Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 456/QĐ-UBND năm 2017 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2015

Số hiệu: 456/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Trần Hồng Quân
Ngày ban hành: 13/03/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 456/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 13 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2015

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 02/TTr-STC ngày 03/01/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2015 theo biểu số liệu chi tiết kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện việc công bố công khai tài chính, ngân sách nhà nước; đồng thời, có trách nhiệm tổng hợp tình hình công khai tài chính của các huyện và các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh, báo cáo Bộ Tài chính theo quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau;
- T
òa án nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Cục Thống kê t
nh Cà Mau;
- UBND các huyện, TP;
- Cổng TTĐT tỉnh Cà Mau;
- CVP UBND tỉnh;
- Phòng KT(Đ
03.03);
-
Lưu: VT. Tr 29/3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quân

 

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

VỀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2015 TỈNH CÀ MAU

 

Mẫu số: 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán năm 2015

A

THU, CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

I

Tổng thu NSNN trên địa bàn

3.440.107

1

Thu nội địa

3.259.614

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

180.493

II

Thu ngân sách địa phương

8.258.560

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.208.049

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

635.794

 

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ%

2.572.255

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

3.944.962

 

- Bổ sung cân đi ngân sách

1.341.560

 

- Bổ sung có mục tiêu

2.603.402

3

Huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

365.000

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

599.997

5

Thu kết dư ngân sách năm 2014

139.400

6

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

7

Thu nộp ngân sách cấp trên

1.152

III

Chi ngân sách địa phương

8.186.446

1

Chi đầu tư phát triển

1.005.776

2

Chi thường xuyên

5.009.539

3

Chi trả nợ các khoản tiền huy động đầu tư

95.083

4

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.249.703

5

Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia cân đối NSĐP

825.119

6

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

7

Chi nộp ngân sách cấp trên

227

B

THU, CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

 

I

Tổng thu (học phí, đóng góp XDCSHT,...)

718.454

 

Trong đó: Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

631.433

II

Tổng chi từ nguồn thu để lại

633.680

 

Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

546.659

 

Mẫu số: 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ CÀ MAU NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán năm 2015

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

8.258.560

1

Thu ngân sách cấp tnh hưởng theo phân cấp

3.208.049

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

635.794

 

- Các khoản thu phân chia theo tlệ %

2.572.255

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.944.962

 

- Bổ sung cân đi

1.341.560

 

- Bổ sung có mục tiêu

2.603.402

3

Thu chuyển nguồn từ năm trước

599.997

4

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 luật NSNN

365.000

5

Thu kết dư ngân sách năm 2014

139.400

6

Thu bổ sung quỹ dự trữ tài chính

-

7

Thu nộp ngân sách cấp trên

1.152

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.481.883

1

Chi thuộc nhiệm vụ theo phân cấp

4.367.416

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.114.467

 

- Chi bổ sung cân đối

2.170.517

 

- Chi bổ sung có mục tiêu

943.950

B

NGÂN SÁCH HUYN

 

I

Nguồn thu của ngân sách huyn

4.002.670

1

Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp

541.167

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

378.075

 

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

163.092

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.114.467

 

- Chi b sung cân đối

2.170.517

 

- Chi bổ sung có mục tiêu

943.950

3

Thu chuyển nguồn

207.616

4

Thu kết dư ngân sách năm 2014

139.400

5

Thu nộp ngân sách cấp trên

20

II

Chi ngân sách huyện

3.811.658

III

Thu, chi quản lý qua ngân sách huyện

 

1

Tổng thu

65.349

2

Tổng chi

198.361

 

Mẫu số: 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung các khoản thu

Quyết toán năm 2015

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐA BÀN

5.262.958

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

4.544.504

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

3.259.614

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

1.523.724

 

- Thuế giá trị gia tăng

1.169.949

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

351.156

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

-

 

- Thuế môn bài

156

 

- Thuế tài nguyên

798

 

- Thu khác

1.665

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

136.181

 

- Thuế giá trị gia tăng

64.070

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

64.740

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

629

 

- Thuế môn bài

249

 

- Thuế tài nguyên

4.472

 

- Thu khác

2.021

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

60.046

 

- Thuế giá trị gia tăng

51.720

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

8.238

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

60

 

- Thuế môn bài

25

 

- Thuế tài nguyên

4

 

- Thu khác

-

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

490.590

 

- Thuế giá tr gia tăng

304.439

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

142.784

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.426

 

- Thuế môn bài

18.504

 

- Thuế tài nguyên

3.862

 

- Thu khác

19.574

5

Lệ phí trước bạ

110.577

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

16.429

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4.602

8

Thuế thu nhập cá nhân

204.537

9

Thuế bảo vệ môi trường

209.196

10

Thu phí, lệ phí

64.947

11

Các khoản thu về nhà, đất:

