|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
40/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 40/2025/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày 13
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y
TẾ DỰ PHÒNG VÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT DẠNG THUỐC PHIỆN TẠI CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số
26/2024/TT-BYT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các
đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số
34/2024/TT-BYT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế
công lập;
Căn cứ Thông tư số
40/2024/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS
tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số
41/2024/TT-BYT ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn xây
dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ
sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư
46/2024/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS
tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số
47/2024/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc
methadone tại các đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số
04/2025/TT-BYT ngày 17 tháng 1 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế
công lập;
Căn cứ Thông tư số
05/2025/TT-BYT ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do
ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số
06/2025/TT-BYT ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh
truyền nhiễm tại cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Thông tư số
07/2025/TT-BYT ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp,
sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Sở Y
tế tại Tờ trình số 92/TTr-SYT ngày 24 tháng 4 năm 2025 và của Sở Tư pháp tại
Báo cáo kết quả thẩm định số 199/BC-STP ngày 22 tháng 4 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh
ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng
và điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế công lập thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh Bình Định.
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Quyết định này quy định
định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng và điều trị nghiện chất dạng
thuốc phiện thực hiện tại cơ sở y tế công lập thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh
Bình Định.
Điều 2. Định mức kinh
tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng và dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc
phiện thực hiện tại cơ sở y tế công lập
Định mức kinh tế - kỹ
thuật của dịch vụ y tế dự phòng và dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc
phiện thực hiện tại cơ sở y tế công lập bao gồm:
1. Định mức kinh tế -
kỹ thuật của 43 dịch vụ y tế dự phòng lĩnh vực Dinh dưỡng quy định tại Phụ lục
I kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế -
kỹ thuật của 24 dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực Phòng, chống bệnh truyền
nhiễm quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế -
kỹ thuật của 24 dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực Phòng, chống bệnh do ký sinh
trùng, côn trùng quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định
này.
4. Định mức kinh tế -
kỹ thuật của 117 dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực Sức khỏe nghề nghiệp, Sức
khỏe môi trường và Sức khỏe trường học quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết
định này.
5. Định mức kinh tế -
kỹ thuật 17 dịch vụ tư vấn phòng, chống HIV/AIDS quy định tại Phụ lục V kèm
theo Quyết định này.
6. Định mức kinh tế -
kỹ thuật 12 dịch vụ xác định tình trạng nghiện ma túy quy định tại Phụ lục VI
kèm theo Quyết định này.
7. Định mức kinh tế -
kỹ thuật 12 dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone
quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi
hành
1. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Cục KTVB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo và CV VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, CCKS, K20.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
PHỤ
LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ
PHÒNG VỀ LĨNH VỰC DINH DƯỠNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của UBND tỉnh Bình
Định)
1. Đo chu vi vòng cánh
tay ở người
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thước dây đo chu vi
vòng cánh tay
|
Cái
|
0,014710
|
|
1.2
|
Giấy A4
|
Tờ
|
0,500000
|
|
1.3
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo
|
Giờ
|
0,116667
|
2. Đo chu vi vòng đầu ở
người
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thước dây đo chu vi
vòng đầu
|
Cái
|
0,014710
|
|
1.2
|
Giấy A4
|
Tờ
|
0,500000
|
|
1.3
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo
|
Giờ
|
0,116667
|
3. Đo chu vi vòng eo ở
người
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thước dây đo chu vi
vòng eo
|
Cái
|
0,000060
|
|
1.2
|
Giấy A4
|
Tờ
|
0,500000
|
|
1.3
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo
|
Giờ
|
0,116667
|
4. Đo chu vi vòng mông
ở người
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thước dây đo chu vi
vòng mông
|
Cái
|
0,000060
|
|
1.2
|
Giấy A4
|
Tờ
|
0,500000
|
|
1.3
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo
|
Giờ
|
0,116667
|
5. Đo cân nặng cơ thể
người
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Cân
|
Cái
|
0,000060
|
|
1.2
|
Pin tiểu (4 quả)
|
Quả
|
0,019610
|
|
1.3
|
Quả cân chuẩn (5kg)
|
Quả
|
0,000020
|
|
1.4
|
Giấy A4
|
Tờ
|
0,500000
|
|
1.5
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người cân
|
Giờ
|
0,116667
|
|
2.2
|
Người trợ giúp
|
Giờ
|
0,116667
|
6. Đo chiều cao/chiều
dài cơ thể người
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thước đo chiều cao
đứng
|
Cái
|
0,000020
|
|
1.2
|
Giấy A4
|
Tờ
|
0,500000
|
|
1.3
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo chính
|
Giờ
|
0,116667
|
|
2.2
|
Người trợ giúp
|
Giờ
|
0,116667
|
7. Cân phân tích thành
phần cơ thể
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,000000
|
|
1.3
|
Giấy in kết quả CT
100
|
Cuộn
|
0,006667
|
|
1.4
|
Quần áo bảo hộ
|
Bộ
|
0,000134
|
|
1.5
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,083333
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người cân
|
Giờ
|
0,166667
|
8. Đo bề dày lớp mỡ
dưới da
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thước đo bề dày lớp
mỡ dưới da
|
Cái
|
0,000080
|
|
1.2
|
Thước dây chun không
giãn, chia vạch cm
|
Cái
|
0,000080
|
|
1.3
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,000000
|
|
1.4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.5
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
0,004000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo
|
Giờ
|
0,250000
|
|
2.2
|
Người trợ giúp đo
|
Giờ
|
0,250000
|
9. Đo chiều cao ngồi
cho trẻ từ 2 tuổi
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thước đo chiều cao
ngồi
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2
|
Ghế gỗ tiêu chuẩn cao
40cm, dài 50cm, rộng 30cm
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.3
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,000000
|
|
1.4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo
|
Giờ
|
0,150000
|
|
2.2
|
Người trợ giúp đo
|
Giờ
|
0,150000
|
10. Đo chiều dài cẳng
chân
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thước đo chiều dài
cẳng chân
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2
|
Ghế gỗ tiêu chuẩn cao
40cm, dài 50cm, rộng 30cm
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.3
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,000000
|
|
1.4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo
|
Giờ
|
0,150000
|
|
2.2
|
Người trợ giúp đo
|
Giờ
|
0,150000
|
11. Đo thành phần cơ
thể bằng cân Inbody 120
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Ổ điện kéo dài
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2
|
Pin AA (4 quả)
|
Viên
|
0,200000
|
|
1.3
|
Nhiệt ẩm kế
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.4
|
Máy in
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.5
|
Giấy A4 (In phiếu ghi
kết quả)
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.6
|
Bút bi
|
Cái
|
0,008000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực hiện
|
Giờ
|
0,600000
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,100000
|
12. Hỏi ghi khẩu phần
cá thể 24 giờ qua ở người theo mẫu
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Quyển ảnh dùng cho
điều tra khẩu phần
|
Quyển
|
0,001667
|
|
1.2
|
Bộ dụng cụ bát, đĩa,
thìa, âu đựng nước, cốc các kích cỡ khác nhau
|
Bộ
|
0,003333
|
|
1.3
|
Cân điện tử độ chính
xác ± 1 g
|
Cái
|
0,001667
|
|
1.4
|
Pin tiểu
|
Quả
|
0,040000
|
|
1.5
|
Quả cân chuẩn 500 g
|
Quả
|
0,000560
|
|
1.6
|
Phiếu điều tra
|
Bộ
|
1,000000
|
|
1.7
|
Giấy A4
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.8
|
Giấy A3
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.9
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
0,005000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người hỏi ghi khẩu
phần
|
Giờ
|
1,000000
|
13. Hỏi ghi khẩu phần
hộ gia đình 24 giờ qua ở người theo mẫu
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Quyển ảnh dùng cho
điều tra khẩu phần cho trẻ 2-5 tuổi
|
Quyển
|
0,002780
|
|
1.2
|
Quyển ảnh điều tra
khẩu phần
|
Quyển
|
0,002780
|
|
1.3
|
Cân điện tử đảm bảo
độ chính xác tối thiểu 1 gram
|
Cái
|
0,002780
|
|
1.4
|
Bộ dụng cụ hỗ trợ
(bát, đĩa, thìa, đũa, ca đựng nước, cốc) các kích cỡ khác nhau thường dùng
tại địa phương
|
Bộ
|
0,005560
|
|
1.5
|
Vật tư khác thay thế
gạo tẻ
|
kg
|
0,011111
|
|
1.6
|
Quả cân chuẩn 500 g
|
Quả
|
0,000930
|
|
1.7
|
Pin tiểu (4 quả)
|
Quả
|
0,040000
|
|
1.8
|
Dụng cụ, giấy vệ
sinh, chất tẩy rửa…
|
Bộ
|
0,333333
|
|
1.9
|
Giấy A4
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.10
|
Giấy A3
|
Tờ
|
4,000000
|
|
1.11
|
Bút bi
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.12
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
0,010000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người hỏi ghi khẩu
phần
|
Giờ
|
1,000000
|
14. Hỏi ghi khẩu phần
cá thể 24 giờ qua ở trẻ em dưới 5 tuổi theo mẫu
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Quyển ảnh dùng cho
điều tra khẩu phần
|
Quyển
|
0,001667
|
|
1.2
|
Bộ dụng cụ bát, đĩa,
thìa, âu đựng nước, cốc các kích cỡ khác nhau
|
Bộ
|
0,003333
|
|
1.3
|
Cân điện tử độ chính
xác ± 1 g
|
Cái
|
0,001667
|
|
1.4
|
Pin tiểu
|
Quả
|
0,040000
|
|
1.5
|
Quả cân chuẩn 500 g
|
Quả
|
0,000560
|
|
1.6
|
Giấy A4
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.7
|
Giấy A3
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.8
|
Bút bi
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.9
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
0,005000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người hỏi ghi khẩu
phần
|
Giờ
|
1,333333
|
15. Hỏi ghi tần suất
tiêu thụ thực phẩm theo mẫu
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Quyển ảnh dùng cho
điều tra khẩu phần
|
Quyển
|
0,000833
|
|
1.2
|
Giấy A4
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.3
|
Bút bi
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.4
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
0,005000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người hỏi ghi tần
suất
|
Giờ
|
0,583333
|
16. Hỏi ghi tần suất
tiêu thụ thực phẩm bán định lượng theo mẫu
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Quyển ảnh dùng cho
điều tra khẩu phần
|
Quyển
|
0,001042
|
|
1.2
|
Bộ dụng cụ hỗ trợ
(bát, thìa, cốc.…)
|
Bộ
|
0,002083
|
|
1.3
|
Giấy A4
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,006667
|
|
1.5
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
0,006667
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người hỏi ghi tần
suất
|
Giờ
|
0,750000
|
17. Đánh giá khẩu phần
dựa vào nhật ký khẩu phần cá thể 24 giờ
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Giấy A4
|
Tờ
|
4,000000
|
|
1.2
|
Bút bi
|
Cái
|
1,005000
|
|
1.3
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người hướng dẫn đối
tượng ghi phiếu
|
Giờ
|
0,150000
|
|
2.2
|
Người thu thập, rà
soát và kiểm tra phiếu
|
Giờ
|
0,333333
|
18. Cân đong trực tiếp
khẩu phần cá thể 24 giờ
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Cân điện tử mức cân
5000 g độ chính xác tối thiểu 1g
|
Cái
|
0,008330
|
|
1.2
|
Quả cân chuẩn 500 g
|
Quả
|
0,002780
|
|
1.3
|
Pin tiểu (4 quả)
|
Quả
|
0,133333
|
|
1.4
|
Khẩu trang tiệt trùng
|
Cái
|
4,000000
|
|
1.5
|
Găng tay chế biến
thực phẩm
|
Đôi
|
4,000000
|
|
1.6
|
Khăn lau
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.7
|
Giấy A4
|
Tờ
|
15,000000
|
|
1.8
|
Giấy A3
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.9
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.10
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
0,020000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người cân đong khẩu
phần
|
Giờ
|
14,000000
|
19. Cân đong khẩu phần
suất ăn tập thể
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Cân điện tử 5 kg độ
sai số cho phép 1 g
|
Cái
|
0,000600
|
|
1.2
|
Cân 60 kg, độ sai số
cho phép 100 g
|
Cái
|
0,000600
|
|
1.3
|
Pin tiểu (4 quả)
|
Quả
|
0,040000
|
|
1.4
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.5
|
Găng tay cao su không
bột talc
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.6
|
Găng tay nilon
|
Đôi
|
0,400000
|
|
1.7
|
Bao chân y tế
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.8
|
Mũ trùm đầu y tế
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.9
|
Áo blouse trắng
|
Bộ
|
0,003570
|
|
1.10
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,600000
|
|
1.11
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.12
|
Bút lông dầu
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.13
|
Giấy decal dán nhãn
A5, 36mm x 19mm
|
Cái
|
1,500000
|
|
1.14
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
0,200000
|
|
1.15
|
Bìa cứng kẹp giấy A4
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.16
|
Túi nhựa khổ A4 có
khuy bấm
|
Cái
|
0,200000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người cân đong khẩu
phần
|
Giờ
|
1,000000
|
20. Đánh giá chất lượng
khẩu phần người trưởng thành bằng chỉ số VHEI
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đánh giá
|
Giờ
|
0,166667
|
21. Thu thập, bảo quản
và vận chuyển mẫu phân
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Bút viết kính không
xoá được
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2
|
Túi zip 4x5 cm
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.3
|
Thùng giữ nhiệt 8 lít
(vận chuyển mẫu)
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.4
|
Túi đá gel giữ lạnh
(kích thước 10x18x3,5 cm, chất liệu bao bì nhựa PE tái sinh, trọng lượng 300
g)
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.5
|
Dụng cụ hứng mẫu bệnh
phẩm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.6
|
Lọ nhựa có nắp có
thìa (vô khuẩn, kích thước 40-50 mL)
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.7
|
Thìa gỗ cán dài (tối
thiểu 15 cm)
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.8
|
Tuýp ly tâm thể tích
2 mL
|
Cái
|
0,111111
|
|
1.9
|
Túi đựng chất thải y
tế
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.10
|
Găng tay y tế không
bột talc
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.11
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
0,033333
|
|
2.2
|
Nhân viên kiểm tra
chất lượng quy trình
|
Giờ
|
0,083333
|
22. Thu thập, bảo quản
và vận chuyển mẫu niêm mạc má
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Dung dịch sát khuẩn
tay
|
Ml
|
5,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Ống tăm bông (vô
khuẩn)
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.2
|
Túi zip (kích thước
25x35 cm)
|
Cái
|
0,041670
|
|
1.2.3
|
Túi đựng chất thải y
tế
|
Cái
|
0,041670
|
|
1.2.4
|
Băng dính trong 1 cm
|
Cuộn
|
0,020000
|
|
1.2.5
|
Bút viết kính không
xóa được
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.6
|
Giá để mẫu ống chứa
mẫu
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.7
|
Cốc giấy (đường kính
80mm)
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.8
|
Găng tay y tế không
bột talc
|
Đôi
|
0,041670
|
|
1.2.9
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,041670
|
|
1.2.10
|
Nước lọc
|
mL
|
200,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
0,166670
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,083330
|
23. Lấy mẫu sữa mẹ, bảo
quản và vận chuyển mẫu sữa mẹ tại thực địa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.1.1
|
Máy hút sữa
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.1.2
|
Bình đựng sữa
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.1.3
|
Tuýp ly tâm 15 ml nắp
xoáy
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.1.4
|
Khăn sạch dùng 1 lần
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.1.5
|
Đầu côn (típ) chia
vạch 5000 µl, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 500-5000 µl
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.1.6
|
Túi zip 20 x 28 cm
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.1.7
|
Túi đựng rác thải y
tế
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.1.8
|
Giá để tuýp
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.1.9
|
Găng tay y tế không
bột talc
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.1.10
|
Dung dịch sát khuẩn
tay
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.11
|
Tem dán barcode
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.1.12
|
Đá gel giữ lạnh (chất
liệu nhựa HDPE, 120 x 190 x 25 mm)
|
Cái
|
0,600000
|
|
1.1.13
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.1.14
|
Mũ trùm đầu y tế 1
lần
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.1.15
|
Micropipet (bán tự
động) dung tích 500-5000 µl, độ chính xác ± 3 µl (tại 500 µl)
|
Cái
|
0,000029
|
|
1.1.16
|
Thùng giữ nhiệt (vận
chuyển mẫu bệnh phẩm)
|
Cái
|
0,000029
|
|
1.1.17
|
Nhiệt kế (theo dõi
nhiệt độ thùng giữ nhiệt)
|
Cái
|
0,000029
|
|
1.1.18
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,000000
|
|
1.1.19
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.1.20
|
Bút dạ
|
Cái
|
0,020000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực hiện
|
Giờ
|
1,000000
|
24. Lấy mẫu, bảo quản
và vận chuyển mẫu sữa mẹ để phân tích các chất đa lượng và một số chất dinh
dưỡng bằng phương pháp hóa sinh
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị
tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Túi zip nhựa có khóa
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2
|
Ống Falcon 20 mL để lấy
mẫu
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.3
|
Túi đá đông lạnh
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.4
|
Thùng bảo quản mẫu
khi vận chuyển
|
Cái
|
0,10000
|
|
1.5
|
Giá nhựa đựng mẫu
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.6
|
Dung dịch sát khuẩn
tay
|
mL
|
0,166666
|
|
1.7
|
Nhãn in mã bệnh nhân
|
Cái
|
0,833333
|
|
1.8
|
Khăn giấy
|
Tờ
|
0,500000
|
|
1.9
|
Khẩu trang y tế dùng
1 lần
|
Cái
|
0,027777
|
|
1.10
|
Găng tay y tế không
bột talc
|
Cái
|
0,047222
|
|
1.11
|
Dung dịch xà phòng
rửa tay
|
Cái
|
0,152525
|
|
1.12
|
Giấy A4
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.14
|
Bút ghi kính
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.15
|
Văn phòng phẩm khác
(ghim dập…)
|
Cái
|
0,000007
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy máu
|
Giờ
|
0,250000
|
|
2.2
|
Nhân viên xử lý mẫu
và phân tích mẫu
|
Giờ
|
0,330000
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,200000
|
25. Lấy máu tĩnh mạch,
xử lý, bảo quản và vận chuyển mẫu máu tại thực địa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Hộp inox chữ nhật
đựng dụng cụ y tế
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.2
|
Panh y tế không mấu
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.3
|
Kéo y tế
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Khay quả đậu
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.5
|
Hộp đựng bông (01
đựng bông khô và 01 đựng bông cồn 70%)
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.6
|
Túi đựng rác thải y
tế
|
Cái
|
0,070000
|
|
1.2.7
|
Túi đựng rác thải
sinh hoạt
|
Cái
|
0,030000
|
|
1.2.8
|
Hộp đựng vật sắc nhọn
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.9
|
Dây ga rô
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.10
|
Đệm kê tay
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.11
|
Bông y tế cắt miếng
|
Miếng
|
4,000000
|
|
1.2.12
|
Cồn 70%
|
mL
|
5,000000
|
|
1.2.13
|
Găng tay y tế không
bột talc
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.14
|
Dung dịch sát khuẩn
tay
|
mL
|
5,000000
|
|
1.2.15
|
Bơm tiêm lấy máu (cỡ
kim 23 G) hoặc kim lấy máu (cỡ kim 23G) hoặc bộ lấy máu chân không (kim lấy
máu chân không 2 đầu đốc trong cỡ kim 21 G, giá đỡ kim, băng dính y tế cố
định kim lấy máu chân không)
|
Cái/
Bộ
|
1,000000
|
|
1.2.16
|
Băng cá nhân vải
(urgo) hoặc tương đương
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.17
|
Tuýp lấy máu
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.18
|
Tuýp ly tâm (lưu mẫu
máu nắp xoáy hoặc nắp ấn)
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.19
|
Tem dán barcode
|
Cái
|
7,000000
|
|
1.2.20
|
Khẩu trang y tế vô
trùng
|
Cái
|
0,400000
|
|
1.2.21
|
Mũ trùm đầu y tế dùng
1 lần
|
Cái
|
0,300000
|
|
1.2.22
|
Giá để ống lưu mẫu
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.23
|
Đầu côn (típ) có chia
vạch 1000 µL, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 100 - 1000 µL
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.24
|
Đầu côn (típ) có chia
vạch 200 µL, sử dụng cho micropipet (bán tự động) dung tích 20 - 200 µL
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.25
|
Đá gel giữ lạnh (chất
liệu nhựa HDPE, 120 x 190 x 25 mm)
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.26
|
Túi zip 20 x 28 cm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.27
|
Micropipet (bán tự
động) dung tích 100-1000 µL, độ chính xác ± 3 µL tại 100 µL
|
Cái
|
0,000029
|
|
1.2.28
|
Micropipet (bán tự
động) dung tích 20 - 200 µL, độ chính xác ± 3 µL tại 20 µL
|
Cái
|
0,000029
|
|
1.2.29
|
Thùng giữ nhiệt (vận
chuyển mẫu bệnh phẩm)
|
Cái
|
0,000029
|
|
1.2.30
|
Nhiệt kế (theo dõi
nhiệt độ thùng giữ nhiệt)
|
Cái
|
0,000029
|
|
1.2.31
|
Ổ cắm điện
|
Cái
|
0,000029
|
|
1.2.32
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,000000
|
|
1.2.33
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.34
|
Bút dạ
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.35
|
Bút dạ không phai
|
Cái
|
0,020000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực hiện
|
Giờ
|
1,370000
|
26. Lấy mẫu và xử lý
mẫu thực phẩm tại thực địa cho nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng bằng phương pháp
cân bằng chuyển hóa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Quần, áo bảo hộ y tế
|
Bộ
|
0,027777
|
|
1.2
|
Mũ bảo hộ y tế (1
lần)
|
Cái
|
0,027777
|
|
1.3
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,416666
|
|
1.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,416666
|
|
1.5
|
Nilon sạch
|
cái
|
0,416666
|
|
1.6
|
Nilon bọc thực phẩm
|
m
|
0,833333
|
|
1.7
|
Tem nhãn
|
Cái
|
0,833333
|
|
1.8
|
Thìa nhựa
|
Cái
|
0,416666
|
|
1.9
|
Đũa tre 1 lần
|
Đôi
|
0,416666
|
|
1.10
|
Găng tay thực phẩm
|
Đôi
|
0,416666
|
|
1.11
|
Túi zip nilong đựng
thực phẩm
|
Cái
|
0,833333
|
|
1.12
|
Dung dịch xà phòng
rửa tay
|
mL
|
14,583333
|
|
1.13
|
Giấy A4 (Phiếu theo
dõi)
|
tờ
|
0,416666
|
|
1.14
|
Bút bi
|
cái
|
0,055556
|
|
1.15
|
Bút ghi nhãn
|
cái
|
0,055556
|
|
1.16
|
Túi đựng rác sinh
hoạt
|
Cái
|
4,166666
|
|
1.17
|
Khăn giấy khô đa năng
|
Cuộn
|
0,416666
|
|
1.18
|
Dung dịch Javen
(Sodium Hypochlorite 5,25%),
|
mL
|
14,583333
|
|
1.19
|
Nước rửa bát
|
mL
|
14,583333
|
|
1.20
|
Găng tay cao su
|
Đôi
|
0,055556
|
|
1.21
|
Cặp càng cua 5 cm
|
Cái
|
0,055556
|
|
1.22
|
Văn phòng phẩm khác
(Dập ghim, lõi ghim…)
|
Cái
|
0,055556
|
|
1.23
|
Mực in
|
Hộp
|
0,027777
|
|
1.24
|
Máy xay mẫu, công
suất >700 W
|
Cái
|
0,027777
|
|
1.25
|
Cân tiểu ly 500gram,
có độ chính xác 0,01gram
|
Cái
|
0,027777
|
|
1.26
|
Cân trọng lượng cơ thể
|
Cái
|
0,027777
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
6,250000
|
|
2.2
|
Nhân viên xử lý mẫu
|
Giờ
|
12,500000
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
2,500000
|
27. Lấy mẫu nước tiểu
24 giờ cho nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng bằng phương pháp cân bằng chuyển hóa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Dung dịch acid HCL
37%
|
mL
|
180
|
|
1.1.2
|
Carmine
|
g
|
2,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Dụng cụ lấy mẫu nước
tiểu chuyên dụng
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.2
|
Sổ A4 bìa cứng
|
Quyển
|
0,055556
|
|
1.2.3
|
Lọ lưu mẫu nước tiểu
hàng ngày (dung tích 100mL)
|
Lọ
|
5,000000
|
|
1.2.4
|
Lọ lưu mẫu nước tiểu
(dung tích 20 mL)
|
Lọ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Lọ lưu mẫu nước tiểu
(dung tích 300 mL)
|
Lọ
|
1,000000
|
|
1.2.6
|
Pipet nhựa 10 mL
|
cái
|
0,027777
|
|
1.2.7
|
Quần, áo bảo hộ y tế
|
Bộ
|
0,027777
|
|
1.2.8
|
Mũ bảo hộ y tế (1
lần)
|
Cái
|
0,027777
|
|
1.2.9
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,416666
|
|
1.2.10
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,138888
|
|
1.2.11
|
Tem nhãn
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.12
|
Dung dịch xà phòng
rửa tay
|
mL
|
14,583333
|
|
1.2.13
|
Giấy A4
|
tờ
|
5,000000
|
|
1.2.14
|
Bút bi
|
cái
|
0,055556
|
|
1.2.15
|
Bút ghi nhãn
|
cái
|
0,055556
|
|
1.2.16
|
Túi đựng rác sinh
hoạt
|
Cái
|
4,166666
|
|
1.2.17
|
Khăn giấy khô đa năng
|
Cuộn
|
0,416666
|
|
1.2.18
|
Dung dịch Javen
(Sodium Hypochlorite 5,25%),
|
mL
|
14,583333
|
|
1.2.19
|
Nước rửa bát
|
mL
|
14,583333
|
|
1.2.20
|
Găng tay cao su
|
Đôi
|
0,055556
|
|
1.2.21
|
Văn phòng phẩm khác
(Dập ghim, lõi ghim…)
|
Cái
|
0,055556
|
|
1.2.22
|
Mực in
|
Hộp
|
0,277777
|
|
1.2.23
|
Cân tiểu ly 500gram,
có độ chính xác 0,01gram
|
Cái
|
0,027777
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
6,250000
|
|
2.2
|
Nhân viên xử lý mẫu
|
Giờ
|
12,500000
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
2,500000
|
28. Lấy mẫu phân cho
nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng bằng phương pháp cân bằng chuyển hóa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Carmine
|
g
|
2,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.1.1
|
Bô nhựa có nắp (hoặc
dụng cụ tương đương có đường kính 30cm, cao khoảng 15cm)
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.1.2
|
Ống đựng mẫu phân
(đường kính khoảng 20cm, cao khoảng 15 cm);
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.1.3
|
Thìa nhựa
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.1.4
|
Sổ A4 bìa cứng
|
Quyển
|
0,055556
|
|
1.1.5
|
Quần, áo bảo hộ y tế
|
Bộ
|
0,027777
|
|
1.1.6
|
Mũ bảo hộ y tế (1
lần)
|
Cái
|
0,027777
|
|
1.1.7
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,416666
|
|
1.1.8
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,138888
|
|
1.1.9
|
Tem nhãn
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.1.10
|
Dung dịch xà phòng
rửa tay
|
mL
|
14,583333
|
|
1.1.11
|
Giấy A4 (Phiếu theo
dõi)
|
tờ
|
5,000000
|
|
1.1.12
|
Bút bi
|
cái
|
0,055556
|
|
1.1.13
|
Bút ghi nhãn
|
cái
|
0,055556
|
|
1.1.14
|
Túi đựng rác sinh
hoạt
|
Cái
|
4,166666
|
|
1.1.15
|
Khăn giấy khô đa năng
|
Cuộn
|
1,000000
|
|
1.1.16
|
Dung dịch Javen
(Sodium Hypochlorite 5,25%),
|
mL
|
14,583333
|
|
1.1.17
|
Nước rửa bát
|
mL
|
14,583333
|
|
1.1.18
|
Găng tay cao su
|
Đôi
|
0,055556
|
|
1.1.19
|
Văn phòng phẩm khác
(Dập ghim, lõi ghim…)
|
Cái
|
0,055556
|
|
1.1.20
|
Mực in
|
Hộp
|
0,277777
|
|
1.1.21
|
Máy xay mẫu, công
suất >700 W
|
Cái
|
0,027777
|
|
1.1.22
|
Cân tiểu ly 500gram,
có độ chính xác 0,01gram
|
Cái
|
0,027777
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
6,250000
|
|
2.2
|
Nhân viên xử lý mẫu
|
Giờ
|
12,500000
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
2,500000
|
29. Xác định độ ẩm
trong thực phẩm bằng phương pháp khối lượng
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Hydrochloric acid
(HCl) độ tinh khiết ≥ 37 %
|
mL
|
100
|
|
1.1.2
|
Nước cất 2 lần
|
mL
|
500
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Chén nung (chén sứ
chịu nhiệt), có nắp đậy, dung tích 100 mL
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.2
|
Bình hút ẩm bằng thủy
tinh, chứa silicagel
|
Cái
|
0,000300
|
|
1.2.3
|
Đũa thủy tinh, dài 10
cm
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.4
|
Ống đong thủy tinh
100 mL, có chia vạch
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.5
|
Rây lưới bằng inox có
đường kính lỗ 4 - 5 mm
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.6
|
Rây lưới bằng inox có
đường kính lỗ 1 - 1,5 mm
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.7
|
Giấy quỳ
|
Băng
|
5,000000
|
|
1.2.8
|
Kẹp gắp chén nung
bằng sắt, có cán dài, chịu nhiệt
|
Cái
|
0,000300
|
|
1.2.9
|
Thìa cân các loại
|
Bộ
|
0,001000
|
|
1.2.10
|
Cát
|
Kg
|
1,000000
|
|
1.2.11
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
Bộ
|
1,000000
|
|
1.2.12
|
Dép đi trong phòng
xét nghiệm
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.13
|
Găng tay y tế nitrile
không có bột talc
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.14
|
Mặt nạ phòng độc 3M
7502
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.15
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.16
|
Kính bảo hộ lao động
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.17
|
Găng tay chịu nhiệt
|
Cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên xét nghiệm
|
Giờ
|
3,550000
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,200000
|
30. Định lượng chất béo
tổng số trong thực phẩm
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Dung dịch Petroleum
ether, nhiệt độ sôi 40-60 °C
|
mL
|
270
|
|
1.1.2
|
Dung dịch Acid
hydrochloric (HCl), độ tinh khiết ≥37%
|
mL
|
200
|
|
1.1.3
|
Dung dịch Ammoniac
(NH4OH), độ tinh khiết 25-28%
|
mL
|
20,000000
|
|
1.1.4
|
Diethyl ether
(C₄H₁₀O) độ tinh khiết ≥ 99,7 %
|
mL
|
100
|
|
1.1.5
|
Chloroform (CHCl2) độ tinh khiết ≥
99,0 %
|
mL
|
270
|
|
1.1.6
|
Sodium sulfate (Na2SO4) độ tinh khiết ≥
99,0 %
|
g
|
6,000000
|
|
1.1.7
|
Ethanol (C2H5OH) độ tinh khiết ≥
99,9 %
|
mL
|
80,000000
|
|
1.1.8
|
Nước cất 2 lần
|
L
|
2,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Cốc chiết Soxhlet,
dung tích 100 mL
|
cái
|
0,006000
|
|
1.2.2
|
Bình tam giác thuỷ
tinh 250 mL
|
cái
|
0,003000
|
|
1.2.3
|
Ống đong thủy tinh
100 mL
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Phễu chiết quả lê,
dung tích 100 mL
|
cái
|
0,003000
|
|
1.2.5
|
Phễu thủy tinh, đường
kính 7 cm
|
cái
|
0,006000
|
|
1.2.6
|
Cốc thủy tinh có mỏ
dung tích 500 mL, có vạch chia
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.7
|
Giấy lọc tròn, đường
kính 110 mm
|
cái
|
3,000000
|
|
1.2.8
|
Bông không thấm nước
|
g
|
15,000000
|
|
1.2.9
|
Bông thấm nước
|
g
|
9,000000
|
|
1.2.10
|
Giấy lọc thường
|
tờ
|
1,000000
|
|
1.2.11
|
Thìa lấy mẫu
|
bộ
|
0,000500
|
|
1.2.12
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
bộ
|
1,000000
|
|
1.2.13
|
Dép đi trong phòng
thí nghiệm
|
đôi
|
1,000000
|
|
1.2.14
|
Găng tay y tế nitrile
không bột
|
đôi
|
2,000000
|
|
1.2.15
|
Mặt nạ phòng độc 3M
7502
|
cái
|
1,000000
|
|
1.2.16
|
Khẩu trang y tế
|
cái
|
2,000000
|
|
1.2.17
|
Kính bảo hộ lao động
|
cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên xét nghiệm
|
Giờ
|
2,500000
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,200000
|
31. Định lượng độ cồn
(hàm lượng ethanol) trong đồ uống có cồn bằng rượu kế
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Nước cất 2 lần
|
mL
|
500
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình định mức thủy
tinh 250 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.2
|
Ống đong thủy tinh
250 mL, có vạch chia
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Bình tam giác 250 mL,
có vạch chia
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Đũa thủy tinh, dài 30
cm, đường kính 7 mm
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.5
|
Phễu thủy tinh, đường
kính 7 cm
|
cái
|
0,002000
|
|
1.2.6
|
Bình tia nước cất
nhựa 500 mL
|
cái
|
0,000200
|
|
1.2.7
|
Nhiệt kế (dải đo 0°C
- 50°C), vạch chia nhỏ nhất 0,5 °C
|
cái
|
0,000500
|
|
1.2.8
|
Rượu kế (dải đo 0-60
tính theo phần trăm thể tích ở 20°C), có vạch chia 1% tính theo thể tích
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.9
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
bộ
|
1,000000
|
|
1.2.10
|
Dép đi trong phòng
xét nghiệm
|
đôi
|
1,000000
|
|
1.2.11
|
Găng tay y tế nitrile
không có bột talc
|
đôi
|
1,000000
|
|
1.2.12
|
Khẩu trang y tế
|
cái
|
1,000000
|
|
1.2.13
|
Kính bảo hộ lao động
|
cái
|
1,000000
|
|
1.2.14
|
Găng tay chịu nhiệt
|
đôi
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên xét nghiệm
|
Giờ
|
2,750000
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,200000
|
32. Xác định hàm lượng
tro tổng số trong thực phẩm
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Dung dịch Nitric acid
(HNO3), độ tinh khiết ≥
65%
|
mL
|
2,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Chén nung (chén sứ
chịu nhiệt), có nắp đậy, dung tích 100 mL
|
Chén
|
0,002000
|
|
1.2.2
|
Bình hút ẩm thủy
tinh, chứa silicagel
|
Cái
|
0,0002500
|
|
1.2.3
|
Kẹp gắp chén nung
bằng sắt, có cán dài, chịu nhiệt
|
Cái
|
0,0002500
|
|
1.2.4
|
Thìa lấy mẫu
|
Bộ
|
0,0001500
|
|
1.2.5
