Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3332/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Hoàng Xuân Tân
Ngày ban hành: 14/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3332/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 14 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 04/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực dinh dưỡng tại cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng tại cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống bệnh truyền nhiễm tại cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BYT ngày 17/01/2025 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học tại cơ sở y tế công lập.

Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BYT ngày 26/12/2024 của Bộ Y tế quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ y tế dự phòng về lĩnh vực phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 4440/TTr-SYT ngày 23/7/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 4385/BCTĐ-SYT ngày 21/7/2026 của Sở Y tế).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức giá dịch vụ y tế dự phòng áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.

2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Thuế tỉnh, Kho bạc nhà nước khu vực XII; Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Hoàng
Xuân Tân

 

PHỤ LỤC

GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ DỰ PHÒNG ÁP DỤNG TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3332/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Quảng Trị)

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Mức giá

Ghi chú

I

Nhóm dịch vụ về dinh dưỡng

 

 

 

1

Đo chu vi vòng cánh tay ở người

Đồng/lần

11.400

 

2

Đo chu vi vòng đầu ở người

Đồng/lần

11.600

 

3

Đo chu vi vòng eo ở người

Đồng/lần

11.300

 

4

Đo chu vi vòng mông ở người

Đồng/lần

11.300

 

5

Đo cân nặng cơ thể người

Đồng/lần

20.100

 

6

Đo chiều cao/chiều dài cơ thể người

Đồng/lần

19.700

 

7

Xác định độ ẩm trong thực phẩm bằng phương pháp khối lượng

Đồng/xét nghiệm

698.100

 

8

Định lượng chất béo tổng số trong thực phẩm

Đồng/xét nghiệm

1.266.100

 

9

Định lượng xơ tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp Enzym - khối lượng

Đồng/xét nghiệm

2.283.500

 

10

Xác định hàm lượng tro tổng số trong thực phẩm

Đồng/xét nghiệm

688.100

 

11

Xác định hàm lượng muối ăn (NaCl) trong thực phẩm bằng phương pháp chuẩn độ

Đồng/xét nghiệm

400.200

 

12

Định lượng nitơ tổng và protein thô trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp Kjeldahl

Đồng/xét nghiệm

991.500

 

13

Xác định hàm lượng nitơ acid amin trong thực phẩm

Đồng/xét nghiệm

82.800

 

14

Định lượng phospho tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS)

Đồng/xét nghiệm

930.100

 

15

Định lượng iodate trong gia vị bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử

Đồng/xét nghiệm

850.100

 

16

Định lượng tinh bột trong thực phẩm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử (UV-VIS)

Đồng/xét nghiệm

1.038.100

 

17

Định lượng vitamin B1 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

1.754.000

 

18

Định lượng vitamin B2 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

1.607.500

 

19

Định lượng vitamin C trong thực phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

1.233.900

 

20

Định lượng vitamin B6 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

1.864.200

 

21

Định lượng acid amin trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

2.914.700

 

22

Định lượng các vitamin B1, B2, B3, B6, B9 tự do trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

1.612.000

 

23

Định lượng cholesterol trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

970.800

 

24

Định lượng carotenoids trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

3.106.500

 

25

Định lượng taurine trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

2.476.200

 

26

Định lượng trytophan trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

2.642.300

 

27

Định lượng vitamin A và vitamin E trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

2.253.100

 

28

Định lượng đường tổng số trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

1.643.100

 

29

Định lượng lactulose trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

1.820.100

 

30

Định lượng vitamin B12 trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Đồng/xét nghiệm

2.012.900

 

31

Định lượng các axit béo trong thực phẩm bằng phương pháp sắc ký khí

Đồng/xét nghiệm

1.248.100

 

32

Định lượng I-ốt trong thực phẩm bằng kỹ thuật sắc ký khí với detector ECD

Đồng/xét nghiệm

1.826.200

 

33

Định lượng các kim loại trong thực phẩm (Fe, Zn, Cu, Ca, K, Na) bằng phương pháp quang phổ nguyên tử (AAS)

Đồng/xét nghiệm

968.400

 

II

Nhóm dịch vụ về phòng chống bệnh do ký sinh trùng, côn trùng

 

 

 

