Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1115/QĐ-UBND về kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách trung ương và trái phiếu Chính phủ năm 2016 sang năm 2017 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành

Số hiệu: 1115/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Trần Ngọc Căng
Ngày ban hành: 14/06/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1115/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 6 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2016 SANG NĂM 2017

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26/01/2016 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu;

Căn cứ Quyết định số 1370a/QĐ-UBND ngày 29/7/2016 của UBND tỉnh về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ cho các dự án thuộc Chương trình bãi ngang ven biển năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 1370b/QĐ-UBND ngày 29/7/2016 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 297/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 từ nguồn ngân sách Trung ương để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững;

Căn cứ Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 12/01/2016 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2576/QĐ-UBND ngày 08/12/2016 của UBND tỉnh về việc phân bổ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ năm 2016 các phòng học mầm non thuộc Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 1010/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn ngân sách Trung ương và vốn trái phiếu Chính phủ thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2016;

Thực hiện Công văn số 4311/BKHĐT-TH ngày 26/5/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư công năm 2016 sang năm 2017;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 879/SKHĐT-TH ngày 09/6/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách Trung ương và trái phiếu Chính phủ năm 2016 sang năm 2017 là 206.002 triệu đồng. Trong đó:

- Vốn ngân sách Trung ương là 102.624 triệu đồng (Chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm);

- Vốn trái phiếu Chính phủ là 103.377 triệu đồng (Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ kế hoạch vốn kéo dài được giao tại Điều 1 Quyết định này, các đơn vị đầu mối giao kế hoạch phải khẩn trương triển khai thực hiện, thanh quyết toán vốn được kéo dài theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Định kỳ hàng quý, 6 tháng, cả năm báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân số vốn này cho UBND tỉnh (qua Sở Kế hoạch và Đầu tư).

2. Sở Tài chính thực hiện các thủ tục kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân số vốn tại Điều 1 Quyết định này theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.

3. Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi thực hiện việc kiểm soát giải ngân số vốn kế hoạch năm 2016 kéo dài không vượt quá số vốn cho phép kéo dài.

Điều 3. Số vốn kế hoạch năm 2016 được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân đến hết ngày 31/12/2017.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Giám đốc các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình: Giao thông; Dân dụng và Công nghiệp; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị đầu mối giao kế hoạch theo phụ lục đính kèm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Các Bộ: KHĐT, Tài chính (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VP UB: PCVP, các P.N/cứu, CBTH;
- Lưu VT, P.Thhtlvan115.

CHỦ TỊCH





Trần Ngọc Căng

 

TỔNG HỢP VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2016 ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ THANH TOÁN SANG NĂM 2017

(Kèm theo Quyết định số 1115/QĐ-UBND ngày 14/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Chương trình

Kế hoạch vốn năm 2016

Giải ngân kế hoạch vốn NSTW năm 2016 tính từ 01/01/2016 đến 31/01/2017

Số vốn kế hoạch năm 2016 được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2017

Ghi chú

 

Tổng số

715.959,00

509.955,92

206.002,151

 

A

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

411.602,00

308.976,46

102.624,694

Phụ lục 1

I

Vốn Chương trình mục tiêu từ NSTW

154.500,00

147.571,02

6.928,979

 

1

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng

17.500,00

12.122,00

5.378,000

 

2

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

7.000,00

6.895,46

104,538

 

3

Chương trình mục tiêu Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

22.000,00

20.871,56

1.128,441

 

4

Chương trình Biển Đông - Hải đảo

108.000,00

107.682,00

318,000

 

II

Chương trình mục tiêu Quốc gia

257.102,00

161.405,44

95.695,715

 

1

Chương trình Giảm nghèo bền vững

225.902,00

142.010,34

83.891,665

 

2

Chương trình xây dựng Nông thôn mới

31.200,00

19.395,11

11.804,050

 

B

VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

304.357,00

200.979,45

103.377,457

Phụ lục 2

1

Bố trí cho các dự án giao thông

181.652,00

112.183,06

69.468,936

 

2

Chương trình Nông thôn mới

98.000,00

76.488,72

21.511,283

 

3

Chương trình kiên cố hóa trường lớp học

24.705,00

12.307,67

12.397,238

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2016 SANG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 1115/QĐ-UBND ngày 14/6/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Đầu mối giao kế hoạch

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vốn NSTW năm 2016

Giải ngân kế hoạch vốn NSTW năm 2016 tính từ 01/01/2016 đến hết ngày 31/01/2017

Số vốn kế hoạch nguồn NSTW năm 2016 được phép kéo dài thời gian thực kiện và giải ngân sang năm 2017

Ghi chú

TMĐT

Tổng số

Trong đó

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTW

Trong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn khác

NSTW

NSĐP và các nguồn vốn khác

 

Tổng hợp

 

 

 

 

900.726

872.629

18.117

35.800

34.000

1.800

411.602

308.976

102.624,204

 

A

Chương trình mục tiêu từ ngân sách Trung ương

 

 

 

 

900.726,00

872.629,20

18.117,00

35.800,00

34.000,00

1.800,00

154.500,00

147.571,02

6.928,489

 

