|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
37/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lâm Văn Bi
|
|
Ngày ban hành:
|
08/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 37/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày
08 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG
KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng
12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách
nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà
Mau năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 04/TTr-STC ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán
ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, theo các biểu số liệu kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (b/c);
- Kiểm toán Nhà nước (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Thống kê tỉnh Cà Mau;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH;
- Lưu: VT, DT (QĐUB01), M.A51/01.
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
Biểu số 46/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN NĂM 2025
|
ƯỚC TH NĂM 2025
|
DỰ TOÁN NĂM 2026
|
SO SÁNH (%)
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NSĐP
|
26.843.552
|
28.070.723
|
26.294.607
|
93,67
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
9.415.958
|
10.643.129
|
10.631.170
|
99,89
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
5.442.918
|
6.132.159
|
5.438.370
|
88,69
|
|
2
|
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia
|
3.973.040
|
4.510.970
|
5.192.800
|
115,11
|
|
II
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
16.296.233
|
16.296.233
|
15.528.969
|
95,29
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối
|
10.534.325
|
10.534.325
|
11.478.962
|
108,97
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
5.761.908
|
5.761.908
|
4.050.007
|
70,29
|
|
III
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
0
|
|
|
|
|
IV
|
Thu kết dư
|
0
|
|
|
|
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
1.108.705
|
1.108.705
|
134.468
|
12,13
|
|
B
|
TỔNG CHI NSĐP
|
26.675.711
|
28.070.723
|
26.278.107
|
93,61
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
20.913.803
|
21.773.092
|
22.228.100
|
102,09
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.947.196
|
5.817.196
|
6.508.100
|
111,88
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
14.489.909
|
15.942.496
|
15.255.008
|
95,69
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
11.400
|
11.400
|
18.100
|
158,77
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
100,00
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
463.298
|
|
444.892
|
|
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
145.141
|
|
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
5.761.908
|
5.761.908
|
4.050.007
|
70,29
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
316.324
|
316.324
|
|
0,00
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
5.445.584
|
5.445.584
|
4.050.007
|
74,37
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
0
|
535.723
|
0
|
0,00
|
|
C
|
BỘI CHI
NSĐP/BỘI THU NSĐP
|
22.700
|
22.700
|
16.500
|
72,69
|
|
D
|
CHI TRẢ NỢ GỐC
CỦA NSĐP
|
37.550
|
37.550
|
52.500
|
139,81
|
|
1
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
|
|
|
|
|
2
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư
ngân sách cấp tỉnh
|
22.700
|
22.700
|
52.500
|
231,28
|
|
Đ
|
TỔNG MỨC VAY
CỦA NSĐP
|
31.500
|
22.656
|
36.000
|
158,90
|
|
1
|
Vay để bù đắp bội chi
|
12.900
|
22.656
|
|
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
18.600
|
|
36.000
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự
toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so
sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.
Biểu số 47/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGUỒN THU,
CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN NĂM 2025
|
ƯỚC TH NĂM 2025
|
DỰ TOÁN NĂM 2026
|
SO SÁNH (%)
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
26.756.602
|
27.983.773
|
26.212.337
|
93,67
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
9.335.008
|
10.562.179
|
10.548.900
|
99,87
|
|
2
|
Thu bổ sung từ NSTW
|
16.296.233
|
16.296.233
|
15.528.969
|
95,29
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối
|
10.534.325
|
10.534.325
|
11.478.962
|
108,97
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
5.761.908
|
5.761.908
|
4.050.007
|
70,29
|
|
3
|
Thu từ quỹ dự trữ tài chính
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu kết dư
|
|
|
|
|
|
5
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
1.102.705
|
1.102.705
|
134.468
|
12,19
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
26.733.902
|
27.961.073
|
26.195.837
|
97,99
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh
|
25.068.716
|
26.295.888
|
17.048.511
|
68,01
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách xã
|
1.665.185
|
1.665.185
|
9.147.326
|
549,33
|
|
-
|
Chi bổ sung cân đối
|
1.654.486
|
1.654.486
|
8.412.130
|
508,44
|
|
-
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
10.700
|
10.700
|
735.196
|
6.871,27
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
0
|
|
|
|
|
III
|
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP
|
22.700
|
22.700
|
16.500
|
72,69
|
|
B
|
NGÂN SÁCH XÃ
|
|
|
|
|
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
1.752.135
|
1.752.135
|
9.229.596
|
526,76
|
|
1
|
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp
|
80.950
|
80.950
|
82.270
|
101,63
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
|
1.665.185
|
1.665.185
|
9.147.326
|
549,33
|
|
-
|
Thu bổ sung cân đối
|
1.654.486
|
1.654.486
|
8.412.130
|
508,44
|
|
-
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
10.700
|
10.700
|
735.196
|
6.871,27
|
|
3
|
Thu kết dư
|
|
|
|
|
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
1.752.135
|
1.752.135
|
9.229.596
|
526,76
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách xã
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi bổ sung cân đối
|
|
|
|
|
|
-
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với các chỉ tiêu thu, so sánh dự toán
năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi, so sánh dự
toán năm sau với dự toán năm hiện hành.
Biểu số 48/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Dự toán đã
được Hội đồng nhân dân quyết định)
ĐVT: triệu đồng
|
STT
A
|
NỘI DUNG
B
|
ƯỚC TH NĂM 2025
|
DỰ TOÁN NĂM 2026
|
SO SÁNH (%)
|
|
TỔNG THU NSNN
1
|
THU NSNN
2
|
TỔNG THU NSNN
3
|
THU NSNN
4
|
TỔNG THU NSNN
5=3/1
|
THU NSNN
6=4/2
|
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
11.580.000
|
10.643.129
|
11.405.000
|
10.631.170
|
98,49
|
99,89
|
|
I
|
Thu nội địa
|
11.080.000
|
10.643.129
|
11.132.000
|
10.631.170
|
100,47
|
99,89
|
|
1
|
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý
|
730.000
|
730.000
|
765.000
|
765.000
|
104,79
|
104,79
|
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý
|
330.000
|
330.000
|
265.000
|
265.000
|
80,30
|
80,30
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
130.000
|
130.000
|
53.000
|
53.000
|
40,77
|
40,77
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.870.000
|
1.870.000
|
2.262.000
|
2.262.000
|
120,96
|
120,96
|
|
5
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
1.157.000
|
1.157.000
|
1.030.000
|
1.030.000
|
89,02
|
89,02
|
|
6
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
535.000
|
321.000
|
520.000
|
312.000
|
97,20
|
97,20
|
|
-
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh
trong nư
|
321.000
|
321.000
|
312.000
|
312.000
|
97,20
|
97,20
|
|
-
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
214.000
|
|
208.000
|
|
97,20
|
|
|
7
|
Lệ phí trước bạ
|
310.000
|
310.000
|
310.000
|
310.000
|
100,00
|
100,00
|
|
8
|
Thu phí, lệ phí
|
142.000
|
91.229
|
120.000
|
61.000
|
84,51
|
66,86
|
|
-
|
Phí và lệ phí trung ương
|
50.771
|
|
59.000
|
|
116,21
|
|
|
-
|
Phí và lệ phí địa phương
|
91.229
|
91.229
|
61.000
|
61.000
|
66,86
|
66,86
|
|
9
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
24
|
24
|
20
|
20
|
83,33
|
83,33
|
|
10
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
11.800
|
11.800
|
14.000
|
14.000
|
118,64
|
118,64
|
|
11
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
72.000
|
72.000
|
78.000
|
66.300
|
108,33
|
92,08
|
|
12
|
Thu tiền sử dụng đất
|
560.000
|
560.000
|
550.000
|
467.500
|
98,21
|
83,48
|
|
13
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà
nước
|
2.022
|
2.022
|
900
|
900
|
44,51
|
44,51
|
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
4.820.000
|
4.820.000
|
4.800.000
|
4.800.000
|
99,59
|
99,59
|
|
15
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
7.000
|
6.600
|
4.000
|
3.370
|
57,14
|
51,06
|
|
16
|
Thu khác ngân sách
|
340.074
|
175.074
|
320.000
|
190.000
|
94,10
|
108,53
|
|
17
|
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
|
80
|
80
|
80
|
80
|
100,00
|
100,00
|
|
18
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của
Nhà nước
và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập
các quỹ của doanh nghiệp nhà nước
|
45.000
|
45.000
|
21.000
|
21.000
|
46,67
|
46,67
|
|
II
|
Thu từ dầu thô
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
|
III
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
500.000
|
0
|
273.000
|
0
|
54,60
|
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
275.000
|
|
130.600
|
|
47,49
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
188.420
|
|
126.000
|
|
66,87
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
35.000
|
|
15.900
|
|
45,43
|
|
|
4
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
1.500
|
|
400
|
|
26,67
|
|
|
6
|
Thu khác
|
80
|
|
100
|
|
125,00
|
|
|
IV
|
Thu viện trợ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Biểu số 49/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM
2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
NỘI DUNG
|
NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
CHIA RA
|
|
NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH
|
NGÂN SÁCH CẤP XÃ
|
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
26.278.107
|
17.048.511
|
9.229.596
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
22.228.100
|
12.998.504
|
9.229.596
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
6.508.100
|
5.577.652
|
930.448
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
715.030
|
460.166
|
254.864
|
|
|
Trong đó chia theo lĩnh vực:
|
|
|
|
|
-
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
-
|
Chi khoa học và công nghệ
|
408.217
|
408.217
|
|
|
|
Trong đó chia theo nguồn vốn:
|
|
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
467.500
|
467.500
|
|
|
-
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
4.800.000
|
4.800.000
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế,
các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
15.255.008
|
7.122.420
|
8.132.588
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
6.450.531
|
1.553.383
|
4.897.148
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
433.000
|
413.413
|
19.587
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
18.100
|
18.100
|
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.000
|
2.000
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
444.892
|
278.332
|
166.560
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
0
|
|
|
|
B
|
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
|
4.050.007
|
4.050.007
|
0
|
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
0
|
|
|
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
4.050.007
|
4.050.007
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
|
|
Biểu số 50/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
DỰ TOÁN
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
26.195.837
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH XÃ
|
9.147.326
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
|
17.048.511
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
5.577.652
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
5.577.652
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh
tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
7.122.420
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
1.553.383
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
413.413
|
|
3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
1.224.744
|
|
4
|
Chi văn hóa thông tin
|
91.916
|
|
5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
92.752
|
|
6
|
Chi thể dục thể thao
|
58.310
|
|
7
|
Chi bảo vệ môi trường
|
126.673
