VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC
GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG TRỊ
1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các
đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát
việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn,
vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế
tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp có thẩm
quyền quyết định.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước khu vực XII; Thủ
trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG
ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên dịch
vụ
|
Đơn vị
tính
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
I
|
Nhóm dịch
vụ về dinh dưỡng
|
|
|
|
|
1
|
Đo chu vi vòng cánh
tay ở người
|
Đồng/lần
|
11.400
|
|
|
2
|
Đo chu vi vòng đầu
ở người
|
Đồng/lần
|
11.600
|
|
|
3
|
Đo chu vi vòng eo ở
người
|
Đồng/lần
|
11.300
|
|
|
4
|
Đo chu vi vòng mông
ở người
|
Đồng/lần
|
11.300
|
|
|
5
|
Đo cân nặng cơ thể
người
|
Đồng/lần
|
20.100
|
|
|
6
|
Đo chiều cao/chiều
dài cơ thể người
|
Đồng/lần
|
19.700
|
|
|
7
|
Xác định độ ẩm trong
thực phẩm bằng phương pháp khối lượng
|
Đồng/xét nghiệm
|
698.100
|
|
|
8
|
Định lượng chất béo
tổng số trong thực phẩm
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.266.100
|
|
|
9
|
Định lượng xơ tổng
số trong thực phẩm bằng phương pháp Enzym - khối lượng
|
Đồng/xét nghiệm
|
2.283.500
|
|
|
10
|
Xác định hàm lượng
tro tổng số trong thực phẩm
|
Đồng/xét nghiệm
|
688.100
|
|
|
11
|
Xác định hàm lượng
muối ăn (NaCl) trong thực phẩm bằng phương pháp chuẩn độ
|
Đồng/xét nghiệm
|
400.200
|
|
|
12
|
Định lượng nitơ tổng
và protein thô trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp
Kjeldahl
|
Đồng/xét nghiệm
|
991.500
|
|
|
13
|
Xác định hàm lượng
nitơ acid amin trong thực phẩm
|
Đồng/xét nghiệm
|
82.800
|
|
|
14
|
Định lượng phospho
tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS)
|
Đồng/xét nghiệm
|
930.100
|
|
|
15
|
Định lượng iodate trong
gia vị bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử
|
Đồng/xét nghiệm
|
850.100
|
|
|
16
|
Định lượng tinh bột
trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS)
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.038.100
|
|
|
17
|
Định lượng vitamin
B1 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.754.000
|
|
|
18
|
Định lượng vitamin
B2 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.607.500
|
|
|
19
|
Định lượng vitamin
C trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu
năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.233.900
|
|
|
20
|
Định lượng vitamin
B6 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.864.200
|
|
|
21
|
Định lượng acid amin
trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
2.914.700
|
|
|
22
|
Định lượng các vitamin
B1, B2, B3, B6, B9 tự do trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu
năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.612.000
|
|
|
23
|
Định lượng cholesterol
trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
970.800
|
|
|
24
|
Định lượng carotenoids
trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
3.106.500
|
|
|
25
|
Định lượng taurine
trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
2.476.200
|
|
|
26
|
Định lượng trytophan
trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
2.642.300
|
|
|
27
|
Định lượng vitamin
A và vitamin E trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
(HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
2.253.100
|
|
|
28
|
Định lượng đường tổng
số trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.643.100
|
|
|
29
|
Định lượng lactulose
trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.820.100
|
|
|
30
|
Định lượng vitamin
B12 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
|
Đồng/xét nghiệm
|
2.012.900
|
|
|
31
|
Định lượng các axit
béo trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký khí
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.248.100
|
|
|
32
|
Định lượng I-ốt trong
thực phẩm bằng kỹ thuật sắc ký khí với detector ECD
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.826.200
|
|
|
33
|
Định lượng các kim
loại trong thực phẩm (Fe, Zn, Cu, Ca, K, Na) bằng phương pháp quang phổ nguyên
tử (AAS)
|
Đồng/xét nghiệm
|
968.400
|
|
|
II
|
Nhóm dịch
vụ về phòng chống bệnh do ký
sinh trùng, côn trùng
|
|
|
|
|
1
|
Kỹ thuật nhân nuôi