I

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng

 

 

 

 

49.899

39.919

-

20.000

20.000

-

17.500

12.122

5.378,000

 

1

Đường trung tâm huyện - UBND xã An Hải

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

2015-2016

1607/QĐ-UBND 30/10/2014

49.899

39.919

 

20.000

20.000

 

17.500

12.122

5.378,000

 

II

Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững

 

 

 

 

60.927

45.000

15.927

-

-

-

7.000

6.895

104,538

 

2

Dự án nâng cao Năng lực PCCCR giai đoạn 2016-2020

Sở Nông nghiệp và PTNT

Toàn tỉnh

2016-2020

1967i/QĐ-UBND, 30/10/2015

60.927

45.000

15.927

 

 

 

7.000

6.895,462

104,538

 

III

CHƯƠNG TRÌNH TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP, PHÒNG CHỐNG GIẢM NHẸ THIÊN TAI, ỔN ĐỊNH ĐỜI SỐNG NHÂN DÂN

 

 

 

 

101.900

99.710

2.190

15.800

14.000

1.800

22.000

20.872

1.127,951

 

3

Hệ thống cấp nước sinh hoạt trung tâm huyện Lý Sơn

UBND huyện Lý Sơn

Lý Sơn

2014-2016

1542/QĐ-UBND, 25/10/2013

21.900

19.710

2.190

15.800

14.000

1.800

5.000

3.926

1.073,540

 

4

Đê Phổ Minh (giai đoạn 1)

BQL ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

Đức Phổ

2016-2020

1966c/QĐ-UBND, 30/10/2015

80.000

80.000

 

 

 

 

17.000

16.945,559

54,411

 

IV

Chương trình Biển Đông - Hải đảo

 

 

 

 

688.000

688.000

-

-

-

-

108.000

107.682

318,000

 

5

Đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn (giai đoạn III)

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

Lý Sơn

2016-2020

2498/QĐ-UBND ngày 31/12/2015

688.000

688.000

 

 

 

 

108.000

107.682

318,000

 

B

Chương trình mục tiêu Quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

-

-

-

257.102

161.405,44

95.695,715

 

I

Chương trình Giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

225.902

142.010

83.891,665

Chi tiết Phụ lục 1.1

II

Chương trình xây dựng Nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.200

19.395

11.804,050

Chi tiết Phụ lục 1.2

 

PHỤ LỤC 1.1

DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2016 SANG NĂM 2017
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
(Kèm theo Quyết định số 1115/QĐ-UBND ngày 14/06/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vốn NSTW năm 2016

Giải ngân kế hoạch vốn NSTW năm 2016 tính từ 01/01/2016 đến hết ngày 31/01/2017

Số vốn kế hoạch nguồn NSTW năm 2016 được phép kéo dài thời gian thực kiện và giải ngân sang năm 2017

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTW

Trong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn khác

NSTW

NSĐP và các nguồn vốn khác

 

TỔNG SỐ

 

 

1.150.442

353.413

17.642

108.523

108.523

0

171.003,00

85.401,42

83.891,665

 

A

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững (đợt 1)

 

 

1.127.580

330.551

17.642

108.523

108.523

0

148.141,00

85.401,42

61.029,67

 

I

Chương trình 30a

 

 

324.567

285.927

17.442

108.523

108.523

0

103.517,00

50.843,68

52.582,16

 

1.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo

 

Quyết định số 1370b/QĐ-UBND ngày 29.7.2016

308.310

270.911

16.200

108.523

108.523

0

88.501,00

44.557,58

43.851,49

 

 

HUYỆN MINH LONG

 

 

33.690

30.321

0

0

0

0

18.655,00

15.190,28

3.464,61

 

 

Danh mục công trình khởi công mới năm 2016

 

 

33.690

30.321

0

0

0

0

18.655,00

15.190,28

3.464,61

 

1

Kênh mương đập Dưỡng Chơn

Thanh An

 

500

450

 

 

 

 

405,00

186,00

219,05

 

2

Nhà văn hóa xã Long Sơn

Long Sơn

 

4.920

4.428

 

 

 

 

2.650,00

2.000,24

649,76

 

3

Đường TT Y Tế - Ngã ba ông Tiến (giai đoạn 2)

Long Hiệp

 

5.540

4.986

 

 

 

 

2.900,00

2.649,40

250,65

 

4

Trường THCS Long Hiệp

Long Hiệp

 

6.980

6.282

 

 

 

 

3.800,00

3 242,10

558,00

 

5

Trường MG Long Môn (Làng Trê)

Long Môn

 

660

594

 

 

 

 

550,00

270,30

279,73

 

6

Trường TH Long Môn (TT Làng Trê)

Long Môn

 

4.950

4.455

 

 

 

 

2.650,00

2.184,54

465,46

 

7

Trường mẫu giáo Thanh An

Thanh An

 

3.190

2.871

 

 

 

 

1.800,00

1.389,50

410,09

 

8

Cải tạo môi trường khu dân cư Đồng Nguyên (giai đoạn 2)

