Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 100/2014/NQ-HĐND về quyết định dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 do tỉnh Hòa Bình ban hành

Số hiệu: 100/2014/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình Người ký: Bùi Văn Tỉnh
Ngày ban hành: 05/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH H
ÒA
BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 100/2014/NQ-HĐND

Hòa Bình, ngày 05 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết định dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2015 như sau:

1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 2.250.000 triệu đồng. Trong đó, thu cân đối ngân sách 2.150.000 triệu đồng, thu quản lý qua ngân sách nhà nước 100.000 triệu đồng.

2. Thu ngân sách địa phương 7.198.038 triệu đồng. Trong đó, thu điều tiết được hưng theo phân cấp 2.139.120 triệu đồng; thu bổ sung cân đối 2.105.106 triu đng; thu bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương 1.361.290 triệu đồng; thu bổ sung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia 250.726 triệu đồng; thu bổ sung thực hiện các công trình, dự án quan trọng 711.787 triệu đồng; thu bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách tăng thêm theo quy định 530.009 triệu đồng và thu quản lý qua ngân sách nhà nước 100.000 triệu đồng;

3. Chi ngân sách địa phương 7.198.038 triệu đồng. Trong đó, chi cân đối 6.080.000 triệu đồng; chi thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia 250.726 triệu đồng; chi thực hiện các công trình, dự án quan trọng 711.787 triệu đồng; chi thực hiện các chế độ, chính sách và một số nhiệm vụ theo quy định 55.525 triệu đồng và chi quản lý qua ngân sách nhà nước 100.000 triệu đồng.

(Chi tiết tại các biểu số 01, 02, 03, 04, 07, 08 kèm theo)

Điều 2. Quyết định phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 như sau:

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh 6.762.478 triệu đồng, bao gồm:

- Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh 2.955.307 triệu đồng, trong đó: chi đu tư phát triển 535.650 triệu đồng; chi thường xuyên 1.295.658 triệu đồng; chi trả nợ gốc và phí vay Kho bạc Nhà nước 11.800 triệu đồng; chi bổ sung Quỹ Dự tr tài chính 1.300 triệu đồng; chi dự phòng 42.861 triệu đồng; chi thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia 250.726 triệu đồng; chi thực hiện các công trình, dự án quan trọng 711.787 triệu đồng; chi thực hiện các chế độ, chính sách và một số nhiệm vụ theo quy định 55.525 triệu đồng và chi quản lý qua ngân sách nhà nước 50.000 triệu đồng;

- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 3.807.171 triệu đồng, trong đó bổ sung cân đối 1.829.104 triệu đồng, bổ sung có mục tiêu 1.978.067 triệu đồng.

(Chi tiết tại các biểu số 05, 06, kèm theo).

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hin dự toán ngân sách năm 2015 theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XV, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh (CT, PCT, VP);
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;

- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Tỉnh

 

BIỂU SỐ 1

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số
100/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán

1

2

3

 

TNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.198.038

1

Thu cân đối ngân sách

5.605.516

-

Thu ngân sách địa phương hưng theo phân cp

2.139.120

-

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.466.396

+

Thu bổ sung cân đối

2.105.106

+

Thu bổ sung để thực hiện ci cách tiền lương 1.150.000 đ/tháng

1.361.290

2

Thu b sung có mục tiêu để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, một schương trình, dự án, nhiệm vụ khác

1.492.522

-

Chi thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia

250.726

-

Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước

106.087

-

Chi thực hiện các chương trình, dự án quan trọng và một số nhiệm vụ khác

605.700

-

Chi tnguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo chế độ quy định

530.009

3

Thu quản lý qua ngân sách nhà ớc

100.000

 

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.198.038

1

Chi cân đi ngân sách

6.080.000

-

Chi đầu tư

578.000

-

Chi thường xuyên

5.357.440

-

Chi trả nợ gốc và phí vay Kho bạc nhà nước

11.800

-

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

-

Dự phòng

131.460

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, một schương trình, dự án, nhiệm vụ khác

1.018.038

-

Chi thực hin các Chương trình mục tiêu quốc gia

250.726

-

Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước

106.087

-

Chi thực hiện các chương trình, dự án quan trọng và một số nhiệm vụ khác

605.700

-

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo chế độ quy định

55.525

3

Chi qun lý qua ngân sách nhà nước

100.000

 

BIỂU SỐ 2

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số
100/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Chỉ tiêu thu

Dự toán năm 2015

Thủ tướng Chính phủ giao

Hội đồng nhân dân tỉnh giao

Trong đó

Thu tại
cấp tỉnh

Thu tại
huyện

A

B

1

2

3

4

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1.910.000

2.250.000

1.744.500

505.500

I

Thu cân đối ngân sách

1.910.000

2.150.000

1.694.500

455.500

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

1.090.000

1.186.000

1.182.550

3.450

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.800

3.800

3.450

350

-

Thuế tài nguyên

270.000

286.600

285.000

1.600

-

Thuế giá trị gia tăng

815.700

895.271

893.780

1.491

-

Thuế môn bài

220

229

220

9

-

Thu khác

280

100

100

-

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

19.000

19.500

18.800

700

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

5.000

5.000

4.525

475

-

Thuế tài nguyên

200

200

200

-

-

Thuế giá trị gia tăng

13.511

14.011

13.816

195

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

30

30

30

-

-

Thuế môn bài

144

144

135

9

-

Thu khác

115

115

94

21

3

Thu từ khu vực có vốn ĐTNN

60.000

60.000

60.000

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

13.500

13.500

13.500

-

-

Thuế tài nguyên

20

20

20

-

-

Thuế giá trị gia tăng

27.500

27.500

27.500

-

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

18.403

18.403

18.403

-

-

Thuế môn bài

77

77

77

-

-

Thu khác

500

500

500

-

4

Thu từ khu vực CTN - DVNQD

350.000

360.000

95.100

264.900

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

22.500

22.850

8.730

14.120

-

Thuế tài nguyên

23.000

23.350

8.700

14.650

-

Thuế giá trị gia tăng

290.500

300.790

74.100

226.690

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.000

1.000

690

310

-

Thuế môn bài

7.000

6.010

480

5.530

-

Thu khác

6.000

6.000

2.400

3.600

5

Thuế thu nhập cá nhân

46.000

47.000

28.900

18.100

6

Thu tiền giao quyền sử dụng đất

110.000

235.000

174.500

60.500

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

6.000

6.000

-

6.000

8

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

25.000

26.000

21.210

4.790

9

Thuế bảo vệ môi trường

80.000

80.000

79.920

80

10

Lệ phí trước bạ

56.000

58.000

-

58.000

 

