Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 147/2015/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016 do tỉnh Thanh Hóa ban hành

Số hiệu: 147/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Trịnh Văn Chiến
Ngày ban hành: 11/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 147/2015/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 11 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016

HỘI ĐNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Chỉ thị số 11/CT-TTg ngày 29/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2016; Thông tư số 102/2015/TT-BTC ngày 30/6/2015 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 28/11/2015 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước 2016 cho tỉnh Thanh Hóa;

Sau khi xem xét Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 04/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016; Báo cáo thẩm tra số 549/BC-HĐND ngày 07/12/2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 04/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016, với các nội dung chủ yếu sau:

A. DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC - CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016:

I. Dự toán thu ngân sách nhà nước: 11.100.000 triệu đồng

(Chi tiết tại biu s 02)

Bao gồm:

1. Thu nội địa: 8.900.000 triệu đồng

2. Thu thuế xuất nhập khẩu: 2.200.000 triệu đồng

II. Thu cân đối ngân sách địa phương: 21.885.368 triệu đồng

(Chi tiết tại biểu số 01)

Bao gồm:

1. Thu nội địa điều tiết ngân sách địa phương: 8.751.920 triệu đồng

2. Bổ sung trợ cấp và huy động nguồn tăng thu: 12.878.966 triệu đồng

3. Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi thường xuyên: 178.382 triệu đồng

4. Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa giao thông, kênh mương, hạ tầng làng nghề: 76.100 triệu đồng

m. Phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương: 21.885.368,0 triệu đồng

(Chi tiết tại biểu số 03).

Bao gồm:

1. Chi đầu tư phát triển: 4.436.609 triệu đồng

2. Chi thường xuyên: 15.961.600 triệu đồng

3. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng

4. Chi dự phòng ngân sách các cấp: 355.500 triệu đồng

5. Chi nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp: 502.682 triệu đồng

6. Chi thực hiện các Chương trình MTQG: 625.747 triệu đồng

B. THU - CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN:

(Chi tiết tại biểu số 05, 06, 07, 08, 09)

1. Thu NSNN trên địa bàn do cấp huyện thu: 3.364.223 triệu đồng

2. Thu điều tiết thuế, phí: 2.944.025,0 triệu đồng

3. Thu huy động nguồn năm 2014 chuyển sang: 61.576 triệu đồng

4. Trợ cấp từ ngân sách cấp trên: 8.649.127 triệu đồng

5. Chi Ngân sách huyện xã: 11.654.728 triệu đồng

C. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:

 (Chi tiết tại biểu số 04)

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 10.230.640 triệu đồng

I. Chi đầu tư phát triển: 3.131.259 triệu đồng

Bao gồm:

1. Chi từ nguồn cân đối NSĐP: 1.482.650 triệu đồng

2. Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển từ thu nợ cấp huyện: 76.100 triệu đồng

3. Chi từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 1.572.509 triệu đồng

II. Chi thường xuyên: 5.797.633 triệu đồng

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng

IV. Chi dự phòng: 170.089 triệu đng

V. Chi vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung: 502.682 triệu đồng

VI. Chi thực hiện các Chương trình MTQG: 625.747 triệu đồng

D. THU - CHI TỪ NGUỒN VAY KBNN VÀ NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN: 400.000 triệu đồng

E. THU - CHI KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NSNN:

1. Thu không cân đối quản lý qua NSNN (thu xổ số): 13.000 triệu đồng

2. Chi không cân đối quản lý qua NSNN (từ thu xổ số): 13.000 triệu đng

- Kinh phí tăng cường vật chất y tế xã: 13.000 triệu đồng

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

1. Căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, ban hành quyết định về Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016. Chỉ đạo các ngành, các địa phương tổ chức, thực hiện; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện; tổ chức thực hiện công khai dự toán đúng quy định; định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Đối với vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia, vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung sau khi có thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh dự kiến phương án phân bổ chi tiết, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, giao trong tháng 01 năm 2016.

3. Đối với một số nội dung chưa phân bổ chi tiết, giao Ủy ban nhân dân tỉnh dự kiến phương án phân bổ chi tiết, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để giao trong quý I năm 2016.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng QH, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;
- Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
- TTr: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đại biểu QH, đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh
;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;

- TTr HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

 

Biểu số 01

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

D TOÁN 2016

GHI CHÚ

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐA BÀN

11.100.000

 

1

Thu nội địa (Không kể thu vay)

8.900.000

 

-

Thu nội địa (Không tính tiền SDĐ)

7.400.000

 

-

Tiền sử dụng đất

 

 

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

2.200.000

 

B

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

21.885.368

 

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

8.751.920

 

2

Trung ương bổ sung trợ cấp và huy động từ nguồn tăng thu

12.878.966

 

-

n định trợ cấp cân đối

6.503.416

 

