Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2175/QĐ-UBND năm 2019 về đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bến Tre - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu công trình xây dựng

Số hiệu: 2175/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Cao Văn Trọng
Ngày ban hành: 04/10/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2175/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 04 tháng 10 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH BẾN TRE PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1169/QĐ-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toán dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1989/TTr-SXD ngày 30 tháng 9 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bến Tre - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu công trình xây dựng để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng trong việc xác định và quản lý chi phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức, triển khai, phổ biến và hướng dẫn thực hiện; tổng hợp những vấn đề vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng (thay báo cáo);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (thay báo cáo);
- CT, Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP;
- Ban tiếp dân (niêm yết), website tỉnh;
- Phòng N/c: TH, TCĐT, CTTĐT;
- Lưu: VT, SXD, Ph.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1. Cơ sở xác định đơn giá

- Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

- Quyết định số 1169/QĐ-BXD ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng;

- Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt đơn giá nhân công xây dựng phục vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

- Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bến Tre.

2. Nội dung đơn giá

Đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (gọi tắt là đơn giá thí nghiệm) xác định chi phí về vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (1 chỉ tiêu, 1 cấu kiện, .v..v) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.

a) Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu bao gồm chi phí vật liệu chính trực tiếp thí nghiệm kể cả chi phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm.

Giá vật liệu theo Công bố giá vật liệu xây dựng của Liên Sở Tài chính - Xây dựng tỉnh Bến Tre (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) và giá vật liệu, thiết bị được khảo sát trên thị trường.

Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm điều chỉnh cho phù hợp.

b) Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công được tính theo mức lương cơ sở đầu vào vùng III, LNC3 = 2.077.000 đồng/tháng theo Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp);

- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 (Nhóm I - Bảng số 1; kỹ sư trực tiếp - Bảng số 2) công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

c) Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị thí nghiệm chính trực tiếp để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm. Chi phí máy và thiết bị thí nghiệm bao gồm: chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa và chi phí khác.

3. Kết cấu đơn giá

Đơn giá thí nghiệm được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất, gồm 03 chương:

Chương I: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Chương II: Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng.

Chương III: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng.

4. Hướng dẫn sử dụng

- Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bến Tre - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng được công bố để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng làm cơ sở lập tổng mức đầu tư, dự toán chi phí thí nghiệm và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

- Đơn giá thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu (hoặc mẫu) cần thí nghiệm. Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu; cấu kiện, kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cho phù hợp, tránh trùng lặp.

- Một chỉ tiêu thí nghiệm cho một kết quả thí nghiệm hoàn chỉnh và có thể gồm một mẫu thí nghiệm hoặc nhiều mẫu thí nghiệm (gồm cả số lượng mẫu thí nghiệm phải lưu). Số lượng mẫu thí nghiệm của từng chỉ tiêu thí nghiệm phải tuân thủ theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm công tác thí nghiệm.

- Đơn giá công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng hoặc để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cần thiết khi đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng.

- Đơn giá thí nghiệm chưa bao gồm chi phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm.

- Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bến Tre - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng được tính theo mức lương cơ sở đầu vào vùng III, LNC3 = 2.077.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Bến tre và huyện Châu Thành.

- Địa bàn các huyện còn lại thuộc vùng IV, mức lương cơ sở đầu vào LNC4 = 1.975.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc4 = 0,951.

Hệ số máy thi công Kmtc4 = 1,0.

Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng trên, trong từng chương của đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể.

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

Stt

Tên vật liệu - Quy cách

Đơn vị

Giá vật liệu (đồng)

1

Bạc Nitrat AgNO3

gram

11.818

2

Amoni clorua (NH4Cl)

kg

3.500

3

Amoni hydroxit (NH4OH)

kg

2.800

4

Axit axetic (CH3COOH)

lít

13.600

5

Axit benzoic (C6H5COOH)

kg

45.000

6

Axít Clohydric (HCl)

lít

2.500

7

Axít ethylendiamin tetra (EDTA)

kg

27.700

8

Axit flohydric (HF)

kg

63.600

9

Axit sulfosalisalic

kg

2.300

10

Axít sunfosalisilic

lít

2.300

11

Axêtôn

lít

30.000

12

Bột đá granitô

kg

2.727

13

Bình chứa điện cực

cái

50.000

14

Bình ngâm mẫu

cái

50.000

15

Bột Al2O3

kg

15.000

16

Búa 5kg

cái

50.000

17

Bình hút ẩm

cái

50.000

18

Bộ mở rộng kim cương

bộ

1.300.000

19

Bình thủy tinh (100-1000)ml

cái

25.000

20

Bộ rây địa chất công trình

bộ

350.000

21

Bình tỷ trọng

cái

35.000

22

Bộ rây sỏi (6 cái)

bộ

1.000.000

23

Bát sắt tráng men

cái

5.000

24

Bút lông cỡ nhỏ fi 5, 2, 1

bộ

5.000

25

Bình bóp nước

cái

8.000

26

Bộ gá kẹp mẫu

bộ

50.000

27

Bộ truyền tải

bộ

50.000

28

Bi thép

kg

15.000

29

Bóng đèn OSRAM Ultra - Vitalux 300W

cái

300.000

30

Bóng tạo tia UV

cái

100.000

31

Bột Capping màu

kg

10.000

32

Cát chuẩn

kg

300

33

Cát thạch anh

kg

300

34

Cát vàng ML > 2

m3

259.091

35

Cồn (C2H5OH)

lít

20.000

36

Cọc mốc đo lún

cái

35.000

37

Cốc thủy tinh chia độ dung tích 25ml

cái

5.000

38

Cần khoan

m

120.000

39

Cốc thủy tinh (50-1000)ml

cái

16.000

40

Chén sứ 25ml

cái

3.500

41

Cối chày đồng

bộ

240.000

42

Chậu thủy tinh

cái

25.000

43

Cối chày sứ

cái

35.000

44

Cối chế bị KT 152,4x116,43mm

bộ

70.000

45

Cối giã đá

bộ

200.000

46

Cốc đất luyện, càng Vaxili

bộ

30.000

47

Cốc mỏ nhôm (đun thành phần hạt)

cái

15.000

48

Chày đầm đất

cái

90.000

49

Chậu nhôm fi 30cm

cái

35.000

50

Canxi cacbonat

kg

900

51

Clorua Bari (BaCl2)

