Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 822/QĐ-UBND năm 2017 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2015 do tỉnh Yên Bái ban hành

Số hiệu: 822/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái Người ký: Đỗ Đức Duy
Ngày ban hành: 12/05/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 822/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 12 tháng 05 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2015

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị d toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 23/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái Khóa XVIII kỳ họp thứ 3 về việc phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 577/TTr-STC ngày 20/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách địa phương năm 2015 của tỉnh Yên Bái. Chi tiết theo các Phụ lục số: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 (đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐB
QH tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- T
òa án nhân dân tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TC
.

CHỦ TỊCH




Đỗ Đức Duy

 

PHỤ LỤC SỐ 01

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN THU CHI NĂM 2015 CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 822/Q
Đ-UBND ngày 12 tháng 05 năm 2017 của UBND tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2015

Quyết toán năm 2015

So sánh QT/DT (%)

A

NGÂN SÁCH CP TỈNH

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

5.500.681

7.664.231

139,3

1

Thu trên địa bàn ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

678.138

797.606

117,6

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

4.822.543

5.537.073

114,8

 

- B sung cân đi

2.235.307

2.235.307

100,0

 

- Bổ sung có mục tiêu

2.587.236

3.301.766

127,6

3

Thu vay ngân hàng phát triển vốn kích cầu

 

95.000

 

4

Chênh lệch thu, chi năm trước

 

56.226

 

5

Thu chuyển nguồn

 

1.166.689

 

6

Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách

 

6.437

 

7

Các khoản thu không cân đối

 

5.200

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

5.500.681

7.617.700

138,5

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp

2.927.768

4.394.303

150,1

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố

2.572.913

3.223.397

125,3

 

- Bổ sung cân đi

2.394.214

2.383.100

99,5

 

- Bổ sung có mục tiêu

178.699

840.297

470,2

3

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

 

 

III

Chênh lệch thu, chi ngân sách cấp tỉnh

 

46.531

 

B

NGÂN SÁCH HUYN

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện

3.211.375

4.235.754

131,9

1

Thu trên địa bàn ngân sách huyện hưởng theo phân cấp

638.462

755.178

118,3

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

2.572.913

3.223.397

125,3

 

- Bổ sung cân đi

2.394.214

2.383.100

99,5

 

- Bổ sung có mục tiêu

178.699

840.297

470,2

3

Chênh lệch thu chi năm trước

 

44.937

 

4

Thu chuyn nguồn

 

191.277

 

5

Thu từ các khoản hoàn trả giữa các cấp ngân sách

 

219

 

6

Các khoản thu không cân đối

 

20.746

 

II

Chi ngân sách huyện

3.211.375

4.185.527

130,3

III

Chênh lệch thu, chi ngân sách huyện

 

50.227

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 822/QĐ-U
BND ngày 12 tháng 05 năm 2017 của UBND tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Nội dung các khoản thu

Dự toán

Quyết toán năm 2015

Quyết toán năm 2014

Quyết toán 2015 so

TW giao

Tỉnh giao

Dự toán TW

Dự toán tnh

Năm 2014

A

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

1.332.000

1.500.000

1.775.333

1.469.743

133,3

118,4

120,8

I

Thu cân đối

1.102.000

1.194.500

1.252.341

1.081.206

113,6

104,8

115,8

1

Thu doanh nghiệp trung ương

180.000

190.000

198.757

162.127

110,4

104,6

122,6

2

Thu doanh nghiệp địa phương

170.000

185.000

163.430

166.686

96,1

88,3

98,0

3

Thu doanh nghiệp có vốn ĐTNN

65.000

75.000

97.581

87.887

150,1

130,1

111,0

4

Thu ngoài quốc doanh

365.000

367.000

363.330

337.619

99,5

99,0

107,6

5

Lệ phí trước bạ

57.000

60.000

76.953

55.541

135,0

128,3

138,6

6

Thuế thu nhập cá nhân

52.000

52.000

67.174

54.229

129,2

129,2

123,9

7

Thu phí và lệ phí

55.000

57.000

64.990

75.053

118,2

114,0

86,6

8

Thu tiền thuê đất

11.000

12.500

27.760

24.318

252,4

222,1

114,2

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

2.000

2.000

1.849

1.768

92,5

92,5

104,6

10

Thuế bảo vệ môi trường

40.000

40.000

73.228

36.861

183,1

183,1

198,7

11

Thu khác ngân sách

105.000

154.000

117.289

79.117

111,7

76,2

148,2

II

Thu tiền sử dụng đất

100.000

160.000

323.340

203.076

323,3

202,1

159,2

III

Thu xổ số kiến thiết

 

