Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2019 công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 2097/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Mai Anh Nhịn
Ngày ban hành: 12/09/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2097/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 12 tháng 9 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của BXây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố Định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1169/QĐ-BXD ngày 14/11/2017 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1392/TTr-SXD ngày 03 tháng 9 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Đơn giá này là cơ sở để lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình từ nguồn vốn khác tham khảo, sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2687/QĐ-UBND ngày 23/12/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Sở Xây dựng (50b);
- Đăng công báo tỉnh;
- LĐVP, P.KTCN, P.KTTH;
- Lưu: VT, nvthanh.

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Mai Anh Nhịn

 

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH KIÊN GIANG PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

(Công bố kèm theo Quyết định số 2097/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1. Cơ sở xác định đơn giá

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố Định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.

- Quyết định số 1169/QĐ-BXD ngày 14/11/2017 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng.

- Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

2. Nội dung đơn giá

Đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (gọi tắt là đơn giá thí nghiệm) xác định chi phí về vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (1 chỉ tiêu, 1 cấu kiện, .v..v) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.

a) Chi phí vật liệu:

Chi phí vật liệu bao gồm chi phí vật liệu chính trực tiếp thí nghiệm kể cả chi phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm.

Giá vật liệu theo Công bố đơn giá vật liệu xây dựng của Sở Xây dựng tỉnh Kiên Giang (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng).

Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm điều chỉnh cho phù hợp.

b) Chi phí nhân công:

- Chi phí nhân công được tính theo mức lương cơ sở đầu vào vùng II, LNC2 = 2.150.000 đồng/tháng. Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp).

- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.

+ Công nhân thí nghiệm: Nhóm I - Bảng số 1.

+ Kỹ sư trực tiếp: Bảng số 2.

c) Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị thí nghiệm chính trực tiếp để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm. Chi phí máy và thiết bị thí nghiệm bao gồm: chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa và chi phí khác.

3. Kết cấu đơn giá

Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kiên Giang - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất, gồm 03 chương:

Chương I: Thí nghiệm vật liệu xây dựng

Chương II: Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng

Chương III: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng

4. Hướng dẫn sử dụng

- Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kiên Giang - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng được công bố để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng làm cơ sở lập tổng mức đầu tư, dự toán chi phí thí nghiệm và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

- Đơn giá thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu (hoặc mẫu) cần thí nghiệm. Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu; cấu kiện, kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cho phù hợp, tránh trùng lặp.

- Một chỉ tiêu thí nghiệm cho một kết quả thí nghiệm hoàn chỉnh và có thể gồm một mẫu thí nghiệm hoặc nhiều mẫu thí nghiệm (gồm cả số lượng mẫu thí nghiệm phải lưu). Số lượng mẫu thí nghiệm của từng chỉ tiêu thí nghiệm phải tuân thủ theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm công tác thí nghiệm.

- Đơn giá công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng hoặc để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cần thiết khi đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng.

- Đơn giá thí nghiệm chưa bao gồm chi phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm.

- Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kiên Giang - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng được tính theo mức lương cơ sở đầu vào vùng II, LNC2 = 2.150.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Rạch Giá, thành phố Hà Tiên và huyện Phú Quốc.

- Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành thuộc vùng III, mức lương cơ sở đầu vào LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc = 0,93.

Hệ số máy thi công Kmtc = 1.

- Các địa bàn còn lại của tỉnh Kiên Giang thuộc vùng IV, mức lương cơ sở đầu vào LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng, khi áp dụng tập đơn giá này thì được tính chuyển đổi theo các hệ số sau:

Hệ số nhân công Knc = 0,884.

Hệ số máy thi công Kmtc = 1.

- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn sử dụng nêu trên, trong từng chương của đơn giá còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn của công tác thí nghiệm.

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

Stt

Tên vật liệu - Quy cách

Đơn vị

Giá vật liệu
(đồng)

1

Bạc Nitrat AgNO3

gram

11.818

2

Amoni clorua (NH4Cl)

kg

3.500

3

Amoni hydroxit (NH4OH)

kg

2.800

4

Axit axetic (CH3COOH)

lít

13.600

5

Axit benzoic (C6H5COOH)

kg

45.000

6

Axít Clohydric (HCl)

lít

2.500

7

Axít ethylendiamin tetra (EDTA)

kg

27.700

8

Axit flohydric (HF)

kg

63.600

9

Axit sulfosalisalic

kg

2.300

10

Axít sunfosalisilic

lít

2.300

11

Axêtôn

lít

30.000

12

Bột đá granitô

kg

909

13

Bình chứa điện cực

cái

50.000

14

Bình ngâm mẫu

cái

50.000

15

Bột Al2O3

kg

15.000

16

Búa 5kg

cái

50.000

17

Bình hút ẩm

cái

50.000

18

Bộ mở rộng kim cương

bộ

1.300.000

19

Bình thủy tinh (100-1000)ml

cái

25.000

20

Bộ rây địa chất công trình

bộ

350.000

21

Bình tỷ trọng

cái

35.000

22

Bộ rây sỏi (6 cái)

bộ

1.000.000

23

Bát sắt tráng men

cái

5.000

24

Bút lông cỡ nhỏ fi 5, 2, 1

bộ

5.000

25

Bình bóp nước

cái

8.000

26

Bộ gá kẹp mẫu

bộ

50.000

27

Bộ truyền tải

bộ

50.000

28

Bi thép

kg

15.000

29

Bóng đèn OSRAM Ultra - Vitalux 300W

cái

300.000

30

Bóng tạo tia UV

cái

100.000

31

Bột Capping màu

kg

10.000

32

Cát chuẩn

kg

250

33

Cát thạch anh

kg

500

34

Cát vàng ML > 2

m3

181.818

35

Cồn (C2H5OH)

lít

25.000

36

Cọc mốc đo lún

cái

35.000

37

Cốc thủy tinh chia độ dung tích 25ml

cái

5.000

38

Cần khoan

m

120.000

39

Cốc thủy tinh (50-1000)ml

cái

16.000

40

Chén sứ 25ml

cái

3.500

41

Cối chày đồng

bộ

240.000

42

Chậu thủy tinh

cái

25.000

43

Cối chày sứ

cái

35.000

44

Cối chế bị KT 152,4x116,43mm

bộ

70.000

45

Cối giã đá

bộ

200.000

46

Cốc đất luyện, càng Vaxili

bộ

30.000

47

Cốc mỏ nhôm (đun thành phần hạt)

cái

15.000

48

Chày đầm đất

cái

90.000

49

Chậu nhôm fi 30cm

cái

35.000

50

Canxi cacbonat

kg

900

51

Clorua Bari (BaCl2)

