Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1722/QĐ-UBND năm 2017 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2015 của tỉnh Trà Vinh

Số hiệu: 1722/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh Người ký: Đồng Văn Lâm
Ngày ban hành: 13/09/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1722/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 13 tháng 9 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2015 CỦA TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc phê chuẩn quyết toán thu - chi ngân sách năm 2015;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2015 của tỉnh Trà Vinh (theo các biểu đính kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành, tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đồng Văn Lâm

 

UBND TỈNH TRÀ VINH

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

I

Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

1.530.357

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

1.522.902

2

Thu viện trợ không hoàn lại

7.455

II

Thu ngân sách địa phương

8.875.562

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

1.523.741

 

- Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

349.628

 

- Các khoản thu phân chia ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1.174.113

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

4.568.689

 

- Bổ sung cân đối

2.594.196

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.974.493

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

129.000

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

1.432.980

5

Thu kết dư ngân sách

343.228

6

Thu hỗ trợ đóng góp

8.000

7

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

10.332

8

Các khoản thu quản lý qua ngân sách

859.592

III

Chi ngân sách địa phương

8.382.648

1

Chi đầu tư phát triển

1.428.603

2

Chi thường xuyên

4.652.932

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

214.155

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.370.860

6

Chi nộp ngân sách cấp trên

10.345

7

Các khoản thu quản lý qua ngân sách

704.753

 

UBND TỈNH TRÀ VINH

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

7.722.680

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1.070.011

 

 - Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

240.004

 

 - Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

830.007

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

4.568.689

 

- Bổ sung cân đối

2.594.196

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.974.493

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

129.000

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

1.009.922

5

Thu kết dư ngân sách

94.156

6

Thu viện trợ hỗ trợ

8.000

7

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

8

Các khoản thu quản lý qua ngân sách

842.902

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

7.506.004

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

3.080.510

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

2.695.682

 

- Bổ sung cân đối

1.482.603

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.213.079

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

1.041.749

4

Chi quản lý qua ngân sách

688.063

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, TP THUỘC TỈNH (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

4.355.278

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp:

453.731

 

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

109.623

 

- Các khoản thu phân chia phần ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

344.107

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh:

3.202.396

 

- Bổ sung cân đối

1.753.819

 

- Bổ sung có mục tiêu

1.448.577

3

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

423.058

4

Thu kết dư ngân sách

249.072

5

Thu viện trợ

 

6

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

10.332

7

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

16.690

II

Chi ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

4.079.040

 

UBND TỈNH TRÀ VINH

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

4.296.541

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

3.436.949

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

1.523.741

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

236.752

 

- Thuế giá trị gia tăng

173.535

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

62.308

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

 

 

- Thuế môn bài

198

 

- Thuế tài nguyên

672

 

- Thu khác

39

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

43.056

 

- Thuế giá trị gia tăng

22.577

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

16.989

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

133

 

- Thuế môn bài

120

 

- Thu sử dụng vốn ngân sách

 

 

- Thuế tài nguyên

2.629

 

- Thu khác

608

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

152.261

 

- Thuế giá trị gia tăng

75.570

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

76.302

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

 

 

- Thuế môn bài

71

 

 - Tiền thuê mặt đất, mặt nước

 

 

- Thuế tài nguyên

226

 

- Thu khác

92

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

294.565

 

- Thuế giá trị gia tăng

223.169

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

48.924

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

2.742

 

- Thuế môn bài

9.712

 

- Thuế tài nguyên

2.718

 

- Thu khác

7.301

5

Lệ phí trước bạ

80.947

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

69

7

Thuế thu nhập cá nhân

233.537

8

Thuế bảo vệ môi trường

157.380

9

Thu phí, lệ phí

30.477

10

Các khoản thu về nhà, đất:

116.459

a

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

7.237

b

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

c

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

16.365

d

Thu tiền sử dụng đất

92.857

11

Thu từ tài sản, thu nhập từ vốn góp của Nhà nước

316

12

Thu khác ngân sách

173.319

13

Thu tại xã

3.832

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoán sản

770

II

Thu kết dư ngân sách năm trước

343.228

III

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

1.432.980

IV

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu do Hải quan thu

 

1

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK

 

2

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)

 

3

Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu

 

V

Thu huy động

8.000

VI

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

129.000

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

859.592

1

Xổ số kiến thiết

697.705

3

Học phí

115.067

4

Viện phí

 

5

Thu đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

 

6

Các khoản huy động đóng góp khác

 

7

Các khoản khác

46.820

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.875.562

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

8.015.970

1

Các khoản thu hưởng 100%

349.628

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

1.174.113

3

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

4.568.689

4

Thu kết dư

343.228

5

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

129.000

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

1.432.980

7

Thu huy động đóng góp

8.000

8

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

10.332

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

859.592

1

Xổ số kiến thiết

697.705

3

Học phí

115.067

4

Viện phí

0

5

Các khoản thu khác

46.820

 

UBND TỈNH TRÀ VINH

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.382.648

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

7.667.550

I

Chi đầu tư phát triển

1.428.603

 

 Trong đó:

 

 

 - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

159.346

 

 - Chi khoa học, công nghệ

4.530

II

Chi thường xuyên

4.652.932

 

 Trong đó:

 

1

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.965.191

2

Chi Khoa học, công nghệ

18.252

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.

