Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 50/2017/QH14 về phân bổ ngân sách trung ương năm 2018 do Quốc hội ban hành

Số hiệu: 50/2017/QH14 Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành: 14/11/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Năm 2018: Địa phương được giữ lại 70% tiền xử phạt giao thông

Quốc hội đã thông qua Nghị quyết 50/2017/QH14 về phân bổ ngân sách trung ương năm 2018 và bổ sung cân đối ngân sách có mục tiêu theo đúng chương trình mục tiêu quốc gia.

Theo đó, giai đoạn 2018 - 2020 bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương 70% số thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông.

Còn lại 30% chuyển Bộ Công an để thực hiện chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông của các cơ quan trực thuộc, thực hiện mua sắm tập trung một số phương tiện, trang thiết bị nghiệp vụ cần thiết.

Ngoài ra, địa phương phải sắp xếp các khoản chi bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ quan trọng và tăng thêm trong năm, phấn đấu tăng thu, tiết kiệm chi và sử dụng nguồn cải cách tiền lương từ ngân sách còn dư.

Nghị quyết 50/2017/QH14 được Quốc hội thông qua ngày 14/11/2017.

QUỐC HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 50/2017/QH14

Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018

QUỐC HỘI

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 và Nghị quyết số 49/2017/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội về dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Trên cơ sở xem xét các báo cáo: số 463/BC-CP, số 465/BC-CP ngày 18 tháng 10 năm 2017 số 536/BC-CP ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ; Báo cáo thẩm tra s 739/BC-UBTCNS14 ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban Tài chính, Ngân sách; Báo cáo tiếp thu, giải trình số 214/BC-UBTVQH14 ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và ý kiến Đại biểu Quốc hội,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tổng số thu và chi ngân sách trung ương năm 2018

1. Tổng số thu ngân sách trung ương là 753.404 tỷ đồng (bảy trăm năm mươi ba nghìn, bốn trăm linh bốn tỷ đồng), Tổng số thu ngân sách địa phương là 565.796 tỷ đồng (năm trăm sáu mươi lăm nghìn, bảy trăm chín mươi sáu tỷ đồng).

2. Tổng số chi ngân sách trung ương là 948.404 tỷ đồng (chín trăm bốn mươi tám nghìn, bốn trăm linh bốn tỷ đồng), trong đó dự toán 321.151 tỷ đồng (ba trăm hai mươi mốt nghìn, một trăm năm mươi mốt tỷ đồng) để bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương.

Điều 2. Phân bổ ngân sách trung ương năm 2018

1. Phân bổ ngân sách trung ương năm 2018 theo từng lĩnh vực và chi tiết từng bộ, cơ quan trung ương theo các phụ lục số 1, 2 và 3 kèm theo.

2. Số bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu và phân bổ vốn chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương theo các phụ lục số 4, 5, 6 và 7 kèm theo.

3. Mức bội chi ngân sách địa phương và mức vay để bù đắp bội chi, vay để trả nợ gốc của từng địa phương theo phụ lục số 8 kèm theo.

Điều 3. Giao Chính phủ

1. Giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước và mức phân bổ ngân sách trung ương cho từng bộ, cơ quan khác ở Trung ương và từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đúng quy định của pháp luật và thông báo bằng văn bản đến từng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

2. Khẩn trương phê duyệt các chương trình mục tiêu để phân bổ, giao vốn kịp thời cho các bộ, ngành, địa phương đúng quy định.

3. Phân bổ vn cho các chương trình, dự án có hiệu quả, có kế hoạch cắt giảm vốn đối với dự án triển khai chậm, bổ sung vốn cho dự án có khối lượng hoàn thành cao, báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật, bảo đảm không dư thừa nguồn vốn. Tập trung đẩy nhanh tiến độ, hoàn thành các chương trình, dự án quan trọng quốc gia, các công trình cấp thiết đang đầu tư dở dang, hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng.

4. Trong giai đoạn 2018-2020, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương 70% s thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông phn ngân sách trung ương được hưởng phát sinh trên địa bàn từng địa phương năm trước liền kề năm hiện hành. Bố trí 30% còn lại cho Bộ Công an để thực hiện chi cho công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông của các cơ quan trực thuộc, thực hiện mua sắm tập trung một số phương tiện, trang thiết bị nghiệp vụ cần bảo đảm thống nhất, đồng bộ phục vụ công tác của lực lượng cảnh sát giao thông, đồng thời điều tiết hỗ trợ cho công an một số địa phương có nguồn thu khó khăn đ chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn.

5. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, bội chi ngân sách địa phương, tổng mức vay của ngân sách địa phương (bao gồm vay để bù đắp bội chi và vay để trả nợ gốc), quyết định phân b dự toán ngân sách theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật.

6. Chỉ đạo các bộ, cơ quan khác ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các cấp quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018 theo đúng Nghị quyết của Quốc hội đến từng cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước trước ngày 31 tháng 12 năm 2017; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao dự toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

7. Chỉ đạo và hướng dẫn các bộ, ngành, cơ quan khác ở Trung ương và địa phương phân bổ vốn đầu tư phát triển ưu tiên thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản nguồn ngân sách trung ương; bố trí vốn để thu hồi vốn ứng trước nguồn ngân sách trung ương trong giai đoạn 2016-2020 còn lại chưa thu hồi; kiên quyết cắt giảm số vốn bố trí không đúng quy định; tăng cường các biện pháp để không phát sinh nợ đọng xây dựng cơ bản; hạn chế tối đa việc điều chỉnh danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn đã được cấp có thẩm quyền quyết định.

8. Chỉ đạo các địa phương thực hiện sắp xếp các khoản chi để bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trọng và các nhiệm vụ mới tăng thêm trong năm 2018; bố trí kinh phí đầy đủ cho các chính sách đã ban hành; phấn đấu tăng thu, tiết kiệm chi và sử dụng nguồn cải cách tiền lương của ngân sách địa phương còn dư (sau khi đã bảo đảm đủ nhu cầu cải cách tiền lương của địa phương) để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội do Trung ương ban hành, giảm yêu cầu hỗ trợ từ ngân sách trung ương để thực hiện các chế độ, chính sách an sinh xã hội này.

Đối với các chế độ, chính sách, nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định tại Điều 30 Luật Ngân sách nhà nước, phải có giải pháp bảo đảm nguồn tài chính trong phạm vi dự toán chi ngân sách địa phương được giao hằng năm và nguồn tài chính khác để thực hiện, ngân sách trung ương không bổ sung.

Điều 4. Giám sát việc phân bổ ngân sách trung ương

Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ủy ban Tài chính, Ngân sách, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội và các Đại biểu Quốc hội trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn theo quy định của pháp luật, giám sát việc phân bổ ngân sách trung ương năm 2018 của các bộ, ngành, cơ quan khác ở Trung ương và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp.

Nghị quyết này được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2017.

 

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI




Nguyễn Thị Kim Ngân

 

PHỤ LỤC SỐ 1

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc Hội)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

D TOÁN

 

TNG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

948.404

A

CHI B SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

198.699

B

CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC

749.705

I

Chi đu tư phát triển

187.000

II

Chi dự trữ quốc gia

970

III

Chi trả n lãi

110.000

IV

Chi viện tr

1.300

V

Chi thường xuyên

425.235

1

Chi quốc phòng

130.400

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

71.400

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

24.884

4

Chi khoa học và công nghệ

9.440

5

Chi y tế, dân số và gia đình

17.800

6

Chi văn hóa thông tin

1.993

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

1.965

8

Chi thể dục th thao

820

9

Chi bảo vệ môi trường

2.100

10

Chi các hoạt động kinh tế

34.689

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đng, đoàn thể

46.116

12

Chi bo đảm xã hội

83.218

13

Chi thường xuyên khác

410

VI

Chi cải cách tiền lương, tinh gin biên chế

9.400

VII

Dự phòng ngân sách

15.800

 


PHỤ LỤC SỐ 2

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)

I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CTMTQG)

II. CHI BỔ SUNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

III. CHI TRẢ NỢ LÃI, VIỆN TRỢ

IV. CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CTMTQG, CTMT)

V. CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

VI. CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU (CHI THƯỜNG XUYÊN)

VII. CHI THỰC HIỆN CCTL VÀ TINH GIẢN BIÊN CHẾ

VIII. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6 = 7+8

7

8

9

10

11

 

TNG S

749.705.000

175.950.000

970.000

111.300.000

413.735.000

16.024.000

11.050.000

4.974.000

6.526.000

9.400.000

15.800.000

l

Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuc Chính phủ, cơ quan khác Trung ương

