Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 220/QĐ-UBND về công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 của tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu: 220/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đắk Lắk Người ký: Phạm Ngọc Nghị
Ngày ban hành: 05/02/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 220/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 05 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 CỦA TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Cãn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khóa IX - kỳ họp thứ chín về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách năm 2020 của tỉnh Đắk Lắk;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 13/TTr-STC ngày 21/01/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 của tỉnh Đắk Lắk (chi tiết theo các biểu kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thành phố và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điu 2;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT T
nh y, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn Đại bi
u Quốc hội tỉnh;
- CT, PCT UBND t
nh;
- Cơ quan các đoàn thể của t
nh;
- Lãnh đạo VP UBND t
nh;
- Các phòng thuộc VP
UBND tỉnh;
- Website t
nh;
- L
ưu: VT, TH, KT (Ch 50b)

CHỦ TỊCH




Phạm Ngọc Nghị

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 220/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

A

B

1

A

NGÂN SÁCH CP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách

15.899.462

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

5.203.834

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

10.695.628

-

Thu bổ sung cân đi

8.153.643

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.541.985

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

15.897.062

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

9.149.289

2

Chỉ bổ sung cho ngân sách cấp huyện

6.747.773

-

Chi bsung cân đối

5.720.723

-

Chi bsung có mục tiêu

1.027.050

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

III

Bội thu NSĐP

2.400

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

 

I

Nguồn thu ngân sách

9.274.939

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

2.527.166

2

Thu bsung từ ngân sách cấp tỉnh

6.747.773

-

Thu bổ sung cân đối

5.720.723

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.027.050

3

Thu kết dư

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

II

Chi ngân sách

9.274.939

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

9.274.939

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp xã

 

-

Chi bổ sung cân đối

 

-

Chi bổ sung có mục tiêu

 

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 220/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

 

TỔNG THU NSNN (I+II+III+IV)

8.480.000

7.745.960

I

Thu nội địa

8.325.000

7.745.960

1

Thu từ khu vực DNNTS do trung ương quản lý

635.000

635.000

-

Thuế giá trị gia tăng

430.000

430.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

35.000

35.000

-

Thuế tài nguyên

170.000

170.000

2

Thu từ khu vc DNNN do địa phương quản lý

1.171.430

1.171.430

-

Thuế giá trị gia tăng

211.110

211.110

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

110.300

110.300

-

Thuế TTĐB

840.000

840.000

-

Thuế tài nguyên

10.020

10.020

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

41.000

41.000

-

Thuế giá trị gia tăng

19.000

19.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

22.000

22.000

-

Thuế tài nguyên

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.343.986

1.343.986

-

Thuế giá trị gia tăng

1.022.890

1.022.890

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

170.402

170.402

-

Thuế tiêu thđặc biệt

8.000

8.000

-

Thuế tài nguyên

142.694

142.694

 

Trong đó: Thu từ thủy điện

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

530.000

530.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

680.000

252.960

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

 

 

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

7

Lệ phí trưc bạ

440.000

440.000

8

Thu phí, lphí

142.000

105.000

-

Lệ phí môn bài

27.610

27.610

-

Các loại phí, lệ phí khác

114.390

77.390

+

Phí và lệ phí trung ương

37.000

0

+

Phí và lệ phí địa phương

77.390

77.390

9

Thuế sử dụng đt nông nghiệp

0

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

13.428

13.428

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

90.000

90.000

12

Thu tiền sử dụng đất

2.700.000

2.700.000

 

Trong đó: Thu từ dự án do tỉnh quy hoạch, đầu tư xây dựng hoặc quản lý

 

 

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

50.000

50.000

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

130.000

130.000

-

Thuế giá trị gia tăng

 

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

-

Thuế tiêu th đc biệt

 

 

-

Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết

 

 

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

48.156

48.156

-

Giấy phép do Trung ương cấp

 

 

-

Giấy phép do Ủy ban nhân dân tnh cấp

 

 

16

Thu khác ngân sách (bao gồm phạt HC ATGT)

185.000

185.000

 

Trong đó:

 

 

 