Long Hiệp

 

6.950

6.255

 

 

 

 

3.900,00

3.268,20

631,87

 

 

HUYỆN SƠN TÂY

 

 

92.904

88.504

0

36.625

36.625

0

21.188,00

9.475,50

11.597,79

 

1

Đường TT xã Sơn Màu - Apao (gđ 1)

 

 

48.904

48.904

 

36.625

36.625

 

5.800,00

4.243,10

1.556,91

 

 

Danh mục công trình khởi công mới năm 2016

 

 

44.000

39.600

0

0

0

0

15.388,00

5.232,40

10.040,89

 

1

Trạm Y tế xã Sơn Bua

Xã Sơn Bua

 

6.000

5.400

 

 

 

 

2.100,00

1.413,70

686,35

 

2

Đường Trung Tâm cụm xã Sơn Mùa

Xã Sơn Mùa

 

24.000

21.600

 

 

 

 

8.388,00

190,00

8.198,00

 

3

Trường tiểu học Sơn Màu

Xã Sơn Màu

 

5.000

4.500

 

 

 

 

1.750,00

1.294,10

454,13

 

4

Trường tiểu học Sơn Long

Xã Sơn Long

 

5.000

4.500

 

 

 

 

1.750,00

1.047,60

702,40

 

5

Đập Ra Pân

Xã Sơn Long

 

4.000

3.600

 

 

 

 

1.400,00

1.287,00

 

 

 

HUYỆN TRÀ BỒNG

 

 

68.955

48.255

16.200

24.275

24.275

0

9.504,00

7.235,80

2.169,30

 

1

NCMR đường Thôn Niên- Thôn Tây

Trà Bùi

 

23.955

23.955

 

17.275

17.275

 

3.667,00

3.576,90

91,12

 

2

Trường PTTH Phó Mục Gia

Trà Bình

 

45.000

24.300

16.200

7.000

7.000

 

5.837,00

3.758,90

2.078,18

 

 

HUYỆN BA TƠ

 

 

50.742

47.493

0

8.816

8.816

0

18.669,00

11.403,60

7.266,45

 

1

Cầu BTCT UBND xã - Nước Lá

Ba Vinh

 

5.355

5.355

 

2.600

2.600

 

1.900,00

1.637,00

263,03

 

2

Đường QL 24 - Nước Ui

Ba Vì

 

5.022

5.022

 

2.316

2.316

 

2.100,00

1.571,00

529,59

 

3

Cầu Nước Xi

Ba Tô

 

5.097

5.097

 

2.500

2.500

 

2.200,00

1.716,70

483,27

 

4

Trường TH Ba Cung. HM: Nhà HB

Ba Cung

 

2.785

2.785

 

1.400

1.400

 

1.019,00

929,30

89,74

 

 

Danh mục công trình khởi công mới năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cầu Sông Tô, xã Ba Dinh

Ba Dinh

 

14.000

12.600

 

 

 

 

5.000,00

4.875,50

124,59

 

2

Nhà văn hóa xã Ba Vì

Ba Vì

 

4.039

3.635

 

 

 

 

1.450,00

147,60

1.302,48

 

3

Trường Tiểu học Ba Dinh. Hạng mục Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tập

Ba Dinh

 

5.056

4.550

 

 

 

 

1.800,00

190,80

1.609,28

 

4

Đập dâng Đồng Cành

Ba Vinh

 

9.387

8.448

 

 

 

 

3.200,00

335,70

2.864,38

 

 

HUYỆN SƠN HÀ

 

 

5.200

5.200

0

4.370

4.370

0

720,00

408,00

332,51

 

1

Đường Làng Ghè - Đồng Lang

Sơn Linh

 

3.500

3.500

 

3.000

3.000

 

420,00

271,50

168,97

 

2

Trạm Y tế xã Sơn Trung

Sơn Trung

 

1.700

1.700

 

1.370

1.370

 

300,00

136,50

163,54

 

 

HUYỆN TÂY TRÀ

 

 

56.819

51.137

0

34.437

34.437

0

19.765,00

744,40

19.020,83

 

1

Đường Trà Phong- Gò Rô Trà Bung

Trà Phong

 

42.819

38.537

 

34.437

34.437

 

6.000,00

 

6.000,00

 

2

Trường THCS Trà Phong 1 (Trường Trương Ngọc Khang); hạng mục: Nhà lớp học; nhà hiệu bộ.