1

Kỹ thuật nhân nuôi muỗi trong phòng thí nghiệm

Đồng/kỹ thuật

12.264.400

 

2

Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong ống) bằng phương pháp thử sinh học tại thực địa

Đồng/kỹ thuật

910.000

 

3

Xác định độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng (trong chai) bằng phương pháp thử sinh học tại thực địa

Đồng/kỹ thuật

1.240.600

 

4

Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật tẩm trên vật liệu (màn, rèm, sợi, vải, lưới, võng) và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm

Đồng/mẫu

13.450.000

 

5

Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực tồn lưu của màn/võng tẩm sẵn hóa chất tồn lưu dài ngày và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm

Đồng/mẫu

26.130.200

 

6

Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá mức độ nhạy cảm của muỗi với hóa chất diệt côn trùng và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại phòng thí nghiệm

Đồng/mẫu

7.117.700

 

7

Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ trong nhà và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp

Đồng/mẫu

12.235.800

 

8

Khảo nghiệm/thử nghiệm đánh giá hiệu lực của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng kỹ thuật phun không gian dạng phun hạt thể tích cực nhỏ ngoài nhà và an toàn - phản ứng không mong muốn của hóa chất, chế phẩm với người thử nghiệm tại thực địa hẹp

Đồng/mẫu

12.271.300

 

9

Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên màn tại thực địa bằng phương pháp thử sinh học

Đồng/kỹ thuật

550.600

 

10

Xác định hiệu lực tồn lưu của hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trên tường tại thực địa bằng phương pháp thử sinh học

Đồng/kỹ thuật

816.100

 

11

Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa

Đồng/m²

 

 

11.1

Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống muỗi bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.

Đồng/m²

6.500

 

11.2

Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống ruồi, nhặng bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa

Đồng/m²

6.900

 

11.3

Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống bọ chét bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa

Đồng/m²

14.400

 

11.4

Phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng phòng chống gián bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.

Đồng/m²

8.300

 

11.5

Phun hóa chất, chế phẩm diệt mối gỗ ẩm bằng phương pháp phun tồn lưu tại thực địa.

Đồng/m²

8.300

 

12

Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun không gian ULV tại thực địa

Đồng/m²

3.000

 

13

Phun hóa chất, chế phẩm diệt muỗi bằng phương pháp phun mù nóng tại thực địa

Đồng/m²

3.600

 

14

Lau khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa

Đồng/m²

128.700

 

15

Phun khử khuẩn bề mặt để dự phòng và kiểm soát lây nhiễm tại thực địa

Đồng/m²

8.000

 

16

Diệt côn trùng tại thực địa bằng phương pháp mồi, bả

Đồng/m²

 

 

16.1

Diệt gián đức tại thực địa bằng phương pháp đặt bả

Đồng/m²

9.600

 

16.2

Diệt kiến tại thực địa bằng phương pháp đặt bả

Đồng/m²

7.300

 

17

Phun hóa chất, chế phẩm diệt mạt tại thực địa

Đồng/m²

8.100

 

18

Phun hóa chất, chế phẩm diệt rệp giường tại thực địa

Đồng/m²

123.600

 

19

Xét nghiệm xác định thoa trùng ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp mổ tuyến nước bọt của muỗi

Đồng/lần

200.300

 

20

Xét nghiệm định loại côn trùng, chân đốt y học dựa trên đặc điểm hình thái

Đồng/mẫu

30.800

 

21

Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại (20 tiết)

Đồng/lớp

7.399.100

 

22

Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại online (10 tiết)

Đồng/lớp

3.677.700

 

23

Dịch vụ bồi dưỡng kiến thức phòng chống côn trùng gây bệnh, gây hại (10 tiết)

Đồng/lớp

3.740.000

 

24

Xét nghiệm kháng thể kháng giun đũa bằng phương pháp ELISA.

Đồng/xét nghiệm

173.300

 

25

Xét nghiệm kháng thể kháng giun móc/mỏ bằng phương pháp ELISA.

