Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 390/QĐ-BXD 2022 hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn quốc gia ngành xây dựng

Số hiệu: 390/QĐ-BXD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng Người ký: Lê Quang Hùng
Ngày ban hành: 12/05/2022 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 390/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 12 tháng 5 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỊNH HƯỚNG VÀ KẾ HOẠCH BIÊN SOẠN, HOÀN THIỆN HỆ THỐNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA NGÀNH XÂY DỰNG ĐẾN NĂM 2030 (THUỘC THẨM QUYỀN, PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG)

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11;

Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 198/QĐ-TTg ngày 09/02/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật xây dựng;

Căn cứ ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ tại các công văn số 2853/BKHCN-TĐC ngày 12/10/2021 về kế hoạch và định hướng hệ thống tiêu chuẩn quốc gia ngành xây dựng đến năm 2030; công văn số 3775/BKHCN-TĐC ngày 21/12/2021 về phê duyệt kế hoạch và định hướng hệ thống tiêu chuẩn quốc gia ngành xây dựng và ý kiến của các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch biên soạn, hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) ngành xây dựng đến năm 2030 thuộc thẩm quyền, phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng quy định tại Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan (Danh mục chi tiết tại các phụ lục 1, 2)1.

Điều 2. Phê duyệt định hướng biên soạn các TCVN chủ yếu thuộc thẩm quyền, phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng trong các lĩnh vực kết cấu và địa kỹ thuật, vật liệu xây dựng và phương pháp thử có liên quan theo hệ thống tiêu chuẩn Châu Âu phù hợp với điều kiện Việt Nam, áp dụng theo lộ trình. Cụ thể như sau:

- Trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày Quyết định này được ban hành, hoàn thành biên soạn các tiêu chuẩn chủ yếu theo hệ thống tiêu chuẩn châu Âu (Danh mục chi tiết tại Phụ lục 3)1, công bố và quyết định áp dụng song hành cùng các TCVN tương đương hiện có.

- Tối thiểu sau 60 tháng kể từ ngày áp dụng song hành các TCVN được biên soạn theo hệ thống tiêu chuẩn châu Âu và các TCVN tương đương hiện có, tiến hành tổng kết, đánh giá để quyết định lựa chọn một hệ thống TCVN.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Giao Vụ Khoa học công nghệ và môi trường là cơ quan đầu mối, tổng hợp các ý kiến vướng mắc trong quá trình thực hiện (nếu có), đề xuất Bộ Xây dựng điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch biên soạn, hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn quốc gia thuộc thẩm quyền, phạm vi quản lý nhà nước của Bộ.

Điều 5. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Phó Thủ tướng Lê Văn Thành (để b/c);
- Các Bộ; cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng (để b/c);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng (để t/h);
- Lưu: VT, Vụ KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quang Hùng

___________________

1 Các Phụ lục kèm theo Quyết định này được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Xây dựng

 

CÁC PHỤ LỤC1

KẾ HOẠCH BIÊN SOẠN, HOÀN THIỆN HỆ THỐNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN) NGÀNH XÂY DỰNG ĐẾN NĂM 2030 THUỘC THẨM QUYỀN, PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 390/QĐ-BXD ngày 12 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Phụ lục 1: Hiện trạng tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) thuộc thẩm quyền, phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (còn hiệu lực)

Phụ lục 2: Kế hoạch soát xét, sửa đổi, bổ sung TCVN đến năm 2030

2.1 Danh mục TCXDVN, TCXD cần soát xét hủy bỏ hoặc chuyển sang TCVN

2.2 Kế hoạch soát xét, sửa đổi TCVN giai đoạn 2021 - 2025

2.3 Kế hoạch soát xét, sửa đổi TCVN giai đoạn 2026 - 2030

2.4 Kế hoạch bổ sung mới TCVN giai đoạn 2021 - 2030

Phụ lục 3: Kế hoạch biên soạn TCVN chủ yếu thuộc các lĩnh vực kết cấu, địa kỹ thuật, vật liệu và phương pháp thử định hướng theo hệ thống tiêu chuẩn châu Âu

____________________

1 Chi tiết các Phụ lục được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Xây dựng

 

PHỤ LỤC 1:

HIỆN TRẠNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN) THUỘC THẨM QUYỀN, PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG (CÒN HIỆU LỰC)
(Kèm theo Quyết định số: 390/QĐ-BXD ngày 12 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

TỔNG 836 TCVN

STT

Số hiệu tiêu chuẩn

Tên tiêu chuẩn

1

NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG

 

 

74

 

 

Thuật ngữ, ký hiệu

 

 

27

 

 

Thuật ngữ, ký hiệu chung

 

2

Ký hiệu chữ trong xây dựng

1

TCVN 3986:1985

 

2

TCVN 9256:2012

Lập hồ sơ kỹ thuật - Từ vựng - Thuật ngữ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật - Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ

 

Thuật ngữ, ký hiệu về khảo sát

 

1

 

3

TCVN 4119:1985

Địa chất thủy văn. Thuật ngữ và định nghĩa

 

Thuật ngữ, ký hiệu về quy hoạch, kiến trúc

 

2

 

4

TCVN 6082:1995

Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc - Từ vựng

5

TCVN 9254-1:2012

Nhà và công trình - Từ vựng- Phần 1: Thuật ngữ chung

 

Thuật ngữ, ký hiệu về kết cấu

 

2

 

6

TCVN 6203:2012

Cơ sở để thiết kế kết cấu - Các ký hiệu - Ký hiệu quy ước chung

7

TCVN 9261:2012

Xây dựng công trình - Dung sai - Cách thể hiện chính xác kích thước - Nguyên tắc và Thuật ngữ

 

Thuật ngữ, ký hiệu về M&E

 

4

 

8

TCVN 4037:2012

Cấp nước - Thuật ngữ và định nghĩa

9

TCVN 4038:2012

Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa

10

TCVN 9312:2012

Cách nhiệt - Điều kiện truyền nhiệt và các đặc tính của vật liệu - Từ vựng

11

TCVN 9313:2012

Cách nhiệt - Các đại lượng vật lý và định nghĩa

 

Thuật ngữ, ký hiệu về sử dụng năng lượng

 

1

 

12

TCVN 9255:2012

Tiêu chuẩn tính năng trong tòa nhà - Định nghĩa, phương pháp tính các chỉ số diện tích và không gian

 

Thuật ngữ, ký hiệu về vật liệu

 

8

 

13

TCVN 3992:1985

Sản phẩm thủy tinh trong xây dựng. Thuật ngữ, định nghĩa

14

TCVN 5438:2014

Xi măng. Thuật ngữ và định nghĩa

15

TCVN 7453:2004

Vật liệu chịu lửa - Thuật ngữ và định nghĩa

16

TCVN 7750:2007

Ván sợi - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại

17

TCVN 7751:2004

Ván dăm - Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại

18

TCVN 7752:2017

Ván gỗ dán -Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại

19

TCVN 11895:2017

Vật liệu dán tường. Thuật ngữ và ký hiệu

20

TCVN 13051:2020

Bê tông - Bê tông xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa

 

Thuật ngữ, ký hiệu về phòng chống cháy nổ và an toàn xây dựng

 

5

 

21

TCVN 3153:1979

Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động - Các khái niệm cơ bản - Thuật ngữ và định nghĩa

22

TCVN 3991:2012

Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng. Thuật ngữ và định nghĩa

23

TCVN 5303:1990

An toàn cháy. Thuật ngữ và định nghĩa

24

TCVN 6103:1996

Phòng cháy, chữa cháy. Thuật ngữ. Khống chế khói

25

TCVN 9310-8:2012

Phòng cháy chữa cháy. Từ vựng. Thuật ngữ chuyên dùng cho phòng cháy chữa cháy cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm

 

Thuật ngữ, ký hiệu về cơ khí, máy xây dựng

 

2

 

26

TCVN 4056:2012

Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng - Thuật ngữ - Định nghĩa

27

TCVN 4473:2012

Máy xây dựng - Máy làm đất - Thuật ngữ, định nghĩa

 

 

 

 

Số liệu dùng trong thiết kế

 

4

 

28

TCVN 2748:1991

Phân cấp công trình xây dựng - Nguyên tắc chung

29

TCVN 4088:1997

Số liệu khí hậu dùng trong thiết kế xây dựng

30

TCVN 3905:1984

Nhà và công trình công cộng - Thông số hình học

31

TCVN 5568:2012

Điều hợp kích thước theo mođun xây dựng - Nguyên tắc cơ bản

 

 

 

 

Bản vẽ kỹ thuật

 

 

43

 

 

Bản vẽ kỹ thuật chung

 

 

12

 

32

TCVN 227:1984

Tài liệu thiết kế - Cách gấp bản vẽ

33

TCVN 3988:1985

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Quy tắc trình bày những sửa đổi khi vận dụng hồ sơ thiết kế

34

TCVN 3990:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng. Quy tắc thống kê và bảo quản bản chính hồ sơ thiết kế xây dựng

35

TCVN 4178:1985

Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy tắc ghi tiêu đề chỉ dẫn, yêu cầu kỹ thuật và bảng trên bản vẽ

36

TCVN 4368:1986

Hệ thống tài liệu thiết kế - Quy tắc ghi đơn giản kích thước lỗ

37

TCVN 4607:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu qui ước trên bản vẽ tổng mặt bằng và mặt bằng thi công công trình

38

TCVN 4608:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Chữ và chữ số trên bản vẽ xây dựng

39

TCVN 4609:1988

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Đồ dùng trong nhà - Ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà

40

TCVN 5570:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu đường trục và đường nét trong bản vẽ

41

TCVN 5571:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Bản vẽ xây dựng- Khung tên

42

TCVN 5895:2012

Bản vẽ kỹ thuật - Bản vẽ xây dựng - Thể hiện kích thước môđun, đường và lưới môđun

43

TCVN 5896:2012

Bản vẽ xây dựng - Bố trí hình vẽ chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ

 

Bản vẽ quy hoạch, kiến trúc

 

10

 

44

TCVN 3745-1:2008

Bản vẽ kỹ thuật, thể hiện đơn giản đường ống - Phần 1: Nguyên tắc chung và cách thể hiện vuông góc

45

TCVN 3745-2:2008

Bản vẽ kỹ thuật, thể hiện đơn giản đường ống - Phần 2: Thể hiện trên hình chiếu cùng kích thước

46

TCVN 3745-3:2008

Bản vẽ kỹ thuật, thể hiện đơn giản đường ống - Phần 3: Đặc điểm nổi bật của hệ thống đường ống thông gió và thoát nước

47

TCVN 4614:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ước các bộ phận cấu tạo ngôi nhà.