kg

25.000

52

Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm

cái

3.000

53

Cacbon dioxit

kg

5.000

54

Cọc thép

cọc

15.000

55

Cối chế bị nhỏ KT 101,6x116,43mm

bộ

50.000

56

Đất đèn

kg

13.636

57

Điện năng

kWh

1.720,65

58

Đá mài

viên

35.000

59

Dầu hỏa

lít

14.764

60

Điêzen 0,05S

lít

16.027

61

Đá ct D180mm

viên

20.000

62

Đĩa ct kim loại

cái

35.000

63

Dầu AK15

lít

25.000

64

Dầu cặn

lít

11.927

65

Dầu chống dính

lít

25.000

66

Đầu đo

cái

5.000

67

Đầu đo inox

cái

10.000

68

Đầu đo nhiệt độ

cái

35.000

69

Đĩa sâu có đáy bằng D45mm, cao 127mm bằng sứ hay kim loại

cái

10.000

70

Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 và 150mm

cái

8.000

71

Điện cực phụ trợ và so sánh

cái

50.000

72

Điện cực sắt

kg

20.000

73

Dụng cụ tạo lỗ

cái

20.000

74

Dung dịch ngâm mẫu

lít

10.000

75

Dung dịch tiếp xúc điện

lít

10.000

76

Dung môi hữu cơ

lít

58.000

77

Dây thép không gỉ

kg

25.000

78

Đầu nối cần

bộ

150.000

79

Đĩa sắt tráng men

cái

5.000

80

Dụng cụ xác định độ tan rã

cái

305.000

81

Đồng hồ bấm giây

cái

60.000

82

Dao vòng

cái

45.000

83

Dao vòng thấm

cái

45.000

84

Đe ghè đá

cái

50.000

85

Dụng cụ xác định trương nở

bộ

350.000

86

Dao gạt đất

cái

15.000

87

Dao luyện đất

cái

15.000

88

Dao rựa chặt đất

cái

15.000

89

Dây cao su fi 8ml (để làm thấm)

m

1.500

90

Dây điện đôi

m

4.526

91

Dầu công nghiệp 20

lít

22.727

92

Đĩa từ (CD)

cái

3.000

93

Dung dịch chuẩn pH 4,0

lít

3.000

94

Dung dịch chuẩn pH 7,0

lít

3.500

95

Dung dịch chuẩn pH 10,0

lít

4.500

96

Đá khô

kg

40.000

97

Dầu FO

lít

16.027

98

Dao tiện

con

25.000

99

Dao bào

con

25.000

100

Dao nén, dao cắt

cái

45.000

101

Dao thấm

cái

45.000

102

Eriocrom T (ETOO)

kg

50.000

103

Etoxyetan

kg

50.000

104

Etanol nguyên chất

kg

30.000

105

Etanol cấp kỹ thuật

kg

25.000

106

Fluorexon (C8H9FO2S)

gram

2.000

107

Fe(NH4)(SO4)2,12H2O

kg

25.000

108

Giấy nhám

m2

15.000

109

Gas

kg

21.212

110

Gỗ nhóm V

m3

3.454.545

111

Giấy (kẻ ly cao 0,3m)

m

1.200

112

Giá gỗ làm thấm

cái

35.000

113

Giẻ lau

kg

5.000

114

Giấy ảnh

tờ

1.500

115

Giấy lọc

hộp

15.000

116

Giấy nhám

tờ

1.000

117

Giấy nhám số 0

tờ

1.000

118

Glixerin (C3H8O3)

kg

16.800

119

Glixerin (C3H8O3)

lít

16.800

120

Grafit

kg

50.600

121

Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%)

lít

20.000

122

Hạt mài

kg

2.500

123

Hộp gỗ đựng mẫu 400x400x40

cái

20.000

124

Hộp gỗ 2 ngăn dài 1m

cái

35.000

125

Hóa chất màu

lít

10.000

126

Hộp ngâm mẫu

hộp

5.000

127

Axit sunfuric (H2SO4)

lít

2.500

128

Axit flohydric (HF)

lít

63.600

129

Axit nitric (HNO3)

gram

150

130

Hộp nhôm

bộ

20.000

131

Hydroperoxit

lít

9.200

132

Axit nitric 2N (HNO3)

lít

9.200

133

Hạt kích thước chuẩn

gram

25

134

Hóa chất (HCl, axetic...)

kg

50.000

135

HNO3

ml

9

136

K2BrO4

gram

500

137

K2S2O5

kg

50.000

138

Katri Cacbonat (K2CO3)

kg

14.100

139

Kbo

kg

15.000

140

Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)

gram

190

141

Keo dán tổng hợp

hộp

10.000

142

KHSO4

kg

220.000

143

Kali thioxyanat KSCN

kg

50.000

144

Keo Epoxy

hộp

10.000

145

Khăn bông

cái

5.000

146

Keo dính chuyên dụng

hộp

20.000

147

Kali Thiocyarat

gram

50

148

Khay men

cái

20.000

149

Khay men to + nhỏ (20x60)cm

cái

25.000

150

Kính vuông 16x16

cái

3.500

151

Kính dày 10mm (20x40)cm

cái

16.000

152

Keo dán silicon

hộp

15.000

153

Lưỡi dao cạo

cái

1.000

154

Lưỡi cưa máy

cái

35.000

155

Mastic (Ma tít)

kg

7.273

156

Mỡ

kg

30.200

157

Mỡ các loại

kg

30.200

158

Mũi khoan kim cương

cái

850.000

159

Muôi xúc đất

cái

3.500

160

Mũi xuyên

cái

250.000

161

Mỡ liên kết

kg

25.000

162

Mỡ vadơlin

kg

25.000

163

Mút xốp dày 10cm

m2

75.000

164

Magie sunfat (MgSO4)

kg

25.000

165

Methyl đỏ

mg

1.000

166

Mia

cái

500.000

167

Nhựa bitum; Bitum

kg

11.182

168

Nước

lít

11

169

Nước rửa kính

lít

60.000

170

Nhiệt kế

cái

60.000

171

Nồi áp suất hút chân không

cái

450.000

172

Nitro benzel tinh khiết

gr

50

173

Nước cất

lít

50

174

Na2SO3.7H2O

kg

90.000

175

Natri Cabonat (Na2CO3)

kg

80.000

176

Natri florua (NaF)

ml

176

177

Natri hydroxit (NaOH)

kg

69.000

178

Amoni clorua (NHCl)

kg

3.800

179

Amoni cacbonnat (NH4)2CO3

kg

100.000

180

Nhựa đường polime

kg

15.000

181

Nhớt

lít

31.818

182

Nhớt (Dầu) thủy lực

lít

50.000

183

Nitrat bạc (AgNO3)