475.361.135

87.591.466

970.000

415.490

382.795.702

291.037

15.000

276.037

3.297.440

 

 

1

Văn phòng Ch tịch nước

226.130

18.270

 

 

207.860

 

 

 

 

 

 

2

Văn phòng Quốc hội

1.497.360

93.000

 

 

1.404.360

 

 

 

 

 

 

3

Văn phòng Trung ương Đảng

2.275.980

232.000

 

30.000

2.013.980

 

 

 

 

 

 

4

Văn phòng Chính phủ

1.262.810

293.000

 

 

969.810

 

 

 

 

 

 

5

Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

719.820

57.000

 

 

662.820

 

 

 

 

 

 

6

Tòa án nhân dân ti cao

3.888.020

620.000

 

 

3.264.900

 

 

 

3.120

 

 

7

Viện Kim sát nhân dân tối cao

3.626.080

584.900

 

 

3.039.060

 

 

 

2.120

 

 

8

Bộ Công an

78.112.013

4.160.353

240.000

 

73.589.070

2.000

 

2.000

120.590

 

 

9

Bộ Quốc phòng

150.144.339

12.429.500

240.000

375.000

137.030.230

17.329

 

17.329

52.280

 

 

10

Bộ Ngoại giao

2.416.588

227.768

 

 

2.188.720

 

 

 

100

 

 

11

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

21.141.385

15.997.553

90.000

10.490

4.745.950

72.242

 

72.242

225.150

 

 

12

Ủy ban sông Mê Kông

48.370

 

 

 

48.370

 

 

 

 

 

 

13

Bộ Giao thông vận ti

43.602.904

28.113.000

 

 

15.462.734

 

 

 

27.170

 

 

14

Bộ Công thương

2.307.005

220.065

 

 

2.023.570

1.500

 

1.500

61.870

 

 

15

Bộ Xây dựng

1.308.765

291.415

 

 

1.000.430

2.000

 

2.000

14.920

 

 

16

Bộ y tế

13.654.865

5.260.000

20.000

 

6.395.520

500

 

500

1.978.845

 

 

17

Bộ Giáo dục Đào tạo

7.322.878

1.356.508

 

 

5.942.450

5.000

 

5.000

18.920

 

 

18

Bộ Khoa học và Công ngh

3.174.730

242.000

 

 

2.932.730

 

 

 

 

 

 

19

Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch

2.941.166

750.206

 

 

2.163.090

3.000

 

3.000

24.870

 

 

20

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hi

32.872.425

316.974

 

 

31.768.480

50.372

 

50.372

736.599

 

 

 

- Chi ngân sách do Bộ trực tiếp thực hin

2.349.125

316.974

 

 

1.245.180

50.372

 

50.372

736.599

 

 

 

- Kinh phí ủy quyền cho địa phương thực hiện

30.523.300

 

 

 

30.523.300

 

 

 

 

 

 

21

Bộ Tài chính

25.265.580

209.000

380.000

 

24.675.160

 

 

 

1.420

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí khoán chi của Tng cục Thuế

15.500.000

 

 

 

15.500.000

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí khoán chi của Tổng cục Hi quan

5.348.700

 

 

 

5.348.700

 

 

 

 

 

 

22.

Bộ Tư pháp

2.567.740

459.000

 

 

2.107.290

700

 

700

750

 

 

23.

Ngân hàng Nhà nước Vit Nam

899.137

671.647

 

 

227.370

 

 

 

120

 

 

24

Bộ Kế hoạch và Đu

2.490.650

548.690

 

 

1.933.960

8.000

 

8.000

 

 

 

25

B Nội v

654.258

117.808

 

 

520.800

15.500

 

15.500

150

 

 

26

Bộ Tài nguyên và Môi trường

4.187.241

1.483.000

 

 

2.699.241

5.000

 

5.000

 

 

 

27

Bộ Thông tin và Truyền Thông

893.790

118.000

 

 

745.770

25.900

15.000

10.900

4.120

 

 

28

Ủy ban Dân tộc

319.630

61.000

 

 

244.930

13.500

 

13.500

200

 

 

29

Thanh tra Chính ph

192.320

33.000

 

 

159.320

 

 

 

 

 

 

30

Kim toán Nhà nước

1.252.510

565.000

 

