|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 925/QĐ-BTC 2019 về Danh mục hồ sơ của Bộ Tài chính
|
Số hiệu:
|
925/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
31/05/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 925/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 5 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH
DANH MỤC HỒ SƠ NĂM 2019 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI
CHÍNH
Căn cứ Luật Lưu trữ
số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
Căn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP
ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định 09/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4
năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP
ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư 07/2012/TT-BNV
ngày 22/11/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ, tài liệu
vào lưu trữ cơ quan;
Căn cứ Thông tư số 155/2013/TT-BTC
ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu
hình thành phổ biến trong hoạt động của ngành tài chính;
Căn cứ Quyết định 1939/QĐ-BTC
ngày 12/8/2011 của Bộ Tài chính quy định về công tác lập hồ sơ, danh mục hồ sơ
và giao nộp hồ sơ vào lưu trữ hiện hành của Bộ Tài chính và các đơn vị thuộc Bộ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này
Danh mục hồ sơ năm 2019 của cơ quan Bộ Tài chính
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công
chức, viên chức Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, VP (30 b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tuấn
|
BỘ TÀI CHÍNH
VĂN PHÒNG BỘ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
Năm 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. PHÒNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
|
|
|
|
|
01VPCC
|
Báo cáo công tác CCHC:
- Báo cáo định kỳ hàng tháng
- Báo cáo quý
- Báo cáo năm 2019
- Báo cáo CCHC của Bộ Tài chính gửi Ban chỉ đạo
CCHC của Chính phủ
|
-10 năm
- 20 năm
- Vĩnh viễn
- Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Hằng
|
|
|
02VPCC
|
Kế hoạch CCHC năm 2020.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Hằng
|
|
|
03VPCC
|
Báo cáo công tác kiểm soát TTHC:
- Báo cáo quý
- Báo cáo năm 2019
|
- 20 năm
- Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Toán
|
|
|
04VPCC
|
Kế hoạch kiểm soát TTHC năm 2020.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Toán
|
|
|
05VPCC
|
Hồ sơ kiểm tra công tác cải cách hành chính, kiểm
soát thủ tục hành chính năm 2019 của Bộ Tài chính.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Toán
|
|
|
06VPCC
|
Kế hoạch thực hiện NQ 02 của Chính phủ về tiếp tục
thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh,
nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định hướng đến năm 2021.
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Quang Nam
|
|
|
07VPCC
|
Báo cáo tình hình thực hiện NQ 02 của Chính phủ về
tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường
kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định hướng đến
năm 2021:
- Báo cáo quý
- Báo cáo năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Quang Nam
|
|
|
08VPCC
|
Báo cáo kết quả công tác áp dụng hệ thống quản lý
chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia ISO của Bộ Tài chính năm 2019 báo cáo Thủ
tướng Chính phủ, Bộ Khoa học công nghệ theo quy định.
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hồng
Nhung
|
|
|
09VPCC
|
- Hồ sơ về việc đánh giá, xác định chỉ số CCHC
năm 2018 của Bộ Tài chính.
- Hồ sơ về việc đánh giá, xác định chỉ số CCHC
năm 2018 của các đơn vị thuộc Bộ Tài chính.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Hằng
|
|
|
10VPCC
|
Hồ sơ về việc rà soát, đề xuất phương án cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
chính.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Hằng
|
|
|
11VPCC
|
Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị về các nội
dung liên quan đến thủ tục hành chính và các nội dung khác.
|
10 năm
|
Cán bộ, Công chức
phòng CCHC
|
|
|
12VPCC
|
Kế hoạch thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ
quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính Nhà nước.
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Quang Nam
|
|
|
13VPCC
|
Hồ sơ triển khai nhiệm vụ tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính:
- Quyết định về việc phê duyệt Đề án thành lập Bộ
phận một cửa Bộ Tài chính
- Quyết định về việc thành lập Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa (Bộ phận Một
cửa) của Bộ Tài chính tại Văn phòng Bộ
- Quyết định ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một
cửa trong giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ Tài chính
- Quyết định bổ nhiệm và điều động cán bộ, công
chức làm việc tại Bộ phận Một cửa
- Quyết định về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của Bộ Tài
chính
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hồng
Nhung
Phạm Quang Nam
|
|
|
|
II. PHÒNG BÁO CHÍ - TUYÊN TRUYỀN
|
|
|
|
|
|
1. TÀI LIỆU TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
14VPBC
|
Hồ sơ ban hành Quyết định số 15/2019 về việc ban
hành Kế hoạch thông tin, tuyên truyền về các lĩnh vực hoạt động của Bộ Tài
chính trong năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Tạ Vũ Thu Hằng
|
|
|
15VPBC
|
10 Sự kiện nổi bật của ngành Tài chính năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Phương
Lan
|
|
|
16VPBC
|
Hồ sơ sơ kết công tác phối hợp với 05 Cơ quan báo
chí Trung ương
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Thúy Ngà
Trần Thị Phương
Lan
|
|
|
17VPBC
|
Hồ sơ chuẩn bị tài liệu cho Lãnh đạo Bộ tham dự họp
báo Chính phủ
|
5 năm
|
Vũ Thị Hoài Phương
|
|
|
18VPBC
|
Hồ sơ kỷ niệm ngày báo chí cách mạng Việt Nam
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Hoài Phương
Nguyễn Thanh Nhàn
|
|
|
19VPBC
|
Hồ sơ họp báo Chuyên đề
|
5 năm
|
Các cán bộ của
Phòng BCTT
|
|
|
20VPBC
|
Hồ sơ hội nghị tổng kết, công tác tuyên truyền của
cơ quan Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Tạ Vũ Thu Hằng
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
Vũ Thị Hoài Phương
|
|
|
21VPBC
|
Hồ sơ thanh toán nhuận bút và đề nghị thanh toán
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Nhàn
|
|
|
22VPBC
|
Hồ sơ về công tác thông tin đối ngoại
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
|
|
|
23VPBC
|
Thông cáo báo chí
|
10 năm
|
Trần Thị Thúy Ngà
|
|
|
24VPBC
|
Công văn của các đơn vị gửi về theo Quyết định
167/2002
|
20 năm
|
Trần Thị Phương
Lan
Trần Thị Hải
|
|
|
25VPBC
|
Thông báo ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ
|
10 năm
|
Vũ Thị Hoài Phương
Tạ Vũ Thu Hằng
|
|
|
26VPBC
|
Công văn trao đổi về những vấn đề chung
|
10 năm
|
Các cán bộ của
Phòng BCTT
|
|
|
27VPBC
|
Công văn đề nghị đơn vị trả lời phỏng vấn
|
10 năm
|
Các cán bộ Phòng
BCTT
|
|
|
28VPBC
|
Hồ sơ về Điểm báo
|
10 năm
|
Các cán bộ Phòng
BCTT
|
|
|
|
2. TÀI LIỆU THI ĐUA KHEN THƯỞNG
|
|
|
|
|
29VPBC
|
Hồ sơ phát động giao ước thi đua của Văn phòng Bộ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Nhàn
|
|
|
30VPBC
|
Hồ sơ xét thi đua khen thưởng của tập thể, cá
nhân Văn phòng Bộ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Nhàn
|
|
|
31VPBC
|
Báo cáo công tác thi đua khen thưởng của Văn
phòng Bộ
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Phương
Lan
|
|
|
32VPBC
|
Công văn tham gia ý kiến về công tác Thi đua khen
thưởng
|
10 năm
|
Trần Thị Phương
Lan
|
|
|
|
3. HỒ SƠ VỀ LỊCH SỬ TRUYỀN THỐNG
|
|
|
|
|
33VPBC
|
Các văn bản liên hệ, trao đổi với địa phương về
Di tích lịch sử của ngành Tài chính.
|
10 năm
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
|
|
34VPBC
|
Các văn bản liên quan đến công tác sưu tầm tư liệu,
hiện vật, hình ảnh lịch sử truyền thống của ngành (nếu có)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
|
|
35VPBC
|
Các văn bản liên quan đến tổ chức Hội thảo về lịch
sử truyền thống; Tổ chức gặp mặt cán bộ hưu trí (lão thành cách mạng) ngành
Tài chính (nếu có)
|
10 năm
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
|
|
|
III. PHÒNG HÀNH CHÍNH
|
|
|
|
|
36VPHC
|
Hồ sơ xây dựng và ban hành Quy chế tiếp nhận, xử
lý, phát hành và quản lý văn bản của Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hải Vân
|
|
|
37VPHC
|
Hồ sơ xây dựng và ban hành Quy trình điều hành, xử
lý văn bản điện tử tại cơ quan Bộ
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hải Vân
|
|
|
38VPHC
|
Hồ sơ xây dựng kế hoạch ứng dụng chữ ký số và lộ
trình sử dụng văn bản điện tử tiến tới thay thế cho văn bản giấy trong điều
hành, xử lý công việc
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Thị Minh Phương
|
|
|
39VPHC
|
Hồ sơ xây dựng Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký
số, chứng thư số tại Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Thị Minh Phương
|
|
|
40VPHC
|
Hồ sơ sửa đổi, bổ sung quy chế công tác văn thư
theo hướng dẫn Nghị định thay thế Nghị định số 110/2004/NĐ-CP
ngày 08/4/2004 của CP về công tác văn thư.
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Thị Minh Phương
|
|
|
41VPHC
|
Hồ sơ về kiểm tra công tác bí mật nhà nước của Bộ
Tài chính
|
20 năm
|
Trần Thị Hải Vân
|
|
|
42VPHC
|
Hồ sơ về báo cáo thống kê công tác văn thư, lưu
trữ hằng năm
|
20 năm
|
Hồ Thị Ánh Nguyệt
|
|
|
43VPHC
|
Hồ sơ về ban hành danh mục hồ sơ năm 2019 của Bộ
Tài chính
|
20 năm
|
Đinh Thị Ngọc Vân
|
|
|
44VPHC
|
Tập lưu văn bản, sổ đăng ký văn bản đi của cơ
quan Bộ
|
|
Hoàng Anh Việt
|
|
|
- Thông tư
|
- Vĩnh viễn
|
|
|
- Chỉ thị, quyết định, quy định, quy chế, báo cáo
|
- Vĩnh viễn
|
|
|
- Tờ trình, thông báo, công văn trao đổi, tham
gia ý kiến và một số văn bản khác
|
- 50 năm
|
|
|
45VPHC
|
Hồ sơ về giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ
quan Bộ hàng năm
|
Vĩnh viễn
|
Hồ Thị Ánh Nguyệt
|
|
|
46VPHC
|
Sổ đăng ký văn bản đến
|
20 năm
|
Hồ Thị Ánh Nguyệt
|
|
|
47VPHC
|
Sổ sách theo dõi việc giao, nhận văn bản, tài liệu
hàng năm
|
20 năm
|
Hồ Thị Ánh Nguyệt
|
|
|
48VPHC
|
Hồ sơ tham gia góp ý kiến về chính sách, chế độ về
công tác hành chính, văn thư
|
15 năm
|
Trần Thị Hải Vân
|
|
|
49VPHC
|
Công văn trao đổi về công tác hành chính, văn thư
|
10 năm
|
Trần Thị Hải Vân
|
|
|
50VPHC
|
Hồ sơ công việc phát sinh được giao
|
|
|
|
|
|
IV. PHÒNG LƯU TRỮ - THƯ VIỆN
|
|
|
|
|
|
1. NGHIỆP VỤ LƯU TRỮ
|
|
|
|
|
51VPLT
|
Hồ sơ về kế hoạch giao nộp tài liệu vào lưu trữ
cơ quan Bộ Tài chính năm 2019
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
52VPLT
|
Hồ sơ xây dựng, ban hành bảng thời hạn bảo quản hồ
sơ, tài liệu của Bộ Tài chính (thay thế Thông tư 155/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013)
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
53VPLT
|
Hồ sơ trình Bộ về số hóa tài liệu lưu trữ Bộ Tài
chính
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
54VPLT
|
Hồ sơ trình Bộ về chỉnh lý tài liệu mật của Bộ
Tài chính
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
55VPLT
|
Hồ sơ về tiêu hủy tài liệu của Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
56VPLT
|
Hồ sơ về giao nộp hồ sơ, tài liệu có giá trị của
cơ quan vào Lưu trữ lịch sử
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
57VPLT
|
Hồ sơ về báo cáo công tác lưu trữ và tài liệu lưu
trữ của cơ quan Bộ (đột xuất hoặc định kỳ theo yêu cầu)
|
20 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
58VPLT
|
Hồ sơ về hậu kiểm công tác kiểm tra việc tuân thủ
các quy định lưu trữ của Nhà nước tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ năm
2016-2018
|
20 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
59VPLT
|
Hồ sơ ban hành văn bản giải đáp chế độ, chính
sách và cho ý kiến chỉ đạo, hướng dẫn về công tác lưu trữ hàng năm
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
60VPLT
|
Hồ sơ tham gia ý kiến dự thảo các văn bản về công
tác lưu trữ, tài liệu lưu trữ
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
61VPLT
|
Hồ sơ về báo cáo thống kê văn thư, lưu trữ và tài
liệu lưu trữ năm 2019 của Bộ Tài chính
|
20 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
62VPLT
|
Hồ sơ về sơ kết 06 tháng đầu năm 2019 của Phòng
Lưu trữ - Thư viện
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
63VPLT
|
Hồ sơ về sơ tổng kết năm 2019 của Phòng Lưu trữ -
Thư viện
|
20 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
64VPLT
|
Hồ sơ về thu thập tài liệu vào lưu trữ cơ quan
năm 2019
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
65VPLT
|
Mục lục tra cứu tài liệu của cơ quan
|
|
Chuyên viên
|
|
|
- Đối với loại tài liệu giao nộp vào Lưu trữ lịch
sử
|
Vĩnh viễn
|
|
|
- Đối với loại tài liệu đang lưu giữ tại Lưu trữ
hiện hành
|
Khi có mục lục mới
thay thế
|
|
|
66VPLT
|
Sổ sách theo dõi và phục vụ khai thác sách báo,
tài liệu hàng năm
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
67VPLT
|
Hồ sơ về xin thêm kho bảo quản tài liệu tại Chi cục
Dự trữ Nhà nước Đông Anh
|
20 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
68VPLT
|
Hồ sơ vệ sinh kho lưu trữ 06 tháng đầu năm 2019
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
69VPLT
|
Hồ sơ vệ sinh kho lưu trữ 06 tháng cuối năm 2019
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
70VPLT
|
Hồ sơ đề nghị mua cặp ba dây, bìa hồ sơ, hộp bảo
quản tài liệu năm 2019
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
71VPLT
|
Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác lưu trữ
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
|
2. NGHIỆP VỤ THƯ VIỆN
|
|
|
|
|
72VPLT
|
Hồ sơ về mua sách cho Thư viện Bộ Tài chính
|
20 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
73VPLT
|
Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác thư viện
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
|
3. CÔNG TÁC NỘI CHÍNH
|
|
|
|
|
74VPLT
|
Hồ sơ về rà soát, tổng hợp danh sách đề nghị xét
tặng Kỷ niệm chương “vì sự nghiệp văn thư lưu trữ” giai đoạn 2011 - 2018
|
20 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
75VPLT
|
Hồ sơ đề nghị khen thưởng năm 2019 của tập thể
Phòng và các cá nhân
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
76VPLT
|
Hồ sơ về tham gia các khóa học nghiệp vụ, nâng
cao trình độ của cán bộ Phòng năm 2019
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
|
4. CÔNG TÁC ĐẢNG
|
|
|
|
|
77VPLT
|
Tập văn bản đi, đến của Chi bộ Lưu trữ - Thư viện
năm 2019
|
10 năm
|
Đảng viên
|
|
|
78VPLT
|
Tập báo cáo quý, năm và báo cáo đột xuất theo yêu
cầu của Chi bộ Lưu trữ - Thư viện năm 2019
|
20 năm
|
Đảng viên
|
|
|
79VPLT
|
Hồ sơ về xây dựng chương trình, kế hoạch công tác
kiểm tra, giám sát của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019
|
20 năm
|
Đảng viên
|
|
|
80VPLT
|
Hồ sơ báo cáo quý, 06 tháng của Đảng bộ bộ phận
Văn phòng Bộ năm 2019
|
10 năm
|
Đảng viên
|
|
|
81VPLT
|
Hồ sơ báo cáo năm và báo cáo đột xuất theo yêu cầu
của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019
|
20 năm
|
Đảng viên
|
|
|
82VPLT
|
Hồ sơ về rà soát, đăng ký xét tặng kỷ niệm chương
“vì sự nghiệp Tuyên giáo, vì sự nghiệp dân vận” của Đảng bộ bộ phận Văn phòng
Bộ năm 2019
|
10 năm
|
Đảng viên
|
|
|
83VPLT
|
Hồ sơ về kiểm tra, giám sát của Đảng bộ bộ phận
Văn phòng Bộ đối với các chi bộ trực thuộc năm 2019
|
20 năm
|
Đảng viên
|
|
|
84VPLT
|
Hồ sơ về tổng kết công tác năm 2019 và nhiệm vụ
trọng tâm năm 2020 của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ
|
Vĩnh viễn
|
Đảng viên
|
|
|
85VPLT
|
Hồ sơ báo cáo kiểm điểm, đánh giá, phân loại chất
lượng tập thể, đảng viên của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019
|
70 năm
|
Đảng viên
|
|
|
86VPLT
|
Hồ sơ tham gia ý kiến vào dự thảo các văn bản về
công tác đảng
|
10 năm
|
Đảng viên
|
|
|
87VPLT
|
Hồ sơ đề nghị xét chuyển đảng viên dự bị thành
chính chức
|
10 năm
|
Đảng viên
|
|
|
88VPLT
|
Hồ sơ đề nghị xét kết nạp quần chúng vào đảng
|
10 năm
|
Đảng viên
|
|
|
89VPLT
|
Hồ sơ về đăng ký tham gia các khóa học do Đảng ủy
Bộ Tài chính tổ chức
|
10 năm
|
Đảng viên
|
|
|
90VPLT
|
Hồ sơ, văn bản trao đổi về công tác đảng của Đảng
bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019
|
10 năm
|
Đảng viên
|
|
|
|
V. PHÒNG TỔNG HỢP - THƯ KÝ
|
|
|
|
|
91VPTH
|
Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi và tờ trình Bộ của
Văn phòng Bộ
|
50 năm
|
Nguyễn Thị Huệ
|
|
|
92VPTH
|
Tập lưu và sổ đăng ký văn bản đến của Văn phòng Bộ
|
20 năm
|
Nguyễn Thị Huệ
|
|
|
93VPTH
|
Bì gửi đích danh Lãnh đạo Bộ
|
20 năm
|
Nguyễn Thị Huệ
|
|
|
94VPTH
|
Hồ sơ lịch công tác tuần của Lãnh đạo Bộ và Lãnh
đạo Văn phòng
|
5 năm
|
Nguyễn Thị Huệ
|
|
|
95VPTH
|
Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi Ban cán sự Đảng
|
50 năm
|
Phạm Việt Đức
|
|
|
96VPTH
|
Tập lưu và sổ đăng ký văn bản đến Ban cán sự Đảng
|
20 năm
|
Phạm Việt Đức
|
|
|
97VPTH
|
Hồ sơ phân công lãnh đạo chủ chốt (mật)
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Việt Tiến
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
Năm 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
I. BAN TÀI CHÍNH
|
|
01KHTC
|
Hồ sơ dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế
hoạch tài chính ngân sách 03 năm 2019-2021 của Bộ Tài chính
|
20 năm
|
Phạm Thị Hoàng
Ngân
|
|
|
02KHTC
|
Hồ sơ quyết toán ngân sách nhà nước năm 2018 của
Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Hoàn
|
|
|
03KHTC
|
Hồ sơ kiểm toán niên độ ngân sách nhà nước năm
2018 của Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Hoàn
|
|
|
04KHTC
|
Hồ sơ hướng dẫn cơ chế, chính sách năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hoàng
Ngân
|
|
|
05KHTC
|
Hồ sơ báo cáo giải ngân năm 2019
|
05 năm
|
Nguyễn Thị Ngọc
Huyền
|
|
|
06KHTC
|
Hồ sơ báo cáo giao ban nội ngành năm 2019
|
10 năm
|
Vũ Hải Đăng
|
|
|
07KHTC
|
Hồ sơ phương án tự chủ tài chính giai đoạn
2019-2021
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Hồng Na
|
|
|
08KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với từng
đơn vị dự toán thuộc Bộ năm 2019 (Hồ sơ dự toán, quyết toán)
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
09KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Tổng
cục Thuế
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hoàng
Ngân
|
|
|
10KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Tổng
cục Hải quan
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Hải Đăng
|
|
|
11KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Kho bạc
Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Hải Đăng
|
|
|
12KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Ban
Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Cục KHTC
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Hải Đăng
|
|
|
13KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Văn
phòng 389 (Văn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo quốc gia chống buôn lậu, gian lận
thương mại và hàng giả)
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Hải Đăng
|
|
|
14KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục
Quản lý công sản
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Diệu Thúy
|
|
|
15KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục
Quản lý, giám sát bảo hiểm
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Diệu Thúy
|
|
|
16KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục
Quản lý giá
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Diệu Thúy
|
|
|
17KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục
Tài chính Doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Diệu Thúy
|
|
|
18KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục
Quản lý Nợ và tài chính đối ngoại
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Diệu Thúy
|
|
|
19KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Văn
phòng 2 (Cơ quan đại diện Văn phòng Bộ Tài chính tại Thành phố Hồ Chí Minh)
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Diệu Thúy
|
|
|
20KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Tổng
cục Dự trữ Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Tố
Trang
|
|
|
21KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Tố
Trang
|
|
|
22KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Trường
Đại học Tài chính - Kế toán
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Hồng Na
|
|
|
23KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Thời
báo Tài chính Việt Nam
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Hồng Na
|
|
|
24KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Tạp
chí Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Hồng Na
|
|
|
25KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Nhà
xuất bản Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Hồng Na
|
|
|
26KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Viện
Chiến lược và chính sách tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Hồng Na
|
|
|
27KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Trường
Bồi dưỡng cán bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Hồng Na
|
|
|
28KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Học
viện Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Hoàn
|
|
|
29KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Trường
Đại học Tài chính - Marketing
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Hoàn
|
|
|
30KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Trường
Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Hoàn
|
|
|
31KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Nhà
nghỉ Bộ Tài chính (Nhà nghỉ Sầm Sơn)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Hoàn
|
|
|
32KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục Kế
hoạch - Tài chính (cấp 3)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc
Huyền
|
|
|
33KHTC
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục
Tin học và Thống kê tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc
Huyền
|
|
|
34KHTC
|
Hồ sơ công văn trao đổi về công tác tài chính -
ngân sách năm 2019
|
10 năm
|
Lê Thị Hồng Na
|
|
|
II. BAN QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ VAY NỢ
VIỆN TRỢ
|
|
35KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Cục Tin học và Thống kê Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Thanh An
|
|
|
36KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Tổng cục Hải quan
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Chí Dũng
|
|
|
37KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Tổng cục Thuế
|
Vĩnh viễn
|
Trần Tâm Hạnh
|
|
|
38KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Kho bạc Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Trần Tâm Hạnh
|
|
|
39KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Tổng cục Dự trữ Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
40KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
41KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Học viện Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Thanh An
|
|
|
42KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Trường Bồi dưỡng cán bộ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
43KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Trường ĐH Tài chính Marketing
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
44KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Trường ĐH Tài chính kế toán
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
45KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Trường ĐH Tài chính quản trị kinh doanh
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Thanh An
|
|
|
46KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Viện Chiến lược và Chính sách Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
47KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Nhà xuất bản Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Trần Tâm Hạnh
|
|
|
48KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Tạp chí Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Trần Tâm Hạnh
|
|
|
49KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Thời báo Tài chính VN
|
Vĩnh viễn
|
Trần Tâm Hạnh
|
|
|
50KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Cục Kế hoạch - Tài chính (cấp 3)
|
Vĩnh viễn
|
Trần Tâm Hạnh
|
|
|
51KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Cục Quản lý nợ và Tài chính ĐN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
52KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
|
Vĩnh viễn
|
Trần Tâm Hạnh
|
|
|
53KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Cục Tài chính doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
54KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Cục Quản lý công sản
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
55KHCN
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với
Ban chỉ đạo 389 Quốc gia
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
56KHCN
|
Hồ sơ về công tác hướng dẫn cơ chế, chính sách
năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Anh Tuấn
|
|
|
57KHCN
|
Hồ sơ về công tác đấu thầu năm 2019
|
20 năm
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
58KHCN
|
Hồ sơ về công tác giải ngân CNTT năm 2019
|
05 năm
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
59KHCN
|
Hồ sơ về các chương trình, dự án vay nợ, viện trợ
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Thanh An
|
|
|
III. BAN KIỂM TRA, KIỂM TOÁN NỘI BỘ
|
|
60KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh
Hòa Bình năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
61KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN Đăk
Nông năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
62KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh
Tuyên Quang năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
63KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN Tây
Ninh năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
64KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Hải quan
Bình Phước năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
65KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Tổng cục Hải
quan năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
66KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Tổng cục Thuế
năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
67KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Hải quan
Bình Định năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
68KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN Ninh
Bình năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
69KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Hải quan
tỉnh Khánh Hòa năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
70KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN Bắc
Giang năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
71KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh
Lào Cai năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
72KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN Quảng
Trị năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
73KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN Quảng
Ngãi năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
74KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Hải quan
tỉnh Hà Tĩnh năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
75KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh
Thái Nguyên năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
76KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh
Đồng Tháp năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
77KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh
Lai Châu năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
78KHKT
|
Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh
Cao Bằng năm 2019.