15.500

17.497

16.474

 

112,9

106,2

IV

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

130.000

130.000

156.209

123.021

120,2

120,2

127,0

V

Thu đóng góp, học phí

 

 

25.946

45.966

 

 

56,4

B

TNG THU NSĐP

5.979.343

6.139.143

8.676.588

8.334.138

145,1

141,3

104,1

1

Thu cân đối ngân sách địa phương

5.979.343

6.139.143

8.650.642

8.288.172

144,7

140,9

104,4

1

Thu cố định và điều tiết trên địa bàn

1.156.800

1.316.600

1.552.784

1.271.995

134,2

117,9

122,1

2

Thu bổ sung từ NSTW

4.822.543

4.822.543

5.537.073

5.395.405

114,8

114,8

102,6

 

+ Bổ sung cân đối NSĐP

2.235.307

2.235.307

2.235.307

2.235.307

100,0

100,0

100,0

 

+ Bổ sung có mục tiêu

2.587.236

2.587.236

3.301.766

3.160.098

127,6

127,6

104,5

3

Thu chuyển nguồn

 

 

1.357.966

1.132.476

 

 

119,9

4

Thu vay ngân sách tỉnh

 

 

95.000

230.000

 

 

41,3

5

Chênh lệch thu, chi năm trước

 

 

101.163

245.804

 

 

41,2

6

Thu từ các khoản hoàn trả năm trước

 

 

6.656

12.492

 

 

53,3

II

Thu đóng góp, học phí

 

 

25.946

45.966

 

 

56,4

 

PHỤ LỤC SỐ 03

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 822/QĐ-UBND ngày 12 tháng 05 năm 2017 của UBND tỉnh Yên Bái)+A25

Đơn vị triệu đồng.

Số TT

Nội dung các khoản chi

Dự toán

Quyết toán năm 2015

Quyết toán năm 2014

Quyết toán 2015 so

TW giao

Tỉnh giao

Dự toán TW

Dự toán tỉnh

Năm 2014

 

TNG CHI NSĐP

5.979.343

6.139.144

8.579.829

8.200.330

143,5

139,8

104,6

A

CHI TRONG CÂN ĐI NSĐP

5.979.343

6.137.064

8.553.921

8.153.809

143,1

139,4

104,9

I

Chi đầu tư phát triển

894.980

975.480

2.198.890

1.786.623

245,7

225,4

123,1

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bn

744.980

821.730

1.785.186

1.513.006

239,6

217,2

118,0

 

- Vốn XDCB trong nước

553.700

630.450

1.383.165

1.008.110

249,8

219,4

137,2

 

- Vn XDCB nước ngoài

191.280

191.280

402.021

504.896

210,2

210,2

79,6

2

Chi trả nợ gốc các khoản vay

120.000

120.000

220.000

92.500

183,3

183,3

237,8

3

Chi bổ sung vn các Quỹ tài chính

30.000

33.750

118.965

94.286

396,6

352,5

126,2

4

Chi phát triển đường giao thông nông thôn

 

 

74.739

86.831

 

 

86,1

II

Chi thường xuyên

4.658.250

4.707.790

4.921.776

4.666.677

105,7

104,5

105,5

1

Chi sự nghiệp kinh tế

 

481.314

530.948

525.651

 

110,3

101,0

 

- Sự nghiệp nông, lâm nghiệp

 

131.904

151.911

148.237

 

115,2

102,5

 

- Sự nghiệp thủy lợi

 

70.251

90.469

96.411

 

128,8

93,8

 

