Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 01/2009/QĐ-UBND về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn xổ số kiến thiết do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành

Số hiệu: 01/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Bùi Ngọc Sương
Ngày ban hành: 14/01/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 01/2009/QĐ-UBND

Rạch Giá, ngày 14 tháng 01 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 260/QĐ-BKH ngày 19 tháng 11 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2009;
Căn cứ Nghị quyết số 47/2008/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc giao chỉ tiêu vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009;
Căn cứ Nghị quyết số 51/2008/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc giao chỉ tiêu vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 bằng nguồn vốn xổ số kiến thiết;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 01/TTr-SKHĐT ngày 06 tháng 01 năm 2009 về việc xin phê duyệt danh mục công trình kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn xổ số kiến thiết cho các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị trực thuộc với tổng mức đầu tư xây dựng cơ bản năm 2009 là 2.008.173 triệu đồng. Trong đó:

1. Nguồn vốn ngân sách: 1.538.173 triệu đồng

a. Vốn đầu tư theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 883.173 triệu đồng

- Vốn cân đối qua ngân sách địa phương: 484.870 triệu đồng.

+ Vốn đổi đất (ghi thu, ghi chi): 280.000 triệu đồng;

+ Vốn cân đối chung: 204.870 triệu đồng.

- Vốn nước ngoài (ODA): 60.000 triệu đồng.

- Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư có mục tiêu: 347.303 triệu đồng.

+ Vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình 135, dự án mới 5 triệu ha rừng: 27.623 triệu đồng;

+ Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu: 319.680 triệu đồng.

b. Vốn bổ sung: 646.000 triệu đồng

- Vốn sự nghiệp kinh tế: 20.000 triệu đồng.

- Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ: 606.000 triệu đồng.

+ Ngành giao thông: 286.000 triệu đồng;

+ Ngành nông nghiệp: 80.000 triệu đồng;

+ Ngành y tế: 120.000 triệu đồng;

+ Ngành giáo dục (kiên cố hóa trường, lớp): 120.000 triệu đồng.

(Nguồn vốn này không đưa vào cân đối ngân sách tỉnh).

- Nguồn vốn tạm mượn ngân sách Đảng: 20.000 triệu đồng.

2. Nguồn vốn xổ số kiến thiết: 470.000 triệu đồng.

a. Vốn đầu tư theo Nghị quyết số 37/2008/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh: 350.000 triệu đồng.

b. Bổ sung từ vốn thừa năm 2007 và 2008: 120.000 triệu đồng.

c. Phân bổ cho các ngành, lĩnh vực:

- Lĩnh vực y tế: 97.000 triệu đồng;

- Lĩnh vực giáo dục và đào tạo, đào tạo nghề: 267.000 triệu đồng;

- Công trình phúc lợi xã hội quan trọng khác: 100.000 triệu đồng;

(Trong đó: đã bố trí đầu tư 93.100 triệu đồng, dự phòng 6.900 triệu đồng).

- Chuẩn bị đầu tư (lĩnh vực y tế, giáo dục): 6.000 triệu đồng.

(Danh mục chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai, kiểm tra việc tổ chức thực hiện kế hoạch; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan có trách nhiệm đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công trình đảm bảo hoàn thành tốt chỉ tiêu được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Ngọc Sương

 


KẾ HOẠCH

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2009
Nguồn vốn: Xổ số kiến thiết
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

THIẾT KẾ DỰ TOÁN

ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH XDCB 2009

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN

Vốn huyện, thị quản lý

Ghi chú

 

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng vốn

Số quyết định

Ngày phê duyệt

Tổng dự toán

Tổng số

Trả nợ

Chuyển tiếp

Vốn bố trí mới

Tổng số công trình

Công trình hoàn thành

Công trình đang thi công

Công trình chưa thi công

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

470,000

11,277

245,626

213,097

178

19

79

89

287,093

 

 

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

457,100

11,277

245,626

200,197

178

19

79

89

287,093

 

 

I

GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

 

216,000

1,477

142,344

72,179

69

8

42

19

161,761

 

 

II

NGÀNH Y TẾ

 

