Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 400/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017

Số hiệu: 400/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Trần Hồng Quân
Ngày ban hành: 07/03/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 400/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 07 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2017

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 01/TTr-STC ngày 03/01/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017 theo biểu số liệu chi tiết kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện việc công bố công khai tài chính, ngân sách nhà nước; đồng thời, có trách nhiệm tổng hợp tình hình công khai tài chính của các huyện và các cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh, báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 31/5/2017 theo quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Toà án nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Cục Thống kê tỉnh Cà Mau;
- UBND các huyện, TP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Phòng KT (Đ03.02);
- Lưu: VT, Tu26/3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Hồng Quân

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 10/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 400/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

A

THU, CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

I

Tổng thu NSNN trên địa bàn

4.237.000

1

Thu nội địa

4.117.000

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

120.000

II

Thu ngân sách đa phương

7.966.290

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.887.400

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

1.255.480

 

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

2.631.920

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

3.828.890

 

- Bổ sung cân đối ngân sách

3.196.428

 

- Bổ sung có mục tiêu

632.462

3

Huy động đầu tư theo Khoản 6 Điều 7 của Luật NSNN

250.000

III

Chi ngân sách đa phương

7.966.290

1

Chi đầu tư phát triển

1.459.770

2

Chi thường xuyên

5.505.918

3

Chi trả nợ các khoản tiền huy động đầu tư

226.220

4

Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia cân đối NSĐP

632.462

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

6

Dự phòng

140.920

B

THU, CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

 

I

Tổng thu

50.000

 

Thu từ học phí

50.000

II

Tổng chi từ nguồn thu để lại

50.000

 

Chi từ học phí

50.000

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 11/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ CÀ MAU NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 400/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

7.335.126

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.236.236

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

945.100

 

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

2.291.136

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.828.890

 

- Bổ sung cân đối

3.196.428

 

- Bổ sung có mục tiêu

632.462

3

Huy động đầu tư theo khoản 6 điều 7 luật NSNN

250.000

4

Thu quản lý qua ngân sách

20.000

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.335.126

1

Chi thuộc nhiệm vụ theo phân cấp

4.706.119

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.629.007

 

- Chi bổ sung cân đi

2.463.207

 

- Chi bổ sung có mục tiêu

165.800

B

NGÂN SÁCH HUYN

 

I

Nguồn thu của ngân sách huyn

3.310.171

1

Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp

651.164

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

310.380

 

- Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

340.784

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.629.007

 

- Chi bổ sung cân đối

2.463.207

 

- Chi b sung có mục tiêu

165.800

3

Thu quản lý qua ngân sách

30.000

II

Chi ngân sách huyn

3.310.171

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 12/CKTC-NSĐP

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 400/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung các khoản thu

Dự toán năm 2017

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

4.537.000

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

4.487.000

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

4.117.000

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

1.454.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

1.113.070

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

340.000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

-

 

- Thuế môn bài

-

 

- Thuế tài nguyên

800

 

- Thu khác

130

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

145.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

83.700

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

55.000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

800

 

- Thuế môn bài

-

 

- Thuế tài nguyên

5.200

 

- Thu khác

300

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

80.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

73.950

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

6.000

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

50

 

- Thuế môn bài

-

 

- Thuế tài nguyên

-

 

- Thu khác

-

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

600.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

476.864

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

99.100

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.596

 

- Thuế môn bài

-

 

- Thuế tài nguyên

3.710

 

- Thu khác

18.730

5

Lệ phí trước bạ

150.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

7.000

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.000

8

Thuế thu nhập cá nhân

286.000

9

Thuế bảo vệ môi trường

270.000

10

Thu phí, lệ phí

70.000

11

Các khoản thu về nhà, đất:

200.000

 

- Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

100.000

 

- Thu tiền sử dụng đất

100.000

 

- Thu bán nhà ở thuộc sở hu nhà nước

-

12

Thu tại xã

20.000

13

Thu khác ngân sách

135.000

14

Thu x s kiến thiết

717.000

II

Thu thuế xuất, nhập khẩu

120.000

1

Thuế nhập khẩu

120.000

III

Thu huy động đầu tư theo khoản 6 điều 7 của Luật NSNN

250.000

B

Các khoản thu để li chi quản lý qua NSNN

50.000

 

Trong đó: Thu từ học phí

50.000

 

