Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1456/QĐ-BXD Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng Người ký: Nguyễn Văn Sinh
Ngày ban hành: 29/12/2023 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1456/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ XÂY DỰNG QUẢN LÝ

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 52/2022/NĐ-CP ngày 08/8/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Quyết định số 806/QĐ-BXD ngày 15/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về phân cấp thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ, quản lý, sử dụng tài sản công của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc phạm vi Bộ Xây dựng quản lý (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch trang bị, mua sắm, điều chuyển và bố trí xe chuyên dùng phục vụ công tác; quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô.

Việc trang bị xe ô tô chuyên dùng để phục vụ công tác phải phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao và sử dụng đúng mục đích, tiêu chuẩn, định mức, danh mục xe ô tô chuyên dùng được quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ.

Điều 2. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng xe chuyên dùng:

Đề xuất mua sắm, thanh lý, điều chuyển, quản lý, sử dụng ô tô chuyên dùng theo thẩm quyền, đảm bảo tiêu chuẩn, định mức; thực hiện đúng Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn, quy định pháp luật hiện hành.

Rà soát, ban hành bổ sung Quy chế về quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng đảm bảo việc quản lý, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 197/QĐ-BXD ngày 21/03/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc Bộ Xây dựng.

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- BT. Nguyễn Thanh Nghị (để b/c);
- Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Sinh


TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC BỘ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1456/QĐ-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Xe ô tô chuyên dùng

Mức giá tối đa (VNĐ)

Ghi chú

Chủng loại

Số lượng

Tổng cộng

96

I

Quản lý hành chính

-

3

1

Văn phòng Bộ Xây dựng

Xe ôtô 17 chỗ ngồi

1

2.100.000.000

Phục vụ nhiệm vụ đặc thù của Bộ Xây dựng; đưa đón Đoàn khách trong và ngoài nước

Xe ô tô 19 chỗ ngồi

1

1.400.000.000

Phục vụ nhiệm vụ đặc thù của Bộ Xây dựng; đưa đón Đoàn khách trong và ngoài nước

2

Cục Giám định nhà nước và chất lượng công trình xây dựng

Xe tải (5 chỗ ngồi)

1

1.100.000.000

Vận chuyển, thiết bị đo gồ ghề mặt đường; phục vụ công tác kiểm định

II

Lĩnh vực đào tạo

93

1

Học viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị

Xe ô tô 19 chỗ ngồi

1

1.400.000.000

Chuyên chở học viên, giảng viên, tài liệu hội thảo và đào tạo

2

Trường Đại học kiến trúc Hà Nội (02 cơ sở: HN và Xuân Hòa)

Xe ô tô 47 chỗ ngồi

1

2.900.000.000

Chuyên chở phục vụ giảng viên, sinh viên đi đào tạo, thực tập...

Xe ô tô 19 chỗ ngồi

1

1.400.000.000

3

Trường Đại Học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh

Xe ô tô 19 chỗ ngồi

1

1.400.000.000

Phục vụ giảng viên, sinh viên đi đào tạo, thực tập...

01 xe 29 chỗ ngồi;

1

2.000.000.000

01 xe 34 chỗ ngồi

1

2.100.000.000

4

Trường Đại học miền Trung (02 cơ sở Đà Nẵng và Tuy Hòa)

01 xe 29 chỗ

1

2.000.000.000

Đưa đón giảng viên, sinh viên đi đào tạo và thực tập

01 xe 19 chỗ

1

1.300.000.000

5

Trường Đại học xây dựng miền Tây

01 xe 19 chỗ

1

1.300.000.000

Đưa đón giảng viên, sinh viên đi đào tạo và thực tập

01 xe 29 chỗ

1

2.000.000.000

6

Trường Cao đẳng Xây dựng số 1

01 xe ô tô 19 chỗ ngồi

1

1.000.000.000

Đưa đón giảng viên, sinh viên đi đào tạo và thực tập

7

Trường Cao đẳng Xây dựng TP. HCM

01 xe ôtô 19 chỗ ngồi

1

1.400.000.000

Đưa đón giảng viên, sinh viên đi đào tạo và thực tập

8

Trường Cao đẳng nghề Việt Xô số 1

Xe ô tô gắn thiết bị tập lái 4 chỗ (Hạng B1.1)

10

500.000.000

Trường có chức năng đào tạo lái xe

Xe ô tô tải gắn thiết bị tập lái (hạng B2)

10

500.000.000

Xe ô tô tải gắn thiết bị tập lái (hạng C)

5

700.000.000

Xe ô tô 19 chỗ ngồi

1

1.400.000.000

Chuyên chở học viên, giảng viên, tài liệu hội thảo và đào tạo

9

Trường Cao đẳng xây dựng Nam Định

Xe ô tô 29 chỗ ngồi

1

2.000.000.000

Phục vụ chuyên chở học sinh đi thực tập và chở học sinh từ các đơn vị đào tạo liên kết về học tại Trường

10

Trường Cao đẳng nghề Sông Đà

Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi gắn thiết bị tập lái (Hạng B1.1);

8

500.000.000

Trường có chức năng đào tạo lái xe

Xe ô tô 7 chỗ gắn thiết bị tập lái (hạng B2)

10

600.000.000

Trường có chức năng đào tạo lái xe

Xe ôtô 10 chỗ gắn thiết bị tập lái (Hạng B2)

2

800.000.000

Trường có chức năng đào tạo lái xe

Xe ô tô tải gắn thiết bị tập lái (Hạng C)

7

700.000.000

Trường có chức năng đào tạo lái xe

Xe ô tô 19 chỗ ngồi

1

1.400.000.000

Phục vụ chuyên chở học sinh đi thực tập

11

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật nghiệp vụ Hà Nội

Xe ôtô 19 chỗ ngồi

1

1.400.000.000

Phục vụ chuyên chở học sinh đi thực tập

12

Trường Trung cấp nghề cơ khí Xây dựng

Xe ôtô tải

1

1.000.000.000

Vận chuyển trang thiết bị mô hình, nguyên liệu thực hành

13

Trường Cao đẳng nghề LILAMA1

Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi gắn thiết bị tập lái hạng B

15

500.000.000

Đào tạo nghề lái xe theo chức năng, nhiệm vụ

Xe ô tô tải gắn thiết bị tập lái (Hạng C)

5

1.000.000.000

Đào tạo nghề lái xe theo chức năng, nhiệm vụ

01 xe ô tô 29 chỗ ngồi

1

2.000.000.000

Phục vụ đưa đón học sinh, sinh viên đi thực tập

14

Trường Cao đẳng nghề Xây dựng

Xe ô tô 19 chỗ ngồi

1

1.400.000.000

Phục vụ đưa đón học sinh, sinh viên đi thực tập

15

Trường Cao đẳng Cơ giới Xây dựng

Xe ô tô 29 chỗ ngồi

1

2.000.000.000

Phục vụ đưa đón học sinh, sinh viên đi thực tập

16

Trường Cao đẳng xây dựng công trình đô thị

Xe ôtô 19 chỗ ngồi

1

1.400.000.000

Phục vụ đưa đón học sinh đi thực tập

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1456/QĐ-BXD ngày 29/12/2023 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị thuộc phạm vi Bộ Xây dựng quản lý

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


273

DMCA.com Protection Status
IP: 44.200.86.95
Hãy để chúng tôi hỗ trợ bạn!