 

687.510

 

 

 

 

 

 

31

Ban qun Lăng Ch tch H Chí Minh

207.302

82.000

 

 

125.302

 

 

 

 

 

 

32

Thông tấn xã Việt Nam

696.300

75.000

 

 

621.300

 

 

 

 

 

 

33

Đài Truyn hình Việt Nam

235.630

101.000

 

 

134.510

 

 

 

120

 

 

34

Đài Tiếng nói Việt Nam

808.250

196.000

 

 

612.130

 

 

 

120

 

 

35

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

2.535.010

1.356.830

 

 

1.178.180

 

 

 

 

 

 

36

Vin Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

637.770

63.000

 

 

574.770

 

 

 

 

 

 

37

Đại học Quốc gia Hà Nội

888.350

87.000

 

 

801.350

 

 

 

 

 

 

38

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

772.090

221.000

 

 

551.090

 

 

 

 

 

 

39

Ủy ban Trung ương Mặt trận t quốc Việt Nam

138.687

49.000

 

 

79.860

9.047

 

9.047

780

 

 

40

Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

254.005

136.000

 

 

106.905

10.200

 

10.200

900

 

 

41

Trung ương Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

182.100

67.000

 

 

97.230

13.200

 

13.200

4.670

 

 

42

Hội Nông dân Việt Nam

246.470

92.000

 

 

135.060

17.200

 

17.200

2.210

 

 

43

Hội Cựu chiến binh Việt Nam

65.640

33.350

 

 

28.620

3.200

 

3.200

470

 

 

44

Tng liên đoàn lao động Việt Nam

285.070

101.000

 

 

170.000

 

 

 

14.070

 

 

45

Liên minh Hợp tác xã Việt Nam

412.523

321.000

 

 

75.090

15.647

 

15.647

786

 

 

46

Ngân hàng Phát trin Việt Nam

3.365.000

3.365.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Ngân hàng Chính sách xã hội

5.715.629

5.715.629

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Bảo hiểm Xã hội Việt Nam

46.648.820

 

 

 

46.648.820

 

 

 

 

 

.

II

Chi cho các Ban quản lý khu công nghệ, Làng văn hóa do NSTW đảm bảo

1.491.999

1.416.279

 

 

75.720

 

 

 

 

 

 

III

Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - ngh nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp

577.444

122.909

 

 

453.765

 

 

 

770

 

 

IV

Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tng công ty, các ngân hàng

252.000

252.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP

122.452.351

86.567.346

 

 

17.857.404

15.612.811

11.035.000

4.577.811

2.414.790

 

 

VI

Chi h trợ các địa phương thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW

12.552.409

 

 

 

12.552.409

 

 

 

 

 

 

VIl

Chi trả n lãi, viện trợ

110.884.510

 

 

110.884.510

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Chi Chương trình mc tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu (chưa phân bổ)

933.152

 

 

 

 

120.152

 

120.152

813.000

 

 

 

- Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới

60.000

 

 

 

 

60.000

 

60.000

 

 

 

 

- Chi Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vng

60.152

 

 

 

 

60.152

 

60.152

 

 

 

 

- Chi các Chương trình mục tiêu

813.000

 

 

 

 

 

 

 

813.000

 

 

IX

Chi ci cách tiền lương, tinh gin bn chế

9.400.000

 

 

 

 

 

 

 

 

9.400.000

 

X

Dự phòng ngân sách trung ương

15.800.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.800.000

 

PHỤ LỤC SỐ 3

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

TNG SỐ

CHI QUỐC PHÒNG, AN NINH

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO DẠY NGHỀ

CHI Y TẾ DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

CHI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN, THỂ DỤC THỂ THAO

CHI LƯƠNG HƯU VÀ ĐẢM BẢO XÃ HỘI

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI KHÁC

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

TỔNG SỐ

413.735.000

201.800.000

21.417.000

15.233.000

9.380.000

4.369.000

82.448.000

30.724.000

1.838.000

46.116.000

410.000

I

Các bộ, cơ quan ngang b, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác Trung ương

382.795.702

201.550.000

14.468.180

9.879.200

8.838.230

3.422.815

76.701.170

22.445.350

921.557

44.569.200

 

1

Văn phòng Ch tch nước

207.860

 

160

 

 

 

 

 

 

207.700

 

2

Văn phòng Quc hội

1.404.360

 

4.000

 

25.000

90.000

 

 

 

1.285.360

 

3

Văn phòng Trung ương Đảng

2.013.980

 

205.500

 

57.370

155.000

 

1.000

2.000

1.593.110

.

