Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 231/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2017 do thành phố Cần Thơ ban hành

Số hiệu: 231/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ Người ký: Nguyễn Thanh Dũng
Ngày ban hành: 02/02/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 231/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 02 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định dự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2017;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 172/STC-QLNS ngày 17 tháng 01 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 của thành phố Cần Thơ (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Dũng

 

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2017 của UBND thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán 2017
(HĐND giao)

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN:

12.826.290

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

9.870.000

2

Thu từ dầu thô

-

3

Thu từ thuế xuất khẩu, nhập khẩu

1.335.000

4

Thu viện trợ không hoàn lại

-

5

Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

1.090.102

6

Thu vay để bù đắp bội chi theo hạn mức được duyệt

348.700

7

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

182.488

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.238.385

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

8.617.095

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2.047.000

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

6.570.095

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1.090.102

 

- Bổ sung cân đối

-

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.090.102

3

Thu vay để bù đắp bội chi theo hạn mức được duyệt

348.700

4

Các khoản thu được để lại quản lý chi qua NSNN

182.488

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:

10.238.385

1

Chi đầu tư phát triển

4.153.602

 

 Trong đó: - Chi trả nợ gốc và lãi vay

275.000

 

 - Bội chi ngân sách cho đầu tư

348.700

2

Chi thường xuyên

5.728.575

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.380

4

Dự phòng

172.340

5

Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN

182.488

 

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CỦA QUẬN, HUYỆN THUỘC THÀNH PHỐ NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2017 của UBND thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán 2017

A

NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp thành phố

 8.926.304

1

Thu ngân sách cấp thành phố hưởng theo phân cấp

 7.319.619

 

 - Các khoản thu NS cấp TP hưởng 100%

 1.569.440

 

 - Các khoản thu phân chia NS cấp TP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

 5.750.179

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

 1.090.102

 

 - Bổ sung cân đối

 -

 

 - Bổ sung có mục tiêu

 1.090.102

3

Thu vay để bù đắp bội chi theo hạn mức được duyệt

 348.700

4

Các khoản thu được để lại quản lý chi qua NSNN

 167.883

II

Chi ngân sách cấp thành phố:

 8.926.304

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp TP theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

6.044.947

2

Bổ sung cho ngân sách quận, huyện

 2.881.357

 

 - Bổ sung cân đối

 2.881.357

 

 - Bổ sung có mục tiêu

 -

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

 

B

NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN THUỘC THÀNH PHỐ (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN & NS XÃ)

 

I

Nguồn thu ngân sách quận, huyện

 4.193.438

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

 1.297.476

 

 - Các khoản thu NS huyện hưởng 100%

 477.560

 

 - Các khoản thu phân chia NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

 819.916

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp thành phố

 2.881.357

 

 - Bổ sung cân đối

 2.881.357

 

 - Bổ sung có mục tiêu

 -

3

Thu các khoản được để lại quản lý chi qua NSNN

 14.605

II

Chi ngân sách quận, huyện:

 4.193.438

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2017 của UBND thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

Chỉ tiêu

Dự toán 2017

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN (A+B+C+D)

12.826.290

A. TỔNG THU CÁC KHOẢN CÂN ĐỐI NSNN

11.205.000

I. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước

9.870.000

1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

1.509.300

- Thuế giá trị gia tăng

1.018.100

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

170.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

304.000

- Thuế tài nguyên

17.200

2. Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

349.700

- Thuế giá trị gia tăng

196.950

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

149.300

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

150

- Thuế tài nguyên

3.300

3. Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.070.000

- Thuế giá trị gia tăng

751.500

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

184.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.130.000

- Thuế tài nguyên

500

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

4.000

4. Thu từ khu vực CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh

2.302.700

- Thuế giá trị gia tăng

1.516.700

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

420.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

360.000

- Thuế tài nguyên

6.000

5. Lệ phí trước bạ

360.000

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

23.000

7. Thuế thu nhập cá nhân

675.000

8. Thuế bảo vệ môi trường

850.000

9. Thu phí và lệ phí

140.000

- Phí và lệ phí Trung ương

50.000

- Phí và lệ phí địa phương

90.000

10. Tiền sử dụng đất (không tính các khoản ghi thu - ghi chi)

200.000

11. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

130.000

12. Thu tiền bán nhà, thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

11.000

13. Thu khác NS:

199.300

- Thu khác ngân sách trung ương

47.300

Trong đó: - Thu phạt vi phạm an toàn giao thông

37.000

- Thu khác ngân sách địa phương

152.000

14. Thu xổ số kiến thiết:

1.050.000

II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu

1.335.000

B. Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

1.090.102

C. Thu vay để bù đắp bội chi theo hạn mức được duyệt

348.700

D. Các khoản thu được để lại quản lý chi qua NSNN

82.488

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC HƯỞNG (A+B+C+D)

