Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 7104/QĐ-UBND năm 2016 về định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa, sinh, hợp chuẩn, hợp quy cho hoạt động phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp do thành phố Hà Nội ban hành

Số hiệu: 7104/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội Người ký: Nguyễn Văn Sửu
Ngày ban hành: 26/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7104/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÒNG HÓA, SINH, HỢP CHUẨN, HỢP QUY CHO HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương s 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 266/TTr-SNN ngày 17 tháng 11 năm 2016 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa, sinh, hp chuẩn, hợp quy cho hoạt động phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa, sinh, hợp chuẩn, hợp quy cho hoạt động phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp, bao gồm các nhóm định mức kinh tế kỹ thuật:

1. Định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa.

2. Định mức kinh tế kỹ thuật phòng sinh.

3. Định mức kinh tế kỹ thuật chứng nhận hợp chun, hợp quy.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thường xuyên cập nhật các quy định có liên quan của Nhà nước và Thành phố để báo cáo UBND Thành phố xem xét, bổ sung, điều chỉnh Định mức kinh tế kỹ thuật này cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Đối với hoạt động phân tích lĩnh vực hóa học, sinh học, chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà các bên đã ký kết hợp đồng thì thực hiện theo hợp đồng, đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Các Bộ: Tài chính, NN&PTNT;
báo cáo)
- TTTU, TT HĐND TP; báo cáo)
- Chủ tịch UBND TP;báo cáo)
- Các PCT UBND TP;
báo cáo)
- Các S
: NN&PTNT, TC; báo cáo)
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- Các báo: HNM, KT&ĐT;
- CVP, PCVP N.N.S
ơn, T.V.Dũng; TH, TKBT, KT;
- Lưu: VT, KT
(Ngân).
(46577)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyn Văn Sửu

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

PHÒNG HÓA, SINH, HỢP CHUẨN, HỢP QUY CHO HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định s
7104/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội)

Phần 1

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế kỹ thuật phòng hóa, sinh, hợp chuẩn, hợp quy cho hoạt động phân tích, và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp được áp dụng thực hiện:

1.1. Hoạt động phân tích các chỉ tiêu hóa học trong mẫu sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp.

1.2. Hoạt động phân tích các chỉ sinh học trong mẫu sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp.

1.3. Hoạt động chứng nhận hp chuẩn, hợp quy cho sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có liên quan thực hiện các công việc về phân tích hóa học, sinh học và chứng nhận hp chun, hợp quy cho sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp.

3. Cơ s pháp lý xây dựng định mức

3.1. Cơ sở pháp lý chung

- Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006;

- Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Quyết định số 2930/QĐ-UBND của UBND Thành phố ngày 28/5/2014 về việc thành lập Trung tâm Phân tích và Chng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp;

- Kế hoạch số 97/KH-UBND ngày 20/5/2016 của UBND Thành phố về ban hành kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định 16/2015/NĐ-CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ về quy định chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Thành phố quản lý.

3.2. Hoạt động phân tích

- Quyết định số 24/QĐ-BNN-KHCN ngày 06/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc chỉ định phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp;

- Quyết định số 373.2016/QĐ-VPCNCL ngày 16/8/2016 của Văn phòng công nhận chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ) công nhận Phòng thử nghiệm đạt chuẩn Vilas;

- Các TCVN tham chiếu cho các quy trình kỹ thuật để xây dựng định mức tiêu hao vật tư và hóa chất; các văn bản quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động kiểm nghiệm đã được quy định tại các thông tư, quyết định của Bộ tài chính và các cơ quan có thẩm quyền ban hành.

3.3. Hoạt động chứng nhận

- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;

- Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 08/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá sự phù hợp; Thông tư số 10/2011/TT-BKHCN ngày 30/6/2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 08/4/2009;

- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc quy định về công b hp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chun, quy chun kỹ thuật;

- Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp & PTNT quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trng trọt, chăn nuôi được sản xuất, chế phù hợp với quy trình thực hành nông nghiệp tt;

- Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Thông tư số 41/2014/TT-BNNPTNT ngày 13/11/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định s 202/2013/NĐ-CP v quản lý phân bón thuộc trách nhiệm QLNN của Bộ Nông nghiệp & PTNT;

- Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sn xuất, kinh doanh nông lâm thy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm;

- Quyết định số 379/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/01/2008 của BNông nghiệp & PTNT về việc ban hành quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tt cho rau quả tươi an toàn tại Việt Nam;

- Quyết định số 1504/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/5/2008 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Quy trình thực hành chăn nuôi tt cho chăn nuôi gia cầm an toàn tại Việt Nam.

- Quyết định số 1506/QĐ-BNN-KHCN ngày 15/5/2008 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn tại Việt Nam.

- Quyết định số 1579/QĐ-BNN-KHCN ngày 26/5/2008 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Quy trình thực hành chăn nuôi tt cho chăn nuôi bò sữa an toàn tại Việt Nam.

