|
TT
|
Lĩnh vực/ đối tượng TCVN
|
Tên TCVN
|
Tên, số hiệu tiêu chuẩn, tài liệu kỹ thuật làm căn cứ
xây dựng
|
Tổ chức biên soạn/ Ban kỹ thuật xây dựng dự thảo TCVN
|
Thời gian thực hiện
|
Kinh phí dự kiến
|
Ghi chú
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
NSNN
|
Nguồn khác
|
|
I. BỘ CÔNG AN (05 TCVN)
|
|
Phòng cháy chữa
cháy (05 TCVN)
|
|
1.
|
|
Phòng cháy chữa
cháy – Kiểm tra, bảo dưỡng phương tiện phòg cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
|
Xây dựng mới Tham
khảo ISO 7240-14 và EN 12854
|
C07, Bộ Công an
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
2.
|
|
Phòng cháy chữa
cháy – Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy – Phần 1: Lựa chọn và bố
trí
|
Soát xét TCVN 7435-1:2004 (ISO 11602-1:2000)
|
C07, Bộ Công an
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
3.
|
|
Phòng cháy chữa
cháy – Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy – Phần 2: Kiểm tra và bảo
dưỡng
|
Soát xét TCVN 7435-2:2004 (ISO 11602-2:2000)
|
C07, Bộ Công an
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
4.
|
|
Phòng cháy chữa
cháy – Hệ thống chữa cháy tự động bằng nước, bọt – Yêu cầu thiết kế và lắp đặt
|
Soát xét TCVN 7336:2021
|
C07, Bộ Công an
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
5.
|
|
Phòng cháy chữa
cháy – Phương tiện bảo vệ cá nhân – Quần áo cho người thực hiện nhiệm vụ cứu
nạn, cứu hộ
|
Xây dựng mới Tham
khảo NFPA 1951; EN469; ISO 11612
|
C07, Bộ Công an
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
II. BỘ XÂY DỰNG ( 231 TCVN)
|
|
Đường sắt (22
TCVN)
|
|
6.
|
|
Ứng dụng Đường sắt -
Vận tải đô thị dẫn hướng tự động (AUGT) - Các yêu cầu về an toàn - Phần 2:
Phân tích mối nguy ở cấp hệ thống cao nhất
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế IEC 62267-2:2011
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
7.
|
|
Ứng dụng đường sắt
- Quy định và chứng minh độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và độ
an toàn (RAMS) - Phần 1: Các yêu cầu cơ bản và quy trình chung.
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 10935-1:2015 BS EN 50126- 1:2017+A1:2024
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
8.
|
|
Ứng dụng đường sắt
– Quy định và chứng minh độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và an
toàn (RAMS) - Phần 2: Phương pháp tiếp cận an toàn của hệ thông.
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế BS EN 50126- 2:2017+A1:2024
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
9.
|
|
Ứng dụng đường sắt –
Khí động học - Phần 4: Yêu cầu và quy trình thử nghiệm khí động học trên đường
ray hở
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế BS EN 14067-4:2024
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
10.
|
|
Ứng dụng đường sắt
– Khí động học - Phần 5: Yêu cầu và quy trình đánh giá khí động học trong hầm
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế BS EN 14067-5:2021 2
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
11.
|
|
Ứng dụng đường sắt
– Khí động học - Phần 6: Yêu cầu và quy trình thử nghiệm để đánh giá gió
ngang
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế BS EN 14067-6:2018
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
12.
|
|
Ứng dụng đường sắt
- Thuật ngữ và các định nghĩa – Phần 1: Kết cấu hạ tầng đường sắt
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế BS EN 17343:2020; IS E1001; GB/T 50262:2024
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
13.
|
|
Ứng dụng đường sắt
- Thuật ngữ và các định nghĩa – Phần 2: Phương tiện đường sắt
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế BS EN 17343:2020; ISO 19659:2023; GB/T 50262:2025; GB/T
50833:2012
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
14.
|
|
Ứng dụng đường sắt
- Thuật ngữ và các định nghĩa – Phần 3: Điện đường sắt
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế BS EN 17343:2020; IEC 60050- 811:2017; JIS E 2001:2022
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
15.
|
|
Ứng dụng đường sắt
- Thuật ngữ và các định nghĩa – Phần 4: Thông tin tín hiệu - điều khiển
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế BS EN 17343:2020; EC 60050:821:2017; JISS E 3013
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
16.
|
|
Ứng dụng đường sắt
- Thuật ngữ và các định nghĩa – Phần 5: Vận hành, bảo trì và an toàn đường sắt
|
Xây dựng mới dựa theo
tài liệu quốc tế BS EN 17343:2020; GBT/ 50262:2024; JIS E 3014; JIS E 5006
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
17.
|
|
Ứng dụng đường sắt
- Kết cấu hạ tầng - Yêu cầu cơ học cho các mối nối trong đường ray chạy tàu
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế BS EN 16843:2024
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
18.
|
|
Tà vẹt sợi tổng hợp
– Yêu cầu kỹ thuật, thi công nghiệm thu
|
CJ/T 399:2012. Synthetic
sleepers of fiber reinforced polyurethane foam – JIS E 1203 Synthetic
sleepers - Made from fiber reinforced foamed urethane
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
19.
|
|
Thiết bị điện tử đường
sắt - Hệ thống con đa phương tiện và viễn thông trên tàu đối với đường sắt -
Phần 1: Cấu trúc chung
|
Xây dựng mới dựa
theo EC 62580-1:2015, Electronic railway equipment - On-board multimedia and telematic
subsystems for railways - Part 1: General architecture
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
20.
|
|
Thiết bị điện tử đường
sắt - Hệ thống viễn thông và đa phương tiện trên tàu dành cho đường sắt - Phần
2: Dịch vụ giám sát video/CCTV
|
Xây dựng mới dựa
theo IEC 62580-2:2016 Electronic railway equipment - On-board multimedia and
telematic subsystems for railways - Part 2: Video surveillance/CCTV services
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
21.
|
|
Thiết bị điện tử đường
sắt - Hệ thống ghi dữ liệu lái tàu trên tàu - Phần 1: Thông số kỹ thuật của hệ
thống
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế IEC 62625-1
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
22.
|
|
Thiết bị điện tử đường
sắt – Hệ thống ghi dữ liệu trên tàu - Phần 2: Thử nghiệm sự phù hợp
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế IEC 62625-2
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
23.
|
|
Thiết bị điện tử đường
sắt - Mạng thông tin trên tàu (TCN) - Mạng tổ hợp CANopen (CCN)
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế IEC 61375-3-3
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
24.
|
|
Thiết bị điện tử đường
sắt - Mạng thông tin trên tàu (TCN) - Thử nghiệm tính đáp ứng của bus đa chức
năng (MVB) trên toa xe
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế IEC 61375-3-2
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
25.
|
|
Thiết bị điện tử đường
sắt - Mạng thông tin trên tàu (TCN) - Bus chức năng trên toa xe (MVB)
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế IEC 61375-3-1
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
26.
|
|
Thiết bị điện tử đường
sắt - Mạng thông tin trên tàu (TCN) - Trục truyền dẫn Ethernet trên tàu
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế IEC 61375-2-5
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
27.
|
|
Thiết bị điện tử đường
sắt - Mạng thông tin trên tàu (TCN) - Mạng tổ hợp Ethernet (ECN)
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế IEC 61375-3-4
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Đường bộ (31
TCVN)
|
|
28.