kg

25.000

52

Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính 50mm

cái

3.000

53

Cốt sắt

cái

2.000

54

Cacbon dioxit

kg

5.000

55

Cọc thép

cọc

15.000

56

Cối chế bị nhỏ KT 101,6x116,43mm

bộ

50.000

57

Đất đèn

kg

25.000

58

Điện năng

kWh

1.622

59

Đá mài

viên

35.000

60

Dầu hỏa

lít

12.155

61

Điêzen 0,05S

lít

13.155

62

Đá cắt D180mm

viên

20.000

63

Đĩa cắt kim loại

cái

35.000

64

Dầu AK15

lít

25.000

65

Dầu cặn

lít

9.040

66

Dầu chống dính

lít

25.000

67

Đầu đo

cái

5.000

68

Đầu đo inox

cái

10.000

69

Đầu đo nhiệt độ

cái

35.000

70

Đĩa sâu có đáy bằng D45mm, cao 127mm bằng sứ hay kim loại

cái

10.000

71

Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường kính 115 và 150mm

cái

8.000

72

Điện cực phụ trợ và so sánh

cái

50.000

73

Điện cực st

kg

20.000

74

Dụng cụ tạo lỗ

cái

20.000

75

Dung dịch ngâm mẫu

lít

10.000

76

Dung dịch tiếp xúc điện

lít

10.000

77

Dung môi hữu cơ

lít

58.000

78

Dây thép không gỉ

kg

25.000

79

Đầu nối cần

bộ

150.000

80

Đĩa sắt tráng men

cái

5.000

81

Dụng cụ xác định độ tan rã

cái

305.000

82

Đồng hồ bấm giây

cái

60.000

83

Dao vòng

cái

45.000

84

Dao vòng thấm

cái

45.000

85

Đe ghè đá

cái

50.000

86

Dụng cụ xác định trương nở

bộ

350.000

87

Dao gạt đất

cái

15.000

88

Dao luyện đất

cái

15.000

89

Dao rựa chặt đất

cái

15.000

90

Dây cao su fi 8ml (để làm thấm)

m

1.500

91

Dây điện đôi

m

4.526

92

Dầu công nghiệp 20

lít

22.727

93

Đĩa từ (CD)

cái

3.000

94

Dung dịch chuẩn pH 4,0

lít

3.000

95

Dung dịch chuẩn pH 7,0

lít

3.500

96

Dung dịch chuẩn pH 10,0

lít

4.500

97

Đá khô

kg

40.000

98

Dầu FO

lít

13.155

99

Dao tiện

con

25.000

100

Dao bào

con

25.000

101

Dao nén, dao cắt

cái

45.000

102

Dao thấm

cái

45.000

103

Eriocrom T (ETOO)

kg

50.000

104

Etoxyetan

kg

50.000

105

Etanol nguyên chất

kg

30.000

106

Etanol cấp kỹ thuật

kg

25.000

107

Fluorexon (C8H9FO2S)

gram

2.000

108

Fe(NH4)(SO4)2,12H2O

kg

25.000

109

Giấy nhám

m2

15.000

110

Gas

kg

21.212

111

Gỗ nhóm V

m3

6.363.636

112

Giấy (kẻ ly cao 0,3m)

m

1.200

113

Giá gỗ làm thấm

cái

35.000

114

Giẻ lau

kg

5.000

115

Giá kéo

cái

6.000

116

Giấy ảnh

tờ

1.500

117

Giấy lọc

hộp

15.000

118

Giấy nhám

tờ

1.000

119

Giấy nhám số 0

tờ

1.000

120

Glixerin (C3H8O3)

kg

16.800

121

Glixerin (C3H8O3)

lít

15.300

122

Grafit

kg

50.600

123

Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%)

lít

20.000

124

Hạt mài

kg

2.500

125

Hộp gỗ đựng mẫu 400x400x40

cái

20.000

126

Hộp gỗ 2 ngăn dài 1m

cái

35.000

127

Hóa chất màu

lít

10.000

128

Hộp ngâm mẫu

hộp

5.000

129

Axit sunfuric (H2SO4)

lít

2.500

130

Axit flohydric (HF)

lít

63.600

131

Axit nitric (HNO3)

gram

150

132

Hộp nhôm

bộ

20.000

133

Hydroperoxit

lít

9.200

134

Axit nitric 2N (HNO3)

lít

9.200

135

Axit sunfuric (H2SO4)

kg

2.500

136

Hạt kích thước chuẩn

gram

25

137

Hóa chất (HCl, axetic...)

kg

50.000

138

K2BrO4

gram

500

139

K2S2O5

kg

50.000

140

Katri Cacbonat (K2CO3)

kg

14.100

141

Kbo

kg

15.000

142

Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)

gram

190

143

Keo dán tổng hợp

hộp

10.000

144

KHSO4

kg

220.000

145

Kali thioxyanat KSCN

kg

50.000

146

Keo Epoxy

hộp

10.000

147

Khăn bông

cái

5.000

148

Keo dính chuyên dụng

hộp

20.000

149

Kali Thiocyarat

gram

50

150

Khay men

cái

20.000

151

Khay ủ đất

cái

20.000

152

Khay men to + nhỏ (20x60)cm

cái

25.000

153

Kính vuông 16x16

cái

3.600

154

Kính dày 10mm (20x40)cm

cái

16.000

155

Keo dán silicon

hộp

15.000

156

Lưỡi dao cạo

cái

1.000

157

Lưỡi cưa máy

cái

35.000

158

Mastic (Ma tít)

kg

7.000

159

Mỡ

kg

32.000

160

Mỡ các loại

kg

31.818

161

Mũi khoan kim cương

cái

850.000

162

Muôi xúc đất

cái

3.500

163

Mũi xuyên

cái

250.000

164

Mỡ liên kết

kg

25.000

165

Mỡ vadơlin

kg

25.000

166

Mút xốp dày 10cm

m2

75.000

167

Magie sunfat (MgSO4)

kg

25.000

168

Methyl đỏ

mg

1.000

169

Mia

cái

500.000

170

Nhựa bitum; Bitum

kg

10.864

171

Nước

lít

9

172

Nước rửa kính

lít

60.000

173

Nhiệt kế

cái

60.000

174

Nồi áp suất hút chân không

cái

450.000

175

Nitro benzel tinh khiết

gr

50

176

Nước cất

lít

50

177

Na2SO3.7H2O

kg

90.000

178

Natri Cabonat (Na2CO3)

kg

80.000

179

Natri florua (NaF)

ml

176

180

Natri hydroxit (NaOH)

kg

69.000

181

Amoni clorua (NHCl)

kg

3.800

182

Amoni cacbonnat (NH4)2CO3

kg

100.000

183

Nhựa đường polime

kg

15.000

184

Nhớt

lít

31.818

185

Nhớt (Dầu) thủy lực

lít

50.000

186

Nitrat bạc (AgNO3)

gram

1.400

187

Natri florua (NaF)

gram

5.000

188

NH4NO3

kg

150.000

189

Natri clorua (NaCl)

kg

3.500

190

Ống Cr-Mg hoặc Mg

kg

10.000

191

Ống đong thủy tinh 1000ml

cái

30.000

192

Ống thủy tinh fi 8ml dài 1m

cái

25.000

193

Ống thủy tinh chữ T fi 8ml

cái

12.000

194

Ống lấy mẫu

cái

15.000

195

Ống khoan

cái

50.000

196

Ống đong thủy tinh 1000ml, 500ml, 200ml

bộ

50.000

197

Parafin

kg

132.000

198

Phễu thủy tinh

cái

8.000

199

Phao tỷ trọng kế

cái

60.000

200

Phèn sắt

gr

20

201

Phenonphtalein

hộp

50.000

202

Phiến điện trở (sensor)

cái

1.000

203

Phớt đánh bóng

viên

20.000

204

Phễu sắt D5cm

cái

3.500

205

Que khuấy đất

cái

4.500

206

Rượu Etylic C2H2

lít

20.000

207

Sơn màu; Sơn đỏ

kg

73.708

208

Sạn Mg

kg

2.500

209

Sensos đo chuyển vị (7 cái)