|
|
8
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
1.363.770
|
|
9
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
1.034.790
|
|
10
|
Chi bảo đảm xã hội
|
252.134
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa
phương vay
|
18.100
|
|
IV
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
2.000
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
278.332
|
|
VI
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
|
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
|
Biểu số 51/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC
GIA)
|
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
|
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH
|
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU
|
|
TỔNG SỔ
|
CHI ĐẨU TƯ PHÁT TRIỂN
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
12.998.504
|
5.577.652
|
7.122.420
|
18.100
|
2.000
|
278.332
|
|
|
|
|
|
|
I
|
CÁC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
|
12.700.072
|
5.577.652
|
7.122.420
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sở Công thương
|
41.959
|
|
41.959
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
368.165
|
|
368.165
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
165.936
|
|
165.936
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
939.707
|
|
939.707
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Sở Nội vụ
|
123.322
|
23.389
|
99.933
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thanh tra tỉnh
|
50.704
|
|
50.704
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Sở Tài chính
|
34.638
|
|
34.638
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Sở Tư pháp
|
39.675
|
4.045
|
35.630
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Sở Xây dựng
|
26.417
|
|
26.417
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Trường Đại học Bạc
Liêu
|
29.098
|
|
29.098
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Trường Cao đẳng
Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu
|
10.959
|
|
10.959
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Sở Y tế
|
781.703
|
|
781.703
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
175.234
|
|
175.234
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Các nhiệm vụ khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (phân bổ cho các cơ quan,
đơn vị và Ủy ban nhân dân xã, phường khi có chủ trương của cấp thẩm quyền)
|
268.192
|
|
268.192
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Ban quản lý Khu
kinh tế
|
56.194
|
30.709
|
25.485
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Ban An toàn giao
thông
|
5.983
|
|
5.983
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Văn phòng Đoàn Đại
biểu Quốc hội và HĐND
|
43.231
|
|
43.231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Văn phòng UBND tỉnh
Cà Mau
|
94.244
|
|
94.244
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Cơ quan Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam tỉnh
|
96.245
|
|
96.245
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
17.350
|
|
17.350
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
151.334
|
|
151.334
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Ban chỉ đạo 389/CM
|
400
|
|
400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Hỗ trợ kinh phí các
Hội
|
500
|
|
500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Chương trình phát
triển lâm nghiệp bền vững năm 2026
|
6.000
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Mua sắm, sửa chữa
tài sản
|
59.000
|
|
59.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Vườn quốc gia U
Minh Hạ
|
11.766
|
|
11.766
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Vườn quốc gia Mũi
Cà Mau
|
13.494
|
|
13.494
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Báo và Phát thanh,
Truyền hình Cà Mau
|
90.226
|
|
90.226
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Trường Cao đẳng
Cộng đồng
|
20.812
|
|
20.812
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Trường Cao đẳng
nghề Việt Nam - Hàn Quốc
|
10.013
|
|
10.013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Trường Chính trị
|
29.808
|
|
29.808
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Ban Quản lý Khu Dữ
trữ sinh quyển thế giới Mũi Cà Mau
|
811
|
|
811
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Trường Cao đẳng y
tế Cà Mau
|
5.585
|
|
5.585
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Trường Cao đẳng
Nghề Bạc Liêu
|
15.012
|
|
15.012
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Kinh phí khen
thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ
|
371.505
|
|
371.505
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Kinh phí bầu cử Đại
biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 -
2031
|
116.956
|
|
116.956
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Ban QLKNN Ứng dụng
công nghệ cao phát triển Tôm Bạc Liêu
|
2.423
|
|
2.423
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Văn phòng Điều phối
CTMTQG XD NTM tỉnh Cà Mau
|
546
|
|
546
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
BHYT cho các đối
tượng được NSNN hỗ trợ
|
443.536
|
|
443.536
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Các chính sách ASXH
sự nghiệp y tế (NSĐP đảm bảo)
|
67.329
|
|
67.329
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Các chính sách đảm
bảo xã hội (NSĐP đảm bảo)
|
30.391
|
|
30.391
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Kinh phí tuyên
truyền phổ biến giáo dục pháp luật
|
1.162
|
|
1.162
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
Tết Nguyên đán
|
40.000
|
|
40.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Trung tâm Nuôi dạy
trẻ khuyết tật - Mồi côi nhân ái
|
801
|
|
801
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Hỗ trợ Làng trẻ SOS
|
1.742
|
|
1.742
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Các chính sách đảm
bảo xã hội
|
76.431
|
|
76.431
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Chương trình xúc
tiến thương mại, đầu tư, du lịch
|
20.468
|
|
20.468
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Ban QLDA sáng kiến
khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMISININ tỉnh Cà Mau
|
285
|
|
285
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Kinh phí đào tạo,
bồi dưỡng của các ngành
|
55.591
|
|
55.591
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Kinh phí trung ương
hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa
|
137.655
|
|
137.655
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Kinh phí trung ương
hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
324.689
|
|
324.689
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Kinh phí duy tu,
sửa chữa công trình giao thông
|
400.000
|
|
400.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Kinh phí người trực
tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách,
xây dựng pháp luật tại một số cơ quan, đơn vị
|
1.700
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Hỗ trợ kinh phí
thực hiện các nhiệm vụ môi trường, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt cho
các xã, phường
|
100.000
|
|
100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Kinh phí mừng thọ
người cao tuổi (phân bổ cho các xã, phường)
|
12.800
|
|
12.800
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Kinh phí thực hiện
nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
100.000
|
|
100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
Dành 50% kinh phí
tiết kiệm chi NSNN do thực hiện sắp xếp, tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
|
195.000
|
|
195.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Kinh phí thực hiện
chế độ phụ cấp đặc thù của giáo viên theo quy định mới và các nhiệm vụ phát
sinh khác lĩnh vực giáo dục năm 2026
|
180.303
|
|
180.303
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Thực hiện chính
sách cải cách tiền lương theo quy định (50% tăng thu dự toán năm 2026 so với
dự toán năm 2025)
|
348.856
|
|
348.856
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Chi khác ngân sách
|
53.037
|
|
53.037
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Ban QLDA xây dựng
công trình Giao thông Cà Mau
|
295.422
|
295.422
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Ban Quản lý dự án
Xây dựng
|
1.023.712
|
1.023.712
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình Dân dụng và Công nghiệp Bạc Liêu
|
51.000
|
51.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu
|
488.312
|
488.312
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình Giao thông Bạc Liêu
|
7.697
|
7.697
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Trung tâm Phát
triển Quỹ đất tỉnh
|
65.189
|
65.189
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh viện Đa khoa
Bạc Liêu
|
71.803
|
71.803
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh viện Quân Dân
y Bạc Liêu
|
29.000
|
29.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Các Ban QLDA khu vực
|
492.417
|
492.417
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68
|
Ủy thác qua Chi
nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng
chính sách trên địa bàn tỉnh
|
246.000
|
246.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69
|
Cấp vốn điều lệ cho
các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
|
25.000
|
25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Hỗ trợ có mục tiêu
vốn xổ số kiến thiết cho ngân sách các xã, phường thực hiện
|
669.701
|
669.701
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
Bố trí cho các dự
án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai
|
44.413
|
44.413
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Các dự án sẽ phân
bổ chi tiết sau khi đủ điều kiện theo quy định
|
1.672.148
|
1.672.148
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73
|
Tiết kiệm 5% theo
Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ
|
325.405
|
325.405
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
CHI TRẢ NỢ LÃI
CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY
|
18.100
|
|
|
18.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
CHI BỔ SUNG QUỸ
DỰ TRỮ TÀI CHÍNH
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
CHI DỰ PHÒNG
NGÂN SÁCH
|
278.332
|
|
|
|
|
278.332
|
|
|
|
|
|
Biểu số 52/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU
TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC
NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
TRONG ĐÓ:
|
|
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
|
CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
|
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN
|
CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN
|
CHI THỂ DỤC THỂ THAO
|
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜN G
|
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
|
TRONG ĐÓ
|
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG,
ĐOÀN THỂ
|
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI
|
|
CHI GIAO THÔNG
|
CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN
|
|
|
TỔNG SỐ
|
5.577.652
|
109.603
|
408.217
|
878.720
|
8.979
|
14.554
|
10.190
|
0
|
1.503.394
|
675.042
|
694.053
|
42.500
|
246.000
|
|
1
|
Sở Tư pháp
|
4.045
|
|
4.045
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
2
|
Sở Nội vụ
|
23.389
|
|
23.000
|
|
389
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
3
|
Ban QLDA xây dựng
công trình Giao thông Cà Mau
|
295.422
|
|
|
|
|
|
|
|
295.422
|
249.422
|
|
|
|
|
4
|
Ban Quản lý dự án
Xây dựng
|
1.023.712
|
|
|
795.658
|
1.500
|
14.554
|
|
|
180.500
|
8.500
|
172.000
|
31.500
|
|
|
5
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế
|
30.709
|
|
|
|
|
|
|
|
30.709
|
|
|
|
|
|
6
|
Trung tâm Phát
triển Quỹ đất tỉnh
|
65.189
|
|
|
|
|
|
|
|
65.189
|
65.189
|
|
|
|
|
7
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình Dân dụng và Công nghiệp Bạc Liêu
|
51.000
|
45.000
|
|
6.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
8
|
Ban QLDA khu vực Cà
Mau
|
19.000
|
|
|
|
|
|
|
|
19.000
|
19.000
|
|
|
|
|
9
|
Ban QLDA khu vực
Bạc Liêu
|
53.160
|
14.235
|
|
|
|
|
|
|
38.925
|
11.659
|
|
|
|
|
10
|
Ban QLDA khu vực
Thới Bình
|
36.000
|
|
|
|
|
|
|
|
36.000
|
36.000
|
|
|
|
|
11
|
Ban QLDA khu vực
Năm Căn
|
96.000
|
|
|
|
|
|
|
|
85.000
|
85.000
|
|
11.000
|
|
|
12
|
Ban QLDA khu vực
Phước Long
|
11.148
|
|
|
|
|
|
|
|
11.148
|
11.148
|
|
|
|
|
13
|
Ban QLDA khu vực
Giá Rai
|
4.300
|
2.500
|
|
|
|
|
|
|
1.800
|
1.800
|
|
|
|
|
14
|
Ban QLDA khu vực
Vĩnh Lợi
|
86.151
|
|
|
|
|
|
10.190
|
|
75.961
|
75.961
|
|
|
|
|
15
|
Ban QLDA khu vực
Trần Văn Thời
|
30.324
|
|
|
|
|
