|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
588/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Bùi Phạm Khánh
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2014
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 588/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 05 năm 2014
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN XÂY DỰNG (SỬA ĐỔI VÀ BỔ
SUNG)
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25/6/2013 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/4/2009 của Chính phủ về
Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về
việc hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế
Xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố định mức dự toán một số công tác xây dựng kèm theo quyết
định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào
việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/6/2014.
|
Nơi nhận:
-
Văn
phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy
ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ
tịch nước;
- Cơ quan TW của
các đoàn thể;
- Tòa án nhân
dân tối cao;
- Viện Kiểm sát
nhân dân tối cao;
- Văn phòng
Chính phủ;
- Các Bộ, cơ
quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Các Sở Xây dựng,
các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành;
- Các Tập đoàn
Kinh tế; Tổng Công ty Nhà nước;
- Các Cục, Vụ
thuộc Bộ Xây dựng;
- Website của Bộ
Xây dựng,
- Lưu VP; Vụ PC;
Vụ KTXD; Viện KTXD; (THa)300.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Phạm Khánh
|
ĐỊNH MỨC
DỰ TOÁN
XÂY
DỰNG CÔNG TRÌNH
PHẦN
XÂY DỰNG
(SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)
CÔNG BỐ KÈM
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 588/QĐ-BXD NGÀY 29/5/2014 CỦA BỘ XÂY DỰNG
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
ĐỊNH MỨC DỰ
TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG
(SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)
Định mức dự toán xây dựng công trình -
Phần xây dựng sửa đổi và bổ sung (Sau đây gọi tắt là Định mức dự toán)
là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và
máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 100m2
ván khuôn, 1m2 trát tường,.v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc
công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức
sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ
thuật).
Định mức dự toán được lập trên cơ sở các
quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm
thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện
pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới,
thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).
1. Nội dung định
mức dự toán
Định mức dự toán bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ,
các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu
phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong
chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công
tác xây dựng.
Mức hao phí vật liệu trong tập định mức
này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây
dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.
- Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của công nhân
trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng.
Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động
chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ
khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp
bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác xây dựng.
- Mức hao phí máy thi công:
Là số ca sử dụng máy và thiết bị trực tiếp
thực hiện thi công bao gồm cả máy và thiết bị chính, phụ phục vụ để hoàn thành
một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
2. Kết cấu tập
định mức dự toán
Tập định mức dự toán được trình bày theo
nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và được mã hóa thống nhất theo tập Định
mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng đã được công bố kèm theo văn bản
số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng
sửa đổi, bổ sung vào 3 chương.
|
Stt
|
Nhóm, loại
công tác xây dựng
|
Mã hiệu định
mức 1776/BXD-VP
|
Mã hiệu định
mức sửa đổi, bổ sung
|
|
|
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC
ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
|
|
1
|
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan
xoay có ống vách (Không sử dụng dung dịch khoan)
|
Thay thế
AC.31110 ¸ AC.31524
|
AC.31110 ¸ AC.31445
|
|
2
|
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan
xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan)
|
Thay thế
AC.32111 ¸ AC.32722
|
AC.32110 ¸ AC.32445
|
|
3
|
Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành
lỗ khoan, thành cọc Barrette
|
Bổ sung
|
AC.32900
|
|
|
CHƯƠNG XI: CÁC CÔNG
TÁC KHÁC
|
|
4
|
Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy,
khu công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết chân không có màng kín
khí
|
Bổ sung
|
AL.16200
|
|
5
|
Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường
ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết chân không có màng kín khí
|
Bổ sung
|
AL.16300
|
|
6
|
Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất
sét
|
Bổ sung
|
AL.16410
|
|
7
|
Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng
bentonite
|
Bổ sung
|
AL.16420
|
|
8
|
Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền
móng
|
Sửa đổi
|
AL.54200
|
|
|
CHƯƠNG XII: CÔNG TÁC
BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG BẰNG Ô TÔ
|
|
9
|
Bốc xếp các loại vật liệu rời lên
phương tiện vận chuyển bằng thủ công
|
Bổ sung
|
AM.11000
|
|
10
|
Bốc xếp các loại vật liệu khác bằng thủ
công
|
Bổ sung
|
AM.12000
|
|
11
|
Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng
P£200kg bằng thủ
công
|
Bổ sung
|
AM.13000
|
|
12
|
Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới
|
Bổ sung
|
AM.14000
|
|
13
|
Vận chuyển các loại vật liệu bằng thủ
công
|
Bổ sung
|
AM.21000
|
|
14
|
Vận chuyển cát, đá dăm bằng ô tô tự đổ
|
Bổ sung
|
AM.22000
|
|
15
|
Vận chuyển xi măng bao, sắt thép bằng
ô tô vận tải thùng
|
Bổ sung
|
AM.23000
|
|
16
|
Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng
P £ 200kg bằng ô
tô vận tải thùng
|
Bổ sung
|
AM.31000
|
|
17
|
Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô
vận tải thùng
|
Bổ sung
|
AM.32000
|
|
18
|
Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô
vận tải thùng
|
Bổ sung
|
AM.33000
|
- Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt
thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi
công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây dựng
đó.
- Các thành phần hao phí trong định mức
dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng
số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu.
+ Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng
tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.
+ Mức hao phí lao động chính và phụ được
tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp xây dựng.
+ Mức hao phí máy thi công chính được
tính bằng số lượng ca máy sử dụng.
+ Mức hao phí máy thi công khác được
tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.
3. Hướng dẫn sử
dụng
- Định mức dự toán được sử dụng để lập
đơn giá xây dựng công trình, làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng
mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
công trình.
- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng
nêu trên, trong một số chương công tác của Định mức dự toán còn có phần thuyết
minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với
yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
- Chiều cao ghi trong định mức dự toán
là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt £ 4m; £ 16m; £ 50m và từ cốt ± 0.00 đến
cốt > 50m (chiều cao quy định trong định mức dự toán cho khối lượng thi công
của công trình là chiều cao công trình). Các loại công tác xây dựng trong định
mức không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v... nhưng khi thi công ở độ
cao £ 16m; £ 50m và >50m được áp
dụng định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.
Chương III
CÔNG
TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới
nước được định mức cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều
sâu khoan £ 30m (tính từ mặt
đất đối với khoan trên cạn; từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu
mực nước £ 4m, tốc độ
dòng chảy £ 2m/s, mực nước
thủy triều lên và xuống chênh lệch £ 1,5m). Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được
tính như sau:
1. Trường hợp độ sâu khoan > 30m thì
từ m khoan thứ 31 trở đi được nhân hệ số 1,015 so với hao phí nhân công và máy
thi công của định mức tương ứng.