219.208

 

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

20.278

 

- Thu tiền sử dụng đất

190.676

 

- Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

8.254

12

Thu tại xã

20.124

13

Thu khác ngân sách

199.452

II

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải quan thu

180.493

1

Thuế nhập khẩu

37.635

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

-

3

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

141.352

4

Khác

1.506

III

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN

365.000

IV

Thu kết dư

139.400

V

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

599.997

VI

Thu viện trợ

-

VII

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

B

Các khoản thu để li chi quản lý qua NSNN

718.454

 

Trong đó: Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

631.433

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

8.977.014

A

Các khoản thu cân đi ngân sách đa phương

8.258.560

1

Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

635.794

2

Thu phần chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

2.572.255

3

Thu b từ ngân sách trung ương

3.944.962

4

Thu kết dư

139.400

5

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN

365.000

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

599.997

7

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

8

Thu nộp ngân sách cấp trên

1.152

B

Các khoản thu được để li chi quản lý qua NSNN

718.454

1

Các khoản phí, lệ phí

42.648

 

Học phí

42.648

2

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

44.373

3

Thu từ xổ số kiến thiết

631.433

 

Mẫu số: 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung các khoản chi

Quyết toán năm 2015

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

8.820.126

A

Tổng chi cân đối ngân sách đa phương

8.186.446

I

Chi đầu tư phát triển

1.005.776

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

58.434

 

- Chi khoa học và công nghệ

5.365

II

Chi thường xuyên

5.009.539

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.928.768

 

- Chi khoa học và công nghệ

56.421

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

95.083

IV

Chi các Chương trình mục tiêu Quốc gia cân đối NSĐP

825.119

V

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.000

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.249.703

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

227

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

633.680

 

Mẫu số: 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Quyết toán năm 2015

 

TNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

12.634.674

A

Chi cân đối ngân sách

12.000.993

I

Chi đầu tư phát triển

1.005.776

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

1.002.812

2

Chi đầu tư phát triển khác

2.964

II

Chi thường xuyên

5.009.539

1

Chi quốc phòng

125.522

2

Chi an ninh

53.799

3

Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.928.768

4

Chi y tế

584.661

5

Chi khoa học công nghệ

56.421

6

Chi sự nghiệp hoạt động môi trường

74.286

7

Chi phát thanh truyền hình

19.009

8

Chi sự nghiệp văn hóa - thể thao

76.370

9

Chi đảm bảo xã hội

204.387

10

Chi sự nghiệp kinh tế

608.088

11

Chi quản lý hành chính

1.219.719

12

Chi trợ giá hàng chính sách

9.675

13

Chi khác ngân sách

48.834

III

Chi trả n vốn vay

95.083

IV

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.814.548

V

Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia cân đối NSĐP

825.119

VI

Chi bổ sung quỹ d trữ tài chính

1.000

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

227

VIII

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.249.703

B

Chi từ nguồn thu để li

633.680


Mẫu số: 15/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 13/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

Tổng chi (kể cả chi bằng nguồn huy động, viện tr)

Quyết toán năm 2015

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chương trình mục tiêu quc gia và dự án

5 triệu ha rừng

Chi thực hiện một số nhiệm vụ, mục tiêu khác

Tổng s

Trong đó: Chi ĐTXDCB

Tổng số

Gồm

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Sự nghiệp y tế

Sự nghiệp khoa học công nghệ

Sự nghiệp hoạt động môi trường

Sự nghiệp văn hóa thông tin

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

Sự nghiệp thể dục thể thao

Sự nghiệp đm bo xã hội

Quản lý hành chính

Chi an ninh quốc phòng

Chi tr giá, tr cước

Các khon chi khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

 

TNG S

4.810.107

1.016.356

988.156

988.156

-

1.939.051

393.209

393.792

412.629

52.705

41.415

28.338

8.056

12.147

49.670

450.249

69.226

9.099

18.516

46.272

-

737.627

I

CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH

1.301.316

-

-

-

-

1.275.035

290.582

364.534

195.634

51.625

41.415

28.338

8.056

12.147

42.139

238.703

-

1.862

-

26.280

-

-

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

10.371

 

 

 

 

10.371

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10.371

-

-

-

-

-

-

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

19.172

 

 

 

 

19.172

1.384

-

-

33

-

-

-

-

505

17.249

-

-

-

-

-

-

3

Nhà khách Cà Mau

1.496

 

 

 

 

1.496

1.496

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Cổng Thông tin điện t

2.251

 

 

 

 

2.221

-

-

-

2.221

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

-

-

5

Ban Tiếp công dân

946

 

 

 

 

946

-

-

-

-

-

-

-

-

-

946

-

-

-

-

-

-

6

Sở Ngoại vụ

4.064

 