Trà Phong

 

5.000

4.500

 

 

 

 

5.000,00

239,00

4.761,03

 

3

Trường PTDT bán trú THCS Trà Xinh

Trà Xinh

 

4.000

3.600

 

 

 

 

4.000,00

213,00

3.787,09

 

4

Trường mầm non huyện (Trường mầm non 28/8)

Trà Phong

 

3.500

3.150

 

 

 

 

3.465,00

192,20

3.272,86

 

5

Nâng cấp Trạm Y tế Trà Thanh

Trà Thanh

 

1.500

1.350

 

 

 

 

1.300,00

100,20

1.199,86

 

1.2

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo

 

Quyết định số 1370a/QĐ-UBND ngày 29.7.2016

16.258

15.016

1.242

0

0

0

15.016,00

6.286,10

8.730,66

 

 

HUYỆN ĐỨC PHỔ

 

 

2.981

2.835

146

0

0

0

2.835,00

2.293,70

541,45

 

1

GTNT khu 2-khu 4 Tấn Lộc Phổ Châu

Tấn Lộc, Phổ Châu

 

993

945

48

 

 

 

945,00

486,10

458,96

 

2

Tuyến đường QL 1- Thạnh Đức

Thạnh Đức 1, Phổ Thạnh

 

993

945

48

 

 

 

945,00

902,10

42,94

 

3

Đường Cùng Huân GĐ 2 Phổ An

Hội An 1, Phổ An

 

995

945

50

 

 

 

945,00

905,50

39,35

 

 

TP QUẢNG NGÃI

 

 

2.445

1.890

555

0

0

0

1.890,00

-

1.890,00

 

1

Đường Nguyễn Phú-Phạm Bé T Hòa

Thôn Xuân An, Tịnh Hòa

 

945

945

0

 

 

 

945,00

 

945,00

 

2

Nhà VH An Vĩnh Tịnh Kỳ

Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ

 

1.500

945

555

 

 

 

945,00

 

945,00

 

 

HUYỆN BÌNH SƠN

 

 

4.725

4.725

0

0

0

0

4.725,00

984,70

3.740,63

 

1

Nhà VH+ trú bão Thượng Hòa Bình Đông

Thôn Thượng Hòa, xã Bình Đông

 

945

945

0

 

 

 

945,00

-

945,00

 

2

N/c đường Quang Minh- Mỹ Thanh

Thôn Bình An Nội, xã Bình Chánh

 

945

945

0

 

 

 

945,00

31,40

913,65

 

3

Trường TH 2 Bình Châu

Thôn Phú Quý, xã Bình Châu

 

245

245

0

 

 

 

245,00

241,50

3,54

 

4

Trường TH số 1 Bình Châu

Thôn Châu Thuận Nông, xã Bình Châu

 

700

700

0

 

 

 

700,00

662,30

37,79

 

5

Đường Bà Hích Phước Thiện Bình Hải

Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải

 

945

945

0

 

 

 

945,00

 

945,00

 

6

BTMX xóm Câu - xóm Cồn Vĩnh An Bình Thạnh

Xóm Câu, xóm Cồn, thôn Vĩnh An

 

325

325

0

 

 

 

325,00

15,20

309,87

 

7

BTMX Nhà VH Vĩnh An - ông Nguyễn Váng Bình Thạnh

Xóm Núi, thôn Vĩnh An

 

620

620

0

 

 

 

620,00

34,30

585,77

 

 

HUYỆN MỘ ĐỨC

 

 

4.321

3.780

541

0

0

0

3.780,00

1.933,40

1.846,89

 

1

BTXM Lâm Hạ-Lâm Sơn Đức Minh

Đức Phong

 

810

600

210

 

 

 

600,00

551,70

48,30

 

2

BTXM Bồ Đề-Đức Lợi Mỹ Á-ông Đức

Đức Lợi

 

410

345

65

 

 

 

345,00

329,40

15,67

 

3

Tuyến Đốc Ông Dợn-Lê Văn Hồng Đức Lợi

Đức Lợi

 

976

945

31

 

 

 

945,00

433,50

511,62

 

4

KHC kênh S18-2.3.4 G đoạn 2

Đức Chánh

 

1.045

945

100

 

 

 

945,00

618,80

326,29

 

6

Đường nội đồng Đức Thắng

Đức Thắng

 

780

700

80

 

 

 

700,00

-

700,00

 

7

Bờ vùng số 3 Ngõ Minh-ra Đồng

Đức Thắng

 

300

245

55

 

 

 

245,00

-

245,00

 

 

HUYỆN LÝ SƠN

 

 

1.786

1.786

0

0

0

0

1.786,00

1.074,30

711,70

 

1

Giao thông An Hải thôn Tây

xã An Hải

 

860

860

0

 

 

 

860,00

858,20

1,80

 

2

Nhà Văn hóa An Bình

xã An Bình

 

926

926

0

 

 

 

926,00

216,10

709,90

 

II

Chương trình 135

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, bản đặc biệt khó khăn

 

Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 25.3.2016

803.013

44.624

200

0

0

0

44.624,00

34.557,74

8.447,51

 

 

HUYỆN BA TƠ

 

 

17.050

14.896

200

0

0

0

14.896,00

10.725,80

4.173,84

 

1

Đường ông Quang- Gò Đun Nước Om

Trên địa bàn huyện Ba Tơ

 

1.000

911

 

 

 

 

911,00

447,40

462,76

 

2

GTNT Ông Thay-Bà Nhung Ba Ngạc

 

1.000

789

 

 

 

 

789,00

769,60

19,42

 

3

N/c GTNT Làng Rêu-Gò Vi Ba Điền

 

1.000

789

 

 

 

 

789,00

730,90

58,17

 