TNG THU NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

8.016.290

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

7.966.290

1

Các khoản thu ngân sách địa phương hưng 100%

1.255.480

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

2.631.920

3

Thu bổ t ngân sách trung ương

3.828.890

4

Thu huy động đầu tư theo khoản 6 điều 7 của Luật NSNN

250.000

B

Các khoản thu được để li chi quản lý qua NSNN

50.000

1

Học phí

50.000

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 13/CKTC-NSĐP

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 400/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung các khoản chi

Dự toán năm 2017

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

8.016.290

A

Tổng chi cân đối ngân sách đa phương

7.966.290

I

Chi đầu tư phát triển

1.459.770

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

-

 

- Chi khoa học và công nghệ

-

II

Chi thường xuyên

5.505.918

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.043.669

 

- Chi khoa học và công nghệ

24.350

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 6 Điều 7 của Luật NSNN

226.220

IV

Chi các Chương trình mục tiêu Quốc gia cân đối NSĐP

632.462

V

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.000

VI

Chi dự phòng

140.920

B

Các khoản chi được Quản lý qua NSNN

50.000

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 14/CKTC-NSĐP

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 400/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

 

TNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

8.016.290

A

Chi cân đối ngân sách

7.966.290

I

Chi đầu tư phát triển

1.459.770

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

-

2

Chi đầu tư phát triển khác

-

II

Chi thường xuyên

5.505.918

1

Chi quốc phòng

109.888

2

Chi an ninh

37.211

3

Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.043.669

4

Chi y tế

659.397

5

Chi khoa học công nghệ

24.350

6

Chi sự nghiệp hoạt động môi trường

79.995

7

Chi phát thanh truyền hình

19.806

8

Chi sự nghiệp Văn hóa - Thể thao

73.253

9

Chi đảm bảo xã hội

231.185

10

Chi sự nghiệp kinh tế

1.067.598

11

Chi quản lý hành chính

1.104.382

12

Chi khác ngân sách

55.185

III

Chi trả nợ vốn vay

226.220

IV

Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia cân đối NSĐP

632.462

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

VI

Chi dự phòng

140.920

B

Chi quản lý qua ngân sách (học phí)

50.000

 


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
--------

Mẫu số: 15/CKTC-NSĐP

 

DỰ TOÁN CHI  NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số: 400/QĐ-UBND ngày 07/3/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

Dtoán năm 2016

Ưc thực hiện năm 2016

DỰ TOÁN NĂM 2017 (Chi thường xuyên theo mức lương cơ sở: 1.210.000 đồng)

Tổng số

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

Chi sự nghiệp y tế

Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

Chi sự nghiệp đm bo môi trường

Chỉ sự nghiệp văn hóa

Chi sự nghiệp th thao

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

Chi đảm bo xã hội

Chi quản lý hành chính

Chi quốc phòng an ninh

Chi khác ngân sách

 

TNG S

1.986.487

2.124.436

2.517.064

834.446

348.295

495.070

18.386

34.826

28.890

13.227

7.000

211.064

447.866

51.968

26.027

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7.230

7.640

8.959

1.553

-

-

-

-

-

-

-

-

7.406

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

4.930

4.870

5.491

453

 

 

 

 

 

 

 

 

5.038

 

 

 

- Trang web, ban chỉ đạo, xây dựng NTM, quy hoạch

2.300

2.770

3.468

1.100

-

 

 

 

 

 

 

 

2.368

 

 

2

Sở Công thương

28.500

26.705

28.603

11.495

-

-

-

-

-

-

-

-

17.108

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

16.700

15.328

18.444

4.590

 

 

 

 

 

 

 

 

13.854

 

 

 

- Pht hành chính, trang web, khuyến công, chương trình XTTM trong nước, quy hoạch,...

11.800

11.376

10.159

6.905

 

 

 

 

 

 

 

 

3.254

 

 

3

S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

261.536

286.470

321.615

311.327

-

-

-

-

-

-

-

-

10.288

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

162.614

190.851

160.517

152.163

 

 

 

 

 

 

 

 

8.353

 

 

 

- Phạt hành chính, trang web, quy hoạch,...

9.900

6.597

5.724

3.790

 

 

 

 

 

 

 

 

1.935

 

 

 

- Thủy lợi phí

89.022

89.022

155.374

155.374

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

47.460

45.592

54.627

5.004

-

400

-

-

28.331

13.227

-

-

7.665

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

45.460

42.214

50.014

1.300

 

400

 

 

28.331

13.227

 

 

6.756

 

 

 

- Phạt hành chính, ban chỉ đạo, trang web, quy hoạch,...