cái

70.000

210

Axit Silicic (H2SiO3)

kg

50.000

211

Sơn Epoxy

lít

84.000

212

Sắt (III) amoni sunfat

kg

4.000

213

Thuổng đào đất

cái

20.000

214

Tấm kẹp ngâm bảo hòa

cái

14.000

215

Thùng ngâm bảo hòa

cái

120.000

216

Thước dây thép 5m

cái

10.000

217

Tấm sắt tây

tấm

5.000

218

ThiOure (CH4N2S)

kg

45.000

219

Thủy ngân kim loại

ml

3.000

220

Trichloroethylene (C2HCl3)

lít

30.000

221

Thạch cao

kg

3.000

222

Vải phin trắng

m

8.000

223

Vữa không co ngót

kg

9.990

224

Vít nở D16

cái

3.500

225

Xi măng PC30

kg

1.182

226

Xi măng PC40

kg

1.291

227

Xăng E5 RON92

lít

16.641

228

Xoong nhôm đun sáp

cái

15.000

229

Xylenola da cam

ml

2.000

230

Xylenon da cam

gram

2.000

231

Kẽm oxit (ZnO)

kg

2.327

232

ZnO, HNO3

kg

95.000

 

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG

Bảng đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng xác định theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.

* Mức lương đầu vào LNC2 = 2.150.000 đồng/tháng.

* HCB: hệ số lương theo cấp bậc của nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.

TT

Chức danh

Hệ số lương (HCB)

Đơn giá (đồng/công)

 

1. CÔNG NHÂN XÂY DỰNG

 

 

 

Công nhân xây dựng - Nhóm I: Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn...) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.

1

Công nhân XD, nhóm I - bậc 4/7

2,55

210.865

 

2. KỸ SƯ TRỰC TIẾP

 

 

2

Kỹ sư trực tiếp - bậc 3/8

2,96

244.769

3

Kỹ sư trực tiếp - bậc 4/8

3,27

270.404

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM

Stt

Loại máy và thiết bị thí nghiệm

Đơn vị

Giá ca máy
(đồng)

2

Máy khoan XY-1A

ca

763.750

19

Máy thủy bình NA 720

-

15.947

20

Máy toàn đạc điện tử

-

159.467

23

Kính hiển vi

-

7.722

24

Kính hiển vi điện tử quét

-

2.500.900

27

Thiết bị đếm phóng xạ

-

129.824

28

TRL Profile Beam

-

356.142

29

Máy FWD

-

1.794.000

30

Thiết bị đo phản ứng Romdas

-

87.764

35

Cân phân tích

-

10.989

37

Cân thủy tĩnh

-

4.851

38

Lò nung

-

13.640

39

Tủ sấy

-

12.038

40

Tủ hút độc

-

11.770

41

Tủ lạnh

-

5.984

42

Máy hút chân không

-

3.713

43

Máy hút ẩm OASIS America

-

9.900

44

Bếp điện

-

2.357

45

Bếp cát

-

3.030

46

Máy chưng cất nước

-

7.095

47

Máy trộn đất

-

5.913

48

Máy trộn xi măng, dung tích 5 lít

-

18.705

50

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

-

6.188

51

Máy cắt (phẳng) đất

-

2.415

52

Máy cắt mẫu lớn (30x30)cm

-

15.750

54

Máy nén 3 trục

-

618.982

55

Máy ép Litvinốp

-

16.380

56

Kích tháo mẫu

-

6.868

57

Máy ép mẫu đá, bê tông

-

136.864

58

Máy cát, mài mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

-

63.617

59

Máy khoan mẫu đá

-

58.793

60

Máy mài thử độ mài mòn

-

9.990

61

Máy nén 1 trục

ca

16.380

62

Máy nén Marshall

-

217.046

63

Máy CBR

-

65.800

66

Máy nén thủy lực 10T

-

20.103

67

Máy nén thủy lực (Máy gia tải) 50T

-

31.256

68

Máy nén thủy lực 125T

-

41.808

69

Máy nén thủy lực 200T

-

66.933

70

Máy kéo nén thủy lực 100T

-

45.728

71

Máy kéo nén uốn thủy lực 25T

-

27.090

73

Máy gia tải (Máy nén thủy lực) 20T

-

32.663

74

Máy Caragrang (làm thí nghiệm chảy)

-

5.913

75

Máy xác định hệ số thấm

-

72.007

76

Máy đo pH

-

8.708

77

Máy đo âm thanh

-

7.848

78

Máy đo chiều dày màng sơn

-

89.770

80

Máy đo vết nứt

-

15.265

81

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

-

109.886

82

Máy đo độ thấm của ion Clo

-

157.263

83

Dụng cụ đo độ cháy của than

-

11.288

84

Máy đo gia tốc

-

81.939

85

Máy ổn nhiệt (ghi nhiệt ổn định)

-

15.803

86

Máy đo chuyển vị

-

50.615

87

Máy xác định mô đun

-

28.665

88

Máy so màu ngọn lửa

-

35.672

90

Máy đo độ dãn dài bitum

-

52.143

91

Máy chiết nhựa (xốc lét)

-

8.278

92

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

-

13.653

93

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

-

1.360

94

Thiết bị thử tỷ diện

-

14.835

95

Bàn dn

-

25.155

96

Bàn rung

-

9.138

97

Máy khuấy và làm mát nước

-

14.298

98

Máy khuấy cầm tay NAG-2

-

8.493

99

Máy nghiền bi sứ LE1

-

7.848

100

Máy phân tích hạt LAZER

ca

68.951

101

Máy phân tích vi nhiệt

-

55.868

102

Tenxômét

-

7.418

104

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

-

6.988

105

Máy nhiễu xạ Rơnghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu)

-

1.835.803

106

Bộ phận cần ép chỉ tiêu thử gạch chịu lửa

-

4.208

107

Côn thử độ sụt

-

2.946

108

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

-

4.208

109

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

-

2.946

110

Chén bạch kim

-

21.120

111

Kẹp niken

-

7.821

112

Máy siêu âm đo chiều dày kim loại

-

36.162

113

Máy dò vị trí cốt thép

-

55.868

114

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

-

125.866

115

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường

-

53.480

116

Súng bi

-

8.063

118

Bình hút ẩm

-

215

119

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

-

323

126

Dụng cụ đo độ bền va đập

-

1.103

127

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

-

1.225

128

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

-

1.103

129

Dụng cụ thử thấm mực

-

613

130

Dụng cụ Vica

-

735

133

Khuôn Capping mẫu

-

613

137

Kính phóng đại đo lường

-

3.588

139

Máy bộ đàm

-

1.435

141

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

-

1.230

142

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

-

311.521

143

Máy đo độ bóng

-

34.762

145

Thiết bị đo độ dẫn nước

-

11.288

146

Thiết bị đo độ dày

ca

11.288

147

Máy đo độ giãn nở bêtông (Máy đo độ giãn nở nhiệt dài)