- Trước bạ tài sản

53.200

55.500

-

55.500

 

- Trước bạ nhà đất

2.800

2.500

-

2.500

11

Thu phí, lệ phí

37.000

39.000

20.480

18.520

12

Thu hoa li công sản, quỹ đất công ích tại

1.000

1.600

-

1.600

13

Thu khác ngân sách

30.000

31.900

13.040

18.860

 

Trong đó thu phạt an toàn giao thông

12.000

15.100

-

15.100

II

Các khoản thu quản lý qua NSNN

 

100.000

50.000

50.000

1

Thu huy động đóng góp XD cơ sở hạ tầng

 

35.200

 

35.200

2

Thu học phí

 

7.000

4.600

2.400

4

Thu xsố kiến thiết

 

7.500

7.500

 

6

Thu phí vệ sinh, phí chợ, viện trợ,...

 

50.300

37.900

12.400

TNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6.858.038

7.198.038

6.762.478

435.560

1

Các khoản thu cân đối

5.365.516

5.605.516

5.219.956

385.560

-

Thu điều tiết được hưng theo phân cấp

1.899.120

2.139.120

1.753.560

385.560

-

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

3.466.396

3.466.396

3.466.396

 

+

Bổ sung cân đối

2.105.106

2.105.106

2.105.106

 

+

Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương

1.361.290

1.361.290

1.361.290

 

2

Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác

1.492.522

1.492.522

1.492.522

-

-

Chi thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia

250.726

250.726

250.726

 

-

Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước

106.087

106.087

106.087

 

-

Chi thực hiện các chương trình, dự án quan trọng và một số nhiệm vụ khác

605.700

605.700

605.700

 

-

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo chế độ quy định

530.009

530.009

530.009

 

5

Các khoản thu qun lý qua NSNN

 

100.000

50.000

50.000

 

BIỂU SỐ 3

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số
100/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Chỉ tiêu

Tổng
cộng

Trong đó

Mai
Châu

Cao
Phong

Yên
Thủy

Đà
Bắc

Kỳ
Sơn

Lạc
Sơn

Tân
Lạc

Kim
Bôi

Lương
Sơn

Lạc
Thủy

Thành
phố HB

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

505.500

33.000

17.200

28.400

14.600

18.100

24.300

25.600

34.500

91.500

39.800

178.500

I

Thu cân đối ngân sách

455.500

28.500

13.700

24.100

10.500

15.400

18.800

21.100

29.500

87.000

34.400

172.500

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

3.450

-

-

500

-

-

-

-

-

2.700

250

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

350

-

-

120

-

-

-

-

-

30

200

-

-

Thuế tài nguyên

1.600

-

-

-

-

-

-

-

-

1.600

-

-

-

Thuế giá trị gia tăng

1.491

-

-

377

-

-

-

-

-

1.067

47

-

-

Thuế môn bài

9

-

-

3

-

-

-

-

-

3

3

-

2

Thu từ DNNN do địa phương quản lý

700

-

250

-

-

-

-

-

-

300

150

-

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

475

-

199

-

-

-

-

-

-

176

100

-

-

Thuế giá trị gia tăng

195

-

50

-

-

-

-

-

-

100

45

-

-

Thuế môn bài

9

-

1

-

-

-

-

-

-

3

5

-

-

Thu khác

21

-

-

-

-

-

-

-

-

21

-

-

3

Thu từ khu vực CTN-NQD

264.900

24.000

4.700

15.000

7.500

9.000

8.700

14.500

18.000

47.000

16.500

100.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

14.120

1.500

270

650

150

250

300

950

500

2.200

350

7.000

-

Thuế tài nguyên

14.650

700

550

450

150

1.200

250

1.100

1.200

8.300

150

600

-

Thuế giá trị gia tăng

226.690

21.000

3.630

13.220

6.870

7.120

7.630

11.890

15.630

35.200

15.400

89.100

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

310

-

-

-

-

-

-

10

100

100

-

100

-

Thuế môn bài

5.530

500

200

380

230

230

320

450

420

700

400

1.700

-

Thu khác

3.600

300

50

300

100

200

200

100

150

500

200

1.500

4

Thuế thu nhập cá nhân

18.100

700

600

550

200

700

700

400

750

4.500

1.000

8.000

5

Thu tiền sử dụng đất

60.500

-

3.000

4.000

-

2.000

3.500

1.000

2.000

10.000

10.000

25.000

6

Thuế nhà, đất/Thuế SDĐ phi NN

6.000

20

200

310

-

250

170

150

500

1.500

400

2.500

7

Thu tiền cho thuê MĐ, MN

4.790

60

50

200

300

250

180

-

500

2.000

50

1.200

8

Thuế bảo vệ môi trường

80

-

-

-

-

-

30

-

50

-

-

-

9

Lệ phí trước bạ

58.000

2.300

3.200

2.200

1.400

1.400

3.600

2.800

3.300

6.800

3.000

28.000

 

- Trước bạ tài sản

55.500

2.200

3.050

2.100

1.350

1.300

3.500

2.700

3.200

6.300

2.800

27.000

 