muỗi trong phòng thí nghiệm
|
Đồng/kỹ thuật
|
12.264.400
|
|
|
2
|
Xác định độ nhạy cảm
của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong ống) bằng phương pháp thử sinh
học tại thực địa
|
Đồng/kỹ thuật
|
910.000
|
|
|
3
|
Xác định độ nhạy cảm
của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong chai) bằng phương pháp thử sinh
học tại thực địa
|
Đồng/kỹ thuật
|
1.240.600
|
|
|
4
|
Khảo nghiệm/thử nghiệm
đánh giá hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật
tẩm trên vật liệu (màn, rèm, sợi, vải, lưới, võng) và an toàn - phản ứng
không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm
|
Đồng/mẫu
|
13.450.000
|
|
|
5
|
Khảo nghiệm/thử nghiệm
đánh giá hiệu lực tồn lưu của màn/võng tẩm sẵn hóa chất tồn lưu dài ngày và
an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử
nghiệm tại phòng thí nghiệm
|
Đồng/mẫu
|
26.130.200
|
|
|
6
|
Khảo nghiệm/thử nghiệm
đánh giá mức độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng và an toàn -
phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại
phòng thí nghiệm
|
Đồng/mẫu
|
7.117.700
|
|
|
7
|
Khảo nghiệm/thử nghiệm
đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun
không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ trong nhà và an toàn - phản ứng
không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp
|
Đồng/mẫu
|
12.235.800
|
|
|
8
|
Khảo nghiệm/thử nghiệm
đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun
không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ ngoài nhà và an toàn - phản ứng
không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp
|
Đồng/mẫu
|
12.271.300
|
|
|
9
|
Xác định hiệu lực tồn
lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên màn tại thực địa bằng phương
pháp thử sinh học
|
Đồng/kỹ thuật
|
550.600
|
|
|
10
|
Xác định hiệu lực tồn
lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên tường tại thực địa bằng phương
pháp thử sinh học
|
Đồng/kỹ thuật
|
816.100
|
|
|
11
|
Phun hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa
|
Đồng/m²
|
|
|
|
11.1
|
Phun hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng phòng chống muỗi bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.
|
Đồng/m²
|
6.500
|
|
|
11.2
|
Phun hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng phòng chống ruồi, nhặng bằng phương pháp phun tồn lưu tại
thực địa
|
Đồng/m²
|
6.900
|
|
|
11.3
|
Phun hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng phòng chống bọ chét bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực
địa
|
Đồng/m²
|
14.400
|
|
|
11.4
|
Phun hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng phòng chống gián bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.
|
Đồng/m²
|
8.300
|
|
|
11.5
|
Phun hóa chất, chế
phẩm diệt mối gỗ ẩm bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.
|
Đồng/m²
|
8.300
|
|
|
12
|
Phun hóa chất, chế
phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun không gian ULV tại thực địa
|
Đồng/m²
|
3.000
|
|
|
13
|
Phun hóa chất, chế
phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun mù nóng tại thực địa
|
Đồng/m²
|
3.600
|
|
|
14
|
Lau khử khuẩn bề mặt
để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa
|
Đồng/m²
|
128.700
|
|
|
15
|
Phun khử khuẩn bề mặt
để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa
|
Đồng/m²
|
8.000
|
|
|
16
|
Diệt côn trùng tại
thực địa bằng phương pháp mồi, bả
|
Đồng/m²
|
|
|
|
16.1
|
Diệt gián đức tại thực
địa bằng phương pháp đặt bả
|
Đồng/m²
|
9.600
|
|
|
16.2
|
Diệt kiến tại thực
địa bằng phương pháp đặt bả
|
Đồng/m²
|
7.300
|
|
|
17
|
Phun hóa chất, chế
phẩm diệt mạt tại thực địa
|
Đồng/m²
|
8.100
|
|
|
18
|
Phun hóa chất, chế
phẩm diệt rệp giường tại thực địa
|
Đồng/m²
|
123.600
|
|
|
19
|
Xét nghiệm xác định
thoa trùng ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp mổ tuyến nước bọt của muỗi
|
Đồng/lần
|
200.300
|
|
|
20
|
Xét nghiệm định loại
côn trùng, chân đốt y học dựa trên đặc điểm hình thái
|
Đồng/mẫu
|
30.800
|
|
|
21
|
Dịch vụ bồi dưỡng kiến
thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại (20 tiết)
|
Đồng/lớp
|
7.399.100
|
|
|
22
|
Dịch vụ bồi dưỡng kiến
thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại online (10 tiết)
|
Đồng/lớp
|
3.677.700
|
|
|
23
|
Dịch vụ bồi dưỡng kiến
thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại (10 tiết)
|
Đồng/lớp
|
3.740.000
|
|
|
24
|
Xét nghiệm kháng thể
kháng giun đũa bằng phương pháp ELISA.
