Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020

Số hiệu: 03/2017/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Võ Thành Hạo
Ngày ban hành: 18/07/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2017/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 18 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE GIAI ĐOẠN 2016-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002 và Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 2571/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xin thông qua Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020, với tổng vốn đầu tư là 7.694,705 tỷ đồng (bảy nghìn sáu trăm chín mươi bốn tỷ, bảy trăm lẻ năm triệu đồng).

Trong đó:

1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương 5.985,39 tỷ đồng, bao gồm:

a) Phân bổ chi tiết 5.386,851 tỷ đồng (90%):

- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ 1.928,601 tỷ đồng;

- Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 452,25 tỷ đồng;

- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 3.006 tỷ đồng.

b) Dự phòng chưa phân bổ 598,539 tỷ đồng (10%).

2. Dự kiến tăng thu nguồn vốn xổ xổ số kiến thiết và tạm ứng nguồn vốn tồn ngân của Kho bạc nhà nước 1.635 tỷ đồng, bao gồm:

- Nguồn tăng thu xổ số kiến thiết 1.335 tỷ đồng;

- Tạm ứng nguồn vốn tồn ngân của Kho bạc nhà nước 300 tỷ đồng.

- Dự kiến nội dung chi: Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Phú Thuận; trả nợ vay thực hiện Chương trình Kiên cố hóa kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn; lồng ghép hỗ trợ Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản và quyết toán, tất toán các dự án hoàn thành.

3. Dự kiến tăng thu nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 74,315 tỷ đồng, để chi giải phóng mặt bằng dự án Kho đạn Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; dự án đầu tư xây dựng Sở Chỉ huy Biên phòng tỉnh.

(Chi tiết Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của Trung ương; hoặc cần điều chỉnh, bổ sung danh mục, mức vốn bố trí của từng dự án cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thỏa thuận với Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định; Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm báo cáo lại với Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:

a) Căn cứ Nghị quyết này, xây dựng Kế hoạch đầu tư công hàng năm trình Hội đồng nhân dân tỉnh;

b) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ mức vốn được giao, xây dựng Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua;

c) Tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa IX, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2017./.

 

 

CHỦ TỊCH




Võ Thành Hạo


PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Phân loại dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn bố trí đến hết năm 2015

Giai đoạn 2016-2020

Ghi chú

 

Đầu tư giai đoạn 2016-2020

Kế hoạch 2016

Kế hoạch 2017

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Trong đó:

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

 

Cân đối địa phương theo tiêu chí

Sử dụng đất

Cân đối địa phương theo tiêu chí

Sử dụng đất

Cân đối địa phương theo tiêu chí

Sử dụng đất

Tăng thu sử dụng đất

Cân đối địa phương theo tiêu chí

Sử dụng đất

Tăng thu sử dụng đất

Cân đối địa phương theo tiêu chí

Sử dụng đất

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

23

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

8.550.357

5.189.350

 

1.242.076

1.104.239

 

2.721.050

2.142.742

503.993

74.315

469.465

351.000

84.150

34.315

486.100

386.100

100.000

 

 

A

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

214.141

51.743

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

PHÂN BỔ CHI TIẾT 90% THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

 

 

 

 

 8.550.357

 5.189.350

 -

1.242.076

1.104.239

-

2.664.829

1.928.601

452.250

74.315

469.465

351.000

84.150

34.315

486.100

386.100

100.000

 

 

I

CHI TRẢ NỢ LÃI VAY CÁC DỰ ÁN ODA VÀ VỐN ĐỐI ỨNG NGÂN SÁCH TỈNH CHO DỰ ÁN ODA THEO CƠ CẤU

 

 

 

 

 

 1.517.661

 199.589

 -

-

-

-

101.525

74.825

-

-

-

-

-

-

2.500

2.500

-

 

 

1

Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

B

Toàn tỉnh

hệ thống dữ liệu

 2017-2022

1236/QĐ-BTNMT 30/5/2016

 35.684

 13.455

 

 

 

 