- Quyết định số 4653/QĐ-BNN-CN ngày 11/10/2015 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành quy trình thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP);

- Quyết định số 187/QĐ-TT-QLCL ngày 04/6/2015 của Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc chỉ định là Tổ chức chng nhận VietGAP trồng trọt;

- Quyết định số 205/QĐ-CN-TTPC ngày 05/5/2015 và Quyết định số 420/QĐ-CN-TTPC ngày 24 tháng 6 năm 2016 của của Cục Chăn nuôi - Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc chỉ định là Tổ chức chứng nhận VietGAP trong chăn nuôi;

- Quyết định số 291/2016/QĐ-VPCNCL ngày 28/6/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công nhận là Tổ chức chứng nhận sản phẩm;

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN IEC/ISO 17065:2013 Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với Tổ chức chng nhận sản phẩm, quá trình và dịch vụ;

- IAF Mandatory Document: Determination of Audit Time of Quanlity and Enviromental Management Systems (Mô tả thời gian đánh giá của các hệ thống quản lý chất lượng và quản lý môi trường). Phiên bản: IAF-MD5 (2015);

- IAF Mandatory Document for the Certification of Multiple Sites Based on Sampling - Tài liệu có tính bắt buộc cho việc chng nhận của nhiều địa điểm trên cơ sở lấy mẫu. Phiên bản: IAF MD1:2007, .

4. Giải thích t ngữ, khái niệm sử dụng trong định mức kinh tế kỹ thuật

4.1. Định mức lao động là thời gian lao động cần thiết để thực hiện một bước công việc cho hoạt động phân tích hoặc chng nhận.

4.2. Định mức vật tư

- Định mức công cụ, dụng cụ và hóa chất tiêu hao cần thiết để thực hiện một bước công việc cho hoạt động phân tích từng chỉ tiêu.

- Định mức công cụ, dụng cụ và hóa chất cn phải trang bị đ duy trì hoạt động của phòng kiểm nghiệm, tiêu hao theo định kỳ.

- Định mức công cụ, dụng cụ để thực hiện hoạt động lấy mẫu.

Phần 2

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÒNG HÓA, SINH, HỢP CHUẨN, HỢP QUY

Chương 1

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT PHÒNG HÓA

A. Định mức vật tư tiêu hao định kỳ, thời gian lao động chung

A.1. Định mức vật tư tiêu hao định kỳ

TT

Tên công cụ dụng cụ, hóa chất

ĐVT

Số tượng

Hạn sử dụng (Năm)

Ghi chú

I. Hóa chất

1

1,10 phenaltroline monohydrate

Lọ

1

5

 

2

Axetanilit 500g

Lọ

1

3

 

3

Bromocresol green

Lọ

1

1

 

4

Bromothymol blue 25g

Lọ

1

5

 

5

Cồn công nghiệp (200L)

Phi

5

1

 

6

Chất chun Abamectin

L

1

2

 

7

Chất chuẩn Acephate

Lọ

1

2

 

8

Chất chun Acetamiprid

Lọ

1

2

 

9

Chất chuẩn Acetochlor

Lọ

1

2

 

10

Chất chuẩn Acrylic acid butyl ester

Lọ

1

1

 

11

Chất chuẩn ADH

Lọ

1

1

 

12

Chất chuẩn Aflatoxin B1 100mg

Lọ

1

2

 

13

Chất chuẩn Aflatoxin B2 100mg

Lọ

1

2

 

14

Chất chuẩn Aflatoxin G1 100mg

Lọ

1

2

 

15

Chất chuẩn Aflatoxin G2 100mg

Lọ

1

2

 

16

Chất chuẩn Aflatoxin M1 100mg

Lọ

1

2

 

17

Chất chuẩn Aldrin

Lọ

1

2

 

18

Chất chuẩn Alpha-cypermethrin

Lọ

1

2

 

19

Chất chuẩn Amisulbrom

Lọ

1

1

 

20

Chất chuẩn AMOZ 100mg

Lọ

1

2

 

21

Chất chuẩn Anilofos

Lọ

1

2

 

22

Chất chun AOZ

Lọ

1

2

 

23

Chất chuẩn API CALIBRATION SOLUTION

Lọ

1

1

 

24

Chất chuẩn API SETUP SOLUTION

Lọ

1

1

 

25

Chất chuẩn As 1000 ppm

Lọ

1

1

 

26

Chất chuẩn Auramin O

Lọ

1

2

 

27

Chất chuẩn Azoxystrobin

Lọ

1

3

 

28

Chất chuẩn Benomyl

Lọ

1

3

 

29

Chất chuẩn benzoic acid 250 mg

Lọ

1

2

 

30

Chất chuẩn Beta Cyfluthrin

Lọ

1

1

 

31

Chất chun Bifenthrin

Lọ

1

2

 

32

Chất chuẩn Bromuconazole

Lọ

1

1

 

33

Chất chuẩn Buprofezin

Lọ

1

1

 

34

Chất chuẩn Ca 1000ppm

Lọ

1

1

 