|
Đồng/xét nghiệm
|
173.300
|
|
|
25
|
Xét nghiệm kháng thể
kháng giun móc/mỏ bằng phương pháp ELISA.
|
Đồng/xét nghiệm
|
173.300
|
|
|
III
|
Nhóm dịch
vụ về phòng, chống bệnh truyền nhiễm
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập, bảo quản
và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét
nghiệm Huyết thanh học
|
Đồng/xét nghiệm
|
98.600
|
|
|
2
|
Thu thập, bảo quản
và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét
nghiệm sinh học phân tử
|
Đồng/xét nghiệm
|
98.600
|
|
|
3
|
Xét nghiệm phát hiện
kháng thể IgM kháng vi rút sởi bằng kỹ thuật ELISA
|
Đồng/xét nghiệm
|
308.700
|
|
|
4
|
Xét nghiệm phát hiện
kháng thể IgM kháng vi rút Viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA
|
Đồng/xét nghiệm
|
427.600
|
|
|
5
|
Xét nghiệm phát hiện
vi rút Zika bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
|
Đồng/xét nghiệm
|
605.300
|
|
|
6
|
Xét nghiệm phát hiện
các vi rút đường ruột bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
|
Đồng/xét nghiệm
|
755.400
|
|
|
7
|
Xét nghiệm phát hiện
vi rút rota bằng kỹ thuật real-time RT-PCR
|
Đồng/xét nghiệm
|
1.125.600
|
|
|
8
|
Xét nghiệm định danh
vi rút viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật real- time RT-PCR
|
Đồng/xét nghiệm
|
301.800
|
|
|
9
|
Xét nghiệm phát hiện
vi rút đậu mùa khỉ bằng kỹ thuật real-time PCR
|
Đồng/xét nghiệm
|
231.400
|
|
|
10
|
Nhân nuôi và giữ chủng
muỗi Aedes
|
Đồng/mẫu
|
41.200
|
|
|
11
|
Xét nghiệm định loại
muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết dengue bằng hình thái học
|
Đồng/mẫu
|
89.400
|
|
|
12
|
Xét nghiệm định loại
bọ gậy truyền bệnh sốt xuất huyết dengue bằng hình thái học
|
Đồng/mẫu
|
107.900
|
|
|
13
|
Diệt lăng quăng/bọ
gậy phòng chống bệnh do muỗi truyền
|
Đồng/lần
|
|
|
|
|
Các dịch vụ diệt lăng
quăng/bọ gậy (LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do cán bộ y tế (CBYT)
thực hiện
|
Đồng/lần
|
1.562.300
|
|
|
|
Các dịch vụ diệt LQ/BG
phòng chống bệnh do muỗi truyền do người/nhân viên không chuyên thực hiện
(Cộng tác viên/Đội diệt LQ/BG, người tình nguyện trong cộng đồng…)
|
Đồng/lần
|
3.259.600
|
|
|
14
|
Hóa dự phòng để kiểm
soát bệnh dịch của các tuyến
|
Người
|
3.847.300
|
|
|
15
|
Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật
về y tế dự phòng, y tế công cộng
|
Đồng/lớp
|
4.441.900
|
|
|
16
|
Tư vấn và khám sàng
lọc trước tiêm chủng
|
Đồng/lần
|
31.600
|
|
|
17
|
Tiêm huyết thanh kháng
dại theo đường tiêm phong bế
|
Đồng/lần
|
173.300
|
|
|
18
|
Tiêm huyết thanh kháng
uốn ván theo đường tiêm bắp
|
Đồng/lần
|
40.900
|
|
|
19
|
Tiêm vắc xin dịch vụ
theo đường tiêm bắp
|
Đồng/lần
|
39.400
|
|
|
20
|
Tiêm vắc xin dịch vụ
theo đường tiêm dưới da
|
Đồng/lần
|
41.100
|
|
|
21
|
Tiêm vắc xin dịch vụ
theo đường tiêm trong da
|
Đồng/lần
|
41.100
|
|
|
22
|
Cho trẻ uống vắc xin
phòng bệnh
|
Đồng/lần
|
40.600
|
|
|
IV
|
Nhóm dịch
vụ về sức khỏe nghề nghiệp, sức
khỏe môi trường và sức khỏe trường
học
|
|
|
|
|
1
|
Đo vi khí hậu (nhiệt
độ, độ ẩm, tốc độ gió)
|
Đồng/mẫu
|
124.400
|
|
|
2
