Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 252/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2016 tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 252/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Lâm Văn Bi
Ngày ban hành: 18/02/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 252/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 18 tháng 02 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2016

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ tr, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đi vi các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về phân b dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 20/TTr-STC ngày 01/02/2016,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2016 tỉnh Cà Mau, biểu chi tiết số liệu kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện việc công bố công khai tài chính, ngân sách nhà nước theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau;
- UBND các huyện, TP;
- LĐVP UBND tnh (Th);
- Cng TTĐT tỉnh Cà Mau;
- Phòng KTTH;
- Lưu: VT, (K)-Mi26/02.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016 TỈNH CÀ MAU

 

UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán

A

Tng s thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

3.600.000

1

Thu nội địa (không kể: thu từ dầu thô, xổ số kiến thiết)

3.550.000

2

Thu từ dầu thô

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)

50.000

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

B

Thu ngân sách địa phương

7.380.002

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

3.522.000

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

516.205

 

- Các khoản thu NSĐP hưng theo tỷ lệ phần trăm (%)

3.005.795

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

2.892.900

 

- Bổ sung cân đối

1.820.858

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.012.695

 

- Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia

59.347

3

Thu huy động đầu tư

300.000

 

- Huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật NSNN

 

 

- Huy động từ các nguồn vốn hợp pháp

300.000

4

Thu chuyn nguồn làm lương năm trước chuyển sang

15.102

5

Thu quản lý qua ngân sách

650.000

 

- Thu từ Xổ số kiến thiết

600.000

 

- Học phí

50.000

C

Chi ngân sách địa phương

7.380.002

I

Chi cân đối ngân sách

6.730.002

1

Chi đầu tư phát triển

668.900

2

Chi thường xuyên

4.520.579

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật NSNN

317.150

4

Chi b sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Chi chương trình mục tiêu

1.072.042

6

Dự phòng

135.229

7

Nguồn làm lương

15.102

II

Chi quản lý qua ngân sách

650.000

1

- Thu từ Xổ số kiến thiết

600.000

2

- Học phí

50.000

 

UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán

A

NGÂN SÁCH TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

6.935.404

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.085.802

 

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

245.010

 

- Các khoản thu phân chia phần NS tỉnh hưởng theo tỷ lệ %

2.840.792

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

2.892.900

 

- Bổ sung cân đối

527.667

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.012.695

 

- Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia

59.347

 

- Bổ sung hụt thu do chính sách

360.161

 

- Bổ sung đảm bảo mặt bằng chi thường xuyên

307.469

 

- Bổ sung hụt thu từ nguồn làm lương

625.561

3

Huy động đầu tư

300.000

 

- Huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật NSNN

 

 

- Huy động t nguồn vốn hợp pháp

300.000

4

Nguồn làm lương năm trước chuyển sang

15.102

5

Thu quản lý qua ngân sách

641.600

 

- Thu từ Xổ số kiến thiết

600.000

 

- Học phí

41.600

II

Chi ngân sách cấp tnh

6.935.404

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp

4.610.410

 

- Chi cân đi ngân sách

3.968.810

 

- Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách

641.600

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố

2.324.994

 

- Bổ sung cân đối

2.195.094

 

- B sung có mục tiêu

129.900

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ

 

 

(Bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố

2.769.592

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

436.198

 

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

271.195

 

- Các khoản thu phân chia phần NS huyện hưởng theo tỷ lệ %

165.003

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

2.324.994

 

- Bổ sung cân đối

2.195.094

 

- Bổ sung có mục tiêu

129.900

3

Thu quản lý qua ngân sách học phí

8.400

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

2.769.592

1

Chi cân đối ngân sách

2.761.192

2

Chi từ ngun thu được đ lại quản lý qua ngân sách

8.400

 

UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 12/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán

 

TNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

4.250.000

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

3.600.000

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

3.550.000

1

Thu từ DNNN Trung ương

1.755.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

1.418.000

 

- Thuế tài nguyên

705

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

336.000

 

- Thuế môn bài

135

 

- Thu khác

160

2

Thu từ DNNN địa phương

150.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

74.500

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

70.000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

-

 

- Thuế tài nguyên

4.200

 

- Thuế môn bài

250

 

- Thu khác

1.050

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

6.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

4.420

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.500

 

- Tiền thuê, mặt đất, mặt nước

50

 

- Thuế môn bài

30

 

- Thu khác

-

4

Thu từ công thương nghiệp ngoài quốc doanh

570.000

 