-

B sung thực hiện CCTL

2.121.562

 

-

Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện CS tiền lương

398.284

 

-

B sung thực hiện các chế độ, chính sách

1.657.448

 

-

Bổ sung thực hiện các Chương trình MTQG

625.747

 

-

Bổ sung vốn đu tư để thực hiện các CTMT

1.572.509

 

3

Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng ngh

76.100

 

4

Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi thường xuyên

178.382

 

C

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

21.885.368

 

1

Chi đầu tư phát triển

4.436.609

 

2

Chi thường xuyên

15.961.600

 

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

 

4

Dự phòng

355.500

 

5

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

502.682

 

6

Các Chương trình MTQG

625.747

 

D

THU - CHI TNGUN VỐN VAY KBNN VÀ NHPT

400.000

 

E

THU CHI KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NN

13.000

 

1

Thu - Chi từ nguồn thu xổ số

13.000

 

 

Biểu số 02

 

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2016

GHI CHÚ

A

THU NSNN TRÊN ĐA BÀN

11.100.000

 

I

Thu ni đa

8.900.000

 

1

Thu từ doanh nghip Nhà nước Trung ương

1.500.000

 

-

Thuế GTGT

869.700

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

82.000

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

478.000

 

-

Thuế tài nguyên

65.000

 

-

Thuế môn bài

720

 

-

Thu hi vốn và thu khác

4.580

 

2

Thu từ DNNN Địa phương (Trừ thu xổ số)

160.000

 

-

Thuế GTGT

108.980

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

44.000

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

40

 

-

Thuế tài nguyên

5.260

 

-

Thuế môn bài

580

 

-

Thu hồi vốn và thu khác

1.140

 

3

Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.240.000

 

-

Thuế GTGT

869.100

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.360.000

 

-

Thuế tài nguyên

3.500

 

-

Tiền thuê mặt đất mặt nước

3.000

 

-

Thuế môn bài

300

 

-

Các khoản thu khác

4.100

 

4

Thuế CTN ngoài quốc doanh

1.200.000

 

-

Thuế GTGT

943.000

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

125.500

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

2.800

 

-

Thuế tài nguyên

69.000

 

-

Thuế môn bài

30.700

 

-

Thu khác ngoài quốc doanh

29.000

 

5

Lệ phí trước b

500.000

 

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghip

45.000

 

7

Thuế thu nhập cá nhân

560.000

 

8

Thu phí và lệ phí

115.000

 

-

Phí và lệ phí trung ương

40.000

 

-

Phí và lệ phí đa phương

75.000

 

9

Tiền sử dụng đất

1.500.000

 

10

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

80.000

 

11

Thu tại xã

140.000

 

12

Thu khác

230.000

 

T.đó

Thu phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT

120.000

 

13

Thu cấp quyn khai thác khoáng sản

60.000

 

-

Trung ương cấp

22.000

 

-

Địa phương cấp

38.000

 

14

Thuế bảo vệ môi trường

570.000

 

II

Thuế XK, NK, TTĐB, VAT do Hải quan thu

2.200.000

 

1

Thuế XK, NK, TTĐB, BVMT hàng hóa nhp khẩu

585.000

 

2

Thuế GTGT hàng hóa nhp khẩu

1.615.000

 

B

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSĐP

21.885.368

 

1

Các khoản thu trên địa bàn được cân đối NSĐP

8.751.920

 

2

Trung ương bổ sung tr cấp và huy động từ nguồn tăng thu

12.878.966

 

-

Ổn định trợ cấp cân đối

6.503.416

 

-

B sung thực hiện CCTL

2.121.562

 

-

Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện CS tiền lương

398.284

 

-

Bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách

1.657.448

 

-

Bổ sung thực hiện các Chương trình MTQG

625.747

 

-

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các CTMT

1.572.509

 

3

Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng ngh

76.100

 

4

Thu từ nguồn huy động hc phí, vin phí, tiết kim chi thường xuyên

178.382

 

C

THU - CHI T NGUN VỐN VAY KBNN VÀ NHPT

400.000

 

D

THU KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NSNN

13.000

 

1

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

13.000

 

 

Biểu số 03

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dtoán 2016

Ghi chú

Tổng số

Chi tiết

Dự toán cp tỉnh

Dự toán huyện, xã

A

Chi cân đối NSĐP

21.885.368

10.230.640

11.654.728

 

I

Chi đầu tư phát triển

4.436.609

3.131.259

1.305.350

 

1

Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP

2.788.000

1.482.650

1.305.350

 

1.1

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

1.288.000

1.288.000

 

 

1.2

Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất

1.500.000

194.650

1.305.350

 

-

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất

50.000

50.000

 

 

-

Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển

144.650

144.650

 

 

2

Vốn đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu

1.572.509

1.572.509

 

 