|
Đo bức xạ nhiệt
|
Đồng/mẫu
|
123.900
|
|
|
3
|
Đo áp suất
|
Đồng/mẫu
|
123.500
|
|
|
4
|
Đo thông gió
|
Đồng/mẫu
|
125.000
|
|
|
5
|
Đo ánh sáng
|
Đồng/mẫu
|
123.900
|
|
|
6
|
Đo tiếng ồn tức thời
|
Đồng/mẫu
|
124.900
|
|
|
7
|
Đo tiếng ồn tương
đương 30 phút
|
Đồng/mẫu
|
149.500
|
|
|
8
|
Đo tiếng ồn tương đương
60 phút
|
Đồng/mẫu
|
188.400
|
|
|
9
|
Đo tiếng ồn tương
đương 240 phút
|
Đồng/mẫu
|
415.500
|
|
|
10
|
Đo tiếng ồn tương đương
ca làm việc 480 phút
|
Đồng/mẫu
|
720.300
|
|
|
11
|
Đo tiếng ồn phân tích
dải tần số
|
Đồng/mẫu
|
124.900
|
|
|
12
|
Đo liều ồn cá nhân
|
Đồng/mẫu
|
697.800
|
|
|
13
|
Đo bức xạ tử ngoại
|
Đồng/mẫu
|
124.900
|
|
|
14
|
Đo rung toàn thân tức
thời
|
Đồng/mẫu
|
157.800
|
|
|
15
|
Đo rung toàn thân
tương đương 30 phút
|
Đồng/mẫu
|
182.300
|
|
|
16
|
Đo rung toàn thân tương
đương 60 phút
|
Đồng/mẫu
|
220.500
|
|
|
17
|
Đo rung toàn thân
tương đương 240 phút
|
Đồng/mẫu
|
447.600
|
|
|
18
|
Đo rung toàn thân tương
đương ca làm việc 480 phút
|
Đồng/mẫu
|
752.400
|
|
|
19
|
Đo rung toàn thân phân
tích dải tần số
|
Đồng/mẫu
|
157.800
|
|
|
20
|
Đo rung cục bộ tức
thời
|
Đồng/mẫu
|
157.800
|
|
|
21
|
Đo rung cục bộ
tương đương 30 phút
|
Đồng/mẫu
|
182.300
|
|
|
22
|
Đo rung cục bộ
tương đương 60 phút
|
Đồng/mẫu
|
220.500
|
|
|
23
|
Đo rung cục bộ tương
đương 240 phút
|
Đồng/mẫu
|
447.600
|
|
|
24
|
Đo rung cục bộ tương
đương ca làm việc 480 phút
|
Đồng/mẫu
|
752.400
|
|
|
25
|
Đo rung cục bộ phân
tích dải tần số
|
Đồng/mẫu
|
153.600
|
|
|
26
|
Đo điện từ trường tần
số cao
|
Đồng/mẫu
|
159.600
|
|
|
27
|
Đo điện từ trường tần
số công nghiệp
|
Đồng/mẫu
|
159.600
|
|
|
28
|
Xác định nồng độ bụi
toàn phần (Mẫu thời điểm)
|
Đồng/mẫu
|
340.500
|
|
|
29
|
Xác định nồng độ bụi
toàn phần (mẫu theo ca làm việc)
|
Đồng/mẫu
|
1.482.400
|
|
|
30
|
Xác định nồng độ bụi
hô hấp (Mẫu thời điểm)
|
Đồng/mẫu
|
356.300
|
|
|
31
|
Xác định nồng độ bụi
hô hấp (mẫu theo ca làm việc)
|
Đồng/mẫu
|
1.483.200
|
|
|
32
|
Xác định nồng độ bụi
amiang (mẫu thời điểm)
|
Đồng/mẫu
|
440.100
|
|
|
33
|
Xác định nồng độ bụi
amiang (mẫu theo ca làm việc)
|
Đồng/mẫu
|
1.567.700
|
|
|
34
|
Xác định nồng độ bụi
bông (mẫu thời điểm)
|
Đồng/mẫu
|
460.500
|
|
|
35
|
Xác định nồng độ bụi
bông (mẫu theo ca làm việc)
|
Đồng/mẫu
|
1.612.300
|
|
|
36
|
Xác định nồng độ bụi
than toàn phần (mẫu thời điểm)
|
Đồng/mẫu
|
851.600
|
|
|
37
|
Xác định nồng độ bụi
than toàn phần (mẫu theo ca làm việc)
|
Đồng/mẫu
|
1.964.200
|
|
|
38
|
Xác định nồng độ bụi
than hô hấp (mẫu thời điểm)
|
Đồng/mẫu
|
867.300
|
|
|
39
|
Xác định nồng độ bụi
than hô hấp (mẫu theo ca làm việc)
|
Đồng/mẫu
|
1.973.100
|
|
|
40
|
Đo bụi phòng sạch (mẫu)
|
Đồng/mẫu
|
134.900
|
|
|
41
|
Đánh giá căng thẳng
thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: độ lớn chi tiết cần phân biệt khi
nhìn (mm)
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
42
|
Đánh giá căng thẳng
thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: thời gian quan sát màn hình điện
tử (giờ/ca lao động)
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