|
|
Bộ neo cáp cường độ
cao - Neo tròn T13, T15 và neo dẹt D13, D15
|
Soát xét TCVN 10568:2017 Tham khảo EAD-160004-00- 0301:
Post- Tensioning kits for prestressing of tructures GB/T 14370-20015,
Anchorage, grip and couplers for prestressing tendodons
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
29.
|
|
Lớp mặt đường bằng
hỗn hợp nhựa ấm – Thi công và nghiệm thu.
|
Xây dựng mới GB/T
30596-2014; T/CECS 1160-2022; DB33/T 2384-2021; IRC:SP 101-2019
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
30.
|
|
Hỗn hợp đá nhựa dùng
cho lớp hấp phụ trong kết cấu đường ô tô - Thi công và nghiệm thu
|
Xây dựng mới Chỉ dẫn
kỹ thuật lớp SAMI của bang Utah; Chỉ dẫn kỹ thuật lớp SAMI của bang Arizona;
Chỉ dẫn kỹ thuật lớp SAMI của bang Massachusettes; FATET 24-08; DB36/T
1837-2023; DB36/T 13- 2021
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
31.
|
|
Thí nghiệm mẫu đất
kích thước lớn
|
Xây dựng mới TCVN 4199:1995; AASHTO T236; JGS 0561
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
32.
|
|
Gia yếu bằng bấc thấm
– Thiết kế, thi công và nghiệm thu
|
Soát xét TCVN 9355:2013 Tham khảo BS EN 15237:2007
Execution of special geotechnical works; Vol.I – Engineering Guidelines
Prefabricated Vertical drainage, US Deparment of Transportation. Technical
Specification for Vacuum Preloading; Technique to Improve Soft Soils JTS
147-2- 2009; Technical Code for Ground Treatment of Buildings JGJ 79- 2002
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
33.
|
|
Đất dùng trong xây
dựng công trình giao thông - Phân loại kỹ thuật
|
Soát xét TCVN 14183:2024 dựa trên ASTM D 2487, ASTM M
145
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
34.
|
|
Giá long môn, cột cần
vươn trong công trình đường bộ - Chế tạo và thi công
|
Xây dựng mới Tiêu
chuẩn LRFD (2015), Hướng dẫn và thông tin sửa đổi năm 2022 đối với tiêu chuẩn
LRFD
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
35.
|
|
Giá long môn, cột cần
vươn trong công trình đường bộ - Quản lý và Bảo trì
|
Xây dựng mới Tiêu
chuẩn LRFD (2015), Hướng dẫn và thông tin sửa đổi năm 2022 đối với tiêu chuẩn
LRFD
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
36.
|
|
Nhũ tương nhựa đường
polime gôc axit
|
Soát xét TCVN 8816:2011 AASHTO M316-23, AASHTO R5-17
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
37.
|
|
Sửa chữa và bảo trì
dự phòng mặt đường bê tông nhựa – Yêu cầu kỹ thuật
|
Xây dựng mới Sản phẩm
của đề tài DT24325, JTG 5142-2019, JTG/T5142-01- 2021
|
Bộ Xây dựng Cục Đường bộ Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
38.
|
|
Gờ giảm tốc, gồ giảm
tốc trên đường bộ - Yêu cầu thiết kế
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCCS 34:2020/TCĐB VN
|
Bộ Xây dựng Cục Đường bộ Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
39.
|
|
Khe co giãn chèn
Asphalt - Yêu cầu kỹ thuật và thi công
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCCS 25:2019/TCĐB VN
|
Bộ Xây dựng Cục Đường bộ Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
40.
|
|
Lớp mặt đường bằng
hỗn hợp đá vữa nhựa (SMA) – Thi công và nghiệm thu
|
Xây dựng mới TCCS
36:2021/TCĐBVN, JTG F40-2004, AASHTO M325, AASHTO R46
|
Bộ Xây dựng Cục Đường bộ Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
41.
|
|
Phương pháp đo và
đánh giá chiều sâu lún vệt bánh xe mặt đường mềm bằng thước thẳng
|
Soát xét TCVN 13899:2023 tham khảo 21:2013/TCĐB VN ATSM
E 1703/E 1703 M-10 ATSM D6433 - 07
|
Bộ Xây dựng Cục Đường bộ Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
42.
|
|
Thiết kế điểm dừng
đón, trả khách tuyến cố định, tuyến xe buýt liên tỉnh ngoài đô thị
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCCS 46:2022/TCĐB VN; Accessing Transit: Deesign Handbook for Florida
Bus Passenger Facilities Ver 3
|
Bộ Xây dựng Cục Đường bộ Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
43.
|
|
Tường chắn rọc đá
trọng lực – Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCCS 13:2016/TCĐB VN BS 8002; BS EN 10223-8; EN1997
|
Bộ Xây dựng Cục Đường bộ Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
44.
|
|
Thi công và nghiệm
thu sửa chữa trám, vá vết nứt mặt đường nhựa
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCCS 18:2016/TCĐB VN; Maintenance Technical Advisory Guide: Volum 1
Flexibale Pavement Presentation - Caltrans
|
Bộ Xây dựng Cục Đường bộ Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
45.
|
|
Sơn tín hiệu giao
thông – Xóa vạch kẻ đường – Thi công và nghiệm thu
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCCS 30:2020/TCĐB VN; PD CEN-TR 16958-2017 Road marking materials
|
Bộ Xây dựng Cục Đường bộ Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
46.
|
|
Hàn cầu thép
|
Soát xét TCVN
10309:2014 Tham khảo AASHTO/AWS D1.5M/D1.5:2025 – Bridge Welding Code
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
47.
|
|
Trang thiết bị an
toàn giao thông đường bộ - Dải phân cách và lan can phòng hộ - Kích thước và
hình dạng
|
Soát xét TCVN 12681:2019 QCVN
41:2024/BGTT; JTG D81- 2017; JTG/T D81-2017; JT/T 281-2007; AASHTO M180
-2023
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
48.
|
|
Thiết kế và thi
công bơm vữa bảo vệ cáp dự ứng lực
|
Xây dựng mới Sản phẩm
đề tài DT24321
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
49.
|
|
Hệ thống giao thông
thông minh (ITS) - Hệ thống camera giám sát giao thông CCTV trên đường cao tốc
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế, và kết quả đề tài khoa học và công nghệ ISO/IEC 14496;
NTCIP 1205; Nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu định hướng xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật
hệ thống camera giám sát giao thông (CCTV) áp dụng cho hệ thống giao thông
thông minh trên các tuyến cao tốc tại Việt Nam"
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
50.
|
|
Hệ thống giao thông
thông minh (ITS) - Hệ thống phát hiện phương tiện VDS sử dụng công nghệ xử lý
hình ảnh trên đường cao tốc
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế, và kết quả đề tài khoa học và công nghệ ISO/TS 29284; Nhiệm
vụ KHCN “Nghiên cứu định hướng xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật hệ thống phát hiện
phương tiện (VDS) áp dụng cho hệ thống giao thông thông minh trên các tuyến
cao tốc tại Việt Nam"
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
51.
|
|
Hệ thống giao thông
thông minh (ITS) –Giao diện dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường sử dụng
SNMP – Phần 1: Tổng quan
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế ISO 20684-1; IETF RFC 2578
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
52.