- Trước bạ nhà đất

2.500

100

150

100

50

100

100

100

100

500

200

1.000

10

Thu phí, lệ phí

18.520

600

650

550

600

1.200

620

1.100

2.000

8.500

1.000

1.700

11

Thu hoa li công sản, quỹ đất công ích tại

1.600

-

50

190

-

100

300

150

360

300

50

100

12

Thu khác ngân sách

18.860

820

1.000

600

500

500

1.000

1.000

2.040

3.400

2.000

6.000

 

Trong đó: Thu phạt ATGT

15.100

500

800

550

200

450

800

900

1.500

2.500

1.500

5.400

II

Các khoản thu quản lý qua NSNN

50.000

4.500

3.500

4.300

4.100

2.700

5.500

4.500

5.000

4.500

5.400

6.000

1

Thu huy động đóng góp

35.200

3.150

2.900

3.230

3.050

2.170

3.800

3.200

3.900

3.500

3.300

3.000

2

Thu học phí

2.400

100

50

70

50

30

100

100

150

150

100

1.500

3

Thu phí (vệ sinh, chợ, viện trợ,...)

12.400

1.250

550

1.000

1.000

500

1.600

1.200

950

850

2.000

1.500

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH HUYỆN, TP

4.242.731

338.313

276.937

314.183

389.678

221.001

563.943

425.056

538.819

391.216

391.076

392.509

I

Thu trong cân đối

4.192.731

333.813

273.437

309.883

385.578

218.301

558.443

420.556

533.819

386.716

385.676

386.509

1

Thu điều tiết được hưng theo phân cấp

385.560

26.840

10.175

20.600

9.325

13.450

15.020

18.550

25.300

73.350

28.050

144.900

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.807.171

306.973

263.262

289.283

376.253

204.851

543.423

402.006

508.519

313.366

357.626

241.609

-

Bổ sung cân đối

1.829.104

162.563

128.358

153.295

181.636

88.170

254.452

186.565

246.523

131.527

190.268

105.747

-

Bổ sung có mục tiêu

1.978.067

144.410

134.904

135.988

194.617

116.681

288.971

215.441

261.996

181.839

167.358

135.862

II

Các khoản thu quản lý qua NSNN

50.000

4.500

3.500

4.300

4.100

2.700

5.500

4.500

5.000

4.500

5.400

6.000

 

BIỂU SỐ 4

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số
100/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: triệu đồng

Mã nhiệm vụ chi

TT

Nội dung chi

Dự toán năm 2015

Thủ tướng Chính phủ giao

Hội đồng nhân dân tỉnh giao

Trong đó

Ngân sách cấp tnh

Ngân sách huyện

A

B

C

1

2

3

4

800

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH

6.858.038

7.198.038

2.955.307

4.242.731

810

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

5.365.516

6.080.000

1.887.269

4.192.731

820

I

Chi đầu tư phát triển

378.000

578.000

535.650

42.350

821

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

266.500

266.500

266.500

 

822

2

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

110.000

235.000

192.650

42.350

828

3

Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích

1.500

1.500

1.500

 

859

4

Chi đầu tư phát triển khác

 

75.000

75.000

 

860

II

Chi thường xuyên

4.854.757

5.357.440

1.295.658

4.061.782

 

 

Bao gồm 100% chi thường xuyên làm nguồn cải cách tiền lương

58.618

64.008

31.044

32.964

861

1

Chi quốc phòng

 

 

32.774

 

862

2

Chi an ninh

 

 

17.344

 

864

3

Chi sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

2.317.750

2.538.293

462.995

2.075.298

865

4

Chi sự nghiệp Y tế

 

 

171.261

 

866

5

Chi dân số và kế hoạch hóa gia đình

 

 

12.742

 

867

6

Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ

16.860

16.894

12.527

3.190

868

7

Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin và du lịch

 

 

22.299

 

869

8

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

 

 

10.845

 

871

9

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

 

2.488

 

872

10

Chi đảm bảo xã hội

 

 

34.254

 

873

11

Chi sự nghiệp kinh tế

 

 

149.268

 

874

12

Chi sự nghiệp Môi trường

39.750

69.825

6.172

63.653

875

13

Quản lý hành chính

 

 

298.399

 

876

14

Chi trợ cước, trợ giá

 

 

19.949

 

877

15

Chi khác

 

 

24.442

 

909

16

Sự nghip khác

 

 

17.899

 

910

III

Chi trả nợ gốc và phí vay Kho bạc nhà nước

 

11.800

11.800

 

932

IV

Dự phòng ngân sách

131.460

131.460

42.861

88.599

934

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

1.300

1.300

 

 

B

CHI TNGUỒN BSMT NSTW

1.492.522

1.018.038

1.018.038

-

 

I

Chi thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia

250.726

250.726

250.726

 

821

II

Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước

106.087

106.087

106.087

 

821

III

Chi thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác

605.700

605.700

605.700

 

949

IV

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo chế độ quy định

530.009

55.525

55.525

 

960

C

CHI TỪ NGUỒN THU QUN LÝ QUA NSNN

100.000

50.000

50.000

 

BIỂU SỐ 5

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung chi

Dự toán

1

2

3

 

Tổng thu ngân sách cấp tnh

6.762.478

1

Thu cân đối ngân sách

5.219.956

-

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

1.753.560

-

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.466.396

+

Thu bổ sung cân đối

2.105.106

+

Thu bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương theo mức lương cơ sở 830.000 đ/tháng, 1.050.000 đ/tháng và 1.150.000 đ/tháng

1.361.290

2

Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác

1.492.522

-

Thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia

250.726

-

Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước

106.087

-

Chi thực hiện các chương trình, dự án quan trọng và một số nhiệm vụ khác

605.700

-

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo chế độ quy định

530.009

3

Thu quản qua ngân sách nhà nước

50.000

 