3

Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển từ nguồn thu nợ cấp huyện

76.100

76.100

 

 

II

Chi thường xuyên

15.961.600

5.797.633

10.163.967

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.784.194

1.476.466

307.728

 

2

Chi sự nghiệp môi trường

277.495

93.340

184.155

 

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy ngh

7.068.430

1.617.131

5.451.299

 

4

Chi SN Y tế

1.683.456

1.157.588

525.868

 

5

Chi SN khoa học và công nghệ

50.960

50.000

960

 

6

Chi SN Văn hóa thông tin

165.502

128.551

36.951

 

7

Chi SN thể dục thể thao

68.934

42.847

26.087

 

8

Chi SN phát thanh truyền hình

74.531

33.499

41.032

 

9

Chi đảm bảo xã hội

1.024.993

129.801

895.192

 

10

Chi quản lý hành chính

3.219.402

645.456

2.573.946

 

11

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

296.425

197.954

98.471

 

12

Chi khác ngân sách

42.278

20.000

22.278

 

13

Chi trả nợ gốc và lãi vay KBNN

205.000

205.000

 

 

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

 

 

IV

Dự phòng Ngân sách các cấp

355.500

170.089

185.411

 

V

TW bổ sung vốn sự nghiệp (Phần giao sau)

502.682

502.682

 

 

VI

Chương trình MTQG

625.747

625.747

 

 

1

Vốn đầu tư phát triển

391.820

391.820

 

 

2

Vốn sự nghiệp

233.927

233.927

 

 

B

Thu - chi từ nguồn vốn vay KBNN VÀ NHPT

400.000

400.000

 

 

C

Chi không cân đối quản qua NSNN

13.000

13.000

 

 

1

Chi từ nguồn xổ số (Tăng cường cơ sở vật chất y tế xã)

13.000

13.000

 

 

 

Biểu số 04

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI CẤP TỈNH NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán chi cấp tỉnh 2016

Ghi chú

 

Tổng cng chi cân đối NSĐP

10.230.640

 

I

Chi đầu tư phát triển

3.131.259

 

1

Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP

1.482.650

 

1.1

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

1.288.000

 

1.2

Chi t nguồn cấp quyền sử dụng đất

194.650

 

-

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất

50.000

 

-

Chi trả nợ vay Ngân hàng phát triển

144.650

 

2

Chi trả nợ vay Ngân hàng PT từ nguồn thu nợ cấp huyện

76.100

 

3

Vốn đu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu

1.572.509

 

3.1

Nguồn vốn nước ngoài

449.300

 

3.2

Nguồn vốn trong nước

1.123.209

 

II

Chi thường xuyên

5.797.633

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.476.466

 

a

Phân b chi thường xuyên

273.148

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

1.203.318

 

-

Chính sách thủy lợi phí

318.025

 

-

Chính sách khuyến khích thực hin tái cơ cấu ngành nông

130.000

-

Chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vt nuôi

17.500

 

-

Kinh phí hỗ trợ sản xuất vụ đông năm 2015-2016 (Hỗ trợ mua ging ngô và đậu tương trên đất hai lúa, phát triển các mô hình liên kết sản xuất và bao tiêu sản phẩm vụ đông 2015 - 2016)

17.000

 

-

Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông

6.000

 

-

Chính sách PT lâm, nông nghiệp huyn Mường Lát

17.000

 

-

Chính sách khuyến khích xây dng nông thôn mới

120.000

 

-

KP an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương

60.000

 

-

Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân tộc vùng ĐBKK phát triển sản xuất

30.000

 

-

Chương trình phát triển du lịch (Bao gồm Thực hiện các ĐA, DA; Công tác quy hoạch, phát triển sn phẩm du lịch; XD thương hiệu du lịch; xúc tiến du lịch và phát triển nguồn nhân lc theo KH số 45/KH-UBND)

30.000

 

-

Chính sách khuyến công và các dự án năng lượng

15.446

 

-

Chính sách xuất khẩu lao động

5.000

 

-

Hoạt động đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mi, quảng bá du lịch

25.000

 

-

Hỗ trợ phát triển GTNT (Bao gồm cả KP cm mốc lộ giới các tuyến đường)

130.000

 

-

Chi Quỹ bảo trì đường bộ

68.347

 

-

Bổ sung Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo

5.000

 

-

Chi bổ sung Quỹ đầu tư phát triển

50.000

 

-

Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính

20.000

 

-

Chi cho các dự án quy hoạch

50.000

 

-

KP đối ứng các dự án sự nghiệp kinh tế

25.000

 

-

Chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào KKT Nghi Sơn và các KCN theo QĐ 3667/QĐ-UBND ngày 18/10/2013

18.000

 

-

Sự nghiệp kinh tế khác (Bao gồm c KP xây dựng 05 mô hình HTX theo QĐ phê duyệt đề án 4752/QĐ-UBND ngày 29/12/2014, vốn điều lệ cho Quỹ hỗ trợ phát triển HTX; dự chi chính sách mới,...)

46.000

 

2

Sự nghiệp môi trường

93.340

 

a

Phân b chi thường xuyên

28.340

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

65.000

 

-

Sự nghiệp môi trường chi cho các nhim v, d án

65.000

 

 

+ Vn đi ứng các dự án ô nhiễm môi trường

42.000

 

 

+ Hỗ trợ các địa phương xử rác thải bằng công nghệ lò đốt

15.000

 

 

+ Chính sách khuyến khích sử dụng hình thức hỏa táng

8.000

 

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.617.131

 

a

Phân b chi thường xuyên

1.283.522

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

333.609

 

-

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực

20.000

 

-

KP tổ chức hội khỏe Phù Đổng toàn quốc tại Thanh Hóa

30.000

 

-

Đề án mở rộng, nâng cấp một số hạng mục để đạt tiêu chí trường THPT đạt chuẩn quốc gia đến năm 2020 theo QĐ 3951/QĐ-UBND ngày 08/10/2015

38.000

 

-

Đề án mở rộng, nâng cấp nhà ở nội trú cho học sinh THCS và THPT các huyện miền núi cao theo QĐ số 4156/QĐ-UBND ngày 16/10/2015

26.000

 

-

KP tăng cường cơ sở vật chất (Cải tạo trường THPT chuyên Lam Sơn, trường ĐH Hồng Đức, trường CĐ Nông Lâm, Nhà làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo, hỗ trợ xây dựng các trường phải di dời theo QĐ của UBND tỉnh; vốn đối ứng Chương trình mục tiêu)

175.000

 

-

Chi xây dựng Trường chính trị tại tỉnh Hủa phăn - Lào

17.500

 

-

Dự chi chính sách mi và hỗ trợ khác

27.109

 

4

Chi SN Y tế

1.157.588

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

1.017.588

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

120.000

 

 

Thanh toán các dự án sự nghiệp y tế (Mua sắm thiết bị bệnh vin ĐK Ngọc Lặc, Hậu Lộc, Triệu Sơn, Tĩnh Gia, Nông Cống, Hong Hóa, Ban Bảo vệ sức khỏe, BV Ni tiết tỉnh)

45.000

 

 

KP thành lập các bệnh viện (Ung bướu, khoa Quốc tế bệnh viện Đa khoa tỉnh, Phân viện ĐH Y Hà Ni ti Thanh Hóa...)

35.000

 

-

Kế hoạch tăng cường cơ sở vt chất toàn ngành

40.000

 

 

+ Mua sắm, sửa chữa trang thiết b toàn ngành

30.000

 

 

+ Mở rộng, cải tạo khu điều trị Bệnh viện Phụ sản theo QĐ 3152/QĐ-UBND ngày 19/8/2015

8.000

 

 

+ Nhà làm việc TT Chăm sóc sức khỏe sinh sản theo QĐ 3028/QĐ-UBND ngày 12/8/2015

2.000

 

c

Quỹ KCB người nghèo theo QĐ 14 TTg

20.000

 

5

Chi SN khoa học và công nghệ

50.000

 

a

Phân b chi thường xuyên

14.454

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

35.546

 

-

KP thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa hc

35.546

 

6

Chi SN Văn hóa thông tin

128.551

 

a

Phân b chi thường xuyên

75.551

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

53.000

 

-

Các hoạt động tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn và bầu cử các cấp

4.000

 

-

Kinh phí trùng tu, tôn tạo các di tích đa phương

30.000

 

-

Kinh phí ứng dụng CNTT trong các cơ quan Nhà nước

15.000

 

-

Chi hỗ trợ xuất bản sách đặt hàng và các nhiệm vụ khác

4.000

 

7

Chi SN thể dc thể thao

42.847

 

a

Phân b chi thường xuyên

2.847

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

40.000

 

-

Kinh phí hỗ trợ đào tạo phát triển bóng đá (Bao gồm cả hoàn ứng 10 tỷ)

40.000

 

8

Chi SN phát thanh truyền hình

33.499

 

a

Phân b chi thường xuyên

27.499

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

6.000

 

-

KP đối ứng dự án tăng cường CSVC cho hệ thống thông tin truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới hải đảo và hệ thống đài xã...

6.000

 

9

Chi đảm bảo xã hội

129.801

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

94.361

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

35.440

 

-

Dự tăng đi tượng và chi ĐBXH khác (Bao gồm vận chuyển gạo hỗ trợ cho học sinh các vùng khó khăn và trồng rừng, điều tra cung cầu lao động, ...)

15.000

 

-

Tặng quà người có công dịp tết nguyên Đán + 27/7

20.440

 

10

Chi quản lý hành chính

645.456

 

a

Phân b chi thường xuyên

580.456

 

T.đó:

KP tổ chức Đại hội phụ nữ các cấp

9.946

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

65.000

 

-

Kinh phí mua sắm, sửa chữa trụ sở, tài sản, phương tiện và chi đột xuất khác (Gồm cả sửa chữa nhà công vụ các huyện miền núi cao)

50.000

 

-

Kinh phí bầu cử HĐND các cấp

15.000

 

11

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

197.954

 

a

Phân bổ chi thường xuyên

180.854

 

-

Chi quốc phòng

128.100

 

-

Chi an ninh

52.754

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ

17.100

 

-

Kinh phí chuẩn bị động viên

12.000

 

-

Hỗ trợ phòng chống ma túy và các nhiệm vụ khác

5.100

 

12

Chi khác ngân sách

20.000

 

13

Chi trả nợ gốc và lãi vay Kho bạc Nhà nước

205.000

 

III

Chi b sung Quỹ d trữ tài chính

3.230

 

IV

D phòng ngân sách tỉnh

170.089

 

V

Trung ương b sung vốn s nghiệp (Phần giao sau)

502.682

 

1

Vốn đối ứng các DA nước ngoài

10.165

 

2

Vn trong nước

492.517

 

-

Hỗ trợ một số chính sách NS địa phương đảm bảo

21.622

 

-

Chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP

108.600

 

-

Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

81.324

 

-

Xử lý ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

14.621

 

-

Trung ương hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ địa phương

266.350

 

VI

Chương trình MTQG

625.747

 

1

Vốn đầu tư phát triển

391.820

 

-

Chương trình XD nông thôn mới

75.800

 

-

Chương trình giảm nghèo bền vững

316.020

 

2

Vốn Sự nghiệp

233.927

 

-

Chương trình XD nông thôn mới

97.400

 

-

Chương trình giảm nghèo bền vững

136.527

 

 

Biểu số 05

BIỂU TỔNG HỢP
CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên huyện

THU NSNN năm 2016

Thu cân đi (Huy động từ nguồn CCTL còn lại tại các huyện, thị, TP)

Tổng chi NS huyện xã

Tiết kiệm 10% chi thường xuyên và 40% HP CCTL

Bổ sung Ngân sách cấp dưới

Tổng thu NSNN

Điều tiết NS huyện

Tổng số

B sung cân đối

B sung có mục tiêu

A

B

1

2

3

4

5

6=4-2-3-5

6

7

 

Tổng số

3.364.223

2.944.025

61.576

11.753.191

98.463

8.649.127

8.026.170

622.958

1

TP Thanh Hóa

1.264.748

923.584

8.422

1.194.406

9.320

253.079

229.563

23.516

2

Sầm Sơn

195.797

173.714

3.020

371.821

2.763

192.324

181.102

11.222

3

Bỉm Sơn

158.209

144.756

6.833

189.998

2.544

35.865

31.073

4.791

4

Hà Trung

79.949

77.277

 

359.752

2.867

279.608

264.479

15.129

5

Nga Sơn

152.946

129.334

78

444.484

3.683

311.389

293.552

17.837

6

Hu Lc

78.405

77.839

 

460.737

4.369

378.530

355.821

22.709

7

Hoằng Hóa

132.871

132.583

2.149

625.642

5.822

485.088

455.853

29.235

8

Quảng Xương

104.351

103.807

 

502.996

5.606

393.583

366.192

27.391

9

Tĩnh Gia

195.150

191.175

12.000

671.341

6.758

461.408

433.335

28.073

10

Nông Cống

72.025

71.377

 

430.069

4.272

354.421

335.484

18.936

11

Đông Sơn

66.477

65.556

448

246.434

2.390

178.040

166.900

11.140

12

Triệu Sơn

105.119

104.416

5.006

516.484

5.102

401.960

374.196

27.764

13

Thọ Xuân

136.721

134.153

 

622.890

5.343

483.394

448.865

34.529

14

Yên Định

152.300

149.634

 

476.017

3.991

322.391

300.466

21.925

15

Thiệu Hóa

90.409

89.860

2.621

396.757

4.125

300.151

278.723

21.428

16

Vĩnh Lc

41.528

40.944

587

289.599

2.236

245.832

232.561

13.270

17

Thạch Thành

41.845

41.722

 

457.031

3.479

411.830

379.762

32.068

18

Cẩm Thủy

45.256

44.798

 

352.478

2.702

304.978

276.280

28.697

19

Ngọc Lặc

49.976

49.487

4.693

480.886

3.322

423.385

385.129

38.256

20

Như Thanh

32.047

31.593

381

382.136

2.577

347.585

327.932

19.653

21

Lang Chánh

10.258

10.258

722

252.124

1.733

239.411

220.617

18.794

22

Thước

30.909

30.880

4.091

450.636

2.979

412.686

375.977

36.709

23

Quan Hóa

17.195

16.615

2.793

290.924

2.040

269.476

249.228

20.247

24

Thường Xuân

49.218

49.169

6.246

442.899

2.709

384.774

352.750

32.024

25

Như Xuân

36.011

35.213

363

342.767

2.314

304.876

280.006

24.870

26

Mường Lát

6.658

6.658

1.123

220.638

1.716

211.142

193.172

17.970

27

Quan Sơn

17.846

17.622

 

281.248

1.703

261.922

237.149

24.774

 


Biểu số 06

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

TÊN HUYỆN

Tổng thu NSNN năm 2016

Trong đó

Cục thuế thu

Gồm

Huyện, TX, TP thu

Gm

Thuế môn bài

Thuế tài nguyên

Tiền thuê đất

Thu cấp quyền KTKS

Phí BV MT KTKS

Phí nước thải SH

Thu từ khối DNNN

Thuế CTN NQD

Thuế thu nhập CN

Thu tiền SD đất

Thuế SD đất phi NN

Thu tiền thuê đất

Lệ phí trước bạ

Phí và LP

Phí BVM TKT KS

Thu cấp quyền KTKS

Thu tại xã

Thu khác NSH

 

Tng s

3.364.223

184.205

2.710

82.411

58.280

7.560

28.043

5.201

3.180.018

39.450

717.750

131.750

1.500.000

45.000

21.720

500.000

12.580

19.050

30.440

140.000

22.278

1

TP Thanh Hóa

1.264.748

53.698

1.484

3.132

43.270

370

1.617

3.825

1.211.050

3.200

262.000

59.000

620.000

15.250

9.000

219.000

2.700

3.300

2.800

8.500

6.300

2

TX Sm Sơn

195.797

1.298

99

 

300

 

 

899

194.499

8.000

35.827

7.460

120.000

2.670

910

15.250

422

60

 

3.000

900

3

TX Bm Sơn

158.209

49.009

105

25.205

6.000

208

17.014

477

109.200

200

45.000

4.600

25.000

1.800

2.000

17.700

950

450

7.800

2.700

1.000

4

H. Hà Trung

79.949

2.674

60

158

1.200

714

542

 

77.275

1.700

12.900

2.050

35.000

1.450

400

9.100

490

2.210

3.200

8.000

775

5

H. Nga Sơn

152.946

116

36

 

80

 

 

 

152.830

23.000

22.800

3.600

80.000

1.100

480

11.600

500

600

850

7.500

800

6

H. Hu Lc

78.405

655

27

50

50

278

250

 

77.750

300

14.000

3.500

40.000

1.500

250

11.500

500

100

 

5.700

400

7

H. Hong Hóa

132.871

171

48

 

120

 

3

 

132.700

 

27.600

4.600

65.000

2.300

400

19.600

700

150

 

12.000

350

8

Qung Xương

104.351

900

37

42

800

 

21

 

103.451

 

20.673

3.840

52.000

1.830

390

17.450

728

440

 

5.500

600

9

H. Tĩnh Gia

195.150

17.300

273

7.394

2.500

2.300

4.833

 

177.850

2.200

37.500

8.200

80.000

2.800

900

30.800

450

3.350

3.800

6.300

1.550

10

H. Nông Cng

72.025

1.125

33

532

100

 

460

 

70.900

200

11.900

2.150

30.000

600

150

16.400

350

650

900

7.000

600

11

H. Đông Sơn

66.477

1.177

34

202

300

301

340

 

65.300

 

14.200

1.500

30.000

700

300

12.000

550

750

1.400

3.500

400

12

H. Triu Sơn

105.119

899

43

41

800

 

15

 

104.220

100

18.600

4.200

50.000

1.900

500

20.700

165

935

120

6.500

500

13

H. Th Xuân

136.721

2.018

52

126

1.800

 

40

 

134.703

 

25.500

5.000

60.000

4.000

900

18.600

500

250

3.500

15.000

1.453

14

H. Yên Đnh

152.300

2.950

44

919

280

1.184

523

 

149.350

 

29.500

3.300

75.000

3.300

2.600

14.650

430

2.070

2.500

14.500

1.500

15

H. Thiu Hóa

90.409

79

29

 

50

 

 

 

90.330

50

17.000

2.700

45.000

2.200

680

11.350

420

1.380

150

9.000

400

16

H. Vĩnh Lc

41.528

708

29

184

80

251

164

 

40.820

 

7.100

1.850

20.000

650

950

6.250

140

210

170

3.000

500

17

Thch Thành

41.845

115

35

 

80

 

 

 

41.730

 

14.100

2.300

10.000

560

70

6.950

365

35

100

7.000

250

18

H. Cm Thủy

45.256

706

27

160

30

414

75

 

44.550

 

11.250

2.450

13.000

100

200

8.500

300

250

500

7.100

900

19

H. Ngọc Lc

49.976

1.176

49

135

150

683

159

 

48.800

 

15.000

2.500

18.000

120

20

8.500

510

 

350

3.500

300

20

H. Như Thanh

32.047

2.667

22

1.434

200

251

760

 

29.380

 

7.400

1.350

14.000

50

480

3.550

400

800

200

800

350

21

Lang Chánh

10.258

928

15

692

 

 

221

 

9.330

 

5.600

480

 

 

 

2.800

50

50

 

100

250

22

H. Bá Thước

30.909

12.479

23

12.298

 

73

85

 

18.430

 

8.200

1.000

5.000

 

 

2.900

140

240

 

600

350

23

H. Quan Hóa

17.195

3.205

20

2.455

30

 

700

 

13.990

500

10.000

670

 

 

10

1.800

30

270

160

50

500

24

Thường Xuân

49.218

26.518

31

26.422

10

 

55

 

22.700

 

8.800

1.000

7.000

40

10

4.900

370

130

100

150

200

25

H. Như Xuân

36.011

1.031

28

253

50

534

166

 

34.980

 

18.700

1.100

6.000

80

100

6.000

380

20

1.300

800

500

26

H. Mường Lát

6.658

488

11

477

 

 

 

 

6.170

 

4.600

480

 

 

 

700

20

20

 

200

150

27

H. Quan Sơn

17.846

116

16

100

 

 

 

 

17.730

 

12.000

870

 

 

20

1.450

20

330

540

2.000

500

 

Biểu số 6a

BIỂU TỔNG HỢP THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2016
PHẦN HUYỆN TX, TP THU
(Kèm theo Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

TÊN HUYỆN

TỔNG THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ 2016

Trong đó

Tổng số thu NSNN

Điều tiết

Thu DNNN

Thuế CTN ngoài QD

Thuế thu nhập cá nhân

Ngân sách tỉnh

Ngân sách HX

Trong đó

Tổng Thu NSNN

Điu tiết

Tổng Thu NSNN

Điu tiết

Tổng Thu NSNN

Điu tiết

NS Huyn

NS xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

A

B

1

1.1

1.2

1.2.1

1.2.2

2

2.1

2.2

3

3.1

 

5

5.1

5.2

 

Tổng số

3.180.018

393.862

2.786.160

1.849.007

937.153

39.450

35.760

3.690

717.750

60.578

657.173

131.750

 

131.750

1

TP Thanh Hóa

1.211.050

323.708

887.343

635.278

252.065

3.200

3.160

40

262.000

60.578

201.423

59.000

 

59.000

2

TX Sầm Sơn

194.499

21.963

172.536

111.463

61.073

8.000

7.940

60

35.827

 

35.827

7.460

 

7.460

3

TX Bỉm Sơn

109.200

10.970

98.230

81.000

17.230

200

190

10

45.000

 

45.000

4.600

 

4.600

4

H. Hà Trung

77.275

1.906

75.369

43.527

31.842

1.700

345

1.355

12.900

 

12.900

2.050

 

2.050

5

H. Nga Sơn

152.830

23.580

129.250

76.805

52.445

23.000

23.000

 

22.800

 

22.800

3.600

 

3.600

6

H. Hu Lc

77.750

435

77.315

47.240

30.075

300

290

10

14.000

 

14.000

3.500

 

3.500

7

H. Hoằng Hóa

132.700

240

132.460

80.478

51.982

 

 

 

27.600

 

27.600

4.600

 

4.600

8

Quảng Xương

103.451

224

103.227

66.337

36.890

 

 

 

20.673

 

20.673

3.840

 

3.840

9

H. Tĩnh Gia

177.850

2.055

175.795

108.315

67.480

2.200

15

2.185

37.500

 

37.500

8.200

 

8.200

10

H. Nông Cống

70.900

608

70.292

44.884

25.408

200

175

25

11.900

 

11.900

2.150

 

2.150

11

H. Đông Sơn

65.300

680

64.620

42.696

21.924

 

 

 

14.200

 

14.200

1.500

 

1.500

12

H. Triu Sơn

104.220

383

103.837

66.517

37.320

100

95

5

18.600

 

18.600

4.200

 

4.200

13

H. Th Xuân

134.703

1.848

132.855

75.921

56.934

 

 

 

25.500

 

25.500

5.000

 

5.000

14

H. Yên Đnh

149.350

2.080

147.270

85.952

61.318

 

 

 

29.500

 

29.500

3.300

 

3.300

15

H. Thiu Hóa

90.330

529

89.801

52.112

37.689

50

50

 

17.000

 

17.000

2.700

 

2.700

16

H. Vĩnh Lc

40.820

452

40.368

24.572

15.796

 

 

 

7.100

 

7.100

1.850

 

1.850

17

Thch Thành

41.730

91

41.639

25.697

15.942

 

 

 

14.100

 

14.100

2.300

 

2.300

18

H. Cẩm Thủy

44.550

280

44.270

27.230

17.040

 

 

 

11.250

 

11.250

2.450

 

2.450

19

H. Ngọc Lc

48.800

156

48.644

33.361

15.283

 

 

 

15.000

 

15.000

2.500

 

2.500

20

H. Như Thanh

29.380

274

29.106

19.481

9.625

 

 

 

7.400

 

7.400

1.350

 

1.350

21

Lang Chánh

9.330

 

9.330

8.055

1.275

 

 

 

5.600

 

5.600

480

 

480

22

H. Bá Thước

18.430

 

18.430

14.222

4.208

 

 

 

8.200

 

8.200

1.000

 

1.000

23

H. Quan Hóa

13.990

568

13.422

12.013

1.409

500

500

 

10.000

 

10.000

670

 

670

24

Thường Xuân

22.700

45

22.655

17.639

5.016

 

 

 

8.800

 

8.800

1.000

 

1.000

25

H. Như Xuân

34.980

564

34.416

28.748

5.668

 

 

 

18.700

 

18.700

1.100

 

1.100

26

H. Mường Lát

6.170

 

6.170

5.235

935

 

 

 

4.600

 

4.600

480

 

480

27

H. Quan Sơn

17.730

224

17.506

14.225

3.281

 

 

 

12.000

 

12.000

870

 

870

 

TT

TÊN HUYỆN

Trong đó

 

Thu tiền SD đất

Thuế SD đất phi NN

Thu tiền thuê đất

Lệ phí trước bạ

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

Tổng Thu NSNN

Điều tiết

NS Tỉnh

NS huyn xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

NS Tỉnh

NS huyện xã

A

B

6

6.1

 

7

7.1

7.2

8

8.1

8.2

9

9.1

9.2

 

Tổng số

1.500.000

194.650

1.305.350

45.000

3.011

41.989

21.720

8.688

13.032

500.000

79.000

421.000

1

TP Thanh Hóa

620.000

174.650

445.350

15.250

1.600

13.650

9.000

3.600

5.400

219.000

79.000

140.000

2

TX Sầm Sơn

120.000

13.500

106.500

2.670

159

2.511

910

364

546

15.250

 

15.250

3

TX Bỉm Sơn

25.000

6.500

18.500

1.800

360

1.440

2.000

800

1.200

17.700

 

17.700

4

H. Hà Trung

35.000

 

35.000

1.450

121

1.329

400

160

240

9.100

 

9.100

5

H. Nga Sơn

80.000

 

80.000

1.100

48

1.052

480

192

288

11.600

 

11.600

6

H. Hu Lc

40.000

 

40.000

1.500

45

1.455

250

100

150

11.500

 

11.500

7

H. Hoằng Hóa

65.000

 

65.000

2.300

80

2.220

400

160

240

19.600

 

19.600

8

Quảng Xương

52.000

 

52.000

1.830

68

1.762

390

156

234

17.450

 

17.450

9

H. Tĩnh Gia

80.000

 

80.000

2.800

160

2.640

900

360

540

30.800

 

30.800

10

H. Nông Cống

30.000

 

30.000

600

13

587

150

60

90

16.400

 

16.400

11

H. Đông Sơn

30.000

 

30.000

700

 

700

300

120

180

12.000

 

12.000

12

H. Triu Sơn

50.000

 

50.000

1.900

40

1.860

500

200

300

20.700

 

20.700

13

H. Th Xuân

60.000

 

60.000

4.000

88

3.912

900

360

540

18.600

 

18.600

14

H. Yên Đnh

75.000

 

75.000

3.300

40

3.260

2.600

1.040

1.560

14.650

 

14.650

15

H. Thiu Hóa

45.000

 

45.000

2.200

147

2.053

680

272

408

11.350

 

11.350

16

H. Vĩnh Lc

20.000

 

20.000

650

4

646

950

380

570

6.250

 

6.250

17

Thch Thành

10.000

 

10.000

560

23

537

70

28

42

6.950

 

6.950

18

H. Cẩm Thủy

13.000

 

13.000

100

 

100

200

80

120

8.500

 

8.500

19

H. Ngọc Lc

18.000

 

18.000

120

8

112

20

8

12

8.500

 

8.500

20

H. Như Thanh

14.000

 

14.000

50

2

48

480

192

288

3.550

 

3.550

21

Lang Chánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.800

 

2.800

22

H. Bá thước

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

2.900

 

2.900

23

H. Quan Hóa

 

 

 

 

 

 

10

4

6

1.800