5.402

5.402

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sinh kế bền vững cho người dân vùng ven biển Ba Tri, tỉnh Bến Tre nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu (thuộc Hợp phần III, Dự án “Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đồng bằng sông Cửu Long”, vay vốn WB)

B

Ba tri

Tiểu hợp phần

2016-2020

1039/QĐ-UB 9/5/2016

 310.451

 38.834

 

 

 

 

29.674

29.674

 

 

 

 

 

 

2.500

2.500

 

 

 

3

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

B

TPBT

Tiểu dự án

2016-2020

01/NQ-HĐND ngày 24/3/2017

 1.023.000

 145.000

 

 

 

 

37.449

37.449

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đối ứng vốn các dự án thuộc Chương trình MTQG Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh - SPRCC

B

Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

Trồng rừng ngập mặn

2016-2020

1970/QĐ-UBND ngày 05/10/2015; 2276/QĐ-UBND ngày 29/10/2015; 1971/QĐ-UBND ngày 05/10/2015

 148.526

 2.300

 

 

 

 

29.000

2.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 3.437.662

 3.098.413

 -

704.049

704.049

-

197.999

197.999

-

-

31.430

31.430

-

 

41.000

41.000

-

 

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 978.177

 884.877

 -

704.049

704.049

-

67.999

67.999

-

-

31.430

31.430

-

-

26.000

26.000

-

 

 

a.1)

Dự án hoàn thành năm 2016

 

 

 

 

 

 45.176

 45.176

 -

33.000

33.000

-

11.830

11.830

-

-

10.000

10.000

-

-

1.830

1.830

 

 

 

1

Dự án Nhà máy xử lý nước thải 2 và Hệ thống thoát nước thải Khu công nghiệp Giao Long

C

Châu Thành

5000m3/ngày

2012-2014

01/QĐ-SKH 06/01/11

 45.176

 45.176

 

33.000

33.000

 

11.830

11.830

 

 

10.000

10.000

 

 

1.830

1.830

 

 

 

a.2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

 

 

 

 

 

 933.001

 839.701

 -

671.049

671.049

-

56.169

56.169

-

-

21.430

21.430

-

-

24.170

24.170

 

 

 

1

Dự án HTCS Khu Công nghiệp An Hiệp

A

Châu Thành

68 ha

2011-2015

1423/QĐ-UB 16/8/13

 326.289

 293.660

 

270.588

270.588

 

20.039

20.039

 

 

6.300

6.300

 

 

12.000

12.000

 

 

 

2

Dự án CSHT Khu Công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2)

A

Châu Thành

7,344 ha

2008-2012

588/QĐ-UB 30/3/12

 436.940

 393.246

 

272.715

272.715

 

21.130

21.130

 

 

11.130

11.130

 

 

10.000

10.000

 

 

 

3

Dự án CSHT Khu nhà ở công nhân và tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Giao Long

A

Châu Thành

72 ha

2007-2011

915/QĐ-UB 12/06/07

 169.772

 152.795

 

127.746

127.746

 

15.000

15.000

 

 

4.000

4.000

 

 

2.170

2.170

 

 

 

b)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

2.459.485

2.213.537

 

 

 

 

130.000

130.000

 

 

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

1

CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận

A

Bình Đại

231 ha

2016-2020

05/NQ-HĐND ngày 3/8/2016

2.127.000

 1.914.300

 

 

 

 

100.000

100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm

B

Giồng Trôm

42 ha

2016-2020

433/HĐND-CTHĐND ngày 28/7/2016

332.485

 299.237

 

 

 

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

III

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT

 

 

 

 

 

717.621

219.788

 

172.072

80.543

 

223.152

70.789

 

 

17.791

17.791

 

 

16.500

16.500

 

 

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

717.621

219.788

 

172.072

80.543

 

223.152

70.789

 

 

17.791

17.791

 

 

16.500

16.500

 

 

 

1

Trung tâm Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bến Tre

C

Châu Thành

26.361 m2

2014-2016

1995/QĐ-UBND 30/10/2013

32.713

32.713

 