-

29.025

148

Máy dò khuyết tật

-

58.793

149

Máy đo kích thước

-

7.036

150

Máy đo thời gian khô màng sơn

-

15.803

151

Máy đo ứng suất bề mặt

-

41.808

152

Máy đo ứng suất điện tử

-

232.055

153

Máy Hveem

-

47.750

154

Máy kéo vải địa kỹ thuật

-

25.830

155

Máy kéo, nén WDW-100

-

43.453

156

Máy thử cơ lý thạch cao

-

25.625

157

Máy kiểm tra độ cứng

-

25.625

158

Máy làm sạch bằng siêu âm

-

25.625

159

Máy mài mòn bề mặt

-

9.225

161

Máy nén cố kết

-

5.125

162

Máy phân tích thành phần kim loại

-

76.400

163

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

-

55.868

164

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

-

57.300

166

Máy soi kim tương

-

25.250

167

Máy thấm (Máy thử độ chống thấm)

-

20.200

168

Máy thử độ bền nén, uốn

-

42.770

169

Máy thử độ bục

-

24.750

170

Máy thử độ rơi côn

-

27.027

172

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

-

11.288

173

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

-

53.265

174

Thiết bị đo điểm sương

-

16.125

175

Thiết bị đo độ bền ẩm

-

16.125

176

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

-

45.225

177

Thiết bị đo độ dày

-

94.470

178

Thiết bị đo hệ số ma sát

-

45.225

179

Thiết bị đo thử độ kín

-

45.225

181

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

-

26.000

182

Thiết bị thử va đập phản hồi

-

26.000

183

Tủ chiếu UV

ca

5.200

184

Tủ khí hậu

-

5.200

186

Vi kế

-

1.976

189

Máy vi tính

-

10.182

202

Máy đo độ nhớt

-

125.737

205

Máy đo điện trở tiếp địa

-

51.120

209

Máy đo vạn năng

-

126.504

228

Xe chuyên dùng

-

418.923

242

Cân kỹ thuật

-

7.128

243

Thiết bị đo nhiệt lượng

-

6.417

244

Máy cắt bê tông 7,5kW

-

50.740

245

Máy nghiền rung

-

7.848

246

Bình thử bọt khí

-

215

247

Máy kéo nén thủy lực 50T

-

31.155

248

Đồng hồ đo co ngót

-

303

249

Dụng cụ thử xuyên

-

1.103

250

Máy bơm nước 7kW

-

16.554

251

Khoáng chuẩn

-

8.900

252

Thiết bị thử tải trọng

-

26.875

253

Tenxômet

-

968

254

Máy đo độ đàn hồi

-

52.143

255

Thiết bị gia nhiệt vòng bi

-

5.375

256

Bếp ga công nghiệp

-

1.075

257

Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)

-

13.653

258

Thiết bị Wheel tracking

-

356.142

259

Máy đầm xoay

-

19.382

260

Dụng cụ đo độ bền va uốn

-

1.103

261

Thiết bị xác định độ bền cọ rửa

-

11.288

262

Máy nén thủy lực 100T

-

38.190

263

Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kW

-

16.600

264

Máy nén khí động cơ điện, năng suất 5m3/h

-

3.867

265

Máy bơm nước động cơ điện, công suất 2,8kW

-

5.933

266

Máy cưa gỗ (cắt sắt) Makita, công suất 1kW

-

5.563

267

Máy bào gỗ công suất 1kW

ca

4.172

268

Máy cưa kim loại công suất 1,7kW

-

22.803

269

Máy tiện công suất 10kW

-

103.876

270

Máy bào thép công suất 7,5kW

-

68.592

271

Máy sàng hạt

-

6.953

272

Máy kéo nén thủy lực 0,5T

-

3.763

273

Máy kéo nén thủy lực 10T

-

20.425

274

Máy phân tích hàm lượng cát

-

47.955

275

Cần trục ô tô sức nâng 5T

-

570.775

276

Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng

-

20.750

277

Máy mài công suất 2,7kW

-

11.658

278

Máy đo đường kính cốt thép

-

12.040

279

Máy nâng 5T

-

52.824

280

Máy phát điện lưu động công suất 5kW

-

41.097

281

Dụng cụ đo nhám

-

4.208

282

Máy Giragang

-

11.825

283

Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời

-

14.835

284

Máy cắt nhỏ

-

2.415

285

Máy bơm nước 0,75kW

-

3.708

Ghi chú: Cột Stt lấy theo số thứ tự (Chương II - Máy và thiết bị chuyên dùng khảo sát, thí nghiệm) của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang công bố kèm theo Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.

 

CHƯƠNG I

THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm xi măng, chỉ tiêu thí nghiệm

 

 

 

 

DA.01001

Thí nghiệm tỷ diện

chỉ tiêu

3.883

74.646

8.850

DA.01002

Thí nghiệm ổn định thể tích

-

2.129

176.916

841

DA.01003

Thí nghiệm thời gian đông kết

-

647

211.708

1.759

DA.01004

Thí nghiệm cường độ theo phương pháp chuẩn

-

17.089

369.014

21.148

DA.01005

Thí nghiệm khối lượng riêng

-

11.150

53.349

4.913

DA.01006

Thí nghiệm độ mịn

-

4.547

64.736

4.340

DA.01007

Thí nghiệm hàm lượng mất khi nung

-

26.823

49.342

51.889

DA.01008

Thí nghiệm hàm lượng SiO2

-

79.426

260.629

68.659

DA.01009

Thí nghiệm hàm lượng SiO2 và cặn không tan

-

102.280

168.692

46.897

DA.01010

Thí nghiệm hàm lượng SiO2 hòa tan

-

28.246

95.522

29.214

DA.01011

Thí nghiệm hàm lượng cặn không tan

-

12.087

173.964

12.492

DA.01012

Thí nghiệm hàm lượng ôxít Fe2O3

-

4.931

69.164

309

DA.01013

Thí nghiệm hàm lượng nhôm ôxít Al2O3

-

10.504

76.122

510

DA.01014

Thí nghiệm hàm lượng CaO

-

5.080

86.455

804

DA.01015

Thí nghiệm hàm lượng MgO

chỉ tiêu

6.627

87.298

651

DA.01016

Thí nghiệm hàm lượng SO3

chỉ tiêu

17.881

156.884

12.600

DA.01017

Thí nghiệm hàm lượng Cl-

-

40.046

100.793

 

DA.01018

Thí nghiệm hàm lượng K2O và Na2O

-

31.378

162.366

43.707

DA.01019

Thí nghiệm hàm lượng TiO2

-

2.228

90.250

4.869

DA.01020

Thí nghiệm hàm lượng CaO tự do

-

157.833

90.250

1.643

DA.01021

Thí nghiệm độ dẻo tiêu chuẩn

-

647

79.074

1.805

DA.01022

Thí nghiệm nhiệt thủy hóa

-

163.941

1.187.170

72.268

DA.01023

Thí nghiệm độ nở sunphat

-

32.703

579.879

5.355

DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm cát,

 

 

 

 

DA.02001

Thí nghiệm khối lượng riêng hoặc khối lượng thể tích

chỉ tiêu

21.374

64.525

19.571

DA.02002

Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp

-

21.374

55.457

19.571

DA.02003

Thí nghiệm thành phần hạt và mô đun độ lớn

-

34.352

156.884

31.326

DA.02004

Thí nghiệm hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn

-

21.374

147.606

19.571

DA.02005

Thí nghiệm thành phần khoáng (thạch học)