10.238.385

A. Các khoản thu cân đối NSĐP

8.617.095

- Các khoản thu hưởng 100%

2.047.000

- Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

6.570.095

- Thu bổ sung từ NSTW

-

- Thu kết dư

-

B. Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

1.090.102

C. Thu vay để bù đắp bội chi theo hạn mức được duyệt

348.700

D. Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua NSNN

182.488

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2017 của UBND thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán 2017

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.238.385

A

Chi cân đối NSĐP và chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

10.055.897

I

Chi đầu tư phát triển

4.153.602

 

Trong đó

 

1

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

354.300

2

Chi khoa học công nghệ

25.000

II

Chi thường xuyên

5.728.575

 

Trong đó

 

1

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.101.685

2

Chi khoa học công nghệ

38.090

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ

1.380

IV

Dự phòng ngân sách

172.340

B

Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN

182.488

 

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2017 của UBND thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán 2017

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ (A+B)

6.044.947

A

Chi cân đối NSĐP và chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

5.877.064

I

Chi đầu tư phát triển

3.250.774

1

Chi XDCB từ nguồn cân đối NS địa phương TW giao

2.160.672

 

- Kế hoạch vốn chuẩn bị đầu tư

20.000

 

- Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa

40.000

 

- Bố trí chi trả nợ gốc và lãi vay

275.000

 

- Phân bổ cho các công trình, dự án

596.992

 

- Vốn dự phòng (10%)

146.480

 

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

112.000

 

- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

621.500

 

- Bội chi ngân sách cho đầu tư

348.700

2

Chi XDCB từ nguồn TW bổ sung có mục tiêu

1.090.102

 

- Vốn trong nước

157.460

 

- Vốn nước ngoài (ODA)

932.642

II

Chi thường xuyên

2.536.146

1

Chi phí xuất bản báo Khmer ngữ

1.583

2

Sự nghiệp kinh tế

208.912

3

Sự nghiệp hoạt động môi trường

37.000

4

Sự nghiệp giáo dục

409.673

5

Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

230.260

6

Sự nghiệp y tế

373.949

7

Sự nghiệp khoa học công nghệ

32.890

8

Sự nghiệp văn hóa thông tin

30.730

9

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

-

10

Sự nghiệp thể dục thể thao

56.511

11

Chi đảm bảo xã hội

103.970

12

Chi quản lý hành chính

421.904

 

- Quản lý nhà nước

290.706

 

- Đảng

88.890

 

- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH

42.308

13

Chi An ninh quốc phòng

105.371

 

- An ninh

32.599

 

- Quốc phòng

72.772

14

Chi ngân sách xã

25.000

15

Chi khác

129.523

 

Tr.đó: + Kinh phí khen thưởng

5.000

 

+ Chuyển NH CSXH cho vay các đối tượng chính sách

30.000

 

+ Chi hoàn trả các khoản thu ngân sách năm trước

50.000

 

+ Chi khác

41.783

 

+ Kinh phí chi hỗ trợ các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn

2.740

16

Nguồn 10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương

100.000

17

Các khoản chi thường xuyên phát sinh trong năm

268.870

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ

1.380

IV

Dự phòng ngân sách

88.764

B

Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN

167.883

 

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP THÀNH PHỐ NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2017 của UBND thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

ĐƠN VỊ

Chi đầu tư phát triển

Dự toán chi năm 2017

CTMT quốc gia (vốn sự nghiệp)

Chương trình 135

Dự án 5 triệu ha rừng

Chi thực hiện một số nhiệm vụ mục tiêu khác (vốn sự nghiệp)

Ghi chú

Trong đó: ĐT XDCB

Trong đó:

Cộng

Gồm

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Giáo dục, đào tạo

Khoa học, công nghệ

QLNN

SN

1

2

3 = 4+5

4

5

6

7

8 = 9+10

9

10

11

12

13

14

15

 

TỔNG CỘNG

2.902.074

1.969.432

932.642

354.300

25.000

1.834.079

532.275

1.301.804

-

-

-

-

 

