Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 697/QĐ-UBND năm 2020 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu: 697/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa Người ký: Lê Hữu Hoàng
Ngày ban hành: 31/03/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 697/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 31 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 816/TTr-SXD ngày 27 tháng 3 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (xác định theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng) kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tại Điều 2 Thông tư số 11/2019/TT-BXD, căn cứ nội dung công bố tại Điều 1 Quyết định này để áp dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo các quy định pháp luật hiện hành.

Điều 3. Việc xử lý chuyển tiếp được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hữu Hoàng

 


MỤC LỤC

STT

NỘI DUNG

TRANG

1

BẢNG ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG VÙNG II (NHA TRANG, CAM RANH)

 

2

BẢNG ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG VÙNG III (NINH HÒA, CAM LÂM, DIÊN KHÁNH, VẠN NINH)

 

3

BẢNG ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG VÙNG IV (KHÁNH SƠN, KHÁNH VĨNH)

 

4

BẢNG ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM

 

5

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG VẬN HÀNH MÁY, THIẾT BỊ VÀ LÁI XE

 

6

BẢNG GIÁ NHIÊN LIỆU, NĂNG LƯỢNG

 

7

BẢNG TÍNH GIÁ ĐIỆN SẢN XUẤT

 

 

BẢNG ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KHÁNH HÒA

(Vùng II: Khu vực Nha Trang, Cam Ranh)

STT

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Chi phí khấu hao

Chi phí sửa chữa

Chi phí nhiên liệu

Chi phí nhân công

Chi phí khác

Đơn giá ca máy (đồng)

1

2

3

 

 

 

 

 

 

1.1

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

 

 

 

 

 

 

 

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

1

M101.0101

0,4 m3

442.577

167.774

535.104

261.069

144.633

1.551.156

2

M101.0102

0,5 m3

520.302

197.239

634.658

261.069

170.033

1.783.300

3

M101.0103

0,65 m3

587.743

222.805

734.212

261.069

192.073

1.997.902

4

M101.0104

0,8 m3

646.536

245.092

808.878

261.069

211.286

2.172.861

5

M101.0105

1,25 m3

1.018.344

386.039

1.032.875

261.069

332.792

3.031.119

6

M101.0106

1,6 m3

1.154.160

440.825

1.406.203

261.069

400.750

3.663.007

7

M101.0107

2,3 m3

1.675.679

640.016

1.717.310

261.069

581.833

4.875.906

8

M101.0108

3,6 m3

2.731.680

867.200

2.476.410

261.069

1.084.000

7.420.359

9

M101.0115

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực

1.174.821

445.357

1.032.875

261.069

383.929

3.298.051

10

M101.0116

Máy đào 1,6 m3gắn đầu búa thủy lực

1.214.671

463.937

1.406.203

261.069

421.761

3.767.640

 

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

11

M101.0201

0,8 m3

690.058

243.550

709.324

261.069

225.509

2.129.509

12

M101.0202

1,25 m3

1.226.762

376.848

908.432

261.069

400.903

3.174.013

 

M101.0300

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

13

M101.0301

0,4 m3

635.949

241.079

734.212

306.954

207.826

2.126.020

14

M101.0302

0,65 m3

699.503

265.171

808.878

306.954

228.596

2.309.102

15

M101.0303

1,2 m3

1.222.988

467.113

1.406.203

306.954

424.648

3.827.906

16

M101.0304

1,6 m3

1.554.515

593.738

1.592.867

306.954

539.762

4.587.836

17

M101.0305

2,3 m3

2.067.332

789.606

2.040.861

306.954

717.823

5.922.576

 

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

18

M101.0401

0,65 m3

355.195

118.398

360.884

261.069

123.331

1.218.877

19

M101.0402

1,25 m3

545.999

182.000

584.881

261.069

189.583

1.763.532

20

M101.0403

1,65 m3

700.719

233.573

933.320

261.069

243.305

2.371.987

21

M101.0404

2,3 m3

796.129

278.013

1.182.206

261.069

315.924

2.833.341

22

M101.0405

3,2 m3

1.476.999

445.444

1.667.533

261.069

586.111

4.437.155

 

M101.0500

Máy ủi - công suất:

 

 

 

 

 

 

23

M101.0501

75 cv

287.025

106.306

472.882

261.069

88.588

1.215.870

24

M101.0502

110 cv

383.335

176.456

572.437

261.069

152.117

1.545.413

25

M101.0503

140 cv

615.141

283.160

734.212

261.069

244.104

2.137.686

26

M101.0504

180 cv

789.215

344.499

945.765

261.069

313.181

2.653.728

27

M101.0505

240 cv

920.640

409.174

1.169.762

261.069

393.436

3.154.081

28

M101.0506

320 cv

1.431.302

543.365

1.555.534

261.069

662.640

4.453.910

 