gram

1.400

184

Natri florua (NaF)

gram

5.000

185

NH4NO3

kg

150.000

186

Natri clorua (NaCl)

kg

3.500

187

ng Cr-Mg hoặc Mg

kg

10.000

188

Ống đong thủy tinh 1000ml

cái

30,000

189

Ống thủy tinh fi 8ml dài 1m

cái

25.000

190

Ống thủy tinh chữ T fi 8ml

cái

12.000

191

Ống lấy mẫu

cái

15.000

192

Ống khoan

cái

50.000

193

Ống đong thủy tinh 1000ml, 500ml, 200ml

bộ

50.000

194

Parafin

kg

132.000

195

Phễu thủy tinh

cái

8.000

196

Phao tỷ trọng kế

cái

60.000

197

Phèn sắt

gr

20

198

Phenonphtalein

hộp

50.000

199

Phiến điện trở (sensor)

cái

1.000

200

Phớt đánh bóng

viên

20.000

201

Phễu sắt D5cm

cái

3.500

202

Que khuấy đất

cái

4.500

203

Rượu Etylic C2H2

lít

20.000

204

Sơn màu; Sơn đỏ

kg

75.758

205

Sạn Mg

kg

2.500

206

Sensos đo chuyển vị (7 cái)

cái

70.000

207

Axit Silicic (H2SiO3)

kg

50.000

208

Sơn Epoxy

lít

84.000

209

Sắt (III) amoni sunfat

kg

4.000

210

Thuổng đào đất

cái

20.000

211

Tấm kẹp ngâm bão hòa

cái

14.000

212

Thùng ngâm bão hòa

cái

120.000

213

Thước dây thép 5m

cái

10.000

214

ThiOure (CH4N2S)

kg

45.000

215

Thủy ngân kim loại

ml

3.000

216

Trichloroethylene (C2HCl3)

lít

30.000

217

Thạch cao

kg

3.000

218

Vải phin trắng

m

8.000

219

Vữa không co ngót

kg

1.000

220

Vít nở D16

cái

3.500

221

Xi măng PC40

kg

1.491

222

Xăng E5 RON92

lít

16.927

223

Xoong nhôm đun sáp

cái

15.000

224

Xylenola da cam

ml

2.000

225

Xylenon da cam

gram

2.000

226

Kẽm oxit (ZnO)

kg

2.327

227

ZnO, HNO3

kg

95.000

 

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG

Bảng đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng xác định theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

* Mức lương đầu vào LNC = 2.077.000 đồng/tháng.

* HCB: Hệ số lương theo cấp bậc của nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 - Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Stt

Chức danh

Hệ số lương (HCB)

Đơn giá (đồng/công)

 

1. CÔNG NHÂN XÂY DỰNG

 

 

 

Công nhân xây dựng - Nhóm I: Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn...) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.

1

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4/7

2,55

203.706

 

2. KỸ SƯ TRỰC TIẾP

 

 

2

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3/8

2,96

236.458

3

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4/8

3,27

261.223

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM

Stt

Loại máy và thiết bị thí nghiệm

Đơn vị

Giá ca máy (đồng)

2

Máy khoan XY-1A

ca

763.750

19

Máy thủy bình NA 720

-

15.947

20

Máy toàn đạc điện tử

-

159.467

23

Kính hiển vi

-

7.722

24

Kính hiển vi điện tử quét

-

2.500.900

27

Thiết bị đếm phóng xạ

-

129.824

28

TRL Profile Beam

-

356.142

29

Máy FWD

-

1.794.000

30

Thiết bị đo phản ứng Romdas

-

87.764

35

Cân phân tích

-

10.989

37

Cân thủy tĩnh

-

4.851

38

Lò nung

-

13.640

39

Tủ sấy

-

12.038

40

Tủ hút độc

-

11.770

41

Tủ lạnh

-

5.984

42

Máy hút chân không

-

3.713

43

Máy hút ẩm OASIS America

-

9.900

44

Bếp điện

-

2.357

45

Bếp cát

-

3.030

46

Máy chưng cất nước

-

7.095

47

Máy trộn đất

-

5.913

48

Máy trộn xi măng, dung tích 5 lít

-

18.705

50

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

-

6.188

51

Máy cắt (phẳng) đất

-

2.415

52

Máy cắt mẫu lớn (30x30)cm

-

15.750

54

Máy nén 3 trục

-

618.982

55

Máy ép Litvinốp

-

16.380

56

Kích tháo mẫu

-

6.868

57

Máy ép mẫu đá, bê tông

-

136.864

58

Máy cắt, mài mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

-

63.617

59

Máy khoan mẫu đá

-

58.793

60

Máy mài thử độ mài mòn

-

9.990

61

Máy nén 1 trục

ca

16.380

62

Máy nén Marshall

-

217.046

63

Máy CBR

-

65.800

66

Máy nén thủy lực 10T

-

20.103

67

Máy nén thủy lực (Máy gia tải) 50T

-

31.256

68

Máy nén thủy lực 125T

-

41.808

69

Máy nén thủy lực 200T

-

66.933

70

Máy kéo nén thủy lực 100T

-

45.728

71

Máy kéo nén uốn thủy lực 25T

-

27.090

73

Máy gia tải (Máy nén thủy lực) 20T

-

32.663

74

Máy Caragrang (làm thí nghiệm chảy)

-

5.913

75

Máy xác định hệ số thấm

-

72.007

76

Máy đo pH

-

8.708

77

Máy đo âm thanh

-

7.848

78

Máy đo chiều dày màng sơn

-

89.770

80

Máy đo vết nứt

-

15.265

81

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

-

109.886

82

Máy đo độ thấm của ion Clo

-

157.263

83

Dụng cụ đo độ cháy của than

-

11.288

84

Máy đo gia tốc

-

81.939

85

Máy ổn nhiệt (ghi nhiệt ổn định)

-

15.803

86

Máy đo chuyển vị

-

50.615

87

Máy xác định mô đun

-

28.665

88

Máy so màu ngọn lửa

-

35.672

90

Máy đo độ dãn dài bitum

-

52.143

91

Máy chiết nhựa (xốc lét)

-

8.278

92

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

-

13.653

93

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

-

1.360

94

Thiết bị thử tỷ diện

-

14.835

95

Bàn dằn

-

25.155

96

Bàn rung

-

9.138

97

Máy khuấy và làm mát nước

-

14.298

98

Máy khuấy cầm tay NAG-2

-

8.493

99

Máy nghiền bi sứ LE1

-

7.848

100

Máy phân tích hạt LAZER

ca

68.951

101

Máy phân tích vi nhiệt

-

55.868

102

Tenxômét

-

7.418

104

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

-

6.988

105

Máy nhiễu xạ Rơnghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu)