35

Chất chuẩn Carbaryl 250mg

Lọ

1

1

 

36

Chất chuẩn Carbendazin

Lọ

1

3

 

37

Chất chuẩn Carbendazine

Lọ

1

1

 

38

Chất chuẩn Carbofuran

Lọ

1

1

 

39

Chất chuẩn Carbosulfan

Lọ

1

1

 

40

Chất chuẩn Carvacrol

Lọ

1

1

 

41

Chất chuẩn Cd

Lọ

1

1

 

42

Chất chuẩn Ciprofloxacin hydrochloride

Lọ

1

1

 

43

Chất chuẩn Clenbuterol

Lọ

1

3

 

44

Chất chuẩn Crystalviolet (CV)

Lọ

1

1

 

45

Chất chuẩn Cyfluthrin

Lọ

1

2

 

46

Chất chuẩn Cyhalothrin

L

1

1

 

47

Chất chuẩn Cypermethrin

Lọ

1

1

 

48

Chất chuẩn Chloramphenicol 100mg

Lọ

1

2

 

49

Chất chuẩn Chloramphenicol-d5

Lọ

1

1

 

50

Chất chuẩn Chlorantraniliprole

Lọ

1

1

 

51

Chất chuẩn Chlorothalonil

Lọ

1

3

 

52

Chất chuẩn Chlorpyrifos

Lọ

1

1

 

53

Chất chuẩn Chlorpyrifos metyl

Lọ

1

1

 

54

Chất chuẩn Chlotetracycline (CTC)

Lọ

1

2

 

55

Chất chuẩn cho máy Autospec

Lọ

1

1

 

56

Chất chuẩn Danofloxacin

Lọ

1

1

 

57

Chất chuẩn Deltamethrin

Lọ

1

1

 

58

Chất chuẩn Diazinon

Lọ

1

1

 

59

Chất chuẩn Dicofol

Lọ

1

1

 

60

Chất chuẩn Difenoconazole 250mg

Lọ

1

1

 

61

Chất chuẩn Difloxacin hydrochloride

Lọ

1

1

 

62

Chất chuẩn Dimethoate

Lọ

1

2

 

63

Chất chun Diniconazole

Lọ

1

1

 

64

Chất chuẩn Dinotefuran

Lọ

1

1

 

65

Chất chuẩn Doxicycline (DTC)

Lọ

1

2

 

66

Chất chuẩn Emamectin Benzoate

Lọ

1

1

 

67

Chất chuẩn Endosulfan

Lọ

1

2

 

68

Chất chuẩn Endrin

Lọ

1

2

 

69

Chất chuẩn Enrofloxacin

Lọ

1

1

 

70

Chất chuẩn Erythromycin (250 mg)

Lọ

1

1

 

71

Chất chuẩn Etofenprox

Lọ

1

1

 

72

Chất chuẩn Ethion

Lọ

1

1

 

73

Chất chuẩn Ethoprophos

Lọ

1

2

 

74

Chất chuẩn Eugenol

Lọ

1

1

 

75

Chất chuẩn Fe 1000ppm

Lọ

1

1

 

76

Chất chuẩn Fenitrothion

Lọ

1

2

 

77

Chất chuẩn Fenobucarb

Lọ

1

1

 

78

Chất chuẩn Fenpropathrin 100mg

Lọ

1

1

 

79

Chất chuẩn Fenvalerate

Lọ

1

3

 

80

Chất chuẩn Fipronil

Lọ

1

1

 

81

Chất chuẩn Florfenicol

Lọ

1

2

 

82

Chất chuẩn Flumequine (60mg)

Lọ

1

1

 

83

Chất chuẩn Gatifloxacin (300 mg)

Lọ

1

2

 

84

Chất chuẩn Heptaclor

Lọ

1

1

 

85

Chất chuẩn Hexaconazol

Lọ

1

1

 

86

Chất chuẩn Hg 1000ppm

Lọ

1

1

 

87

Chất chuẩn Histamin

Lọ

1

1

 

88

Chất chuẩn Imibenconazole

Lọ

1

1

 

89

Chất chuẩn imidacloprid

Lọ

1

1

 

90

Chất chuẩn Indoxacarb

Lọ

1

2

 

91

Chất chuẩn Iprobenfos

Lọ

1

4

 

92

Chất chuẩn Iprodione

Lọ

1

1

 

93

Chất chuẩn Lamda Cyhalothin

Lọ

1

1

 

94

Chất chuẩn Levofloxacin (200 mg)

Lọ

1

1

 

95

Chất chuẩn LMG 100mg

Lọ

1

2

 

96

Chất chuẩn Lufenuron

Lọ

1

1

 

97

Chất chuẩn Malathion

Lọ

1

2

 

98

Chất chuẩn Marbofloxacin

Lọ

1

2

 

99

Chất chuẩn Metacyline

Lọ

1

2

 

100

Chất chuẩn Metalaxyl

L

1

3

 

101

Chất chuẩn Methamidophos

Lọ

1

2

 