- Thu khác NSTW (đã bao gồm phạt vi phạm hành chính, tịch thu khác do cơ quan Trung ương thực hiện)

 

 

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

 

 

18

Thu hồi vốn, thu ctức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghip nhà nước

 

 

22

Thu ti xã

10.000

10.000

23

Thu khác do cơ quan thuế và Lực lượng QLTT thực hiện

35.000

0

24

Thu pht VPHC ATGT

80.000

0

II

Thu từ dầu thô

0

0

III

Thu từ hoạt động xuất, nhp khẩu

155.000

0

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

2

Thuế xuất khẩu

 

 

3

Thuế nhập khẩu

 

 

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

6

Thu khác

 

 

IV

Thu viện trợ

0

0

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 220/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của UBND tnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

NSĐP

CHIA RA

NS CẤP TỈNH

NS CẤP HUYỆN

 

TNG CHI NSĐP

18.424.228

10.176.339

8.247.889

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

15.882.243

7.634.354

8.247.889

I

Chi đầu tư phát trin

3.950.782

3.045.182

905.600

1

Chi đầu tư cho các dự án

0

 

 

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

0

 

 

 

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

196.252

196.252

 

 

- Chi khoa học và công nghệ

8.793

8.793

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

0

 

 

 

- Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đt

2.700.000

1.794.400

905.600

 

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ skiến thiết

130.000

130.000

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

0

 

 

II

Chi thường xuyên

11.581.830

4.398.241

7.183.589

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5.638.294

1.261.117

4.377.177

2

Chi khoa học và công nghệ

40.269

40.269

0

3

Chi bảo vệ môi trường

140.878

69.354

71524

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.400

1.400

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.440

1.440

 

V

Dự phòng ngân sách

296.791

138.091

158.700

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

50.000

50.000

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.541.985

2.541.985

0

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

679.707

679.707

 

1

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

201.077

201.077

 

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

478.630

478.630

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.862.278

1.862.278

0

1

Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ (vốn đầu tư)

961.584

961.584

 

a

Vốn ngoài nước

393.352

393.352

 

b

Vốn trong nước

568.232

568.232

 

c

Vốn trái phiếu Chính phủ

0

0

 

2

Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ (vốn sự nghiệp)

900.694

900.694

0

a

Vốn ngoài nước

23.250

23.250

 

b

Vốn trong nước

877.444

877.444

 

 

Trong đó:

 

 

 

-

Hỗ trợ các hội

828

828

 

-

Chính sách trợ giúp pháp lý

2.060

2.060

 

-

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

117.670

117.670

 

-

Chính sách htrợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP

68.831

68.831

 

-

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đi với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non; Chính sách ưu tiên đi với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người

157

157

 

-

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu sthuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

33.296

33.296

 

-

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cp xã

3.747

3.747

 

-

Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên; Kinh phí thực hiện Đán giảm thiểu hôn nhân cận huyết

12.715

12.715

 

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người sng ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KTXH khó khăn

186.769

186.769

 

-

Hỗ trợ kinh phí mua th BHYT cho trem dưới 6 tuổi

41.845

41.845

 

-

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đi tượng (cựu chiến binh, thanh niên xung phong, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sng trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)

76.505

76.505

 

-

Htrợ thực hin chính sách đi với đi tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo ở vùng khó khăn; hỗ trợ chính sách đi với người có uy tín trong đồng bào DTTS; hỗ trợ tchức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu s;...

125.225

125.225

 

-

Kinh phí nâng cp đô thị; Htrợ kinh phí thực hiện Đề án tăng cường công tác quản lý khai thác grừng tự nhiên giai đoạn 2014 - 2020; kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

5.565

5.565

 

-

Kinh phí thực hiện Quyết định 2085, 2086 của Thủ tưng Chính ph

1.050

1.050

 

-

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hsơ, bản đđịa gii hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

1.100

1.100

 

-

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

62.958

62.958

 

-

Bổ sung thực hiện một số Chương trình mục tiêu

78.078

78.078

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

 

 

Biểu số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 220/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 ca UBND tnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

 

TNG CHI NSĐP

13.355.077

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

5.720.723

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

7.634.354

I

Chi đầu tư phát triển (1)

3.045.182

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.312.688

 

Trong đó:

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

196.252

-

Chi khoa học và công nghệ

8.793

-

Chi y tế, dân s và gia đình

36.176

-

Chi văn hóa thông tin

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

14.960

-

Chi thể dục thể thao

17.015,00

-

Chi bảo vệ môi trường

17.922

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nưc, đảng, đoàn thể

0

-

Chi bảo đảm xã hội

981.363

-

Chi đu tư khác

1.040.207

2

Chi đầu tư và htrợ vốn cho các doanh nghiệp cung cp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chc kinh tế, các tổ chc tài chính của địa phương theo quy định của pháp lut

 

3

Chi đu tư phát triển khác

732.494

II

Chi thưng xuyên

3.560.283

 

Trong đó:

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

994.008

-

Chi khoa học và công nghệ

40.629

-

Chi y tế, dân số và gia đình

1.205.309

-

Chi văn hóa thông tin

71.849

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

14.412

-

Chi thể dc th thao

51.871

-

Chi bảo vệ môi trường

69.354

-

Chi các hoạt động kinh tế

214.637

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn th

564.187

-

Chi bảo đm xã hội

100.735

-

Chi thường xuyên khác

57.000

III

Chi trả nợ lai các khoản do chính quyền địa phương vay

1.400

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.440

V

Dự phòng ngân sách

138.091

VI

Chi tạo nguồn, điều chnh tiền lương

50.000

VII

Chi bsung từ ngân sách tnh đthực hiện một số mục tiêu, nhiệm v

837.958

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

D

CHI TỪ NGUỒN THU QUẢN LÝ QUA NSNN

 

 

Biểu số 53/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 220/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Ghi chú

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ, thông tin truyền thông

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo hiểm xã hội

Chi Quốc phòng

Chi đầu tư khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Hạ tầng đô thị

Điện công nghiệp

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)

3.045.182

196.252

8.793

14.960

17.015

17.922

0

0

981.363

507.340

306.668

48.130

119.225

1.040.207

0

36.176

732.494

 

A

Trung ương cân đối vốn ĐTPT trong nước

975.782

66.000

8.793

0

3.815

0

0

0

692.128

327.874

225.529

29.103

109.622

30.000

0

16.525

158.521

 

1

Văn phòng Tỉnh ủy

4.740

 

4.740

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

VP UBND tnh

5.124

 

624

 

 

 

 

 

4.500

 

 

 

4.500

 

 

 

 

 

3

Sở Tài nguyên và môi trường

3.712

 

 

 

 

 

 

 

3.712

 

3.712

 

 

 

 

 

 

 

4

Sở Khoa học và Đầu tư

49.850

 

 

 

 

 

 

 

19.850

 

 

 

19.850

30.000

 

 

 

 

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

5.800

 

 

 

 

 

 

 

5.800

 

 

 

5.800

 

 

 

 

 

6

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

36.502

 

 

 

 

 

 

 

36.502

 

 

 

36.502

 

 

 

 

 

7

BCHQS tỉnh

11.600

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

11.600

 

 

8

UBND thành phố Buôn Ma Thuột

20.446

 

 

 

 

 

 

 

20.446

6.402

 

1.862

12.182

 

 

 

 

 

9

UBND thị trn Buôn Trấp

281

 

 

 

 

 

 

 

281

 

281

 

 

 

 

 

 

 

10

Công ty TNHH MTV QLCT Thủy lợi

100

 

 

 

 

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

 

 

11

Công ty PTHT KCN Hòa Phú

271

 

 

 

 

 

 

 

271

 

 

 

271

 

 

 

 

 

12

Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

70.689

0

3.429

0

0

0

0

0

63.152

39.498

1.579

16.485

5.590

0

0

4.108

0

 

13

Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông và phát triển nông nghiệp nông thôn tỉnh Đắk Lắk

299.287

0

0

0

0

0

0

0

299.287

186.908

102.179

0

10.200

0

0

0

0

 

14

Ban QLDA ĐTXD th xã Buôn H

15.426

 

 

 

 

 

 

 

15.426

10.426

5.000

 

 

 

 

 

 

 

15

Ban QLDA ĐTXD huyện Ea Hleo

13.964

 

 

 

 

 

 

 

13.310

5.560

7.750

 

 

 

 

654

 

 

16

Ban QLDA ĐTXD huyện Ea Súp

15.140

 

 

 

 

 

 

 

13.791

6.356

7.182

253

 

 

 

 

1.349

 

17

Ban QLDA ĐTXD huyện Buôn Đôn

3.362

 

 

 

 

 

 

 

2.860

2.500

360

 

 

 

 

163

339

 

18

Ban QLDA ĐTXD huyện Cư M'gar

19.331

 

 

 

 

 

 

 

19.236

12.122

6.120

994

 

 

 

 

95

 

19

Ban QLDA ĐTXD huyện Krông Búk

12.930

 

 

 

 

 

 

 

12.605

 

7.855

 

4.750

 

 

 

325

 

20

Ban QLDA ĐTXD huyện Krông Năng

7.766

 

 

 

 

 

 

 

7.496

7.496

 

 

 

 

 

 

270

 

21

Ban QLDA ĐTXD huyện Ea Kar

19.420

 

 

 

 

 

 

 

19.315

9.900

8.550

 

865

 

 

 

105

 

22

Ban QLDA ĐTXD huyện M'Drắk

14.144

 

 

 

 

 

 

 

14.144

9.161

4.983

 

 

 

 

 

 

 

23

Ban QLDA ĐTXD huyện Krông Bông

16.616

0

0

0

0

0

0

0

16.079

8.636

7.443

0

0

0

0

0

537

 

24

Ban QLDA ĐTXD huyện Krông Pc

11.235

 

 

 

 

 

 

 

11.235

5.950

5.285

 

 

 

 

 

 

 

25

Ban QLDA ĐTXD huyện Krông Ana

14.313

 

 

 

 

 

 

 

14.271

 

12.801

 

1.470

 

 

 

42

 

26

Ban QLDA ĐTXD huyện Lk

54.142

 

 

 

3.815

 

 

 

48.761

9.772

38.989

 

 

 

 

 

1.566

 

27

Ban QLDA ĐTXD huyện Cư Kuin

23.901

 

 

 

 

 

 

 

22.056

7.187

5.360

9.509

 

 

 

 

1.845

 

28

Bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện về đầu tư phát triển giáo dục và đào tạo

66.000

66.000

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Thông báo sau

159.690

0

0

0

0

0

0

0

7.642

0

0

0

7.642

0

0

0

152.048

 

B

Nguồn thu Sử dụng đất

1.794.400

53.619

0

0

13.200

17.922

0

0

255.536

179.466

47.440

19.027

9.603

913.866

0

19.651

520.606

 

I

Đo đạc, đăng ký quản lý đất đai

270.000

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

270.000

 

 

 

 

II

Bổ sung Quỹ phát triển

270.000

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

270.000

 

 

 

 

III

Đối ứng để thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới cho cấp huyện

346.049

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

346.049

 

 

 

 

IV

Bố trí đầu tư cho các dự án mở mới năm 2020

387.745

53.619

0

0

13.200

17.922

0

0

255.536

179.466

47.440

19.027

9.603

27.817

0

19.651

0

0

1

Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

99.337

41.555

 

 

 

 

 

 

29.965

24.600

 

 

5.365

27.817

 

 

 

 

2

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn

13.817

 

 

 

 

 

 

 

13.817

7.696

6.121

 

 

 

 

 

 

 

3

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Cư M’gar

4.565

 

 

 

 

 

 

 

4.565

4.565

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Ea Kar

11.667

 

 

 

 

 

 

 

11.667

9.064

2.603

 

 

 

 

 

 

 

5

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Ea Súp

4.598

 

 

 

 

 

 

 

4.598

4.598

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Kr. Năng

19.189

 

 

 

 

 

 

 

19.189

11.984

7.205

 

 

 

 

 

 

 

7

Ban QLDA Đầu tư xây dựng Krông Ana

11.200

 