- Sự nghiệp giao thông

 

65.693

65.698

64.026

 

100,0

102,6

 

- Sự nghiệp môi trường

30.156

59.501

58.586

40.112

 

98,5

146,1

 

- Sự nghiệp KTTC và kinh tế khác

 

153.965

164.285

176.865

 

106,7

92,9

2

Chi SN giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.949.196

1.949.196

2.001.510

1.886.339

102,7

102,7

106,1

3

Chi sự nghiệp y tế

 

541.959

631.545

675.056

 

116,5

93,6

4

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

 

60.624

63.193

52.263

 

104,2

120,9

5

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình

 

38.351

40.337

40.749

 

105,2

99,0

6

Chi sự nghiệp th dục, th thao

 

20.211

17.880

19.218

 

88,5

93,0

7

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

18.500

18.500

18.132

20.867

98,0

98,0

86,9

8

Chi đảm bảo xã hội

 

115.816

175.983

170.379

 

152,0

103,3

9

Chi quản lý hành chính

 

1.077.299

1.184.919

1.070.815

 

110,0

110,7

 

- Chi quản lý nhà nước

 

785.040

805.474

753.750

 

102,6

106,9

 

- Kinh phí Đảng

 

215.272

287.767

220.885

 

133,7

130,3

 

- Chi hỗ trợ hội, đoàn th

 

76.987

91.678

96.180

 

119,1

95,3

10

Chi an ninh, quốc phòng

 

109.439

132.977

142.520

 

121,5

93,3

 

- An ninh

 

21.821

38.125

37.000

 

174,7

103,0

 

- Quốc phòng

 

87.618

94.852

105.520

 

108,3

89,9

11

Chi khác ngân sách

 

15.565

30.361

43.000

 

195,1

70,6

12

Chi mt s nhiệm v chính sách

 

279.516

93.990

19.820

 

33,6

 

III

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

317.743

317.743

342.936

320.868

107,9

107,9

106,9

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

1.200

1.200

100,0

100,0

 

V

Dự phòng ngân sách

100.570

100.570

 

 

 

 

 

VI

Chi từ nguồn thu đ lại

6.600

6.736

7.546

2.969

 

112,0

254,2

VII

Chi chuyn nguồn sang năm sau

 

 

1.067.153

1.357.966

 

 

 

VIII

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

 

27.545

 

 

 

 

 

IX

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

 

 

14.419

17.504

 

 

82,4

B

CHI PHẢN ÁNH QUA NGÂN SÁCH

 

2.080

25.908

46.521

 

 

55,7


PHỤ LỤC SỐ 04

CHI TIẾT QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2015
(Kèm theo Quyết
định số 822/QĐ-UBND ngày 12 tháng 05 năm 2017 của UBND tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

NỘI DUNG CHI

Dự toán

Quyết toán

So sánh QT/DT (%)

Tng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

NS tỉnh

NS huyện

NS tỉnh

NS huyện

NS tỉnh

NS huyện

 

Tổng chi NSĐP

6.139.144

2.927.768

3.211.375

8.579.830

4.394.303

4.185.527

139,5

149,6

130,3

1

Chi đầu tư phát triển

855.480

748.293

107.187

1.904.151

1.673.971

230.181

222,6

223,7

214,7

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

61.142

23.101

38.041

97.447

58.131

39.316

159,4

251,6

103,4

 

- Chi khoa học và công nghệ

11.000

11.000

 

12.304

12.304

 

111,9

111,9

 

2

Chi thường xuyên

4.707.790

1.655.192

3.052.596

4.921.777

1.494.537

3.427.238

104,5

90,3

112,3

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

1.949.195

267.008

1.682.187

2.001.510

224.898

1.776.612

102,7

84,2

105,6

 

- Chi khoa học và công nghệ

18.500

18.500

 

18.132

18.132

 

98,0

98,0

 

3

Chi bổ sung qu dự trữ tài chính

1.200

1.200

 

1.200

1.200

 

100,0

100,0

 

4

Chi dự phòng

100.570

62.171

38.399

0

 

 

0,0

0,0

0,0

5

Chi phát triển đường GTNT

0

 