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

 

 

 

29

M101.0601

9 m3

777.555

259.185

1.642.644

363.914

308.554

3.351.852

30

M101.0602

16 m3

1.184.210

375.940

1.916.418

363.914

469.924

4.310.406

31

M101.0603

25 m3

1.374.469

469.904

2.264.858

363.914

587.380

5.060.525

 

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

 

 

 

32

M101.0701

110 cv

600.339

160.090

485.327

306.954

222.348

1.775.057

33

M101.0702

140 cv

750.940

183.563

547.548

306.954

297.992

2.086.998

34

M101.0703

180 cv

863.581

212.468

671.991

306.954

342.691

2.397.685

 

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

 

 

 

35

M101.0801

50 kg

26.484

7.151

47.680

219.931

5.297

306.543

36

M101.0802

60 kg

29.821

8.946

55.627

219.931

6.627

320.952

37

M101.0803

70 kg

32.194

9.658

63.574

219.931

7.154

332.511

38

M101.0804

80 kg

33.897

10.169

79.467

219.931

7.533

350.997

 

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

39

M101.0901

9 t

305.831

97.413

423.105

261.069

113.271

1.200.688

40

M101.0902

16 t

347.506

110.687

472.882

261.069

128.706

1.320.850

41

M101.0903

18 t

357.458

121.990

522.659

261.069

141.848

1.405.024

42

M101.0904

25 t

407.645

132.646

684.435

261.069

161.764

1.647.559

 

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

43

M101.1001

8 t

363.343

132.649

236.441

261.069

144.184

1.137.687

44

M101.1002

15 t

591.857

201.983

485.327

261.069

234.864

1.775.100

45

M101.1003

18 t

692.605

236.365

659.546

261.069

274.843

2.124.429

46

M101.1004

20 t

716.544

244.535

759.101

261.069

284.343

2.265.592

47

M101.1005

25 t

778.853

228.711

833.766

261.069

309.069

2.411.467

 

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

48

M101.1101

6 t

155.487

33.401

248.885

261.069

57.588

756.429

49

M101.1102

8,5 t

182.925

39.295

298.663

261.069

67.750

849.702

50

M101.1103

10 t

238.072

51.141

323.551

261.069

88.175

962.008

51

M101.1104

12 t

258.480

55.525

398.217

261.069

95.733

1.069.024

 

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

 

 

 

52

M101.1201

12 t

536.715

143.124

360.884

261.069

198.783

1.500.575

53

M101.1202

20 t

805.226

214.727

759.101

261.069

298.232

2.338.355

 

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

 

 

 

 

 

 

 

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

54

M102.0101

3 t

209.248

131.749

311.107

502.373

129.165

1.283.642

55

M102.0102

4 t

224.627

141.432

323.551

502.373

138.659

1.330.641

56

M102.0103

5 t

249.441

144.737

373.328

502.373

153.976

1.423.855

57

M102.0104

6 t

307.464

178.405

410.661

502.373

189.793

1.588.696

58

M102.0105

10 t

430.457

239.143

460.438

502.373

265.714

1.898.126

59

M102.0106

16 t

504.380

280.211

535.104

502.373

311.345

2.133.412

60

M102.0107

20 t

558.589

349.118

547.548

502.373

387.909

2.345.538

61

M102.0108

25 t

642.425

383.671

622.214

515.593

446.129

2.610.032

62

M102.0109

30 t

726.163

433.680

671.991

515.593

504.280

2.851.707

63

M102.0110

40 t

941.474

612.705

796.433

515.593

747.201

3.613.407

64

M102.0111

50 t

1.320.970

859.679

871.099

515.593

1.048.389

4.615.730

 

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

65

M102.0201

6 t

212.432

118.018

311.107

624.984

131.131

1.397.671

66

M102.0202

16 t

348.484

193.602

410.661

624.984

215.113

1.792.843

67

M102.0203

25 t

427.304

237.391

447.994

624.984

263.768

2.001.441

68

M102.0204

40 t

787.306

437.392

622.214

624.984

546.740

3.018.636

69

M102.0205

63 t

932.764

518.202

759.101

624.984

647.753

3.482.802

70

M102.0206

80 t

0

746.454

833.766

624.984

982.176

3.187.380

71

M102.0207

90 t

1.541.056

929.526

858.655

689.855

1.223.060

5.242.151

72

M102.0208

100 t

1.856.460

1.119.769

920.876

689.855

1.473.381

6.060.341

73

M102.0209

110 t

2.345.787

1.340.450

970.653

689.855

1.861.736

7.208.482

74

M102.0210

130 t

2.800.866

1.600.495

1.007.986

689.855

2.222.910

8.322.112

 