Tổng chi ngân sách cp tnh

6.762.478

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tnh

2.955.307

-

Chi cân đối ngân sách

1.887.269

+

Chi đầu tư

535.650

+

Chi thường xuyên

1.295.658

+

Chi trả nợ gốc và phí vay Kho bạc nhà nước

11.800

+

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

+

Chi dự phòng

42.861

-

Chi từ nguồn bổ sung có mục tu đthực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, một số chương trình, dự án, nhiệm vụ khác

1.018.038

+

Chi thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia

250.726

+

Chi đầu tư từ nguồn vn ngoài nước

106.087

+

Chi thực hiện các chương trình, dán và một số nhiệm vụ khác

605.700

+

Chi từ ngun hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo chế độ quy định

55.525

-

Chi quản lý qua ngân sách nhà nước

50.000

2

Chi b sung cho ngân sách cấp dưới

3.807.171

-

Chi bổ sung có mục tiêu

1.978.067

-

Chi bổ sung cân đối

1.829.104

 

BIỂU SỐ 6

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: triệu đồng

Mã nhiệm vụ chi

TT

Nội dung chi

Dự toán năm 2015

Dự toán giao tại các đơn vị

Đã trừ 10% tiết kiệm

A

B

C

1

2

 

 

TNG CHI NGÂN SÁCH TỈNH (*+**)

6.762.478

31.044

800

 

NHIỆM VỤ CHI THUỘC NGÂN SÁCH CP TỈNH (*)

2.955.307

31.044

810

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH

1.887.269

31.044

820

I

Chi đầu tư phát triển

535.650

 

 

1

Chi đầu tư xây dựng bn

266.500

 

828

2

Chi h tr doanh nghiệp công ích

1.500

 

 

3

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

192.650

 

912

a

Chi trả gốc vốn vay tín dụng ưu đãi và vốn vay Kho bạc Nhà nước

39.858

 

822

b

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất còn lại

152.792

 

 

-

Trích Quỹ phát triển đất theo Nghị định số 69/CP của Chính phủ

20.000

 

 

-

Đo đạc, lập bản đồ địa chính, cấp giy chứng nhận quyền sử dụng đt, xây dựng cơ sở dữ liu địa chính; tng kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất

10.000

 

 

-

Đo đạc đất nông lâm trường (Sở Nông nghiệp và PTNT)

500

 

 

-

Đối ứng chi sự nghiệp môi trường để đầu tư xây dựng và trang bị hệ thống xử lý chất thải lỏng y tế theo Quyết định số 58/2008/QĐ-TTg ngày 29/4/2008 của TTCP (Bệnh viện Đa khoa huyện Cao Phong, Tân Lạc, Kỳ Sơn)

7.150

 

 

-

Chi giải phóng mặt bằng Dự án hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Đa chức năng Quỳnh Lâm, tp HB

50.000

 

 

-

Xây dựng Công viên Tuổi tr - TP Hòa Bình

6.000

 

 

-

Đường thị trấn Mai Châu - xã Bao La giai đoạn I, huyện Mai Châu

5.000

 

 

-

Đưng Nam Phong - Dũng Phong, huyn Cao Phong

5.000

 

 

-

Xây dựng hệ thống thoát nước, xử lý ngập úng cục bộ khu vực phường Phương Lâm, xã S Ngòi, thành phố Hòa Bình

10.000

 

 

-

GPMB và xây dựng hạ tầng khu công nghip

19.142

 

 

-

Đối ứng đường liên huyện Lạc Sơn - Tân Lạc

20.000

 

859

4

Chi đầu tư phát triển khác

75.000

 

 

-

Hỗ trợ đầu tư xây dựng trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND cấp xã (Chi tiết theo Phụ biểu số 7.1)

5.000

 

 

-

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh

20.000

 

 

-

Trụ sở làm việc Ủy ban kiểm tra, Ban Dân vận, Ban Tuyên giáo

15.000

 

 

-

Dự án Trụ sở VPTU và các Ban Xây dựng Đảng, trong đó:

35.000

 

 

+

Trụ sở Văn phòng Tnh ủy

10.000

 

 

+

Nhà Hội trường Tnh ủy

25.000

 

860

II

Chi thường xuyên

1.295.658

31.044

861

I

Chi quc phòng

32.774

1.800

 

-

Bộ Chỉ huy Quân sự tnh

32.774

1.800

862

2

Chi an ninh

17.344

610

 

-

Công an tỉnh

8.254

610

 

 

Trong đó:

 

 

 

+

Chương trình phòng chống ma túy (400 tr.đồng), phòng chống mại dâm (60 tr.đồng), phòng chống tội phạm (500 tr.đồng), CT ngăn ngừa trẻ em vi phạm pháp luật (60 tr.đồng), Hỗ trợ kinh phí ngăn ngừa buôn bán phụ nữ, trẻ em (70 tr.đồng), Thực hiện đề án địa bàn không có ma túy tại 2 xã Hang Kia, Pà Cò (1.000 tr.đồng)

2.090

 

 

-

Sở Lao động - Thương binh và xã hội: Chương trình ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang bị xâm hại tình dục và phải lao động nặng nhọc, trong điều kiện độc hại, nguy hiểm theo Quyết định 19/2004/QĐ-TTg ngày 12/02/2004 của Thủ tướng Chính phủ. Trong đó: Đề án Tuyên truyền vận động và Nâng cao năng lực quản lý 250 tr.đồng; Đ án ngăn nga và giải quyết nh trạng trem bị xâm hại tình dục 100 tr.đồng; Đề án ngăn ngừa và gii quyết tình trạng trẻ em phải lao động nặng nhọc, trong điều kiện độc hại, nguy him 70 tr.đồng; Chương trình phòng chng ma túy 1.000 tr.đng; mại dâm 500 tr.đng; Chương trình bảo vệ trẻ em 2011 - 2015 450 tr.đng; bổ sung ng thi gian cai nghiện từ 6 tháng lên 1 năm 1.400 tr.đồng: qun lý sau cai 970 tr.đng;