 

74.739

0

74.739

 

 

 

6

Chi trả n vốn vay

120.000

108.887

11.113

220.000

220.000

 

183,3

202,0

0,0

7

Chi chuyển nguồn

0

 

 

1.067.153

895.144

172.009

 

 

 

8

Chi đóng góp, học phí

2.080

 

2.080

25.908

5.200

20.709

1.245,6

 

995,6

9

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

27.545

27.545

 

0

 

 

0,0

0,0

 

10

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

317.743

317.743

 

342.936

92.052

250.884

107,9

29,0

 

11

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

 

 

14.419

7.764

6.656

 

 

 

12

Chi từ nguồn thu đ lại

6.736

6.736

 

7.546

4.435

3.111

112,0

65,8

 

 

PHỤ LỤC SỐ 05

QUYẾT TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015
(Kèm
theo Quyết định số 822/QĐ-UBND ngày 12 tháng 05 năm 2017 của UBND tỉnh Yên Bái)

Số TT

Nội dung

D toán giao

Tng số

Chia theo lĩnh vực

Quản lý hành chính

Kinh tế

Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Y tế

Khoa học và công nghệ

Văn hóa thông tin

Thể dục th thao

Phát thanh truyền hình

Đm bo xã hội

Quốc phòng an ninh

Chi khác ngân sách

Nhiệm vụ khác

 

Tng cng

1.655.192

1.494.537

387.967

256.269

224.898

403.648

18.132

37.190

12.575

21.475

29.714

51.840

11.298

39.531

1

Trung tâm khuyến nông

2.916

2.906

 

2.766

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi cục thủy sn

3.549

5.177

1.694

3.482

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm ging vật nuôi

1.934

2.922

 

2.822

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi cục bảo vệ thực vật

6.346

6.313

2.221

3.993

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trung tâm giống cây trồng

2.196

2.315

 

2.186

10

 

 

 

 

 

 

 

 

119

6

Chi cục thú Y

7.284

11.070

2.421

8.506

143

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trung tâm quy hoạch thiết kế NLN & PTNT

3.359

3.582

 

3.582

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trung tâm nước sinh hoạt & VSMT nông thôn

1.271

1.372

 

1.261

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

9

Ban quản lý rừng phòng hộ Trạm Tấu

2.960

2.981

 

2.964

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

10

Ban quản lý rừng phòng hộ Mù Cang Chải

3.199

4.283

 

4.274

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

11

Văn phòng Sở Nông nghiệp & PTNT

6.610

7.419

7.022

200

77

 

 

 

 

 

 

40

 

80

12

Chi cục lâm nghiệp

2.398

2.385

2.275

 

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Chi cục phát triển nông thôn

2.029

2.703

1.813

 

670

 

 

 

 

 

 

 

 

220

14

Chi cục quản lý chất lượng NLS&TP

2.183

2.405

2.005

300

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Chi cục kiểm lâm

46.819

47.271

 

46.879

386

 

 

 

 

 

 

6

 

 

16

Chi cục thủy lợi

12.806

23.374

2.340

21.034

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Văn phòng CĐĐP Chương trình nông thôn mới

300

488

488

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

1.577

3.376

 

3.376

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Trung tâm phát triển Quỹ đất

2.201

3.749

 

2.844

 

 

 

 

 

 

 

 

 

905

20

Trung tâm công nghệ tài nguyên & môi trường

2.128

2.211

 

2.211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Trung tâm thông tin tài nguyên & môi trường

1.194

1.239

 

1.239

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.189

1.585

1.085

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Chi cục quản lý đất đai

1.048

1.045

1.045

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Trung tâm quan trắc môi trường

1.188

1.559

 

1.559

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Sở Tài nguyên và Môi trường

6.677

29.661

4.752

24.909

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Văn phòng UBND Tỉnh

16.903

19.266

17.809

294

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.163

27

Nhà khách Hào Gia

578

578

 

578

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trung tâm khuyến công tư vấn đầu tư công nghiệp

1.463

1.485

1.485

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Chi cục qun lý Thị trường

12.951

13.171

12.984

 