-

1.835.803

106

Bộ phận cần ép chỉ tiêu thử gạch chịu lửa

-

4.208

107

Côn thử độ sụt

-

2.946

108

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

-

4.208

109

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

-

2.946

110

Chén bạch kim

-

21.120

111

Kẹp niken

-

7.821

112

Máy siêu âm đo chiều dày kim loại

-

36.162

113

Máy dò vị trí cốt thép

-

55.868

114

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

-

125.866

115

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường

-

53.480

116

Súng bi

-

8.063

118

Bình hút ẩm

-

215

119

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

-

323

126

Dụng cụ đo độ bền va đập

-

1.103

127

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

-

1.225

128

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

-

1.103

129

Dụng cụ thử thấm mực

-

613

130

Dụng cụ Vica

-

735

133

Khuôn Capping mẫu

-

613

137

Kính phóng đại đo lường

-

5.125

139

Máy bộ đàm

-

1.435

141

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

-

1.230

142

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

-

512.167

143

Máy đo độ bóng

-

47.750

145

Thiết bị đo độ dẫn nước

-

26.875

146

Thiết bị đo độ dày

ca

26.875

147

Máy đo độ giãn nở bêtông (Máy đo độ giãn nở nhiệt dài)

-

50.250

148

Máy dò khuyết tật

-

80.702

149

Máy đo kích thước

-

7.036

150

Máy đo thời gian khô màng sơn

-

15.803

151

Máy đo ứng suất bề mặt

-

41.808

152

Máy đo ứng suất điện tử

-

362.303

153

Máy Hveem

-

47.750

154

Máy kéo vải địa kỹ thuật

-

25.830

155

Máy kéo, nén WDW-100

-

43.453

156

Máy thử cơ lý thạch cao

-

25.625

157

Máy kiểm tra độ cứng

-

25.625

158

Máy làm sạch bằng siêu âm

-

47.750

159

Máy mài mòn bề mặt

-

9.225

161

Máy nén cố kết

-

15.990

162

Máy phân tích thành phần kim loại

-

76.973

163

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

-

55.868

164

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

-

76.400

166

Máy soi kim tương

-

47.000

167

Máy thấm (Máy thử độ chống thấm)

-

47.000

168

Máy thử độ bền nén, uốn

-

42.770

169

Máy thử độ bục

-

24.750

170

Máy thử độ rơi côn

-

27.027

172

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

-

11.288

173

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

-

53.265

174

Thiết bị đo điểm sương

-

16.125

175

Thiết bị đo độ bền ẩm

-

16.125

176

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

-

45.225

177

Thiết bị đo độ dày

-

94.470

178

Thiết bị đo hệ số ma sát

-

45.225

179

Thiết bị đo thử độ kín

-

45.225

181

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

-

48.500

182

Thiết bị thử va đập phản hồi

-

48.500

183

Tchiếu UV

ca

10.400

184

Tủ khí hậu

-

10.400

186

Vi kế

-

1.976

189

Máy vi tính

-

10.182

202

Máy đo độ nhớt

-

125.737

205

Máy đo điện trở tiếp địa

-

51.120

209

Máy đo vạn năng

-

126.504

242

Cân kỹ thuật

-

7.128

243

Thiết bị đo nhiệt lượng

-

6.417

244

Máy cắt bê tông 7,5kW

-

50.740

245

Máy nghiền rung

-

7.848

246

Bình thử bọt khí

-

215

247

Máy kéo nén thủy lực 50T

-

31.155

248

Đồng hồ đo co ngót

-

303

249

Dụng cụ thử xuyên

-

1.103

250

Máy bơm nước 7kW

-

16.554

251

Khoáng chuẩn

-

8.900

252

Thiết bị thử tải trọng

-

26.875

253

Tenxômet

-

968

254

Máy đo độ đàn hồi

-

52.143

255

Thiết bị gia nhiệt vòng bi

-

5.375

256

Bếp ga công nghiệp

-

1.075

257

Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)

-

13.653

258

Thiết bị Wheel tracking

-

356.142

259

Máy đầm xoay

-

19.382

260

Dụng cụ đo độ bền va uốn

-

1.103

261

Thiết bị xác định độ bền cọ rửa

-

11.288

262

Máy nén thủy lực 100T

-

38.190

263

Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kW

-

16.600

264

Máy nén khí động cơ điện, năng suất 5m3/h

-

3.867

265

Máy bơm nước động cơ điện, công suất 2,8kW

-

5.933

266

Máy cưa gỗ (cắt sắt) Makita, công suất 1kW

-

5.563

267

Máy bào gỗ công suất 1kW

-

4.172

268

Máy cưa kim loại công suất 1,7kW

ca

22.803

269

Máy tiện công suất 10kW

-

103.876

270

Máy bào thép công suất 7,5kW

-

68.592

271

Máy sàng hạt

-

6.953

272

Máy kéo nén thủy lực 0,5T

-

3.763

273

Máy kéo nén thủy lực 10T

-

20.425

274

Máy phân tích hàm lượng cát

-

47.955

275

Cần trục ô tô sức nâng 5T

-

570.775

276

Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng

-

20.750

277

Máy mài công suất 2,7kW

-

11.658

278

Máy đo đường kính cốt thép

-

12.040

279

Máy nâng 5T

-

52.824

280

Máy phát điện lưu động công suất 5kW

-

41.097

281

Dụng cụ đo nhám

-

4.208

282

Máy Giragang

-

11.825

283

Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời

-

14.835

284

Máy cắt nhỏ

-

2.415

285

Máy bơm nước 0,75kW

-

3.708

286

Xe chuyên dùng

-

418.923

Ghi chú : Cột Stt của Bảng giá ca máy và thiết bị thí nghiệm lấy theo số thứ tự của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Bến Tre công bố kèm theo Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.