|
|
|
30.324
|
|
10.000
|
|
|
|
16
|
Ban QLDA khu vực
Đông Hải
|
51.680
|
31.680
|
|
|
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
17
|
Ban QLDA khu vực
Phú Tân
|
16.188
|
16.188
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
18
|
Ban QLDA khu vực
Ngọc Hiển
|
1.410
|
|
|
|
|
|
|
|
1.410
|
1.410
|
|
|
|
|
19
|
Bệnh viện Đa khoa
Bạc Liêu
|
71.803
|
|
|
48.062
|
|
|
|
|
23.741
|
|
23.741
|
|
|
|
20
|
Bệnh viện Quân Dân
y Bạc Liêu
|
29.000
|
|
|
29.000
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
21
|
Ban QLDA khu vực
Hồng Dân
|
87.056
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
82.256
|
82.256
|
|
|
|
|
22
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu
|
488.312
|
|
|
|
|
|
|
|
488.312
|
|
488.312
|
|
|
|
23
|
Ban QLDA ĐTXD các
công trình Giao thông Bạc Liêu
|
7.697
|
|
|
|
|
|
|
|
7.697
|
7.697
|
|
|
|
|
24
|
Ủy thác qua Chi
nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng
chính sách trên địa bàn tỉnh
|
246.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
246.000
|
|
25
|
Cấp vốn điều lệ cho
các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
|
25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Hỗ trợ có mục tiêu
cho ngân sách các xã, phường thực hiện
|
669.701
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
27
|
Bố trí cho các dự
án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai
|
44.413
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
28
|
Các dự án sẽ phân
bổ chi tiết sau khi đủ điều kiện theo quy định
|
1.672.148
|
|
381.172
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
29
|
Tiết kiệm 5% theo
Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ
|
325.405
|
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 53/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI
THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM
2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
TT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
Chi khoa học và công nghệ
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
Chi văn hóa thông tin
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
Chi thể dục thể thao
|
Chi bảo vệ môi trường
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
Trong đó:
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng,
đoàn thể
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
Chi giao thông
|
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản
|
|
|
TỔNG SỐ
|
7.122.420
|
1.553.383
|
413.413
|
1.224.744
|
91.916
|
92.752
|
58.310
|
126.673
|
1.363.770
|
400.000
|
324.689
|
1.034.790
|
252.134
|
|
1
|
Sở Công thương
|
41.959
|
|
|
|
|
|
|
206
|
29.455
|
|
|
12.298
|
|
|
2
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
368.165
|
|
500
|
|
|
|
|
24.912
|
169.967
|
|
|
172.786
|
|
|
3
|
Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
|
165.936
|
|
|
585
|
75.420
|
-
|
57.784
|
265
|
3.873
|
|
|
28.009
|
|
|
4
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
939.707
|
922.753
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.954
|
|
|
5
|
Sở Nội vụ
|
99.933
|
|
|
|
|
|
|
|
14.181
|
|
|
59.451
|
26.300
|
|
6
|
Thanh tra tỉnh
|
50.704
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.704
|
|
|
7
|
Sở Tài chính
|
34.638
|
|
|
|
|
|
|
|
3.428
|
|
|
31.210
|
|
|
8
|
Sở Tư pháp
|
35.630
|
|
|
|
|
|
|
|
16.342
|
|
|
19.287
|
|
|
9
|
Sở Xây dựng
|
26.417
|
|
|
|
|
|
|
|
1.873
|
|
|
24.544
|
|
|
10
|
Trường Đại học Bạc
Liêu
|
29.098
|
28.848
|
250
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Trường Cao đẳng
Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu
|
10.959
|
10.959
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Sở Y tế
|
781.703
|
2.386
|
|
693.246
|
|
|
|
|
4.300
|
|
|
23.293
|
58.478
|
|
13
|
Sở Khoa học và Công
nghệ
|
175.234
|
|
143.323
|
|
|
|
|
|
13.413
|
|
|
18.498
|
|
|
14
|
Các nhiệm vụ khoa
học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (phân bổ cho các cơ quan,
đơn vị và Ủy ban nhân dân xã, phường khi có chủ trương của cấp thẩm quyền)
|
268.192
|
|
268.192
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Ban quản lý Khu
kinh tế
|
25.485
|
|
|
|
|
|
|
190
|
16.428
|
|
|
8.867
|
|
|
16
|
Ban An toàn giao
thông
|
5.983
|
|
|
|
|
|
|
|
4.500
|
|
|
1.483
|
|
|
17
|
Văn phòng Đoàn Đại
biểu Quốc hội và HĐND
|
43.231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.231
|
|
|
18
|
Văn phòng UBND tỉnh
Cà Mau
|
94.244
|
|
|
|
8.201
|
|
|
|
|
|
|
86.042
|
|
|
19
|
Cơ quan Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam tỉnh
|
96.245
|
3.197
|
1.148
|
|
3.139
|
|
|
|
1.821
|
|
|
86.940
|
|
|
20
|
Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
17.350
|
1.419
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.845
|
4.086
|
|
21
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
151.334
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
151.334
|
|
|
22
|
Ban chỉ đạo 389/CM
|
400
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
400
|
|
|
23
|
Hỗ trợ kinh phí các
Hội
|
500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500
|
|
|
24
|
Chương trình phát
triển lâm nghiệp bền vững năm 2026
|
6.000
|
|
|
|
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
25
|
Mua sắm, sửa chữa
tài sản
|
59.000
|
|
|
|
|
|
|
|
59.000
|
|
|
|
|
|
26
|
Vườn quốc gia U
Minh Hạ
|
11.766
|
|
|
|
123
|
|
|
|
11.643
|
|
|
|
|
|
27
|
Vườn quốc gia Mũi
Cà Mau
|
13.494
|
|
|
|
|
|
|
289
|
13.205
|
|
|
|
|
|
28
|
Báo và Phát thanh,
Truyền hình Cà Mau
|
90.226
|
|
|
|
|
90.226
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Trường Cao đẳng
Cộng đồng
|
20.812
|
20.812
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Trường Cao đẳng nghề
Việt Nam - Hàn Quốc
|
10.013
|
10.013
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Trường Chính trị
|
29.808
|
29.808
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Ban Quản lý Khu Dữ
trữ sinh quyển thế giới Mũi Cà Mau
|
811
|
|
|
|
|
|
|
811
|
|
|
|
|
|
|
33
|
Trường Cao đẳng y
tế Cà Mau
|
5.585
|
5.585
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Trường Cao đẳng
Nghề Bạc Liêu
|
15.012
|
15.012
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Kinh phí khen
thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ
|
371.505
|
266.698
|
|
19.763
|
5.032
|
2.526
|
526
|
-
|
8.561
|
|
|
67.294
|
1.105
|
|
36
|
Kinh phí bầu cử Đại
biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 -
2031
|
116.956
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
116.956
|
|
|
37
|
Ban QLKNN Ứng dụng
công nghệ cao phát triển Tôm Bạc Liêu
|
2.423
|
|
|
|
|
|
|
|
2.423
|
|
|
|
|
|
38
|
Văn phòng Điều phối
CTMTQG XD NTM tỉnh Cà Mau
|
546
|
|
|
|
|
|
|
|
546
|
|
|
|
|
|
39
|
BHYT cho các đối
tượng được NSNN hỗ trợ
|
443.536
|
|
|
443.536
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Các chính sách ASXH
sự nghiệp y tế (NSĐP đảm bảo)
|
67.329
|
|
|
67.329
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Các chính sách đảm
bảo xã hội (NSĐP đảm bảo)
|
30.391
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.391
|
|
42
|
Kinh phí tuyên
truyền phổ biến giáo dục pháp luật
|
1.162
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.162
|
|
|
43
|
Tết Nguyên đán
|
40.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.000
|
|
|
44
|
Trung tâm Nuôi dạy
trẻ khuyết tật - Mồi côi nhân ái
|
801
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
801
|
|
|
45
|
Hỗ trợ Làng trẻ SOS
|
1.742
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.742
|
|
|
46
|
Các chính sách đảm
bảo xã hội
|
76.431
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76.431
|
|
|
47
|
Chương trình xúc
tiến thương mại, đầu tư, du lịch
|
20.468
|
|
|
|
|
|
|
|
20.468
|
|
|
|
|
|
48
|
Ban QLDA sáng kiến
khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMISININ tỉnh Cà Mau
|
285
|
|
|
285
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Kinh phí đào tạo,
bồi dưỡng của các ngành
|
55.591
|
55.591
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Kinh phí trung ương
hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa
|
137.655
|
|
|
|
|
|
|
|
137.655
|
|
|
|
|
|
51
|
Kinh phí trung ương
hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi
|
324.689
|
|
|
|
|
|
|
|
324.689
|
|
324.689
|
|
|
|
52
|
Kinh phí duy tu,
sửa chữa công trình giao thông
|
400.000
|
|
|
|
|
|
|
|
400.000
|
400.000
|
|
|
|
|
53
|
Kinh phí người trực
tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách,
xây dựng pháp luật tại một số cơ quan, đơn vị
|
1.700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.700
|
|
|
54
|
Hỗ trợ kinh phí
thực hiện các nhiệm vụ môi trường, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt cho
các xã, phường
|
100.000
|
|
|
|
|
|
|
100.000
|
|
|
|
|
|
|
55
|
Kinh phí mừng thọ
người cao tuổi (phân bổ cho các xã, phường)
|
12.800
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.800
|
|
56
|
Kinh phí thực hiện
nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
100.000
|
|
|
|
|
|
57
|
Dành 50% kinh phí
tiết kiệm chi NSNN do thực hiện sắp xếp, tổ chức bộ máy, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
|
195.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Kinh phí thực hiện
chế độ phụ cấp đặc thù của giáo viên theo quy định mới và các nhiệm vụ phát
sinh khác lĩnh vực giáo dục năm 2026
|
180.303
|
180.303
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Thực hiện chính
sách cải cách tiền lương theo quy định (50% tăng thu dự toán năm 2026 so với
dự toán năm 2025)
|
348.856
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Chi khác ngân sách
|
53.037
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 54/CK-NSNN
TỶ LỆ PHẦN TRĂM
(%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM
2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: %
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Chi tiết theo
sắc thuế
|
|
Thuế GTGT do
cấp dưới quản lý
|
Thuế TNDN do
cấp dưới quản lý
|
Thuế nhà đất
|
Lệ phí trước bạ
nhà, đất
|
Lệ phí môn bài
hộ cá thể
|
Thuế SDĐ nông
nghiệp
|
Thuế SDĐ phi
nông nghiệp
|
|
1
|
Phường An Xuyên
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
2
|
Phường Lý Văn Lâm
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
3
|
Phường Tân Thành
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
4
|
Phường Hòa Thành
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
5
|
Xã Thới Bình
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
6
|
Xã Trí Phải
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
7
|
Xã Tân Lộc
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
8
|
Xã Hồ Thị Kỷ
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
9
|
Xã Biển Bạch
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
10
|
Xã U Minh
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
11
|
Xã Nguyễn Phích
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
12
|
Xã Khánh Lâm
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
13
|
Xã Khánh An
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
14
|
Xã Khánh Bình
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
15
|
Xã Đá Bạc
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
16
|
Xã Khánh Hưng
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
17
|
Xã Sông Đốc
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
18
|
Xã Trần Văn Thời
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
19
|
Xã Lương Thế Trân
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
20
|
Xã Tân Hưng
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
21
|
Xã Hưng Mỹ
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
22
|
Xã Cái Nước
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
23
|
Xã Cái Đôi Vàm
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
24
|
Xã Nguyễn Việt Khái
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
25
|
Xã Phú Tân
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
26
|
Xã Phú Mỹ
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
27
|
Xã Tân Thuận
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
28
|
Xã Tân Tiến
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
29
|
Xã Tạ An Khương
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
30
|
Xã Trần Phán
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
31
|
Xã Thanh Tùng
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
32
|
Xã Đầm Dơi
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
33
|
Xã Quách Phẩm
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
34
|
Xã Đất Mới
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
35
|
Xã Năm Căn