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

75

M102.0301

5 t

261.960

174.640

398.217

568.023

161.703

1.564.542

76

M102.0302

10 t

351.669

195.372

447.994

568.023

217.080

1.780.137

77

M102.0303

16 t

457.240

254.022

559.992

568.023

282.247

2.121.525

78

M102.0304

25 t

546.174

348.944

584.881

624.984

379.287

2.484.270

79

M102.0305

28 t

652.001

416.556

609.769

624.984

452.778

2.756.088

80

M102.0306

40 t

856.508

487.734

634.658

624.984

594.797

3.198.680

81

M102.0307

50 t

1.099.843

626.300

671.991

624.984

763.780

3.786.897

82

M102.0308

63 t

1.172.638

763.146

696.879

624.984

930.665

4.188.312

83

M102.0309

80 t

1.384.083

834.843

721.768

624.984

1.098.478

4.664.156

84

M102.0310

100 t

1.765.097

1.064.662

734.212

624.984

1.400.871

5.589.825

85

M102.0311

110 t

2.055.606

1.174.632

783.989

624.984

1.631.433

6.270.644

86

M102.0312

130 t

2.888.822

1.650.755

895.988

624.984

2.292.716

8.353.264

87

M102.0313

150 t

3.223.188

1.841.822

1.032.875

624.984

2.558.086

9.280.954

88

M102.0314

250 t

8.367.620

4.781.497

1.754.642

624.984

6.640.968

22.169.711

89

M102.0315

300 t

11.437.445

6.535.683

1.928.862

624.984

9.077.337

29.604.310

 

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

90

M102.0401

5 t

351.681

141.274

89.644

526.885

180.349

1.289.834

91

M102.0402

10 t

528.766

195.839

128.063

526.885

293.759

1.673.312

92

M102.0403

12 t

644.262

238.616

145.138

526.885

357.924

1.912.825

93

M102.0404

15 t

707.754

262.131

192.095

526.885

393.197

2.082.061

94

M102.0405

20 t

778.325

298.751

241.186

526.885

471.712

2.316.860

95

M102.0406

25 t

1.079.307

414.280

256.127

583.845

654.126

2.987.684

96

M102.0407

30 t

1.352.578

519.171

273.202

583.845

819.744

3.548.541

97

M102.0408

40 t

1.569.919

555.022

288.142

583.845

951.466

3.948.395

98

M102.0409

50 t

1.969.219

696.189

305.217

624.984

1.193.466

4.789.075

99

M102.0410

60 t

2.461.553

870.246

422.609

624.984

1.491.851

5.871.242

 

M102.0600

Cổng trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

100

M102.0601

10 t

261.028

67.674

172.885

526.885

120.846

1.149.318

101

M102.0602

20 t

362.946

94.097

192.095

583.845

168.031

1.401.015

102

M102.0603

30 t

404.585

104.892

192.095

583.845

187.308

1.472.725

103

M102.0604

50 t

493.552

114.248

262.530

648.717

228.496

1.747.543

104

M102.0605

60 t

535.514

123.962

307.352

648.717

247.923

1.863.467

105

M102.0606

90 t

720.444

166.769

384.190

648.717

333.539

2.253.660

106

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

1.494.508

484.331

497.312

1.628.122

830.282

4.934.556

107

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90 t

1.636.882

530.471

495.178

1.105.984

909.379

4.677.893

108

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)

8.485

2.121

34.150

261.069

3.636

309.461

 

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

109

M102.0801

30 t

105.772

30.034

102.451

583.845

65.292

887.394

110

M102.0802

40 t

119.030

33.799

128.063

583.845

73.475

938.213

111

M102.0803

50 t

134.881

38.300

153.676

583.845

83.260

993.963

112

M102.0804

60 t

161.845

45.956

179.289

648.717

99.904

1.135.711

113

M102.0805

90 t

201.201

57.131

230.514

648.717

124.198

1.261.762

114

M102.0806

110 t

277.640

71.981

281.739

648.717

171.383

1.451.460

115

M102.0807

125 t

319.270

82.774

307.352

648.717

197.081

1.555.194

116

M102.0808

180 t

415.116

107.623

358.577

648.717

256.244

1.786.277

117

M102.0809

250 t

535.939

132.331

435.415

648.717

330.827

2.083.228

 