 

 

 

 

 

 

97,000

5,500

54,547

36,953

26

6

9

20

47,500

 

 

III

DẠY NGHỀ - NGÀNH LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

17,000

3,000

5

 

3

2

 

 

 

IV

HỖ TRỢ NGUỒN NHÂN LỰC

 

 

 

 

 

 

 

15,000

 

 

15,000

 

 

 

 

 

 

 

V

KHỐI ĐÀO TẠO QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CHÍNH TRỊ

 

 

 

 

 

 

 

16,000

 

6,500

9,500

5

 

1

4

9,500

 

 

VI

CHƯƠNG TRÌNH 135

 

 

 

 

 

 

 

11,500

 

 

11,500

 

 

 

 

11,500

 

 

VII

VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

8,000

3,000

 

5,000

1

1

 

 

5,000

 

 

VIII

NGÀNH GIAO THÔNG

 

 

 

 

 

 

 

23,000

1,300

1,700

20,000

2

1

1

 

23,000

 

 

IX

CÔNG THƯƠNG (ĐIỆN)

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

 

5,000

2

 

 

2

 

 

 

X

NGÀNH NÔNG NGHIỆP (CÔNG TRÌNH THỦY LỢI)

 

 

 

 

 

 

 

20,000

 

790

19,210

39

 

1

38

20,000

 

 

XI

VĂN HÓA - THỂ THAO VÀ DU LỊCH

 

 

 

 

 

 

 

15,600

 

12,745

2,855

22

3

15

4

8,832

 

 

XII

NHÀ THIẾU NHI

 

 

 

 

 

 

 

10,000

 

10,000

 

7

 

7

 

 

 

 

B

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

6,000

 

 

6,000

 

 

 

 

 

 

 

C

VỐN DỰ PHÒNG

 

 

 

 

 

 

 

6,900

 

 

6,900

 

 

 

 

 

 

 

A

THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

 

 

 

447,100

11,277

235,626

200,197

171

19

72

89

287,093

 

 

I

GIÁO DỤC

 

 

 

1,030,827

975

 

332,130

216,000

1,477

142,344

72,179

69

8

42

19

161,761

 

 

 

I.1. CÁC CÔNG TRÌNH TỈNH QUẢN LÝ

 

 

 

501,129

 

 

86,160

54,239

1,477

44,350

8,412

23

4

12

7

 

 

 

 

I.1.1. TRẢ NỢ

 

 

 

10,426

 

 

3,192

1,477

1,477

 

 

1

1

 

 

 

 

 

01

Các công trình quyết toán (cả quyết toán vốn Úc, đối ứng san nền sau lũ)

TT

 

 

 

 

 

 

1,077

1,077

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02

Trường THPT Định An - Gò Quao

GQ

364

20/02/01

10,426

 

 

3,192

400

400

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

I.1.2. BỐ TRÍ CHUYỂN TIẾP SANG 2009

 

 

 

423,736

 

 

65,689

46,762

 

44,350

2,412

18

3

12

3

 

 

 

01

 Trường Tiểu học chuẩn QG TT Gò Quao

GQ

653

08/5/06

8,237

218

01/7/04

252

1,000

 

1,000

 

1

 

 

1

 

 

 

02

Trường Tiểu học Dương Hòa (nhà hiệu bộ)

KL

1027

30/5/01

6,828

105

10/5/06

1,204

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

03

Trường THCS Hùng Vương

RG

146

02/8/06

10,887

 

 

 

2,000

 

2,000

 

1

 

1

 

 

 

 

04

Trường THCS Minh Thuận

UMT

1222

08/5/03

3,999

 

 

2,566

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

 

 

 

05

Trường THCS Dương Hòa

KL

1028

30/5/01

6,749

 

 

3,504

800

 

800

 

1

1

 

 

 

 

 

06

Trường THCS Mỹ Đức

HT

825

04/4/03

7,773

 

 

868

900

 

900

 

1

 

1

 

 

 

 

07

Trường THPT Huỳnh Mẫn Đạt

RG

2119

24/10/05

34,557

 

 

1,105

16,000

 

