Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 5112/QĐ-UBND năm 2020 về công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 của thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 5112/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Hồ Kỳ Minh
Ngày ban hành: 25/12/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5112/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 25 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hưng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 319/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành ph Đà Nng về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2021;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 4511/STC-QLNS ngày 23 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 của thành phố Đà Nẵng (các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính và thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Thành ủy;
- TT HĐND thành phố;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- Viện Kiểm sát nhân dân TP;
- Tòa án nhân dân TP;
- Các tổ chức chính trị - xã hội c
a TP;
- UBND các quận, huyện;
- Sở Tài chính,
Cổng thông tin điện tử TP
(để đăng tải);
- Lưu: VT, STC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Kỳ Minh

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 5112/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND thành ph Đà Nng)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

17.233.138

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

13.073.801

1

Thu NSĐP hưởng 100%

5.400.590

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

7.673.211

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.922.421

1

Thu b sung cân đối ngân sách

0

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.922.421

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

IV

Thu kết dư

0

V

Thu chuyn nguồn từ năm trước chuyn sang

2.236.916

B

TNG CHI NSĐP

17.590.938

I

Tổng chi cân đối NSĐP

17.590.938

1

Chi đầu tư phát triển

9.989.322

2

Chi thường xuyên

7.347.815

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.100

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.820

5

Dự phòng ngân sách

248.881

6

Chi tạo nguồn, điều chnh tiền lương

0

II

Chi các chương trình mục tiêu

0

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

 

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

-357.800

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

23.200

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách thành phố

23.200

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

357.800

1

Vay để bù đắp bội chi

357.800

2

Vay để trả nợ gốc

-

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ
NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 5112/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

B

1

A

NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

 

I

Nguồn thu ngân sách

14.976.404

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

10.817.067

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.922.421

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.922.421

3

Thu từ quỹ d trữ tài chính

0

4

Thu kết

0

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

2.236.916

II

Chi ngân sách

15.334.204

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách thành phố

13.516.011

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

1.818.193

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

897.460

-

Chi bổ sung có mục tiêu

920.733

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

-357.800

B

NGÂN SÁCH QUẬN, HUYN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CP HUYN VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ)

 

I

Nguồn thu ngân sách

4.074.927

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.256.734

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.818.193

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

897.460

 

Thu bổ sung có mục tiêu

920.733

3

Thu kết dư

0

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

0

II

Chi ngân sách

4.074.927

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách quận huyện

4.074.927

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

 

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

 

-

Chi bổ sung có mục tiêu

 

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 5112/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

 

TỔNG (A-E)

21.772.532

17.233.138

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I-III)

21.772.532

13.073.801

I

THU NỘI ĐỊA

18.192.800

13.044.069

 

Trong đó: thu nội địa không kể tiền sử dụng đất, XSKT

14.727.800

9.579.069

1

Thu DNNN trung ương

1.200.000

816.960

 

- Thuế TNDN

365.000

248.200

 

- Thuế Tài nguyên

3.000

3.000

 

- Thuế GTGT

722.000

490.960

 

- Thuế TTĐB

110.000

74.800

2

Thu DNNN địa phương

200.000

137.469

 

- Thuế TNDN

75.400

51.272

 

- Thuế Tài nguyên

4.590

4.590

 

- Thuế GTGT

120.000

81.600

 

- Thuế TTĐB

10

7

3

Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài

3.600.000

2.448.320

 

- Thuế TNDN

599.000

407.320

 

- Thuế Tài nguyên

1.000

1.000

 

- Thuế GTGT

650.000

442.000

 

- Thuế TTĐB

2.350.000

1.598.000

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

0

0

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4.000.000

2.728.960

 

- Thuế TNDN

1.434.000

975.120

 

- Thuế Tài nguyên

28.000

28.000

 

- Thuế GTGT

2.500.000

1.700.000

 

- Thuế TTĐB

38.000

25.840

5

Lệ phí trước bạ

590.000

590.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

80.000

80.000

8

Thuế thu nhập cá nhân

1.600.000

1.088.000

9

Thuế bo vệ môi trường

1.820.000

460.360

 

- Thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.143.000

0

 

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

677.000

460.360

10

Phí, lệ phí

371.800

163.000

 

Cơ quan nhà nước trung ương thu

208.800

0

 

Cơ quan nhà nước địa phương thu

163.000

163.000

 

Trong đó: + Thành phố

69.100

69.100

 