4

Văn phòng Chính phủ

969.810

 

3.000

 

1.010

 

 

7.000

 

958.800

 

5

Học vin Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

662.820

 

613.140

 

47.330

150

 

2.200

 

 

 

6

Tòa án nhân dân tối cao

3.264.900

 

32.660

 

2.260

 

 

 

 

3.229.980

 

7

Viện Kim sát nhân dân tối cao

3.039.060

 

49.270

 

3.710

 

 

 

 

2.986.080

 

8

B Công an

73.589.070

71.400.000

135.300

440.000

229.670

30.600

32.000

1.021.000

60.500

240.000

 

9

Bộ Quc phòng

137.030.230

130.150.000

1.120.740

1.240.000

1.409.030

72.850

943.700

876.400

58.510

1.159.000

.

10

B ngoại giao

2.188.720

 

29.600

 

3.630

 

20.000

 

 

2.135.490

 

11

Bộ Nông nghiệp và Phát trin nông thôn

4.745.950

 

998.910

44.600

790.990

500

 

2.552.140

69.800

289.010

 

12

Ủy ban sông Mê Kông

48.370

 

 

 

 

 

 

22.600

 

25.770

 

13

Bộ Giao thông vận ti

15.462.734

 

454.330

91.400

53.160

500

 

14.509.500

19.584

334.260

 

14

B Công thương

2.023.570

 

574.960

12.400

323.500

300

 

738.780

13.100

360.530

 

15

B Xây dng

1.000.430

 

462.480

58.400

178.610

450

 

179.500

14.900

106.090

 

16

Bộ Y tế

6.395.520

 

1.094.480

5.050.200

69.490

550

 

1.000

27.100

152.700

 

17

Bộ Giáo dụcĐào to

5.942.450

 

5.538.250

 

284.130

1.750

 

150

10.700

107.470

 

18

B Khoa học và Công nghệ

2.932.730

 

5.300

 

2.805.910

400

 

 

5.320

115.800

 

19

B Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2.163.090

 

516.350

8.300

56.310

1.332.190

6.000

77.300

12.350

154.290

 

20

Bộ Lao đng - Thương binh và Xã hội

31.768.480

 

382.980

1.164.400

17.530

400

30.041.340

34.450

3.800

123.580

 

 

- Chi ngân sách do B trực tiếp thực hiện

1.245.180

 

382.980

 

17.530

400

682.440

34.450

3.800

123.580

 

 

- Kinh phí y quyền cho địa phương thực hiện

30.523.300

 

 

1.164.400

 

 

29.358.900

 

 

 

 

21

Bộ Tài chính

24.675.160

 

144.930

 

53.870

500

760.000

604.900

 

23.110.960

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí khoán chi của Tng cục Thuế

15.500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

15.500.000

 

 

- Kinh phí khoán chi của Tng cục Hi quan

5.348.700

 

 

 

 

 

 

 

 

5.348.700

 

22

Bộ Tư pháp

2.107.290

 

95.610

 

12.910

200

 

1.000

2.200

1.995.370

 

23

Nn hàng Nhà nước Vit Nam

227.370

 

149.170

 

2.000

 

 

 

 

76.200

 

24

B Kế hoạch và Đầu tư

1.933.960

 

67.340

 

48.150

300

 

200.100

2.410

1.615.660

 

25

Bộ Nội vụ

520.800

 

183.230

 

19.750

69.320

 

7.420

 

241.080

 

26

B Tài ngun và Môi trường

2.699.241

 

56.940

5.500

332.630

200

 

1.533.300

559.931

210.740

 

27

Bộ Thông tin và Truyền Thông

745.770

 

64.300

 

21.850

208.910

 

31.590

2.000

417.120

 

28

Ủy ban Dân tộc

244.930

 

23.020

 

40.900

105.000

 

3.300

3.750

68.960

 

29

Thanh tra Chính phủ

159.320

 

4.360

 

6.670

 

 

 

 

148.290

 

30

Kim toán Nhà nước

687.510

 

11.090

 

2.800

 

 

 

14.740

658.880

 