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
36
|
Xã Tam Giang
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
37
|
Xã Phan Ngọc Hiển
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
38
|
Xã Đất Mũi
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
39
|
Xã Tân Ân
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
40
|
Xã Phong Thạnh
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
41
|
Xã Hồng Dân
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
42
|
Xã Vĩnh Lộc
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
43
|
Xã Ninh Thạnh Lợi
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
44
|
Xã Ninh Quới
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
45
|
Xã Gành Hào
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
46
|
Xã Định Thành
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
47
|
Xã An Trạch
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
48
|
Xã Long Điền
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
49
|
Xã Đông Hải
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
50
|
Xã Hòa Bình
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
51
|
Xã Vĩnh Mỹ
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
52
|
Xã Vĩnh Hậu
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
53
|
Xã Phước Long
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
54
|
Xã Vĩnh Phước
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
55
|
Xã Phong Hiệp
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
56
|
Xã Vĩnh Thanh
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
57
|
Xã Vĩnh Lợi
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
58
|
Xã Hưng Hội
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
59
|
Xã Châu Thới
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
60
|
Phường Bạc Liêu
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
61
|
Phường Vĩnh Trạch
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
62
|
Phường Hiệp Thành
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
63
|
Phường Giá Rai
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
|
64
|
Phường Láng Tròn
|
0
|
0
|
0
|
100
|
100
|
100
|
100
|
Biểu số 55/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU, SỐ
BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
|
Thu ngân sách
xã được hưởng theo phân cấp
|
Số bổ sung cân
đối từ ngân sách cấp tỉnh
|
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách
|
Thu chuyển
nguồn từ năm trước chuyển sang
|
Tổng chi cân
đối ngân sách xã
|
|
Tổng số
|
Chia ra
|
|
Thu ngân sách xã
hưởng 100%
|
Thu ngân sách xã
hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh)
|
|
|
TỔNG SỐ
|
105.000
|
82.270
|
82.270
|
0
|
8.412.130
|
735.196
|
0
|
9.229.596
|
|
1
|
Phường An Xuyên
|
12.000
|
10.410
|
10.410
|
|
263.644
|
28.440
|
|
302.494
|
|
2
|
Phường Lý Văn Lâm
|
6.000
|
5.240
|
5.240
|
|
139.285
|
13.442
|
|
157.967
|
|
3
|
Phường Tân Thành
|
10.500
|
9.400
|
9.400
|
|
289.390
|
26.763
|
|
325.553
|
|
4
|
Phường Hòa Thành
|
4.000
|
3.450
|
3.450
|
|
145.679
|
15.797
|
|
164.926
|
|
5
|
Xã Thới Bình
|
1.700
|
1.270
|
1.270
|
|
147.336
|
14.312
|
|
162.918
|
|
6
|
Xã Trí Phải
|
1.800
|
1.210
|
1.210
|
|
143.613
|
11.027
|
|
155.850
|
|
7
|
Xã Tân Lộc
|
1.500
|
970
|
970
|
|
113.778
|
9.616
|
|
124.364
|
|
8
|
Xã Hồ Thị Kỷ
|
1.400
|
1.060
|
1.060
|
|
109.775
|
6.432
|
|
117.267
|
|
9
|
Xã Biển Bạch
|
1.500
|
1.080
|
1.080
|
|
117.712
|
8.444
|
|
127.236
|
|
10
|
Xã U Minh
|
1.000
|
730
|
730
|
|
129.767
|
10.406
|
|
140.903
|
|
11
|
Xã Nguyễn Phích
|
2.000
|
1.370
|
1.370
|
|
151.428
|
14.978
|
|
167.776
|
|
12
|
Xã Khánh Lâm
|
1.000
|
670
|
670
|
|
122.935
|
12.769
|
|
136.374
|
|
13
|
Xã Khánh An
|
1.200
|
1.040
|
1.040
|
|
89.368
|
13.188
|
|
103.596
|
|
14
|
Xã Khánh Bình
|
600
|
560
|
560
|
|
134.191
|
17.116
|
|
151.867
|
|
15
|
Xã Đá Bạc
|
560
|
520
|
520
|
|
173.108
|
16.716
|
|
190.344
|
|
16
|
Xã Khánh Hưng
|
630
|
600
|
600
|
|
116.109
|
11.549
|
|
128.258
|
|
17
|
Xã Sông Đốc
|
1.300
|
1.220
|
1.220
|
|
162.778
|
11.886
|
|
175.884
|
|
18
|
Xã Trần Văn Thời
|
1.780
|
1.690
|
1.690
|
|
189.139
|
19.310
|
|
210.139
|
|
19
|
Xã Lương Thế Trân
|
1.550
|
1.150
|
1.150
|
|
207.337
|
17.399
|
|
225.886
|
|
20
|
Xã Tân Hưng
|
800
|
570
|
570
|
|
135.333
|
13.338
|
|
149.241
|
|
21
|
Xã Hưng Mỹ
|
1.200
|
750
|
750
|
|
119.508
|
9.764
|
|
130.022
|
|
22
|
Xã Cái Nước
|
1.800
|
1.140
|
1.140
|
|
173.762
|
19.216
|
|
194.118
|
|
23
|
Xã Cái Đôi Vàm
|
1.000
|
950
|
950
|
|
122.281
|
9.291
|
|
132.522
|
|
24
|
Xã Nguyễn Việt Khái
|
700
|
630
|
630
|
|
121.457
|
11.887
|
|
133.974
|
|
25
|
Xã Phú Tân
|
1.000
|
940
|
940
|
|
113.074
|
8.543
|
|
122.557
|
|
26
|
Xã Phú Mỹ
|
890
|
820
|
820
|
|
82.374
|
6.883
|
|
90.077
|
|
27
|
Xã Tân Thuận
|
1.040
|
840
|
840
|
|
94.066
|
8.180
|
|
103.086
|
|
28
|
Xã Tân Tiến
|
1.300
|
1.040
|
1.040
|
|
111.667
|
8.587
|
|
121.294
|
|
29
|
Xã Tạ An Khương
|
1.000
|
760
|
760
|
|
106.216
|
11.715
|
|
118.691
|
|
30
|
Xã Trần Phán
|
1.000
|
720
|
720
|
|
94.727
|
10.072
|
|
105.519
|
|
31
|
Xã Thanh Tùng
|
900
|
530
|
530
|
|
115.579
|
10.807
|
|
126.916
|
|
32
|
Xã Đầm Dơi
|
2.100
|
1.290
|
1.290
|
|
153.774
|
12.517
|
|
167.581
|
|
33
|
Xã Quách Phẩm
|
800
|
570
|
570
|
|
109.860
|
9.367
|
|
119.797
|
|
34
|
Xã Đất Mới
|
600
|
370
|
370
|
|
98.976
|
6.569
|
|
105.915
|
|
35
|
Xã Năm Căn
|
1.500
|
870
|
870
|
|
143.980
|
9.185
|
|
154.035
|
|
36
|
Xã Tam Giang
|
500
|
300
|
300
|
|
86.152
|
6.032
|
|
92.484
|
|
37
|
Xã Phan Ngọc Hiển
|
900
|
690
|
690
|
|
124.127
|
10.092
|
|
134.909
|
|
38
|
Xã Đất Mũi
|
580
|
260
|
260
|
|
108.877
|
8.822
|
|
117.959
|
|
39
|
Xã Tân Ân
|
600
|
280
|
280
|
|
89.974
|
6.170
|
|
96.424
|
|
40
|
Xã Phong Thạnh
|
1.450
|
980
|
980
|
|
137.877
|
11.835
|
|
150.692
|
|
41
|
Xã Hồng Dân
|
1.100
|
690
|
690
|
|
166.706
|
10.328
|
|
177.724
|
|
42
|
Xã Vĩnh Lộc
|
500
|
300
|
300
|
|
84.140
|
3.650
|
|
88.090
|
|
43
|
Xã Ninh Thạnh Lợi
|
550
|
420
|
420
|
|
78.387
|
7.726
|
|
86.533
|
|
44
|
Xã Ninh Quới
|
940
|
610
|
610
|
|
110.779
|
6.508
|
|
117.897
|
|
45
|
Xã Gành Hào
|
1.000
|
670
|
670
|
|
85.884
|
4.641
|
|
91.195
|
|
46
|
Xã Định Thành
|
600
|
390
|
390
|
|
105.729
|
8.606
|
|
114.725
|
|
47
|
Xã An Trạch
|
250
|
130
|
130
|
|
77.068
|
7.604
|
|
84.802
|
|
48
|
Xã Long Điền
|
900
|
740
|
740
|
|
138.387
|
8.876
|
|
148.003
|
|
49
|
Xã Đông Hải
|
650
|
480
|
480
|
|
106.715
|
8.915
|
|
116.110
|
|
50
|
Xã Hòa Bình
|
1.300
|
880
|
880
|
|
160.300
|
13.760
|
|
174.940
|
|
51
|
Xã Vĩnh Mỹ
|
900
|
630
|
630
|
|
131.870
|
10.852
|
|
143.352
|
|
52
|
Xã Vĩnh Hậu
|
700
|
460
|
460
|
|
131.479
|
9.403
|
|
141.342
|
|
53
|
Xã Phước Long
|
1.700
|
1.180
|
1.180
|
|
139.325
|
8.085
|
|
148.590
|
|
54
|
Xã Vĩnh Phước
|
1.300
|
850
|
850
|
|
126.934
|
9.050
|
|
136.834
|
|
55
|
Xã Phong Hiệp
|
750
|
500
|
500
|
|
85.671
|
7.169
|
|
93.340
|
|
56
|
Xã Vĩnh Thanh
|
780
|
490
|
490
|
|
118.688
|
9.396
|
|
128.574
|
|
57
|
Xã Vĩnh Lợi
|
1.000
|
710
|
710
|
|
98.081
|
7.409
|
|
106.200
|
|
58
|
Xã Hưng Hội
|
600
|
340
|
340
|
|
102.823
|
10.616
|
|
113.779
|
|
59
|
Xã Châu Thới
|
1.100
|
740
|
740
|
|
126.026
|
10.796
|
|
137.562
|
|
60
|
Phường Bạc Liêu
|
7.600
|
6.250
|
6.250
|
|
271.132
|
25.879
|
|
303.261
|
|
61
|
Phường Vĩnh Trạch
|
1.750
|
1.600
|
1.600
|
|
111.312
|
11.705
|
|
124.617
|
|
62
|
Phường Hiệp Thành
|
1.400
|
1.200
|
1.200
|
|
109.187
|
15.246
|
|
125.633
|
|
63
|
Phường Giá Rai
|
2.300
|
1.800
|
1.800
|
|
221.067
|
17.507
|
|
240.374
|
|
64
|
Phường Láng Tròn
|
1.650
|
1.270
|
1.270
|
|
134.427
|
13.007
|
|
148.704
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 56/CK-NSNN
DỰ TOÁN BỔ SUNG
CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Bổ sung vốn đầu
tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
Bổ sung vốn sự
nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ
|
Bổ sung thực
hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
TỔNG SỐ
|
735.196
|
0
|
735.196
|
0
|
|
1
|
Phường An Xuyên
|
28.440
|
|
28.440
|
|
|
2
|
Phường Lý Văn Lâm
|
13.442
|
|
13.442
|
|
|
3
|
Phường Tân Thành
|
26.763
|
|
26.763
|
|
|
4
|
Phường Hòa Thành
|
15.797
|
|
15.797
|
|
|
5
|
Xã Thới Bình
|
14.312
|
|
14.312
|
|
|
6
|
Xã Trí Phải
|
11.027
|
|
11.027
|
|
|
7
|
Xã Tân Lộc
|
9.616
|
|
9.616
|
|
|
8
|
Xã Hồ Thị Kỷ
|
6.432
|
|
6.432
|
|
|
9
|
Xã Biển Bạch
|
8.444
|
|
8.444
|
|
|
10
|
Xã U Minh
|
10.406
|
|
10.406
|
|
|
11
|
Xã Nguyễn Phích
|
14.978
|
|
14.978
|
|
|
12
|
Xã Khánh Lâm
|
12.769
|
|
12.769
|
|
|
13
|
Xã Khánh An
|
13.188
|
|
13.188
|
|
|
14
|
Xã Khánh Bình
|
17.116
|
|
17.116
|
|
|
15
|
Xã Đá Bạc
|
16.716
|
|
16.716
|
|
|
16
|
Xã Khánh Hưng
|
11.549
|
|
11.549
|
|
|
17
|
Xã Sông Đốc
|
11.886
|
|
11.886
|
|
|
18
|
Xã Trần Văn Thời
|
19.310
|
|
19.310
|
|
|
19
|
Xã Lương Thế Trân
|
17.399
|
|
17.399
|
|
|
20
|
Xã Tân Hưng
|
13.338
|
|
13.338
|
|
|
21
|
Xã Hưng Mỹ
|
9.764
|
|
9.764
|
|
|
22
|
Xã Cái Nước
|
19.216
|
|
19.216
|
|
|
23
|
Xã Cái Đôi Vàm
|
9.291
|
|
9.291
|
|
|
24
|
Xã Nguyễn Việt Khái
|
11.887
|
|
11.887
|
|
|
25
|
Xã Phú Tân
|
8.543
|
|
8.543
|
|
|
26
|
Xã Phú Mỹ
|
6.883
|
|
6.883
|
|
|
27
|
Xã Tân Thuận
|
8.180
|
|
8.180
|
|
|
28
|
Xã Tân Tiến
|
8.587
|
|
8.587
|
|
|
29
|
Xã Tạ An Khương
|
11.715
|
|
11.715
|
|
|
30
|
Xã Trần Phán
|
10.072
|
|
10.072
|
|
|
31
|
Xã Thanh Tùng
|
10.807
|
|
10.807
|
|
|
32
|
Xã Đầm Dơi
|
12.517
|
|
12.517
|
|
|
33
|
Xã Quách Phẩm
|
9.367
|
|
9.367
|
|
|
34
|
Xã Đất Mới
|
6.569
|
|
6.569
|
|
|
35
|
Xã Năm Căn
|
9.185
|
|
9.185
|
|
|
36
|
Xã Tam Giang
|
6.032
|
|
6.032
|
|
|
37
|
Xã Phan Ngọc Hiển
|
10.092
|
|
10.092
|
|
|
38
|
Xã Đất Mũi
|
8.822
|
|
8.822
|
|
|
39
|
Xã Tân Ân
|
6.170
|
|
6.170
|
|
|
40
|
Xã Phong Thạnh
|
11.835
|
|
11.835
|
|
|
41
|
Xã Hồng Dân
|
10.328
|
|
10.328
|
|
|
42
|
Xã Vĩnh Lộc
|
3.650
|
|
3.650
|
|
|
43
|
Xã Ninh Thạnh Lợi
|
7.726
|
|
7.726
|
|
|
44
|
Xã Ninh Quới
|
6.508
|
|
6.508
|
|
|
45
|
Xã Gành Hào
|
4.641
|
|
4.641
|
|
|
46
|
Xã Định Thành
|
8.606
|
|
8.606
|
|
|
47
|
Xã An Trạch
|
7.604
|
|
7.604
|
|
|
48
|
Xã Long Điền
|
8.876
|
|
8.876
|
|
|
49
|
Xã Đông Hải
|
8.915
|
|
8.915
|
|
|
50
|
Xã Hòa Bình
|
13.760
|
|
13.760
|
|
|
51
|
Xã Vĩnh Mỹ
|
10.852
|
|
10.852
|
|
|
52
|
Xã Vĩnh Hậu
|
9.403
|
|
9.403
|
|
|
53
|
Xã Phước Long
|
8.085
|
|
8.085
|
|
|
54
|
Xã Vĩnh Phước
|
9.050
|
|
9.050
|
|
|
55
|
Xã Phong Hiệp
|
7.169
|
|
7.169
|
|
|
56
|
Xã Vĩnh Thanh
|
9.396
|
|
9.396
|
|
|
57
|
Xã Vĩnh Lợi
|
7.409
|
|
7.409
|
|
|
58
|
Xã Hưng Hội
|
10.616
|
|
10.616
|
|
|
59
|
Xã Châu Thới
|
10.796
|
|
10.796
|
|
|
60
|
Phường Bạc Liêu
|
25.879
|
|
25.879
|
|
|
61
|
Phường Vĩnh Trạch
|
11.705
|
|
11.705
|
|
|
62
|
Phường Hiệp Thành
|
15.246
|
|
15.246
|
|
|
63
|
Phường Giá Rai
|
17.507
|
|
17.507
|
|
|
64
|
Phường Láng Tròn
|
13.007
|
|
13.007
|
|
Biểu số 57/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được
Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
ST T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KT- XH vùng
đồng bào DTTS và miền núi
|
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
|
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
|
ĐTPT
|
Kinh phí SN
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
|
|
TỔNG SỐ
|
0
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Ngân sách cấp
tỉnh
|
0
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Ngân sách cấp xã
|
0
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
0
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 58/CK-NSNN
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG
TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian KC - HT
|
Quyết định đầu tư
|
Giá trị thực hiện từ khởi công đến 31/12/2025
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025
|
Kế hoạch vốn năm 2026
|
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn
|
|
Tổng số
|
Chia theo nguồn
|
NN
|
NSTW
|
NSĐP
|
NN
|
NSTW
|
NSĐP
|
NN
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
NN
|
NSTW
|
NSĐP
|
|
|
TỔNG SỐ
|
|
|
|
|
20.257.768
|
0
|
0
|
10.737.607
|
10.887.508
|
0
|
0
|
3.684.967
|
10.887.508
|
0
|
0
|
3.684.967
|
6.497.695
|
0
|
0
|
6.182.695
|
|
|
NGUỒN VỐN NGÂN
SÁCH TẬP TRUNG
|
|
|
|
|
1.889.868
|
0
|
0
|
1.889.868
|
344.814
|
0
|
0
|
344.814
|
344.814
|
0
|
0
|
344.814
|
1.178.570
|
0
|
0
|
1.178.570
|
|
A1
|
VỐN NGÂN SÁCH
TỈNH QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
959.420
|
|
|
959.420
|
344.814
|
|
|
344.814
|
344.814
|
|
|
344.814
|
248.122
|
|
|
248.122
|
|
I
|
GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
499.573
|
|
|
499.573
|
7.014
|
|
|
7.014
|
7.014
|