STT

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (%/)

Nguyên giá (1000 đồng)

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (CNL) (đồng/ca)

Chi phí nhân công điều khiển (CNC) (đồng/ca)

Giá ca máy (CCM) (đồng/ca)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

 

Máy và thiết bị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (bổ sung):

 

242

Cân kỹ thuật (Cân điện tử)

200

14

1,8

4

7.200

 

 

7.128

243

Thiết bị đo nhiệt lượng

180

14

3

4

5.500

 

 

6.417

244

Máy cắt bê tông 7,5kW

100

20

5,5

4

17.200

 

 

50.740

245

Máy nghiền rung

200

14

3,5

4

7.300

 

 

7.848

246

Bình thử bọt khí

200

14

3,5

4

200

 

 

215

247

Máy kéo nén thủy lực 50T

200

14

3,5

4

31.000

 

 

31.155

248

Đồng hồ đo co ngót

200

14

2,20

4

300

 

 

303

249

Dụng cụ thử xuyên

200

14

6,50

4

900

 

 

1.103

250

Máy bơm nước 7kW

150

17

4,7

5

9.300

 

 

16.554

251

Khoáng chun

150

17

4,7

5

5.000

 

 

8.900

252

Thiết bị thử tải trọng

200

14

3,50

4

25.000

 

 

26.875

253

Tenxômét

200

14

3,50

4

900

 

 

968

254

Máy đo độ đàn hồi

200

14

2,5

4

54.600

 

 

52.143

255

Thiết bị gia nhiệt vòng bi

200

14

3,50

4

5.000

 

 

5.375

256

Bếp ga công nghiệp

200

14

3,50

4

1.000

 

 

1.075

257

Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)

200

14

3,5

4

12.700

 

 

13.653

258

Thiết bị Wheel tracking

180

14

1,8

4

348.400

 

 

356.142

259

Máy đầm xoay

110

20

8,8

4

6.500

 

 

19.382

260

Dụng cụ đo độ bền va uốn

200

14

6,50

4

900

 

 

1.103

261

Thiết bị xác định độ bền cọ rửa

200

14

3,50

4

10.500

 

 

11.288

262

Máy nén thủy lực 100T

200

14

3,5

4

38.000

 

 

38.190

263

Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kW

120

30

7,5

4

4.800

 

 

16.600

264

Máy nén khí động cơ điện, năng suất 5m3/h

150

13

5,2

5

2.500

 

 

3.867

265

Máy bơm nước động cơ điện, công suất 2,8kW

180

17

4,7

5

4.000

 

 

5.933

266

Máy cưa gỗ (cắt sắt) Makita, công suất 1kW

160

30

10,5

4

2.000

 

 

5.563

267

Máy bào gỗ công suất 1kW

160

30

10,5

4

1.500

 

 

4.172

268

Máy cưa kim loại công suất 1,7kW

220

14

4,1

4

22.700

 

 

22.803

269

Máy tiện công suất 10kW

220

14

4,1

4

110.400

 

 

103.876

270

Máy bào thép công suất 7,5kW

220

14

4,1

4

72.900

 

 

68.592

271

Máy sàng hạt

160

30

10,5

4

2.500

 

 

6.953

272

Máy kéo nén thủy lực 0,5T

200

14

3,5

4

3.500

 

 

3.763

273

Máy kéo nén thủy lực 10T

200

14

3,5

4

19.000

 

 

20.425

274

Máy phân tích hàm lượng cát

220

14

3,5

5

50.000

 

 

47.955

275

Cần trục ô tô sức nâng 5T

220

10

4,7

5

671.500

 

 

570.775

276

Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng

120

30

7,5

4

6.000

 

 

20.750

277

Máy mài công suất 2,7kW

220

14

4,9

4

11.200

 

 

11.658

278

Máy đo đường kính cốt thép

200

14

3,5

4

11.200

 

 

12.040

279

Máy nâng 5T

230

17

4,2

4

51.700

 

 

52.824

280

Máy phát điện lưu động công suất 5kW

140

14

4,2

5

24.800

 

 

41.097

281

Dụng cụ đo nhám

120

40

6,5

4

1.000

 

 

4.208

282

Máy Giragang

200

14

3,5

4

11.000

 

 

11.825

283

Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời

200

14

3,5

4

13.800

 

 

14.835

284

Máy cắt nhỏ

200

14

3

4

2.300

 

 

2.415

285

Máy bơm nước 0,75kW

180

17

4,7

5

2.500

 

 

3.708

286

Xe chuyên dùng

200

18

4,5

6

313.800

 

 

418.923

 

Chương I

THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm xi măng, chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

DA.01001

Thí nghiệm tỷ diện

chỉ tiêu

4.119

72.112

8.850

DA.01002

Thí nghiệm ổn định thể tích

-

2.258

170.909

841

DA.01003

Thí nghiệm thời gian đông kết

-

687

204.521

1.759

DA.01004

Thí nghiệm cường độ theo phương pháp chuẩn

-

18.277

356.486

21.148

DA.01005

Thí nghiệm khối lượng riêng

-

12.810

51.538

4.913

DA.01006

Thí nghiệm độ mịn

-

4.824

62.538

4.340

DA.01007

Thí nghiệm hàm lượng mất khi nung

-

28.263

47.667

51.889

DA.01008

Thí nghiệm hàm lượng SiO2

-

80.439

251.781

68.659

DA.01009

Thí nghiệm hàm lượng SiO2 và cặn không tan

-

103.345

162.965

46.897

DA.01010

Thí nghiệm hàm lượng SiO2 hòa tan

-

28.897

92.279

29.214

DA.01011

Thí nghiệm hàm lượng cặn không tan

-

12.713

168.057

12.492

DA.01012

Thí nghiệm hàm lượng ôxít Fe2O3

-

4.968

66.816

309

DA.01013

Thí nghiệm hàm lượng nhôm ôxít Al2O3

-

10.567

73.538

510

DA.01014

Thí nghiệm hàm lượng CaO

-

5.177

83.519

804

DA.01015

Thí nghiệm hàm lượng MgO

-

6.706

84.334

651

DA.01016

Thí nghiệm hàm lượng SO3

-

18.662

151.557

12.600

DA.01017

Thí nghiệm hàm lượng Cl-

-

39.521

97.371

 

DA.01018

Thí nghiệm hàm lượng K2O và Na2O

chỉ tiêu

28.763

156.854

43.707

DA.01019

Thí nghiệm hàm lượng TiO2

-

2.332

87.186

4.869

DA.01020

Thí nghiệm hàm lượng CaO tự do

-

158.586

87.186

1.643

DA.01021

Thí nghiệm độ dẻo tiêu chuẩn

-

687

76.390

1.805

DA.01022

Thí nghiệm nhiệt thủy hóa

-

172.280

1.146.865

72.268

DA.01023

Thí nghiệm độ nở sunphat

-

34.772

560.192

5.355

DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm cát,

 

 

 

 