2.000

3.378

4.613

3.704

 

 

 

 

 

 

 

 

909

 

 

5

S Giáo dục và Đào tạo

410.047

514.026

353.662

-

346.107

-

-

-

-

-

-

-

7.555

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

409.976

513.955

353.587

 

346.107

 

 

 

 

 

 

 

7.480

 

 

 

- Duy trì trang web, ISO, NTM,...

71

71

75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

 

 

6

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

60.910

58.439

51.869

-

-

2.025

-

-

-

-

-

41.853

7.991

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

60.820

58.349

51.632

 

-

2.025

 

 

 

 

 

41.853

7.754

 

 

 

- Kinh phí duy trì trang web, VPHC, ISO, NTM, VBQPPL,...

90

90

237

 

 

 

 

 

 

 

 

 

237

 

 

7

Sở Nội vụ

45.690

43.220

57.618

13.404

-

-

-

-

-

-

-

-

44.214

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

9.340

8.323

9.018

904

 

 

 

 

 

 

 

 

8.113

 

 

 

- Kinh phí khen thưởng của tnh

20.000

18.000

18.292

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.292

 

 

 

- Kinh phí thực hiện Đề án Trí thức trẻ

12.300

12.513

16.659

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.659

 

 

 

- Tích đóng hồ sơ, quản lý kho hồ sơ

3.500

3.150

2.500

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ địa giới hành chính tnh Cà Mau (Sở Nội vụ)

-

-

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hoạt động tôn giáo, duy trì trang web, NTM,...

550

1.234

1.149

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.149

 

 

8

Thanh tra Nhà nước tỉnh Cà Mau

5.805

7.407

8.100

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.100

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

4.570

4.510

5.219

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.219

 

 

 

- Thu hồi phát hiện qua thanh tra, duy trì trang web,...

1.235

2.897

2.881

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.881

 

 

9

Sở Tài chính

7.970

15.466

10.118

1.112

-

-

-

-

-

-

-

-

9.007

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

7.020

6.919

8.636

1.112

 

 

 

 

 

 

 

 

7.524

 

 

 

- Thanh tra, duy trì trang web, ISO, NTM,...

950

8.547

1.482

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.482

 

 

10

Sở Tư pháp

14.020

14.386

15.023

3.647

-

-

-

-

-

-

-

-

11.377

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

7.620

7.620

7.276

2.747

 

 

 

 

 

 

 

 

4.530

 

 

 

- Kinh phí kiểm soát thủ tục hành chính

1.000

900

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

900

 

 

 

- Tờ tin, phổ biến pháp luật, trang web, ISO,...

5.400

5.866

6.847

900

 

 

 

 

 

 

 

 

5.947

 

 

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

44.145

55.681

47.370

18.869

-

-

-

19.581

-

-

-

-

8.920

-

 

 

- Kinh phí thường xuyên

43.595

54.043

46.264

18.869

 

 

 

19.581

 

 

 

 

7.814

 

 

 

- Xử lý VPHC, trang web, ISO, NTM, VB QPPL,...

550

1.638

1.106

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.106

 

 

12

Sở Xây dựng

14.820

8.804

6.908

1.500

-

-

-

-

-

-

-

-

5.408

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

4.570

4.473

5.030

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.030

 

 

 

- Thanh tra, quy hoạch, trang web, ISO, NTM, VB QPPL,...

10.250

4.331

1.878

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

378

 

 

13

Sở Giao thông vn tải

129.635

130.623

173.885

163.858

-

-

-

-

-

-

-

-

10.027

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

14.570

15.279

12.929

2.967

 

 

 

 

 

 

 

 

9.962

 

 

 

- Vốn duy tu, duy trì trang web, ISO, NTM,...

115.065

115.344

160.956

160.891

 

 

 

 

 

 

 

 

65

 

 

14

SY tế

202.730

193.220

170.957

-

-

162.000

-

-

-

-

-

-

8.956

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

197.650

191.240

170.521

 

 

162.000

 

 

 

 

 

 

8.520

 

 

 

- Quỹ khám chữa bệnh người nghèo

5.000

1.900

-

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xử phạt VPHC, duy trì trang web, ISO, NTM, tiếp công dân,…

80

80

436

 

 

 

 

 

 

 

 

 

436

 

 

15

Sở Khoa học và Công nghệ

32.140

27.199

24.161

939

-

-

18.386

-

-

-

-

-

4.836

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

31.890

26.965

23.871

939

 