4

BTXM đường liên xã- Phạm Văn Cầu tuyến Ba Chùa

 

350

350

 

 

 

 

350,00

337,10

12,97

 

5

BTXM đường liên xã- Phạm Đua

 

300

52

 

 

 

 

52,00

3,00

51,71

 

6

Trường TH TT Xã Ba Xa (tường rào, cổng ngõ)

 

500

500

 

 

 

 

500,00

471,20

28,90

 

7

Đường BTXM thôn Mang Mu Ba Xa

 

500

500

 

 

 

 

500,00

487,60

12,50

 

8

Nhà SHCĐ Nước Đang, Ba Bích

 

500

500

 

 

 

 

500,00

25,00

475,02

 

9

Nối đường Đồng Tiên-Nước Đang

 

500

375

 

 

 

 

375,00

348,10

26,98

 

10

Nối đường Nước Lô-Gò Khôn Ba Giang

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000,00

491,30

508,71

 

11

BT hóa kênh Bà Bàu Chánh Lại-QL 24 Ba Động

 

1.000

653

 

 

 

 

653,00

541,90

111,11

 

12

KCH kênh Cây Khế Ba Khâm

 

500

500

 

 

 

 

500,00

428,40

71,62

 

13

KCH kênh Ta Lát Ba Khâm

 

500

500

 

 

 

 

500,00

435,90

64,18

 

14

Nối đường Bà Tuyết- Lũy Ba Tiêu

 

1.000

887

 

 

 

 

887,00

840,90

46,10

 

15

Nối đường Xã-Làng Vờ Ba Nam

 

1.000

997

 

 

 

 

997,00

326,50

670,65

 

16

Nối đường BTXM Xã-Gọi Lế Ba Lế

 

1.000

838

 

 

 

 

838,00

733,60

104,43

 

17

Đường Ngã 3 Hóc - Hố Cau Ba Thành

 

1.000

875

 

 

 

 

875,00

853,10

21,98

 

18

Đường Ngõ xóm Bùi Hui Ba Trang

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000,00

707,70

292,46

 

19

N/c Đường Nước Đang-Phạm Văn Khuyên, thị trấn

 

200

180

 

 

 

 

180,00

175,20

4,89

 

20

Đường SVĐ-KDC số 6 Hồ Tôn Dung

 

200

180

 

 

 

 

180,00

176,50

3,25

 

21

Nâng cấp kênh I On (nhánh 2)

 

200

180

 

 

 

 

180,00

171,70

8,25

 

22

N/c kênh Đồng Dâu Ba Cung

 

200

180

 

 

 

 

180,00

167,90

12,10

 

23

Nhà VH Làng Giấy Dốc Mốc 1 Ba Cung

 

400

180

200

 

 

 

180,00

179,30

0,76

 

24

Đường QL24 tổ 5 Nước Lang Ba Dinh

 

200

180

 

 

 

 

180,00

-

180,00

 

25

Nối Đường tổ 1 Đồng Dinh Ba Dinh

 

200

180

 

 

 

 

180,00

144,70

35,30

 

26

Nối kênh Ba Pà Ó Ba Dinh

 

200

180

 

 

 

 

180,00

74,50

105,57

 

27

Nối Đường Nước Tiên Ba Chùa

 

200

180

 

 

 

 

180,00

-

180,00

 

28

N/c Kênh Hạ lưu Núi Ngang Ba Liên

 

200

180

 

 

 

 

180,00

163,60

16,49

 

29

Nối Đường BTXM đoạn Km45-Gò Xi Ba Tô

 

200

180

 

 

 

 

180,00

136,00

44,08

 

30

Đường BTXM Km44- KDC Làng Tiết Ba Tô

 

200

180

 

 

 

 

180,00

73,70

106,28

 

31

Đường BTXM QL24 Làng Chai Ba Tô

 

200

180

 

 

 

 

180,00

111,00

69,08

 

32

Nhà VH Làng Mạ (tường, cổng)

 

200

180

 

 

 

 

180,00

-

180,00

 

33

Nhà VH Nước Ui (tường, cổng) Ba Vì

 

200

180

 

 

 

 

180,00

5,50

174,58

 

34

Nối Đường Nước Xuyên- Gò Xuyên

 

200

180

 

 

 

 

180,00

167,00

13,05

 

 

HUYỆN MINH LONG

 

 

751.500

907

0

0

0

0

907,00

903,60

1,43

 

1

N/cấp cống Làng Đố-Diệp Thượng

Huyện Minh Long

 

1.275

727

 

 

 

 

727,00

725,60

1,43

 

2

Đường Ông Giúp-Gò Chòi-Ru Ri

 

750.225

180

 

 

 

 

180,00

178,00

-

 

 

HUYỆN SƠN HÀ

 

 

12.100

8.438

0

0

0

0

8.438,00

7.992,40

458,28

 

1

Nhà SHCĐ thôn Canh Mo

Trên địa bàn huyện Sơn Hà

 

500

500

 

 

 

 

500,00

488,00

12,04

 

2

Đường Điện xóm Đồng Lang

 

800

800

 

 

 

 