48

TCVN 5671:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Hồ sơ thiết kế kiến trúc

49

TCVN 6003-1:2012

Bản vẽ xây dựng - Hệ thống ký hiệu - Phần 1. Nhà và các bộ phận của nhà

50

TCVN 6003-2:2012

Bản vẽ xây dựng - Hệ thống ký hiệu - Phần 2. Tên phòng và số phòng

51

TCVN 6079:1995

Bản vẽ xây dựng và kiến trúc - Cách trình bày bản vẽ

52

TCVN 6080:2012

Bản vẽ xây dựng - Phương pháp chiếu

53

TCVN 6081:1985

Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn - Nguyên tắc chung

 

Bản vẽ kết cấu

 

 

11

 

54

TCVN 4610:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu gỗ - Ký hiệu qui ước trên bản vẽ

55

TCVN 4612:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu bê tông cốt thép - Ký hiệu qui ước và thể hiện bản vẽ

56

TCVN 4613:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu thép - Ký hiệu qui ước trên bản vẽ

57

TCVN 5572:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Bản vẽ thi công

58

TCVN 5672:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Hồ sơ thi công - Yêu cầu chung

59

TCVN 5686:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Các cấu kiện xây dựng - Ký hiệu quy ước chung

60

TCVN 5889:1995

Bản vẽ các kết cấu kim loại

61

TCVN 6078:2012

Bản vẽ kỹ thuật - bản vẽ xây dựng - Bản vẽ lắp ghép kết cấu chế tạo sẵn.

62

TCVN 6083:2012

Bản vẽ kỹ thuật - Bản vẽ xây dựng - Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp ghép

63

TCVN 6084:2012

Bản vẽ xây dựng - Các thể hiện đơn giản cốt thép bê tông

64

TCVN 6085:2012

Bản vẽ kỹ thuật - Bản vẽ xây dựng - Nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công các kết cấu chế tạo sẵn

 

Bản vẽ M&E

 

 

9

 

65

TCVN 185:1986

Hệ thống tài liệu thiết kế - Ký hiệu bằng hình vẽ trên sơ đồ điện - Thiết bị điện và dây dẫn trên mặt bằng

66

TCVN 3989:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Cấp nước và thoát nước - Mạng lưới bên ngoài - Bản vẽ thi công

67

TCVN 4036:1985

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu đường ống trên hệ thống kỹ thuật vệ sinh

68

TCVN 4318:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Sưởi, thông gió - Bản vẽ thi công

69

TCVN 4615:1988

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu qui ước trang thiết bị vệ sinh

70

TCVN 5422:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế - Ký hiệu đường ống

71

TCVN 5673:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Cấp thoát nước bên trong - Hồ sơ bản vẽ thi công

72

TCVN 5681:2012

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Chiếu sáng ngoài nhà - Bản vẽ thi công

73

TCVN 6077:2012

Bản vẽ nhà và công trình dân dụng - Ký hiệu quy ước các trang thiết bị kỹ thuật

 

Bản vẽ cơ khí

 

 

1

 

74

TCVN 4611:1988

Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Ký hiệu quy ước thiết bị nâng chuyển trong nhà công nghiệp

 

 

 

2

QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN VÀ KHU CHỨC NĂNG

 

15

 

 

Quy hoạch xây dựng

 

 

9

 

 

Những vấn đề chung trong QHXD

 

7

 

1

TCVN 4092:1985

Hướng dẫn thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông trường

2

TCVN 4417:1987

Quy trình lập sơ đồ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng

3

TCVN 4418:1987

Hướng dẫn lập đồ án xây dựng huyện

4

TCVN 4448:1987

Hướng dẫn lập quy hoạch xây dựng thị trấn huyện lị

5

TCVN 4449:1987

Quy hoạch xây dựng đô thị. Tiêu chuẩn thiết kế

6

TCVN 8270:2009

Quy hoạch cây xanh sử dụng hạn chế và chuyên dụng trong đô thị

7

TCVN 9257:2012

Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Quy hoạch hệ thống công trình công cộng

 

0

 

 

 

 

 

Quy hoạch nông thôn

 

 

1

 

8

TCVN 4454:2012

Quy hoạch xây dựng nông thôn - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Quy hoạch khu công nghiệp

 

1

 

9

TCVN 4616:1988

Quy hoạch mặt bằng tổng thể cụm công nghiệp

 

 

 

 

Hướng dẫn quy hoạch loại hình đô thị theo xu thế mới

 

0

 

 

 

 

 

Hướng dẫn quy hoạch khu chức năng

 

0

 

 

 

 

 

Hướng dẫn thiết kế đô thị

 

0

 

 

 

 

 

Hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn và khu chức năng

 

6

 

 

Chuẩn bị kỹ thuật

 

 

0

 

 

 

 

 

Giao thông đô thị

 

 

0

 

 

 

 

 

Hệ thống cấp thoát nước bên ngoài công trình

 

5

 

10

TCVN 7957:2008

Thoát nước. Mạng lưới và công trình bên ngoài. Tiêu chuẩn thiết kế

11

TCVN 12525-1:2018

Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị - Hướng dẫn cho hệ thống tái sử dụng nước tập trung - Phần 1: Nguyên tắc thiết kế hệ thống tái sử dụng nước tập trung

12

TCVN 12525-2:2018

Tái sử dụng nước tại khu vực đô thị - Hướng dẫn cho hệ thống tái sử dụng nước tập trung - Phần 2: Quản lý hệ thống tái sử dụng nước tập trung

13

TCVN 12526:2018

Tái sử dụng ở các khu vực đô thị - Hướng dẫn đánh giá an toàn tái sử dụng nước - Thông số và phương pháp đánh giá

14

TCVN 12639:2021

Chống ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt trong hệ thống cấp nước và yêu cầu chung của thiết bị ngăn chặn ô nhiễm do dòng chảy ngược

 

 

 

 

Chất thải rắn, nghĩa trang

 

1

 

15

TCVN 7956:2008

Nghĩa trang đô thị - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Cấp điện và thông tin liên lạc

 

0

 

 

 

 

3

KHẢO SÁT VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG

 

99

 

3.1

Khảo sát xây dựng

 

 

24

 

1

TCVN 2683:2012

Đất xây dựng. Lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu

2

TCVN 4195:2012

Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng riêng trong phòng thí nghiệm

3

TCVN 4196:2012

Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ ẩm và độ hút ẩm trong phòng thí nghiệm

4

TCVN 4197:2012

Đất xây dựng. Phương pháp xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy trong phòng thí nghiệm

5

TCVN 4198:2014

Đất xây dựng. Các phương pháp xác định thành phần hạt trong phòng thí nghiệm

6

TCVN 4199:2012

Đất xây dựng. Phương pháp xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng trong phòng thí nghiệm

7

TCVN 4200:2012

Đất xây dựng. Phương pháp xác định tính nén lún trong phòng thí nghiệm

8

TCVN 4201:2012

Đất xây dựng. Phương pháp xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm

9

TCVN 4202:2012

Đất xây dựng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm

10

TCVN 4419:1987

Khảo sát cho xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

11

TCVN 5747:1993

Đất xây dựng - Phân loại

12

TCVN 9153:2012

Đất xây dựng - Phương pháp chỉnh lý kết quả thí nghiệm mẫu đất

13

TCVN 9350:2012

Đất xây dựng. Phương pháp phóng xạ xác định độ chặt của đất tại hiện trường

14

TCVN 9351:2012

Đất xây dựng. Phương pháp thí nghiệm hiện trường. Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

15

TCVN 9352:2012

Đất xây dựng. Phương pháp thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT)

16

TCVN 9354:2012

Đất xây dựng. Phương pháp xác định môđun biến dạng tại hiện trường bằng tấm nén phẳng

17

TCVN 9360:2012

Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học

18

TCVN 9363:2012

Khảo sát cho xây dựng. Khảo sát địa kỹ thuật cho nhà cao tầng

19

TCVN 9364:2012

Nhà cao tầng - Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công

20

TCVN 9398:2012

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu chung

21

TCVN 9399:2012

Nhà và công trình xây dựng. Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa

22

TCVN 9400:2012

Nhà và công trình xây dựng dạng tháp. Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa

23

TCVN 9401:2012

Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình

24

TCVN 9402:2012

Hướng dẫn kỹ thuật công tác địa chất công trình cho xây dựng trong vùng các - tơ

 

 

 

3.2

Thiết kế xây dựng

 

 

75

 

3.2.1

Thiết kế kiến trúc

 

 

37

 

 

Nguyên tắc chung về thiết kế kiến trúc

 

2

 

25

TCVN 4319:2012

Nhà và công trình công cộng - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

26

TCVN 4451:2012

Nhà ở - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

 

 

 

 

Thiết kế công trình dân dụng

 

28

 

 

Nhà ở

 

 

2

 

27

TCVN 4450:1987

Căn hộ ở - Tiêu chuẩn thiết kế

28

TCVN 9411:2012

Nhà liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Trường học

 

 

7

 

29

TCVN 3907:2011

Trường mầm non - Tiêu chuẩn thiết kế

30

TCVN 3981:1985

Trường đại học - Tiêu chuẩn thiết kế

31

TCVN 4602:2012

Trường trung cấp chuyên nghiệp - Tiêu chuẩn thiết kế

32

TCVN 5713:1983

Phòng học trường phổ thông cơ sở - Yêu cầu vệ sinh học đường

33

TCVN 8793:2011

Trường tiểu học - Tiêu chuẩn thiết kế

34

TCVN 8794:2011

Trường trung học - Tiêu chuẩn thiết kế

35

TCVN 9210:2012

Trường dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Y tế

 

 

5

 

36

TCVN 4470:2012

Bệnh viện đa khoa - Tiêu chuẩn thiết kế

37

TCVN 7022:2002

Trạm y tế cơ sở - Yêu cầu thiết kế

38

TCVN 9212:2012

Bệnh viện đa khoa khu vực - Tiêu chuẩn thiết kế

39

TCVN 9213:2012

Bệnh viện quận huyện - Tiêu chuẩn thiết kế

40

TCVN 9214:2012

Phòng khám đa khoa khu vực - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Thể thao

 

 

5

 