31

Ban qun lý Lăng Ch tch Hồ Chí Minh

125.302

 

160

 

2.550

 

 

 

2.792

119.800

 

32

Thông tấn xã Việt Nam

621.300

 

700

 

1.710

618.890

 

 

 

 

 

33

Đài Truyền hình Vit Nam

134.510

 

19.510

 

 

115.000

 

 

 

 

 

34

Đài Tiếng nói Việt Nam

612.130

 

30.990

 

1.940

579.200

 

 

 

 

 

35

Vin Hàn lâm Khoa học và Công ngh Việt Nam

1.178.180

 

98.010

 

1.040.990

16.320

 

17.500

5.360

 

 

36

Vin Hàn lâm Khoa học Xã hội Vit Nam

574.770

 

19.130

 

544.210

8.730

 

1.000

1.700

 

 

37

Đại học Quc gia Hà Nội

801.350

 

692.400

 

105.700

750

 

500

2.000

 

 

38

Đi học Quốc gia Thành ph H Chí Minh

551.090

 

382.660

 

166.930

 

 

 

1.500

 

 

39

Ủy ban Trung ương Mt trn t quốc Việt Nam

79.860

 

3.220

 

3.820

 

 

500

4.200

68.120

 

40

Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sn H Chí Minh

106.905

 

23.470

 

9.430

3.445

 

1.000

3.700

65.860

 

41

Trung ương Hội liên hip Phụ nữ Việt Nam

97.230

 

15.860

 

1.200

8.420

4.000

500

1.200

66.050

 

42

Hội Nông dân Vit Nam

135.060

 

20.970

 

4.300

 

 

11.000

8.700

90.090

 

43

Hội Cu chiến binh Vit Nam

28.620

 

120

 

 

 

9.310

 

1.250

17.940

 

44

Tng liên đoàn Lao động Vit Nam

170.000

 

101.950

 

49.500

1.990

 

1.000

4.310

11.250

 

45

Liên minh Hp tác xã Việt Nam

75.090

 

37.630

 

5.780

 

 

7.720

2.150

21.810

 

46

Bo him xã hội Vit Nam

46.648.820

 

 

1.764.000

 

 

44.884.820

 

 

 

 

II

Chi cho các Ban qun lý khu công nghệ, Làng văn hóa do ngân sách trung ương đảm bảo

75.720

 

300

 

5.190

31.260

 

10.000

 

28.970

 

III

Chi hỗ trợ các t chc chính trị hội - nghề nghiệp, hội, hội - nghề nghiệp

453.765

 

7.630

500

33.440

135.525

2.110

34.500

4.880

235.180

 

IV

Chi bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương

17.857.404

250.000

4.579.012

4.812.829

77.000

62.800

3.237.301

4.402.413

369.020

67.029

 

V

Chi hỗ trợ các địa phương thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW

12.552.409

 

2.361.878

540.471

426.140

716.600

2.507.419

3.831.737

542.543

1.215.621

410.000

1

Các nhiệm vụ chi giáo dục đào tạo khác của ngân sách trung ương

2.361.878

 

2.361.878

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí cp min gim hc phí và h trợ chi phí học tập, kinh phí htr đào tạo cho bộ đội, công an xut ngũ; kinh phí thực hiện Đề án tăng cường dạy và hc ngoi ng trong h thống giáo dục quốc dân; kinh phí thực hin chính sách gim nghèo đa chiu;…

2.361.878

 

2.361.878

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Các nhiệm v chi sự nghiệp y tế khác của ngân sách trung ương

540.471

 

 

540.471

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh p hỗ trợ bảo hiểm y tế cho người sinh sng tại huyện đảo, đo; kinh phí thực hiện chính sách bảo him trách nhiệm trong khám, chữa bệnh;.