2. Khoan ở nơi có tốc độ dòng chảy >
2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, vùng cửa sông, cửa
biển, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với hao phí nhân công và máy thi công của
định mức tương ứng.
3. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải
khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên
vào đá được nhân hệ số 1,3 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức
tương ứng.
4. Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có
mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định
mức tương ứng; khoan ở khu vực thủy triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều
lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thủy
triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công và máy thi công
của định mức khoan tương ứng. (Hệ số cho chiều sâu mực nước tăng thêm hoặc
chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống là 1+m*0,05; trong đó m là số mét mực
nước tăng thêm hoặc số mét chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống).
5. Trường hợp khoan có ống vách phụ mà
chiều dài ống vách phụ > 30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với hao
phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.
6. Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo,
sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích
thước đến £ 10cm thì định
mức khoan vào đất này được nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan vào đất tương ứng.
Công tác cọc khoan nhồi sử dụng ống vách
cố định giữ thành lỗ khoan để lại trong công trình thì mức hao hụt vữa bê tông
của công tác bê tông cọc nhồi bằng 10%.
AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI
AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP
KHOAN XOAY CÓ ỐNG VÁCH
(Không sử dụng
dung dịch khoan)
Thành phần công việc:
Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ,
xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn
lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.311
|
Khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec
hoặc tương tự
|
Vật liệu
Gầu khoan đất
Răng khoan đất
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan
Cần cẩu 50T
Máy khác
|
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
0,0012
0,500
2
1,03
0,064
0,064
2
|
0,0012
0,592
2
1,08
0,069
0,069
2
|
0,0012
0,718
2
1,16
0,076
0,076
2
|
0,0012
0,894
2
1,27
0,089
0,089
2
|
0,0012
1,176
2
1,50
0,108
0,108
2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.312
|
Khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec
hoặc tương tự
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đất
|
cái
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
Răng khoan đất
|
cái
|
0,500
|
0,592
|
0,718
|
0,894
|
1,176
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,21
|
1,27
|
1,36
|
1,50
|
1,76
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,075
|
0,080
|
0,089
|
0,103
|
0,126
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,075
|
0,080
|
0,089
|
0,103
|
0,126
|
|
Xà lan 400T
|
ca
|
0,075
|
0,080
|
0,089
|
0,103
|
0,126
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,075
|
0,080
|
0,089
|
0,103
|
0,126
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,050
|
0,054
|
0,059
|
0,069
|
0,084
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.3131
|
Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy
khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,033
|
0,040
|
0,049
|
0,061
|
0,082
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,750
|
0,896
|
1,098
|
1,380
|
1,834
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,70
|
2,89
|
3,16
|
3,54
|
4,26
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,225
|
0,243
|
0,273
|
0,319
|
0,394
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,225
|
0,243
|
0,273
|
0,319
|
0,394
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
AC.3132
|
Khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng
máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,029
|
0,034
|
0,035
|
0,043
|
0,046
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,667
|
0,795
|
0,816
|
0,997
|
1,082
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,16
|
2,31
|
2,35
|
2,59
|
2,83
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,180
|
0,194
|
0,201
|
0,227
|
0,248
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,180
|
0,194
|
0,201
|
0,227
|
0,248
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Đơn vị tinh: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.3133
|
Khoan vào đá cấp III, trên cạn,
bằng máy khoan
Bauer
hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,025
|
0,030
|
0,036
|
0,045
|
0,060
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,600
|
0,714
|
0,872
|
1,091
|
1,444
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,80
|
1,92
|
2,09
|
2,33
|
2,80
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,150
|
0,161
|
0,180
|
0,210
|
0,258
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,150
|
0,161
|
0,180
|
0,210
|
0,258
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
AC.3134
|
Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng
máy khoan
Bauer
hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,022
|
0,026
|
0,032
|
0,040
|
0,053
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,545
|
0,648
|
0,790
|
0,986
|
1,303
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,54
|
1,64
|
1,78
|
1,99
|
2,38
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,129
|
0,138
|
0,154
|
0,179
|
0,220
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,129
|
0,138
|
0,154
|
0,179
|
0,220
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
AC. 31400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tinh: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.3141
|
Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng
máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay>200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,033
|
0,040
|
0,049
|
0,061
|
0,082
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,750
|
0,896
|
1,098
|
1,380
|
1,834
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
3,10
|
3,32
|
3,63
|
4,07
|
4,90
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,262
|
0,283
|
0,317
|
0,371
|
0,458
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,262
|
0,283
|
0,317
|
0,371
|
0,458
|
|
Xà lan 400T
|
ca
|
0,262
|
0,283
|
0,317
|
0,371
|
0,458
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,262
|
0,283
|
0,317
|
0,371
|
0,458
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,162
|
0,175
|
0,197
|
0,230
|
0,284
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
AC.3142
|
Khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng
máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay>200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,029
|
0,034
|
0,035
|
0,043
|
0,046
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,667
|
0,795
|
0,816
|
0,997
|
1,082
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,48
|
2,65
|
2,70
|
2,97
|
3,25
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,209
|
0,226
|
0,234
|
0,264
|
0,288
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,209
|
0,226
|
0,234
|
0,264
|
0,288
|
|
Xà lan 400T
|
ca
|
0,209
|
0,226
|
0,234
|
0,264
|
0,288
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,209
|
0,226
|
0,234
|
0,264
|
0,288
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,130
|
0,140
|
0,145
|
0,164
|
0,179
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Đơn vị tinh: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.3143
|
Khoan vào đá cấp III, dưới nước,
bằng máy khoan
Bauer
hoặc tương tự (momen xoay>200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,025
|
0,030
|
0,036
|
0,045
|
0,060
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,600
|
0,714
|
0,872
|
1,091
|
1,444
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,07
|
2,21
|
2,40
|
2,68
|
3,21
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,174
|
0,188
|
0,210
|
0,245
|
0,300
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,174
|
0,188
|
0,210
|
0,245
|
0,300
|
|
Xà lan 400T
|
ca
|
0,174
|
0,188
|
0,210
|
0,245
|
0,300
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,174
|
0,188
|
0,210
|
0,245
|
0,300
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,108
|
0,116
|
0,130
|
0,152
|
0,186
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
AC.3144
|
Khoan vào đá cấp IV, dưới nước,
bằng máy khoan
Bauer
hoặc tương tự (momen xoay>200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,022
|
0,026
|
0,032
|
0,040
|
0,053
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,545
|
0,648
|
0,790
|
0,986
|
1,303
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,77
|
1,89
|
2,05
|
2,28
|
2,73
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,150
|
0,161
|
0,179
|
0,208
|
0,255
|
|
Cần cẩu 50T
|
ca
|
0,150
|
0,161
|
0,179
|
0,208
|
0,255
|
|
Xà lan 400T
|
ca
|
0,150
|
0,161
|
0,179
|
0,208
|
0,255
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,150
|
0,161
|
0,179
|
0,208
|
0,255
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,093
|
0,100
|
0,111
|
0,129
|
0,158
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP
KHOAN XOAY PHẢN TUẦN HOÀN (có sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc:
Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xử
lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Ghi chú:
- Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng
lỗ khoan được tính riêng theo các hướng dẫn hiện hành cho từng loại lỗ khoan
phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.
- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch
chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.
AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.321
|
Khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec
hoặc tương tự
|
Vật liệu
Gầu khoan đất
Răng khoan đất
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan
Cần cẩu 25T
Máy khác
|
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
0,0012
0,500
2
0,98
0,062
0,062
2
|
0,0012
0,592
2
1,03
0,066
0,066
2
|
0,0012
0,718
2
1,11
0,073
0,073
2
|
0,0012
0,894
2
1,22
0,085
0,085
2
|
0,0012
1,176
2
1,44
0,103
0,103
2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.322
|
Khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec
hoặc tương tự
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đất
|
cái
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
0,0012
|
|
Răng khoan đất
|
cái
|
0,500
|
0,592
|
0,718
|
0,894
|
1,176
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,13
|
1,19
|
1,27
|
1,40
|
1,65
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,072
|
0,077
|
0,086
|
0,100
|
0,122
|
|
Cần cẩu 25T
|
ca
|
0,072
|
0,077
|
0,086
|
0,100
|
0,122
|
|
Xà lan 400T
|
ca
|
0,072
|
0,077
|
0,086
|
0,100
|
0,122
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,072
|
0,077
|
0,086
|
0,100
|
0,122
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,049
|
0,052
|
0,058
|
0,067
|
0,082
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
30
|
40
|
50
|
AC.32300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.3231
|
Khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy
khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,033
|
0,040
|
0,049
|
0,061
|
0,082
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,750
|
0,896
|
1,098
|
1,380
|
1,834
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,40
|
2,57
|
2,81
|
3,15
|
3,79
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,200
|
0,216
|
0,242
|
0,284
|
0,350
|
|
Cần cẩu 25T
|
ca
|
0,200
|
0,216
|
0,242
|
0,284
|
0,350
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
AC.3233
|
Khoan vào đá cấp II, trên
cạn, bằng máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,029
|
0,034
|
0,042
|
0,052
|
0,069
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,667
|
0,795
|
0,973
|
1,220
|
1,617
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,92
|
2,05
|
2,24
|
2,50
|
3,01
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,160
|
0,173
|
0,193
|
0,226
|
0,278
|
|
Cần cẩu 25T
|
ca
|
0,160
|
0,173
|
0,193
|
0,226
|
0,278
|
|
Máy khác
|
%
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Đơn vị tính: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.3233
|
Khoan vào đá cấp III, trên cạn,
bằng máy khoan
Bauer
hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,025
|
0,030
|
0,036
|
0,045
|
0,060
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,600
|
0,714
|
0,872
|
1,091
|
1,444
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,60
|
1,71
|
1,86
|
2,07
|
2,49
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,133
|
0,144
|
0,160
|
0,187
|
0,230
|
|
Cần cẩu 25T
|
ca
|
0,133
|
0,144
|
0,160
|
0,187
|
0,230
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
AC.3234
|
Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng
máy khoan
Bauer
hoặc tương tự (momen xoay >200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,022
|
0,026
|
0,032
|
0,040
|
0,053
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,545
|
0,648
|
0,790
|
0,986
|
1,303
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,37
|
1,46
|
1,58
|
1,77
|
2,11
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,114
|
0,123
|
0,137
|
0,159
|
0,195
|
|
Cần cẩu 25T
|
ca
|
0,114
|
0,123
|
0,137
|
0,159
|
0,195
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
AC. 32400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tinh: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.3241
|
Khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng
máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay>200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
0,0027
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,033
|
0,040
|
0,049
|
0,061
|
0,082
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,750
|
0,896
|
1,098
|
1,380
|
1,834
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,76
|
2,95
|
3,22
|
3,62
|
4,35
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,235
|
0,254
|
0,285
|
0,334
|
0,412
|
|
Cần cẩu 25T
|
ca
|
0,235
|
0,254
|
0,285
|
0,334
|
0,412
|
|
Xà lan 400T
|
ca
|
0,235
|
0,254
|
0,285
|
0,334
|
0,412
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,235
|
0,254
|
0,285
|
0,334
|
0,412
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,146
|
0,158
|
0,177
|
0,207
|
0,255
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
AC.3242
|
Khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng
máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay>200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
0,0024
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,029
|
0,034
|
0,042
|
0,052
|
0,069
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,667
|
0,795
|
0,973
|
1,220
|
1,617
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
2,21
|
2,36
|
2,57
|
2,88
|
3,46
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,188
|
0,203
|
0,227
|
0,266
|
0,327
|
|
Cần cẩu 25T
|
ca
|
0,188
|
0,203
|
0,227
|
0,266
|
0,327
|
|
Xà lan 400T
|
ca
|
0,188
|
0,203
|
0,227
|
0,266
|
0,327
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,188
|
0,203
|
0,227
|
0,266
|
0,327
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,117
|
0,126
|
0,141
|
0,165
|
0,203
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
Đơn vị tinh: 1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
800
|
1000
|
1200
|
1500
|
2000
|
|
AC.3243
|
Khoan vào đá cấp III, dưới nước,
bằng máy khoan
Bauer
hoặc tương tự (momen xoay>200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
0,0021
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,025
|
0,030
|
0,036
|
0,045
|
0,060
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,600
|
0,714
|
0,872
|
1,091
|
1,444
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,84
|
1,96
|
2,13
|
2,38
|
2,86
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,157
|
0,169
|
0,189
|
0,220
|
0,270
|
|
Cần cẩu 25T
|
ca
|
0,157
|
0,169
|
0,189
|
0,220
|
0,270
|
|
Xà lan 400T
|
ca
|
0,157
|
0,169
|
0,189
|
0,220
|
0,270
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,157
|
0,169
|
0,189
|
0,220
|
0,270
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,097
|
0,105
|
0,117
|
0,136
|
0,167
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
AC.3243
|
Khoan vào đá cấp IV, dưới nước,
bằng máy khoan
Bauer
hoặc tương tự (momen xoay>200KNm)
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
Gầu khoan đá
|
cái
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
0,0019
|
|
Lợi gầu khoan đá
|
cái
|
0,022
|
0,026
|
0,032
|
0,040
|
0,053
|
|
Răng khoan đá
|
cái
|
0,545
|
0,648
|
0,790
|
0,986
|
1,303
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
1,58
|
1,68
|
1,82
|
2,03
|
2,43
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy khoan
|
ca
|
0,134
|
0,144
|
0,161
|
0,187
|
0,230
|
|
Cần cẩu 25T
|
ca
|
0,134
|
0,144
|
0,161
|
0,187
|
0,230
|
|
Xà lan 400T
|
ca
|
0,134
|
0,144
|
0,161
|
0,187
|
0,230
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
0,134
|
0,144
|
0,161
|
0,187
|
0,230
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
0,083
|
0,090
|
0,100
|
0,116
|
0,142
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
AC.32900 BƠM
DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng
máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu
trong phạm vi công trình.