41

TCVN 4205:2012

Công trình thể thao - Sân thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế

42

TCVN 4260:2012

Công trình thể thao – Bể bơi - Tiêu chuẩn thiết kế

43

TCVN 4529:2012

Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế

44

TCVN 4603:2012

Công trình thể thao - Yêu cầu sử dụng và bảo quản

45

TCVN 9365:2012

Nhà văn hóa thể thao - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

 

 

 

 

Văn hóa

 

 

2

 

46

TCVN 5577:2012

Rạp chiếu phim - Tiêu chuẩn thiết kế

47

TCVN 9369:2012

Nhà hát - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Thương mại, dịch vụ

 

 

6

 

48

TCVN 5065:1990

Khách sạn - Tiêu chuẩn thiết kế

49

TCVN 9211:2012

Chợ - Tiêu chuẩn thiết kế

50

TCVN 12870:2020

Biệt thự nghỉ dưỡng - Yêu cầu chung về thiết kế

51

TCVN 12871:2020

Văn phòng kết hợp lưu trú - Yêu cầu chung về thiết kế

52

TCVN 12872:2020

Nhà thương mại liên kế - Yêu cầu chung về thiết kế

53

TCVN 12873:2020

Căn hộ lưu trú - Yêu cầu chung về thiết kế

 

 

 

 

Trụ sở làm việc

 

 

1

 

54

TCVN 4601:2012

Công sở cơ quan hành chính nhà nước - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Công trình khác (hỗn hợp, đa năng)

 

0

 

 

 

 

 

Thiết kế nhà sản xuất

 

 

3

 

55

TCVN 3904:1984

Nhà của các xí nghiệp công nghiệp - Thông số hình học

56

TCVN 4514:2012

Xí nghiệp công nghiệp - Tổng mặt bằng - Tiêu chuẩn thiết kế

57

TCVN 4604:2012

Xí nghiệp công nghiệp - Nhà sản xuất - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Thiết kế công trình cung cấp cơ sở, tiện ích hạ tầng kỹ thuật

 

1

 

58

TCVN 9412:2012

Mộ và bia mộ - Tiêu chuẩn thiết kế

 

Thiết kế công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

3

 

59

TCVN 4317:1986

Nhà kho - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

60

TCVN 3995:2012

Kho phân khoáng khô - Yêu cầu thiết kế

61

TCVN 3996:2012

Kho giống lúa - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

3.2.2

Thiết kế kết cấu xây dựng

 

10

 

 

Cơ sở thiết kế kết cấu

 

 

1

 

62

TCVN 9379:2012

Kết cấu xây dựng và nền Nguyên tắc cơ bản về tính toán

 

 

 

 

Tải trọng và tác động

 

 

1

 

63

TCVN 2737:1995

Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Thiết kế kết cấu bê tông

 

1

 

64

TCVN 5574:2018

Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép

 

 

 

 

Thiết kế kết cấu thép

 

 

1

 

65

TCVN 5575:2012

Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế

 

Thiết kế kết cấu liên hợp

 

0

 

 

 

 

 

Thiết kế kết cấu gỗ

 

 

0

 

 

 

 

 

Thiết kế kết cấu khối xây

 

1

 

66

TCVN 5573:2011

Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép. Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Thiết kế địa kỹ thuật

 

 

2

 

67

TCVN 9362:2012

Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

68

TCVN 10304:2014

Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Thiết kế công trình chịu động đất

 

2

 

69

TCVN 9386-1:2012

Thiết kế công trình chịu động đất - Phần 1: Quy định chung, tác động động đất và quy định đối với Kết cấu nhà.

70

TCVN 9386-2:2012

Thiết kế công trình chịu động đất - Phần 2: Nền móng, tường chắn và các vấn đề Địa kỹ thuật

 

Thiết kế kết cấu nhôm

 

 

0

 

 

 

 

 

Thiết kế các loại kết cấu đặc thù

 

1

 

71

TCVN 8573:2010

Tre - Thiết kế kết cấu

 

Thiết kế cấu kiện phi kết cấu, kết cấu không chịu lực

 

0

 

 

 

 

3.2.3

Hệ thống kỹ thuật công trình

 

28

 

 

Hệ thống cấp nước, thoát nước

 

4

 

72

TCVN 4474:1987

Thoát nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế

73

TCVN 4513:1988

Cấp nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế

74

TCVN 4519:1988

Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình - Quy phạm thi công và nghiệm thu

75

TCVN 5576:1991

Hệ thống cấp thoát nước - Quy phạm quản lý kỹ thuật

 

 

 

 

Hệ thống cấp điện, chống sét

 

7

 

76

TCVN 9206:2011

Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình dân dụng - Tiêu chuẩn thiết kế

77

TCVN 9207:2011

Đặt đường dây điện trong nhà ở và công trình dân dụng - Tiêu chuẩn thiết kế

78

TCVN 9208:2012

Lắp đặt cáp và dây dẫn điện trong các công trình công nghiệp

79

TCVN 9358:2012

Lắp đặt hệ thống thiết bị nối đất cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung

80

TCVN 9385:2012

Chống sét cho công trình - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống

81

TCVN 9358:2012

Lắp đặt hệ thống thiết bị nối đất cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung

82

TCVN 9385:2012

Chống sét cho công trình - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống

 

 

 

 

Hệ thống chiếu sáng

 

 

5

 

83

TCVN 3257:1986

Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp may công nghiệp

84

TCVN 3258:1986

Chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy đóng tàu

85

TCVN 3743:1983

Chiếu sáng nhân tạo các nhà công nghiệp và công trình công nghiệp

86

TCVN 4213:1986

Chiếu sáng nhân tạo trong xí nghiệp chế biến mủ cao su

87

TCVN 5176:1990

Chiếu sáng nhân tạo - Phương pháp đo độ rọi

 

 

 

 

Hệ thống thông gió, điều hòa không khí, sưởi ấm

 

2

 

88

TCVN 3288:1979

Hệ thống thông gió - Yêu cầu chung về an toàn

89

TCVN 5687:2010

Thông gió, điều hòa không khí - Tiêu chuẩn thiết kế

 

 

 

 

Hệ thống cách âm, chống ồn, thiết bị âm thanh

 

1

 

90

TCVN 4511:1988

Studio âm thanh - Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh xây dựng

 

 

 

 

Hệ thống cách nhiệt, chống nóng

 

7

 

91

TCVN 4605:1988

Kỹ thuật nhiệt - Kết cấu ngăn che - Tiêu chuẩn thiết kế

92

TCVN 9258:2012

Chống nóng cho nhà ở - Hướng dẫn thiết kế

93

TCVN 13101:2020

Bộ phận và cấu kiện tòa nhà - Nhiệt trở và truyền nhiệt - Phương pháp tính toán

94

TCVN 13102:2020

Cầu nhiệt trong công trình xây dựng - Dòng nhiệt và nhiệt độ bề mặt - Tính toán chi tiết

95

TCVN 13103:2020

Vật liệu và sản phẩm xây dựng - Tính chất nhiệt ẩm - Giá trị thiết kế dạng bảng và quy trình xác định giá trị nhiệt công bố và thiết kế

96

TCVN 13104:2020

Đặc trưng nhiệt của hệ vách kính - Tính toán truyền nhiệt

97

TCVN 13105:2020

Đặc trưng nhiệt của tòa nhà - Các hệ số truyền dẫn nhiệt và truyền nhiệt thông gió - Phương pháp tính

 

 

 

 

Hệ thống thông tin, viễn thông

 

0

 

 

 

 

 

Hệ thống kỹ thuật khác

 

 

2

 

98

TCVN 7958:2017

Bảo vệ công trình xây dựng - Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới

99

TCVN 8268:2017

Bảo vệ công trình xây dựng - Diệt và phòng chống mối cho công trình xây dựng đang sử dụng

 

 

 

4

THI CÔNG VÀ AN TOÀN XÂY DỰNG

 

68

 

4.1

Thi công

 

 

39

 

 

Các tài liệu quản lý chất lượng thi công

 

6

 

1

TCVN 4055:2012

Tổ chức thi công

2

TCVN 4058:1985

Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Sản phẩm và kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép. Danh mục chỉ tiêu

3

TCVN 4059:1985

Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng - Kết cấu thép - Danh mục chỉ tiêu

4

TCVN 4252:2012

Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế thi công

5

TCVN 5637:1991

Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

6

TCVN 5640:1991

Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

 

 

 

 

Dung sai trong xây dựng

 

6

 

7

TCVN 5593:1991

Công trình xây dựng dân dụng - Sai số hình học cho phép

8

TCVN 9259-1:2012

Dung sai trong xây dựng - Phần 1 - Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu riêng

9

TCVN 9259-8:2012

Dung sai trong xây dựng công trình - Phần 8. Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công

10

TCVN 9260:2012

Bản vẽ xây dựng - Cách thể hiện độ sai lệch giới hạn

11

TCVN 9262-1:2012

Dung sai trong xây dựng công trình - Các phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình. Phần 1. Phương pháp và dụng cụ đo

12

TCVN 9262-2:2012

Dung sai trong xây dựng công trình - Các phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình . Phần 2. Vị trí các điểm đo

 

 

 

 

Thi công các công tác xây dựng

 

12

 

13

TCVN 4516:1988

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu

14

TCVN 5639:1991

Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản

15

TCVN 5674:1992

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu

16

TCVN 7955:2008

Lắp đặt ván sàn. Quy phạm thi công và nghiệm thu

17

TCVN 8264:2009

Gạch ốp lát - Quy phạm thi công và nghiệm thu

18

TCVN 9359:2012

Nền nhà chống nồm - Thiết kế và thi công

19

TCVN 9376:2012

Nhà ở lắp ghép tấm lớn. Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghép

20

TCVN 9377-1:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. Phần 1: Công tác lát và láng trong xây dựng

21

TCVN 9377-2:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. Phần 2: Công tác trát trong xây dựng

22

TCVN 9377-3:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng

23

TCVN 12604-2:2019

Kết cấu bảo vệ bờ biển - Cấu kiện kè bê tông cốt sợi polyme đúc sẵn - Phần 2: Thi công và nghiệm thu

24

TCVN 12660:2019

Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm nền đường ô tô. Yêu cầu kỹ thuật, thi công và nghiệm thu

 

 

 

 

Thi công kết cấu bê tông và bê tông cốt thép

 

6

 