-

34.352

230.686

33.353

DA.02006

Thí nghiệm hàm lượng tạp chất hữu cơ

-

28.980

92.359

232

DA.02007

Thí nghiệm hàm lượng mica

-

13.965

167.849

12.872

DA.02008

Thí nghiệm hàm lượng sét cục

-

14.847

46.179

12.872

DA.02009

Thí nghiệm độ ẩm

-

38.132

3.163

33.746

DA.02010

Thí nghiệm thành phần hạt bằng phương pháp tỷ trọng kế

-

21.953

97.841

20.322

DA.02011

Thí nghiệm thành phần hạt bằng phương pháp lazer

-

511

197.791

54.299

DA.02012

Thí nghiệm thử phản ứng silic kiềm

-

174.842

588.102

81.350

DA.02013

Thí nghiệm góc nghỉ khô, nghỉ ướt

-

12.653

184.507

2.343

DA.02014

Thí nghiệm hàm lượng sunfat và sunfit

-

138.484

223.517

30.614

DA.02015

Thí nghiệm hàm lượng ion Clorua

-

175.184

111.758

15.320

DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM (SỎI)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm đá dăm (sỏi),

 

 

 

 

DA.03001

Thí nghiệm khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

ch tiêu

25.423

80.129

23.237

DA.03002

Thí nghiệm khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

-

25.410

52.716

23.395

DA.03003

Thí nghiệm khối lượng thể tích bằng phương pháp đơn giản

-

25.410

52.716

23.237

DA.03004

Thí nghiệm khối lượng thể tích xốp

-

38.132

31.630

34.665

DA.03005

Thí nghiệm thành phần hạt

-

38.132

137.062

34.739

DA.03006

Thí nghiệm hàm lượng bụi sét bẩn

-

38.541

25.304

35.118

DA.03007

Thí nghiệm hàm lượng thoi dẹt

-

13.965

124.410

12.872

DA.03008

Thí nghiệm hàm lượng hạt bị yếu mềm và hạt bị phong hóa

-

38.541

88.563

35.118

DA.03009

Thí nghiệm độ ẩm

-

25.700

29.521

23.489

DA.03010

Thí nghiệm độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

-

26.109

47.445

22.731

DA.03011

Thí nghiệm độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bng phương pháp nhanh

-

26.109

44.282

22.731

DA.03012

Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai

-

21.595

263.581

66.902

DA.03013

Thí nghiệm hệ số hóa mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)

-

58.893

453.360

110.619

DA.03014

Thí nghiệm độ nén dập trong xi lanh

-

37.281

103.324

36.048

DA.03015

Thí nghiệm độ mài mòn

chỉ tiêu

50.582

309.972

45.420

DA.03016

Thí nghiệm hàm lượng tạp chất hữu cơ

-

28.980

137.062

472

DA.03017

Thí nghiệm độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

-

19.279

105.433

17.443

DA.03018

Thí nghiệm độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)

-

19.279

137.062

17.601

DA.03019

Thí nghiệm hàm lượng oxit silic vô định hình

-

81.138

305.754

86.259

DA.03020

Thí nghiệm hàm lượng ion Cl-

-

182.046

111.758

28.018

DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ TÔNG (THÍ NGHIỆM SOUNDNESS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.04001

Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệu bê tông

chỉ tiêu

29.528

131.791

4.539

DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.05101

Xác định phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát (phương pháp thanh vữa)

chỉ tiêu

252.589

378.292

131.053

DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.05201

Xác định phản ứng Alkali của cốt liệu đá, cát (phương pháp thanh vữa)

chỉ tiêu

611.242

1.269.407

551.317

DA.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT LIỆU CÁT, ĐÁ, GẠCH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghim

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá, gạch

 

 

 

 

DA.06001

Mu thí nghiệm

chỉ tiêu

 

337.384

1.407

DA.06002

Thí nghiệm độ m

-

10.388

73.803

7.702

DA.06003

Thí nghiệm độ mất khi nung

-

33.516

66.422

51.187

DA.06004

Thí nghiệm hàm lượng SiO2

-

193.111

379.557

112.536

DA.06005

Thí nghiệm hàm lượng Fe2O3

-

4.931

73.803

309

DA.06006

Thí nghiệm hàm lượng CaO

-

6.848

94.889

4.212

DA.06007

Thí nghiệm hàm lượng Al2O3

-

11.154

73.803

3.917

DA.06008

Thí nghiệm hàm lượng MgO

-

8.725

94.889

4.058

DA.06009

Thí nghiệm hàm lượng SO3

-

117.263

1.792.353

13.555

DA.06010

Thí nghiệm hàm lượng TiO2

-

525

99.107

1.143

DA.06011

Thí nghiệm hàm lượng K2Na2O

-

22.488

175.018

20.682

DA.06012

Thí nghiệm hàm lượng cặn không tan

-

18.631

173.964

11.994

DA.06013

Thí nghiệm hàm lượng CaO tự do

-

25.298

99.107

2.913

DA.06014

Thí nghiệm thành phần hạt bằng LAZER

-

 

395.372

18.100

DA.06015

Thí nghiệm độ hút vôi

-

34.914

222.884

31.600

DA.06016

Thí nghiệm SiO2 hoạt tính

-

26.806

120.193

23.349

DA.06017

Thí nghiệm Al2O3 hoạt tính

-

23.496

101.215

19.835

Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm phân tích thành phn hóa học cát, đá, xi măng, gạch chưa bao gồm công tác chuẩn bị mẫu thí nghiệm.

DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊTÔNG

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.

Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co ... chưa được tính vào đơn giá này.

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Đơn giá mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1.

Thiết kế mác bêtông thông thường bao gồm:

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát: DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

- Phần đá: DA.03003+DA.03004+DA.03005+DA.03006+DA.03014

DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát: DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊTÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.09001

Xác định độ sụt hỗn hợp bêtông

chỉ tiêu

 

39.537

552

Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định đơn giá phù hợp

DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Ép mẫu bê tông lập phương

 

 

 

 

DA.10001A

- 100x100x100

chỉ tiêu

3.114

40.064

4.217

DA.10001B

- 150x150x150

-

3.455

44.282

4.428

DA.10001C

- 200x200x200

-

3.974

50.608

4.920

 

Ép mẫu bê tông trụ

 

 

 

 

DA.10002A

- 100x200

chỉ tiêu

4.606

48.499

5.622

DA.10002B

- 150x300

-

5.109

52.716

6.606

DA.10003

Uốn mẫu bê tông lập phương 150x150x600

chỉ tiêu

1.379

83.081

3.930

DA.10004

Ép mẫu vữa lập phương 70,7x70,7x70,7

-

584

18.556

2.344

DA.11000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG

DA.11100 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NẶNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mức cấp liền kề.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm bê tông nặng

 

 

 

 