Đồng/xét nghiệm

173.300

 

III

Nhóm dịch vụ về phòng, chống bệnh truyền nhiễm

 

 

 

1

Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm Huyết thanh học

Đồng/xét nghiệm

98.600

 

2

Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm sinh học phân tử

Đồng/xét nghiệm

98.600

 

3

Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút sởi bằng kỹ thuật ELISA

Đồng/xét nghiệm

308.700

 

4

Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng vi rút Viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

Đồng/xét nghiệm

427.600

 

5

Xét nghiệm phát hiện vi rút Zika bằng kỹ thuật real-time RT-PCR

Đồng/xét nghiệm

605.300

 

6

Xét nghiệm phát hiện các vi rút đường ruột bằng kỹ thuật real-time RT-PCR

Đồng/xét nghiệm

755.400

 

7

Xét nghiệm phát hiện vi rút rota bằng kỹ thuật real-time RT-PCR

Đồng/xét nghiệm

1.125.600

 

8

Xét nghiệm định danh vi rút viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật real- time RT-PCR

Đồng/xét nghiệm

301.800

 

9

Xét nghiệm phát hiện vi rút đậu mùa khỉ bằng kỹ thuật real-time PCR

Đồng/xét nghiệm

231.400

 

10

Nhân nuôi và giữ chủng muỗi Aedes

Đồng/mẫu

41.200

 

11

Xét nghiệm định loại muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết dengue bằng hình thái học

Đồng/mẫu

89.400

 

12

Xét nghiệm định loại bọ gậy truyền bệnh sốt xuất huyết dengue bằng hình thái học

Đồng/mẫu

107.900

 

13

Diệt lăng quăng/bọ gậy phòng chống bệnh do muỗi truyền

Đồng/lần

 

 

 

Các dịch vụ diệt lăng quăng/bọ gậy (LQ/BG) phòng chống bệnh do muỗi truyền do cán bộ y tế (CBYT) thực hiện

Đồng/lần

1.562.300

 

 

Các dịch vụ diệt LQ/BG phòng chống bệnh do muỗi truyền do người/nhân viên không chuyên thực hiện (Cộng tác viên/Đội diệt LQ/BG, người tình nguyện trong cộng đồng…)

Đồng/lần

3.259.600

 

14

Hóa dự phòng để kiểm soát bệnh dịch của các tuyến

Người

3.847.300

 

15

Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật về y tế dự phòng, y tế công cộng

Đồng/lớp

4.441.900

 

16

Tư vấn và khám sàng lọc trước tiêm chủng

Đồng/lần

31.600

 

17

Tiêm huyết thanh kháng dại theo đường tiêm phong bế

Đồng/lần

173.300

 

18

Tiêm huyết thanh kháng uốn ván theo đường tiêm bắp

Đồng/lần

40.900

 

19

Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm bắp

Đồng/lần

39.400

 

20

Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm dưới da

Đồng/lần

41.100

 

21

Tiêm vắc xin dịch vụ theo đường tiêm trong da

Đồng/lần

41.100

 

22

Cho trẻ uống vắc xin phòng bệnh

Đồng/lần

40.600

 

IV

Nhóm dịch vụ về sức khỏe nghề nghiệp, sức khỏe môi trường và sức khỏe trường học

 

 

 

1

Đo vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió)

Đồng/mẫu

124.400

 

2

Đo bức xạ nhiệt

Đồng/mẫu

123.900

 

3

Đo áp suất

Đồng/mẫu

123.500

 

4

Đo thông gió

Đồng/mẫu

125.000

 

5

Đo ánh sáng

Đồng/mẫu

123.900

 

6

Đo tiếng ồn tức thời

Đồng/mẫu

124.900

 

7

Đo tiếng ồn tương đương 30 phút

Đồng/mẫu

149.500

 

8

Đo tiếng ồn tương đương 60 phút

Đồng/mẫu

188.400

 

9

Đo tiếng ồn tương đương 240 phút

Đồng/mẫu

415.500

 

10

Đo tiếng ồn tương đương ca làm việc 480 phút

Đồng/mẫu

720.300

 

11

Đo tiếng ồn phân tích dải tần số

Đồng/mẫu

124.900

 

12

Đo liều ồn cá nhân

Đồng/mẫu

697.800

 

13

Đo bức xạ tử ngoại

Đồng/mẫu

124.900

 

14

Đo rung toàn thân tức thời

Đồng/mẫu

157.800

 