|
|
7.014
|
175.622
|
|
|
175.622
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2026
|
|
|
|
|
499.573
|
|
|
499.573
|
7.014
|
|
|
7.014
|
7.014
|
|
|
7.014
|
175.622
|
|
|
175.622
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng cầu kết nối Bệnh viện đa khoa tỉnh Cà Mau (cầu Nguyễn Đình Chiểu)
|
Các phường: Lý Văn Lâm, Hòa Thành
|
HL-93
|
2024 - 2027
|
2680/QĐ-UBND ngày 31/12/2024
|
499.573
|
|
|
499.573
|
7.014
|
|
|
7.014
|
7.014
|
|
|
7.014
|
175.622
|
|
|
175.622
|
|
II
|
KHU CÔNG NGHIỆP,
KHU KINH TẾ
|
|
|
|
|
65.157
|
|
|
65.157
|
22.500
|
|
|
22.500
|
22.500
|
|
|
22.500
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2026
|
|
|
|
|
65.157
|
|
|
65.157
|
22.500
|
|
|
22.500
|
22.500
|
|
|
22.500
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng tuyến đường N5 (giai đoạn 1) Khu công nghiệp Khánh An
|
Xã Khánh An
|
1.200m
|
2025 - 2027
|
470/QĐ-UBND ngày 17/3/2025
|
65.157
|
|
|
65.157
|
22.500
|
|
|
22.500
|
22.500
|
|
|
22.500
|
30.000
|
|
|
30.000
|
|
III
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
|
|
|
|
394.690
|
|
|
394.690
|
315.300
|
|
|
315.300
|
315.300
|
|
|
315.300
|
42.500
|
|
|
42.500
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
394.690
|
|
|
394.690
|
315.300
|
|
|
315.300
|
315.300
|
|
|
315.300
|
42.500
|
|
|
42.500
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng công trình Trụ sở làm việc Tỉnh ủy Cà Mau
|
P. Tân Thành
|
Công trình dân dụng
|
2021 - 2026
|
1540/QĐ-UBND ngày 15/6/2022; 2322/QĐ-UBND ngày
28/11/2024; 01979/QĐ-UBND ngày 04/12/2025
|
362.690
|
|
|
362.690
|
294.300
|
|
|
294.300
|
294.300
|
|
|
294.300
|
31.500
|
|
|
31.500
|
|
2
|
Dự án đầu tư sửa
chữa, nâng cấp, xây dựng mới một số hạng mục công trình thuộc Khu làm việc
Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn
|
Xã Năm Căn
|
Công trình dân dụng
|
2024 - 2026
|
2034/QĐ-UBND ngày 17/11/2023; 2375/QĐ-UBND ngày
04/12/2024
|
32.000
|
|
|
32.000
|
21.000
|
|
|
21.000
|
21.000
|
|
|
21.000
|
11.000
|
|
|
11.000
|
|
A2
|
VỐN NGÂN SÁCH XÃ
QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
930.448
|
|
|
930.448
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
0
|
930.448
|
|
|
930.448
|
|
1
|
Phường An Xuyên
|
|
|
|
|
25.149
|
|
|
25.149
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.149
|
|
|
25.149
|
|
2
|
Phường Bạc Liêu
|
|
|
|
|
22.896
|
|
|
22.896
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.896
|
|
|
22.896
|
|
3
|
Phường Giá Rai
|
|
|
|
|
20.193
|
|
|
20.193
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.193
|
|
|
20.193
|
|
4
|
Phường Hiệp Thành
|
|
|
|
|
18.502
|
|
|
18.502
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.502
|
|
|
18.502
|
|
5
|
Phường Hòa Thành
|
|
|
|
|
14.726
|
|
|
14.726
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.726
|
|
|
14.726
|
|
6
|
Phường Láng Tròn
|
|
|
|
|
13.624
|
|
|
13.624
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.624
|
|
|
13.624
|
|
7
|
Phường Lý Văn Lâm
|
|
|
|
|
15.808
|
|
|
15.808
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.808
|
|
|
15.808
|
|
8
|
Phường Tân Thành
|
|
|
|
|
21.450
|
|
|
21.450
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.450
|
|
|
21.450
|
|
9
|
Phường Vĩnh Trạch
|
|
|
|
|
15.186
|
|
|
15.186
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.186
|
|
|
15.186
|
|
10
|
Xã An Trạch
|
|
|
|
|
12.015
|
|
|
12.015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.015
|
|
|
12.015
|
|
11
|
Xã Biển Bạch
|
|
|
|
|
15.911
|
|
|
15.911
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.911
|
|
|
15.911
|
|
12
|
Xã Cái Đôi Vàm
|
|
|
|
|
14.100
|
|
|
14.100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.100
|
|
|
14.100
|
|
13
|
Xã Cái Nước
|
|
|
|
|
13.525
|
|
|
13.525
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.525
|
|
|
13.525
|
|
14
|
Xã Châu Thới
|
|
|
|
|
11.864
|
|
|
11.864
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.864
|
|
|
11.864
|
|
15
|
Xã Đá Bạc
|
|
|
|
|
17.069
|
|
|
17.069
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.069
|
|
|
17.069
|
|
16
|
Xã Đầm Dơi
|
|
|
|
|
13.976
|
|
|
13.976
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.976
|
|
|
13.976
|
|
17
|
Xã Đất Mới
|
|
|
|
|
14.581
|
|
|
14.581
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.581
|
|
|
14.581
|
|
18
|
Xã Đất Mũi
|
|
|
|
|
16.996
|
|
|
16.996
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.996
|
|
|
16.996
|
|
19
|
Xã Định Thành
|
|
|
|
|
11.500
|
|
|
11.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.500
|
|
|
11.500
|
|
20
|
Xã Đông Hải
|
|
|
|
|
12.907
|
|
|
12.907
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.907
|
|
|
12.907
|
|
21
|
Xã Gành Hào
|
|
|
|
|
12.259
|
|
|
12.259
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.259
|
|
|
12.259
|
|
22
|
Xã Hòa Bình
|
|
|
|
|
15.426
|
|
|
15.426
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.426
|
|
|
15.426
|
|
23
|
Xã Hồ Thị Kỷ
|
|
|
|
|
13.877
|
|
|
13.877
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.877
|
|
|
13.877
|
|
24
|
Xã Hồng Dân
|
|
|
|
|
16.880
|
|
|
16.880
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.880
|
|
|
16.880
|
|
25
|
Xã Hưng Hội
|
|
|
|
|
14.057
|
|
|
14.057
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.057
|
|
|
14.057
|
|
26
|
Xã Hưng Mỹ
|
|
|
|
|
11.959
|
|
|
11.959
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.959
|
|
|
11.959
|
|
27
|
Xã Khánh An
|
|
|
|
|
15.666
|
|
|
15.666
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.666
|
|
|
15.666
|
|
28
|
Xã Khánh Bình
|
|
|
|
|
12.126
|
|
|
12.126
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.126
|
|
|
12.126
|
|
29
|
Xã Khánh Hưng
|
|
|
|
|
16.297
|
|
|
16.297
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.297
|
|
|
16.297
|
|
30
|
Xã Khánh Lâm
|
|
|
|
|
18.953
|
|
|
18.953
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.953
|
|
|
18.953
|
|
31
|
Xã Long Điền
|
|
|
|
|
14.791
|
|
|
14.791
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.791
|
|
|
14.791
|
|
32
|
Xã Lương Thế Trân
|
|
|
|
|
13.945
|
|
|
13.945
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.945
|
|
|
13.945
|
|
33
|
Xã Năm Căn
|
|
|
|
|
11.521
|
|
|
11.521
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.521
|
|
|
11.521
|
|
34
|
Xã Nguyễn Phích
|
|
|
|
|
20.060
|
|
|
20.060
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.060
|
|
|
20.060
|
|
35
|
Xã Nguyễn Việt Khái
|
|
|
|
|
11.985
|
|
|
11.985
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.985
|
|
|
11.985
|
|
36
|
Xã Ninh Quới
|
|
|
|
|
11.864
|
|
|
11.864
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.864
|
|
|
11.864
|
|
37
|
Xã Ninh Thạnh Lợi
|
|
|
|
|
13.885
|
|
|
13.885
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.885
|
|
|
13.885
|
|
38
|
Xã Phan Ngọc Hiển
|
|
|
|
|
16.344
|
|
|
16.344
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.344
|
|
|
16.344
|
|
39
|
Xã Phong Hiệp
|
|
|
|
|
12.864
|
|
|
12.864
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.864
|
|
|
12.864
|
|
40
|
Xã Phong Thạnh
|
|
|
|
|
13.873
|
|
|
13.873
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.873
|
|
|
13.873
|
|
41
|
Xã Phú Mỹ
|
|
|
|
|
10.938
|
|
|
10.938
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.938
|
|
|
10.938
|
|
42
|
Xã Phú Tân
|
|
|
|
|
11.847
|
|
|
11.847
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.847
|
|
|
11.847
|
|
43
|
Xã Phước Long
|
|
|
|
|
13.134
|
|
|
13.134
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.134
|
|
|
13.134
|
|
44
|
Xã Quách Phẩm
|
|
|
|
|
13.486
|
|
|
13.486
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.486
|
|
|
13.486
|
|
45
|
Xã Sông Đốc
|
|
|
|
|
12.225
|
|
|
12.225
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.225
|
|
|
12.225
|
|
46
|
Xã Tạ An Khương
|
|
|
|
|
12.040
|
|
|
12.040
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.040
|
|
|
12.040
|
|
47
|
Xã Tam Giang
|
|
|
|
|
14.091
|
|
|
14.091
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.091
|
|
|
14.091
|
|
48
|
Xã Tân Ân
|
|
|
|
|
14.817
|
|
|
14.817
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.817
|
|
|
14.817
|
|
49
|
Xã Tân Hưng
|
|
|
|
|
11.053
|
|
|
11.053
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.053
|
|
|
11.053
|
|
50
|
Xã Tân Lộc
|
|
|
|
|
13.044
|
|
|
13.044
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.044
|
|
|
13.044
|
|
51
|
Xã Tân Thuận
|
|
|
|
|
14.821
|
|
|
14.821
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.821
|
|
|
14.821
|
|
52
|
Xã Tân Tiến
|
|
|
|
|
16.417
|
|
|
16.417
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.417
|
|
|
16.417
|
|
53
|
Xã Thanh Tùng
|
|
|
|
|
13.649
|
|
|
13.649
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.649
|
|
|
13.649
|
|
54
|
Xã Thới Bình
|
|
|
|
|
13.885
|
|
|
13.885
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.885
|
|
|
13.885
|
|
55
|
Xã Trần Phán
|
|
|
|
|
11.397
|
|
|
11.397
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.397
|
|
|
11.397
|
|
56
|
Xã Trần Văn Thời
|
|
|
|
|
14.117
|
|
|
14.117
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.117
|
|
|
14.117
|
|
57
|
Xã Trí Phải
|
|
|
|
|
14.237
|
|
|
14.237
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.237
|
|
|
14.237
|
|
58
|
Xã U Minh
|
|
|
|
|
15.580
|
|
|
15.580
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.580
|
|
|
15.580
|
|
59
|
Xã Vĩnh Hậu
|
|
|
|
|
17.927
|
|
|
17.927
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.927
|
|
|
17.927
|
|
60
|
Xã Vĩnh Lộc
|
|
|
|
|
12.856
|
|
|
12.856
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.856
|
|
|
12.856
|
|
61
|
Xã Vĩnh Lợi
|
|
|
|
|
11.161
|
|
|
11.161
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.161
|
|
|
11.161
|
|
62
|
Xã Vĩnh Mỹ
|
|
|
|
|
13.576
|
|
|
13.576
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.576
|
|
|
13.576
|
|
63
|
Xã Vĩnh Phước
|
|
|
|
|
13.049
|
|
|
13.049
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.049
|
|
|
13.049
|
|
64
|
Xã Vĩnh Thanh
|
|
|
|
|
10.491
|
|
|
10.491
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.491
|
|
|
10.491
|
|
|
NGUỒN THU TIỀN
SỬ DỤNG ĐẤT
|
|
|
|
|
3.310.818
|
0
|
0
|
2.296.818
|
1.355.887
|
0
|
0
|
1.355.887
|
1.355.887
|
0
|
0
|
1.355.887
|
444.125
|
0
|
0
|
444.125
|
|
I
|
GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
2.499.939
|
|
|
1.485.939
|
1.044.586
|
|
|
1.044.586
|
1.044.586
|
|
|
1.044.586
|
273.857
|
|
|
273.857
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
2.257.301
|
|
|
1.243.301
|
1.014.586
|
|
|
1.014.586
|
1.014.586
|
|
|
1.014.586
|
201.857
|
|
|
201.857
|
|
1
|
Dự án thu hồi đất,
bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thực hiện tuyến đường bộ cao tốc Cà Mau -
Đất Mũi
|
Các xã: Hồ Thị Kỷ, Khánh An, Khánh Bình, Lương Thế
Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Phú Mỹ, Nguyễn Việt Khái, Đất Mới, Đất Mũi.
|
713,09 ha
|
2025 - 2028
|
096/QĐ-UBND ngày 07/7/2025
|
2.028.000
|
|
1.014.000
|
1.014.000
|
948.811
|
|
|
948.811
|
948.811
|
|
|
948.811
|
65.189
|
|
|
65.189
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây
dựng các cầu (Xẻo Lớn, Ông Do, Cái Trăng, Kênh Lò, Chệt Còm, Lương Thực) trên
tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn
|
Xã Năm Căn
|
01 cầu HL- 93, 04 cầu 0,5xHL-93 và 01 cầu 0,4xHL-93
|
2024 - 2026
|
2044/QĐ-UBND ngày 21/10/2024
|
103.901
|
|
|
103.901
|
16.807
|
|
|
16.807
|
16.807
|
|
|
16.807
|
85.000
|
|
|
85.000
|
|
3
|
Nâng cấp tuyến
đường vô Khu căn cứ Tỉnh ủy (đoạn từ Xã Thoàn đến Kênh 6000 giáp huyện Hồng
Dân)
|
Xã Vĩnh Phước
|
6.210,3m
|
2025 - 2026
|
1855/QĐ-UBND ngày 16/8/2024
|
38.685
|
|
|
38.685
|
20.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
11.148
|
|
|
11.148
|
|
4
|
Dự án đầu tư xây
dựng các cầu (cầu Thầy Vinh, cầu Trâu Trắng, cầu C4) trên tuyến đường ô tô
đến trung tâm xã Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình
|
Xã Tân Lộc
|
03 cầu 0,5xHL-93
|
2025 - 2027
|
2085/QĐ-UBND ngày 23/10/2024
|
24.465
|
|
|
24.465
|
5.000
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
16.000
|
|
|
16.000
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng
đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ đường Danh Thị Tươi đến đường Vành đai 2)
|
Phường Tân Thành
|
630m
|
2024 - 2026
|
5333/QĐ-UBND ngày 30/9/2024; 01679/QĐ-UBND ngày
12/11/2025
|
38.707
|
|
|
38.707
|
7.205
|
|
|
7.205
|
7.205
|
|
|
7.205
|
19.000
|
|
|
19.000
|
|
6
|
Nâng cấp, mở rộng
đường từ cầu Ông Tấn đến xóm làng An Trạch Đông, xã Vĩnh Trạch