4.740

 

 

-

Mua trang phục cho công an xã

4.350

 

864

3

Chi sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo

462.995

9.675

 

a

Sự nghiệp giáo dục

391.893

7.400

 

b

Sự nghiệp đào tạo

71.102

2.275

 

-

Trường Cao đng sư phạm

19.095

240

 

-

Trường Trung học kinh tế kỹ thuật

14.457

450

 

-

Trường Phổ thông năng khiếu thể dục th thao

5.143

25

 

-

Trường Cao đng nghề

8.205

320

 

-

Trưng chính tr

9.665

70

 

-

Trường Trung học Y tế

7.787

420

 

-

Đào tạo dạy nghề (TT Dạy nghề và giới thiệu việc làm)

450

50

 

-

Đào tạo quản lý nhà nước

6.300

700

865

4

Chi sự nghiệp Y tế

171.261

2.812

 

-

Chữa bệnh

95.001

992

 

-

Phòng bệnh

62.320

1.300

 

-

Y tế khác

12.722

510

 

-

Hội đồng Giám định Y khoa

1.218

10

866

5

Chi dân svà kế hoạch hóa gia đình

12.742

327

 

-

Dân số kế hoạch hóa gia đình

9.302

327

 

-

Chi cộng tác viên dân số

3.440

 

867

6

Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ

12.527

1.177

 

-

Các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

1.800

25

 

-

Quỹ phát triển khoa học công nghệ tnh

291

5

 

-

Hoạt động sự nghiệp Khoa học và Công nghệ

10.436

1.147

868

7

Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin và du lịch

22.299

734

 

-

Ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

14.624

444

 

-

Các đơn vị thuộc Tỉnh đoàn Thanh niên

3.965

155

 

-

Sự nghiệp thông tin (Sở Thông tin và Truyền thông)

3.710

135

 

+

Cng thông tin điện t

2.468

50

 

+

Sự nghiệp thông tin

1.242

85

869

8

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

10.845

300

 

-

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

10.845

300

871

9

Chi sự nghiệp thdục thể thao

2.488

130

 

-

Đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2.488

130

872

10

Chi đảm bảo xã hội

34.254

545

 

-

Trung tâm Chữa bệnh giáo dục lao động xã hội

8.880

115

 

-

Trung tâm Công tác xã hội

7.529

90

 

-

Trung tâm Giáo dục lao động xã hội Lạc Sơn

7.054

140

 

-

Trung tâm Điều dưỡng người có công Kim Bôi

4.313

200

 

-

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Ban công tác người cao tuổi (33 tr.đồng); kp mừng thọ người cao tuổi (315 tr.đồng); kp tiếp người có công với cách mạng 50 tr.đồng; kp thăm hỏi tặng quà NCC với CM, các chiến khu CM theo QĐ 1287/QĐ-UBND, kp thăm viếng nghĩa trang liệt sỹ Trường Sơn; thăm hỏi Trung đoàn Tây Tiến 237 tr.đồng; sa chữa Nghĩa trang Trường Sơn (1.000 tr.đồng)

1.635

 

 

-

Lập Quỹ vốn cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách (theo NĐ số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ)

1.000

 

 

-

Trợ cấp cho người bán dâm, người cai nghiện theo TT 27/2012/TTLT

1.500

 

 

-

Chi tng xuyên và chi cho các đi tượng đảm bảo xã hội (trong đó có 278 tr.đồng chi hoạt động của Đội tình nguyện xã, phường)

2.343

 

873

11

Chi sự nghiệp kinh tế

149.268

2.141

 

-

Khuyến công (TT Tư vấn Công nghiệp và khuyến công - Sở Công thương)

450

50

 

-

Sự nghiệp nông nghiệp và Kiểm lâm (Sở Nông nghiệp và PTNT)

37.593

1.000

 

-

Quhỗ trợ nông dân

1.209

91

 

-

Bổ sung vốn điều lệ Quỹ Bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa

5.000

 

 

-

Sự nghiệp giao thông (Sở Giao thông vận tải) (Chi tiết theo Phụ biểu số 7.2)

38.900

1.000

 

-

Chi công tác quy hoạch

8.000

 

 

-

Kinh phí kiểm kê rừng theo QĐ 3144/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh

1.885

 

 

-

Đề án trng rừng thay thế khi chuyển đổi mục đích sử dụng rng sang mục đích khác theo CV 792/VPUBND-NNTN

805

 

 

-

Cấp bù thủy lợi phí

35.426

 

 

 

Sự nghiệp kinh tế khác (hỗ trợ phát triển nông, lâm, thủy sản, làng nghề, tiêu thụ hàng hóa,... theo các Nghị quyết của Tnh ủy)

20.000

 

874

12

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

6.172

688

 

-

Sở Công thương

200

22

 

-

Ban Quản lý các khu công nghiệp

450

50

 

-

Sở Tài nguyên và Môi trường (bao gồm Chi cục Bảo vệ môi trường và các hoạt động bảo vệ môi trường khác của tỉnh)

4.212

478

 

-

Ngành y tế

700

70

 

-

Công an tnh

610

68

875

13

Quản lý hành chính

298.399

9.563

 

a

Quản lý nhà nước

210.621

6.503

 

-

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

17.077

910

 

-

Văn phòng Đoàn Đại biu Quốc hội và HĐND tỉnh

11.037

640

 

-

Đoàn Đại biểu quốc hội

700

77

 

-

Ban Quản lý các khu công nghiệp tnh

2.706

70

 

-

Sở Nông nghip và Phát triển nông thôn

49.049

1.380

 

-

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.810

210

 

-

Sở Tư pháp

5.365

260

 

-

Sở Công thương

16.481

350

 