DA.02001

Thí nghiệm khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích

chỉ tiêu

22.674

62.334

19.571

DA.02002

Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp

-

22.674

53.575

19.571

DA.02003

Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn

-

36.441

151.557

31.326

DA.02004

Thí nghiệm hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn

-

22.674

142.594

19.571

DA.02005

Thí nghiệm thành phần khoáng (thạch học)

-

36.441

222.854

33.353

DA.02006

Thí nghiệm hàm lượng tạp chất hữu cơ

-

28.980

89.223

232

DA.02007

Thí nghiệm hàm lượng mica

-

14.815

162.150

12.872

DA.02008

Thí nghiệm hàm lượng sét cục

-

15.697

44.612

12.872

DA.02009

Thí nghiệm độ m

-

40.452

3.056

33.746

DA.02010

Thí nghiệm thành phần hạt bằng phương pháp tỷ trọng kế

-

23.288

94.520

20.322

DA.02011

Thí nghiệm thành phần hạt bằng phương pháp lazer

-

542

191.076

54.299

DA.02012

Thí nghiệm thử phản ứng silic kiềm

-

178.454

568.136

81.350

DA.02013

Thí nghiệm góc nghỉ khô, nghỉ ướt

-

12.653

178.243

2.343

DA.02014

Thí nghiệm hàm lượng sunfat và sunfit

-

140.543

215.928

30.614

DA.02015

Thí nghiệm hàm lượng ion Clorua

-

176.184

107.964

15.320

DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM (SỎI)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm đá dăm (sỏi),

 

 

 

 

DA.03001

Thí nghiệm khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

chỉ tiêu

26.969

77.408

23.237

DA.03002

Thí nghiệm khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

-

26.956

50.927

23.395

DA.03003

Thí nghiệm khối lượng thể tích bằng phương pháp đơn giản

-

26.956

50.927

23.237

DA.03004

Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp

-

40.452

30.556

34.665

DA.03005

Thí nghiệm thành phần hạt

-

40.452

132.409

34.739

DA.03006

Thí nghiệm hàm lượng bụi sét bẩn

-

40.885

24.445

35.118

DA.03007

Thí nghiệm hàm lượng thoi dẹt

-

14.815

120.187

12.872

DA.03008

Thí nghiệm hàm lượng hạt bị yếu mềm và hạt bị phong hóa

-

40.885

85.557

35.118

DA.03009

Thí nghiệm độ ẩm

-

27.263

28.519

23.489

DA.03010

Thí nghiệm độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

-

27.696

45.834

22.731

DA.03011

Thí nghiệm độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanh

 

27.696

42.778

22.731

DA.03012

Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai

-

22.909

254.633

66.902

DA.03013

Thí nghiệm hệ số hóa mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)

-

62.475

437.968

110.619

DA.03014

Thí nghiệm độ nén dập trong xi lanh

-

39.548

99.816

36.048

DA.03015

Thí nghiệm độ mài mòn

-

53.658

299.448

45.420

DA.03016

Thí nghiệm hàm lượng tạp chất hữu cơ

chỉ tiêu

28.980

132.409

472

DA.03017

Thí nghiệm độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

-

20.452

101.853

17.443

DA.03018

Thí nghiệm độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

-

20.452

132.409

17.601

DA.03019

Thí nghiệm hàm lượng oxit silic vô định hình

-

82.857

295.374

86.259

DA.03020

Thí nghiệm hàm lượng ion Cl-

-

183.452

107.964

28.018

DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ TÔNG (THÍ NGHIỆM SOUNDNESS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.04001

Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệu bê tông

chỉ tiêu

29.584

127.316

4.539

DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.05101

Xác định phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát (phương pháp thanh vữa)

chỉ tiêu

256.954

365.449

131.053

DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.05201

Xác định phản ứng Alkali của cốt liệu đá, cát (phương pháp thanh vữa)

chỉ tiêu

643.620

1.226.310

623.079

DA.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT LIỆU CÁT, ĐÁ, GẠCH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá, gạch

 

 

 

 

DA.06001

Mu thí nghiệm

chỉ tiêu

 

325.930

1.407

DA.06002

Thí nghiệm độ m

-

10.828

71.297

7.702

DA.06003

Thí nghiệm độ mất khi nung

-

35.363

64.167

51.187

DA.06004

Thí nghiệm hàm lượng SiO2

-

197.593

366.671

112.536

DA.06005

Thí nghiệm hàm lượng Fe2O3

-

4.968

71.297

309

DA.06006

Thí nghiệm hàm lượng CaO

-

7.053

91.668

4.212

DA.06007

Thí nghiệm hàm lượng Al2O3

-

11.322

71.297

3.917

DA.06008

Thí nghiệm hàm lượng MgO

-

8.910

91.668

4.058

DA.06009

Thí nghiệm hàm lượng SO3

-

118.070

1.731.501

13.555

DA.06010

Thí nghiệm hàm lượng TiO2

-

525

95.742

1.143

DA.06011

Thí nghiệm hàm lượng K2O, Na2O

-

19.235

169.076

20.682

DA.06012

Thí nghiệm hàm lượng cặn không tan

-

19.708

168.057

11.994

DA.06013

Thí nghiệm hàm lượng CaO tự do

-

24.811

95.742

2.913

DA.06014

Thí nghiệm thành phần hạt bằng LAZER

-

 

381.949

18.100

DA.06015

Thí nghiệm độ hút vôi

-

37.037

215.317

31.600

DA.06016

Thí nghiệm SiO2 hoạt tính

-

28.148

116.112

23.349

DA.06017

Thí nghiệm Al2O3 hoạt tính

-

24.637

97.779

19.835

Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm phân tích thành phần hóa học cát, đá, xi măng, gạch chưa bao gồm công tác chuẩn bị mẫu thí nghiệm.

DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊTÔNG

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.

Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co ... chưa được tính vào đơn giá này.

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Đơn giá mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1.