+ Quận, huyện, phường, xã

93.900

93.900

11

Tiền sử dụng đất

3.300.000

3.300.000

 

Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc TW quản lý

 

0

 

- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc ĐP quản lý

3.300.000

3.300.000

12

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

535.000

535.000

13

Thu tiền cho thuê và bán nhà thuộc SHNN

65.000

65.000

14

Thu khác ngân sách

620.000

420.000

 

- Thu khác ngân sách trung ương

200.000

0

 

- Thu khác ngân sách địa phương

420.000

420.000

 

Trong đó: + Thành phố

387.700

387.700

 

+ Quận, huyện, phường, xã

32.300

32.300

15

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

5.000

5.000

 

- Giấy phép do TW cấp

 

0

 

- Giấy phép cho địa phương cấp

5.000

5.000

16

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

1.000

1.000

17

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận sau thuế

40.000

40.000

 

- Thu từ DN do TW quản lý

 

0

 

- Thu từ DN do ĐP quản lý

40.000

40.000

18

Thu từ hoạt động XSKT

165.000

165.000

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

6.588

6.588

 

- Thu nhập sau thuế thu nhập DN

20.932

20.932

 

- Thuế giá trị gia tăng

59.472

59.472

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

78.008

78.008

II

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU

3.550.000

0

1

Thuế xuất khẩu

90.000

0

2

Thuế nhập khẩu

860.000

0

3

Thuế TTĐB hàng nhập khẩu

360.000

0

4

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

2.235.000

0

5

Thuế BVMT hàng nhập khẩu

5.000

0

6

Thu khác

0

0

III

THU VIỆN TRỢ

29.732

29.732

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

 

0

C

THU CHUYỂN NGUN

 

2.236.916

D

THU KẾT DƯ

 

0

E

THU B SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

 

1.922.421

1

Bổ sung cân đối

 

0

2

Bổ sung có mục tiêu

 

1.922.421

 

Trong đó: - Từ nguồn trong nước

 

1.452.421

 

- Từ nguồn ngoài nước

 

470.000

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 5112/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

NSĐP

CHIA RA

NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

NGÂN SÁCH QUẬN, HUYN

 

TNG CHI NSĐP

17.590.938

13.516.011

4.074.927

A

CHI CÂN ĐI NSĐP

17.590.938

13.516.011

4.074.927

I

Chi đầu tư phát triển

9.989.322

9.572.451

416.871

1

Chi đầu tư cho các dự án

9.839.322

9.422.451

416.871

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

-

Chi XDCB từ vốn tập trung trong nước

2.019.888

1.703.017

316.871

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.300.000

3.200.000

100.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xả số kiến thiết

165.000

165.000

 

-

Chi từ nguồn bội chi NSĐP (vay từ nguồn CP vay ngoài nước)

357.800

357.800

 

-

Chi từ nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu

1.832.422

1.832.422

 

-

Chi t ngun năm trước chuyn sang

2.164.212

2.164.212

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

100.000

100.000

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

50.000

50.000

 

II

Chi thường xuyên

7.347.815

3.753.285

3.594.530

 

Trong đó:

0

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.993.449

670.544

1.322.905

2

Chi khoa học và công nghệ

51.488

51.488

0

III

Chi trả nợ lãi các khon do chính quyền địa phương vay

3.100

3.100

 

IV

Chi b sung quỹ dự trữ tài chính

1.820

1.820

 

V

Dự phòng ngân sách

248.881

185.355

63.526

VI

Chi tạo nguồn, điu chnh tiền lương

0

0

0

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

0

0

0

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

0

0

0

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

 

Ghi chú: Tổng chi ngân sách thành phố tại biểu này chưa bao gồm chi bổ sung cho ngân sách quận, huyện

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 5112/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

 

TỔNG CHI NSĐP

15.334.204

A

CHI B SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

1.818.193

I

Chi bổ sung cân đối

897.460

II

Chi bổ sung có mục tiêu

920.733

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC

13.516.011

I

Chi đầu tư phát triển

9.572.451

1

Chi đầu tư cho các dự án

9.422.451

 

Trong đó một số lĩnh vực:

 

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

509.597

1.2

Chi khoa học và công nghệ

214.673

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

958.270

1.4

Chi văn hóa thông tin

293.150

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

25.250

1.6

Chi thể dục thể thao

178.271

1.7

Chi bảo vệ môi trường

792.153

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

5.466.070

1.9

Chi hoạt độnG của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

85.567

1.10

Chi bảo đảm xã hội

60.362

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

100.000

2.1

Ủy thác vốn qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội

100.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

50.000

II

Chi thường xuyên

3.753.285

 

