Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 70/2026/TT-BCA Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Công An Người ký: Lương Tam Quang
Ngày ban hành: 25/05/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Sửa đổi 24 mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

Ngày 25/5/2026, Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư 70/2026/TT-BCA sửa đổi Thông tư 04/2015/TT-BCA quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam và Thông tư 31/2015/TT-BCA hướng dẫn nội dung về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam.

Sửa đổi 24 mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

Theo đó, sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo Thông tư 04/2015/TT-BCA như sau:

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thị thực Việt Nam (NA1).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử (NA1a).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị xét duyệt, kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NA2).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cho thân nhân là người nước ngoài nhập cảnh (NA3).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú (NA5).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú (NA6).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cấp thẻ tạm trú (NA7).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài (NA8).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị thực (NA9).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam (NA11).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn xin thường trú (NA12).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú (NA13).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị cấp giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA14).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn xin phép cho thân nhân vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA15).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Văn bản giới thiệu con dấu, chữ ký của người có thẩm quyền của tổ chức (NA16).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định Phiếu khai báo tạm trú của người nước ngoài (NA17).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn trả lời đề nghị xét duyệt nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NB1).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn trả lời đề nghị cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế (NB3).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy biên nhận hồ sơ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (NB7).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thị thực rời (NC2).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thẻ thường trú (NC9).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NC10).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Biên bản tạm hoãn xuất cảnh/buộc xuất cảnh/chưa cho nhập cảnh (NC11).

- Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Quyết định buộc xuất cảnh (NC12).

Thông tư 70/2026/TT-BCA có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026.

BỘ CÔNG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 70/2026/TT-BCA

Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2026

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 04/2015/TT-BCA NGÀY 05 THÁNG 01 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN QUY ĐỊNH MẪU GIẤY TỜ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 57/2020/TT-BCA NGÀY 10 THÁNG 6 NĂM 2020 VÀ THÔNG TƯ SỐ 22/2023/TT-BCA NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2023) VÀ THÔNG TƯ SỐ 31/2015/TT-BCA NGÀY 06 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ CẤP THỊ THỰC, CẤP THẺ TẠM TRÚ, CẤP GIẤY PHÉP XUẤT NHẬP CẢNH, GIẢI QUYẾT THƯỜNG TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 65/2022/TT-BCA NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2022 VÀ THÔNG TƯ SỐ 06/2025/TT-BCA NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2025)

Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 51/2019/QH14, Luật số 23/2023/QH15, Luật số 103/2025/QH15 và Luật số 118/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 và Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023) và Thông tư số 31/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn một số nội dung về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 65/2022/TT-BCA ngày 30 tháng 12 năm 2022 và Thông tư số 06/2025/TT-BCA ngày 16 tháng 01 năm 2025).

Chương I

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 04/2015/TT-BCA NGÀY 05 THÁNG 01 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN QUY ĐỊNH MẪU GIẤY TỜ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 57/2020/TT-BCA NGÀY 10 THÁNG 6 NĂM 2020 VÀ THÔNG TƯ SỐ 22/2023/TT-BCA NGÀY 30 THÁNG 6 NĂM 2023)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo

1. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thị thực Việt Nam (NA1).

2. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử (NA1a).

3. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị xét duyệt, kiểm tra nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NA2).

4. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cho thân nhân là người nước ngoài nhập cảnh (NA3).

5. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú (NA5).

6. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị cấp thẻ tạm trú (NA6).

7. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cấp thẻ tạm trú (NA7).

8. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài (NA8).

9. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị thực (NA9).

10. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam (NA11).

11. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn xin thường trú (NA12).

12. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú (NA13).

13. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn đề nghị cấp giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA14).

14. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn xin phép cho thân nhân vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA15).

15. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Văn bản giới thiệu con dấu, chữ ký của người có thẩm quyền của tổ chức (NA16).

16. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định Phiếu khai báo tạm trú của người nước ngoài (NA17).

17. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn trả lời đề nghị xét duyệt nhân sự người nước ngoài nhập cảnh (NB1).

18. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn trả lời đề nghị cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế (NB3).

19. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy biên nhận hồ sơ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (NB7).

20. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thị thực rời (NC2).

21. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thẻ thường trú (NC9).

22. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NC10).

23. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Biên bản tạm hoãn xuất cảnh/buộc xuất cảnh/chưa cho nhập cảnh (NC11).

24. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Quyết định buộc xuất cảnh (NC12).

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2

“4. Phiếu yêu cầu thông báo (NA4).”.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

“4. Thông báo cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài cấp thị thực cho khách (NB4).”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:

“6. Thông báo về việc giải quyết cho người nước ngoài thường trú (NB6).”.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4

“4. Thẻ tạm trú loại rời (NC3B).”.

Điều 5. Bãi bỏ một số quy định

1. Bãi bỏ khoản 19 và khoản 20 Điều 2.

2. Bãi bỏ các khoản 3a, 3b và 3c Điều 3.

Chương II

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2015/TT-BCA NGÀY 06 THÁNG 7 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ CẤP THỊ THỰC, CẤP THẺ TẠM TRÚ, CẤP GIẤY PHÉP XUẤT NHẬP CẢNH, GIẢI QUYẾT THƯỜNG TRÚ CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM (ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 65/2022/TT-BCA NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2022 VÀ THÔNG TƯ SỐ 06/2025/TT-BCA NGÀY 16 THÁNG 01 NĂM 2025)

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3

“ 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân bảo lãnh người nước ngoài vào Việt Nam theo khoản 1 Điều 16 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Luật) trực tiếp gửi văn bản đề nghị cấp thị thực tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trên môi trường điện tử đối với cơ quan, tổ chức đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 16b của Luật và cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 16b của Luật.”.

Điều 7. Thay thế, bỏ một số cụm từ tại một số điểm, khoản, điều

1. Thay thế cụm từ “05 năm” bằng cụm từ “10 năm” tại khoản 4 Điều 4.

2. Bỏ cụm từ “trực thuộc Trung ương” trong cụm từ “Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4, điểm b khoản 3 Điều 5, khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 7.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 8. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Cục Quản lý xuất nhập cảnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Công an các đơn vị, địa phương và các đơn vị khác có liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Quản lý xuất nhập cảnh) để có hướng dẫn kịp thời.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp

1. Giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài được cấp trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn hoặc đến thời hạn cấp đổi theo quy định của pháp luật.

2. Đối với các hồ sơ sử dụng mẫu giấy tờ theo quy định của Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 và Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023) đã được cơ quan có thẩm quyền lập hoặc tiếp nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được xử lý, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công an;
- Công an các tỉnh, thành phố;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Công an;
- Lưu: VT, QLXNC(P4).

BỘ TRƯỞNG




Đại tướng Lương Tam Quang

 

 

 

MINISTRY OF PUBLIC SECURITY OF VIETNAM
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness
---------------

No. 70/2026/TT-BCA

Hanoi, May 25, 2026

 

CIRCULAR

ON AMENDMENTS TO SOME ARTICLES OF CIRCULAR NO. 04/2015/TT-BCA DATED JANUARY 05, 2015 OF THE MINISTER OF PUBLIC SECURITY ON FORMS RELATED TO ENTRY, EXIT, AND RESIDENCE OF FOREIGNERS IN VIETNAM (AMENDED BY CIRCULAR NO. 57/2020/TT-BCA DATED JUNE 10, 2020 AND CIRCULAR NO. 22/2023/TT-BCA DATED JUNE 30, 2023) AND CIRCULAR NO. 31/2015/TT-BCA DATED JULY 06, 2015 OF THE MINISTER OF PUBLIC SECURITY ON GUIDELINES ON ISSUANCE OF VISAS, TEMPORARY RESIDENCE CARDS, ENTRY/EXIT PERMITS, AND GRANT OF PERMANENT RESIDENCE STATUS FOR FOREIGNERS IN VIETNAM (AMENDED BY CIRCULAR NO. 65/2022/TT-BCA DATED DECEMBER 30, 2022 AND CIRCULAR NO. 06/2025/TT-BCA DATED JANUARY 16, 2025)