 

18.386

 

 

 

 

 

4.546

 

 

 

- Xử phạt VPHC, duy trì trang web, ISO, NTM

250

234

290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

290

 

 

16

Sở Thông tin và Truyền thông

27.810

32.570

34.369

29.353

-

-

-

-

-

-

-

-

5.016

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

5.210

5.134

5.806

1.530

 

 

 

 

 

 

 

 

4.276

 

 

 

- Duy trì trang web, KP họp mặt báo chí, ban chỉ đạo, NTM, xử phạt VPHC, họp mặt báo chí

22.600

27.436

28.563

27.823

 

 

 

 

 

 

 

 

740

 

 

17

Ban Quản lý Khu kinh tế

4.200

4.367

6.331

3.529

-

-

-

-

-

-

-

-

2.801

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

3.700

3.641

3.421

1.029

 

 

 

 

 

 

 

 

2.391

 

.

 

- Kinh phí các hoạt động về đầu tư, quy hoạch, trang web, ISO,…

500

726

2.910

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

410

 

-

18

Ban An toàn giao thông

3.270

2.991

3.503

2.830

 

 

 

 

 

 

 

 

673

 

 

19

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

12.220

12.220

15.498

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15.498

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên của Văn phòng

3.590

3.590

4.219

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.219

 

 

 

- KP nhiệm vụ chính trị của Văn phòng, duy trì trang web

430

430

540

 

 

 

 

 

 

 

 

 

540

 

 

 

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của HĐND tỉnh

8.200

8.200

10.739

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.739

 

 

20

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

20.250

23.489

28.800

6.007

-

-

-

-

-

-

-

-

22.793

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

9.180

9.139

9.948

907

 

 

 

 

 

 

 

 

9.041

 

 

 

- KP nhiệm vụ CT, duy trì trang web, tiếp dân

4.070

3.850

3.352

100

 

 

 

 

 

 

 

 

3.252

 

 

 

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của UBND tỉnh

7.000

10.500

10.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.500

 

 

 

- Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính

-

-

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Sở Ngoại vụ

7.610

8.499

10.453

7.977

-

-

-

-

-

-

-

-

2.476

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

2.080

2.163

2.311

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.311

 

 

 

- Chương trình xúc tiến, đối ngoại, trang web,...

5.530

6.336

8.142

7.977

 

 

 

 

 

 

 

 

165

 

 

22

Tnh đoàn Cà Mau

8.240

9.110

8.458

-

-

-

-

-

558

-

-

-

7.900

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

4.740

5.649

4.568

 

 

 

 

 

558

 

 

 

4.010

 

 

 

- Các hoạt động phong trào thanh niên, tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật, duy trì trang web, NTM,...

3.500

3.461

3.890

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.890

 

 

23

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Cà Mau

3.500

3.851

4.225

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.225

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

3.000

2.937

3.305

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.305

 

 

 

- Kinh phí phong trào, thực hiện đ án, trang web

500

914

760

 

 

 

 

 

 

 

 

 

760

 

 

 

- Kinh phí đại hội toàn quốc

-

-

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

160

 

 

24

Hội Nông dân tỉnh Cà Mau

5.870

6.210

7.182

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

5.182

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

3.320

3.265

3.869

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.869

 

 

 

- KP phong trào, đề án, bổ sung quỹ hỗ trợ nông dân,...

2.550

2.945

3.313

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1.313

 

 

25

Hội Cựu chiến binh tỉnh Cà Mau

1.950

2.377

2.023

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.023

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

1.730

1.686

1.819

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.819

 

 

 

- Kinh phí hoạt động phong trào

220

691

204

 

 

 

 

 

 

 

 

 

204

 

 

26

Liên hiệp Các tổ chức hữu nghị

1.743

1.677

1.750

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.750

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

1.443

1.407

1.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.480

 

 

 

- Kinh phí hoạt động đối ngoại

300

270

270

 

 

 

 

 

 

 

 

 

270

 

 

27

Hội Nhà báo tỉnh Cà Mau

1.520

1.395

1.548

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.548

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

920

810

918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

918

 

 

 

- Các giải báo chí và Hội Báo xuân, duy trì trang web

600

585

630

 

 

 

 

 

 

 

 

 

630

 

 

28

Hội Chữ thập đỏ tnh Cà Mau

1.420

1.498

1.517

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.517

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

1.120

1.225

1.244

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.244

 