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

118

M102.0901

0,8 t

99.019

27.829

44.822

219.931

32.359

423.960

119

M102.0902

2 t

132.530

35.514

68.300

219.931

43.310

499.586

120

M102.0903

3 t

152.430

40.847

83.241

219.931

49.814

546.263

 

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

121

M102.1001

3 t

302.293

83.461

100.316

219.931

101.782

807.783

 

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

 

 

 

122

M102.1101

0,5 t

2.875

978

8.538

219.931

767

233.088

123

M102.1102

1 t

3.688

1.254

10.672

219.931

983

236.527

124

M102.1103

1,5 t

10.250

3.143

11.739

219.931

2.733

247.797

125

M102.1104

2 t

14.938

4.581

13.447

219.931

3.983

256.879

126

M102.1105

3 t

21.713

7.398

23.478

219.931

6.433

278.953

127

M102.1106

3,5 t

23.906

8.146

25.613

219.931

7.083

284.679

128

M102.1107

5 t

29.081

9.909

29.881

219.931

8.617

297.419

 

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

129

M102.1201

3 t

4.938

1.514

 

219.931

1.317

227.699

130

M102.1202

5 t

6.375

1.785

 

219.931

1.700

229.791

 

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

 

 

 

 

 

 

131

M102.1301

10 t

3.147

533

 

261.069

1.211

265.960

132

M102.1302

30 t

3.968

672

 

261.069

1.526

267.235

133

M102.1303

50 t

6.705

1.135

 

261.069

2.579

271.488

134

M102.1304

100 t

13.000

2.200

 

261.069

5.000

281.269

135

M102.1305

200 t

18.747

3.173

 

261.069

7.211

290.200

136

M102.1306

250 t

27.095

5.095

 

261.069

11.579

304.838

137

M102.1307

500 t

58.808

11.058

 

261.069

25.132

356.066

138

M102.1308

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)

72.775

12.440

12.806

261.069

31.101

390.191

 

M102.1400

Kích thông tâm

 

 

 

 

 

 

139

M102.1401

RRH - 100 t

51.962

9.771

 

261.069

22.206

345.008

140

M102.1402

YCW - 150 t

8.001

1.354

 

261.069

3.077

273.502

141

M102.1403

YCW - 250 t

12.316

2.084

 

261.069

4.737

280.206

142

M102.1404

YCW - 500 t

34.171

6.425

 

261.069

14.603

316.268

143

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)

149.461

44.711

61.897

568.023

63.872

887.965

144

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500 t

13.807

2.337

 

261.069

5.310

282.523

 

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực - công suất:

 

 

 

 

 

 

145

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

20.275

8.237

29.881

261.069

6.336

325.799

146

M102.1702

50 MPa (ZB4 - 500)

23.114

10.433

42.688

261.069

8.026

345.329

 

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

 

 

 

 

147

M102.1801

12 m

305.770

104.537

311.107

502.373

130.671

1.354.458

148

M102.1802

18 m

415.670

135.004

360.884

502.373

177.637

1.591.568

149

M102.1803

24 m

524.229

170.262

410.661

502.373

224.029

1.831.555

 

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

 

 

 

150

M102.1901

9 m

486.308

140.489

311.107

502.373

180.114

1.620.391

151

M102.1902

12 m

661.097

181.190

360.884

502.373

244.851

1.950.395

152

M102.1903

18 m

801.697

219.724

410.661

502.373

296.925

2.231.380

 

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

 

 

 

 

 

 

 

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

153

M103.0101

1,2 t

545.642

190.541

696.879

306.954

216.524

1.956.541

154

M103.0102

1,8 t

597.925

208.799

734.212

306.954

237.272

2.085.162

155

M103.0103

3,5 t

1.059.613

353.204

771.545

306.954

452.826

2.944.143

156

M103.0104

4,5 t

1.238.382

412.794

808.878

306.954

529.223

3.296.231

157

M103.0105

8 t

5.771.525

1.923.842

1.816.864

306.954

2.466.463

12.285.647

 

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

 

 

 

158

M103.0201

1,2 t

280.919

86.951

328.544

306.954

111.476

1.114.844

159

M103.0202

1,8 t

413.211

127.899

403.210

306.954

163.973

1.415.245

160

M103.0203

2,5 t

469.002

151.992

501.354

306.954

217.131

1.646.432

161

M103.0204

3,5 t

528.342

171.222

650.685

306.954

244.603

1.901.806

162

M103.0205

4,5 t

652.498

211.458

856.558

306.954

302.083

2.329.551

163

M103.0206

5,5 t

777.988

252.126

1.043.222

306.954

360.180

2.740.470

 

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

 

 

 

 