Pursuant to the Law on Entry, Exit, Transit and Residence of Foreigners in Vietnam No. 47/2014/QH13 (amended by Law No. 51/2019/QH14, Law No. 23/2023/QH15, Law No.103/2025/QH15, and Law No. 118/2025/QH15);

Pursuant to Decree No. 02/2025/ND-CP dated February 18, 2025 of the Government on the functions, tasks, powers and organizational structures of the Ministry of Public Security (amended by Decree No. 11/2025/ND-CP dated July 01, 2025 of the Government);

At the request of the Director General of the Immigration Department;

The Minister of Public Security promulgates the Circular on amendments to some articles of Circular No. 04/2015/TT-BCA dated January 05, 2015 of the Minister of Public Security on forms related to entry, exit, and residence of foreigners in Vietnam (amended by Circular No. 57/2020/TT-BCA dated June 10, 2020 and Circular No. 22/2023/TT-BCA dated June 30, 2023) and Circular no. 31/2015/TT-BCA dated July 06, 2015 of the Minister of Public Security on guidelines on issuance of visas, temporary residence cards, entry/exit permits, and grant of permanent residence status for foreigners in Vietnam (amended by Circular No. 65/2022/TT-BCA dated December 30, 2022 and Circular No. 06/2025/TT-BCA dated January 16, 2025).

Chapter I

ON AMENDMENTS TO SOME ARTICLES OF CIRCULAR NO. 04/2015/TT-BCA DATED JANUARY 05, 2015 OF THE MINISTER OF PUBLIC SECURITY ON FORMS RELATED TO ENTRY, EXIT, AND RESIDENCE OF FOREIGNERS IN VIETNAM (AMENDED BY CIRCULAR NO. 57/2020/TT-BCA DATED JUNE 10, 2020 AND CIRCULAR NO. 22/2023/TT-BCA DATED JUNE 30, 2023)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Amendments to the Vietnamese visa application form (NA1).

2. Amendments to the e-visa application form (NA1a).

3. Amendments to the written request for examining and approving foreigners entering the country (NA2).

4. Amendments to the sponsoring application form for foreign family members to enter Vietnam (NA3).

5. Amendments to the application form for visa issuance, stay extension (NA5).

6. Amendments to the written request for issuance of temporary resident card (NA6).

7. Amendments to the sponsoring application form for temporary resident card (NA7).

8. Amendments to the application form for issuance of temporary resident card for foreigners (NA8).

9. Amendments to the application form for issuance, re-issuance of visa-free entry (NA9).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



11. Amendments to the application form for permanent residence (NA12).

12. Amendments to the application form for replacement/re-issuance of permanent resident card (NA13).

13. Amendments to the written request for permission to enter restricted zones or border zones (NA14).

14. Amendments to the application for permission for family members to enter restricted areas, border areas (NA15).

15. Amendments to the written introduction of seal and signature of the competent person of the organization (NA16).

16. Amendments to the declaration of temporary residence by foreigners (NA17).

17. Amendments to the official dispatch in reply to proposal for approval of foreigners entering Vietnam (NB1).

18. Amendments to the official dispatch in reply to proposal for issuance of visa at international border gate (NB3).

19. Amendments to the receipt of documentation regarding entry, exit and residence in Vietnam submitted by foreigners (NB7).

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



21. Amendments to the permanent resident card (NC9).

22. Amendments to the written permit to enter restricted zones or border zones (NC10).

23. Amendments to the record on exit suspension/compelled exit/entry suspension (NC11).

24. Amendments to the decision on compelled exit (NC12).

Article 2. Amendment to clause 4, Article 2

“4. Written request for notification (NA4).”.