800,00

540,60

259,46

 

3

Đường Điện xóm Cà Tu

 

700

63

 

 

 

 

63,00

48,10

14,95

 

4

Nhà SHCĐ thôn Làng Rí

 

500

500

 

 

 

 

500,00

489,80

10,29

 

5

Đường Gò Da- Ông Méo nối tiếp

 

500

500

 

 

 

 

500,00

498,70

6,32

 

6

Đường BTXM 632-Tà Pa nối tiếp

 

500

338

 

 

 

 

338,00

330,30

4,75

 

7

Đường BTXM Làng Lòn Sơn Trung

 

1.500

863

 

 

 

 

863,00

853,10

9,93

 

8

Đập Làng Riềng

 

1.000

863

 

 

 

 

863,00

856,60

6,42

 

9

Đường BTXM QL 24B-Đinh Văn Anh

 

1.500

887

 

 

 

 

887,00

885,50

1,50

 

10

Kênh mương Xô Lô- Làng Lành Làng Rá nối tiếp

 

700

700

 

 

 

 

700,00

680,40

19,63

 

11

N/c thoát nước Tà Lanh Mò O, Nước Rinh

 

600

600

 

 

 

 

600,00

591,10

8,96

 

12

Đường xóm Ông Cam-Ông Bể

 

900

348

 

 

 

 

348,00

335,70

12,33

 

13

Nhà SHCĐ thôn Mò O Sơn Bao

 

500

500

 

 

 

 

500,00

480,20

29,74

 

14

Cầu Nước Tia- Ông Lễ

 

1.000

436

 

 

 

 

436,00

431,10

4,98

 

15

Nhà SHCĐ thôn Cà Đáo Di Lăng

 

300

180

 

 

 

 

180,00

152,60

27,46

 

16

Đường BTXM vào KDC- Đồi Ráy

 

300

180

 

 

 

 

180,00

165,40

14,63

 

17

Đường vào KDC Đồi Gu- Nước Nia

 

300

180

 

 

 

 

180,00

165,20

14,90

 

 

HUYỆN SƠN TÂY

 

 

1.000

777

 

 

 

 

777,00

771,00

6,00

 

1

Đài truyền Thanh Sơn Tân

Sơn tân

 

1.000

777

 

 

 

 

777,00

770,70

6,39

 

 

HUYỆN TÂY TRÀ

 

 

9.000

8.646

0

0

0

0

8.646,00

5.266,20

1.744,88

 

1

Điện Sinh Làng Ré, Gò Rô Trà Phong

Trên địa bàn huyện Tây Trà

 

1.000

936

 

 

 

 

936,00

928,70

230

 

2

Đường THCS-Ông Ngơn đội 5 Trà Ôi

 

1.000

997

 

 

 

 

997,00

745,30

50,14

 

3

Đường ông Phương-Ông Biên, Bà Nhung- Ông Giá

 

1.000

900

 

 

 

 

900,00

759,70

120,49

 

4

Đường tổ 12- tổ 19 Trà Ong Trà Quân

 

1.000

985

 

 

 

 

985,00

485,60

25,34

 

5

Nhà SHCĐ thôn Đông- Trà Khê

 

1.000

960

 

 

 

 

960,00

70,00

874,87

 

6

Đường tổ 1- thôn Cát Trà Thanh

 

1.000

960

 

 

 

 

960,00

470,90

11,45

 

7

Nhà SHCĐ Trà Ích- Trà Lãnh

 

1.000

923

 

 

 

 

923,00

432,90

458,77

 

8

Đường BTXM tổ 2-3 Trà Cương Trà Nham

 

1.000

985

 

 

 

 

985,00

798,40

186,70

 

9

Đường BTXM tổ 1, 2, 3 thôn Xanh Trà Trung

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000,00

574,70

14,82

 

 

HUYỆN TRÀ BỒNG

 

 

8.400

8.187

 

 

 

 

8.187,00

6.449,80

1.737,83

 

1

Đường Ông Trạch- Huỳnh Mão

Trên địa bàn huyện Trà Bồng

 

1.000

665

 

 

 

 

665,00

482,20

182,85

 

2

Đường BTXM thôn 6 Trà Thủy

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000,00

847,50

152,51

 

3

Đường tổ 3-1,2 Trà Hoa, Trà Lâm

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000,00

846,60

153,45

 

4

Nhà SHCĐ thôn Bắc-Trà Sơn

 

1.000

985

 

 

 

 

985,00

836,50

148,59

 

5

Sân TDTT Trà Giang

 

1.000

997

 

 

 

 

997,00

791,70

205,40

 

6

N/c đường tổ 1,2 Băng Trà Hiệp

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000,00

651,90

348,13

 

7

Đường BTXM tổ 4-6 Trà Ót- Trà Tân

 

1.000

1.000

 

 

 

 

1.000,00

849,80

150,22

 

8

Thoát nước BTMX Nước Nia Trà Bùi

 

300

300

 

 

 

 

300,00

294,60

5,41

 

9

Đường tổ 7-8 thôn Quế nối Trà Bùi

 

700

700

 

 

 