214.155

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.370.860

B

Chi nộp ngân sách cấp trên

10.345

C

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

704.753

 

UBND TỈNH TRÀ VINH

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

4.122.246

I

Chi đầu tư phát triển

1.047.371

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

1.047.371

2

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

II

Chi thường xuyên

1.817.972

1

Chi sự nghiệp kinh tế

278.821

2

Chi giáo dục và đào tạo và dạy nghề

456.737

3

Chi y tế

550.074

4

Chi khoa học công nghệ

17.322

5

Chi văn hoá thể thao và du lịch

38.994

6

Chi phát thanh, truyền hình

13.877

7

Chi đảm bảo xã hội

22.099

8

Chi quản lý hành chính

314.322

9

Chi An ninh quốc phòng

91.938

10

Chi trợ giá hàng chính sách

3.500

11

Chi khác

30.287

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

214.155

IV

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

1.041.749

V

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.000

 

UBND TỈNH TRÀ VINH

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI XDCB CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Dự án, công trình

 Quyết toán
năm 2015

1

2

9

 

TỔNG CỘNG

1.428.602

A

NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

170.104

1

Nguồn vốn trong kế hoạch 2015

163.738

1.1

Thiết kế quy hoạch, chuẩn bị đầu tư

2.069

1.2

Thực hiện dự án

161.669

1.2.1

Công nghiệp

1.531

1.2.2

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

14.086

1.2.3

Giao thông

30.307

1.2.4

Giáo dục đào tạo và dạy nghề

748

1.2.5

Khoa học công nghệ

978

1.2.6

Công cộng

8.019

1.2.7

Y tế

445

1.2.8

Văn hóa, thể thao và du lịch

3.991

1.2.9

Tài nguyên và môi trường

 

1.2.10

Thông tin truyền thông

1.487

1.2.11

An ninh, quốc phòng

27.968

1.2.12

Quản lý nhà nước

72.108

2

Nguồn vốn năm 2014 kéo dài

1.333

2.1

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

1.333

3

Thanh toán tạm ứng các năm trước

5.033

3.1

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

1.304

3.2

Giao thông

347

3.3

Giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.895

3.4

Khoa học công nghệ

50

3.5

Công cộng

115

3.6

Y tế

314

3.7

An ninh, quốc phòng

8

B

NGUỒN HỖ TRỢ THEO MỤC TIÊU

542.510

I

Chương trình mục tiêu quốc gia

119.595

1

Nguồn vốn trong kế hoạch 2015

110.933

2

Nguồn vốn năm 2014 kéo dài

1.967

3

Thanh toán tạm ứng các năm trước

6.695

II

Chương trình 135

333

1

Thanh toán tạm ứng các năm trước

333

III

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

 

IV

Nguồn hỗ trợ có mục tiêu nhiệm vụ khác

422.581

1

Nguồn vốn trong kế hoạch 2015

347.676

2

Nguồn vốn năm 2014 kéo dài

28.991

3

Thanh toán tạm ứng các năm trước

45.914

C

NGUỒN VỐN KHÁC

104.151

I

Vốn vay ngân hàng Phát triển

51.994

1

Vốn vay năm 2015

18.386

2

Nguồn tồn quỹ năm 2014

5.215

3

Nguồn vốn năm 2014 kéo dài

19.629

4

Thanh toán tạm ứng các năm trước

8.763

II

Vốn khác

51.207

1

Nguồn vốn trong kế hoạch 2015

50.163

2

Nguồn vốn năm 2014 kéo dài

28

3

Thanh toán tạm ứng các năm trước

1.016

III

Vốn vay Kho bạc nhà nước

950

 

Thanh toán tạm ứng các năm trước

950

D

CÁC DỰ ÁN GHI THU - GHI CHI ĐẦU TƯ

230.606

E

CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN HUYỆN

310.165

G

CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN XÃ

71.067

 

UBND TỈNH TRÀ VINH

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC

 HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tên các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện theo phân cấp

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện

 

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

1

Thành phố Trà Vinh

228.685

370.046

161.426

82.247

79.179

 

2

Huyện Châu Thành

145.462

542.581

358.622

188.622

170.000

 

3

Huyện Cầu Kè

111.304

453.514

302.092

182.271

119.821

 

4

Huyện Tiểu Cần

104.774

440.833

311.996

175.301

136.695

 

5

Huyện Trà Cú

146.023

678.038

483.248

220.709

262.539

 

6

Huyện Cầu Ngang

117.247

529.644

371.632

218.734

152.898

 

7

Huyện Duyên Hải

116.504

352.411

236.528

110.939

125.589

 

8

Huyện Càng Long

103.486

558.145

403.513

239.376

164.137

 

9

Thị xã Duyên Hải

69.064

137.139

66.626

64.405

2.221

 

 

Tổng cộng:

1.142.550

4.062.350

2.695.682

1.482.603

1.213.079

 