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND TP

 

 

 

 

 

17.873

17.873

 

 

 

 

 

 

2

VP Ủy ban nhân dân thành phố

700

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Văn phòng

 

 

 

 

 

21.386

21.386

 

 

 

 

 

 

 

+ Các đơn vị sự nghiệp

 

 

 

 

 

1.004

 

1.004

 

 

 

 

 

4

Sở Kế hoạch & Đầu tư

 

 

 

 

 

9.360

9.360

 

 

 

 

 

 

5

Sở Tài chính

 

 

 

 

 

10.961

10.961

 

 

 

 

 

 

6

Sở Ngoại vụ

 

 

 

 

 

4.945

4.945

 

 

 

 

 

 

7

Sở Công Thương

2.000

2.000

 

 

 

7.459

7.459

 

 

 

 

 

 

8

Đơn vị trực thuộc Sở Công thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi cục Quản lý thị trường

 

 

 

 

 

11.336

11.336

 

 

 

 

 

 

 

- TT Tiết kiệm năng lượng

 

 

 

 

 

821

 

821

 

 

 

 

 

 

- TT Khuyến công & tư vấn PTCN

 

 

 

 

 

1.158

 

1.158

 

 

 

 

 

 

- TT Vườn ươm CNCN VN-HQ

 

 

 

 

 

2.960

 

2.960

 

 

 

 

 

9

Sở Xây dựng

2.000

2.000

 

 

 

11.049

11.049

 

 

 

 

 

 

10

- Ban QL Khu đô thị mới

 

 

 

 

 

1.831

 

1.831

 

 

 

 

 

11

Sở Tư pháp

 

 

 

 

 

8.535

8.535

 

 

 

 

 

 

12

TT Trợ giúp pháp lý

 

 

 

 

 

6.374

 

6.374

 

 

 

 

 

13

Sở Thông tin & Truyền thông

11.500

11.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QLNN

 

 

 

 

 

4.409

4.409

 

 

 

 

 

 

 

- Sự nghiệp CNTT

 

 

 

 

 

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

14

- Trung Tâm CNTT & TT

 

 

 

 

 

1.688

 

1.688

 

 

 

 

 

15

Sở Giao thông Vận tải

11.592

11.592

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QLNN

 

 

 

 

 

7.103

7.103

 

 

 

 

 

 

 

- Sự nghiệp

 

 

 

 

 

30.000

 

30.000

 

 

 

 

 

16

Đơn vị trực thuộc Sở GTVT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thanh tra Sở Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ QLNN

 

 

 

 

 

4.818

4.818

 

 

 

 

 

 

 

+ Sự nghiệp

 

 

 

 

 

1.640

 

1.640

 

 

 

 

 

 

- Cảng vụ đường thủy

 

 

 

 

 

2.286

 

2.286

 

 

 

 

 

 

- Ban An toàn giao thông

 

 

 

 

 

972

972

 

 

 

 

 

 

17

Sở Nội vụ

3.900

3.900

 

 

 

6.748

6.748

 

 

 

 

 

 

18

Đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban Thi đua Khen thưởng

 

 

 

 

 

1.994

1.994

 

 

 

 

 

 

 

Ban Tôn giáo

 

 

 

 

 

2.821

2.821

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục VT & Lưu trữ

 

 

 

 

 

1.481

1.481

 

 

 

 

 

 

 

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

 

 

 

 

 

1.042

 

1.042

 

 

 

 

 

19

Sở Lao động TBXH

2.550

2.550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hành chính

 

 

 

 

 

8.355

8.355

 

 

 

 

 

 

 

- TT Công tác XH

 

 

 

 

 

7.173

 

7.173

 

 

 

 

 

 

- Trợ cấp xã hội

 

 

 

 

 

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

- BCĐ XĐGN+ GQVL

 

 

 

 

 

800

 

800

 

 

 

 

 

 

- Quản trang

 

 

 

 

 

942

 

942

 

 

 

 

 

 

- Công tác nghề xã hội

 

 

 

 

 

300

 

300

 

 

 

 

 

 

- Tuyên truyền về BVCSTE và CT BĐG, ATLĐ

 

 

 

 

 

700

700

 

 

 

 

 

 

 

- Tổ chức Hội thi tay nghề và Hội giảng giáo viên toàn quốc

 

 

 

 

 

500

500

 

 

 

 

 