 

 

- Ban vận động hiến máu nhân đạo, trang web

300

273

273

 

 

 

 

 

 

 

 

 

273

 

 

29

Hội Văn học - Nghệ thuật

3.960

3.800

2.376

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.376

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

1.660

1.565

1.756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.756

 

 

 

- Tạp chí, giải PNH, phân hội, trang web

2.300

2.235

620

 

 

 

 

 

 

 

 

 

620

 

 

30

Hội Đông y tỉnh Cà Mau

940

911

967

 

 

 

 

 

 

 

 

 

967

 

 

31

Liên minh Hợp tác xã

2.180

3.951

3.706

390

833

-

-

-

-

-

-

-

2.483

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

2.130

3.173

2.793

390

 

 

 

 

 

 

 

 

2.403

 

 

 

- BCĐ kinh tế tập thể, trang web, NTM,...

50

778

913

 

833

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

32

Liên hiệp hội khoa học kỹ thuật

2.090

1.861

2.010

980

-

-

-

-

-

-

-

-

1.030

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

2.070

1.841

1.970

980

 

 

 

 

 

 

 

 

990

 

 

 

- Trang web

20

20

40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

 

 

33

Ban Dân tộc

12.000

13.283

13.590

-

355

-

-

-

-

-

-

9.895

3.340

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

8.810

2.958

3.040

 

355

 

 

 

 

 

 

 

2.685

 

 

 

- Kiểm tra CTMT, chính sách dân tộc, trang web, NTM,...

3.190

10.325

10.550

 

 

 

 

 

 

 

 

9.895

655

 

 

34

Ủy ban Mặt trận tổ quốc tnh Cà Mau

4.220

5.294

4.984

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.984

-

-

 

- Kinh phí TX của Văn phòng UBMT tnh

3.220

3.162

3.454

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.454

 

 

 

- KP hoạt động của MTTQ tnh, duy trì trang web

1.000

2.132

1.530

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.530

 

 

35

Văn phòng Tỉnh ủy

194.908

193.645

192.681

12.495

1.000

9.852

-

-

-

-

-

-

169.334

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

116.598

108.098

111.745

 

1.000

9.852

-

 

 

 

 

 

100.893

 

 

 

- Kinh phí đặc thù của Văn phòng

700

700

1.881

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.881

 

 

 

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của Tỉnh ủy

61.675

61.675

54.323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54.323

 

 

 

- Chi trợ giá

7.237

7.237

12.495

12.495

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mua sắm, sửa chữa tài sản

15.935

15.935

12.237

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.237

 

 

36

Bộ Ch huy quân sự tnh Cà Mau

22.826

22.826

27.641

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.641

 

37

Bộ Ch huy Bộ đội Biên phòng

6.120

6.120

8.686

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.686

 

38

Công an tnh Cà Mau

14.549

14.149

15.641

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

15.641

 

39

Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão tỉnh

1.400

1.400

1.400

1.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Hỗ trợ hoạt động cho Đoàn Đại biểu Quốc hội

800

800

850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

850

41

Hỗ trợ kinh phí các Hội

3.120

3.120

3.120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.120

42

Trách nhiệm bồi thường của NN TTLT 71/2012/BTC-BTP

5.000

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

43

Các khoản chi khác

17.053

17.053

17.057

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.057

44

Mua sm, sửa chữa tài sản

59.000

59.000

59.000

39.000

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

45

Vườn quốc gia U Minh Hạ

7.280

10.681

7.485

1.330

 

 

 

6.155

 

 

 

 

 

 

 

46

Vườn quốc gia Mũi Cà Mau

8.190

7.985

8.556

-

-

-

-

8.556

-

-

-

-

-

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

7.970

7.766

8.103

 

 

 

 

8.103

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí xử lý vi phạm hành chính, trang web

220

219

453

 

 

 

 

453

 

 

 

 

 

 

 

47

Ban Quản lý Khu sinh quyển Mũi Cà Mau

490

712

533

 

 

 

 

533

 

 

 

 

 

 

 

48

Báo ảnh Đất Mũi

4.730

4.442

4.709

4.709

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

2.730

2.642

2.609

2.609

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bn tin tiếng Khmer

2.000

1.800

2.100

2.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Đài Phát thanh - Truyền hình

7.750

7.750

7.000

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

 

 

 

50

Cổng Thông tin điện tử tnh Cà Mau

2.530

2.463

2.543

2.543

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

1.780