|
|
Hệ thống giao thông
thông minh (ITS) –Giao diện dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường sử dụng
SNMP – Phần 2: Quản lý cơ bản thiết bị bên đường tổng quát
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế ISO 20684-2; NTCIP 1103 v03
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
53.
|
|
Hệ thống giao thông
thông minh (ITS) – Giao diện dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường sử dụng
SNMP – Phần 3 Kích hoạt
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế ISO 20684-3; BSI-PD ISO/TS 20684-3, NTCIP 1201
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
54.
|
|
Hệ thống giao thông
thông minh (ITS) – Giao diện dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường sử dụng
SNMP – Phần 4 Thông báo
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế ISO 20684-4; NTCIP 1103
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
55.
|
|
Hệ thống giao thông
thông minh (ITS) – Giao diện dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường sử dụng
SNMP – Phần 5 Nhật ký
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế ISO 20684-5
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
56.
|
|
Hệ thống giao thông
thông minh (ITS) – Giao diện dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường sử dụng
SNMP – Phần 6 Các lệnh
|
Xây dựng mới dựa theo
tài liệu quốc tế ISO 20684-6
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
57.
|
|
Hệ thống giao thông
thông minh (ITS) –Giao diện dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường sử dụng
SNMP – Phần 7 tính năng hỗ trợ
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế ISO 20684-7
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
58.
|
|
Hệ thống giao thông
thông minh (ITS) – Trao đổi dữ liệu với các mô đun giao tiếp bên đường – Phần
2: Giao tiếp giữa Trung tâm và các thiết bị liên quan bằng giao thức SNMP
|
Xây dựng mới dựa
theo tài liệu quốc tế ISO 15784-2:2024
|
Bộ Xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Hàng không (04
TCVN)
|
|
59.
|
|
Lớp bê tông nhựa chặt
sử dụng nhựa đường polyme dùng cho sân bay dân dụng – Thi công và nghiệm thu
|
Xây dựng mới Kết quả
nghiên cứu đề tài DT 2301; AC 150/5370-6 AC150/5370-10G AC 150/5730- 10H AC
150/5730-10F AC 150/5320-12C NF EN 13043 NF EN 13108-8 MH/T 5010-2017 MH/T
5011-2019
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ giao thông vận
tải
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
60.
|
|
Sân bay dân dụng -
Mặt đường BTXM sân bay - Thi công và nghiệm thu
|
Xây dựng mới MH
5006-2015 AC No. 150/5370-10H TCCS 24- 2018/CHK
|
Bộ Xây dựng Cục Hàng không Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
61.
|
|
Sân bay dân dụng -
Mặt đường sân bay - Yêu cầu thiết kế
|
Soát xét TCVN 10907:2015 СП 121.13330.2019 Аэродромы.
СНиП 32-03- 96 ПОСОБИЕ ПО ПРОЕКТИРОВАНИЮ АЭРОДРОМНЫХ ПОКРЫТИЙ 2020 АЭРОДРОМЫ
СНиП 32- 03-96 TCVN 10907: 2015 AC
150/5300-13B AC 150/5320 - 6 Annex 14 - Aerodromes - Volume I - Aerodrome
Design and Operations - International Civil Aviation Organization
|
Bộ Xây dựng Cục Hàng không Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
62.
|
|
Sân bay dân dụng -
Mặt đường sân bay - Đo đạc, xây dựng và bảo trì khả năng chống trượt bề mặt
|
Xây dựng mới FAA -
AC No. 150/5320- 12C ADVISORY CIRCULAR AC 139.C-06v1.0 ICAO Circulation 355
|
Bộ Xây dựng Cục Hàng không Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Hàng hải và đường
thuỷ nội địa (05 TCVN)
|
|
63.
|
|
Luồng đường thủy nội
địa – Tiêu chuẩn thiết kế
|
Soát xét TCVN 12910:2020, gộp TCVN 12910:2020 và TCVN 5664:2009
|
Bộ Xây dựng Cục Hàng hải và Đường thủy VN
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
64.
|
|
Báo hiệu hàng hải
và đường thủy nội địa – Yêu cầu thiết kế
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCCS 01:2020/CĐTNĐ và TCCS 01:2018/CHHVN
|
Bộ Xây dựng Cục Hàng hải và Đường thủy VN
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
65.
|
|
Bến thuỷ nội địa –
Phân loại
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCCS 03:2020/CĐTNĐ
|
Bộ Xây dựng Cục Hàng hải và Đường thủy VN
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
66.
|
|
Công tác nạo vét -
Thi công và nghiệm thu
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCCS 02:2015/CHHVN, TCVN 11820- 9:2023,
SL17:2014
|
Bộ Xây dựng Cục Hàng hải và Đường thủy VN
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
67.
|
|
Cảng xanh
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCCS 02:2022/CHHVN
|
Bộ Xây dựng Cục Hàng hải và Đường thủy VN
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Vật liệu xây dựng
và Môi trường xây dựng (81 TCVN)
|
|
68.
|
|
Bộ phận giảm ồn cho
đường giao thông – Yêu cầu kỹ thuật
|
Xây dựng mới BS EN
14388-2015
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
69.
|
|
Xi măng - Phần 6:
Xi măng chứa vật liệu xây dựng tái chế
|
Xây dựng mới EN
197-6
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
70.
|
|
Xỉ hạt lò cao nghiền
mịn cho bê tông và vữa
|
Soát xét TCVN 11586:2016 JIS A 6206:2024; GB/T
18046:2017
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
71.
|
|
Panel thạch cao
màng sợi thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật
|
Xây dựng mới ASTM
C1658/C1658M19e1; ASTM C1177/C1177M-24; ASTM C1178/C1178M-24
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
72.
|
|
Hệ khung treo kim
loại cho tấm trần – Phương pháp thử xác định các tính chất về độ bền của
khung treo
|
Xây dựng mới ASTM
E3090-22
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
73.
|
|
Phương pháp thử xi măng
- Phần 12: Hoạt tính của các cấu tử xi măng - Phương pháp nhiệt thuỷ hoá và
hàm lượng nước kết hợp
|
Xây dựng mới EN
196-12
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
74.
|
|
Bê tông – Phương
pháp bán đoạn nhiệt xác định nhiệt tỏa của bê tông trong quá trình đóng rắn
|
Xây dựng mới EN
12390-14
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
75.
|
|
Bê tông - Bê tông -
Phương pháp đoạn nhiệt xác định nhiệt tỏa của bê tông trong quá trình đóng rắn
|
Xây dựng mới EN 12390-15
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
76.
|
|
Đá nhân tạo - Dạng
tấm và dạng gạch ốp tường (trong nhà và ngoài trời)
|
Xây dựng mới BS EN
15286:2013
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
77.
|
|
Đá nhân tạo - Tấm
và các sản phẩm cắt theo kích thước cho bàn trang điểm và mặt bếp
|
Xây dựng mới BS EN
15388:2020
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
78.
|
|
Đá nhân tạo - Đá dạng
mô- đun gạch cho lát sàn và cầu thang (trong nhà và ngoài trời)
|
Xây dựng mới BS EN
15285:2008
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
79.
|
|
Phương pháp xác định
hệ số phản xạ năng lượng mặt trời của màng sơn
|
Xây dựng mới ISO
22969:2019
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
80.
|
|
Tấm trải chống thấm
trên cơ sở bitum biến tính – Yêu cầu kỹ thuật
|
Soát xét TCVN 9066:2012 Tham khảo ASTM 639-2020
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
81.