 

 

7.200

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Krông Bông

8.625

 

 

 

 

 

 

 

8.625

2.579

6.046

 

 

 

 

 

 

 

9

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc

23.787

 

 

 

 

 

 

 

23.787

5.500

18.287

 

 

 

 

 

 

 

10

Ban QLDA Đầu tư xây dựng M’Drắk

7.821

 

 

 

 

 

 

 

7.821

3.583

 

 

4.238

 

 

 

 

 

11

Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP. BMT

35.002

2.590

 

 

 

 

 

 

32.412

8.315

5.070

19.027

 

 

 

 

 

 

12

Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông và phát triển nông nghiệp nông thôn tỉnh Đắk Lắk

92.982

 

 

 

 

 

 

 

92.982

92.982

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Krông Búk

19.175

2.593

 

 

 

14.474

 

 

2.108

 

2.108

 

 

 

 

 

 

 

14

Sở TT&TT

6.000

 

 

 

6.000

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk

3.448

 

 

 

 

3.448

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Công an tỉnh

19.651

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

19.651

 

 

17

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin

6.881

6.881

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Phân bổ sau

520.606

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

520.606

 

C

Nguồn Xổ số kiến thiết

130.000

76.633

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

53.367

 

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

16.931

16.931

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường Cao đẳng sư phạm Đắk Lắk

145

145

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

UBND Thị Xã Buôn Hồ

100

100

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

UBND huyện Ea Súp

684

684

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

UBND huyện Ea Kar

455

455

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Krông Pắc

130

130

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Krông Búk

1.970

1.970

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Krông Năng

1.265

1.265

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Krông Ana

5.849

5.849

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn

1.899

1.899

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

47.205

47.205

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đối ứng Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững theo Quyết định số 48/2016/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ

28.718

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

28.718

 

13

Đối ứng để thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới theo Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22/4/2017 của Thủ tướng chính phủ

23.531

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

23.531

 

14

Phân bổ sau (bổ sung cho các dự án hoặc bố trí chuẩn bị đầu tư

1.118

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1.118

 

D

Tiết kiệm chi Thường xuyên theo NQ 38/ND-HĐND của HĐND tỉnh

100.000

0

0

14.960

0

0

0

0

33.699

0

33.699

0

0

51.341

0

0

0

 

1

VP UBND tỉnh

33.900

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

33.900

 

 

 

 

2

Sở Y tế

340

 

 

340

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sở Tài chính

2.860

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

2.860

 

 

 

 

4

Tỉnh đoàn Đắk Lắk

9.106

 

 

 

 

 

 

 

8.614

 

8.614

 

 

492

 

 

 

 

5

UBND huyện Krông Búk

1.400

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

1.400

 

 

 

 

6

Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

19.076

 

 

14.620

 

 

 

 

0

 

 

 

 

4.456

 

 

 

 

7

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn

1.093

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

1.093

 

 

 

 

8

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk

2.121

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

2.121

 

 

 

 

9

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện M’Drắk

3.443

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

3.443

 

 

 

 

10

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin

1.576

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

1.576

 

 

 

 

11

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Ea H’leo

6.251

 

 

 

 

 

 

 

6.251

 

6.251

 

 

 

 

 

 

 

12

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Cư M’gar

5.768

 

 

 

 

 

 

 

5.768

 

5.768

 

 

 

 

 

 

 

13

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Ea Súp

5.614

 

 

 

 

 

 

 

5.614

 

5.614

 

 

 

 

 

 

 

14

Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Krông Bông

1.105

 

 

 

 

 

 

 

1.105

 

1.105

 

 

 

 

 

 

 

15

Thông báo sau

6.347

 

 

 

 

 

 

 

6.347

 

6.347

 

 

 

 

 

 

 

E

Thu từ bán tài sản để đầu tư Trụ sở Sở Xây dựng

45.000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

0

45.000

0

0

0

 

1

Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh

39.173

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

39.173

 

 

 

 

2

Thông báo sau

5.827

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

5.827

 

 

 

 

 

biểu số 53/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số: 220/QĐ-UBND ngày 05/02/2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