Article 3. Amendments to some clauses of Article 3

1. Amendments to clause 4:

“4. Written request to overseas Vietnam’s representative bodies for issuance of visa to applicants (NB4).”.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



“6. Written notification on handling of the case for foreigners applying for permanent residence (NB6).”.

Article 4. Amendment to clause 4, Article 4

“4. Separate temporary resident card (NC3B).”.

Article 5. Annulment of some regulations

1. Annulment of clauses 19 and 20, Article 2.

2. Annulment of clauses 3a, 3b, and 3c, Article 3.

Chapter II

ON AMENDMENTS TO SOME ARTICLES OF CIRCULAR NO. 31/2015/TT-BCA DATED JULY 06, 2015 OF THE MINISTER OF PUBLIC SECURITY ON GUIDELINES ON ISSUANCE OF VISAS, TEMPORARY RESIDENCE CARDS, ENTRY/EXIT PERMITS, AND GRANT OF PERMANENT RESIDENCE STATUS FOR FOREIGNERS IN VIETNAM (AMENDED BY CIRCULAR NO. 65/2022/TT-BCA DATED DECEMBER 30, 2022 AND CIRCULAR NO. 06/2025/TT-BCA DATED JANUARY 16, 2025)

Article 6. Amendment to clause 1, Article 3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Article 7. Replacement of the following points, clauses, and articles

1. e) The phrase “05 years” is replaced with the phrase “10 years” in clause 4, Article 4.

2. The phrase “central-affiliated” in the phrase “Police authorities of provinces and central-affiliated cities” in clauses 1 and 3, Article 4; point b, clause 3, Article 5; clause 1, point b, clause 2, Article 7 is annulled.

Chapter III

IMPLEMENTATION CLAUSE

Article 8. Implementation clause

1. This Circular comes into force from July 01, 2026.

2. The Immigration Department is responsible for taking charge and cooperating with police authorities of units, local areas, and relevant units in implementing, providing guidelines on, and inspecting the implementation of this Circular. The heads of units affiliated to Ministry of Public Security, Directors of province-level Police authorities are responsible for implementing this Circular.

If there are any difficulties or obstacles during the implementation of this Circular, police authorities of units and local areas shall report to the Ministry of Public Security (through the Immigration Department) for timely guidelines.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Any entry/exit/residence permit granted to foreigners in Vietnam before the effective date of this Circular shall be treated as valid until the expiration date or the deadline for replacement as prescribed by laws.

2. For applications with documents prescribed in Circular No. 04/2015/TT-BCA dated January 05, 2015 of the Minister of Public Security on forms related to entry, exit, and residence of foreigners in Vietnam (amended by Circular No. 57/2020/TT-BCA dated June 10, 2020 and Circular No. 22/2023/TT-BCA dated June 30, 2023) that are prepared and received by competent authorities before the effective date of this Circular shall continue to be processed and resolved./.

 




MINISTER




General Luong Tam Quang

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 70/2026/TT-BCA ngày 25/05/2026 sửa đổi Thông tư 04/2015/TT-BCA quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi tại Thông tư 57/2020/TT-BCA và Thông tư 22/2023/TT-BCA) và Thông tư 31/2015/TT-BCA hướng dẫn nội dung về cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, cấp giấy phép xuất nhập cảnh, giải quyết thường trú cho người nước ngoài tại Việt Nam (được sửa đổi tại Thông tư 65/2022/TT-BCA và Thông tư 06/2025/TT-BCA) do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 25/08/2026

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 24/12/2025

Ban hành: 26/11/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/01/2026

Ban hành: 16/01/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/01/2025

Ban hành: 16/06/2014

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/07/2014

3.922

DMCA.com Protection Status

IP: 2001:4860:7:512::