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
Bộ
|
1,000000
|
|
1.2.6
|
Dép đi trong phòng
xét nghiệm
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.7
|
Găng tay y tế nitrile
không có bột talc
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.8
|
Mặt nạ phòng độc 3M
7502
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.9
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.10
|
Kính bảo hộ lao động
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.11
|
Găng tay chịu nhiệt
|
Cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên xét nghiệm
|
Giờ
|
3,550000
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,200000
|
33. Định lượng xơ thô
trong thực phẩm bằng phương pháp khối lượng
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Aceton, độ tinh khiết
≥ 99,5 %
|
mL
|
30,000000
|
|
1.1.2
|
n-Octane, độ tinh
khiết ≥ 99 %
|
mL
|
2,000000
|
|
1.1.3
|
Sulfuric acid, độ
tinh khiết ≥ 98 %
|
mL
|
3,250000
|
|
1.1.4
|
Potassium hydroxide,
độ tinh khiết ≥ 85 %
|
g
|
6,250000
|
|
1.1.5
|
Nước cất 2 lần
|
L
|
2,000000
|
|
1.1.6
|
Petroleum ether 30-60
khoảng nhiệt độ sôi 30 - 60oC
|
mL
|
300
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình định mức thủy
tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.2
|
Bình định mức thủy
tinh 500 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 19 ± 2 mm
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Chai thủy tinh có nắp
vặn 1000 mL
|
cái
|
0,002000
|
|
1.2.4
|
Bình tia nước cất
nhựa 500 mL
|
cái
|
0,000400
|
|
1.2.5
|
Cốc thủy tinh có mỏ
100 mL, có vạch chia
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.6
|
Pipet thẳng thủy tinh
10 mL, cấp A
|
cái
|
0,002000
|
|
1.2.7
|
Ống đong thủy tinh
250 mL, có vạch chia
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.8
|
Đũa thủy tinh, dài 30
cm, đường kính 7 mm
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.9
|
Cốc chiết xơ thủy
tinh với bộ lọc P2, kích thước lỗ 40-100 μm
|
cái
|
0,003000
|
|
1.2.10
|
Pipet pasteur thủy
tinh, chiều dài 230 mm
|
cái
|
2,000000
|
|
1.2.11
|
Quả bóp cao su
|
cái
|
0,000400
|
|
1.2.12
|
Bình thủy tinh hút ẩm
chứa silica gel
|
cái
|
0,000100
|
|
1.2.13
|
Thìa lấy mẫu
|
bộ
|
0,000200
|
|
1.2.14
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
Bộ
|
1,000000
|
|
1.2.15
|
Dép đi trong phòng
xét nghiệm
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.16
|
Găng tay y tế nitrile
không có bột talc
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.17
|
Khẩu trang phòng độc
3M 7502
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.18
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.19
|
Kính bảo hộ lao động
|
Cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên xét nghiệm
|
Giờ
|
4,400000
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,200000
|
34. Xác định hàm lượng
muối ăn (NaCl) trong thực phẩm bằng phương pháp chuẩn độ
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Ống chuẩn bạc nitrat
(AgNO3) 0,1 N (pha đủ 1000
mL)
|
mL
|
20,000000
|
|
1.1.2
|
Sodium hydroxide, độ
tinh khiết ≥ 97,0 %
|
g
|
0,008000
|
|
1.1.3
|
Ethanol, độ tinh
khiết ≥ 99,9 %
|
mL
|
1,000000
|
|
1.1.4
|
Phenolphtalein
|
g
|
0,001000
|
|
1.1.5
|
Potassium chromate,
độ tinh khiết ≥ 97,0 %
|
g
|
0,500000
|
|
1.1.6
|
Nước cất 2 lần
|
L
|
2,500000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Buret thủy tinh 10
mL, cấp chính xác AS, vạch chia nhỏ nhất 0,05 mL
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.2
|
Bình tam giác 250 mL,
loại chịu nhiệt, có vạch chia
|
Cái
|
0,009000
|
|
1.2.3
|
Pipet thẳng thủy tinh
25 mL, cấp A
|
Cái
|
0,003000
|
|
1.2.4
|
Bình định mức thủy
tinh 250 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 15,5 ± 1,5 mm
|
Cái
|
0,003000
|
|
1.2.5
|
Bình định mức thủy
tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.6
|
Bình định mức thủy
tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.7
|
Cốc thủy tinh có mỏ
100 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,0020000
|
|
1.2.8
|
Ống đong thủy tinh
100 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.9
|
Bình tia nước cất
nhựa 500 mL
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.10
|
Ống nghiệm thủy tinh
có nắp, kích thước 16 x 150 mm
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.11
|
Bình thủy tinh nắp
vặn, dung tích 1000 mL, có vạch chia, loại tối màu
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.12
|
Bình thủy tinh nắp
vặn, dung tích 100 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.13
|
Đũa thủy tinh, dài 30
cm, đường kính 7 mm
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.14
|
Phễu thủy tinh, đường
kính miệng phễu 7 cm
|
Cái
|
0,006000
|
|
1.2.15
|
Thìa cân các loại
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.2.16
|
Quả bóp cao su 3 van
|
Quả
|
0,000600
|
|
1.2.17
|
Bóp hút cao su
|
Cái
|
0,000600
|
|
1.2.18
|
Giấy lọc tròn, đường
kính 11 cm
|
Tờ
|
3,000000
|
|
1.2.19
|
Pipet pasteur thủy
tinh, chiều dài 230 mm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.20
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
Bộ
|
1,000000
|
|
1.2.21
|
Dép đi trong phòng
xét nghiệm
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.22
|
Găng tay y tế nitrile
không có bột talc
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.23
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.24
|
Kính bảo hộ lao động
|
Cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên làm xét
nghiệm
|
Giờ
|
2,850000
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,100000
|
35. Định lượng nitơ
tổng và protein thô trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương
pháp Kjeldahl
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Selenium độ tinh
khiết ≥ 99,0 %
|
g
|
0,210000
|
|
1.1.2
|
Sulfuric acid (H2SO4) độ tinh khiết ≥
93,0 %
|
mL
|
125
|
|
1.1.3
|
Sodium hydroxide
(NaOH) độ tinh khiết ≥ 98,0 %
|
g
|
180
|
|
1.1.4
|
Methyl red
|
g
|
0,250000
|
|
1.1.5
|
Bromocresol green
|
g
|
1,250000
|
|
1.1.6
|
Boric acid (H3BO3) độ tinh khiết ≥
99,5 %
|
g
|
12,000000
|
|
1.1.7
|
Ống chuẩn Hydochloric
acid 0.1 N pha đủ 1000 mL
|
mL
|
100
|
|
1.1.8
|
Ammonium sulfate (NH4)2SO4 độ tinh khiết ≥ 99,9
%
|
g
|
0,120000
|
|
1.1.9
|
Tryptophan (C11H12N2O2) độ tinh khiết ≥ 99,0
%
|
g
|
0,180000
|
|
1.1.10
|
Potassium sulfate (K2SO4) độ tinh khiết ≥ 99,0
%
|
g
|
21,000000
|
|
1.1.11
|
Copper sulfate
pentahydrate (CuSO4.5H2O) độ tinh khiết ≥ 99
%
|
g
|
0,600000
|
|
1.1.12
|
Peroxide (H2O2) độ tinh khiết ≥ 30
%
|
mL
|
10,000000
|
|
1.1.13
|
Titanium Dioxide (TiO2) độ tinh khiết ≥ 99,0
%
|
g
|
0,420000
|
|
1.1.14
|
Sacarose độ tinh
khiết ≥ 99 %
|
g
|
2,500000
|
|
1.1.15
|
Ethanol (C2H5OH) độ tinh khiết ≥
99 %
|
mL
|
1,000000
|
|
1.1.16
|
Nước cất 2 lần
|
L
|
3,000000
|
|
1.1.17
|
Silicon anti-foaming
agent (chất chống tạo bọt)
|
g
|
0,300000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Ống phân hủy bằng
thủy tinh, dung tích 250 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.2
|
Pipet thủy tinh loại
5mL, cấp A
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.3
|
Pipet thủy tinh 10mL,
cấp A
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Ống đong chia vạch
thủy tinh 25 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.5
|
Ống đong chia vạch
thủy tinh 100 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.6
|
Ống đong thủy tinh
500 mL, có vạch chia
|
|
0,005000
|
|
1.2.7
|
Bình định mức thủy
tinh 1 L, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.8
|
Phễu thủy tinh, đường
kính 7 cm
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.9
|
Bình tam giác 500 mL,
có vạch chia
|
Cái
|
0,006000
|
|
1.2.10
|
Buret thủy tinh khóa
nhựa PTFE 25 mL, cấp A, vạch chia nhỏ nhất 0,05 mL
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.11
|
Cốc thủy tinh có mỏ
dung tích 2 L, có vạch chia, chịu nhiệt
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.12
|
Cốc thủy tinh có mỏ
dung tích 500 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.13
|
Cốc thủy tinh có mỏ
dung tích 100 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.14
|
Bình tia nước cất
nhựa 500 mL
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.15
|
Bình thủy tinh có nắp
vặn 250 mL
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.16
|
Thìa lấy mẫu
|
bộ
|
0,0001500
|
|
1.2.17
|
Quả bóp cao su
|
quả
|
0,000200
|
|
1.2.18
|
Đũa thủy tinh đường
kính 7 mm, chiều dài 30 cm
|
Cái
|
0,003000
|
|
1.2.19
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
bộ
|
1,000000
|
|
1.2.20
|
Dép đi trong phòng
thí nghiệm
|
đôi
|
1,000000
|
|
1.2.21
|
Găng tay y tế nitrile
không bột
|
đôi
|
1,000000
|
|
1.2.22
|
Mặt nạ phòng độc 3M
7502
|
cái
|
1,000000
|
|
1.2.23
|
Khẩu trang y tế
|
cái
|
1,000000
|
|
1.2.24
|
Kính bảo hộ lao động
|
cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên làm xét
nghiệm
|
Giờ
|
5,200000
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,200000
|
36. Định lượng chloride
trong sữa và sản phẩm từ sữa bằng phương pháp chuẩn độ
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Ống chuẩn bạc nitrat
(AgNO3) 0,1 N (pha đủ 1000
mL)
|
mL
|
30,000000
|
|
1.1.2
|
Ống chuẩn potassium thiocyanate
(KSCN) 0,1 N (pha đủ 1000 mL)
|
mL
|
30,000000
|
|
1.1.3
|
Nitric acid (HNO3) độ tinh khiết ≥ 65
%
|
mL
|
20,000000
|
|
1.1.4
|
Ammonium iron (III) sulfate
dodecahydrate ((NH4)Fe(SO4)2.12H2O) độ tinh khiết ≥ 99
%
|
g
|
62,000000
|
|
1.1.5
|
Nước cất 2 lần
|
L
|
2,500000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình định mức thủy
tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm
|
cái
|
0,002000
|
|
1.2.2
|
Bình định mức thủy
tinh 100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm
|
cái
|
0,002000
|
|
1.2.3
|
Bình định mức thủy
tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 11 ± 1 mm
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Dụng cụ phân phối
dung môi 5-30 mL, độ chia vạch 0,5 mL, sai số thể tích ± 0,6 %
|
cái
|
0,000100
|
|
1.2.5
|
Buret thủy tinh 25mL,
cấp chính xác AS, vạch chia nhỏ nhất 0,1 mL
|
cái
|
0,003000
|
|
1.2.6
|
Cốc thủy tinh có mỏ
100 mL, có vạch chia
|
cái
|
0,003000
|
|
1.2.7
|
Ống đong thủy tinh 50
mL, có vạch chia
|
cái
|
0,002000
|
|
1.2.8
|
Bình tam giác 250 mL,
có vạch chia
|
cái
|
0,003000
|
|
1.2.9
|
Pipet pasteur thủy
tinh, chiều dài 230 mm
|
cái
|
2,000000
|
|
1.2.10
|
Chai thủy tinh có nắp
vặn 1000 mL, tối màu
|
cái
|
0,002000
|
|
1.2.11
|
Chai thủy tinh có nắp
vặn 1000 mL
|
cái
|
0,002000
|
|
1.2.12
|
Bình tia nước cất
nhựa 500 mL
|
cái
|
0,001000
|
|
1.2.13
|
Đũa thủy tinh, dài 30
cm, đường kính 7 mm
|
cái
|
0,003000
|
|
1.2.14
|
Thìa cân các loại
|
bộ
|
0,000150
|
|
1.2.15
|
Quả bóp cao su
|
quả
|
0,000200
|
|
1.2.16
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
Bộ
|
1,000000
|
|
1.2.17
|
Dép đi trong phòng
xét nghiệm
|
đôi
|
1,000000
|
|
1.2.18
|
Găng tay y tế nitrile
không bột talc
|
đôi
|
1,000000
|
|
1.2.19
|
Khẩu trang y tế
|
cái
|
1,000000
|
|
1.2.20
|
Kính bảo hộ lao động
|
cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên làm xét
nghiệm
|
Giờ
|
3,350000
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,100000
|
37. Định lượng các kim
loại trong thực phẩm (Fe, Zn, Cu, Ca, K, Na) bằng phương pháp quang phổ nguyên
tử (AAS)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Calcium standard
solution (dung dịch chuẩn Ca) trong HNO3 0,5 mol/l, nồng độ 1000 mg/l
|
mL
|
1,000000
|
|
1.1.2
|
Nitric acid (HNO3), độ tinh khiết ≥ 65
%
|
mL
|
40,000000
|
|
1.1.3
|
Hydrogen peroxide (H2O2), độ tinh khiết ≥ 32
%
|
mL
|
8,000000
|
|
1.1.4
|
Nước siêu tinh khiết
|
mL
|
300
|
|
1.1.5
|
Khí acetylen (C2H2), độ tinh khiết ≥ 98
%
|
L
|
0,800000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bộ phun mẫu Nebulizer
dùng cho máy AAS- Analytik Jena (novAA®400P)
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.2.2
|
Ống hút mẫu dùng cho
máy AAS-Analytik Jena (novAA®400P)
|
Ống
|
0,000020
|
|
1.2.3
|
Đèn Catốt rỗng (HCL)
cho nguyên tố Canxi (Ca), loại 2 chân, không code (non-code), đường kính 37
mm, dòng 5 mA - 10 mA, dùng cho máy AAS -Analytika Jena (novAA®400P)
|
Đèn
|
0,000150
|
|
1.2.4
|
Đèn D2 dùng cho máy
AAS-Analytik Jena (novAA®400P)
|
Cái
|
0,000150
|
|
1.2.5
|
Bộ bình phản ứng dùng
cho lò vi sóng phá mẫu Milestone Ethos Up (gồm bình phản ứng, nắp bình và đệm
đàn hồi), dung tích ≥ 100 mL
|
Bộ
|
0,000080
|
|
1.2.6
|
Pipet bầu thủy tinh
10 mL, cấp chính xác AS
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.7
|
Pipet bầu thủy tinh
25 mL, cấp chính xác AS
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.8
|
Pipet thẳng thủy tinh
10 mL, cấp A
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.9
|
Bình định mức thủy
tinh 50 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 11 ± 1 mm
|
Cái
|
0,004000
|
|
1.2.10
|
Bình định mức thủy tinh
100 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 13 ± 1 mm
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.11
|
Bình định mức thủy
tinh 1000 mL, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.12
|
Cốc thủy tinh có mỏ
1000 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.13
|
Micropipet (bán tự
động), dung tích 500 - 5000 µL, độ chính xác ± 12 µL (tại 500 µL)
|
Cái
|
0,000300
|
|
1.2.14
|
Micropipet (bán tự
động), dung tích 100 - 1000 µL, độ chính xác ± 3,0 µL (tại 100 µL)
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.15
|
Đầu típ có chia vạch,
sử dụng cho micropipet dung tích 500 - 5000 µL
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.2.16
|
Đầu típ có chia vạch,
sử dụng cho micropipet dung tích 100 - 1000 µL
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.17
|
Đũa thủy tinh, dài 30
cm, đường kính 7 mm
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.18
|
Ống đong thủy tinh 20
mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.19
|
Ống đong thủy tinh
200 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.20
|
Ống ly tâm nhựa 50 mL
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.21
|
Chai thủy tinh trung
tính 1000 mL có nắp vặn
|
Cái
|
0,003000
|
|
1.2.22
|
Thìa lấy mẫu
|
Bộ
|
0,000150
|
|
1.2.23
|
Quả bóp cao su
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.24
|
Giá đựng ống ly tâm bằng
nhựa (để được 30 ống ly tâm 15 mL và 20 ống ly tâm 50 mL)
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.25
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
Bộ
|
1,000000
|
|
1.2.26
|
Dép đi trong phòng
xét nghiệm
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.27
|
Găng tay y tế nitrile
không có bột talc
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.28
|
Mặt nạ phòng độc 3M
7502
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.29
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.30
|
Kính bảo hộ lao động
|
Cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên xét nghiệm
|
Giờ
|
5,350000
|
|
2.2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,200000
|
38. Xác định
carbohydrate trong thực phẩm
|
STT
|
Danh
mục các khoản chi phí
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1,1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Hóa chất phân tích độ
ẩm (theo dịch vụ số 47)
|
mẫu
xét nghiệm
|
1,000000
|
|
-
|
Hydrochloric acid
(HCl) độ tinh khiết ≥ 37 %
|
mL
|
100
|
|
-
|
Nước cất 2 lần
|
mL
|
500
|
|
1.1.2
|
Hóa chất phân tích
tro tổng số (theo dịch vụ số 51)
|
mẫu
xét nghiệm
|
1,000000
|
|
-
|
Dung dịch Nitric acid
(HNO3), độ tinh khiết ≥ 65%
|
mL
|
2
|
|
1.1.3
|
Hóa chất phân tích
chất béo tổng số (theo dịch vụ số 48)
|
mẫu
xét nghiệm
|
1,000000
|
|
-
|
Dung dịch Petroleum
ether, nhiệt độ sôi 40-60 °C
|
mL
|
270
|
|
-
|
Dung dịch Acid
hydrochloric (HCl), độ tinh khiết ≥37%
|
mL
|
200
|
|
-
|
Dung dịch Ammoniac
(NH4OH), độ tinh khiết 25-28%
|
mL
|
20
|
|
-
|
Diethyl ether (C₄H₁₀O) độ tinh khiết ≥
99,7 %
|
mL
|
100
|
|
-
|
Chloroform (CHCl2) độ tinh khiết ≥
99,0 %
|
mL
|
270
|
|
-
|
Sodium sulfate (Na2SO4) độ tinh khiết ≥
99,0 %
|
g
|
6
|
|
-
|
Ethanol (C2H5OH) độ tinh khiết ≥
99,9 %
|
mL
|
80
|
|
-
|
Nước cất 2 lần
|
L
|
2
|
|
1.1.4
|
Hóa chất phân tích
nitơ tổng và protein thô (theo
|
mẫu
xét
|
1,000000
|
|
|
dịch vụ số 54)
|
nghiệm
|
|
|
-
|
Selenium độ tinh
khiết ≥ 99,0 %
|
g
|
0,21
|
|
-
|
Sulfuric acid (H2SO4) độ tinh khiết ≥
93,0 %
|
mL
|
125
|
|
-
|
Sodium hydroxide
(NaOH) độ tinh khiết ≥ 98,0 %
|
g
|
180
|
|
-
|
Methyl red
|
g
|
0,25
|
|
-
|
Bromocresol green
|
g
|
1,25
|
|
-
|
Boric acid (H3BO3) độ tinh khiết ≥
99,5 %
|
g
|
12
|
|
-
|
Ống chuẩn Hydochloric
acid 0.1 N pha đủ 1000 mL
|
mL
|
100
|
|
-
|
Ammonium sulfate (NH4)2SO4 độ tinh khiết ≥ 99,9
%
|
g
|
0,12
|
|
-
|
Tryptophan (C11H12N2O2) độ tinh khiết ≥
99,0 %
|
g
|
0,18
|
|
-
|
Potassium sulfate (K2SO4) độ tinh khiết ≥
99,0 %
|
g
|
21
|
|
-
|
Copper sulfate
pentahydrate (CuSO4.5H2O) độ tinh khiết ≥ 99
%
|
g
|
0,6
|
|
-
|
Peroxide (H2O2) độ tinh khiết ≥ 30
%
|
mL
|
10
|
|
-
|
Titanium Dioxide (TiO2) độ tinh khiết ≥
99,0 %
|
g
|
0,42
|
|
-
|
Sacarose độ tinh
khiết ≥ 99 %
|
g
|
2,5
|
|
-
|
Ethanol (C2H5OH) độ tinh khiết ≥
99 %
|
mL
|
1
|
|
-
|
Nước cất 2 lần
|
L
|
3
|
|
-
|
Silicon anti-foaming
agent (chất chống tạo bọt)
|
g
|
0,3
|
|
1,2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Vật tư tiêu hao phân
tích độ ẩm (theo dịch vụ số 47)
|
mẫu
xét nghiệm
|
1,000000
|
|
-
|
Chén nung (chén sứ
chịu nhiệt), có nắp đậy, dung tích 100 mL
|
Cái
|
0,002
|
|
-
|
Bình hút ẩm bằng thủy
tinh, chứa silicagel
|
Cái
|
0,0003
|
|
-
|
Đũa thủy tinh, dài 10
cm
|
Cái
|
0,002
|
|
-
|
Ống đong thủy tinh
100 mL, có chia vạch
|
Cái
|
0,002
|
|
-
|
Rây lưới bằng inox có
đường kính lỗ 4 - 5 mm
|
Cái
|
0,001
|
|
-
|
Rây lưới bằng inox có
đường kính lỗ 1 - 1,5 mm
|
Cái
|
0,001
|
|
-
|
Giấy quỳ
|
Băng
|
5
|
|
-
|
Kẹp gắp chén nung
bằng sắt, có cán dài, chịu nhiệt
|
Cái
|
0,0003
|
|
-
|
Thìa cân các loại
|
Bộ
|
0,001
|
|
-
|
Cát
|
Kg
|
1
|
|
-
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
Bộ
|
1
|
|
-
|
Dép đi trong phòng
xét nghiệm
|
Đôi
|
1
|
|
-
|
Găng tay y tế nitrile
không có bột talc
|
Đôi
|
1
|
|
-
|
Mặt nạ phòng độc 3M
7502
|
Cái
|
1
|
|
-
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
1
|
|
-
|
Kính bảo hộ lao động
|
Cái
|
1
|
|
-
|
Găng tay chịu nhiệt
|
Cái
|
1
|
|
1.2.2
|
Vật tư tiêu hao phân
tích tro tổng số (theo dịch vụ số 51)
|
mẫu
xét nghiệm
|
1,000000
|
|
-
|
Chén nung (chén sứ
chịu nhiệt), có nắp đậy, dung tích 100 mL
|
Chén
|
0,002
|
|
-
|
Bình hút ẩm thủy
tinh, chứa silicagel
|
Cái
|
0,00025
|
|
-
|
Kẹp gắp chén nung
bằng sắt, có cán dài, chịu nhiệt
|
Cái
|
0,00025
|
|
-
|
Thìa lấy mẫu
|
Bộ
|
0,00015
|
|
-
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
Bộ
|
1
|
|
-
|
Dép đi trong phòng
xét nghiệm
|
Đôi
|
1
|
|
-
|
Găng tay y tế nitrile
không có bột talc
|
Đôi
|
1
|
|
-
|
Mặt nạ phòng độc 3M
7502
|
Cái
|
1
|
|
-
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
1
|
|
-
|
Kính bảo hộ lao động
|
Cái
|
1
|
|
-
|
Găng tay chịu nhiệt
|
Cái
|
1
|
|
1.2.3
|
Vật tư tiêu hao phân
tích chất béo tổng số (theo dịch vụ số 48)
|
mẫu
xét nghiệm
|
1,000000
|
|
-
|
Cốc chiết Soxhlet,
dung tích 100 mL
|
cái
|
0,006
|
|
-
|
Bình tam giác thuỷ
tinh 250 mL
|
cái
|
0,003
|
|
-
|
Ống đong thủy tinh
100 mL
|
cái
|
0,001
|
|
-
|
Phễu chiết quả lê,
dung tích 100 mL
|
cái
|
0,003
|
|
-
|
Phễu thủy tinh, đường
kính 7 cm
|
cái
|
0,006
|
|
-
|
Cốc thủy tinh có mỏ
dung tích 500 mL, có vạch chia
|
cái
|
0,001
|
|
-
|
Giấy lọc tròn, đường
kính 110 mm
|
cái
|
3
|
|
-
|
Bông không thấm nước
|
g
|
15
|
|
-
|
Bông thấm nước
|
g
|
9
|
|
-
|
Giấy lọc thường
|
tờ
|
1
|
|
-
|
Thìa lấy mẫu
|
bộ
|
0,0005
|
|
-
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
bộ
|
1
|
|
-
|
Dép đi trong phòng
thí nghiệm
|
đôi
|
1
|
|
-
|
Găng tay y tế nitrile
không bột
|
đôi
|
2
|
|
-
|
Mặt nạ phòng độc 3M
7502
|
cái
|
1
|
|
-
|
Khẩu trang y tế
|
cái
|
2
|
|
-
|
Kính bảo hộ lao động
|
cái
|
1
|
|
1.2.4
|
Vật tư tiêu hao phân
tích nitơ tổng và protein thô (theo dịch vụ số 54)
|
mẫu
xét nghiệm
|
1,000000
|
|
-
|
Ống phân hủy bằng
thủy tinh, dung tích 250 mL
|
Cái
|
0,01
|
|
-
|
Pipet thủy tinh loại
5mL, cấp A
|
Cái
|
0,002
|
|
-
|
Pipet thủy tinh 10mL,
cấp A
|
Cái
|
0,001
|
|
-
|
Ống đong chia vạch
thủy tinh 25 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,005
|
|
-
|
Ống đong chia vạch
thủy tinh 100 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,005
|
|
-
|
Ống đong thủy tinh
500 mL, có vạch chia
|
|
0,005
|
|
-
|
Bình định mức thủy
tinh 1 L, cấp A, cổ mài, đường kính trong của cổ 23 ± 2 mm
|
Cái
|
0,002
|
|
-
|
Phễu thủy tinh, đường
kính 7 cm
|
Cái
|
0,002
|
|
-
|
Bình tam giác 500 mL,
có vạch chia
|
Cái
|
0,006
|
|
-
|
Buret thủy tinh khóa
nhựa PTFE 25 mL, cấp A, vạch chia nhỏ nhất 0,05 mL
|
Cái
|
0,005
|
|
-
|
Cốc thủy tinh có mỏ
dung tích 2 L, có vạch chia, chịu nhiệt
|
Cái
|
0,001
|
|
-
|
Cốc thủy tinh có mỏ
dung tích 500 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,002
|
|
-
|
Cốc thủy tinh có mỏ
dung tích 100 mL, có vạch chia
|
Cái
|
0,001
|
|
-
|
Bình tia nước cất
nhựa 500 mL
|
Cái
|
0,0002
|
|
-
|
Bình thủy tinh có nắp
vặn 250 mL
|
Cái
|
0,001
|
|
-
|
Thìa lấy mẫu
|
bộ
|
0,00015
|
|
-
|
Quả bóp cao su
|
quả
|
0,0002
|
|
-
|
Đũa thủy tinh đường
kính 7 mm, chiều dài 30 cm
|
Cái
|
0,003
|
|
-
|
Quần, áo, mũ bảo hộ
lao động
|
bộ
|
1
|
|
-
|
Dép đi trong phòng
thí nghiệm
|
đôi
|
1
|
|
-
|
Găng tay y tế nitrile
không bột
|
đôi
|
1
|
|
-
|
Mặt nạ phòng độc 3M
7502
|
cái
|
1
|
|
-
|
Khẩu trang y tế
|
cái
|
1
|
|
-
|
Kính bảo hộ lao động
|
cái
|
1
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2,1
|
Nhân viên xét nghiệm
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2,2
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,2000000
|
39. Đánh giá sức bật
của phần thân dưới bằng bài kiểm tra bật xa tại chỗ cho đối tượng từ 6 đến 20
tuổi
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thước đo không co
giãn
|
Cái
|
0,000630
|
|
1.2
|
Băng dính màu
|
Cuộn
|
0,002500
|
|
1.3
|
Thước kẻ 30cm
|
Cái
|
0,001250
|
|
1.4
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,000000
|
|
1.5
|
Bút bi
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo chính
|
Giờ
|
0,100000
|
|
2.2
|
Người trợ giúp
|
Giờ
|
0,100000
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,050000
|
40. Đánh giá sức mạnh của phần thân dưới thông
qua bài kiểm tra nằm ngửa gập bụng cho đối tượng từ 6-20 tuổi
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thảm tập yoga
|
cái
|
0,002000
|
|
1.2
|
Đồng hồ hẹn
giờ
|
cái
|
0,000070
|
|
1.3
|
Giấy A4
|
tờ
|
1,000000
|
|
1.4
|
Bút bi
|
cái
|
0,005000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo chính
|
giờ
|
0,200000
|
|
2.2
|
Người trợ giúp
|
giờ
|
0,200000
|
41. Hướng dẫn thực hiện
bài kiểm tra ngồi chữ V và với cho đối tượng từ 6-20 tuổi
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thước dây
|
cái
|
0,005000
|
|
1.2
|
Thước kẻ
|
cái
|
0,002000
|
|
1.3
|
Băng dính
|
cuộn
|
0,020000
|
|
1.4
|
Thảm tập yoga
|
cái
|
0,002000
|
|
1.5
|
Phấn đánh dấu
|
cái
|
0,020000
|
|
1.6
|
Giấy A4
|
tờ
|
1,000000
|
|
1.7
|
Bút bi
|
cái
|
0,005000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo chính
|
giờ
|
0,200000
|
|
2.2
|
Người trợ giúp
|
giờ
|
0,200000
|
42. Đánh giá sức mạnh
tay-vai thông qua bài kiểm tra lực bóp tay thuận cho đối tượng từ 6 đến 20
tuổi.
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Máy đo lực
Jamar PLUS+
|
cái
|
0,000020
|
|
1.2
|
Pin AA
|
cái
|
0,050000
|
|
1.3
|
Giấy A4
|
tờ
|
1,000000
|
|
1.4
|
Bút bi
|
cái
|
0,005000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người đo chính
|
giờ
|
0,200000
|
|
2.2
|
Người trợ giúp
|
giờ
|
0,200000
|
43. Sàng lọc sự phát
triển của trẻ 1-66 tháng tuổi bằng bộ câu hỏi ASQ-3
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Bộ công cụ
sàng lọc sự phát triển của trẻ ASQ-3
|
Bộ
|
0,001670
|
|
1.2
|
Ổ điện kéo dài
|
Cái
|
0,001670
|
|
1.3
|
Sim 4G
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.4
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.5
|
Dụng cụ phát
wifi
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.6
|
Giấy A4
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.7
|
Bút bi
|
Cái
|
0,010000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
1,100000
|
|
2.1
|
Người thực
hiện chính sàng lọc sự phát triển của trẻ bằng bộ câu hỏi ASQ-3
|
Giờ
|
0,700000
|
|
2.2
|
Người trợ giúp
|
Giờ
|
0,100000
|
|
2.3
|
Người thẩm
định và phê duyệt kết quả
|
Giờ
|
0,300000
|
PHỤ
LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ
PHÒNG VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG BỆNH TRUYỀN NHIỄM
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của UBND tỉnh Bình
Định)
1. Thu thập, bảo quản
và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường hô hấp (bao gồm cả dịch ngoáy họng của bệnh
nhân tay chân miệng, đau mắt đỏ...)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Môi trường vận chuyển
|
Ống
|
1,050000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Que ngoáy họng
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.2
|
Que ngoáy mũi
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.3
|
Que ngoáy tỵ hầu
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.4
|
Que đè lưỡi
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.5
|
Ống hút dịch nội khí
quản
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.6
|
Bơm tiêm
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.7
|
Túi nilon
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.8
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
1,050000
|
|
1.2.9
|
Parafin
|
cm
|
1,050000
|
|
1.2.10
|
Găng tay không bột
các cỡ
|
Cái
|
0,210000
|
|
1.2.11
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.12
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,400000
|
|
1.2.13
|
Đá gel
|
Cái
|
0,210000
|
|
1.2.14
|
Dung dịch sát khuẩn
tay
|
mL
|
8,000000
|
|
1.2.15
|
Các hóa chất, vật tư
tiệt trùng, khử nhiễm
|
Gói
|
0,010000
|
|
1.2.16
|
Bình giữ lạnh
|
Cái
|
0,000670
|
|
1.2.17
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,050000
|
|
1.2.18
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002100
|
|
1.2.19
|
Bút lông dầu
|
Cái
|
0,000530
|
|
1.2.20
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.21
|
Văn phòng phẩm khác
(Kẹp, ghim…)
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.22
|
Túi đựng rác các loại
|
Cái
|
0,105000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
0,075000
|
2. Thu thập, bảo quản
và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường tiêu hóa (bao gồm bệnh phẩm từ bệnh nhân tiêu
chảy, liệt mềm cấp, tay chân miệng...)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Nước muối sinh lý
|
mL
|
0,420000
|
|
1.1.2
|
Môi trường vận chuyển
|
Ống
|
1,050000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Tăm bông vô trùng
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.2
|
Lọ sạch đựng mẫu có
muỗng
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.3
|
Găng tay dùng 1 lần
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.4
|
Khẩu trang y tế
|
Đôi
|
1,050000
|
|
1.2.5
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
2,100000
|
|
1.2.6
|
Giấy A4
|
Tờ
|
1,050000
|
|
1.2.7
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002100
|
|
1.2.8
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.9
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim…)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.10
|
Chloramine B
|
g
|
2,100000
|
|
1.2.11
|
Dung dịch sát khuẩn
tay
|
mL
|
31,50000
|
|
1.2.12
|
Túi đựng rác các loại
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.13
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,400000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
0,600000
|
3. Thu thập, bảo quản
và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương …) cho xét
nghiệm huyết thanh học
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,000400
|
|
1.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
1,050000
|
|
1.4
|
Bơm kim tiêm
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.5
|
Ống nghiệm lấy máu 5
mL
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.6
|
Bông y tế
|
Gói
|
0,002390
|
|
1.7
|
Cồn 70 %
|
Chai
|
0,004730
|
|
1.8
|
Hộp đựng vật sắc nhọn
|
Cái
|
0,052500
|
|
1.9
|
Đầu côn 1000 µL
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.10
|
Ống lưu mẫu 2 mL có
nắp xoáy chịu được nhiệt độ âm sâu
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.11
|
Túi nilon có khóa zip
|
Cái
|
0,002390
|
|
1.12
|
Nhãn dán thùng vận
chuyển
|
Cái
|
0,002390
|
|
1.13
|
Nhãn (bao gồm giấy và
mực)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.14
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
1,050000
|
|
1.15
|
Pank
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.16
|
Kéo
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.17
|
Dây garo
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.18
|
Gối nhỏ kê tay
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.19
|
Giá để ống nghiệm
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.20
|
Thùng vận chuyển
|
Cái
|
0,000040
|
|
1.21
|
Gel giữ lạnh
|
Cái
|
0,000990
|
|
1.22
|
Micropipet 1000 µL
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.23
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.24
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.25
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim…)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.26
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002100
|
|
1.27
|
Túi đựng rác các loại
|
Cái
|
0,105000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
1,200000
|
4. Thu thập, bảo quản
và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương…) cho xét
nghiệm sinh học phân tử
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Nhãn (bao gồm giấy và
mực)
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2
|
Ống lấy máu có chất
chống đông/ hoặc không có chất chống đông loại 3-5 mL
|
Ống
|
1,050000
|
|
1.3
|
Bơm kim tiêm thường
vô trùng hoặc kim sử dụng cho bộ dụng cụ lấy máu bằng ống hút chân không (cỡ
kim 21-23 G)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.4
|
Tấm lấy mẫu (DBS hoặc
PSC)
|
Tờ
|
1,050000
|
|
1.5
|
Kim chích lấy máu đầu
ngón tay (DBS hoặc PSC)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.6
|
Hộp đựng vật sắc nhọn
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.7
|
Dây garô
|
Cái
|
0,002100
|
|
1.8
|
Gối kê tay
|
Cái
|
0,002100
|
|
1.9
|
Panh
|
Cái
|
0,000700
|
|
1.10
|
Kéo
|
Cái
|
0,000700
|
|
1.11
|
Cồn 70 %
|
mL
|
15,750000
|
|
1.12
|
Bông cồn
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.13
|
Gạc/ bông khô
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.14
|
Băng vết chích
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.15
|
Găng tay không bột
|
Cái
|
0,630000
|
|
1.16
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,315000
|
|
1.17
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Cái
|
0,001151
|
|
1.18
|
Bút ghi ống nghiệm
|
Cái
|
0,001575
|
|
1.19
|
Dung dịch khử khuẩn
10%
|
mL
|
1,050000
|
|
1.20
|
Túi đựng rác các loại
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.21
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
0,787500
|
|
1.22
|
Đầu côn (típ) 1000 µL
có lọc (không có DNase/RNase)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.23
|
Đầu côn (típ) 200 µL
có lọc (không có DNase/RNase)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.24
|
Ống 2 mL đựng huyết
tương (không có DNase/RNase)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.25
|
Hộp đựng mẫu
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.26
|
Giá phơi tấm DBS/PSC
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.27
|
Túi nilon có khóa Zip
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.28
|
Gói chống ẩm cho mẫu
DBS/PSC
|
Gói
|
2,100000
|
|
1.29
|
Phong bì
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.30
|
Thùng vận chuyển
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.31
|
Túi gel lạnh
|
Túi
|
0,420000
|
|
1.32
|
Giấy parafin
|
Tờ
|
1,050000
|
|
1.33
|
Dung dịch rửa tay 2 %
|
mL
|
0,157500
|
|
1.34
|
Micropipet 1000 µL
|
Cái
|
0,000007
|
|
1.35
|
Micropipet 200 µL
|
Cái
|
0.000005
|
|
1.36
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.37
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.38
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim…)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.39
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002100
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
1,491667
|
5. Thu thập, bảo quản
và vận chuyển mẫu bệnh phẩm dịch mủ, dịch cơ thể (dịch nốt phỏng, dịch não tủy,
dịch tiết của mắt, đường sinh dục-hậu môn…)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Môi trường vận
chuyển/ vi khuẩn
|
Ống
|
21,000000
|
|
1.1.2
|
Dung dịch povidon-iod
10%
|
mL
|
0,105000
|
|
1.1.3
|
Chlorhexidine 2%
|
mL
|
0,105000
|
|
1.1.4
|
Nước muối vô trùng
|
mL
|
0,105000
|
|
1.1.5
|
Dung dịch cố định tế
bào
|
Ống
|
21,000000
|
|
1.1.6
|
Cồn khử khuẩn bàn lấy
mẫu
|
Lọ
|
0,042000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.2
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,007950
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
21,000000
|
|
1.2.4
|
Bơm tiêm vô trùng
|
Cái
|
21,000000
|
|
1.2.5
|
Ống nghiệm 5 mL
|
Cái
|
21,000000
|
|
1.2.6
|
Ống nghiệm 50 mL
|
Cái
|
21,000000
|
|
1.2.7
|
Bông y tế
|
Gói
|
0,047730
|
|
1.2.8
|
Tăm bông lấy mẫu
|
Cái
|
21,000000
|
|
1.2.9
|
Dung dịch cố định tế
bào
|
Ống
|
21,000000
|
|
1.2.10
|
Chổi lấy bệnh phẩm.