43
|
Đánh giá căng thẳng
thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: số đối tượng phải quan sát đồng
thời
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
44
|
Đánh giá căng thẳng
thần kinh tâm lý đối với cơ quan thính giác
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
45
|
Đánh giá gánh nặng
cơ khu trú
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
46
|
Đánh giá gánh nặng
cơ toàn thân
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
47
|
Đánh giá gánh nặng
lao động nâng và dịch chuyển vật nặng
|
Đồng/mẫu
|
662.400
|
|
|
48
|
Đánh giá gánh nặng
lao động tĩnh
|
Đồng/mẫu
|
662.400
|
|
|
49
|
Đánh giá gánh nặng
lao động do đặc điểm yêu cầu công việc
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
50
|
Đánh giá gánh nặng
lao động do nội dung công việc
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
51
|
Đánh giá gánh nặng
lao động do mức độ phức tạp của công việc
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
52
|
Đánh giá gánh nặng
lao động trí óc do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
53
|
Đánh giá gánh nặng
lao động theo thời gian quan sát
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
54
|
Đánh giá gánh nặng
lao động theo thời gian tập trung chú ý
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
55
|
Đánh giá gánh nặng
nhiệt người lao động
|
Đồng/mẫu
|
544.300
|
|
|
56
|
Đánh giá loại hình
thần kinh và kiểu khí chất
|
Đồng/mẫu
|
736.000
|
|
|
57
|
Đánh giá mức độ trách
nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
58
|
Đánh giá mức độ trách
nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân
|
Đồng/mẫu
|
661.700
|
|
|
59
|
Đánh giá stress nghề
nghiệp
|
Đồng/lần
|
175.200
|
|
|
60
|
Đánh giá tiêu hao năng
lượng
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
61
|
Đánh giá tính đơn điệu
của quá trình lao động
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
62
|
Đánh giá tư thế lao
động
|
Đồng/mẫu
|
662.400
|
|
|
63
|
Đánh giá thời gian
lao động mỗi ca
|
ca
|
661.700
|
|
|
64
|
Đánh giá chế độ lao
động và nghỉ ngơi của ca lao động
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
65
|
Đo huyết áp trong lao
động bằng holter huyết áp
|
Đồng/lần
|
557.900
|
|
|
66
|
Đo huyết áp trong lao
động
|
Đồng/lần
|
87.600
|
|
|
67
|
Đo kích thước Ecgônômi
cơ bản tại vị trí lao động
|
Đồng/lần
|
349.900
|
|
|
68
|
Đo khối lượng mồ hôi
trong lao động
|
Đồng/lần
|
1.064.800
|
|
|
69
|
Đo lực bóp tay (áp
dụng cho 1 lần đo)
|
Đồng/lần
|
217.100
|
|
|
70
|
Đo lực kéo thân (áp
dụng cho 1 lần đo)
|
Đồng/lần
|
217.100
|
|
|
71
|
Đo chức năng thị giác
bằng máy
|
Đồng/lần
|
222.000
|
|
|
72
|
Đo nhân trắc cho người
lao động (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
|
Đồng/lần
|
29.900
|
|
|
73
|
Đo nhiệt độ da trong
lao động - áp dụng cho 1 lần đo
|
Đồng/lần
|
226.000
|
|
|
74
|
Đo nhiệt độ trung tâm
của cơ thể trong lao động (áp dụng cho 1 lần đo)
|
Đồng/lần
|
86.700
|
|
|
75
|
Đo tần số nhấp nháy
ánh sáng tới hạn - áp dụng cho 1 lần đo
|