Đơn vị tính: 1m3
dung dịch
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Lỗ khoan trên cạn
|
Lỗ khoan dưới nước
|
|
AC.329
|
Bơm dung dịch polymer
|
Vật liệu
|
|
|
|
|
Polymer
|
kg
|
0,90
|
0,90
|
|
Phụ gia Soda
|
kg
|
1,12
|
1,12
|
|
Nước
|
m3
|
0,66
|
0,66
|
|
Vật liệu khác
|
%
|
2
|
2
|
|
Nhân công 4,0/7
|
công
|
0,36
|
0,40
|
|
Máy thi công
|
|
|
|
|
Máy trộn dung dịch
|
ca
|
0,035
|
0,038
|
|
Máy sàng rung
|
ca
|
0,018
|
0,020
|
|
Máy bơm 200m3/h
|
ca
|
0,033
|
0,037
|
|
Xà lan 200T
|
ca
|
-
|
0,12
|
|
Tầu kéo 150CV
|
ca
|
-
|
0,01
|
|
Máy khác
|
%
|
2
|
2
|
|
|
10
|
20
|
Chương XI
CÁC
CÔNG TÁC KHÁC
AL.16200 XỬ LÝ
NỀN ĐẤT YẾU KHO BÃI, NHÀ MÁY, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DÂN CƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT
HÚT CHÂN KHÔNG CÓ MÀNG KÍN KHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ
thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm);
đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết
nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân
không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa
kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm);
đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ
thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi
30m.
AL.16210 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN
£ 20.000m2
Đơn vị tính:
100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thời gian vận
hành (ngày đêm)
|
|
£ 120
|
£ 150
|
£ 180
|
|
AL.1621
|
Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy,
khu công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng
kín khí
|
Vật liệu
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Van nhựa một chiều D63mm
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm
Đồng hồ đo áp 0,1 Mpa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5kW
Máy đào 0,5m3
Máy khác
|
m2
m2
m2
m2
m
m
cái
cái
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,20
0,21
5,25
0,21
7
34,65
63,00
0,49
5
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,20
0,21
5,25
0,21
7
39,38
78,75
0,49
5
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,20
0,21
5,25
0,21
7
44,10
94,50
0,49
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính:
100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thời gian vận
hành (ngày đêm)
|
|
£ 210
|
£ 240
|
£ 270
|
|
AL.1621
|
Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu
công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín
khí
|
Vật liệu
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Van nhựa một chiều D63mm
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm
Đồng hồ đo áp 0,1 Mpa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5kW
Máy đào 0,5m3
Máy khác
|
m2
m2
m2
m2
m
m
cái
cái
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,20
0,21
5,25
0,21
7
48,83
110,25
0,49
5
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,20
0,21
5,25
0,21
7
53,55
126,00
0,49
5
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,20
0,21
5,25
0,21
7
58,28
141,75
0,49
5
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng
vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
- Trường hợp thời gian vận hành > 270
ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao
phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ
số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 +n*0,03/10; trong
đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16220 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN
£ 30.000m3
Đơn vị tính:
100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thời gian vận
hành (ngày đêm)
|
|
£ 120
|
£ 150
|
£ 180
|
|
AL.1622
|
Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu
công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín
khí
|
Vật liệu
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Van nhựa một chiều D63mm
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm
Đồng hồ đo áp 0,1 Mpa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5kW
Máy đào 0,5m3
Máy khác
|
m2
m2
m2
m2
m
m
cái
cái
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
30,16
63,00
0,33
5
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
34,49
78,75
0,33
5
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
38,81
94,50
0,33
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính:
100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thời gian vận
hành (ngày đêm)
|
|
£ 210
|
£ 240
|
£ 270
|
|
AL.1622
|
Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu
công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín
khí
|
Vật liệu
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Van nhựa một chiều D63mm
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm
Đồng hồ đo áp 0,1 Mpa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5kW
Máy đào 0,5m3
Máy khác
|
m2
m2
m2
m2
m
m
cái
cái
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
43,13
110,25
0,33
5
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
47,46
126,00
0,33
5
|
110
110
110
110
15,75
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
51,78
141,75
0,33
5
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng
vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
- Trường hợp thời gian vận hành > 270
ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao
phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ
số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 +n*0,03/10; trong
đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16230 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN
£ 40.000m3
Đơn vị tính:
100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thời gian vận
hành (ngày đêm)
|
|
£ 120
|
£ 150
|
£ 180
|
|
AL.1623
|
Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu
công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín
khí
|
Vật liệu
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Van nhựa một chiều D63mm
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm
Đồng hồ đo áp 0,1 Mpa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5kW
Máy đào 0,5m3
Máy khác
|
m2
m2
m2
m2
m
m
cái
cái
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
110
110
110
110
15,93
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
29,35
63,00
0,25
5
|
110
110
110
110
15,93
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
33,30
78,75
0,25
5
|
110
110
110
110
15,93
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
37,25
94,50
0,25
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính:
100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thời gian vận
hành (ngày đêm)
|
|
£ 210
|
£ 240
|
£ 270
|
|
AL.1623
|
Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu
công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín
khí
|
Vật liệu
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Van nhựa một chiều D63mm
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm
Đồng hồ đo áp 0,1 Mpa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5kW
Máy đào 0,5m3
Máy khác
|
m2
m2
m2
m2
m
m
cái
cái
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
110
110
110
110
15,93
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
41,20
110,25
0,25
5
|
110
110
110
110
15,93
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
45,15
126,00
0,25
5
|
110
110
110
110
15,93
52,50
0,17
0,18
5,25
0,21
7
49,10
141,75
0,25
5
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng
vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
- Trường hợp thời gian vận hành > 270
ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao
phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ
số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 +n*0,03/10; trong
đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16300 XỬ LÝ
NỀN ĐẤT YẾU ĐƯỜNG GIAO THÔNG, ĐƯỜNG ỐNG, KÊNH XẢ NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT
HÚT CHÂN KHÔNG CÓ MÀNG KÍN KHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ
thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm);
đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết
nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân
không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa
kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm);
đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ
thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi
30m.
