Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 48/QĐ-TANDTC về công bố công khai dự toán năm 2020, quyết toán ngân sách nhà nước 2018 của Tòa án nhân dân tối cao

Số hiệu: 48/QĐ-TANDTC Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tòa án nhân dân tối cao Người ký: Nguyễn Văn Du
Ngày ban hành: 25/02/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

TÒA ÁN NHÂN DÂN TI CAO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/QĐ-TANDTC

Hà Nội, ngày 25 tháng 2 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NĂM 2020, QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

CHÁNH ÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 29/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 407/QĐ-TANDTC ngày 19/12/2019 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Thông báo số 1182/TB-BTC ngày 24/12/2019 của Bộ tài chính về thẩm định số liệu quyết toán năm 2018;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch-Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán năm 2020, quyết toán 2018 (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Chánh Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Chánh án TANDTC (để b/cáo);
- PCA Nguyễn Văn Du (đ
chỉ đạo);
- Các đ/c PCA TA
NDTC (để biết);
- Đơn vị sử dụng ng
ân sách;
- Lưu VP, Cục KHTC.

KT.CHÁNH ÁN
PHÓ CHÁNH ÁN




Nguyễn Văn Du

 

Tòa án nhân dân Tối Cao

Chương: 003

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐƯỢC BỘ TÀI CHÍNH PHÂN BỔ NĂM 2020

Đơn vị tính: 1.000 đồng.

TT

Nội dung

Loi - Khoản

Tng số

 

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

3.486.210.000

1

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

070-085

31.230.000

 

Trong đó:

 

 

 

Chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức

 

23.000.000

2

Chi sự nghiệp khoa học vàng nghệ

100-102

3.000.000

3

Chi hoạt động

340-341

3.447.770.000

4

Chi bảo đảm xã hội

370-398

4.210.000

 

 

 

 

 

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ NĂM 2020

Đơn vị: 1000đ

 

Đơn vị

Tng cộng

Chia ra

Loại 340 khoản 341

Loại 370-398

Loại 100-102

Loại 070-085

Loại 070 khoản 081

Cộng Loại 340 khoản 341

Trong đó

Kinh phí không thực hiện tự chủ

Kinh phí không thực hiện tự chủ

Kinh phí không thực hiện tự chủ

Tổng cộng

Kinh phí thực hiện tự chủ

Tk 10% làm nguồn ci cách tăng lương

Kinh phí thực hiện tự ch

Kinh phí không thực hiện tự chủ

A

B

8

9

10

 

12

13

14

15

16

17

I

TỔNG DỰ TOÁN ĐƯỢC BTÀI CHÍNH GIAO

3.486.210.000

3.447.770.000

 

 

4.210.000

3.000.000

23.400.000

8.230.000

8.219.000

11.000

II

TỔNG DỰ TOÁN PHÂN BỔ

3.486.210.000

3.447.770.000

2.620.763.452

818.006.548

4.210.000

3.000.000

23.000.000

8.230.000

8.219.000

11.000

1

Văn phòng TANDTC tại HN

587.175.660

577.990.532

195.225.237

382.765.295

4.210.000

3.000.000

1.975.128

 

 

0

2

Tòa án cp cao ti Hà Nội

30.657.329

30.457.329

29.740.334

716.995

 

 

200.000

 

 

0

3

Tòa án cấp cao tai Đà Nẵng

16.378.789

16.278.789

15.838.429

440.360

 

 

100.000

 

 

0

4

Học Vin Tòa án

17.230.000

0

0

0

 

 

9.000.000

8.230.000

8.219.000

11.000

5

o Công lý

1.500.000

1.500.000

0

1.500.000

 

 

 

 

 

0

6

Vụ công tác phía nam

3.143.676

3.113.676

3.113.676

0

 

 

30.000

 

 

0

7

Tp chí Tòa án

2.000.000

2.000.000

1.500.000

500.000

 

 

 

 

 

0

8

Tòa án cấp cao tại tp HCM

30.419.364

30.219.364

29.444.724

774.640

 

 

200.000

 

 

0

 

Cộng khối TAND

2.797.705.182

2.786.210.310

2.354.901.052

431.309.258

 