16,000

 

1

 

1

 

 

 

 

08

Trường THPT Rạch Sỏi

RG

1367

23/5/03

7,423

 

 

1,143

500

 

500

 

1

 

1

 

 

 

 

09

Trường THPT Thạnh Đông (14 phòng)

TH

2489

11/8/01

5,908

 

 

3,317

200

 

200

 

1

 

1

 

 

 

 

10

Trường THPT Cây Dương (9 phòng học và 3 phòng hiệu bộ, thực hành)

TH

1071

20/6/05

4,716

 

 

2,758

500

 

500

 

1

1

 

 

 

 

 

11

Trường THPT Nguyễn Văn Thới (Thạnh Lộc)

GR

1923

29/9/04

7,362

60; 62

16/3/06

4482

1,000

 

1,000

 

1

1

 

 

 

 

 

12

Trường THPT Gò Quao

GQ

1105

05/4/00

11,986

 

 

4,492

800

 

800

 

1

 

 

1

 

 

 

13

Trường THPT Vĩnh Tiến (dãy 8 phòng)

VT

684

09/4/01

7,066

 

 

 

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

 

 

 

14

Trường THPT Hòn Đất

679

19/4/05

10,246

 

 

 

500

 

500

 

1

 

1

 

 

 

 

15

Trường THPT An Thới

PQ

1090

06/7/06

5,878

316

23/7/07

1,916

500

 

500

 

1

 

1

 

 

 

 

16

Trường THPT Nguyễn Trung Trực

RG

1376

02/6/08

19,629

 

 

 

2,412

 

 

2,412

1

 

 

1

 

 

 

17

Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang

CT

3203

27/12/04

192,091

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trường THKTKT tỉnh Kiên Giang (Trường Cao đẳng KTKT)

RG

1927

07/7/03

32,946

 

 

4,773

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

 

 

 

19

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

RG

1984

17/10/07

39,455

 

 

 

7,150

 

7,150

 

1

 

1

 

 

 

 

 

I.1.3. DỰ ÁN BỐ TRÍ MỚI 2009

 

 

 

66,967

2569

 

17,280

6,000

 

 

6,000

4

 

 

4

 

 

 

1

Trường TH Vĩnh Thanh Vân 1 (Hồng Bàng)

RG

1603

03/7/08

5,182

1510

10/11/08

5,154

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

 

 

 

2

Trường THPT An Biên

AB

03

03/01/08

18,225

1059

10/11/08

12,126

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

 

 

 

3

Trường THPT Vĩnh Thuận

VT

2372

02/10/08

23,656

 

 

 

1,000

 

 

1,000

1

 

 

1

 

 

 

4

Trường THPT Hòa Hưng (thành lập trường mới)

GR

1999

20/8/08

19,903

 

 

 

2,000

 

 

2,000

1

 

 

1

 

 

 

 

I.2. CÁC CÔNG TRÌNH HUYỆN QUẢN LÝ

 

 

 

529,698

7296

 

245,970

161,761

 

97,994

63,767

46

4

30

12

161,761

 

 

 

I.2.1a. Chuyển tiếp các hạng mục Đề án kiên cố hóa 2008

 

 

 

193,559

 

 

190,104

63,800

 

63,800

 

14

 

14

 

63,800

 

 

 

(Chuyển tiếp xây thay thế 449 phòng, tu sửa 300 phòng, xây 120 nhà vệ sinh cho các điểm trường chưa có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

Rạch Giá (chuyển tiếp xây thay thế 42 phòng, sửa 17 phòng, xây 3 nhà vệ sinh) 

RG

 

 

14,396

 

 

14,396

5,200

 

5,200

 

1

 

1

 

5,200

 

 

02

Hà Tiên (chuyển tiếp xây thay thế 18 phòng, xây 3 nhà vệ sinh)

HT

 

 

6,922

 

 

6,868

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

1,500

 

 

03

Châu Thành (chuyển tiếp xây thay thế 30 phòng, sửa 37 phòng, xây 10 nhà vệ sinh)

CT

 

 

14,363

 

 

13,524

6,000

 

6,000

 