AL.16310 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN
£ 2000m2
Đơn vị tính:
100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thời gian vận
hành (ngày đêm)
|
|
£ 120
|
£ 150
|
£ 180
|
|
AL.1631
|
Xử lý nền đất yếu đường
giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín
khí
|
Vật liệu
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Van nhựa một chiều D63mm
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm
Đồng hồ đo áp 0,1 Mpa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5kW
Máy đào 0,5m3
Máy khác
|
m2
m2
m2
m2
m
m
cái
cái
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
110
110
110
110
13,39
105,00
0,25
0,26
10,50
0,45
7
118,125
75,60
0,85
5
|
110
110
110
110
13,39
105,00
0,25
0,26
10,50
0,45
7
141,75
94,50
0,85
5
|
110
110
110
110
13,39
105,00
0,25
0,26
10,50
0,45
7
165,38
113,40
0,85
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính:
100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thời gian vận
hành (ngày đêm)
|
|
£ 210
|
£ 240
|
£ 270
|
|
AL.1631
|
Xử lý nền đất yếu đường
giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín
khí
|
Vật liệu
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Van nhựa một chiều D63mm
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm
Đồng hồ đo áp 0,1 Mpa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5kW
Máy đào 0,5m3
Máy khác
|
m2
m2
m2
m2
m
m
cái
cái
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
110
110
110
110
13,39
105,00
0,25
0,26
10,50
0,45
7
189,00
132,30
0,85
5
|
110
110
110
110
13,39
105,00
0,25
0,26
10,50
0,45
7
212,63
151,20
0,85
5
|
110
110
110
110
13,39
105,00
0,25
0,26
10,50
0,45
7
236,25
170,10
0,85
5
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú:
Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt
mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
Trường hợp thời gian vận hành > 270
ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao
phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ
số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 +n*0,03/10; trong
đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16320 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN
£ 4000m2
Đơn vị tính:
100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thời gian vận
hành (ngày đêm)
|
|
£ 120
|
£ 150
|
£ 180
|
|
AL.1632
|
Xử lý nền đất yếu đường
giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín
khí
|
Vật liệu
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Van nhựa một chiều D63mm
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm
Đồng hồ đo áp 0,1 Mpa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5kW
Máy đào 0,5m3
Máy khác
|
m2
m2
m2
m2
m
m
cái
cái
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
110
110
110
110
13,02
105,00
0,20
0,21
10,50
0,40
7
85,84
75,60
0,72
5
|
110
110
110
110
13,02
105,00
0,20
0,21
10,50
0,40
7
102,38
94,50
0,72
5
|
110
110
110
110
13,02
105,00
0,20
0,21
10,50
0,40
7
118,91
113,40
0,72
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính:
100m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Thời gian vận
hành (ngày đêm)
|
|
£ 210
|
£ 240
|
£ 270
|
|
AL.1632
|
Xử lý nền đất yếu đường
giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín
khí
|
Vật liệu
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Van nhựa một chiều D63mm
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm
Đồng hồ đo áp 0,1 Mpa
Vật liệu khác
Nhân công 3,5/7
Máy thi công
Bơm chân không 7,5kW
Máy đào 0,5m3
Máy khác
|
m2
m2
m2
m2
m
m
cái
cái
cái
cái
%
công
ca
ca
%
|
110
110
110
110
13,02
105,00
0,20
0,21
10,50
0,40
7
135,45
132,30
0,72
5
|
110
110
110
110
13,02
105,00
0,20
0,21
10,50
0,40
7
151,99
151,20
0,72
5
|
110
110
110
110
13,02
105,00
0,20
0,21
10,50
0,40
7
168,53
170,10
0,72
5
|
|
|
4
|
5
|
6
|
Ghi chú:
Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt
mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
Trường hợp thời gian vận hành > 270
ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao
phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ
số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 +n*0,03/10; trong
đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16400 KHOAN TẠO LÔ LÀM TƯỜNG
SÉT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí
khoan, khoan tạo lỗ thành tường và kết hợp phun dung dịch đến độ sâu thiết kế đảm
bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AL.16410 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG
SÉT SỬ DỤNG ĐẤT SÉT
Đơn vị tính: m
cọc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
Cọc đơn D700
|
Cọc đôi D700
|
Cọc đơn D1200
|
|
AL.1641
|
Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất
sét
|
Vật liệu
Đất sét
Nước
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan tường sét (khoan trộn đất)
Máy trộn dung dịch 1000lít
Máy bơm dung dịch 15m3/ph
Máy khác
|
m3
m3
%
công
ca
ca
ca
%
|
0,18
0,36
5
0,07
0,016
0,048
0,016
5
|
0,36
0,72
5
0,14
0,029
0,087
0,029
5
|
0,53
1,06
5
0,13
0,026
0,078
0,026
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
AL.16420 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG
SÉT SỬ DỤNG BENTONITE
Đơn vị tính: m cọc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây
lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Đường kính lỗ
khoan (mm)
|
|
Cọc đơn D700
|
Cọc đôi D700
|
Cọc đơn D1200
|
|
AL.1642
|
Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bentonite
|
Vật liệu
Bentonite
Nước
Vật liệu khác
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy khoan tường sét (khoan trộn đất)
Máy trộn dung dịch 1000lít
Máy bơm dung dịch 15m3/ph
Máy khác
|
kg
m3
%
công
ca
ca
ca
%
|
95,25
0,64
5
0,10
0,016
0,048
0,016
5
|
190,50
1,27
5
0,21
0,029
0,087
0,029
5
|
279,92
1,87
5
0,20
0,026
0,078
0,026
5
|
|
|
1
|
2
|
3
|
AL.54200 ĐÀO PHÁ, CẬY DỌN LỚP
ĐÁ TIẾP GIÁP NỀN MÓNG
Thành phần công việc:
Đào phá, đục, cậy lớp đá bảo vệ nền móng
dày £ 0,3m do khoan
nổ mìn chừa lại bằng búa căn, máy đào, xà beng, búa tạ. Đục cậy lớp đá đã long
rời, xúc vét gom thành đống đến cao độ thiết kế, bốc xúc vận chuyển đến vị trí
đổ cự ly 1km.