15

Đo rung toàn thân tương đương 30 phút

Đồng/mẫu

182.300

 

16

Đo rung toàn thân tương đương 60 phút

Đồng/mẫu

220.500

 

17

Đo rung toàn thân tương đương 240 phút

Đồng/mẫu

447.600

 

18

Đo rung toàn thân tương đương ca làm việc 480 phút

Đồng/mẫu

752.400

 

19

Đo rung toàn thân phân tích dải tần số

Đồng/mẫu

157.800

 

20

Đo rung cục bộ tức thời

Đồng/mẫu

157.800

 

21

Đo rung cục bộ tương đương 30 phút

Đồng/mẫu

182.300

 

22

Đo rung cục bộ tương đương 60 phút

Đồng/mẫu

220.500

 

23

Đo rung cục bộ tương đương 240 phút

Đồng/mẫu

447.600

 

24

Đo rung cục bộ tương đương ca làm việc 480 phút

Đồng/mẫu

752.400

 

25

Đo rung cục bộ phân tích dải tần số

Đồng/mẫu

153.600

 

26

Đo điện từ trường tần số cao

Đồng/mẫu

159.600

 

27

Đo điện từ trường tần số công nghiệp

Đồng/mẫu

159.600

 

28

Xác định nồng độ bụi toàn phần (Mẫu thời điểm)

Đồng/mẫu

340.500

 

29

Xác định nồng độ bụi toàn phần (mẫu theo ca làm việc)

Đồng/mẫu

1.482.400

 

30

Xác định nồng độ bụi hô hấp (Mẫu thời điểm)

Đồng/mẫu

356.300

 

31

Xác định nồng độ bụi hô hấp (mẫu theo ca làm việc)

Đồng/mẫu

1.483.200

 

32

Xác định nồng độ bụi amiang (mẫu thời điểm)

Đồng/mẫu

440.100

 

33

Xác định nồng độ bụi amiang (mẫu theo ca làm việc)

Đồng/mẫu

1.567.700

 

34

Xác định nồng độ bụi bông (mẫu thời điểm)

Đồng/mẫu

460.500

 

35

Xác định nồng độ bụi bông (mẫu theo ca làm việc)

Đồng/mẫu

1.612.300

 

36

Xác định nồng độ bụi than toàn phần (mẫu thời điểm)

Đồng/mẫu

851.600

 

37

Xác định nồng độ bụi than toàn phần (mẫu theo ca làm việc)

Đồng/mẫu

1.964.200

 

38

Xác định nồng độ bụi than hô hấp (mẫu thời điểm)

Đồng/mẫu

867.300

 

39

Xác định nồng độ bụi than hô hấp (mẫu theo ca làm việc)

Đồng/mẫu

1.973.100

 

40

Đo bụi phòng sạch (mẫu)

Đồng/mẫu

134.900

 

41

Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: độ lớn chi tiết cần phân biệt khi nhìn (mm)

Đồng/mẫu

661.700

 

42

Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: thời gian quan sát màn hình điện tử (giờ/ca lao động)

Đồng/mẫu

661.700

 

43

Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thị giác: số đối tượng phải quan sát đồng thời

Đồng/mẫu

661.700

 

44

Đánh giá căng thẳng thần kinh tâm lý đối với cơ quan thính giác

Đồng/mẫu

661.700

 

45

Đánh giá gánh nặng cơ khu trú

Đồng/mẫu

661.700

 

46

Đánh giá gánh nặng cơ toàn thân

Đồng/mẫu

661.700

 

47

Đánh giá gánh nặng lao động nâng và dịch chuyển vật nặng

Đồng/mẫu

662.400

 

48

Đánh giá gánh nặng lao động tĩnh

Đồng/mẫu

662.400

 

49

Đánh giá gánh nặng lao động do đặc điểm yêu cầu công việc

Đồng/mẫu

661.700

 

50

Đánh giá gánh nặng lao động do nội dung công việc

Đồng/mẫu

661.700

 

51

Đánh giá gánh nặng lao động do mức độ phức tạp của công việc

Đồng/mẫu

661.700

 

52

Đánh giá gánh nặng lao động trí óc do tiếp nhận, xử lý tín hiệu thông tin

Đồng/mẫu

661.700

 

53

Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian quan sát

Đồng/mẫu

661.700

 