 

700,00

358,40

341,68

 

10

Thủy lợi Ông Hộ Trà Xuân

 

200

180

 

 

 

 

180,00

173,20

6,87

 

11

Thủy lợi Ông Bổn Trà Xuân

 

200

180

 

 

 

 

180,00

165,20

14,84

 

12

Đường đội 9-10 Bình Trưng Trà Bình

 

 

180

 

 

 

 

180,00

152,20

27,87

 

 

HUYỆN TƯ NGHĨA

 

 

1.063

973

 

 

 

 

973,00

927,20

45,80

 

1

Đường ông Phạm Cư- Hóc Đành (Gđ2)

Huyện Tư Nghĩa

 

1.063

973

 

 

 

 

973,00

927,20

45,80

 

 

HUYỆN BÌNH SƠN

 

 

0

0

0

0

0

0

-

-

-

 

 

HUYỆN NGHĨA HÀNH

 

 

1.000

720

0

0

0

0

720,00

704,74

15,38

 

1

N/c Kênh Gò Thống Hành Tín Tây

Huyện Nghĩa Hành

 

250

180

 

 

 

 

180,00

172,84

7,19

 

2

Nhà VH Trũng Kè 1 (Tường rào, cổng ngõ, sân)

 

250

180

 

 

 

 

180,00

177,80

2,23

 

3

Kênh Cầu Bản Rộc Lác-Đá Đen HTĐ

 

250

180

 

 

 

 

180,00

177,90

2,11

 

4

BTXM Kênh Rộc Cá Hành Tín Đông

 

250

180

 

 

 

 

180,00

176,20

3,85

 

 

HUYỆN SƠN TỊNH

 

 

800

720

0

0

0

0

720,00

646,00

74,15

 

1

BTXM tuyến Ông Việt- Ông Mẫn Tịnh Đông

Huyện Sơn Tịnh

 

200

180

 

 

 

 

180,00

161,70

18,33

 

2

Nhà VH Nhượng Bắc (tường rào, cổng ngõ)

 

200

180

 

 

 

 

180,00

153,60

26,46

 

3

N/c SVĐ thôn Đông Hòa Tịnh Giang

 

200

180

 

 

 

 

180,00

165,70

14,36

 

4

N/c đường Ông Hương - Cầu Vũng Trảy thôn Vĩnh Tuy

 

200

180

 

 

 

 

180,00

165,00

15,00

 

 

HUYỆN ĐỨC PHỔ

 

 

1.100

360

0

0

0

0

360,00

171,00

189,93

 

1

Cầu treo dân sinh thôn Trung Liêm

Huyện Đức Phổ

 

800

180

 

 

 

 

180,00

-

180,00

 

2

Nhà VH An Điền (tường cổng ngõ)

 

300

180

 

 

 

 

180,00

171,00

9,93

 

B

Chương trình giảm nghèo bền vững năm 2016 (đợt 2)

 

Quyết định số: 2447/QĐ-TTg ngày 14/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ

22.862

22.862

-

-

-

-

22.862,00

-

22.862,00

Danh mục dự án theo Quyết định số 297/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 của UBND tỉnh

1

Dự án 1: Chương trình 30a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo

6 huyện nghèo

 

16.202

16.202

 

 

 

 

16.202,00

-

16.202,00

 

1.2

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo

19 xã bãi ngang

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2

Dự án 2: Chương trình 135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, bản đặc biệt khó khăn

Xã thôn ĐBKK trên địa bàn tỉnh

 

6.660

6.660

 

 

 

 

6.660,00

 

6.660,00

 

 

PHỤ LỤC 1.2

DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2016 SANG NĂM 2017
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
(Kèm theo Quyết định số 1115/QĐ-UBND ngày 14/06/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Quyết định đầu tư

Kế hoạch vốn NSTW năm 2016

Giải ngân Kế hoạch NSTW năm 2016 tính từ 01/01/2016 đến hết ngày 31/01/2017

Vốn kế hoạch nguồn NSTW năm 2016 được phép kéo dài thời gian thực hiện và giải ngân sang năm 2017

Ghi chú

Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn NSTW

Trong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn khác

 

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

 

1010/QĐ-UBND, 09/6/2016

 

 

 

31.200,000

19.395,950

11.804,050

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

16.308,000

4.503,923

11.804,050

 

 

TP Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

976,000

131,480

844,520

 

 

Trường THCS xã Tịnh Kỳ

Tịnh Kỳ

 

 

 

 

278,000

-

278,000

 

1

Đ.thôn: BTXM tuyến nhà Trịnh Sơn - Mương Đình, thôn Trung Sơn

Tịnh Hòa

 

 

 

 

278,000

-

278,000

 

2

Đ.thôn: BTXM Tuyến Khánh Vân đi Tân An

Tịnh Thiện

 

 

 

 

70,000

-

70,000

 

3

Đường xã: BTX tuyến từ Quỹ Tín Dụng - Tịnh An

Tịnh Ấn Đông

 

 

 

 

70,000

-

70,000

 