- Thuế giá trị gia tăng

400.600

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

130.000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.400

 

- Thuế tài nguyên

4.500

 

- Thuế môn bài

18.500

 

- Thu khác

15.000

5

Lệ phí trước bạ

108.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10.000

7

Thuế thu nhập cá nhân

245.000

8

Thuế bảo vệ môi trường

325.000

9

Thu phí, lệ phí

44.000

10

Các khoản thu về nhà, đất

199.300

a

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4.300

b

Thu tiền sử dụng đất

173.000

c

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

22.000

d

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

-

11

Thu khác

137.700

II

Thu từ dầu thô

 

III

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT

50.000

 

hàng nhập khẩu do Hải quan thu

 

IV

Thu vin trkhông hoàn li

 

B

Các khoản thu để li chi quản lý qua ngân sách nhà nước

650.000

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.380.002

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

6.730.002

1

Các khoản thu hưởng 100%

516.205

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

3.005.795

3

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

2.892.900

4

Thu kết dư

-

5

Thu huy động đầu tư

300.000

6

Nguồn làm lương năm trước chuyển sang

15.102

B

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

650.000

 

UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 13/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán

 

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.380.002

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

6.730.002

I

Chi đầu tư phát triển

668.900

 

Trong đó:

 

 

- Chi đầu tư XDCB tập trung

368.900

 

- Chi từ nguồn vốn huy động hợp pháp

300.000

II

Chi thường xuyên

4.520.579

 

Trong đó:

 

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.818.196

2

Chi khoa học công nghệ

63.146

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư cơ sở hạ tầng theo khoản 3, Điều 8, Luật NSNN

317.150

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi chương trình mục tiêu

1.072.042

VI

Dự phòng

135.229

VII

Nguồn làm lương

15.102

B

Các khoản chi được quản lý qua ngân sách nhà nước

650.000

 

UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán năm 2016

 

Tổng chi NSĐP (A+B)

7.380.002

A

Chi cân đối ngân sách địa phương

6.730.002

I

Chi đầu tư phát triển

668.900

 

Trong đó: - Chi GD-ĐT và dạy nghề

32.500

 

- Chi khoa học công nghệ

24.000

1

Nguồn vốn XDCB tập trung

668.900

 

Trong đó: - Bổ sung quỹ phát triển đất

35.100

 

- Chi trả nợ huy động đầu tư

300.000

II

Chi thường xuyên

4.520.579

1

Chi trợ giá

15.237

2

Sự nghiệp kinh tế

642.085

3

Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo

1.818.196

 

- Sự nghiệp giáo dục

1.614.477

 

- Sự nghiệp đào tạo

203.719

4

Sự nghiệp y tế

500.992

5

Sự nghiệp khoa học công nghệ

63.146

6

Chi đảm bảo môi trường

63.692

7

Sự nghiệp Văn hóa - Thể thao

63.402

 

- Sự nghiệp Văn hóa

41.390

 

- Sự nghiệp Th thao

22.012

8

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

18.145

9

Chi đảm bảo xã hội

119.013

10

Chi quản lý hành chính

1.037.713

 

Trong đó: ngân sách Đảng

177.192

11

Chi quốc phòng - an ninh

131.728

 

- Chi Quốc phòng

100.907

 

- Chi An ninh

30.821

12

Chi khác ngân sách

47.230

III

Chi trả nợ K3, Đ8, Luật NSNN

317.150

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi hỗ trợ có mục tiêu, CTMTQG

1.072.042

 

- Chi hỗ trợ có mục tiêu

1.012.695

 

- Chi chương trình mục tiêu quốc gia

59.347

VI

Nguồn làm lương

15.102

VII

Dự phòng ngân sách

135.229

B

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

650.000

1

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

600.000

2

Học phí

50.000

 


UBND TỈNH CÀ MAU

Phụ lục số 6, Biểu 29

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC 2015 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2016

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

TÊN ĐƠN VỊ

Dự toán năm 2015

Ước thực hiện năm 2015

D TOÁN NĂM 2016 (Chi thường xuyên theo mức lương cơ sở: 1.150.000 đồng)

Tng s

Chi Trợ giá

Chi S.nghiệp kinh tế

Chi S.nghiệp Giáo dục Đào tạo

Chi S.nghiệp Y Tế

Chi S.nghiệp Khoa học Công nghệ

Chi S.nghiệp Đảm bảo M, Trường

Chi S. nghiệp Văn hóa

Chi S.nghiệp Thể thao

Chi S.nghiệp P. Thanh T. Hình

Chi Đảm bảo xã hội

Chi Quản lý hành chính

Chi Quốc  phòng An ninh

Chi khác ngân sách

 

TỔNG SỐ

1.913.002

1.963.059

1.986.487

15.237

481.176

414.568

338.977

57.880

31.660

24.000

14.000

7.750

101.120

431.051

43.095

25.973

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

8.765

9.065

7.230

-

1.510

-

-

-

-

-

-

-

-

5.720

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

4.636

6.025

4.930

 

410

 

 

 

 

 

 

 

 

4.520

 

 

 

- Trang Web, Ban Ch đạo, xây dựng NTM, Quy hoạch

4.129

3.040

2.300

 

1.100

 

 

 

 

 

 

 

 

1.200

 

 

2

Sở Công thương

21.650

23.650

28.500

2.000

10.610

-

-

450

-

-

-

-

-

15.440

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

18.420

19.020

16.700

2.000

1.810

 

 

450

 

 

 

 

 

12.440

 

 

 

- Phạt hành chính, Trang web, Khuyến công, Quy hoạch

3.230

4.630

11.800

 

8.800

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

3

S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

268.688

261.688

261.536

 

245.666

-

-

-

-

-

-

-

-

15.870

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

167.952

167.952

162.614

 

151.144

 

 

 

 

 

 

 

 

11.470

 

 

 

- Phạt hành chính, Trang web, NTM, ISO, Quy hoạch...

11.736

4.736

9.900

 

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

4.400

 

 

 

- Thủy lợi phí

89.000

89.000

89.022

 

89.022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

S văn hóa Th thao và Du lịch

43.370

48.220

47.460

-

2.500

-

300

-

-

23.420

14.000

-

-

7.240

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

39.780

44.100

45.460

 

1.500

 

300

 

 

23.420

14.000

 

 

6.240

 

 

 

- Phạt hành chính, Ban chđạo, Trang web, Quy hoạch...

3.590

4.120

2.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

417.972

417.972

410.047

-

-

403.276

-

-

-

-

-

-

-

6.771

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

417.942

417.942

409.976

 

 

403.276

 

 

 

 

 

 

 

6.700

 

 

 

- Duy trì trang Web, NTM...

30

30

71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

 

 

6

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

55.500

59.150

60.910

-

-

10.000

2.700

-

-

-

-

-

42.400

5.810

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

55.210

59.060

60.820

 

 

10.000

2.700

 

 

 

 

 

42.400

5.720

 

 

 

- Kinh phí Ban vì sự tiến bộ phụ nữ, Duy trì trang Web

290

90

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

7

Sở Nội vụ

51.090

51.090

45.690

-

4.400

-

-

-

-

-

-

-

-

41.290

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

8.590

8.590

9.340

 

900

 

 

 

 

 

 

 

 

8.440

 

 

 

- Kinh phí khen thưởng của tnh

19.000

19.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

 

- Kinh phí thực hiện Đ án Trí thức trẻ

18.000

18.000

12.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.300

 

 

 

- Tích đóng hồ sơ, qun lý kho hồ sơ

5.000

5.000

3.500

 

3.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hoạt động tôn giáo, Duy trì trang Web, NTM...

500

500

550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

550

 

 

8

Thanh tra tnh

5.630

5.630

5.805

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.805

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

4.410

4.410

4.570

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.570

 

 

 

- Thu hồi phát hiện qua thanh tra, Duy trì trang Web

1.220

1.220

1.235

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.235

 

 

9

Sở Tài chính

7.240

7.890

7.970

-

660

-

-

-

-

-

-

-

-

7.310

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

6.170

7.510

7.020

 

660

 

 

 

 

 

 

 

 

6.360

 

 

 

- Thanh tra, Duy trì trang Web, ISO, NTM,...

1.070

380

950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

950

 

 

10

Sở Tư pháp

13.130

13.130

14.020

-

3.880

-

-

-

-

-

-

-

-

10.140

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

7.650

7.630

7.620

 

2.880

 

 

 

 

 

 

 

 

4.740

 

 

 

- Kinh phí kiểm soát thủ tục hành chính

1.000

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

- Tờ tin, ph biến pháp luật, Trang Web...

4.500

4.500

5.400

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

4.400

 

 

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

39.280

39.280

44.145

-

20.000

-

-

-

16.530

-

-

-

-

7.615

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

38.480

38.780

43.595

 

20.000

 

 

 

16.530

 

 

 

 

7.065

 

 

 

- Xử lý VPHC, T. Phục thanh tra, Trang Web, BCĐ...