|
|
Kính xây dựng -
Gioăng, cục kê, thanh chèn đàn hồi chịu nén cho lắp kính
|
Xây dựng mới ASTM
C864-05 (2019)
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
82.
|
|
Phụ gia nở cho bê
tông
|
Xây dựng mới JIS A
6202:2017
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
83.
|
|
Bột mài từ đá nhân
tạo làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng Phần 1: Bột mài từ quá trình sản
xuất đá nhân tạo làm nguyên liệu sản xuất gạch không nung, gạch tự lèn, gạch block
và tấm bê tông kết cấu – Yêu cầu chung
|
Xây dựng mới Tham
khảo TCVN 8825:2011, TCVN 10302:2014
|
Bộ Xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
84.
|
|
Bột mài từ đá nhân
tạo làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng Phần 2: Bột mài từ quá trình sản
xuất đá nhân tạo làm nguyên liệu sản xuất gạch nung – Yêu cầu chung
|
Xây dựng mới TCVN 4353:1986, TCVN
14136:2024
|
Bộ Xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
85.
|
|
Bột mài từ đá nhân tạo
làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng Phần 3: Bột mài từ quá trình sản
xuất đá nhân tạo làm nguyên liệu sản xuất gạch gốm ốp lát – Yêu cầu chung
|
Xây dựng mới TCVN 6300:1997, TCVN
14136:2024, TCVN 6301:1997
|
Bộ Xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
86.
|
|
Bột mài từ đá nhân
tạo làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng Phần 4: Bột mài từ quá trình sản
xuất đá nhân tạo làm nguyên liệu sản xuất clanhke xi măng – Yêu cầu chung
|
Xây dựng mới TCVN 6071:2013, TCVN
6072:2013, TCVN 14136:2024
|
Bộ Xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
87.
|
|
Bột mài từ đá nhân
tạo làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng Phần 5: Bột đá thải từ quá
trình sản xuất đá nhân tạo làm nguyên liệu phối trộn sản xuất vật liệu san lấp
– Yêu cầu chung
|
Xây dựng mới TCVN 9436:2012, BS EN 13242:2002 + A1:2000,
AASHTO Designation: M 145-91 (2021)
|
Bộ Xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
88.
|
|
Vật liệu chịu lửa
sít đặc và cách nhiệt định hình - Phương pháp xác định độ bền uốn ở nhiệt độ
thường
|
Xây dựng mới ISO 5014:1997
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
89.
|
|
(1)Vôi xây dựng -
Phần 1: Định nghĩa, yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận
|
Xây dựng mới EN
459-1
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
90.
|
|
Vôi xây dựng - Phần
2: Phương pháp thử
|
Xây dựng mới EN
459-2
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
91.
|
|
Cốt liệu nhẹ
|
Xây dựng mới EN
13055
|
Bộ Xây dựng Hội Bê tông Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
92.
|
|
Sản phẩm bê tông
đúc sẵn - Tấm tường
|
Xây dựng mới BS EN
14992
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
93.
|
|
Phụ gia cho bê tông
và vữa - Phần 3: Phụ gia cho vữa xây. Yêu cầu kỹ thuật
|
Xây dựng mới BS EN
934-3
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
94.
|
|
Phụ gia cho bê tông
và vữa - Phần 4: Phụ gia cho vữa chèn cáp dự ứng lực. Yêu cầu kỹ thuật
|
Xây dựng mới BS EN
934-4
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
95.
|
|
Phụ gia cho bê tông
và vữa - Phần 5: Phụ gia cho bê tông phun. Yêu cầu kỹ thuật
|
Xây dựng mới BS EN
934-5
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
96.
|
|
Phụ gia cho bê tông
và vữa - Phần 7: Phụ gia giảm co ngót. Yêu cầu kỹ thuật
|
Xây dựng mới BS EN
934-7
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
97.
|
|
TCVN x933 Phương
pháp thử các tính chất hình học của cốt liệu - Phần 11: Thử nghiệm phân loại các
thành phần của cốt liệu lớn tái chế
|
Xây dựng mới EN
933-11
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
98.
|
|
TCVN x1744 Phương
pháp thử các tính chất hóa học của cốt liệu - Phần 6: Xác định ảnh hưởng của
dịch chiết của cốt liệu tái chế đến thời gian đông kết của xi măng
|
Xây dựng mới EN
1744-6
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
99.
|
|
TCVN x1744 Phương pháp
thử các tính chất hóa học của cốt liệu - Phần 7: Xác định hàm lượng mất khi
nung của cốt liệu từ xỉ đáy lò đốt rác thải sinh hoạt;
|
Xây dựng mới EN
1744-7
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
100.
|
|
TCVN x1744 Phương
pháp thử các tính chất hóa học của cốt liệu - Phần 8: Thử nghiệm nhanh xác định
lượng kim loại trong cốt liệu từ xỉ đáy lò đốt rác thải sinh hoạt
|
Xây dựng mới EN
1744-8
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
101.
|
|
(1) TCVN
X1097-8:202X - Phương pháp thử tính chất cơ lý cốt liệu - Phần 8: Xác định độ
trơn trượt
|
Xây dựng mới EN
1097-8
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
102.
|
|
TCVN X1097-10:202X
- Phương pháp thử tính chất cơ lý cốt liệu - Phần 10: Xác định chiều cao thấm
nước mao dẫn
|
Xây dựng mới EN
1097-10
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
103.
|
|
Phụ gia hóa học cho
bê tông, vữa xây và vữa rót - Phương pháp thử - Phần 13: Vữa dùng cho thử
nghiệm phụ gia cho vữa
|
Xây dựng mới EN
480-13
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
104.
|
|
Phụ gia hóa học cho
bê tông, vữa xây và vữa rót - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định ảnh hưởng của
phụ gia đến tính chất ăn mòn cốt
|
Xây dựng mới EN
480-14
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
105.
|
|
Phụ gia hóa cho bê
tông, vữa xây và vữa rót – Phương pháp thử – Phần 15: Bê tông và phương pháp
thử dùng cho thử nghiệm phụ gia biến tính độ nhớt
|
Xây dựng mới EN
480-15
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
106.
|
|
TCVN x12390 Bê tông
- Phần 11: Phương pháp xác định khả năng chống clorua của bê tông, khuếch tán
một chiều
|
Xây dựng mới EN
12390-11
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
107.
|
|
TCVN x12390 Bê tông
- Phần 17: Phương pháp xác định từ biến của bê tông khi nén
|
Xây dựng mới EN
12390-17
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
108.
|
|
Cốt liệu cho bê
tông và vữa
|
Soát xét TCVN 7570:2006 GOST 8267-93 GOST 8736-14
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
109.
|
|
Bê tông – Lựa chọn
thành phần – Phần 1: Nguyên tắc
|
Xây dựng mới 1)
GOST 27006-2019 2) Руководство по подбору составов тяжелого бетона, НИИЖБ
Госстроя СССP 3) QĐ 778/1998/QĐ-BXD
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
110.
|
|
Bê tông - Lựa chọn
thành phần - Phần 2: Bê tông thông thường
|
Xây dựng mới 1)
GOST 27006-2019 2) Руководство по подбору составов тяжелого бетона, НИИЖБ
Госстроя СССP 3) QĐ 778/1998/QĐ-BXD
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
111.