Đơn vị tính:
1m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Cấp đá
|
|
I,II
|
III,IV
|
|
AL.542
|
Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền
móng
|
Nhân công 4,0/7
Máy thi công
Máy đào 1,25m3
Búa căn khí nén
Máy nén khí điêzen 660m3/h
Ôtô tự đổ 12T
Máy khác
|
công
ca
ca
ca
ca
%
|
3,227
0,070
0,160
0,053
0,012
5
|
2,410
0,052
0,118
0,039
0,012
5
|
|
|
10
|
20
|
Chương XII
CÔNG
TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG BẰNG Ô TÔ
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Định mức dự toán bốc xếp, vận chuyển các
loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định chi phí vận chuyển đối với các
loại vật liệu và cấu kiện xây dựng đến hiện trường công trình trong lập và quản
lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Đối với công trình áp dụng Định mức vận
chuyển công bố kèm theo không phù hợp thì phải lập phương án vận chuyển cụ thể
để xác định chi phí vận chuyển.
1. Công tác bốc xếp
Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu
và cấu kiện xây dựng bằng thủ công hoặc bằng máy được tính cho một đơn vị theo
trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m2) .v.v...
tùy theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị
nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định (hiện
trường công trình), kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức
sản xuất và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp.
Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu
và cấu kiện xây dựng bằng thủ công được sử dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ
việc vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi nội bộ công trình (£300m) tùy theo đặc điểm
của công trình.
2. Công tác vận chuyển
Định mức dự toán vận chuyển các loại vật
liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô vận tải thùng được xác định phù
hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây dựng, cự
ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và không bao gồm các hao phí phục vụ bốc,
xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển.
Định mức dự toán vận chuyển được quy định
cho các cự ly của đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác
được điều chỉnh bằng hệ số như sau:
|
Loại đường
|
L1
|
L2
|
L3
|
L4
|
L5
|
|
Hệ số điều chỉnh
(ki)
|
k1 = 0,57
|
k2 = 0,68
|
k3 =1,00
|
k4 =1,35
|
k5 =1,50
|
Ghi chú: Bảng phân loại đường
theo quy định hiện hành
Công tác vận chuyển vật liệu và cấu kiện
xây dựng bằng ô tô được định mức cho các phạm vi vận chuyển (L) £ 1km; £ 5km; £ 10km; £ 15km và £ 20km, được xác định
như sau:
- Vận chuyển phạm vi: L £ 1km = Đm1 x ki
- Vận chuyển phạm vi: L £ 5km = Đm2 x 
- Vận chuyển phạm vi: L £ 10km = Đm3 x 
- Vận chuyển phạm vi: L £ 15km = Đm4 x 
- Vận chuyển phạm vi: L £ 20km = Đm5 x 
Trong đó:
Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi £ 1km.
Đm2: Định mức vận chuyển 1km trong phạm
vi £ 5km.
Đm3: Định mức vận chuyển 1km trong phạm
vi £ 10km.
Đm4: Định mức vận chuyển 1km trong phạm
vi £ 15km.
Đm5: Định mức vận chuyển 1km trong phạm
vi £ 20km.
ki: Hệ số điều chỉnh loại đường i (i = 1
¸ 5).
Li: Cự ly vận chuyển tương ứng với loại
đường i.
AM.10000 BỐC XẾP CÁC LOẠI VẬT LIỆU
VÀ CẤU KIỆN XÂY DỤNG
AM.11000 BỐC XẾP
VẬT LIỆU RỜI LÊN PHƯƠNG TIÊN VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc xếp, xúc vật liệu lên
phương tiện vận chuyển, đổ xuống đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Nhân công bậc: 3,0/7
Đơn vị tính:
công
|
Mã hiệu
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
AM.1101
|
Cát xây dựng
|
m3
|
0,136
|
|
AM.1102
|
Đất các loại
|
m3
|
0,229
|
|
AM.1103
|
Sỏi, đá dăm các loại
|
m3
|
0,208
|
|
AM.1104
|
Đá hộc
|
m3
|
0,280
|
|
|
1
|
AM.12000 BỐC XẾP VẬT LIỆU KHÁC BẰNG
THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu lên phương
tiện vận chuyển, chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Bốc xếp vật liệu xuống đúng nơi quy định.
- Nhân công bậc: 3,0/7
Đơn vị tính:
công
|
Mã hiệu
|
Loại vật liệu
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Bốc xếp lên
|
Bốc xếp xuống
|
|
AM.1201
|
Xi măng bao
|
tấn
|
0,101
|
0,067
|
|
AM.1202
|
Gạch xây các loại
|
1000v
|
0,216
|
0,144
|
|
AM.1203
|
Gạch ốp, lát các loại
|
100m2
|
0,312
|
0,208
|
|
AM.1204
|
Ngói các loại
|
1000v
|
0,240
|
0,160
|
|
AM.1205
|
Đá ốp, lát các loại
|
100m2
|
0,336
|
0,224
|
|
AM.1206
|
Sắt thép các loại
|
tấn
|
0,197
|
0,131
|
|
AM.1207
|
Gỗ các loại
|
m3
|
0,110
|
0,074
|
|
AM.1208
|
Tre, cây chống
|
100cây
|
0,327
|
0,218
|
|
|
1
|
2
|
AM.13000 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ
TÔNG, TRỌNG LƯỢNG P(200KG BANG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc xếp các cấu kiện lên
phương tiện vận chuyển, chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định.
- Nhân công bậc: 3,0/7
Đơn vị tính: 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác bốc
xếp
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Bốc xếp lên
|
Bốc xếp xuống
|
|
AM.1300
|
Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng
P£200kg bằng thủ
công
|
công
|
0,197
|
0,131
|
|
|
1
|
2
|
AM.14000 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ
TÔNG BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc xếp các cấu kiện lên
phương tiện vận chuyển, chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: 1tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác bốc xếp
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
|
Bốc xếp lên
|
Bốc xếp xuống
|
|
AM.1400
|
Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới
|
Nhân công
Nhân công 3,0/7
Máy thi công
Cần cẩu 10T
|
công
ca
|
0,017
0,009
|
0,012
0,006
|
|
|
1
|
2
|
AM.20000 VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT
LIỆU
AM.21000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG
THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm
vi £ 300m đến địa điểm
tập kết.