800

500

550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

550

 

 

12

Sở Xây dựng

14.790

14.790

14.820

-

10.000

-

-

-

-

-

-

-

-

4.820

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

4.570

4.570

4.570

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.570

 

 

 

- Thanh tra, Quy hoạch, Trang Web, BCĐ, NTM...

10.220

10.220

10.250

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

13

Sở Giao thông vận ti

82.210

82.210

129.635

-

120.530

-

-

-

-

-

-

-

-

9.105

-

-

 

- Kinh phí thưng xuyên

11.770

11.770

14.570

 

5.530

 

 

 

 

 

 

 

 

9.040

 

 

 

- Vốn duy tu, Duy trì trang Web, Quy hoch...

70.440

70.440

115.065

 

115.000

 

 

 

 

 

 

 

 

65

 

 

14

Sở Y tế

183.083

193.083

202.730

-

-

-

195.070

-

-

-

-

-

-

7.660

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

183.053

183.053

197.650

 

 

 

190.070

 

 

 

 

 

 

7.580

 

 

 

- Qu khám chữa bệnh người nghèo

 

10.000

5.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Duy trì trang Web, ISO...

30

30

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

15

Sở Khoa học và Công nghệ

32.602

32.602

32.140

-

-

-

-

27.000

-

 

-

-

-

5.140

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

32.422

32.422

31.890

 

 

 

 

27.000

 

 

 

 

 

4.890

 

 

 

- Duy trì trang Web,...

180

180

250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

250

 

 

16

Sở Thông tin và Truyền thông

25.040

25.040

27.810

-

-

-

-

23.780

-

-

-

-

-

4.030

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

5.250

6.000

5.210

 

 

 

 

1.780

 

 

 

 

 

3.430

 

 

 

- Duy trì trang Web, KP họp mặt báo chí, BCĐ...

19.790

19.040

22.600

 

 

 

 

22.000

 

 

 

 

 

600

 

 

17

Ban qun lý Khu kinh tế

3.930

3.930

4.200

-

1.320

-

-

-

-

-

-

-

-

2.880

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

3.630

3.630

3.700

 

1.320

 

 

 

 

 

 

 

 

2.380

 

 

 

- Kinh phí các hot động về đầu tư...

300

300

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

18

Ban An toàn giao thông

3.795

3.795

3.270

 

2.600

 

 

 

 

 

 

 

 

670

 

 

19

Văn phòng Đoàn Đại biểu QH và HĐND

11.790

11.790

12.220

-

-

_

-

-

-

-

-

-

-

12.220

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên của Văn phòng

3.510

3.510

3.590

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.590

 

 

 

- KP nhiệm vụ CT của Văn phòng, Duy trì trang Web

430

430

430

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

430

 

 

 

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của HĐND tnh

7.850

7.850

8.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.200

 

 

20

Văn phòng UBND tỉnh

20.590

20.590

20.250

-

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

18.250

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

8.780

9.560

9.180

 

1.060

 

 

 

 

 

 

 

 

8.120

 

 

 

- KP nhiệm vụ CT, Duy trì trang web, tiếp dân

4.810

4.030

4.070

 

940

 

 

 

 

 

 

 

 

3.130

 

 

 

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của UBND tỉnh

7.000

7.000

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

 

21

S Ngoi vụ

 

-

7.610

-

5.500

-

-

-

-

-

-

-

-

2.110

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

 

-

2.080

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.080

-

 

 

- Chương trình xúc tiến, Đối ngoi, Trang Web...

 

-

5.530

 

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

30

 

 

22

Tnh đoàn Cà Mau

6.162

8.312

8.240

-

-

-

-

-

-

580

-

-

-

7.660

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

4.662

4.662

4.740

 

 

 

 

 

 

580

 

 

 

4.160

 

 

 

- Các hot đng PT thanh niên, Duy trì trang Web...

1.500

3.650

3.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.500

 

 

23

Hội Liên hiệp phụ nữ tnh Cà Mau

5.265

5.265

3.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.500

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

3.965

2.965

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

 

- Kinh phí Đi hội Nhim k 2016 - 2020...

1.300

2.300

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

24

Hi Nông dân tnh

4.640

4.640

5.870

-

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

3.870

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

4.090

3.090

3.320

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.320

 

 

 

- KP phong trào, đ án, B sung quỹ hỗ trợ nông dân...