Thiết kế mác bêtông thông thường bao gồm:

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát: DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

- Phần đá : DA.03003+DA.03004+DA.03005+DA.03006+DA.03014

DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát: DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊTÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.09001

Xác định độ sụt hỗn hợp bêtông

chỉ tiêu

 

38.195

552

Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định đơn giá phù hợp

DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Ép mẫu bê tông lập phương

 

 

 

 

DA.10001A

- 100x100x100

chỉ tiêu

3.304

38.704

4.217

DA.10001B

- 150x150x150

-

3.665

42.778

4.428

DA.10001C

- 200x200x200

-

4.216

48.889

4.920

 

Ép mẫu bê tông trụ

 

 

 

 

DA.10002A

- 100x200

chỉ tiêu

4.887

46.852

5.622

DA.10002B

- 150x300

-

5.420

50.927

6.606

DA.10003

Uốn mẫu bê tông lập phương 150x150x600

chỉ tiêu

1.463

80.260

3.930

DA.10004

Ép mẫu vữa lập phương 70,7x70,7x70,7

-

619

17.926

2.344

DA.11000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG

DA.11100 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NẶNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mức cấp liền kề.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm bê tông nặng

 

 

 

 

DA.11101

Tính toán liều lượng bê tông

chỉ tiêu

6.414

249.132

7.607

DA.11102

Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tông

-

2.168

132.409

1.804

DA.11103

Thí nghiệm khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông

 

1.120

87.594

2.846

DA.11104

Thí nghiệm độ tách nước của hỗn hợp bê tông

 

2.168

253.207

3.675

DA.11105

Thí nghiệm hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông

 

2.891

38.297

2.426

DA.11106

Thí nghiệm khối lượng riêng của bê tông

-

48.959

127.316

37.136

DA.11107

Thí nghiệm độ hút nước của bê tông

-

43.053

193.521

38.603

DA.11108

Thí nghiệm độ mài mòn của bê tông

-

6.050

252.595

6.235

DA.11109

Thí nghiệm khối lượng thể tích của bê tông

-

62.202

30.352

25.381

DA.11110

Thí nghiệm cường độ chịu nén của bê tông

-

12.647

140.557

6.793

DA.11111

Thí nghiệm cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông

-

17.597

175.187

8.205

DA.11112

Thí nghiệm lực liên kết giữa bê tông và cốt thép

-

16.423

253.207

23.078

DA.11113

Thí nghiệm độ co ngót của bê tông

chỉ tiêu

5.754.050

392.134

4.127.999

DA.11114

Thí nghiệm mô đun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tông

-

66.442

382.967

73.723

DA.11115

Thí nghiệm độ chống thấm nước của bê tông

-

76.820

448.153

423.872

DA.11116

Thí nghiệm cường độ chịu kéo khi bửa của bê tông

-

10.792

181.298

10.964

DA.11117

Xác định hàm lượng ion clorua trong bê tông

-

176.449

107.964

16.255

DA.11118

Xác định hàm lượng sunfat trong bê tông

-

147.770

215.928

31.549

DA.11119

Xác định độ PH của bê tông

-

3.980

127.316

1.143

DA.11120

Thí nghiệm nhiệt thủy hóa bê tông

-

44.083

560.192

2.589

DA.11121

Thí nghiệm thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông

-

 

382.967

363

DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.11201

Thí nghiệm cường độ kháng kéo trực tiếp mẫu bê tông đầm lăn RCC

ch tiêu

18.107

529.636

16.982

DA.11202

Thí nghiệm thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông đầm lăn

-

 

40.741

8.686

DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm vôi xây dựng,

 

 

 

 

DA.12001

Xác định lượng nước cần thiết để tôi vôi

chỉ tiêu

6.667

95.538

5.688

DA.12002

Xác định lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống

-

6.667

110.816

5.688

DA.12003

Xác định khối lượng riêng của vôi đã tôi

-

16.434

109.798

11.376

DA.12004

Xác định lượng hạt không tôi được

-

34.346

124.057

4.588

DA.12005

Xác định độ nghiền mịn của vôi

-

5.366

93.705

4.614

DA.12006

Xác định độ ẩm của vôi Hydrat

-

13.333

47.667

11.376

DA.12007

Xác định độ hút vôi

-

15.457

381.949

10.077

DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm vữa xây dựng,

 

 

 

 

DA.13001

Thí nghiệm độ lưu động của hỗn hợp vữa

chỉ tiêu

 

25.463

1.664

DA.13002

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

-

9.070

108.372

9.354

DA.13003

Thí nghiệm khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa

-

 

85.964

472

DA.13004

Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

-

723

38.297

11.854

DA.13005

Thí nghiệm độ hút nước của vữa

-

14.815

47.667

12.640

DA.13006

Thí nghiệm cường độ chịu nén của vữa

-

813

210.021

1.984

DA.13007

Thí nghiệm cường độ chịu uốn của vữa

-

1.084

124.057

2.639

DA.13008

Thí nghiệm độ bám dính của vữa vào nền trát

-

10.500

295.985

2.644

DA.13009

Tính toán liều lượng vữa

-

560

215.725

1.351

DA.13010

Xác định khối lượng riêng

-

20.217

85.964

17.253

DA.13011

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa

-

5.565

76.390

6.650

DA.13012

Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước

-

53.980

104.297

18.409

DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm gạch xây đất sét nung,

 

 

 

 

DA.14001

Thí nghiệm cường độ chịu nén

chỉ tiêu

903

160.520

3.446

DA.14002

Thí nghiệm cường độ chịu uốn

-

1.355

142.594

4.466

DA.14003

Thí nghiệm độ hút nước

-

44.444

89.223

38.391

DA.14004

Thí nghiệm khối lượng thể tích

-

14.815

103.483

13.111

DA.14005

Thí nghiệm khối lượng riêng

-

17.915

102.464

13.111

DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm gạch lát xi măng,

 

 

 

 

DA.15001

Thí nghiệm lực uốn gãy toàn viên

chỉ tiêu

1.138

160.520

4.299

DA.15002

Thí nghiệm lực xung kích

-

 

44.612

1.105

DA.15003

Thí nghiệm độ hút nước

-

29.697

47.667

26.346

DA.15004

Thí nghiệm độ mài mòn

-

19.277

204.928

23.956

DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm gạch chịu lửa,

 

 

 

 

DA.16001

Thí nghiệm cường độ chịu nén

chỉ tiêu

23.126

205.743

9.766

DA.16002

Thí nghiệm nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu

-

164.108

258.707

11.458

DA.16003

Thí nghiệm nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu

-

91.294

179.261

6.445

DA.16004

Thí nghiệm biến dạng dưới tải trọng

-

490.916

303.522

38.299

DA.16005

Thí nghiệm độ xốp

-

7.407

53.575

6.791

DA.16006

Thí nghiệm độ co dư có nhiệt độ <1350°C

-

38.676

320.837

26.726

DA.16007

Thí nghiệm độ co dư có nhiệt độ ≥1350°C

-

57.086

401.097

40.075

DA.16008

Thí nghiệm khối lượng thể tích

-

22.910

71.297

6.320

DA.16009

Thí nghiệm khối lượng riêng

-

16.434

102.464

11.376

DA.16010

Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước

-

398.631

744.138

73.778

DA.16011

Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khí

-

441.919

818.694

40.234

DA.16012

Thí nghiệm hệ số dãn nở nhiệt

-

216.675

356.486

184.859

DA.16013

Thí nghiệm hàm lượng các ô xít trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hóa)