 

11.494.872

0

0

0

1

TAND Sơn La

34.686.010

34.543.222

30.651.759

3.891.463

 

 

142.788

0

0

0

2

TAND tỉnh Điện Biên

11.052.312

31.831.424

28.782.542

3.050.882

 

 

120.888

0

0

0

3

TAND tnh Lai Châu

19.871.934

19.783.458

18.279.469

1.503.989

 

 

88.476

0

0

0

4

TAND tnh Lào Cai

29.789.904

29.669.892

26.734.888

2.935.004

 

 

120.012

0

0

0

5

TAND tnh Bc Kn

20.790.949

20.697.217

19.464.178

1.233.039

 

 

93.732

0

0

0

6

TAND tnh Cao Bằng

28.904.558

28.781.918

26.116.229

2.665.689

 

 

122.640

0

0

0

7

TAND tỉnh Giang

27.796.649

27.685.397

25.330.936

2.354.461

 

 

111.252

0

0

0

8

TAND tnh Vĩnh Phúc

32.603.878

32.460.346

27.420.016

5.046.330

 

 

137.532

0

0

0

9

TAND tỉnh Phú Thọ

39.325.196

39.162.260

34.299.957

4.862.303

 

 

162.936

0

0

0

10

TAND Tỉnh Yên Bái

29.519.673

29.397.033

27.078.392

2.318.641

 

 

122.640

0

0

0

11

TAND tỉnh Quảng Ninh

51.371.182

51.166.198

44.469.593

6.696.605

 

 

204.984

0

0

0

12

TAND TP Hi Phòng

57.436.545

57.220.173

44.803.939

12.416.234

 

 

216.372

0

0

0

13

TAND tnh Hải Dương

36.960.892

36.811.972

31.273.397

5.538.575

 

 

148.920

0

0

0

14

TAND tỉnh Hưng Yên

27.544.913

27.429.281

24.983.917

2.445.344

 

 

115.632

0

0

0

15

TAND tnh Thái Bình

29.315.780

29.188.760

25.487.734

3.701.026

 

 

127.020

0

0

0

16

TAND tnh Hà Nam

21.830.514

21.742.038

18.813.905

2.928.133

 

 

88.476

0

0

0

17

TAND tnh Hòa Bình

31.388.795

31.261.775

27.474.504

3.787.211

 

 

127.020

0

0

0

18

TAND tnh Bắc Ninh

29.876.875

29.755.987

25.193.623

4.560.364

 

 

120.888

0

0

0

19

TAND tỉnh Bắc Giang

38.116.901

37.950.461

33.109.479

4.840.982

 

 

166.440

0

0

0

20

TAND tnh Lạng Sơn

31.258.908

31.138.896

27.130.508

4.008.388

 

 

120.012

0

0

0

21

TAND tỉnh Tuyên Quang

25.626.051

25.519.179

22.754.018

2.765.161

 

 

106.872

0

0

0

22

TAND tnh Thái Nguyên

33.971.055

33.833.523

28.894.644

4.938.879

 

 

137.532

0

0

0

23

TAND tnh Nam Định

31.830.093

31.699.569

27.941.712

3.757.857

 

 

130.524

0

0

0

24

TAND tnh Ninh Bình

25.419.719

25.313.723

23.326.322

1.987.401

 

 

105.996

0

0

0

25

TAND tỉnh Thanh Hóa

71.310.095

71.029.775

60.189.320

10.840.455

 

 

280.320

0

0

0

26

TAND TP Hà Nội

172.718.585

172.030.925

145.439.738

26.591.187

 

 

687.660

0

0

0

27

TAND tỉnh Nghệ An

64.113.903

63.879.135

50.445.533

13.433.602

 

 

234.768

0

0

0

28

TAND tnh Hà Tĩnh

27.585.091

27.466.831

24.918.977

2.547.854

 

 

118.260

0

0

0

29

TAND tỉnh Quảng Bình

26.746.740

26.640.744

21.697.592

4.943.152

 

 

105.996

0

0

0

30

TAND tỉnh Quảng Trị

26.373.202

26.268.082

22.181.778

4.086.304

 