|
10 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
79KHKT
|
Hồ sơ giải quyết khiếu nại, tố cáo 2019
|
15 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
80KHKT
|
Báo cáo công tác phòng chống tham nhũng 2018
|
20 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
81KHKT
|
Báo cáo công tác thực hành tiết kiệm chống lãng
phí 2018
|
20 năm
|
Nguyễn Đức Đạt
|
|
|
IV. VĂN PHÒNG CỤC
|
|
82KHVP
|
Công văn đóng dấu Cục
|
50 năm
|
Nguyễn Thị Hiền
Lương
|
|
|
83KHVP
|
Quyết định đóng dấu Cục
|
50 năm
|
Nguyễn Thị Hiền
Lương
|
|
|
84KHVP
|
Thông báo đóng dấu Cục
|
50 năm
|
Nguyễn Thị Hiền
Lương
|
|
|
V. PHÒNG TÀI VỤ - KẾ TOÁN
|
|
85KHTV
|
Phiếu thu
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thanh
Nhung
|
|
|
86KHTV
|
Phiếu chi
|
10 năm
|
Nguyễn Phương Châu
|
|
|
87KHTV
|
Giấy rút dự toán
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thanh
Nhung
|
|
|
88KHTV
|
Ủy nhiệm chi
|
10 năm
|
Nguyễn Thu Ngọc
|
|
|
89KHTV
|
Hồ sơ mời thầu
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thanh
Nhung
|
|
|
90KHTV
|
Hồ sơ tài sản
|
10 năm
|
Trần Thị Thanh Thủy
|
|
|
91KHTV
|
Bảo hiểm xã hội
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Kim Chi
|
|
|
92KHTV
|
Bảng lương
|
10 năm
|
Lê Thị Kim Chi
|
|
|
93KHTV
|
Các loại sổ, báo cáo kế toán
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thanh
Nhung
|
|
|
94KHTV
|
Các loại hồ sơ khác
|
10 năm
|
Trần Thị Thanh Thủy
|
|
|
VI. PHÒNG QUẢN TRỊ
|
|
95KHQT
|
Hạng mục cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan Bộ Tài
chính 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
|
05 năm
|
Phan Như Thái
|
|
|
96KHQT
|
Hạng mục cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc tại
291, ngõ 343 Đội Cấn và Nhà kho Đông Anh
|
05 năm
|
Phạm Anh Đức
|
|
|
97KHQT
|
Hạng mục cải tạo, sửa chữa bảo dưỡng và thay thế
vật tư cho các hệ thống tại Cơ quan Bộ Tài chính
|
05 năm
|
Nguyễn Thái Hà
|
|
|
98KHQT
|
Hồ sơ nhà, đất trụ sở số 6, số 8 Phan Huy Chú
|
vĩnh viễn
|
Lê Thị Thu Hằng
|
|
|
VII. BAN QUẢN LÝ TÀI SẢN
|
|
99KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Tổng cục Thuế
|
vĩnh viễn
|
Vũ Thanh Tùng;
Vương Trung Hiếu
|
|
|
100KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Tổng cục Hải quan
|
vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Thắng
|
|
|
101KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Tổng cục Dự trữ Nhà nước
|
vĩnh viễn
|
Lê Thị Hồng
|
|
|
102KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Kho bạc Nhà nước
|
vĩnh viễn
|
Khương Ngọc Quỳnh,
Vương Trung Hiếu
|
|
|
103KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
|
vĩnh viễn
|
Vương Trung Hiếu
|
|
|
104KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Viện Chiến lược về Chính sách tài chính
|
20 năm
|
Vương Trung Hiếu
|
|
|
105KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Thời báo Tài chính Việt Nam
|
vĩnh viễn
|
Vũ Thanh Tùng
|
|
|
106KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Tạp chí Tài chính
|
20 năm
|
Vũ Thanh Tùng
|
|
|
107KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Nhà xuất bản Tài chính
|
vĩnh viễn
|
Vũ Thanh Tùng
|
|
|
108KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Trường Bồi dưỡng cán bộ tài chính.
|
20 năm
|
Khương Ngọc Quỳnh
|
|
|
109KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Học viện Tài chính
|
vĩnh viễn
|
Khương Ngọc Quỳnh
|
|
|
110KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Đại diện cơ quan Bộ Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh
|
vĩnh viễn
|
Vương Trung Hiếu
|
|
|
111KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Trường Đại học Tài chính - Marketing
|
vĩnh viễn
|
Khương Ngọc Quỳnh
|
|
|
112KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Trường Đại học Tài chính - Kế toán
|
Vĩnh viễn
|
Khương Ngọc Quỳnh
|
|
|
113KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Trường Đại học Tài chính - QTKD
|
vĩnh viễn
|
Khương Ngọc Quỳnh
|
|
|
114KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Nhà nghỉ Sầm Sơn
|
vĩnh viễn
|
Vũ Thanh Tùng
|
|
|
115KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Cục Quản lý công sản
|
20 năm
|
Vương Trung Hiếu
|
|
|
116KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại
|
20 năm
|
Vương Trung Hiếu
|
|
|
117KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm
|
20 năm
|
Vương Trung Hiếu
|
|
|
118KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Cục Quản lý giá
|
20 năm
|
Vương Trung Hiếu
|
|
|
119KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Cục Tin học và Thống kê tài chính
|
20 năm
|
Vương Trung Hiếu
|
|
|
120KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Cục Tài chính doanh nghiệp
|
20 năm
|
Vương Trung Hiếu
|
|
|
121KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài
sản khác) đối với Cục Kế hoạch - Tài chính (cấp 3)
|
vĩnh viễn
|
Vương Trung Hiếu
|
|
|
122KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Dự án hỗ trợ phát triển thị trường vốn VN
|
20 năm
|
Lê Thị Hồng
|
|
|
123KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Dự án Hợp phần 4 - Tài khóa xanh
|
20 năm
|
Lê Thị Hồng
|
|
|
124KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Dự án HP 2 hỗ trợ khung pháp lý, tổ chức và quy định cho
việc lập kế hoạch và thực hiện NSNN
|
20 năm
|
Lê Thị Hồng
|
|
|
125KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Dự án Hỗ trợ, tư vấn và phân tích QLTS tại Việt Nam
|
20 năm
|
Lê Thị Hồng
|
|
|
126KHTS
|
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản
là nhà, đất) đối với Văn phòng thường trực Ban chỉ đạo chống buôn lậu và gian
lận thương mại
|
20 năm
|
Lê Thị Hồng
|
|
|
127KHTS
|
Hồ sơ về công tác hướng dẫn cơ chế, chính sách
|
vĩnh viễn
|
Lại Thị Mai Tuyết
|
|
|
VIII. BAN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
|
|
128KHĐT
|
Hồ sơ cải tạo trụ sở làm việc kho bạc cấp tỉnh,
huyện năm 2019
|
15 năm
|
Phạm Hoàng Long;
Nguyễn Ngọc Hà
|
|
|
129KHĐT
|
Hồ sơ dự án ĐTXD Trung tâm bồi dưỡng cán bộ ngành
tài chính tại Thừa thiên Huế
|
100 năm
|
Đặng Tiến Phong;
Nguyễn Trung Hòa
|
|
|
130KHĐT
|
Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Tổng
cục Hải quan
|
100 năm
|
Đinh Văn Thành;
Nguyễn Huy Hoàng
|
|
|
131KHĐT
|
Hồ sơ báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư
năm 2019
|
20 năm
|
Đinh Xuân Hà; Cao
Tuyết Nhung
|
|
|
132KHĐT
|
Hồ sơ giải ngân kế hoạch đầu tư công năm 2019
|
05 năm
|
Đinh Thu Hiền; Ngô
Tú Oanh
|
|
|
IX. BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
|
|
1. DỰ ÁN TRUNG TÂM DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
|
|
133KHBQL
|
Hồ sơ xây dựng Hạng mục: Sân Vườn đường giao
thông, cổng hàng rào, nhà bảo vệ điện ngoài nhà DA đầu tư Xây Dựng Trung Tâm
Dịch vụ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Tuấn
|
|
|
134KHBQL
|
Hồ sơ xây dựng Hạng mục: Nhà trạm biến áp DA đầu
tư Xây Dựng Trung Tâm Dịch vụ Tài chính.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Tuấn
|
|
|
135KHBQL
|
Hồ sơ xây dựng Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà và Bể
nước ngầm DA đầu tư Xây Dựng Trung Tâm Dịch vụ Tài chính.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Tuấn
|
|
|
136KHBQL
|
Hồ sơ xây dựng các phần việc: Trát ngoài Trục
A-G; Hệ thống chống sét; Cột Xiên DA đầu tư Xây Dựng Trung Tâm Dịch vụ Tài
chính
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Tuấn
|
|
|
137KHBQL
|
San nền giai đoạn 1
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
138KHBQL
|
San nền giai đoạn 2
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
139KHBQL
|
Thi công xây dựng khối nhà 5 tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
140KHBQL
|
Vách kính nhà 5 tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
141KHBQL
|
Thi công cấp nước nguồn cho dự án
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
142KHBQL
|
Chống mối nhà 5 tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
143KHBQL
|
Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp & máy phát
điện dự phòng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
144KHBQL
|
Cung cấp và Lắp đặt hệ thống cấp nguồn hạ thế sau
trạm biến áp và Hệ thống tủ điện, busway cho khối nhà 5 tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
145KHBQL
|
Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC nước khối nhà 5
tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trương Bảo Tú
|
|
|
146KHBQL
|
Cung cấp và lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy
khí FM200
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
147KHBQL
|
Cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK khối nhà 5 tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trương Bảo Tú
|
|
|
148KHBQL
|
Cung cấp và lắp đặt hệ thống Điều hòa không khí
chính xác, Tủ phân phối điện; Tủ điện; Lưu điện UPS
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
149KHBQL
|
Cung cấp và lắp đặt thang máy nhà 5 tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trương Bảo Tú
|
|
|
150KHBQL
|
Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ khối nhà 5
tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
151KHBQL
|
Cung cấp và lắp đặt Hệ thống sàn nâng và vách
ngăn; Thiết bị cắt sét, tiếp địa thiết bị; thiết bị chiếu sáng; Tủ RACK; Cáp
dữ liệu; Cáp mạng từ tầng 2 lên tầng 3 TTDL; Điện nhẹ; BMS
|
Vĩnh viễn
|
Trương Bảo Tú
|
|
|
152KHBQL
|
Tư vấn đo vẽ bản đồ địa hình 1/500
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
153KHBQL
|
Tư vấn đo đạc bản đồ địa chính và cắm mốc ranh giới
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
154KHBQL
|
Khảo sát địa chất công trình
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
155KHBQL
|
Khảo sát địa chất phục vụ xử lý kỹ thuật trong
quá trình thi công cọc đại trà
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
156KHBQL
|
HĐ thỏa thuận đấu nối trạm biến áp ký với Điện lực
HN
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
157KHBQL
|
Tư vấn lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
158KHBQL
|
Tư vấn nén tĩnh thử tải siêu âm cọc công trình
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
159KHBQL
|
Tư vấn nén tĩnh thử tải cọc bê tông cốt thép
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
160KHBQL
|
Tư vấn quan trắc lún công trình
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
161KHBQL
|
Bảo hiểm công trình hạng mục khối nhà 5 tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
162KHBQL
|
Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
163KHBQL
|
Tư vấn thẩm định giá các gói thiết bị nhà 5 tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
164KHBQL
|
Tư vấn thẩm tra TKKT & Dự toán Trung tâm dữ
liệu
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
165KHBQL
|
Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT các gói thầu thi
công xây dựng, vách kính nhà 5 tầng; San nền
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
166KHBQL
|
Tư vấn đấu thầu các hạng mục cung cấp và lắp đặt
thiết bị nhà 5 tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
167KHBQL
|
Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT các gói thầu thi
công xây dựng hệ thống cấp nước ngoài nhà và bể ngầm; nhà trạm biến áp
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
168KHBQL
|
Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT Thi công xây dựng
thoát nước ngoài nhà, sân vườn, đường giao thông, cổng, hàng rào, điện ngoài
nhà, nhà bảo vệ GĐ1
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
169KHBQL
|
Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT các gói thầu cung
cấp và lắp đặt thiết bị Trung tâm dữ liệu
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
170KHBQL
|
Tư vấn giám sát thi công các gói thầu thi công
xây dựng, vách kính nhà 5 tầng; San nền
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
171KHBQL
|
Tư vấn giám sát các hạng mục cung cấp và lắp đặt
thiết bị khối nhà TTDL 5 tầng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
172KHBQL
|
Tư vấn giám sát Thi công xây dựng hệ thống cấp nước
ngoài nhà và bể ngầm; Nhà trạm biến áp; Quan trắc lún; chống sét; trát ngoài,
cọc xiên
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
173KHBQL
|
Tư vấn giám sát các gói thầu sân vườn, đường giao
thông cổng, hàng rào, điện ngoài nhà, nhà bảo vệ GĐ1
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
174KHBQL
|
Tư vấn giám sát gói thầu 6B
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
175KHBQL
|
Tư vấn giám sát gói thầu số 2A
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
176KHBQL
|
Tư vấn giám sát các gói thầu số 8B, 1A3, 3A8
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
177KHBQL
|
Tư vấn giám sát gói thầu số 5B
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Đình Quý
|
|
|
2. DỰ ÁN NÂNG CẤP, CẢI TẠO TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI
CHÍNH NAM LÀO - CHDCND LÀO
|
|
178KHBQL
|
Hồ sơ, thủ tục liên quan đến việc triển khai chuẩn
bị đầu tư xây dựng dự án (chủ trương, kế hoạch đấu thầu, khảo sát....)
|
50 năm
|
Hoàng Minh Tuấn
|
|
|
179KHBQL
|
Hồ sơ thủ tục liên quan đến thực hiện dự án (Hồ
sơ thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán; hồ sơ thực hiện các gói thầu xây
lắp và tư vấn liên quan, hồ sơ đấu thầu, hồ sơ chất lượng, thanh toán...)
|
50 năm
|
Hoàng Minh Tuấn
|
|
|
180KHBQL
|
Hồ sơ thủ tục liên quan đến kết thúc dự án (hồ sơ
quyết toán...)
|
50 năm
|
Hoàng Minh Tuấn
|
|
|
3. DỰ ÁN XÂY DỰNG HỌC VIỆN KINH TẾ TÀI CHÍNH ĐÔNG
KHĂM XẠNG GIAI ĐOẠN 3 - CHDCND LÀO
|
|
181KHBQL
|
Hồ sơ, thủ tục liên quan đến việc triển khai chuẩn
bị đầu tư xây dựng dự án (chủ trương, kế hoạch đấu thầu, khảo sát....)
|
50 năm
|
Hoàng Minh Tuấn
|
|
|
182KHBQL
|
Hồ sơ thủ tục liên quan đến thực hiện dự án (thiết
kế bản vẽ thi công - tổng dự toán, hồ sơ thực hiện các gói thầu xây lắp và tư
vấn liên quan....)
|
50 năm
|
Hoàng Minh Tuấn
|
|
|
4. DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MỞ RỘNG CƠ QUAN BỘ TÀI
CHÍNH
|
|
183KHBQL
|
Hồ sơ công tác phá dỡ công trình tại số 6-8 Phan
Huy Chú
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
|
|
184KHBQL
|
Hồ sơ, thủ tục liên quan đến việc chuẩn bị đầu tư
xây dựng dự án (chủ trương, kế hoạch đấu thầu, khảo sát, Phương án kiến
trúc,...)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
|
|
185KHBQL
|
Hồ sơ thủ tục liên quan đến thực hiện dự án (Hồ
sơ thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán; hồ sơ thực hiện các gói thầu xây
lắp và tư vấn liên quan, hồ sơ đấu thầu, hồ sơ chất lượng, thanh toán,..)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
|
|
186KHBQL
|
Báo cáo tài chính năm 2018 của Ban Quản lý dự án
ĐTXD
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Phượng
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC QUẢN LÝ NỢ
VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
Năm: 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. PHÒNG BẢO LÃNH VÀ VAY THƯƠNG MẠI CHÍNH PHỦ
|
|
|
|
|
|
1. HỒ SƠ DỰ ÁN BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ
|
|
|
|
|
01ĐNBL
|
Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Dự án
Thủy điện Đak Mi 4
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
02ĐNBL
|
Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Dự án
Xi măng Sông Thao
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
03ĐNBL
|
Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Dự án
Xi măng Thăng Long
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
04ĐNBL
|
Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Dự án
Nhà máy Lọc dầu Dung Quất mở rộng (dự án không cấp bảo lãnh Chính phủ)
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
05ĐNBL
|
Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Dự án
Nhà máy Lọc hóa dầu Long Sơn (dự án không cấp bảo lãnh Chính phủ)
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
|
2. HỒ SƠ DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY THƯƠNG MẠI CHÍNH
PHỦ
|
|
|
|
|
06ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Thủy điện Sông Hinh
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
07ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Hóc Môn
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
08ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Nhà máy Xi măng Tam Điệp
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
09ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Nho Quan
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
10ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Thái Nguyên
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
11ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Mỹ Tho
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
12ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Trị An
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
13ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Bình Hòa
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
14ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Scada Hà Nội
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
15ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Tân Định
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
16ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Lào Cai
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
17ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Vĩnh Yên
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
18ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Hòa Khánh
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
19ĐNBL
|
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc
Âu (NIB) - Dự án Xi măng Hoàng Thạch
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Nhật Anh
|
|
|
|
II. PHÒNG SONG PHƯƠNG 2
|
|
|
|
|
20ĐNS1
|
Na Uy - Tài liệu pháp lý Dự án cấp nước Sông Công
sử dụng vốn KfW-NaUy
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Dung
|
|
|
21ĐNS1
|
Na Uy - Hồ sơ pháp lý “Gói thầu xây lắp và mua sắm
lắp đặt thiết bị các hạng mục chính (trạm xử lý nước thải và đường công vụ,
trạm bơm tăng áp và hệ thống cống bao thu nước thải) thuộc Dự án Cải tạo và
xây dựng hệ thống thoát nước thành phố Thái Bình - sử dụng vốn KfW-NaUy - tiếng
Việt
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Dung
|
|
|
22ĐNS1
|
Na Uy - Hồ sơ pháp lý “Gói thầu xây lắp và mua sắm
lắp đặt thiết bị các hạng mục chính (trạm xử lý nước thải và đường công vụ,
trạm bơm tăng áp và hệ thống cống bao thu nước thải) thuộc Dự án Cải tạo và
xây dựng hệ thống thoát nước thành phố Thái Bình - sử dụng vốn KfW-NaUy - tiếng
Anh
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Dung
|
|
|
23ĐNS1
|
Na Uy - Hồ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu “Xây dựng
và cải tạo hệ thống thoát nước xử lý nước thải - Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng
Trị - giai đoạn 1” sử dụng vốn KfW-NaUy - Quyển 1 - Tiếng Việt
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Dung
|
|
|
24ĐNS1
|
Na Uy - Hồ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu “Xây dựng
và cải tạo hệ thống thoát nước xử lý nước thải - Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng
Trị - giai đoạn 1” sử dụng vốn KfW-NaUy - Quyển 1 - Tiếng Anh
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Dung
|
|
|
25ĐNS1
|
Na Uy - Hồ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu “Xây dựng
và cải tạo hệ thống thoát nước xử lý nước thải - Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng
Trị - giai đoạn 1” sử dụng vốn KfW-NaUy - Quyển 2 - Tiếng Việt
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Dung
|
|
|
26ĐNS1
|
Na Uy - Hồ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu “Xây dựng
và cải tạo hệ thống thoát nước xử lý nước thải - Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng
Trị - giai đoạn 1” sử dụng vốn KfW-NaUy - Quyển 2 - Tiếng Anh
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Dung
|
|
|
27ĐNS1
|
Tài liệu hợp tác chung các nước châu Mỹ khác
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
28ĐNS1
|
Cuba - Hồ sơ hợp tác chung với Cuba
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
29ĐNS1
|
Đan Mạch - Hồ sơ dự án Thoát nước Bắc Giang
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
30ĐNS1
|
Đan Mạch - Hồ sơ dự án lâm nghiệp, viện trợ Đan Mạch
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
31ĐNS1
|
Đan Mạch - Hồ sơ các dự án HTNS Đối tác tư pháp,
viện trợ Đan Mạch
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
32ĐNS1
|
Đan Mạch Hồ sơ dự án cấp nước thủy sản, vay Đan mạch
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
33ĐNS1
|
Pháp - Hồ sơ trả nợ AFD 2010 - 2011
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
34ĐNS1
|
Pháp - Hồ sơ trả nợ AFD 2012 - 2013
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
35ĐNS1
|
Pháp - Hồ sơ trả nợ AFD 2014 - 2015
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
36ĐNS1
|
Đan Mạch - Hồ sơ Hồ sơ dự án nông nghiệp, vay Đan
Mạch
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
37ĐNS1
|
Đan Mạch - Hồ sơ dự án ASPS viện trợ Đan Mạch
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
38ĐNS1
|
Pháp - Hồ sơ hợp tác chung AFD
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
|
39ĐNS1
|
Tài liệu hợp tác chung các nước châu Âu khác
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
40ĐNS1
|
Thụy Điển - Hồ sơ hợp tác chung với Thụy Điển
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
41ĐNS1
|
Thụy Điển - Hồ sơ dự án Cải tạo lưới điện miền
Trung
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
42ĐNS1
|
Thụy Điển - Hồ sơ dự án 06 trạm điển 110 kV miền
Nam
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
43ĐNS1
|
Luxembourg - Hồ sơ dự án Phát triển nông thôn Tây
Nghệ An viện trợ Luxembourg
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
44ĐNS1
|
Luxembourg - Hồ sơ dự án y tế Cao Bằng viện trợ
Luxembourg
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
45ĐNS1
|
Canada - Hồ sơ hợp tác chung với Canada
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
46ĐNS1
|
Canada - Hồ sơ dự án TBS giáo dục viện trợ Canada
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
47ĐNS1
|
Luxembourg - Hồ sơ hợp tác chung với Luxembourg
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
48ĐNS1
|
Luxembourg - Hồ sơ dự án Phát triển du lịch viện
trợ Luxembourg
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
49ĐNS1
|
Hà Lan - Hồ sơ các dự án viện trợ ORIO, ORET,
NICHE Hà Lan
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
50ĐNS1
|
Hà Lan - Hồ sơ hợp tác chung Hà Lan
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
51ĐNS1
|
Thụy Sỹ - Hồ sơ các dự án thuộc HĐ 93+ 96 Thụy Sỹ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
52ĐNS1
|
Thụy Sỹ - Hồ sơ hợp tác chung Thụy Sỹ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
53ĐNS1
|
Thụy Sỹ - Hồ sơ các dự án viện trợ Thụy Sỹ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
54ĐNS1
|
SP1 chung - Công văn đi chung 2014-2015
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
55ĐNS1
|
Sp1 chung - Thông báo rút vốn + yêu cầu trả nợ
2015-2016
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
56ĐNS1
|
Sp1 chung - Xác nhận viện trợ 2015-2016
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
57ĐNS1
|
SP1 chung - Công văn đi trong Bộ (lưu phòng)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
58ĐNS1
|
SP1 chung - Bản sao Tờ trình bộ (lưu phòng)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bích Trâm
|
|
|
59ĐNS1
|
Bỉ - Dự án 2 trạm biến áp 220kV
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc Thọ
|
|
|
60ĐNS1
|
Bỉ - Dự án rác Quy Nhơn và Thoát nước Huế
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc Thọ
|
|
|
61ĐNS1
|
Bỉ - Hồ sơ góp ý đăng ký danh mục Dự án Bệnh viện
108
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc Thọ
|
|
|
62ĐNS1
|
Bỉ - Hồ sơ Dự án Vệ tinh nhỏ VNRED-Sat1B
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc Thọ
|
|
|
63ĐNS1
|
Bỉ - Tài liệu họp Ban chỉ đạo Dự án BIPP lần 2
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc Thọ
|
|
|
64ĐNS1
|
Bỉ - Tài liệu họp Ban chỉ đạo Dự án BIPP lần 4
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc Thọ
|
|
|
65ĐNS1
|
Bỉ - Hồ sơ dự án SEQUAP viện trợ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc Thọ
|
|
|
66ĐNS1
|
Nga - Hồ sơ Dự án thủy điện Sesan 3
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc Thọ
|
|
|
67ĐNS1
|
SP1 chung - Hồ sơ góp ý Luật Điều ước quốc tế 2016
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc Thọ
|
|
|
68ĐNS1
|
Bỉ - FS và Hợp đồng trạm xử lý rác thải nguy hại
TPHCM
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Ngọc Thọ
|
|
|
69ĐNS1
|
Pháp - Hồ sơ rút vốn Dự án Metro Hà Nội
|
Vĩnh viễn
|
Bùi Thùy Linh
|
|
|
70ĐNS1
|
Phần Lan - Tài liệu họp ban chỉ đạo Chương trình
IPP
|
Vĩnh viễn
|
Bùi Thùy Linh
|
|
|
|
III. PHÒNG TỔ CHỨC QUỐC TẾ VÀ PHI CHÍNH PHỦ
|
|
|
|
|
71ĐNQT
|
Hồ sơ về tham gia ý kiến sửa đổi, thay thế Nghị định
93/2009/NĐ-CP
|
Vĩnh viễn
|
Đặng Anh Tuấn
|
|
|
72ĐNQT
|
Hồ sơ về công tác xây dựng Nghị định thay thế Nghị
định 12/2012/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý
hoạt động của các tổ chức PCPNN
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Hồng Vân
|
|
|
73ĐNQT
|
Hồ sơ tham gia ý kiến xây dựng Nghị định sửa đổi
Nghị định số 16/2016/NĐ-CP của Chính phủ về
quản lý và sử dụng nguồn ODA và vay ưu đãi nước ngoài và Thông tư của BTC sửa
đổi Thông tư số 111/2016/TT- BTC và hướng dẫn
Nghị định sửa đổi Nghị định số 16/2016/NĐ-CP
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Lư Hoa
|
|
|
74ĐNQT
|
Phối hợp với Bộ NNPTNT trong việc tham gia ý kiến
xây dựng Nghị định về tiếp nhận, quản lý, sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Lư Hoa
|
|
|
75ĐNQT
|
Hồ sơ XNVT năm 2019
|
20 năm
|
Đỗ Lưu Hoa
|
|
|
76ĐNQT
|
Hồ sơ XNVT năm 2019
|
20 năm
|
Đặng Anh Tuấn
|
|
|
77ĐNQT
|
Hồ sơ XNVT năm 2019
|
20 năm
|
Vũ Bình Dương
|
|
|
78ĐNQT
|
Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác tài chính đối
ngoại, quản lý các nguồn vay và viện trợ nước ngoài
|
10 năm
|
Đỗ Lưu Hoa
|
|
|
79ĐNQT
|
Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác tài chính đối
ngoại, quản lý các nguồn vay và viện trợ nước ngoài
|
10 năm
|
Đặng Anh Tuấn
|
|
|
80ĐNQT
|
Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác tài chính đối
ngoại, quản lý các nguồn vay và viện trợ nước ngoài
|
10 năm
|
Vũ Bình Dương
|
|
|
81ĐNQT
|
Hồ sơ đàm phán, ký kết các văn bản tiếp nhận viện
trợ với EU; UN
|
Vĩnh Viễn
|
Đỗ Lưu Hoa
|
|
|
82ĐNQT
|
Hồ sơ báo cáo công tác 3 tháng; 6 tháng; 1 năm.
|
20 năm
|
Phạm Thị Hồng Vân
|
|
|
|
IV. PHÒNG ĐA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
83ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc Nội Bài - Lào
Cai 2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
84ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Kết nối khu vực trung tâm đồng
bằng Mekong năm 2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
85ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc tp HCM - Long
Thành - Dầu Giây 2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
86ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc Bến Lức - Long
Thành 2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
87ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng
Ngãi và Dự án HTKT 03 đường cao tốc HN-LS, HL-MC, BL-LT 2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
88ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Nâng cấp mạng lưới giao thông
tiểu vùng sông Mekong mở rộng phía Bắc lần thứ 2 - Tăng vốn (quốc lộ 217)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
89ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Cải cách Doanh nghiệp nhà nước
và HTQT công ty vay vốn ADB 2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
90ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án HTKT đường vành đai 3 thành
phố HCM 2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
91ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Thủy điện Trung Sơn 2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
92ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án phát triển năng lượng tái tạo
2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
93ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Phân phối hiệu quả 2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
94ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Hành lang ven biển phía Nam
2016-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
95ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án giảm nghèo các tỉnh miền núi
phía Bắc
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
96ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án giảm nghèo các tỉnh Tây
Nguyên
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
97ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
98ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án hỗ trợ nông nghiệp các bon thấp
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
99ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị hành lang
tiểu vùng sông Mê Kông Quảng trị, Tây Ninh
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
100ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị loại 2 tại
Hà Tĩnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
101ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị loại vừa tại
Lào Cai, Vinh, Hà Nam
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
102ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị vùng đồng bằng
sông Cửu Long
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
103ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Cạnh tranh chăn nuôi
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
104ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển các thành phố loại
2 Việt Trì-Hưng yên-Đồng Đăng
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
105ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển toàn diện thành phố
Thanh Hóa
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
106ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Y tế Tây Nguyên 2
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
107ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án giáo dục và đào tạo nguồn
nhân lực y tế
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
108ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Nâng cao an toàn VSTP trong
khu vực tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thanh Huệ
|
|
|
109ĐNĐP
|
Hồ sơ dự án Quản lý rủi ro thiên tai
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Lan Anh
|
|
|
110ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Phát triển năng lượng tái tạo
cho các xã miền núi và hải đảo
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
111ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Phát triển lưới điện Hà Nội -
thành phố Hồ Chí Minh
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
112ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Nhiệt điện Mông Dương
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
113ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Chương trình phát triển ngành
nước khoản vay 2 & 3
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
114ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Giáo dục trung học khó khăn
nhất
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
115ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh
viện
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
116ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Hỗ trợ y tế các tỉnh Đông bắc
bộ và Đồng bằng sông Hồng
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
117ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Trung học phổ thông giai đoạn
2
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
118ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Tăng cường kỹ năng nghề
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
119ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Chương trình ngành nước, khoản vay
1.