- Nhân công bậc: 3,0/7
Đơn vị tính:
công
|
Mã hiệu
|
Công tác vận chuyển
|
Đơn vị
|
Vận chuyển bằng
phương tiện thô sơ
|
|
10m khởi điểm
|
10m tiếp theo
|
|
AM.2101
|
Cát xây dựng
|
m3
|
0,086
|
0,006
|
|
AM.2102
|
Đất các loại
|
m3
|
0,088
|
0,007
|
|
AM.2103
|
Sỏi, đá dăm các loại
|
m3
|
0,087
|
0,007
|
|
AM.2104
|
Đá hộc
|
m3
|
0,088
|
0,007
|
|
AM.2105
|
Xi măng bao
|
tấn
|
0,075
|
0,006
|
|
AM.2106
|
Gạch xây các loại
|
1000v
|
0,075
|
0,006
|
|
AM.2107
|
Gạch ốp, lát các loại
|
100m2
|
0,055
|
0,003
|
|
AM.2108
|
Ngói các loại
|
1000v
|
0,090
|
0,007
|
|
AM.2109
|
Đá ốp, lát các loại
|
100m2
|
0,061
|
0,003
|
|
AM.2110
|
Sắt thép các loại
|
tấn
|
0,080
|
0,007
|
|
AM.2111
|
Gỗ các loại
|
m3
|
0,056
|
0,005
|
|
AM.2112
|
Tre, cây chống
|
100cây
|
0,060
|
0,006
|
|
|
1
|
2
|
AM.22000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG
Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ
sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.
- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.
Đơn vị tính:
10m3/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận
chuyển
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trong phạm vi
£1km
|
Trong phạm vi
£5km
|
Trong phạm vi
£10km
|
|
AM.2211
|
Vận chuyển cát xây dựng
|
Ô tô 5 tấn
|
ca
|
0,086
|
0,042
|
0,033
|
|
AM.2212
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,075
|
0,036
|
0,028
|
|
AM.2213
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,062
|
0,030
|
0,023
|
|
AM.2214
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,057
|
0,027
|
0,021
|
|
AM.2215
|
Ô tô 22 tấn
|
ca
|
0,029
|
0,012
|
0,009
|
|
AM.2216
|
Ô tô 27 tấn
|
ca
|
0,025
|
0,010
|
0,007
|
|
AM.2221
|
Vận chuyển đá dăm các loại
|
Ô tô 5 tấn
|
ca
|
0,089
|
0,044
|
0,034
|
|
AM.2222
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,077
|
0,038
|
0,029
|
|
AM.2223
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,065
|
0,031
|
0,024
|
|
AM.2224
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,059
|
0,028
|
0,022
|
|
AM.2225
|
Ô tô 22 tấn
|
ca
|
0,030
|
0,014
|
0,011
|
|
AM.2226
|
Ô tô 27 tấn
|
ca
|
0,026
|
0,011
|
0,008
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính:
10m3/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận
chuyển
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trong phạm vi
£15km
|
Trong phạm vi
£20km
|
|
AM.2211
|
Vận chuyển cát xây dựng
|
Ô tô 5 tấn
|
ca
|
0,029
|
0,026
|
|
AM.2212
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,024
|
0,022
|
|
AM.2213
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,020
|
0,018
|
|
AM.2214
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,018
|
0,016
|
|
AM.2215
|
Ô tô 22 tấn
|
ca
|
0,008
|
0,007
|
|
AM.2216
|
Ô tô 27 tấn
|
ca
|
0,006
|
0,005
|
|
AM.2221
|
Vận chuyển đá dăm các loại
|
Ô tô 5 tấn
|
ca
|
0,030
|
0,027
|
|
AM.2222
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,025
|
0,023
|
|
AM.2223
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,021
|
0,019
|
|
AM.2224
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,019
|
0,017
|
|
AM.2225
|
Ô tô 22 tấn
|
ca
|
0,009
|
0,008
|
|
AM.2226
|
Ô tô 27 tấn
|
ca
|
0,007
|
0,006
|
|
|
4
|
5
|
AM.23000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ VẬN
TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ
sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.
Đơn vị tính:
10tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận
chuyển
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trong phạm vi
£1km
|
Trong phạm vi
£5km
|
Trong phạm vi
£10km
|
|
AM.2311
|
Vận chuyển xi măng bao
|
Ô tô 5 tấn
|
ca
|
0,057
|
0,028
|
0,022
|
|
AM.2312
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,048
|
0,023
|
0,018
|
|
AM.2313
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,037
|
0,017
|
0,014
|
|
AM.2314
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,032
|
0,015
|
0,012
|
|
AM.2315
|
Ô tô 15 tấn
|
ca
|
0,025
|
0,012
|
0,010
|
|
AM.2316
|
Ô tô 20 tấn
|
ca
|
0,021
|
0,010
|
0,008
|
|
AM.2321
|
Vận chuyển sắt, thép các loại
|
Ô tô 5 tấn
|
ca
|
0,054
|
0,027
|
0,021
|
|
AM.2322
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,045
|
0,022
|
0,017
|
|
AM.2323
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,035
|
0,016
|
0,013
|
|
AM.2324
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,030
|
0,014
|
0,011
|
|
AM.2325
|
Ô tô 15 tấn
|
ca
|
0,024
|
0,011
|
0,009
|
|
AM.2326
|
Ô tô 20 tấn
|
ca
|
0,020
|
0,009
|
0,007
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính:
10tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận
chuyển
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trong phạm vi
£15km
|
Trong phạm vi
£20km
|
|
AM.2311
|
Vận chuyển xi măng bao
|
Ô tô 5 tấn
|
ca
|
0,019
|
0,017
|
|
AM.2312
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,016
|
0,014
|
|
AM.2313
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,012
|
0,011
|
|
AM.2314
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,010
|
0,009
|
|
AM.2315
|
Ô tô 15 tấn
|
ca
|
0,008
|
0,007
|
|
AM.2316
|
Ô tô 20 tấn
|
ca
|
0,007
|
0,006
|
|
AM.2321
|
Vận chuyển sắt, thép các loại
|
Ô tô 5 tấn
|
ca
|
0,018
|
0,016
|
|
AM.2322
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,015
|
0,013
|
|
AM.2323
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,011
|
0,010
|
|
AM.2324
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,009
|
0,008
|
|
AM.2325
|
Ô tô 15 tấn
|
ca
|
0,007
|
0,006
|
|
AM.2326
|
Ô tô 20 tấn
|
ca
|
0,006
|
0,005
|
|
|
|
|
|
4
|
5
|
AM.30000 VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI CẤU
KIỆN XÂY DỰNG
AM.31000 VẬN
CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG, TRỌNG LƯỢNG P£200KG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI
THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ
sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm
tập kết.