 

105.120

0

0

0

31

TAND tnh Lâm Đồng

46.227.918

46.038.702

37.405.227

8.633.475

 

 

189.216

0

0

0

32

TAND tỉnh Đc Lắc

61.858.174

61.592.746

52.442.499

9.150.247

 

 

265.428

0

0

0

33

TAND tỉnh Gia Lai

47.897.348

47.713.388

41.573.385

6.140.003

 

 

183.960

0

0

0

34

TAND tỉnh Kon Tum

27.431.556

27.322.932

24.106.226

3.216.706

 

 

108.624

0

0

0

35

TAND tỉnh Đc Nông

311.754.230

30.639.474

24.851.898

5.787.576

 

 

114.756

0

0

0

36

TAND tỉnh Thừa Thiên Huế

28.084.167

27.973.791

24.567.124

3.406.667

 

 

110.376

0

0

0

37

TAND TP Đà Nng

36.858.386

36.700.706

31.855.582

4.845.124

 

 

157.680

0

0

0

38

TAND tỉnh Quảng Nam

44.974.080

44.798.604

36.498.300

8.300.244

 

 

176.076

0

0

0

39

TAND tnh Qung Ngãi

35.300.194

35.150.398

31.688.517

3.461.881

 

 

149.796

0

0

0

40

TAND tnh Phú Yên

29.331.085

29.207.569

24.488.126

4.719.443

 

 

123.516

0

0

0

41

TAND tỉnh Bình Định

41.917.069

41.737.489

36.622.042

5.115.447

 

 

179.580

0

0

0

42

TAND tỉnh Khánh Hòa

40.778.753

40.602.677

34.107.478

6.495.199

 

 

176.076

0

0

0

43

TAND TP Hồ Chí Minh

261.278.131

260.183.131

211.735.505

48.447.626

 

 

1.095.000

0

0

0

44

TAND tnh Đồng Nai

74.153.050

73.849.078

58.516.044

15.333.034

 

 

303.972

0

0

0

45

TAND tnh Tây Ninh

54.904.564

54.675.052

46.445.387

8.229.665

 

 

229.511

0

0

0

46

TAND tỉnh Bình Phước

36.952.931

36.785.615

31.757.894

5.027.721

 

 

167.316

0

0

0

47

TAND tnh Bà Rịa Vũng Tàu

41.111.164

40.940.344

34.734.994

6.205.350

 

 

170.820

0

0

0

48

TAND tnh Bình Dương

55.903.790

55.665.518

45.038.892

10.626.626

 

 

238.272

0

0

0

49

TAND tỉnh Ninh Thuận

22.459.249

22.364.641

19.676.955

2.687.686

 

 

94.608

0

0

0

50

TAND tỉnh Bình Thuận

45.635.950

45.464.254

37.066.909

8.397.345

 

 

171.696

0

0

0

51

TAND tỉnh Long An

54.890.469

54.660.957

44.417.125

10.243.832

 

 

229.512

0

0

0

52

TAND tnh Tiền Giang

63.309.882

61.064.602

47.831.832

13.232.770

 

 

245.280

0

0

0

53

TAND tỉnh Bến Tre

40.690.880

40.513.052

34.309.063

6.203.989

 

 

177.828

0

0

0

54

TAND TP Cần Thơ

39.427.986

39.250.158

33.893.079

5.357.079

 

 

177.828

0

0

0

55

TAND Tnh Vĩnh Long

44.114.727

43.933.395

36.254.032

7.679.363

 

 

181.332

0

0

0

56

TAND tnh Trà Vinh

34.422.231

34.267.179

29.506.087

4.761.092

 

 

155.052

0

0

0

57

TAND tỉnh Đồng Tháp

60.169.051

59.919.391

47.986.740

11.932.651

 

 

249.660

0

0

0

58

TAND tỉnh An Giang

55.786.401

55.566.525

45.144.743

10.421.782

 

 

219.876

0

0

0

59

TAND tnh Kiên Giang

54.192.176

53.965.292

47.361.560

6.603.732

 

 