1

 

1

 

6,000

 

 

04

Tân Hiệp (chuyển tiếp xây thay thế 39 phòng, sửa 31 phòng, xây 5 nhà vệ sinh)

TH

 

 

15,652

 

 

15,652

6,000

 

6,000

 

1

 

1

 

6,000

 

 

05

Giồng Riềng (chuyển tiếp xây thay thế 45 phòng, sửa 47 phòng, xây 14 nhà vệ sinh)

GR

 

 

22,559

 

 

21,758

8,000

 

8,000

 

1

 

1

 

8,000

 

 

06

Gò Quao (chuyển tiếp xây thay thế 32 phòng, sửa 35 phòng, xây 13 nhà vệ sinh)

GQ

 

 

17,700

 

 

17,281

7,000

 

7,000

 

1

 

1

 

7,000

 

 

07

An Biên (chuyển tiếp xây thay thế 40 phòng, sửa 10 phòng, xây 12 nhà vệ sinh)

AB

 

 

15,947

 

 

15,297

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

5,000

 

 

08

An Minh (chuyển tiếp xây thay thế 30 phòng, sửa 33 phòng, xây 10 nhà vệ sinh)

AM

 

 

14,188

 

 

14,188

4,800

 

4,800

 

1

 

1

 

4,800

 

 

09

Vĩnh Thuận (chuyển tiếp xây thay thế 38 phòng, sửa 23 phòng, xây 14 nhà vệ sinh)

VT

 

 

15,919

 

 

15,919

4,400

 

4,400

 

1

 

1

 

4,400

 

 

10

U Minh Thượng (chuyển tiếp xây thay thế 33 phòng, sửa 28 phòng, xây 6 nhà vệ sinh)

UMT

 

 

11,791

 

 

11,786

2,300

 

2,300

 

1

 

1

 

2,300

 

 

11

Hòn Đất (chuyển tiếp xây thay thế 32 phòng, sửa 23 phòng, xây 10 nhà vệ sinh)

 

 

13,729

 

 

13,703

5,000

 

5,000

 

1

 

1

 

5,000

 

 

12

Kiên Lương (chuyển tiếp xây thay thế 24 phòng, sửa 10 phòng, xây 11 nhà vệ sinh)

KL

 

 

11,816

 

 

11,155

4,000

 

4,000

 

1

 

1

 

4,000

 

 

13

Kiên Hải (chuyển tiếp xây thay thế 16 phòng, sửa 4 phòng, xây 3 nhà vệ sinh) 

KH

 

 

7,753

 

 

7,753

2,000

 

2,000

 

1

 

1

 

2,000

 

 

14

Phú Quốc (chuyển tiếp xây thay thế 30 phòng, sửa 2 phòng, xây 6 nhà vệ sinh) và trả nợ KLHH công trình sửa chữa 2007)

PQ

 

 

10,824

 

 

10,824

2,600

 

2,600

 

1

 

1

 

2,600

 

 

 

I.2.1b. CHUYỂN TIẾP CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC

 

 

 

91,977

7,174

 

55,100

34,894

 

34,194

700

26

4

16

6

34,894

 

 

01

Trường mầm non xã Bình Giang (sử dụng TK mẫu)

2858

28/8/08

2,135

 

 

 

1,500

 

1,500

 

1

 

 

1

1,500

 

 

02

Trường mầm non xã Định Hòa (sử dụng TK mẫu)

GQ

1064

29/7/08

1,870

 

 

 

1,300

 

1,300

 

1

 

 

1

1,300

 

 

03

Trường mầm non xã Thạnh Yên (sử dụng TK mẫu)

UMT

621

29/7/08

1,884

 

 

 

1,400

 

1,400

 

1

 

 

1

1,400

 

 

04

Trường mầm non xã Vĩnh Bình Bắc (sử dụng TK mẫu)

VT

622

9/6/08

1,819

 

 

 

1,150

 

1,150

 

1

 

 

1

1,150

 

 

05

Trường mầm non xã Nam Yên (sử dụng TK mẫu)

AB

1194

21/7/08

1,805

 

 

 

1,300

 