|
|
Bê tông - Phương
pháp xác định độ bền nứt
|
Xây dựng mới GOST
29197-2021
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
112.
|
|
Bê tông - Phương
pháp xác định cường độ chịu kéo dọc trục
|
Xây dựng mới GOST
10180-2012
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
113.
|
|
Vữa xi măng khô trộn
sẵn không co
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 9204:2012 ASTM C1107
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
114.
|
|
Phụ gia hóa học cho
bê tông, vữa xây và vữa rót - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ hút nước
mao dẫn
|
Xây dựng mới BS EN
480-5
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
115.
|
|
Phụ gia hóa học cho
bê tông, vữa xây và vữa rót - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định thông số rỗng
của bê tông
|
Xây dựng mới BS EN
480-11
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
116.
|
|
Phụ gia hóa học cho
bê tông, vữa xây và vữa rót - Phương pháp thử - Phần 12: Xác định hàm lượng
kiềm trong phụ gia
|
Xây dựng mới BS EN
480-12
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
117.
|
|
Cốt liệu - Các quy
định chung trong thử nghiệm - Phần 6: Thuật ngữ về độ lặp lại và độ tái lập
|
BS EN 932-6:1999
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
118.
|
|
Cốt liệu - Thử nghiệm
các tính chất hóa học - Phần 3: Chuẩn bị dung dịch chiết từ cốt liệu
|
BS EN 1744-3
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
119.
|
|
Cốt liệu - Phương pháp
thử các tính chất hình học - Phần 5: Tỷ lệ các hạt vỡ trong cốt liệu lớn hoặc
cốt liệu hỗn hợp
|
BS EN 933-5:2022
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
120.
|
|
Cốt liệu - Phương
pháp thử các tính chất hình học - Phần 8: Đánh giá hạt mịn tro
|
BS EN
933-8:2012+A1:2015
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
121.
|
|
Phương pháp thử vữa
xây dựng - Phần 19: Xác định độ thấm hơi nước của vữa láng và trát đã đóng rắn
|
BS EN 1015-Part 19:1998/A1:2004
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
122.
|
|
Phương pháp thử vữa
xây dựng - Phần 21: Xác định khả năng tương thích của vữa trát một lớp với nền
|
BS EN 1015-Part
21:2002
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
123.
|
|
Hỗn hợp bê tông -
Phương pháp thể tích xác định hàm lượng bọt khí
|
ASTM C173/C173M
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
124.
|
|
Bê tông siêu nặng -
Yêu cầu kỹ thuật
|
Xây dựng mới GOST R
70222- 2022
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
125.
|
|
Bê tông chịu nhiệt
- Yêu cầu kỹ thuật
|
Xây dựng mới GOST
20910- 2019
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
126.
|
|
Đá ốp lát tự nhiên
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 4732:2016 ASTM C615M -23 ASTM C568M-22
ASTM C503M-23 ASTM C1527-23 ASTM C1526- 19(2023) ASTM C616-22 ASTM
C629/C629M-22
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
127.
|
|
Thiết bị vệ sinh-
Chậu rửa - Yêu cầu tính năng và phương pháp thử
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 12648:2020 EN 14688:2015+A1:2018
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
128.
|
|
Bệ xí bệt và bộ bệ
xí bệt có bẫy nước tích hợp
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 12649:2020 BS EN 997:2018
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
129.
|
|
Bồn tiểu nam treo
tường - Yêu cầu chức năng và phương pháp thử
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 12651:2020 BS EN 13407:2015+A1:2018
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
130.
|
|
Gạch gốm ốp, lát -
Phương pháp thử, Phần 3: Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng
riêng tương đối và khối lượng thể tích
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 6415- 3:2016 ISO 10545 – 3: 2018
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
131.
|
|
Thạch cao phospho
dùng để sản xuất xi măng
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 11833:2017 GB/T 21371-2019
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
132.
|
|
Ngói gốm tráng men
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 9133:2011 ASTM C1167-22 BS EN 1304:2013
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
133.
|
|
Vật liệu chịu lửa –
Gạch Manhêdi
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 8255:2009 GB/T 2275:2017
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
134.
|
|
Vật liệu chịu lửa –
Vữa Manhêdi
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 7709:2007 YB/T 5009:2011
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
135.
|
|
Vật liệu chịu lửa –
Vữa cao alumin
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 7708:2007 GB/T 2994:2021
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
136.
|
|
Silicon xảm khe cho
kết cấu xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 8266:2009, ASTM C1184-2023
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
137.
|
|
Silicon xảm khe cho
kết cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định độ chảy
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 8267- 1:2009 ASTM 639-2020
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
138.
|
|
Silicon xảm khe cho
kết cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định khả năng đùn chảy
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 8267- 2:2009, ASTM C603-2019
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
139.
|
|
Silicon xảm khe cho
kết cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ cứng shore A
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 8267- 3:2009, ASTM C661-2022
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
140.
|
|
Silicon xảm khe cho
kết cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định ảnh hưởng của lão hóa
nhiệt đến sự tổn hao khối lượng, tạo vết nứt và phấn hóa
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 8267- 4:2009, ASTM C792-2023
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
141.
|
|
Silicon xảm khe cho
kết cấu xây dựng -Phương pháp thử - Phần 5: Xác định thời gian không dính bề
mặt
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 8267- 5:2009, ASTM C679-2022
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
142.
|
|
Silicon xảm khe cho
kết cấu xây dựng - Phương pháp thử – Phần 6: Xác định cường độ bám dính
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 8267- 6:2009, ASTM C1135-2024
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
143.
|
|
Tấm cách nhiệt, xen
kẹp hai lớp mặt kim loại định hình - Yêu cầu kỹ thuật
|
EN 14509:2013
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
144.
|
|
Phương pháp phân loại
vật liệu cháy theo tính cháy
|
GOST 30244
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
145.
|
|
Hoạt độ phóng xạ
trong vật liệu xây dựng và phụ phẩm công nghiệp - Mức an toàn trong sử dụng
và phương pháp thử
|
STUK/ ST 12.2 -
2010
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
146.
|
|
Chất lượng không
khí - Vật liệu rời - Phần 1: Lấy mẫu và xác định định tính amiăng trong vật
liệu rời thương mại
|
ISO 22262-1:2012
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
147.
|
|
Chất lượng không
khí - Vật liệu rời - Phần 2: Định lượng amiăng bằng phương pháp tỷ trọng và
kính hiển vi điện tử
|
ISO 22262-2:2014
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
148.
|
|
Bê tông nhẹ - Sản
phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
|
Soát xét TCVN 9029:2017 GOST 25485-2019
|
Bộ Xây dựng Hội Vật liệu xây dựng Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Quy hoạch, kiến
trúc (05 TCVN)
|
|
149.
|
|
Quy hoạch đô thị -
Yêu cầu thiết kế
|
Soát xét TCVN 4449:1987 (1) Planning and Urban Design
Standards (American Planning Association); (2) International Zoning Code
(International Code Council) (3) SP 42.13330.2016 (4) GB 50180-2018
|
Bộ Xây dựng Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc
gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
150.
|
|
Nghĩa trang nhân
dân - Yêu cầu thiết kế
|
Soát xét TCVN 7956:2008 Nhiệm vụ SNMT: "Điều tra,
khảo sát, xác định các chỉ tiêu kỹ thuật đối với các nghĩa trang và cơ sở hỏa
táng". (2) JGJ/T 397- 2016
|
Bộ Xây dựng Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn quốc
gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
151.