226.884

0

0

0

60

TAND tỉnh Hậu Giang

25.398.224

25.284.344

20.972.343

4.312.001

 

 

113.880

0

0

0

61

TAND tnh Bc Liêu

28.232.139

28.100.499

23.511.113

4.598.186

 

 

122.640

0

0

0

62

TAND tỉnh Sóc Trăng

37.787.986

37.636.438

31.667.478

5.968.900

 

 

151.548

0

0

0

63

TAND tỉnh Cà Mau

41.433.739

41.268.175

32.177.934

9.090.241

 

 

165.564

0

0

0

 

Biểu số 5

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 48/QĐ-TANDTC ngày 25/02/2020 của Chánh án Tòa án nhân dân ti cao)

ĐVT: triệu đồng

STT

Nội dung

Cộng toàn ngành

Văn phòng TANDTC

Tòa án cấp cao tại Hà Nội

Tòa án cấp cao tại Đà Nẵng

Tòa án cấp cao tại HCM

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

S liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

28.670,79

28.670,79

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

28.670,79

28.670,79

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được để lại

26.958,35

26.958,35

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi t nguồn thu phí được để lại

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

26.958,35

26.958,35

 

 

 

 

 

 

 

 

C

S thu nộp NSNN

242,05

242,05

 

 

 

 

 

 

 

 

1

S phí, lệ phí nộp NSNN

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

242,05

242,05

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

3.806.334,57

3.806.334,57

587.524,46

587.524,46

46.365,88

46.365,88

19.154,96

19.154,96

28.803,14

28.803,14

1

Chi quản lý hành chính

3.766.282,49

3.766.282,49

577.143,44

577.143,44

46.095,88

46.095,88

19.064,96

19.064,96

28.772,60

28.772,60

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

2.515,257,26

2.515.257,26

99.757,96

99.757,96

26.438,05

26.438,05

13.401,92

13.401,92

23.640,35

23.640,35

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

1.251.025,23

1.251.025,23

477.385,48

477.385,48

19.657,83

19.657,83

5.663,04

5.663,04

5.132,26

5.132,26

2

Nghiên cu khoa học

3.390,00

3.390,00

3.390,00

3.390,00

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hiện nhim vụ khoa hc công nghệ

3.390,00

3.390,00

3.390,00

3.390,00

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cp quc gia

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp B

3.390,00

3.390,00

3.390,00

3.390,00

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

29.473,08

29.473,08

2.391

2.391

240

240

80

80

30,54

30,54

3.1

Kinh phí nhiệm v thường xuyên

29.473,08

29.473,08

2.391

2.391

240

240

80

80

30,54

30,54

3.2

Kinh phí nhiệm v không thường xuyên

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

7.189,00

7.189,00

4.600,00

4.600,00

30,00

30,00

10,00

10,00

0,00

0,00

4.1

Kinh phí nhiệm v thường xuyên

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm v không thường xuyên

7.189,00

7.189,00

4.600,00

4.600,00

30,00

30,00

10,00

10,00

 

 

5

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quc gia)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Hc viện Tòa án

Vụ công tác phía nam

Báo Công lý

Tp chí TAND

Cộng TAND địa phương

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

1

Quyết toán thu

7.625,24

7.625,24

0,00

0,00

16.813,33

16.813,33

4.232,22

4.232,22

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

7.625,24

7.625,24

 

 

16.813,33

16.813,33

4.232,22

4.232,22

 

 

B

Chi từ nguồn thu được đ lại

7.011,19

7.011,19

 

 

16.716,31

16.716,31

3.230,86

3.230,86

 

 

1

Chi từ nguồn thu phí được đ lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

7.011,19

7.011,19

 

 

16.716,31

16.716,31

3.230,86

3.230,86

 

 

C

S thu nộp NSNN

61,04

61,04

 

 

19,41

19,41

161,60

161,60

 

 

1

Số phí, l phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

61,04

61,04

 

 