|
Phường Vĩnh Trạch
|
|
2025 - 2026
|
26/QĐ-UBND ngày 24/3/2025
|
8.581
|
|
|
8.581
|
4.860
|
|
|
4.860
|
4.860
|
|
|
4.860
|
3.720
|
|
|
3.720
|
|
7
|
Xây dựng mới cầu
Nọc Nạng 3 (nối liền bờ kè giữa Phường 1 và phường Hộ Phòng)
|
Phường Giá Rai
|
230m
|
2024 - 2026
|
3169/QĐ-UBND ngày 07/8/2024
|
14.962
|
|
|
14.962
|
11.903
|
|
|
11.903
|
11.903
|
|
|
11.903
|
1.800
|
|
|
1.800
|
|
(2)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2026
|
|
|
|
|
242.638
|
|
|
242.638
|
30.000
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
30.000
|
72.000
|
|
|
72.000
|
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng
tuyến đường từ Quốc lộ 1 đến Vĩnh Hưng (ĐT.980B) - giai đoạn 1
|
Các xã: Châu Thới, Vĩnh Lợi
|
14,974km
|
2025 - 2028
|
389/QĐ-UBND ngày 18/3/2025
|
242.638
|
|
|
242.638
|
30.000
|
|
|
30.000
|
30.000
|
|
|
30.000
|
72.000
|
|
|
72.000
|
|
II
|
NÔNG NGHIỆP, LÂM
NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN
|
|
|
|
|
25.161
|
|
|
25.161
|
6.700
|
|
|
6.700
|
6.700
|
|
|
6.700
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2026
|
|
|
|
|
25.161
|
|
|
25.161
|
6.700
|
|
|
6.700
|
6.700
|
|
|
6.700
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng bờ kè từ Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện
|
Xã Trần Văn Thời
|
771m
|
2024 - 2026
|
7968/QĐ-UBND ngày 21/11/2024
|
25.161
|
|
|
25.161
|
6.700
|
|
|
6.700
|
6.700
|
|
|
6.700
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
III
|
HẠ TẦNG ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
741.305
|
|
|
741.305
|
304.601
|
|
|
304.601
|
304.601
|
|
|
304.601
|
96.324
|
|
|
96.324
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
253.208
|
|
|
253.208
|
167.321
|
|
|
167.321
|
167.321
|
|
|
167.321
|
18.000
|
|
|
18.000
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng Khu tái định cư C1, C2 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, thành phố Cà
Mau
|
Phường Tân Thành
|
16,22ha
|
2017 - 2026
|
1571/QĐ-UBND ngày 18/9/2017; 1739/QĐ-UBND ngày
15/9/2020; 1219/QĐ-UBND ngày 20/6/2024; 01971/QĐ-UBND ngày 03/12/2025
|
253.208
|
|
|
253.208
|
167.321
|
|
|
167.321
|
167.321
|
|
|
167.321
|
18.000
|
|
|
18.000
|
|
(2)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2026
|
|
|
|
|
488.097
|
|
|
488.097
|
137.280
|
|
|
137.280
|
137.280
|
|
|
137.280
|
78.324
|
|
|
78.324
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng Khu tái định cư khóm 6B, thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời
|
Xã Sông Đốc
|
365 hộ
|
2022 - 2026
|
2659/QĐ-UBND ngày 31/10/2022; 01972/QĐ-UBND ngày
03/12/2025
|
61.566
|
|
|
61.566
|
33.000
|
|
|
33.000
|
33.000
|
|
|
33.000
|
28.000
|
|
|
28.000
|
|
2
|
Dự án đầu tư hệ
thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phía Đông đường Bạch Đằng, phường Nhà
Mát, thành phố Bạc Liêu (giai đoạn 1)
|
Phường Hiệp Thành
|
176 nền
|
2025 - 2026
|
92/QĐ-UBND ngày 18/4/2025
|
61.059
|
|
|
61.059
|
2.500
|
|
|
2.500
|
2.500
|
|
|
2.500
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
3
|
Dự án xây dựng khu
vực luyện tập chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện, diễn tập khu
vực phòng thủ tỉnh Bạc Liêu
|
Xã Hòa Bình
|
14.100m2
|
2023 - 2027
|
570/QĐ-UBND ngày 09/10/2023
|
285.173
|
|
|
285.173
|
89.000
|
|
|
89.000
|
89.000
|
|
|
89.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
4
|
Dự án sắp xếp dân
cư Khóm 9, Thị trấn Trần Văn Thời
|
Xã Trần Văn Thời
|
186 nền
|
2025 - 2027
|
8312/QĐ-UBND ngày 13/12/2024
|
39.987
|
|
|
39.987
|
4.780
|
|
|
4.780
|
4.780
|
|
|
4.780
|
20.324
|
|
|
20.324
|
|
5
|
Dự án đầu tư hệ
thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư giáp Trường tiểu học Nguyễn Thị Định
tai Khu địa ốc, phường 1, thành phố Bạc Liêu
|
Phường Bạc Liêu
|
266 nền
|
2025 - 2026
|
87/QĐ-UBND ngày 18/4/2025; 01914/QĐ-UBND ngày
29/11/2025
|
40.312
|
|
|
40.312
|
8.000
|
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
8.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
IV
|
Bố trí cho các
dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai (tương đương 10% tổng số thu từ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011; Chỉ thị số 05/CT-TTg
ngày 04/4/2013 và Chỉ thị số 01/CT-TTg ngày 03/01/2018 của Thủ tướng Chính
phủ)
|
|
|
|
|
44.413
|
|
|
44.413
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.413
|
|
|
44.413
|
|
V
|
CÁC DỰ ÁN SẼ
PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TRONG THỜI GIAN TỚI SAU KHI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THEO QUY
ĐỊNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.531
|
|
|
19.531
|
|
|
NGUỒN THU XỔ SỐ
KIÊN THIẾT
|
|
|
|
|
15.057.082
|
0
|
0
|
6.550.921
|
9.186.807
|
0
|
0
|
1.984.266
|
9.186.807
|
0
|
0
|
1.984.266
|
4.875.000
|
0
|
0
|
4.560.000
|
|
I
|
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
|
|
|
|
|
277.975
|
|
|
277.975
|
99.846
|
|
|
99.846
|
99.846
|
|
|
99.846
|
109.603
|
|
|
109.603
|
|
I.1
|
Danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
277.975
|
|
|
277.975
|
99.846
|
|
|
99.846
|
99.846
|
|
|
99.846
|
109.603
|
|
|
109.603
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
135.125
|
|
|
135.125
|
63.724
|
|
|
63.724
|
63.724
|
|
|
63.724
|
64.603
|
|
|
64.603
|
|
1
|
Dự án xây dựng
trường THCS Võ Thị Sáu
|
Xã Gành Hào
|
26 phòng học, phòng bộ
|
2021 - 2026
|
1677/QĐ-UBND ngày 08/9/2023; 1452/QĐ-UBND ngày
14/8/2024; 01994/QĐ-UBND ngày 05/12/2025
|
44.472
|
|
|
44.472
|
10.320
|
|
|
10.320
|
10.320
|
|
|
10.320
|
31.680
|
|
|
31.680
|
|
2
|
Trường THCS Phan
Ngọc Hiển (giai đoạn 1), thị trấn Cái Đôi Vàm
|
Xã Cái Đôi Vàm
|
Công trình dân dụng
|
2023 - 2026
|
2549/QĐ-UBND ngày 06/10/2022; 5123/QĐ-UBND ngày
04/12/2023; 01993/QĐ-UBND ngày 05/12/2025
|
27.782
|
|
|
27.782
|
11.594
|
|
|
11.594
|
11.594
|
|
|
11.594
|
16.188
|
|
|
16.188
|
|
3
|
Dự án xây dựng
Trường Tiểu học Phùng Ngọc Liêm
|
Phường Bạc Liêu
|
15 phòng học
|
2022 - 2026
|
1770/QĐ-UBND ngày 21/9/2023; 01874/QĐ-UBND ngày
26/11/2025
|
33.005
|
|
|
33.005
|
17.163
|
|
|
17.163
|
17.163
|
|
|
17.163
|
14.235
|
|
|
14.235
|
|
4
|
Trường mẫu giáo
Phong Phú, phường Láng tròn (giai đoạn 1)
|
Phường Láng Tròn
|
Khối 9 phòng học
|
2024 - 2026
|
3204/QĐ-UBND ngày 09/8/2024
|
14.939
|
|
|
14.939
|
12.147
|
|
|
12.147
|
12.147
|
|
|
12.147
|
500
|
|
|
500
|
|
5
|
Trường tiểu học Giá
Rai B, khóm 1, phường 1 (giai đoạn 1)
|
Phường Giá Rai
|
01 trệt 02 lầu
|
2024 - 2026
|
3205/QĐ-UBND ngày 09/8/2024
|
14.927
|
|
|
14.927
|
12.500
|
|
|
12.500
|
12.500
|
|
|
12.500
|
2.000
|
|
|
2.000
|
|
(2)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2026
|
|
|
|
|
95.964
|
|
|
95.964
|
34.900
|
|
|
34.900
|
34.900
|
|
|
34.900
|
25.800
|
|
|
25.800
|
|
1
|
Dự án Trường THPT
Gành Hào
|
Xã Gành Hào
|
46 phòng học và các công trình khác
|
2021 - 2027
|
1310/QĐ-UBND ngày 19/7/2024
|
95.964
|
|
|
95.964
|
34.900
|
|
|
34.900
|
34.900
|
|
|
34.900
|
25.800
|
|
|
25.800
|
|
(3)
|
Các dự án khởi
công mới năm 2026
|
|
|
|
|
46.886
|
|
|
46.886
|
1.222
|
|
|
1.222
|
1.222
|
|
|
1.222
|
19.200
|
|
|
19.200
|
|
1
|
Dự án Nâng cấp, cải
tạo các khối nhà cơ sở 2, Trường Đại học Bạc Liêu
|
Phường Bạc Liêu
|
10.915,6m2
|
2025 - 2027
|
01433/QĐ-UBND ngày 20/10/2025
|
42.241
|
|
|
42.241
|
1.000
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
1.000
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
2
|
Dự án cải tạo, sửa
chữa Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu - Cơ sở 2
|
Xã Hoà Bình
|
Công trình dân dụng
|
2025 - 2027
|
924/QĐ-UBND ngày 05/11/2025
|
4.645
|
|
|
4.645
|
222
|
|
|
222
|
222
|
|
|
222
|
4.200
|
|
|
4.200
|
|
II
|
Y TẾ, DÂN SỐ VÀ
GIA ĐÌNH
|
|
|
|
|
3.661.615
|
|
|
1.314.302
|
2.558.106
|
|
|
310.793
|
2.558.106
|
|
|
310.793
|
878.720
|
|
|
878.720
|
|
II.1
|
Danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
3.661.615
|
|
|
1.314.302
|
2.558.106
|
|
|
310.793
|
2.558.106
|
|
|
310.793
|
878.720
|
|
|
878.720
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
3.631.359
|
|
|
1.284.046
|
2.557.106
|
|
|
309.793
|
2.557.106
|
|
|
309.793
|
849.720
|
|
|
849.720
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng Bệnh viện đa khoa Cà Mau quy mô 1.200 giường bệnh
|
P. Hòa Thành
|
1.200 giường
|
2020 - 2026
|
2759/QĐ-UBND ngày 16/11/2022; 01849/QĐ-UBND ngày
24/11/2025
|
3.301.653
|
|
2.347.313
|
954.340
|
2.338.796
|
|
2.247.313
|
91.483
|
2.338.796
|
|
2.247.313
|
91.483
|
795.658
|
|
|
795.658
|
|
2
|
Dự án xây dựng, mở
rộng khu điều trị nội trú cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu (giai đoạn 3)
|
Phường Bạc Liêu
|
350 giường
|
2021 - 2026
|
2302/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; 01826/QĐ-UBND ngày
23/11/2025
|
279.180
|
|
|
279.180
|
217.310
|
|
|
217.310
|
217.310
|
|
|
217.310
|
6.000
|
|
|
6.000
|
|
3
|
Dự án Mua sắm trang
thiết bị y tế triển khai kỹ thuật cao thuộc Đơn vị Tim mạch can thiệp của
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
|
P. Bạc Liêu
|
Mua sắm trang thiết bị
|
2025 - 2027
|
01221/QĐ-UBND ngày 01/10/2025
|
50.526
|
|
|
50.526
|
1.000
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
1.000
|
48.062
|
|
|
48.062
|
|
(2)
|
Các dự án khởi
công mới năm 2026
|
|
|
|
|
30.256
|
|
|
30.256
|
1.000
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
1.000
|
29.000
|
|
|
29.000
|
|
1
|
Dự án Mua sắm trang
thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Bệnh viện Quân Dân y Bạc
Liêu
|
Phường Bạc Liêu
|
Mua sắm trang thiết bị y tế
|
2025 - 2026
|
01400/QĐ-UBND ngày 16/10/2025
|
30.256
|
|
|
30.256
|
1.000
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
1.000
|
29.000
|
|
|
29.000
|
|
III
|
KHOA HỌC, CÔNG
NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
|
|
|
|
|
410.687
|
|
|
410.687
|
1.313
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
|
1.313
|
408.217
|
|
|
408.217
|
|
III.1
|
Danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
410.687
|
|
|
410.687
|
1.313
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
|
1.313
|
408.217
|
|
|
408.217
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
5.124
|
|
|
5.124
|
1.079
|
|
|
1.079
|
1.079
|
|
|
1.079
|
4.045
|
|
|
4.045
|
|
1
|
Dự án thực hiện số
hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ đã chỉnh lý của Sở Tư pháp trong quá trình sắp
xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị
|
P. Tân Thành
|
Số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ
|
2025 - 2026
|
1481/QĐ-UBND ngày 26/6/2025; 01456/QĐ-UBND ngày
21/10/2025
|
5.124
|
|
|
5.124
|
1.079
|
|
|
1.079
|
1.079
|
|
|
1.079
|
4.045
|
|
|
4.045
|
|
(2)
|
Các dự án khởi
công mới năm 2026
|
|
|
|
|
24.391
|
|
|
24.391
|
234
|
|
|
234
|
234
|
|
|
234
|
23.000
|
|
|
23.000
|
|
1
|
Dự án số hóa tài
liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 3
|
Phường Bạc Liêu
|
5.795.684 trang
|
2025 - 2026
|
01714/QĐ-UBND ngày 13/11/2025
|
24.391
|
|
|
24.391
|
234
|
|
|
234
|
234
|
|
|
234
|
23.000
|
|
|
23.000
|
|
(3)
|
Các dự án khởi
công mới (sẽ phân bổ trong thời gian tới sau khi đủ điều kiện theo quy định)
|
|
|
|
|
381.172
|
|
|
381.172
|
|
|
|
|
|
|
|
|
381.172
|
|
|
381.172
|
|
IV
|
VĂN HÓA
|
|
|
|
|
10.917
|
|
|
10.917
|
1.242
|
|
|
1.242
|
1.242
|
|
|
1.242
|
8.979
|
|
|
8.979
|
|
IV.1
|
Danh mục chuẩn
bị đầu tư
|
|
|
|
|
2.552
|
|
|
2.552
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
0
|
1.889
|
|
|
1.889
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng Tổ hợp công trình Bảo tàng - Thư viện tỉnh Cà Mau
|
Phường An Xuyên
|
10.079m2
|
2025 - 2028
|
25/QĐ-BCTXD ngày 04/3/2025
|
2.163
|
|
|
2.163
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.500
|
|
|
1.500
|
|
2
|
Dự án chuyển đổi
chất liệu tranh phù điêu trên Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ và cải tạo,
xây dựng các hạng mục phụ trợ tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bạc Liêu
|
Xã Hòa Bình
|
|
2025 - 2026
|
1063/QĐ-SNV ngày 10/4/2025
|
389
|
|
|
389
|
|
|
|
|
|
|
|
|
389
|
|
|
389
|
|
IV.2
|
Danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
8.365
|
|
|
8.365
|
1.242
|
|
|
1.242
|
1.242
|
|
|
1.242
|
7.090
|
|
|
7.090
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
3.538
|
|
|
3.538
|
1.242
|
|
|
1.242
|
1.242
|
|
|
1.242
|
2.290
|
|
|
2.290
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng tượng bia Tiểu đoàn U Minh 2
|
Xã Lương Thế Trân
|
743 m2
|
2025 - 2027
|
867/QĐ-SXD ngày 24/10/2025
|
3.538
|
|
|
3.538
|
1.242
|
|
|
1.242
|
1.242
|
|
|
1.242
|
2.290
|
|
|
2.290
|
|
(2)
|
Các dự án khởi
công mới năm 2026
|
|
|
|
|
4.827
|
|
|
4.827