26.000

26.000

 

5.470

5.470

 

 

5470

5.470

 

 

 

 

 

 

 

2

Kè sông Bến Tre phía xã Mỹ Thạnh An (giai đoạn 2)

B

TPBT

4,470 km

2007-2010

2149/QĐ-UB 01/10/2010

 85.011

 76.510

 

50.700

50.700

 

25.000

25.000

 

 

11.139

11.139

 

 

10.000

10.000

 

 

 

3

Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và chương trình Khí sinh học (dự án Qseap)

C

các huyện, thành phố

2,1 km2

2009-2015

414/QĐ-BNN 28/02/2013

 71.348

 1.882

 

70.000

 

 

1.182

1.182

 

 

1.182

1.182

 

 

 

 

 

 

 

4

Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú

B

Thạnh Phú

9,926 km đường; 04 cầu

2013-2017

1994/QĐ-UB 30/10/13

 59.866

 30.000

 

25.372

3.843

 

6.500

6.500

 

 

 

 

 

 

6.500

6.500

 

 

 

7

Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri

B

Ba Tri

600cv

2016-2020

2314/QĐ-UBND ngày 30/10/2015

253.282

63.282

 

 

 

 

170.000

17.637

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre

B

Mỏ Cày Nam, Thạnh phú

35.800 ha

2017 - 2020

132/HĐND-TH ngày 20/3/2017

 215.401

 15.401

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG

 

 

 

 

 

 72.222

 65.000

 -

-

-

-

50.003

50.003

-

 

5.503

5.503

-

 

10.500

10.500

-

 

 

a)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

11.225

10.103

 

 

 

 

9.703

9.703

 

 

5.503

5.503

 

 

3.000

3.000

 

 

 

1

Nâng cấp hệ thống mạng, trang thiết bị máy vi tính tại Văn phòng Tỉnh ủy, các ban đảng tỉnh, các huyện ủy và thành ủy

C

TPBT

Nâng cấp hệ thống dữ liệu CNTT

2015-2017

1706/QĐ-UB 27/8/2015

3.500

 3.150

 

 

 

 

2.803

2.803

 

 

2.803

2.803

 

 

 

 

 

 

 

2

Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bến Tre

C

TPBT

Nâng cấp hệ thống dữ liệu CNTT

2016-2018

1718/QĐ-UB 01/9/2015

7.725

 6.953

 

 

 

 

6.900

6.900

 

 

2.700

2.700

 

 

3.000

3.000

 

 

 

b)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

60.997

54.897

 

 

 

 

40.300

40.300

 

 

 

 

 

 

7.500

7.500

 

 

 

1

Khu ứng dụng công nghệ sinh học Cái Mơn, huyện Chợ Lách (giai đoạn 2)

C

Chợ Lách

Mở rộng 0,5ha

2018-2020

 

30.000

27.000

 

 

 

 

13.000

13.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre

C

TPBT

Hệ thống trang thiết bị CNTT

2016-2018

2590/QĐ-UB 31/10/2016

 25.000

 22.500

 

 

 

 

22.000

22.000

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

3

Đầu tư hạ tầng, xây dựng các hệ thống thông tin phục vụ chỉ đạo, điều hành của Thường trực UBND tỉnh

C

TPBT

Hệ thống trang thiết bị CNTT

2016-2020

2569/QĐ-UB 28/10/2016

 5.997

 5.397

 

 

 

 

5.300

5.300

 

 

 

 

 

 

2.500

2.500

 

 

 

V

GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

 

 

 

 

 

1.172.295

719.909

 

154.306

154.306

 

416.866

394.866

 

 

106.600

106.600

 

 

77.000

77.000

 

 

 

a)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

828.241

567.009

 

154.306

154.306

 

288.866

266.866

 

 

106.600

106.600

 

 

77.000

77.000

 

 

 

1

Trường THPT Mỹ Thạnh An (Lạc Long Quân)

B

TPBT

22 phòng

2011-2015

2046/QĐ-UB 19/10/2012

67.218

 60.496

 