102

Chất chuẩn Methidathion

Lọ

1

1

 

103

Chất chuẩn MG 100mg

Lọ

1

2

 

104

Chất chuẩn Moxifloxacin Hydrochloride (100 mg)

Lọ

1

2

 

105

Chất chuẩn Myclobutanil

Lọ

1

2

 

106

Chất chuẩn Nalidixic acid

Lọ

1

2

 

107

Chất chuẩn Nereistoxin

Lọ

1

1

 

108

Chất chuẩn NO2 1000ppm

Lọ

1

1

 

109

Chất chuẩn NO3 1000ppm

Lọ

1

1

 

110

Chất chuẩn Norfloxacin

Lọ

1

1

 

111

Chất chuẩn Ofloxacin

Lọ

1

1

 

112

Chất chuẩn Orchratoxin

Lọ

1

1

 

113

Chất chuẩn Oxolinic acid

Lọ

1

2

 

114

Chất chuẩn Oxytetracycline (OTC)

Lọ

1

2

 

115

Chất chuẩn Paraquat

L

1

1

 

116

Chất chuẩn Parathion methyl

Lọ

1

1

 

117

Chất chuẩn Pb

Lọ

1

1

 

118

Chất chuẩn Penpropathrin

Lọ

1

2

 

119

Chất chuẩn Permethrin

Lọ

1

2

 

120

Chất chuẩn Pretilachlor

Lọ

1

1

 

121

Chất chuẩn Prochloraz

Lọ

1

2

 

122

Chất chuẩn Profenofos

Lọ

1

2

 

123

Chất chuẩn Propargite

Lọ

1

1

 

124

Chất chuẩn Propiconazole- 100mg

Lọ

1

1

 

125

Chất chuẩn Pyraclostrobin

Lọ

1

1

 

126

Chất chuẩn Phosalone

Lọ

1

3

 

127

Chất chuẩn Phospho 1000 mg/l

Lọ

1

1

 

128

Chất chuẩn Quinalphos

Lọ

1

3

 

129

Chất chuẩn Ractopamin

Lọ

1

2

 

130

Chất chuẩn Roxithromycin

Lọ

1

2

 

131

Chất chuẩn Salbutamol

Lọ

1

2

 

132

Chất chuẩn Sarafloxacin hydrochloride

Lọ

1

1

 

133

Chất chuẩn SEM

Lọ

1

1

 

134

Chất chuẩn Sorbic acid 250mg

Lọ

1

2

 

135

Chất chun Sparfloxacin

Lọ

1

1

 

136

Chất chuẩn Spinosad

Lọ

1

1

 

137

Chất chuẩn Spiramycin 100mg

Lọ

1

2

 

138

Chất chuẩn Streptomycin

Lọ

1

1

 

139

Chất chuẩn Sulfachinoxaline

Lọ

1

1

 

140

Chất chuẩn Sulfachloropyridazine

Lọ

1

1

 

141

Chất chun Sulfadiazine

Lọ

1

1

 

142

Chất chuẩn Sulfadimethoxine

Lọ

1

1

 

143

Chất chuẩn Sulfadimidine

Lọ

1

1

 

144

Chất chuẩn Sulfadoxine

Lọ

1

1

 

145

Chất chuẩn Sulfamerazine

Lọ

1

1

 

146

Chất chuẩn Sulfamethazine

Lọ

1

1

 

147

Chất chuẩn Sulfamethoxazole

Lọ

1

1

 

148

Chất chuẩn Sulfamethoxypyridazine

Lọ

1

1

 

149

Chất chuẩn Sulfamonomethoxine sodium

Lọ

1

1

 

150

Chất chuẩn Sulfanilamide

Lọ

1

1

 

151

Chất chuẩn Sulfaphenazole

Lọ

1

1

 

152

Chất chuẩn Sulfathiazole

Lọ

1

1

 

153

Chẩt chuẩn Sulfisoxazole

Lọ

1

1

 

154

Chất chuẩn Tetracycline (TC)

Lọ

1

3

 

155

Chất chuẩn Tylosin

Lọ

1

2

 

156

Chất chuẩn Thiamethoxam

Lọ

1

1

 

157

Chất chuẩn Thiamfenicol

Lọ

1

1

 

158

Chất chuẩn Thiamphenicol 250mg

Lọ

1

2

 

159

Chất chuẩn Thiophanate M

Lọ

1

2

 

160

Chất chuẩn Triazophos

Lọ

1

1

 

161

Chất chuẩn Trichlorfon

Lọ

1

1

 

162

Chất chuẩn Trifluralin d14

Lọ

1

1

 

163

Chất chuẩn Triphenyl phosphate

Lọ

1

2

 

164

Chất chuẩn Validamycin

Lọ

1

2

 

165

Chất chuẩn Validamycin A

Lọ

1

2

 

166

Chất chuẩn Waters Quattro Micro (QMGC) Chemical Kit

Lọ

1

1

 

167

Chất chuẩn Zineb

Lọ

1

2

 