 

 

164

M103.0301

60 kW

1.620.779

664.935

837.139

306.954

692.641

4.122.447

165

M103.0302

90 kW

2.438.732

1.000.505

1.146.911

306.954

1.042.193

5.935.296

 

M103.0400

Búa rung - công suất:

 

 

 

 

 

 

166

M103.0401

40 kW

64.526

19.460

230.514

 

25.605

340.105

167

M103.0402

50 kW

78.610

23.708

288.142

 

31.195

421.655

168

M103.0403

170 kW

148.192

31.050

761.976

 

58.806

1.000.024

 

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

 

 

 

 

 

 

169

M103.0701

60 t

101.073

26.424

81.107

261.069

33.030

502.703

170

M103.0702

100 t

137.158

35.858

113.123

261.069

44.823

592.031

171

M103.0703

150 t

155.201

40.575

160.079

261.069

50.719

667.644

172

M103.0704

200 t

173.244

45.293

179.289

261.069

56.616

715.510

173

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t

7.307.190

1.461.438

1.613.597

481.000

1.845.250

12.708.475

174

M103.0901

Máy ép thủy lực (KGK - 130C4), lực ép 130 t

377.853

72.772

294.545

261.069

139.945

1.146.184

175

M103.1001

Máy cấy bấc thấm

516.287

148.193

597.325

261.069

239.022

1.761.896

 

M103.1100

Máy khoan xoay:

 

 

 

 

 

 

176

M103.1101

Máy khoan xoay 80 kNm ÷ 125 kNm

1.770.510

1.240.870

647.102

363.914

756.628

4.779.025

177

M103.1102

Máy khoan xoay 150 kNm ÷ 200 kNm

2.031.467

1.423.763

846.211

363.914

868.148

5.533.503

178

M103.1103

Máy khoan xoay > 200 kNm ÷ 300 kNm

5.223.772

3.661.105

1.194.650

363.914

2.232.381

12.675.823

179

M103.1104

Máy khoan xoay > 300 kNm ÷ 400 kNm

6.689.678

3.716.488

1.704.865

363.914

2.858.837

15.333.782

180

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

254.559

126.191

 

 

108.786

489.536

181

M103.1201

Máy khoan tường sét

2.070.000

1.150.000

763.197

363.914

884.615

5.231.727

 

M103.1300

Máy khoan cọc đất

 

 

 

 

 

 

182

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

2.409.545

1.338.636

804.437

363.914

1.029.720

5.946.253

183

M103.1302

Máy khoan cọc đất (2 cần)

2.749.091

1.527.273

804.437

363.914

1.174.825

6.619.540

184

M103.1401

Máy cấp xi măng

7.400

3.700

 

 

2.846

13.946

 

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

 

 

 

 

 

 

185

M103.1501

750 lít

13.758

5.503

27.747

219.931

4.299

271.238

186

M103.1502

1000 lít

79.866

34.313

38.419

261.069

29.580

443.246

 

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

 

 

 

 

 

 

187

M103.1601

100 m3/h

159.061

68.337

44.822

261.069

58.911

592.200

 

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

 

 

 

 

 

 

188

M103.1701

15 m3/h

16.372

6.753

78.972

261.069

5.116

368.283

189

M103.1702

200 m3/h

28.922

13.256

106.719

261.069

10.042

420.009

 

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

 

 

 

 

 

 

190

M104.0101

250 lít

31.309

11.901

23.478

219.931

9.155

295.773

 

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

 

 

 

 

 

 

191

M104.0201

80 lít

14.352

5.136

10.672

219.931

3.777

253.868

192

M104.0202

150 lít

19.925

7.131

17.075

219.931

5.244

269.306

193

M104.0203

250 lít

25.564

9.149

23.478

219.931

6.727

284.850

 

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

 

 

 

 

 

 

194

M104.0301

1200 lít

76.309

30.345

153.676

261.069

22.313

543.712

195

M104.0302

1600 lít

104.715

41.641

204.901

261.069

30.619

642.945

 

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

 

 

 

 

 

 

196

M104.0401

16 m3/h

471.360

202.510

196.364

526.885

174.578

1.571.696

197

M104.0402

25 m3/h

656.320

272.251

247.589

526.885

243.082

1.946.127

198

M104.0403

30 m3/h

829.195

343.963

367.115

526.885

307.109

2.374.267

199

M104.0404

50 m3/h

1.323.713

549.096

422.609

526.885

490.264

3.312.566

200

M104.0405

60 m3/h

1.456.167

571.680

565.613

526.885

539.321

3.659.666

201

M104.0406

75 m3/h

1.680.953

659.930

892.174

746.816

622.575

4.602.448

202

M104.0407

90 m3/h

2.235.953

877.819

907.115

746.816

828.131

5.595.833

203

M104.0408

125 m3/h

2.790.953

1.095.707

951.937

746.816

1.033.686

6.619.099

204

M104.0409

160 m3/h

2.930.491

1.085.367

1.180.316

966.747

1.085.367

7.248.288

 