46.352

46.352

 

4.470

4.470

 

 

4.470

4.470

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường Cao Đẳng Bến Tre

B

TPBT

4200 SV

2011-2015

934/QĐ-UB 25/4/11

184.907

 166.416

 

37.330

37.330

 

18.661

18.661

 

 

1.661

1.661

 

 

17.000

17.000

 

 

 

3

Trường Quân sự - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

B

Giồng Trôm

62.430 m2

2015-2019

2148/QĐ-UB 24/10/2014

202.536

40.000

 

20.000

20.000

 

20.000

20.000

 

 

15.500

15.500

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường THCS Huỳnh Tấn Phát, huyện Bình Đại

C

 Bình Đại

630 HS

2015-2019

171/QĐ-UB 24/01/2014

46.068

 24.000

 

9.000

9.000

 

32.000

24.000

 

 

11.488

11.488

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường THPT Chợ Lách A (THPT Trần Văn Kiết), huyện Chợ Lách

C

Chợ
Lách

1.410 m2

2015-2017

1769/QĐ-UB 03/9/2014

23.165

 22.562

 

1.225

1.225

 

21.337

21.337

 

 

11.337

11.337

 

 

10.000

10.000

 

 

 

6

Trường THPT Thạnh Phước, huyện Bình Đại

C

 Bình Đại

750 HS

2015-2019

2181/QĐ-UB 30/10/2014

60.869

 54.782

 

4.450

4.450

 

50.000

50.000

 

 

15.000

15.000

 

 

10.000

10.000

 

 

 

7

Trường THPT Phan Liêm (THPT An Hoà Tây) - Ba Tri

C

Ba Tri

1.260 HS

2014-2018

197/QĐ-UB 27/01/14

57.427

 46.153

 

10.242

10.242

 

16.000

16.000

 

 

11.549

11.549

 

 

10.000

10.000

 

 

 

8

Trường THPT An Qui (Lương Thế Vinh) - Thạnh Phú

C

Thạnh Phú

800 HS

2012-2016

2723/QĐ-UB 10/12/10

51.682

 46.514

 

20.105

20.105

 

13.500

13.500

 

 

7.532

7.532

 

 

10.000

10.000

 

 

 

9

Trường THCS An Ngãi Trung, huyện Ba Tri

B

Ba Tri

633 học sinh

2016-2020

2208/QĐ-UB 29/10/2015

44.274

 31.000

 

 

 

 

39.000

31.000

 

 

11.000

11.000

 

 

 

 

 

 

 

10

Trường THPT Phan Văn Trị, huyện Giồng Trôm (mở rộng)

C

Giồng Trôm

11332 m2

2016-2018

2416/QĐ-UB 18/10/11

35.000

 31.500

 

3.321

3.321

 

28.000

28.000

 

 

10.274

10.274

 

 

10.000

10.000

 

 

 

11

Trường THPT Nguyễn Huệ (THPT Phú Túc), huyện Châu Thành

C

Châu Thành

7.196 m2

2016-2018

2363/QĐ-UB 12/10/11

40.764

 36.688

 

2.281

2.281

 

33.000

33.000

 

 

1.072

1.072

 

 

10.000

10.000

 

 

 

12

Dự án Nâng cấp sửa chữa Trường trung cấp nghề Bến Tre và Cơ sở 2 Trường Cao đẳng Bến Tre để thành lập Trung tâm đào tạo Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre

C

TPBT

Nâng cấp, sửa chữa

2016-2018

324/QĐ-SXD 30/10/15

14.331

 6.898

 

 

 

 

12.898

6.898

 

 

5.717

5.717

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

344.054

152.900

 

 

 

 

128.000

128.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trường THPT Chuyên Bến Tre (giai đoạn 2: đầu tư Ký túc xá)

C

Thành phố Bến Tre

1.446 m2

2017-2019

2258/QĐ-UB 29/9/2016

35.696

10.000

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trường THCS Thành phố Bến Tre