|
|
Cơ sở hóa táng -
Yêu cầu thiết kế
|
Xây dựng mới (1)
NSW EPA – Environmental Guidelines for Crematoria and Cremators (2) Nhiệm vụ
SNMT: "Điều tra, khảo sát, xác định các chỉ tiêu kỹ thuật đối với các
nghĩa trang và cơ sở hỏa táng".
|
Bộ Xây dựng Viện Kiến trúc quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
152.
|
|
Chợ - Yêu cầu thiết
kế
|
Soát xét TCVN 9211:2012 JGJ 48-2014
|
Bộ Xây dựng Viện Kiến trúc quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
153.
|
|
Công sở cơ quan
hành chính nhà nước - Yêu cầu thiết kế
|
Soát xét TCVN 4601:2012 (1) JGJ/T 67-2019; (2) SP
118.13330.2022
|
Bộ Xây dựng Viện Kiến trúc quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Mô hình thông
tin công trình BIM (03 TCVN)
|
|
154.
|
|
Mô hình hoá thông
tin công trình – Mức độ nhu cầu thông tin – Phần 1: Khái niệm và nguyên tắc
|
Xây dựng mới ISO
7817-1:2024
|
Bộ Xây dựng Viện Kinh tế xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
155.
|
|
Tổ chức và số hóa
thông tin về công trình xây dựng, bao gồm mô hình hóa thông tin công trình
(BIM) - Quản lý thông tin sử dụng mô hình hóa thông tin công trình - Phần 4:
Trao đổi thông tin
|
Xây dựng mới ISO
19650-4
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
156.
|
|
Tổ chức và số hóa
thông tin về công trình xây dựng, bao gồm mô hình hóa thông tin công trình
(BIM) - Quản lý thông tin sử dụng mô hình hóa thông tin công trình - Phần 3:
Giai đoạn vận hành của tài sản
|
Xây dựng mới ISO
19650-3
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Kết cấu, địa kỹ
thuật, công nghệ (54 TCVN)
|
|
157.
|
|
Bảo vệ chống ăn mòn
cho kết cấu xây dựng trong môi trường xâm thực
|
Xây dựng mới SP
28.13330.2017 (các sửa đổi 1, 2, 3, 4)
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
158.
|
|
Khảo sát địa chất
công trình cho xây dựng - Nguyên tắc chung
|
Xây dựng mới SP
446.1325800.2019
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
159.
|
|
Khảo sát kỹ thuật
khi quy hoạch – Yêu cầu chung
|
Xây dựng mới SP
438.1325800.2019
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
160.
|
|
Nhà và công trình –
Nguyên tắc tiến hành quan trắc địa kỹ thuật khi xây dựng
|
Xây dựng mới SP
305.1325800.2017
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
161.
|
|
Khảo sát kỹ thuật cho
xây dựng trong vùng sạt trượt – Yêu cầu chung
|
Xây dựng mới SP
420.1325800.2018
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
162.
|
|
Khảo sát kỹ thuật
cho xây dựng trong vùng có đất lún ướt – Yêu cầu chung
|
Xây dựng mới SP
448.1325800.2019
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
163.
|
|
Bảo vệ khu đất, nhà
và công trình khỏi các quá trình địa chất phức tạp - Nguyên tắc chung
|
Xây dựng mới SP
116.13330.2012
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
164.
|
|
Khảo sát kỹ thuật
cho xây dựng trong vùng có đất trương nở - Yêu cầu chung
|
Xây dựng mới SP
449.1325800.2019
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
165.
|
|
Các công trình của
cơ sở công nghiệp - Yêu cầu thiết kế
|
Xây dựng mới SP
43.13330.2012
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
166.
|
|
Yêu cầu an toàn đối
với sàn thao tác treo - Tính toán thiết kế, tiêu chí ổn định, lắp dựng - Thử
nghiệm
|
Xây dựng mới BS EN
1808:2015
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
167.
|
|
Dầm đỡ ván khuôn gỗ
chế tạo sẵn - Yêu cầu, phân loại và đánh giá
|
EN 13377
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
168.
|
|
Sàn công tác di động
có chiều cao thấp - Vật liệu, kích thước, tải trọng thiết kế, các yêu cầu về
an toàn và tính năng
|
EN 17964
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
169.
|
|
Cần trục - Sử dụng
an toàn - Phần 2: Cần trục tự hành
|
BS 7121-3:2017
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
170.
|
|
Cần trục - Sử dụng
an toàn - Phần 5: Cầu trục và cổng trục
|
BS 7121-7:2019
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
171.
|
|
Neo trong bê tông
cho kết cấu xây dựng và thiết bị - Yêu cầu thiết kế
|
SP 513.1325800.2022
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
172.
|
|
Khối xây - Yêu cầu
kỹ thuật đối với bộ phận phụ của khối xây - Phần 1: Dây buộc, dây đai, móc
treo, giá đỡ và các góc đỡ
|
EN 845-1
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
173.
|
|
Khối xây - Phương
pháp thử bộ phận phụ của khối xây - Phần 4: Xác định khả năng chịu tải và độ
võng của dây đai
|
EN 846-4
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
174.
|
|
Khối xây - Phương
pháp thử bộ phận phụ của khối xây - Phần 6: Xác định khả năng chịu kéo, chịu
nén và đặc tính chuyển tải của giằng tường (thử một đầu)
|
EN 846-6
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
175.
|
|
Khối xây - Phương
pháp thử bộ phận phụ của khối xây - Phần 7: Xác định khả năng chịu cắt và đặc
tính chuyển tải của các thanh giằng và thanh trượt (thử khớp nối liên kết vữa)
|
EN 846-7
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
176.
|
|
Khối xây - Phương
pháp thử bộ phận phụ của khối xây - Phần 8: Xác định đặc tính chịu tải và độ
võng của dầm treo
|
EN 846-8
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
177.
|
|
Khối xây - Phương
pháp thử bộ phận phụ của khối xây - Phần 10: Xác định đặc tính chịu tải và độ
võng của giá đỡ
|
EN 846-10
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
178.
|
|
Khối xây - Phương
pháp thử bộ phận phụ của khối xây - Phần 13: Xác định khả năng chống va đập,
mài mòn và ăn mòn của lớp phủ hữu cơ
|
EN 846-13
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
179.
|
|
Khối xây - Phương
pháp thử bộ phận phụ của khối xây - Phần 14: Xác định cường độ cắt ban đầu giữa
phần đúc sẵn của lanh tô composite và khối xây phía trên nó.
|
EN 846-14
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
180.
|
|
Thiết bị thi công -
Kết cấu bao che phục vụ thi công - Yêu cầu tính năng và thiết kế chung
|
EN 16508
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
181.
|
|
Thiết bị thi công -
Lắp dựng - Yêu cầu chế tạo
|
EN 17293
|
Bộ Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
182.
|
|
Cột điện bê tông cốt
thép ly tâm
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 5847:2016 JIS 5373
|
Bộ Xây dựng Hội Bê tông Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
183.
|
|
Thiết kế kết cấu gỗ
- Quy định chung và quy định cho nhà
|
EN 1995-1-1
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
184.
|
|
Thiết kế kết cấu gỗ
- Thiết kế kết cấu chịu lửa
|
EN 1995-1-2
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
185.