54

Đánh giá gánh nặng lao động theo thời gian tập trung chú ý

Đồng/mẫu

661.700

 

55

Đánh giá gánh nặng nhiệt người lao động

Đồng/mẫu

544.300

 

56

Đánh giá loại hình thần kinh và kiểu khí chất

Đồng/mẫu

736.000

 

57

Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: an toàn đối với người khác

Đồng/mẫu

661.700

 

58

Đánh giá mức độ trách nhiệm với công việc: nguy cơ với tính mạng bản thân

Đồng/mẫu

661.700

 

59

Đánh giá stress nghề nghiệp

Đồng/lần

175.200

 

60

Đánh giá tiêu hao năng lượng

Đồng/lần

661.700

 

61

Đánh giá tính đơn điệu của quá trình lao động

Đồng/lần

661.700

 

62

Đánh giá tư thế lao động

Đồng/mẫu

662.400

 

63

Đánh giá thời gian lao động mỗi ca

ca

661.700

 

64

Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi của ca lao động

Đồng/lần

661.700

 

65

Đo huyết áp trong lao động bằng holter huyết áp

Đồng/lần

557.900

 

66

Đo huyết áp trong lao động

Đồng/lần

87.600

 

67

Đo kích thước Ecgônômi cơ bản tại vị trí lao động

Đồng/lần

349.900

 

68

Đo khối lượng mồ hôi trong lao động

Đồng/lần

1.064.800

 

69

Đo lực bóp tay (áp dụng cho 1 lần đo)

Đồng/lần

217.100

 

70

Đo lực kéo thân (áp dụng cho 1 lần đo)

Đồng/lần

217.100

 

71

Đo chức năng thị giác bằng máy

Đồng/lần

222.000

 

72

Đo nhân trắc cho người lao động (áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Đồng/lần

29.900

 

73

Đo nhiệt độ da trong lao động - áp dụng cho 1 lần đo

Đồng/lần

226.000

 

74

Đo nhiệt độ trung tâm của cơ thể trong lao động (áp dụng cho 1 lần đo)

Đồng/lần

86.700

 

75

Đo tần số nhấp nháy ánh sáng tới hạn - áp dụng cho 1 lần đo

Đồng/lần

313.600

 

76

Đo tần số tim trong lao động bằng holter điện tâm đồ

Đồng/lần

568.900

 

77

Đo tần số tim trong lao động

Đồng/lần

87.200

 

78

Đo thời gian phản xạ thị - vận động (áp dụng cho 1 lần đo)

Đồng/lần

221.300

 

79

Đo thời gian phản xạ thính - vận động (áp dụng cho 1 lần đo)

Đồng/lần

221.300

 

80

Kiểm tra Ecgônômi vị trí lao động bằng bảng kiểm

Bảng kiểm

661.500

 

81

Thử nghiệm chú ý - áp dụng cho 1 lần đo

Đồng/lần

349.900

 

82

Thử nghiệm trí nhớ dài hạn - áp dụng cho 1 lần đo

Đồng/lần

349.900

 

83

Thử nghiệm trí nhớ ngắn hạn - áp dụng cho 1 lần đo

Đồng/lần

221.700

 

84

Xác định giới hạn vật nâng

Đồng/lần

661.200

 

85

Xác định trọng lượng mang vác

Đồng/lần

662.400

 

86

Xác định khẩu phần ăn cho người lao động

Đồng/lần

661.900

 

87

Đánh giá tâm lý người lao động

Đồng/lần

223.300

 

88

Đánh giá năng lực trí tuệ

Đồng/lần

349.400

 

89

Đánh giá yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp

Đồng/lần

210.400

 

90

Đánh giá Ecgônômi chiếu sáng tại một vị trí lao động

Đồng/lần

661.800

 

91

Đánh giá Ecgônômi an toàn tại một vị trí lao động

Đồng/lần

661.700

 

92

Đánh giá thời gian (giây) thực hiện nhiệm vụ đơn giản

Đồng/lần

661.700

 

93

Đánh giá thời gian (giây) thực hiện thao tác lặp lại

Đồng/lần

661.700

 

94

Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện một nhiệm vụ đơn giản

Đồng/lần

661.700

 