DA.11101

Tính toán liều lượng bê tông

chỉ tiêu

6.046

257.888

7.607

DA.11102

Thử độ cứng vebe của hỗn hợp bê tông

-

2.044

137.062

1.804

DA.11103

Thí nghiệm khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông

-

1.056

90.672

2.846

DA.11104

Thí nghiệm độ tách nước của hỗn hợp bê tông

-

2.044

262.105

3.675

DA.11105

Thí nghiệm hàm lượng bọt khí của hỗn hợp bê tông

-

2.725

39.643

2.426

DA.11106

Thí nghiệm khối lượng riêng của bê tông

-

45.228

131.791

37.136

DA.11107

Thí nghiệm độ hút nước của bê tông

-

40.585

200.322

38.603

DA.11108

Thí nghiệm độ mài mòn của bê tông

-

6.159

261.473

6.235

DA.11109

Thí nghiệm khối lượng thể tích của bê tông

-

60.622

31.419

25.381

DA.11110

Thí nghiệm cường độ chịu nén của bê tông

-

11.922

145.497

6.793

DA.11111

Thí nghiệm cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông

-

16.588

181.344

8.205

DA.11112

Thí nghiệm lực liên kết giữa bê tông và cốt thép

-

15.481

262.105

23.078

DA.11113

Thí nghiệm độ co ngót của bê tông

mẫu

5.427.765

405.915

2.064.119

DA.11114

Thí nghiệm mô đun đàn hồi khi nén tĩnh của bê tông

-

62.207

396.426

73.723

DA.11115

Thí nghiệm độ chống thấm nước của bê tông

-

72.416

463.903

198.752

DA.11116

Thí nghiệm cường độ chịu kéo khi bửa của bê tông

-

9.942

187.670

10.964

DA.11117

Xác định hàm lượng ion clorua trong bê tông

-

175.449

111.758

16.255

DA.11118

Xác định hàm lượng sunfat trong bê tông

chỉ tiêu

145.296

223.517

31.549

DA.11119

Xác định độ PH của bê tông

-

3.877

131.791

1.143

DA.11120

Thí nghiệm nhiệt thủy hóa bê tông

-

41.556

579.879

2.589

DA.11121

Thí nghiệm thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông

-

 

396.426

363

DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.11201

Thí nghiệm cường độ kháng kéo trực tiếp mẫu bê tông đầm lăn RCC

chỉ tiêu

17.189

548.249

16.982

DA.11202

Thí nghiệm thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông đm lăn

-

 

42.173

8.686

DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm vôi xây dựng,

 

 

 

 

DA.12001

Xác định lượng nước cần thiết để tôi vôi

chỉ tiêu

6.284

98.896

5.688

DA.12002

Xác định lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg vôi sống

-

6.284

114.711

5.688

DA.12003

Xác định khối lượng riêng của vôi đã tôi

 

15.121

113.656

11.376

DA.12004

Xác định lượng hạt không tôi được

-

34.038

128.417

4.588

DA.12005

Xác định độ nghiền mịn của vôi

-

5.058

96.998

4.614

DA.12006

Xác định độ ẩm của vôi Hydrat

-

12.569

49.342

11.376

DA.12007

Xác định độ hút vôi

-

15.638

395.372

10.077

DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm vữa xây dựng

 

 

 

 

DA.13001

Thí nghiệm độ lưu động của hỗn hợp vữa

chỉ tiêu

 

26.358

1.664

DA.13002

Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

-

8.550

112.180

9.354

DA.13003

Thí nghiệm khối lượng thể tích của hỗn hợp vữa

-

 

88.985

472

DA.13004

Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

-

681

39.643

11.854

DA.13005

Thí nghiệm độ hút nước của vữa

-

13.965

49.342

12.640

DA.13006

Thí nghiệm cường độ chịu nén của vữa

-

766

217.402

1.984

DA.13007

Thí nghiệm cường độ chịu uốn của vữa

-

1.022

128.417

2.639

DA.13008

Thí nghiệm độ bám dính của vữa vào nền trát

-

10.500

306.387

2.644

DA.13009

Tính toán liều lượng vữa

-

528

223.306

1.351

DA.13010

Xác định khối lượng riêng

-

19.058

88.985

17.253

DA.13011

Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa

-

5.246

79.074

6.650

DA.13012

Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước

-

53.022

107.963

18.409

DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm gạch xây đất sét nung

 

 

 

 

DA.14001

Thí nghiệm cường độ chịu nén

chỉ tiêu

852

166.162

3.446

DA.14002

Thí nghiệm cường độ chịu uốn

-

1.277

147.606

4.466

DA.14003

Thí nghiệm độ hút nước

-

41.896

92.359

38.391

DA.14004

Thí nghiệm khối lượng thể tích

-

13.965

107.119

13.111

DA.14005

Thí nghiệm khối lượng riêng

-

16.518

106.065

13.111

DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm gạch lát xi măng

 

 

 

 

DA.15001

Thí nghiệm lực uốn gãy toàn viên

chỉ tiêu

1.073

166.162

4.299

DA.15002

Thí nghiệm lực xung kích

-

 

46.179

1.105

DA.15003

Thí nghiệm độ hút nước

-

28.108

49.342

26.346

DA.15004

Thí nghiệm độ mài mòn

-

18.172

212.130

23.956

DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm gạch chịu lửa

 

 

 

 

DA.16001

Thí nghiệm cường độ chịu nén

chỉ tiêu

21.800

212.974

9.766

DA.16002

Thí nghiệm nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu

-

177.272

267.799

11.458

DA.16003

Thí nghiệm nhiệt độ chịu lửa loại ≥ 2 mẫu

-

98.600

185.561

6.445

DA.16004

Thí nghiệm biến dạng dưới tải trọng

-

489.210

314.189

38.299

DA.16005

Thí nghiệm độ xốp

-

6.983

55.457

6.791

DA.16006

Thí nghiệm độ co dư có nhiệt độ <1350°C

-

36.564

332.112

26.726

DA.16007

Thí nghiệm độ co dư có nhiệt độ ≥1350°C

-

53.918

415.193

40.075

DA.16008

Thí nghiệm khối lượng thể tích

-

19.745

73.803

6.320

DA.16009

Thí nghiệm khối lượng riêng

-

15.121

106.065

11.376

DA.16010

Thử độ bền xung nhiệt vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng nước

-

394.249

770.290

73.778

DA.16011

Thử cơ lý vật liệu chịu lửa làm lạnh bằng không khí

-

436.495

847.466

40.234

DA.16012

Thí nghiệm hệ số dãn nở nhiệt

-

204.253

369.014

184.859

DA.16013

Thí nghiệm hàm lượng các ô xít trong gạch chịu lửa (phương pháp phân tích hóa)

-

467.082

1.254.647

 

DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm ngói sét nung

 

 

 

 

DA.17001

Thí nghiệm thời gian xuyên nước

chỉ tiêu

346.500

83.081

 

DA.17002

Thí nghiệm tải trọng uốn gãy

-

3.958

147.606

4.982

DA.17003

Thí nghiệm độ hút nước

-

14.459

83.081

13.554

DA.17004

Thí nghiệm khối lượng 1m2 ngói lợp ở trạng thái bão hòa nước

-

 

83.081

472

DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.18001

Thí nghiệm độ hút nước ngói xi măng cát

chỉ tiêu

15.720

83.081

14.691

DA.18002

Thí nghiệm khối lượng 1m2 ngói xi măng cát lợp ở trạng thái bão hòa nước

-

 

83.081

472

DA.18003

Thí nghiệm thời gian xuyên nước ngói xi măng cát

-

346.500

83.081

 

DA.18004

Thí nghiệm lực uốn gãy ngói xi măng cát

-

3.958

118.084

4.982

DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH HỮU CƠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên và đá ốp lát nhân tạo trên cơ schất kết dính hữu cơ

 

 

 

 