Đồng/lần
|
313.600
|
|
|
76
|
Đo tần số tim trong
lao động bằng holter điện tâm đồ
|
Đồng/lần
|
568.900
|
|
|
77
|
Đo tần số tim trong
lao động
|
Đồng/lần
|
87.200
|
|
|
78
|
Đo thời gian phản xạ
thị - vận động (áp dụng cho 1 lần đo)
|
Đồng/lần
|
221.300
|
|
|
79
|
Đo thời gian phản xạ
thính - vận động (áp dụng cho 1 lần đo)
|
Đồng/lần
|
221.300
|
|
|
80
|
Kiểm tra Ecgônômi vị
trí lao động bằng bảng kiểm
|
Bảng kiểm
|
661.500
|
|
|
81
|
Thử nghiệm chú ý -
áp dụng cho 1 lần đo
|
Đồng/lần
|
349.900
|
|
|
82
|
Thử nghiệm trí nhớ
dài hạn - áp dụng cho 1 lần đo
|
Đồng/lần
|
349.900
|
|
|
83
|
Thử nghiệm trí nhớ
ngắn hạn - áp dụng cho 1 lần đo
|
Đồng/lần
|
221.700
|
|
|
84
|
Xác định giới hạn vật
nâng
|
Đồng/lần
|
661.200
|
|
|
85
|
Xác định trọng lượng
mang vác
|
Đồng/lần
|
662.400
|
|
|
86
|
Xác định khẩu phần
ăn cho người lao động
|
Đồng/lần
|
661.900
|
|
|
87
|
Đánh giá tâm lý người
lao động
|
Đồng/lần
|
223.300
|
|
|
88
|
Đánh giá năng lực trí
tuệ
|
Đồng/lần
|
349.400
|
|
|
89
|
Đánh giá yếu tố tiếp
xúc nghề nghiệp
|
Đồng/lần
|
210.400
|
|
|
90
|
Đánh giá Ecgônômi chiếu
sáng tại một vị trí lao động
|
Đồng/lần
|
661.800
|
|
|
91
|
Đánh giá Ecgônômi an
toàn tại một vị trí lao động
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
92
|
Đánh giá thời gian
(giây) thực hiện nhiệm vụ đơn giản
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
93
|
Đánh giá thời gian
(giây) thực hiện thao tác lặp lại
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
94
|
Đánh giá số lượng các
thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
95
|
Đánh giá số lượng các
thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
96
|
Xác định quy trình
lao động
|
quy trình
|
661.700
|
|
|
97
|
Bấm thời gian lao động
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
98
|
Đánh giá đau mỏi cơ
ở người lao động
|
Đồng/lần
|
349.900
|
|
|
99
|
Xác định giải pháp
cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
100
|
Đánh giá giải pháp
cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động
|
Đồng/lần
|
661.700
|
|
|
101
|
Đánh giá hành vi phát
triển trẻ em
|
Đồng/lần
|
341.300
|
|
|
102
|
Lập hồ sơ bệnh nghề
nghiệp
|
hồ sơ
|
44.200
|
|
|
103
|
Hội chẩn bệnh nghề
nghiệp
|
chuyên gia/ca
|
373.300
|
|
|
104
|
Tư vấn sức khỏe bệnh
nghề nghiệp
|
người
|
121.400
|
|
|
105
|
Hội chẩn phim Xquang
bụi phổi/xương khớp
|
phim
|
196.600
|
|
|
106
|
Xét duyệt hồ sơ bệnh
nghề nghiệp
|
hồ sơ
|
92.500
|
|
|
107
|
Đo thính lực đơn âm
(sơ bộ)
|
Đồng/mẫu
|
61.100
|
|
|
108
|
Đo nhiệt độ da tay
|
Đồng/mẫu
|
65.000
|
|
|
109
|
Khám phát hiện tật
khúc xạ (bao gồm cả việc thử kính)
|
Đồng/lần
|
149.000
|
Xác định theo định
mức dịch vụ thuộc nhóm sức khỏe nghề nghiệp
|
|
110
|
Đo pH da
|
Đồng/mẫu
|
106.100
|
|
|
111
|
Đo liều sinh học
(Biodose)
|
Đồng/mẫu
|
45.800
|
|
|
112
|
Thử nghiệm áp da -
Patch test (Áp dụng cho 1 dị nguyên)
|
Đồng/mẫu/chỉ tiêu
|
60.900
|
|
|
113
|
Thử nghiệm lẩy da -
prick test (áp dụng cho 1 dị nguyên)
|
Đồng/mẫu/chỉ tiêu
|
60.000
|
|
|
114
|
Xác định hạt dầu, hạt
sừng trên da