|
Cái
|
21,000000
|
|
1.2.11
|
Mỏ vịt
|
Cái
|
21,000000
|
|
1.2.12
|
Kim lấy mẫu dịch não
tủy
|
Cái
|
21,000000
|
|
1.2.13
|
Săng mổ phẫu thuật có
lỗ
|
Cái
|
21,000000
|
|
1.2.14
|
Hộp đựng vật sắc nhọn
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.15
|
Túi đựng rác các loại
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.16
|
Giá để ống nghiệm
|
Cái
|
0,003980
|
|
1.2.17
|
Thùng vận chuyển
|
Cái
|
0,000800
|
|
1.2.18
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
21,000000
|
|
1.2.19
|
Parafin
|
cm
|
63,000000
|
|
1.2.21
|
Gel giữ lạnh
|
Túi
|
0,019890
|
|
1.2.22
|
Túi nilon có khóa Zip
|
Cái
|
21,000000
|
|
1.2.23
|
Nhãn dán
|
Cái
|
0,047730
|
|
1.2.24
|
Giấy
|
Tờ
|
21,000000
|
|
1.2.25
|
Bút
|
Cái
|
0,047727
|
|
1.2.26
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim…)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.27
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002100
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
1,570000
|
6. Thu thập, bảo quản
và vận chuyển mẫu môi trường (nước, bề mặt, không khí…)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Canh thang peptone
|
Ống
|
0,310000
|
|
1.1.2
|
Thạch BA
|
Đĩa
|
0,510000
|
|
1.1.3
|
Thạch Sabouraud
|
Đĩa
|
0,510000
|
|
1.1.4
|
Thạch MacConkey
|
Đĩa
|
0,510000
|
|
1.1.5
|
Cồn 70 %
|
L
|
0,016000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Tăm bông vô trùng
|
Cái
|
0,305000
|
|
1.2.2
|
Ống 15 mL
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.3
|
Chai sạch
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.4
|
Đĩa petri nhựa
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.5
|
Giá để tuýp
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.6
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,410000
|
|
1.2.7
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,210000
|
|
1.2.8
|
Hộp đựng mẫu (lớp thứ
nhất-chống thấm nước)
|
Hộp
|
0,105000
|
|
1.2.9
|
Hộp đựng mẫu (lớp thứ
hai-chống thấm nước, chống va đập)
|
Hộp
|
0,105000
|
|
1.2.10
|
Phích lạnh
|
Hộp
|
0,105000
|
|
1.2.11
|
Giấy thấm
|
Hộp
|
1,005000
|
|
1.2.12
|
Micropipet 1000 µL
|
Cái
|
0,026667
|
|
1.2.13
|
Giấy
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.2.14
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.15
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim…)
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.16
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.2.17
|
Trang bị bảo hộ cá nhân
|
Bộ
|
0,400000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên lấy mẫu
|
Giờ
|
0,160000
|
7. Pha môi trường vận
chuyển vi khuẩn (hô hấp + đường ruột)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Môi trường vận chuyển
Cary Blair dạng bột
|
g
|
0,031000
|
|
1.1.2
|
Chủng chuẩn vi khuẩn
|
Ống
|
0,001000
|
|
1.1.3
|
Cồn 70 % dung dịch
khử trùng nhanh
|
L
|
0,005000
|
|
1.1.4
|
Chỉ thị lò hấp hóa
học cấp 1
|
Cuộn
|
0,001000
|
|
1.1.5
|
Chỉ thị lò hấp hóa
học cấp 5
|
Thanh
|
0,026000
|
|
1.1.6
|
Chỉ thị lò hấp sinh
học
|
Ống
|
0,026000
|
|
1.1.7
|
Nước cất
|
mL
|
10,050000
|
|
1.1.8
|
NaCl
|
g
|
0,004000
|
|
1.1.9
|
Đĩa môi trường
|
Đĩa
|
0,158000
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Pipet nhựa vô trùng
các loại
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.2
|
Găng tay không bột
các cỡ
|
Đôi
|
0,210000
|
|
1.2.3
|
Khăn giấy để thấm/lau
dụng cụ thí nghiệm
|
Gói
|
0,010000
|
|
1.2.4
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,210000
|
|
1.2.5
|
Ống đựng môi trường
9-15 mL có nắp vặn
|
Cái
|
1,155000
|
|
1.2.6
|
Que cấy
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.7
|
Que tăm bông
|
Cái
|
1,155000
|
|
1.2.8
|
Trợ pipet
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.10
|
Giấy in
|
Tờ
|
0,010000
|
|
1.2.11
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.2.12
|
Bút
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.13
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim…)
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.14
|
Các vật tư, hóa chất
tiệt trùng, khử nhiễm
|
Gói
|
0,010000
|
|
1.2.15
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,400000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên pha chế,
kiểm tra chất lượng, an toàn sinh học
|
Giờ
|
0,100000
|
|
2.2
|
Nhân viên phân tích
kết quả
|
Giờ
|
0,100000
|
|
2.3
|
Nhân viên tiệt trùng,
khử nhiễm
|
Giờ
|
0,100000
|
8. Pha môi trường nuôi
cấy, phân lập và định danh vi khuẩn
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
H2S04 đậm đặc
|
Lít
|
0,001355
|
|
1.1.2
|
Môi trường bột
|
Hộp
|
0,005250
|
|
1.1.3
|
K2Cr2O7
|
Kg
|
0,000677
|
|
1.1.4
|
Chủng chuẩn
|
Ống
|
0,010500
|
|
1.1.5
|
Máu cừu
|
Lít
|
0,001375
|
|
1.1.6
|
Thạch TSA
|
Đĩa
|
0,052500
|
|
1.1.7
|
Nước cất
|
Lít
|
0,020000
|
|
1.1.8
|
Cồn 70 %
|
mL
|
0,262500
|
|
1.1.9
|
NaOH
|
mL
|
1,050000
|
|
1.1.10
|
HCl
|
mL
|
1,050000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,078750
|
|
1.2.2
|
Găng tay y tế
|
Cái
|
0,157500
|
|
1.2.3
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,210000
|
|
1.2.4
|
Giấy chỉ thị pH
|
Cuộn
|
0,002100
|
|
1.2.5
|
Chỉ thị nhiệt hấp ướt
|
Cuộn
|
0,000135
|
|
1.2.6
|
Chỉ thị hóa học
|
Cái
|
0,026250
|
|
1.2.7
|
Bình cầu thủy tinh
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.8
|
Bút
|
Cái
|
0,002100
|
|
1.2.9
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,002100
|
|
1.2.10
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim…)
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.11
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.2.12
|
Đĩa lồng nhựa dùng 1
lần
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.13
|
Bông không thấm nước
|
kg
|
0,00001
|
|
1.2.14
|
Các hóa chất, vật tư
tiệt trùng, khử nhiễm
|
Gói
|
0,010000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên thực hiện
pha chế, kiểm tra chất lượng
|
Giờ
|
0,200000
|
|
2.2
|
Nhân viên phiên giải,
xem xét và phê duyệt kết quả
|
Giờ
|
0,020000
|
|
2.3
|
Nhân viên tiệt trùng,
khử nhiễm
|
Giờ
|
0,100000
|
9. Xét nghiệm kháng
nguyên SARS-COV-2 từ bệnh phẩm dịch họng mũi (mẫu đơn) bằng kỹ thuật xét nghiệm
nhanh
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Sinh phẩm xét nghiệm
test nhanh
|
Phản
ứng
|
1,050000
|
|
1.1.2
|
Môi trường vận chuyển
|
Ống
|
1,050000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đầu côn (típ) không
lọc các loại- tiệt trùng
|
Cái
|
3,150000
|
|
1.2.2
|
Khẩu trang N95
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.3
|
Bộ quần áo phòng hộ
(kính, mũ, bọc giày, tấm che mặt)
|
Bộ
|
0,050000
|
|
1.2.4
|
Găng tay không bột
các cỡ
|
Đôi
|
0,350000
|
|
1.2.5
|
Que lấy dịch tỵ hầu
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.6
|
Que lấy dịch họng
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.7
|
Đè lưỡi
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.8
|
Hộp lạnh bảo quản và
vận chuyển mẫu
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.2.9
|
Dung dịch sát khuẩn
tay
|
mL
|
8,000000
|
|
1.2.11
|
Giấy A4
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.2.12
|
Mực in đen trắng
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.2.13
|
Văn phòng phẩm khác
(Kẹp, ghim…)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.14
|
Các hoá chất, vật tư
tiệt trùng, khử nhiễm
|
Gói
|
0,010500
|
|
1.2.15
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,205000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên kiểm tra, tiếp
nhận mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy, thực hiện xét nghiệm, an toàn sinh học
và công việc hành chính
|
Giờ
|
0,543000
|
|
2.2
|
Nhân viên phiên giải,
xem xét và phê duyệt kết quả
|
Giờ
|
0,040000
|
|
2.3
|
Nhân viên nhập, phân
tích, quản lý dữ liệu
|
Giờ
|
0,025000
|
|
2.4
|
Nhân viên tiệt trùng,
khử nhiễm
|
Giờ
|
0,090000
|
10. Xét nghiệm phát
hiện vi rút cúm và các phân týp cúm A bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Sinh phẩm tách chiết
RNA
|
Phản
ứng
|
1,155000
|
|
1.1.2
|
Sinh phẩm khuếch đại
real-time RT PCR
|
Phản
ứng
|
7,200000
|
|
1.1.3
|
Mồi xuôi (Mồi-F)
|
Phản
ứng
|
7,200000
|
|
1.1.4
|
Mồi ngược (Mồi-R)
|
Phản
ứng
|
7,200000
|
|
1.1.5
|
Mẫu dò (Đầu dò)
|
Phản
ứng
|
7,200000
|
|
1.1.6
|
Cồn tuyệt đối
|
mL
|
0,677600
|
|
1.1.7
|
Cồn 70 %
|
mL
|
5,250000
|
|
1.1.8
|
Dung dịch sát khuẩn
tay
|
mL
|
3,150000
|
|
1.1.9
|
Cloramine B
|
g
|
2,100000
|
|
1.1.10
|
Viên khử khuẩn
|
Viên
|
0,205000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đầu côn (típ) có lọc,
1000 µL- tiệt trùng
|
Cái
|
4,095000
|
|
1.2.2
|
Đầu côn (típ) có lọc,
200 µL- tiệt trùng
|
Cái
|
2,625000
|
|
1.2.3
|
Đầu côn (típ) có lọc,
100 µL- tiệt trùng
|
Cái
|
7,350000
|
|
1.2.4
|
Đầu côn (típ) có lọc,
10 µL- tiệt trùng
|
Cái
|
1,575000
|
|
1.2.5
|
Tuýp ly tâm
|
Cái
|
2,625000
|
|
1.2.6
|
Tuýp 2,0 mL nắp xoáy
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.7
|
Tấm plate chạy
real-time PCR
|
Cái
|
0,171875
|
|
1.2.8
|
Nắp strip đậy plate
real-time PCR
|
Cái
|
2,062500
|
|
1.2.9
|
Hộp lưu mẫu
|
Cái
|
0,025926
|
|
1.2.10
|
Khẩu trang N95
|
Cái
|
0,210000
|
|
1.2.11
|
Găng tay
|
Cái
|
0,210000
|
|
1.2.12
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
2,100000
|
|
1.2.13
|
Micropipet 1000 µL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.14
|
Micropipet 200 µL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.15
|
Micropipet 20 µL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.16
|
Micropipet 10 µL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.17
|
Giấy A4
|
Tờ
|
0,315000
|
|
1.2.18
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.2.19
|
Bút
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.20
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim…)
|
Cái
|
1,105000
|
|
1.2.21
|
Bộ quần áo phòng hộ,
kính, mũ, bọc giày
|
Bộ
|
0,105000
|
|
1.2.22
|
Các hoá chất, vật tư
tiệt trùng, khử nhiễm
|
Gói
|
0,010000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên kiểm tra,
tiếp nhận mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy, thực hiện xét nghiệm, an toàn sinh
học và công việc hành chính
|
Giờ
|
0,900000
|
|
2.2
|
Nhân viên phiên giải,
xem xét và phê duyệt kết quả
|
Giờ
|
0,850000
|
|
2.3
|
Nhân viên nhập, phân
tích, quản lý dữ liệu
|
Giờ
|
0,050000
|
|
2.4
|
Nhân viên tiệt trùng,
khử nhiễm
|
Giờ
|
0,090000
|
11. Xét nghiệm phát
hiện vi rút EV-D68 bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Muối đệm PBS
|
mL
|
10,50000
|
|
1.1.2
|
Kháng sinh
Penicillin/Streptomycin
|
mL
|
0,105000
|
|
1.1.3
|
CaC12
|
mL
|
1,050000
|
|
1.1.4
|
MgC12 .6H2O
|
mL
|
1,050000
|
|
1.1.5
|
Chloroform chứa cồn
là chất bình ổn
|
mL
|
1,050000
|
|
1.1.6
|
Sinh phẩm tách chiết
RNA
|
gói
|
1,155000
|
|
1.1.7
|
Cồn tuyệt đối
|
mL
|
2,100000
|
|
1.1.8
|
Nước sinh học phân tử
|
mL
|
0,525000
|
|
1.1.9
|
Nước cất sấy tiệt
trùng
|
mL
|
9,450000
|
|
1.1.10
|
Sinh phẩm khuếch đại
real-time RT-PCR
|
Phản
ứng
|
1,365000
|
|
1.1.11
|
Mồi 1-F 20 µM
|
µL
|
1,365000
|
|
1.1.12
|
Mồi 1-R 20 µM
|
µL
|
1,365000
|
|
1.1.13
|
Đầu dò 20 µM
|
µL
|
1,365000
|
|
1.1.14
|
Chứng dương phản ứng
|
µL
|
0,525000
|
|
1.1.15
|
Chứng âm tách chiết
|
µL
|
0,525000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bi thủy tinh
|
Viên
|
10,500000
|
|
1.2.2
|
Đầu côn (típ), có
lọc, tiệt trùng 10 µL
|
Cái
|
1,365000
|
|
1.2.3
|
Đầu côn (típ), có
lọc, tiệt trùng 30 µL
|
Cái
|
0,525000
|
|
1.2.4
|
Đầu côn (típ), có
lọc, tiệt trùng 100 µL
|
Cái
|
0,315000
|
|
1.2.5
|
Đầu côn (típ), có
lọc, tiệt trùng 200 µL
|
Cái
|
2,625000
|
|
1.2.6
|
Đầu côn (típ), có
lọc, tiệt trùng 1000 µL
|
Cái
|
6,615000
|
|
1.2.7
|
Pipet nhựa tiệt trùng
5 mL
|
Cái
|
0,315000
|
|
1.2.8
|
Pipet nhựa tiệt trùng
10 mL
|
Cái
|
0,315000
|
|
1.2.9
|
Dải ống phản ứng
real-time và nắp đậy tương ứng
|
Cái
|
0,210000
|
|
1.2.10
|
Tuýp ly tâm 1,5-2,0
mL, nắp bật
|
Cái
|
2,625000
|
|
1.2.11
|
Tuýp nắp xoáy tiệt
trùng 2 mL
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.12
|
Tuýp 50 mL tiệt trùng
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.13
|
Hộp lưu mẫu 80-100 vị
trí
|
Hộp
|
0,021000
|
|
1.2.14
|
Máng đựng hóa chất
tiệt trùng
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.15
|
Găng tay không bột
các cỡ
|
Đôi
|
0,630000
|
|
1.2.16
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
4,200000
|
|
1.2.17
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,525000
|
|
1.2.18
|
Khay lạnh
|
Cái
|
0,000100
|
|
1.2.19
|
Giá để tuýp
|
Cái
|
0,000100
|
|
1.2.20
|
Micropipet các cỡ
|
Cái
|
0,000572
|
|
1.2.21
|
Trợ pipet
|
Cái
|
0,000032
|
|
1.2.22
|
Chai thủy tinh 500 mL
|
Cái
|
0,000005
|
|
1.2.23
|
Bút việt kính
|
Cái
|
0,001050
|
|
1.2.24
|
Giấy
|
Tờ
|
3,150000
|
|
1.2.25
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002100
|
|
1.2.26
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.27
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim…)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.28
|
Bộ quần áo phòng hộ,
kính, mũ, bọc giày
|
Bộ
|
0,032000
|
|
1.2.29
|
Các hoá chất, vật tư
tiệt trùng, khử nhiễm
|
Gói
|
0,010000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên kiểm tra,
tiếp nhận mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy, thực hiện xét nghiệm, an toàn sinh
học và công việc hành chính
|
Giờ
|
1,033333
|
|
2.2
|
Nhân viên phiên giải,
xem xét và phê duyệt kết quả
|
Giờ
|
0,716667
|
|
2.3
|
Nhân viên nhập, phân
tích, quản lý dữ liệu
|
Giờ
|
0,525000
|
|
2.4
|
Nhân viên tiệt trùng,
khử nhiễm
|
Giờ
|
0,090000
|
12. Xét nghiệm
SARS-CoV-2 từ bệnh phẩm dịch họng mũi, họng miệng (mẫu đơn) bằng kỹ thuật
real-time RT-PCR
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Sinh phẩm tách chiết
ARN
|
Phản
ứng
|
0,210000
|
|
1.1.2
|
Sinh phẩm khuếch đại
real-time RT-PCR
|
Phản
ứng
|
0,840000
|
|
1.1.3
|
Mồi cho 01 đoạn gen
đặc hiệu
|
µL
|
0,210000
|
|
1.1.4
|
Đầu dò cho 01 đoạn
gen đặc hiệu
|
µL
|
0,105000
|
|
1.1.5
|
Cồn tuyệt đối
|
mL
|
2,016670
|
|
1.1.6
|
Chứng âm tách chiết
|
µL
|
14,700000
|
|
1.1.7
|
Nước sinh học phân tử
|
mL
|
0,026250
|
|
1.1.8
|
Chứng dương phản ứng
|
µL
|
1,050000
|
|
1.1.9
|
Chứng âm phản ứng
|
µL
|
1,050000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Tuýp nắp xoáy lưu mẫu
2,0 mL
|
Cái
|
0,210000
|
|
1.2.2
|
Đầu côn (típ), có
lọc, các loại- tiệt trùng
|
Cái
|
3,360000
|
|
1.2.3
|
Tuýp 1,5 mL - 2,0 mL,
nắp bật các loại
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.4
|
Tuýp 0,1 mL (8
tuýp/1thanh)
|
Cái
|
0,420000
|
|
1.2.5
|
Hộp lưu mẫu 80-100 vị
trí
|
Cái
|
0,006300
|
|
1.2.6
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,420000
|
|
1.2.7
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
0,630000
|
|
1.2.8
|
Găng tay không bột
các cỡ
|
Đôi
|
0,420000
|
|
1.2.11
|
Micropipet các loại
|
Cái
|
0,000340
|
|
1.2.12
|
Khay lạnh
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.13
|
Giá để tuýp
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.14
|
Giấy in A4
|
Tờ
|
0,945000
|
|
1.2.15
|
Mực in
|
Hộp
|
0,000630
|
|
1.2.16
|
Bút
|
Cái
|
0,525000
|
|
1.2.17
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim…)
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.18
|
Các hóa chất, vật tư
tiệt trùng, khử nhiễm
|
Gói
|
0,010000
|
|
1.2.19
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,210000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên kiểm tra,
tiếp nhận mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy, thực hiện xét nghiệm, an toàn sinh
học và công việc hành chính
|
Giờ
|
5,670000
|
|
2.2
|
Nhân viên phiên giải,
xem xét và phê duyệt kết quả
|
Giờ
|
1,410000
|
|
2.3
|
Nhân viên nhập, phân
tích, quản lý dữ liệu
|
Giờ
|
1,000000
|
|
2.4
|
Nhân viên tiệt trùng,
khử nhiễm
|
Giờ
|
0,090000
|
13. Xét nghiệm phát
hiện vi khuẩn Salmonella spp. bằng kỹ thuật nuôi cấy, phân lập
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, vật tư
|
|
|
|
1.1.1
|
Cồn 70 %
|
mL
|
50,000000
|
|
1.1.2
|
Máu cừu
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.3
|
Nước cất
|
L
|
1,000000
|
|
1.1.4
|
Dầu khoáng
|
µL
|
250,000000
|
|
1.1.5
|
Thạch máu (BA)
|
Gram
|
2,000000
|
|
1.1.6
|
Canh thang BHI
|
mL
|
10,000000
|
|
1.1.7
|
Kligler Iron Agar
|
mL
|
5,500000
|
|
1.1.8
|
Shigella Salmonella
agar
|
Gram
|
5,000000
|
|
1.1.9
|
Thạch dinh dưỡng
|
Gram
|
0,400000
|
|
1.1.10
|
Bộ sinh phẩm định
danh sinh vật hoá học
|
Bộ
|
5,000000
|
|
1.1.11
|
Bộ thuốc nhuộm Gram
|
mL
|
15,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Pen
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.2
|
Micropipet 200 µL
|
Cái
|
10,000000
|
|
1.2.3
|
Micropipet 1000 µL
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.4
|
Đĩa Petri 90 mm
|
Cái
|
15,000000
|
|
1.2.5
|
Găng tay
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.6
|
Khẩu trang
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.7
|
Ống thủy tinh 16 x
150 mm
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.8
|
Que cấy nhựa
|
Cái
|
10,000000
|
|
1.2.9
|
Đầu côn (típ), có lọc
200 µL- tiệt trùng
|
Cái
|
10,000000
|
|
1.2.10
|
Các hóa chất, vật tư,
tiệt trùng, khử nhiễm
|
Gói
|
0,010000
|
|
1.2.11
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,210000
|
|
1.2.12
|
Giấy
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.2.13
|
Bút
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.14
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.15
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim...)
|
Cái
|
2,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên kiểm tra,
tiếp nhận mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy, thực hiện xét nghiệm, an toàn sinh
học và công việc hành chính.
|
Giờ
|
1,200000
|
|
2.2
|
Nhân viên nhập, phân
tích, quản lý dữ liệu.
|
Giờ
|
3,400000
|
|
2.3
|
Nhân viên phiên giải,
xem xét và phê duyệt kết quả.
|
Giờ
|
2,500000
|
|
2.4
|
Nhân viên tiệt trùng,
khử nhiễm
|
Giờ
|
0,170000
|
14. Xét nghiệm phát
hiện vi khuẩn Shigella spp. bằng kỹ thuật nuôi cấy, phân lập
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Môi trường tăng sinh
|
g
|
2,730000
|
|
1.1.2
|
Môi trường KIA
|
g
|
1,375000
|
|
1.1.3
|
Thạch dinh dưỡng
|
g
|
2,100000
|
|
1.1.4
|
Bộ thuốc nhuộm Gram
|
mL
|
0,525000
|
|
1.1.5
|
Thuốc thử Oxidase
|
mL
|
0,262500
|
|
1.1.6
|
Bộ Sinh phẩm định
danh bằng sinh vật hoá học
|
Phản
ứng
|
5,250000
|
|
1.1.7
|
Thuốc thử kèm bộ Sinh
phẩm định danh bằng sinh vật hoá học
|
mL
|
0,262500
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Dầu soi
|
mL
|
0,525000
|
|
1.2.2
|
Cồn 70 %
|
mL
|
42,000000
|
|
1.2.3
|
Cồn 90 %
|
mL
|
0,262500
|
|
1.2.4
|
Viên khử khuẩn
|
viên
|
3,000000
|
|
1.2.5
|
CloraminB 2 %
|
Gram
|
63,000000
|
|
1.2.6
|
Sát khuẩn tay
|
mL
|
21,000000
|
|
1.2.7
|
Que cấy nhựa vô trùng
dùng một lần
|
Que
|
21,000000
|
|
1.2.8
|
Đĩa petria vô trùng
đường kính 90 mm
|
Đĩa
|
10,500000
|
|
1.2.9
|
Lam kính
|
Cái
|
15,750000
|
|
1.2.10
|
Găng tay không bột
|
Đôi
|
4,000000
|
|
1.2.11
|
Khẩu trang
|
Cái
|
4,000000
|
|
1.2.12
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
7,000000
|
|
1.2.13
|
Đầu côn (típ), có lọc
200 µL
|
Cái
|
5,250000
|
|
1.2.14
|
Đầu côn (típ), có lọc
1000 µL
|
Cái
|
5,250000
|
|
1.2.15
|
Các hóa chất, vật tư,
tiệt trùng, khử nhiễm
|
Gói
|
0,010000
|
|
1.2.16
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,210000
|
|
1.2.17
|
Nước cất 2 lần/nước
muối sinh lý
0,85%
|
mL
|
299,250000
|
|
1.2.18
|
Micropipet 200 µL
|
Cái
|
0,000020
|
|
1.2.19
|
Micropipet 1000 µL
|
Cái
|
0,000020
|
|
1.2.20
|
Giấy A4
|
Tờ
|
9,450000
|
|
1.2.21
|
Bút viết
|
Cái
|
0,000800
|
|
1.2.22
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,000800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên kiểm tra,
tiếp nhận mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy, thực hiện xét nghiệm, an toàn sinh
học và công việc hành chính
|
Giờ
|
2,200000
|
|
2.2
|
Nhân viên nhập, phân
tích, quản lý dữ liệu, phiên giải, xem xét và phê duyệt kết quả
|
Giờ
|
0,660000
|
|
2.3
|
Nhân viên tiệt trùng,
khử nhiễm
|
Giờ
|
0,170000
|
15. Xét nghiệm phát
hiện vi khuẩn vi khuẩn tả (Vibrio cholerae) bằng kỹ thuật nuôi cấy, phân
lập
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Môi trường tăng sinh
|
mL
|
105,0000000
|
|
1.1.2
|
Môi trường nuôi cấy
chọn lọc Tả
|
mL
|
210,000000
|
|
1.1.3
|
Kligler Iron Agar
(KIA)
|
mL
|
105,000000
|
|
1.1.4
|
Test Oxidase
|
Phản
ứng
|
5,250000
|
|
1.1.5
|
Bộ định danh bằng
sinh vật hoá học
|
Phản
ứng
|
5,250000
|
|
1.1.6
|
Bộ thuốc nhuộm Gram
|
mL
|
0,525000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Cồn 90 %
|
mL
|
0,262500
|
|
1.2.2
|
Viên presept 4-5
|
Viên
|
2,520000
|
|
1.2.3
|
CloraminB 2 %
|
Gram
|
63,000000
|
|
1.2.4
|
Cồn 70 %
|
mL
|
42,000000
|
|
1.2.5
|
Dầu soi
|
mL
|
0,262500
|
|
1.2.6
|
Sát khuẩn tay
|
mL
|
21,000000
|
|
1.2.7
|
Nước sạch
|
L
|
3,150000
|
|
1.2.8
|
Nước cất 2 lần/nước
muối sinh lý
0,85%
|
mL
|
199,500000
|
|
1.2.9
|
Găng tay không bột
|
Đôi
|
4,200000
|
|
1.2.10
|
Khẩu trang
|
Cái
|
4,200000
|
|
1.2.11
|
Trang bị bảo hộ cá
nhân
|
Bộ
|
0,210000
|
|
1.2.12
|
Que cấy nhựa dùng 1
lần
|
Cái
|
31,500000
|
|
1.2.13
|
Đĩa petria vô trùng
đường kính 90mm
|
Cái
|
10,500000
|
|
1.2.14
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
42,000000
|
|
1.2.15
|
Các hóa chất, vật tư,
tiệt trùng, khử nhiễm
|
Gói
|
0,010000
|
|
1.2.17
|
Đầu côn (típ), có lọc
200 µL
|
Cái
|
5,250000
|
|
1.2.18
|
Đầu côn (típ), có lọc
1000 µL
|
Cái
|
5,250000
|
|
1.2.19
|
Đèn cồn
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.20
|
Bộ chứng MacFlan
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.21
|
Micropipet 200 µL
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.22
|
Micropipet 1000 µL
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.23
|
Giấy A4
|
Tờ
|
9,450000
|
|
1.2.24
|
Bút bi
|
Cái
|
0,007950
|
|
1.2.25
|
Bút viết ống nghiệm
|
Cái
|
0,007950
|
|
1.2.26
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim...)
|
Đồng
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên kiểm tra,
tiếp nhận mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy, thực hiện xét nghiệm, an toàn sinh
học và công việc hành chính
|
Giờ
|
2,200000
|
|
2.2
|
Nhân viên nhập, phân
tích, quản lý dữ liệu, phiên giải, xem xét và phê duyệt kết quả
|
Giờ
|
0,660000
|
|
2.3
|
Nhân viên tiệt trùng,
khử nhiễm
|
Giờ
|
0,170000
|
16. Xét nghiệm phát
hiện vi khuẩn Escherichia coli spp. bằng kỹ thuật nuôi cấy, phân lập
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm
|
|
|
|
1.1.1
|
Thạch MacConkey
|
Đĩa
|
1,050000
|
|
1.1.2
|
Oxidase
|
Phản
ứng
|
0,011000
|
|
1.1.3
|
Thạch KIA
|
Ống
|
1,050000
|
|
1.1.4
|
Canh thang Ure-Indol
|
Ống
|
1,050000
|
|
1.1.5
|
Thạch Manit di động
|
Ống
|
1,050000
|
|
1.1.6
|
Thạch Simmon Citrate
|
Ống
|
1,050000
|
|
1.1.7
|
Canh thang LDC
(Lysine
Decarboxylase)
|
Ống
|
1,050000
|
|
1.1.8
|
Crystal Violet
|
mL
|
1,050000
|
|
1.1.9
|
Lugol
|
mL
|
1,050000
|
|
1.1.10
|
Cồn 90 %
|
mL
|
1,050000
|
|
1.1.11
|
Safranin
|
mL
|
1,050000
|
|
1.1.12
|
Dầu soi kính
|
mL
|
0,105000
|
|
1.1.13
|
Thuốc thử Kovas
|
mL
|
0,210000
|
|
1.1.14
|
Cồn 70 %o
|
mL
|
5,250000
|
|
1.1.15
|
Dung dịch sát khuẩn
tay
|
mL
|
3,150000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Cryotuýp 2 mL
|
Cái
|
1,200000
|
|
1.2.2
|
Hộp lưu mẫu
|
Hộp
|
0,015000
|
|
1.2.3
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,315000
|
|
1.2.4
|
Găng tay
|
Cái
|
0,315000
|
|
1.2.5
|
Giấy thấm
|
Tờ
|
2,100000
|
|
1.2.6
|
Lam kính
|
Cái
|
0,210000
|
|
1.2.7
|
Que cấy
|
Cái
|
0,000350
|
|
1.2.8
|
Giấy A4
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.2.9
|
Bút
|
Cái
|
0,350000
|
|
1.2.10
|
Mực in
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.2.11
|
Văn phòng phẩm khác
(kẹp, ghim...)
