGOẠI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ha

1

3.923.585

622.413

11.506

111.017

70.532

4.739.054

1.184.763

5.923.817

236.953

6.160.770

 

 

ha

2

4.643.204

746.370

14.550

137.338

70.532

5.611.995

1.402.999

7.014.993

280.600

7.295.593

 

 

ha

3

5.818.098

946.989

19.177

183.667

70.532

7.038.464

1.759.616

8.798.080

351.923

9.150.004

 

 

ha

4

7.111.475

1.159.045

24.430

235.117

70.532

8.600.600

2.150.150

10.750.751

430.030

11.180.781

 

 

ha

5

8.556.287

1.405.260

31.266

291.094

70.532

10.354.439

2.588.610

12.943.049

517.722

13.460.771

 

 

ha

6

10.451.285

1.721.953

38.895

366.364

70.532

12.649.029

3.162.257

15.811.286

632.451

16.443.738

b

NỘI NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

-

 

-

 

-

 

 

ha

1

665.116

 

6.107

94.828

184.846

950.897

190.179

1.141.077

34.232

1.175.309

 

 

ha

2

707.811

 

6.466

106.035

184.846

1.005.157

201.031

1.206.188

36.186

1.242.374

 

 

ha

3

750.506

 

6.824

113.289

184.846

1.055.464

211.093

1.266.557

37.997

1.304.554

 

 

ha

4

807.432

 

7.302

120.294

184.846

1.119.874

223.975

1.343.849

40.315

1.384.164

 

 

ha

5

875.241

 

7.900

129.884

184.846

1.197.870

239.574

1.437.444

43.123

1.480.568

 

 

ha

6

953.515

 

8.616

141.054

184.846

1.288.031

257.606

1.545.637

46.369

1.592.007

3