|
Đồng/mẫu
|
58.300
|
|
|
115
|
Xét nghiệm đờm tìm
tinh thể Talc
|
Đồng/mẫu
|
53.400
|
|
|
116
|
Xét nghiệm đờm tìm
tinh thể than
|
Đồng/mẫu
|
52.600
|
|
|
117
|
Chụp X quang bệnh bụi
phổi kỹ thuật số
|
phim
|
54.700
|
|
|
118
|
Xác định độ màu trong
nước bằng phương pháp trắc quang
|
Đồng/xét nghiệm
|
141.400
|
|
|
119
|
Xác định mùi vị trong
nước bằng cảm quan
|
Đồng/xét nghiệm
|
85.200
|
|
|
120
|
Xác định tổng chất
rắn hòa tan (TDS) trong nước bằng phương pháp trọng lượng
|
Đồng/xét nghiệm
|
170.000
|
|
|
121
|
Xác định hàm lượng
calci trong nước bằng phương pháp chuẩn độ
|
Đồng/xét nghiệm
|
100.400
|
|
|
122
|
Xác định hàm lượng
magnesi trong nước bằng phương pháp chuẩn độ
|
Đồng/xét nghiệm
|
130.300
|
|
|
123
|
Xác định hàm lượng
chlor dư trong nước bằng phương pháp trắc quang
|
Đồng/xét nghiệm
|
145.700
|
|
|
124
|
Xác định hàm lượng
monochloramin trong nước bằng phương pháp trắc quang
|
Đồng/xét nghiệm
|
253.800
|
|
|
125
|
Xác định hàm lượng
bromat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion
|
Đồng/xét nghiệm
|
197.200
|
|
|
126
|
Xác định hàm lượng
chlorat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion
|
Đồng/xét nghiệm
|
174.000
|
|
|
127
|
Xác định hàm lượng
phenol và dẫn xuất phenol bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
|
Đồng/xét nghiệm
|
809.900
|
|
|
128
|
Xác định hàm lượng
chlor tổng trong nước bằng phương pháp trắc quang
|
Đồng/xét nghiệm
|
160.700
|
|
|
129
|
Xác định hàm lượng
acrylamid trong nước bằng phương pháp sắc ký
|
Đồng/xét nghiệm
|
692.400
|
|
|
130
|
Xác định hàm lượng
bromoform, chloroform, dibromochloromethane, bromodichloromethane, dibromoacetonitrile,
dichloroacetonitrile, trichloroacetonitrile trong nước bằng phương pháp sắc
ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
|
Đồng/xét nghiệm
|
813.700
|
|
|
131
|
Xác định hàm lượng
monochloroacetic acid, dichloroacetic acid, trichloroacetic acid trong nước
bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
|
Đồng/xét nghiệm
|
589.800
|
|
|
132
|
Xác định hàm lượng
1,1,1 - Trichloroethan, 1,2 - Dichloroethan, 1,2 - Dichloroeten,
cacbontetrachlorua, dichloromethan, tetrachloroeten, trichloroeten, vinyl
chlorua, 1,2 - Dichlorobenzen, monochlorobenzen, trichlorobenzen, epichlorohydrin...
trong nước bằng phương pháp sắc ký, sử dụng headspace (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)
|
Đồng/xét nghiệm
|
305.700
|
|
|
133
|
Định lượng tổng số
Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp ống (MPN) (Áp dụng cho 1 chỉ
tiêu)
|
Đồng/xét nghiệm
|
514.600
|
|
|
134
|
Định lượng tổng số
Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ
tiêu)
|
Đồng/xét nghiệm
|
481.000
|
|
|
135
|
Định lượng bào tử vi
khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
Đồng/xét nghiệm
|
570.400
|
|
|
136
|
Định lượng Pseudomonas
aeruginosa trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
Đồng/xét nghiệm
|
486.600
|
|
|
137
|
Định lượng Streptococcus
faecalis (Intestinal enterococci) trong nước bằng phương pháp màng lọc.