|
Cái
|
2,350000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên kiểm tra,
tiếp nhận mẫu, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy, thực hiện xét nghiệm, an toàn sinh
học và công việc hành chính
|
Giờ
|
0,800000
|
|
2.2
|
Nhân viên phiên giải,
xem xét và phê duyệt kết quả
|
Giờ
|
0,600000
|
|
2.3
|
Nhân viên nhập, phân
tích, quản lý dữ liệu
|
Giờ
|
0,050000
|
|
2.4
|
Nhân viên tiệt trùng,
khử nhiễm
|
Giờ
|
0,340000
|
17. Diệt lăng quăng/bọ
gậy phòng chống bệnh do muỗi truyền
17.1. Các dịch vụ diệt
lăng quăng/bọ gậy (LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do cán bộ y tế (CBYT)
thực hiện
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1.1
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,040000
|
|
1.1.2
|
Đèn pin (loại sạc
hoặc dùng pin)
|
Cái
|
0,007500
|
|
1.1.3
|
Bút bi xanh
|
Cái
|
0,007500
|
|
1.1.4
|
Bàn chải nhựa
|
Cái
|
0,007500
|
|
1.1.5
|
Cá nhỏ (cá lia thia,
cá bảy màu…)
|
Con
|
0,030000
|
|
1.1.6
|
Xô/thùng nhựa đựng cá
|
Cái
|
0,007500
|
|
1.1.7
|
Vợt/lưới vớt thả cá
|
Cái
|
0,007500
|
|
1.1.8
|
Bao nilon đậy nắp
dụng cụ chứa nước
|
Cái
|
0,015000
|
|
1.1.9
|
Tấm lưới/vải mỏng
dùng lược/lọc nước
|
Cái
|
0,015000
|
|
1.1.10
|
Phiếu ghi thông tin
hoạt động diệt LQ/BG phòng chống bệnh do muỗi vằn truyền
|
Ram
|
0,045000
|
|
1.1.11
|
Phiếu khảo sát LQ/BG
tại thực địa
|
Ram
|
0,090000
|
|
1.1.12
|
Phiếu tổng kết khảo
sát LQ/BG tại thực địa
|
Ram
|
0,090000
|
|
1.1.13
|
Phiếu cam kết loại
trừ LQ/BG trong và xung quanh nhà
|
Ram
|
0,003700
|
|
1.1.14
|
Tờ rơi tuyên truyền
|
Tờ
|
0,007500
|
|
1.1.15
|
Tờ áp phích tuyên
truyền
|
Tờ
|
0,007500
|
|
1.1.16
|
Băng rôn tuyên truyền
|
Cái
|
0,027700
|
|
1.1.17
|
Loa cầm tay
|
Cái
|
0,003780
|
|
1.1.18
|
Bìa nhựa/túi nhựa
đựng hồ sơ, biểu mẫu (khổ A4)
|
Cái
|
0,003780
|
|
1.1.19
|
Áo mưa cá nhân
|
Cái
|
0,003780
|
|
1.1.20
|
Đồng phục (áo, nón)
cho thành viên Đội diệt LQ/BG
|
Cái
|
0,003780
|
|
1.1.21
|
Hóa chất/hoạt chất
diệt LQ/BG được Bộ Y tế cấp phép lưu hành
|
Chai/lọ/túi/gói
|
0,002000
|
|
1.1.22
|
Dung dịch sát khuẩn
tay
|
lọ
|
0,010000
|
|
1.1.23
|
Tủ để dụng cụ và tài
liệu truyền thông
|
Cái
|
0,000025
|
|
1.1.24
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
0,000025
|
|
11.25
|
Máy in laser đa năng
(in, photo, scan)
|
Cái
|
0,000025
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên thực hiện
|
Giờ
|
16,000000
|
17.2. Các dịch vụ diệt
LQ/BG phòng chống bệnh do muỗi truyền do người/nhân viên không chuyên thực hiện
(Cộng tác viên/Đội diệt LQ/BG, người tình nguyện trong cộng đồng…)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1.1
|
Đèn pin (loại sạc
hoặc dùng pin)
|
Cái
|
0,007500
|
|
1.1.2
|
Bút bi xanh
|
Cái
|
0,007500
|
|
1.1.3
|
Bàn chải nhựa
|
Cái
|
0,007500
|
|
1.1.4
|
Cá nhỏ (cá lia thia,
cá bảy màu…)
|
Con
|
0,030000
|
|
1.1.5
|
Xô/thùng nhựa đưng cá
|
Cái
|
0,007500
|
|
1.1.6
|
Vợt/lưới vớt thả cá
|
Cái
|
0,007500
|
|
1.1.7
|
Bao nilon đặy nắp
dụng cụ chứa nước
|
Cái
|
0,015000
|
|
1.1.8
|
Tấm lưới/vải mỏng
dùng lược/lọc nước
|
Cái
|
0,015000
|
|
1.1.9
|
Phiếu ghi thông tin
hoạt động diệt LQ/BG phòng chống bệnh do muỗi vằn truyền
|
Phiếu
|
0,045000
|
|
1.1.10
|
Phiếu khảo sát LQ/BG
tại thực địa
|
Phiếu
|
0,090000
|
|
1.1.11
|
Phiếu tổng kết khảo
sát LQ/BG tại thực địa
|
Phiếu
|
0,090000
|
|
1.1.12
|
Phiếu cam kết loại
trừ LQ/BG trong và xung quanh nhà
|
Phiếu
|
0,003700
|
|
1.1.13
|
Tờ rơi tuyên truyền
|
Tờ
|
0,007500
|
|
1.1.14
|
Tờ áp phích tuyên
truyền
|
Tờ
|
0,007500
|
|
1.1.15
|
Băng rôn tuyên truyền
|
Cái
|
0,027700
|
|
1.1.16
|
Loa cầm tay
|
Cái
|
0,003780
|
|
1.1.17
|
Bìa nhựa/túi nhựa
đựng hồ sơ, biểu mẫu (khổ A4)
|
Cái
|
0,003780
|
|
1.1.18
|
Áo mưa cá nhân
|
Cái
|
0,003780
|
|
1.1.19
|
Đồng phục (áo, nón)
cho thành viên Đội diệt LQ/BG
|
Cái
|
0,003780
|
|
1.1.20
|
Hóa chất/hoạt chất
diệt LQ/BG được Bộ Y tế cấp phép lưu hành
|
Chai/lọ/túi/gói
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực hiện
|
Giờ
|
33,600000
|
18. Tư vấn và khám sàng
lọc trước tiêm chủng
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Nước tẩy Javen tẩy
quần áo
|
L
|
0,010000
|
|
1.1.2
|
Cồn 70 % dung dịch
khử trùng nhanh
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.3
|
Viên nén dùng cho khử
nhiễm
|
Viên
|
0,003330
|
|
1.1.4
|
Nước sát khuẩn tay
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.5
|
Bột giặt
|
Kg
|
0,060000
|
|
1.1.6
|
Chloramin B/dung dịch
lau sàn phòng khám
|
Kg
|
0,060000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,096000
|
|
1.2.2
|
Găng tay y tế không
bột tan các kích cỡ
|
Đôi
|
0,050000
|
|
1.2.3
|
Mũ vải
|
Cái
|
0,000250
|
|
1.2.4
|
Quần áo công tác
(quần áo bác sĩ, điều dưỡng)
|
Bộ
|
0,000380
|
|
1.2.5
|
Bộ huyết áp cơ
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.2.6
|
Máy đo huyết áp điện
tử
|
Cái
|
0,000020
|
|
1.2.7
|
Ống nghe
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.8
|
Nhiệt kế điện tử
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.9
|
Nhiệt kế thủy ngân
(tủ vắc xin)
|
Cái
|
0,000140
|
|
1.2.10
|
Cân bàn kèm thước đo
chiều cao
|
Cái
|
0,000280
|
|
1.2.11
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.12
|
Ghim
|
Hộp
|
0,010000
|
|
1.2.13
|
Dập ghim nhỏ
|
Cái
|
0,000080
|
|
1.2.14
|
Mực dấu đỏ
|
Hộp
|
0,000170
|
|
1.2.15
|
Mực dấu xanh
|
Hộp
|
0,000170
|
|
1.2.16
|
Hộp mực
|
Hộp
|
0,000050
|
|
1.2.17
|
Sổ/ phiếu tiêm ngừa
|
Quyển/Tờ
|
1,000000
|
|
1.2.18
|
Biên nhận thu tiền
loại 2 liên
|
Bộ
|
1,000000
|
|
1.2.19
|
Giấy in Barcode
|
Csuộn
|
0,000500
|
|
1.2.29
|
Film in Barcode
|
Cuộn
|
0,000500
|
|
1.2.30
|
Giấy máy in phát số
|
Cuộn
|
0,000700
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên tiếp nhận
|
Giờ
|
0,047060
|
|
2.2
|
Y sĩ /Bác sỹ
|
Giờ
|
0,100000
|
19. Tiêm huyết thanh
kháng dại theo đường tiêm phong bế
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thuốc, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Huyết thanh kháng dại
|
IU
|
40IU/kg
trọng lượng cơ thể
|
|
1.1.2
|
Dung dịch rửa vết
thương (nước muối sinh lý)
|
Chai
|
0,100000
|
|
1.1.3
|
Adrenalin 1 mg (chống
sốc)
|
Ống
|
0,100000
|
|
1.1.4
|
Dịch truyền (glucose
5%)
|
Chai
|
0,100000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bút bi
|
Cái
|
0,040000
|
|
1.2.2
|
Giấy in số thứ tự
|
Cuộn
|
0,006000
|
|
1.2.3
|
Phiếu chỉ định tiêm
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.2.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,650000
|
|
1.2.5
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,300000
|
|
1.2.6
|
Giấy A4
|
Tờ
|
4,200000
|
|
1.2.7
|
Mực in
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.2.8
|
Sổ ghi hồ sơ
|
Quyển
|
0,003000
|
|
1.2.9
|
Xà phòng rửa tay
|
Cục
|
0,023000
|
|
1.2.10
|
Bông y tế
|
Kg
|
0,030000
|
|
1.2.11
|
Cồn
|
L
|
0,030000
|
|
1.2.12
|
Băng gạc
|
Miếng
|
1,500000
|
|
1.2.13
|
Băng keo cá nhân
|
Cuộn
|
0,050000
|
|
1.2.14
|
Bơm kim tiêm
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.15
|
Băng dán cá nhân
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.16
|
Dây truyền dịch
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.17
|
Kim luồn tĩnh mạch
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.18
|
Thùng rác sinh hoạt
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.19
|
Hộp đựng vật sắc nhọn
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.20
|
Thùng rác thải y tế
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.21
|
Giấy vệ sinh
|
Cuộn
|
0,050000
|
|
1.2.22
|
Máy đo huyết áp
|
Cái
|
0,002500
|
|
1.2.23
|
Dụng cụ cân đo trẻ em
|
Cái
|
0,002500
|
|
1.2.24
|
Đèn soi
|
Cái
|
0,002500
|
|
1.2.25
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
0,002500
|
|
1.2.26
|
Ống nghe
|
Cái
|
0,002500
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Kỹ thuật viên hoặc
tương đương
|
Giờ
|
0,200000
|
|
2.2
|
Bác sĩ hoặc tương
đương
|
Giờ
|
0,700000
|
|
2.3
|
Điều dưỡng hoặc tương
đương
|
Giờ
|
1,000000
|
20. Tiêm huyết thanh
kháng uốn ván theo đường tiêm bắp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thuốc, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Huyết thanh kháng uốn
ván
|
Liều
|
Theo
chỉ định
|
|
1.1.2
|
Adrenalin 1 mg/1
mL/ống
|
Ống
|
0,000417
|
|
1.1.3
|
Methylprednisolon 40
mg/lọ
|
Lọ
|
0,000080
|
|
1.1.4
|
Diphenhydramin 10
mg/ống
|
Ống
|
0,000080
|
|
1.1.5
|
Nước cất 10 mL/ống
|
Ống
|
0,000420
|
|
1.1.6
|
Dung dịch Sodium
clorid 0,9%
|
Chai
|
0,000080
|
|
1.1.7
|
Nước tẩy quần áo
|
L
|
0,010000
|
|
1.1.8
|
Cồn 70 % dung dịch
khử trùng nhanh
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.9
|
Viên nén dùng cho khử
nhiễm
|
Viên
|
0,003330
|
|
1.1.10
|
Nước sát khuẩn tay
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.11
|
Bột giặt
|
Kg
|
0,060000
|
|
1.1.12
|
Chloramin B (lau sàn
khu phòng khám)
|
Kg
|
0,060000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bơm kim tiêm 3 mL
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.2
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,096000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế các cỡ
(găng sạch)
|
Cái
|
0,05000
|
|
1.2.4
|
Găng tay vô khuẩn
(bốc gòn đã hấp vô trùng, phục vụ mỗi buổi tiêm)
|
Cái
|
0,006000
|
|
1.2.5
|
Băng dính cá nhân cho
mỗi mũi tiêm
|
Cái
|
1,00000
|
|
1.2.6
|
Bông gòn khô vô trùng
2x2 (tự hấp hoặc hấp sẵn)
|
g
|
0,500000
|
|
1.2.7
|
Mũ vải
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.2.8
|
Quần áo công tác
(quần áo bác sĩ/điều dưỡng)
|
Bộ
|
0,000380
|
|
1.2.9
|
Bộ huyết áp cơ
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.2.10
|
Máy đo huyết áp điện
tử
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.2.11
|
Ống nghe
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.12
|
Nhiệt kế điện tử
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.13
|
Nhiệt kế thủy ngân
(tủ vắc xin)
|
Cái
|
0,000140
|
|
1.2.14
|
Cân bàn kèm thước đo
chiều cao
|
Cái
|
0,000280
|
|
1.2.15
|
Thùng nhựa 120 L
(ngâm các dụng cụ)
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.2.16
|
Chậu nhựa rửa 15 L
(rửa dụng cụ)
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.2.17
|
Ga gối giường bệnh
(giường cấp cứu/dõi sau tiêm)
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.2.18
|
Bình oxy
|
Bình
|
0,000017
|
|
1.2.19
|
Bóng Ambu
|
Cái
|
0,000030
|
|
1.2.20
|
Mask thở oxy
|
Bộ
|
0,000030
|
|
1.2.21
|
Dây thở oxy mũi 2
nhánh
|
Bộ
|
0,000050
|
|
1.2.22
|
Bơm kim tiêm 1 mL, 5
mL, 10 mL
|
Cái
|
0,000130
|
|
1.2.23
|
Máy SPO2
|
Cái
|
0,000017
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên đón tiếp
|
Giờ
|
0,047060
|
|
2.2
|
Y sĩ /Bác sĩ
|
Giờ
|
0,100000
|
|
2.3
|
Điều dưỡng
|
Giờ
|
0,122060
|
|
2.4
|
Nhân viên tiếp nhận,
phân phối và bảo quản vắc xin
|
Giờ
|
0,122060
|
|
2.5
|
Nhân viên nghe điện
thoại đường dây nóng
|
Giờ
|
0,070590
|
21. Tiêm vắc xin dịch
vụ theo đường tiêm bắp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thuốc, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Vắc xin phòng bệnh
tiêm bắp
|
Liều
|
Theo
chỉ định
|
|
1.1.2
|
Adrenalin 1 mg/1
mL/ống
|
Ống
|
0,000420
|
|
1.1.3
|
Methylprednisolon 40
mg/lọ
|
Lọ
|
0,000080
|
|
1.1.4
|
Diphenhydramin 10
mg/ống
|
Ống
|
0,000080
|
|
1.1.5
|
Nước cất 10 mL/ống
|
Ống
|
0,000420
|
|
1.1.6
|
Dung dịch Sodium
clorid 0,9%
|
Chai
|
0,000080
|
|
1.1.7
|
Nước tẩy quần áo
|
L
|
0,010000
|
|
1.1.8
|
Cồn 70 % dung dịch
khử trùng nhanh
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.9
|
Viên nén dùng cho khử
nhiễm
|
Viên
|
0,003330
|
|
1.1.10
|
Nước sát khuẩn tay
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.11
|
Bột giặt
|
kg
|
0,060000
|
|
1.1.12
|
Chloramin B (lau sàn
khu phòng khám)
|
kg
|
0,060000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bơm kim tiêm 1 mL, 3
mL
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.2
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,096000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế các cỡ
(găng sạch)
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.4
|
Găng tay vô khuẩn
(bốc gòn đã hấp vô trùng, phục vụ mỗi buổi tiêm)
|
Cái
|
0,006000
|
|
1.2.5
|
Băng dính cá nhân cho
mỗi mũi tiêm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.6
|
Bông gòn khô vô trùng
2x2 (tự hấp hoặc hấp sẵn)
|
g
|
0,500000
|
|
1.2.7
|
Mũ vải
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.2.8
|
Quần áo công tác
(quần áo bác sĩ/điều dưỡng)
|
Bộ
|
0,000380
|
|
1.2.9
|
Bộ huyết áp cơ
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.2.10
|
Máy đo huyết áp điện
tử
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.2.11
|
Ống nghe
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.12
|
Nhiệt kế điện tử
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.13
|
Nhiệt kế thủy ngân
(tủ vắc xin)
|
Cái
|
0,000140
|
|
1.2.14
|
Cân bàn kèm thước đo
chiều cao
|
Cái
|
0,000280
|
|
1.2.15
|
Thùng nhựa120 L (ngâm
các dụng cụ)
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.2.16
|
Chậu nhựa rửa 15 L
(rửa dụng cụ)
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.2.17
|
Ga gối giường bệnh
(giường cấp cứu/theo dõi sau tiêm)
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.2.18
|
Bình oxy
|
Bình
|
0,000020
|
|
1.2.19
|
Bóng Ambu
|
Cái
|
0,000030
|
|
1.2.20
|
Mask thở oxy
|
Bộ
|
0,000030
|
|
1.2.21
|
Dây thở oxy mũi 2
nhánh
|
Bộ
|
0,000050
|
|
1.2.22
|
Bơm-kim tiêm 1 mL, 5
mL, 10 mL
|
Cái
|
0,000130
|
|
1.2.23
|
Máy SPO2
|
Cái
|
0,000020
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên đón tiếp
|
Giờ
|
0,047060
|
|
2.2
|
Y sĩ /Bác sĩ
|
Giờ
|
0,100000
|
|
2.3
|
Điều dưỡng
|
Giờ
|
0,122060
|
|
2.4
|
Nhân viên tiếp nhận,
phân phối và bảo quản vắc xin
|
Giờ
|
0,122060
|
|
2.5
|
Nhân viên nghe điện
thoại đường dây nóng
|
Giờ
|
0,070590
|
22. Tiêm vắc xin dịch
vụ theo đường tiêm dưới da
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thuốc, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Vắc xin phòng bệnh
loại tiêm dưới da
|
Liều
|
Theo
chỉ định
|
|
1.1.2
|
Adrenalin 1mg/1
mL/ống
|
Ống
|
0,000420
|
|
1.1.3
|
Methylprednisolon
40mg/lọ
|
Lọ
|
0,000080
|
|
1.1.4
|
Diphenhydramin
10mg/ống
|
Ống
|
0,000080
|
|
1.1.5
|
Nước cất 10 mL/ống
|
Ống
|
0,000420
|
|
1.1.6
|
Dung dịch Sodium
clorid 0,9 %
|
Chai
|
0,000080
|
|
1.1.7
|
Nước tẩy quần áo
|
L
|
0,010000
|
|
1.1.8
|
Cồn 70 %/dung dịch
khử trùng nhanh
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.9
|
Viên nén dùng cho khử
nhiễm
|
Viên
|
0,003330
|
|
1.1.10
|
Nước sát khuẩn tay
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.11
|
Bột giặt
|
kg
|
0,060000
|
|
1.1.12
|
Chloramin B (lau sàn
khu phòng khám)
|
kg
|
0,060000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bơm kim tiêm 1 mL, 3
mL
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.2
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,096000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế các cỡ
(găng sạch)
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.4
|
Găng tay vô khuẩn
(bốc gòn đã hấp vô trùng, phục vụ mỗi buổi tiêm)
|
Cái
|
0,006000
|
|
1.2.5
|
Băng dính cá nhân cho
mỗi mũi tiêm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.6
|
Bông gòn khô vô trùng
2x2 (tự hấp hoặc hấp sẵn)
|
g
|
0,500000
|
|
1.2.7
|
Mũ vải
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.2.8
|
quần áo công tác
(quần áo bác sĩ, điều dưỡng)
|
Bộ
|
0,000380
|
|
1.2.9
|
Bộ huyết áp cơ
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.2.10
|
Máy đo huyết áp điện
tử
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.2.11
|
Ống nghe
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.12
|
Nhiệt kế điện tử
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.13
|
Nhiệt kế thủy ngân
(tủ vắc xin)
|
Cái
|
0,000140
|
|
1.2.14
|
Cân bàn kèm thước đo
chiều cao
|
Cái
|
0,000280
|
|
1.2.15
|
Thùng nhựa 120 L
(ngâm các dụng cụ)
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.2.16
|
Chậu nhựa rửa 15 L
(rửa dụng cụ)
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.2.17
|
Ga gối giường bệnh
(giường cấp cứu/dõi sau tiêm)
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.2.18
|
Bình oxy
|
Bình
|
0,000020
|
|
1.2.19
|
Bóng Ambu
|
Cái
|
0,000030
|
|
1.2.20
|
Mask thở oxy
|
Bộ
|
0,000030
|
|
1.2.21
|
Dây thở oxy mũi 2
nhánh
|
Bộ
|
0,000050
|
|
1.2.22
|
Bơm-kim tiêm 1 mL, 5
mL, 10 mL
|
Cái
|
0,000130
|
|
1.2.23
|
Máy SPO2
|
Cái
|
0,000020
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên đón tiếp
|
Giờ
|
0,047060
|
|
2.2
|
Y sĩ /Bác sĩ
|
Giờ
|
0,100000
|
|
2.3
|
Điều dưỡng
|
Giờ
|
0,122060
|
|
2.4
|
Nhân viên tiếp nhận,
phân phối và bảo quản vắc xin
|
Giờ
|
0,122060
|
|
2.5
|
Nhân viên nghe điện
thoại đường dây nóng
|
Giờ
|
0,070590
|
23. Tiêm vắc xin dịch
vụ theo đường tiêm trong da
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thuốc, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Vắc xin phòng bệnh
loại tiêm trong da
|
Liều
|
Theo
chỉ dẫn
|
|
1.1.2
|
Adrenalin 1mg/1
mL/ống
|
Ống
|
0,000420
|
|
1.1.3
|
Methylprednisolon
40mg/lọ
|
Lọ
|
0,000080
|
|
1.1.4
|
Diphenhydramin
10mg/ống
|
Ống
|
0,000080
|
|
1.1.5
|
Nước cất 10 mL/ống
|
Ống
|
0,000420
|
|
1.1.6
|
Dung dịch Sodium
clorid 0,9%
|
Chai
|
0,000080
|
|
1.1.7
|
Nước tẩy quần áo
|
L
|
0,010000
|
|
1.1.8
|
Cồn 70 % dung dịch
khử trùng nhanh
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.9
|
Viên nén dùng cho khử
nhiễm
|
Viên
|
0,003330
|
|
1.1.10
|
Nước sát khuẩn tay
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.11
|
Bột giặt
|
kg
|
0,060000
|
|
1.1.12
|
Chloramin B (lau sàn
khu phòng khám)
|
kg
|
0,060000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bơm kim tiêm 1 mL
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.2
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,096000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế các cỡ
(găng sạch)
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.4
|
Găng tay vô khuẩn
(bốc gòn đã hấp vô trùng, phục vụ mỗi buổi tiêm)
|
Cái
|
0,006000
|
|
1.2.5
|
Băng dính cá nhân cho
mỗi mũi tiêm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.6
|
Bông gòn khô vô trùng
2x2 (tự hấp hoặc hấp sẵn)
|
g
|
0,500000
|
|
1.2.7
|
Mũ vải
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.2.8
|
Quần áo công tác
(quần áo bác sĩ/điều dưỡng)
|
Bộ
|
0,000380
|
|
1.2.9
|
Bộ huyết áp cơ
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.2.10
|
Máy đo huyết áp điện
tử
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.2.11
|
Ống nghe
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.12
|
Nhiệt kế điện tử
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.13
|
Nhiệt kế thủy ngân
(tủ vắc xin)
|
Cái
|
0,000140
|
|
1.2.14
|
Cân bàn kèm thước đo
chiều cao
|
Cái
|
0,000280
|
|
1.2.15
|
Thùng nhựa 120 L
(ngâm các dụng cụ)
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.2.16
|
Chậu nhựa rửa 15 L
(rửa dụng cụ)
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.2.17
|
Ga gối giường bệnh
(giường cấp cứu/dõi sau tiêm)
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.2.18
|
Bình oxy
|
Bình
|
0,000020
|
|
1.2.19
|
Bóng Ambu
|
Cái
|
0,000030
|
|
1.2.20
|
Mask thở oxy
|
Bộ
|
0,000030
|
|
1.2.21
|
Dây thở oxy mũi 2
nhánh
|
Bộ
|
0,000050
|
|
1.2.22
|
Bơm-kim tiêm 1 mL, 5
mL, 10 mL
|
Cái
|
0,000130
|
|
1.2.23
|
Máy SPO2
|
Cái
|
0,000020
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên đón tiếp
|
Giờ
|
0,047060
|
|
2.2
|
Y sĩ /Bác sĩ
|
Giờ
|
0,100000
|
|
2.3
|
Điều dưỡng
|
Giờ
|
0,122060
|
|
2.4
|
Nhân viên tiếp nhận,
phân phối và bảo quản vắc xin
|
Giờ
|
0,122060
|
|
2.5
|
Nhân viên nghe điện
thoại đường dây nóng
|
Giờ
|
0,070590
|
24. Cho trẻ uống vắc
xin phòng bệnh
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Thuốc, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Vắc xin phòng bệnh
dạng uống
|
Liều
|
Theo
chỉ định
|
|
1.1.2
|
Adrenalin 1mg/1
mL/ống
|
Ống
|
0,000420
|
|
1.1.3
|
Methylprednisolon
40mg/lọ
|
Lọ
|
0,000080
|
|
1.1.4
|
Diphenhydramin
10mg/ống
|
Ống
|
0,000080
|
|
1.1.5
|
Nước cất 10 mL/ống
|
Ống
|
0,000420
|
|
1.1.6
|
Dung dịch Sodium
clorid 0,9%
|
Chai
|
0,000080
|
|
1.1.7
|
Nước tẩy quần áo
|
L
|
0,010000
|
|
1.1.8
|
Cồn 70 %/dung dịch
khử trùng nhanh
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.9
|
Viên nén dùng cho khử
nhiễm
|
Viên
|
0,003330
|
|
1.1.10
|
Nước sát khuẩn tay
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.11
|
Bột giặt
|
kg
|
0,060000
|
|
1.1.12
|
Chloramin B (lau sàn
khu phòng khám)
|
kg
|
0,060000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bơm kiêm tiêm 3 mL
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.2
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,096000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế các cỡ
(găng sạch)
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.4
|
Găng tay vô khuẩn
(bốc gòn đã hấp vô trùng, phục vụ mỗi buổi tiêm)
|
Cái
|
0,006000
|
|
1.3.1
|
Mũ vải
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.3.2
|
Quần áo công tác
(quần áo bác sĩ/điều dưỡng)
|
Bộ
|
0,000380
|
|
1.3.3
|
Bộ huyết áp cơ
|
Bộ
|
0,000020
|
|
1.3.4
|
Máy đo huyết áp điện
tử
|
Cái
|
0,000020
|
|
1.3.5
|
Ống nghe
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.3.6
|
Nhiệt kế điện tử
|
Cái
|
0,000070
|
|
1.2.13
|
Nhiệt kế thủy ngân
(tủ vắc xin)
|
Cái
|
0,000140
|
|
1.2.14
|
Cân bàn kèm thước đo
chiều cao
|
Cái
|
0,000280
|
|
1.2.15
|
Thùng nhựa 120 L
(ngâm các dụng cụ)
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.2.16
|
Chậu nhựa rửa 15 L
(rửa dụng cụ)
|
Cái
|
0,000830
|
|
1.2.17
|
Ga gối giường bệnh
(giường cấp cứu/theo dõi sau tiêm)
|
Bộ
|
0,000250
|
|
1.2.18
|
Bình oxy
|
Bình
|
0,000020
|
|
1.2.19
|
Bóng Ambu
|
Cái
|
0,000030
|
|
1.2.20
|
Mask thở oxy
|
Bộ
|
0,000030
|
|
1.2.21
|
Dây thở oxy mũi 2
nhánh
|
Bộ
|
0,000050
|
|
1.2.22
|
Bơm-kim tiêm 1 mL, 5
mL, 10 mL
|
Cái
|
0,000130
|
|
1.2.23
|
Máy SPO2
|
Cái
|
0,000020
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân viên đón tiếp
|
Giờ
|
0,047060
|
|
2.2
|
Y sĩ /Bác sĩ
|
Giờ
|
0,100000
|
|
2.3
|
Điều dưỡng
|
Giờ
|
0,122060
|
|
2.4
|
Nhân viên tiếp nhận,
phân phối và bảo quản vắc xin
|
Giờ
|
0,122060
|
|
2.5
|
Nhân viên nghe điện
thoại đường dây nóng
|
Giờ
|
0,070590
|
PHỤ
LỤC III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ
PHÒNG VỀ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG BỆNH DO KÝ SINH TRÙNG, CÔN TRÙNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của UBND tỉnh Bình
Định)
1. Kỹ thuật tách chiết
ADN
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Ethanol 99%
|
mL
|
5,625
|
|
1.1.2
|
Nước cất
|
mL
|
11,25
|
|
1.1.3
|
Nước Javel 0,05%
|
mL
|
50
|
|
1.1.4
|
Kit tách chiết ADN
cột lọc
|
Phản
ứng
|
3
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Micropipet 10-100 µL
|
Cái
|
0,000375
|
|
1.2.2
|
Micropipet 20-200 µL
|
Cái
|
0,001125
|
|
1.2.3
|
Micropipet 100- 1000
µL
|
Cái
|
0,001125
|
|
1.2.4
|
Kìm bấm lỗ đường kính
0,5cm
|
Cái
|
0,000033
|
|
1.2.5
|
Giá đựng ống nhựa có
thể tích 1,5 - 2,0 mL
|
Cái
|
0,000033
|
|
1.2.6
|
Tuýp ly tâm 1,5 mL,
tiệt trùng, không có DNase và RNase
|
Cái
|
2
|
|
1.2.7
|
Đầu côn (típ) có lọc
100µL
|
Cái
|
3
|
|
1.2.8
|
Đầu côn (típ) có lọc
200µL
|
Cái
|
9
|
|
1.2.9
|
Đầu côn (típ) có lọc
1000µL
|
Cái
|
9
|
|
1.2.10
|
Ống đong 100mL
|
Cái
|
0,0017
|
|
1.2.11
|
Găng tay không bột
talc
|
Đôi
|
1
|
|
1.2.12
|
Trang phục bảo hộ
|
Bộ
|
1
|
|
1.2.13
|
Giấy thấm Whatman 3
MM
|
Tờ
|
0,01
|
|
1.2.14
|
Giấy thấm mềm
|
Tờ
|
20
|
|
1.2.15
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,00056
|
|
1.2.16
|
Bút
|
Cái
|
0,00056
|
|
1.2.17
|
Biểu mẫu
|
Tờ
|
1
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
2,5
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,5
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,3
|
2. Kỹ thuật tách chiết
ARN
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Ethanol 99%
|
mL
|
4,98
|
|
1.1.2
|
Kit tách chiết ARN
cột lọc
|
Phản
ứng
|
3
|
|
1.1.3
|
Dung dịch Javel 0,05%
|
mL
|
20
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Micropipet 10-100 µL
|
Cái
|
0,000375
|
|
1.2.2
|
Micropipet 20-200 µL
|
Cái
|
0,000375
|
|
1.2.3
|
Micropipet 100- 1000
µL
|
Cái
|
0,001875
|
|
1.2.4
|
Giá đựng ống nhựa có
thể tích 1,5 - 2,0 mL
|
Cái
|
0,000033
|
|
1.2.5
|
Tuýp ly tâm 1,5 mL,
tiệt trùng, không có DNase và RNase
|
Cái
|
6
|
|
1.2.6
|
Đầu côn (típ) có lọc
100µL
|
Cái
|
3
|
|
1.2.7
|
Đầu côn (típ) có lọc
200µL
|
Cái
|
3
|
|
1.2.8
|
Đầu côn (típ) có lọc
1000µL
|
Cái
|
15
|
|
1.2.9
|
Ống đong 100mL
|
Cái
|
0,0017
|
|
1.2.10
|
Găng tay không bột
talc
|
Đôi
|
1
|
|
1.2.11
|
Trang phục bảo hộ
|
Bộ
|
1
|
|
1.2.12
|
Giấy thấm mềm
|
Tờ
|
20
|
|
1.2.13
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,00056
|
|
1.2.14
|
Bút
|
Cái
|
0,00056
|
|
1.2.15
|
Biểu mẫu
|
Tờ
|
1
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
2
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,5
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,3
|
3. Xác định độ nhạy cảm
của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong ống) bằng phương pháp thử sinh học
tại thực địa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Hóa chất, sinh phẩm
|
|
|
|
1.1.1
|
Giấy tẩm hóa chất
diệt côn trùng
|
Hộp
|
0,5
|
|
1.1.2
|
Giấy đối chứng tẩm
dầu
|
Hộp
|
0,3
|
|
1.1.3
|
Dung dịch glucose 10%
|
mL
|
100
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Quần áo bảo hộ y tế
|
Bộ
|
0,02
|
|
1.2.2
|
Bộ dụng cụ thử nghiệm
|
Bộ
|
0,01
|
|
1.2.3
|
Vòng kim loại
|
Cái
|
0,2
|
|
1.2.4
|
Ống hút thủy tinh
|
Cái
|
0,02
|
|
1.2.5
|
Tuýp bắt muỗi thủng
hai đầu có kích thước dài 18 cm; đường kính 1,4 cm
|
Cái
|
7,5
|
|
1.2.6
|
Khay đựng mẫu
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.7
|
Panh kẹp
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.8
|
Kéo
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.9
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.10
|
Bút bi
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.11
|
Ôn ẩm kế
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.12
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.13
|
Lồng muỗi kích thước
30 cm x 30 cm x 30 cm
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.14
|
Bát nhựa đường kính
15 cm
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.15
|
Khăn bông 20cm x 40
cm
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.16
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
4
|
|
1.2.17
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
4
|
|
1.2.18
|
Giấy nghỉ (giấy A4)
|
Tờ
|
5
|
|
1.2.19
|
Bông thấm nước
|
g
|
100,0
|
|
1.2.20
|
Bông không thấm nước
|
g
|
200,0
|
|
1.2.21
|
Vải màn tuyn
|
Mảnh
|
0,02
|
|
1.2.22
|
Chun vòng
|
Cái
|
24
|
|
1.2.23
|
Phiếu ghi kết quả thử
nhạy cảm
|
Tờ
|
1
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,5
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
2.5
|
|
2.3
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
5
|
4. Khảo nghiệm/thử
nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun
không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ trong nhà và an toàn - phản ứng không
mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Đường glucose
|
Gam
|
150
|
|
1.1.2
|
Bột giặt
|
Gam
|
40
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Quần áo bảo hộ y tế
phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính,
găng tay)
|
Bộ
|
5
|
|
1.2.2
|
Cốc thuỷ tinh 100 mL
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.3
|
Cốc thuỷ tinh 1000 mL
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.4
|
Tuýp bắt muỗi thủng 2
đầu
|
Cái
|
4
|
|
1.2.5
|
Lồng muỗi khung bằng
inox kích thước 30 cm x 30 cm
|
Cái
|
0,2
|
|
1.2.6
|
Vỏ lồng muỗi kích
thước 30 cm x 30 cm x 60 cm
|
Cái
|
0,2
|
|
1.2.7
|
Lồng muỗi khung bằng
inox hình trụ tròn 20 cm x 20 cm
|
Cái
|
1,2
|
|
1.2.8
|
Vỏ lồng muỗi hình trụ
tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm
|
Cái
|
1,2
|
|
1.2.9
|
Xăng/dầu
|
Lít
|
0,5
|
|
1.2.10
|
Cốc nhựa 220 mL
|
Cái
|
36
|
|
1.2.11
|
Đĩa petri thuỷ tinh
đường kính 9 cm, cao 1,5 cm
|
Cái
|
0,2
|
|
1.2.12
|
Băng dính giấy trắng
2 cm
|
Cuộn
|
3
|
|
1.2.13
|
Bông thấm nước
|
Gam
|
100
|
|
1.2.14
|
Bông không thấm nước
|
Gam
|
100
|
|
1.2.15
|
Túi clear
|
Cái
|
1
|
|
1.2.16
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,5
|
|
1.2.17
|
Giấy
|
Tờ
|
50
|
|
1.2.18
|
Đồng hồ
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.19
|
Ôn ẩm kế
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.20
|
Máy phun ẩm
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.21
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
0,01
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
18
|
|
2.2
|
Quản lý kỹ thuật và
xử lý kết quả
|
Giờ
|
29,03
|
|
2.3
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
73
|
5. Khảo nghiệm/thử
nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật
phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ ngoài nhà và an toàn - phản ứng
không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Đường glucose
|
Gam
|
150
|
|
1.1.2
|
Bột giặt
|
Gam
|
40
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Quần áo bảo hộ y tế
phòng dịch (áo bảo hộ, quần bảo hộ, bao bọc giày, bao tóc, khẩu trang, kính,
găng tay)
|
Bộ
|
5
|
|
1.2.2
|
Cốc thuỷ tinh 100 mL
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.3
|
Cốc thuỷ tinh 1000 mL
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.4
|
Tuýp bắt muỗi thủng 2
đầu
|
Cái
|
4
|
|
1.2.5
|
Lồng muỗi khung bằng
inox kích thước
30 cm x 30 cm
|
Cái
|
0,2
|
|
1.2.6
|
Vỏ lồng muỗi kích
thước 30 cm x 30 cm x 60 cm
|
Cái
|
0,2
|
|
1.2.7
|
Lồng muỗi khung bằng
inox hình trụ tròn 20 cm x 20 cm
|
Cái
|
1,4
|
|
1.2.8
|
Vỏ lồng muỗi hình trụ
tròn 20 cm x 20 cm x 60 cm
|
Cái
|
1,4
|
|
1.2.9
|
Xăng/dầu
|
Lít
|
0,5
|
|
1.2.10
|
Cốc nhựa 220 mL
|
Cái
|
42
|
|
1.2.11
|
Đĩa petri thuỷ tinh
đường kính 9 cm, cao 1,5 cm
|
Cái
|
0,2
|
|
1.2.12
|
Băng dính giấy trắng
2 cm
|
Cuộn
|
3
|
|
1.2.13
|
Bông thấm nước
|
Gam
|
100
|
|
1.2.14
|
Bông không thấm nước
|
Gam
|
100
|
|
1.2.15
|
Túi clear
|
Cái
|
1
|
|
1.2.16
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,5
|
|
1.2.17
|
Giấy
|
Tờ
|
50
|
|
1.2.18
|
Đồng hồ
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.19
|
Ôn ẩm kế
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.20
|
Máy phun ẩm
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.21
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
0,01
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
18
|
|
2.2
|
Quản lý kỹ thuật và
xử lý kết quả
|
Giờ
|
29,03
|
|
2.3
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
73
|
6. Xác định hiệu lực
tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên màn tại thực địa bằng phương
pháp thử sinh học
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Dung dịch Glucose 10%
|
mL
|
100
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Ôn ẩm kế điện tử dùng
để đo độ ẩm và nhiệt độ phòng thí nghiệm
|
Cái
|
0,00067
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,00067
|
|
1.2.3
|
Quần áo bảo hộ lao
động
|
Bộ
|
0,02
|
|
1.2.4
|
Phễu nhựa cải tiến,
hình nón, đường kính đáy 12 cm và chiều cao 5,5 cm
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.5
|
Ống cho muỗi nghỉ
chiều dài 12,5 cm và đường kính 4,4 cm
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.6
|
Tấm đế
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.7
|
Tuýp thủy tinh thủng
2 đầu dài 18 cm - 20 cm, đường kính từ 1,2 cm - 1,5 cm
|
Cái
|
3
|
|
1.2.8
|
Khay nhựa kích thước
20 cm x 30 cm
|
Cái
|
0,005
|
|
1.2.9
|
Vải màn sạch kích
thước 15 cm x 15 cm
|
Mảnh
|
0,6
|
|
1.2.10
|
Khăn mặt dài 50 cm,
rộng 30 cm
|
Cái
|
0,02
|
|
1.2.11
|
Lồng đọc kết quả thử
nghiệm kích thước 30 cm x 30 cm x 30 cm
|
Cái
|
0,005
|
|
1.2.12
|
Đĩa petri đường kính
15cm
|
Cái
|
0,05
|
|
1.2.13
|
Kẹp thẳng, không mấu,
dài 10 cm
|
Cái
|
0,005
|
|
1.2.14
|
Kéo
|
Cái
|
0,005
|
|
1.2.15
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
|
1.2.16
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,4
|
|
1.2.17
|
Dây chun
|
Cái
|
10
|
|
1.2.18
|
Bông thấm nước
|
g
|
10
|
|
1.2.19
|
Bông không thấm nước
|
g
|
10
|
|
1.2.20
|
Biểu mẫu
|
Tờ
|
1
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
1
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
1
|
|
2.3
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
3
|
7. Xác định hiệu lực
tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên tường tại thực địa bằng
phương pháp thử sinh học
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Hóa chất, sinh phẩm
|
|
|
|
1.1.1
|
Dung dịch Glucose 10%
|
mL
|
10
|
|
2.1
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Máy hút muỗi
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.2
|
Ôn ẩm kế
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.3
|
Đồng hồ bấm giờ
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.4
|
Phễu nhựa trong
|
Cái
|
0,3
|
|
1.2.5
|
Ống cho muỗi nghỉ
|
Cái
|
0,26
|
|
1.2.6
|
Thước đo
|
Cái
|
0,05
|
|
1.2.7
|
Búa đóng đinh
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.8
|
Khay nhựa kích thước
20cm x 30cm
|
Cái
|
0,005
|
|
1.2.9
|
Panh
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.11
|
Lồng đọc kết quả kích
thước 30cm x 30cm x 30cm
|
Cái
|
0,005
|
|
1.2.12
|
Đĩa petri sạch đường
kính 12cm
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.13
|
Muỗi thử nghiệm
|
Con
|
130
|
|
1.2.14
|
Quần áo bảo hộ y tế
|
Bộ
|
2
|
|
1.2.15
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
4
|
|
1.2.16
|
Tuýp bắt muỗi thủy
tinh thủng hai đầu
|
Cái
|
4
|
|
1.2.17
|
Băng dính y tế
|
Cuộn
|
0,1
|
|
1.2.18
|
Hộp đinh mũ dài 1 cm
(100 cái/hộp)
|
Hộp
|
0,1
|
|
1.2.19
|
Giấy A4
|
Tờ
|
15,0
|
|
1.2.20
|
Chun buộc (100
cái/túi)
|
Túi
|
0,2
|
|
1.2.21
|
Vải màn sạch kích
thước 15cm x 15cm
|
Mảnh
|
13
|
|
1.2.22
|
Bông không thấm nước
|
g
|
20
|
|
1.2.23
|
Bông thấm nước
|
g
|
20
|
|
1.2.24
|
Bút
|
Cái
|
0,02
|
|
1.2.25
|
Biểu mẫu ghi kết quả
|
Tờ
|
1
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,25
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,25
|
|
2.3
|
Người thực hiện
|
Giờ
|
4,0
|
8. Phun hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa
8.1. Phun hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng phòng chống muỗi bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Alpha-cypermethrin
|
mg/m2 bề mặt
|
25
|
|
1.1.2
|
Permethrin
|
mg/m2 bề mặt
|
400
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình phun bằng
tay nén khí
|
Cái
|
0,000005
|
|
1.2.2
|
Cốc đong nhựa
100 mL có chia vạch
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.3
|
Que khuấy dài
80 cm
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.4
|
Xô nhựa dung
tích 10 lít
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.5
|
Quần áo dài
tay (vải)
|
Bộ
|
0,000012
|
|
1.2.6
|
Khẩu trang (4 lớp
than hoạt tính)
|
Cái
|
0,004853
|
|
1.2.7
|
Găng tay y tế có bột
|
Đôi
|
0,004853
|
|
1.2.8
|
Mũ
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.9
|
Kính
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.10
|
Giầy
|
Đôi
|
0,000012
|
|
1.2.11
|
Túi rác thường
|
Cái
|
1
|
|
1.2.12
|
Xà phòng rửa tay
|
Gram
|
0,004853
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực hiện kỹ
thuật
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
|
2.2
|
Người giám sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,008
|
|
2.3
|
Người trực tiếp không
làm nhiệm vụ chuyên môn
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
8.2. Phun hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng phòng chống ruồi, nhặng bằngphương pháp phun tồn lưu tại
thực địa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Thiamethoxam
|
mg/m2 bề mặt
|
10
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình phun bằng tay
nén khí
|
Cái
|
0,000005
|
|
1.2.2
|
Cốc đong nhựa 100 mL
có chia vạch
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.3
|
Que khuấy dài 80 cm
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.4
|
Xô nhựa dung tích 10
lít
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.5
|
Đèn pin
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.6
|
Kẹp thẳng, không mấu
dài 10 cm
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.7
|
Lọ đựng tiêu bản thủy
tinh 5 mL
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.8
|
Quần áo dài tay (vải)
|
Bộ
|
0,000012
|
|
1.2.9
|
Khẩu trang (4 lớp
than hoạt tính)
|
Cái
|
0,004853
|
|
1.2.10
|
Găng tay y tế có bột
|
Đôi
|
0,004853
|
|
1.2.11
|
Mũ
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.12
|
Kính
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.13
|
Giầy
|
Đôi
|
0,000012
|
|
1.2.14
|
Túi rác thường
|
Cái
|
1
|
|
1.2.15
|
Xà phòng rửa tay
|
Gram
|
0,004853
|
|
1.2.16
|
Đường cát
|
Kg
|
0,0008
|
|
1.2.17
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.18
|
Cồn 90 %
|
Lít
|
0,000012
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực hiện kỹ
thuật
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
|
2.2
|
Người khảo sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,008
|
|
2.3
|
Người giám sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,008
|
|
2.4
|
Người trực tiếp không
làm nhiệm vụ chuyên
môn
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
8.3. Phun hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng phòng chống bọ chét bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực
địa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lambda-cyhalothrin
|
mg/m2 bề mặt
|
15,625
|
|
1.1.3
|
Alpha-cypermethrin
|
mg/m2 bề mặt
|
25
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình phun bằng tay
nén khí
|
Cái
|
0,00015
|
|
1.2.2
|
Cốc đong nhựa 100 mL
có chia vạch
|
Cái
|
0,000036
|
|
1.2.3
|
Que khuấy dài 80 cm
|
Cái
|
0,000036
|
|
1.2.4
|
Xô nhựa dung tích 10
lít
|
Cái
|
0,000036
|
|
1.2.5
|
Đèn pin
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.6
|
Kẹp thẳng, không mấu
dài 10 cm
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.7
|
Lọ đựng tiêu bản thủy
tinh 5 mL
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.8
|
Quần áo dài tay (vải)
|
Bộ
|
0,000036
|
|
1.2.9
|
Khẩu trang (4 lớp
than hoạt tính)
|
Cái
|
0,014559
|
|
1.2.10
|
Găng tay y tế có bột
|
Đôi
|
0,014559
|
|
1.2.11
|
Mũ
|
Cái
|
0,000036
|
|
1.2.12
|
Kính
|
Cái
|
0,000036
|
|
1.2.13
|
Giầy
|
Đôi
|
0,000036
|
|
1.2.14
|
Túi rác thường
|
Cái
|
1
|
|
1.2.15
|
Xà phòng rửa tay
|
Gram
|
0,014559
|
|
1.2.16
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.17
|
Cồn 90 %
|
Lít
|
0,000012
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực hiện kỹ
thuật
|
Giờ/m2 sàn
|
0,06
|
|
2.2
|
Người khảo sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
|
2.3
|
Người giám sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,03
|
|
2.4
|
Người trực
tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
8.4. Phun hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng phòng chống gián bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực
địa.