168

Chất chuẩn Zn

Lọ

1

1

 

169

Chun <0.1 NTU

Lọ

1

1

 

170

Chun 1000 NTU

Lọ

1

1

 

171

Chuẩn 20 NTU

Lọ

1

1

 

172

Chuẩn 200 NTU

Lọ

1

1

 

173

Chuẩn 4000 NTU

Lọ

1

1

 

174

Chuẩn hỗn hp Aflatoxin (B1,B2,G1,G2) (LCMS/MS)

Lọ

1

1

 

175

Chuẩn hỗn hp BVTV 204 chất

Lọ

1

1

 

176

Chuẩn kim loại 1000ppm (Co, Mn, Ca, Na )

Lọ

1

1

 

177

Chuẩn Kháng sinh, BVTV (chưa rõ dạng bột)

Lọ

1

2

(s lượng cho từng loại)

178

Chất chuẩn Diafenthiuron

Lọ

1

2

 

179

Dung dịch chuẩn pH 10

Lọ

1

1

 

180

Dung dịch chuẩn pH 4

Lọ

1

1

 

181

Dung dch chuẩn pH 7

Lọ

1

1

 

182

Erichrome Black T

Lọ

1

1

 

183

Iodine

Lọ

1

5

 

184

KCl 3M (Ngâm điện cực pH)

Lọ

1

1

 

185

L- tryptophan 250mg

Lọ

1

3

 

186

Metyl đỏ (metyl red) 25g

Lọ

1

1

 

187

Metyl Xanh (Metyl Blue) 25g

Lọ

1

4

 

188

Methylene Blue

Lọ

1

1

 

189

Murexit

L

1

5

 

190

N-Allylthiourea

Lọ

1

1

 

191

Ni chuẩn (Salbutamol D3)

Lọ

1

1

 

192

Ni chuẩn CAP d5

Lọ

1

1

 

193

Ni chuẩn Clen D6

Lọ

1

1

 

194

Nội chuẩn Enrofloxacin D5 hydrochloride

Lọ

1

1

 

195

Nội chuẩn Furaltadone d5 HCl.

Lọ

1

1

 

196

Nội chuẩn Kháng sinh, BVTV

Lọ

1

1

 

197

Nội chuẩn LCV d6

Lọ

1

1

 

198

Nội chuẩn LMG d6

Lọ

1

1

 

199

Nội chuẩn Norfloxacin D5

Lọ

1

1

 

200

Nội chuẩn Trifluralin D14 10mg

Lọ

1

1

 

201

NH4Cl 1Kg

Lọ

1

2

 

202

Phenol red

Lọ

2

5

 

203

Phenolphtalein

Lọ

1

5

 

204

Tinh bt

Lọ

1

3

 

II. Dụng c

1

Ấm điện siêu tốc

Cái

1

5

 

2

Băng dán ghi mã mẫu (lốc 15 cuộn)

Lc

2

1

 

3

Bát sứ 250ml

Cái

2

5

 

4

Bi thủy tinh

kg

1

25

 

5

Bình cu 3 c

Cái

1

5

 

6

Bình cu cô quay

Cái

1

5

 

7

Bình đnh mức 1000 ml

Cái

1

5

S lượng đăng ký bổ sung thêm có thể nhiều hơn khi phòng thí nghiệm bổ sung chỉ tiêu mới

8

Bình đnh mức 100ml

Cái

3

5

9

Bình đnh mức 10ml

Cái

5

5

10

Bình định mức 250ml

Cái

2

5

11

Bình định mức 25ml

Cái

5

5

12

Bình định mức 5 mL

Cái

5

5

13

Bình định mức 500ml

Cái

1

5

14

Bình định mức 50ml

Cái

5

5

15

Bình hút m silicagel

Cái

1

50

 

16

Bình nha đng mu 2ml

Cái

500

1

 

17

Bình quả nhót cô quay

Cái

1

5

 

18

Bình tam giác 100ml (class A)

Cái

5

5

 

19

Bình tam giác 250ml

Cái

5

5

 

20

Bình tam giác 250ml (class A)

Cái

5

5

 

21

Bình tam giác 500ml (class A)

 

5

5

 

22

Bình thủy tinh đng hóa chất 250ml

Cái

5

5

 

23

Bình tia c ngắn 500ml

Cái

2

5

 

24

Bình tia ng dài

Cái

2

5

 

25

Buret 10ml

Cái

1

5

 

26

Buret thủy tinh 25 ml (Nâu, Trng)

Cái

1

5

 

27

Buret thủy tinh 50 ml (Nâu)

Cái

1

5

 

28

Buret thủy tinh 25 ml (Trng)

Cái

1

5

 

29

Bút viết kính

Hộp

4

1

 

30

Cây ly cá t

Cái

1

25

 

31

Chai BOD 300ml

Cái

4

5

 

32

Chai đựng chỉ thị màu nâu 100ml

Cái

5

5

 

33

Chai đựng chuẩn nâu np vặn 20ml

Cái

10

5

 