-

Sở Khoa học và Công nghệ

4.113

70

 

-

Sở Tài chính

11.956

522

 

-

Sở Xây dựng

5.355

100

 

-

Sở Giao thông vận tải

8.264

153

 

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

8.452

250

 

-

Sở Y tế

10.089

311

 

-

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

9.088

265

 

-

Sở Văn hóa, Th thao và Du lịch

7.169

192

 

-

Sở Tài nguyên và Môi trường

7.006

135

 

-

Sở Nội vụ

13.649

162

 

-

Thanh tra tnh

6.674

170

 

-

Ban Dân tộc

4.558

167

 

-

Sở Thông tin và Truyền thông

3.135

50

 

-

Sở Ngoại vụ

1.888

59

 

b

Chi ngân sách đng

58.716

1.975

 

c

Tổ chức chính trị xã hội

17.564

515

 

-

Tnh đoàn thanh niên

3.515

110

 

-

Tnh hội Phụ nữ

3.378

110

 

-

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tnh

5.050

170

 

-

Hội Nông dân tnh

3.384

80

 

-

Hội Cựu chiến binh tnh

2.237

45

 

d

Tchức chính trị, xã hội, nghề nghiệp

11.498

570

 

-

Hội Chữ thập đtỉnh

1.962

55

 

-

Ban Đại diện hội người cao tuổi

1.001

60

 

-

Tỉnh Hội Đông y

695

15

 

-

Liên minh Hợp tác xã

2.387

125

 

-

Hội Văn học nghệ thuật

1.626

170

 

-

Hội Nhà báo

467

19

 

-

Báo Văn nghệ

455

17

 

-

Hội Khuyến học

518

24

 

-

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật

596

20

 

-

Hội Luật gia

383

9

 

-

Hội Nạn nhân chất độc da cam DIOXIN

380

13

 

-

Hội Bảo trợ người tàn tật và trmồ côi

415

18

 

-

Hội Cựu thanh niên xung phong

350

15

 

-

Hội Người mù

263

10

876

14

Chi trợ cước, trợ giá

19.949

-

 

-

Văn phòng Tỉnh ủy

7.053

 

 

-

Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng

246

 

 

-

Trung tâm Giống vật nuôi và thủy sn

150

 

 

-

Hỗ trợ trực tiếp cho hộ nghèo theo Quyết định số 102/QĐ-TTg của TTCP

12.500

 

877

15

Chi khác

24.442

-

 

-

Chi đối ứng các dự án ODA (trong đó Dự án PS-ARD 6.000 tr.đồng)

9.300

 

 

-

Chi từ nguồn thu hi sau thanh tra và phạt vi phạm hành chính

5.000

 

 

-

Bổ sung vốn điều lệ Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết HB

2.000

 

 

-

Hỗ trợ Viện kiểm sát tnh

200

 

 

-

Htrợ Tòa án tnh

120

 

 

-

Hỗ trợ Hội bảo vệ người tiêu dùng

150

 

 

-

Các đơn vị sự nghiệp của Liên đoàn Lao động tnh

800

 

 

-

Văn phòng điều phối CT MTQG Xây dựng nông thôn mới (lương hợp đồng)

200

 

 

-

Chi từ nguồn thu phạt an toàn giao thông

4.530

 

 

-

Chi khác còn lại

2.142

 

909

16

Sự nghiệp khác

17.899

542

 

-

Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tư pháp

2.945

51

 

-

Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh

1.639

77

 

-

Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Xây dựng

461

7

 

-

Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ban quản lý các khu công nghiệp

630

11

 

-

Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Công thương

2.716

101

 

-

Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

2.113

40

 

-

Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Hội Nông dân tỉnh

348

8

 

-

Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

172

7

 

-

Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

3.976

160

 

-

Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông

1.444

50

 

-

Đơn vị thuộc Sở Nội vụ

579

14

 

-

Đơn vị thuộc Ban Dân tộc

876

16

910

III

Chi trả nợ gốc và phí vay Kho bạc nhà nước

11.800

 

911

-

Chi trả phí vay Kho bạc nhà nước

1.800

 

912

-

Chi trả nợ gốc vay Kho bạc nhà nước

10.000

 

932

III

Dự phòng ngân sách

42.861

 

934

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.300

 

 

B

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU NSTW

1.018.038

 

 

I

Chi thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia

250.726

 

821

II

Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước

106.087

 

821

III

Chi thực hiện các chương trình, dự án và một số nhiệm vụ khác

605.700

 

949

IV

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo chế độ quy định

55.525

 

 

1

Vốn ngoài nước (1)

19.716

 

 

2

Chương trình quc gia về bình đng giới

230

 

 

3

Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Hội LH phụ nữ các cấp giai đoạn 2013 - 2017

470

 

 

4

Chương trình quốc gia an toàn lao động, v sinh lao động

235

 

 

5

Chương trình quốc gia về bảo vệ tr em

717

 

 

6

Chương trình hành động phòng, chng mại dâm

210

 

 

7

Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người ri nhiễu tâm trí

100

 

 

8

Đề án phát triển nghề công tác xã hội

442

 

 

9

Hỗ trợ thành lập mi, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã

400

 

 

10

Kinh phí bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng

4.400

 

 

11

Chương trình định canh, định cư

2.520

 

 

12

Kinh phí ổn định dân cư, phát triển KTXH vùng chuyển dân sông Đà

15.000

 

 

13

Chương trình b trí dân cư

2.000

 

 

14

Kinh phí chuẩn bvận động viên

6.000

 

 

15

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo tác phẩm của Hội VHNT và Hội nhà báo địa phương

585

 

 

-

Hỗ trợ Hội Văn học nghệ thuật địa phương

485

 

 

-

Htrợ Hội Nhà báo địa phương

100

 

 

16

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dliệu ĐGHC

2.500

 

960

C

CHI TỪ NGUỒN THU QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

50.000

 