|
TT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Alpha-cypermethrin
|
mg/m2 bề mặt
|
25
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình phun bằng tay
nén khí
|
Cái
|
0,000005
|
|
1.2.2
|
Cốc đong nhựa 100 mL
có chia vạch
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.3
|
Que khuấy dài 80 cm
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.4
|
Xô nhựa dung tích 10
lít
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.5
|
Đèn pin
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.6
|
Kẹp thẳng, không mấu
dài 10 cm
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.7
|
Lọ đựng tiêu bản thủy
tinh 5 mL
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.8
|
Quần áo dài tay (vải)
|
Bộ
|
0,000012
|
|
1.2.9
|
Khẩu trang (4 lớp
than hoạt tính)
|
Cái
|
0,004853
|
|
1.2.10
|
Găng tay y tế có bột
|
Đôi
|
0,004853
|
|
1.2.11
|
Mũ
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.12
|
Kính
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.13
|
Giầy
|
Đôi
|
0,000012
|
|
1.2.14
|
Túi rác thường
|
Cái
|
1
|
|
1.2.15
|
Xà phòng rửa tay
|
Gram
|
0,004853
|
|
1.2.16
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.17
|
Cồn 90 %
|
Lít
|
0,000012
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực hiện kỹ
thuật
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
|
2.2
|
Người khảo sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
|
2.3
|
Người giám sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,01
|
|
2.4
|
Người trực tiếp không
làm nhiệm vụ chuyên
môn
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
8.5. Phun hóa chất, chế
phẩm diệt mối gỗ ẩm bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.
|
TT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Imidacloprid
|
mg/m2
bềmặt
|
20
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình phun bằng
tay nén khí
|
Cái
|
0,000005
|
|
1.2.2
|
Cốc đong nhựa
100 mL có chia vạch
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.3
|
Que khuấy dài
80 cm
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.4
|
Xô nhựa dung
tích 10 lít
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.5
|
Đèn pin
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.6
|
Kẹp thẳng,
không mấu dài 10 cm
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.7
|
Lọ đựng tiêu
bản thủy tinh 5 mL
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.8
|
Quần áo dài
tay (vải)
|
Bộ
|
0,000012
|
|
1.2.9
|
Khẩu trang (4
lớp than hoạt tính)
|
Cái
|
0,004853
|
|
1.2.10
|
Găng tay y tế
có bột
|
Đôi
|
0,004853
|
|
1.2.11
|
Mũ
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.12
|
Kính
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.13
|
Giầy
|
Đôi
|
0,000012
|
|
1.2.14
|
Túi rác thường
|
Cái
|
1
|
|
1.2.15
|
Xà phòng rửa
tay
|
Gram
|
0,004853
|
|
1.2.16
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.17
|
Cồn 90 %
|
Lít
|
0,000012
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực
hiện kỹ thuật
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
|
2.2
|
Người khảo sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
|
2.3
|
Người giám sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,01
|
|
2.4
|
Người trực
tiếp không làm nhiệm vụ chuyên môn
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
9. Phun hóa chất, chế
phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun không gian ULV tại thực địa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Permethrin
|
mg/
m2 bề mặt
|
25
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Cốc đong nhựa 100 mL
có chia vạch
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.2
|
Xô nhựa dung tích 10
lít
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.3
|
Quần áo dài tay (vải)
|
Bộ
|
0,000012
|
|
1.2.4
|
Khẩu trang (4 lớp
than hoạt tính)
|
Cái
|
0,004853
|
|
1.2.5
|
Găng tay y tế có bột
|
Đôi
|
0,004853
|
|
1.2.6
|
Mũ
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.7
|
Kính
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.8
|
Giầy
|
Đôi
|
0,000012
|
|
1.2.9
|
Túi rác thường
|
Cái
|
1
|
|
1.2.10
|
Xà phòng rửa tay
|
Gram
|
0,004853
|
|
1.2.11
|
Xăng
|
Lít
|
0,0001
|
|
1.2.12
|
Nhớt
|
Lít
|
0,000004
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực hiện kỹ
thuật
|
Giờ/m2 sàn
|
0,005
|
|
2.2
|
Người giám sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,002
|
|
2.3
|
Người trực tiếp không
làm nhiệm vụ chuyên môn
|
Giờ/m2 sàn
|
0,005
|
10. Phun khử khuẩn bề
mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Cloramin B 25%
|
g/
m2 sàn
|
2
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình phun khử khuẩn
|
Cái
|
0,000031
|
|
1.2.2
|
Ca đong nhựa 2 lít
|
Cái
|
0,000078
|
|
1.2.3
|
Que khuấy dài 80 cm
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.4
|
Xô nhựa dung tích 10
lít
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.5
|
Biển báo phun khử
khuẩn
|
Cái
|
0,000155
|
|
1.2.6
|
Quần áo dài tay (vải)
|
Bộ
|
0,000012
|
|
1.2.7
|
Khẩu trang (4 lớp
than hoạt tính)
|
Cái
|
0,004853
|
|
1.2.8
|
Găng tay y tế có bột
|
Đôi
|
0,004853
|
|
1.2.9
|
Mũ
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.10
|
Kính
|
Cái
|
0,000012
|
|
1.2.11
|
Giầy
|
Đôi
|
0,000012
|
|
1.2.12
|
Túi rác thường
|
Cái
|
1
|
|
1.2.13
|
Xà phòng rửa tay
|
Gram
|
0,004853
|
|
1.2.14
|
Nước sạch
|
Lít
|
100
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thực hiện kỹ
thuật
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
|
2.2
|
Người giám sát
|
Giờ/m2 sàn
|
0,008
|
|
2.3
|
Người trực tiếp không
làm nhiệm vụ chuyên môn
|
Giờ/m2 sàn
|
0,02
|
11. Xét nghiệm định
loại côn trùng, chân đốt y học dựa trên đặc điểm hình thái
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Ether ethylic
|
mL
|
1,0
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Tuýp thủy tinh thủng
hai đầu (Ø = 1,2 cm - 1,5 cm, d =18 cm - 20 cm)
|
Cái
|
0,005
|
|
1.2.2
|
Ống gây mê thủy tinh
có nắp đậy (Ø = 2,4 cm; d = 7,5 cm)
|
Cái
|
0,005
|
|
1.2.3
|
Pipet nhựa 5 mL
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.5
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.6
|
Bông không thấm nước
|
g
|
1,0
|
|
1.2.7
|
Bông thấm nước
|
g
|
1,0
|
|
1.2.8
|
Quần, áo y tế
|
Bộ
|
0,001
|
|
1.2.9
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.10
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,1
|
|
1.2.11
|
Bảng định loại muỗi
Anophelinae ở Việt Nam năm 2008
|
Quyển
|
0,0001
|
|
1.2.12
|
Khóa định loại muỗi
(Diptera: Culicidae) đến giống và khóa định loại đến loài thuộc hai giống
Culex và Lutzia ở Việt Nam năm 2016
|
Quyển
|
0,0001
|
|
1.2.13
|
Khóa định loại muỗi
đến loài của các giống thuộc phân họ Culicinae ở Việt Nam năm 2019
|
Quyển
|
0,0001
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,2
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,05
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,05
|
12. Xét nghiệm phát
hiện ký sinh trùng sốt rét bằng kính hiển vi
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Cồn 70%
|
Lít
|
0,000156
|
|
1.1.2
|
Cồn tuyệt đối
|
Lít
|
0,000219
|
|
1.1.3
|
Dầu soi
|
Lít
|
0,000047
|
|
1.1.4
|
Viên dung dịch đệm
(pH buffer 7,2)
|
Viên
|
0,00125
|
|
1.1.5
|
Giem sa gốc
|
Lít
|
0,000031
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
0,000125
|
|
1.2.2
|
Panh có mấu
|
Cái
|
0,000125
|
|
1.2.3
|
Máy đếm kí sinh trùng
|
Cái
|
0,00025
|
|
1.2.4
|
Khay men (Khay inoc)
|
Cái
|
0,000125
|
|
1.2.5
|
Máy sấy tóc
|
Cái
|
0,000125
|
|
1.2.6
|
Bình nón 1000 mL
|
Cái
|
0,000125
|
|
1.2.7
|
Bình nón 250 mL
|
Cái
|
0,000125
|
|
1.2.8
|
Cốc thủy tinh có mỏ
50 mL
|
Cái
|
0,000188
|
|
1.2.9
|
Giá cài lam
|
Cái
|
0,000375
|
|
1.2.10
|
Giá nhuộm lam
|
Cái
|
0,000625
|
|
1.2.11
|
Đồng hồ hẹn giờ
|
Cái
|
0,000125
|
|
1.2.12
|
Pipet nhựa vô trùng
3mL
|
Cái
|
0,000625
|
|
1.2.13
|
Lam kính đầu mờ (rộng
25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm)
|
Cái
|
1
|
|
1.2.14
|
Lam kéo tạo giọt mỏng
|
Cái
|
0,00125
|
|
1.2.15
|
Bông tẩm cồn (Hộp 100
cái)
|
Cái
|
1
|
|
1.2.16
|
Bông thấm nước
|
Kg
|
0,000125
|
|
1.2.17
|
Giấy thấm Whatman
|
Hộp
|
0,000125
|
|
1.2.18
|
Kim chích máu
|
Cái
|
1
|
|
1.2.19
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
2
|
|
1.2.20
|
Găng tay y tế không
bột
|
Đôi
|
2
|
|
1.2.21
|
Túi đựng rác thải
|
Kg
|
0,000125
|
|
1.2.22
|
Hộp giấy đựng chất
thải sắc nhọn (bơm kim tiêm …)
|
Hộp
|
0,000375
|
|
1.2.23
|
Bộ bảo hộ y tế
|
Bộ
|
0,0065
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người ký duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,25
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,25
|
|
2.3
|
Người thực hiện kỹ
thuật
|
Giờ
|
2,5
|
13. Xét nghiệm trứng
giun sán trong nước bằng phương pháp làm nổi
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
NaNO3
|
Gr
|
200
|
|
1.1.2
|
Glycerin
|
mL
|
2
|
|
1.1.3
|
Cồn Ethanol 70%
|
mL
|
20
|
|
1.1.4
|
Muối CuSO4
|
Gr
|
5
|
|
1.1.5
|
HCl 37%
|
mL
|
4
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bếp từ, hồng ngoại
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.2
|
Đèn cồn
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.3
|
Khay đựng mẫu
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.4
|
Giá tuýp
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.5
|
Giá dựng tuýp ly tâm
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.6
|
Giá để lam
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.7
|
Đồng hồ hẹn giờ
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.8
|
Cốc thủy tinh có mỏ
100 mL
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.9
|
Găng tay y tế
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.10
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.11
|
Lamen 22mm x 22mm
|
Cái
|
16
|
|
1.2.12
|
Lam kính
|
Cái
|
16
|
|
1.2.13
|
Ống cao su
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.14
|
Pipet nhỏ giọt
|
Cái
|
1
|
|
1.2.15
|
Que làm mẫu 20cm
|
Cái
|
4
|
|
1.2.16
|
Tuýp ly tâm 50 mL
|
Cái
|
4
|
|
1.2.17
|
Chổi lông
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.18
|
Nhãn dán
|
Tờ
|
0,1
|
|
1.2.19
|
Nước rửa tay
|
mL
|
5
|
|
1.2.20
|
Khăn lau tay
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.21
|
Túi đựng rác
|
Kg
|
0,01
|
|
1.2.22
|
Bình thủy tinh hình
trụ 2 lít
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.23
|
Cốc thủy tinh 1000 mL
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.24
|
Can/bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
1
|
|
1.2.25
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,01
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
2,5
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,5
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,09
|
14. Xét nghiệm phân tìm
trứng giun sán bằng phương pháp Kato-Katz
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Xanh malachit
|
Gr
|
0,01
|
|
1.1.2
|
Glycerin
|
mL
|
1
|
|
1.1.3
|
Cồn Ethanol 70%
|
mL
|
10
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khay đựng mẫu
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.2
|
Giá lam
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.3
|
Panh
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.4
|
Bìa đong phân
|
Cái
|
1
|
|
1.2.5
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,1
|
|
1.2.6
|
Giấy Cellophane 25 x
35mm
|
Cái
|
1
|
|
1.2.7
|
Giấy thấm đa năng
|
Cuộn
|
0,01
|
|
1.2.8
|
Khăn lau tay
|
Cái
|
|
|
1.2.9
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.10
|
Lam kính 75 x 25mm
|
Cái
|
1
|
|
1.2.11
|
Lọ lấy bệnh phẩm có
nắp
|
Cái
|
1
|
|
1.2.12
|
Lưới lọc
|
Mảnh
|
1
|
|
1.2.13
|
Nước rửa tay
|
mL
|
3
|
|
1.2.14
|
Nút cao su
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.15
|
Que tre hoặc nhựa để
lấy phân
|
Cái
|
1
|
|
1.2.16
|
Giấy báo
|
Tờ
|
1
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,6
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,15
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,085
|
15. Xét nghiệm phân tìm
trứng giun sán bằng phương pháp Kato
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Xanh malachit
|
Gr
|
0,01
|
|
1.1.2
|
Glycerin
|
mL
|
1
|
|
1.1.3
|
Cồn Ethanol 70%
|
mL
|
10
|
|
1.1.4
|
Nước cất
|
mL
|
5
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khay đựng mẫu
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.2
|
Giá lam
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.3
|
Panh
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,1
|
|
1.2.5
|
Mảnh Cellophane 25 x
35 mm
|
Mảnh
|
1,000
|
|
1.2.6
|
Giấy thấm đa năng
|
Cuộn
|
0,01
|
|
1.2.7
|
Khăn lau tay
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.8
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.9
|
Lam kính
|
Cái
|
1
|
|
1.2.10
|
Lọ lấy bệnh phẩm
|
Cái
|
1
|
|
1.2.11
|
Nước rửa tay
|
mL
|
3
|
|
1.2.12
|
Nút cao su
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.13
|
Que tre hoặc nhựa để
lấy bệnh phẩm
|
Cái
|
1
|
|
1.2.14
|
Lưới lọc
|
Mảnh
|
1
|
|
1.2.15
|
Kéo
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.16
|
Giấy báo
|
Tờ
|
1
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thao tác kỹ thuật
|
Giờ
|
0,5
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,15
|
|
2.3
|
Người duyệt kết quả
|
Giờ
|
0,085
|
16. Xét nghiệm phát
hiện trứng giun sán trong phân bằng phương pháp Willis
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Natri Clorua
|
Gr
|
20
|
|
1.1.2
|
Cồn Ethanol 70%
|
mL
|
3
|
|
1.1.3
|
Lugol
|
mL
|
0,01
|
|
1.1.4
|
Glycerin
|
mL
|
0,01
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khay đựng mẫu
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.2
|
Giá lam
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.3
|
Kính lúp
|
Cái
|
0,0001
|
|
1.2.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,1
|
|
1.2.5
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.6
|
Lọ thủy tinh hình trụ
tròn
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.7
|
Lamen
|
Cái
|
2
|
|
1.2.8
|
Lam kính
|
Cái
|
1
|
|
1.2.9
|
Pipet nhựa
|
Cái
|
1
|
|
1.2.10
|
Que lấy phân
|
Cái
|
1
|
|
1.2.11
|
Lọ lấy bệnh phẩm
|
Cái
|
1
|
|
1.2.12
|
Nhãn dán
|
Tờ
|
0,03
|
|
1.2.13
|
Nước rửa tay
|
mL
|
5
|
|
1.2.14
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.15
|
Bút bi
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.16
|
Khăn lau tay
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.17
|
Túi đựng rác
|
Kg
|
0,01
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,4
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,085
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,085
|
17. Xét nghiệm phát
hiện trứng giun sán trong phân bằng phương pháp lắng cặn
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất,
|
|
|
|
1.1.1
|
Cồn Ethanol 70%
|
mL
|
5
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Cốc nhựa 100mL
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.2
|
Cốc thủy tinh thót
đáy 500mL
|
Cái
|
0,02
|
|
1.2.3
|
Rây lọc kích thước lỗ
200µm
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.4
|
Rây lọc kích thước lỗ
400µm
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.5
|
Que khuấy phân
|
Cái
|
1
|
|
1.2.6
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.7
|
Bút bi
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.8
|
Nhán dán
|
Cái
|
0,03
|
|
1.2.9
|
Ống hút nhựa
|
Cái
|
1
|
|
1.2.10
|
Ống Falcol 50mL
|
Cái
|
1
|
|
1.2.11
|
Lam kính 75x25mm
|
Cái
|
2
|
|
1.2.12
|
La men 20x20mm
|
Cái
|
2
|
|
1.2.13
|
Túi đựng rác
|
Cái
|
0,02
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,8
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,025
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,05
|
18. Dịch vụ bồi dưỡng
kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại (20 tiết)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Xà phòng rửa tay
|
Gram
|
1,333333
|
|
1.2.2
|
Túi rác thường
|
Kg
|
0,000781
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
1
|
|
1.2.4
|
Bài kiểm tra, in hồ
sơ, …
|
Trang
|
10
|
|
1.2.5
|
Nước uống
|
Chai
|
04
|
|
1.2.6
|
Bàn học liền ghế có
tựa
|
Bộ
|
0,021333
|
|
1.2.7
|
Bản in chứng nhận
|
Cái
|
1
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Giảng viên
|
Tiết
|
20
|
|
2.2
|
Người trực tiếp làm
nhiệm vụ chuyên môn
|
Buổi
|
18
|
|
2.3
|
Người trực tiếp không
làm nhiệm vụ chuyên môn
|
Buổi
|
9
|
19. Dịch vụ bồi dưỡng
kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại online (10 tiết)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bài kiểm tra, in hồ
sơ, …
|
Trang
|
10
|
|
1.2.2
|
Bản in chứng nhận
|
Cái
|
01
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Giảng viên
|
Tiết
|
10
|
|
2.2
|
Người trực tiếp làm
nhiệm vụ chuyên môn
|
Buổi
|
9
|
|
2.3
|
Người trực tiếp không
làm nhiệm vụ chuyên môn
|
Buổi
|
4,5
|
20. Dịch vụ bồi dưỡng
kiến thức phòng, chống côn trùng gây bệnh, gây hại (10 tiết)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Xà phòng rửa tay
|
Gram
|
1,333333
|
|
1.2.2
|
Túi rác thường
|
Kg
|
0,000781
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
1
|
|
1.2.4
|
Bài kiểm tra, in hồ
sơ, …
|
Trang
|
10
|
|
1.2.5
|
Nước uống
|
Chai
|
04
|
|
1.2.6
|
Bàn học liền ghế có
tựa
|
Bộ
|
0,021333
|
|
1.2.7
|
Bản in chứng nhận
|
Cái
|
01
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Giảng viên
|
Tiết
|
10
|
|
2.2
|
Người trực tiếp làm
nhiệm vụ chuyên môn
|
Buổi
|
9
|
|
2.3
|
Người trực tiếp không
làm nhiệm vụ chuyên môn
|
Buổi
|
4,5
|
21. Sản xuất lam máu
xét nghiệm ký sinh trùng sốt rét từ máu ngoại vi
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Dầu soi
|
Lít
|
0,00005
|
|
1.1.2
|
Giemsa
|
Lít
|
0,0004
|
|
1.1.3
|
Viên dung dịch đệm
(pH buffer 7,2)
|
Viên
|
0,001
|
|
1.1.4
|
Cồn tuyệt đối
|
Lít
|
0,0005
|
|
1.1.5
|
Cồn 70%
|
Lít
|
0,00025
|
|
1.1.6
|
Nước cất
|
Lít
|
0,001
|
|
1.1.7
|
Hóa chất khử khuẩn
(NaOCl 10%)
|
Viên
|
0,00025
|
|
1.1.8
|
Dung dịch sát khuẩn
tay nhanh
|
Lít
|
0,00025
|
|
1.1.9
|
Xà phòng
|
Kg
|
0,00025
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Panh có mấu
|
Cái
|
0,0002
|
|
1.2.2
|
Giá cài lam
|
Cái
|
0,0008
|
|
1.2.3
|
Giá nhuộm lam
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.4
|
Đồng hồ bấm giờ
|
Cái
|
0,0002
|
|
1.2.5
|
Bình nón 1000 mL
|
Cái
|
0,0002
|
|
1.2.6
|
Bình nón 250 mL
|
Cái
|
0,0002
|
|
1.2.7
|
Cốc thủy tinh có mỏ
50 mL
|
Cái
|
0,0002
|
|
1.2.8
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.9
|
Máy đếm KSTSR
|
Cái
|
0,0004
|
|
1.2.10
|
Máy sấy tóc
|
Cái
|
0,0002
|
|
1.2.11
|
Khay men (khay Inox)
|
Cái
|
0,0002
|
|
1.2.12
|
Phễu thủy tinh
|
Cái
|
0,0002
|
|
1.2.13
|
Lam kính đầu mờ (rộng
25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm)
|
Cái
|
1
|
|
1.2.14
|
Lam kéo tạo giọt mỏng
|
Cái
|
0,004
|
|
1.2.15
|
Kim chích máu
|
Cái
|
1
|
|
1.2.16
|
Bông tẩm cồn (Hộp 100
cái)
|
Cái
|
1
|
|
1.2.17
|
Bông khô
|
Kg
|
0,0002
|
|
1.2.18
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
2
|
|
1.2.19
|
Găng tay y tế không
bột
|
Đôi
|
2
|
|
1.2.20
|
Quần áo bảo hộ y tế
|
Bộ
|
0,005
|
|
1.2.21
|
Hộp an toàn đựng chất
thải sắc nhọn
|
Hộp
|
0,0008
|
|
1.2.22
|
Túi nilong đựng chất
thải lây nhiễm, gây độc tế bào, thông thường.