540.471

 

 

540.471

 

 

 

 

 

 

 

3

Các nhiệm v chi khoa học công ngh cấp quốc gia của ngân sách trung ương

426.140

 

 

 

426.140

 

 

 

 

 

 

4

Các nhim vụ chi văn hóa thông tin, phát thanh, truyền hình, thông tn, thể dục th thao khác của ngân sách trung ương

716.600

 

 

 

 

716.600

 

 

 

 

 

 

Kinh phí sn xut phim; kinh phí đặt hàng các dịch vụ truyền hình; kinh phí điu chnh chế độ, định mức đối với vận động viên, hun luyện viên,…

716.600

 

 

 

 

716.600

 

 

 

 

 

5

Các nhiệm vụ chi sự nghiệp đảm bo xã hi khác của ngân sách trung ương

2.507.419

 

 

 

 

 

2.507.419

 

 

 

 

 

Chi tr cp cho người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ; chi trợ cấp thanh niên xung phong cơ sở min Nam, dân công ha tuyến; hỗ tr kinh phí cho đối tượng tham gia bo him xã hội t nguyện; chính sách đối với người Vit Nam có công định cư nước ngoài

2.507.419

 

 

 

 

 

2.507.419

 

 

 

 

6

Cục nhiệm v chi hoạt động kinh tế khác của NSTW

3.831.737

 

 

 

 

 

 

3.831.737

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện công tác qun lý, bo t h thống đưng bộ địa phương; kinh phí thực hiện kế hoạch lp li hành lang an toàn đường bộ, đưng st; kinh phí thực hiện công tác phân giới cm mốc, quản lý biên giới các tuyến Việt Nam - Lào, Vit Nam - Campuchia và trin khai 03 văn kin biên giới đất liền Việt Nam - Trung Quốc; kinh phí thực hiện đo đạc đất đai, lp hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhn quyền s dng đt;

3.831.737

 

 

 

 

 

 

3.831.737

 

 

 

7

Các nhiệm v chi s nghip môi trường khác của nn sách trung ương (xử lý ô nhiễm môi trưng đối với các cơ sở công lập, hỗ trợ giá điện gió,)

542.543

 

 

 

 

 

 

 

542.543

 

 

8

Các nhiệm v chi qun lý hành chính khác của ngân sách trung ương

1.215.621

 

 

 

 

 

 

 

 

1.215.621

 

 

Kinh phí điều chnh sinh hoạt phí cơ quan ngoài nước; kinh phí tổ chức Diễn đàn Ngh vin Châu Á Thái nh Dương; chi đóng niên lim cho các tổ chức quốc tế và thuê đánh giá hệ số tín nhiệm quốc gia….

1.215.621

 

 

 

 

 

 

 

 

1.215.621

 

9

Chi khác ngân sách trung ương

410.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

410.000

 

PHỤ LỤC SỐ 4

DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2017/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Quốc hội)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, CÁC ĐỊA PHƯƠNG

TỔNG 02 CTMTQG

1. CTMTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG

2. CTMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

TỔNG CỘNG

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI SỰ NGHIỆP

TỔNG CỘNG

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI SỰ NGHIỆP

TỔNG CỘNG

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI SỰ NGHIỆP

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=8+9

8

9

 

TỔNG CỘNG (A+B+C)