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
0
|
4.800
|
|
|
4.800
|
|
1
|
Dự án sửa chữa, cải
tạo khu di tích lịch sử cấp tỉnh - Bia tưởng niệm chiến thắng Lộc Ninh, huyện
Hồng Dân
|
Xã Hồng Dân
|
Sửa chữa, cải tạo
|
2024 - 2026
|
136/QĐ-STC ngày 16/6/2025
|
4.827
|
|
|
4.827
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.800
|
|
|
4.800
|
|
V
|
KHU CÔNG NGHIỆP,
KHU KINH TẾ
|
|
|
|
|
709
|
|
|
709
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
0
|
709
|
|
|
709
|
|
V.1
|
Danh mục chuẩn
bị đầu tư
|
|
|
|
|
709
|
|
|
709
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
0
|
709
|
|
|
709
|
|
1
|
Dự án đầu tư Nâng
cấp đường giao thông trục chính D6 Khu công nghiệp Khánh An (giai đoạn 2)
|
Xã Khánh An
|
1.694,24m
|
2025 - 2027
|
49/QĐ-BQL ngày 10/11/2025
|
709
|
|
|
709
|
|
|
|
|
|
|
|
|
709
|
|
|
709
|
|
VI
|
THỂ DỤC, THỂ THAO
|
|
|
|
|
36.852
|
|
|
36.852
|
24.682
|
|
|
24.682
|
24.682
|
|
|
24.682
|
10.190
|
|
|
10.190
|
|
VI.1
|
Danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
36.852
|
|
|
36.852
|
24.682
|
|
|
24.682
|
24.682
|
|
|
24.682
|
10.190
|
|
|
10.190
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
36.852
|
|
|
36.852
|
24.682
|
|
|
24.682
|
24.682
|
|
|
24.682
|
10.190
|
|
|
10.190
|
|
1
|
Xây dựng Khu thể
dục - thể thao huyện Vĩnh Lợi
|
Xã Vĩnh Lợi
|
10.816,6m2
|
2024 - 2026
|
313/QĐ-UBND ngày 02/10/2024
|
36.852
|
|
|
36.852
|
24.682
|
|
|
24.682
|
24.682
|
|
|
24.682
|
10.190
|
|
|
10.190
|
|
VII
|
PHÁT THANH,
TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN
|
|
|
|
|
19.554
|
|
|
19.554
|
5.000
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
14.554
|
|
|
14.554
|
|
VII.1
|
Danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
19.554
|
|
|
19.554
|
5.000
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
14.554
|
|
|
14.554
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
19.554
|
|
|
19.554
|
5.000
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
14.554
|
|
|
14.554
|
|
1
|
Dự án đầu tư nâng
cấp, xây dựng mới các hạng mục cấp thiết của Đài Phát thanh - Truyền hình Cà
Mau và các cơ sở do Đài quản lý
|
P. An Xuyên
|
Công trình dân dụng
|
2025 - 2027
|
2329/QĐ-UBND ngày 29/11/2024
|
19.554
|
|
|
19.554
|
5.000
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
14.554
|
|
|
14.554
|
|
VIII
|
HẠ TẦNG ĐÔ THỊ
|
|
|
|
|
29.380
|
|
|
29.380
|
20.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
5.366
|
|
|
5.366
|
|
VIII.1
|
Danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
29.380
|
|
|
29.380
|
20.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
5.366
|
|
|
5.366
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
29.380
|
|
|
29.380
|
20.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
5.366
|
|
|
5.366
|
|
1
|
Dự án nâng cấp, cải
tạo, lát đá granite vỉa hè đường Bạch Đằng, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu
|
Phường Hiệp Thành
|
Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV
|
2025 - 2026
|
89/QĐ-UBND ngày 18/4/2025
|
16.014
|
|
|
16.014
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
2.000
|
|
|
2.000
|
|
2
|
Dự án nâng cấp, cải
tạo, lát đá Granite vỉa hè đường 23/8 phường 8, thành phố Bạc Liêu (đoạn từ
cổng Khu công nghiệp Trà Kha đến vòng xoay Cầu Sập)
|
Phường Bạc Liêu
|
1.200m
|
2025 - 2026
|
84/QĐ-UBND ngày 18/4/2025
|
13.366
|
|
|
13.366
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
3.366
|
|
|
3.366
|
|
IX
|
CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
|
14.746
|
|
|
14.746
|
8.641
|
|
|
8.641
|
8.641
|
|
|
8.641
|
1.900
|
|
|
1.900
|
|
IX.1
|
Danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
14.746
|
|
|
14.746
|
8.641
|
|
|
8.641
|
8.641
|
|
|
8.641
|
1.900
|
|
|
1.900
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
14.746
|
|
|
14.746
|
8.641
|
|
|
8.641
|
8.641
|
|
|
8.641
|
1.900
|
|
|
1.900
|
|
1
|
Dự án lắp đặt điện
chiếu sáng năng lượng mặt trời các tuyến đường trên địa bàn xã Hiệp Thành và
xã Vĩnh Trạch Đông
|
Phường Hiệp Thành
|
37.328m
|
2025 - 2026
|
93/QĐ-UBND ngày 18/4/2025
|
14.746
|
|
|
14.746
|
8.641
|
|
|
8.641
|
8.641
|
|
|
8.641
|
1.900
|
|
|
1.900
|
|
X
|
XÂY DỰNG NÔNG
THÔN MỚI
|
|
|
|
|
669.701
|
|
|
669.701
|
|
|
|
|
|
|
|
|
669.701
|
|
|
669.701
|
|
1
|
Hỗ trợ có mục tiêu
cho ngân sách các xã, phường thực hiện
|
|
|
|
|
669.701
|
|
|
669.701
|
|
|
|
|
|
|
|
|
669.701
|
|
|
669.701
|
|
1.1
|
Phường Bạc Liêu
|
|
|
|
|
2.104
|
|
|
2.104
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.104
|
|
|
2.104
|
|
1.2
|
Phường Tân Thành
|
|
|
|
|
3.550
|
|
|
3.550
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.550
|
|
|
3.550
|
|
1.3
|
Phường Giá Rai
|
|
|
|
|
4.807
|
|
|
4.807
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.807
|
|
|
4.807
|
|
1.4
|
Xã Nguyễn Phích
|
|
|
|
|
4.940
|
|
|
4.940
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.940
|
|
|
4.940
|
|
1.5
|
Xã Khánh Lâm
|
|
|
|
|
6.047
|
|
|
6.047
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.047
|
|
|
6.047
|
|
1.6
|
Phường Hiệp Thành
|
|
|
|
|
6.498
|
|
|
6.498
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.498
|
|
|
6.498
|
|
1.7
|
Xã Vĩnh Hậu
|
|
|
|
|
7.073
|
|
|
7.073
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.073
|
|
|
7.073
|
|
1.8
|
Xã Đá Bạc
|
|
|
|
|
7.931
|
|
|
7.931
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.931
|
|
|
7.931
|
|
1.9
|
Xã Đất Mũi
|
|
|
|
|
8.004
|
|
|
8.004
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.004
|
|
|
8.004
|
|
1.10
|
Xã Hồng Dân
|
|
|
|
|
8.120
|
|
|
8.120
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.120
|
|
|
8.120
|
|
1.11
|
Xã Tân Tiến
|
|
|
|
|
8.583
|
|
|
8.583
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.583
|
|
|
8.583
|
|
1.12
|
Xã Phan Ngọc Hiển
|
|
|
|
|
8.656
|
|
|
8.656
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.656
|
|
|
8.656
|
|
1.13
|
Xã Khánh Hưng
|
|
|
|
|
8.703
|
|
|
8.703
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.703
|
|
|
8.703
|
|
1.14
|
Xã Biển Bạch
|
|
|
|
|
9.089
|
|
|
9.089
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.089
|
|
|
9.089
|
|
1.15
|
Phường Lý Văn Lâm
|
|
|
|
|
9.192
|
|
|
9.192
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.192
|
|
|
9.192
|
|
1.16
|
Xã Khánh An
|
|
|
|
|
9.334
|
|
|
9.334
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.334
|
|
|
9.334
|
|
1.17
|
Xã U Minh
|
|
|
|
|
9.420
|
|
|
9.420
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.420
|
|
|
9.420
|
|
1.18
|
Xã Hòa Bình
|
|
|
|
|
9.574
|
|
|
9.574
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.574
|
|
|
9.574
|
|
1.19
|
Phường Vĩnh Trạch
|
|
|
|
|
9.814
|
|
|
9.814
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.814
|
|
|
9.814
|
|
1.20
|
Xã Tân Thuận
|
|
|
|
|
10.179
|
|
|
10.179
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.179
|
|
|
10.179
|
|
1.21
|
Xã Tân Ân
|
|
|
|
|
10.183
|
|
|
10.183
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.183
|
|
|
10.183
|
|
1.22
|
Xã Long Điền
|
|
|
|
|
10.209
|
|
|
10.209
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.209
|
|
|
10.209
|
|
1.23
|
Phường Hòa Thành
|
|
|
|
|
10.274
|
|
|
10.274
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.274
|
|
|
10.274
|
|
1.24
|
Xã Đất Mới
|
|
|
|
|
10.419
|
|
|
10.419
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.419
|
|
|
10.419
|
|
1.25
|
Xã Trí Phải
|
|
|
|
|
10.763
|
|
|
10.763
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.763
|
|
|
10.763
|
|
1.26
|
Xã Trần Văn Thời
|
|
|
|
|
10.883
|
|
|
10.883
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.883
|
|
|
10.883
|
|
1.27
|
Xã Cái Đôi Vàm
|
|
|
|
|
10.900
|
|
|
10.900
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.900
|
|
|
10.900
|
|
1.28
|
Xã Tam Giang
|
|
|
|
|
10.909
|
|
|
10.909
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.909
|
|
|
10.909
|
|
1.29
|
Xã Hưng Hội
|
|
|
|
|
10.943
|
|
|
10.943
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.943
|
|
|
10.943
|
|
1.30
|
Xã Đầm Dơi
|
|
|
|
|
11.024
|
|
|
11.024
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.024
|
|
|
11.024
|
|
1.31
|
Xã Lương Thế Trân
|
|
|
|
|
11.055
|
|
|
11.055
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.055
|
|
|
11.055
|
|
1.32
|
Xã Ninh Thạnh Lợi
|
|
|
|
|
11.115
|
|
|
11.115
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.115
|
|
|
11.115
|
|
1.33
|
Xã Thới Bình
|
|
|
|
|
11.115
|
|
|
11.115
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.115
|
|
|
11.115
|
|
1.34
|
Xã Hồ Thị Kỷ
|
|
|
|
|
11.123
|
|
|
11.123
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.123
|
|
|
11.123
|
|
1.35
|
Xã Phong Thạnh
|
|
|
|
|
11.127
|
|
|
11.127
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.127
|
|
|
11.127
|
|
1.36
|
Xã Thanh Tùng
|
|
|
|
|
11.351
|
|
|
11.351
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.351
|
|
|
11.351
|
|
1.37
|
Phường Láng Tròn
|
|
|
|
|
11.376
|
|
|
11.376
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.376
|
|
|
11.376
|
|
1.38
|
Xã Vĩnh Mỹ
|
|
|
|
|
11.424
|
|
|
11.424
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.424
|
|
|
11.424
|
|
1.39
|
Xã Cái Nước
|
|
|
|
|
11.475
|
|
|
11.475
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.475
|
|
|
11.475
|
|
1.40
|
Xã Quách Phẩm
|
|
|
|
|
11.514
|
|
|
11.514
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.514
|
|
|
11.514
|
|
1.41
|
Xã Phước Long
|
|
|
|
|
11.866
|
|
|
11.866
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.866
|
|
|
11.866
|
|
1.42
|
Xã Vĩnh Phước
|
|
|
|
|
11.951
|
|
|
11.951
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.951
|
|
|
11.951
|
|
1.43
|
Xã Tân Lộc
|
|
|
|
|
11.956
|
|
|
11.956
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.956
|
|
|
11.956
|
|
1.44
|
Xã Đông Hải
|
|
|
|
|
12.093
|
|
|
12.093
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.093
|
|
|
12.093
|
|
1.45
|
Xã Phong Hiệp
|
|
|
|
|
12.136
|
|
|
12.136
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.136
|
|
|
12.136
|
|
1.46
|
Xã Vĩnh Lộc
|
|
|
|
|
12.144
|
|
|
12.144
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.144
|
|
|
12.144
|
|
1.47
|
Xã Gành Hào
|
|
|
|
|
12.741
|
|
|
12.741
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.741
|
|
|
12.741
|
|
1.48
|
Xã Sông Đốc
|
|
|
|
|
12.775
|
|
|
12.775
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.775
|
|
|
12.775
|
|
1.49
|
Xã Khánh Bình
|
|
|
|
|
12.874
|
|
|
12.874
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.874
|
|
|
12.874
|
|
1.50
|
Xã Tạ An Khương
|
|
|
|
|
12.960
|
|
|
12.960
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.960
|
|
|
12.960
|
|
1.51
|
Xã An Trạch
|
|
|
|
|
12.985
|
|
|
12.985
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.985
|
|
|
12.985
|
|
1.52
|
Xã Nguyễn Việt
Khái
|
|
|
|
|
13.015
|
|
|
13.015
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.015
|
|
|
13.015
|
|
1.53
|
Xã Hưng Mỹ
|
|
|
|
|
13.041
|
|
|
13.041
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.041
|
|
|
13.041
|
|
1.54
|
Xã Châu Thới
|
|
|
|
|
13.136
|
|
|
13.136
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.136
|
|
|
13.136
|
|
1.55
|
Xã Ninh Quới
|
|
|
|
|
13.136
|
|
|
13.136
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.136
|
|
|
13.136
|
|
1.56
|
Xã Phú Tân
|
|
|
|
|
13.153
|
|
|
13.153
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.153
|
|
|
13.153
|
|
1.57
|
Xã Năm Căn
|
|
|
|
|
13.479
|
|
|
13.479
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.479
|
|
|
13.479
|
|
1.58
|
Xã Định Thành
|
|
|
|
|
13.500
|
|
|
13.500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.500
|
|
|
13.500
|
|
1.59
|
Xã Trần Phán
|
|
|
|
|
13.603
|
|
|
13.603
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.603
|
|
|
13.603
|
|
1.60
|
Xã Vĩnh Lợi
|
|
|
|
|
13.839
|
|
|
13.839
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.839
|
|
|
13.839
|
|
1.61
|
Xã Tân Hưng
|
|
|
|
|
13.947
|
|
|
13.947
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.947
|
|
|
13.947
|
|
1.62
|
Xã Phú Mỹ
|
|
|
|
|
14.062
|
|
|
14.062
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.062
|
|
|
14.062
|
|
1.63
|
Xã Vĩnh Thanh
|
|
|
|
|
14.509
|
|
|
14.509
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.509
|
|
|
14.509
|
|
XI
|
NÔNG NGHIỆP, LÂM
NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN
|
|
|
|
|
5.470.971
|
|
|
1.916.205
|
2.849.003
|
|
|
497.129
|
2.849.003
|
|
|
497.129
|
999.053
|
|
|
684.053
|
|
XI.1
|
Danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