|
Kg
|
0,0002
|
|
1.2.23
|
Giấy thấm dầu
|
Quyển
|
0,0004
|
|
1.2.24
|
Phiếu xét nghiệm
|
Tờ
|
0,033350
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,25
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,6
|
|
2.3
|
Người thực hiện kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,6
|
22. Sản xuất lam máu
xét nghiệm ký sinh trùng sốt rét từ máu tĩnh mạch
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Cồn 70%
|
Lít
|
0,000182
|
|
1.1.2
|
Cồn tuyệt đối
|
Lít
|
0,000182
|
|
1.1.3
|
Hóa chất khử khuẩn
(NaOCl 10%)
|
Viên
|
0,000909
|
|
1.1.4
|
Dung dịch sát khuẩn
tay nhanh
|
Lít
|
0,000364
|
|
1.1.5
|
Dầu soi
|
Lít
|
0,000091
|
|
1.1.6
|
Viên dung dịch đệm
(pH buffer 7,2)
|
Viên
|
0,009091
|
|
1.1.7
|
Giem sa gốc
|
Lít
|
0,000182
|
|
1.1.8
|
Xà phòng
|
Kg
|
0,000364
|
|
1.1.9
|
Nước cất
|
Lít
|
0,001000
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Micropipet 1 - 10 µL
|
Cái
|
0,000727
|
|
1.2.2
|
Bình nón 1000 mL
|
Cái
|
0,000364
|
|
1.2.3
|
Bình nón 250 mL
|
Cái
|
0,000364
|
|
1.2.4
|
Cốc thủy tinh có mỏ
50 mL
|
Cái
|
0,000364
|
|
1.2.5
|
Giá cài lam
|
Cái
|
0,000909
|
|
1.2.6
|
Máy đếm KSTSR
|
Cái
|
0,000727
|
|
1.2.7
|
Giá nhuộm lam
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.2.8
|
Đồng hồ hẹn giờ
|
Cái
|
0,000364
|
|
1.2.9
|
Phễu thủy tinh
|
Cái
|
0,000364
|
|
1.2.10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
0,000364
|
|
1.2.11
|
Panh có mấu
|
Cái
|
0,000364
|
|
1.2.12
|
Dây Garo
|
Cái
|
0,000364
|
|
1.2.13
|
Pipet nhựa vô trùng
3mL
|
Cái
|
0,009091
|
|
1.2.14
|
Lam kính đầu mờ (rộng
25,4mm, dài 76,2mm, dày 1-1,2mm)
|
Cái
|
1
|
|
1.2.15
|
Lam kéo tạo giọt mỏng
|
Cái
|
0,001818
|
|
1.2.16
|
Xi lanh 5mL
|
Cái
|
0,009091
|
|
1.2.17
|
Ống đựng máu EDTA 5mL
|
Cái
|
0,009091
|
|
1.2.18
|
Giấy thấm lam (KT 60
x 80 cm)
|
Tờ
|
0,000909
|
|
1.2.19
|
Bông tẩm cồn y tế
(Hộp 100 cái)
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.20
|
Đầu côn (típ) 1-10µL
|
Cái
|
2
|
|
1.2.21
|
Giấy thấm Whatman
|
Hộp
|
0,000182
|
|
1.2.22
|
Túi đựng rác thải
|
Kg
|
0,000364
|
|
1.2.23
|
Hộp giấy đựng chất
thải sắc nhọn (bơm kim tiêm, đầu côn …)
|
Hộp
|
0,000727
|
|
1.2.24
|
Quần áo bảo hộ y tế
|
Bộ
|
0,001818
|
|
1.2.25
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
2
|
|
1.2.26
|
Găng tay y tế không
bột
|
Đôi
|
2
|
|
1.2.27
|
Phiếu xét nghiệm
|
Tờ
|
0,033364
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,001136
|
|
2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,022727
|
|
3
|
Người thực hiện kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,048485
|
23. Sản xuất tiêu bản
trứng giun, sán
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Formaldehyde 40%
|
mL
|
1
|
|
1.1.2
|
Bôm Canada
|
mL
|
1
|
|
1.1.3
|
Cồn Ethanol 70%
|
mL
|
3
|
|
1.1.4
|
Nước cất
|
mL
|
5
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Kính lúp
|
Cái
|
0,0000125
|
|
1.2.2
|
Giá lam
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.3
|
Micropipet đơn kênh
20 - 200 µL
|
Cái
|
0,00005
|
|
1.2.4
|
Đầu côn (típ) thể
tích 2 - 200 µL
|
Cái
|
1
|
|
1.2.5
|
Lam kính 75x25mm
|
Cái
|
2
|
|
1.2.6
|
Lamen
|
Cái
|
2
|
|
1.2.7
|
Lọ nhựa hoặc thủy
tinh đáy bằng có nắp để đựng mẫu trứng
|
Cái
|
1
|
|
1.2.8
|
Nhãn dán
|
Tờ
|
0,03
|
|
1.2.9
|
Đèn cồn
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.10
|
Giấy thấm đa năng
|
Cuộn
|
0,05
|
|
1.2.11
|
Giấy vệ sinh
|
Cuộn
|
0,05
|
|
1.2.12
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.13
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,1
|
|
1.2.14
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,1
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người thao tác kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,8
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
0,085
|
|
2.3
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,15
|
24. Sản xuất tiêu bản
muỗi
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1
|
Hóa chất, sinh phẩm
|
|
|
|
1.1.1
|
Naphtalen dạng bột
(C10H8)
|
g
|
0,6
|
|
1.1.2
|
Diethyl ether
(CH3CH2)2O
|
mL
|
1
|
|
1.1.3
|
Paraffin
|
g
|
200
|
|
2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Kính lúp cầm tay 10x
|
Cái
|
0,0005
|
|
1.2.2
|
Cân điện tử (d=0,01; min=0,1mg,max=220g
)
|
Cái
|
0,0005
|
|
1.2.3
|
Bếp điện đơn, nguồn
điện 220V
|
Cái
|
0,00033
|
|
1.2.4
|
Máy sấy cầm tay 1800W
|
Cái
|
0,00033
|
|
1.2.5
|
Tuýp thủy tinh thủng
2 đầu dài 18cm x Ø 1,5cm
|
Cái
|
0,05
|
|
1.2.6
|
Tuýp thủy tinh đáy
bằng có nút bấc dài 8cm x Ø 1,4cm
|
Cái
|
1
|
|
1.2.7
|
Tuýp thủy tinh để gây
mê dài 7,5cm x Ø 2,4cm
|
Cái
|
0,05
|
|
1.2.8
|
Kim côn trùng
|
Cái
|
1
|
|
1.2.9
|
Khay nhựa trắng kích
thước 30cm x 25cm x 5cm
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.10
|
Kẹp thẳng, không mấu
dài 10cm
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.11
|
Pipet nhựa 3mL
|
Cái
|
0,01
|
|
1.2.12
|
Cốc inox Ø 10cm x cao
10cm
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.13
|
Thìa inox dung tích
1mL
|
Cái
|
0,001
|
|
1.2.14
|
Tấm xốp trắng kích
thước 10cm x 10cm x 2cm
|
Cái
|
0,02
|
|
1.2.15
|
Bông y tế thấm nước
|
g
|
20
|
|
1.2.16
|
Bút viết kính
|
Cái
|
0,02
|
|
1.2.17
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,05
|
|
1.2.18
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,05000
|
|
1.2.19
|
Áo Blouse dài tay
|
Cái
|
0,00100
|
|
1.2.20
|
Hộp đựng tiêu bản
|
Hộp
|
0,20000
|
|
1.2.21
|
giấy trắng A4
|
Tờ
|
0,10000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Người phê duyệt kết
quả
|
Giờ
|
0,25
|
|
2.2
|
Người quản lý kỹ
thuật
|
Giờ
|
1,19
|
|
2.3
|
Người thực hiện kỹ
thuật
|
Giờ
|
1,84
|
PHỤ
LỤC IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ Y TẾ DỰ
PHÒNG VỀ LĨNH VỰC SỨC KHỎE NGHỀ NGHIỆP, SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE TRƯỜNG
HỌC
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 của UBND tỉnh Bình
Định)
1. Đo vi khí hậu (nhiệt
độ, độ ẩm, tốc độ gió)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,093750
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,250000
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,000710
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,583333
|
2. Đo bức xạ nhiệt
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang chống bụi
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,062500
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,250000
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,000710
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,583333
|
03. Đo áp suất
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang chống bụi
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Cái
|
0,062500
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,250000
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,000710
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,583333
|
04. Đo thông gió
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Thước dây
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.2
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.3
|
Pin
|
Đôi
|
0,125000
|
|
1.2.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,250000
|
|
1.2.5
|
Chân giá
|
Cái
|
0,000710
|
|
1.2.6
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,583333
|
05. Đo ánh sáng
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,062500
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,250000
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,000710
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,583333
|
06. Đo tiếng ồn tức
thời
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,125000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,250000
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,000710
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,583333
|
07. Đo tiếng ồn tương
đương 30 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,166667
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,166667
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,000947
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,916667
|
08. Đo tiếng ồn tương
đương 60 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,333333
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,666667
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,001894
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,416667
|
09. Đo tiếng ồn tương
đương 240 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,005682
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,416667
|
10. Đo tiếng ồn tương
đương ca làm việc 480 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
4,000000
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,011364
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
8,416667
|
11. Đo tiếng ồn phân
tích dải tần số
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,125000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,250000
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,000710
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,583333
|
12. Đo bức xạ tử ngoại
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang chống bụi
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,125000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,250000
|
|
1.2.4
|
Chân giá
|
Cái
|
0,000710
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,583333
|
13. Đo rung toàn thân tức thời
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,166667
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,166667
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,583333
|
14. Đo rung toàn thân
tương đương 30 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,400000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,916667
|
15. Đo rung toàn thân
tương đương 60 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang chống bụi
|
Cái
|
0,333333
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,666667
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,416667
|
16. Đo rung toàn thân tương đương 240 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,416667
|
17. Đo rung toàn thân
tương đương ca làm việc 480 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
4,000000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
8,416667
|
18. Đo rung toàn thân
phân tích dải tần số
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,166667
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,166667
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,583333
|
19. Đo rung cục bộ tức
thời
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,166667
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,166667
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,583333
|
20. Đo rung cục bộ tương
đương 30 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,400000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,916667
|
21. Đo rung cục bộ tương đương 60 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,333333
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,666667
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
1,416667
|
22. Đo rung cục bộ
tương đương 240 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
1,000000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,416667
|
23. Đo rung cục bộ
tương đương ca làm việc 480 phút
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
4,000000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
8,416667
|
24. Đo rung cục bộ phân
tích dải tần số
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang chống bụi
|
Cái
|
0,166667
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,166667
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,750000
|
25. Đo điện từ trường tần số công nghiệp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,166667
|
|
1.2.2
|
Pin
|
Đôi
|
0,166667
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,000000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,833333
|
26. Xác định nồng độ
bụi toàn phần (Mẫu thời điểm)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
A
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Mở cát - xét 3
mảnh
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.2
|
Panh mũi thẳng
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.3
|
Cát - xét 3
mảnh, 37mm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.4
|
Giấy lọc đường
kính 37 mm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.5
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,333333
|
|
1.2.6
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.7
|
Giấy
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
1,000000
|
|
B
|
Phân tích mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Mở cát - xét 3 mảnh
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.2
|
Panh mũi thẳng
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.3
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,333333
|
|
1.2.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
27. Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu theo ca
làm việc)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
A
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Mở cát - xét 3
mảnh
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.2
|
Panh mũi thẳng
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.3
|
Cát - xét 3
mảnh, 37mm
|
Cái
|
4,000000
|
|
1.2.4
|
Giấy lọc đường
kính 37 mm
|
Cái
|
4,000000
|
|
1.2.5
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.6
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.7
|
Giấy
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
2,000000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
9,000000
|
|
B
|
Phân tích mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Mở cát - xét 3
mảnh
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.2
|
Panh mũi thẳng
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.3
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,000000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
2,000000
|
28. Xác định nồng độ
bụi hô hấp (Mẫu thời điểm)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
A
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Mở cát-xét3
mảnh
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.2
|
Panh mũi thẳng
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.3
|
Bầu giữ
cát-xét
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.4
|
Cát-xét 3
mảnh,37mm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.5
|
Cyclon, 37mm
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.6
|
Giấy lọc đường
kính 37 mm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.7
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,333333
|
|
1.2.8
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.9
|
Giấy
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
1,000000
|
|
B
|
Phân tích mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Mở cát-xét 3 mảnh
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.2
|
Panh mũi thẳng
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.3
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,333333
|
|
1.2.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,333333
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
1,000000
|
29. Xác định nồng độ
bụi hô hấp (Mẫu theo ca làm việc)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
A
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Mở cát-xét 3
mảnh
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.2
|
Panh mũi thẳng
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.3
|
Bầu giữ cát-xét
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.4
|
Cát-xét 3 mảnh, 37mm
|
Cái
|
4,000000
|
|
1.2.5
|
Cyclon, 37mm
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.6
|
Giấy lọc đường kính
37 mm
|
Cái
|
4,000000
|
|
1.2.7
|
Khẩu trang chống bụi
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.8
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.9
|
Giấy
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
2,000000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
9,000000
|
|
B
|
Phân tích mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Mở cát-xét3 mảnh
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.2
|
Panh mũi thẳng
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.3
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
2,000000
|
30. Đo bụi phòng sạch
(Mẫu)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,250000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,833333
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,750000
|
31. Xác định nồng độ
hơi khí độc chỉ điểm và các hơi khí độc khác:SO2,CO, CO2, NO2, H2S, NH3 … trong không khí (Mẫu
thời điểm, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
A
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Thuỷ ngân II
chloride (HgCl2)
|
g
|
0,105000
|
|
1.1.2
|
Kali chloride
(KCl)
|
g
|
0,063000
|
|
1.1.3
|
Ethylene
diamine tetraacetic acid - EDTA (HO2CCH2)2N(CH2)2(CH2CO2H)2
|
g
|
0,001103
|
|
1.1.4
|
Nước cất
|
L
|
0,005250
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Ống
polyethylen, có nắp vặn, 50 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.2
|
Cốc đong thủy
tinh 1000 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.3
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,131250
|
|
1.2.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,262500
|
|
1.2.5.
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,666667
|
|
B
|
Phân tích mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Natri
metabisulfit (Na2S2O5)
|
g
|
1,050000
|
|
1.1.2
|
Iod (I2)
|
g
|
0,105000
|
|
1.1.3
|
Tinh bột tan
|
g
|
0,005250
|
|
1.1.4
|
Kali iodat
(KIO3)
|
g
|
0,021000
|
|
1.1.5
|
Acid
hydrochloric (HCl)
|
ml
|
1,575000
|
|
1.1.6
|
Natri
thiosulfat (Na2S2O3)
|
g
|
0,525000
|
|
1.1.7
|
Kali iodide
(KI)
|
g
|
1,050000
|
|
1.1.8
|
Acid
phosphoric (H3PO4)
|
ml
|
2,152500
|
|
1.1.9
|
P-rosanilin
hydrochloride [(H2NC6H4)3C]Cl
|
g
|
0,010500
|
|
1.1.10
|
N- Butanol
CH3(CH2)3OH
|
ml
|
1,050000
|
|
1.1.11
|
Formaldehyde (HCHO)
|
ml
|
0,052500
|
|
1.1.12
|
Acid sulfamic (NH2SO3H)
|
g
|
0,052500
|
|
1.1.13
|
Nước cất
|
L
|
0,052500
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Cốc đong thủy tinh
250 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.2
|
Cốc đong thủy tinh
500 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.3
|
Cốc đong thủy tinh
1000 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.4
|
Bình nón 500 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.5
|
Bình định mức 100 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.6
|
Bình định mức 500 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.7
|
Bình định mức 1000 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.8
|
Phễu thủy tinh đường
kính 60 mm
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.9
|
Phễu chiết 250 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.10
|
Pipet 1 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.11
|
Pipet 5 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.12
|
Pipet 10 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.13
|
Ống nghiệm thủy tinh
16x160 mm
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.14
|
Cuvet thạch anh
|
Cái
|
0,001050
|
|
1.2.15
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,131250
|
|
1.2.16
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,262500
|
|
1.2.17
|
Găng tay tẩy rửa
|
Đôi
|
0,001050
|
|
1.2.18
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,750000
|
32. Xác định nồng độ hơi khí độc chỉ điểm và
các hơi khí độc khác:SO2,CO, CO2, NO2, H2S, NH3 … trong không khí (Mẫu theo ca làm việc, áp
dụng cho 01 chỉ tiêu)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
A
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Thuỷ ngân II chloride
(HgCl2)
|
g
|
0,420000
|
|
1.1.2
|
Kali chloride (KCl)
|
g
|
0,252000
|
|
1.1.3
|
Ethylene diamine
tetraacetic acid - EDTA (HO2CCH2)2N(CH2)2(CH2CO2H)2
|
g
|
0,004410
|
|
1.1.4
|
Nước cất
|
L
|
0,021000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Ống Ống polyethylen,
có nắp vặn, 50 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.2
|
Cốc đong thủy tinh
1000 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.3
|
Khẩu trang chống bụi
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.4
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
4,200000
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
9,466667
|
|
B
|
Phân tích mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Natri metabisulfit
(Na2S2O5)
|
g
|
4,200000
|
|
1.1.2
|
Iod (I2)
|
g
|
0,420000
|
|
1.1.3
|
Tinh bột tan
|
g
|
0,021000
|
|
1.1.4
|
Kali iodat (KIO3)
|
g
|
4,200000
|
|
1.1.5
|
Acid hydrochloric
(HCl)
|
mL
|
6,300000
|
|
1.1.6
|
Natri thiosulfat (Na2S2O3)
|
g
|
2,100000
|
|
1.1.7
|
Kali iodid (KI)
|
g
|
4,200000
|
|
1.1.8
|
Acid phosphoric (H3PO4)
|
mL
|
8,610000
|
|
1.1.9
|
P-rosanilin
hydrochloride [(H2NC6H4)3C]Cl
|
g
|
0,042000
|
|
1.1.10
|
N- Butanol CH3(CH2)3OH
|
mL
|
4,200000
|
|
1.1.11
|
Formaldehyde (HCHO)
|
mL
|
0,210000
|
|
1.1.12
|
Acid sulfamic (NH2SO3H)
|
g
|
0,210000
|
|
1.1.13
|
Nước cất
|
L
|
0,210000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Cốc đong thủy tinh
250 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.2
|
Cốc đong thủy tinh
500 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
1.2.3
|
Cốc đong thủy tinh
1000 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.4
|
Bình nón 500 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.5
|
Bình định mức 100 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.6
|
Bình định mức 500 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.7
|
Bình định mức 1000 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.8
|
Phễu thủy tinh đường
kính 60 mm
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.9
|
Phễu chiết 250 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.10
|
Pipet 1 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.11
|
Pipet 5 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.12
|
Pipet 10 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.13
|
Ống nghiệm thủy tinh
16x160 mm
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.14
|
Cuvet thạch anh
|
Cái
|
0,004200
|
|
1.2.15
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.16
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
4,200000
|
|
1.2.17
|
Găng tay tẩy rửa
|
Đôi
|
0,008400
|
|
1.2.18
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,750000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
2,500000
|
33. Xác định nồng độ
dung môi hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng … trong không khí (Mẫu thời điểm,
áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
A
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Ống hấp phụ
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.2
|
Khẩu trang chống bụi
|
Cái
|
0,131250
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,262500
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,666667
|
|
B
|
Phân tích mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Chất chuẩn/dung dịch
gốc
|
g
|
0,000053
|
|
1.1.2
|
Acetone (C3H6O)
|
mL
|
5,250000
|
|
1.1.3
|
Carbon disulfide (CS2)
|
mL
|
1,050000
|
|
1.1.4
|
Khí mang
|
L
|
0,105000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Cốc đong 100 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.2
|
Bình định mức 50 mL
|
Cái
|
0,010500
|
|
1.2.3
|
Phễu thủy tinh đường
kính 60 mm
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.4
|
Pipet 1 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.5
|
Pipet 5 mL
|
Cái
|
0,005250
|
|
1.2.6
|
Đầu côn 1000 µL
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.7
|
Đầu côn 200 µL
|
Cái
|
1,050000
|
|
1.2.8
|
Vial thủy tinh 2 mL
kèm nắp
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.9
|
Cột sắc ký
|
Cái
|
0,000420
|
|
1.2.10
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,131250
|
|
1.2.11
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,262500
|
|
1.2.12
|
Găng tay tẩy rửa
|
Đôi
|
0,001050
|
|
1.2.13
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,750000
|
34. Xác định nồng độ
dung môi hữu cơ: Benzen, Formaldehyde, Xăng … trong không khí (Mẫu theo ca làm
việc, áp dụng cho 01 chỉ tiêu)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
A
|
Lấy mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Ống hấp phụ
|
Cái
|
4,200000
|
|
1.2.2
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.3
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
4,200000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
9,466667
|
|
B
|
Phân tích mẫu
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Chất chuẩn/dung dịch
gốc
|
g
|
0,000210
|
|
1.1.2
|
Acetone (C3H6O)
|
mL
|
21,000000
|
|
1.1.3
|
Carbon disulfide (CS2)
|
mL
|
4,200000
|
|
1.1.4
|
Khí mang
|
L
|
0,420000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Cốc đong 100 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.2
|
Bình định mức 50 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.3
|
Phễu thủy tinh đường
kính 60 mm
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.4
|
Pipet 1 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.5
|
Pipet 5 mL
|
Cái
|
0,021000
|
|
1.2.6
|
Đầu côn 1000 µL
|
Cái
|
4,200000
|
|
1.2.7
|
Đầu côn 200 µL
|
Cái
|
4,200000
|
|
1.2.8
|
Vial 2 mL kèm nắp
|
Cái
|
0,420000
|
|
1.2.9
|
Cột sắc ký
|
Cái
|
0,001680
|
|
1.2.10
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
2,100000
|
|
1.2.11
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
4,200000
|
|
1.2.12
|
Găng tay tẩy rửa
|
Đôi
|
0,004200
|
|
1.2.13
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,750000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
2,500000
|
35. Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối
với cơ quan phát âm
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,500000
|
36. Đánh giá căng thẳng
thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: độ lớn chi tiết cần phân biệt khi
nhìn (mm)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,500000
|
37. Đánh giá căng thẳng
thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: thời gian quan sát màn hình điện tử
(giờ/ca lao động)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,500000
|
38. Đánh giá căng thẳng
thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: số đối tượng phải quan sát đồng thời
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
39. Đánh giá căng thẳng
thần kinh tâm lý đối với cơ quan thính giác
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,500000
|
40. Đánh giá gánh nặng
cơ khu trú
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,500000
|
41. Đánh giá gánh nặng
cơ toàn thân
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
42. Đánh giá gánh nặng
lao động nâng và dịch chuyển vật nặng
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Cân
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.6
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,500000
|
43. Đánh giá gánh nặng
lao động tĩnh
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Cân
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
44. Đánh giá gánh nặng
lao động do đặc điểm yêu cầu công việc
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
45. Đánh giá gánh nặng
lao động do nội dung công việc
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
46. Đánh giá gánh nặng
lao động do mức độ phức tạp của công việc
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
47. Đánh giá gánh nặng
lao động trí óc do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
48. Đánh giá gánh nặng
lao động theo thời gian quan sát
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
49. Đánh giá gánh nặng
lao động theo thời gian tập trung chú ý
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
50. Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí
chất
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Giấy
|
Tờ
|
6,000000
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
6,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
1,500000
|
51. Đánh giá mức độ
trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
52. Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc:
nguy cơ với tính mạng bản thân
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,500000
|
53. Đánh giá stress
nghề nghiệp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,062500
|
|
1.2.2
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,250000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,750000
|
54. Đánh giá tiêu hao
năng lượng
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
55. Đánh giá tính đơn
điệu của quá trình lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
56. Đánh giá tư thế lao
động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Cân
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
57. Đánh giá thời gian
lao động mỗi ca
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
58. Đánh giá chế độ lao
động và nghỉ ngơi của ca lao động
|
TT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
59. Đo huyết áp trong
lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,041667
|
|
1.2.2
|
Máy đo huyết áp
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Pin
|
Đôi
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.6
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,580000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,420000
|
60. Đo kích thước Ecgônômi cơ bản tại vị trí
lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
2,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
1,500000
|
61. Đo lực bóp tay (áp
dụng cho 1 lần đo)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,062500
|
|
1.2.2
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
62. Đo lực kéo thân (áp
dụng cho 1 lần đo)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,062500
|
|
1.2.2
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
63. Đo nhân trắc cho người lao động (áp dụng
cho 1 chỉ tiêu)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,010417
|
|
1.2.2
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Cân
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,170000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,170000
|
64. Đo tần số tim trong
lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,041667
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Ống nghe/ đồng
hồ đo nhịp tim
|
Bộ
|
0,000200
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,580000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,420000
|
65. Kiểm tra Ecgônômi
vị trí lao động bằng bảng kiểm
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Giấy
|
Tờ
|
4,000000
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,500000
|
66. Thử nghiệm chú ý -
áp dụng cho 1 lần đo
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
2,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,500000
|
67. Thử nghiệm trí nhớ
dài hạn - áp dụng cho 1 lần đo
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
2,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
1,500000
|
68. Thử nghiệm trí nhớ
ngắn hạn - áp dụng cho 1 lần đo
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,062500
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,670000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,830000
|
69. Xác định giới hạn vật nâng
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
70. Xác định trọng
lượng mang vác
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Cân
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.6
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
71. Xác định khẩu phần
ăn cho người lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Cân
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
72. Đánh giá tâm lý
người lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,062500
|
|
1.2.2
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,750000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,750000
|
73. Đánh giá năng lực
trí tuệ
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,125000
|
|
1.2.2
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
2,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,500000
|
74. Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
A
|
Tại hiện trường
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang
chống bụi
|
Cái
|
0,350000
|
|
1.2.2
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
0,700000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
B
|
Tại phòng chuyên môn
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Giấy
|
Tờ
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
75. Đánh giá Ecgônômi
chiếu sáng tại một vị trí lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Pin
|
Đôi
|
0,010000
|
|
1.2.4
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.6
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
76. Đánh giá Ecgônômi
an toàn tại một vị trí lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
77. Đánh giá thời gian
(giây) thực hiện nhiệm vụ đơn giản
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
78. Đánh giá thời gian
(giây) thực hiện thao tác lặp lại
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
79. Đánh giá số lượng
các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
80. Đánh giá số lượng
các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
81. Xác định quy trình
lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
82. Bấm thời gian lao
động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
83. Đánh giá đau mỏi cơ
ở người lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Giấy
|
Tờ
|
4,000000
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
2,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,500000
|
84. Xác định giải pháp
cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
4,500000
|
85. Đánh giá giải pháp cải thiện Ecgônômi cho
một vị trí lao động
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y
tế
|
Cái
|
0,500000
|
|
1.2.2
|
Đồng hồ bấm
giây
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Thước
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,100000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
3,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
4,500000
|
86. Lập hồ sơ bệnh nghề
nghiệp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,130000
|
|
1.2.2
|
Mũ giấy y tế
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.3
|
Nước rửa tay y tế
|
mL
|
10,000000
|
|
1.2.4
|
Túi đựng chất thải
thông thường
|
Kg
|
0,001000
|
|
1.2.5
|
Giấy
|
Tờ
|
4,000000
|
|
1.2.6
|
Bút
|
Cái
|
0,020000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
87. Hội chẩn bệnh nghề
nghiệp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Giấy
|
Ram
|
2,000000
|
|
1.2.2
|
Giấy note đánh dấu
trang
|
Tệp
|
2,000000
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.2.4
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.2.5
|
Kẹp file hồ sơ
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.2.6
|
Túi clearbag
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.2.7
|
Kẹp bướm 25mm
|
Hộp
|
2,000000
|
|
1.2.8.
|
Kẹp bướm 51 mm
|
Hộp
|
1,000000
|
|
1.2.9
|
Túi đựng chất thải
thông thường
|
Kg
|
0,001000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,500000
|
88. Tư vấn sức khỏe
bệnh nghề nghiệp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1.
|
Nước rửa tay y tế
|
mL
|
5,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.2
|
Mũ giấy y tế
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.3
|
Túi đựng chất thải
thông thường
|
Kg
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
1.2.5
|
Bút
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.6
|
Kẹp file hồ sơ
|
Cái
|
1,000000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,416666
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,416666
|
89. Hội chẩn phim
Xquang bụi phổi/xương khớp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Giấy
|
Tờ
|
20,000000
|
|
1.2.2
|
Bút
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.2.3
|
Túi clearbag
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.2.3
|
Đèn đọc phim
|
cái
|
0,020000
|
|
1.2.4
|
Bóng đèn của đèn đọc
phim
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.5
|
Màn hình đọc phim kĩ
thuật số
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.6
|
Bộ phim mẫu ILO
|
Bộ
|
0,0005000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
90. Xét duyệt hồ sơ
bệnh nghề nghiệp
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
1.2.2
|
Bút
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.3
|
Kẹp file hồ sơ
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.4
|
Túi đựng chất thải
thông thường
|
Kg
|
0,001000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
91. Đo thính lực đơn âm
(sơ bộ)
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Cồn y tế 70 độ
|
mL
|
5,000000
|
|
1.1.2
|
Nước rửa tay y tế
|
mL
|
10,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu trang y tế
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.2
|
Bông y tế
|
Gói
|
0,010000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờs
|
3,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.5
|
Chụp tai nghe đường
khí
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.6
|
Túi đựng rác thải
thông thường
|
Kg
|
0,001000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,166666
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,333333
|
92. Lấy mẫu nước
|
STT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
A
|
Nước máy
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Chai đựng mẫu
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.2
|
Đá khô
|
Viên
|
3,000000
|
|
1.2.3
|
Thùng bảo quản mẫu
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.4
|
Bộ dụng cụ lấy mẫu
|
Bộ
|
0,020000
|
|
1.2.5
|
Gáo lấy mẫu
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.6
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.7
|
Nhãn tên
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.8
|
Khẩu trang
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.9
|
Bật lửa
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.10
|
Bông cồn
|
Hộp
(100 miếng)
|
0,010000
|
|
1.2.11
|
Giấy
|
Tờ
|
4,000000
|
|
1.2.12
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
|
B
|
Nước bề mặt
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Chai đựng mẫu
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.2
|
Đá khô
|
Viên
|
3,000000
|
|
1.2.3
|
Thùng bảo quản mẫu
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.4
|
Bộ dụng cụ lấy mẫu
|
Bộ
|
0,020000
|
|
1.2.5
|
Gáo lấy mẫu
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.6
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.7
|
Nhãn tên
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.8
|
Khẩu trang
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.9
|
Giấy
|
Tờ
|
4,000000
|
|
1.2.10
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
|
C
|
Nước thải
|
|
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Chai đựng mẫu
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.2
|
Đá khô
|
Viên
|
3,000000
|
|
1.2.3
|
Thùng bảo quản mẫu
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.4
|
Bộ dụng cụ lấy mẫu
|
Bộ
|
0,020000
|
|
1.2.5
|
Gáo lấy mẫu
|
Cái
|
0,050000
|
|
1.2.6
|
Găng tay y tế
|
Đôi
|
2,000000
|
|
1.2.7
|
Nhãn tên
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.8
|
Khẩu trang
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.9
|
Giấy
|
Tờ
|
4,000000
|
|
1.2.10
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
93. Xác định độ màu
trong nước bằng phương pháp trắc quang
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Potassium
chloroplatinate (K2PtCl6)
|
g
|
0,004153
|
|
1.1.2
|
Axit Hydrochloric đặc
(HCl)
|
mL
|
0,333333
|
|
1.1.3
|
Cobaltous chloride
(CoCl2.6 H2O)
|
g
|
0,003333
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Màng lọc 0,45mm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.2
|
Cuvet thạch anh 10mm
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.3
|
Bình định mức
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.4
|
Pipet các thể tích:
1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL cấp chính xác A
|
Cái
|
0,004000
|
|
1.2.5
|
Bình tam giác
|
Cái
|
0,060000
|
|
1.2.6
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.7
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.8
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.9
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,916667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,500000
|
94. Xác định mùi vị trong nước bằng cảm quan
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình tam giác
500mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.2
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Pipet 200mL,
100mL, 50mL và 25 mL
|
Cái
|
0,004000
|
|
1.2.4
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.5
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.6
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.7
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,666667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
95. Xác định tổng chất
rắn hòa tan (TDS) trong nước bằng phương pháp trọng lượng
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
HCl đặc
|
mL
|
10,000000
|
|
1.1.2
|
NaOH
|
g
|
6,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Màng lọc sợi
thủy tinh, đường kính 47mm - 60mm với kích thước lỗ 2 micromet
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.2
|
Đãi bay
hơi/bát sứ, dung tích 50mL
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.3
|
Ống đong dung
tích 250mL.
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.4
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.5
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.6
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.7
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,500000
|
96. Xác định hàm lượng
calci trong nước bằng phương pháp chuẩn độ
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
NaOH 1N
|
g
|
0,160000
|
|
1.1.2
|
Ống chuẩn EDTA
0,1N
|
mL
|
4,000000
|
|
1.1.3
|
Chỉ thị
Murexit
|
g
|
0,003000
|
|
1.1.4
|
Ethylene
glycol
|
mL
|
2,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Buret 10 mL
|
Cái
|
0,000500
|
|
1.2.2
|
Bình định mức 25 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.3
|
Bình tam giác 125 mL
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.4
|
Cốc mỏ
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.5
|
Pipet 1mL, 10mL
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.6
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.7
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.8
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.9
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,666667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
97. Xác định hàm lượng
magnesi trong nước bằng phương pháp chuẩn độ
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
NaOH 1N
|
g
|
0,160000
|
|
1.1.2
|
Ống chuẩn EDTA
0,1N
|
mL
|
8,000000
|
|
1.1.3
|
Amoni clorua
(NH4Cl)
|
g
|
0,281667
|
|
1.1.4
|
Amoni hydroxit
(NH4OH)
|
mL
|
2,383333
|
|
1.1.5
|
Chỉ thị
Murexit
|
g
|
0,003000
|
|
1.1.6
|
Ethylene
glycol
|
mL
|
2,000000
|
|
1.1.7
|
Chỉ thị
Eriocrom T đen
|
g
|
0,010000
|
|
1.1.8
|
Ethanol
|
mL
|
2,000000
|
|
1.1.9
|
Giấy thử pH từ
0 – 14
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Buret 10 mL
|
Cái
|
0,000500
|
|
1.2.2
|
Bình định mức
25 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.3
|
Pipet 1mL,
2mL, 5mL, 10mL
|
Cái
|
0,004000
|
|
1.2.4
|
Bình tam giác
125 mL
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.5
|
Cốc mỏ
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.6
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.7
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.8
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.9
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,916667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
98. Xác định hàm lượng
chlor dư trong nước bằng phương pháp trắc quang
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Kali iodat
(KIO3), dung dịch gốc 1000 mg/L
|
g
|
0,201200
|
|
1.1.2
|
Dinatri hydro
phosphat khan (Na2HPO4)
|
g
|
0,600000
|
|
1.1.3
|
Kali hydro
phosphat (KH2PO4)
|
g
|
1,150000
|
|
1.1.4
|
C10H14N2O8Na2.
2H2O
|
g
|
0,025000
|
|
1.1.5
|
Thủy ngân (II)
chloride (HgCl2)
|
g
|
0,000500
|
|
1.1.6
|
N,N-dietyl-1,4
phenylendiamin sunfat [NH2-C6H4-N(C2H5)2.H2SO4] (DPD)
|
g
|
0,027500
|
|
1.1.7
|
Axit sulfuric
(H2SO4)
|
mL
|
0,067500
|
|
1.1.8
|
Natri
hydroxide (NaOH)
|
g
|
0,100000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình định mức
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.2
|
Bình tam giác
|
Cái
|
0,060000
|
|
1.2.3
|
Cuvet thạch
anh 10mm
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.4
|
Pipet các thể
tích: 1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL
|
Cái
|
0,004000
|
|
1.2.5
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.6
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.7
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.8
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
0,916667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,500000
|
99. Xác định hàm lượng
monochloramin trong nước bằng phương pháp trắc quang
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa
chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Kali iodat
(KIO3), dung dịch gốc 1000 mg/L
|
g
|
0,201200
|
|
1.1.2
|
Dinatri hydro
phosphat khan (Na2HPO4)
|
g
|
1,200000
|
|
1.1.3
|
Kali hydro
phosphat (KH2PO4)
|
g
|
2,300000
|
|
1.1.4
|
C10H14N2O8Na2.