 

 

- Nâng cấp, sửa chữa khu mộ từ trần

 

 

 

 

 

-

 

0

 

 

 

 

 

 

- Thực hiện ĐA 1215 và giảm nghèo

 

 

 

 

 

400

 

400

 

 

 

 

 

 

- Mua BHYT và mai táng phí cho các đối tượng CS

 

 

 

 

 

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

- Mua BHYT tại 02 TT

 

 

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

20

Đơn vị trực thuộc Sở LĐTBXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- TT Bảo trợ XH

 

 

 

 

 

14.882

 

14.882

 

 

 

 

 

 

- TT CB GD LĐ-XH & QLSCN

 

 

 

 

 

12.280

 

12.280

 

 

 

 

 

 

- TT Dịch vụ việc làm

 

 

 

 

 

2.311

 

2.311

 

 

 

 

 

 

- TT Công tác xã hội & TE (mới thành lập)

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

- CC phòng chống TNXH

 

 

 

 

 

3.234

3.234

 

 

 

 

 

 

21

Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch

32.607

32.607

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hành chính

 

 

 

 

 

10.165

10.165

 

 

 

 

 

 

 

- SN TDTT

 

 

 

 

 

27.200

 

27.200

 

 

 

 

 

 

- XD ĐS VH khu dân cư

 

 

 

 

 

400

 

400

 

 

 

 

 

 

- Chi SN VH & QL di tích

 

 

 

 

 

1.700

 

1.700

 

 

 

 

 

 

- Chi công tác QL về GĐ

 

 

 

 

 

200

 

200

 

 

 

 

 

 

- Chi công tác QL về du lịch

 

 

 

 

 

150

 

150

 

 

 

 

 

 

- Tham dự hội thao Người khuyết tật TQ

 

 

 

 

 

500

 

500

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ CLB bóng đá Cần Thơ và đào tạo bóng đá trẻ

 

 

 

 

 

24.543

 

24.543

 

 

 

 

 

22

Đơn vị trực thuộc Sở VHTTDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thư viện

 

 

 

 

 

5.298

 

5.298

 

 

 

 

 

 

- Bảo tang

 

 

 

 

 

4.101

 

4.101

 

 

 

 

 

 

- Ban QL di tích

 

 

 

 

 

1.678

 

1.678

 

 

 

 

 

 

- Nhà hát Tây đô & các đơn vị trực thuộc

 

 

 

 

 

9.176

 

9.176

 

 

 

 

 

 

- TT Phát triển du lịch

 

 

 

 

 

2.682

 

2.682

 

 

 

 

 

 

- Trung tâm Văn hóa

 

 

 

 

 

5.345

 

5.345

 

 

 

 

 

 

- Chi SN TDTT (TT TDTT)

 

 

 

 

 

4.768

 

4.768

 

 

 

 

 

23

Sở Tài nguyên & Môi trường

20.500

20.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QLNN

 

 

 

 

 

7.786

7.786

 

 

 

 

 

 

 

- Sự nghiệp

 

 

 

 

 

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

24

Đơn vị trực thuộc Sở TNMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi cục Bảo vệ môi trường

 

 

 

 

 

1.844

1.844

 

 

 

 

 

 

 

- Chi cục Quản lý đất đai

 

 

 

 

 

1.474

1.474

 

 

 

 

 

 

 

- TT Quan trắc MT

 

 

 

 

 

716

 

716

 

 

 

 

 

 

- TT Công nghệ Thông tin TN & MT

 

 

 

 

 

1.509

 

1.509

 

 

 

 

 

 

- TT Kỹ thuật TN & MT

 

 

 

 

 

2.325

 

2.325

 

 

 

 

 

 

- Văn phòng ĐK đất đai

 

 

 

 

 

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

- TT Phát triển Quỹ đất

 

 

 

 

 

2.770

 

2.770

 

 

 

 

 

25

Thanh tra thành phố

 

 

 

 

 

5.986

5.986

 

 

 

 

 

 

26

Sở KHCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QLNN

 

 

 

 

 

4.252

4.252

 

 

 

 

 

 

 

- Sự nghiệp

 

 

 

 

 

26.220

 

26.220

 

 

 

 

 

27

Đơn vị trực thuộc Sở KHCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi cục TC ĐL chất lượng

 

 

 

 

 

1.567

1.567

 

 

 

 

 

 

 

- TT Thông tin KH&CN

 

 