95

Đánh giá số lượng các thao tác cần thiết để thực hiện thao tác lặp lại nhiều lần

Đồng/lần

661.700

 

96

Xác định quy trình lao động

quy trình

661.700

 

97

Bấm thời gian lao động

Đồng/lần

661.700

 

98

Đánh giá đau mỏi cơ ở người lao động

Đồng/lần

349.900

 

99

Xác định giải pháp cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động

Đồng/lần

661.700

 

100

Đánh giá giải pháp cải thiện Ecgônômi cho một vị trí lao động

Đồng/lần

661.700

 

101

Đánh giá hành vi phát triển trẻ em

Đồng/lần

341.300

 

102

Lập hồ sơ bệnh nghề nghiệp

hồ sơ

44.200

 

103

Hội chẩn bệnh nghề nghiệp

chuyên gia/ca

373.300

 

104

Tư vấn sức khỏe bệnh nghề nghiệp

người

121.400

 

105

Hội chẩn phim Xquang bụi phổi/xương khớp

phim

196.600

 

106

Xét duyệt hồ sơ bệnh nghề nghiệp

hồ sơ

92.500

 

107

Đo thính lực đơn âm (sơ bộ)

Đồng/mẫu

61.100

 

108

Đo nhiệt độ da tay

Đồng/mẫu

65.000

 

109

Khám phát hiện tật khúc xạ (bao gồm cả việc thử kính)

Đồng/lần

149.000

Xác định theo định mức dịch vụ thuộc nhóm sức khỏe nghề nghiệp

110

Đo pH da

Đồng/mẫu

106.100

 

111

Đo liều sinh học (Biodose)

Đồng/mẫu

45.800

 

112

Thử nghiệm áp da - Patch test (Áp dụng cho 1 dị nguyên)

Đồng/mẫu/chỉ tiêu

60.900

 

113

Thử nghiệm lẩy da - prick test (áp dụng cho 1 dị nguyên)

Đồng/mẫu/chỉ tiêu

60.000

 

114

Xác định hạt dầu, hạt sừng trên da

Đồng/mẫu

58.300

 

115

Xét nghiệm đờm tìm tinh thể Talc

Đồng/mẫu

53.400

 

116

Xét nghiệm đờm tìm tinh thể than

Đồng/mẫu

52.600

 

117

Chụp X quang bệnh bụi phổi kỹ thuật số

phim

54.700

 

118

Xác định độ màu trong nước bằng phương pháp trắc quang

Đồng/xét nghiệm

141.400

 

119

Xác định mùi vị trong nước bằng cảm quan

Đồng/xét nghiệm

85.200

 

120

Xác định tổng chất rắn hòa tan (TDS) trong nước bằng phương pháp trọng lượng

Đồng/xét nghiệm

170.000

 

121

Xác định hàm lượng calci trong nước bằng phương pháp chuẩn độ

Đồng/xét nghiệm

100.400

 

122

Xác định hàm lượng magnesi trong nước bằng phương pháp chuẩn độ

Đồng/xét nghiệm

130.300

 

123

Xác định hàm lượng chlor dư trong nước bằng phương pháp trắc quang

Đồng/xét nghiệm

145.700

 

124

Xác định hàm lượng monochloramin trong nước bằng phương pháp trắc quang

Đồng/xét nghiệm

253.800

 

125

Xác định hàm lượng bromat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion

Đồng/xét nghiệm

197.200

 

126

Xác định hàm lượng chlorat trong nước bằng phương pháp sắc ký ion

Đồng/xét nghiệm

174.000

 

127

Xác định hàm lượng phenol và dẫn xuất phenol bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Đồng/xét nghiệm

809.900

 

128

Xác định hàm lượng chlor tổng trong nước bằng phương pháp trắc quang

Đồng/xét nghiệm

160.700

 

129

Xác định hàm lượng acrylamid trong nước bằng phương pháp sắc ký

Đồng/xét nghiệm

692.400

 

130

Xác định hàm lượng bromoform, chloroform, dibromochloromethane, bromodichloromethane, dibromoacetonitrile, dichloroacetonitrile, trichloroacetonitrile trong nước bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Đồng/xét nghiệm

813.700

 