2H2O
|
g
|
0,050000
|
|
1.1.5
|
Thủy ngân (II)
chloride (HgCl2)
|
g
|
0,001000
|
|
1.1.6
|
N,N-dietyl-1,4
phenylendiamin sunfat [NH2-C6H4-N(C2H5)2.H2SO4] (DPD)
|
g
|
0,055000
|
|
1.1.7
|
Axit sulfuric
(H2SO4)
|
mL
|
0,135000
|
|
1.1.8
|
Natri
hydroxide (NaOH)
|
g
|
0,200000
|
|
1.1.9
|
Kali iodide
(KI)
|
g
|
5,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình định mức
25mL, 50 mL
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.2
|
Bình tam giác
|
Cái
|
0,060000
|
|
1.2.3
|
Cuvet thạch
anh 10mm
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.4
|
Pipet các thể
tích: 1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL
|
Cái
|
0,004000
|
|
1.2.5
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.6
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.7
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.8
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở
lên
|
Giờ
|
1,166667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở
lên
|
Giờ
|
0,500000
|
100. Xác định hàm lượng
formaldehyd trong nước bằng phương pháp sắc ký
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Dung dịch
chuẩn Formaldehyde 37%
|
mL
|
0,000166
|
|
1.1.2
|
Axit H3PO4, tinh khiết ≥ 85%
|
mL
|
0,005000
|
|
1.1.3
|
Acetonitrile tinh
khiết (pha chuẩn)
|
mL
|
2,500000
|
|
1.1.4
|
Acetonitrile tinh
khiết (xử lý mẫu)
|
mL
|
3,000000
|
|
1.1.5
|
Acetonitrile tinh
khiết (phân tích mẫu)
|
mL
|
9,000000
|
|
1.1.6
|
Acetonitrile tinh
khiết (làm sạch cột sau khi chạy mẫu)
|
mL
|
20,000000
|
|
1.1.7
|
2,4-dinitrophenylhydrazine
(DNPH) tinh khiết (d=0.843 g/mL tại 20 °C)
|
g
|
0,002500
|
|
1.1.8
|
HCl tinh khiết
|
mL
|
1,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình định mức 10 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.2
|
Bình định mức 500 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.3
|
Bình tam giác 250 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.4
|
Ống đong 1L
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.5
|
Pipet20 - 200 µL
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.6
|
Pipet100 - 1000 µL
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.7
|
Đầu côn 200 µL
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.8
|
Đầu côn 1000 µL
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.9
|
Lọ thủy tinh đựng mẫu
2 mL kèm nắp (vial)
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.10
|
Cột chiết C18 500
mg/6mL
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.11
|
Cột sắc ký C18 (15cm
x 4,6mm x 5µm)
|
Cái
|
0,000400
|
|
1.2.12
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.13
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.14
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.15
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
2,666667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
101. Xác định hàm lượng
chlor tổng trong nước bằng phương pháp trắc quang
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Kali iodat (KIO3), dung dịch gốc 1000
mg/L
|
g
|
0,201200
|
|
1.1.2
|
Dinatri hydro
phosphat khan (Na2HPO4)
|
g
|
0,600000
|
|
1.1.3
|
Kali hydro phosphat
(KH2PO4)
|
g
|
1,150000
|
|
1.1.4
|
C10H14N2O8Na2. 2H2O
|
g
|
0,025000
|
|
1.1.5
|
Thủy ngân (II)
chloride (HgCl2)
|
g
|
0,000500
|
|
1.1.6
|
N,N-dietyl-1,4
phenylendiamin sunfat [NH2-C6H4-N(C2H5)2.H2SO4] (DPD)
|
g
|
0,027500
|
|
1.1.7
|
Axit sulfuric (H2SO4)
|
mL
|
0,067500
|
|
1.1.8
|
Natri hydroxide
(NaOH)
|
g
|
0,100000
|
|
1.1.9
|
Kali iodide (KI)
|
g
|
1,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Bình định mức
|
Cái
|
0,020000
|
|
1.2.2
|
Bình tam giác
|
Cái
|
0,060000
|
|
1.2.3
|
Pipet các thể tích:
1mL, 2 mL, 5mL, 10 mL
|
Cái
|
0,004000
|
|
1.2.4
|
Cuvet thạch anh 10mm
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.5
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.6
|
Găng tay
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.7
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.8
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,916667
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,500000
|
102. Định lượng tổng số
Coliforms/ E.coli trong nước bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
|
STT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Chromogenic
Coliform Agar (CCA)
|
g
|
1,730000
|
|
1.1.2
|
Trypton Soy
Agar (TSA)
|
g
|
1,300000
|
|
1.1.3
|
Chủng chứng
dương kiểm soát E.coli ATCC 25922
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.1.4
|
Chủng chứng âm kiểm
soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.1.5
|
Thuốc thử Oxidase
|
Test
|
2,000000
|
|
1.1.6
|
Nước cất sấy vô trùng
|
mL
|
2,300000
|
|
1.1.7
|
Cồn tuyệt đối
|
mL
|
1,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đĩa Petri vô trùng
nhựa có đường kính 90mm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.2
|
Màng lọc cellulose
acetate kích thước lỗ 0,45 µm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.3
|
Micropipet 1mL
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.4
|
Micropipet 10mL
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.5
|
Đầu côn (típ) 10 µL,
200 µL,
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.2.6
|
Đầu côn (típ) 1000 µL
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.2.7
|
Que cấy platinum đầu
tròn thể tích 10 μl
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.8
|
Cốc thủy tinh có mỏ
500 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.9
|
Bình thủy tinh 500 mL
nắp vặn
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.10
|
Bông không thấm nước,
bông thấm nước
|
g
|
10,000000
|
|
1.2.11
|
Giấy bản
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.2.12
|
Cồn tuyệt đối
|
Lít
|
0,100000
|
|
1.2.13
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.14
|
Găng tay y tế không
bột tan
|
Đôi
|
5,000000
|
|
1.2.15
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.16
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
1.2.17
|
Túi đựng chất thải y
tế
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.18
|
Băng dính chỉ thị
nhiệt/hoá học/sinh học
|
Cuộn
|
0,001000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
2,000000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,200000
|
103. Định lượng bào tử
vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
STT
|
Định
mức
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Môi trường thạch Iron
Sulfite agar
|
g
|
2,640000
|
|
1.1.2
|
Iron (II) sulfate
heptahydrate
|
g
|
0,100000
|
|
1.1.3
|
Anaerotest
|
Thanh
|
1,000000
|
|
1.1.4
|
Thanh tạo môi trường
kỵ khí (Anaerocult A)
|
Thanh
|
1,000000
|
|
1.1.5
|
Test chỉ thị tạo môi
trường kỵ khí (Mikrobiologie Anaer test)
|
Thanh
|
1,000000
|
|
1.1.6
|
Nước cất 2 lần sấy vô
trùng
|
Ml
|
100,000000
|
|
1.1.7
|
Cồn 90O
|
ml
|
1,000000
|
|
1.1.8
|
Chủng chứng dương
kiểm soát Clostridium perfringens ATCC13124
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.1.9
|
Chủng chứng âm kiểm
soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 10145
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đĩa Petri vô trùng
đường kính 90mm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.2
|
Màng lọc cellulose
acetate kích thước lỗ 0,20µm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.3
|
Bình ủ kị khí
(Anaerobic jar, 2.5 L)
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Que cấy platinum đầu
tròn thể tích 10 μl
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.5
|
Đèn cồn
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.6
|
Giấy bản/giấy bạc
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.7
|
Cồn 90O
|
mL
|
5,000000
|
|
1.2.8
|
Cốc thủy tinh có mỏ
50 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.9
|
Cốc thủy tinh có mỏ
500 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.10
|
Bình thủy tinh 500 mL
nắp vặn
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.11
|
Bông không thấm nước,
bông thấm nước
|
g
|
3,000000
|
|
1.2.12
|
Túi đựng chất thải y
tế
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.13
|
Băng dính chỉ thị
nhiệt/hoá học/sinh học
|
Cuộn
|
0,001000
|
|
1.2.14
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.15
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,100000
|
|
1.2.16
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.17
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
2,000000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,200000
|
104. Định lượng
Pseudomonas aeruginosa trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
STT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Pseudomonas
Agar P /CN agar
|
g
|
2,860000
|
|
1.1.2
|
Pseudomonas
CFC selective Supplement
|
mL
|
0,030000
|
|
1.1.3
|
Dung dịch
Glycerol
|
mL
|
0,650000
|
|
1.1.4
|
Môi trường
thạch King’s B
|
g
|
0,300000
|
|
1.1.5
|
Thạch dinh
dưỡng
|
g
|
1,300000
|
|
1.1.6
|
Canh thang
Acetamide
|
g
|
0,300000
|
|
1.1.7
|
Thuốc thử
oxidaza
|
test
|
2,000000
|
|
1.1.8
|
Thuốc thử
Nessler’s reagent
|
mL
|
0.010000
|
|
1.1.9
|
Nước cất 2 lần
sấy vô trùng
|
mL
|
100,000000
|
|
1.1.10
|
Chủng chứng
dương kiểm soát Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.1.11
|
Chủng chứng âm
kiểm soát E. coli ATCC 25922
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đĩa nhựa phi
90mm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.2
|
Màng lọc
cellulose acetate kích thước lỗ 0,45 µm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.3
|
Pipet 1mL, 10
mL độ chính xác 0,05 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.4
|
Đầu côn (típ)
10mL, 200mL
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.5
|
Đầu côn (típ)
100mL, 1000mL
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.6
|
Que cấy
platinum đầu tròn thể tích 10 μl
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.7
|
Kẹp đầu tròn
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.8
|
Bông
|
g
|
3,000000
|
|
1.2.9
|
Giấy bản
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.10
|
Đèn cồn
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.11
|
Cồn tuyệt đối
|
Lít
|
0,100000
|
|
1.2.12
|
Cốc thủy tinh
có mỏ 500 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.13
|
Cốc thủy tinh
có mỏ 50 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.14
|
Bình thủy tinh
500 mL nắp vặn
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.15
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.16
|
Găng tay
|
Đôi
|
5,000000
|
|
1.2.17
|
Giấy
|
Ram
|
0,004800
|
|
1.2.18
|
Bút
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.19
|
Túi đựng chất thải y
tế
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.20
|
Băng dính chỉ thị
nhiệt/hoá học/sinh học
|
Cuộn
|
0,001000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,450000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
105. Định lượng
Streptococcus faecalis (intestinal enterococci) trong nước bằng phương pháp
màng lọc
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Định mức vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1
|
Slanetz và Bartley
|
g
|
2,700000
|
|
1.2
|
Thạch mật - aesculin – azid
|
g
|
1,800000
|
|
1.3
|
Triphenyltetrazolium chloride
(dung dịch TTC)
|
g
|
0,001000
|
|
1.4
|
Nước cất sấy vô trùng
|
mL
|
100,000000
|
|
1.5
|
Chủng Enteroccus faecallis ATCC
19433
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.6
|
Chủng E. coli ATCC 25922
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đĩa nhựa phi 90mm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.2
|
Màng lọc cellulose acetate kích
thước lỗ 0,45 µm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.3
|
Kẹp mũi tròn
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.4
|
Pipet 1mL, 10 mL độ chính xác
0,05 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.5
|
Đầu côn (típ) 10mL, 200mL
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.6
|
Đầu côn (típ) 100mL, 1000mL
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.7
|
Que cấy platinum đầu tròn thể
tích 10 μl
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.8
|
Bông
|
g
|
3,000000
|
|
1.2.9
|
Giấy bản
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.10
|
Đèn cồn
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.11
|
Cồn tuyệt đối
|
Lít
|
0,100000
|
|
1.2.12
|
Cốc thủy tinh có mỏ 500 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.13
|
Cốc thủy tinh có mỏ 50 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.14
|
Bình thủy tinh 500 mL nắp vặn
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.15
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.16
|
Găng tay
|
Đôi
|
5,000000
|
|
1.2.17
|
Giấy
|
Ram
|
0,004800
|
|
1.2.18
|
Bút
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.19
|
Túi đựng chất thải y
tế
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.20
|
Băng dính chỉ thị
nhiệt/hoá học/sinh học
|
Cuộn
|
0,001000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,450000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
106. Định lượng
Staphylococcus aureus trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
STT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Baird Parker Agar
|
g
|
3,200000
|
|
1.1.2
|
Peptone water
|
g
|
1,000000
|
|
1.1.3
|
Môi trường thạch
Trypton đậu nành (TSA)
|
g
|
0,500000
|
|
1.1.4
|
Brain heart infusion
(BHI)
|
g
|
3,700000
|
|
1.1.5
|
Egg yolk Tellurite
emulsion
|
mL
|
2,500000
|
|
1.1.6
|
Coagulase Plasma
(0.1mg per vial)
|
g
|
0,030000
|
|
1.1.7
|
Chủng chứng dương
kiểm soát: S.aureus ATCC 25923 (không quá F5)
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.1.8
|
Chủng chứng âm kiểm
soát: E. coli ATCC 25922 (không quá F5)
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.1.9
|
Oxidase test
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.1.10
|
Nước cất sấy vô trùng
|
mL
|
100,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đĩa nhựa phi 90mm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.2
|
Màng lọc 0,45 µL
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.3
|
Kẹp mũi tròn
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.4
|
Pipet 1mL, 10 mL độ
chính xác 0,05 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.5
|
Đầu côn 10 mL, 200 mL
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.6
|
Đầu côn 100 mL, 1000
mL
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.7
|
Băng dính chỉ thị
nhiệt
|
Cuộn
|
0,001000
|
|
1.2.8
|
Que cấy platinum đầu
tròn thể tích 10 μl
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.9
|
Bông
|
g
|
3,000000
|
|
1.2.10
|
Giấy bản
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.11
|
Đèn cồn
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.12
|
Cồn tuyệt đối
|
Lít
|
0,100000
|
|
1.2.13
|
Cốc thủy tinh có mỏ
500 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.14
|
Cốc thủy tinh có mỏ
50 mL
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.15
|
Bình thủy tinh 500 mL
nắp vặn
|
Cái
|
0,000050
|
|
1.2.16
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.17
|
Găng tay
|
Đôi
|
5,000000
|
|
1.2.18
|
Giấy
|
Ram
|
0,004800
|
|
1.2.19
|
Bút
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.20
|
Túi đựng chất thải y
tế
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
0,450000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
0,250000
|
107. Định lượng Clostridium Perfringens trong
nước bằng phương pháp màng lọc
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
TSC Agar
|
g
|
2,640000
|
|
1.1.2
|
D-cycloserin
|
g
|
0,010000
|
|
1.1.3
|
Fast Blue B
salt (o-Dianisidine bis(diazotized) zinc double salt
|
g
|
0,004000
|
|
1.1.4
|
1-naphthylphosphate
disodium salt
|
g
|
0,002000
|
|
1.1.5
|
Acetate buffer
(pH 4,6 ± 0,2)
|
Lít
|
0,020000
|
|
1.1.6
|
Thạch máu
Columbia
|
g
|
1,300000
|
|
1.1.7
|
Máu cừu
|
mL
|
0,200000
|
|
1.1.8
|
TSA
|
g
|
0,800000
|
|
1.1.9
|
Nước cất
|
mL
|
100,000000
|
|
1.1.10
|
Chủng E.coli
|
Strain
|
0,001000
|
|
1.1.11
|
Chủng
Clostridium perfringens
|
g
|
0,001000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đĩa nhựa phi
90mm
|
Cái
|
6,000000
|
|
1.2.2
|
Bộ phễu lọc
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Chai nắp xanh
250mL
|
Chai
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Chai nắp xanh
500mL
|
Chai
|
0,001000
|
|
1.2.5
|
Chai nắp xanh
1000mL
|
Chai
|
0,001000
|
|
1.2.6
|
Đĩa petri 60mm
|
Đĩa
|
0,060000
|
|
1.2.7
|
Ống nghiệm
18x150mm
|
Ống
|
0,010000
|
|
1.2.8
|
Pippet 1 mL có
vạch chia 0,1 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.9
|
Pippet 10 mL
có vạch chia 1 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.10
|
Trợ pipet
|
Cái
|
0,000000
|
|
1.2.11
|
Ống đong 500mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.12
|
Cốc có mỏ
50mL, 250mL, 500mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.13
|
Bình cồn
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.14
|
Dụng cụ cân
mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..)
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.15
|
Que cấy
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.16
|
Lam kính
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.17
|
Đèn cồn
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.18
|
Bình ủ kị khí
(Anaerobic jar, 2.5 L)
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.19
|
Gói kị khí Anaerocult
A
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.20
|
Bông
|
g
|
3,000000
|
|
1.2.21
|
Giấy bạc
|
m2
|
0.500000
|
|
1.2.22
|
Cồn tuyệt đối
|
mL
|
15,000000
|
|
1.2.23
|
Khẩu trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.24
|
Găng tay
|
Đôi
|
0,100000
|
|
1.2.25
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.26
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại học trở lên
|
Giờ
|
2,170000
|
|
2.2
|
Trung cấp trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
108. Định lượng tổng số
vi sinh vật sống trong nước bằng phương pháp đổ đĩa
|
STT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Buffer Peptone
|
g
|
0,050000
|
|
1.1.2
|
TGEA agar
|
g
|
8,000000
|
|
1.1.3
|
NaCl
|
g
|
1,000000
|
|
1.1.4
|
Chủng E.coli
|
Strain
|
0,000100
|
|
1.1.5
|
Nước cất
|
mL
|
100,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đĩa nhựa phi 90mm
|
Cái
|
7,000000
|
|
1.2.2
|
Đầu côn
|
Cái
|
4,000000
|
|
1.2.3
|
Giấy bạc
|
m2
|
0,500000
|
|
1.2.4
|
Chai nắp xanh 250mL
|
Chai
|
0,001000
|
|
1.2.5
|
Chai nắp xanh 500mL
|
Chai
|
0,001000
|
|
1.2.6
|
Chai
nắp xanh 1000mL
|
Chai
|
0,001000
|
|
1.2.7
|
Đĩa
petri 60mm
|
Đĩa
|
0,060000
|
|
1.2.8
|
Ống
nghiệm 18x150mm
|
Ống
|
0,010000
|
|
1.2.9
|
Pippet
1 mL có vạch chia 0,1 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.10
|
Pippet
10 mL có vạch chia 1 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.11
|
Trợ
pipet
|
Cái
|
0,000000
|
|
1.2.12
|
Ống
đong 500mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.13
|
Cốc
có mỏ 50mL, 250mL, 500mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.14
|
Bình
cồn
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.15
|
Dụng
cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..)
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.16
|
Que
cấy
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.17
|
Lam
kính
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.18
|
Đèn
cồn
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.19
|
Khẩu
trang
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.20
|
Găng
tay
|
Đôi
|
0,100000
|
|
1.2.21
|
Cồn
tuyệt đối
|
mL
|
15,000000
|
|
1.2.22
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.23
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại
học trở lên
|
Giờ
|
1,170000
|
|
2.2
|
Trung
cấp trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
109. Định lượng tổng
số vi sinh vật sống trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Buffer
Peptone
|
g
|
0,050000
|
|
1.1.2
|
TGEA
agar
|
g
|
6,000000
|
|
1.1.3
|
NaCl
|
g
|
1,000000
|
|
1.1.4
|
Chủng
E.coli
|
Ống
|
0,000100
|
|
1.1.5
|
Nước
cất
|
mL
|
100,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Màng
lọc 0,45 µm
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.2
|
Đĩa
nhựa phi 90mm
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.3
|
Bộ
phễu lọc
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.4
|
Chai
nắp xanh 250mL
|
Chai
|
0,001000
|
|
1.2.5
|
Chai
nắp xanh 500mL
|
Chai
|
0,001000
|
|
1.2.6
|
Chai
nắp xanh 1000mL
|
Chai
|
0,001000
|
|
1.2.7
|
Đĩa
petri 60mm
|
Đĩa
|
0,060000
|
|
1.2.8
|
Ống
nghiệm 18x150mm
|
Ống
|
0,010000
|
|
1.2.9
|
Pippet
1 mL có vạch chia 0,1 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.10
|
Pippet
10 mL có vạch chia 1 mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.11
|
Trợ
pipet
|
Cái
|
0,000000
|
|
1.2.12
|
Ống
đong 500mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.13
|
Cốc
có mỏ 50mL, 250mL, 500mL
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.14
|
Bình
cồn
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.15
|
Dụng
cụ cân mẫu (muỗng , kẹp, dao, kéo inox..)
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.16
|
Que
cấy
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.17
|
Lam
kính
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.18
|
Đèn
cồn
|
Cái
|
0,010000
|
|
1.2.19
|
Giấy
bạc
|
m2
|
0,500000
|
|
1.2.20
|
Khẩu
trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.21
|
Găng
tay
|
Đôi
|
0,100000
|
|
1.2.22
|
Cồn
tuyệt đối
|
mL
|
15,000000
|
|
1.2.23
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.24
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại
học trở lên
|
Giờ
|
1,170000
|
|
2.2
|
Trung
cấp trở lên
|
Giờ
|
1,000000
|
110. Định lượng tổng
số vi khuẩn hiếu khí trong không khí bằng phương pháp Koch
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Môi
trường thạch dinh dưỡng
|
g
|
1,300000
|
|
1.1.2
|
Nước
cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng
|
mL
|
100,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đĩa
nhựa phi 90mm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.2
|
Que
cấy nhựa
|
Que
|
10,000000
|
|
1.2.3
|
Giấy
bản
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.2.4
|
Khẩu
trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.5
|
Găng
tay
|
Đôi
|
0,100000
|
|
1.2.6
|
Giấy
|
Ram
|
0,004800
|
|
1.2.7
|
Bút
|
Cái
|
5,000000
|
|
1.2.8
|
Túi
đựng chất thải y tế
|
Cái
|
0,002000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại
học trở lên
|
Giờ
|
2,000000
|
|
2.2
|
Trung
cấp trở lên
|
Giờ
|
1,200000
|
111. Định lượng tổng
số nấm mốc - nấm men trong không khí bằng phương pháp Koch
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Môi
trường Sabouraund Agar
|
g
|
4,300000
|
|
1.1.2
|
Nước
cất 2 lần đã được sấy hấp vô trùng
|
mL
|
100,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Đĩa
nhựa vô trùng phi 90mm
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.2
|
Que
cấy nhựa
|
Que
|
10,000000
|
|
1.2.3
|
Giấy
bản
|
Tờ
|
5,000000
|
|
1.2.4
|
Khẩu
trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.5
|
Găng
tay
|
Đôi
|
0,100000
|
|
1.2.6
|
Cồn
tuyệt đối
|
Lít
|
0,100000
|
|
1.2.8
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.9
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
1.2.10
|
Bông
|
g
|
3,000000
|
|
1.2.11
|
Khay
lấy mẫu
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.12
|
Giá
lấy mẫu
|
Cái
|
0,000200
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại
học trở lên
|
Giờ
|
2,000000
|
|
2.2
|
Trung
cấp trở lên
|
Giờ
|
1,200000
|
112. Phát hiện
Staphylococus aureus trong mẫu bề mặt bằng phương pháp nuôi cấy phân lập
|
STT
|
Định mức
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Chủng
chứng dương kiểm soát S.aureus ATCC 25923
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.1.2
|
Chủng
chứng âm kiểm soát E. coli ATCC 25922
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.1.3
|
Nước
cất 2 lần đã hấp sấy vô trùng
|
mL
|
100,000000
|
|
1.1.4
|
MôitrườngBaird-Parker
|
g
|
2,000000
|
|
1.1.5
|
Egg
yolk Tellurite emulsion
|
mL
|
1,000000
|
|
1.1.6
|
Thạch
dinh dưỡng
|
g
|
0,600000
|
|
1.1.7
|
Buffered
Peptone water
|
g
|
1,000000
|
|
1.1.8
|
Huyết
tương coagulazakhô (thỏ)
|
Lọ
|
1,000000
|
|
1.1.9
|
Cồn
90o
|
mL
|
5,000000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Găng
tay
|
Đôi
|
0,100000
|
|
1.2.2
|
Khẩu
trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.3
|
Kẹp
mũi tròn
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.4
|
Nồi
cách thủy
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.5
|
Đèn
huỳnh quang bước sóng 365nm
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.6
|
pH
met
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.7
|
Que
cấy vòng
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.8
|
Đèn
cồn
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.9
|
Bình
đựng nước cất
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.10
|
Bình
định mức chia vạch
|
Cái
|
0,000200
|
|
1.2.11
|
Đĩa
Petri nhựa vô trùng
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.12
|
Tăm
bông vô khuẩn
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.13
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.14
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại
học trở lên
|
Giờ
|
2,000000
|
|
2.2
|
Trung
cấp trở lên
|
Giờ
|
1,200000
|
113. Phát hiện
Coliforms/E. coli trong mẫu bề mặt bằng phương pháp nuôi cấy phân lập (Áp dụng
cho 1 chỉ tiêu)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hóa chất
|
|
|
|
1.1.1
|
Chủng
chứng dương kiểm soát Enteroccus faecallis ATCC 19433
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.1.2
|
Chủng
chứng âm kiểm soát E. coli ATCC 25922
|
Hộp
|
0,001000
|
|
1.1.3
|
Nước
muối sinh lý
|
mL
|
6,300000
|
|
1.1.4
|
Môitrườngthạch
trypton-mật-glucuronid (TBX)
|
g
|
1,800000
|
|
1.1.5
|
Cồn
90o
|
Lít
|
0,100000
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Găng
tay
|
Đôi
|
0,100000
|
|
1.2.2
|
Khẩu
trang
|
Cái
|
0,100000
|
|
1.2.3
|
Pipette
1mL
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.4
|
Pipette
0,1mL
|
Cái
|
0,105000
|
|
1.2.5
|
Ống
nghiệm
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.6
|
Bình
đựng nước cất
|
Cái
|
0,000055
|
|
1.2.7
|
Đĩa
Petri vô trùng
|
Cái
|
3,000000
|
|
1.2.8
|
Tămbôngvô
khuẩn
|
Cái
|
1,000000
|
|
1.2.9
|
Que
cấy
|
Cái
|
2,000000
|
|
1.2.10
|
Dụng
cụ dàn mẫu
|
Cái
|
0,000055
|
|
1.2.11
|
Giấy
|
Tờ
|
10,000000
|
|
1.2.12
|
Bút
|
Cái
|
0,004800
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại
học trở lên
|
Giờ
|
2,000000
|
|
2.2
|
Trung
cấp trở lên
|
Giờ
|
1,200000
|
114. Đánh giá bàn
ghế học sinh phổ thông
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Thước
đo chiều cao học sinh
|
Cái
|
0,002000
|
|
1.2.2
|
Thước
dây 50m
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
4,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Trung
cấp trở lên
|
Giờ
|
1,500000
|
115. Đánh giá thị
lực nhìn xa
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu
trang y tế
|
Cái
|
0,070000
|
|
1.2.2
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.3
|
Bút
|
Cái
|
0,005000
|
|
1.2.4
|
Máy
chiếu thị lực
|
Cái
|
0,000100
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại
học trở lên
|
Giờ
|
0,083000
|
|
2.2
|
Trung
cấp trở lên
|
Giờ
|
0,660000
|
116. Khám cong vẹo
cột sống
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm, hoá chất
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Dây
dọi
|
Cái
|
0,001000
|
|
1.2.2
|
Khẩu
trang
|
Cái
|
0,250000
|
|
1.2.3
|
Giấy
|
Tờ
|
2,000000
|
|
1.2.4
|
Bút
|
Cái
|
0,010000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Trung
cấp trở lên
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2.2
|
Đại
học trở lên
|
Giờ
|
0,500000
|
117. Khám phát hiện
tật khúc xạ (Bao gồm cả việc thử kính)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Sinh phẩm
|
|
|
|
1.2
|
Vật tư khác
|
|
|
|
1.2.1
|
Khẩu
trang y tế
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.2
|
Găng
tay y tế
|
Đôi
|
0,200000
|
|
1.2.3
|
Mũ
giấy y tế
|
Cái
|
0,200000
|
|
1.2.3
|
Nước
lau kính mắt
|
mL
|
0,500000
|
|
1.2.5
|
Bông
y tế (gói 20 g)
|
Gói
|
0,010000
|
|
1.2.6
|
Cồn
y tế 70 độ (chai 500 mL)
|
mL
|
5,000000
|
|
1.2.7
|
Nước
rửa tay chai 500mL
|
mL
|
10,000000
|
|
1.2.8
|
Giấy
|
Tờ
|
3,000000
|
|
1.2.9
|
Bút
|
Cái
|
0,001000
|
|
II
|
Lao động trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Đại
học trở lên
|
Giờ
|
0,083333
|
|
2.2
|
Trung
cấp trở lên
|
Giờ
|
0,916667
|
PHỤ
LỤC V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TƯ VẤN PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày
13/5/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
I. Tư vấn trước và
sau xét nghiệm HIV
1. Định mức kinh
tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang cho nhân viên y tế
|
Chiếc
|
0,041667
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000158
|
|
1.3
|
Cốc
giấy
|
Chiếc
|
1,100000
|
|
1.4
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.5
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,002500
|
|
1.6
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,000625
|
|
1.7
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000079
|
|
1.8
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000079
|
|
1.9
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.10
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.11
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000016
|
|
1.12
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,000158
|
|
1.13
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,000079
|
|
1.14
|
Ti
vi
|
Chiếc
|
0,000016
|
|
1.15
|
Kệ
dựng tài liệu truyền thông
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.16
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000016
|
|
1.17
|
Giấy
in A4
|
gram
|
0,008000
|
|
1.18
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.19
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000079
|
|
1.20
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000079
|
|
1.21
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.1
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.2
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,000079
|
|
1.3
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,166667
|
2. Định mức kinh
tế kỹ thuật của 02 dịch vụ:
(1) Tư vấn nhóm tại
cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV;
(2) Tư vấn nhóm tại
cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV.
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang cho nhân viên y tế
|
Chiếc
|
0,016667
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000063
|
|
1.3
|
Cốc
giấy
|
Chiếc
|
1,100000
|
|
1.4
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.5
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,002500
|
|
1.6
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,000625
|
|
1.7
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.8
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.9
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.10
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.11
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000006
|
|
1.12
|
Bảng
đứng viết
|
Cái
|
0,000003
|
|
1.13
|
Bút
dạ viết bảng
|
Chiếc
|
0,100000
|
|
1.14
|
Ghế
khách hàng
|
Chiếc
|
0,000316
|
|
1.15
|
Bàn
họp to
|
chiếc
|
0,000003
|
|
1.16
|
Tủ
đựng hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,000003
|
|
1.17
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.18
|
Ti
vi
|
Cái
|
0,000003
|
|
1.19
|
Tủ
để dụng cụ và tài liệu truyền thông
|
Cái
|
0,000003
|
|
1.20
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000003
|
|
1.21
|
Giấy
in A4
|
gram
|
0,008000
|
|
1.1
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.2
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000016
|
|
1.3
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000016
|
|
1.4
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.5
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.6
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,000016
|
|
1.7
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,033333
|
3. Định mức kinh
tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động trước xét
nghiệm HIV
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang cho nhân viên y tế
|
Chiếc
|
0,041667
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000158
|
|
1.3
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.4
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000079
|
|
1.5
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000079
|
|
1.6
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.7
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.8
|
Nước
uống cho nhân viên y tế
|
Bình
|
0,083333
|
|
1.9
|
Giấy
in A4
|
gram
|
0,008000
|
|
1.10
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.11
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000079
|
|
1.12
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000079
|
|
1.13
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.14
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.15
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,166667
|
4. Định mức kinh
tế kỹ thuật của 02 dịch vụ:
(1) Tư vấn nhóm
theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV;
(2) Tư vấn nhóm
theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV.
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang cho nhân viên y tế
|
Chiếc
|
0,016667
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000063
|
|
1.3
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.4
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.5
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.6
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.7
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.8
|
Nước
uống cho nhân viên y tế
|
chai
|
0,016667
|
|
1.9
|
Giấy
in A4
|
gram
|
0,008000
|
|
1.10
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.11
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000016
|
|
1.12
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000016
|
|
1.13
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.14
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.15
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,033333
|
5. Định mức kinh
tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000316
|
|
1.2
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000158
|
|
1.3
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000032
|
|
1.4
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0
000158
|
|
1.5
|
Ti
vi
|
Chiếc
|
0,000032
|
|
1.6
|
Phí
duy trì đường dây tư vấn hotline
|
Lần
|
0,000463
|
|
1.7
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000032
|
|
1.8
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.9
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000158
|
|
1.10
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000158
|
|
1.11
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.12
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,333333
|
6. Định mức kinh
tế kỹ thuật gồm 02 dịch vụ:
(1) Tư vấn nhóm
theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV;
(2) Tư vấn nhóm
theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV.
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000063
|
|
1.2
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.3
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000003
|
|
1.4
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.5
|
Ti
vi
|
Cái
|
0,000003
|
|
1.6
|
Phí
duy trì đường dây tư vấn hotline
|
Lần
|
0,001389
|
|
1.7
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000003
|
|
1.8
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.9
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000016
|
|
1.10
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000016
|
|
1.11
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.12
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,020000
|
|
1.13
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,000016
|
|
1.14
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,033333
|
7. Định mức kinh
tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang cho nhân viên y tế
|
Chiếc
|
0.083333
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000316
|
|
1.3
|
Cốc
giấy
|
Chiếc
|
1,100000
|
|
1.4
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.5
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,002500
|
|
1.6
|
Hộp
mực
|
lần thay
|
0,000625
|
|
1.7
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000158
|
|
1.8
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000158
|
|
1.9
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.10
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.11
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000032
|
|
1.12
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,000316
|
|
1.13
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,000158
|
|
1.14
|
Ti
vi
|
Chiếc
|
0,000032
|
|
1.15
|
Kệ
dựng tài liệu truyền thông
|
Cái
|
0,000032
|
|
1.16
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000032
|
|
1.17
|
Giấy
in A4
|
gram
|
0,008000
|
|
1.18
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.19
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000158
|
|
1.20
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000158
|
|
1.21
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.22
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.23
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,000158
|
|
1.24
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,333333
|
8. Định mức kinh
tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động sau xét nghiệm
HIV
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang cho nhân viên y tế
|
Chiếc
|
0,083333
|
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000316
|
|
1.3
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.4
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000158
|
|
1.5
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000158
|
|
1.6
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.7
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.8
|
Nước
uống cho nhân viên y tế
|
Bình
|
0,166667
|
|
1.9
|
Giấy
in A4
|
gram
|
0,008000
|
|
1.10
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.11
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000158
|
|
1.12
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000158
|
|
1.13
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.14
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,020000
|
|
1.15
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,333333
|
9. Định mức kinh
tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000316
|
|
1.2
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000158
|
|
1.3
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000032
|
|
1.4
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,000158
|
|
1.5
|
Ti
vi
|
Chiếc
|
0,000032
|
|
1.6
|
Phí
duy trì đường dây tư vấn hotline
|
lần
|
0,000463
|
|
1.7
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000032
|
|
1.8
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.9
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000158
|
|
1.10
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000158
|
|
1.11
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.12
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.13
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,000158
|
|
1.14
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,333333
|
II. Tư vấn cho
người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người
bệnh AIDS
1. Định mức kinh
tế - kỹ thuật 01 dịch vụ
- Tư vấn cá nhân
tại cơ sở y tế
- Tư vấn nhóm tại
cơ sở y tế
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang cho nhân viên y tế
|
Chiếc
|
0,125000
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000473
|
|
1.3
|
Cốc
giấy
|
Chiếc
|
1,100000
|
|
1.4
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.5
|
Mực
in
|
lần đổ mực
|
0,002500
|
|
1.6
|
Hộp
mực
|
lần thay
|
0,000625
|
|
1.7
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.8
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.9
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.10
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.11
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000047
|
|
1.12
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,000473
|
|
1.13
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.14
|
Ti
vi
|
Chiếc
|
0,000047
|
|
1.15
|
Kệ
dựng tài liệu truyền thông
|
Cái
|
0,000047
|
|
1.16
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000047
|
|
1.17
|
Giấy
in A4
|
gram
|
0,008000
|
|
1.18
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.19
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000237
|
|
1.20
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000237
|
|
1.21
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.22
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.23
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,000237
|
|
1.24
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Nhân
viên y tế đối với tư vấn: Tuân thủ điều trị; Điều trị dự phòng lây truyền HIV
từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc
sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ
vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn.
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2.2
|
Nhân
viên y tế đối với tư vấn sử dụng thuốc
|
Giờ
|
0,250000
|
2. Định mức kinh
tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn nhóm tại cơ sở y tế.
Áp dụng cho Tư vấn về điều trị dự phòng lây
truyền HIV từ mẹ sang con
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang cho nhân viên y tế
|
Chiếc
|
0,020000
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000076
|
|
1.3
|
Cốc
giấy
|
Chiếc
|
1,100000
|
|
1.4
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.5
|
Mực
in
|
lần đổ mực
|
0,002500
|
|
1.6
|
Hộp
mực
|
lần thay
|
0,000625
|
|
1.7
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000019
|
|
1.8
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000019
|
|
1.9
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.10
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.11
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000008
|
|
1.12
|
Bảng
đứng viết
|
Cái
|
0,000004
|
|
1.13
|
Bút
dạ viết bảng
|
Chiếc
|
0,100000
|
|
1.14
|
Ghế
khách hàng
|
Chiếc
|
0,000379
|
|
1.15
|
Bàn
họp to
|
chiếc
|
0,000004
|
|
1.16
|
Tủ
đựng hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,000004
|
|
1.17
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,000019
|
|
1.18
|
Ti
vi
|
Cái
|
0,000004
|
|
1.19
|
Tủ
để dụng cụ và tài liệu truyền thông
|
Cái
|
0,000004
|
|
1.20
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000004
|
|
1.21
|
Giấy
in A4
|
gram
|
0,008000
|
|
1.22
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.23
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000019
|
|
1.24
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000019
|
|
1.25
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.26
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.27
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,000019
|
|
1.28
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,050000
|
2. Định mức kinh
tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang cho nhân viên y tế
|
Chiếc
|
0,125000
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000473
|
|
1.3
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.4
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.5
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.6
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.7
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.8
|
Nước
uống cho nhân viên y tế
|
Bình
|
0,250000
|
|
1.9
|
Giấy
in A4
|
gram
|
0,008000
|
|
1.10
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.11
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000237
|
|
1.12
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000237
|
|
1.13
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.14
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.15
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,500000
|
3. Định mức kinh
tế - kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn nhóm theo hình thức lưu động
Áp dụng cho Tư vấn điều trị dự phòng lây truyền
HIV từ mẹ sang con
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang cho nhân viên y tế
|
Chiếc
|
0,020000
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000076
|
|
1.3
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,100000
|
|
1.4
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000019
|
|
1.5
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000019
|
|
1.6
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.7
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.8
|
Nước
uống cho nhân viên y tế
|
chai
|
0,020000
|
|
1.9
|
Giấy
in A4
|
gram
|
0,008000
|
|
1.10
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.11
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000019
|
|
1.12
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000019
|
|
1.13
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.14
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.15
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,050000
|
4. Định mức kinh
tế-kỹ thuật 01 dịch vụ tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa
Áp dụng cho chủng loại Tư vấn tuân thủ điều trị
cho người bệnh nhiễm HIV
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000473
|
|
1.2
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.3
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.4
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.5
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000047
|
|
1.6
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.7
|
Ti
vi
|
Chiếc
|
0,000047
|
|
1.8
|
Phí
duy trì đường dây tư vấn hotline
|
lần
|
0,000463
|
|
1.9
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000047
|
|
1.10
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.11
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000237
|
|
1.12
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000237
|
|
1.13
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.14
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.15
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,000237
|
|
1.16
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,500000
|
PHỤ
LỤC VI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ XÁC ĐỊNH TÌNH TRẠNG
NGHIỆN MA TÚY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày
13/5/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
1. Định mức kinh
tế - kỹ thuật 03 dịch vụ:
(1) Khám lâm sàng
xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế;
(2) Khám lâm sàng
xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế;
(3) Khám lâm sàng
xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế.