-

461.616

1.212.051

 

DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm ngói sét nung,

 

 

 

 

DA.17001

Thí nghiệm thời gian xuyên nước

chỉ tiêu

346.500

80.260

 

DA.17002

Thí nghiệm tải trọng uốn gãy

-

4.390

142.594

4.982

DA.17003

Thí nghiệm độ hút nước

-

15.339

80.260

13.554

DA.17004

Thí nghiệm khối lượng 1m2 ngói lợp ở trạng thái bão hòa nước

-

 

80.260

472

DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.18001

Thí nghiệm độ hút nước ngói xi măng cát

chỉ tiêu

16.676

80.260

14.691

DA.18002

Thí nghiệm khối lượng 1m2 ngói xi măng cát lợp ở trạng thái bão hòa nước

-

 

80.260

472

DA.18003

Thí nghiệm thời gian xuyên nước ngói xi măng cát

-

346.500

80.260

 

DA.18004

Thí nghiệm lực uốn gãy ngói xi măng cát

-

4.390

114.075

4.982

DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH HỮU CƠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên và đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ,

 

 

 

 

DA.19001

Thí nghiệm độ hút nước

chỉ tiêu

54.506

133.631

71.279

DA.19002

Thí nghiệm khối lượng thể tích

-

55.084

128.335

101.288

DA.19003

Thí nghiệm độ bóng bề mặt

-

46.690

149.724

65.793

DA.19004

Thí nghiệm độ bền uốn

-

54.580

142.594

90.385

DA.19005

Thí nghiệm độ chịu mài mòn bề mặt

-

34.992

317.781

53.570

DA.19006

Thí nghiệm độ chịu mài mòn sâu

-

25.145

183.335

37.501

DA.19007

Thí nghiệm độ cứng vạch bề mặt theo thang Mohs

-

10.468

86.575

24.188

DA.19008

Thí nghiệm hệ số giãn nở nhiệt (< 100°C)

-

50.014

203.706

106.181

DA.19009

Thí nghiệm hệ số giãn nở nhiệt (100°C đến 800°C)

-

55.789

203.706

124.648

DA.19010

Thí nghiệm độ bền nhiệt

-

46.143

232.225

74.878

DA.19011

Thí nghiệm độ bền rạn men

-

7.983

748.620

51.178

DA.19012

Thí nghiệm sai lệch kích thước

-

2.349

106.946

14.283

DA.19013

Thí nghiệm hệ số giãn nở ẩm

-

65.312

397.227

66.491

DA.19014

Thí nghiệm độ bền va đập

-

3.924

132.409

26.091

DA.19015

Thí nghiệm hệ số ma sát động

-

4.517

244.447

43.782

DA.19016

Thí nghiệm độ bền hóa học (axit - kiềm)

 

79.857

309.633

6.320

DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông,

 

 

 

 

DA.20001

Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

chỉ tiêu

 

116.112

 

DA.20002

Xác định cường độ chịu nén

-

2.297

128.335

3.446

DA.20003

Xác định độ rỗng

-

 

110.001

2.620

DA.20004

Xác định độ thấm nước

-

2.348

106.335

170

DA.20005

Xác định độ hút nước

-

44.444

98.186

516

DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG; XI CA DAY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm ngói fibro xi măng; Xi ca day

 

 

 

 

DA.21001

Thí nghiệm thời gian không xuyên nước

chỉ tiêu

415.800

71.297

 

DA.21002

Thí nghiệm tải trọng uốn gãy

-

2.042

151.557

4.982

DA.21003

Thí nghiệm khối lượng 1m2 tấm lợp ở trạng thái bão hòa nước

-

7.407

40.945

7.578

DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm sứ vệ sinh,

 

 

 

 

DA.22001

Thí nghiệm độ hút nước

chỉ tiêu

52.573

97.983

49.006

DA.22002

Thí nghiệm độ bền nhiệt

-

28.291

151.557

41.479

DA.22003

Thử độ bền rạn men

-

7.227

749.638

17.779

DA.22004

Thí nghiệm độ cứng vạch bề mặt theo thang Mohs

-

7.523

203.706

26.359

DA.22005

Thí nghiệm độ thấm mực

-

50.547

264.818

79.998

DA.22006

Xác định khả năng chịu tải

-

1.174

366.671

16.367

DA.22007

Xác định tính năng sử dụng của sản phẩm sứ vệ sinh

-

3.576

112.038

12.731

DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm kính xây dựng,

 

 

 

 

DA.23001

Khuyết tật ngoại quan

chỉ tiêu

18.900

162.965

 

DA.23002

Độ cong vênh

-

18.900

142.594

 

DA.23003

Chiều dày và sai lệch chiều dày

-

18.900

173.150

 

DA.23004

Độ truyền sáng

-

20.345

224.077

56.154

DA.23005

Xác định hệ số phản xạ

-

17.195

234.262

41.063

DA.23006

Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời

-

17.195

244.447

56.154

DA.23007

Xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời

-

17.195

224.077

41.063

DA.23008

Xác định độ bền va đập con lắc

-

 

122.224

637

DA.23009

Xác định độ bền va đập bi rơi

-

 

101.853

637

DA.23010

Xác định ứng suất bề mặt

-

32.403

91.668

21.949

DA.23011

Xác định độ vỡ mảnh

-

 

122.224

579

DA.23012

Xác định độ bền nhiệt ẩm

-

11.539

325.930

24.485

DA.23013

Xác định độ bền nhiệt khô

-

24.078

325.930

15.168

DA.23014

Xác định độ bền chịu ẩm

-

87.601

570.377

711.113

DA.23015

Xác định độ bền chịu bức xạ

-

8.404.507

5.337.097

160.440

DA.23016

Xác định độ bền axít của kính phủ phản quang

-

16.916

244.447

36.099

DA.23017

Xác định độ bền kiềm của kính phủ phản quang

-

107.688

244.447

36.099

DA.23018

Xác định độ bền mài mòn của kính phủ phản quang

-

13.684

346.300

44.953

DA.23019

Xác định độ bền nước của kính màu hấp thụ nhiệt

-

61.459

407.412

36.368

DA.23020

Xác định điểm sương

-

37.834

325.930

33.863

DA.23021

Phương pháp gia tốc thử độ kín

-

1.550.732

2.648.178

3.798.900

DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết