Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 22/2014/NQ-HĐND phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước năm 2015, phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 của tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu: 22/2014/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp Người ký: Đoàn Quốc Cường
Ngày ban hành: 05/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2014/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 05 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015, PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA VIII - KỲ HỌP LẦN THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH.11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 84/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2015;

Sau khi xem xét Báo cáo số: 250/BC-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về tình hình ước thực hiện ngân sách nhà nước năm 2014, dự toán ngân sách nhà nước năm 2015; Tờ trình số: 77/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phương án phân bổ ngân sách nhà nước năm 2015; Báo cáo thẩm tra số 46/BC-HĐND, ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh và ý kiến của các Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước năm 2015, phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015

1. Phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước năm 2015

a) Dự toán thu:

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.173.000 triệu đồng (Ba ngàn một trăm bảy mươi ba tỷ đồng).

Tổng thu ngân sách địa phương: 7.502.887 triệu đồng (Bảy ngàn năm trăm không hai tỷ, tám trăm tám mươi bảy triệu đồng), gồm:

- Thu điều tiết ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 2.754.600 triệu đồng;

- Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 3.991.437 triệu đồng, gồm:

+ Bổ sung cân đối ngân sách: 1.174.152 triệu đồng;

+ Bổ sung có mục tiêu: 2.817.285 triệu đồng, gồm kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia là 76.245 triệu đồng; mục tiêu nhiệm vụ quan trọng khác (vốn XDCB) là 372.200 triệu đồng; mục tiêu nhiệm vụ quan trọng khác (vốn sự nghiệp) là 863.603 triệu đồng; kinh phí thực hiện tiền lương đến 1.150.000 đồng/tháng là 1.505.237 triệu đồng.

- Dự toán thu xổ số kiến thiết: 600.000 triệu đồng;

- Thu chuyển nguồn làm lương năm trước chuyển sang: 156.850 triệu đồng.

b) Dự toán chi ngân sách địa phương:

Tổng chi ngân sách địa phương: 7.502.887 triệu đồng (Bảy ngàn năm trăm không hai tỷ, tám trăm tám mươi bảy triệu đồng), gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 673.000 triệu đồng, trong đó:

+ Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 133.000 triệu đồng;

+ Chi khoa học và công nghệ: 29.000 triệu đồng.

- Chi thường xuyên: 5.584.855 triệu đồng, trong đó:

+ Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 2.458.715 triệu đồng;

+ Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ: 26.000 triệu đồng;

- Chi bổ sung Quỹ Dự trữ Tài chính: 2.000 triệu đồng;

- Dự phòng ngân sách địa phương: 109.200 triệu đồng;

- Chi từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu: 533.832 triệu đồng, gồm: Chương trình mục tiêu quốc gia là 76.245 triệu đồng; mục tiêu nhiệm vụ quan trọng khác (vốn XDCB) là 372.200 triệu đồng; mục tiêu nhiệm vụ quan trọng khác (vốn sự nghiệp) là 85.387 triệu đồng;

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 600.000 triệu đồng.

(Kèm theo các phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7).

2. Phê chuẩn dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2015

a) Tổng thu ngân sách cấp tỉnh: 6.410.837 triệu đồng, gồm:

- Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp: 1.731.300 triệu đồng;

- Thu bổ sung từ Ngân sách trung ương: 3.991.437 triệu đồng;

- Thu xổ số kiến thiết: 600.000 triệu đồng.

b) Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 6.410.837 triệu đồng, gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 210.000 triệu đồng, trong đó:

+ Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 45.000 triệu đồng;

+ Chi khoa học và công nghệ: 29.000 triệu đồng.

- Chi thường xuyên: 1.926.824 triệu đồng, trong đó:

+ Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 522.780 triệu đồng;

+ Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ: 24.000 triệu đồng.

- Chi bổ sung Quỹ Dự trữ Tài chính: 2.000 triệu đồng;

- Dự phòng ngân sách: 52.710 triệu đồng;

- Chi từ nguồn Ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu: 533.832 triệu đồng;

- Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố: 3.263.161 triệu đồng;

- Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 422.310 triệu đồng.

(Kèm theo các phụ lục số 2, 4).

* Đối với nguồn TW cấp bù thủy lợi phí và nguồn hỗ trợ đất trồng lúa phân bổ về cho cấp huyện 50%, cấp tỉnh quản lý 50%. UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh phương án sử dụng nguồn này trước khi quyết định

Điều 2. Thông qua các giải pháp thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 của UBND Tỉnh, các giải pháp nêu tại Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh và nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau đây:

1. Công khai, minh bạch trong quản lý, điều hành ngân sách các cấp.

2. Theo dõi sát tình hình hoạt động của doanh nghiệp, kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh, tạo thuận lợi cho các thành phần kinh tế phát triển.

3. Chủ động dự báo và phân tích các yếu tố tác động đến công tác thu ngân sách nhà nước để có phương án điều hành ngân sách phù hợp.

4. Chỉ đạo tháo gỡ khó khăn lĩnh vực đầu tư phát triển từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, nhằm đẩy nhanh tiến độ giải ngân, sớm phát huy hiệu quả công trình. Đẩy nhanh công tác quyết toán vốn đầu tư, kiên quyết chế tài các chủ đầu tư chậm thực hiện công tác này.

5. Triệt để tiết kiệm chi ngân sách nhà nước. Rà soát, quản lý chặt chẽ các khoản chi NSNN, bảo đảm đúng dự toán được giao.

6. Chỉ đạo các ngành, các cấp kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy định về quản lý giá đối với những mặt hàng thuộc nhà nước định giá, mặt hàng thực hiện bình ổn giá, những mặt hàng thiết yếu cho sản xuất và đời sống theo quy định của Luật giá.

Điều 3. Tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015

1. Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức điều hành ngân sách theo dự toán ngân sách nhà nước đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. Trường hợp có biến động lớn về thu, chi ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân Tỉnh xây dựng phương án điều chỉnh, trình Hội đồng nhân dân Tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân Tỉnh quyết định theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Trong quá trình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015, Ủy ban nhân dân Tỉnh chỉ đạo các sở, ban, ngành và các huyện, thị xã, thành phố tập trung chỉ đạo thu, phấn đấu thu vượt dự toán để có thêm nguồn thực hiện chính sách tiền lương, an sinh xã hội và giải quyết các vấn đề cấp bách, đột xuất phát sinh.

Điều 4. Giám sát việc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP (I,II), Ban CTĐB;
- Cục Kiểm tra văn bản (BTP);
- Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- TT/TU, UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBKT Tỉnh ủy;
- Các Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành Tỉnh;
- TT/HĐND, UBND các huyện, thị, thành;
- Công báo Tỉnh;
- Lưu VT.

CHỦ TỊCH




Đoàn Quốc Cường

 

PHỤ LỤC SỐ 1- HĐND

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

S TT

Nội dung

Dự toán năm 2015

A

Tổng thu ngân sách nhà nước trên đa bàn (I+II)

3,173,000

I

Thu nội địa

2,873,000

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

300,000

B

Thu ngân sách địa phương (I+2b-2b1+II+III)

7,502,887

I

Các khoản thu cân đối NSĐP (1+2a+2b1+3)

6,369,055

1

Thu ngân sách địa phương (NSĐP) hưởng theo phân cấp

2,754,600

a

Các khoản thu NSĐP hưởng 100 %

630,315

b

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

2,124,285

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

3,991,437

a

Bổ sung cân đối ngân sách

1,174,152

b

Bổ sung có mục tiêu

2,817,285

b1

Trong đó bổ sung tiền lương tăng thêm và đảm bảo nhiệm vụ chi

2,283,453

3

Thu chuyển nguồn làm lương từ nguồn tăng thu

156,850

II

Thu xổ số kiến thiết

600,000

C

Chi ngân sách địa phương (I+II+III)

7,502,887

I

Chi cân đối ngân sách địa phương

6,369,055

1

Chi đầu tư phát triển

673,000

2

Chi thường xuyên

5,584,855

3

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính

2,000

4

Dự phòng ngân sách

109,200

II

Chi các chương trình từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW

533,832

III

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

600,000

 

PHỤ LỤC SỐ 2- HĐND

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán
năm 2015

A

Nguồn thu ngân sách cấp Tỉnh

6,410,837

I

Thu ngân sách cấp Tỉnh hưởng theo phân cấp

1,731,300

1

Các khoản thu ngân sách cấp Tỉnh hưởng 100 %

99,380

2

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

1,631,920

II

Bổ sung từ ngân sách trung ương

3,991,437

1

Bổ sung cân đối ngân sách

1,174,152

2

Bổ sung có mục tiêu

2,817,285

III

Thu xổ số kiến thiết

600,000

B

Chi ngân sách cấp Tỉnh

6,410,837

I

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp Tỉnh theo phân cấp

2,191,534

1

Chi đầu tư phát triển

210,000

 

Trong đó: Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

45,000

 

                Chi khoa học và công nghệ

29,000

2

Chi thường xuyên

1,926,824

2.1

Chi sự nghiệp kinh tế

266,130

2.2

Chi sự nghiệp hoạt động môi trường

27,167

2.3

Chi sự nghiệp văn xã

1,167,957

a

Chi sự nghiệp khoa học & công nghệ

24,000

b

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

522,780

c

Chi sự nghiệp y tế

526,072

d

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

31,305

e

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

4,400

f

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

15,000

g

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

44,400

2.4

Chi quản lý hành chính

361,451

2.5

Chi an ninh - quốc phòng

49,845

a

An ninh

18,984

b

Quốc phòng

27,351

c

Biên phòng

3,510

2.6

Chi khác ngân sách

54,274

3

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính

2,000

4

Dự phòng ngân sách

52,710

II

Chi từ nguồn NSTW bổ sung có mục tiêu

533,832

III

Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

3,263,161

1

Bổ sung cân đối ngân sách

1,153,620

2

Bổ sung có mục tiêu

2,109,541

IV

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

422,310

 

PHỤ LỤC SỐ 3- HĐND

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán
năm 2015

A

Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (I+II)

3,173,000

 

I

Thu nội địa

2,873,000

 

1

Thu từ doanh nghiệp quốc doanh Trung ương quản lý

260,000

 

2

Thu từ doanh nghiệp quốc doanh địa phương quản lý

330,000

 

3

Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài

20,500

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

650,000

 

5

Lệ phí trước bạ

97,000

 

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

500

 

7

Thuế nhà đất/ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8,000

 

8

Thuế thu nhập cá nhân

263,000

 

9

Thu thuế bảo vệ môi trường

650,000

 

10

Thu phí, lệ phí

133,000

 

11

Tiền sử dụng đất

250,000

 

12

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

22,000

 

13

Thu khác ngân sách

177,000

 

14

Thu tại xã, phường, thị trấn

12,000

 

II

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

300,000

 

B

Thu chuyển nguồn làm lương từ nguồn tăng thu

156,850

 

C

Thu xổ số kiến thiết

600,000

 

 

Tổng thu ngân sách địa phương (I+II+III+IV)

7,502,887

 

I

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

2,754,600

 

1

Các khoản thu 100 %

630,315

 

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

2,124,285

 

II

Thu bổ sung từ NSTW

3,991,437

 

1

Bổ sung cân đối ngân sách

1,174,152

 

2

Bổ sung có mục tiêu

2,817,285

 

III

Thu chuyển nguồn làm lương từ nguồn tăng thu các năm trước

156,850

 

IV

Thu xổ số kiến thiết

600,000

 

 

PHỤ LỤC SỐ 4- HĐND

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Dự toán năm 2015

Tổng số

Chia ra

Ngân sách cấp Tỉnh (1)

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố

 

Tổng chi ngân sách địa phương

7,502,887

3,147,676

4,355,211

I

Chi đầu tư phát triển

673,000

210,000

463,000

 

Trong đó:

 

 

 

-

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

133,000

45,000

88,000

-

Chi khoa học và công nghệ

29,000

29,000

0

a

Chi xây dựng cơ bản tập trung trong nước

423,000

210,000

213,000

b

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

250,000

0

250,000

II

Chi thường xuyên (2)

5,584,855

1,926,824

3,658,031

 

Trong đó:

 

 

 

a

Chi sự nghiệp giáo dục-đào tạo và dạy nghề

2,458,715

522,780

1,935,935

b

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

26,000

24,000

2,000

c

Chi hoạt động sự nghiệp môi trường

60,200

27,167

33,033

III

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

2,000

2,000

0

IV

Dự phòng ngân sách

109,200

52,710

56,490

V

Chi từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu

533,832

533,832

0

VI

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

600,000

422,310

177,690

Ghi chú:

(1)- Dự toán chi ngân sách cấp Tỉnh chưa kể chi bổ sung cho ngân sách huyện:

3,263,161 triệu đồng.

Bao gồm: * Thu bổ sung cân đối ngân sách:

1,153,620 triệu đồng.

* Thu bổ sung kinh phí bù miễn thu TLP, nông thôn mới, phát triển đất trồng lúa

312,228 triệu đồng.

* Thu mục tiêu các chế độ chính sách mới tăng thêm (ngoài tiền lương)

244,063 triệu đồng.

* Thu bổ sung tiền lương tối thiểu tăng thêm đến 1.150.000 đồng/tháng

1,085,290 triệu đồng.

* Thu bổ sung đảm bảo nhiệm vụ chi

290,270 triệu đồng.

* Thu bổ sung có mục tiêu đầu tư từ nguồn vốn xổ số kiến thiết

177,690 triệu đồng.

(2)- Dự toán chi thường xuyên đã bao gồm toàn bộ nhu cầu tiền lương theo mức lương tối thiểu 1.150.000 đồng/tháng.

 


PHỤ LỤC SỐ 5- HĐND

DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tnh Đồng Tháp)

ĐVT: Triệu đồng

TT

CHỈ TIÊU

TNG CỘNG

HỒNG NG

TX. HỒNG NGỰ

TÂN HỒNG

TAM NÔNG

THANH BÌNH

TP. CAO LÃNH

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

I

Thu ngân sách Nhà nước

1,223,800

 

1,023,300

33,210

 

30,890

78,750

 

74,300

25,490

 

21,850

40,720

 

33,590

102,980

 

97,290

298,750

 

222,880

1

Thu từ khu vực kinh tế NQD

650,000

 

524,800

6,700

 

6,680

22,500

 

22,250

7,500

 

7,360

12,200

 

11,970

55,350

 

55,160

215,300

 

150,430

-

Thuế Giá tr gia tăng

403,480

 

334,580

5,400

100

5,400

18,300

100

18,300

6,100

100

6,100

7,680

100

7,680

33,100

100

33,100

99,600

70

69,720

-

Thuế Thu nhp doanh nghiệp

208,535

 

157,785

550

100

550

2,200

100

2,200

320

100

320

2,435

100

2,435

20,150

100

20,150

106,650

70

74,640

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

4,720

 

 

 

 

 

250

 

 

120

 

 

170

 

 

100

 

 

2,800

 

 

-

Thuế tài nguyên

830

 

 

20

 

 

 

 

 

20

 

 

60

 

 

90

 

 

200

 

 

-

Thuế môn bài

20,495

100

20,495

620

100

620

1,500

100

1,500

730

100

730

1,325

100

1,325

1,040

100

1,040

4,050

100

4,050

-

Thu khác ngoài quốc doanh

11,940

100

11,940

110

100

110

250

100

250

210

100

210

530

100

530

870

100

870

2,000

100

2,000

2

Thuế thu nhập cá nhân

75,300

 

 

2,300

 

 

4,200

 

 

3,500

 

 

6,900

 

 

5,500

 

 

11.000

 

 

3

Lệ phí trước bạ

97,000

100

97,000

2,700

100

2,700

8,100

100

8,100

3,800

100

3,800

5,400

100

5,400

6,530

100

6.530

19.860

100

19,860

4

Thuế SD đất nông nghiệp

500

100

500

 

100

 

50

100

50

100

100

100

100

100

100

 

100

 

 

100

 

5

Thuế nhà đất/ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8,000

100

8,000

10

100

10

200

100

200

150

100

150

200

100

200

600

100

600

1,890

100

1,890

6

Thu phí & lệ phí

78,000

 

78,000

10,000

100

10,000

1,000

100

1,000

2,000

100

2,000

5,000

 

5,000

12,000

 

12,000

9,000

 

9,000

7

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

22,000

100

22,000

2,500

100

2,500

200

100

200

440

100

440

320

100

320

4,600

100

4,600

6,700

100

6,700

8

Thu tiền sử dụng đất

250,000

100

250,000

5,000

100

5,000

40,000

100

40,000

5,000

100

5,000

9,000

100

9,000

14,000

100

14,000

30,000

100

30,000

9

Thu khác ngân sách

31,000

 

31,000

2,000

100

2,000

2,000

100

2,000

2,000

100

2,000

1,000

100

1,000

3,000

100

3,000

4,000

100

4,000

10

Thu ti xã

12,000

100

12,000

2,000

100

2,000

500

100

500

1,000

100

1,000

600

100

600

1,400

100

1,400

1,000

100

1,000

II

Thu bổ sung từ NS Tnh

3,263,161

 

3,263,161

297,855

 

297,855

182,280

 

182,280

287,675

 

287,675

270,640

 

270,640

252,575

 

252,575

147,110

 

147,110

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

1,153,620

 

1,153,620

138,230

 

138,230

72,140

 

72,140

135,930

 

135,930

113,580

 

113,580

140,800

 

140,800

 

 

 

2

Thu b sung có mc tiêu

2,109,541

 

2,109,541

159,625

 

159,625

110,140

 

110,140

151,745

 

151,745

157,060

 

157,060

111,775

 

111,775

147,110

 

147,110

-

Bù hụt thu thủy lợi p, nông thôn mới, kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

312,228

 

312,228

21,210

 

21,210

12,580

 

12,580

30,675

 

30,675

41,660

 

41,660

29,650

 

29,650

9,650

 

9,650

-

Mục tiêu các chế độ chính sách mới tăng thêm (ngoài tiền lương)

244,063

 

244,063

27,955

 

27,955

15,810

 

15,810

21,640

 

21,640

15,215

 

15,215

23,275

 

23,275

16,640

 

16,640

-

Tiền lương tối thiu tăng thêm đến 1.150.000 đồng/tháng

1,085,290

 

1,085,290

96,930

 

96,930

56,840

 

56,840

82,130

 

82,130

71,055

 

71,055

52,350

 

52,350

96,620

 

96,620

-

Bổ sung đảm bo nhiệm vụ chi

290,270

 

290,270

9,530

 

9,530

5,010

 

5,010

9,500

 

9,500

7,240

 

7,240

 

 

 

17,000

 

17,000

-

Bổ sung mục tiêu đầu tư từ nguồn XDCB tập trung của Tnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bổ sung mục tiêu đầu tư từ nguồn x số kiến thiết

177,690

 

177,690

4,000

 

4,000

19,900

 

19,900

7,800

 

7,800

21,890

 

21,890

6,500

 

6,500

7,200

 

7,200

III

Thu chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang

68,750

 

68,750

4,110

 

4,110

 

 

 

430

 

430

1,130

 

1,130

14,870

 

14,870

 

 

 

 

TỔNG CNG

 

 

4,355,211

 

 

332,855

 

 

256,580

 

 

309,955

 

 

305,360

 

 

364,735

 

 

369,990

 

PHỤ LỤC SỐ 5- HĐND

DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

ĐVT: Triệu đồng

TT

CHỈ TIÊU

H. CAO LÃNH

THÁP MƯỜI

LẤP VÒ

LAI VUNG

TP. SA ĐÉC

CHÂU THÀNH

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

NSNN

% đ.tiết

NS huyện

I

Thu ngân sách Nhà nước

89,100

 

81,220

82,290

 

74,500

99,850

 

92,870

76,240

 

71,090

226,950

 

157,440

69,470

 

65,380

1

Thu từ khu vực kinh tế NQD

27,000

 

26,920

22,000

 

21,710

52,000

 

51,720

46,300

 

46.150

150,000

 

91,490

33,150

 

32,960

-

Thuế Giá tr gia tăng

19,370

100

19,370

16,590

100

16,590

38,100

100

38,100

36,100

100

36,100

97,540

60

58,520

25,600

100

25,600

-

Thuế Thu nhp doanh nghiệp

5,260

100

5,260

2,320

100

2,320

8,900

100

8,900

8,140

100

8,140

46,900

60

28,140

4,710

100

4,710

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

80

 

 

200

 

 

130

 

 

70

 

 

660

 

 

140

 

 

-

Thuế tài nguyên

 

 

 

90

 

 

150

 

 

80

 

 

70

 

 

50

 

 

-

Thuế môn bài

1,660

100

1,660

1,600

100

1,600

1,920

100

1,920

1,500

100

1,500

2,530

100

2,530

2,020

100

2,020

-

Thu khác ngoài quốc doanh

630

100

630

1,200

100

1,200

2,800

100

2,800

410

100

410

2,300

100

2,300

630

100

630

2

Thuế thu nhập cá nhân

7,800

 

 

7,500

 

 

6,700

 

 

5,000

 

 

11,000

 

 

3,900

 

 

3

Lệ phí trước bạ

8,800

100

8,800

7,740

100

7,740

8,640

100

8,640

7,500

100

7,500

11,500

100

11,500

6,430

100

6,430

4

Thuế SD đất nông nghiệp

150

100

150

100

100

100

 

100

 

 

100

 

 

100

 

 

100

 

5

Thuế nhà đất/ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

850

100

850

750

100

750

510

100

510

540

100

540

1,700

100

1,700

600

100

600

6

Thu phí & lệ phí

9,000

100

9,000

6,000

100

6,000

7,000

100

7,000

6,000

100

6,000

5,000

100

5,000

6,000

100

6,000

7

Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

1,500

100

1,500

200

100

200

1,000

100

1,000

900

100

900

2,750

100

2,750

890

100

890

8

Thu tiền sử dụng đất

30,000

100

30,000

35,000

100

35,000

20,000

100

20,000

7,000

100

7,000

40,000

100

40,000

15,000

100

15,000

9

Thu khác ngân sách

3,000

100

3,000

2,000

100

2,000

3,000

100

3,000

2,000

100

2,000

4,000

100

4,000

3,000

100

3,000

10

Thu ti xã

1,000

100

1,000

1,000

100

1,000

1,000

100

1,000

1,000

100

1,000

1,000

100

1,000

500

100

500

II

Thu bổ sung từ NS Tnh

398,058

 

398,058

312,929

 

312,929

338,310

 

338,310

275,074

 

275,074

214,565

 

214,565

286,090

 

286,090

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

181,315

 

181,315

144,865

 

144,865

15,490

 

15,490

137,020

 

137,020

 

 

 

74,250

 

74,250

2

Thu b sung có mc tiêu

216,743

 

216,743

168,064

 

168,064

322,820

 

322,820

138,054

 

138,054

214,565

 

214,565

211,840

 

211,840

-

Bù hụt thu thủy lợi p, nông thôn mới, kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

43,950

 

43,950

47,824

 

47,824

23,850

 

23,850

23,249

 

23,249

5,300

 

5,300

22,630

 

22,630

-

Mục tiêu các chế độ chính sách mới tăng thêm (ngoài tiền lương)

31,153

 

31,153

13,870

 

13,870

27,740

 

27,740

18,660

 

18,660

11,865

 

11,865

20,240

 

20,240

-

Tiền lương tối thiu tăng thêm đến 1.150.000 đồng/tháng

103,470

 

103,470

83,570

 

83,570

165,500

 

165,500

65,995

 

65,995

113,440

 

113,440

97,390

 

97,390

-

Bổ sung đảm bo nhiệm vụ chi

13,370

 

13,370

12,000

 

12,000

86,730

 

86,730

3,850

 

3,850

81,460

 

81,460

44,580

 

44,580

-

Bổ sung mục tiêu đầu tư từ nguồn XDCB tập trung của Tnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Bổ sung mục tiêu đầu tư từ nguồn x số kiến thiết

24,800

 

24,800

10,800

 

10,800

19,000

 

19,000

26,300

 

26,300

2,500

 

2,500

27,000

 

27,000

III

Thu chuyển nguồn CCTL năm trước chuyển sang

6,250

 

6,250

5,540

 

5,540

 

 

 

9,350

 

9,350

21,940

 

21,940

5,130

 

5,130

 

TỔNG CNG

 

 

485,528

 

 

392,969

 

 

431,180

 

 

355,514

 

 

393,945

 

 

356,600

 

PHỤ LỤC SỐ 6-HĐND

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Nội dung chi

Cộng

Hồng Ngự

TX. Hồng Ngự

Tân Hồng

Tam Nông

Thanh Bình

TP Cao Lãnh

H. Cao Lãnh

Tháp Mười

Lấp Vò

Lai Vung

TP Sa Đéc

Châu Thành

 

Tổng chi (I+II+III+IV)

4,355,211

332,855

256,580

309,955

305,360

364,735

369,990

485,528

392,969

431,180

355,514

393,945

356,600

I

Chi đầu tư XDCB

463,000

19,000

54,000

19,500

23,000

28,500

45,000

46,000

48,500

37,000

23,500

88,000

31,000

 

Trong đó chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

88,000

3,600

10,300

3,700

4,400

5,400

8,600

8,700

9,200

7,000

4,500

16,700

5,900

1

Vốn tập trung trong nước

213,000

14,000

14,000

14,500

14,000

14,500

15,000

16,000

13,500

17,000

16,500

48,000

16,000

2

Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất

250,000

5,000

40,000

5,000

9,000

14,000

30,000

30,000

35,000

20,000

7,000

40,000

15,000

II

Chi thường xuyên

3,658,031

304,855

179,480

278,255

256,470

324,405

314,560

408,428

328,469

370,350

300,714

298,445

293,600

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo

1,935,935

177,785

86,590

154,950

121,585

176,880

173,090

226,930

180,920

194,090

171,290

124,835

146,990

2

Sự nghiệp khoa học - công nghệ

2,000

150

130

70

100

100

190

130

70

300

100

480

180

3

Chi sự nghiệp hoạt động môi trường

33,033

1,900

1,530

1,550

1,530

1,820

3,000

3,083

2,090

4,000

1,840

8,840

1,850

III

D phòng ngân sách

56,490

5,000

3,200

4,400

4,000

5,330

3,230

6,300

5,200

4,830

5,000

5,000

5,000

IV

Chi từ nguồn NS cấp Tỉnh bổ sung có mục tiêu

177,690

4,000

19,900

7,800

21,890

6,500

7,200

24,800

10,800

19,000

26,300

2,500

27,000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu XSKT

177,690

4,000

19,900

7,800

21,890

6,500

7,200

24,800

10,800

19,000

26,300

2,500

27,000

 

PHỤ LỤC SỐ 7-HĐND

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG ĐƠN VỊ THEO LĨNH VỰC NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

DỰ TOÁN NĂM 2015

Tổng chi (chưa kể chi XDCB tập trung, chi Quỹ dự trữ, dự phòng ngân sách, xổ số kiến thiết)

CHI THƯỜNG XUYÊN THEO LĨNH VỰC

 

 

 

 

 

 

Chi (thực hiện một số N/V mục tiêu khác (vốn đầu tư)

Chi (thực hiện một số N/V mục tiêu khác (vốn sự nghiệp)

Tổng chi thường xuyên (cân đối NSĐP)

SN Kinh tế

SN Môi trường

SN KHCN

SN GDĐT&DN

SN y tế

SN VHTTDL

SN PTTH

SN TDTT

SN ĐBXH

QLHC

ANQP

Chi khác ngân sách

Chi CTMT quốc gia

A

B

C=1+16+17+18

1=2+...+ 15

3

4

5

6

8

9

10

11

7

2

12

15

16

17

18

 

TỔNG SỐ

2,460,656

1,926,824

266,130

27,167

24,000

522,780

526,072

31,305

4,400

15,000

44,400

361,451

49,845

54,274

76,245

372,200

85,387

A

Các cơ quan đơn vị cấp Tỉnh

1,816,657

1,807,013

265,740

26,350

23,100

511,690

525,972

31,505

4,400

15,000

44,400

328,737

4,026

26,293

 

 

9,644

01

Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND Tỉnh

6,691

6,691

 

 

 

350

 

 

 

 

 

6,341

 

 

 

 

 

02

Ủy ban nhân dân Tỉnh

16,358

16,358

840

 

 

600

 

 

 

 

 

14,918

 

 

 

 

 

03

S Nông nghiệp - PTNT

186,053

181,053

168,765

6,035

 

250

 

 

 

 

 

6,003

 

 

 

 

5,000

04

Sở Kế hoạch và Đầu tư

5,914

5,914

 

 

 

360

 

 

 

 

 

5,554

 

 

 

 

 

05

Sở Tư pháp

11,153

11,153

4,380

 

 

2,600

 

 

 

 

 

4,173

 

 

 

 

 

06

Sở Công thương

19,126

19,126

3,373

85

 

646

 

 

 

 

 

15,022

 

 

 

 

 

07

Sở Khoa học và Công nghệ

22,252

22,252

 

 

16,992

 

 

 

 

 

 

5,260

 

 

 

 

 

08

Sở Tài chính

17,544

17,544

385

 

 

7,000

 

 

 

 

 

10,159

 

 

 

 

 

09

Sở Xây dựng

6,844

6,844

600

 

 

130

 

 

 

 

 

6,114

 

 

 

 

 

10

Sở Giao thông Vận tải

24,082

24,082

15,954

 

 

950

 

 

 

 

 

7,178

 

 

 

 

 

11

Sở Giáo dục - Đào tạo

341,332

339,681

 

99

 

331,872

 

 

 

 

 