 

 

 

670

 

670

 

 

 

 

 

28

Sở Y tế

103.504

103.504

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hành chính

 

 

 

 

 

6.257

6.257

 

 

 

 

 

 

 

- Chi sự nghiệp

 

 

 

 

 

346.823

 

346.823

 

 

 

 

 

 

- Thành lập BV Tim mạch

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các đề án, chương trình

 

 

 

 

 

6.450

 

6.450

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ nhân viên y tế

 

 

 

 

 

2.500

 

2.500

 

 

 

 

 

 

- CTV CT HIV và PC bệnh truyền nhiễm

 

 

 

 

 

3.880

 

3.880

 

 

 

 

 

 

- Các dự án VSATTP, sốt rét, SDD TE, SXH-Zika-Chikungunnya, TCMR, TNTTTE

 

 

 

 

 

3.402

 

3.402

 

 

 

 

 

29

- Chi cục Dân số KHHGĐ

 

 

 

 

 

2.668

2.668

 

 

 

 

 

 

30

- Chi cục An toàn VS thực phẩm

 

 

 

 

 

2.094

2.094

 

 

 

 

 

 

31

Sở Giáo dục & Đào tạo

34.800

34.800

 

34.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QLNN

 

 

 

 

 

9.419

9.419

 

 

 

 

 

 

 

- Sự nghiệp Giáo dục

 

 

 

 

 

389.050

 

389.050

 

 

 

 

 

32

Ban QL các khu chế xuất & CN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- QLNN

 

 

 

 

 

4.193

4.193

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí SN môi trường

 

 

 

 

 

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

33

Ban Dân tộc

 

 

 

 

 

3.685

3.685

 

 

 

 

 

 

34

Sở Nông nghiệp và PTNT

34.900

34.900

 

 

 

5.364

5.364

 

 

 

 

 

 

35

Đơn vị trực thuộc Sở NN&PTNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục HTX & PTNT

 

 

 

 

 

2.664

2.664

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ QLNN

 

 

 

 

 

2.084

2.084

 

 

 

 

 

 

 

+ Sự nghiệp

 

 

 

 

 

1.444

 

1.444

 

 

 

 

 

 

+ KP nạo vét kênh mương, nâng cấp đê bao

 

 

 

 

 

20.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

+ KP hỗ trợ địa phương sản xuất lúa

 

 

 

 

 

11.341

 

11.341

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ QLNN

 

 

 

 

 

1.909

1.909

 

 

 

 

 

 

 

+ Sự nghiệp

 

 

 

 

 

5.190

 

5.190

 

 

 

 

 

 

Chi cục Thú y

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ QLNN

 

 

 

 

 

2.710

2.710

 

 

 

 

 

 

 

+ Sự nghiệp

 

 

 

 

 

8.743

 

8.743

 

 

 

 

 

 

Chi cục Bảo vệ thực vật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ QLNN

 

 

 

 

 

3.713

3.713

 

 

 

 

 

 

 

+ Sự nghiệp

 

 

 

 

 

3.970

 

3.970

 

 

 

 

 

 

Chi cục Kiểm lâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ QLNN

 

 

 

 

 

1.292

1.292

 

 

 

 

 

 

 

+ Sự nghiệp

 

 

 

 

 

175

 

175

 

 

 

 

 

 

CC QL chất lượng nông lâm TS

 

 

 

 

 

2.542

2.542

 

 

 

 

 

 

 

TT Khuyến nông - Khuyến ngư

 

 

 

 

 

4.632

 

4.632

 

 

 

 

 

 

TT Giống cây trồng, vật nuôi TS

 

 

 

 

 

3.834

 

3.834

 

 

 

 

 

36

Thành đoàn

 

 

 

 

 

5.896

5.896

 

 

 

 

 

 

37

Hội Phụ nữ

 

 

 

 

 

4.816

4.816

 

 

 

 

 

 

38

Hội Nông dân

 

 

 

 

 

4.414

4.414

 

 

 

 

 

 

39

UB Mặt trận Tổ quốc

 

 

 

 

 

7.123

7.123

 

 

 

 

 

 

 

- Hội Người cao tuổi

 

 

 

 

 

403

403

 

 

 

 

 

 

40

Hội Cựu chiến binh

 

 

 

 

 

2.944

2.944

 

 

 

 

 

 

41

Đoàn ủy Khối cơ quan

 

 

 

 

 

564

564

 