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

 

 

 

 

 

 

205

M104.0501

35 m3/h

21.968

9.275

162.213

261.069

6.102

460.628

206

M104.0502

45 m3/h

27.427

11.580

207.036

261.069

7.619

514.731

 

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

 

 

 

 

 

 

207

M104.0601

20 m3/h

841.947

446.960

672.332

481.000

259.860

2.702.099

208

M104.0602

25 m3/h

1.100.475

516.272

761.976

481.000

339.653

3.199.376

209

M104.0603

125 m3/h

3.716.539

1.743.562

1.344.664

481.000

1.147.080

8.432.845

 

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

 

 

 

 

 

 

210

M104.0701

14 m3/h

133.729

70.992

286.008

481.000

41.274

1.013.002

211

M104.0702

200 m3/h

1.141.336

605.894

1.792.886

481.000

352.264

4.373.380

 

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

 

 

 

 

 

 

212

M104.0801

25 t/h

2.335.118

985.939

448.221

931.938

864.858

5.566.074

213

M104.0802

50 t/h

3.302.564

1.394.416

640.316

931.938

1.223.172

7.492.405

214

M104.0803

60 t/h

3.853.005

1.626.824

691.542

1.193.007

1.427.039

8.791.417

215

M104.0804

80 t/h

4.330.293

1.764.193

819.605

1.499.961

1.603.812

10.017.863

216

M104.0805

120 t/h

4.787.130

1.950.312

1.523.953

1.499.961

1.773.011

11.534.366

 

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

 

 

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

 

 

 

 

 

 

217

M105.0101

190 cv

725.526

347.260

709.324

502.373

372.064

2.656.547

 

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

 

 

 

 

 

 

218

M105.0201

65 t/h

899.423

456.850

423.105

526.885

356.914

2.663.177

219

M105.0202

100 t/h

1.064.428

540.662

622.214

526.885

422.392

3.176.581

220

M105.0203

130 cv - 140 cv

2.093.946

631.507

783.989

526.885

830.931

4.867.258

221

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

9.240.000

2.786.667

983.098

526.885

3.666.667

17.203.316

222

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

1.430.393

476.798

373.328

526.885

567.616

3.375.021

223

M105.05402

Máy rải xi măng SW16TC (16 m3)

4.550.000

2.022.222

709.324

526.885

2.166.667

9.975.097

 

M105.0500

Máy cào bóc

 

 

 

 

 

 

224

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

2.047.803

824.810

1.144.873

568.023

711.043

5.296.551

225

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

19.546.012

7.872.699

4.231.053

689.855

6.786.810

39.126.429

226

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

13.600.000

5.477.778

6.508.355

689.855

4.722.222

30.998.210

227

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

51.490

10.012

 

261.069

14.303

336.874

228

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

248.564

58.486

136.887

261.069

81.230

786.235

229

M105.0801

Máy rót Mastic

26.137

7.687

63.574

261.069

8.542

367.009

230

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

51.206

22.758

 

261.069

11.379

346.412

231

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

4.642.651

1.547.550

908.432

526.885

1.842.322

9.467.840

 

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

 

 

 

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

232

M106.0101

1,5 t

102.100

39.075

111.254

247.000

37.815

537.245

233

M106.0102

2 t

118.721

45.437

190.721

247.000

43.971

645.850

234

M106.0103

2,5 t

134.018

54.308

206.615

247.000

52.556

694.496

235

M106.0104

5 t

194.536

78.832

311.107

247.000

76.289

907.763

236

M106.0105

7 t

261.404

105.928

385.772

247.000

102.511

1.102.617

237

M106.0106

10 t

322.699

138.940

472.882

247.000

134.458

1.315.979

238

M106.0107

12 t

335.655

144.518

510.215

293.051

139.856

1.423.296

239

M106.0108

15 t

409.568

176.342

572.437

293.051

170.653

1.622.050

240

M106.0109

20 t

582.575

249.675

696.879

293.051

277.416

2.099.596

241

M106.0110

32 t

922.303

395.273

771.545

300.763

439.192

2.829.076

 