4

Đường nhà ông Trần Quốc Hưng - giáp đường BTXM xóm Bàu Tịnh Châu, thôn Tân Mỹ

Tịnh An

 

 

 

 

70,000

-

70,000

 

5

Đ.thôn: BTXM tuyến từ ngã 3 Khánh Lạc Tây đi Cầu Bến Nguyên

Nghĩa Hà

 

 

 

 

70,000

69,480

0,520

 

6

Nhà văn hóa thôn Cổ Lũy Làng cá

Nghĩa Phú

 

 

 

 

70,000

62,000

8,000

 

7

Đường nhà Ngô Như Thôi đến Trần Thị Vân

Nghĩa An

 

 

 

 

70,000

 

70,000

 

 

Huyện Bình Sơn

 

 

 

 

 

834,000

-

834,000

 

1

KCH kênh ngõ Nhản đi xóm An Long

Bình Trị

 

 

 

 

278,000

 

278,000

 

2

Nhà văn hóa kết hợp tránh trú bão thôn Trung An

Bình Thạnh

 

 

 

 

278,000

 

278,000

 

3

Đ.xã: BTXM tuyến nhà ông Nguyễn Sỹ - ngã tư nhà ông Phùng Hữu Cường

Bình Đông

 

 

 

 

278,000

 

278,000

 

 

Huyện Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

140,000

-

140,000

 

1

Nhà văn hóa thôn Bình Bắc

Tịnh Bình

 

 

 

 

70,000

-

70,000

 

2

KCH kênh B5-7 (đoạn cuối)

Tịnh Thọ

 

 

 

 

70,000

-

70,000

 

 

H.Tư Nghĩa

 

 

 

 

 

418,000

279,960

138,040

 

1

KCH kênh Đập 3/2 - Ruộng ông Ký, từ K0+600 - K1+350

Nghĩa Thọ

 

 

 

 

278,000

213,561

64,439

 

2

KCH kênh VC 16-4.1

Nghĩa Kỳ

 

 

 

 

70,000

-

70,000

 

3

Đ.thôn: BTXM tuyến Ông Điệu đi ông Thiên

Nghĩa Mỹ

 

 

 

 

70,000

66,399

3,601

 

 

Huyện Mộ Đức

 

 

 

 

 

1.065,000

186,172

878,828

 

1

BTXM tuyến nhà ông Thuận - Ngã ba Đồng Quýt

xã Đức Thắng

 

 

 

 

278,000

-

278,000

 

2

BTXM tuyến Cây Da - Cống Thợ Xưa

xã Đức Chánh

 

 

 

 

278,000

50,000

228,000

 

3

BTXM tuyến Cống bà Mô - Trạm y tế cũ

xã Đức Phong

 

 

 

 

278,000

17,172

260,828

 

4

Kiên cố hóa kênh S18-1- Bầu Gội

xã Đức Thạnh

 

 

 

 

91,000

72,000

19,000

 

5

BTXM tuyến Nguyễn Sáu - Miếu Mới

xã Đức Lân

 

 

 

 

70,000

47,000

23,000

 

6

BTXM tuyến nhà ông Thanh - Ngõ Tú

Xã Đức Hiệp

 

 

 

 

70,000

-

70,000

 

 

H.Đức Phổ

 

 

 

 

 

766,000

322,310

443,763

 

1

KCH kênh N6 Hồ chứa nước cây Xanh

Phổ Châu

 

 

 

 

278,000

107,800

170,177

 

2

Đ.xã: BTXM tuyến Long Thạnh 1 - Long Thạnh 2

Phổ Thạnh

 

 

 

 

278,000

214,410

63,586

 

3

Đ-xã: BTXM tuyến ngõ Bà Bon đi Gò Trệt, thôn Hải Môn

Phổ Minh

 

 

 

 

70,000

 

70,000

 

4

KCH kênh mương vườn ông Ơn - đồng cây Quăn, thôn An Lợi

Phổ Nhơn

 

 

 

 

70,000

 

70,000

 

5

Đ.xã: BTXM tuyến Chợ mới - Vĩnh Xuân Nam (GĐ2)

Phổ Phong

 

 

 

 

70,000

 

70,000

 

 

Ba Tơ

 

 

 

 

 

5.358,000

500,290

4.857,710

 

1

Kiên cố hóa kênh từ ruộng Rộc Rân đến cầu 06m (QL24), thôn Nam Lân

xã Ba Động

 

 

 

 

278,000

122,513

155,487

 

2

Nhà văn hóa thôn Nước Y

xã Ba Vinh

 

 

 

 

348,000

 

348,000

 

3

Đường xã: BTXM từ UBND xã đi Gò Khôn

xã Ba Giang

 

 

 

 

348,000

 

348,000

 

4

Nhà văn hóa thôn Đèo Lâm

xã Ba Thành

 

 

 

 

348,000

11,860

336,140

 

5

Đường thôn: Sửa chữa, BTXM tuyến từ Dốc Mốc - Trạm quản lý bảo vệ rừng

xã Ba Khâm

 

 

 

 

348,000

 

348,000

 

6

Đập Nước Trổ, thôn Con Rã

xã Ba Bích