34

Chai đựng chuẩn nâu nắp vặn 30ml

Cái

10

5

 

35

Chai đựng hóa chất nâu 11

Cái

2

5

 

36

Chai nhỏ giọt màu nâu

Cái

2

5

 

37

Chai short 1 lít

Cái

4

5

 

38

Chai thủy tinh nút nhám 1 lít

Cái

1

5

 

39

Chai thủy tinh nút nhám 250ml

Cái

2

5

 

40

Chai thủy tinh nút nhám 500ml

Cái

2

5

 

41

Chén nung bng sứ

Cái

2

5

 

42

Cc chiết béo

Cái

2

5

 

43

Cốc thủy tinh có mỏ 1000ml

Cái

1

5

 

44

Cc thủy tinh có mỏ 100ml

Cái

5

5

 

45

Cốc thủy tinh có mỏ 2000ml

Cái

1

5

 

46

Cốc thủy tinh có mỏ 250ml

Cái

3

5

 

47

Cốc thủy tinh có mỏ 25ml

Cái

5

5

 

48

Cốc thủy tinh có mỏ 500ml

Cái

1

5

 

49

Cc thủy tinh có mỏ 50ml

Cái

5

5

 

50

Ci đá loại nhỏ

Cái

1

5

 

51

Con từ cỡ trung

con

2

5

 

52

Cuvet máy UV- VIS

Cái

1

5

 

53

Du chân không

Chai

4

1

 

54

Đu típ 5000ml

Túi

1

6

 

55

Dây chun

Kg

1

1

 

56

Đĩa nung

Cái

5

5

 

57

Dispenser 20ml

Cái

2

5

 

58

Đũa thủy tinh

Cái

2

5

 

59

Dng cụ phân phối dung môi 25mL

Cái

2

5

 

60

Dụng cụ phân phi dung môi với chai thủy tinh nâu

Cái

2

5

 

61

Foreline Trap

Túi

1

1

 

62

Giá đ micropipet

Cái

1

10

 

63

Giá để ống nghiệm 15ml (nhựa)

Cái

4

5

 

64

Giá đ ống nghiệm 50ml (nhựa)

Cái

4

5

 

65

Giá để phơi ng nghiệm F10

Cái

2

5

 

66

Giá đ pipet

Cái

1

25

 

67

Giá đỡ + kp buret

Cái

1

5

 

68

Giá inox 10x4 falcon 15

Cái

2

5

 

69

Giá inox 10x4 falcon 50

Cái

2

5

 

70

Giy bc

Cuộn

2

1

 

71

Giấy lụa

Hộp

20

1

 

72

Handystep

Cái

1

10

 

73

Kp gp bình tam giác

Cái

1

25

 

74

Kp gp chén nung

Cái

1

25

 

75

Kp gắp ống Kendajl

Cái

1

10

 

76

Khay inox

Cái

1

10

 

77

Kim thi khí Nito

Cái

50

2

 

78

Kit ACQUITY Col.In Line Filter

Cái

1

1

 

79

L đng mẫu 2ml KLN

Bịch

1

3

 

80

Máng hóa chất elisa

Cái

4

3

 

81

Màng lọc cellulose acetate filter 0,45 Satorius Đức -1110647-N

Cái

1

1

 

82

Màng lọc máy sinh khí nito

Cái

2

1

Cho 1 máy

83

Microburet 2ml

Cái

1

2

 

84

Nắp kính thủy tinh

Cái

1

5

 

85

Nhãn có lớp keo tự dán loại nhỏ (109)

Túi

5

1

 

86

ng COD thủy tinh có np 15ml

Cái

10

5

 

87

ng đong 100 ml

Cái

2

5

 

88

ng đong 1000 ml

Cái

2

5

 

89

Ống đong 250 ml

Cái

2

5

 

90

ng đong 500 ml

Cái

2

5

 

91

ng Kendajl

Cái

12

5

 

92

ng nghiệm F9

Cái

20

3

 

93

ng nghiệm F10x100mm

Cái

50

3

 

94

ng nha ly tâm 15ml

Cái

200

3

 

95

ng nha ly tâm 50ml

Cái

200

3

 

96

ng teflon máy Marc 6

Cái

24

5

 

97

ng thủy tinh 10ml F10

Cái

30

3

 

98

Parafin giy cuộn

cuộn

4

1

 

99

Phễu chiết 250 ml

Cái

2

5

 

100

Phễu chiết 500 ml

Cái

2

5

 

101

Phễu thủy tinh phi 10

Cái

2

5

 

102

Phễu thủy tinh phi 15

Cái

2

5

 

103

Pipet chia độ 1 ml

Cái

1

5

 

104

Pipet bu 1 ml

Cái

1

5

 

105

Pipet chia độ 2 ml

Cái

1

5

 

106

Pipet bu 2 ml

Cái

1

5

 

107

Pipet chia độ 5 ml

Cái

1

5

 

108

Pipet bu 5 ml

Cái

1

5

 