B

Thành phố Bến Tre

1738 học sinh

2017-2021

2560/QĐ-UB 27/10/2016

113.095

20.000

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trường THCS Tân Hội

C

MCN

600hs

2019-2021

 

36.000

 32.400

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trường THCS Tân Mỹ

C

Ba Tri

300hs

2019-2021

 

24.000

 21.600

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Trường THCS An Quy

C

Thạnh Phú

10 phòng học lý thuyết, các phòng chức năng và HMP

2018-2020

 

21.000

 18.900

 

 

 

 

18.000

18.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Thạnh Phú, huyện Ba Tri

B

Thạnh Phú, Ba Tri

Thạnh phú 39p; Ba Tri 31p

2017-2020

 

114.263

 50.000

 

 

 

 

50.000

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ

 

 

 

 

 

1.092.366

636.399

 

134.770

88.462

 

398.439

389.839

 

 

71.517

71.517

 

 

77.100

77.100

 

 

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 450.025

 277.776

 -

134.770

88.462

-

151.139

151.139

-

 

71.517

71.517

-

 

64.100

64.100

-

 

 

1

Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể

B

Thành phố Bến Tre

Khối nhà 10 tầng

2012-2016

2528/QĐ-UB 28/10/2011

 108.026

 108.026

 

32.475

32.475

 

54.829

54.829

 

 

23.591

23.591

 

 

24.000

24.000

 

 

 

2

Trung tâm hành chính xã Phú Sơn

C

Chợ Lách

498m2

2012-2013

211/QĐ-SXD 29/11/10

 13.230

 13.230

 

8.505

8.505

 

4.534

4.534

 

 

4.534

4.534

 

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm hành chính xã Hưng Khánh Trung B

C

Chợ Lách

498m3

2012-2014

51/QĐ-SKH
27/9/11

 16.926

 16.926

 

10.922

10.922

 

5.290

5.290

 

 

5.290

5.290

 

 

 

 

 

 

 

4

Trụ sở UBND xã Long Hoà

C

Bình Đại

11.816 m2

2009 - 2013

261/QĐ-SXD
30/10/2014

 8.133

 8.133

 

1.600

1.600

 

4.800

4.800

 

 

1.600

1.600

 

 

3.200

3.200

 

 

 

5

Trụ sở UBND xã Tam Hiệp

C

Bình Đại

57,600 m2

2014-2016

203/QĐ-SXD 26/9/2013

 8.652

 8.652

 

5.000

5.000

 

1.600

1.600

 

 

1.600

1.600

 

 

 

 

 

 

 

6

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Đức

C

Ba Tri

3.006 m2

2014-2016

2267/QĐ-SXD 30/10/2014

 4.551

 3.600

 

800

800

 

2.800

2.800

 

 

1.600

1.600

 

 

1.200

1.200

 

 

 

7

Trung tâm chính trị hành chính huyện Giồng Trôm

B

Giồng Trôm

68.668 m2

2011-2015

1989/QĐ-UB 30/10/2013

 195.083

 50.000

 

50.660

10.660

 

30.000

30.000

 

 

10.000

10.000

 

 

20.000

20.000

 

 

 

8

Trụ sở làm việc Đội nghiệp vụ Hải quan

C

Châu Thành

1.500 m2

2014 - 2016

149/QĐ-SXD 8/9/2015

 2.000

 2.000

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

1.840

1.840

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu hành chính huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

C

Thạnh Phú

1.194 m2

2016-2018

2162/QĐ-UB 30/10/2012

 26.329

 10.400

 

 

 

 

10.400

10.400

 

 

5.200

5.200

 

 

5.200

5.200

 

 

 

10

Hội trường 500 chỗ của huyện Chợ Lách

C

Chợ Lách

500 chỗ

2016-2018

187/QĐ-SXD 31/10/2014

 13.173

 8.800

 

 

 

 

8.800

8.800

 

 

4.676

4.676

 

 

3.000

3.000

 

 

 