DA.19001

Thí nghiệm độ hút nước

chỉ tiêu

51.238

138.327

71.279

DA.19002

Thí nghiệm khối lượng thể tích

-

51.710

132.845

93.515

DA.19003

Thí nghiệm độ bóng bề mặt

-

45.891

154.986

58.019

DA.19004

Thí nghiệm độ bền uốn

-

51.451

147.606

90.385

DA.19005

Thí nghiệm độ chịu mài mòn bề mặt

-

33.084

328.949

53.570

DA.19006

Thí nghiệm độ chịu mài mòn sâu

-

23.822

189.779

37.501

DA.19007

Thí nghiệm độ cứng vạch bề mặt theo thang Mohs

-

9.853

89.618

24.188

DA.19008

Thí nghiệm hệ số giãn nở nhiệt (< 100°C)

-

45.709

210.865

87.238

DA.19009

Thí nghiệm hệ số giãn nở nhiệt (100°C đến 800°C)

-

50.434

210.865

97.905

DA.19010

Thí nghiệm độ bền nhiệt

-

43.342

240.386

74.878

DA.19011

Thí nghiệm độ bền rạn men

-

7.526

774.929

51.178

DA.19012

Thí nghiệm sai lệch kích thước

-

2.214

110.704

14.283

DA.19013

Thí nghiệm hệ số giãn nở ẩm

-

61.567

411.187

66.491

DA.19014

Thí nghiệm độ bền va đập

-

3.789

137.062

20.185

DA.19015

Thí nghiệm hệ số ma sát động

-

4.258

253.038

43.782

DA.19016

Thí nghiệm độ bền hóa học (axit - kiềm)

-

79.433

320.515

6.320

DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông,

 

 

 

 

DA.20001

Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

chỉ tiêu

 

120.193

 

DA.20002

Xác định cường độ chịu nén

-

2.058

132.845

3.446

DA.20003

Xác định độ rỗng

-

 

113.867

2.620

DA.20004

Xác định độ thấm nước

-

2.033

110.072

170

DA.20005

Xác định độ hút nước

-

41.896

101.637

516

DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG; XI CA DAY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm ngói fibro xi măng; Xi ca day

 

 

 

 

DA.21001

Thí nghiệm thời gian không xuyên nước

chỉ tiêu

415.800

73.803

 

DA.21002

Thí nghiệm tải trọng uốn gãy

-

1.925

156.884

4.982

DA.21003

Thí nghiệm khối lượng 1m2 tấm lợp ở trạng thái bão hòa nước

-

6.983

42.384

7.578

DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm sứ vệ sinh,

 

 

 

 

DA.22001

Thí nghiệm độ hút nước

chỉ tiêu

49.415

101.426

49.006

DA.22002

Thí nghiệm độ bền nhiệt

-

26.453

156.884

41.479

DA.22003

Thử độ bền rạn men

-

6.812

775.983

17.779

DA.22004

Thí nghiệm độ cứng vạch bề mặt theo thang Mohs

-

7.077

210.865

26.359

DA.22005

Thí nghiệm độ thấm mực

-

47.620

274.125

79.998

DA.22006

Xác định khả năng chịu tải

-

1.107

379.557

16.367

DA.22007

Xác định tính năng sử dụng của sản phẩm sứ vệ sinh

-

3.263

115.976

6.825

DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm kính xây dựng,

 

 

 

 

DA.23001

Khuyết tật ngoại quan

chỉ tiêu

18.900

168.692

 

DA.23002

Độ cong vênh

-

18.900

147.606

 

DA.23003

Chiều dày và sai lệch chiều dày

-

18.900

179.235

 

DA.23004

Độ truyền sáng

-

20.262

231.952

42.116

DA.23005

Xác định hệ số phản xạ

-

17.112

242.495

41.063

DA.23006

Xác định hệ số truyền năng lượng bức xạ mặt trời

-

17.112

253.038

42.116

DA.23007

Xác định hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời

-

17.112

231.952

41.063

DA.23008

Xác định độ bền va đập con lắc

-

 

126.519

637

DA.23009

Xác định độ bền va đập bi rơi

-

 

105.433

637

DA.23010

Xác định ứng suất bề mặt

-

32.352

94.889

21.949

DA.23011

Xác định độ vỡ mảnh

-

 

126.519

579

DA.23012

Xác định độ bền nhiệt ẩm

-

11.239

337.384

24.485

DA.23013

Xác định độ bền nhiệt khô

-

23.059

337.384

15.168

DA.23014

Xác định độ bền chịu ẩm

-

82.940

590.422

711.113

DA.23015

Xác định độ bền chịu bức xạ

-

8.357.895

5.524.663

120.330

DA.23016

Xác định độ bền axít của kính phủ phản quang

 

16.864

253.038

27.074

DA.23017

Xác định độ bền kiềm của kính phủ phản quang

-

107.637

253.038

27.074

DA.23018

Xác định độ bền mài mòn của kính phủ phản quang

-

13.622

358.471

34.926

DA.23019

Xác định độ bền nước của kính màu hấp thụ nhiệt

-

61.397

421.730

24.753

DA.23020

Xác định điểm sương

-

40.397

337.384

33.863

DA.23021

Phương pháp gia tốc thử độ kín

-

1.462.056

2.741.245

3.798.900

DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm cơ lý gỗ,

 

 

 

 

DA.24001

Thí nghiệm số vòng năm của gỗ

chỉ tiêu

 

110.704

 

DA.24002

Thí nghiệm độ ẩm khi thử cơ lý

-

12.342

147.606

11.502

DA.24003

Thí nghiệm độ hút ẩm

-

12.342

165.529

11.502

DA.24004

Thí nghiệm độ hút nước và độ dãn dài

-

14.807

221.408

13.803

DA.24005

Thí nghiệm độ co nứt của gỗ

-

132.192

405.915

66.145

DA.24006

Thí nghiệm khối lượng riêng của gỗ

-

18.513

124.621

17.253

DA.24007

Thí nghiệm giới hạn bền khi nén của gỗ

-

496

147.606

1.330

DA.24008

Thí nghiệm giới hạn bền khi kéo của gỗ

-

496

126.519

1.330

DA.24009

Thí nghiệm giới hạn bền khi uốn tĩnh của gỗ

-

496

124.410

1.330

DA.24010

Thí nghiệm giới hạn bền khi uốn va đập của gỗ

-

4.550

193.785

10.964

DA.24011

Thí nghiệm giới hạn bền khi trượt và cắt của gỗ

-

5.956

147.606

24.614

DA.24012

Thí nghiệm sức chống tách của gỗ

-

10.342

166.162

24.614

DA.24013

Thí nghiệm độ cứng của gỗ

-

3.569

184.507

290

DA.24014

Thí nghiệm chỉ tiêu biến dạng đàn hồi của gỗ

-

21.061

147.606

15.692

DA.25000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BI TUM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm phân tích vật liệu bi tum

 

 

 

DA.25001

Phân tích độ kéo dài

chỉ tiêu

9.351

212.130

14.306

DA.25002

Phân tích nhiệt độ hóa mềm

-

17.033

230.686

7.772

DA.25003

Phân tích nhiệt độ bắt lửa

-

2.276

276.866

156

DA.25004

Phân tích độ kim lún

-

140.539

179.235

73.298

DA.25005

Phân tích độ bám dính với đá

-

2.970

285.933

4.403

DA.25006

Phân tích khối lượng riêng

-

2.253

413.295

2.110

DA.25007

Phân tích lượng tổn thất sau khi đốt ở 163°C trong 5 giờ

-

20.991

202.430

2.230

DA.25008

Phân tích tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 163°C trong 5 giờ với độ kim lún 25°C