|
Đồng/xét nghiệm
|
466.300
|
|
|
138
|
Phát hiện Salmonella
spp. trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
Đồng/xét nghiệm
|
385.600
|
|
|
139
|
Phát hiện Shigella
spp. trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
Đồng/xét nghiệm
|
843.500
|
|
|
140
|
Phát hiện Vibrio cholerae
trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
Đồng/xét nghiệm
|
842.000
|
|
|
141
|
Định lượng Staphylococcus
aureus trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
Đồng/xét nghiệm
|
304.700
|
|
|
142
|
Định lượng Clostridium
perfingens trong nước bằng phương pháp màng lọc
|
Đồng/xét nghiệm
|
392.000
|
|
|
143
|
Đánh giá bàn ghế học
sinh phổ thông
|
Đồng/lần
|
108.300
|
|
|
144
|
Đánh giá thị lực
nhìn xa
|
Đồng/lần
|
60.400
|
|
|
145
|
Khám cong vẹo cột sống
|
Đồng/người
|
84.600
|
|
|
146
|
Khám phát hiện tật
khúc xạ (bao gồm cả việc thử kính)
|
Đồng/lần
|
76.500
|
Xác định theo định
mức dịch vụ thuộc nhóm sức khỏe trường học
|
|
V
|
Nhóm dịch
vụ tư vấn về phòng chống HIV/AIDS
|
|
|
|
|
1
|
Tư vấn cá nhân tại
cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
17.900
|
|
|
2
|
Tư vấn nhóm tại cơ
sở y tế trước xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
8.900
|
|
|
3
|
Tư vấn cá nhân theo
hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
16.600
|
|
|
4
|
Tư vấn nhóm theo hình
thức lưu động trước xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
6.700
|
|
|
5
|
Tư vấn cá nhân theo
hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
25.300
|
|
|
6
|
Tư vấn nhóm theo hình
thức từ xa trước xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
3.200
|
|
|
7
|
Tư vấn cá nhân tại
cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
30.500
|
|
|
8
|
Tư vấn nhóm tại cơ
sở y tế sau xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
8.900
|
|
|
9
|
Tư vấn cá nhân theo
hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
29.100
|
|
|
10
|
Tư vấn nhóm theo hình
thức lưu động sau xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
6.700
|
|
|
11
|
Tư vấn cá nhân theo
hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
25.300
|
|
|
12
|
Tư vấn nhóm theo hình
thức từ xa sau xét nghiệm HIV
|
Đồng/lần người
|
3.200
|
|
|
13
|
Tư vấn cá nhân tại
cơ sở y tế
|
Đồng/lần người
|
|
|
|
13.1
|
Tư vấn tuân thủ điều
trị; Điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm
HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục
cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người
lớn.
|
Đồng/lần người
|
43.000
|
|
|
13.2
|
Tư vấn sử dụng thuốc
|
Đồng/lần người
|
25.100
|
|
|
14
|
Tư vấn nhóm tại cơ
sở y tế về điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con
|
Đồng/lần người
|
10.200
|
|
|
15
|
Tư vấn cá nhân theo
hình thức lưu động cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV,
người nhiễm HIV và người bệnh AIDS
|
Đồng/lần người
|
41.600
|
|
|
16
|
Tư vấn nhóm theo hình
thức lưu động về điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con
|
Đồng/lần người
|
7.900
|
|
|
17
|
Tư vấn cá nhân theo
hình thức từ xa áp dụng cho chủng loại tư vấn tuân thủ điều trị cho người
bệnh nhiễm HIV
|
Đồng/lần người
|
38.100
|
|
|
VI
|
Nhóm dịch
vụ xác định tình trạng nghiện
|
|
|
|
|
1
|
Khám lâm sàng xác định
tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
97.700
|
|
|
2
|
Khám lâm sàng xác định
tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
97.700
|
|
|
3
|
Khám lâm sàng xác định
tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
97.700
|
|
|
4
|
Khám lâm sàng xác định
tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
64.700
|
|
|
5
|
Khám lâm sàng xác định
tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
64.700
|
|
|
6
|
Khám lâm sàng xác định
tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
64.700
|
|
|
7
|
Khám lâm sàng xác định
trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
37.100
|
|
|
8
|
Khám lâm sàng xác định
trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
37.100
|
|
|
9
|
Khám lâm sàng xác định
trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
37.100
|
|
|
10
|
Khám lâm sàng xác định
trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
28.900
|
|
|
11
|
Khám lâm sàng xác định
trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
28.900
|
|
|
12
|
Khám lâm sàng xác định
trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế
|
Đồng/lần khám/người
|
28.900
|
|