1,300

 

1

 

 

1

1,300

 

 

06

Trường mẫu giáo Dương Đông

PQ

344

10/3/08

700

 

 

700

700

 

 

700

1

 

 

1

700

 

 

07

Trường TH Nam Thái A2 (12 phòng)

AB

327

27/4/04

4,996

285

11/7/08

4,811

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

1,500

 

 

08

Trường TH Tô Châu

HT

244

29/5/06

750

 

 

 

154

 

154

 

1

 

1

 

154

 

 

09

Trường THCS Tô Châu

HT

540

02/5/08

4,995

265

01/7/08

2,567

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

1,500

 

 

10

Trường THCS Minh Thuận

VT

1222

05/8/07

3,200

 

 

 

1,900

 

1,900

 

1

 

1

 

1,900

 

 

11

Trường THCS Thị trấn Gò Quao

GQ

255

18/8/08

6,583

2217

27/8/08

6,583

2,500

 

2,500

 

1

1

 

 

2,500

 

 

12

Trường THCS xã Vĩnh Thắng

GQ

1483

22/5/06

2,266

1487-1488

22/5/06

1,929

138

 

138

 

1

1

 

 

138

 

 

13

Trường THCS Đông Hưng 2

AM

356

08/12/04

3,692

426

16/02/05

3,324

1,300

 

1,300

 

1

1

 

 

1,300

 

 

14

Trường THCS Đông Hòa 2

AM

355

08/12/04

2,975

430

17/02/05

3,162

900

 

900

 

1

1

 

 

900

 

 

15

Trường THCS Đông Thạnh

AM

227

08/12/04

2,981

459

23/02/05

3,177

850

 

850

 

1

 

1

 

850

 

 

16

Trường THCS An Thới 2

PQ

2714

29/9/06

3,890

433

06/10/06

438

509

 

509

 

1

 

1

 

509

 

 

17

Trường THCS Tân Hiệp A5 (8 phòng)

TH

1353

25/6/07

1,996

46

27/6/07

1,996

800

 

800

 

1

 

1

 

800

 

 

18

Trương THPT Dương Đông 2

PQ

954

01/6/07

6,322

1089

13/6/07

6,322

4,079

 

4,079

 

1

 

1

 

4,079

 

 

19

Trường THPT Kiên Lương (chuyển tiếp+tu sửa)

KL

97

03/02/04

1,791

534

03/8/04

1,345

604

 

604

 

1

 

1

 

604

 

 

20

Trường THPT Ba Hòn

KL

791

26/3/08

10,524

534

03/8/04

1,345

1,500

 

1,500

 

1

 

1

 

1,500

 

 

21

Trường THPT Vĩnh Thắng

GQ

504

22/5/08

1,185

42

17/7/07

720

560

 

560

 

1

 

1

 

560

 

 

22

Trường THPT Châu Thành

CT

370

10/6/08

6,938

 

 

6,938

3,000

 

3,000

 

1

 

1

 

3,000

 

 

23

Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề Phú Quốc

PQ

230

25/1/08

3,442

153

03/5/08

3,442

1,900

 

1,900

 

1

 

1

 

1,900

 

 

24

Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề An Biên

AB

3229

12/11/06

2,575

18

24/4/08

3,034

1,000

 

1,000

 

1

 

1

 

1,000

 

 

25

Trung tâm Hướng nghiệp dạy nghề Hà Tiên

HT

2936

10/02/03

10,663

243

28/11/06

3,267

2,000

 

2,000

 

1

 

1

 

2,000

 

 

26

Trường PTTH dân tộc nội trú Châu Thành

CT

649

04/9/08

963

45

09/5/08

962

850

 

850

 

1

 

1

 

850

 

 

 

I.2.2. CÔNG TRÌNH BỐ TRÍ MỚI

 

 

 

244,162

122

 

766

63,067

 

 

63,067

6

 

 

6

63,067

 

 

 

I.2.2a. ĐỀ ÁN KIÊN CỐ HÓA

 

 

 

214,496

 

 

 

55,801

 

 

55,801

 

 

 

 

55,801

 

 