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
120ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Đại học Việt Đức
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
121ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án cấp nước nước thải đô thị
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
122ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Quỹ chuẩn bị dự án
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
123ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Chương trình đô thị miền núi
phía Bắc
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
124ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Chương trình phát triển giáo dục
trung học 2
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Mai Lan
|
|
|
125ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án nguồn lợi ven biển vì sự phát
triển bền vững
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
126ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Đổi mới sáng tạo thông qua
nghiên cứu khoa học và công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
127ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Hỗ trợ Nông nghiệp, Nông dân
và Nông thôn
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
128ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Hỗ trợ cơ sở hạ tầng cho phát
triển du lịch toàn diện GMS
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
129ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển nông thôn bền vững
vì người nghèo tỉnh Hà Tĩnh và Quảng Bình
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
130ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Thích ứng với biến đổi khí hậu
vùng đồng bằng sông Cửu Long tại tỉnh Bến Tre và Trà Vinh
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
131ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Chương trình Giảm nghèo dựa
trên phát triển hàng hóa tỉnh Hà Giang.
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
132ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Ô nhiễm các khu công nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
133ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Quản lý thiên tai
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
134ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Quản lý giảm nhẹ rủi ro hạn
hán GMS
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
135ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn Dự án Hiện đại hóa ngân hàng và hệ
thống thanh toán
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
136ĐNĐP
|
Hồ sơ rút vốn dự án Bảo tồn hành lang đa dạng
sinh học GMS
|
Vĩnh viễn
|
Khúc Thu Phương
|
|
|
|
V. PHÒNG SONG PHƯƠNG 2
|
|
|
|
|
137ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn các dự án Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc
Kạn Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 40)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
138ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn các dự án Trường CĐ nghề tỉnh Ninh
Thuận Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 117)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
139ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn các dự án Khôi phục vùng ngập lũ tỉnh
Nghệ An Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 4)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
140ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn các dự án Đường Đông Hà - Cán Tỷ
(Hà Giang) Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 6)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
141ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn các dự án Đường Thạch Kim - Hiền
Hòa tỉnh Quảng Trị Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 28)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
142ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn các dự án Đường Xuân Phước - Phú Hải
tỉnh Phú Yên Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 36)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
143ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn các dự án Phát triển nông thôn Hà
Tĩnh Trị Quỹ Cô Oét (số 29 đến 184)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
144ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn các dự án Phát triển nông thôn đa mục
tiêu huyện Đà Bắc Quỹ Cô Oét (số 1 đến 12)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
145ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN12-P8 (số 20 đến 43)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
146ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN12-P1 (số 45 đến 81)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
147ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN10-P5 (số 122 đến 126)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
148ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN10-P3 (số 11 đến 28)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
149ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNXIII-6 (số 18 đến 30)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
150ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN12-P2 (số 9 đến 12)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
151ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNXV-6 (số 1 đến 8)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
152ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN13-P6 (số 1 đến 6)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
153ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNXIV-5 (số 99 đến 123)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Vân
|
|
|
154ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN10-P5 (#4-#18)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bảo Hà
|
|
|
155ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN11-P5 (#86-#126)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bảo Hà
|
|
|
156ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN11-P6 (#26-#28)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bảo Hà
|
|
|
157ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN12-P7 (#331-#620)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bảo Hà
|
|
|
158ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNM16 (số 28-số 52)
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Lan Hương
|
|
|
159ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNM-25 (số 24-số 58)
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Lan Hương
|
|
|
160ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNM 10 (số 37-50)
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Lan Hương
|
|
|
161ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNM 12 (số 46-60)
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Lan Hương
|
|
|
162ĐNS2
|
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNM 33 (số 26-68)
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Lan Hương
|
|
|
163ĐNS2
|
Quyết toán CK năm 2014
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
164ĐNS2
|
Quyết toán CK năm 2015
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
165ĐNS2
|
Quyết toán CK năm 2017
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
166ĐNS2
|
Góp ý Dự án Lào năm 2016 (Quyển 1)
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
167ĐNS2
|
Góp ý Dự án Lào năm 2016 (Quyển 2)
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
168ĐNS2
|
Góp ý Dự án Lào năm 2016 (Quyển 3)
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
169ĐNS2
|
Góp ý Dự án Lào năm 2013
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
170ĐNS2
|
Góp ý Dự án Lào năm 2014
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
171ĐNS2
|
Góp ý Dự án Lào năm 2015
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
172ĐNS2
|
Góp ý Dự án Lào năm 2017
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
173ĐNS2
|
Góp ý Dự án Lào năm 2018
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
174ĐNS2
|
Hồ sơ Dự án thí điểm Phu cưa Lào
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
175ĐNS2
|
Thanh toán vốn Dự án Đại học Bách Khoa Hà Nội VN
VII-6 (vol 1)
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
176ĐNS2
|
Thanh toán vốn Dự án Đại học Bách Khoa Hà Nội VN
VII-6 (vol 2)
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Công Minh
|
|
|
177ĐNS2
|
Hồ sơ thanh toán Dự án SPL6 VNXVII-5
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Hải Yến
|
|
|
178ĐNS2
|
Giấy báo thanh toán TKĐB A Dự án SPL6 VNXVII-5
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Hải Yến
|
|
|
179ĐNS2
|
Giấy báo thanh toán TKĐB B Dự án SPL6 VNXVII-5
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Hải Yến
|
|
|
180ĐNS2
|
Hồ sơ Dự án SPL V
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Hải Yến
|
|
|
181ĐNS2
|
Góp ý viện trợ Campuchia năm 2014
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hồng Hạnh
|
|
|
182ĐNS2
|
Góp ý viện trợ Campuchia năm 2015
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hồng Hạnh
|
|
|
183ĐNS2
|
Góp ý viện trợ Campuchia năm 2016
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hồng Hạnh
|
|
|
184ĐNS2
|
Thông báo rút vốn dự án Nhà máy nhiệt điện Ô Môn
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hồng Hạnh
|
|
|
185ĐNS2
|
Thông báo rút vốn dự án Nhà máy nhiệt điện Nghi
Sơn
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hồng Hạnh
|
|
|
186ĐNS2
|
Thông báo rút vốn dự án Nhà máy Thủy điện Thác Mơ
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hồng Hạnh
|
|
|
187ĐNS2
|
Thông báo rút vốn dự án Nhà máy Thủy điện Đa Nhim
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hồng Hạnh
|
|
|
188ĐNS2
|
Thông báo rút vốn dự án Phát triển lưới điện truyền
tải và phân phối lần 2
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hồng Hạnh
|
|
|
189ĐNS2
|
Thông báo rút vốn dự án nhiệt điện Thái Bình
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Hồng Hạnh
|
|
|
190ĐNS2
|
Hồ sơ chương trình SPRCC
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Lan Hương
|
|
|
191ĐNS2
|
Thông báo rút vốn vay JICA của Vietcombank
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Bảo Hà
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VỤ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. PHÒNG TỔNG DỰ TOÁN
|
|
|
|
|
01NSDT
|
Báo cáo đánh giá thực hiện Chiến lược 10 năm
2011-2020, xây dựng Chiến lược 10 năm 2021-2030 và kế hoạch 05 năm 2021- 2026
lĩnh vực tài chính - NSNN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Trọng Khánh
|
|
|
02NSDT
|
Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về kế hoạch phát
triển kinh tế xã hội và dự toán NSNN năm 2020
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Duy Trung
|
|
|
03NSDT
|
Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn xác định nhu
cầu, nguồn kinh phí thực hiện điều chỉnh tiền lương cơ sở năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Trung Hiếu
|
|
|
04NSDT
|
Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự
toán NSNN năm 2020 và kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm quốc gia 2020-2022
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Duy Trung
|
|
|
05NSDT
|
Thông báo số kiểm tra NSNN năm 2020, dự kiến số
thu, trần chi 2021-2022 cho các Bộ, cơ quan Trung ương
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Trọng Khánh
|
|
|
06NSDT
|
Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện NSNN năm
2019 và dự toán NSNN năm 2020
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Duy Trung
|
|
|
07NSDT
|
Báo cáo phương án phân bổ dự toán NSTW năm 2020
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Duy Trung
|
|
|
08NSDT
|
Báo cáo kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm quốc gia
2020 - 2022
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Duy Trung
|
|
|
09NSDT
|
Nghị quyết của Quốc hội về dự toán NSNN năm 2020
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Duy Trung
|
|
|
10NSDT
|
Nghị quyết của Quốc hội về phương án phân bổ dự
toán NSTW năm 2020
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Duy Trung
|
|
|
11NSDT
|
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ giao dự toán
NSNN năm 2020 cho các Bộ, cơ quan Trung ương
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Trọng Khánh
|
|
|
12NSDT
|
Quyết định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm
2020 cho các Bộ, cơ quan Trung ương
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Khánh
|
|
|
13NSDT
|
Nghị quyết của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán NSNN năm
2020
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Trọng Khánh
|
|
|
14NSDT
|
Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết số
51/NQ-CP ngày 19/6/2017 của Chính phủ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Trọng Khánh
|
|
|
|
II. PHÒNG QUẢN LÝ NGÂN SÁCH
|
|
|
|
|
15NSTW
|
Báo cáo tình hình thực hiện NSNN tháng 1 đến
tháng 11/2019
|
10 năm
|
Dương Tiến Dũng
|
|
|
16NSTW
|
Báo cáo nhanh tình hình thực hiện NSNN 15 ngày đầu
tháng 1 đến tháng 12/2019
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Hương
|
|
|
17NSTW
|
Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP
tháng 1 đến tháng 11/2019
|
10 năm
|
Vũ Văn Chung
|
|
|
18NSTW
|
Báo cáo Tình hình sử dụng dự phòng ngân sách
trung ương quý I, II, III và cả năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Lê Phan Long
|
|
|
19NSTW
|
Tài liệu trả lời chất vấn của cử tri và Đại biểu
Quốc hội năm 2019
|
10 năm
|
Nguyễn Mạnh Thắng
|
|
|
20NSTW
|
Phương án phân bổ sử dụng nguồn tăng thu và tiết
kiệm chi NSTW năm 2018
|
Vĩnh viễn
|
Dương Tiến Dũng
|
|
|
21NSTW
|
Báo cáo Chính phủ đánh giá bổ sung kết quả thực
hiện NSNN năm 2018, tình hình triển khai thực hiện dự toán NSNN năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Dương Tiến Dũng
|
|
|
22NSTW
|
Báo cáo đánh giá, tổng kết và đề xuất giải pháp
hoàn thiện cơ chế quản lý đối với các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
có nhiệm vụ thu, chi trùng với nhiệm vụ thu, chi của ngân sách nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Mạnh Thắng
|
|
|
23NSTW
|
Báo cáo giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật
về quản lý, sử dụng các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách nhà nước giai
đoạn 2013-2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Mạnh Thắng
|
|
|
24NSTW
|
Hồ sơ điều chỉnh hạch toán chi NSTW niên độ 2018
|
20 năm
|
Nguyễn Thị Hương
|
|
|
25NSTW
|
Hồ sơ kế hoạch thu, chi NSNN bằng ngoại tệ năm
2019
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Mạnh Thắng
|
|
|
26NSTW
|
Hồ sơ huy động vốn năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Văn Chung
|
|
|
27NSTW
|
Hồ sơ nghị quyết phiên họp thường kỳ của Chính phủ
từ tháng 1 đến tháng 12/2019
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Hương
|
|
|
28NSTW
|
Hồ sơ Hội nghị ngành tài chính 2019
|
Vĩnh viễn
|
Dương Tiến Dũng
|
|
|
|
III. PHÒNG QUẢN LÝ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
29NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của TP
Hà Nội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Việt Hải
|
|
|
30NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của TP
Hồ Chí Minh
|
Vĩnh viễn
|
Trần Việt Hùng
|
|
|
31NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của TP
Cần Thơ
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Mạnh Toàn
|
|
|
32NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của tỉnh
Thái Nguyên
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Hương
|
|
|
33NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của TP
Đà Nẵng
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Văn Phòng
|
|
|
34NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của tỉnh
Phú Thọ
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Duy Đông
|
|
|
35NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa
phương: Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum, Đồng Nai
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Minh Tuân
|
|
|
36NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa
phương: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Giang
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Lan
Phương
|
|
|
37NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa
phương: Bắc Kạn, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Giang, Lai Châu
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Minh Ngọc
|
|
|
38NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 6 địa
phương: Yên Bái, Hòa Bình, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Việt Anh
|
|
|
39NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa
phương: Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Hà Nam
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Thị Tuyết
Nhung
|
|
|
40NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 3 địa
phương: Trà Vinh, An Giang, Kiên Giang
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Văn Thanh
|
|
|
41NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa
phương: Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Bình Định, Quảng Nam, Nam Định
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Tân
|
|
|
42NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa
phương: Bắc Ninh, Ninh Bình, Thanh Hóa, Sơn La, Điện Biên
|
Vĩnh viễn
|
Mai Thị Hương
Giang
|
|
|
43NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 6 địa
phương: Tây Ninh, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Lâm Đồng
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Trần Trung Chiến
|
|
|
44NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 4 địa
phương: Vĩnh Long, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tiền Giang
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Gia Khánh
|
|
|
45NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 4 địa
phương: Bạc Liêu, Cà Mau, Đồng Tháp, Bến Tre
|
Vĩnh viễn
|
Lê Quốc Công
|
|
|
46NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 3 địa
phương: Quảng Ninh, Thái Bình, Lào Cai
|
Vĩnh viễn
|
Đặng Hữu Phước
|
|
|
47NSĐP
|
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của tỉnh
Tuyên Quang
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Minh Phượng
|
|
|
48NSĐP
|
Hồ sơ dự toán chung 2019
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Việt Hải
|
|
|
49NSĐP
|
Hồ sơ chung 2019 (thiên tai, NĐ 67, tiền điện,...)
|
Vĩnh viễn
|
Lê Quốc Công, Đinh
Gia Khánh, Lê Thị Tân,...
|
|
|
50NSĐP
|
Thông tư về tổ chức thực hiện dự toán 2020
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Hương
|
|
|
|
IV. PHÒNG PHÂN TÍCH, DỰ BÁO VÀ THỐNG KÊ NGÂN
SÁCH
|
|
|
|
|
51NSTK
|
Số liệu công khai dự toán 2019 và quyết toán 2017
(NSNN và ngân sách của các địa phương)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Minh Tâm
|
|
|
52NSTK
|
Các nội dung công khai NSNN trong năm 2019 theo
quy định
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Minh Tâm
|
|
|
53NSTK
|
Thống kê tình hình kinh tế xã hội các năm (từ
2001-2019)
|
10 năm
|
Hoàng Diệu Thúy
|
|
|
54NSTK
|
Hồ sơ quản lý dự án giai đoạn mới của GIZ
|
20 năm
|
Hoàng Diệu Thúy
|
|
|
55NSTK
|
Cung cấp số liệu cho các tổ chức quốc tế
|
10 năm
|
Nguyễn Minh Tâm
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VỤ TÀI CHÍNH HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 321 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. PHÒNG SỰ NGHIỆP VĂN HÓA, GIÁO DỤC VÀ KHOA HỌC
|
|
|
|
|
01SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2019 của ĐHQG Hà Nội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quang Thành
|
|
|
02SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của ĐHQG Hà Nội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quang Thành
|
|
|
03SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của ĐHQG Hà Nội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quang Thành
|
|
|
04SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Bộ GD&ĐT
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
05SNVX
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quang Thành
|
|
|
06SNVX
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quang Thành
|
|
|
07SNVX
|
Hồ sơ khác
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quang Thành
|
|
|
08SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2019 của Viện HLKHCNVN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Linh
|
|
|
09SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của Viện HLKHCNVN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Linh
|
|
|
10SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Viện HLKHCNVN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Linh
|
|
|
11SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2019 của Viện HLKHXHVN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Linh
|
|
|
12SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của Viện HLKHXHVN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Linh
|
|
|
13SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Viện HLKHXHVN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Linh
|
|
|
14SNVX
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thùy Linh
|
|
|
15SNVX
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
|
Nguyễn Thùy Linh
|
|
|
16SNVX
|
Hồ sơ khác
|
|
Nguyễn Thùy Linh
|
|
|
17SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2019 của Bộ KHCN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Mai
Hương
|
|
|
18SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của Bộ KHCN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Mai
Hương
|
|
|
19SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Bộ KHCN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Mai
Hương
|
|
|
20SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2019 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Mai
Hương
|
|
|
21SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Mai
Hương
|
|
|
22SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Mai Hương
|
|
|
23SNVX
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Mai
Hương
|
|
|
24SNVX
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Mai
Hương
|
|
|
25SNVX
|
Hồ sơ khác
|
|
Nguyễn Thị Mai
Hương
|
|
|
26SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2020 của Đài Truyền hình VN
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
27SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của Đài Truyền hình VN
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
28SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Đài Truyền hình VN
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
29SNVX
|
Tài liệu khác (tham gia ý kiến....) của Đài Truyền
hình VN
|
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
30SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2020 của Đài Tiếng nói VN
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
31SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của Đài Tiếng nói VN
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
32SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Đài Tiếng nói VN
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
33SNVX
|
Tài liệu khác (tham gia ý kiến....) của Đài Tiếng
nói VN
|
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
34SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2020 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
35SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
36SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
37SNVX
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
38SNVX
|
Hồ sơ khác
|
|
Phạm Thị Hương
|
|
|
39SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2020 của Thông tấn xã VN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
40SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của Thông tấn xã Việt Nam
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
41SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Thông tấn xã VN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
42SNVX
|
Tài liệu khác liên quan đến Thông tấn xã VN
|
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
43SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2020 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
44SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
45SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
46SNVX
|
Tài liệu khác liên quan đến các Hội
|
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
47SNVX
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
48SNVX
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
10 năm
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
49SNVX
|
Hồ sơ khác
|
10 năm
|
Nguyễn Ngọc Hiệu
|
|
|
50SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2019 của Bộ VHTTDL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
|
|
51SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của Bộ VHTTDL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
|
|
52SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Bộ VHTTDL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
|
|
53SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2019 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
|
|
54SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
|
|
55SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của các Hội
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
|
|
56SNVX
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
|
|
57SNVX
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
10 năm
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
|
|
58SNVX
|
Hồ sơ khác
|
10 năm
|
Nguyễn Thanh Hiền
|
|
|
59SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2019 của Hội KHVN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Xuân
|
|
|
60SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của Hội KHVN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Xuân
|
|
|
61SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Hội KHVN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Xuân
|
|
|
62SNVX
|
Lập dự toán NSNN 2019 của ĐHQG TP HCM
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Xuân
|
|
|
63SNVX
|
Quyết toán NSNN 2018 của ĐHQG TP.HCM
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Xuân
|
|
|
64SNVX
|
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của ĐHQG TP.HCM
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Xuân
|
|
|
65SNVX
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Xuân
|
|
|
66SNVX
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Xuân
|
|
|
67SNVX
|
Hồ sơ khác
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Xuân
|
|
|
|
II. PHÒNG SỰ NGHIỆP KINH TẾ
|
|
|
|
|
68SNKT
|
Lập dự toán Quỹ Bảo trì đường bộ, SNKT đường bộ,
ATGT
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Minh
Châu
|
|
|
69SNKT
|
Phân bổ dự toán Quỹ BTĐB, SNKT đường bộ, ATGT
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Minh
Châu
|
|
|
70SNKT
|
Quyết toán năm 2018 Quỹ BTĐB, SNKT đường bộ, ATGT
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Minh
Châu
|
|
|
71SNKT
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Minh
Châu
|
|
|
72SNKT
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Minh
Châu
|
|
|
73SNKT
|
Lập dự toán BXD
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Duy Sơn
|
|
|
74SNKT
|
Phân bổ dự toán BXD
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Duy Sơn
|
|
|
75SNKT
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Duy Sơn
|
|
|
76SNKT
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
10 năm
|
Nguyễn Duy Sơn
|
|
|
77SNKT
|
Lập dự toán Bộ TN&MT
|
Vĩnh viễn
|
Mai Thế Hùng
|
|
|
78SNKT
|
Phân bổ dự toán Bộ TNMT
|
Vĩnh viễn
|
Mai Thế Hùng
|
|
|
79SNKT
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Mai Thế Hùng
|
|
|
80SNKT
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
10 năm
|
Mai Thế Hùng
|
|
|
81SNKT
|
Lập dự toán SNKT hàng không, SNKT hàng hải, SNKT
đào tạo, Hoạt động TKCN của Bộ GTVT
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Hồng Vững
|
|
|
82SNKT
|
Phân bổ dự toán SNKT hàng không, SNKT hàng hải,
SNKT đào tạo, Hoạt động TKCN của Bộ GTVT
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Hồng Vững
|
|
|
83SNKT
|
Quyết toán 2018 của bộ GTVT
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Hồng Vững
|
|
|
84SNKT
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Hồng Vững
|
|
|
85SNKT
|
Hồ sơ hội nạn nhân chất độc màu da cam
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Hồng Vững
|
|
|
86SNKT
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Hồng Vững
|
|
|
87SNKT
|
Lập dự toán UB sông mê công VN
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thúy Nga
|
|
|
88SNKT
|
Phân bổ dự toán UB sông mê công
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thúy Nga
|
|
|
89SNKT
|
QT 2018 UB sông mê công VN, chuyển số dư sang năm
2019 (nếu có)
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thúy Nga
|
|
|
90SNKT
|
QT 2018 Bộ TNMT, chuyển số dư năm 2019 (nếu có)
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thúy Nga
|
|
|
91SNKT
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thúy Nga
|
|
|
92SNKT
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
|
Phạm Thúy Nga
|
|
|
93SNKT
|
Lập dự toán Bộ NN&PTNT
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thùy Dương
|
|
|
94SNKT
|
Phân bổ dự toán Bộ NN&PTNT
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thùy Dương
|
|
|
95SNKT
|
QT 2018 Bộ NN&PTNT, Chuyển số dư QT (nếu có)
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thùy Dương
|
|
|
96SNKT
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thùy Dương
|
|
|
97SNKT
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
|
Vũ Thùy Dương
|
|
|
98SNKT
|
Lập dự toán chi QLHC, SNMT, SNKH&CN, SNKT đường
thủy, SNKT khác
|
Vĩnh viễn
|
Vương Tiến Thuận
|
|
|
99SNKT
|
Phân bổ dự toán chi QLHC, SNMT, SNKH&CN, SNKT
đường thủy, SNKT khác
|
Vĩnh viễn
|
Vương Tiến Thuận
|
|
|
100SNKT
|
Chuyển số dư, quyết toán 2018 chi QLHC, SNMT,
SNKH&CN, SNKT đường thủy, SNKT khác
|
Vĩnh viễn
|
Vương Tiến Thuận
|
|
|
101SNKT
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Vương Tiến Thuận
|
|
|
102SNKT
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
|
Vương Tiến Thuận
|
|
|
103SNKT
|
Lập dự toán của BCT
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Thúy
|
|
|
104SNKT
|
Phân bổ dự toán của BCT
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Thúy
|
|
|
105SNKT
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
|
|
Nguyễn Thu Thúy
|
|
|
|
III. PHÒNG SỰ NGHIỆP Y TẾ XÃ HỘI
|
|
|
|
|
106SNYT
|
Hồ sơ Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi
Việt Nam năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán
2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Thái Trang Hà
|
|
|
107SNYT
|
Hồ sơ công văn Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm
nghèo bền vững năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Thái Trang Hà
|
|
|
108SNYT
|
Hồ sơ kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm
nghèo bền vững năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Thái Trang Hà
|
|
|
109SNYT
|
Hồ sơ công văn về Trẻ em năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Thái Trang Hà
|
|
|
110SNYT
|
Hồ sơ công văn về an sinh xã hội năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Thái Trang Hà
|
|
|
111SNYT
|
Hồ sơ tham gia các Quỹ xã hội, quỹ từ thiện năm
2019
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Thái Trang Hà
|
|
|
112SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán người có công cách mạng
năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Viết Dũng
|
|
|
113SNYT
|
Hồ sơ trình Bộ người có công cách mạng năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Viết Dũng
|
|
|
114SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán Ủy ban Dân tộc 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Viết Dũng
|
|
|
115SNYT
|
Hồ sơ trình Bộ Ủy ban Dân tộc năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Viết Dũng
|
|
|
116SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán Hội Cứu trợ TETTVN 2014
|
Vĩnh viễn
|
Trần Minh Nghĩa
|
|
|
117SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán Hội Cứu trợ TETTVN 2015
|
Vĩnh viễn
|
Trần Minh Nghĩa
|
|
|
118SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán Hội Cứu trợ TETTVN 2016
|
Vĩnh viễn
|
Trần Minh Nghĩa
|
|
|
119SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội Việt
Nam 2012
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Vân Anh
|
|
|
120SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội Việt
Nam 2013
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Vân Anh
|
|
|
121SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội Việt
Nam 2014
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Vân Anh
|
|
|
122SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội Việt
Nam 2015
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Vân Anh
|
|
|
123SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội Việt
Nam 2016
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Vân Anh
|
|
|
124SNYT
|
Hồ sơ Hội Đông y VN 2019 (thẩm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thanh Nga
|
|
|
125SNYT
|
Hồ sơ Hội Người mù VN 2019 (thẩm định giao dự
toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ
khác)
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thanh Nga
|
|
|
126SNYT
|
Hồ sơ Tổng hội Y học VN 2019 (thẩm định giao dự
toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ
khác)
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thanh Nga
|
|
|
127SNYT
|
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thanh Nga
|
|
|
128SNYT
|
Hồ sơ quyết toán Bộ LĐTBXH 2018
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Phương
Linh
|
|
|
129SNYT
|
Hồ sơ Người cao tuổi VN năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Phương
Linh
|
|
|
130SNYT
|
Hồ sơ Bình đẳng giới và vì sự tiến bộ PN 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Phương
Linh
|
|
|
131SNYT
|
Hồ sơ trình Bộ Bộ LĐTBXH năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Phương
Linh
|
|
|
132SNYT
|
Hồ sơ Giáo dục nghề nghiệp, Việc làm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Phương
Linh
|
|
|
133SNYT
|
Hồ sơ quỹ xã hội, từ thiện, quỹ TCNN ngoài ngân
sách 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Phương
Linh
|
|
|
134SNYT
|
Hồ sơ dự toán, quyết toán Hội Chữ Thập đỏ Việt
Nam 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết
toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Bùi Hạnh Chung
|
|
|
135SNYT
|
Hồ sơ bổ sung dự toán, quyết toán Hội Kế hoạch
hóa gia đình VN năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Bùi Hạnh Chung
|
|
|
138SNYT
|
Hồ sơ Bộ Y tế năm 2019 (thẩm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đức Nhật
|
|
|
|
IV. PHÒNG TÀI CHÍNH, HÀNH CHÍNH ĐOÀN THỂ
|
|
|
|
|
139SNHC
|
Hồ sơ Hội cựu thanh niên xung phong năm 2019 (thẩm
định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018,
các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Thanh Châu
|
|
|
140SNHC
|
Hồ sơ Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam năm
2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán
năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Thanh Châu
|
|
|
141SNHC
|
Hồ sơ Hội Nông dân Việt Nam năm 2019 (thẩm định
giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ
sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Thanh Châu
|
|
|
142SNHC
|
Hồ sơ Bộ Nội vụ năm 2019 (thẩm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Thanh Châu
|
|
|
143SNHC
|
Hồ sơ Ban Tôn giáo Chính phủ năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Thanh Châu
|
|
|
144SNHC
|
Hồ sơ Nghị quyết 01 năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Thanh Châu
|
|
|
145SNHC
|
Hồ sơ trả lời kiến nghị cử tri năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Thanh Châu
|
|
|
146SNHC
|
Hồ sơ điều hành ngân sách năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thị Thanh Châu
|
|
|
147SNHC
|
Hồ sơ Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam năm 2019 (thẩm
định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018,
các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Huyền
|
|
|
148SNHC
|
Hồ sơ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam năm 2019 (thẩm
định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018,
các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Huyền
|
|
|
149SNHC
|
Hồ sơ Văn phòng Chính phủ năm 2019 (thẩm định
giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ
sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Huyền
|
|
|
150SNHC
|
Hồ sơ Văn phòng Quốc năm 2019 (thẩm định giao dự
toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ
khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Huyền
|
|
|
151SNHC
|
Hồ sơ trả lời chế độ năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Huyền
|
|
|
152SNHC
|
Hồ sơ Hội Nhà báo năm 2019 (thẩm định giao dự
toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ
khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Vân Anh
|
|
|
153SNHC
|
Hồ sơ Bộ Thông tin và Truyền thông năm 2019 (thẩm
định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018,
các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Vân Anh
|
|
|
154SNHC
|
Hồ sơ Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết
toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Hà
|
|
|
155SNHC
|
Hồ sơ Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
(thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm
2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ngọc Hà
|
|
|
156SNHC
|
Hồ sơ Bộ Tài chính (thẩm định giao dự toán 2019,
kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thùy Linh
|
|
|
157SNHC
|
Hồ sơ Thanh tra Chính phủ (thẩm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thùy Linh
|
|
|
158SNHC
|
Hồ sơ Bộ Tư pháp (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm
tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Huy Toàn
|
|
|
159SNHC
|
Hồ sơ Bộ Kế hoạch và Đầu tư (thẩm định giao dự
toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ
khác)
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Huy Toàn
|
|
|
160SNHC
|
Hồ sơ Hội Luật gia Việt Nam (thẩm định giao dự
toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ
khác)
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Huy Toàn
|
|
|
161SNHC
|
Hồ sơ Bộ ngoại giao (thẩm định giao dự toán 2019,
kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thanh
|
|
|
162SNHC
|
Hồ sơ TW Đoàn (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm
tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thanh
|
|
|
163SNHC
|
Hồ sơ Hội cựu chiến Binh (thẩm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thanh
|
|
|
164SNHC
|
Hồ sơ Tòa án NDTC(thẩm định giao dự toán 2019, kiểm
tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quỳnh
phương
|
|
|
165SNHC
|
Hồ sơ Viện Kiểm sát NDTC (thẩm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quỳnh
phương
|
|
|
166SNHC
|
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quỳnh
phương
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VỤ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. PHÒNG ĐẦU TƯ TRUNG ƯƠNG
|
|
|
|
|
01ĐTTW
|
Hồ sơ về kế hoạch vốn đầu tư của Bộ Công thương
các năm 2007, 2008, 2009
|
10 năm
|
Vũ Hải Linh
|
|
|
02ĐTTW
|
Hồ sơ về kế hoạch vốn đầu tư của Bộ Khoa học Công
nghệ các năm 2006 - 2009
|
10 năm
|
Vũ Hải Linh
|
|
|
03ĐTTW
|
Hồ sơ về kế hoạch vốn đầu tư của Ban Quản lý Khu
công nghệ cao Hòa Lạc các năm 2007, 2008
|
10 năm
|
Vũ Hải Linh
|
|
|
04ĐTTW
|
Hồ sơ về kế hoạch vốn đầu tư của Kiểm toán Nhà nước
(các QĐ phê duyệt DA) (2008-2013); Hội Nhà văn VN (2012- 2014); Hội Nhạc sỹ
VN (2011-2014), Ủy ban Mặt trận Tổ quốc VN năm 2014
|
10 năm
|
Võ Thanh Hương
|
|
|
|
II. PHÒNG ĐẦU TƯ ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
05ĐTĐP
|
Hồ sơ quản lý vốn đầu tư, thẩm định nguồn vốn của
các địa phương (Tuyên Quang, Lạng Sơn, Bình Định) từ năm 2013 -2015
|
10 năm
|
Cần Thùy Linh
|
|
|
06ĐTĐP
|
Hồ sơ quản lý vốn đầu tư, thẩm định nguồn vốn của
các địa phương (Nam Định, Ninh Bình, Cà Mau) từ năm 2014 - 2015
|
10 năm
|
Lê Thị Hạnh
|
|
|
07ĐTĐP
|
Hồ sơ quản lý vốn đầu tư của tỉnh Hà Tĩnh, Hà Nội,
Long An và các hồ sơ khác từ năm 2015 - 2017
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
|
08ĐTĐP
|
Hồ sơ quản lý vốn đầu tư của tỉnh Hải Dương, Hưng
Yên, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Lào Cai, Đắk Lắk, Đắc Nông, Bạc Liêu từ năm 2009 -
2015
|
10 năm
|
Trần Thị Ánh Hồng
|
|
|
09ĐTĐP
|
Hồ sơ quản lý vốn đầu tư của tỉnh Cao Bằng, Quảng
Ngãi, Phú Yên, Bà Rịa - Vũng Tàu từ năm 2013 - 2015
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Mai
Khanh
|
|
|
|
III. PHÒNG CHÍNH SÁCH, TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
10ĐTTH
|
Hồ sơ dự án lĩnh vực hạ tầng khu công nghiệp.