Đơn vị tính:
10tấn/1km
|
|
Công tác vận chuyển
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trong phạm vi £1km
|
Trong phạm vi £5km
|
Trong phạm vi £10km
|
|
AM.3101
|
Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng
P£200kg
|
Ô tô 5 tấn
|
ca
|
0,058
|
0,029
|
0,023
|
|
AM.3102
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,049
|
0,024
|
0,019
|
|
AM.3103
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,038
|
0,018
|
0,015
|
|
AM.3104
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,033
|
0,016
|
0,013
|
|
AM.3105
|
Ô tô 15 tấn
|
ca
|
0,026
|
0,013
|
0,011
|
|
AM.3106
|
Ô tô 20 tấn
|
ca
|
0,022
|
0,011
|
0,009
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính:
10tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận
chuyển
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trong phạm vi
£15km
|
Trong phạm vi
£20km
|
|
AM.3101
|
Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng
P£200kg
|
Ô tô 5 tấn
|
ca
|
0,020
|
0,018
|
|
AM.3102
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,016
|
0,015
|
|
AM.3103
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,013
|
0,012
|
|
AM.3104
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,011
|
0,010
|
|
AM.3105
|
Ô tô 15 tấn
|
ca
|
0,009
|
0,008
|
|
AM.3106
|
Ô tô 20 tấn
|
ca
|
0,008
|
0,006
|
|
|
4
|
5
|
AM.32000 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ
TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ
sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm
tập kết.
Đơn vị tính:
10tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận
chuyển
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trong phạm vi
£1km
|
Trong phạm vi
£5km
|
Trong phạm vi
£10km
|
|
AM.3201
|
Vận chuyển ống cống bê tông
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,052
|
0,026
|
0,021
|
|
AM.3202
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,040
|
0,020
|
0,017
|
|
AM.3203
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,035
|
0,018
|
0,015
|
|
AM.3204
|
Ô tô 15 tấn
|
ca
|
0,028
|
0,015
|
0,013
|
|
AM.3205
|
Ô tô 20 tấn
|
ca
|
0,024
|
0,013
|
0,011
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính:
10tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận chuyển
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Trong phạm vi £15km
|
Trong phạm vi £20km
|
|
AM.3201
|
Vận chuyển ống cống bê tông
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,018
|
0,017
|
|
AM.3202
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,015
|
0,014
|
|
AM.3203
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,013
|
0,012
|
|
AM.3204
|
Ô tô 15 tấn
|
ca
|
0,011
|
0,010
|
|
AM.3205
|
Ô tô 20 tấn
|
ca
|
0,010
|
0,009
|
|
|
4
|
5
|
AM.33000 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ
TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ
sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm
tập kết.
Đơn vị tính:
10tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận
chuyển
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trong phạm vi
£1km
|
Trong phạm vi
£5km
|
Trong phạm vi
£10km
|
|
AM.3301
|
Vận chuyển cọc, cột bê tông
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,050
|
0,025
|
0,020
|
|
AM.3302
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,039
|
0,019
|
0,016
|
|
AM.3303
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,034
|
0,017
|
0,014
|
|
AM.3304
|
Ô tô 15 tấn
|
ca
|
0,027
|
0,014
|
0,012
|
|
AM.3305
|
Ô tô 20 tấn
|
ca
|
0,023
|
0,012
|
0,010
|
|
|
1
|
2
|
3
|
Đơn vị tính:
10tấn/1km
|
Mã hiệu
|
Công tác vận
chuyển
|
Thành phần
hao phí
|
Đơn vị
|
Trong phạm vi
£15km
|
Trong phạm vi
£20km
|
|
AM.3301
|
Vận chuyển cọc, cột bê tông
|
Ô tô 7 tấn
|
ca
|
0,017
|
0,016
|
|
AM.3302
|
Ô tô 10 tấn
|
ca
|
0,014
|
0,013
|
|
AM.3303
|
Ô tô 12 tấn
|
ca
|
0,012
|
0,011
|
|
AM.3304
|
Ô tô 15 tấn
|
ca
|
0,010
|
0,009
|
|
AM.3305
|
Ô tô 20 tấn
|
ca
|
0,009
|
0,008
|
|
|
4
|
5
|
MỤC LỤC
|
Mã hiệu
|
Nội dung
|
Trang
|
|
|
CHƯƠNG III:
CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
|
|
|
AC.31000
|
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan
xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan)
|
|
|
AC.32000
|
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan
xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan)
|
|
|
|
CHƯƠNG XI: CÁC CÔNG TÁC KHÁC
|
|
|
AL.16200
|
Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy,
khu công nghiệp, khu dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng
kín khí
|
|
|
AL.16300
|
Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường
ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí
|
|
|
AL.16410
|
Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng bột
sét
|
|
|
AL. 16420
|
Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng
bentonite
|
|
|
AL.54200
|
Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền
móng
|
|
|
|
CHƯƠNG XII:
CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU, CẤU KIỆN XÂY DỰNG BẰNG Ô TÔ
|
|
|
AM.11000
|
Bốc xếp các loại vật liệu rời lên
phương tiện vận chuyển bằng thủ công
|
|
|
AM.12000
|
Bốc xếp các loại vật liệu khác bằng thủ
công
|
|
|
AM.13000
|
Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng
P £ 200kg bằng
thủ công
|
|
|
AM.14000
|
Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới
|
|
|
AM.21000
|
Vận chuyển các loại vật liệu bằng thủ
công
|
|
|
AM.22000
|
Vận chuyển cát, đá dăm bằng ô tô tự đổ
|
|
|
AM.23000
|
Vận chuyển xi măng bao, sắt thép bằng
ô tô vận tải thùng
|
|
|
AM.31000
|
Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng
P £ 200kg bằng ô
tô vận tải thùng
|
|
|
AM.32000
|
Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô
vận tải thùng
|
|
|
AM.33000
|
Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô
vận tải thùng
|
|
Quyết định 588/QĐ-BXD năm 2014 công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014 công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2014
Ban hành:
25/06/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2013
Ban hành:
26/05/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2010
Ban hành:
14/12/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2009
172.240
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|