|
|
Thi công kết cấu
thép và kết cấu nhôm - Phần 4: Yêu cầu kỹ thuật đối với kết cấu, cấu kiện
dùng cho mái, trần, sàn và tường
|
EN 1090-4
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
186.
|
|
Thiết kế kết cấu bê
tông - Phần 4: Thiết kế neo trong bê tông
|
EN 1992-4
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
187.
|
|
Các quy định chung
cho sản phẩm bê tông đúc sẵn
|
EN 13369
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
188.
|
|
Kết cấu nhôm - Thi
công và nghiệm thu
|
EN 1090-3
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
189.
|
|
Nhà chung cư -
Nguyên tắc đánh giá tình trạng kỹ thuật
|
SP 454.1325800.2019
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
190.
|
|
Sản phẩm bê tông
đúc sẵn - Các cấu kiện kết cấu dạng thanh
|
EN 13225
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
191.
|
|
Khảo sát và thí
nghiệm địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 1: Xác định độ ẩm
|
EN ISO 17892-1
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
192.
|
|
Khảo sát và thí nghiệm
địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 2: Xác định khối lượng thể
tích
|
EN ISO 17892-2
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
193.
|
|
Khảo sát và thí
nghiệm địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 3: Xác định khối lượng
thể tích hạt
|
EN ISO 17892-3
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
194.
|
|
Khảo sát và thí
nghiệm địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 4: Xác định thành phần
hạt
|
EN ISO 17892-4
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
195.
|
|
Khảo sát và thí
nghiệm địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 5: Thí nghiệm nén lún
một trục không nở hông theo phương pháp gia tải từng cấp
|
EN ISO 17892-5
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
196.
|
|
Khảo sát và thí
nghiệm địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 7: Thí nghiệm nén một
trục nở hông
|
EN ISO 17892-7
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
197.
|
|
Khảo sát và thí
nghiệm địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 8: Thí nghiệm nén ba
trục không cố kết không thoát nước
|
EN ISO 17892-8
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
198.
|
|
Khảo sát và thí
nghiệm địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 9: Thí nghiệm nén ba
trục cố kết đất bão hòa nước
|
EN ISO 17892-9
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
199.
|
|
Khảo sát và thí
nghiệm địa kỹ thuật – Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 6: Thí nghiệm xuyên
côn
|
EN ISO 17892-6
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
200.
|
|
Khảo sát và thí
nghiệm địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 10: Thí nghiệm cắt trực
tiếp
|
EN ISO 17892-10
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
201.
|
|
Khảo sát và thí nghiệm
địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 11: Thí nghiệm thấm
|
EN ISO 17892-11
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
202.
|
|
Khảo sát và thí
nghiệm địa kỹ thuật - Thí nghiệm đất trong phòng - Phần 12: Xác định giới hạn
chảy và giới hạn dẻo
|
EN ISO 17892-12
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
203.
|
|
Thiết kế địa kỹ thuật
- Thiết kế móng nông
|
BS 8004; NF P
94-261
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
204.
|
|
Công tác trắc địa
trong xây dựng công trình - Các khái niệm, từ ngữ viết tắt và ký hiệu dùng
trong trắc địa công trình
|
1) GOST 22268-76;
2) ISO 7078:2020; 3) BS 5964-1-1990; 4) ISO 4463-1-1989 (Part 1); 5) GB
50026-2020
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
205.
|
|
Công tác trắc địa
trong xây dựng công trình - Định vị công trình
|
1) GOST 22268-76;
2) ISO 7078:2020; 3) BS 5964-1-1990; 4) ISO 4463-1-1989 (Part 1); 5) GB
50026-2020
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
206.
|
|
Thi công công tác địa
kỹ thuật đặc biệt - Tường trong đất
|
EN 1538
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
207.
|
|
Công tác địa kỹ thuật
- Tường cọc ván thép
|
EN 12063
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
208.
|
|
Cọc bê tông cốt
thép chế tạo sẵn - Yêu cầu kỹ thuật chung
|
GOST 19804 – 2021
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
209.
|
|
Tính bền vững của
công trình xây dựng - Đánh giá hiệu suất môi trường của toà nhà - Phương pháp
tính toán
|
BS EN 15978
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
210.
|
|
Tính bền vững của
công trình xây dựng - Công bố sản phẩm môi trường (EPD) - Các quy tắc chính
phân loại sản phẩm xây dựng
|
BS EN 15804
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
An toàn cháy cho
nhà và công trình (11 TCVN)
|
|
211.
|
|
An toàn cháy cho
nhà và công trình – Phân loại kỹ thuật về cháy
|
Xây dựng mới Tham
khảo BS EN 13501 (part 1 - 5) Fire code 2023, ) NFPA 5000 -101-704 BS 476, GB
8624, AS 1530, NF P 92-501, DIN 4102, Luật FZ 123 Nga
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
212.
|
|
An toàn cháy cho
nhà và công trình – Yêu cầu đối với đường và lối thoát nạn
|
Xây dựng mới Tham
khảo SP 1.13130-2020
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
213.
|
|
An toàn cháy cho
nhà và công trình – Yêu cầu chịu lửa đối với vật liệu, cấu kiện và kết cấu
xây dựng
|
Xây dựng mới Tham
khảo SP 2.13130-2020
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
214.
|
|
An toàn cháy cho
nhà và công trình – Yêu cầu về ngăn chặn cháy lan
|
Xây dựng mới Tham
khảo SP 4.13130
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
215.
|
|
An toàn cháy cho
nhà và công trình – Yêu cầu về tiếp cận chữa cháy
|
Xây dựng mới Tham khảo
SP 4.13130.2013
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
216.
|
|
Yêu cầu an toàn
cháy đối với nhà sản xuất và nhà kho
|
Xây dựng mới Tham
khảo SP 56.13330.2021; SP 57.13330.2011
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
217.
|
|
Yêu cầu an toàn
cháy đối với nhà cao tầng
|
Xây dựng mới Tham
khảo SP 118.13330.2022; SP456.1311500.2020; SP 477.1325800.2020
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
218.
|
|
An toàn cháy cho
nhà và công trình – Yêu cầu về bảo vệ chống khói
|
Xây dựng mới Tham
khảo SP 7.13130
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
219.
|
|
Phòng cháy chữa
cháy - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 1: Ống gió
|
Xây dựng mới Tham
khảo ISO 6944-1:2024; EN 1366-1:2014+A1:2020
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
220.
|
|
Hệ thống kiểm soát
khói và nhiệt - Phần 1: Các quy định cho bộ phận ngăn khói
|
Xây dựng mới Tham
khảo EN 12101-1; ISO 21927-1
|
Bộ Xây dựng Viện Khoa học công nghệ xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
221.
|
|
Kết cấu thép -
Nguyên tắc đảm bảo khả năng chịu lửa
|
Xây dựng mới СТО
АРСС 11251254.001-018-03, СТО АРСС 11251254.001-016
|
Bộ Xây dựng Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Cơ điện (07
TCVN)
|
|
222.
|
|
Hệ thống kỹ thuật
trong nhà cao tầng - Phần 1: Cấp thoát nước
|
SP 253.1325800; SP
30.13330
|
Bộ Xây dựng Viện khoa học và kỹ thuật môi trường,
ĐHXD
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
223.
|
|
Hệ thống kỹ thuật
trong nhà cao tầng - Phần 4: Yêu cầu đảm bảo vệ sinh môi trường
|
SP 253.1325800; SP
30.13330; SS 553
|
Bộ Xây dựng Viện khoa học và kỹ thuật môi trường,
ĐHXD
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
224.