Nông, lâm ngư nghiệp
|
10 năm
|
Đỗ Thị Thúy Hằng
|
|
|
11ĐTTH
|
Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị trong Bộ
|
5 năm
|
Bùi Hương Liên
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VỤ TÀI CHÍNH QUỐC PHÒNG AN NINH ĐẶC BIỆT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
VI01
|
Xây dựng dự toán NSNN và kế hoạch 05 năm
2021-2026 lĩnh vực tài chính - NSNN của Bộ Quốc phòng.
|
Vĩnh viễn
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI02
|
Xây dựng dự toán NSNN và kế hoạch 05 năm 2021 của
Bộ Công an.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quang Hiển
|
|
|
VI03
|
Xây dựng dự toán NSNN và kế hoạch 05 năm 2021 của
Văn phòng Trung ương Đảng.
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Thị Ngân
|
|
|
VI04
|
Xây dựng dự toán NSNN và kế hoạch 05 năm 2021 của
Học Viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Nguyên
|
|
|
VI05
|
Xây dựng dự toán NSNN và kế hoạch 05 năm 2021 của
Ban Quản lý Lăng CTHCM
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Nguyên
|
|
|
VI06
|
Báo cáo Quyết toán Ngân sách nhà nước hàng năm của
Bộ Quốc phòng
|
Vĩnh viễn
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI07
|
Báo cáo Quyết toán Ngân sách nhà nước hàng năm vốn
Đặc biệt
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Tuấn Dũng
|
|
|
VI08
|
Báo cáo Quyết toán Ngân sách nhà nước hàng năm của
Bộ Công an
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quang Hiển
|
|
|
VI09
|
Báo cáo Quyết toán Ngân sách nhà nước hàng năm của
Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Nguyên
|
|
|
VI10
|
Báo cáo Quyết toán Ngân sách nhà nước hàng năm của
Văn phòng trung ương Đảng
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Thị Ngân
|
|
|
VI11
|
Báo cáo Quyết toán Ngân sách nhà nước hàng năm của
Học viện Chính trị quốc gia HCM
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Nguyên
|
|
|
VI12
|
Quyết định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm
2020 cho các Bộ, cơ quan Trung ương
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Hồng Tráng
|
|
|
VI13
|
Quyết định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm
2020 cho Bộ Quốc phòng
|
Vĩnh viễn
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI14
|
Quyết định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm
2020 cho Bộ Công an
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quang Hiển
|
|
|
VI15
|
Quyết định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm
2020 cho Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
10 năm
|
Hoàng Nguyên
|
|
|
VI16
|
Quyết định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm
2020 cho Học viện Chính trị quốc gia HCM
|
10 năm
|
Hoàng Nguyên
|
|
|
VI17
|
Quyết định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm
2020 cho Văn phòng trung ương Đảng
|
10 năm
|
Đỗ Thị Ngân
|
|
|
VI18
|
Quyết định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm
2020 cho Bộ Công an
|
10 năm
|
Nguyễn Quang Hiển
|
|
|
VI19
|
Quyết định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm
2020 cho các địa phương nguồn BĐHĐ
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Nguyên
|
|
|
VI20
|
Tài liệu trả lời chất vấn của cử tri và Đại biểu
Quốc hội năm 2019
|
10 năm
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI21
|
Phương án phân bổ sử dụng nguồn tăng thu và tiết
kiệm chi NSTW năm 2018
|
Vĩnh viễn
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI22
|
Báo cáo Chính phủ đánh giá bổ sung kết quả thực
hiện NSNN năm 2018, tình hình triển khai thực hiện dự toán NSNN năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI23
|
Báo cáo đánh giá, tổng kết và đề xuất giải pháp
hoàn thiện cơ chế quản lý đối với các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
có nhiệm vụ thu, chi trùng với nhiệm vụ thu, chi của ngân sách nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI24
|
Báo cáo giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật
về quản lý, sử dụng các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách nhà nước giai
đoạn 2013-2018
|
Vĩnh viễn
|
Phan Thế Toàn
|
|
|
VI25
|
Hồ sơ điều chỉnh hạch toán chi NSTW niên độ 2018
|
20 năm
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI26
|
Hồ sơ kế hoạch cấp phát NSNN bằng ngoại tệ năm
2019
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Tuấn Dũng
|
|
|
VI27
|
Hồ sơ báo cáo kết quả chương trình công năm xây dựng
kế hoạch năm
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Hồng Tráng
|
|
|
VI28
|
Hồ sơ báo cáo kết quả chương trình công năm xây dựng
kế hoạch tháng hàng năm
|
10 năm
|
Trịnh Hồng Tráng
|
|
|
VI29
|
Hồ sơ xây dựng Nghị định, thông tư hướng dẫn
trong lĩnh vực quốc phòng
|
Vĩnh viễn
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI30
|
Hồ sơ xây dựng thông tư trong lĩnh vực AN
|
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI31
|
Hồ sơ hệ thống bảng lương của đơn vị
|
10 năm
|
Trịnh Hồng Tráng
|
|
|
VI32
|
Hồ sơ Công đoàn
|
10 năm
|
Đỗ Thị Ngân
|
|
|
VI33
|
Hồ sơ công tác tổ chức
|
Vĩnh viễn
|
Trương Vĩnh Hiền
|
|
|
VI34
|
Hồ sơ danh mục công văn đến
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Hồng Tráng
|
|
|
VI35
|
Hồ sơ danh mục công văn đi
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Hồng Tráng
|
|
|
VI36
|
Hồ sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của BQP
|
|
Đinh Tuấn Dũng
|
|
|
VI37
|
Hồ sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của BCA
|
|
Phan Thế Toàn
|
|
|
VI38
|
Hồ sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của Ban Quản
lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
|
Hoàng Nguyên
|
|
|
VI39
|
Hồ sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của Học viện
Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
|
|
Hoàng Nguyên
|
|
|
VI40
|
Hồ sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của Văn phòng
Trung ương Đảng
|
|
Đỗ Thị Ngân
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VỤ CHÍNH SÁCH THUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. CHÍNH SÁCH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
|
|
|
01VTXN
|
Hồ sơ xây dựng Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định
số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Bích Ngọc
|
|
|
02VTXN
|
Hồ sơ xây dựng Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định
số 125/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu
đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu
ngoài hạn ngạch thuế quan
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Bích Ngọc
|
|
|
03VTXN
|
Hồ sơ xây dựng Thông tư thay thế Thông tư số 83/2014/TT-BTC ngày 26/6/2014 hướng dẫn thực
hiện thuế GTGT theo danh mục hàng hóa nhập khẩu
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thị Bích Ngọc
|
|
|
|
2. CHÍNH SÁCH THUẾ GTGT, TTĐB.
|
|
|
|
|
04VTGT
|
Kế hoạch, báo cáo công tác hàng năm của Vụ Chính
sách thuế
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Tiến Công
|
|
|
05VTGT
|
Kế hoạch, báo cáo công tác quý, 6 tháng, 9 tháng
của Vụ Chính sách thuế
|
20 năm
|
Nguyễn Tiến Công
|
|
|
06VTGT
|
Kế hoạch, báo cáo công tác tháng, tuần của Vụ
Chính sách thuế
|
10 năm
|
Nguyễn Tiến Công
|
|
|
07VTGT
|
Hồ sơ về việc góp ý xây dựng VBQPPL do cơ quan
khác chủ trì
|
5 năm
|
Phòng CST GTGT,
TTĐB
|
|
|
08VTGT
|
Hồ sơ xây dựng, ban hành VBQPPL, văn bản khác về
thuế GTGT, thuế TTĐB
|
Vĩnh viễn
|
Phòng CST GTGT,
TTĐB
|
|
|
09VTGT
|
Hồ sơ giải quyết các vụ việc liên quan đến thuế
GTGT và thuế TTĐB
|
20 năm
|
Phòng CST GTGT,
TTĐB
|
|
|
10VTGT
|
Công văn trao đổi về thuế GTGT, thuế TTĐB
|
10 năm
|
Phòng CST GTGT/TTĐB
|
|
|
|
3. CHÍNH SÁCH THUẾ TÀI SẢN, TÀI NGUYÊN
|
|
|
|
|
11VTTS
|
Hồ sơ về tham gia ý kiến với Cục Quản lý công sản
|
10 năm
|
Lê Thị Phương
Nhung
|
|
|
12VTTS
|
Hồ sơ về tham gia ý kiến với Tổng cục Thuế
|
10 năm
|
Lê Thị Phương
Nhung
|
|
|
13VTTS
|
Hồ sơ về tham gia ý kiến với các đơn vị khác
|
10 năm
|
Lê Thị Phương
Nhung
|
|
|
14VTTS
|
Hồ sơ làm nghị định số 20/2019/NĐ-CP sửa đổi NĐ 140/2016/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Phương
Nhung
|
|
|
15VTTS
|
Hồ sơ về rà soát Quyết định công bố TTHC trong
lĩnh vực thuế trước bạ
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Phương
Nhung
|
|
|
16VTTS
|
Các văn bản trả lời và tham gia ý kiến với các đơn
vị ngoài Bộ về chính sách thuế tài sản, tài nguyên và môi trường
|
10 năm
|
Lê Thị Phương
Nhung
|
|
|
|
4. CHÍNH SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
17VTMT
|
Hồ sơ Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16/11/2016 của Chính phủ về
phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
|
Trịnh Quang Hưng
|
|
|
18VTMT
|
Hồ sơ Nghị định quy định thu phí bảo vệ môi trường
đối với khí thải
|
|
Trần Anh Tuấn
|
|
|
19VTMT
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017 quy định
thu phí thẩm định cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ và thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 quy định thu
phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ
|
|
Trịnh Quang Hưng
|
|
|
20VTMT
|
Hồ sơ Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 247/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016
quy định thu phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay và Thông tư
số 246/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy định
thu phí kiểm tra kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế và an ninh
tàu biển
|
|
Trịnh Quang Hưng
|
|
|
21VTMT
|
Hồ sơ Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 374/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 quy định thu phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá
cảnh
|
|
Trịnh Quang Hưng
|
|
|
22VTMT
|
Hồ sơ Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 374/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 quy định thu phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá
cảnh
|
|
Trịnh Quang Hưng
|
|
|
23VTMT
|
Hồ sơ Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo
vệ; lệ phí cấp phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu
nổ, công cụ hỗ trợ
|
|
Trần Anh Tuấn
|
|
|
24VTMT
|
Hồ sơ Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 217/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ,
tài liệu theo yêu cầu của cá nhân; Thông tư số 219/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt nam; Thông
tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy
|
|
Trần Anh Tuấn
|
|
|
25VTMT
|
Hồ sơ Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp
và quản lý lệ phí cấp căn cước công dân
|
|
Trần Anh Tuấn
|
|
|
26VTMT
|
Hồ sơ Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 216/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thi hành án dân sự
|
|
Trần Anh Tuấn
|
|
|
27VTMT
|
Hồ sơ Thông tư thay thế Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 hướng dẫn về
phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
|
Trịnh Quang Hưng
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VỤ PHÁP CHẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. PHÒNG PHÁP CHẾ TỔNG HỢP
|
|
|
|
|
01PCTH
|
Hồ sơ chương trình pháp luật
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Việt
Anh, Hồ Nguyên Bình
|
|
|
02PCTH
|
Hồ sơ Kiểm tra văn bản
|
Vĩnh viễn
|
Tống Thị Hậu, Phạm
Thị Hiền Thảo, Nguyễn Quỳnh Chi
|
|
|
03PCTH
|
Hồ sơ Rà soát, hệ thống hóa
|
Vĩnh viễn
|
Tống Thị Hậu, Vi
Thị Phương Nhung, Nguyễn Thị Quỳnh Chi
|
|
|
04PCTH
|
Hồ sơ Phổ biến pháp luật/hỗ trợ pháp lý cho doanh
nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
Trần Phương Thảo
|
|
|
05PCTH
|
Hồ sơ Hợp nhất, pháp điển
|
Vĩnh viễn
|
Mai Hà Uyên
|
|
|
06PCTH
|
Hồ sơ giám định tư pháp
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Việt
Anh
Mai Hà Uyên
|
|
|
07PCTH
|
Hồ sơ Theo dõi thi hành pháp luật
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Hiền Thảo,
Nguyễn Quỳnh Chi
|
|
|
08PCTH
|
Hồ sơ Bí mật nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Trần Phương Thảo
|
|
|
09PCTH
|
Hồ sơ hoàn thiện cơ chế chính sách theo kết luận
của cơ quan kiểm toán và theo dõi đôn đốc
|
Vĩnh viễn
|
Hồ Nguyên Bình
|
|
|
10PCTH
|
Hồ sơ Cơ sở dữ liệu
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Chi
|
|
|
11PCTH
|
Hồ sơ tổng hợp chung
|
10 năm
|
Trần Phương Thảo
|
|
|
|
II. PHÒNG PHÁP CHẾ TÀI CHÍNH NGÂN SÁCH
|
|
|
|
|
|
1. HỒ SƠ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
|
|
|
|
12PCNS
|
Hồ sơ ban hành Kế hoạch kiểm tra XPVPHC
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Quang Huy
|
|
|
13PCNS
|
Hồ sơ kiểm tra xử phạt VPHC
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Quang Huy
|
|
|
14PCNS
|
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Quang Huy
|
|
|
|
2. HỒ SƠ QUẢN LÝ CÔNG SẢN
|
|
|
|
|
15PCNS
|
Hồ sơ thẩm định
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ban Mai
|
|
|
16PCNS
|
Hồ sơ tham gia trong Bộ
|
10 năm
|
Nguyễn Ban Mai
|
|
|
|
3. NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
17PCNS
|
Hồ sơ thẩm định
|
Vĩnh viễn
|
Đoàn Thị Huyền
|
|
|
18PCNS
|
Hồ sơ tham gia trong Bộ
|
10 năm
|
Đoàn Thị Huyền
|
|
|
|
4. KHO BẠC NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
19PCNS
|
Hồ sơ thẩm định
|
Vĩnh viễn
|
Đoàn Thị Huyền
|
|
|
20PCNS
|
Hồ sơ tham gia trong Bộ
|
10 năm
|
Đoàn Thị Huyền
|
|
|
|
5. DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
21PCNS
|
Hồ sơ thẩm định
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Ngọc Diệp
|
|
|
22PCNS
|
Hồ sơ tham gia
|
10 năm
|
Hoàng Ngọc Diệp
|
|
|
|
6. BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
23PCNS
|
Hồ sơ tham gia trong Bộ
|
10 năm
|
Hoàng Ngọc Diệp
|
|
|
24PCNS
|
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Ngọc Diệp
|
|
|
|
7. HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
|
|
|
|
|
25PCNS
|
Hồ sơ thẩm định
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ban Mai
|
|
|
26PCNS
|
Hồ sơ tham gia trong Bộ
|
10 năm
|
Nguyễn Ban Mai
|
|
|
27PCNS
|
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Ban Mai
|
|
|
|
III. PHÒNG PHÁP CHẾ THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH &
DỊCH VỤ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
28PCTC
|
Hồ sơ về xây dựng văn bản QPPL
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
29PCTC
|
Hồ sơ về thẩm định, cấp ý kiến pháp lý đề nghị
xây dựng văn bản QPPL
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
30PCTC
|
Hồ sơ về thẩm định, cấp ý kiến pháp lý văn bản
QPPL
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
31PCTC
|
Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị thuộc Bộ
trong các lĩnh vực quản lý giá, bảo hiểm, tài chính doanh nghiệp, tài chính
ngân hàng, kế toán, kiểm toán, chứng khoán
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
32PCTC
|
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ đối với các nhiệm vụ do Bộ
trường giao
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
|
IV. PHÒNG PHÁP CHẾ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
33PCTP
|
Hồ sơ về xây dựng văn bản QPPL thuộc lĩnh vực thuế,
hải quan, phí, lệ phí
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
34PCTP
|
Hồ sơ thẩm định, cấp ý kiến pháp lý thuộc lĩnh vực
thuế, hải quan, phí, lệ phí
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
35PCTP
|
Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn thuộc Bộ thuộc
lĩnh vực thuế, hải quan, phí, lệ phí
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
36PCTP
|
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ thuộc lĩnh vực thuế, hải
quan, phí, lệ phí
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
|
V. PHÒNG PHÁP LUẬT QUỐC TẾ VỀ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
37PCQT
|
Hồ sơ liên quan đến xây dựng pháp luật
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
38PCQT
|
Hồ sơ liên quan đến các dự án thực hiện tại Vụ
Pháp chế
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
39PCQT
|
Hồ sơ tham gia ý kiến và các nội dung khác
|
|
Chuyên viên
|
|
|
40PCQT
|
Hồ sơ tham gia ý kiến với Vụ Hợp tác quốc tế
|
|
Chuyên viên
|
|
|
41PCQT
|
Hồ sơ tham gia ý kiến với Cục Quản lý nợ và tài
chính đối ngoại
|
|
Chuyên viên
|
|
|
42PCQT
|
Hồ sơ liên quan đến xây dựng pháp luật về điều ước
quốc tế
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
43PCQT
|
Hồ sơ rà soát điều ước quốc tế
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
44PCQT
|
Hồ sơ tham gia ý kiến điều ước quốc tế
|
|
Chuyên viên
|
|
|
45PCQT
|
Hồ sơ liên quan đến tham gia tố tụng (trong nước
và quốc tế)
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT
BẢO HIỂM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. VĂN PHÒNG CỤC
|
|
|
|
|
01BHVP
|
Công văn đi dấu Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
02BHVP
|
Công văn đi dấu Cục
|
|
Chuyên viên
|
|
|
03BHVP
|
Công văn đến dấu Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
|
II. PHÒNG THANH TRA, KIỂM TRA
|
|
|
|
|
04BHTT
|
Thanh tra Bảo Long
|
15 năm
|
Trần Mạnh Hùng
|
|
|
05BHTT
|
Thanh tra BSG 2016
|
15 năm
|
Trần Nam Trung
|
|
|
06BHTT
|
Thanh tra Cathay 2016
|
15 năm
|
Trần Sỹ Hồng
|
|
|
07BHTT
|
Thanh tra Dai-ichi 2016
|
15 năm
|
Nguyễn Thị Thùy
Trang
|
|
|
08BHTT
|
Thanh tra Prudential 2016
|
15 năm
|
Phạm Thị Thảo
|
|
|
09BHTT
|
Thanh tra Mic 2016
|
15 năm
|
Trần Mạnh Hùng
|
|
|
|
III. PHÒNG PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM
|
|
|
|
|
10BHPT
|
Hồ sơ cấp phép Công ty TNHH BHNT PVI Sun Life
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thu Thảo
|
|
|
11BHPT
|
Hồ sơ thay đổi địa điểm đặt trụ sở VP ĐD Dongbu
Insurance
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thu Thảo
|
|
|
12BHPT
|
Hồ sơ cấp phép Công ty cổ phần môi giới bảo hiểm
Sabrina
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thu Thảo
|
|
|
13BHPT
|
Hồ sơ Văn phòng đại diện Công ty Aioi Nissay Dowa
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thu Thảo
|
|
|
14BHPT
|
Hồ sơ cấp phép Phú Hưng
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thu Thảo
|
|
|
15BHPT
|
Hồ sơ cấp phép Công ty cổ phần môi giới bảo hiểm
Nam Á
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thu Thảo
|
|
|
16BHPT
|
Hồ sơ cấp phép thành lập và hoạt động Công ty cổ
phần môi giới bảo hiểm Azura
|
Vĩnh viền
|
Vũ Thị Thu Thảo
|
|
|
17BHPT
|
Hồ sơ cấp phép thành lập và hoạt động Công ty Bảo
hiểm MB Ageas
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Thu Thảo
|
|
|
|
IV. PHÒNG QUẢN LÝ, GIÁM SÁT BẢO HIỂM PHI NHÂN
THỌ
|
|
|
|
|
18BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Bảo Việt
|
|
Nguyễn Thị Lê Hằng
|
|
|
19BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Bảo Minh
|
|
Vũ Minh Huệ
|
|
|
20BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ PVI
|
|
Phạm Thu Hương
|
|
|
21BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ PJICO
|
|
Mai Thị Cẩm Tú
|
|
|
22BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ GIC
|
|
Mai Thị Cẩm Tú
|
|
|
23BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ VASS
|
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
24BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ PTI
|
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
25BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Bảo Long
|
|
Nguyễn Thị Lê Hằng
|
|
|
26BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ AAA
|
|
Phạm Thu Hương
|
|
|
27BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ BIC
|
|
Đỗ Thùy Dương
|
|
|
28BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ ABIC
|
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
29BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Phú Hưng
|
|
Lương Hồng Thanh
|
|
|
30BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ MIC
|
|
Vũ Minh Huệ
|
|
|
31BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ VBI
|
|
Nguyễn Thị Lê Hằng
|
|
|
32BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ BHV
|
|
Đỗ Thị Hạnh Quyên
|
|
|
33BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ VNI
|
|
Phạm Thu Hương
|
|
|
34BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ BSH
|
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
|
35BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Xuân Thành
|
|
Nguyễn Thị Lê Hằng
|
|
|
36BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ UIC
|
|
Vũ Thị Thu
|
|
|
37BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Bảo Việt Tokio Marine
|
|
Phạm Thu Hương
|
|
|
38BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Samsung Vina
|
|
Đỗ Thị Hạnh Quyên
|
|
|
39BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ QBE
|
|
Vũ Thị Thu
|
|
|
40BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ AIG
|
|
Vũ Thị Thu
|
|
|
41BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Groupama
|
|
Đỗ Thùy Dương
|
|
|
42BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Liberty
|
|
Lương Hồng Thanh
|
|
|
43BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Chubb
|
|
Phạm Thu Hương
|
|
|
44BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Fubon
|
|
Đỗ Thị Hạnh Quyên
|
|
|
45BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ MSIG
|
|
Đỗ Thùy Dương
|
|
|
46BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Cathay
|
|
Lương Hồng Thanh
|
|
|
47BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ SGI
|
|
Vũ Thị Thu
|
|
|
48BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ OPES
|
|
Đỗ Thùy Dương
|
|
|
49BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ Vinare
|
|
Mai Thị Cẩm Tú
|
|
|
50BHPN
|
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp
vụ PVire