25

TCVN 4453:1995

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu

26

TCVN 5724:1993

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công và nghiệm thu

27

TCVN 9114:2019

Sản phẩm bê tông cốt thép ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận

28

TCVN 9115:2019

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và nghiệm thu

29

TCVN 9341:2012

Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu

30

TCVN 9342:2012

Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt. Thi công và nghiệm thu

 

 

 

 

Thi công kết cấu thép

 

 

2

 

31

TCVN 12002:2020

Kết cấu thép - Chế tạo và kiểm tra chất lượng

32

TCVN 13194:2020

Kết cấu thép - Lắp dựng và nghiệm thu

 

Thi công kết cấu liên hợp

 

0

 

 

 

 

 

Thi công kết cấu gỗ

 

 

0

 

 

 

 

 

Thi công kết cấu khối xây

 

1

 

33

TCVN 4085:2011

Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Thi công và nghiệm thu

 

 

 

 

Thi công kết cấu nhôm

 

 

0

 

 

 

 

 

Thi công địa kỹ thuật

 

 

6

 

34

TCVN 4447:2012

Công tác đất. Thi công và nghiệm thu

35

TCVN 9355:2012

Gia cố đất nền yếu bằng bấc thấm thoát nước

36

TCVN 9361:2012

Công tác nền móng. Thi công và nghiệm thu

37

TCVN 9394:2012

Đóng và ép cọc - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu

38

TCVN 9395:2012

Cọc khoan nhồi. Thi công và nghiệm thu

39

TCVN 9403:2012

Gia cố đất nền yếu. Phương pháp trụ đất xi măng

 

 

 

4.2

An toàn xây dựng

 

 

29

 

 

An toàn cháy nổ công trình

 

23

 

40

TCVN 2622:1995

Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế

41

TCVN 3254:1989

An toàn cháy. Yêu cầu chung

42

TCVN 3255:1986

An toàn nổ. Yêu cầu chung

43

TCVN 5040:1990

(ISO6790:1986)

Thiết bị phòng cháy và chữa cháy. Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy. Yêu cầu kỹ thuật

44

TCVN 5279:1990

An toàn cháy nổ. Bụi cháy. Yêu cầu chung

45

TCVN 5760:1993

Hệ thống chữa cháy. Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng

46

TCVN 6160:1996

Phòng cháy chữa cháy. Nhà cao tầng. Yêu cầu thiết kế

47

TCVN 6161:1996

Phòng cháy chữa cháy. Chợ và trung tâm thương mại. Yêu cầu thiết kế

48

TCVN 8648:2011

Kính xây dựng. Các kết cấu kiến trúc có lắp kính. Phân loại theo khả năng chịu lửa.

49

TCVN 9310-3:2012

Phòng cháy chữa cháy. Từ vựng. Phần 3: Phát hiện cháy và báo cháy

50

TCVN 9310-4:2012

Phòng cháy chữa cháy. Từ vựng. Phần 4: Thiết bị chữa cháy

51

TCVN 9311-1:2012

Thử nghiệm chịu lửa. Các bộ phận công trình xây dựng. Phần 1: Yêu cầu chung

52

TCVN 9311-3:2012

Thử nghiệm chịu lửa. Các bộ phận công trình xây dựng. Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm

53

TCVN 9311-4:2012

Thử nghiệm chịu lửa. Các bộ phận công trình xây dựng. Phần 4: Yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải

54

TCVN 9311-5:2012

Thử nghiệm chịu lửa. Các bộ phận công trình xây dựng. Phần 5: Yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải

55

TCVN 9311-6:2012

Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng. Phần 6: Các yêu cầu riêng đối với dầm

56

TCVN 9311-7:2012

Thử nghiệm chịu lửa. Các bộ phận công trình xây dựng. Phần 7: Yêu cầu riêng đối với cột

57

TCVN 9311-8:2012

Thử nghiệm chịu lửa. Các bộ phận công trình xây dựng. Phần 8: Yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải

58

TCVN 9383:2012

Thử nghiệm khả năng chịu lửa. Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy

59

TCVN 12695:2020

Thử nghiệm phản ứng với lửa cho các sản phẩm xây dựng - Phương pháp thử tính không cháy.

60

TCVN 12696-1:2020

Thử nghiệm phản ứng với lửa - Khả năng bắt cháy của sản phẩm dưới tác động trực tiếp của ngọn lửa - Phần 1: Hướng dẫn thử khả năng bắt cháy

61

TCVN 12696-2:2020

Thử nghiệm phản ứng với lửa - Khả năng bắt cháy của sản phẩm dưới tác động trực tiếp của ngọn lửa - Phần 2: Thử nghiệm với nguồn lửa đơn

62

TCVN 12696-3:2020

Thử nghiệm phản ứng với lửa - Khả năng bắt cháy của sản phẩm dưới tác động trực tiếp của ngọn lửa - Phần 3: Thử nghiệm với nhiều nguồn lửa

 

 

 

 

An toàn xây dựng

 

 

6

 

63

TCVN 4430:1987

Hàng rào công trường. Điều kiện kỹ thuật

64

TCVN 4431:1987

Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật

65

TCVN 5308:1991

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

66

TCVN 6052:1995

Giàn giáo thép

67

TCVN 8647:2011

Kính xây dựng. Hướng dẫn lắp đặt kính đảm bảo an toàn

68

TCVN 9380:2012

Nhà cao tầng - Kỹ thuật sử dụng giáo treo

 

 

 

5

VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

 

519

 

5.1

Vật liệu

 

 

474

 

 

Xi măng và vôi

 

 

57

 

 

Xi măng

 

 

54

 

1

TCVN 4745:2005

Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

2

TCVN 5439:2004

Xi măng. Phân loại

3

TCVN 9035:2011

Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng xi măng trong xây dựng

4

TCVN 2682:2009

Xi măng Pooclăng. Yêu cầu kỹ thuật

5

TCVN 4033:1995

Xi măng puzolan. Yêu cầu kỹ thuật

6

TCVN 4316:2007

Xi măng poóc lăng xỉ lò cao

7

TCVN 5691:2021

Xi măng pooclăng trắng

8

TCVN 6067:2018

Xi măng poóc lăng bền sunphat. Yêu cầu kỹ thuật

9

TCVN 6069:2007

Xi măng pooclăng ít tỏa nhiệt. Yêu cầu kỹ thuật

10

TCVN 6260:2009

Xi măng pooc lăng hỗn hợp. Yêu cầu kỹ thuật

11

TCVN 7445-1:2004

Xi măng giếng khoan chủng loại G - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

12

TCVN 7445-2:2004

Xi măng giếng khoan chủng loại G - Phần 2: Phương pháp thử

13

TCVN 7569:2007

Xi măng Alumin

14

TCVN 7711:2013

Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat

15

TCVN 7712:2013

Xi măng pooclăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt

16

TCVN 8873:2012

Xi măng nở - Yêu cầu kỹ thuật

17

TCVN 9202:2012

Xi măng xây trát

18

TCVN 9488:2012

Xi măng đóng rắn nhanh

19

TCVN 9501:2013

Xi măng đa cấu tử

20

TCVN 141:2008

Xi măng poóc lăng - Phương pháp phân tích hóa học

21

TCVN 4029:1985

Xi măng. Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý

22

TCVN 4030:2003

Xi măng. Phương pháp xác định độ mịn

23

TCVN 4031:1985

Xi măng. Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và thời gian đông kết và tính ổn định thể tích

24

TCVN 4032:1985

Xi măng. Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén

25

TCVN 4787:2009

Xi măng. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

26

TCVN 6016:2015

Xi măng - Phương pháp xác định cường độ

27

TCVN 6017:2013

Xi măng. Phương pháp thử. Xác định thời gian đông kết và độ ổn định

28

TCVN 6068:2004

Xi măng poóc lăng bền sunphat. Phương pháp xác định độ nở sunphat

29

TCVN 6070:2005

Xi măng pooclăng. Phương pháp xác định nhiệt thủy hóa

30

TCVN 6820:2013

Xi măng pooclăng chứa bari. Phương pháp phân tích hóa học

31

TCVN 7713:2007

Xi măng. Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat

32

TCVN 7947:2008

Xi măng Alumin. Phương pháp phân tích hóa học

33

TCVN 8823:2011

Xi măng - Phương pháp xác định gần đúng hàm lượng SO3 tối ưu thông qua cường độ nén

34

TCVN 8874:2012

Phương pháp thử xác định độ nở hãm của vữa xi măng nở

35

TCVN 8875:2012

Phương pháp thử xác định thời gian đông kết của vữa xi măng bằng kim vicat cải biến

36

TCVN 8876:2012

Phương pháp thử xác định hàm lượng bọt khí trong vữa xi măng

37

TCVN 8877:2011

Xi măng. Phương pháp xác định độ nở autoclave

38

TCVN 9189:2012

Định lượng các khoáng trong clanhke xi măng - Phương pháp nhiễu xạ tia X

39

TCVN 9203:2012

Xi măng pooc lăng hỗn hợp - phương pháp xác định hàm lượng phụ gia khoáng

40

TCVN 10653:2015

Xi măng - Phương pháp xác định độ cứng sớm bằng dụng cụ Vicat

41

TCVN 11970:2018

Xác định nhiệt thủy hóa xi măng - Phương pháp bán đoạn nhiệt

42

TCVN 12003:2018

Xi măng - Phương pháp xác định độ nở thanh vữa trong môi trường nước

43

TCVN 3735:1982

Phụ gia hoạt tính puzơlan

44

TCVN 4315:2007

Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng

45

TCVN 6071:2013

Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Hỗn hợp sét

46

TCVN 6072:2013

Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Đá vôi. Yêu cầu kỹ thuật

47

TCVN 6227:1996

Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của xi măng

48

TCVN 6882:2013

Phụ gia khoáng cho xi măng

49

TCVN 7024:2013

Clanhke xi măng pooclăng thương phẩm

50

TCVN 8262:2009

Tro bay. Phương pháp phân tích hóa học

51

TCVN 8265:2009

Xỉ hạt lò cao. Phương pháp phân tích hóa học

52

TCVN 8878:2011

Phụ gia công nghệ dùng cho sản xuất xi măng

53

TCVN 9807:2013

Thạch cao dùng để sản xuất xi măng

54

TCVN 11833:2017

Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng

 

 

 

 

Vôi

 

 

3

 

55

TCVN 2119:1991

Đá canxi cacbonat để nung vôi xây dựng

56

TCVN 2231:2015

Vôi canxi cho xây dựng

57

TCVN 9191:2012

Đá vôi - Phương pháp phân tích hóa học

 

 

 

 

Bê tông và sản phẩm liên quan

 

76

 

 

Bê tông

 

 

37

 

58

TCVN 3105:1993

Hỗn hợp bê tông nặng và bê tông nặng. Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

59

TCVN 3106:1993

Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp thử độ sụt

60

TCVN 3107:1993

Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp Vebe xác định độ cứng

61

TCVN 3108:1993

Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

62

TCVN 3109:1993

Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định độ tách nước và độ tách vữa.