964

1

Chi từ nguồn thu học phí

4.600

 

965

2

Chi từ nguồn thu xổ skiến chiết (Chi tiết theo Phụ biu 7.3)

7.500

 

859

3

Chi từ nguồn thu viện trợ

37.900

 

950

 

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (**)

3.807.171

 

951

1

Chi bổ sung có mục tiêu

1.978.067

 

952

2

Chi bổ sung cân đi

1.829.104

 

 

BIỂU SỐ 7

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: triệu đồng

TT

Nội dung chi

Tổng cộng

Trong đó

Mai Châu

Cao Phong

Yên Thủy

Đà Bắc

Kỳ Sơn

Lạc Sơn

Tân Lạc

Kim Bôi

Lương Sơn

Lạc Thủy

Thành phố

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

TNG CHI

4.242.731

338.313

276.937

314.183

389.678

221.001

563.943

425.056

538.819

391.216

391.076

392.509

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH

4.192.731

333.813

273.437

309.883

385.578

218.301

558.443

420.556

533.819

386.716

385.676

386.509

I

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

42.350

-

2.100

2.800

-

1.400

2.450

700

1.400

7.000

7.000

17.500

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi đầu tư cho giáo dục và đào tạo

9.000

 

400

400

 

300

400

200

300

2.000

2.000

3.000

II

Chi thường xuyên

4.061.782

326.759

265.547

300.527

377.430

212.277

544.216

410.970

521.155

371.515

370.546

360.840

 

Đã bao gồm: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên làm nguồn cải cách tiền lương

32.964

2.800

2.120

2.580

2.950

1.759

3.830

3.260

3.950

3.100

3.070

3.545

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

2.075.298

176.622

130.956

165.711

195.187

101.053

282.033

189.369

276.019

200.746

195.036

162.566

-

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

3.190

290

290

290

290

290

290

290

290

290

290

290

-

Chi sự nghiệp môi trường

63.653

2.120

1.667

1.352

1.577

2.582

2.239

1.654

2.124

1.798

1.587

44.953

-

Chi mua thbảo hiểm y tế

215.000

14.945

11.704

15.578

16.558

8.331

45.685

22.544

37.111

22.105

12.574

7.865

III

Dự phòng

88.599

7.054

5.790

6.556

8.148

4.624

11.777

8.886

11.264

8.201

8.130

8.169

B

CHI QUẢN LÝ QUA NSNN

50.000

4.500

3.500

4.300

4.100

2.700

5.500

4.500

5.000

4.500

5.400

6.000

 

BIỂU SỐ 08

TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số
100/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

 Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Nội dung

Dự kiến KH 2015

 

TNG S

1.113.287

A

Nguồn vốn XDCB tập trung

266.500

B

Nguồn Trung ương hỗ trcó mục tiêu

605.700

1

Nguồn vốn Nghị quyết 37

115.700

2

Nguồn CT229

65.000

3

Nguồn vốn Hạ tầng du lịch

18.000

4

Hỗ trợ đầu tư các bnh viện tnh, huyện

9.000

5

Nguồn vốn đầu tư nâng cấp đê sông

23.000

6

Chương trình n định dân cư, phát triển kinh tế hội vùng chuyển dân sông Đà (đề án 1588)

180.000

7

Chương trình di dân, định canh định cư cho đng bào dân tộc thiểu số (QĐ33)

8.500

8

Chương trình bố trí, sắp xếp dân cư nơi cần thiết (QĐ 193)

7.000

9

Hỗ trợ các dự án cấp bách

110.000

10

Hạ tng cụm công nghiệp

3.500

11

Chương trình hỗ trợ đất ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiu số theo QĐ 755/QĐ-TTg

5.000

12

Chương trình phát triển giống, cây trng, vật nuôi, giống và hạ tầng nuôi trng thủy sản; khuyến khích nông nghiệp, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

5.000

13

Bảo vệ và phát triển rừng bền vng

15.000

14

Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

5.000

15

Hỗ trợ huyện nghèo theo QĐ 293

36.000

C

Chương trình MTQG (đã bao gồm cả 10 tỷ đng vốn ODA Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn)

145.000

D

Vốn nước ngoài ODA (chưa bao gồm 10 tỷ đồng Chương trình MTQG nước sạch và v sinh môi trường nông thôn)

96.087

 

BIỂU SỐ 8.1

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2015 NGUỒN VỐN XÂY DỰNG CƠ BẢN TẬP TRUNG
(Kèm theo Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tnh Hòa Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Quyết định đầu tư

Lũy kế các nguồn vn đã giao đến hết năm 2014

Kế hoạch vn năm 2015

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tng số (tất cả các nguồn vn)

Trong đó

Tổng s (tất cả các nguồn vốn)

NSTW

NSĐP

NSTW

NSĐP

Vốn khác

 

TỔNG SỐ

 

 

3.060.243

812.988

1.654.020

1.013.218

304.808

460.526

97.987

266.500

 

I

Các dự án đã hoàn thành còn thiếu vốn

 

 

873.350

500.107

155.774

536.905

241.415

152.602

12.152

25.268

 

1

Đường Vũ Lâm - Bình Chân

Lạc Sơn

204; 15/02/2011

12.956

 

12.956

11.371

 

11.371

 

1.580

 

2

Đường Tân Pheo - Tân Sơn, Phú Th

Đà Bắc

1333; 01/8/2011

12.152

 

12.152

12.152

 

 

12.152

1.000

 

3

Trường THPT Lạc Thủy C, huyện Lạc Thủy

Lạc Thủy

2330;

31/10/2008

5.843

5.843

 

5.811

 

 

 

32

 

4

Chợ nông sn Chi Nê

Lạc Thủy

502; 14/3/2006

8.498

8.498

 

8.414

 

 

 

84

 

5

Đường Liên Hòa - Đng Môn, huyện Lạc Thủy

Lạc Thy

2261; 20/9/2007

8.813

8.813

 