550

1.550

2.550

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

550

 

 

25

Hội Cựu chiến binh tnh

1.940

2.090

1.950

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.950

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

1.720

1.870

1.730

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.730

 

 

 

- Kinh phí hot động phong trào

220

220

220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

220

 

 

26

Liên hiệp các t chức hữu ngh

1.743

1.743

1.743

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.743

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

1.443

1.443

1.443

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.443

 

 

 

- Kinh phí hoạt động đối ngoại

300

300

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

27

Hội Nhà báo tnh

1.498

1.498

1.520

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.520

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

898

898

920

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

920

 

 

 

- Các gii báo chí và Hội Báo xuân

600

600

600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

600

 

 

28

Hi Chữ thập đ tnh

1.380

1.380

1.420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.420

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

1.100

1.100

1.120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.120

 

 

 

- Ban vn động hiến máu nhân đạo, Trang Web

280

280

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

 

 

29

Hội Văn học Nghệ thuật

2.240

2.240

3.960

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.960

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

1.660

1.660

1.660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.660

 

 

 

- Tạp chí, Giải PNH, triển lãm, phân hội, Trang Web...

580

580

2.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.300

 

 

30

Hội Đông y tnh

930

930

940

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

940

 

 

31

Liên minh Hợp tác xã

2.220

2.220

2.180

-

340

-

-

-

-

-

-

-

-

1.840

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

2.200

2.200

2.130

 

340

 

 

 

 

 

 

 

 

1.790

 

 

 

- BCĐ kinh tế tp thể, Trang Web...

20

20

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

 

 

32

Liên hiệp hội khoa học kỹ thuật

2.090

2.090

2.090

-

-

-

-

1.040

-

-

-

-

-

1.050

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

2.070

2.070

2.070

 

 

 

 

1.040

 

 

 

 

 

1.030

 

 

 

- Trang Web

20

20

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

 

 

33

Ban Dân tộc

8.290

7.690

12.000

6.000

-

320

-

-

-

-

-

-

2.520

3.160

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

6.760

7.160

8.810

6.000

 

320

 

 

 

 

 

 

 

2.490

 

 

 

- Kiểm tra CTMT, chính sách dân tộc, Trang Web

1.530

530

3.190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.520

670

 

 

34

Ủy ban Mặt trn Tổ quốc VN tỉnh Cà Mau

4.120

4.120

4.220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.220

-

-

 

- Kinh phí TX của Văn phòng UBMTTQ tnh

3.220

3.220

3.220

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.220

 

 

 

- KP hot động của UBMTTQ tnh, Duy trì trang Web

900

900

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

35

Văn phòng Tnh ủy

216.836

228.434

194.908

7.237

-

972

6.427

3.080

-

-

-

-

-

177.192

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

112.409

114.779

116.598

7.237

-

972

6.427

3.080

-

-

-

-

-

98.882

-

-

 

- Kinh phí đc thù của Văn phòng

700

700

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

700

 

 

 

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của Tnh y

67.553

57.553

61.675

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61.675

 

 

 

- KP đại hội Đảng

20.000

41.598

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mua sắm, sửa chữa tài sản

16.174

13.804

15.935

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.935

 

 

36

Bộ Ch huy Quân sự tnh

21.177

39.649

22.826

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.826

 

37

Bộ Ch huy Bộ đội Biên phòng

4.800

6.812

6.120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.120

 

38

Công an tnh

23.371

29.044

14.549

 

 

 

 

 

400

 

 

 

 

 

14.149

 

39

Ban ch huy phòng chống lụt bão tnh

1.400

2.400

1.400

 

1.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Hỗ tr hot động cho đoàn đại biểu Quốc hội

750

750

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

800

41

Hỗ trợ kinh phí các Hội

3.020

3.020

3.120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.120

42

Trách nhiệm BT ca NN TTLT số 71/2012/BTC-BTP

5.000

-

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

43

Các khoản chi khác

10.015

10.015

17.053

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.053

44

Mua sắm, sửa chữa tài sản

31.000

31.000

59.000

 

39.000

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

45

Vườn quốc gia U Minh Hạ

7.190

7.190

7.280

 

1.230

 

 

 

6.050

 

 

 

 

 

 

 

46

Vườn quốc gia Mũi Cà Mau

8.000

8.000

8.190

-

-

-

-

-

8.190

-

-

-

-

-

-

-

 

- Kinh phí thường xuyên

7.820

7.820

7.970

 

 

 

 

 

7.970

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí x lý vi phạm hành chính

180

180

220

 

 

 

 

 

220

 

 

 

 

 

 

 

47

Ban QL khu sinh quyển Mũi Cà Mau

480

480

490