7,710

 

 

 

 

1,651

12

Sở Y tế

546,896

546,896

 

 

 

12,900

525,972

 

 

 

 

8,024

 

 

 

 

 

13

Sở Lao động - TBXH

76,587

75,094

 

 

 

32,807

 

 

 

 

35,000

7,287

 

 

 

 

 1,493

14

Sở Văn hóa - Thể thao - Du lịch

75,804

75,804

 

 

 

31,922

 

24,100

 

13,000

 

6,782

 

 

 

 

 

15

Sở Tài nguyên Môi trường

22,890

22,890

10,231

6,000

 

 

 

 

 

 

 

6,659

 

 

 

 

 

16

Sở Thông tin truyền thông

6,756

6,756

 

 

1,050

1,028

 

 

 

 

 

4,678

 

 

 

 

 

17

Sở Nội vụ

31,620

30,120

667

 

 

4,440

 

 

 

 

 

25,013

 

 

 

 

1,500

18

Sở Ngoại vụ

12,407

12,407

 

 

 

135

 

 

 

 

 

12,272

 

 

 

 

 

19

Thanh tra Nhà nước

6,463

6,463

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,463

 

 

 

 

 

20

Đài phát thanh truyền hình

4,400

4,400

 

 

 

 

 

 

4,400

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Ban quản lý khu kinh tế

3,589

3,589

502

31

 

 

 

 

 

 

 

3,056

 

 

 

 

 

22

Tỉnh ủy

150,195

150,195

 

14

 

2,211

 

 

 

 

 

147,970

 

 

 

 

 

23

Trường Chính trị

21,341

21,341

 

 

 

21,341

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Vườn quốc gia tràm chim

11,057

11,057

 

11,057

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Trường Cao đẳng cộng đồng

17,807

17,807

 

 

 

17,807

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Trường Cao đẳng nghề

13,345

13,345

 

 

 

13,345

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Trường Cao đẳng Y tế

9,142

9,142

 

 

 

9,142

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Ban Quản lý khu di tích Gò Tháp

3,305

3,305

 

1,100

 

 

 

2,205

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Trung tâm tin học

3,891

3,891

3,408

 

 

483

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Trung tâm Xúc tiến Thương mại - ĐT

10,011

10,011

10,011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Chi nhánh Ngân hàng Chính sách XH ĐT

3,000

3,000

 

 

 

 

 

 

 

 

3,000

 

 

 

 

 

 

32

Trung tâm Phát triển Quỹ nhà đất

100

100

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Các khoản đã giao lĩnh vực chi

128,702

128,702

46,524

1,929

5,058

19,371

 

5,000

 

2,000

6,400

12,101

4,026

26,293

 

 

 

B

Các Tổ chức chính trị xã hội, XH nghề nghiệp

37,171

36,885

390

691

900

2,090

100

 

 

 

 

32,714

 

 

 

 

286

I

Khối Đoàn thể

21,100

21,100

390

649

 

680

 

 

 

 

 

19,381

 

 

 

 

 

34

Mặt trận Tổ quốc

4,506

4,506

 

173

 

160

 

 

 

 

 

4,173

 

 

 

 

 

35

Tỉnh Đoàn

5,774

5,774

390

138

 

365

 

 

 

 

 

4,881

 

 

 

 

 

36

Hội Liên hiệp phụ nữ

3,589

3,589

 

142

 

 

 

 

 

 

 

3,447

 

 

 

 

 

37

Hội Nông dân

3,950

3,950

 

149

 

110

 

 

 

 

 

3,691

 

 

 

 

 

38

Hi Cựu chiến binh

3,281

3,281

 

47

 

45

 

 

 

 

 

3,189

 

 

 

 

 

II

Các hiệp - hội - XH nghề nghiệp (có giao biên chế)

16,071

15,785

 

42

900

1,410

100

 

 

 

 

13,333

 

 

 

 

286

39

Liên Hiệp Hội khoa học kỹ thuật

2,985

2,985

 

18

900

150

 

 

 

 

 

1,917

 

 

 

 

 

40

Liên minh các HTX

3,322

3,036

 

24

 

1,100

 

 

 

 

 

1,912

 

 

 

 

286

41

Liên Hiệp các tổ chức hữu nghị

1,820

1,820

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,820

 

 

 

 

 

42

Hội Chữ thập đỏ

2,618

2,618

 

 

 

160