8.746

 

 

 

67

 

6

Đin xóm Phiêng Xa

Mai Châu

1931; 29/10/2010

1.900

1.900

 

1.791

 

 

 

109

 

7

Kè chng sạt lở chợ Phúc Sạn, đường xuống bến thuyền x.Phúc Sn

Mai Châu

1436; 6/9/2010

22.731

22.731

 

22.163

 

 

 

568

 

8

Đầu tư cơ sở hạ tầng bn người Thái, xóm Bước gn với du lịch huyện Mai Châu

Mai Châu

 

7.474

7.474

 

6.691

 

 

 

783

 

9

Cải tạo nâng cấp đường Xăm Khòe - Piềng Vế

Mai Châu

 

12.920

12.920

 

12.648

 

 

 

272

Đã phê duyệt quyết toán

10

Nâng cấp đê Yên Trị

Yên Thy

1818; 21-10-2010

14.125

10.885

3.240

10.885

10.885

 

 

2.000

DA sử dụng vn TWHT có mục tiêu

11

Vỉa hè, thoát nước đường Chi Lăng

TPHB

866; 10/6/2010

9.285

 

9.285

8.953

 

8.953

 

24

 

12

XD va hè, thoát nước đường An Dương Vương

TPHB

136; 19/1/2012

46.750

 

46.750

46.058

 

46.058

 

16

 

13

Đường Tnh hội phụ nữ (giai đoạn I)

TPHB

125; 10/2/2014

10.697

 

10.697

10.569

 

10.569

 

26

 

14

Đường Hữu Nghị

TPHB

2100; 28/10/2009

41.740

41.740

 

35.043

35.043

 

 

10

 

15

Đường Trần Quý Cáp

TPHB

28; 12/1/2010

51.319

51.319

 

42.376

42.376

 

 

57

 

16

Hạng mục Kè đá san nền

TPHB

1464/; 31/7/2009

2.151

 

 

1.948

 

 

 

204

 

17

Ci tạo, xây dựng bổ sung phòng làm việc, phòng lưu mẫu mà trang thiết bị kiểm định đo lường cho Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng

TPHB

950; 18/7/2012

4.022

 

4.022

3.705

 

3.705

 

295

 

18

Ứng dụng công nghệ xây dựng phòng nuôi cấy mô tế bào thực vật thuộc trung tâm ng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Hòa Bình

TPHB

2310; 2/10/2013

9.305

 

9.305

8.548

 

8.548

 

786

 

19

TTYTDP Cao Phong (Phần NS tnh)

Cao Phong

1233; 12/9/2012;

10.845

 

 

4.604

 

 

 

1.000

 

20

Công trình Đường dây 35KV và Trạm biến áp KCN Lạc Thịnh, huyn Yên thủy

Yên Thủy

 

1.250

1.250

 

586

 

 

 

664

 

21

Trụ sở Ban CHQS thành phố Hòa Bình

TPHB

2335; 31/10/2008

14.595

 

 

14.062

 

 

 

533

Đã duyệt quyết toán

22

Dự án Năng lượng nông thôn giai đoạn II (REII) mrộng

Toàn tỉnh

 

168.036

29.292

 

27.892

 

27.892

 

1.400

Dự án đã hoàn thành

23

Đường thị trấn Bưng-xã Thu Phong, huyện Cao Phong

Cao Phong

577/QĐ-UBND 09/5/2014

14.399

 

 

13.008

 

 

 

1.391

 

24

Dự án: Nâng cấp xây dựng cơ quan Bộ CHQS tỉnh Hòa Bình

TPHB

5527/QĐ-BTL ngày 19/12/2008

27.305

 

 

27.266

 

 

 

39

Đã duyệt quyết toán

25

Nhà làm việc S Giao thông vận ti

TPHB

1965; 29/10/2010

12.986

 

9.986

11.472

 

8.472

 

1.514

 

26

Dự án cải tạo, sa chữa Trsở Ủy ban kiểm tra Tnh ủy và Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Hòa Bình

TPHB

502; 03/5/2013

2.389

 

2.389

1.000

 

1.000

 

1.389

 

27

Trạm y tế xã Hợp đồng

Kim Bôi

2389; 28/9/2012

4.113

 

4.113

3.500

 

3.500

 

613

 

28

Nâng cp cơ sở hạ tng vùng ảnh hưởng thuộc tnh Hòa Bình khi phân vào sông Đáy

Kim Bôi, Lạc Thủy, Yên Thy

1463; 29/7/2004

256.029

256.029

 

124.823

124.823

 

 

1.865

DA chun bduyệt quyết toán vốn

29

Bảo tn làng VH dân tộc Mường tại xóm ải

Tân Lạc

1260; 30/6/09

11.699

 

11.699

8.000

 

8.000

 

3.340

 

30

BV ĐK Yên Thủy

Yên Thủy

428; 12/4/2013

29.499

28.300

1.199

28.288

28.288

 

 

350

 

31

Sửa chữa nâng cấp hồ Bằng, xã Tây Phong, huyện Cao Phong

Cao Phong

2146; 30/10/2009

6.130

 

 

 

 

 

 

243

Đã phê duyệt quyết toán

32

Trụ sở làm việc Hội LHPN tnh

TPHB

2538; 24/10/2013

17.981

 

17.981

14.534

 

14.534

 

2.500

 

33

Đường xóm Đăm, xóm Lài, xã Đồng Nghê

Đà Bẳc

774; 19/6/2012

8.415

8.415

 

 

 

 

 

488

 

34

Ban CHQS huyện Lạc Thy

Lạc Thủy

1928; 29/10/2010

4.998

4.698

 

 

 

 

 

26

 

II

Các dự án đang được btrí vốn năm 2014

 

 

1.094.785

14.493

915.774

366.724

14.493

294.069

39.002