63

TCVN 3110:1993

Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp phân tích thành phần

64

TCVN 3111:1993

Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí.

65

TCVN 3112:1993

Bê tông nặng. Phương pháp thử xác định khối lượng riêng

66

TCVN 3113:1993

Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ hút nước

67

TCVN 3114:1993

Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ mài mòn

68

TCVN 3115:1993

Bê tông nặng. Phương pháp xác định khối lượng thể tích

69

TCVN 3116:1993

Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ chống thấm nước

70

TCVN 3117:1993

Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ co

71

TCVN 3118:1993

Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén

72

TCVN 3119:1993

Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn

73

TCVN 3120:1993

Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ kéo khi bửa

74

TCVN 5726:1993

Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ lăng trụ và mođun đàn hồi khi nén tĩnh

75

TCVN 6025:1995

Bê tông - Phân mác theo cường độ chịu nén

76

TCVN 8828:2011

Bê tông. Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

77

TCVN 9334:2012

Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy

78

TCVN 9335:2012

Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy

79

TCVN 9336:2012

Bê tông nặng. Phương pháp xác định hàm lượng sunphat

80

TCVN 9337:2012

Bê tông nặng - Xác định độ thấm ion clo. Phương pháp đo điện lượng

81

TCVN 9338:2012

Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp xác định thời gian đông kết

82

TCVN 9339:2012

Bê tông và vữa xây dựng - Phương pháp xác định pH bằng máy đo pH

83

TCVN 9340:2012

Hỗn hợp bê tông trộn sẵn. Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu

84

TCVN 9348:2012

Bê tông cốt thép - Kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn - Phương pháp điện thế

85

TCVN 9349:2012

Lớp phủ mặt kết cấu xây dựng. Phương pháp kéo đứt thử độ bám dính nền

86

TCVN 9490:2012

Bê tông - Xác định cường độ kéo nhổ

87

TCVN 9357:2012

Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm

88

TCVN 12394:2018

Hỗn hợp bê tông sản xuất theo phương pháp định lượng thể tích và trộn liên tục

89

TCVN 12252:2020

Bê tông - Phương pháp xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu

90

TCVN 12209:2018

Bê tông tự lèn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

91

TCVN 12631:2020

Bê tông tự lèn - Thiết kế thành phần

92

TCVN 12632:2020

Bê tông tự lèn - Thi công và nghiệm thu

93

TCVN 12393:2018

Bê tông cốt sợi - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

94

TCVN 12640:2021

Thử nghiệm ăn mòn trong môi trường nhân tạo - Phương pháp thử phun mù muối

 

Vật liệu bảo vệ và sửa chữa bê tông

 

0

 

 

 

 

 

Cốt liệu cho bê tông và vữa

 

28

 

95

TCVN 6220:1997

Cốt liệu nhẹ cho bê tông - Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit - Yêu cầu kỹ thuật

96

TCVN 6221:1997

Cốt liệu nhẹ cho bê tông - Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit - Phương pháp thử

97

TCVN 7570:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

98

TCVN 7572-1:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 1: Lấy mẫu

99

TCVN 7572-2:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt

100

TCVN 7572-3:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 3: Hướng dẫn xác định thành phần thạch học

101

TCVN 7572-4:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước

102

TCVN 7572-5:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn

103

TCVN 7572-6:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng

104

TCVN 7572-7:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ ẩm

105

TCVN 7572-8:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

106

TCVN 7572-9:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử. Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ

107

TCVN 7572-10:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử. Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

108

TCVN 7572-11:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ nén đập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn

109

TCVN 7572-12:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy los Angeles

110

TCVN 7572-13:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 13: Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn

111

TCVN 7572-14:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Xác định khả năng phản ứng kiềm Silic

112

TCVN 7572-15:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Xác định hàm lượng clorua

113

TCVN 7572-16:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 16: Xác định hàm lượng sunfat và sunfit trong cốt liệu nhỏ

114

TCVN 7572-17:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hóa

115

TCVN 7572-18:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử. Phần 18: Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ

116

TCVN 7572-19:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 19: Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình

117

TCVN 7572-20:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 20: Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ

118

TCVN 9205:2012

Cát nghiền cho bê tông và vữa

119

TCVN 9382:2012

Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền

120

TCVN 10796:2015

Cát mịn cho bê tông và vữa

121

TCVN 12208:2018

Cốt liệu cho bê tông cản xạ - Yêu cầu kỹ thuật

122

TCVN 11969:2018

Cốt liệu lớn tái chế cho bê tông

 

 

 

 

Phụ gia cho bê tông và vữa

 

11

 

123

TCVN 4506:2012

Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

124

TCVN 8825:2011

Phụ gia khoáng cho bê tông đầm lăn

125

TCVN 8826:2011

Phụ gia hóa học cho bê tông

126

TCVN 8827:2011

Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa - Silicafume và tro trấu nghiền mịn

127

TCVN 8862:2009

Tro bay - Phương pháp phân tích hóa học

128

TCVN 10302:2014

Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng

129

TCVN 10654:2015

Chất tạo bọt cho bê tông bọt - Phương pháp thử

130

TCVN 10655:2015

Chất tạo bọt cho bê tông bọt - Yêu cầu kỹ thuật

131

TCVN 11586:2016

Xỉ hạt lò cao nghiền mịn cho vữa và bê tông

132

TCVN 12300:2018

Phụ gia cuốn khí cho bê tông

133

TCVN 12301:2018

Phụ gia hóa học cho bê tông chảy

 

 

 

 

Vật liệu xây

 

 

37

 

 

Viên xây

 

 

19

 

134

TCVN 1450:2008

Gạch rỗng đất sét nung - Yêu cầu kỹ thuật

135

TCVN 1451:1998

Gạch đặc đất sét nung

136

TCVN 2118:1994

Gạch canxi silicat. Yêu cầu kỹ thuật

137

TCVN 4344:1986

Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Lấy mẫu

138

TCVN 4345:1986

Đất sét để sản xuất gạch ngói nung. Phương pháp thử cơ lý

139

TCVN 4730:1989

Sản xuất gạch ngói nung. Yêu cầu về an toàn

140

TCVN 6355-1:2009

Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan

141

TCVN 6355-2:2009

Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định cường độ nén

142

TCVN 6355-3:2009

Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định cường độ uốn

143

TCVN 6355-4:2009

Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ hút nước

144

TCVN 6355-5:2009

Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định khối lượng thể tích

145

TCVN 6355-6:2009

Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ rỗng

146

TCVN 6355-7:2009

Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định vết tróc do vôi

147

TCVN 6355-8:2009

Gạch xây. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định sự thoát muối

148

TCVN 6476:1999

Gạch bê tông tự chèn

149

TCVN 6477:2016

Gạch bê tông

150

TCVN 7959:2017

Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông khí chưng áp

151

TCVN 9029:2017

Bê tông nhẹ - Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật

152

TCVN 9030:2017

Bê tông nhẹ - Phương pháp thử

 

 

 

 

Vữa xây dựng

 

 

18

 

153

TCVN 3121-1:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 1: xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

154

TCVN 3121-2:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

155

TCVN 3121-3:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi

156

TCVN 3121-6:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi

157

TCVN 3121-8:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

158

TCVN 3121-9:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

159

TCVN 3121-10:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

160

TCVN 3121-11:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

161

TCVN 3121-12:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

162

TCVN 3121-17:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước

163

TCVN 3121-18:2003

Vữa xây dựng - Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn

164

TCVN 4314:2003

Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

165

TCVN 4459:1987

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

166

TCVN 8824:2011

Phương pháp xác định độ co khô của vữa

167

TCVN 9028:2011

Vữa cho gạch bê tông nhẹ

168

TCVN 9034:2011

Vữa và bê tông chịu axit

169

TCVN 9204:2012

Vữa xi măng khô trộn sẵn không co

170

TCVN 11971:2018

Vữa chèn cáp dự ứng lực

 

 

 

 

Kính và thủy tinh xây dựng

 

49

 

171

TCVN 6926:2001

Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng. Đôlômit

172

TCVN 7218:2018

Kính tấm xây dựng - Kính nổi - Yêu cầu kỹ thuật

173

TCVN 7219:2018

Kính tấm xây dựng - Phương pháp thử

174

TCVN 7268:2013

Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp - Phương pháp thử độ bền va đập

175

TCVN 7364-1:2018

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp - Phần 1: Định nghĩa và mô tả các vật liệu thành phần

176

TCVN 7364-2:2018

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 2: Kính dán an toàn nhiều lớp

177

TCVN 7364-3:2018

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 3: Kính dán nhiều lớp

178

TCVN 7364-4:2018

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 4: Phương pháp thử độ bền

179

TCVN 7364-5:2018

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 5: Kích thước và hoàn thiện cạnh sản phẩm

180

TCVN 7364-6:2018

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 6: Ngoại quan

181

TCVN 7455:2013

Kính xây dựng - Kính phẳng tôi nhiệt

182

TCVN 7456:2004

Kinh xây dựng - Kính cốt lưới thép

183

TCVN 7526:2005

Kính tấm xây dựng - Định nghĩa và phân loại

184

TCVN 7527:2005

Kính xây dựng - Kính cán vân hoa

185

TCVN 7528:2005

Kính xây dựng - Kính phủ phản quang

186

TCVN 7529:2005

Kính xây dựng - Kính màu hấp thụ nhiệt

187

TCVN 7599:2007

Thủy tinh xây dựng - Blốc thủy tinh rỗng

188

TCVN 7624:2007

Kính gương tráng bạc bằng phương pháp hóa học ướt - Yêu cầu kỹ thuật

189

TCVN 7625:2007

Kính gương - Phương pháp thử

190

TCVN 7736:2007

Kính xây dựng. Kính kéo

191

TCVN 7737:2007

Kính xây dựng - Phương pháp xác định độ xuyên quang, độ phản quang, tổng năng lượng bức xạ mặt trời truyền qua và độ xuyên bức xạ tử ngoại

192

TCVN 7738:2007

Sợi thủy tinh - Yêu cầu kỹ thuật

193

TCVN 8260:2009

Kính xây dựng - Kính hộp cách nhiệt gắn kín - Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử

194

TCVN 8261:2009

Kính xây dựng - Phương pháp thử - Xác định ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương pháp quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm.