11

Trung tâm chính trị hành chính xã Châu Hoà, huyện Giồng Trôm

C

 Giồng Trôm

670 m2 và các HMP

2016-2018

216/QĐ-SXD 29/10/2015

 10.973

 9.876

 

 

 

 

9.500

9.500

 

 

3.800

3.800

 

 

3.000

3.000

 

 

 

12

 Sửa chữa Trụ sở cũ Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

C

TPBT

Sửa chữa, nâng cấp

2016-2020

185/QĐ-SXD 26/9/2016

 1.500

 1.500

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

 

13

Sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh

C

TPBT

Sửa chữa, nâng cấp

2014-2015

2495/QĐ-UBND 31/12/13

 14.994

 14.994

 

13.000

13.000

 

1.547

1.547

 

 

1.547

1.547

 

 

 

 

 

 

 

14

Sửa chữa hội trường lớn Ủy ban nhân dân tỉnh

C

TPBT

Sửa chữa, nâng cấp

2016

22/QĐ-SXD 14/5/15

 1.462

 1.462

 

 

 

 

1.447

1.447

 

 

1.447

1.447

 

 

 

 

 

 

 

15

Sửa chữa trụ sở làm việc Huyện ủy - Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành

C

Châu Thành

Sửa chữa, nâng cấp

2015-2016

4677/QĐ-UBND 30/6/14

 4.215

 4.215

 

1.508

 

 

1.800

1.800

 

 

1.800

1.800

 

 

 

 

 

 

 

16

Đội quản lý thị trường số 6 tại huyện Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách

C

Mỏ Cày Bắc, Chợ Lách

01 khối nhà, cấp IV

2014-2016

101/QĐ-SXD 26/6/2014

 6.019

 6.019

 

3.500

3.500

 

2.438

2.438

 

 

2.438

2.438

 

 

 

 

 

 

 

17

Trụ sở làm việc Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

C

TPBT

Khối nhà 01 trệt 01 lầu, cấp IV

2013-2015

224/QĐ-SXD 24/10/2013

 12.116

 7.300

 

4.800

 

 

7.300

7.300

 

 

 

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

18

Sửa chữa Nhà văn hóa thiếu nhi tỉnh Bến Tre

C

TPBT

Sửa chữa, nâng cấp

2015-2016

241/QĐ-SXD 31/10/2014

2.643

2.643

 

2.000

2.000

 

554

554

 

 

554

554

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

 642.341

 358.623

 -

-

-

-

247.300

238.700

-

-

-

-

-

-

13.000

13.000

-

 

 

1

 Trụ sở UBND xã Thới Thuận, huyện Bình Đại

C

Bình Đại

525 m2

2017-2020

282/QĐ-SXD ngày 31/10/2017

7.260

 6.500

 

 

 

 

6.500

5.200

 

 

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

2

 Trụ sở UBND xã An Nhơn, huyện Thạnh Phú

C

Thạnh Phú

650 m2

2017-2020

287/QĐ-SXD ngày 31/10/2017

7.951

 7.100

 

 

 

 

7.100

5.600

 

 

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

3

Trụ sở UBND xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách

C

Chợ Lách

707 m2

2017-2020

277/QĐ-SXD ngày 31/10/2017

6.985

 6.200

 

 

 

 

6.200

4.900

 

 

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

4

Trụ sở UBND xã Quới Sơn, huyện Châu Thành

C

Châu Thành

02 tầng

2017-2020

107/QĐ-SXD 01/6/2016

8.988

 8.000

 

 

 

 

8.000

6.400

 

 

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

5

Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh Bến Tre (6 sở)

B

TPBT

15 tầng

2017-2021

2208/QĐ-UB 20/9/2016

 279.000

 251.000

 

 

 

 

140.000

140.000

 

 

 

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

6

 Trụ sở UBND xã Bảo Thạnh, huyện Ba Tri

C

Ba Tri

456 m2

2017-2020

 

7.687

 6.900

 

 

 

 

6.900

5.500

 

 

 

 