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

242

M106.0201

2,5 t

146.000

71.568

301.976

247.000

57.255

823.799

243

M106.0202

5 t

257.487

126.219

510.215

247.000

100.975

1.241.896

244

M106.0203

7 t

362.871

173.134

572.437

247.000

142.302

1.497.744

245

M106.0204

10 t

384.724

183.561

709.324

247.000

150.872

1.675.481

246

M106.0205

12 t

443.927

211.808

808.878

293.051

174.089

1.931.752

247

M106.0206

15 t

496.997

234.693

908.432

293.051

207.082

2.140.254

248

M106.0207

20 t

739.415

349.168

945.765

293.051

308.089

2.635.488

249

M106.0208

22 t

756.921

408.497

958.209

293.051

360.439

2.777.117

250

M106.0209

25 t

805.716

468.279

1.007.986

300.763

413.188

2.995.931

251

M106.0210

27 t

862.307

486.430

1.070.207

300.763

442.209

3.161.915

 

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

 

 

 

 

 

252

M106.0301

150 cv

0

109.772

373.328

293.051

134.415

910.566

253

M106.0302

200 cv

0

151.594

497.771

293.051

185.625

1.128.041

254

M106.0303

272 cv

411.212

166.146

696.879

300.763

249.219

1.824.219

255

M106.0304

360 cv

432.694

166.085

846.211

300.763

262.239

2.007.991

 

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

 

 

 

256

M106.0401

6 m3

428.713

193.941

535.104

502.373

204.149

1.864.279

257

M106.0402

10,7 m3

1.054.890

460.468

796.433

502.373

502.329

3.316.494

258

M106.0403

14,5 m3

1.437.820

627.620

871.099

515.593

684.676

4.136.808

 

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

 

 

 

259

M106.0501

4 m3

197.343

80.961

248.885

247.000

101.201

875.390

260

M106.0502

5 m3

206.641

84.187

286.218

293.051

114.801

984.898

261

M106.0503

6 m3

237.311

96.682

298.663

293.051

131.839

1.057.546

262

M106.0504

7 m3

262.064

108.531

323.551

293.051

158.826

1.146.023

263

M106.0505

9 m3

303.187

125.562

335.995

293.051

183.750

1.241.545

264

M106.0506

16 m3

408.615

169.224

435.550

293.051

247.646

1.554.086

 

M106.0600

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

 

 

 

 

 

 

265

M106.0601

2 m3

196.027

87.123

236.441

247.000

100.527

867.117

266

M106.0602

3 m3

289.075

128.478

335.995

293.051

148.243

1.194.842

 

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

267

M106.0701

1,5 t

207.197

64.749

286.082

247.000

86.332

891.360

 

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

268

M106.0801

15 t

78.417

24.798

 

 

40.214

143.429

269

M106.0802

30 t

122.636

32.493

 

 

62.890

218.019

270

M106.0803

40 t

144.845

38.378

 

 

74.279

257.501

271

M106.0804

60 t

162.736

43.118

 

 

83.454

289.308

272

M106.0805

100 t

261.995

69.417

 

 

134.356

465.768

273

M106.0806

125 t

293.462

77.755

 

 

150.493

521.710

 

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

 

 

 

 

 

 

274

M106.0901

30 t

126.336

33.474

1.157.317

300.763

64.788

1.682.677

275

M106.0902

Xe bồn 13-14 m3 (chở bitum, polymer)

2.270.205

1.008.980

435.550

502.373

1.081.050

5.298.157

 

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

 

 

 

 

 

 

 

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

276

M107.0101

D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)

10.103

4.771

10.672

219.931

2.806

248.284

277

M107.0102

D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

19.863

9.380

 

219.931

5.518

254.691

278

M107.0103

D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

85.593

34.343

 

219.931

26.418

366.284

279

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

4.601

2.172

 

219.931

1.278

227.982

 

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

280

M107.0201

D75-95 mm

624.220

216.233

 

481.000

203.993

1.525.446

281

M107.0202

D105-110 mm

780.144

270.246

 

481.000

254.949

1.786.339

 

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

282

M107.0301

D 45 mm (2 cần - 147 cv)

4.694.992

1.564.997

1.045.319

689.855

2.407.688

10.402.852

283

M107.0302

D 45 mm (3 cần - 255 cv)

6.842.759

2.280.920

1.717.310

689.855

3.509.107

15.039.951

 

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

 

 

 

 

 

 

284

M107.0401

H 3,5 m (80 cv)

5.193.716

1.731.239

472.882

689.855

2.663.444

10.751.136

 

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

 

 

 

 

 

 

285

M107.0501

D 2,4 m (250 kW)

20.282.555

5.547.366

1.440.712

689.855

10.401.311

38.361.798

 

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

 

 

 