195

TCVN 9036:2011

Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh. Cát - Yêu cầu kỹ thuật

196

TCVN 9037:2011

Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh cát. Phương pháp lấy mẫu

197

TCVN 9038:2011

Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh cát. Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt

198

TCVN 9039:2011

Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng. Đá vôi

199

TCVN 9077:2011

Kính xây dựng - Kính an toàn chống đạn - Phương pháp thử và phân loại

200

TCVN 9078:2011

Kính xây dựng - Kính an toàn chống gió bão - Phương pháp thử và phân loại

201

TCVN 9171:2012

Thủy tinh và cát để sản xuất thủy tinh - Quy định chung trong phân tích hóa học

202

TCVN 9172:2012

Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Silic đioxit

203

TCVN 9173:2012

Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Sunfua đioxit

204

TCVN 9174:2012

Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Sắt oxit

205

TCVN 9175:2012

Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Nhôm oxit

206

TCVN 9176:2012

Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Canxi oxit và Magiê oxit

207

TCVN 9177:2012

Thủy tinh không màu - Phương pháp xác định hàm lượng Natri oxit và Kali oxit

208

TCVN 9178:2012

Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng Sắt oxit

209

TCVN 9179:2012

Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng Titan oxit

210

TCVN 9180:2012

Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng Đồng oxit

211

TCVN 9181:2012

Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng Coban oxit

212

TCVN 9182:2012

Thủy tinh màu - Phương pháp xác định hàm lượng Niken oxit

213

TCVN 9183:2012

Cát để sản xuất thủy tinh. Phương pháp xác định hàm lượng Silic đioxit

214

TCVN 9184:2012

Cát để sản xuất thủy tinh. Phương pháp xác định hàm lượng Sắt oxit

215

TCVN 9185:2012

Cát để sản xuất thủy tinh. Phương pháp xác định hàm lượng Nhôm oxit

216

TCVN 9186:2012

Cát để sản xuất thủy tinh. Phương pháp xác định hàm lượng Titan oxit

217

TCVN 9187:2012

Cát để sản xuất thủy tinh. Phương pháp xác định hàm lượng độ ẩm

218

TCVN 9502:2013

Kính xây dựng. Xác định hệ số truyền nhiệt (Giá trị U). Phương pháp tính

219

TCVN 9808:2013

Kính xây dựng - Kính phủ bức xạ thấp

 

 

 

 

Vật liệu ốp lát

 

 

27

 

220

TCVN 4732:2016

Đá ốp lát tự nhiên

221

TCVN 5642:1992

Đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát

222

TCVN 6065:1995

Gạch xi măng lát nền

223

TCVN 6074:1995

Gạch lát granito

224

TCVN 6415-1:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 1: Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm

225

TCVN 6415-2:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định kích thước và chất lượng bề mặt.

226

TCVN 6415-3:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ hút nước, khối lượng riêng và khối lượng thể tích

227

TCVN 6415-4:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy

228

TCVN 6415-5:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ bền va đập bằng cách đo hệ số phản hồi

229

TCVN 6415-6:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Xác định độ bền mài mòn sâu đối với gạch không phủ men

230

TCVN 6415-7:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men

231

TCVN 6415-8:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định hệ số giãn nở nhiệt

232

TCVN 6415-9:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 9. Xác định độ bền sốc nhiệt

233

TCVN 6415-10:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 10. Xác định hệ số giãn nở ẩm

234

TCVN 6415-11:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định độ bền rạn men

235

TCVN 6415-12:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định độ bền băng giá

236

TCVN 6415-13:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 13: Xác định độ bền hóa học

237

TCVN 6415-14:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 14. Xác định độ bền chống bám bẩn

238

TCVN 6415-15:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 15: Xác định độ thôi chì và cadimi của gạch phủ men

239

TCVN 6415-16:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 16: Xác định sự khác biệt nhỏ về màu

240

TCVN 6415-17:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hệ số ma sát

241

TCVN 6415-18:2016

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ cứng bề mặt theo thang Mohs

242

TCVN 7132:2002

Gạch gốm ốp lát. Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn

243

TCVN 7483:2005

Gạch ốp lát tạo hình bằng phương pháp đùn dẻo - Yêu cầu kỹ thuật

244

TCVN 7744:2013

Gạch Terazo

245

TCVN 7745:2007

Gạch gốm ốp lát ép bán khô - Yêu cầu kỹ thuật

246

TCVN 8057:2009

Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

 

 

 

 

Vật liệu lợp

 

 

20

 

247

TCVN 1452:2004

Ngói đất sét nung - Yêu cầu kỹ thuật

248

TCVN 1453:1986

Ngói xi măng-cát

249

TCVN 4313:1995

Ngói đất sét và phụ kiện. Phương pháp thử cơ lý

250

TCVN 4434:2000

Tấm sóng amiăng xi măng - Yêu cầu kỹ thuật

251

TCVN 4435:2000

Tấm sóng amiăng xi măng - Phương pháp thử

252

TCVN 7195:2002

Ngói tráng men

253

TCVN 8052-1:2009

Tấm lợp Bitum dạng sóng - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

254

TCVN 8052-2:2009

Tấm lợp dạng sóng - Phần 2: Phương pháp thử

255

TCVN 8258:2009

Tấm xi măng sợi - Yêu cầu kỹ thuật

256

TCVN 8259-1:2009

Tấm xi măng sợi - Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước, độ thẳng cạnh và độ vuông góc

257

TCVN 8259-2:2009

Tấm xi măng sợi - Phương pháp thử. Phần 2: Xác định cường độ chịu uốn

258

TCVN 8259-3:2009

Tấm xi măng sợi - Phương pháp thử. Phần 3: Xác định khối lượng thể tích biểu kiến

259

TCVN 8259-4:2009

Tấm xi măng sợi - Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ co dãn ẩm

260

TCVN 8259-5:2009

Tấm xi măng sợi - Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh

261

TCVN 8259-6:2009

Tấm xi măng sợi - Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khả năng chống thấm nước

262

TCVN 8259-7:2009

Tấm xi măng sợi - Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền nước nóng

263

TCVN 8259-8:2009

Tấm xi măng sợi -Phương pháp thử. Phần 8: Xác định độ bền băng giá

264

TCVN 8259-9:2009

Tấm xi măng sợi - Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ bền mưa - nắng

265

TCVN 9133:2011

Ngói gốm tráng men

266

TCVN 9188:2012

Amiăng crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

 

 

 

 

Thiết bị vệ sinh

 

 

16

 

 

Sứ vệ sinh

 

 

9

 

267

TCVN 5436:2006

Sản phẩm sứ vệ sinh - Phương pháp thử

268

TCVN 6073:2005

Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật

269

TCVN 6300:1997

Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng. Đất sét. Yêu cầu kỹ thuật

270

TCVN 6301:1997

Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng. Cao lanh lọc. Yêu cầu kỹ thuật

271

TCVN 6598:2000

Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng. Trường thạch. Yêu cầu kỹ thuật

272

TCVN 6927:2001

Nguyên liệu để sản xuất gốm xây dựng. Thạch anh. Yêu cầu kỹ thuật

273

TCVN 7131:2002

Đất sét. Phương pháp phân tích hóa học

274

TCVN 7743:2007

Sản phẩm sứ vệ sinh - Định nghĩa và phân loại

275

TCVN 11861:2018

Nguyên liệu tự nhiên cho sản xuất xi măng và gốm sứ - Xác định hàm lượng silicon dioxide dạng quartz bằng phương pháp khối lượng

 

 

 

 

Phụ kiện sứ vệ sinh

 

 

7

 

276

TCVN 11718:2016

Vòi nước vệ sinh. Ống mềm lắp sen vòi dùng làm vòi nước sinh hoạt cho các hệ thống cấp nước kiểu 1 và kiểu 2. Yêu cầu kỹ thuật chung

277

TCVN 11719:2016

Bồn rửa nhà bếp. Kích thước lắp nối

278

TCVN 11720:2016

Bồn rửa nhà bếp. Yêu cầu chức năng và phương pháp thử

279

TCVN 11869:2017

Vòi nước vệ sinh . Yêu cầu kỹ thuật chung cho bộ phận điều chỉnh lưu lượng

280

TCVN 11870-1:2017

Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

281

TCVN 11870-2:2017

Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh. Phần 2: Phương pháp thử

282

TCVN 12494:2018

Vòi nước vệ sinh. Van đóng tự động PN10

 

 

 

 

Vật liệu chịu lửa, cách nhiệt, chống cháy

 

69

 

 

Vật liệu chịu lửa

 

 

61

 

283

TCVN 4710:2018

Vật liệu chịu lửa - Gạch Samốt

284

TCVN 5441:2004

Vật liệu chịu lửa - Phân loại

285

TCVN 6416:2018

Vật liệu chịu lửa - Vữa Samốt

286

TCVN 6530-1:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 1: xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường

287

TCVN 6530-2:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 2: xác định khối lượng riêng

288

TCVN 6530-3:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 3: xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến

289

TCVN 6530-4:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ chịu lửa

290

TCVN 6530-5:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 5: xác định độ co, nở phụ sau khi nung

291

TCVN 6530-6:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 6: xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng

292

TCVN 6530-7:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 7: xác định độ bền sốc nhiệt

293

TCVN 6530-8:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 8: xác định độ bền xỉ

294

TCVN 6530-9:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 9: xác định độ dẫn nhiệt bằng phương pháp dây nóng

295

TCVN 6530-10:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 10: xác định độ bền uốn ở nhiệt độ cao

296

TCVN 6530-11:2016

Vật liệu chịu lửa- Phương pháp thử. Phần 11 xác định độ chịu mài mòn ở nhiệt độ thường

297

TCVN 6530-12:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 12: xác định khối lượng thể tích vật liệu dạng hạt

298

TCVN 6530-13:2016

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử. Phần 13: xác định độ bền oxy hóa của vật liệu chứa cacbon