109

Pipet chia độ 10 ml

Cái

1

5

 

110

Pipet bu 10 ml

Cái

1

5

 

111

Pipet chia độ 20 ml

Cái

1

5

 

112

Pipet bu 20 ml

i

1

5

 

113

Pioet chia độ 25 ml

Cái

1

5

 

114

Pipet bu 25 ml

Cái

1

5

 

115

Pipet chia độ 50 ml

Cái

1

5

 

116

Pipet bu 50 ml

Cái

1

5

 

117

Pippete pasteur 150 mm 250cái/túi thủy tinh

Cái

200

1

 

118

Quả bóp 1 van

Quả

3

2

 

119

Quả bóp 3 van

Quả

3

2

 

120

Quả bóp cho ng hút chỉ thị

Quả

5

2

 

121

Sentry guard holder univesal

Cái

2

2

 

122

Sinh hàn thng

Cái

1

5

 

123

Spare part cho bộ bơm mu tự động

hộp

1

5

 

124

Thìa cân

Cái

10

5

 

125

Thùng bảo ôn

Cái

1

50

 

126

Túi nilon đựng mu đã đng nht có khóa size 25x20 cm (100 chiếc/túi)

Kg

3

1

 

127

Túi nilon trng (5kg)

Kg

5

1

 

128

Túi nylon đen loại lớn không lõi đựng rác

Kg

3

1

 

129

Vial 2ml có nắp (12x32mm) cho LCMSMS water (hộp 100cái)

hộp

2

3

 

130

Silicagel 500g

lọ

1

5

 

131

Bộ Kit cho đầu dò, bơm, lò, autosampler của máy GC và GC/MS

Bộ

1

1

Số lượng cho từng bộ phận và từng thiết bị

132

Bộ Kit cho bơm, đầu dò và autosampler LC/MSMS

Bộ

1

1

133

Bộ Kit cho bơm, đầu dò và autosampler HP, và 600E

Bộ

1

1

III. Bảo hộ lao động

1

Áo blue cộc tay

Cái

14

1

 

2

Áo blue dài tay

Cái

14

1

 

3

Cây lau sàn nhà

Cái

4

1

 

4

Chi vệ sinh máy to

Cái

2

1

 

5

Chổi v sinh nh

Cái

4

1

 

6

Chi v sinh vừa

Cái

4

1

 

7

Găng tay nilon

Hộp

20

1

 

8

Găng tay rửa dụng cụ

Đôi

16

1

 

9

Găng tay vô trùng

Hộp

75

1

 

10

Gia đ đ thải

Cái

2

1

 

12

Khăn mt

Cái

40

1

 

13

Khẩu trang hoạt tính

Hộp

75

1

 

15

Nước rửa dụng cụ (can 5L)

Can

8

1

 

16

Nước sát khun tay

Chai

24

1

 

17

Thùng rác

Cái

1

1

 

18

Túi nylon đen đng rác

Kg

18

1

 

19

Xà phòng bột

Kg

5

1

 

20

Xô chậu rửa dụng cụ

Cái

2

1

 

A.2. Định mức thời gian lao động chung

STT

Nhóm chỉ tiêu/ Tên chỉ tiêu

Hệ số k1

1. Đồng nhất mẫu cân mẫu

2. Xử mẫu

3. Thao  tác trên máy

4. Xử lý dụng cụ sau chạy máy

5. Quản trị thiết bị, tiện nghi môi trường

6. Xem xét ban hành

Tng thời gian cho 1 mẫu trong điều kiện k1

Phút

Phút

Phút

Phút

Phút

Phút

Giờ

1

Kiểm tra dư lượng Chloramphenicol bằng phương pháp Elisa trong Thịt, Thủy sản, TACN

20

32,2

24,5

3,25

5,5

2

3

1,17

2

Kiểm tra dư lượng Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamin bng phương pháp Elisa trong Tht

20

32,2

30,5

3,25

5,5

2

3

1,27

3

Kiểm tra dư lượng Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamin bng phương pháp Elisa trong TACN

20

32,2

21,5

3,25

5,5

2

3

1,12

4

Kiểm tra dư lượng Ractopamin bng phương pháp Elisa trong Nước tiểu

20

17,2

21,5

3,25

5,5

2

3

0,87

5

Dư lượng thuc kháng sinh bằng ELISA: AOZ, AMOZ

20

32,2

36,5

3,25

5,5

2

3

1,37

6

Dư lượng thuc kháng sinh bằng ELISA: Malachite Green/ Leucomalachite Green

20

32,2

27,5

3,25

5,5

2

3

1,22

7

Kiểm tra Aflatoxin B1 trong thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ELISA