131

Xác định hàm lượng monochloroacetic acid, dichloroacetic acid, trichloroacetic acid trong nước bằng phương pháp sắc ký (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Đồng/xét nghiệm

589.800

 

132

Xác định hàm lượng 1,1,1 - Trichloroethan, 1,2 - Dichloroethan, 1,2 - Dichloroeten, cacbontetrachlorua, dichloromethan, tetrachloroeten, trichloroeten, vinyl chlorua, 1,2 - Dichlorobenzen, monochlorobenzen, trichlorobenzen, epichlorohydrin... trong nước bằng phương pháp sắc ký, sử dụng headspace (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Đồng/xét nghiệm

305.700

 

133

Định lượng tổng số Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp ống (MPN) (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Đồng/xét nghiệm

514.600

 

134

Định lượng tổng số Coliforms/E.coli trong nước bằng phương pháp màng lọc (Áp dụng cho 1 chỉ tiêu)

Đồng/xét nghiệm

481.000

 

135

Định lượng bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfite trong nước bằng phương pháp màng lọc

Đồng/xét nghiệm

570.400

 

136

Định lượng Pseudomonas aeruginosa trong nước bằng phương pháp màng lọc

Đồng/xét nghiệm

486.600

 

137

Định lượng Streptococcus faecalis (Intestinal enterococci) trong nước bằng phương pháp màng lọc.

Đồng/xét nghiệm

466.300

 

138

Phát hiện Salmonella spp. trong nước bằng phương pháp màng lọc

Đồng/xét nghiệm

385.600

 

139

Phát hiện Shigella spp. trong nước bằng phương pháp màng lọc

Đồng/xét nghiệm

843.500

 

140

Phát hiện Vibrio cholerae trong nước bằng phương pháp màng lọc

Đồng/xét nghiệm

842.000

 

141

Định lượng Staphylococcus aureus trong nước bằng phương pháp màng lọc

Đồng/xét nghiệm

304.700

 

142

Định lượng Clostridium perfingens trong nước bằng phương pháp màng lọc

Đồng/xét nghiệm

392.000

 

143

Đánh giá bàn ghế học sinh phổ thông

Đồng/lần

108.300

 

144

Đánh giá thị lực nhìn xa

Đồng/lần

60.400

 

145

Khám cong vẹo cột sống

Đồng/người

84.600

 

146

Khám phát hiện tật khúc xạ (bao gồm cả việc thử kính)

Đồng/lần

76.500

Xác định theo định mức dịch vụ thuộc nhóm sức khỏe trường học

V

Nhóm dịch vụ tư vấn về phòng chống HIV/AIDS

 

 

 

1

Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

17.900

 

2

Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế trước xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

8.900

 

3

Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

16.600

 

4

Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động trước xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

6.700

 

5

Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

25.300

 

6

Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa trước xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

3.200

 

7

Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

30.500

 

8

Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế sau xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

8.900

 

9

Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

29.100

 

10

Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động sau xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

6.700

 

11

Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

25.300

 

12

Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa sau xét nghiệm HIV

Đồng/lần người

3.200

 

13

Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế

Đồng/lần người

 

 

13.1

Tư vấn tuân thủ điều trị; Điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn.

Đồng/lần người

43.000

 

13.2

Tư vấn sử dụng thuốc

Đồng/lần người

25.100

 

14

Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế về điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

Đồng/lần người

10.200

 

15

Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS

Đồng/lần người

41.600

 

16

Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động về điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

Đồng/lần người

7.900

 

17

Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa áp dụng cho chủng loại tư vấn tuân thủ điều trị cho người bệnh nhiễm HIV

Đồng/lần người

38.100

 

VI

Nhóm dịch vụ xác định tình trạng nghiện

 

 

 

1

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

97.700

 

2

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

97.700

 

3

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

97.700

 

4

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

64.700

 

5

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

64.700

 

6

Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

64.700

 

7

Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

37.100

 

8

Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

37.100

 

9

Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

37.100

 

10

Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

28.900

 

11

Khám lâm sàng xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

28.900

 

12

Khám lâm sàng xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế

Đồng/lần khám/người

28.900

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3332/QĐ-UBND ngày 14/08/2026 quy định mức giá dịch vụ y tế dự phòng áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

16

DMCA.com Protection Status

IP: 2001:ee1:fa3c:8140:575c:d032:48f:2d95