Trong đó một số lĩnh vực:

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

670.544

2

Chi khoa học và công nghệ

51.488

3

Chi y tế, dân số và gia đình

466.320

4

Chi văn hóa thông tin

79.547

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

23.260

6

Chi thể dục thể thao

129.414

7

Chi bảo vệ môi trường

206.815

8

Chi các hoạt động kinh tế

952.184

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

455.177

10

Chi bảo đảm xã hội

128.117

11

Chi thường xuyên khác

422.271

III

Chi trả nợ lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay

3.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.820

V

Dự phòng ngân sách

185.355

VI

Chi tạo nguồn, điều chnh tiền lương

0

C

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

0

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 


Biểu số 51/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 5112/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương

Chi b sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

Chi các chương trình mục tiêu

Chi chuyn nguồn sang ngân sách năm

Tng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1=2+..+8+11

2

3

4

5

6

7

8=9+10

9

10

11

 

TỔNG SỐ

15.334.204

9.672.451

5.471.478

3.100

1.820

185.355

0

0

0

0

0

I

CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (trong đó:)

12.048.381

8.756.798

3.291.583

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các Sở, ban, nnh

10.722.541

7.793.002

2.929.539

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND

18.637

 

18.637

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Văn phòng UBND TP

99.787

 

99.787

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Ngoại vụ

43.048

6.100

36.948

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn

103.902

9.297

94.605

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Kế hoạch và Đầu tư

17.332

4.701

12.631

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Tư pháp

13.932

1.800

12.132

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Công thương

20.877

2.174

18.703

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Khoa học và Công nghệ

48.068

543

47.525

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Tài chính

15.399

601

14.798

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Xây dựng

452.825

18.096

434.729

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Giao thông Vận tải

1.036.417

729.165

307.252

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

651.220

32.530

618.690

 

 

 

 

 

 

 

 

-

SY tế

484.867

59.445

425.422

 

 

 

 

 

 

 

 

-

S Lao động - Thương binh và Xã hội

135.196

995

134.201

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Văn hóa và Th thao

201.120

8.525

192.595

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Du lịch

92.872

7.221

85.651

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật

12.608

 

12.608

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Tài nguyên và Môi trường

114.118

43.058

71.060

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sở Thông tin và Truyền thông

93.007

42.394

50.613

 

 

 

 

 

 

 

 

-

S Nội vụ

49.682

 

49.682

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thanh tra thành phố

7.381

 

7.381

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đài Phát thanh truyền hình

46.610

23.350

23.260

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội

9.873

 

9.873

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trường Cao Đẳng nghề Đà Nng

20.129

350

19.779

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư

6.002

 

6.002

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban quản lý An toàn thực phm thành ph

13.391

3.300

10.091

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp

273.716

232.023

41.693

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA đầu tư cơ sở hạ tầng ưu tiên

1.190.716

1.169.200

21516

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

1.994.970

1.980.524

14.446

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXĐ hạ tng và phát triển đô thị

1.983.095

1.945.968

37.127

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA đầu tư các công trình dân dụng công nghiệp

1.309.862

1.309.791

71

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

161.883

161.851

32

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Các tchức chính trị - xã hội

35.814

0

35.814

 

 

 

 

 

 

 

 

-

y ban mặt trn tổ quốc VN thành phố

8.782

 

8.782

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thành Đoàn Đà Nng

11.538

 

11.538

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Ln hiệp phụ nữ

6.333

 

6.333

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Nông dân

5.374

 

5.374

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Cựu chiến binh

3.787

 

3.787

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Các tổ chức XH, XH ngh nghiệp và t chức khác

41.548

2.076

39.472

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Ban đại diện Hội Người cao tuổi

1.389

 

1.389

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CLB Cán bộ tr

302

 

302

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CLB Ti Phiên

1.027

 

1.027

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Bảo trợ người khuyết lật và tr mồ côi

430

 

430

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Bảo trợ phụ nữ và tr em nghèo bt hạnh

1.176

 

1.176

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Chữ thập đỏ

4.890

 

4.890

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội cựu giáo chc

275

 

275

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Đông y

838

 

838

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Khuyến học

980

 

980

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội làm vườn

204

 