19,41

19,41

161,60

161,60

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

14.334,54

14.334,54

5.745,08

5.745,08

1.265,97

1.265,97

1.800,70

1.800,70

3.101.339,83

3.101.339,83

1

Chi quản lý hành chính

551,46

551,46

5.715,08

5.715,08

1.265,97

1.265,97

1.800,70

1.800,70

3.085.872,40

3.085.872,40

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

348,32

348,32

5.611,10

5.611,10

1.212,92

1.212,92

1.561,72

1.561,72

2.343.284,93

2.343.284,93

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

203,13

203,13

103,98

103,98

53,05

53,05

238,98

238,98

742.587,46

742.587,46

2

Nghiên cu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

2.1

Kinh phí thực hin nhiệm v khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cp Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

- Nhiệm vụ khoa học công ngh cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

2.2

Kinh phí nhim vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

13.783,09

13.783,09

30

30

 

 

 

 

12.918,43

12.918,43

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thưng xuyên

13.783,09

13.783,09

30

30

 

 

 

 

12.918,43

12.918,43

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

4

Chi bảo đảm xã hội

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.549,00

2.549,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

0,00

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

2.549,00

2.549,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quc gia)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số TT

Nội dung

Sơn La

Điện Biên

Lào Cai

Lai Châu

Bc Cạn

Cao

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

S thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được đ lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi từ nguồn thu phí được đ lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

S thu nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số phí, l phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

44.279,30

44.279,30

36.474,31

36.474,31

33.891,00

33.891,00

23.541,33

23.541,33

24.059,75

24.059,75

36.348,53

1

Chi quản lý hành chính

44.002,60

44.002,60

36.198,21

36.198,21

33.705,30

33.705,30

23.406,53

23.406,53

23.884,75

23.884,75

36.192,63

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

32.412,83

32.412,88

27.830,44

27.830,44

27.730,15

27.730,15

18.941,31

18.941,31

19.672,29

19.672,29

27.756,21

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

11.589,73

11.589,73

8.367,77

8.367,77

5.975,15

5.975,15

4.465,21

4.465,21

4.212,45

4.212,45

8.436,42

2

Nghiên cu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hin nhiệm v khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cp Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công ngh cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhim vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

126,70

126,70

206,10

206,10

125,70

125,70

79,80

79,80

150,00

150,00

115,90

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thưng xuyên

126,70

126,70

206,10

206,10

125,70

125,70

79,80

79,80

150,00

150,00

115,90

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

150,00

150,00

70,00

70,00

60,00

60,00

55,00

55,00

25,00

25,00

40,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

150,00

150,00

70,00

70,00

60,00

60,00

55,00

55,00

25,00

25,00

40,00

5

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Chi Chương trình mục tiêu quc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quc gia)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Chi Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Bng

Hà Giang

Vĩnh Phúc

Phú Th

Yên Bái

Quảng Ninh

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liu quyết toán được duyệt

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

S thu phí, lệ phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Chi từ nguồn thu được đ lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi từ nguồn thu phí được đ lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

S thu nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số phí, l phí nộp NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

36.348,53

31.397,65

31,397,65

37.439,90

37.439,90

49.010,58

49.010,58

32.277,68

32.277,68

00.657,41

60.657,41

1

Chi quản lý hành chính

36.192,63

31.246,75

31.246,75

37.236,50

37.236,50

48.813,18

48.813,18

32.134,08

32.134,08

60.420,31

60.420,31

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

27.756,21

24.523,52

24.523,52

25.271,94

26.271,94

34,017,95

34,017,95

26.218,20

26.218,20

43.104,10

43.104,10

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

8.436,42

6.723,23

6.723,23

10.964,56

10.964,56

14.795,22

14.795,22

5.915,88

5.915,88

17.316,22

17.316,22

2

Nghiên cu khoa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Kinh phí thực hin nhiệm v khoa học công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cp Bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiệm vụ khoa học công ngh cấp cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Kinh phí nhim vụ thường xuyên theo chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

115,90

135,90

135,90

163,40

163,40

157,40

157,40

103,60

103,60

177,10

177,10

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thưng xuyên

115,90

135,90

135,90

163,40

163,40

157,40

137,40

103,60

103,60

177,10

177,10

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi bảo đảm xã hội

40,00

15,00

15,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

60,00

60,00

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

40,00

15,00

15,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

40,00

60,00