299

TCVN 6533:2016

Vật liệu chịu lửa alumosilicat- Phương pháp phân tích hóa học

300

TCVN 6587:2000

Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa Samốt - Đất sét

301

TCVN 6588:2000

Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa Samốt - Cao lanh

302

TCVN 6819:2001

Vật liệu chịu lửa chứa crôm - Phương pháp phân tích hóa học

303

TCVN 7190-1:2002

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp lấy mẫu sản phẩm định hình

304

TCVN 7190-2:2002

Vật liệu chịu lửa - Phương pháp kiểm tra nghiệm thu sản phẩm định hình

305

TCVN 7484:2005

Vật liệu chịu lửa - Gạch cao alumin

306

TCVN 7638:2007

Vật liệu chịu lửa - Xác định hàm lượng Ziêc côn điôxit

307

TCVN 7706:2007

Vật liệu chịu lửa - Xác định hàm lượng phospho pentôxit

308

TCVN 7707:2007

Vật liệu chịu lửa - Xác định hàm lượng Titan điôxit

309

TCVN 7708:2007

Vật liệu chịu lửa - Vữa cao alumin

310

TCVN 7709:2007

Vật liệu chịu lửa - Vữa Manhêdi

311

TCVN 7710:2007

Vật liệu chịu lửa - Gạch manhêdi các bon

312

TCVN 7890:2008

Vật liệu chịu lửa kiềm tính-Phương pháp xác định hàm lượng ôxit manhê

313

TCVN 7891:2008

Vật liệu chịu lửa kiềm tính spinel - Phương pháp phân tích xác định hàm lượng SiO2, Fe2O3, Al2O3, CaO

314

TCVN 7948:2008

Vật liệu chịu lửa Manhêdi các bon - Phương pháp xác định hàm lượng các bon tổng

315

TCVN 8253:2009

Gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi ôxy và lò điện hồ quang luyện thép - Hình dạng và kích thước

316

TCVN 8255:2009

Vật liệu chịu lửa - Gạch Manhêdi

317

TCVN 8649:2011

Vật liệu chịu lửa - Vữa chịu lửa Silica

318

TCVN 8650:2011

Sản phẩm sợi gốm chịu lửa - Yêu cầu kỹ thuật

319

TCVN 8651:2011

Sản phẩm sợi gốm chịu lửa. Phương pháp thử

320

TCVN 9031:2011

Vật liệu chịu lửa - Ký hiệu các đại lượng và đơn vị

321

TCVN 9032:2011

Vật liệu chịu lửa - Gạch kiềm tính manhêdi spinel và manhêdi crôm dùng cho lò quay

322

TCVN 9033:2011

Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích thước cơ bản

323

TCVN 10685-2:2018

Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 2: Lấy mẫu thử

324

TCVN 10685-3:2018

Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 3: Đặc tính khi nhận mẫu

325

TCVN 10685-4:2018

Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 4: Xác định độ lưu động của bê tông chịu lửa

326

TCVN 10685-5:2018

Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 5: Chuẩn bị và xử lý viên mẫu thử

327

TCVN 10685-6:2018

Vật liệu chịu lửa không định hình - Phần 6: Xác định các tính chất cơ lý

328

TCVN 11914-1:2018

Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc. Phần 1: Sản phẩm Alumina-silica

329

TCVN 11914-2:2018

Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc. Phần 2: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư nhỏ hơn 7%

330

TCVN 11914-3:2018

Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc. Phần 3: Sản phẩm kiềm tính chứa hàm lượng carbon dư từ 7% đến 50 %

331

TCVN 11914-4:2018

Phân loại sản phẩm chịu lửa định hình sít đặc. Phần 4: Sản phẩm đặc biệt

332

TCVN 11915:2018

Vật liệu chịu lửa không định hình - Bê tông chịu lửa sa mốt và cao alumin

333

TCVN 11916-1:2018

Vữa chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ lưu động bằng phương pháp xuyên côn

334

TCVN 11916-2:2018

Vữa chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ lưu động bằng phương pháp bàn dằn

335

TCVN 11916-3:2018

Vữa chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ ổn định mạch

336

TCVN 11916-4:2018

Vữa chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định cường độ bám dính khi uốn

337

TCVN 11916-5:2021

Vữa chịu lửa - Phần 5: Xác định thành phần cỡ hạt (phân tích bằng sàng)

338

TCVN 12004-2:2018

Vật liệu chịu lửa - Xác định độ dẫn nhiệt - Phần 2: Phương pháp dây nóng (song song)

339

TCVN 12203:2021

Sản phẩm chịu lửa cách nhiệt định hình - Phân loại

340

TCVN 12204:2021

Sản phẩm chịu lửa sít đặc định hình - Xác định độ thấm khí

341

TCVN 12205:2021

Sản phẩm chịu lửa sít đặc định hình - Phương pháp thử đối với sản phẩm chứa cacbon

342

TCVN 12206:2021

Sản phẩm chịu lửa - Xác định độ rão khi nén

343

TCVN 12207:2021

Sản phẩm chịu lửa cách nhiệt định hình - Xác định độ co, nở phụ sau nung

 

 

 

 

Vật liệu cách nhiệt

 

 

8

 

344

TCVN 7194:2002

Vật liệu cách nhiệt - Phân loại

345

TCVN 7636:2007

Vật liệu chịu lửa - Gạch samốt cách nhiệt

346

TCVN 7637:2007

Vật liệu chịu lửa - Gạch cao alumin cách nhiệt

347

TCVN 7949-1:2008

Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình - Phần 1: Phương pháp xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường

348

TCVN 7949-2:2008

Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định khối lượng thể tích và độ xốp thực

349

TCVN 7950:2008

Vật liệu cách nhiệt - Vật liệu Canxi silicat

350

TCVN 8054:2009

Vật liệu cách nhiệt - Bông thủy tinh cách nhiệt - Yêu cầu kỹ thuật

351

TCVN 8055:2009

Vật liệu cách nhiệt - Sản phẩm bông thủy tinh - Phương pháp thử

 

 

 

 

Vật liệu gỗ

 

 

26

 

352

TCVN 5692:2014

Ván gỗ nhân tạo. Xác định kích thước mẫu thử

353

TCVN 5694:1992

Ván gỗ nhân tạo - Xác định khối lượng riêng.

354

TCVN 5695:2015

Gõ dán - Phân loại

355

TCVN 7753:2007

Ván sợi - Ván MDF

356

TCVN 7755:2007

Ván gỗ dán

357

TCVN 7756-4:2007

Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử. Phần 4: Xác định khối lượng thể tích

358

TCVN 7756-5:2007

Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước

359

TCVN 7756-6:2007

Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử. Phần 6: Xác định mô đun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn tĩnh

360

TCVN 7756-7:2007

Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván

361

TCVN 7756-8:2007

Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử. Phần 8: Xác định độ bền ẩm

362

TCVN 7756-9:2007

Ván gỗ nhân tạo - Phương pháp thử. Phần 9: Xác định chất lượng dán dính của ván gỗ dán

363

TCVN 7756-12:2007

Ván gỗ nhân tạo - PP xác định hàm lượng formadehyt

364

TCVN 7960:2008

Ván sàn gỗ. Yêu cầu kỹ thuật

365

TCVN 7961:2008

Ván sàn gỗ. Phương pháp thử

366

TCVN 10572-1:2014

Gỗ nhiều lớp (LVL) - Chất lượng dán dính - Phần 1: Phương pháp thử

367

TCVN 10572-2:2015

Gỗ nhiều lớp (LVL) - Chất lượng dán dính - Phần 2: Các yêu cầu

368

TCVN 11943:2018

Ván lát sàn nhiều lớp - Yêu cầu kỹ thuật

369

TCVN 11944:2018

Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định đặc trưng hình học

370

TCVN 11945-1:2018

Ván lát sàn nhiều lớp và loại đàn hồi - Xác định độ ấn lõm và vết lõm lưu lại - Phần 1: Vết lõm lưu lại

371

TCVN 11946:2018

Ván lát sàn nhiều lớp, loại đàn hồi và loại dệt - Phân loại

372

TCVN 11947:2018

Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ bền mài mòn

373

TCVN 11948:2018

Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ bền chịu tác động của bánh xe chân ghế

374

TCVN 11949:2018

Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ bền va đập

375

TCVN 11950:2018

Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm một phần trong nước

376

TCVN 11951:2018

Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định sự thay đổi kích thước sau khi phơi nhiễm trong điều kiện khô và ẩm

377

TCVN 11952:2018

Ván lát sàn nhiều lớp - Xác định độ bền mối ghép nối cơ học

 

 

 

 

Sơn và vecni

 

 

28

 

378

TCVN 2096-1:2015

Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô. Phần 1: Xác định trạng thái khô hoàn toàn và thời gian khô hoàn toàn

379

TCVN 2096-2:2015

Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô. Phần 2: Thử nghiệm áp lực đối với khả năng xếp chồng.

380

TCVN 2096-3:2015

Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô. Phần 3: Xác định thời gian khô bề mặt dùng hạt BALLOTINI

381

TCVN 2096-4:2015

Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô. Phần 4: Phép thử dùng máy ghi cơ học.

382

TCVN 2096-5:2015

Sơn và vecni. Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô. Phần 5: Phép thử BANDOW-WOLFF cải biến

383

TCVN 2096-6:2015

Sơn và vecni - Phương pháp xác định độ khô và thời gian khô. Phần 6: Xác định trạng thái không vết.