204

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Luật gia

386

 

386

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Nạn nhân chất độc màu da cam

1.751

 

1.751

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Người khuyết tật

462

 

462

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Người mù

1.345

 

1.345

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Nhà báo

1.397

 

1.397

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Từ thiện và bảo vệ quyền trẻ em

5.412

 

5.412

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Hội Tù yêu nước

587

 

587

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật

7.348

2.076

5.272

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên hiệp các hội Văn học nghệ thuật

5.578

 

5.578

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

3.096

 

3.096

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Liên minh Hợp tác xã

2.445

 

2.445

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trung tâm Bo trợ tr em đường phố

229

 

229

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Các cơ quan khối Đng

109.379

1.460

107.919

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Các quận, huyện (chủ đầu tư)

776.358

776.358

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Các đơn vị cơ quan TW đóng trên địa bàn (trong đó:)

16.891

6.200

10.691

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Liên đoàn Lao động thành ph

2.616

 

2.616

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Viện kim sát nhân dân thành phố

625

 

625

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Tòa án nhân dân thành phố

700

 

700

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cục Thống kê thành phố

250

 

250

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cục Thuế thành ph

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kho bạc Nhà nước Đà Nng

1.500

 

1500

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHI CÁC NHIM VỤ KHÁC

1.277.355

815.653

461.702

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kinh phí đào to, bồi dưỡng

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bảo him xã hội thành phố

113.084

 

113.084

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí mua BHYT cho học sinh, sinh viên

43.939

 

43.939

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH tự nguyện

2.383

 

2.383

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trợ cấp tết cho đối tượng hưu trí

66.762

 

66.762

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Công ty TNHH MTV Nhà xuất bn tng hợp (kinh phí trợ giá xuất bn phm)

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

4

ng ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nng

10.815

10.015

800

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Công ty CP Môi trường Đô thị Đà Nẵng (kinh phí trợ cấp tết cho người lao động làm việc trong dịp tết)

192

 

192

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Chi hỗ trợ tỉnh Quảng Nam theo chương trình hợp tác hàng năm

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hỗ trợ trc tiếp cho ngư dân theo Quyết định số 48/2010/QĐ-TTg và Quyết định số 38/2013/QĐ-TTg

222.372

 

22.372

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Kinh phí t chức các sự kiện, kỷ niệm các ngày lễ lớn, chi phí chính sách tinh giản biên chế, ngh hưu trước tui theo chính sách của địa phương, chi hoàn trcác khon thu vì kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khác theo ch trương của thành ph

111.754

 

111.754

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Chi đầu tư và hỗ trợ vn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nưc đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

100.000

100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Chi đầu tư phát triển khác

50.000

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Dự nguồn XDCB chưa phân bổ và Nguồn vốn nước ngoài (chưa có danh mục TW giao)

655.638

655.638

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

3.100

 

 

3.100

 

 

 

 

 

 

 

IV

CHI B SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.820

 

 

 

1.820

 

 

 

 

 

 

V

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

185355

 

 

 

 

185355

 

 

 

 

 

VI

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHNH TIỀN LƯƠNG

0

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

VII

CHI B SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

1.818.193

100.000

1.718.193

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

CHI CHUYN NGUN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

0

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

 

Biểu số 52/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Quyết định số 5112/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị: Triệu đng

STT

Tên chđầu tư dự án

Tng số

Trong đó:

Chi giáo dục - đào tạo và dạy ngh

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi th dục th thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của Cơ quan qun lý nhà nước, đng, đoàn th

Chi bảo đm xã hội

Dự nguồn chưa phân b

Chi đầu tư phát triển khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

9a

9b

10

11

12

13

 

TỔNG SỐ (Trong đó:)

9.572.451

509.597

214.673

958.270

293.150

25.250

178.271

792.153

5.466.070

2.604.309

93.485

85.567

60.362

655.638

150.000

I

Các cơ quan, đơn vị (trong đó:)

8.766.813

509.597

214.673

958.270

293.150

25.250

178.271

792.153

5.466.070

2.604.309

93.485

85.567

60.362

0

0

1

Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dng và công nghiệp

1.309.791

69.300

50.300

200

130.400

1.500

176.621

0

831.870

35.300

0

34.800

14.800

 

0

2

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông

1.980.524

0

0

0

0

0

0

418.700

1.561.824

1.213.018

21.600

0

0

 