01

Thành phố Rạch Giá

RG

 

 

7,154

 

 

 

5,154

 

 

5,154

 

 

 

 

5,154

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

7,154

 

 

 

5,154

 

 

5,154

 

 

 

 

5,154

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

4,000

 

 

 

2,000

 

 

2,000

 

 

 

 

2,000

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,780

 

 

 

1,780

 

 

1,780

 

 

 

 

1,780

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

594

 

 

 

594

 

 

594

 

 

 

 

594

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

780

 

 

 

780

 

 

780

 

 

 

 

780

 

 

02

Huyện Châu Thành

CT

 

 

2,160

 

 

 

1,510

 

 

1,510

 

 

 

 

1,510

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

2,160

 

 

 

1,510

 

 

1,510

 

 

 

 

1,510

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

1,300

 

 

 

650

 

 

650

 

 

 

 

650

 

 

 

San lấp

 

 

 

860

 

 

 

860

 

 

860

 

 

 

 

860

 

 

03

Huyện Tân Hiệp

TH

 

 

18,673

 

 

 

5,563

 

 

5,563

 

 

 

 

5,563

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

6,963

 

 

 

5,563

 

 

5,563

 

 

 

 

5,563

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

2,800

 

 

 

1,400

 

 

1,400

 

 

 

 

1,400

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,850

 

 

 

1,850

 

 

1,850

 

 

 

 

1,850

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

792

 

 

 

792

 

 

792

 

 

 

 

792

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

1,521

 

 

 

1,521

 

 

1,521

 

 

 

 

1,521

 

 

04

Huyện Giồng Riềng

GR

 

 

24,326

 

 

 

5,046

 

 

5,046

 

 

 

 

5,046

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

8,086

 

 

 

5,046

 

 

5,046

 

 

 

 

5,046

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

2,600

 

 

 

1,300

 

 

1,300

 

 

 

 

1,300

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,760

 

 

 

1,760

 

 

1,760

 

 

 

 

1,760

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

660

 

 

 

660

 

 

660

 

 

 

 

660

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

1,326

 

 

 

1,326

 

 

1,326

 

 

 

 

1,326

 

 

05

Huyện Gò Quao

GQ

 

 

22,451

 

 

 

4,631

 

 

4,631

 

 

 

 

4,631

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

8,451

 

 

 

4,631

 

 

4,631

 

 

 

 

4,631

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

2,200

 

 

 

1,100

 

 

1,100

 

 

 

 

1,100

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,440

 

 

 

1,440

 

 

1,440

 

 

 

 

1,440

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

1,584

 

 

 

1,584

 

 

1,584

 

 

 

 

1,584

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

507

 

 

 

507

 

 

507

 

 

 

 

507

 

 

06

Huyện An Biên

AB

 

 

18,171

 

 

 

5,139

 

 

5,139

 

 

 

 

5,139

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

8,379

 

 

 

5,139

 

 

5,139

 

 

 

 

5,139

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

2,000

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

1,000

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,550

 

 

 

1,550

 

 

1,550

 

 

 

 

1,550

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

1,419

 

 

 

1,419

 

 

1,419

 

 

 

 

1,419

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

1,170

 

 

 

1,170

 

 

1,170

 

 

 

 

1,170

 

 

07

Huyện An Minh

AM

 

 

15,688

 

 

 

4,138

 

 

4,138

 

 

 

 

4,138

 

 

 

Các công trình khác

 

 

 

7,428

 

 

 

4,138

 

 

4,138

 

 

 

 

4,138

 

 

 

Bồi hoàn

 

 

 

1,600

 

 

 

800

 

 

800

 

 

 

 

800

 

 

 

San lấp

 

 

 

1,190

 

 

 

1,190

 

 

1,190

 

 

 

 

1,190

 

 

 

Nhà vệ sinh

 

 

 

1,485

 

 

 

1,485

 

 

1,485

 

 

 

 

1,485

 

 

 

Tu sửa chống xuống cấp

 

 

 

663

 

 

 

663

 

 

663

 

 

 

 

663

 

 

08

Huyện U Minh Thượng

UMT