 

 

 

4.064

2.384

101

-

-

-

-

-

-

-

1.580

-

-

-

-

-

-

7

Ban Quản lý Dự án CCCEP Cà Mau

656

 

 

 

 

656

656

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8

Chi cục Thú y

18.955

 

 

 

 

18.907

18.883

24

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

48

-

-

9

Chi cục Bảo vệ thực vật

4.374

 

 

 

 

4.287

4.208

79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

87

-

-

10

Trung tâm Nước sạch và VSMTNT

2.073

 

 

 

 

1.057

1.057

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.016

-

-

11

Văn phòng Chi cục Thủy lợi

84.867

 

 

 

 

84.867

84.867

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12

Chi cục Phát triển nông thôn

4.621

 

 

 

 

4.447

4.377

70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

174

-

-

13

Chi cục Nuôi trồng thủy sản

4.646

 

 

 

 

4.646

4.646

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

Hạt Quản lý đê điều

5.173

 

 

 

 

5.173

5.173

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15

Ban Chỉ huy phòng, chống lụt, bão, khắc phục thiên tai và tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn trên bin

887

 

 

 

 

887

887

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

16

Ban Quản lý Rừng phòng hộ Nhưng Miên

5.903

 

 

 

 

5.903

5.903

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17

Ban Quản lý Chương trình UN-REDD Cà Mau

348

 

 

 

 

348

348

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18

Ban Quản lý Dự án Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững của tnh Cà Mau (CRSD Cà Mau)

182

 

 

 

 

182

182

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

19

Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật và Huấn luyện nghiệp vụ quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản

2.008

 

 

 

 

2.008

2.008

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

BQL Rừng phòng hộ Đất Mũi

4.946

 

 

 

 

4.946

4.946

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21

Chi cục Kim lâm

26.867

 

 

 

 

26.867

26.722

145

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

Trung tâm Giống nông nghiệp

4.070

 

 

 

 

4.070

4.070

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Chi cục Quản lý chất lượng NLS và thủy sản

3.544

 

 

 

 

3.500

3.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44

-

-

24

Chi cục Lâm nghiệp

1.572

 

 

 

 

1.572

1.572

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25

Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT

20.893

 

 

 

 

20.893

5.577

190

-

-

-

-

-

-

-

15.125

-

-

-

-

-

-

26

BQL Rừng phòng hộ Sào Lưới

3.342

 

 

 

 

3.342

3.342

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

27

BQL Rừng phòng hộ Kiến Vàng

4.425

 

 

 

 

4.425

4.425

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28

BQL Rừng phòng hộ Đầm Dơi

4.313

 

 

 

 

4.313

4.313

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29

BQL Rừng phòng hộ Tam Giang I

4.927

 

 

 

 

4.927

4.927

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sn

8.769

 

 

 

 

8.523

8.316

207

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

246

-

-

31

BQL Rừng phòng hộ Năm Căn

2.564

 

 

 

 

2.564

2.564

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

32

Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư

26.340

 

 

 

 

25.863

25.363

499

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

477

-

-

33

Văn phòng Sở Kế hoạch và Đu tư

8.637

 

 

 

 

8.637

3.200

74

-

-

-

-

-

-

-

5.363

-

-

-

-

-

-

34

Trung tâm Trợ giúp phát triển doanh nghiệp

432

 

 

 

 

432

432

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

35

Trung tâm Trợ giúp pháp lý của nhà nước

3.558

 

 

 

 

3.558

3.558

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36

Văn phòng Sở Tư pháp

9.281

 

 

 

 

9.281

-

-

-

170

-

-

-

-

-

9.111

-

-

-

-

-

-

37

Trung tâm Khuyến công và TVPT Công nghiệp

2.862

 

 

 

 

2.862

2.862

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38

Văn phòng S Công thương

10.400

 

 

 

 

10.400

2.972

-

-

281

-

-

-

-

-

5.285

-

1.862

-

-

-

-

39

Chi cục Quản lý Thị trường

9.230

 

 

 

 

9.230

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.230

-

-

-

-

-

-

40

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

7.641

 

 

 

 

7.641

-

-

-

5.583

-

-

-

-

-

2.058

-

-

-

-

-

-

41

Văn phòng S Khoa học và Công nghệ

16.513

 

 

 

 

16.513

-

64

2.644

9.880

-

-

-

-

-

3.925

-

-

-

-

-

-

42

Trung tâm Thông tin và ứng dụng KHCN

2.667

 

 

 

 

2.667

-

-

-

2.667

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

43

Trung tâm Kỹ thuật TCĐL chất lượng

16.449

 

 

 

 

16.449

-

-

-

16.449

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

44

Văn phòng S Tài chính

10.724

 

 

 

 