20

32,2

32

3,25

5,5

2

3

1,30

8

Kim loại nặng cho chỉ tiêu Chì (Pb), Cadimi (Cd) trong thực phẩm

5

34,8

50

55

288

2

4,8

7,24

9

Xác định hàm lượng asen trong thực phẩm bằng VGA-AAS

5

34,8

151

51,2

288

2

4,8

8,86

10

Xác định hàm lượng thủy ngân trong thực phẩm bng VGA-AAS

5

34,8

50

49,2

288

2

4,8

7,15

11

Kim loại nặng Thủy ngân trong đất, phân bón bằng VGA-AAS

5

64,8

614

54

288

2

4,8

17,13

12

Phân tích Asen (As) trong đất, phân bón bằng VGA-AAS

5

64,8

727

49,2

288

2

4,8

18,93

13

Phân tích đng (Cu), st (Fe), kẽm (Zn), mangan (Mn) trong đất, phân bón bng phương pháp ph hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

5

64,8

614

46,8

288

2

4,8

17,01

14

Phân tích Chì (Pb), Cacdimi (Cd) trong đất, phân bón bng phương pháp ph hấp thụ

5

64,8

614

54

288

2

4,8

17,13

15

Hàm lượng Clenbuterol, Salbutamol Ractopamin trong thịt, thủy sản, TACN bng 2 phương pháp LC/MS/MS

5

37,22

242

67,5

24

3

7,2

6,35

16

Hàm lượng Chloramphenicol trong mật ong, thủy sản, thịt bằng phương pháp LC/MS/MS

5

37,22

146

55,6

24

3

7,2

4,55

17

Hàm lượng Oxytetracycline, Doxycycline, Chlortracycline, Tetracycline trong thủy sản, thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

5

37,22

122

69,2

24

3

7,2

4,38

18

Dư lượng thuốc kháng sinh Leucomalachite Green, Malachite Green, Leucocrytal violet, Crytal violet trong thủy sản, thịt bằng phương pháp LC-MS/MS

5

37,22

23

55,6

24

3

7,2

2,50

19

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng phương pháp LC/MS/MS

5

37,22

23

71,2

24

3

7,2

2,76

20

Dư lưng thuc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid bằng phương pháp HPLC: Cypermethrin, Permethrin

5

34

26

149

24

3

7,2

4,05

21

Xác định dư lượng Hexaconazole trên rau quả chè bằng hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC

5

37,22

23

164

24

3

7,2

4,31

22

Dư lưng thuc bảo vệ thực vật trong rau, quả, chè bằng GC/MS/MS: Chlopyryfos, Trifluralin

5

35,22

17

126

24

3

7,2

3,54

23

Dư lượng thuc bảo vệ thực vật nhóm cúc tổng hợp Pyrethoid: Cypermethrin, Difenoconazole

5

34

26

110

24

3

7,2

3,40

24

Hàm lượng Nitơ tổng, Protein

5

32,8

74

26

6

1

2

2,36

25

Hàm lượng Nitơ amoniac trong Thủy sản

5

32,8

26

26

6

1

2

1,56

26

Hàm lượng Canxi trong Nước

10

32,4

21

12,5

5,5

1

2

1,24

27

Hàm lượng Canxi trong TACN

10

32

144

18,5

5,5

1

2

3,38

28

Hàm lượng axit tổng

1

32

45

40

10

1

2

2,17

29

Hàm lượng Lipit

2

32

245

247,5

15

1

2

9,04

30

Hàm lượng xơ, ADF, NDF, Lignin

5

32

372

153

1

1

2

9,35

31

Độ ẩm

5

32

37

584

2

1

2

10,97

32

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5, 20 đ C)

5

0

108

2885

12

1

2

50,13

33

Độ Oxy hòa tan (DO)

5

0

42

292

12

1

2

5,82

34

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

5

0

110

264

9

1

2

6,43

35

Hàm lượng clorua natri (NaCl)

5

32,4

48

40

6

1

2

2,16

36

Độ pH

10

0

1,5

12

1

1

2

0,29

37

Hàm lượng đường tổng, đường khử tổng, Gluxit

5

32

48

246

12

1

2

5,68

38

Độ cứng toàn phần

1

0

110

50

30

1

2

3,22

39

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

1

0

560

15

10

1

2

9,80

40

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong nước thải, nước sinh hoạt

10

5

8,5

10,5

5,5

2

3

0,58

41

Hàm lượng kim loại bng test nhanh trong nước (Sắt tổng, Crom, Đồng)

1

0

5

35

5

1

2

0,80

42

Độ đục

10

0

0,5

7

0,5

1

2

0,18

43

Hàm lượng Clorua (Cl-)

5

0

32

40

6

0

2

1,33

44

Chỉ số Permanganat

1

0

140

50

30

1

7

3,72

45

Chỉ số Peroxyt

10

32

55

312

2

1

2

6,73

46

Hàm lượng Nitrat (NO3-) trong nước

10

8

31

9,5

2

1

3

0,91

47

Hàm lượng tro tổng

1

32

840

15

5

1

2

14,92

48

Hàm lượng Clo dư, Clo tổng trong nước

10

0

7

14,5

5,5

1

2

0,50

49

Hàm lượng Nitrit (NO2-) trong thịt và sản phẩm tht

5

32