 

 

2.000

2.000

 

 

 

7

 Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Hòa

C

Ba Tri

575 m2

2017-2021

 

 8.000

 7.200

 

 

 

 

7.200

5.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)

C

TPBT

Sửa chữa, nâng cấp

2018-2020

 

 5.500

 4.950

 

 

 

 

4.900

4.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam

B

MCN

1922m2

2018-2020

 

 299.000

 50.000

 

 

 

 

50.000

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Văn phòng Chi cục quản lý thị trường tỉnh và Đội cơ động (giai đoạn 1)

C

TPBT

GPMB

2018-2020

 

 11.970

 10.773

 

 

 

 

10.500

10.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

AN NINH QUỐC PHÒNG

 

 

 

 

 

 540.530

 250.252

 -

76.879

76.879

-

146.700

106.700

-

40.000

4.500

4.500

-

 

27.000

27.000

-

 

 

a)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

94.170

93.226

 

76.879

76.879

 

4.500

4.500

 

 

4.500

4.500

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre

C

TPBT

2,718 ha

2011-2013

87/QĐ-UB 12/01/09

 36.226

 36.226

 

26.879

26.879

 

2.300

2.300

 

 

2.300

2.300

 

 

 

 

 

 

 

2

Doanh trại Ban CHQS huyện Mỏ Cày Bắc/Bộ CHQS tỉnh Bến Tre

C

MCB

Sửa chữa, nâng cấp

2013-2014

81/QĐ-UB 02/6/14

57.944

57.000

 

50.000

50.000

 

2.200

2.200

 

 

2.200

2.200

 

 

 

 

 

 

 

b)

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

 

 

 

 

 

446.360

157.026

 

 

 

 

142.200

102.200

 

40.000

 

 

 

 

27.000

27.000

 

 

 

1

Trưng bày nội thất - Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre

C

Thành phố Bến Tre

TTB

2016-2018

225/QĐ-SXD 7/10/2016

13.804

12.424

 

 

 

 

12.400

12.400

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

2

Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Hải đội II biên phòng

C

Ba Tri

726,96 m2

2017-2019

2618/QĐ-UB 31/10/2016

33.270

29.943

 

 

 

 

29.000

29.000

 

 

 

 

 

 

4.500

4.500

 

 

 

3

Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự và nhà ở Dân quân xã, phường, thị trấn

C

các huyện, thành phố

21 trụ sở

2017-2019

2619/QĐ-UB 31/10/2016

25.528

22.975

 

 

 

 

22.000

22.000

 

 

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

4

Doanh trại PCCC cứu nạn cứu hộ Khu Công nghiệp Giao Long

C

Châu Thành

Khối nhà chính 3 tầng 690m2

2017-2019

2582/QĐ-UB 31/10/2015

19.978

17.980

 

 

 

 

17.000

17.000

 

 

 

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

5

Dự án đầu tư xây dựng Hội trường Công an huyện Thạnh Phú

C

 Thạnh Phú

425m2

2017-2019

141/QĐ-SXD 08/7/2016

 2.580

 1.500

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

 

 

 

 

1.500

1.500

 

 

 

6

Trạm cảnh sát giao thông đường thủy huyện Chợ Lách

C

Chợ
Lách

Đối ứng với BCA

2016-2020

Quyết định của BCA

15.000

8.824

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Xây dựng Sở chỉ huy và cơ quan trực thuộc Bộ CHQS tỉnh

C

TPBT

Đối ứng với BQP

2016-2020

Quyết định của BQP

142.000

8.000

 

 

 

 

8.000

8.000

 

 

 

 

 

 

8.000

8.000

 

 

 

8

Tiểu dự án GPMB - Đầu tư xây dựng Sở Chi huy Biên phòng tỉnh

C

TPBT

Đối ứng với BQP

2016-2020

Quyết định của BQP

 186.000

 48.000

 

 

 

 

40.000

 

 

40.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trạm kiểm soát biên phòng Bình Thắng

C

Bình Đại

410m2

2018-2020

 