10.724

-

150

-

-

-

-

-

-

-

10.574

-

-

-

-

-

-

45

Trung tâm Dch vụ tài chính công

211

 

 

 

 

211

211

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46

Văn phòng Sở Xây dựng

10.044

 

 

 

 

10.044

4.672

212

-

-

-

-

-

-

-

5.160

-

-

-

-

-

-

47

Trung tâm Đăng kiểm thủy nội địa

1.148

 

 

 

 

1.148

1.148

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

48

Ban An toàn giao thông

3.001

 

 

 

 

3.001

2.608

-

-

-

-

-

-

-

-

393

-

-

-

-

-

-

49

Thanh tra Giao thông vận ti

6.680

 

 

 

 

6.680

1.657

-

-

-

-

-

-

-

-

5.023

-

-

-

-

-

-

50

Văn phòng S Giao thông vận tải

4.072

 

 

 

 

4.072

539

-

-

-

-

-

-

-

-

3.533

-

-

-

-

-

-

51

Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ

1.846

 

 

 

 

1.846

1.846

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52

Trường Trung học phổ thông Võ Thị Hồng

4.863

 

 

 

 

4.863

-

4.863

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

53

Trường Trung học phổ thông Sông Đc

5.118

 

 

 

 

5.118

-

5.118

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54

Trường THPT Nguyễn Việt Khái

9.505

 

 

 

 

9.505

-

9.505

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

55

Trường THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển

9.252

 

 

 

 

9.252

-

9.252

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

56

Trường Trung học ph thông Cà Mau

18.339

 

 

 

 

18.339

-

18.339

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

57

Trường Trung học phổ thông Hồ Th K

18.037

 

 

 

 

18.037

-

18.037

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Mai

4.762

 

 

 

 

4.762

-

4.762

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

66.487

 

 

 

 

56.488

-

49.899

-

-

-

-

-

-

-

6.590

-

-

-

9.999

-

-

60

Trường Cao đẳng sư phạm

14.908

 

 

 

 

14.908

-

14.908

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

61

Trường Cao đẳng Y tế

14.718

 

 

 

 

14.718

-

14.718

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

62

Trường THPT Nguyn Văn Nguyễn

5.479

 

 

 

 

5.479

-

5.479

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

63

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

5.322

 

 

 

 

5.322

-

5.322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64

Trường Trung học phổ thông Phú Hưng

6.871

 

 

 

 

6.871

-

6.871

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

65

Trường Trung học phổ thông Khánh Lâm

7.366

 

 

 

 

7.366

-

7.366

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66

Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật

5.439

 

 

 

 

5.439

-

5.439

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

67

Trường Trung cấp Kinh tế - K Thuật

7.385

 

 

 

 

7.161

-

7.161

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

224

-

-

68

Trung tâm GDTX Thành phố Cà Mau

3.432

 

 

 

 

3.432

-

3.432

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

69

Trường THCS và THPT Khánh An

3.355

 

 

 

 

3.355

-

3.355

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

70

Trường THCS và THPT Lý Văn m

8.531

 

 

 

 

8.531

-

8.531

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

71

Trường PTDTNT THCS Danh Thị Tươi

4.072

 

 

 

 

4.072

-

4.072

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

72

Trường Trung học phổ thông Quách Văn Phẩm

1.322

 

 

 

 

1.322

-

1.322

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73

Trường Trung học phổ thông Lê Công Nhân

4.282

 

 

 

 

4.282

-

4.282

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

74

Trung tâm GDTX huyện Cái Nước

901

 

 

 

 

901

-

901

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

75

Trường Trung học phổ thông Ngọc Hiển

5.781

 

 

 

 

5.781

-

5.781

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

76

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

3.702

 

 

 

 

3.702

-

3.702

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

77

Trường Trung học phổ thông Đầm Dơi

9.143

 

 

 

 

9.143

-

9.143

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

78

Trường Trung học ph thông Khánh Hưng

5.078

 

 

 

 

5.078

-

5.078

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

79

Trường Trung học ph thông Viên An

6.892

 

 

 

 

6.892

-

6.892

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

80

Trường Trung học phổ thông Phú Tân

3.845

 

 

 

 

3.845

-

3.845

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

81

Trường Trung học phổ thông Tân Đức

2.202

 

 

 

 

2.202

-

2.202

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

82

Trung tâm GDTX huyện Phú Tân

588

 

 

 

 

588

-

588

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

83

Trường Cao đng cộng đồng

7.642

 

 

 

 

7.642

-

7.642

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

84

Trung tâm GDTX huyện U Minh

1.031

 

 

 

 

1.031

-

1.031

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

85

Trường THPT Thái Thanh Hòa

5.083

 

 

 

 

5.083

-

5.083

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

86

Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp

1.673

 

 

 

 

1.673

-

1.673

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-