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,250000
|
|
1.2
|
Găng
tay
|
Đôi
|
1,100000
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000947
|
|
1.4
|
Ga
gối
|
Bộ
|
0,000473
|
|
1.5
|
Đệm
|
Bọ
|
0,000237
|
|
1.6
|
Đè
lưỡi gỗ
|
Cái
|
1,100000
|
|
1.7
|
Hộp
đựng đồ sắc nhọn
|
Hộp
|
0,062500
|
|
1.8
|
Ống
nghe
|
Chiếc
|
0,000237
|
|
1.9
|
Cân
đo sức khoẻ
|
Chiếc
|
0,000237
|
|
1.10
|
Đèn
soi tai
|
Chiếc
|
0’000237
|
|
1.11
|
Đèn
soi đồng tử
|
Chiếc
|
0,000237
|
|
1.12
|
Pin
cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử
|
Viên
|
0,002841
|
|
1.13
|
Huyết
áp
|
Cái
|
0’000237
|
|
1.14
|
Nhiệt
kế hồng ngoại
|
Cái
|
0,000473
|
|
1.15
|
Máy
đo nồng độ SPO2
|
Cái
|
0,000118
|
|
1.16
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,003125
|
|
1.17
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,000781
|
|
1.18
|
Bệnh
án (bìa, ruột, bệnh lịch)
|
Quyển
|
0,083333
|
|
1.19
|
Kẹp
file lưu hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.20
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.21
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000237
|
|
1.22
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.23
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.24
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000095
|
|
1.25
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,000473
|
|
1.26
|
Tủ
thuốc cấp cứu
|
Cái
|
0,000047
|
|
1.27
|
Tủ
hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,000047
|
|
1.28
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,000473
|
|
1.29
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000047
|
|
1.30
|
Giường
Inox
|
Cái
|
0,000047
|
|
1.31
|
Tủ
hồ sơ hành chính
|
Cái
|
0,000047
|
|
1.32
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,010000
|
|
1.33
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.34
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000237
|
|
1.35
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000237
|
|
1.36
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.37
|
Ghim
cài
|
Hộp
|
0,020000
|
|
1.38
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,000237
|
|
1.39
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Bác
sỹ
|
Giờ
|
0,500000
|
|
2.2
|
Điều
dưỡng hỗ trợ bác sỹ
|
Giờ
|
0,500000
|
2. Định mức kinh
tế-kỹ thuật 03 dịch vụ:
(1) Khám lâm sàng
xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế;
(2) Khám lâm sàng
xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế;
(3) Khám lâm sàng
xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế.
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,666667
|
|
1.2
|
Găng
tay
|
Đôi
|
1,100000
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,002525
|
|
1.4
|
Đè
lưỡi gỗ
|
Cái
|
1,100000
|
|
1.5
|
Ống
nghe
|
Chiêc
|
0,000631
|
|
1.6
|
Đèn
soi tai
|
Chiếc
|
0,000631
|
|
1.7
|
Đèn
soi đồng tử
|
Chiếc
|
0,000631
|
|
1.8
|
Pin
cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử
|
Viên
|
0,007576
|
|
1.9
|
Huyết
áp
|
Cái
|
0,000631
|
|
1.10
|
Nhiệt
kế hồng ngoại
|
Cái
|
0,001263
|
|
1.11
|
Máy
đo nồng độ SPO2
|
Cái
|
0,000316
|
|
1.12
|
Bệnh
án (bìa, ruột, bệnh lịch)
|
Quyển
|
0,083333
|
|
1.13
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000631
|
|
1.14
|
Dấu
tên bác sỹ
|
Cái
|
0,000631
|
|
1.15
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.16
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 70ml
|
0,071429
|
|
1.17
|
Nước
uống cho nhân viên y tế
|
Chai 500ml
|
0,333333
|
|
1.18
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.19
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000631
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Bác
sỹ
|
Giờ
|
0,500000
|
3. Định mức kinh
tế - kỹ thuật 03 dịch vụ:
(1) Khám lâm sàng
xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế;
(2) Khám lâm sàng
xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế;
(3) Khám lâm sàng
xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế.
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,083333
|
|
1.2
|
Găng
tay
|
Đôi
|
1,100000
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,000316
|
|
1.4
|
Ga
gối
|
Bộ
|
0,000158
|
|
1.5
|
Đệm
|
Bộ
|
0,000079
|
|
1.6
|
Đè
lưỡi gỗ
|
Cái
|
1,100000
|
|
1.7
|
Hộp
đựng đồ sắc nhọn
|
Hộp
|
0,020833
|
|
1.8
|
Ống
nghe
|
Chiếc
|
0,000079
|
|
1.9
|
Cân
đo sức khoẻ
|
Chiếc
|
0,000079
|
|
1.10
|
Đèn
soi tai
|
Chiếc
|
0,000079
|
|
1.11
|
Đèn
soi đồng tử
|
Chiếc
|
0,000079
|
|
1.12
|
Pin
cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử
|
Viên
|
0,000947
|
|
1.13
|
Huyết
áp
|
Cái
|
0,000079
|
|
1.14
|
Nhiệt
kế hồng ngoại
|
Cái
|
0,000158
|
|
1.15
|
Máy
đo nồng độ SPO2
|
Cái
|
0,000039
|
|
1.16
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,003125
|
|
1.17
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,000781
|
|
1.18
|
Bệnh
án (bìa, ruột, bệnh lịch)
|
Quyển
|
0,083333
|
|
1.19
|
Kẹp
file lưu hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,000079
|
|
1.20
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000079
|
|
1.21
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,000079
|
|
1.22
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.23
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,010000
|
|
1.24
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,000032
|
|
1.25
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,000158
|
|
1.26
|
Tủ
thuốc cấp cứu
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.27
|
Tủ
hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.28
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,000158
|
|
1.29
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,000016
|
|
1.30
|
Giường
Inox
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.31
|
Tủ
hồ sơ hành chính
|
Cái
|
0,000016
|
|
1.32
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,010000
|
|
1.33
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.34
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000079
|
|
1.35
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,000079
|
|
1.36
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,002000
|
|
1.37
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,020000
|
|
1.38
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,000079
|
|
1.39
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,050000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Bác
sỹ
|
Giờ
|
0,166667
|
|
2.2
|
Điều
dưỡng hỗ trợ bác sỹ
|
Giờ
|
0,166667
|
4. Định mức kinh
tế-kỹ thuật 03 dịch vụ:
(1) Khám lâm sàng
xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế;
(2) Khám lâm sàng
xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế;
(3) Khám lâm sàng
xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế.
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,400000
|
|
1.2
|
Găng
tay
|
Đôi
|
1,100000
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,001515
|
|
1.4
|
Đè
lưỡi gỗ
|
Cái
|
1,100000
|
|
1.5
|
Ống
nghe
|
Chiêc
|
0,000379
|
|
1.6
|
Đèn
soi tai
|
Chiếc
|
0,000379
|
|
1.7
|
Đèn
soi đồng tử
|
Chiếc
|
0,000379
|
|
1.8
|
Pin
cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử
|
Viên
|
0,004545
|
|
1.9
|
Huyết
áp
|
Cái
|
0,000379
|
|
1.10
|
Nhiệt
kế hồng ngoại
|
Cái
|
0,000758
|
|
1.11
|
Máy
đo nồng độ SPO2
|
Cái
|
0,000189
|
|
1.12
|
Bệnh
án (bìa, ruột, bệnh lịch)
|
Quyển
|
0,083333
|
|
1.13
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,000379
|
|
1.14
|
Dấu
tên bác sỹ
|
Cái
|
0,000379
|
|
1.15
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,000050
|
|
1.16
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 70ml
|
0,071429
|
|
1.17
|
Nước
uống cho nhân viên y tế
|
Chai
|
0,200000
|
|
1.18
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,013333
|
|
1.19
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,000379
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Bác
sỹ
|
Giờ
|
0,166667
|
PHỤ
LỤC VII
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN CHẤT
DẠNG THUỐC PHIỆN BẰNG THUỐC METHADONE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày
13/5/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
1. Khám ban đầu
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,2500000
|
|
1.2
|
Găng
tay
|
Đôi
|
1,1000000
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0009470
|
|
1.4
|
Ga
gối
|
Bộ
|
0,0004735
|
|
1.5
|
Đệm
|
Bộ
|
0,0002367
|
|
1.6
|
Đè
lưỡi gỗ
|
Cái
|
1,1000000
|
|
1.7
|
Ống
nghe
|
Chiếc
|
0,0002367
|
|
1.8
|
Cân
đo sức khoẻ
|
Chiếc
|
0,0002367
|
|
1.9
|
Huyết
áp
|
Cái
|
0,0002367
|
|
1.10
|
Nhiệt
kế hồng ngoại
|
Cái
|
0,0004735
|
|
1.11
|
Máy
đo nồng độ SPO2
|
Cái
|
0,0001184
|
|
1.12
|
Đèn
soi tai
|
Chiếc
|
0,0002367
|
|
1.13
|
Đèn
soi đồng tử
|
Chiếc
|
0,0002367
|
|
1.14
|
Pin
cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử
|
Viên
|
0,0056818
|
|
1.15
|
Hộp
thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc)
|
Hộp
|
0,0009470
|
|
1.16
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0062500
|
|
1.17
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0015625
|
|
1.18
|
Bệnh
án (bìa, ruột, bệnh lịch)
|
Quyển
|
0,0238095
|
|
1.19
|
Kẹp
file lưu hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,0002367
|
|
1.20
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0002367
|
|
1.21
|
Thẻ
bệnh nhân
|
Cái
|
0,0002367
|
|
1.22
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,0002367
|
|
1.23
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.24
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.25
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.26
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000947
|
|
1.27
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,0002367
|
|
1.28
|
Tủ
thuốc cấp cứu
|
Cái
|
0,0000473
|
|
1.29
|
Tủ
hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,0000473
|
|
1.30
|
Tủ
hồ sơ hành chính
|
Cái
|
0,0000473
|
|
1.31
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0004735
|
|
1.32
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000473
|
|
1.33
|
Giường
Inox
|
Cái
|
0,0000473
|
|
1.34
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.35
|
Giấy
in A5
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.36
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.37
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0002367
|
|
1.38
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0002367
|
|
1.39
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.40
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0200000
|
|
1.41
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0002367
|
|
1.42
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Bác
sỹ
|
Giờ
|
0,5000000
|
|
2.2
|
Điều
dưỡng hỗ trợ bác sỹ
|
Giờ
|
0,5000000
|
2. Khám khởi liều
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,1666667
|
|
1.2
|
Găng
tay
|
Đôi
|
1,1000000
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0006313
|
|
1.4
|
Ga
gối
|
Bộ
|
0,0003157
|
|
1.5
|
Đệm
|
Bộ
|
0,0002367
|
|
1.6
|
Đè
lưỡi gỗ
|
Cái
|
1,1000000
|
|
1.7
|
Ống
nghe
|
Chiếc
|
0,0001578
|
|
1.8
|
Cân
đo sức khoẻ
|
Chiếc
|
0,0001578
|
|
1.9
|
Huyết
áp
|
Cái
|
0,0001578
|
|
1.10
|
Nhiệt
kế hồng ngoại
|
Cái
|
0,0003157
|
|
1.11
|
Máy
đo nồng độ SPO2
|
Cái
|
0,0000789
|
|
1.12
|
Đèn
soi tai
|
Chiếc
|
0,0001578
|
|
1.13
|
Đèn
soi đồng tử
|
Chiếc
|
0,0001578
|
|
1.14
|
Pin
cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử
|
Viên
|
0,0037879
|
|
1.15
|
Hộp
thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc)
|
Hộp
|
0,0006313
|
|
1.16
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0012500
|
|
1.17
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0003125
|
|
1.18
|
Bệnh
án (bìa, ruột, bệnh lịch)
|
Quyển
|
0,0238095
|
|
1.19
|
Kẹp
file lưu hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,0001578
|
|
1.20
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0027097
|
|
1.21
|
Thẻ
bệnh nhân
|
Cái
|
0,0002367
|
|
1.22
|
Dấu
tên bác sỹ
|
Cái
|
0,0001578
|
|
1.23
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.24
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.25
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.26
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000631
|
|
1.27
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,0001578
|
|
1.28
|
Tủ
thuốc cấp cứu
|
Cái
|
0,0000316
|
|
1.29
|
Tủ
hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,0000316
|
|
1.30
|
Tủ
hồ sơ hành chính
|
Cái
|
0,0000316
|
|
1.31
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0003157
|
|
1.32
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000316
|
|
1.33
|
Giường
Inox
|
Cái
|
0,0000316
|
|
1.34
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.35
|
Giấy
in A5
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.36
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.37
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0001578
|
|
1.38
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0001578
|
|
1.39
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.40
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0200000
|
|
1.41
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0001578
|
|
1.42
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Bác
sỹ
|
Giờ
|
0,3333333
|
|
2.2
|
Điều
dưỡng hỗ trợ bác sỹ
|
Giờ
|
0,3333333
|
Ghi chú: Định mức của dịch vụ khám khởi liều sẽ
bao gồm:
1- Định mức khám
khởi liều
2- Định mức 01 lần
tư vấn nhóm
3- Định mức 01 lần
cấp thuốc
3. Khám trong quá trình
điều trị
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,1250000
|
|
1.2
|
Găng
tay
|
Đôi
|
1,1000000
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0004735
|
|
1.4
|
Ga
gối
|
Bộ
|
0,0002367
|
|
1.5
|
Đệm
|
Bộ
|
0,0001184
|
|
1.6
|
Đè
lưỡi gỗ
|
Cái
|
1,1000000
|
|
1.7
|
Ống
nghe
|
Chiếc
|
0,0001184
|
|
1.8
|
Cân
đo sức khoẻ
|
Chiếc
|
0,0001184
|
|
1.9
|
Huyết
áp
|
Cái
|
0,0001184
|
|
1.10
|
Nhiệt
kế hồng ngoại
|
Cái
|
0,0002367
|
|
1.11
|
Máy
đo nồng độ SPO2
|
Cái
|
0,0000592
|
|
1.12
|
Đèn
soi tai
|
Chiếc
|
0,0001184
|
|
1.13
|
Đèn
soi đồng tử
|
Chiếc
|
0,0001184
|
|
1.14
|
Pin
cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử
|
Viên
|
0,0028409
|
|
1.15
|
Hộp
thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc)
|
Hộp
|
0,0004735
|
|
1.16
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0012500
|
|
1.17
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0003125
|
|
1.18
|
Bệnh
án (bìa, ruột, bệnh lịch)
|
Quyển
|
0,0238095
|
|
1.19
|
Kẹp
file lưu hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,0001184
|
|
1.20
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0001184
|
|
1.21
|
Thẻ
bệnh nhân
|
Cái
|
0,0027397
|
|
1.22
|
Dấu
tên bác sỹ
|
Cái
|
0,0001184
|
|
1.23
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.24
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.25
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.26
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000473
|
|
1.27
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,0001184
|
|
1.28
|
Tủ
thuốc cấp cứu
|
Cái
|
0,0000237
|
|
1.29
|
Tủ
hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,0000237
|
|
1.30
|
Tủ
hồ sơ hành chính
|
Cái
|
0,0000237
|
|
1.31
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0002367
|
|
1.32
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000237
|
|
1.33
|
Giường
Inox
|
Cái
|
0,0000237
|
|
1.34
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.35
|
Giấy
in A5
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.36
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.37
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0001184
|
|
1.38
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0001184
|
|
1.39
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.40
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0200000
|
|
1.41
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0001184
|
|
1.42
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Bác
sỹ
|
Giờ
|
0,2500000
|
|
2.2
|
Điều
dưỡng hỗ trợ bác sỹ
|
Giờ
|
0,2500000
|
4. Khám hoàn thành điều
trị
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,0833333
|
|
1.2
|
Găng
tay
|
Đôi
|
1,1000000
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0003157
|
|
1.4
|
Ga
gối
|
Bộ
|
0,0001578
|
|
1.5
|
Đệm
|
Bộ
|
0,0000789
|
|
1.6
|
Đè
lưỡi gỗ
|
Cái
|
1,1000000
|
|
1.7
|
Ống
nghe
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.8
|
Cân
đo sức khoẻ
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.9
|
Huyết
áp
|
Cái
|
0,0000789
|
|
1.10
|
Nhiệt
kế hồng ngoại
|
Cái
|
0,0001578
|
|
1.11
|
Máy
đo nồng độ SPO2
|
Cái
|
0,0000395
|
|
1.12
|
Đèn
soi tai
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.13
|
Đèn
soi đồng tử
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.14
|
Pin
cho đèn soi tai/đèn soi đồng tử
|
Viên
|
0,0018939
|
|
1.15
|
Hộp
thuốc cấp cứu phản vệ và thiết bị y tế (trong đó có thuốc giải độc)
|
Hộp
|
0,0003157
|
|
1.16
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0012500
|
|
1.17
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0003125
|
|
1.18
|
Bệnh
án (bìa, ruột, bệnh lịch)
|
Quyển
|
0,0238095
|
|
1.19
|
Kẹp
file lưu hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,0000789
|
|
1.20
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0000789
|
|
1.21
|
Thẻ
bệnh nhân
|
Cái
|
0,0027397
|
|
1.22
|
Dấu
tên bác sỹ
|
Cái
|
0,0000789
|
|
1.23
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.24
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.25
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.26
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000316
|
|
1.27
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.28
|
Tủ
thuốc cấp cứu
|
Cái
|
0,0000158
|
|
1.29
|
Tủ
hồ sơ bệnh án
|
Cái
|
0,0000158
|
|
1.30
|
Tủ
hồ sơ hành chính
|
Cái
|
0,0000158
|
|
1.31
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0001578
|
|
1.32
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000158
|
|
1.33
|
Giường
Inox
|
Cái
|
0,0000158
|
|
1.34
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.35
|
Giấy
in A5
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.36
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.37
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0000789
|
|
1.38
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.39
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.40
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0200000
|
|
1.41
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.42
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.1
|
Bác
sỹ
|
Giờ
|
0,1666667
|
|
2.2
|
Điều
dưỡng hỗ trợ bác sỹ
|
Giờ
|
0,2500000
|
5. Tư vấn cá nhân trước
điều trị
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,1052632
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0003987
|
|
1.3
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,1000000
|
|
1.4
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0025000
|
|
1.5
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0006250
|
|
1.6
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0001194
|
|
1.7
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,0001994
|
|
1.8
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.9
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.10
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.11
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000665
|
|
1.12
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,0003987
|
|
1.13
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0001994
|
|
1.14
|
TV
(Ti vi)
|
Chiếc
|
0,0000399
|
|
1.15
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000399
|
|
1.16
|
Kệ
dựng tài liệu truyền thông
|
Cái
|
0,0000399
|
|
1.17
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.18
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.19
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0001994
|
|
1.20
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0001994
|
|
1.21
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.22
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0200000
|
|
1.23
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0001994
|
|
1.24
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,4166667
|
6. Tư vấn cá nhân trong
quá trình điều trị
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,0833333
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0003157
|
|
1.3
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,1000000
|
|
1.4
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0025000
|
|
1.5
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0006250
|
|
1.6
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0001578
|
|
1.7
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,0001578
|
|
1.8
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.9
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.10
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.11
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000526
|
|
1.12
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,0003157
|
|
1.13
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0001578
|
|
1.14
|
TV
(Ti vi)
|
Chiếc
|
0,0000316
|
|
1.15
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000316
|
|
1.16
|
Kệ
dựng tài liệu truyền thông
|
Cái
|
0,0000316
|
|
1.17
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.18
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.19
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0001578
|
|
1.20
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0001578
|
|
1.21
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.22
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0200000
|
|
1.23
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0001578
|
|
1.24
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
2
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,333333
|
7. Tư vấn cá nhân sau
hoàn thành điều trị
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,0625000
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0002367
|
|
1.3
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,1000000
|
|
1.4
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0025000
|
|
1.5
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0006250
|
|
1.6
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0001184
|
|
1.7
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,0001184
|
|
1.8
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.9
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.10
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.11
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000395
|
|
1.12
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,0002367
|
|
1.13
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0001184
|
|
1.14
|
TV
(Ti vi)
|
Chiếc
|
0,0000237
|
|
1.15
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000237
|
|
1.16
|
Kệ
dựng tài liệu truyền thông
|
Cái
|
0,0000237
|
|
1.17
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.18
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.19
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0001184
|
|
1.20
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0001184
|
|
1.21
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.22
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0200000
|
|
1.23
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0001184
|
|
1.24
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,250000
|
8. Liệu pháp tâm lý
nhóm (người bệnh hoặc gia đình)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,0333333
|
|
1.2
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0012626
|
|
1.3
|
Tờ
gấp truyền thông
|
Tờ
|
1,1000000
|
|
1.4
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0025000
|
|
1.5
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0006250
|
|
1.6
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0006313
|
|
1.7
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,0006313
|
|
1.8
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.9
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.10
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.11
|
Bảng
trắng mica
|
Chiếc
|
0,0006313
|
|
1.12
|
Bút
dạ viết bảng
|
Chiếc
|
0,1000000
|
|
1.13
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000526
|
|
1.14
|
Ghế
bệnh nhân
|
Chiếc
|
0,0006313
|
|
1.15
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0001263
|
|
1.16
|
TV
(Ti vi)
|
Chiếc
|
0,0001263
|
|
1.17
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0001263
|
|
1.18
|
Kệ
dựng tài liệu truyền thông
|
Cái
|
0,0001263
|
|
1.19
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.20
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.21
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0000316
|
|
1.22
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0006313
|
|
1.23
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.24
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0200000
|
|
1.25
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0000316
|
|
1.26
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,100000
|
9. Cấp phát thuốc hằng
ngày tại cơ sở điều trị
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Găng
tay
|
Đôi
|
0,1875000
|
|
1.2
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,0250000
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0000694
|
|
1.4
|
Bơm
định liều methadone
|
Chiếc
|
0,0000694
|
|
1.5
|
Xi
lanh 3ml
|
Cái
|
0,0068750
|
|
1.6
|
Cốc
có mỏ
|
Cái
|
0,0000694
|
|
1.7
|
Ẩm
kế (trong kho thuốc)
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.8
|
Nhiệt
kế (trong kho thuốc)
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.9
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.10
|
Thẻ
bệnh nhân
|
Cái
|
0,0027397
|
|
1.11
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,0000237
|
|
1.12
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.13
|
Giá
để cốc
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.14
|
Giá
để chai thuốc
|
Cái
|
0,0000347
|
|
1.15
|
Giá
đựng phiếu cấp phát thuốc
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.16
|
Giá
đựng chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.17
|
Cốc
dùng 1 lần
|
Cái
|
1,1000000
|
|
1.18
|
Thùng
đựng cốc sau khi sử dụng
|
Cái
|
0,0000347
|
|
1.19
|
Túi
nilon cho thùng nhựa to đựng cốc
|
Cái
|
0,0005682
|
|
1.20
|
Bình
nước có vòi (cho bệnh nhân)
|
Bình
|
0,0057895
|
|
1.21
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.22
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.23
|
Hủy
chai thuốc
|
Kg
|
0,0012500
|
|
1.24
|
Hủy
cốc dùng 1 lần
|
Kg
|
0,0187500
|
|
1.25
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000069
|
|
1.26
|
Tủ
hồ sơ hành chính
|
Chiếc
|
0,0000035
|
|
1.27
|
Tủ
bảo quản thuốc có khóa (Kho)
|
Cái
|
0,0000035
|
|
1.28
|
Tủ
có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày
|
Cái
|
0,0000035
|
|
1.29
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0006250
|
|
1.30
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0001563
|
|
1.31
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0000521
|
|
1.32
|
TV
(Ti vi)
|
Chiếc
|
0,0000069
|
|
1.33
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000316
|
|
1.34
|
Máy
hút ẩm
|
Chiếc
|
0,0000069
|
|
1.35
|
Máy
phát điện
|
Chiếc
|
0,0000069
|
|
1.36
|
Hiệu
chuẩn âm kế, nhiệt kế
|
Lần
|
0,0000174
|
|
1.37
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.38
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.39
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0000237
|
|
1.40
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0000237
|
|
1.41
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.42
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0200000
|
|
1.43
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0000237
|
|
1.44
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,100000
|
10. Cấp phát thuốc hằng
ngày tại cơ sở cấp phát thuốc
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Găng
tay
|
Đôi
|
0,1875000
|
|
1.2
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,0250000
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0000694
|
|
1.4
|
Bơm
định liều methadone
|
Chiếc
|
0,0000694
|
|
1.5
|
Xi
lanh 3ml
|
Cái
|
0,0068750
|
|
1.6
|
Cốc
có mỏ
|
Cái
|
0,0000694
|
|
1.7
|
Ẩm
kế (trong kho thuốc)
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.8
|
Nhiệt
kế (trong kho thuốc)
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.9
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.10
|
Thẻ
bệnh nhân
|
Cái
|
0,0027397
|
|
1.11
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,0000237
|
|
1.12
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.13
|
Giá
để cốc
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.14
|
Giá
để chai thuốc
|
Cái
|
0,0000347
|
|
1.15
|
Giá
đựng phiếu cấp phát thuốc
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.16
|
Giá
đựng chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy
|
Cái
|
0,0000174
|
|
1.17
|
Cốc
dùng 1 lần
|
Cái
|
1,1000000
|
|
1.18
|
Thùng
đựng cốc sau khi sử dụng
|
Cái
|
0,0000347
|
|
1.19
|
Túi
nilon cho thùng nhựa to đựng cốc
|
Cái
|
0,0005682
|
|
1.20
|
Bình
nước có vòi (cho bệnh nhân)
|
Bình
|
0,0057895
|
|
1.21
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.22
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.23
|
Hủy
chai thuốc
|
Kg
|
0,0012500
|
|
1.24
|
Hủy
cốc dùng 1 lần
|
Kg
|
0,0187500
|
|
1.25
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000069
|
|
1.26
|
Tủ
hồ sơ hành chính
|
Chiếc
|
0,0000035
|
|
1.27
|
Tủ
bảo quản thuốc có khóa (Kho)
|
Cái
|
0,0000035
|
|
1.28
|
Tủ
có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày
|
Cái
|
0,0000035
|
|
1.29
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0006250
|
|
1.30
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0001563
|
|
1.31
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0000521
|
|
1.32
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000069
|
|
1.33
|
Máy
hút ẩm
|
Chiếc
|
0,0000069
|
|
1.34
|
Máy
phát điện
|
Chiếc
|
0,0000069
|
|
1.35
|
Hiệu
chuẩn âm kế, nhiệt kế
|
Lần
|
0,0000174
|
|
1.36
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.37
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.38
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0000237
|
|
1.39
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0000237
|
|
1.40
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.41
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0000237
|
|
1.42
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0000237
|
|
1.43
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
I
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,100000
|
11. Cấp phát thuốc
nhiều ngày tại cơ sở điều trị
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Găng
tay
|
Đôi
|
0,6250000
|
|
1.2
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,0833333
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0002315
|
|
1.4
|
Lọ
đựng thuốc mang về
|
Lọ
|
10,0000000
|
|
1.5
|
Sổ
theo dõi cấp thuốc nhiều ngày
|
Quyển
|
0,0277778
|
|
1.6
|
Bơm
định liều methadone
|
Chiếc
|
0,0002315
|
|
1.7
|
Xi
lanh 3ml
|
Cái
|
0,0229167
|
|
1.8
|
Cốc
có mỏ
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.9
|
Ẩm
kế (trong kho thuốc)
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.10
|
Nhiệt
kế (trong kho thuốc)
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.11
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.12
|
Thẻ
bệnh nhân
|
Cái
|
0,0277778
|
|
1.13
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,0000789
|
|
1.14
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.15
|
Giá
để cốc
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.16
|
Giá
để chai thuốc
|
Cái
|
0,0001157
|
|
1.17
|
Giá
đựng phiếu cấp phát thuốc
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.18
|
Giá
đựng chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.19
|
Cốc
dùng 1 lần
|
Cái
|
1,1000000
|
|
1.20
|
Thùng
đựng cốc sau khi sử dụng
|
Cái
|
0,0001157
|
|
1.21
|
Túi
nilon cho thùng nhựa to đựng cốc
|
Cái
|
0,0018939
|
|
1.22
|
Bình
nước có vòi (cho bệnh nhân)
|
Bình
|
0,0057895
|
|
1.23
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.24
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.25
|
Hủy
chai thuốc
|
Kg
|
0,0754167
|
|
1.26
|
Hủy
cốc uống
|
Kg
|
0,0625000
|
|
1.27
|
Vận
chuyển chai thuốc tiêu hủy
|
Kg
|
0,0000579
|
|
1.28
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000231
|
|
1.29
|
Tủ
hồ sơ hành chính
|
Chiếc
|
0,0000116
|
|
1.30
|
Tủ
bảo quản thuốc có khóa (Kho)
|
Cái
|
0,0000116
|
|
1.31
|
Tủ
có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày
|
Cái
|
0,0000116
|
|
1.32
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0006250
|
|
1.33
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0001563
|
|
1.34
|
Máy
in nhiệt
|
Chiếc
|
0,0000231
|
|
1.35
|
Giấy
in nhiệt
|
Cuộn
|
0,0006601
|
|
1.36
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0001736
|
|
1.37
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000231
|
|
1.38
|
Máy
hút ẩm
|
Chiếc
|
0,0000231
|
|
1.39
|
Máy
phát điện
|
Chiếc
|
0,0000231
|
|
1.40
|
Hiệu
chuẩn âm kế, nhiệt kế
|
Lần
|
0,0000579
|
|
1.41
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.42
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.43
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0000789
|
|
1.44
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.45
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.46
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0000789
|
|
1.47
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.48
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
2
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,333333
|
12. Cấp phát thuốc
nhiều ngày tại cơ sở cấp phát thuốc
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
I
|
Vật tư trực tiếp
|
|
|
|
1.1
|
Găng
tay
|
Đôi
|
0,6250000
|
|
1.2
|
Khẩu
trang
|
Chiếc
|
0,0833333
|
|
1.3
|
Quần
áo nhân viên y tế
|
Bộ
|
0,0002315
|
|
1.4
|
Lọ
đựng thuốc mang về
|
Lọ
|
10,0000000
|
|
1.5
|
Sổ
theo dõi cấp thuốc nhiều ngày
|
Quyển
|
0,0277778
|
|
1.6
|
Bơm
định liều methadone
|
Chiếc
|
0,0002315
|
|
1.7
|
Xi
lanh 3ml
|
Cái
|
0,0229167
|
|
1.8
|
Cốc
có mỏ
|
Cái
|
0,0002315
|
|
1.9
|
Ẩm
kế (trong kho thuốc)
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.10
|
Nhiệt
kế (trong kho thuốc)
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.11
|
Thẻ
nhân viên
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.12
|
Thẻ
bệnh nhân
|
Cái
|
0,0277778
|
|
1.13
|
Dấu
tên nhân viên y tế
|
Cái
|
0,0000789
|
|
1.14
|
Mực
dấu tên
|
Lần đổ mực
|
0,0000500
|
|
1.15
|
Giá
để cốc
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.16
|
Giá
để chai thuốc
|
Cái
|
0,0001157
|
|
1.17
|
Giá
đựng phiếu cấp phát thuốc
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.18
|
Giá
đựng chai thuốc sau sử dụng để chờ hủy
|
Cái
|
0,0000579
|
|
1.19
|
Cốc
dùng 1 lần
|
Cái
|
1,1000000
|
|
1.20
|
Thùng
đựng cốc sau khi sử dụng
|
Cái
|
0,0001157
|
|
1.21
|
Túi
nilon cho thùng nhựa to đựng cốc
|
Cái
|
0,0018939
|
|
1.22
|
Bình
nước có vòi (cho bệnh nhân)
|
Bình
|
0,0057895
|
|
1.23
|
Chế
phẩm diệt khuẩn tay không dùng nước
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.24
|
Nước
rửa tay
|
Lọ 500ml
|
0,0100000
|
|
1.25
|
Hủy
chai thuốc
|
Kg
|
0,0754167
|
|
1.26
|
Hủy
cốc uống
|
Kg
|
0,0625000
|
|
1.27
|
Vận
chuyển chai thuốc tiêu hủy
|
Kg
|
0,0000579
|
|
1.28
|
Bộ
bàn ghế làm việc
|
Bộ
|
0,0000231
|
|
1.29
|
Tủ
hồ sơ hành chính
|
Chiếc
|
0,0000116
|
|
1.30
|
Tủ
bảo quản thuốc có khóa (Kho)
|
Cái
|
0,0000116
|
|
1.31
|
Tủ
có khóa đựng thuốc cấp phát hằng ngày
|
Cái
|
0,0000116
|
|
1.32
|
Mực
in
|
Lần đổ mực
|
0,0006250
|
|
1.33
|
Hộp
mực
|
Lần thay
|
0,0001563
|
|
1.34
|
Máy
in nhiệt
|
Chiếc
|
0,0000231
|
|
1.35
|
Giấy
in nhiệt
|
Cuộn
|
0,0006601
|
|
1.36
|
Quạt
điện
|
Cái
|
0,0001736
|
|
1.37
|
Điều
hòa
|
Chiếc
|
0,0000231
|
|
1.38
|
Máy
hút ẩm
|
Chiếc
|
0,0000231
|
|
1.39
|
Máy
phát điện
|
Chiếc
|
0,0000231
|
|
1.40
|
Hiệu
chuẩn âm kế, nhiệt kế
|
Lần
|
0,0000579
|
|
1.41
|
Giấy
in A4
|
Gram
|
0,0100000
|
|
1.42
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,0133333
|
|
1.43
|
Sổ
ghi chép
|
Quyển
|
0,0000789
|
|
1.44
|
Bấm
ghim nhỏ
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.45
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,0020000
|
|
1.46
|
Ghim
cài
|
Họp
|
0,0000789
|
|
1.47
|
Kéo
văn phòng
|
Chiếc
|
0,0000789
|
|
1.48
|
Hồ
dán
|
Lọ
|
0,0500000
|
|
II
|
Nhân công trực tiếp
|
|
|
|
2.
|
Nhân
viên y tế
|
Giờ
|
0,333333
|
Quyết định 40/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng và điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 40/2025/QĐ-UBND ngày 13/05/2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng và điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/01/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2025
Ban hành:
26/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2024
507
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|