16.024.000

11.050.000

4.974.000

7.305.000

5.000.000

2.305.000

8.719.000

6.050.000

2.669.000

A

Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

291.037

15.000

276.037

121.037

15.000

106.037

170.000

-

170.000

1

Bộ Quốc phòng

17.329

-

17.329

17.029

-

17.029

300

-

300

2

Bộ Công an

2.000

-

2.000

-

-

-

2.000

-

2.000

3

Bộ Tư pháp

700

-

700

-

-

-

700

-

700

4

B Công thương

1.500

-

1.500

-

-

-

1.500

-

1.500

5

Bộ lao động Thương binh và Xã hội

50.372

-

50.372

25.872

-

25.872

24.500

-

24.500

6

Bộ Xây dng

2.000

-

2.000

-

-

-

2.000

-

2.000

7

Bộ Thông tin và Truyền thông

25.900

15.000

10.900

24.400

15.000

9.400

1.500

-

1.500

8

Bộ Giáo dụcĐào to

5.000

-

5.000

-

-

-

5.000

-

5.000

9

Bộ Nông nghip và Phát trin nông thôn

72.242

-

72.242

14.642

-

14.642

57.600

-

57.600

10

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

8.000

-

8.000

-

-

-

8.000

-

8000

11

Bộ Ni v

15.500

-

15.500

-

-

-

15.500

-

15.500

12

B Y tế

500

-

500

-

-

-

500

-

500

13

B Văn hóa Th thao và Du lch

3.000

-

3.000

-

-

-

3.000

-

3000

14

Bộ Tài ngun và Môi trường

5.000

-

5.000

-

-

-

5.000

-

5.000

15

Ủy ban Dân tộc

13.500

-

13.500

11.500

-

11.500

2.000

-

2.000

16

Ủy ban Trung ương Mt trn Tổ quốc Việt Nam

9.047

-

9.047

7.147

-

7.147

1.900

-

1.900

17

Trung ương Đoàn thanh niên Cng sản H Chí Minh

10.200

-

10.200

3.700

-

3.700

6.500

-

6.500

18

Trung ương Hội liên hiệp Ph nữ Việt Nam

13.200

-

13.200

3.700

-

3.700

9.500

-

9.500

19

Hội Nông dân Việt Nam

17.200

-

17.200

5.700

-

5.700

11.500

-

11.500

20

Hội Cựu chiến binh Vit Nam

3.200

-

3.200

700

-

700

2.500

-

2.500

21

Liên minh Hợp tác xã Việt Nam

15.647

-

15.647

6.647

-

6.647

9.000

-

9.000

B

Các tnh, thành phố trc thuộc Trung ương

15.612.811

11.035.000

4.577.811

7.123.811

4.985.000

2.138.811

8.489.000

6.050.000

2.439.000

1

Hà Giang

683.167

477.090

206.077

412.467

284.390

128.077

270.700

192.700

78.000

1

Tuyên Quang

294.410

212.393

82.017

146.910

106.593

40.317

147.500

105.800

41.700

3

Cao Bằng

702.797

495.767

207.030

421.197

295.267

125.930

281.600

200.500

81.100

4

Lng Sơn

583.409

425.770

157.639

309.609

229.370

80.239

273.800

196.400

77.400

5

Lào Cai

621.511

439.483

182.028

383.911

280.183

103.728

237.600

159.300

78.300

6

Yên i

405.774

287.405

118.369

221.174

155.005

66.169

184.600

132.400

52.200

7

Thái Nguyên

264.034

189.725

74.309

101.134

72.925

28.209

162.900

116.800

46.100

8

Bc Kn

338.109

239.073

99.036

185.409

128.173

57.236

152.700

110.900

41.800

9

P Thọ

403.728

283.889

119.839

150.528

102.289

48.239

253.200

181.600

71.600

10

Bc Giang

330.995

231.735

99.260

126.795

86.335

40.460

204.200

145.400

58.800

11

Hòa Bình

481.647

353.201

128.446

251.347

188.001

63.346

230.300

165.200

65.100

12

Sơn La

645.498

452.193

193.305

369.698

254.393

115.305

275.800

197.800

78.000

13

Lai Châu

450.419

308.800

141.619

292.119

196.700

95.419

158.300

112.100

46.200

14

Điện Biên

601.848

414.169

187.679

385.148

273.069

112.079

216.700

141.100

75.600

15

Qung Ninh

6.361

6.000

361

6.361

6.000

361

-

-

-

16

Hải Dương

150.200

107.700

42.500

-

-

-

150.200

107.700

42.500

17

Hưng Yên

107.600

80.000

27.600

-

-

-

107.600

80.000

27.600

18

Hà Nam

7.313

48.100

22.213

3.213

-

3.213

67.100

48.100

19.000

19

Nam Định

147.007

100.900

46.107

6.307

-

6.307

140.700

100.900

39.800

20

Ninh Bình

112.489

78.140

34.349

23.389

14.240

9.149

89.100

63.900

25.200

21

Thái Bình

200.141

136.200

63.941

10.241

-

10.241

189.900

136.200

53.700

22

Thanh Hóa

1.021.573

707.410

314.163

438.373

289.010

149.363

583.200

418.400

164.800

23

Nghệ An

787.722

557.844

229.878

344.822

238.444

106.378

442.900

319.400

123.500

24

Hà Tĩnh

316.997

220.634

96.363

58.697

36.834

21.863

258.300

183.800

74.500

25

Quảng Bình

271.580

188.899

82.681

112.280

76.099

36.181

159.300

112.800

46.500

26

Quảng Trị

236.056

167.216

68.840

96.756

65.916

30.840

139.300

101.300

38.000

27

Thừa Thiên Huế

192.703

137.497

55.206

68.803

47.197

21.606

123.900

90.300

33.600

28

Quảng Nam

472.921

369.954

102.967

226.021

192.854

33.167

246.900

177.100

69.800

29

Quảng Ngãi

478.669

327.611

151.058

275.669