0

3

Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

161.851

0

0

0

50

0

0

0

134.801

70.001

55.350

0

27.000

 

0

4

Ban QLDA ĐTXD hạ tầng và phát triển đô thị

1.945.968

140.400

0

899.050

71.200

0

0

318.000

514.318

76.670

.0

3.000

0

 

0

5

Ban Quản lý An toàn thực phẩm

3.300

0

0

200

0

0

0

0

3.100

0

0

0

0

 

0

6

Ban Quản lý các dự án đần tư cơ sở hạ tầng ưu tiên

1.169.200

0

0

0

0

0

0

12.400

1.156.800

335.350

0

0

0

 

0

7

Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp

232.023

0

164.073

0

0

0

0

16.650

51.300

3.350

0

0

0

 

0

8

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng

10.015

0

0

0

0

0

0

0

10.015

0

10.015

0

0

 

0

9

Đài Phát thanh truyền hình

23.350

0

0

0

0

23.350

0

0

0

0

0

0

0

 

0

10

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

2.076

0

0

0

0

0

0

0

2.076

0

0

0

0

 

0

11

Sở Công Thương

2.174

0

0

0

0

0

0

0

2.174

0

0

0

0

 

0

12

Sở Du lịch

7.221

0

0

0

50

0

0

0

7.171

0

0

0

0

 

0

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

32.530

32.217

0

0

0

0

0

0

313

0

0

0

0

 

0

14

Sở Giao thông vận tải

729.165

0

0

0

0

0

0

0

729.165

727.300

0

0

0

 

0

15

Sở Kế hoạch và Đầu tư

4.701

0

0

0

0

0

0

0

4.701

0

0

0

0

 

0

16

Sở Khoa học và Công nghệ

543

0

300

0

0

0

0

0

243

0

0

0

0

 

0

17

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

995

0

0

0

0

0

0

0

383

0

0

0

612

 

0

18

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9.297

0

0

0

0

0

0

0

8.497

0

6.120

800

0

 

0

19

Sở Ngoại vụ

6.100

6.050

0

0

0

0

0

0

50

0

0

0

0

 

0

20

Sở Tài chính

601

0

0

0

0

0

0

0

601

0

0

0

0

 

0

21

Sở Tài nguyên Môi trường

43.058

0

0

0

: 0

0

0

10.170

32.838

0

0

50

0

 

0

22

Sở Tư pháp

1 800

0

0

0

0

0

0

0

1.800

0

0

0

0

 

0

23

Sở Thông tin và Truyền thông

42.394

0

0

0

0

400

0

0

41.994

0

0

0

0

 

0

24

Sở Văn hóa và Thể thao

8.525

0

0

0

5.450

0

1.450

0

1.625

0

0

0

0

 

0

25

Sở Xây dựng

18.096

0

0

0

0

0

0

0

15.346

0

0

2.750

0

 

0

26

SY tế

59.445

0

0

58.820

0

0

0

0

625

0

0

0

0

 

0

27

Trường Cao đẳng nghề

350

350

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

0

28

Văn phòng Thành ủy

1.460

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.460

0

 

0

29

UBND huyện Hòa Vang

126.711

55.710

0

0

350

0

0

0

51.251

13.550

400

8.200

11.200

 

0

30

UBND huyện Hoàng Sa

235

0

0

0

0

0

0

0

235

0

0

0

0

 

0

31

UBND quận Cẩm Lệ

296.618

89.800

0

0

23.050

0

0

16.233

154.035

85.020

0

10.800

2.700

 

 

32

UBND quận Hải Châu

64.482

50.550

0

0

250

0

0

0

1.475

400

0

12.207

0

 

 

33

UBND quận Liên Chiu

85.870

19.320

0

0

10.600

0

0

0

51.250

250

0

4.650

0

 

 

34

UBND qun Ngũ Hành Sơn

92.767

4.950

0

0

5.600

0

200

0

77.817

36.550

0

100

4.050

 

 

35

UBND quận Sơn Trà

61.150

22.700

0

0

30.650

0

0

0

7.550

150

0

250

0

 

 

36

UBND quận Thanh Khê

48.525

18.250

-

-

15.500

-

-

-

8.275

7.400

0

6.500

0

 

 

II

Các nhiệm vụ khác

805.638

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

655.638

150.000

I

Dự nguồn XDCB chưa phân bổ + Nguồn vốn nước ngoài (chưa có danh mục TW giao)

655.638

 

 

 

 

 <