TỔNG SỐ (KHÔNG BAO GỒM CHI CÁC CTMTQG,

Trong đó:

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát than, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TỔNG SỐ

3.560.283

994.008

40.629

1.205.309

71.849

14.412

51.871

69.354

214.637

564.187

100.735

57.000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

CHI KHỐI AN NINH QUỐC PHÒNG

2.394

-

-

-

-

-

-

2.394

-

-

-

-

1

Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng

2.163

-

-

-

-

-

-

2.163

-

-

-

-

2

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

213

-

-

-

-

-

 

231

-

-

-

-

II

CHI KHỐI ĐẢNG

120.448

-

-

3.500

-

-

-

-

-

116.948

-

-

1

Báo Đắk Lắk

18.237

 

 

 

 

 

 

 

 

18.237

 

 

2

Văn phòng Tỉnh ủy

96.533

 

 

3.500

 

 

 

 

 

93.033

 

 

3

Ban Dân vận Tỉnh ủy (kinh phí phát động quần chúng)

5.678

 

 

 

 

 

 

 

 

5.678

 

 

III

CHI KHỐI SỞ, BAN, NGÀNH

2.503.877

991.008

40.629

664.622

71.849

14.412

51.871

44.140

149.221

403.390

72.735

-

1

Ban an toàn giao thông tỉnh

3.665

 

 

 

 

 

 

 

2.100

1.565

 

 

2

Ban Dân tộc tỉnh

7.068

 

 

 

 

 

 

 

 

7.068

 

 

3

Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh

7.000

 

 

 

 

 

 

 

4.074

2.926

 

 

4

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

960

 

 

 

 

 

 

 

960

 

 

 

5

Đài Phát thanh và Truyền hình

14.412

 

 

 

 

14.412

 

 

 

 

 

 

6

Sở Công thương

16.864

 

 

 

 

 

 

 

7.220

9.644

 

 

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

868.930

856.621

 

 

 

 

 

 

 

12.309

 

 

8

Sở Giao thông và vận tải

14.116

 

 

 

 

 

 

 

 

14.116

 

 

9

Sở Kế hoạch và đầu tư

12.245

 

 

 

 

 

 

 

2.529

9.716

 

 

10

Sở khoa học và công nghệ

48.497

 

40.629

 

 

 

 

 

 

7.868

 

 

11

Sở Lao Động - thương binh và Xã hội

100.669

12.521

 

 

 

 

 

 

3.014

12.399

72.735

 

12

Sở Ngoại vụ

10.847

 

 

 

 

 

 

 

635

10.212

 

 

13

Sở Nội vụ

29.581

 

 

 

 

 

 

 

1.610

27.971

 

 

14

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

235.375

-

-

-

-

-

-

38.874

90.944

105.557

-

-

15

Sở Tài chính

14.448

 

 

 

 

 

 

 

 

14.448

 

 

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

45.241

 

 

 

 

 

 

5.266

26.512

13.463

 

 

17

Sở Thông tin và truyền thông

45.817

 

 

 

 

 

 

 

3.475

42.342

 

 

18

Sở Tư pháp

13.201

 

 

 

 

 

 

 

4.838

8.363

 

 

19

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

152.597

22.173

 

 

69.686

 

51.871

 

 

8.867

 

 

20

Sở Xây dựng

15.076

 

 

 

 

 

 

 

430

14.646

 

 

21

Sở Y tế

679.628

 

 

664.622

 

 

 

 

 

15.006

 

 

22

Thanh tra tỉnh

11.056

 

 

 

 

 

 

 

 

11.056

 

 

23

Tỉnh đoàn Thanh niên

13.421

1.128

 

 

2.163

 

 

 

 

10.130

 

 

24

Trường cao đẳng Công nghệ Tây Nguyên

31.947

31.947

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Trường cao đẳng Kỹ thuật Đắk Lắk

21.103

21.103

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Trường cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật

17.669

17.669

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trường cao đẳng Y tế Đắk Lắk

10.634

10.634

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Trường Chính trị

17.212

17.212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Ủy ban mặt trận tổ quốc Việt Nam

5.231