5.470.971
|
|
|
1.916.205
|
2.849.003
|
|
|
497.129
|
2.849.003
|
|
|
497.129
|
999.053
|
|
|
684.053
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
2.987.377
|
|
|
732.820
|
2.325.563
|
|
|
355.709
|
2.325.563
|
|
|
355.709
|
492.053
|
|
|
262.053
|
|
1
|
Dự án đầu tư kè bờ
sông thành phố Bạc Liêu
|
Các phường: Bạc Liêu, Hiệp Thành
|
6km
|
2023 - 2026
|
2258/QĐ-UBND ngày 30/12/2022; 0947/QĐ-UBND ngày
08/9/2025
|
1.044.771
|
|
760.000
|
284.771
|
680.740
|
|
530.000
|
150.740
|
680.740
|
|
530.000
|
150.740
|
285.590
|
|
230.000
|
55.590
|
|
2
|
Dự án xử lý xói lở
và gia cố lòng sông thị trấn Gành Hào (đoạn tiếp giáp Cảng cá Gành Hào),
huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu
|
Xã Gành Hào
|
939,3m
|
2022 - 2026
|
2209/QĐ-UBND ngày 26/12/2022; 0678/QĐ-UBND ngày
20/8/2025; 01961/QĐ-UBND ngày 02/12/2025
|
310.082
|
|
130.000
|
180.082
|
242.000
|
|
130.000
|
112.000
|
242.000
|
|
130.000
|
112.000
|
68.082
|
|
|
68.082
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây
dựng Kè chống ngập dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn tỉnh Bạc Liêu
|
Các xã: Vĩnh Mỹ, phường Láng Tròn và phường Giá Rai
|
12.981m
|
2019 - 2026
|
2129/QĐ-UBND ngày 30/12/2020; 1557/QĐ-UBND ngày
08/10/2021; 1795/QĐ-UBND ngày 30/11/2021; 373/QĐ-UBND ngày 14/3/2025
|
831.000
|
|
724.923
|
106.077
|
724.923
|
|
724.923
|
|
724.923
|
|
724.923
|
|
80.000
|
|
|
80.000
|
|
4
|
Dự án xây dựng,
nâng cấp đê biển Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu - đoạn từ
kênh Mương 1 đến kênh Huyện Kệ
|
Các xã Vĩnh Hậu, Đông Hải, Long Điền
|
Xây dựng tuyến đê dài 20,64km
|
2019 - 2026
|
1412/QĐ-UBND ngày 26/8/2020; 1556/QĐ-UBND ngày
08/10/2021; 1391/QĐ-UBND ngày 25/6/2025; 01962/QĐ-UBND ngày 02/12/2025
|
421.836
|
|
358.600
|
63.236
|
397.360
|
|
358.600
|
38.760
|
397.360
|
|
358.600
|
38.760
|
14.640
|
|
|
14.640
|
|
5
|
Dự án xây dựng,
nâng cấp đê biển đông và hệ thống cống qua đê
|
Phường Hiệp Thành, xã Vĩnh Hậu, xã Gành Hào
|
3km đê, 10 cống, kè 674m
|
2017 - 2026
|
1957/QĐ-UBND ngày 30/10/2018; 01963/QĐ-UBND ngày
02/12/2025
|
350.947
|
|
281.034
|
69.913
|
275.540
|
|
226.331
|
49.209
|
275.540
|
|
226.331
|
49.209
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
6
|
Dự án cải tạo, nâng
cấp kênh hở phường 2, phường 5 thành phố Bạc Liêu (giai đoạn 2 thuộc phường 5)
|
Phường Vĩnh Trạch
|
775m
|
2025 - 2027
|
90/QĐ-UBND ngày 18/4/2025
|
28.741
|
|
|
28.741
|
5.000
|
|
|
5.000
|
5.000
|
|
|
5.000
|
23.741
|
|
|
23.741
|
|
(2)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2026
|
|
|
|
|
1.754.415
|
|
|
844.406
|
510.440
|
|
|
128.420
|
510.440
|
|
|
128.420
|
402.000
|
|
|
317.000
|
|
1
|
Dự án xây dựng đê
biển Tây từ Cái Đôi Vàm đến Kênh Năm và kè phòng, chống sạt lở bờ biển các
đoạn xung yếu từ cửa biển sông Ông Đốc đến cửa biển Bảy Háp, tỉnh Cà Mau
|
Các xã: Cái Đôi Vàm, Nguyễn Việt Khái, Phú Tân, Sông
Đốc
|
19 km đê, 11 km kè
|
2024 - 2027
|
443/QĐ-UBND ngày 12/3/2024; 099/QĐ- UBND ngày
07/7/2025; 01775/QĐ-UBND ngày 18/11/2025
|
849.274
|
610.009
|
|
239.265
|
170.440
|
82.020
|
|
88.420
|
170.440
|
82.020
|
|
88.420
|
152.000
|
85.000
|
|
67.000
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây
dựng kè Nhà Mát đoạn từ Cầu Nhà Mát đến Cống Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu
|
Phường Hiệp Thành
|
5.950m
|
2023 - 2027
|
166/QĐ-UBND ngày 05/02/2024; 694/QĐ- UBND ngày
17/4/2025
|
905.141
|
|
300.000
|
605.141
|
340.000
|
|
300.000
|
40.000
|
340.000
|
|
300.000
|
40.000
|
250.000
|
|
|
250.000
|
|
(3)
|
Các dự án khởi
công mới năm 2026
|
|
|
|
|
729.179
|
|
|
338.979
|
13.000
|
|
|
13.000
|
13.000
|
|
|
13.000
|
105.000
|
|
|
105.000
|
|
1
|
Dự án Phát triển
thủy sản bền vững tỉnh Cà Mau
|
Các xã: Cái Nước, Tân Thuận, Tạ An Khương, Phan Ngọc
Hiển, Phú Tân, Phú Mỹ
|
|
2026 - 2029
|
0519/QĐ-UBND ngày 04/8/2025
|
536.000
|
390.200
|
|
145.800
|
11.000
|
|
|
11.000
|
11.000
|
|
|
11.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
2
|
Dự án kè chống sạt
lở bảo vệ đê biển khu vực thị trấn Gành Hào (từ Kênh 3 đến ngã ba Mũi Tàu)
|
Xã Gành Hào
|
2.500m
|
2026 - 2028
|
01841/QĐ-UBND ngày 23/11/2025
|
97.210
|
|
|
97.210
|
1.000
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
1.000
|
50.000
|
|
|
50.000
|
|
3
|
Dự án xây dựng,
nâng cấp đê biển Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu (từ Huyện
Kệ hướng về Chùa Linh Ứng)
|
Xã Long Điền
|
2.157m
|
2026 - 2028
|
01699/QĐ-UBND ngày 12/11/2025
|
95.969
|
|
|
95.969
|
1.000
|
|
|
1.000
|
1.000
|
|
|
1.000
|
45.000
|
|
|
45.000
|
|
XII
|
GIAO THÔNG
|
|
|
|
|
4.453.975
|
|
|
1.849.893
|
3.618.974
|
|
|
1.015.620
|
3.618.974
|
|
|
1.015.620
|
225.563
|
|
|
225.563
|
|
XII.1
|
Danh mục chuẩn
bị đầu tư
|
|
|
|
|
27.339
|
|
|
27.339
|
1.500
|
|
|
1.500
|
1.500
|
|
|
1.500
|
19.997
|
|
|
19.997
|
|
1
|
Dự án đường ven
biển đoạn đi qua tỉnh Cà Mau
|
|
|
|
99/QĐ-BQLDAXD ngày 28/8/2025
|
10.002
|
|
|
10.002
|
1.500
|
|
|
1.500
|
1.500
|
|
|
1.500
|
8.500
|
|
|
8.500
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây
dựng đường từ Hố Gùi đến đường ven biển
|
Xã Tân Tiến
|
3,57km
|
2026 - 2029
|
479/QĐ-BQLDAGT ngày 30/10/2025
|
2.768
|
|
|
2.768
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.500
|
|
|
2.500
|
|
3
|
Dự án xây dựng cầu
kết nối Bệnh viện đa khoa tỉnh với Quốc lộ 1 (cầu 3 tháng 2)
|
Phường Tân Thành và phường Hòa Thành
|
0,587Km và 01 cầu
|
2026 - 2029
|
481/QĐ-BQLDAGT ngày 30/10/2025
|
1.490
|
|
|
1.490
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.300
|
|
|
1.300
|
|
4
|
Dự án nâng cấp
đường ĐT.978 (đoạn Quốc lộ 1 - Quản lộ Phụng Hiệp)
|
|
|
|
807/QĐ-BDAGT ngày 31/10/2025
|
11.034
|
|
|
11.034
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.297
|
|
|
7.297
|
|
5
|
Dự án xây dựng cầu
Ba Đình kết nối tỉnh Cà Mau và An Giang
|
Xã Vĩnh Lộc
|
1.104m
|
2026 - 2029
|
808/QĐ-BDAGT ngày 31/10/2025
|
2.045
|
|
|
2.045
|
|
|
|
|
|
|
|
|
400
|
|
|
400
|
|
XII.2
|
Danh mục đầu tư
|
|
|
|
|
4.426.636
|
|
|
1.822.554
|
3.617.474
|
|
|
1.014.120
|
3.617.474
|
|
|
1.014.120
|
205.566
|
|
|
205.566
|
|
(1)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành năm 2026
|
|
|
|
|
4.160.744
|
|
|
1.706.662
|
3.452.420
|
|
|
999.066
|
3.452.420
|
|
|
999.066
|
165.566
|
|
|
165.566
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng cầu sông Ông Đốc, tuyến trục Đông - Tây và cầu sông Gành Hào
|
Các xã: Sông Đốc, Hưng Mỹ, Tân Hưng, Trần Phán, Đầm
Dơi, Tân Thuận và Gành Hào
|
18 km; 02 cầu lớn
|
2021 - 2026
|
1028/QĐ-UBND ngày 31/5/2021; 14/QĐ-UBND ngày
05/01/2024; 2365/QĐ-UBND ngày 03/12/2024; 0125/QĐ-UBND ngày 10/7/2025; 01966/QĐ-UBND
ngày 03/12/2025
|
2.135.971
|
|
1.300.000
|
835.971
|
1.884.000
|
|
1.300.000
|
584.000
|
1.884.000
|
|
1.300.000
|
584.000
|
24.000
|
|
|
24.000
|
|
2
|
Dự án đầu tư nâng
cấp, mở rộng tuyến đường Cái Nước - Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
|
Các xã: Cái Nước, Phú Mỹ, Nguyễn Việt Khái, Cái Đôi
Vàm
|
25,3km, 01 cầu
|
2021 - 2026
|
2681/QĐ-UBND ngày 02/12/2021; 2039/QĐ-UBND ngày
17/10/2024; 01950/QĐ-UBND ngày 02/12/2025
|
736.290
|
|
467.735
|
268.555
|
507.307
|
|
467.007
|
40.300
|
507.307
|
|
467.007
|
40.300
|
8.000
|
|
|
8.000
|
|
3
|
Dự án đầu tư nâng
cấp, mở rộng tuyến đường U Minh - Khánh Hội
|
H. U Minh
|
18,3 km
|
2021 - 2026
|
2682/QĐ-UBND ngày 02/12/2021; 01894/QĐ-UBND ngày
28/11/2025
|
759.894
|
|
580.347
|
179.547
|
719.894
|
|
580.347
|
139.547
|
719.894
|
|
580.347
|
139.547
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
4
|
Dự án đầu tư xây
dựng cầu Cả Bẹ, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau
|
Xã Tân Tiến
|
0,65HL-93
|
2023 - 2026
|
1102/QĐ-UBND ngày 23/6/2023; 01986/QĐ-UBND ngày
04/12/2025
|
58.617
|
|
|
58.617
|
21.000
|
|
|
21.000
|
21.000
|
|
|
21.000
|
28.000
|
|
|
28.000
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng
đường huyện ĐH.31 (Ô đê bao Hưng Thành, đoạn từ Ngã tư Gia Hội đến Ngã ba Vàm
Lẽo)
|
Xã Hưng Hội
|
11.063,99m
|
2024 - 2026
|
297/QĐ-UBND ngày 12/9/2024
|
40.092
|
|
|
40.092
|
32.700
|
|
|
32.700
|
32.700
|
|
|
32.700
|
3.961
|
|
|
3.961
|
|
6
|
Xây dựng tuyến
đường trục ấp, liên ấp Xóm Biển - Ông Linh xã Viên An
|
Xã Đất Mũi
|
8,1km
|
2023 - 2026
|
1322/QĐ-UBND ngày 15/05/2024; 01863/QĐ-UBND ngày
25/11/2025
|
32.992
|
|
6.000
|
26.992
|
18.666
|
|
6.000
|
12.666
|
18.666
|
|
6.000
|
12.666
|
1.410
|
|
|
1.410
|
|
7
|
Dự án nâng cấp, cải
tạo tuyến đường Tạ Thị Hai, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu
|
Phường Hiệp Thành
|
1.873m
|
2025 - 2026
|
85/QĐ-UBND ngày 18/4/2025
|
19.487
|
|
|
19.487
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
7.939
|
|
|
7.939
|
|
8
|
Sửa chữa, nâng cấp
đường từ cầu Đầu Sấu đến đường đan hiện hữu
|
Xã Hồng Dân
|
1.113,25m
|
2024 - 2026
|
7474/QĐ-UBND ngày 11/12/2024
|
7.018
|
|
|
7.018
|
3.806
|
|
|
3.806
|
3.806
|
|
|
3.806
|
2.000
|
|
|
2.000
|
|
9
|
Dự án nâng cấp, mở
rộng tuyến đường Tà Suôl xã Lộc Ninh
|
Xã Hồng Dân
|
4.130,31m và 02 cầu
|
2024 - 2026
|
6808/QĐ-UBND ngày 03/10/2024
|
22.481
|
|
|
22.481
|
10.700
|
|
|
10.700
|
10.700
|
|
|
10.700
|
9.000
|
|
|
9.000
|
|
10
|
Dự án nâng cấp, mở
rộng tuyến đường Tà Hong xã Ninh Thạnh Lợi (đoạn từ kênh Cộng Hòa đến ngã tư
Cai Giảng)
|
Xã Ninh Thạnh Lợi
|
4.230m và 02 cầu
|
2024 - 2026
|
1291/QĐ-UBND ngày 05/3/2025
|
28.973
|
|
|
28.973
|
8.400
|
|
|
8.400
|
8.400
|
|
|
8.400
|
17.000
|
|
|
17.000
|
|
11
|
Dự án nâng cấp, mở
rộng tuyến đường Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi (đoạn từ cầu 3/2 đến cầu Xã Sang)
|
Các xã: Hồng Dân, Ninh Thạnh Lợi
|
7.536,73m
|
2023 - 2026
|
7704/QĐ-UBND ngày 25/12/2024
|
51.191
|
|
|
51.191
|
7.450
|
|
|
7.450
|
7.450
|
|
|
7.450
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
12
|
Lát gạch vỉa hè khu
thương mại, khu trung tâm hành chính và khu tái định cư
|
Xã Hồng Dân
|
14.158,09m2
|
2025 - 2027
|
1292/QĐ-UBND ngày 05/3/2025
|
14.985
|
|
|
14.985
|
8.000
|
|
|
8.000
|
8.000
|
|
|
8.000
|
2.000
|
|
|
2.000
|
|
13
|
Dự án xây dựng
tuyến đường từ Trèm Trẹm đến Xẻo Quao, thị trấn Ngan Dừa
|
Xã Hồng Dân
|
9.227m
|
2023 - 2026
|
2416/QĐ-UBND ngày 26/12/2023
|
252.753
|
|
100.000
|
152.753
|
220.497
|
|
100.000
|
120.497
|
220.497
|
|
100.000
|
120.497
|
32.256
|
|
|
32.256
|
|
(2)
|
Các dự án chuyển
tiếp hoàn thành sau năm 2026
|
|
|
|
|
199.257
|
|
|
49.257
|
165.000
|
|
|
15.000
|
165.000
|
|
|
15.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
1
|
Xây dựng tuyến
đường từ Cầu Tư Cồ đến Chùa Linh Ứng, huyện Đông Hải
|
Xã Long Điền
|
5.442m
|
2021 - 2026
|
885/QĐ-UBND ngày 06/6/2022; 49/QĐ- UBND ngày
11/01/2024
|
199.257
|
|
150.000
|
49.257
|
165.000
|
|
150.000
|
15.000
|
165.000
|
|
150.000
|
15.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
(3)
|
Các dự án khởi
công mới năm 2026
|
|
|
|
|
66.635
|
|
|
66.635
|
54
|
|
|
54
|
54
|
|
|
54
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây
dựng nâng cấp, mở rộng đường ô tô đến trung tâm xã Trí Lực, huyện Thới Bình
|
Các xã: Biển Bạch, Trí Phải
|
13.980m và 05 cầu
|
2025 - 2027
|
01696/QĐ-UBND ngày 12/11/2025
|
66.635
|
|
|
66.635
|
54
|
|
|
54
|
54
|
|
|
54
|
20.000
|
|
|
20.000
|
|
XIII
|
CÁC NHIỆM VỤ CHI
KHÁC
|
|
|
|
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
0
|
0
|
|
|
0
|
271.000
|
|
|
271.000
|
|
1
|
Ủy thác qua Chi
nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng
chính sách trên địa bàn tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
246.000
|
|
|
246.000
|
|
2
|
Cấp vốn điều lệ cho
các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.000
|
|
|
25.000
|
|
2.1
|
Quỹ Bảo vệ môi
trường
|
|
|
|
768/QĐ-UBND ngày 26/4/2023
|
30.000
|
|
|
30.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
20.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
2.2
|
Quỹ Hỗ trợ Nông dân
tỉnh
|
|
|
|
12/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 04/NQ- HĐND ngày
20/02/2025; 24/NQ- HĐND ngày 05/8/2025; 0679/QĐ- UBND ngày 20/8/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
XIV
|
CÁC DỰ ÁN SẼ
PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TRONG THỜI GIAN TỚI SAU KHI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THEO QUY
ĐỊNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.271.445
|
|
|
1.271.445
|
Quyết định 37/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 37/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 công bố công khai dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
30/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2024
314
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|