|
|
Vũ Minh Huệ
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VỤ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG VÀ CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. PHÒNG XỔ SỐ VÀ TRÒ CHƠI CÓ THƯỞNG
|
|
|
|
|
|
1. LĨNH VỰC XỔ SỐ
|
|
|
|
|
01NHXS
|
Hồ sơ theo dõi các Công ty XSKT khu vực miền Bắc
|
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
|
|
02NHXS
|
Hồ sơ theo dõi các Công ty XSKT khu vực miền
Trung
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
03NHXS
|
Hồ sơ theo dõi các Công ty XSKT khu vực miền Nam
|
|
Hàn Bích Ngọc, Hà
Nhật Linh
|
|
|
04NHXS
|
Hợp đồng BCC
|
|
Trần Đức Nghĩa
|
|
|
05NHXS
|
Hồ sơ theo dõi hoạt động xổ số điện toán của Công
ty XSĐT Việt Nam
|
|
Trần Đức Nghĩa
|
|
|
06NHXS
|
Hồ sơ về quỹ tiền lương, tiền thưởng, lao động
|
|
Trần Đức Nghĩa, Hà
Nhật Linh
|
|
|
|
2. LĨNH VỰC CASINO
|
|
|
|
|
07NHXS
|
Hồ sơ xây dựng Nghị định số 03/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ về
kinh doanh casino
|
|
Trần Đức Nghĩa
|
|
|
08NHXS
|
Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điền kiện kinh doanh
casino
|
|
Trần Đức Nghĩa, Hà
Nhật Linh
|
|
|
|
3. LĨNH VỰC ĐẶT CƯỢC
|
|
|
|
|
09NHXS
|
Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh đặt cược đua chó, đua ngựa
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
10NHXS
|
Hồ sơ xây dựng Nghị định số 06/2017/NĐ-CP ngày 24/01/2017 về kinh doanh đặt
cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
|
4. LĨNH VỰC TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG
|
|
|
|
|
11NHXS
|
Hồ sơ xây dựng Nghị định số 175/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 về kinh doanh
trò chơi điện tử có thưởng
|
|
Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
|
|
|
12NHXS
|
Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
trò chơi điện tử có thưởng và theo dõi các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi
điện tử có thưởng
|
|
Nguyễn Anh Tuấn,
Trần Đức Nghĩa, Hàn Bích Ngọc, Hà Nhật Linh, Nguyễn Thị Quỳnh Trang
|
|
|
|
5. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG RỬA TIỀN
|
|
|
|
|
13NHXS
|
Hồ sơ đối với lĩnh vực phòng chống rửa tiền
|
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
|
|
14NHXS
|
Hồ sơ tham gia trong Bộ
|
|
|
|
|
|
II. PHÒNG CÁC ĐỊNH CHẾ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
|
1. NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
|
|
|
|
|
15NHTC
|
Hồ sơ về Nghị định của Chính phủ về Quy chế quản
lý tài chính của Ngân hàng phát triển
|
|
Nguyễn Hoàng Long
|
|
|
16NHTC
|
Hồ sơ về Quyết định của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi,
bổ sung Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg ngày
10/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế bảo lãnh tín dụng cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn ngân hàng thương mại
|
|
Trần Thị Thương Hiền
|
|
|
17NHTC
|
Hồ sơ về Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về
Quy chế xử lý rủi ro của Ngân hàng Phát triển
|
|
Trần Thọ Hải
|
|
|
18NHTC
|
Hồ sơ về quyết toán tài chính năm 2015 của Ngân
hàng Phát triển
|
|
Nguyễn Hoàng Long
|
|
|
|
2. NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
|
|
|
|
|
19NHTC
|
Hồ sơ về quyết toán tài chính năm 2017 của Ngân
hàng Chính sách xã hội
|
|
Nguyễn Thị Vân Hà
|
|
|
20NHTC
|
Hồ sơ về Quyết định của Thủ tướng Chính phủ nâng
mức cho vay tối đa của chương trình tín dụng học sinh, sinh viên
|
|
Lê Minh Trang
|
|
|
|
3. QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
21NHTC
|
Hồ sơ về Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ
chế quản lý tài chính cho Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
Trần Thị Thương Hiền
|
|
|
22NHTC
|
Hồ sơ về Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn xử
lý rủi ro của Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
|
Nguyễn Duy Linh
|
|
|
|
III. PHÒNG THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
|
1. LĨNH VỰC TRÁI PHIẾU
|
|
|
|
|
23NHTT
|
Trái phiếu Chính phủ
|
|
Nguyễn Thăng Long
|
|
|
24NHTT
|
Trái phiếu Chính phủ bảo lãnh
|
|
Bùi Thu Hà
|
|
|
25NHTT
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
|
Võ Lê Phương
|
|
|
26NHTT
|
Trái phiếu doanh nghiệp
|
|
Nguyễn Khánh
|
|
|
|
2. LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH: SỞ GIAO DỊCH CHỨNG
KHOÁN, TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
|
|
|
|
|
27NHTT
|
Kế hoạch tài chính
|
|
Đỗ Đức Minh
|
|
|
28NHTT
|
Kế hoạch lương, thưởng
|
|
Đỗ Đức Minh
|
|
|
29NHTT
|
Báo cáo giám sát tài chính định kỳ năm 2018
|
|
Bùi Thu Hà
|
|
|
30NHTT
|
Đánh giá kết quả hoạt động, xếp loại người quản
lý của các Sở GDCK và TTLKCK
|
|
Bùi Thu Hà
|
|
|
|
3. TỔ CHỨC XẾP HẠNG TÍN NHIỆM
|
|
|
|
|
31NHTT
|
Hồ sơ các tổ chức xếp hạng tín nhiệm
|
|
Nguyễn Phương Ngọc
Huyền
|
|
|
|
4. QUỸ HƯU TRÍ BỔ SUNG TỰ NGUYỆN
|
|
|
|
|
32NHTT
|
Hồ sơ các quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện
|
|
Nguyễn Phương Ngọc
Huyền
|
|
|
|
5. QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
33NHTT
|
Hồ sơ báo cáo về tình hình hoạt động của Quỹ Đầu
tư phát triển địa phương
|
|
Bùi Thu Hà, Võ Lê
Phương, Nguyễn Khánh
|
|
|
34NHTT
|
Báo cáo tài chính năm, tháng
|
|
Bùi Thu Hà, Võ Lê
Phương, Nguyễn Khánh
|
|
|
|
6. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ
|
|
|
|
|
35NHTT
|
Hồ sơ hợp tác với các tổ chức quốc tế (WB, GIZ,
Nomura, ADB, Đại sứ quán Anh)
|
|
Võ Lê Phương, Nguyễn
Phương Ngọc Huyền
|
|
|
|
V. PHÒNG NGÂN HÀNG
|
|
|
|
|
36NHNH
|
Hồ sơ về sửa đổi, bổ sung Nghị định số 104/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 của Chính phủ về
kinh doanh dịch vụ đòi nợ
|
|
Vũ Bích Liên
|
|
|
37NHNH
|
Hồ sơ về Nghị định chế độ tài chính đối với tổ chức
tín dụng yếu kém trong giai đoạn cơ cấu lại và xử lý nợ xấu
|
|
Đỗ Thúy Minh, Lê
Thị Mai Hương
|
|
|
38NHNH
|
Hồ sơ hoàn thiện khuôn khổ pháp lý thị trường mua
bán nợ
|
|
Hồ Thanh Thủy, Lê
Thị Mai Hương
|
|
|
39NHNH
|
Hồ sơ về Thông tư hướng dẫn chế độ tài chính đối
với các chương trình dự án tài chính vi mô của các tổ chức chính trị, tổ chức
chính trị xã hội, tổ chức phi chính phủ
|
|
Nguyễn Tiến Dũng
|
|
|
40NHNH
|
Hồ sơ về Thông tư bảo hiểm tiền gửi
|
|
Đỗ Thúy Minh,
Hoàng Thị Việt Hà
|
|
|
41NHNH
|
Hồ sơ về sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông
tư 89 giảm tổn thất trong nông nghiệp
|
|
Hồ Thanh Thủy
|
|
|
42NHNH
|
Theo dõi báo cáo tài chính của tổ chức tín dụng
|
|
Chuyên viên
|
|
|
43NHNH
|
Các báo cáo về kế hoạch tài chính, đánh giá xếp
loại đối với tổ chức tín dụng 100% vốn nhà nước và tổ chức tín dụng có vốn nước
ngoài chi phối
|
|
Chuyên viên
|
|
|
44NHNH
|
Các văn bản tham gia ý kiến với các đơn vị trong
Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. PHÒNG HỘI NHẬP TÀI CHÍNH SONG PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
1. HỘI NHẬP TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
01HTSP
|
Hồ sơ về Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba
|
Vĩnh viễn
|
Trương Thanh Hà
|
|
|
02HTSP
|
Hồ sơ về Thỏa thuận Thương mại Việt Nam -
Campuchia
|
Vĩnh viễn
|
Trương Thanh Hà
|
|
|
03HTSP
|
Hồ sơ về Hiệp định FTA Việt Nam - Anh
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Phương Linh
|
|
|
04HTSP
|
Hồ sơ về Hiệp định FTA Việt Nam - I-xraen
|
Vĩnh viễn
|
Hồ Thị Lê Dung
|
|
|
|
2. HỢP TÁC TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
05HTSP
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu Á
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thu
Trang
|
|
|
06HTSP
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu Âu 1 (2)
|
10 năm
|
Lê Mạnh Đức
|
|
|
07HTSP
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vưc Hà Lan (2)
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
|
08HTSP
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu Âu 3 (4)
|
10 năm
|
Cao Nguyên Cường
|
|
|
09HTSP
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Trung Đông (3)
|
10 năm
|
Cao Nguyên Cường
|
|
|
10HTSP
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính Hoa Kỳ (1)
|
10 năm
|
Lê Mạnh Đức
|
|
|
11HTSP
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính Liên minh châu Âu - EU
(2)
|
10 năm
|
Lê Mạnh Đức
|
|
|
12HTSP
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính Nhật Bản (4)
|
10 năm
|
Trương Thanh Hà
|
|
|
13HTSP
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính Hàn Quốc (4)
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
|
14HTSP
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính Châu Phi (4)
|
10 năm
|
Đinh Nhật Linh
|
|
|
15HTSP
|
Hồ sơ về Quy chế đối ngoại
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thu
Trang
|
|
|
16HTSP
|
Hồ sơ về Báo cáo đối ngoại
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thu
Trang
|
|
|
17HTSP
|
Hồ sơ về Báo cáo tổng hợp
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thu
Trang
|
|
|
18HTSP
|
Hồ sơ về Thông tin đối ngoại
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thu
Trang
|
|
|
19HTSP
|
Hồ sơ về Chính sách thuế 2019
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
|
|
II PHÒNG HỘI NHẬP TÀI CHÍNH KHU VỰC
|
|
|
|
|
|
1. HỢP TÁC TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
20HTKV
|
Hồ sơ về Hợp tác kinh tế ASEAN (AEM/ SEOM)
|
|
Mai Thị Lê Mai
|
|
|
21HTKV
|
Hồ sơ về Nhóm công tác phát triển thị trường vốn
ASEAN năm 2019 (WC-CMD)
|
|
Trịnh Thị Yến Nhi
|
|
|
22HTKV
|
Hồ sơ về hợp tác tài chính ASEAN+3
|
|
Nguyễn Vũ Hiệp
|
|
|
23HTKV
|
Hồ sơ về Quỹ Bảo lãnh tín dụng đầu tư ASEAN
(CGIF)
|
|
Nguyễn Cẩm Chi
|
|
|
24HTKV
|
Đề án ASEAN 2020
|
|
Trịnh Thị Yến Nhi
|
|
|
25HTKV
|
Hồ sơ hội nghị AFMM 2019
|
|
Trịnh Thị Yến Nhi
|
|
|
26HTKV
|
Hồ sơ ASEAN+3 (SEADRIF)
|
|
Phan Hoàng Vũ
|
|
|
27HTKV
|
Hồ sơ về hợp tác tiểu vùng
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
28HTKV
|
Hồ sơ AIF
|
|
Phan Hoàng Vũ
|
|
|
29HTKV
|
Hồ sơ ACTS
|
|
Phan Hoàng Vũ
|
|
|
|
2. HỘI NHẬP TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
30HTKV
|
Hồ sơ về đàm phán RCEP - Hàng hóa
|
|
Nguyễn Thu Hằng
|
|
|
31HTKV
|
Hồ sơ về đàm phán RCEP - dịch vụ/dịch vụ tài
chính
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
32HTKV
|
Hồ sơ Hiệp định ATISA
|
|
Nguyền Thị Thu Hiền
|
|
|
33HTKV
|
Hồ sơ về Nhóm công tác tự do hóa dịch vụ tài
chính năm 2019 (WC-FSL)
|
|
Mai Thị Lê Mai
|
|
|
34HTKV
|
Hồ sơ về AHKFTA
|
|
Nguyễn Vũ Hiệp
|
|
|
35HTKV
|
Hồ sơ về ATIGA
|
|
Nguyễn Cẩm Chi
|
|
|
36HTKV
|
Hồ sơ về AIFTA
|
|
Trịnh Thị Yến Nhi
|
|
|
37HTKV
|
Hồ sơ về ACFTA
|
|
Nguyễn Thu Hằng
|
|
|
38HTKV
|
Hồ sơ về AKFTA
|
|
Phan Hoàng Vũ
|
|
|
39HTKV
|
Hồ sơ về AANZFTA
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
40HTKV
|
Hồ sơ về AJFTA
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
|
3. HỢP TÁC SONG PHƯƠNG
|
|
|
|
|
41HTKV
|
Hồ sơ về hợp tác song phương với Singapore
|
|
Nguyễn Vũ Hiệp
|
|
|
42HTKV
|
Hồ sơ về hợp tác song phương với Indonesia
|
|
Nguyễn Vũ Hiệp
|
|
|
43HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Thái Lan
|
|
Nguyễn Cẩm Chi
|
|
|
44HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Philippines
|
|
Nguyễn Cẩm Chi
|
|
|
45HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Brunei
|
|
Nguyễn Cẩm Chi
|
|
|
46HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Ấn Độ
|
|
Trịnh Thị Yến Nhi
|
|
|
47HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Malaysia
|
|
Trịnh Thị Yến Nhi
|
|
|
48HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Trung Quốc
|
|
Nguyễn Thu Hằng
|
|
|
49HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Úc, Niu Di-lân
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
50HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Việt-Lào
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
51HTKV
|
Hồ sơ hợp tác CLM
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
52HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Việt- Campuchia
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
53HTKV
|
Kiến nghị chung doanh nghiệp
|
|
Trịnh Thị Yến Nhi
|
|
|
54HTKV
|
Kế toán, kiểm toán
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
55HTKV
|
Hồ sơ về hợp tác song phương với Indonesia
|
|
Nguyễn Vũ Hiệp
|
|
|
56HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Thái Lan
|
|
Nguyễn Cẩm Chi
|
|
|
57HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Philippines
|
|
Nguyễn Cẩm Chi
|
|
|
58HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Brunei
|
|
Nguyễn Cẩm Chi
|
|
|
59HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Ấn Độ
|
|
Trịnh Thị Yến Nhi
|
|
|
60HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Malaysia
|
|
Trịnh Thị Yến Nhi
|
|
|
61HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Trung Quốc
|
|
Nguyễn Thu Hằng
|
|
|
62HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Úc, Niu Di-lân
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
63HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Việt-Lào
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
64HTKV
|
Hồ sơ hợp tác CLM
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
65HTKV
|
Hồ sơ hợp tác song phương Việt- Campuchia
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
66HTKV
|
Kiến nghị chung doanh nghiệp
|
|
Trịnh Thị Yến Nhi
|
|
|
67HTKV
|
Kế toán, kiểm toán
|
|
Nguyễn Thị Thu Hiền
|
|
|
|
III PHÒNG HỢP TÁC PHÁT TRIỂN
|
|
|
|
|
68HTPT
|
Hồ sơ thẩm định kết thúc Chương trình Cải cách
DNNN và hỗ trợ quản trị công ty (ADB)
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Minh Hữu
|
|
|
69HTPT
|
Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Cải cách quản lý
tài chính công (WB)
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Minh Hữu
|
|
|
70HTPT
|
Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Tăng cường năng lực
tổng thể Thanh tra tài chính đến năm 2014 (các nhà tài trợ)
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Minh Hữu
|
|
|
71HTPT
|
Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Tăng cường năng lực
quản lý tài chính doanh nghiệp triển khai tái cấu trúc DNNNN
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Minh Hữu
|
|
|
72HTPT
|
Hồ sơ thẩm định kết thúc Chương trình cải cách
kinh tế vĩ mô - Hợp phần 3 Nền Tài chính công (EUPFMO)
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Hoàng Kiều Nga
|
|
|
73HTPT
|
G20 giai đoạn 2010-2015
|
10 năm
|
Ngô Hoàng Kiều Nga
|
|
|
74HTPT
|
Tài chính trong biến đổi khí hậu (v20, liên minh
tài chính,...)
|
10 năm
|
Ngô Hoàng Kiều Nga
|
|
|
75HTPT
|
Hợp tác chung EU (GIZ, Seco,...) trong giai đoạn
2010 - 2015; 2015 - 2020.
|
10 năm
|
Ngô Hoàng Kiều Nga
|
|
|
76HTPT
|
Công đoàn Vụ giai đoạn 2010-2018
|
Tạm thời
|
Ngô Hoàng Kiều Nga
|
|
|
77HTPT
|
Thẩm định kết thúc dự án “Quỹ đầu tư phát triển địa
phương”
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Thu Huế
|
|
|
|
IV. PHÒNG HỢP TÁC TÀI CHÍNH ĐA PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
1. LĨNH VỰC HỘI NHẬP TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
78HTĐP
|
Hiệp định CPTPP
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Giang
|
|
|
79HTĐP
|
Hiệp định FTA Việt Nam - EU
|
Vĩnh viễn
|
Bùi Thị Thanh Hoa
|
|
|
80HTĐP
|
Hiệp định FTA Việt Nam - EAEU
|
Vĩnh viễn
|
Bùi Thị Thanh Hoa
|
|
|
81HTĐP
|
Hiệp định FTA Việt Nam - EFTA
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thị Diệu
Linh
|
|
|
82HTĐP
|
WTO - Rà soát chính sách thương mại
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Giang
|
|
|
83HTĐP
|
WTO - Nghĩa vụ thông báo
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Giang
|
|
|
84HTĐP
|
WTO - Cam kết của Việt Nam
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Giang
|
|
|
85HTĐP
|
WTO - Giải quyết tranh chấp
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Giang
|
|
|
86HTĐP
|
WTO - Trợ cấp
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Giang
|
|
|
87HTĐP
|
WTO - Báo cáo tổng hợp/ Tài liệu tham khảo
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Giang
|
|
|
88HTĐP
|
Phòng vệ thương mại
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Giang
|
|
|
89HTĐP
|
Các vấn đề hội nhập tài chính khác
|
10 năm
|
Hoàng Thị Diệu
Linh
|
|
|
|
2. LĨNH VỰC HỢP TÁC TÀI CHÍNH
|
|
|
|
|
90HTĐP
|
Hợp tác tài chính APEC
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
|
|
|
91HTĐP
|
Hợp tác tài chính song phương
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Bích
Hương
|
|
|
|
3. LĨNH VỰC HẢI QUAN
|
|
|
|
|
92HTĐP
|
Hiệp định, thỏa thuận, điều ước quốc tế
|
Vĩnh viễn
|
Trần Tiến Đạt
|
|
|
93HTĐP
|
Luật, Nghị định
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thị Diệu
Linh
|
|
|
94HTĐP
|
Thông tư hướng dẫn
|
Vĩnh viễn
|
Bùi Thị Thanh Hoa
|
|
|
|
4. LĨNH VỰC ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
|
|
|
|
|
95HTĐP
|
Đánh giá tác động hội nhập
|
10 năm
|
Bùi Thị Thanh Hoa
|
|
|
|
5. LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ, QUỐC TẾ
|
|
|
|
|
96HTĐP
|
Ban chỉ đạo hội nhập quốc tế về kinh tế
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
|
|
|
97HTĐP
|
Ban chỉ đạo về xung đột thương mại
|
10 năm
|
Trần Tiến Đạt
|
|
|
98HTĐP
|
Chiến lược, chỉ thị, nghị quyết về hội nhập
|
10 năm
|
Nguyễn Thị Thanh
Huyền
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. PHÒNG NHÂN SỰ 1
|
|
|
|
|
01TCN1
|
Hồ sơ nâng lương thường xuyên, nâng lương trước hạn
|
|
Chuyên viên
|
|
|
02TCN1
|
Hồ sơ quy hoạch lãnh đạo các cấp
|
|
Chuyên viên
|
|
|
03TCN1
|
Hồ sơ giám định tư pháp
|
|
Chuyên viên
|
|
|
04TCN1
|
Hồ sơ thành lập và kiện toàn các ban chỉ đạo
|
|
Chuyên viên
|
|
|
05TCN1
|
Hồ sơ về luân phiên, luân chuyển, chuyển đổi vị
trí công tác
|
|
Chuyên viên
|
|
|
06TCN1
|
Hồ sơ báo cáo về nhận xét, đánh giá, kê khai tài
sản
|
|
Chuyên viên
|
|
|
07TCN1
|
Hồ sơ cử công chức, viên chức đi công tác nước
ngoài
|
|
Chuyên viên
|
|
|
08TCN1
|
Hồ sơ về cử cán bộ tham gia vào các Tổ, Ban nhóm
|
|
Chuyên viên
|
|
|
09TCN1
|
Hồ sơ liên quan đến bảo vệ chính trị nội bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
10TCN1
|
Hồ sơ liên quan đến báo cáo công tác thanh niên
|
|
Chuyên viên
|
|
|
|
II. PHÒNG ĐÀO TẠO
|
|
|
|
|
11TCĐT
|
Quy chế đào tạo bồi dưỡng công chức, viên chức
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
12TCĐT
|
Đề án quy hoạch các cơ sở ĐTBD thuộc Bộ Tài chính
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
13TCĐT
|
Quy chế Hội đồng trường sửa đổi theo Luật giáo dục đại học
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
14TCĐT
|
Văn bản liên quan đến tổ chức, bộ máy đơn vị sự
nghiệp trực thuộc Bộ
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
15TCĐT
|
Hồ sơ xây dựng chương trình đào tạo bồi dưỡng
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
16TCĐT
|
Hồ sơ xây dựng tài liệu đào tạo bồi dưỡng
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
17TCĐT
|
Hồ sơ xây dựng Kế hoạch đào tạo bồi dưỡng năm
2019
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
18TCĐT
|
Văn bản cử CCVC đi học ngắn hạn, dài hạn trong nước
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
19TCĐT
|
Văn bản cử CCVC đi học ngắn hạn, dài hạn ngoài nước
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
20TCĐT
|
Công tác cán bộ của 06 đơn vị sự nghiệp
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
21TCĐT
|
Tham gia ý kiến các đơn vị trong và ngoài Bộ Tài
chính
|
|
Chuyên viên làm trực
tiếp
|
|
|
|
III. PHÒNG TỔNG HỢP, BIÊN CHẾ
|
|
|
|
|
22TCBC
|
Hồ sơ về cải cách thủ tục hành chính
|
|
Chuyên viên
|
|
|
23TCBC
|
Thi nâng ngạch
|
|
Chuyên viên
|
|
|
24TCBC
|
Các loại Báo cáo về tổ chức bộ máy
|
|
Chuyên viên
|
|
|
25TCBC
|
Hồ sơ tổ chức bộ máy
|
|
Chuyên viên
|
|
|
26TCBC
|
Hồ sơ Tinh giảm biên chế
|
|
Chuyên viên
|
|
|
27TCBC
|
Hồ sơ xếp lương và phụ cấp
|
|
Chuyên viên
|
|
|
28TCBC
|
Hồ sơ Tuyển dụng công chức
|
|
Chuyên viên
|
|
|
29TCBC
|
Hồ sơ nâng ngạch
|
|
Chuyên viên
|
|
|
30TCBC
|
Hồ sơ các báo cáo về công tác cán bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
31TCBC
|
Hồ sơ xây dựng về chính sách tổ chức cán bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
|
IV. PHÒNG NHÂN SỰ 2
|
|
|
|
|
32TCN2
|
Thành lập Ban, Tổ soạn thảo xây dựng các văn bản
quy phạm pháp luật
|
|
Chuyên viên
|
|
|
33TCN2
|
Quyết định 686/QĐ-BTC
ngày 19/4/2019 quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn luân phiên, điều
động chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức
|
|
Chuyên viên
|
|
|
34TCN2
|
QĐ ban hành tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo cấp Vụ
Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ Tài chính;
|
|
Chuyên viên
|
|
|
35TCN2
|
QĐ ban hành tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo Tổng cục
thuộc Bộ Tài chính;
|
|
Chuyên viên
|
|
|
36TCN2
|
Hồ sơ nâng lương thường xuyên; nâng lương trước hạn;
nâng lương, nâng ngạch trước khi nghỉ hưu
|
|
Chuyên viên
|
|
|
37TCN2
|
Công văn triển khai công tác quy hoạch 2019
|
|
Chuyên viên
|
|
|
38TCN2
|
Tham gia ý kiến hướng dẫn tiêu chuẩn chính trị của
Ban Tổ chức Trung ương
|
|
Chuyên viên
|
|
|
39TCN2
|
Tài liệu tham gia ý kiến; trả lời phục vụ họp Quốc
hội
|
|
Chuyên viên
|
|
|
40TCN2
|
Báo cáo phục vụ xây dựng Đề án Bộ Chính trị về thực
hiện thẩm quyền của người đứng đầu
|
|
Chuyên viên
|
|
|
41TCN2
|
Hồ sơ trình cử công chức đi công tác nước ngoài
|
|
Chuyên viên
|
|
|
42TCN2
|
Hồ sơ hướng dẫn trả lời chính sách liên quan đến
công tác cán bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
43TCN2
|
Hồ sơ hiệp y khen thưởng
|
|
Chuyên viên
|
|
|
44TCN2
|
Hồ sơ tham gia ý kiến theo đề nghị của các Bộ,
ngành, ...