114

 

 

 

 

 

 

 

 

74

30

Trung tâm xúc tiến thương mại

682

2.714

 

2.714

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm

500

500

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Chi khuyến công địa phương

2.000

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Sở Công thương

6.680

7.264

7.019

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

225

34

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

766

816

 

766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

35

Trung tâm trợ giúp Pháp lý nhà nước

1.892

2.813

 

2.813

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Phòng công chứng số 1

446

448

 

448

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Phòng công chứng số 2

306

301

 

301

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Văn phòng Sở Tư pháp

4.514

5.293

5.108

65

100

 

 

 

 

 

 

20

 

 

39

Đề án tuyên truyền giáo dục pháp luật của tỉnh

2.000

763

 

 

763

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Trung tâm kiến trúc quy hoạch

787

780

 

780

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Thanh tra xây dựng

1.850

1.819

1.819

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Sở Xây dựng

4.645

6.826

4.637

2.059

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH&CN

1.916

2.693

0

 

47

 

2.046

 

 

 

 

 

 

 

44

Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.600

2.678

1.812

216

 

 

590

 

 

 

 

 

 

60

45

Sở khoa học và Công nghệ

19.679

 

18.216

3.277

 

43

 

14.896

 

 

 

 

 

 

 

46

Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

216

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Công ty PTKD hạ tầng các khu công nghiệp

1.126

1.096

 

1.096

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Trung tâm tư vấn đầu tư và dịch vụ công nghiệp

318

313

 

313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Văn phòng Ban quản lý các khu công nghiệp

2.396

2.458

2.458

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Thư viện tỉnh

4.190

4.175

 

 

 

 

 

4.175

 

 

 

 

 

 

51

Trung tâm Văn hóa Thông tin

3.791

4.242

 

 

 

 

 

4.144

 

 

 

 

 

98

52

Bảo tàng tnh

2.458

2.764

 

 

 

 

 

2.674

 

 

 

 

 

90

53

Đoàn Nghệ thuật

7.549

9.768

 

 

 

 

 

9.492

 

 

 

 

 

276

54

Trung tâm Phát hành phim chiếu bóng

2.669

2.893

 

 

 

 

 

2.666

 

 

 

 

 

227

55

Trung tâm phát hành sách

1.431

1.754

 

 

 

 

 

1.481

 

 

 

 

 

273

56

Trung tâm thông tin xúc tiến du lịch

1.370

1.500

 

 

 

 

 

1.450

 

 

 

 

 

50

57

Ban quản lý di tích và Danh thắng

1.737

1.810

 

 

 

 

 

1.730

 

 

 

 

 

80

58

Trường trung cấp thể dục thể thao

12.587

12.182

 

 

5.111

 

 

 

6.979

 

 

 

 

93

59

Trung tâm Th dục thể thao

4.026

4.391

 

 

 

 

 

 

4.337

 

 

 

 

54

60

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

10.895

11.666

6.385

 

50

 

 

3.362

1.260

 

15

20

 

574

61

Đài phát thanh truyền hình

20.800

21.838

 

 

 

 

 

 

 

21.475

 

10

 

353

62

Trường PT dân tộc nội trú THPT Miền Tây

11.950

12.479

 

 

12.479

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

TT hỗ trợ PT giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật

4.759

4.706

 

 

4.706

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Trường THPT dân tộc nội trú

11.029

11.310

 

 

11.310

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

9.393

9.589

 

 

9.589

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Trường THPT Lý Thường Kiệt

7.227

7.436

 

 

7.436

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Trường THPT Nguyễn Huệ

8.403

8.516

 

 

8.405

 

 

 

 

 

 

 

 

111

68

Trường PTTH Hoàng Quốc Việt

6.430

6.696

 

 

6.696

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Trung tâm kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp

2.224

2.117

 

 

2.117

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Trường cao đẳng văn hóa nghệ thuật

7.276

9.036

 

 

8.646

 

 

 

 

 

 

 

 

390

71

Trường trung cấp kinh tế - kỹ thuật

7.643

7.664

 

 

7.422

 

 

 

 

 

 

 