384

TCVN 5730:2008

Sơn alkyd. Yêu cầu kỹ thuật chung

385

TCVN 6557:2000

Vật liệu chống thấm. Sơn bitum cao su

386

TCVN 8652:2012

Sơn tường dạng nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật

387

TCVN 8653-1:2012

Sơn tường dạng nhũ tương-Phương pháp thử. Phần 1: Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa

388

TCVN 8653-2:2012

Sơn tường dạng nhũ tương-Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ bền nước của màng sơn

389

TCVN 8653-3:2012

Sơn tường dạng nhũ tương-Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ bền kiềm của màng sơn

390

TCVN 8653-4:2012

Sơn tường dạng nhũ tương-Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn

391

TCVN 8653-5:2012

Sơn tường dạng nhũ tương-Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn

392

TCVN 9404:2012

Sơn xây dựng. Phân loại

393

TCVN 9405:2012

Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp xác định độ bền nhiệt ẩm của màng sơn

394

TCVN 9406:2012

Sơn - Phương pháp không phá hủy xác định chiều dày màng sơn khô

395

TCVN 10237-1:2013

Sơn và vecni. Xác định khối lượng riêng. Phần 1: Phương pháp Pyknometer

396

TCVN 10237-3:2012

Sơn và vecni. Xác định khối lượng riêng. Phần 3: Phương pháp dao động

397

TCVN 10369:2014

Sơn và vecni. xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) trong sơn nhũ tương có hàm lượng VOC thấp (in-can VOC)

398

TCVN 10370-1:2014

Sơn và vecni. xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi. Phần 1: Phương pháp hiệu số

399

TCVN 10370-2:2014

Sơn và vecni. xác định hàm lượng hợp chất hữu cơ dễ bay hơi. Phần 2: Phương pháp sắc ký khí

400

TCVN 10671:2015

Sơn và vecni - Phép thử độ sâu ấn lõm

401

TCVN 11935-1:2018

Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 1: Phân loại và lựa chọn

402

TCVN 11935-2:2018

Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 2: Yêu cầu và chất lượng

403

TCVN 11935-3:2018

Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 3: Phép thử thời tiết tự nhiên

404

TCVN 11935-5:2018

Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 5: Đánh giá độ thấm nước dạng lỏng

405

TCVN 11935-6:2018

Sơn và vecni - Vật liệu phủ và hệ phủ cho gỗ ngoại thất - Phần 6: Phép thử thời tiết nhân tạo bằng cách phơi mẫu sử dụng huỳnh quang UV và nước

 

 

 

 

Thạch cao trong xây dựng

 

11

 

406

TCVN 8256:2009

Tấm thạch cao. Yêu cầu kỹ thuật

407

TCVN 8257-1:2009

Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước, độ sâu, độ vuông góc

408

TCVN 8257-2:2009

Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 2: xác định độ cứng của gờ, cạnh và lõi

409

TCVN 8257-3:2009

Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 3: xác định cường độ chịu uốn

410

TCVN 8257-4:2009

Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định độ kháng nhổ đinh

411

TCVN 8257-5:2009

Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ biến dạng ẩm

412

TCVN 8257-6:2009

Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định độ hút nước

413

TCVN 8257-7:2009

Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ hấp thụ nước bề mặt

414

TCVN 8257-8:2009

Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định độ thẩm thấu hơi nước

415

TCVN 8654:2011

Thạch cao và sản phẩm thạch cao - Phương pháp xác định hàm lượng nước liên kết và hàm lượng sunfua trioxit tổng số.

416

TCVN 12693:2020

Vật liệu cho mối nối các tấm thạch cao

 

 

 

 

Vật liệu cao su, chất dẻo

 

4

 

 

Vật liệu cao su

 

 

1

 

417

TCVN 7647:2010

Cao su lưu hóa. Xác định độ bám dính với sợi kim loại.

 

 

 

 

Chất dẻo, composit

 

 

3

 

418

TCVN 10103:2013

Chất dẻo- Tấm polycacbonat (PC) - kiểu loại, kích thước và đặc tính.

419

TCVN 10672-1:2015

Chất dẻo - Vật liệu polycacbonat (PC) đúc và đùn. Phần 1: Hệ thống định danh và cơ sở cho yêu cầu kỹ thuật

420

TCVN 10672-2:2015

Chất dẻo - Vật liệu polycacbonat (PC) đúc và đùn. Phần 2: Chuẩn bị mẫu thử và xác định tính chất

 

 

 

 

Vật liệu xây dựng khác

 

 

45

 

 

Vật liệu chống thấm

 

 

18

 

421

TCVN 9065:2012

Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum

422

TCVN 9066:2012

Tấm trải chống thấm trên cơ sở bi tum biến tính - Yêu cầu kỹ thuật.

423

TCVN 9067-1:2012

Tấm trải chống thấm trên cơ sở bi tum biến tính - Phương pháp thử. Phần 1: Xác định tải trọng kéo đứt và độ giãn dài khi đứt

424

TCVN 9067-2:2012

Tấm trải chống thấm trên cơ sở bi tum biến tính - Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ bền chọc thủng động

425

TCVN 9067-3:2012

Tấm trải chống thấm trên cơ sở bi tum biến tính - Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ bền nhiệt

426

TCVN 9067-4:2012

Tấm trải chống thấm trên cơ sở bi tum biến tính - Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh

427

TCVN 9080-1:2012

Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ bền kéo

428

TCVN 9080-2:2012

Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ bền nén

429

TCVN 9080-3:2012

Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ bám dính

430

TCVN 9080-4:2012

Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 4: Thời gian công tác, thời gian đóng rắn ban đầu và thời gian đóng rắn đủ cường độ sử dụng

431

TCVN 9080-5:2012

Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ co và hệ số giãn nở nhiệt

432

TCVN 9080-6:2012

Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định Hệ số hấp thụ nước

433

TCVN 9080-7:2012

Vữa bền hóa gốc polyme. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền hóa

434

TCVN 9407:2014

Vật liệu chống thấm - Băng chặn nước PVC

435

TCVN 9408:2014

Vật liệu chống thấm - Tấm CPE - Yêu cầu kỹ thuật

436

TCVN 9973:2013

Vật liệu chèn khe và vết nứt cho mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa - Phương pháp thử

437

TCVN 9974:2013

Vật liệu chèn khe và vết nứt cho mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa - Yêu cầu kỹ thuật

438

TCVN 12692:2020

Vật liệu chống thấm nước thi công dạng lỏng sử dụng bên dưới lớp chất kết dính dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử

 

 

 

 

Đá khối

 

 

0

 

 

 

 

 

Ống và phụ kiện

 

 

0

 

439

TCVN 12638:2021

Hệ thống ống chất dẻo dùng để thoát nước và nước thải, đặt ngầm, không chịu áp - Poly (Vinyl Clorua) không hóa dẻo (PVC-U)

 

 

 

 

Vật liệu khác

 

 

26

 

440

TCVN 7239:2013

Bột bả tường

441

TCVN 7951:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Yêu cầu kỹ thuật

442

TCVN 7952-1:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ nhớt

443

TCVN 7952-2:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 2: Xác định độ chảy xệ

444

TCVN 7952-3:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 1: Xác định thời gian tạo gel

445

TCVN 7952-4:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 4: Xác định cường độ kết dính

446

TCVN 7952-5:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 5: Xác định độ hấp thụ nước

447

TCVN 7952-6:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 6: Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng

448

TCVN 7952-7:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 7: Xác định khả năng thích ứng nhiệt

449

TCVN 7952-8:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 8: Xác định hệ số co ngót sau khi đóng rắn

450

TCVN 7952-9:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 9: Xác định cường chịu nén và mô đun đàn hồi khi nén ở điểm chảy

451

TCVN 7952-10:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 10: Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt

452

TCVN 7952-11:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Phương pháp thử. Phần 11: Xác định cường độ liên kết

453

TCVN 7953:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Quy phạm thi công và nghiệm thu

454

TCVN 8266:2009

Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật.

455

TCVN 8267-1:2009

Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định độ chảy

456

TCVN 8267-2:2009

Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định khả năng đùn chảy

457

TCVN 8267-3:2009

Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ cứng Shore A

458

TCVN 8267-4:2009

Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. Phương pháp thử. Phần 4: Xác định ảnh hưởng của lão hóa nhiệt đến sự tổn hao khối lượng, tạo vết nứt và phấn hoa

459

TCVN 8267-5:2009

Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định thời gian không dính bề mặt

460

TCVN 8267-6:2009

Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định cường độ bám dính

461

TCVN 9190:2012

Vật liệu cacbua silic - Phương pháp phân tích hóa học

462

TCVN 11896:2017

Vật liệu dán tường dạng cuộn. Giấy dán tường hoàn thiện, vật liệu dán tường vinyl và vật liệu dán tường bằng chất dẻo. Yêu cầu kỹ thuật

463

TCVN 11897:2017

Vật liệu dán tường dạng cuộn. Xác định kích thước, độ thẳng, khả năng lau sạch và khả năng rửa

464

TCVN 11898:2017

Vật liệu dán tường dạng cuộn. Xác định mức thôi nhiễm của các kim loại nặng và một số nguyên tố khác, hàm lượng monome vinyl clorua và formaldehyt phát tán

465

TCVN 11968:2018

Bột nhôm dùng để sản xuất bê tông khí - Yêu cầu kỹ thuật

 

 

 

 

Kim loại, phi kim

 

 

9

 

466

TCVN 1916:1995

Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật

467

TCVN 3601:1981

Thép tấm mỏng lợp nhà

468

TCVN 3781:1983

Tấm thép mỏng mạ kẽm - Yêu cầu kỹ thuật

469

TCVN 9392:2012

Thép cốt bê tông. Hàn hồ quang.

470

TCVN 11109:2015

Cốt Composit Polyme

471

TCVN 11110:2015

Cốt Composit Polyme dùng trong kết cấu bê tông và địa kỹ thuật

472

TCVN 11977:2017

Thép cốt bê tông. Phương pháp thử và tiêu chí chấp nhận mối nối hàn đối đầu bằng khí áp lực

473

TCVN 12392-1:2018

Sợi cho bê tông - Phần 1: Sợi thép

474

TCVN 12392-2:2019

Sợi cho bê tông - Phần 1: Sợi polyme

 

 

 

5.2

Cấu kiện, kết cấu

 

 

45

 

475

TCVN 2276:1991

Tấm sàn hộp bê tông dùng làm sàn và mái nhà dân dụng

476

TCVN 5638:1991

Đánh giá chất lượng công tác xây lắp. Nguyên tắc cơ bản

477

TCVN 5641:2012

Bể chứa bằng bê tông cốt thép. Thi công và nghiệm thu

478

TCVN 5718:1993

Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước

479

TCVN 5847:2016

Cột điện bê tông cốt thép ly tâm

480

TCVN 7575-1:2007

Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 1: Quy định kỹ thuật

481

TCVN 7575-2:2007

Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 2: Phương pháp thử

482

TCVN 7575-3:2007

Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 3: Hướng dẫn lắp dựng

483

TCVN 7888:2014

Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước

484

TCVN 8629:2010

Rung động và chấn động. Hướng dẫn đánh giá phản ứng của cư dân trong các công trình cố định đặc biệt những công trình nhà cao tầng và công trình biển chịu chuyển động lắc ngang tần số thấp (từ 0,063 Hz đến 1 Hz)

485

TCVN 9113:2012

Ống bê tông cốt thép thoát nước

486

TCVN 9116:2012

Cống hộp bê tông cốt thép

487

TCVN 9344:2012

Kết cấu bê tông cốt thép - Đánh giá độ bền của các bộ phận Kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh

488

TCVN 9345:2012

<