-

58.516

129.260

47.739

DA.25009

Phân tích hàm lượng hòa tan trong Benzen

-

44.272

221.408

20.961

DA.25010

Phân tích độ nhớt của nhựa đường

-

1.018

369.014

1.220

DA.25011

Phân tích chất thu được sau khi chưng cất

-

29.631

230.686

27.606

DA.25012

Phân tích độ đồng đều, độ ổn định của nhũ tương nhựa đường

-

44.438

210.443

41.408

DA.25013

Phân tích tốc độ phân tách của nhũ tương nhựa đường

 

15.296

428.899

7.547

DA.25014

Phân tích lượng mất sau khi nung ở 163°C

-

13.846

129.260

19.444

DA.25015

Phân tích hàm lượng paraphin

-

80.061

578.019

1.769

DA.25016

Phân tích điện tích hạt

-

8.568

333.250

242

DA.26000 THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG POLIME

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm nhựa đường polime

 

 

 

 

DA.26001

Phân tích độ đàn hồi

chtiêu

40.084

40.908

16.613

DA.26002

Phân tích độ ổn định lưu trữ

-

136.104

378.503

93.426

DA.26003

Phân tích độ nhớt Brookfield

-

40.084

17.080

42.356

DA.27000 THÍ NGHIỆM MASTIC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm mastic,

 

 

 

 

DA.27001

Phân tích khối lượng riêng

chỉ tiêu

35.969

66.844

3.694

DA.27002

Phân tích độ côn lún

-

37.308

98.896

4.381

DA.27003

Phân tích độ khôi phục đàn hồi

-

37.308

100.793

4.397

DA.27004

Phân tích độ chảy dẻo ở 60°C

-

49.474

118.717

8.155

DA.27005

Phân tích điểm hóa mềm

-

36.781

65.157

623

DA.28000 PHÂN TÍCH BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Phân tích bê tông nhựa,

 

 

 

 

DA.28001

Phân tích trọng lượng riêng của bê tông nhựa

chỉ tiêu

496

309.972

1.694

DA.28002

Phân tích trọng lượng riêng của các phối liệu trong bê tông nhựa

-

133.226

29.521

114.238

DA.28003

Phân tích độ bão hòa nước của bê tông nhựa

-

744

83.503

2.427

DA.28004

Phân tích độ trương nở sau khi bão hòa nước

-

132.192

2.109

66.377

DA.28005

Phân tích cường độ chịu nén

-

13.103

153.931

3.163

DA.28006

Phân tích hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt

-

61.049

55.668

56.880

DA.28007

Phân tích độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước

-

34.743

387.570

71.332

DA.28008

Phân tích hàm lượng Bitum trong bê tông nhựa

-

63.123

323.889

47.087

DA.28009

Phân tích thành phần cốt liệu của hỗn hợp bê tông nhựa sau khi chiết

-

3.873

217.191

472

DA.28010

Phân tích độ sâu vệt hằn bánh xe

-

120.871

1.332.998

845.125

Ghi chú: Thí nghiệm độ sâu vệt hằn bánh xe dùng cho thí nghiệm xác định chiều sâu vệt hằn bánh xe trong môi trường không khí (mức độ vệt hằn bánh xe) theo Quyết định số 1617/QĐ-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định kỹ thuật về phương pháp thử độ sâu vệt hằn bánh xe của bê tông nhựa xác định bằng thiết bị Wheeltracking đối với mẫu thí nghiệm lấy tại hiện trường.

DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa

 

 

 

 

DA.29001

Thí nghiệm thành phần hạt bột khoáng

chỉ tiêu

10.277

531.380

16.500

DA.29002

Thí nghiệm hàm lượng mất khi nung

-

32.559

129.260

34.555

DA.29003

Thí nghiệm hàm lượng nước

-

16.958

793.485

16.271

DA.29004

Thí nghiệm khối lượng riêng của bột khoáng chất

-

54.291

140.225

50.560

DA.29005

Thí nghiệm khối lượng riêng của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường

-

99.896

210.443

93.030

DA.29006

Thí nghiệm khối lượng thể tích và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

-

156.149

239.964

93.030

DA.29007

Thí nghiệm độ trương nở của hỗn hợp bột khoáng và nhựa đường

-

71.770

405.915

66.865

DA.29008

Thí nghiệm chỉ số về hàm lượng nhựa và bột khoáng

-

3.779

177.127

5.503

DA.30000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA TÁI CHẾ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm bê tông nhựa tái chế,

 

 

 

 

DA.30001

Thí nghiệm đầm xoay

chỉ tiêu

2.623

198.213

10.438

DA.30002

Thí nghiệm Hveem

-

511

95.100

7.203

DA.30003

Thí nghiệm cường độ ép chẻ

-

14.817

158.149

29.910

DA.31000 THÍ NGHIỆM TÍNH NĂNG CƠ LÝ MÀNG SƠN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm tính năng cơ lý màng sơn,

 

 

 

 

DA.31001

Độ bền va đập

chỉ tiêu

9.240

184.507

1.332

DA.31002

Độ bền va uốn

-

9.240

147.606

10.656

DA.31003

Độ bám dính

-

10.290

147.606

 

DA.31004

Độ nhớt

-

6.090

184.507

7.789

DA.31005

Độ bền trong bazơ

-

36.225

295.211

 

DA.31006

Thời gian khô

-

15.656

230.686

19.082

DA.31007

Độ phủ màng sơn

chỉ tiêu

6.090

184.507

3.742

DA.31008

Độ bền axít

-

7.403

267.588

 

DA.31009

Độ mịn

-

6.090

90.672

 

DA.31010

Hàm lượng chất không bay hơi

-

39.218

101.426

20.402

DA.31011

Độ cứng của màng sơn

-

18.270

184.507

59.358

DA.31012

Độ bóng của màng sơn

-

18.270

181.133

 

DA.31013

Độ bền nước của màng sơn

-

27.038

110.282

20.402

DA.31014

Độ rửa trôi của màng sơn

-

6.090

200.322

14.816

DA.32000 THÍ NGHIỆM CHIỀU DÀY MÀNG SƠN TRÊN NỀN BÊ TÔNG, GỖ, THÉP VÀ TÔN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Vệ sinh bề mặt cấu kiện đo, bôi mỡ lên điểm đo (nếu có), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

DA.32001

Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên bê tông, gỗ, thép, tôn

chỉ tiêu

16.878

29.732

11.782

 

DA.33000  THÍ NGHIỆM ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

 

Thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính,

 

 

 

 

DA.33001

Xác định cường độ kháng ép

chỉ tiêu

4.282

240.386

16.409

DA.33002

Xác định modun đàn hồi

-

 

312.502

2.314

DA.33003

Xác định độ ổn định với nhiệt và nước

 

5.121

409.922

6.145

DA.34000  THÍ NGHIỆM KÉO THÉP TRÒN, THÉP DẸT, CƯỜNG ĐỘ, ĐỘ DÃN DÀI

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính : đồng/chỉ tiêu

Mã hiệu

Công tác thí nghiệm

Đơn vị

Vật liệu