|
|
Chuyên viên
|
|
|
45TCN2
|
Các Hồ sơ báo cáo
|
|
Chuyên viên
|
|
|
46TCN2
|
Các hồ sơ cử giám định viên
|
|
Chuyên viên
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VỤ THI ĐUA KHEN THƯỞNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
TĐ01
|
Khen thưởng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài
chính Việt Nam”
|
|
Phan Thị Thu Hà
|
|
|
TĐ02
|
Khen thưởng STC các tỉnh, thành phố
|
|
Phan Thị Thu Hà
|
|
|
TĐ03
|
Hiệp Y khen thưởng cao đối với STC các tỉnh,
thành phố
|
|
Phan Thị Thu Hà
|
|
|
TĐ04
|
Khen thưởng thành tích thường xuyên Khối thuế
|
|
Nguyễn Thị Oanh
Chu Đức Long
|
|
|
TĐ05
|
Khen thưởng thành tích đột xuất TCT
|
|
Nguyễn Thị Oanh
Chu Đức Long
|
|
|
TĐ06
|
Khen thưởng Chuyên đề TCT
|
|
Nguyễn Thị Oanh
Chu Đức Long
|
|
|
TĐ07
|
Khen thưởng thành tích thường xuyên TCHQ
|
|
Trịnh Phương Hinh
Đỗ Thị Thu thảo
|
|
|
TĐ08
|
Khen thưởng thành tích đột xuất TCHQ
|
|
Trịnh Phương Hinh
Đỗ Thị Thu thảo
|
|
|
TĐ09
|
Khen thưởng chuyên đề TCHQ
|
|
Trịnh Phương Hình
Đỗ Thị Thu thảo
|
|
|
TĐ10
|
Khen thưởng thuộc Khối cơ quan BTC và khen thưởng
chuyên đề
|
|
Mai Thị Thùy Dung
Nguyễn Thị Thùy
Linh
|
|
|
TĐ11
|
Khen thưởng thành tích đột xuất
|
|
Mai Thị Thùy Dung
Nguyễn Thị Thùy
Linh
|
|
|
TĐ12
|
Khen thưởng chuyên đề
|
|
Mai Thị Thùy Dung
Nguyễn Thị Thùy
Linh
|
|
|
TĐ13
|
Khen thưởng Học Viện TC
|
|
Trần Hải Phong
|
|
|
TĐ14
|
Khen thưởng các Trường thuộc Bộ và khen thưởng
chuyên đề
|
|
Trần Hải Phong
|
|
|
TĐ15
|
Khen thưởng các đơn vị sự nghiệp
|
|
Trần Thị Hồng Thiện
|
|
|
TĐ16
|
Khen thưởng phối hợp công tác với các Bộ, Ngành
|
|
Các đ/c chuyên
viên theo từng Khối
|
|
|
TĐ17
|
Văn bản hướng dẫn về Thi đua-khen thưởng trong
ngành
|
|
Lãnh đạo Vụ
|
|
|
TĐ18
|
Chỉ thị của Bộ về Thi đua
|
|
Lãnh đạo Vụ
|
|
|
TĐ19
|
Báo cáo tổng kết công tác thi đua
|
|
Lãnh đạo Vụ
|
|
|
TĐ20
|
Tham gia các văn bản về TĐKT với cấp trên
|
|
Lãnh đạo Vụ
|
|
|
TĐ21
|
Báo cáo các hoạt động về Thi đua Khối thi đua Bộ,
Ngành tổng hợp
|
|
Trần Hải Phong
|
|
|
TĐ22
|
Khen thưởng hệ thống KBNN
|
|
Nguyễn Thị Nga
|
|
|
TĐ23
|
Khen thưởng thành tích đột xuất (trả lại tiền thừa)
|
|
Nguyễn Thị Nga
|
|
|
TĐ24
|
Tham gia các văn bản thuộc lĩnh vực pháp chế
|
|
Nguyễn Thị Nga
|
|
|
TĐ25
|
Khen thưởng Tổng Cục DTNN
|
|
Trần Thị Hồng Thiện
|
|
|
TĐ26
|
Khen thưởng thành tích đột xuất
|
|
Trần Thị Hồng Thiện
|
|
|
TĐ27
|
Khen thưởng chuyên đề
|
|
Trần Thị Hồng Thiện
|
|
|
TĐ28
|
Khen thưởng Người có quá trình cống hiến
|
|
Các chuyên viên quản
Khối
|
|
|
TĐ29
|
Công văn đi
|
|
Nguyễn Thị Minh
Hoa
|
|
|
TĐ30
|
Công văn đến
|
|
Nguyễn Thị Minh
Hoa
|
|
|
TĐ31
|
Báo cáo CCHC
|
|
Đỗ Thị Thu Thảo
|
|
|
TĐ32
|
Tham gia ý kiến đối với hồ sơ khen thưởng của Văn
phòng Ban chỉ đạo 389 Quốc gia
|
|
Đỗ Thị Thu Thảo
|
|
|
TĐ33
|
Báo cáo tuần, tháng, quý
|
|
Nguyễn Thị Minh
Hoa
|
|
|
TĐ34
|
Báo cáo Phòng chống tham nhũng
|
|
Nguyễn Thị Minh
Hoa
|
|
|
TĐ35
|
Quyết định khen thưởng Bộ ký
|
|
Nguyễn Thị Minh
Hoa
|
|
|
TĐ36
|
Khen thưởng các Doanh nghiệp thuộc tuyến khen thưởng
của Bộ
|
|
Tăng Thị Lan Anh
|
|
|
TĐ37
|
Khen thưởng các hiệp hội bảo hiểm
|
|
Tăng Thị Lan Anh
|
|
|
TĐ38
|
Khen thưởng UBCKNN
|
|
Nguyễn Thị Minh
Hoa
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT KẾ
TOÁN, KIỂM TOÁN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. VĂN PHÒNG CỤC
|
|
|
|
|
01KTVP
|
Kế hoạch, báo cáo tổng kết công tác quản lý nhà
nước trong lĩnh vực chế độ kế toán, kiểm toán:
- Hàng năm, nhiều năm
- 6 tháng, quý
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
02KTVP
|
Hồ sơ xây dựng và ban hành văn bản hướng dẫn triển
khai các hoạt động thuộc lĩnh vực kế toán, kiểm toán của Hội Kế toán và Kiểm
toán Việt Nam
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
03KTVP
|
Báo cáo tình hình thực hiện công tác CCHC của VP
Cục
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
04KTVP
|
Hồ sơ kiểm tra, giám sát việc tổ chức bồi dưỡng
và cấp chứng chỉ kế toán trưởng của các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng thuộc thẩm
quyền quản lý hàng năm
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
05KTVP
|
Báo cáo công tác của Hội Kế toán và Kiểm toán Việt
Nam hàng năm
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
06KTVP
|
Hồ sơ về quản lý nhân sự của VP Cục
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
07KTVP
|
Hồ sơ về kết quả thi đua - khen thưởng của cán bộ
hàng năm
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
08KTVP
|
Hồ sơ nâng lương trước hạn của VP Cục
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
09KTVP
|
Hồ sơ rà soát các văn bản pháp luật về kế toán và
kiểm toán hàng năm
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
10KTVP
|
Công văn lấy dấu Cục
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
11KTVP
|
Công văn tham gia với đơn vị khác về hướng dẫn trả
lời chính sách
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
12KTVP
|
Công văn tham gia ý kiến trong Bộ
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
|
II. PHÒNG QUẢN LÝ GIÁM SÁT KẾ TOÁN NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
13KTNN
|
Hồ sơ xây dựng Luật, Nghị Định, Đề án, Thông tư
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
14KTNN
|
Công văn trả lời các đơn vị, tổ chức, cá nhân về
những vấn đề có liên quan đến lĩnh vực công
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
15KTNN
|
Hồ sơ mật
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
16KTNN
|
Hồ sơ về ý kiến chỉ đạo của Quốc hội, Chính phủ,
Lãnh đạo Bộ về đề nghị xây dựng hoặc sửa đổi chính sách
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
17KTNN
|
Công văn gửi xin ý kiến đối với các đơn vị trong
và ngoài Bộ
|
15 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
18KTNN
|
Công văn tham gia xây dựng chính sách với đơn vị
khác
|
15 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
19KTNN
|
Công văn tham gia với đơn vị khác về hướng dẫn trả
lời chính sách
|
15 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
20KTNN
|
Công văn tham gia ý kiến trong Bộ
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
21KTNN
|
Công văn chuyển đọc và lưu phòng Nhà nước
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
22KTNN
|
Tài liệu khác
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
|
III. PHÒNG QUẢN LÝ GIÁM SÁT KIỂM TOÁN
|
|
|
|
|
23KTKT
|
Hồ sơ liên quan đến đăng ký và quản lý hành nghề
kiểm toán và kinh doanh dịch vụ kiểm toán
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
24KTKT
|
Hồ sơ kiểm soát chất lượng dịch vụ kiểm toán
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
25KTKT
|
Hồ sơ đăng ký tổ chức đơn vị cập nhật kiến thức
hàng năm
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
26KTKT
|
Hồ sơ đăng ký kiểm toán đối với đơn vị có lợi ích
công chứng
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
27KTKT
|
Hồ sơ cấp chứng chỉ Kiểm toán viên
|
Vĩnh viền
|
Chuyên viên
|
|
|
28KTKT
|
Hồ sơ xây dựng tài liệu ôn thi Kiểm toán viên
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
29KTKT
|
Hồ sơ xây dựng chuẩn mực kiểm toán
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
30KTKT
|
Hồ sơ khiếu nại, tốc cáo Kiểm toán viên - Doanh
nghiệp Kiểm toán
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
31KTKT
|
Hồ sơ họp thường niên giám đốc Công ty Kiểm toán
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
32KTKT
|
Hồ sơ các thủ tục hành chính, hồ sơ dịch vụ công
trực tuyến
|
15 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
33KTKT
|
Công văn tham gia xây dựng chính sách với các đơn
vị khác
|
15 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
34KTKT
|
Công văn tham gia ý kiến trong Bộ
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
35KTKT
|
Hồ sơ về ý kiến chỉ đạo của Quốc hội, Chính phủ,
Lãnh đạo Bộ về đề nghị xây dựng hoặc sửa đổi chính sách
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
36KTKT
|
Hồ sơ hội nhập ASEAN và đăng ký tiêu chuẩn Kiểm
toán viên ASEAN
|
Vĩnh viền
|
Chuyên viên
|
|
|
37KTKT
|
Hồ sơ liên quan đến Hội nghề nghiệp (VACPA, ACCA,
CPA Australia...)
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
38KTKT
|
Tài liệu khác
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
|
IV. PHÒNG QUẢN LÝ GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
|
|
|
|
|
39KTNH
|
Hồ sơ Thông tư hướng dẫn kế toán Các tổ chức tài
chính vi mô
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
40KTNH
|
Hồ sơ Thông tư hướng dẫn kế toán Các đơn vị kế
toán theo mô hình Quỹ
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
41KTNH
|
Hồ sơ Thông tư hướng dẫn kế toán Trung tâm Lưu ký
chứng khoán Việt Nam
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
42KTNH
|
Tài liệu khác
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
|
V. PHÒNG QUẢN LÝ GIÁM SÁT DOANH NGHIỆP
|
|
|
|
|
43KTDN
|
Hồ sơ xây dựng Luật, Nghị Định, Đề án, Thông tư
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
44KTDN
|
Công văn trả lời Doanh nghiệp (Dầu khí, điện lực,
xăng dầu...)
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
45KTDN
|
Hồ sơ mật
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
46KTDN
|
Hồ sơ về ý kiến chỉ đạo của Quốc hội, Chính phủ,
Lãnh đạo Bộ về đề nghị xây dựng hoặc sửa đổi chính sách
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
47KTDN
|
Công văn hướng dẫn trả lời chính sách
|
15 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
48KTDN
|
Hồ sơ liên quan đến đăng ký và quản lý hành nghề
kế toán và kinh doanh dịch vụ kế toán
|
15 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
49KTDN
|
Hồ sơ các thủ tục hành chính, hồ sơ dịch vụ công
trực tuyến
|
15 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
50KTDN
|
Công văn tham gia xây dựng chính sách với đơn vị
khác
|
15 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
51KTDN
|
Công văn tham gia với đơn vị khác về hướng dẫn trả
lời chính sách
|
15 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
52KTDN
|
Công văn tham gia ý kiến trong Bộ
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
53KTDN
|
Công văn chuyển đọc và lưu phòng Doanh nghiệp
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
54KTDN
|
Tài liệu khác
|
10 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
THANH TRA BỘ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
01TTT1
|
Hồ sơ Thanh tra ngân sách địa phương
|
15 năm
|
Phòng Thanh tra 1
|
|
|
02TTT2
|
Hồ sơ Thanh tra vốn đầu tư xây dựng
|
15 năm
|
Phòng Thanh tra 2
|
|
|
03TTT3
|
Hồ sơ thanh tra tài chính các Bộ, ngành
|
15 năm
|
Phòng Thanh tra 3
|
|
|
04TTT4
|
Hồ sơ thanh tra tài chính doanh nghiệp
|
15 năm
|
Phòng Thanh tra 4
|
|
|
05TTT5
|
Hồ sơ thanh tra giá
|
15 năm
|
Phòng Thanh tra 5
|
|
|
06TTT6
|
Hồ sơ báo cáo công tác phòng chống tham nhũng
hàng quý, năm
|
10 năm
|
Phòng Thanh tra 6
|
|
|
07TTT7
|
Hồ sơ Thanh tra hành chính
|
15 năm
|
Phòng Thanh tra 7
|
|
|
08TTXL
|
Hồ sơ xử lý sau thanh tra
|
15 năm
|
Phòng Xử lý sau thanh tra
|
|
|
09TTKT
|
Hồ sơ tiếp công dân và giải quyết đơn thư khiếu nại,
tố cáo
|
10 năm
|
Phòng khiếu tố
|
|
|
10TTTH
|
- Hồ sơ xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra
- Hồ sơ công tác tổ chức cán bộ, thi đua khen thưởng
|
10 năm
|
Phòng Kế hoạch Tổng hợp
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC TIN HỌC - THỐNG KÊ
TÀI CHÍNH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SÕ
NÃM 2019
(Kèm theo Quyết ðịnh số: 925/QÐ-BTC ngày 31 tháng 5 nãm 2019 của Bộ trýởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sõ
|
Tiêu ðề hồ sõ
|
Thời hạn bảo quản
|
Ngýời lập hồ sõ
|
Ghi chú
|
|
|
I. VÃN PHÒNG CỤC
|
|
|
|
|
01THVP
|
Công vãn ði dấu Cục
|
50 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
02THVP
|
Quyết ðịnh ðóng dấu Cục
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
03THVP
|
Công vãn ðến TCDT
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
04THVP
|
Công vãn ðến UBCK
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
04THVP
|
Công vãn ðến TCDTNN
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
05THVP
|
Công vãn ðến KBNN
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
06THVP
|
Công vãn ðến TCT
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
07THVP
|
Công vãn ðến VPB
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
08THVP
|
Công vãn ðến các ðõn vị trong Bộ
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
09THVP
|
Tờ trình Cục
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
10THVP
|
Tờ trình Bộ
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
11THVP
|
Báo cáo, Thông báo
|
Vĩnh viễn
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
12THVP
|
Quyết ðịnh của Bộ
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
13THVP
|
Thông báo của Bộ
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
14THVP
|
Tờ trình qua ðõn vị thẩm ðịnh
|
10 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
15THVP
|
Giấy mời
|
5 nãm
|
Cao Thùy Linh
|
|
|
|
II. PHÒNG QUẢN LÝ AN TOÀN THÔNG TIN
|
|
|
|
|
|
1. AN TOÀN THÔNG TIN
|
|
|
|
|
01THMT
|
Hồ sõ Dự án Nâng cấp hệ thống an toàn thông tin Bộ
Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Lâm
|
|
|
|
2. GIAO DỊCH ÐIỆN TỬ
|
|
|
|
|
01THMT
|
Hồ sõ xây dựng Nghị ðịnh 156/2016/NÐ-CP về sửa ðổi, bổ sung một số ðiều
của nghị ðịnh số 27/2007/NÐ-CP ngày 23
tháng 02 nãm 2007 của chính phủ về giao dịch ðiện tử trong hoạt ðộng tài
chính.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Lâm
|
|
|
02THMT
|
Hồ sõ xây dựng Nghị ðịnh 165/2018/NÐ-CP về giao dịch ðiện tử trong hoạt
ðộng tài chính.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Lâm
|
|
|
03THMT
|
Hồ sõ về Quản lý chứng thý số từ nãm 2010-2018
|
10 nãm
|
Nguyễn Thị Lâm
|
|
|
|
III. PHÒNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ NỘI DUNG SỐ
|
|
|
|
|
01THDV
|
Hồ sõ dự án “Xây dựng các dịch vụ công tối thiểu
mức ðộ 3 của cõ quan Bộ Tài chính theo Nghị quyết số 36a/NQ-CP của Chính phủ”
|
Vĩnh viễn
|
Ðỗ Thị Phýõng
Thanh
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC QUẢN LÝ GIÁ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SÕ
NÃM 2019
(Kèm theo Quyết ðịnh số: 925/QÐ-BTC ngày 31 tháng 5 nãm 2019 của Bộ trýởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
01QLG
|
Hồ sơ về Báo cáo tình hình giá cả thị trường hàng
tháng gửi địa phương
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
02QLG
|
Hồ sơ về Báo cáo thực hiện Nghị quyết 01/NQ-CP + Quyết định về kế hoạch hành động của
Cục
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
03QLG
|
Hồ sơ về Báo cáo họp Chính phủ hàng tháng
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
04QLG
|
Hồ sơ về Báo cáo họp Tổ điều hành thị trường
trong nước
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
05QLG
|
Hồ sơ về Báo cáo phân tích chỉ số giá
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
06QLG
|
Hồ sơ về Quản lý giá Tết: Chỉ Thị BOG+ Kiểm tra
thị trường Tết + Báo cáo giá Tết
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
07QLG
|
Hồ sơ về báo cáo khảo sát giá của cán bộ thị trường
Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
08QLG
|
Hồ sơ báo cáo giá thị trường địa phương gửi về
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
09QLG
|
Hồ sơ về Ban Chỉ đạo điều hành giá
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
10QLG
|
Hồ sơ về xây dựng chính sách giá
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
11QLG
|
Hồ sơ về công tác pháp chế: Rà soát, kiểm tra,
theo dõi thi hành VBQPPL
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
12QLG
|
Hồ sơ về Hợp tác quốc tế về giá
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
13QLG
|
Hồ sơ công văn trả lời Quốc hội về giá
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
14QLG
|
Hồ sơ về thông tin kinh tế vĩ mô
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
15QLG
|
Hồ sơ hướng dẫn trả lời cơ chế, chính sách về giá
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
16QLG
|
Hồ sơ hướng dẫn về định giá trong Tố tụng hình sự
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
17QLG
|
Hồ sơ Hiệp y khen thưởng địa phương
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
18QLG
|
Hồ sơ công văn đến lưu chế độ mật
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
19QLG
|
Hồ sơ công văn đi
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
20QLG
|
Hồ sơ công văn đến
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
21QLG
|
Báo cáo kết quả tình hình hoạt động thẩm định giá
năm 2017 của các doanh nghiệp thẩm định giá
|
|
Các chuyên viên
chuyên quản
|
|
|
22QLG
|
Hồ sơ kiểm tra các doanh nghiệp thẩm định giá năm
2018
|
|
Các đoàn kiểm tra
|
|
|
23QLG
|
Hồ sơ đánh giá chất lượng hoạt động thẩm định giá
lần đầu năm 2017
|
|
Các chuyên viên
chuyên quản
|
|
|
24QLG
|
Hồ sơ các công việc phát sinh khác năm 2018
|
05 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
25QLG
|
Hồ sơ quyết toán công đoàn năm 2016, 2017, 2018
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
26QLG
|
Hồ sơ xây dựng Thông tư số 10/2019/TT- BTC ngày 20/02/2019 hướng dẫn việc
xác định giá trị tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng
vốn nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
27QLG
|
Hồ sơ xây dựng Thông tư số 11/TT-BTC ngày 20/02/2019 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 204/2014/TT
BTC ngày 23/12/2014 của Bộ Tài chính quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp
vụ chuyên ngành thẩm định giá
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
28QLG
|
Hồ sơ trình Thông báo thẩm định giá năm 2018
|
05 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
29QLG
|
Hồ sơ đăng ký dự thi cấp Thẻ thẩm định viên về
giá kỳ 13 năm 2018
|
05 năm
|
Chuyên viên
|
|
|
30QLG
|
Hồ sơ đủ điều kiện cấp thẻ thẩm định viên về giá
năm 2018
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
31QLG
|
Hồ sơ lưu trữ tài sản thẩm định giá AVG
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
32QLG
|
Hồ sơ chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
33QLG
|
Hồ sơ kê khai giá, thông báo giá các mặt hàng thuộc
lĩnh vực nông, lâm, thủy sản
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
34QLG
|
Hồ sơ đăng ký giá và các văn bản liên quan đối với
mặt hàng sữa
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
35QLG
|
Văn bản tham gia ý kiến, trả lời Quốc hội
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
36QLG
|
Tài liệu lưu trữ khác (Văn bản quy phạm pháp luật,
công văn đến)
|
Vĩnh viễn
|
Chuyên viên
|
|
|
37QLG
|
Hồ sơ Tham gia ý kiến gửi Bộ Tài nguyên và Môi
trường về Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên môi trường
|
20 năm
|
Phó Trưởng phòng
|
|
|
38QLG
|
Hồ sơ về giá vắc xin nhà nước đặt hàng
|
Vĩnh viễn
|
Phó Trưởng phòng
|
|
|
39QLG
|
Hồ sơ đoàn công tác kiểm tra năm 2015- 2019
|
Vĩnh viễn
|
Phó Trưởng phòng
|
|
|
40QLG
|
Hồ sơ Tham gia ý kiến gửi Bộ Y tế về giá dịch vụ
KCB 2016-2019
|
20 năm
|
Phó Trưởng phòng
|
|
|
41QLG
|
Hồ sơ giá mua hàng dự trữ quốc gia sản phẩm
chliramineB, viên sát khuẩn nước 2017-2018
|
Vĩnh viễn
|
Phó Trưởng phòng
|
|
|
42QLG
|
Hồ sơ giá vắc xin sởi, Ruberlla, uốn ván, bại liệt
Nhà nước đặt hàng năm 2018
|
Vĩnh viễn
|
Phó Trưởng phòng
|
|
|
43QLG
|
Hồ sơ Báo cáo Thủ tướng Chính phủ về thực hiện định
mức kinh tế kỹ thuật và giá dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế - Công văn số
11504 ngày 20/09/2018
|
Vĩnh viễn
|
Phó Trưởng phòng
|
|
|
44QLG
|
Hồ sơ Tham gia ý kiến với các đơn vị trong Bộ, Cục
về cơ chế chính sách
|
20 năm
|
Phó Trưởng phòng
|
|
|
45QLG
|
Hồ sơ quỹ bình ổn giá
|
10 năm
|
Vũ Quang Hà
|
|
|
46QLG
|
Hồ sơ báo cáo giám sát xăng dầu
|
10 năm
|
Dương Thị Hải Hà
|
|
|
47QLG
|
Hồ sơ chi phí kinh doanh xăng dầu
|
10 năm
|
Vũ Thị Ngọc Mai
|
|
|
48QLG
|
Hồ sơ kê khai giá thép năm 2019
|
10 năm
|
Vũ Quang Hà
|
|
|
49QLG
|
Hồ sơ kê khai giá xi măng năm 2019
|
10 năm
|
Vũ Thị Ngọc Mai
|
|
|
50QLG
|
Hồ sơ kê khai giá than năm 2019
|
|
Vũ Quang Hà
|
|
|
51QLG
|
Hồ sơ kê khai giá năm 2019 của các đơn vị
|
|
Nguyễn Thu Thảo
|
|
|
52QLG
|
Hồ sơ trả lời vướng mắc liên quan đến giá nước sạch
của UBND Thành phố Hà Nội
|
10 năm
|
Nguyễn Thu Thảo
|
|
|
53QLG
|
Hồ sơ trả lời vướng mắc liên quan đến giá nước sạch
của Sở Tài chính Yên Bái
|
10 năm
|
Nguyễn Thu Thảo
|
|
|
54QLG
|
Hồ sơ phương án giá điện năm 2019
|
10 năm
|
Nguyễn Thu Thảo
|
|
|
55QLG
|
Hồ sơ tham gia ý kiến dự thảo Quyết định sửa đổi,
bổ sung quyết định số 24/2017/QĐ-TTg về cơ
chế Điều chỉnh giá bán điện bình quân
|
10 năm
|
Nguyễn Thu Thảo
|
|
|
56QLG
|
Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị về giá điện
|
10 năm
|
Nguyễn Thu Thảo
|
|
|
57QLG
|
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua phao áo
cứu sinh năm 2019
|
10 năm
|
Nguyễn Thu Thảo
|
|
|
58QLG
|
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua phao
tròn cứu sinh năm 2019
|
10 năm
|
Nguyễn Thu Thảo
|
|
|
59QLG
|
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua bè nhẹ cứu
sinh năm 2019
|
10 năm
|
Nguyễn Thu Thảo
|
|
|
60QLG
|
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua xuồng cứu
sinh năm 2019
|
10 năm
|
Dương Thị Hải Hà
|
|
|
61QLG
|
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua nhà bạt
cứu sinh năm 2019
|
10 năm
|
Vũ Thị Ngọc Mai
|
|
|
62QLG
|
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua thiết bị
chữa cháy rừng cứu sinh năm 2019
|
10 năm
|
Vũ Quang Hà
|
|
|
63QLG
|
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua thiết bị
khoan cắt năm 2019
|
10 năm
|
Vũ Quang Hà
|
|
|
64QLG
|
Hồ sơ nhiệm vụ khoa học công nghệ năm 2019
|
10 năm
|
|
|
|
|
TRUNG TÂM DỮ LIỆU QUỐC GIA VÀ DỊCH VỤ VỀ GIÁ
|
|
|
|
|
65QLG
|
Hồ sơ ngân sách 2018
|
10 năm
|
|
|
|
66QLG
|
Hồ sơ về lập dự toán thu chi
|
10 năm
|
|
|
|
67QLG
|
Hồ sơ thuế
|
10 năm
|
|
|
|
68QLG
|
Hồ sơ về thuế thu nhập doanh nghiệp
|
10 năm
|
|
|
|
69QLG
|
Hồ sơ về thuế giá trị gia tăng
|
10 năm
|
|
|
|
70QLG
|
Hồ sơ về thuế thu nhập cá nhân
|
10 năm
|
|
|
|
71QLG
|
Hồ sơ về hóa đơn
|
10 năm
|
|
|
|
72QLG
|
Hồ sơ về ngân hàng
|
10 năm
|
|
|
|
73QLG
|
Hồ sơ công văn đi
|
5 năm
|
|
|
|
74QLG
|
Hồ sơ công văn đến
|
5 năm
|
|
|
|
75QLG
|
Hồ sơ nhân sự
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
76QLG
|
Hồ sơ các lớp học
|
10 năm
|
|
|
|
77QLG
|
Hồ sơ hợp đồng dịch vụ
|
10 năm
|
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC QUẢN LÝ CÔNG SẢN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. VĂN PHÒNG CỤC
|
|
|
|
|
01CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu về chương trình, kế hoạch công
tác năm 2019 của Cục
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Ngọc Lan
|
|
|
02CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu về công tác cải cách hành chính của
Cục
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Việt Hùng
|
|
|
03CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu về công tác tài chính kế toán của
Cục
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thế Hướng
|
|
|
04CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu báo cáo sơ kết 01 năm triển khai Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Ngọc Lan
|
|
|
05CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Ngọc Lan
|
|
|
06CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu về công tác tổ chức cán bộ
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thu Quỳnh
|
|
|
07CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu về công tác thi đua khen thưởng
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thu Quỳnh
|
|
|
08CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu về công tác thông tin, tuyên truyền
|
05 năm
|
Trần Lê Hưng
|
|
|
09CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn các Bộ/ngành/địa phương
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Ngọc Lan
|
|
|
10CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu về tổng hợp, báo cáo tình hình tiếp
nhận, giải quyết khiếu nại, tố cáo
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quỳnh Nga
|
|
|
11CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu báo cáo công tác phòng, chống
tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quỳnh Nga
|
|
|
12CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu về tình hình quản lý, sử dụng hóa
đơn bán tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Trần Lê Hưng
|
|
|
13CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu về công tác Hợp tác quốc tế
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Việt Hùng
|
|
|
14CSVP
|
Tập lưu văn bản đi do Cục phát hành
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thái Cường
|
|
|
15CSVP
|
Tập văn bản đến của các Bộ, ngành, địa phương, tổ
chức, đơn vị
|
20 năm
|
Nguyễn Thái Cường
|
|
|
16CSVP
|
Tập hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị
trong Bộ
|
05 năm
|
Thu Lan, Hà Giang,
Ngọc Lan, Hướng, Hùng, Hưng, Nga
|
|
|
17CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu về công tác hành chính, văn thư,
lưu trữ của Cục
|
10 năm
|
Hoàng Thu Quỳnh
|
|
|
18CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng
của Bộ Tài chính.
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Ngọc Lan,
|
|
|
19CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Văn phòng Chính phủ.
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quỳnh Nga
|
|
|
20CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Văn phòng Quốc hội.
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thị Thu Lan
|
|
|
21CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Văn phòng Chủ tịch nước
|
Vĩnh viễn
|
Trần Lê Hưng
|
|
|
22CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Văn phòng Trung ương Đảng
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thị Thu Lan
|
|
|
23CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thế Hướng
|
|
|
24CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thế Hướng
|
|
|
25CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tập đoàn CN Cao su VN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thế Hướng
|
|
|
26CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tập đoàn Than - Khoáng sản VN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quỳnh Nga
|
|
|
27CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tập đoàn Hóa chất VN
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Việt Hùng
|
|
|
28CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tập đoàn Dệt may VN
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thị Thu Lan
|
|
|
29CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tập đoàn Điện lực VN
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Ngọc Lan
|
|
|
30CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tập đoàn Dầu khí VN
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Việt Hùng
|
|
|
31CSVP
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông VN.
|
Vĩnh viễn
|
Trần Lê Hưng
|
|
|
32CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn TP Hà Nội
|
Vĩnh viễn
|
Thu Lan, Hà Giang,
Ngọc Lan
|
|
|
33CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Hà
Giang
|
|
|
34CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Ngọc Lan
|
|
|
35CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Việt Hùng
|
|
|
36CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Điện Biên
|
Vĩnh viễn
|
Trần Lê Hưng
|
|
|
37CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lai Châu
|
Vĩnh viễn
|
Trần Lê Hưng
|
|
|
38CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quỳnh Nga
|
|
|
39CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Yên Bái
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thị Thu Lan
|
|
|
40CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Hà
Giang
|
|
|
41CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Giang
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thị Thu Lan
|
|
|
42CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thế Hướng
|
|
|
43CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Vĩnh viễn
|
Ngô Việt Hùng
|
|
|
44CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quỳnh Nga
|
|
|
45CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Tài chính về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Ngọc Lan
|
|
|
46CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Văn phòng Chính phủ về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Quỳnh Nga
|
|
|
47CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Văn phòng Quốc hội về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thị Thu Lan
|
|
|
48CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Văn phòng Chủ tịch nước
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Trần Lê Hưng
|
|
|
49CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Văn phòng Trung ương Đảng
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Hoàng Thị Thu Lan
|
|
|
50CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Học viện Chính trị quốc
gia Hồ Chí Minh về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thế Hướng
|
|
|
51CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Ủy ban Quản lý vốn nhà
nước tại doanh nghiệp về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thế Hướng
|
|
|
52CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị
thuộc Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Quỳnh, Hoàng Lan,
Ngọc Lan, Giang, Hùng, Hướng, Hưng, Quỳnh Nga
|
|
|
53CSVP
|
Hồ sơ, tài liệu kế toán
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thế Hướng
|
|
|
54CSVP
|
Các hồ sơ, tài liệu phát sinh, hình thành tại Văn
phòng Cục trong năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Quỳnh, Hoàng Lan,
Ngọc Lan, Giang, Hùng, Hướng, Hưng, Quỳnh Nga
|
|
|
|
II. PHÒNG TÀI SẢN
HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
|
|
55CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017
của Chính phủ quy định về sắp xếp lại, xử lý tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Thị Thu Quế
|
|
|
56CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định quy định việc
quản lý, sử dụng nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước phục vụ hoạt động đối ngoại của
nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
57CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của CP quy định
tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Thanh Nga
|
|
|
58CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Thông tư hướng dẫn Nghị
định 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của
Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô công
|
Vĩnh Viễn
|
Lê Thị Thanh Nga
|
|
|
59CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Chỉ thị của TTg về sắp xếp
lại, xử lý tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Thị Thu Quế
|
|
|
60CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Vĩnh viễn
|
Đình Thị Phi Nga
|
|
|
61CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Thanh Nga
|
|
|
62CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Xây dựng
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Dân
|
|
|
63CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Thị Thu Quế
|
|
|
64CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Ngoại giao
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
65CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
Vĩnh viễn
|
Lê Đức Hoàng
|
|
|
66CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội VN
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
67CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Ngân hàng Phát triển VN
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
68CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn VN
|
Vĩnh viễn
|
Lê Đức Hoàng
|
|
|
69CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tổng công ty Viễn thông VTC
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Thị Thu Quế
|
|
|
70CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tổng công ty Viễn thông Mobifone
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Thị Thu Quế
|
|
|
71CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc VN
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Thanh Nga
|
|
|
72CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tổng Liên đoàn Lao động VN
|
Vĩnh viễn
|
Lê Đức Hoàng
|
|
|
73CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Đoàn TN Cộng sản HCM
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
74CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Hội Nông dân VN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Dân
|
|
|
75CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Hội Cựu chiến Binh VN
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Thanh Nga
|
|
|
76CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Hội Liên hiệp Phụ nữ VN
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
77CSSN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức
xã hội - nghề nghiệp, các tổ chức khác
|
Vĩnh viễn
|
Thanh Nga, Phi
Nga, Dân, Tiến, Hoàng, Quế
|
|
|
78CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu kiểm tra hiện trạng nhà, đất là
văn phòng đại diện của các Bộ, cơ quan trung ương trên địa bàn TP HCM
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Thị Thu Quế
|
|
|
79CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn TP Đà Nằng
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Dân
|
|
|
80CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Thanh Nga
|
|
|
81CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Nghệ An
|
Vĩnh viễn
|
Lê Đức Hoàng
|
|
|
82CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
|
Vĩnh viễn
|
Lê Đức Hoàng
|
|
|
83CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Thị Thu Quế
|
|
|
84CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Thị Thu Quế
|
|
|
85CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thừa thiên Huế
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Thanh Nga
|
|
|
86CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
|
Vĩnh viễn
|
Đình Thị Phi Nga
|
|
|
87CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Vĩnh viễn
|
Đình Thị Phi Nga
|
|
|
88CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình Định
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
89CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Phú Yên
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
90CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Dân
|
|
|
91CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ VH, TT&DL về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Đinh Thị Phi Nga
|
|
|
92CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ KH&ĐT về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Thanh Nga
|
|
|
93CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Xây dựng về công tác
quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Dân
|
|
|
94CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ TT&TT về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Thị Thu Quế
|
|
|
95CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Ngoại giao về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
96CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Ngân hàng NNVN về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Đức Hoàng
|
|
|
97CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Thanh Nga
|
|
|
98CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Tổng Liên đoàn lao động
VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Đức Hoàng
|
|
|
99CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đoàn thanh niên Cộng sản
HCM về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
100CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Hội cựu chiến Binh VN về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thị Thanh Nga
|
|
|
101CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Hội Nông dân VN về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Dân
|
|
|
102CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Hội Liên hiệp Phụ nữ VN
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lưu Minh Tiến
|
|
|
103CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn các tổ chức chính trị
xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các tổ chức
khác về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Thanh Nga, Phi
Nga, Dân, Tiến, Hoàng, Quế
|
|
|
104CSSN
|
Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị
thuộc Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Thanh Nga, Phi
Nga, Dân, Tiến, Hoàng, Quế
|
|
|
105CSSN
|
Các hồ sơ, tài liệu khác phát sinh, hình thành
trong năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Thanh Nga, Phi
Nga, Dân, Tiến, Hoàng, Quế
|
|
|
|
III. PHÒNG TÀI
SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
|
|
106CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định quy định quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Tuyết
|
|
|
107CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Thông tư hướng dẫn chế độ
hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường bộ.
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Hải
|
|
|
108CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Giao thông vận tải
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Tuyết
|
|
|
109CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Vĩnh viễn
|
Trần Nguyễn Thiện
|
|
|
110CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Thông tấn xã hội VN
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Thị Hằng
|
|
|
111CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Đài tiếng nói VN
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Kim Long
|
|
|
112CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Đài Truyền hình VN
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Hải Hà
|
|
|
113CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Đại học Quốc gia Hà Nội
|
Vĩnh viễn
|
Bạch Quốc Nam
|
|
|
114CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Đại học Quốc gia TP HCM
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Hải Hà
|
|
|
115CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Viện Hàn lâm Khoa học và Xã hội
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Kim Long
|
|
|
116CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Kim Long
|
|
|
117CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn NN
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Kim Long
|
|
|
118CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tổng công ty Hàng không VN
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Hải Hà
|
|
|
119CSHT
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tổng công ty Hàng hải VN
|
Vĩnh viễn
|
Bạch Quốc Nam
|
|
|
120CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn TP Hải Phòng
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Thị Hằng
|
|
|
121CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
|
Vĩnh viễn
|
Bạch Quốc Nam
|
|
|
122CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Nam
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Kim Long
|
|
|
123CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Hải Hà
|
|
|
124CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hải Dương
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Hải Hà
|
|
|
125CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Thị Hằng
|
|
|
126CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
|
Vĩnh viễn
|
Trần Nguyễn Thiện
|
|
|
127CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
|
Vĩnh viễn
|
Bạch Quốc Nam
|
|
|
128CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
|
Vĩnh viễn
|
Trần Nguyễn Thiện
|
|
|
129CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thái Bình
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Tuyết
|
|
|
130CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Nam Định
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Kim Long
|
|
|
131CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Tuyết
|
|
|
132CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Giao thông vận tải về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Thị Tuyết
|
|
|
133CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ GD&ĐT về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Trần Nguyễn Thiện
|
|
|
134CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Thông tấn xã VN về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Đỗ Thị Hằng
|
|
|
135CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đài Truyền hình VN về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Hải Hà
|
|
|
136CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đài Tiếng nói VN về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Kim Long
|
|
|
137CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đại học quốc gia HN về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Bạch Quốc Nam
|
|
|
138CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đại học Quốc gia TP HCM
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thị Hải Hà
|
|
|
139CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Viện Hàn lâm Khoa học
và Xã hội về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Kim Long
|
|
|
140CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Viện Hàn lâm Khoa học
và Công nghệ về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Phạm Kim Long
|
|
|
141CSHT
|
Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị
thuộc Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Hải Hà, Tuyết, Thiện,
Nam, Hằng, Long
|
|
|
142CSHT
|
Các hồ sơ, tài liệu khác phát sinh, hình thành
trong năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
|
|
|
|
IV. PHÒNG TÀI SẢN
XÁC LẬP SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
|
|
143CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định sửa đổi, bổ
sung Nghị định số 192/2013/NĐ-CP
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nhung
|
|
|
144CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Thông tư hướng dẫn Nghị
định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 192/2013/NĐ-CP
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nhung
|
|
|
145CSNN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Y tế
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thu Hiền
|
|
|
146CSNN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Công thương
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nhung
|
|
|
147CSNN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Tư pháp
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thu Hiền
|
|
|
148CSNN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Nội vụ
|
Vĩnh viễn
|
Lê Ngọc Linh
|
|
|
149CSNN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Thanh tra Chính phủ
|
Vĩnh viễn
|
Phan Minh Tuấn
|
|
|
150CSNN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Công an
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nhung
|
|
|
151CSNN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ Khoa học và Công nghệ VN
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Thủy
|
|
|
152CSNN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hữu Bình
|
|
|
153CSNN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tòa án nhân dân tối cao
|
Vĩnh viễn
|
Lê Ngọc Linh
|
|
|
154CSNN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Kiểm toán Nhà nước
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Hồng Trang
|
|
|
155CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn TP Cần Thơ
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nhung
|
|
|
156CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Long An
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Hồng Trang
|
|
|
157CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hữu Bình
|
|
|
158CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bến Tre
|
Vĩnh viễn
|
Phan Minh Tuấn
|
|
|
159CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thu Hiền
|
|
|
160CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Thủy
|
|
|
161CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
|
Vĩnh viễn
|
Lê Ngọc Linh
|
|
|
162CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hữu Bình
|
|
|
163CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Thủy
|
|
|
164CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh An Giang
|
Vĩnh viễn
|
Lê Ngọc Linh
|
|
|
165CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thu Hiền
|
|
|
166CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Hồng Trang
|
|
|
167CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nhung
|
|
|
168CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Y tế về công tác quản
lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thu Hiền
|
|
|
169CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Công thương về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nhung
|
|
|
170CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Tư pháp về công tác
quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Trịnh Thu Hiền
|
|
|
171CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Thanh tra Chính phủ về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Phan Minh Tuấn
|
|
|
172CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Công an về công tác
quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Nhung
|
|
|
173CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Nội vụ về công tác
quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Ngọc Linh
|
|
|
174CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ KH&CN về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thu Thủy
|
|
|
175CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Viện Kiểm sát nhân dân
tối cao về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hữu Bình
|
|
|
176CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Tòa án nhân dân tối cao
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Lê Ngọc Linh
|
|
|
177CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Kiểm toán nhà nước về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Hồng Trang
|
|
|
178CSNN
|
Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị
thuộc Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Hiền, Nhung, Tuấn,
Trang, Thủy, Linh, Bình
|
|
|
179CSNN
|
Các hồ sơ, tài liệu hình thành, phát sinh trong
năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Hiền, Nhung, Tuấn,
Trang, Thủy, Linh, Bình
|
|
|
|
V. PHÒNG TÀI
NGUYÊN, ĐẤT
|
|
180CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định sửa đổi Điều
16 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP của Chính phủ
về thu tiền sử dụng đất
|
Vĩnh viễn
|
Tô Quỳnh Thảo
|
|
|
181CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định quy định việc
sử dụng tài sản công để thanh toán cho nhà đầu tư theo hình thức xây dựng -
chuyển giao (BT)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đoàn Long
|
|
|
182CSTN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ NN&PTNT
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hoài Đức
|
|
|
183CSTN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ TN&MT
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thùy Linh
|
|
|
184CSTN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bộ LĐTB&XH
|
Vĩnh viễn
|
Trần Quang Thắng
|
|
|
185CSTN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Bảo hiểm xã hội VN
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thùy Linh
|
|
|
186CSTN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Ủy ban dân tộc
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hoài Đức
|
|
|
187CSTN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tổng công ty lương thực Miền Bắc
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hoài Đức
|
|
|
188CSTN
|
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử
dụng của Tổng Công ty Lương thực Miền Nam
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đoàn Long
|
|
|
189CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn TP Hồ Chí Minh
|
Vĩnh viễn
|
Đức, Thảo, Long,
Giang, Linh, Lê, Thắng
|
|
|
190CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hoài Đức
|
|
|
191CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
|
Vĩnh viễn
|
Trần Quang Thắng
|
|
|
192CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hoài Đức
|
|
|
193CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Gia Lai
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Tuyết
Lê
|
|
|
194CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thùy Linh
|
|
|
195CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
|
Vĩnh viễn
|
Trần Quang Thắng
|
|
|
196CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thùy Linh
|
|
|
197CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình Phước
|
Vĩnh viễn
|
Tạ Thị Giang
|
|
|
198CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình Dương
|
Vĩnh viễn
|
Tô Quỳnh Thảo
|
|
|
199CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đoàn Long
|
|
|
200CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Tuyết
Lê
|
|
|
201CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Đoàn Long
|
|
|
202CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ NN&PTNT về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Tạ Thị Giang
|
|
|
203CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ TN&MT về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Tuyết
Lê
|
|
|
204CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ LĐTB&XH về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Trần Quang Thắng
|
|
|
205CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bảo hiểm xã hội VN về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Trần Thùy Linh
|
|
|
206CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Ủy ban dân tộc về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Hoài Đức
|
|
|
207CSTN
|
Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị
thuộc Bộ Tài chính
|
Vĩnh viễn
|
Đức, Thảo, Linh,
Long, Giang, Lê, Thắng
|
|
|
208CSTN
|
Các hồ sơ, tài liệu hình thành, phát sinh trong
năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Đức, Thảo, Linh,
Long, Giang, Lê, Thắng
|
|
|
|
VI. TRUNG TÂM
KHAI THÁC DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC VÀ DỊCH VỤ VỀ TÀI SẢN
|
|
209CSKT
|
Hồ sơ, tài liệu Nâng cấp cơ sở dữ liệu quốc gia về
tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Phòng CSDL
|
|
|
210CSKT
|
Hồ sơ, tài liệu bảo trì phần mềm quản lý tài sản
là công trình cấp nước sạch nông thôn
|
Vĩnh viễn
|
Phòng CSDL
|
|
|
211CSKT
|
Hồ sơ, tài liệu bảo trì Trang thông tin điện tử về
tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Phòng CSDL
|
|
|
212CSKT
|
Hồ sơ, tài liệu rà soát, chuẩn hóa dữ liệu quốc
gia về tài sản công
|
Vĩnh viễn
|
Phòng CSDL
|
|
|
213CSKT
|
Hồ sơ, tài liệu kế toán
|
Vĩnh viễn
|
Phòng KHTH
|
|
|
214CSKT
|
Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị
thuộc Bộ
|
Vĩnh viễn
|
Các đơn vị thuộc
Trung tâm DPAC
|
|
|
215CSKT
|
Hồ sơ, tài liệu hình thành tại Trung tâm dữ liệu
quốc gia về tài sản công năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Các đơn vị thuộc
Trung tâm DPAC
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
CỤC TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
01DNN3
|
Hồ sơ thủy lợi các địa phương năm 2019 (Tổng hợp
báo cáo kế hoạch dự toán, quyết toán kinh phí)
|
Vĩnh viễn
|
Lê Thùy Linh -
Chuyên viên Phòng NV3
|
|
|
02DNN3
|
Hồ sơ thủy lợi các địa phương năm 2019 (Tổng hợp
báo cáo kế hoạch dự toán, quyết toán kinh phí)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Minh Phương
- Chuyên viên Phòng NV3
|
|
|
03DNN3
|
Hồ sơ giống gốc các đơn vị (Báo cáo kế hoạch, quyết
toán kinh phí
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Minh Phương
- Chuyên viên Phòng NV3
|
|
|
04DNN4
|
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc
gia năm 2015 (đợt 2) và năm 2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thùy
Dương - Chuyên viên Phòng NV4
|
|
|
05DNN4
|
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc
gia (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) năm 2017 (đợt 3) và năm 2018 (đợt 1)
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thùy
Dương - Chuyên viên Phòng NV4
|
|
|
06DNN4
|
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc
gia (Bộ Công thương và Bộ TT&IT) năm 2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thùy
Dương - Chuyên viên Phòng NV4
|
|
|
07DNN4
|
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc
gia (Bộ NN&PTNT) năm 2018
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thùy
Dương - Chuyên viên Phòng NV4
|
|
|
08DNN4
|
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc
gia năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thùy
Dương - Chuyên viên Phòng NV4
|
|
|
09DNN4
|
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia
(Bộ KH&ĐT) năm 2018 (đợt 2) và năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thùy
Dương - Chuyên viên Phòng NV4
|
|
|
10DNN4
|
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc
gia (Bộ Công thương) năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thùy
Dương - Chuyên viên Phòng NV4
|
|
|
11DNN4
|
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc
gia (Bộ TT&TT) năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thùy
Dương - Chuyên viên Phòng NV4
|
|
|
12DNN4
|
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc
gia (Bộ NN&PTNT) năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thùy
Dương - Chuyên viên Phòng NV4
|
|
|
13DNN4
|
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc
gia (Bộ Tài nguyên & Môi trường) năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Nguyễn Thị Thùy
Dương - Chuyên viên Phòng NV4
|
|
|
14DNN6
|
Báo cáo Tài chính năm 2017
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
15DNN6
|
Đề án Tổng thể về giải quyết tranh chấp giữa CP
và ĐTNN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
16DNN6
|
Hồ sơ dự án KCN, thương mại và dịch vụ VSIP, Bắc
Ninh
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
17DNN6
|
Góp ý kiến về phương thức tăng vốn dự án nhà máy
sản xuất linh kiện bằng kim loại cho phương tiện giao thông và động cơ
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
18DNN6
|
Triển khai mở rộng đối tượng kiểm tra đối với các
trường hợp tương tự Công ty Cổ phần Ô tô Châu Âu
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
19DNN6
|
Ý kiến đối với 02 hồ sơ dự án đầu tư của Tập đoàn
Nidec
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
20DNN6
|
Hợp tác đầu tư của Công ty PHM
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
21DNN6
|
Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài Công ty Cổ
phần ĐTTM XNK Đại Lâm
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
22DNN6
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư Công ty TNHH Goodpack
Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
23DNN6
|
Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án gắn với thành lập
Công ty TNHH Nissho Koei Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
24DNN6
|
Tham gia ý kiến Điều chỉnh giấy phép đầu tư của
Công ty TNHH Cao su Đăk Lăk
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
25DNN6
|
Thẩm định dự án tổ hợp vui chơi giải trí đa năng,
trường đua ngựa tại Sóc Sơn
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
26DNN6
|
Thủy điện Sekong 3
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
27DNN6
|
Dự án xử lý nước thải Yên Sở
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
28DNN6
|
Tăng vốn góp bằng hình thức chuyển đổi từ các khoản
vay và khoản bán hàng trả chậm chưa được thanh toán của Công ty TNHH
Mitsuboshi Forming VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
29DNN6
|
Ý kiến đối với hồ sơ dự án đầu tư của Công ty
Hanwha Techwin Co. Ltd
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
30DNN6
|
Tham gia ý kiến liên quan đến chuyển nhượng vốn đầu
tư của công ty TNHH Công nghệ VS Gas
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
31DNN6
|
Tham gia giá trị bồi thường đất của Công ty TNHH
1 Hoa Vina (TCT)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
32DNN6
|
Thẩm tra cấp GCNĐT của Công ty TNHH AJ Rent A Car
Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
33DNN6
|
Đề nghị cấp phép thực hiện hoạt động phân phối
hàng hóa của CTCP dịch vụ di động Ononpay VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
34DNN6
|
Ý kiến về thí điểm đầu tư cải tạo, nâng cấp tuyến
đường sắt Yên Viên - Lào Cai, giai đoạn 2 và xây dựng đường sắt kết nối Lào
Cai - Hà Khẩu theo hình thức PPP
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
35DNN6
|
Đăng ký mua phần vốn góp trong Công ty TNHH
Resort Vacations
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
36DNN6
|
Đề nghị tách dự án Aqua City
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
37DNN6
|
Đề nghị tách dự án Đồng Nai Waterfront tại xã
Long Hưng, tp Biên Hòa, Đồng Nai của Công ty TNHH Waterfront Đồng Nai
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
38DNN6
|
Dự án đầu tư KCN Hermarai tại KKT Đông Nam tỉnh
Nghệ An
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên -
Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
39DNN6
|
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty Liên
doanh khách sạn Chains Caravelle
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
40DNN6
|
Thuyết minh hồ sơ xin Điều chỉnh quyết định chủ
trương đầu tư Khu đô thị nghỉ dưỡng Lotus Cam Ranh
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
41DNN6
|
Chủ trương đầu tư dự án khu nhà ở ven biển Nam Hội
An thuộc dự án khu nghỉ dưỡng Nam Hội An
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
42DNN6
|
Dự án trường quay phim cổ trang Việt Nam tại xã
Thượng Yên Công, tp Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
43DNN6
|
Hồ sơ về việc giám sát FDI
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
44DNN6
|
Tham gia ý kiến Hiệp định tránh đánh thuế 2 lần
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
45DNN6
|
Tham gia ý kiến 2015-2018
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
46DNN6
|
Điều chỉnh GCNĐT Công ty TNHH Giải pháp công trường
xây dựng DOOSAN Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
47DNN6
|
Kiểm tra Chuyển giá
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
48DNN6
|
Hướng dẫn quy định về hình thức đầu tư Công ty
National Standard Finance (NSF)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
49DNN6
|
Tham gia dự thảo thông tư hướng dẫn về quản lý
ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
50DNN6
|
Dự thảo Nghị định đầu tư ra nước ngoài
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
51DNN6
|
Thiết kế cơ sở nghiên cứu khả thi điều chỉnh BOT
Nhiệt điện Nam Định
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
52DNN6
|
Dự thảo Thông tư ban hành mẫu văn bản thực hiện
thủ tục đầu tư ra nước ngoài
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
53DNN6
|
Cấp GCN đầu tư Công ty mua sắm tại nhà VTV
Huyndai
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
54DNN6
|
Dự án du lịch tổng hợp cao cấp Mũi Dinh
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
55DNN6
|
Dự án Công ty TNHH XNK Nhựa Việt Lào
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
56DNN6
|
Tham gia các vấn đề về thuế
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
57DNN6
|
Hồ sơ hội nhập TPP AFTA
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
58DNN6
|
Tiếp nhận vốn đầu tư từ nước ngoài của Công ty
PHM
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
59DNN6
|
Hồ sơ cơ khí khoáng sản riêng lẻ
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
60DNN6
|
Chênh lệch đánh giá tài sản chuyển đổi doanh nghiệp
CTCP tàu cao tốc Superdong Kiên Giang
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
61DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2016 (1)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
62DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2016 (2)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
63DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2016 (3)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
64DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2016 (4)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
65DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2016 (5)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
66DNN6
|
Giấy chứng nhận đầu tư (1)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
67DNN6
|
Giấy chứng nhận đầu tư (2)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
68DNN6
|
Giấy chứng nhận đầu tư (3)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
69DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2017 (1)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
70DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2017 (2)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
71DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2017 (3)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
72DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2017 (4)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
73DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2017 (5)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
74DNN6
|
Chuyển nhượng dự án Lotte Hotel
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
75DNN6
|
Cấp GCNĐT dự án Trung tâm Công nghệ makino KCN
cao Tp Hồ Chí Minh
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
76DNN6
|
Cấp GCNĐT điện lực Trung Sơn
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
77DNN6
|
Điều kiện đầu tư CTCP Ngân Lượng
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
78DNN6
|
Xây dựng trường đại học U1 Hà Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
79DNN6
|
Điều chỉnh dự án đầu tư Công ty TNHH Kiểm toán E
Jung
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
80DNN6
|
Góp vốn vào Công ty TNHH Finhay
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
81DNN6
|
Giấy Chứng nhận đầu tư Công ty TNHH Alfa Fintech
Consulting
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
82DNN6
|
Thẩm tra BTC đối với các dự án đầu tư nước ngoài
và FDI
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
83DNN6
|
Thủ tục trao đổi tài sản đối với đầu tư ra nước
ngoài
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
84DNN6
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty AEON
Delight
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
85DNN6
|
Khấu trừ chi phí chuẩn bị và thành lập vào phần vốn
điều lệ chưa góp
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
86DNN6
|
Dự án đầu tư câu lạc bộ trưởng đua ngựa VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
87DNN6
|
Rà soát dự án đầu tư nước ngoài có nguy cơ khiếu
kiện
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
88DNN6
|
Tình hình nộp NSNN của doanh nghiệp nước ngoài
ngành điện tử
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
89DNN6
|
Giấy chứng nhận đầu tư
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
90DNN6
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ngân hàng Ngoại thương
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
91DNN6
|
Điều chỉnh đầu tư ra nước ngoài Ngân hàng TMCP
Quân đội
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
92DNN6
|
Điều chỉnh GCN đầu tư Công ty Polytex Far Eastern
Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
93DNN6
|
Dự án Công ty Prodigy Pacific Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
94DNN6
|
Nhà máy sản xuất thuốc lá liên doanh Vinabat Kiên
Giang
|
10 nam
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
95DNN6
|
Hoàng Anh Gia Lai tại Mieanma
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
96DNN6
|
Cơ khí Đông Anh
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
97DNN6
|
Dự án nhà máy OPC Mitsuibishi
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
98DNN6
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty Cash
and Carry
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
99DNN6
|
Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp Công ty Vibrac
Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
100DNN6
|
Khảo sát tình hình hoạt động doanh nghiệp FDI
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
101DNN6
|
Văn thư đến năm 2011
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
102DNN6
|
Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
103DNN6
|
Báo cáo tài chính
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
104DNN6
|
Bổ sung ngành nghề kinh doanh Công ty Cổ phần Đèo
Cả
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
105DNN6
|
Họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội đầu tư ra nước
ngoài
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
106DNN6
|
Sửa luật Doanh nghiệp
và Luật Đầu tư năm 2017
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
107DNN6
|
Đầu tư ra nước ngoài thành lập Ngân hàng Sài Gòn
Thương Tín Lào
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
108DNN6
|
Nhà máy nhiệt điện dùng năng lượng tái tạo Phước
Nam Enfinity Ninh Thuận
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
109DNN6
|
Bệnh viện đa khoa Đức Lập
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
110DNN6
|
Công ty Cổ phần Xây dựng phát triển nhà Hoàng Anh
Gia Lai
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
111DNN6
|
Công ty TNHH Devere Group Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
112DNN6
|
Bệnh viện Việt Pháp tại Hà Nội
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
113DNN6
|
Công ty TNHH Makino Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
114DNN6
|
Công ty TNHH Kế toán AGS
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
115DNN6
|
Rà soát cam kết Việt Nam với nước ngoài
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
116DNN6
|
Công ty TNHH Asiacollect
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
117DNN6
|
Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
118DNN6
|
Công ty TNHH Sodexco Pass VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
119DNN6
|
Thành lập Văn phòng đại diện Envision Investment
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
120DNN6
|
Công ty TMDV Cát Đông
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
121DNN6
|
Tham gia ý kiến năm 2018
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
122DNN6
|
Công ty Nippo VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
123DNN6
|
Công ty TNHH JA Solar VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
124DNN6
|
Đức Long Gia Lai
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
125DNN6
|
Báo cáo tài chính năm 2018
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
126DNN6
|
Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào -
Campuchia (1)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
127DNN6
|
Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào -
Campuchia (2)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
128DNN6
|
Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào -
Campuchia (3)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
129DNN6
|
Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào -
Campuchia (4)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
130DNN6
|
Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (1)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
131DNN6
|
Giấy chứng nhận đầu tư
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
132DNN6
|
Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (2)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
133DNN6
|
Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (3)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
134DNN6
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thành lập Công ty Cổ
phần Tata Steel VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
135DNN6
|
Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
136DNN6
|
Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
137DNN6
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thành lập Công ty Cổ
phần Tata Steel VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
138DNN6
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của
Vietinbank
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
139DNN6
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của
Vietinbank tại Lào
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
140DNN6
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của
Vietinbank tại Séc
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
141DNN6
|
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của
Vietinbank tại Ba Lan
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
142DNN6
|
Thành lập chi nhánh Vietinbank tại Đức
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
143DNN6
|
Cấp giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của
Vietinbank tại châu Âu
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
144DNN6
|
Đối ngoại tái cơ cấu DNNN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
145DNN6
|
Nghị định số 87/2015/NĐ-CP
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
146DNN6
|
Công ty Cổ phần điện Việt - Lào (4)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
147DNN6
|
Thẩm tra dự án Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
của Công ty TNHH Julie Sandlau Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
148DNN6
|
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty TNHH SG
Sagawa Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
149DNN6
|
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty TNHH Đầu
tư và tài chính và phát triển công nghệ cao
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
150DNN6
|
Dự thảo thông tư quy định biểu mẫu thực hiện Nghị
định 07/2016/NĐ-CP
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
151DNN6
|
Hồ sơ cấp phép thành lập VP đại diện One Resource
Pty Ltd
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
152DNN6
|
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty TNHH
Toyota Cần Thơ; ưu đãi thuế đối với dự án của SSG tại KCN Đồng Văn, Hà Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
153DNN6
|
Báo cáo tình hình quan hệ Việt Nam - Trung Quốc
và vấn đề nhập siêu
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
154DNN6
|
Báo cáo tình hình triển khai Nghị quyết số 103/2013
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
155DNN6
|
Tổng hợp báo cáo tình hình các tỉnh
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
156DNN6
|
Điều chỉnh GCN đầu tư công ty Cash and Carry (p2)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
157DNN6
|
Giấy chứng nhận đầu tư 2018
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
158DNN6
|
Tham gia ý kiến năm 2018
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên -
Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
159DNN6
|
Báo cáo tài chính các tỉnh
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
160DNN6
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với Công ty TNHH Nhà
máy bia Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
161DNN6
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với Công ty Châu Á
Thái Bình Dương
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
162DNN6
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty
Cocacola
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
163DNN6
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty Thủy điện
Nậm Mu Việt Lào
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
164DNN6
|
Kế hoạch triển khai chỉ đạo của TTCP tại công văn
số 2073/VPCP-QHQT ngày 08/10/2013
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
165DNN6
|
Thẩm tra dự án Điều chỉnh GCNĐT Công ty Cocacola
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
166DNN6
|
Điều chỉnh GCNĐT Công ty Cocacola Đà Nẵng
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
167DNN6
|
Tham gia ý kiến với Tổng Công ty Giải pháp thúc đẩy
công nghiệp hỗ trợ
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
168DNN6
|
Đầu tư ra nước ngoài của Công ty cổ phần Bảo hiểm
của Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
169DNN6
|
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc và hạch toán chênh
lệch tỷ giá
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
170DNN6
|
Giấy chứng nhận đầu tư
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
171DNN6
|
Dự án cấu phần 3C (P1 - Khánh)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
172DNN6
|
Dự án cấu phần 3C (P2 - Khánh)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
173DNN6
|
Báo cáo đầu tư CTCP Hoàng Anh Gia Lai
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
174DNN6
|
Thủy điện Nậm Kong 2
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
175DNN6
|
Tài liệu luân chuyển lưu chung
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
176DNN6
|
TGYK đối ngoại tổng hợp
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
177DNN6
|
Tham gia ý kiến (Hà)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
178DNN6
|
Tham gia ý kiến (Thu)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
179DNN6
|
Hồ sơ dự án Công ty nhựa Duy Tân (ko TTr)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
180DNN6
|
Công ty CP CN Tầu Thủy Đnam Á (ko CV + TTr)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
181DNN6
|
Công ty Jeong Sam Vina
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
182DNN6
|
Công ty Normura FO Trasco
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
183DNN6
|
Bệnh viện QT Hoa Kỳ HN (ko CV)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
184DNN6
|
Công ty Fyone ZAWA Việt Nam (ko CV)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
185DNN6
|
Công ty CP Tập đoàn T&T
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
186DNN6
|
Công ty V Stars
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
187DNN6
|
Công ty TNHH Nissho Koei (ko có hồ sơ)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
188DNN6
|
Công ty TNHH Tập đoàn Hòa Phát Vissai tại Anh
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
189DNN6
|
Công ty TNHH Vitex VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
190DNN6
|
TGYK 2011-2014 (C Khánh)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
191DNN6
|
Hồ sơ đại học y khoa Tokyo VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
192DNN6
|
CTCP Kềm Nghĩa Hoa Kỳ
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
193DNN6
|
CTCP LD dược phẩm Mediphaco
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
194DNN6
|
Chuyển đổi mô hình chi nhánh SHB tại Campuchia
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
195DNN6
|
Đầu tư sang Campuchia của NH Sài gòn Thương Tín
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
196DNN6
|
Thành lập chi nhánh NH Sài Gòn Hà Nội tại
Campuchia
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
197DNN6
|
Thành lập chi nhánh NH Sài Gòn Hà Nội tại Lào
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
198DNN6
|
Chuyển đổi mô hình chi nhánh SHB tại Lào
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
199DNN6
|
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2010
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
200DNN6
|
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2011
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
201DNN6
|
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2012
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
202DNN6
|
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2013
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
203DNN6
|
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2014
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
204DNN6
|
Hồ sơ FDI 2005-2009 (Cục Nợ)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
205DNN6
|
Đầu tư sang Lào của TCT Xăng dầu VN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
206DNN6
|
Điều chỉnh vốn đầu tư của BIDV tại Ngân hàng liên
doanh Lào Việt
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
207DNN6
|
Điều chỉnh GCNĐT của Ngân hàng liên doanh Việt
Nga
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
208DNN6
|
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội Điều chỉnh đầu tư
sang Campuchia
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
209DNN6
|
Dự án ĐTRNN thành lập chi nhánh NH TMCP Sài Gòn -
Hà Nội tại Lào
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
210DNN6
|
Hồ sơ Điều chỉnh GCNĐT ABB Việt Nam
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
211DNN6
|
Thay đổi nội dung kinh doanh của Công ty thủy bộ
xăng dầu PT
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
212DNN6
|
Điều chỉnh GCNĐTRNN của Ngân hàng Quân đội
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
213DNN6
|
Điều chỉnh GCNĐTRNN của Công ty chuyển tiền của
Ngân hàng Vietcombank
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
214DNN6
|
Điều chỉnh GCNĐTRNN cho Dự án Liên doanh Việt Lào
của BIDV
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
215DNN6
|
Hướng dẫn xác định nghĩa vụ tài chính về tiền
thuê đất tại doanh nghiệp liên doanh CTCP thực phẩm và nước giải khát Dona
Newtower
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
216DNN6
|
Dự án thủy điện Nâm Mô tại Lào
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
217DNN6
|
Giảm vốn đầu tư, vốn pháp định do giảm quy mô,
công suất Dự án Nhà máy bia Đông Nam Á
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
218DNN6
|
Giảm vốn đầu tư, vốn pháp định do giảm quy mô,
công suất Dự án Nhà máy bia Đông Nam Á
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
219DNN6
|
Tổng hợp báo cáo tài chính Doanh nghiệp FDI 2015
(2)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
220DNN6
|
Tham gia ý kiến thuế (Thủy)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
221DNN6
|
Tổng hợp báo cáo tài chính Doanh nghiệp FDI 2017
(2)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
222DNN6
|
Tham gia ý kiến 2011-2013 (Thủy)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
223DNN6
|
Tham gia ý kiến 2014-2018 (Thủy)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
224DNN6
|
Báo cáo tài chính FDI 2017 (30/12/2017)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
225DNN6
|
Báo cáo tài chính FDI 2018 (30/12/2018)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
226DNN6
|
Giấy CNĐT
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
227DNN6
|
Tổng hợp báo cáo tài chính Doanh nghiệp FDI 2016
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
228DNN6
|
Báo cáo tài chính 2018
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
229DNN6
|
Giấy CNĐT 2019
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
230DNN6
|
Công văn đến đi Cục QLN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
231DNN6
|
Tập đoàn Hồng Hải 2007
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
232DNN6
|
Khu công nghiệp trong nước
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
233DNN6
|
Báo cáo về tồn tại của Công ty Liên doanh Bò thịt
Phu 3
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
234DNN6
|
Công văn ĐTNN (06/2/2003- 31/12/2003)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
235DNN6
|
Công văn ĐTNN (17/4/1994- 6/11/1995)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
236DNN6
|
Công văn ĐTNN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
237DNN6
|
Công văn ĐTNN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
238DNN6
|
Công văn Văn phòng Chính phủ (lưu)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên -
Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
239DNN6
|
Công văn Văn phòng Chính phủ (lưu)
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
240DNN6
|
BOT Điện
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
241DNN6
|
Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
242DNN6
|
Nhóm tư vấn chính sách giám sát tài chính đối với
DN FDI
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
243DNN6
|
Báo cáo ĐTRNN
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
244DNN6
|
Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
245DNN6
|
Nghiên cứu khả thi của nhà máy nhiệt điện Nam Định
1
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
246DNN6
|
Xin Điều chỉnh giấy CNĐH Nghi Sơn 2
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
247DNN6
|
Hồ sơ xin sửa giấy CNĐT Mông Dương 2
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
248DNN6
|
Hồ sơ cấp IC Vĩnh Tân 1 cột 3/3
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
249DNN6
|
Dự án nhà máy BOT Nhiệt điện Vĩnh Tân 1
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
250DNN6
|
Hồ sơ dự án Metro
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
251DNN6
|
Hồ sơ dự án điện Việt Lào
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
252DNN6
|
Hồ sơ Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư Phú Mỹ 3
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
253DNN6
|
Hồ sơ nghiên cứu khả thi Nhiệt điện Nam Định 1
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
254DNN6
|
Hồ sơ dự án Vân Phong 1
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
255DNN6
|
Hồ sơ về nhượng quyền sở hữu vốn pháp định BOT
Phú Mỹ 3
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
256DNN6
|
Hồ sơ chuyển nhượng dự án Ngân hàng Liên Việt
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
257DNN6
|
Hồ sơ dự án BOT Nam Định 1
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
258DNN6
|
Hồ sơ xin tăng vốn Tổng công ty Bảo hiểm
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
259DNN6
|
Hồ sơ Công ty cổ phần nhiệt điện An Khánh
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
260DNN6
|
Hồ sơ dự án BOT Hải Dương
|
10 năm
|
Đoàn Thị Mỹ Quyên
- Chuyên viên Phòng NV6
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦY
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
|
I. VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦY
|
|
|
|
|
ĐU01
|
Kế hoạch công tác năm 2019 của Ban Chấp hành Đảng
bộ Bộ Tài chính
|
Lâu dài
|
Đỗ Lê Tuấn
|
|
|
ĐU02
|
Báo cáo sơ kết công tác xây dựng Đảng quý 1/2019,
chương trình công tác quý 2/2019
|
Lâu dài
|
Đỗ Lê Tuấn
|
|
|
ĐU03
|
Báo cáo sơ kết công tác xây dựng Đảng 6 tháng đầu
năm 2019, chương trình công tác 6 tháng cuối năm 2019
|
Lâu dài
|
Đỗ Lê Tuấn
|
|
|
ĐU04
|
Báo cáo sơ kết công tác xây dựng Đảng quý 3/2019,
chương trình công tác quý 4/2019
|
Lâu dài
|
Đỗ Lê Tuấn
|
|
|
ĐU05
|
Báo cáo tổng kết công tác xây dựng Đảng năm 2019,
nhiệm vụ, giải pháp công tác năm 2020
|
Lâu dài
|
Đỗ Lê Tuấn
|
|
|
ĐU06
|
Tập công văn đến năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Hồng
|
|
|
ĐU07
|
Tập Công văn đi năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Hồng
|
|
|
ĐU08
|
Tập Quyết định + Chỉ thị + Nghị quyết năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Hồng
|
|
|
ĐU09
|
Hồ sơ thu - chi đảng phí, phụ cấp cấp ủy năm 2019
|
Vĩnh viễn
|
Vũ Thị Hồng
|
|
|
ĐU10
|
Tập hồ sơ sách báo, tạp chí
|
|
|
|
|
|
II. BAN TỔ CHỨC ĐẢNG ỦY
|
|
|
|
|
ĐU11
|
Hồ sơ Quy hoạch cấp ủy nhiệm kỳ 2020- 2025 của Đảng
ủy Bộ và các tổ chức đảng trực thuộc
|
Vĩnh viễn
|
Trương Hùng Sơn
|
|
|
ĐU12
|
Hồ sơ Bổ sung Cấp ủy, Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy bộ
và các tổ chức đảng trực thuộc nhiệm kỳ 2015-2020
|
Vĩnh viễn
|
Trương Hùng Sơn
|
|
|
ĐU13
|
Hồ sơ Hiệp thương bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ
|
Vĩnh viễn
|
Trương Hùng Sơn
|
|
|
ĐU14
|
Hồ sơ Hiệp thương quy hoạch cán bộ giai đoạn
2016-2021
|
Vĩnh viễn
|
Trương Hùng Sơn
|
|
|
ĐU15
|
Hồ sơ chuyển giao, tiếp nhận các tổ chức đảng
|
Vĩnh viễn
|
Trương Hùng Sơn
|
|
|
ĐU16
|
Hồ sơ xin cấp thẻ đảng, huy hiệu đảng (04 đợt/năm)
|
Lâu dài
|
Vũ Thị Hồng
|
|
|
|
III. ỦY BAN KIỂM TRA
|
|
|
|
|
ĐU17
|
Chương trình KTGS năm 2019 của Đảng ủy Bộ
|
Lâu dài
|
Lê Văn Chiến
|
|
|
ĐU18
|
Chương trình KTGS năm 2019 của Ủy ban Kiểm tra Đảng
ủy Bộ
|
Lâu dài
|
Lê Văn Chiến
|
|
|
ĐU19
|
Hồ sơ các cuộc kiểm tra, giám sát năm 2019 của Đảng
ủy Bộ
|
Lâu dài
|
Lê Văn Chiến
|
|
|
ĐU20
|
Hồ sơ các cuộc kiểm tra, giám sát năm 2019 của Ủy
ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ
|
Lâu dài
|
Lê Văn Chiến
|
|
|
ĐU21
|
Báo cáo sơ kết công tác kiểm tra, giám sát và thi
hành kỷ luật đảng 6 tháng đầu năm 2019, chương trình công tác 6 tháng cuối
năm 2019
|
Lâu dài
|
Lê Văn Chiến
|
|
|
ĐU22
|
Báo cáo tổng kết công tác kiểm tra, giám sát và
thi hành kỷ luật đảng năm 2019, nhiệm vụ, giải pháp công tác năm 2020
|
Lâu dài
|
Lê Văn Chiến
|
|
|
|
IV. BAN TUYÊN GIÁO
|
|
|
|
|
ĐU23
|
Hồ sơ triển khai, thực hiện các Nghị quyết Hội
nghị Trung ương Đảng khóa XII (kế hoạch, Chương trình hành động, báo cáo kết
quả) của Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Tài chính
|
Lâu dài
|
Bùi Văn Hùng
|
|
|
ĐU24
|
Hồ sơ triển khai, thực hiện đào tạo, bồi dưỡng lý
luận chính trị đối với đối tượng đảng và đảng viên mới của Đảng bộ Bộ Tài
chính
|
Lâu dài
|
Bùi Văn Hùng
|
|
|
|
V. BAN DÂN VẬN
|
|
|
|
|
ĐU25
|
Báo cáo tổng kết việc thực hiện quy chế dân chủ
năm 2019
|
Lâu dài
|
Nguyễn Đức Hạnh
|
|
|
ĐU26
|
Hồ sơ liên quan đến triển khai, báo cáo công tác
dân vận
|
Lâu dài
|
Nguyễn Đức Hạnh
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VĂN PHÒNG CÔNG ĐOÀN BỘ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
CĐ01
|
Công văn đi của Công đoàn Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ02
|
Công văn đến của Công đoàn Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ03
|
Công văn đến của Chính Phủ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ04
|
Công văn đến của Tổng Liên đoàn và Công đoàn Viên
chức Việt Nam
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ05
|
Công văn đến của Đảng ủy Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ06
|
Tham gia ý kiến các đơn vị thuộc Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ07
|
Công văn đến của Bộ Tài chính
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ08
|
Tập văn bản trình Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ09
|
Tập hồ sơ tham gia ý kiến
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ10
|
Tổng hợp báo cáo về công tác công đoàn
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ11
|
Hồ sơ Báo cáo tổng kết chương trình công tác quý,
năm
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ12
|
Hồ sơ Chương trình công tác năm 2019
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ13
|
Tập lưu Quyết định của Công đoàn Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ14
|
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập công đoàn mới
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ15
|
Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận Ban chấp hành
công đoàn cơ sở, Bộ phận, Ủy ban kiểm tra công đoàn cơ sở
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ16
|
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập đoàn kiểm tra
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ17
|
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập ban, tổ theo
chương trình, chuyên đề
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ18
|
Quyết định khen thưởng công đoàn
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ19
|
Hồ sơ ban hành Quyết định khen thưởng thành tích
hoạt động hàng năm, đột xuất, theo chuyên đề
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ20
|
Hồ sơ tổ chức giải thể thao thường niên và điều lệ
giải
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ21
|
Hồ sơ tổ chức giải thể thao thường niên và điều lệ
giải
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ22
|
Hồ sơ về việc tổ chức liên hoan văn nghệ (2 năm /
lần)
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ23
|
Hồ sơ về việc Chi ăn trưa
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ24
|
Hồ sơ về việc Chi lễ tết
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ25
|
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập tổ chức công
đoàn mới
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ26
|
Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận BCH Công đoàn
cơ sở, Bộ phận, UBKT Công đoàn cơ sở
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ27
|
Hồ sơ ban hành Quyết định khen thưởng thành tích
hoạt động công đoàn hàng năm, đột xuất, theo chuyên đề
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ28
|
Hồ sơ về Tuyên truyền các ngày lễ lớn cúa đất nước,
Thành lập ngành, Ngày CĐVC
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ29
|
Hồ sơ Báo cáo công tác Thanh tra nhân dân 6 tháng
đầu năm và cuối năm
|
|
Chuyên viên
|
|
|
|
ỦY BAN KIỂM TRA
|
|
|
|
|
CĐ30
|
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập đoàn kiểm
tra, nội dung kiểm tra, Biên bản kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ31
|
Hồ sơ Báo cáo sơ kết, tổng kết
|
|
Chuyên viên
|
|
|
|
BAN NỮ CÔNG
|
|
|
|
|
CĐ32
|
Hồ sơ ban hành Công văn hướng dẫn hoạt động nữ
công
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ33
|
Hồ sơ Báo cáo sơ kết, tổng kết
|
|
Chuyên viên
|
|
|
CĐ34
|
Hồ sơ ban hành Tờ trình đề nghị khen thưởng
|
|
Chuyên viên
|
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
VĂN PHÒNG
ĐOÀN THANH NIÊN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ
sơ
|
Tiêu đề hồ sơ
|
Thời hạn bảo quản
|
Người lập hồ sơ
|
Ghi chú
|
|
TN01
|
Tập lưu Công văn đi của Văn phòng Đoàn Thanh niên
Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN02
|
Công văn đến của Văn phòng Đoàn Thanh niên Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN03
|
Công văn đến của Đoàn Khối Trung ương
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN04
|
Công văn đến của Bộ Tài chính
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN05
|
Công văn đến của Đảng ủy Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN06
|
Tập văn bản trình Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN07
|
Tập hồ sơ tham gia ý kiến
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN08
|
Tổng hợp báo cáo về công tác đoàn
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN09
|
Hồ sơ Báo cáo tổng kết chương trình công tác quý,
năm
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN10
|
Hồ sơ Chương trình công tác năm 2019
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN11
|
Tập lưu Quyết định của Đoàn Thanh niên Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN12
|
Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận Ban chấp hành
Đoàn cơ sở, Chi đoàn cơ sở, Chi đoàn thuộc Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN13
|
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN14
|
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập ban, tổ theo
chương trình, chuyên đề
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN15
|
Quyết định khen thưởng công tác đoàn
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN16
|
Hồ sơ ban hành Quyết định khen thưởng thành tích
hoạt động hàng năm, đột xuất, theo chuyên đề
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN17
|
Hồ sơ tổ chức giải thể thao bóng đá thường niên
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN18
|
Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận BCH Đoàn cơ sở,
Chi đoàn cơ sở, Chi đoàn thuộc Bộ
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN19
|
Hồ sơ về Tuyên truyền các ngày lễ lớn của đất nước,
Thành lập ngành, Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN20
|
Hồ sơ về công tác chăm sóc thiếu niên nhi đồng
nhân ngày Quốc tế Thiếu nhi và Tết trung thu
|
|
Chuyên viên
|
|
|
|
ỦY BAN KIỂM TRA
|
|
|
|
|
TN21
|
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập đoàn kiểm
tra, nội dung kiểm tra, Biên bản kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra
|
|
Chuyên viên
|
|
|
TN22
|
Hồ sơ Báo cáo sơ kết, tổng kết
|
|
Chuyên viên
|
|
Quyết định 925/QĐ-BTC về Danh mục hồ sơ năm 2019 của Bộ Tài chính
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 925/QĐ-BTC về Danh mục hồ sơ ngày 31/05/2019 của Bộ Tài chính
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2021
Ban hành:
19/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2019
Ban hành:
16/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2019
Ban hành:
07/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2019
Ban hành:
07/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2019
Ban hành:
21/02/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2019
Ban hành:
20/02/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2019
Ban hành:
20/02/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2019
Ban hành:
24/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2019
Ban hành:
11/01/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2019
10.267
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|