 8.200

7.380

 

 

 

 

7.300

7.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VIII

Phân cấp huyện - thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

849.930

578.580

271.350

 

172.000

105.500

66.500

 

188.000

116.000

72.000

 

 

IX

Chi phí thẩm định quyết toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

5.000

 

 

1.300

1.300

 

 

1.000

1.000

 

 

 

X

Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

10.000

 

 

2.000

2.000

 

 

2.000

2.000

 

 

 

XI

Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

180.900

 

180.900

 

17.650

 

17.650

 

28.000

 

28.000

 

 

XII

Chuẩn bị đầu tư và chuẩn bị thực hiện dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84.315

50.000

 

34.315

39.174

4.859

 

34.315

15.500

15.500

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT GIAI ĐOẠN 2017-2020 TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Phân loại dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn bố trí đến hết năm 2015

Kế hoạch vốn XSKT năm 2016 đã được giao

Giai đoạn 2017-2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Kế hoạch vốn XSKT được Trung ương giao

Tổng vốn XSKT các năm trước chuyển sang và tăng thu hàng năm đưa vào cân đối giai đoạn 2017-2020

Tổng tạm ứng vốn tồn ngân KBNN giai đoạn 2017-2020

Số Quyết định

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn xổ số kiến thiết

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: vốn xổ số kiến thiết

Trong đó: vốn xổ số kiến thiết

Tổng số vốn XSKT trong giai đoạn

Trong đó:

Tổng số các năm trước chuyển sang và tăng thu

Trong đó:

 Kế hoạch năm 2017

Vốn XSKT các năm trước chuyển sang năm 2017

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

 

 

12.976.952

5.519.310

2.225.973

1.146.518

1.092.808

4.973.655

3.338.655

1.062.847

1.335.000

75.000

300.000

 

A

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 10%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

332.655

 

 

 

 

 

B

THỰC HIỆN DỰ ÁN 90%

 

 

 

 

 

12.976.952

5.519.310

2.225.973

1.146.518

1.092.808

4.879.915

3.006.000

1.062.847

1.335.000

75.000

300.000

 

I

Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

30.000

30.000

174.000

564.000

524.000

142.500

 

40.000

 

 

II

Trả nợ Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thủy sản và CSHT làng nghề ở nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

293.750

293.750

118.750

556.250

96.250

96.250

460.000

 

 

 

III

Trả nợ tạm ứng vốn tồn ngân kho bạc nhà nước trong giai đoạn 2017-2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200.000

200.000

 

 

 

 

 

IV

Bố trí vốn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh

 

 

 

 

 

141.495

122.626

11.570

 

6.900

7.700

7.700

14.938

 

 

 

 

1

CSHT Cụm công nghiệp thị trấn An Đức, huyện Ba Tri (hạng mục Đường vào Cụm công nghiệp)

C

Ba Tri

Đường chính và các HMP

2015-2016

115/QĐ-UB 22/01/2015

6.900

6.900

 

 

6.900

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu chính trị hành chính xã Tân Hội

C

MCN

600m2

2012-2014

145/QĐ-SXD 15/10/2010

11.570

5.200

11.570

 

 

5.200

5.200

5.200

 

 

 

 

3

Trường Tiểu học Tân Thành Bình 2

C

MCB

612 học sinh

2016-2016

160/QĐ-SXD 25/9/2015

14.999

2.500

 

 

 

2.500

2.500

2.500

 

 

 

 

4

Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể

B

Thành phố Bến Tre

Khối nhà 10 tầng

2012-2016

2528/QĐ-UB 28/10/2011

108.026

108.026

 

 

 

 

 

7.238

 

 

 

 

V

Thanh toán nợ đọng XDCB theo Chỉ thị 07/CT-TTg và tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành (đến 31/3/2017)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.015

42.229

7.229

 

35.000

 

 

 

VI

Bổ sung chi phí thẩm định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

1.000

 

 

VII

CÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

2.127.000

1.000.000

 

 

 

1.000.000