 

 

 

286

M107.0601

9 kW

1.489.743

165.527

34.150

261.069

551.757

2.502.245

 

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

 

 

 

 

 

 

287

M107.0701

YG 60

488.274

187.798

348.440

481.000

208.664

1.714.176

 

M107.0800

Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII

 

 

 

 

 

 

288

M107.0801

HCR1200-EDII

2.323.579

1.032.702

4.131.499

261.069

992.982

8.741.831

 

M108.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

 

 

 

 

 

 

 

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

 

 

 

 

 

 

289

M108.0101

37,5 kVA

74.439

26.881

298.663

219.931

34.463

654.376

290

M108.0102

62,5 kVA

109.838

39.664

447.994

219.931

50.851

868.277

291

M108.0103

93,75 kVA

142.615

51.860

559.992

261.069

72.028

1.087.564

292

M108.0104

150 kVA

169.771

62.249

945.765

261.069

94.317

1.533.171

293

M108.0105

250 kVA

177.722

65.165

1.319.093

261.069

98.734

1.921.783

 

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

 

 

 

 

 

 

294

M108.0201

600 m3/h

187.053

95.605

731.099

261.069

103.918

1.378.743

 

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

 

 

 

 

 

 

295

M108.0301

240 m3/h

86.263

47.053

348.440

261.069

43.567

786.392

296

M108.0302

360 m3/h

119.369

65.110

435.550

261.069

60.287

941.385

297

M108.0303

420 m3/h

154.996

84.543

472.882

261.069

78.281

1.051.772

298

M108.0304

540 m3/h

176.751

96.410

547.548

261.069

89.268

1.171.047

299

M108.0305

600 m3/h

205.397

114.109

584.881

261.069

114.109

1.279.565

300

M108.0306

660 m3/h

239.276

132.931

622.214

261.069

132.931

1.388.421

301

M108.0307

1200 m3/h

479.985

207.994

933.320

261.069

266.658

2.149.026

302

M108.0308

1260 m3/h

551.929

214.639

970.653

261.069

306.627

2.304.917

 

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

303

M108.0401

5 m3/h

1.911

828

4.269

219.931

796

227.734

304

M108.0402

300 m3/h

78.759

30.231

183.557

219.931

39.778

552.256

305

M108.0403

600 m3/h

170.004

58.385

266.798

261.069

85.861

842.117

 

M109.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

 

 

 

 

 

 

 

M109.0100

Sà lan - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

306

M109.0101

200 t

246.187

146.717

 

 

149.204

542.108

307

M109.0102

250 t

307.714

183.385

 

 

186.493

677.592

308

M109.0103

400 t

412.294

229.052

 

 

249.875

891.221

309

M109.0104

600 t

485.054

269.475

 

 

293.972

1.048.501

310

M109.0105

800 t

687.170

360.938

 

 

416.467

1.464.574

311

M109.0106

1000 t

808.424

424.627

 

 

489.954

1.723.004

 

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

 

 

 

 

 

 

312

M109.0201

60 t

52.311

31.175

 

 

31.703

115.189

313

M109.0202

200 t

91.099

54.292

 

 

55.212

200.603

314

M109.0203

250 t

95.640

56.997

 

 

57.963

210.600

315

M109.0301

Pông tông

174.967

77.763

 

 

89.727

342.457

 

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

316

M109.1301

1,25 m3

611.891

353.537

871.099

306.954

407.927

2.551.407

 

M110.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

 

 

 

 

 

 

 

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

317

M110.0101

0,9 m3

1.260.836

517.266

647.102

261.069

646.582

3.332.855

318

M110.0102

1,65 m3

1.449.975

594.862

808.878

261.069

743.577

3.858.360

 

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

 

 

 

319

M110.0201

3 m3/ph

363.398

178.334

529.328

219.931

201.888

1.492.880

 

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

 

 

 

 

 

 

320

M110.0301

Tời ma nơ - 13 kW

13.590

4.174

91.779

261.069

5.824

376.436

321

M110.0302

Xe goòng 3 t

13.002

4.437

 

261.069

6.191

284.699

322

M110.0303

Đầu kéo 30 t

1.025.548

393.645

460.438

261.069

621.544

2.762.244

323

M110.0304

Quang lật 360 t/h

104.108

35.529

57.628

261.069

49.575

507.909

 

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

 

 

 

 

 

 

324

M110.0401

135 cv

312.767

89.776

559.992

261.069

173.760

1.397.364

 

M111.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

 

 

 

 

 

 

 

M111.0100

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

 

 

 

 

 

 

325

M111.0101

Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t

872.996

254.624

659.546

689.855