 

242

72

Trường Cao đẳng nghề

15.263

15.573

 

 

15.573

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Trường cao đẳng Y tế

6.068

6.789

 

747

6.042

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Trường cao đẳng sư phạm

12.190

13.998

35

1.276

12.687

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Trung tâm giáo dục thường xuyên

4.030

6.100

 

 

6.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Trung tâm tin học ngoại ngữ

1.671

1.784

 

 

1.784

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Sở Giáo dục và Đào tạo

59.204

73.150

7.549

 

64.043

 

 

 

 

 

 

 

 

1.558

78

Trung tâm Y tế dự phòng

8.927

10.888

 

 

 

10.344

 

 

 

 

144

 

 

400

79

Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản

3.561

7.880

 

 

 

7.880

 

 

 

 

 

 

 

 

80

Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội

4.572

5.660

 

 

 

5.660

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻ

1.638

1.633

 

 

 

1.633

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, TP

3.365

3.428

 

 

 

3.338

 

 

 

 

 

 

 

90

83

Trung tâm Pháp y

1.178

1.178

 

 

 

1.178

 

 

 

 

 

 

 

 

84

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

5.165

6.759

 

 

 

6.759

 

 

 

 

 

 

 

 

85

Bệnh viện đa khoa Tỉnh

39.000

41.123

 

 

 

39.030

 

 

 

 

 

 

 

2.093

86

Bệnh viện Y học c truyền

8.455

8.704

 

 

 

8.465

 

 

 

 

 

 

 

239

87

Bệnh viện đa khoa Nghĩa Lộ

21.448

22.026

 

 

 

21.468

 

 

 

 

 

 

 

558

88

Trung tâm giám định Y khoa

1.061

1.061

 

 

 

1.061

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Bệnh viện tâm thn

6.789

6.788

 

 

 

6.788

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Bệnh viện Nội tiết

3.857

4.152

 

 

 

3.926

 

 

 

 

 

 

 

226

91

Bệnh viện Lao và phổi

5.081

5.607

 

 

 

5.121

 

 

 

 

 

 

 

486

92

Chi cục dân số kế hoạch hoá gia đình

4.142

4.072

1.746

 

 

 

 

 

 

 

2.326

 

 

 

93

Chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm

1.356

1.298

1.298

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Sở Y tế

9.085

18.094

5.705

70

4.012

8.238

 

 

 

 

 

20

 

50

95

Ban quản lý Nghĩa trang trung tâm

446

280

 

 

 

 

 

 

 

 

280

 

 

 

96

Trung tâm công tác xã hội và bảo trợ xã hội

3.067

3.748

 

 

 

 

 

 

 

 

3.658

 

 

90

97

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

2.117

2.331

2.124

 

 

 

 

 

 

 

200

7

 

 

98

Trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động, xã hội

11.078

7.640

 

 

 

 

 

 

 

 

7.640

 

 

 

99

Trường Trung cấp nghề Nghĩa Lộ

5.830

5.145

 

 

5.145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

Trường Trung cấp nghề Lục Yên

1.657

1.598

 

 

1.508

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

101

Trung tâm Dịch vụ việc làm

961

1.051

 

 

948

 

 

 

 

 

 

 

 

103

102

Sở Lao động thương binh & Xã Hội

16.125

13.158

5.869

 

658

 

 

 

 

 

6.493

 

 

138

103

Trung tâm điều dưỡng người có công

110

110

 

 

 

 

 

 

 

 

71

 

 

39

104

Sở Nội vụ

7.543

9.353

8.306

 

326

 

 

 

 

 

 

 

 

721

105

Ban thi đua khen thưng

1.678

10.316

1.538

 

70

 

 

 

 

 

8.568

 

 

140

106

Ban Tôn giáo

1.740

2.007

1.822

 

185

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

Trung tâm lưu trữ tỉnh

1.651

2.863

935

1.640

198

 

 

 

 

 

 

 

 

90

108

Chi cục văn thư lưu trữ tnh

667

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109

Kinh phí xử lý tài liệu lưu trữ

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

Văn phòng Sở Ngoại vụ