 

 

 

 

 

42

Đoàn ủy Khối doanh nghiệp

 

 

 

 

 

552

552

 

 

 

 

 

 

43

LH các hội KHKT

 

 

 

 

 

754

754

 

 

 

 

 

 

44

Hội Nhà báo

 

 

 

 

 

805

805

 

 

 

 

 

 

45

Hội Người mù

 

 

 

 

 

460

460

 

 

 

 

 

 

46

Hội Đông y

 

 

 

 

 

295

295

 

 

 

 

 

 

47

Hội Chữ thập đỏ

 

 

 

 

 

2.503

2.503

 

 

 

 

 

 

 

- Nhà ND người già & TE

 

 

 

 

 

1.882

 

1.882

 

 

 

 

 

48

Hội Khuyết tật

 

 

 

 

 

471

471

 

 

 

 

 

 

49

LH các tổ chức hữu nghị

 

 

 

 

 

2.408

2.408

 

 

 

 

 

 

50

Hội Văn học nghệ thuật

 

 

 

 

 

2.324

2.324

 

 

 

 

 

 

51

Hội Nạn nhân chất độc da cam

 

 

 

 

 

520

520

 

 

 

 

 

 

52

Hội Cựu thanh niên xung phong

 

 

 

 

 

450

450

 

 

 

 

 

 

53

Hội Người tù kháng chiến

 

 

 

 

 

415

415

 

 

 

 

 

 

54

Hội Khuyến học

 

 

 

 

 

575

575

 

 

 

 

 

 

55

Hội Y học

 

 

 

 

 

439

439

 

 

 

 

 

 

56

Liên minh Hợp tác xã

 

 

 

 

 

2.777

2.777

 

 

 

 

 

 

57

Đài Phát thanh TH

 

 

 

 

 

-

-

 

 

 

 

 

 

58

Hội Luật gia

 

 

 

 

 

400

400

 

 

 

 

 

 

59

Công An TP

36.637

36.637

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

19.102

19.102

 

 

 

 

 

 

 

- Thực hiện KH 38 & công tác nhân quyền

 

 

 

 

 

530

530

 

 

 

 

 

 

 

- KP PC tội phạm BBPN

 

 

 

 

 

800

800

 

 

 

 

 

 

 

- HĐ của lực lượng QB và PCTN

 

 

 

 

 

1.200

1.200

 

 

 

 

 

 

 

- Trang phục Công an xã

 

 

 

 

 

1.508

1.508

 

 

 

 

 

 

 

- Trang phục LL bảo vệ dân phố

 

 

 

 

 

3.365

3.365

 

 

 

 

 

 

60

Sở Cảnh sát PCCC

10.000

10.000

 

 

 

6.094

6.094

 

 

 

 

 

 

61

Bộ Chỉ huy Quân sự TP

21.734

21.734

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi hoạt động

 

 

 

 

 

45.547

45.547

 

 

 

 

 

 

 

- TC ngày công LĐ của DQ

 

 

 

 

 

9.025

9.025

 

 

 

 

 

 

 

- PC lực lượng QB

 

 

 

 

 

550

550

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ CamPuchia

 

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

- Trang phục LL DQTV

 

 

 

 

 

13.650

13.650

 

 

 

 

 

 

62

TT Xúc tiến ĐT-TM & HCTL

 

 

 

 

 

7.020

 

7.020

 

 

 

 

 

63

Viện Kinh tế

 

 

 

 

 

2.773

 

2.773

 

 

 

 

 

64

TT Hỗ trợ DN nhỏ và vừa

 

 

 

 

 

625

 

625

 

 

 

 

 

65

VP Điều phối XD NTM

 

 

 

 

 

1.041

 

1.041

 

 

 

 

 

66

Ban Bảo vệ sức khỏe Thành ủy

 

 

 

 

 

10.894

 

10.894

 

 

 

 

 

67

Báo Cần Thơ

3.500

3.500

 

 

 

1.583

 

1.583

 

 

 

 

 

68

Hệ Đảng

 

 

 

 

 

88.890

88.890

 

 

 

 

 

 

69

Tòa án nhân dân thành phố

 

 

 

 

 

680

 

680

 

 

 

 

 

70

Viện kiểm sát nhân dân thành phố

 

 

 

 

 

680

 

680

 

 

 

 

 

71

Chi cục thi hành án dân sự thành phố

 

 

 

 

 

680

 

680