 

UBND TỈNH TRÀ VINH

Mẫu số 42/TC-CKNS

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán NSĐP

Chia ra

Chi ngân sách của các đơn vị, tổ chức thuộc cấp tỉnh

Chi ngân sách của các huyện, TP thuộc tỉnh

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.880.292

4.122.259

6.758.033

I

Chi đầu tư phát triển

1.428.603

1.047.371

381.232

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

1.428.603

1.047.371

381.232

2

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

 

0

0

II

Chi thường xuyên

4.652.932

1.817.972

2.834.960

1

Chi quốc phòng

108.433

70.342

38.091

2

Chi an ninh

53.702

21.596

32.106

3

Chi giáo dục và đào tạo và dạy nghề

1.965.191

456.737

1.508.454

4

Chi y tế

550.074

550.074

 

5

Chi khoa học công nghệ

18.252

17.322

930

6

Chi văn hoá thể thao và du lịch

55.546

38.994

16.552

7

Chi phát thanh, truyền hình

19.714

13.877

5.836

8

Chi đảm bảo xã hội

136.651

22.098

114.553

9

Chi sự nghiệp kinh tế

514.539

278.821

235.717

10

Chi quản lý hành chính

1.132.840

314.323

818.518

11

Chi trợ giá hàng chính sách

3.890

3.500

390

12

Chi khác

94.102

30.287

63.814

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

214.155

214.155

 

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

10.345

 13

10.332

V

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.202.397

 

3.202.397

VI

Chi chuyển nguồn sang NS năm sau

1.370.860

1.041.749

329.111

VII

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

0

 

UBND TỈNH TRÀ VINH

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH

MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ

KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2015

(Kèm theo Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TT

Nội dung chi

Quyết toán năm 2015 

Tổng cộng

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

A

B

4 = 5 + 6

5

6

 

TỔNG SỐ

711.267

616.341

94.926

I

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

288.686

193.760

94.926

1

Kế hoạch vốn năm 2015

268.536

174.261

94.275

1.1

Chương trình giảm nghèo

78.394

61.801

16.593

1.2

Chương trình việc làm

19.667

0

19.667

1.3

Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn

10.200

9.422

778

1.4

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

755

0

755

1.5

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

4.278

0

4.278

1.6

Chương trình phòng chống 1 số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

0

0

0

1.7

Chương trình văn hóa

6.425

2.500

3.925

1.8

Chương trình giáo dục - đào tạo

24.784

2.800

21.984

1.9

Chương trình phòng chống tội phạm

230

0

230

1.10

Chương trình đưa thông tin về vùng sâu, vùng xa, hải đảo

1.500

1.500

0

1.11

Chương trình Ứng phó với biến đổi khí hậu

94.711

94.711

0

1.12

Chương trình MTQG phòng chống ma túy

800

0

800

1.13

Chương trình MTQG phòng chống HIV/AIDS

719

0

719

1.14

Chương trình MTQG xây dựng NTM

4.767

0

4.767

1.15

Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế

3.252

0

3.252

1.16

Chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học

18.053

1.526

16.527

2

Kế hoạch vốn năm 2014 kéo dài

1.967

1.967

0

2.2

Chương trình Ứng phó với biến đổi khí hậu

1.967

1.967

 

3

Thanh toán số dư tạm ứng năm trước chuyển sang

6.695

6.695

0

3.1

Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn

1.229

1.229

 

3.2

Chương trình Ứng phó với biến đổi khí hậu

5.466

5.466

 

3

CHƯƠNG TRÌNH 135

11.488

10.837

651

 

Thanh toán số dư tạm ứng năm trước chuyển sang

11.488

10.837

651

II

DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG

0

0

0

III

NGUỒN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

422.581

422.581

0

1

Kế hoạch vốn năm 2015

347.676

347.676

0

1.1

Chương trình phát triển kinh tế- xã hội các vùng

89.743

89.743

 

1.2

Chương trình củng cố nâng cấp hệ thống đê biển

23.183

23.183

 

1.3

Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản

2.614

2.614

 

1.4

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu thuyền

14.000

14.000

 

1.5

Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản

38.619

38.619

 

1.6

Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết

6.000

6.000

 

1.7

Chương trình phát triển rừng và bảo vệ rừng bền vững

1.175

1.175

 

1.8

Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến huyện, tỉnh

0

0

 

1.9

Hỗ trợ đầu tư có mục tiêu cho các dự án cấp bách

49.355

49.355

 

1.10

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch

7.300

7.300

 

1.11

 Hỗ trợ khu kinh tế ven biển theo quyết định số 126/2009/QĐ-TTg

115.688

115.688

 

2

Hỗ trợ có mục tiêu bổ sung trong năm 2015

0

0

 

3

Nguồn vốn năm 2014 kéo dài

28.991

28.991

 

4

Thanh toán số dư tạm ứng năm trước chuyển sang 2015

45.914

45.914

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1722/QĐ-UBND năm 2017 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2015 của tỉnh Trà Vinh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


433

DMCA.com Protection Status
IP: 18.234.255.5