|
|
Hệ thống cấp nước
chữa cháy trong nhà và công trình
|
SP 253.1325800; SP
10.13130 NFPA 101; NFPA 5000
|
Bộ Xây dựng Viện khoa học và kỹ thuật môi trường,
ĐHXD
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
225.
|
|
Hệ thống lắp đặt điện
của các toà nhà - Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Cách ly,
đóng cắt và điều khiển
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 7447-5-53:2005 (IEC 60364-5-53:2002) Tham
khảo 1) IEC 60364-5- 53:2019+AMD1:2020; 55:2011+AMD1:2012+AM D2:2016 CSV);
|
Bộ Xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
226.
|
|
Hệ thống lắp đặt điện
hạ áp - Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Các thiết bị khác
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 7447-5-55:2015 Tham khảo IEC 60364-5
|
Bộ Xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
227.
|
|
Hệ thống lắp đặt điện
hạ áp - Phần 6: Kiểm tra xác nhận
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 7447-6:2011 (IEC 60364-6:2006) Tham khảo
IEC 60364-6:2016
|
Bộ Xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
228.
|
|
Hệ thống lắp đặt điện
hạ áp – Phần 4-41: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống điện giật
|
Sửa đổi, bổ sung TCVN 7447-4-41:2010 (IEC 60364-4-41:2005) IEC
60364-4- 41:2005+AMD 1:2017 CSV
|
Bộ Xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Âm học (08 TCVN)
|
|
229.
|
|
Âm học – Phép đo hấp
thụ âm trong phòng vang
|
Xây dựng mới ISO
354-2003
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
230.
|
|
Âm học - Xác định hệ
số hấp thụ âm thanh và trở kháng trong ống trở kháng - Phần 1: Phương pháp sử
dụng tỷ số sóng đứng
|
Xây dựng mới ISO
10534-1-1996
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
231.
|
|
Âm học - Xác định hệ
số hấp thụ âm thanh và trở kháng trong ống trở kháng - Phần 2: Kỹ thuật hai
microphone xác định hệ số hấp thụ âm pháp tuyến và trở kháng bề mặt pháp tuyến
|
Xây dựng mới ISO
10534-2-2023
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
232.
|
|
Âm học – Phép đo
phòng thí nghiệm về cách âm của các bộ phận nhà – Phần 1: Quy tắc áp dụng cho
sản phẩm cụ thể
|
Xây dựng mới ISO
10140-1-2021
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
233.
|
|
Âm học – Phép đo
phòng thí nghiệm về cách âm của các bộ phận nhà – Phần 2: Phép đo cách âm
không khí
|
Xây dựng mới ISO
10140-2-2021
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
234.
|
|
Âm học – Phép đo
phòng thí nghiệm về cách âm của các bộ phận nhà – Phần 3: Phép đo cách âm va
chạm
|
Xây dựng mới ISO
10140-3-2021
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
235.
|
|
Âm học – Phép đo
phòng thí nghiệm về cách âm của các bộ phận nhà – Phần 4: Quy trình và yêu cầu
đo
|
Xây dựng mới ISO
10140-4-2021
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
236.
|
|
Âm học – Phép đo
phòng thí nghiệm về cách âm của các bộ phận nhà – Phần 5: Yêu cầu đối với
phòng thử và thiết bị thử
|
Xây dựng mới ISO
10140-5-2021
|
Bộ Xây dựng Viện Vật liệu xây dựng
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
III. B Ộ NỘ I VỤ (01 TCVN)
|
|
Văn thư lưu trữ
(01 TCVN)
|
|
237.
|
|
Hộp bảo quản tài liệu
lưu trữ
|
Soát xét TCVN 9252:2012 ISO 16245:2023 Thông tin và tư
liệu - Hộp, bìa hồ sơ và các loại bao bì khác làm từ vật liệu có nguồn gốc xenlulo
dùng để lưu trữ tài liệu trên giấy và giấy da
|
Trung tâm Lưu trữ quốc gia tài liệu điện tử và tài liệu
dự phòng - Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
IV. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜ NG ( 71 TCVN)
|
|
Giống cây trồng
nông nghiệp (20 TCVN)
|
|
238.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống Đậu
cô ve (Phaseolus vulgaris L.)
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu, TG/12/9 Rev. 2 của UPOV
|
Phòng Quản lý giống cây trồng - Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
239.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống Dưa
lưới/Dưa lê (Cucumis melo L.)
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu, TG/104/5 Rev. 3 của UPOV
|
Phòng Quản lý giống cây trồng - Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
240.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống
Khoai lang (Ipomoea batatas (L.) Lam).
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu,TG/258/1 của UPOV
|
Phòng Quản lý giống cây trồng - Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
241.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống Dứa
(Ananas comosus (L.) Merr.)
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu, TG/295/1 của UPOV.
|
Phòng Quản lý giống cây trồng - Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
242.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống Xoài
(Mangifera indica L.)
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu, TG 112/4 Corr của UPOV.
|
Phòng Quản lý giống cây trồng - Cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
243.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống Chanh
leo (Passiflora spp.)
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu. Tài liệu UPOV TG/256/1, ngày 24/3/1999
|
Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng
Quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
244.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống Dừa
(Cocos nucifera L.)
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu, TG/314/1 Rev. của UPOV
|
Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng
Quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
245.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống Mía
(Saccharum officinarum L.)
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu, TG/186/1 của UPOV, QCVN
01-125:2013/BNNPTNT
|
Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng
Quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
246.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống Vừng
(Sesamum indicum L.)
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu, Tài liệu UPOV TG/292/1, ngày 20/3/2013
|
Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng
Quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
247.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống Đậu
đũa (Vigna unguiculata (L.) Walp. subsp. sesquipedalis (L.) Verdc)
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu. Tài liệu UPOV TG/252/1, ngày 01/4/2009
|
Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng
Quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
248.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định (DUS) - Giống Đậu
bắp (Abelmoschus esculentus L.Moench )
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu. Tài liệu UPOV TG/167/3, ngày 01/4/2009
|
Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng
Quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
249.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm giá trị canh tác, giá trị sử dụng (VCU) - Giống Mía (Saccharum
officinarum L)
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
Kết quả nghiên cứu, QCVN 01-131:2013/ BNNPTNT;
TCCS của Viện NC Mía đường; Quy trình thâm canh mía - Cục Trồng trọt
|
Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng
Quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
250.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm giá trị canh tác, giá trị sử dụng (VCU) - Giống Hoa lan hồ điệp
(Phalaenopsis Blume).
|
Khảo sát, khảo nghiệm,
kết quả nghiên cứu, TCCS của Viện NC Rau quả, Tài liệu UPOV TG/213/2(proj.4).
|
Viện Nghiên cứu Rau quả
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
251.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm giá trị canh tác, giá trị sử dụng (VCU) - Giống Hoa lay ơn
(Gladiolus communins Lin).
|
- Khảo sát, khảo
nghiệm, kết quả nghiên cứu,
- TCCS của Viện NC
Rau quả;
- Tài liệu UPOV
TG/108/4 Rev, TCVN 13268-6:2022
|
Viện Nghiên cứu Rau quả
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
252.
|
|
Giống cây nông nghiệp
- Khảo nghiệm giá trị canh tác, giá trị sử dụng (VCU)
|
Xây dựng mới
- Khảo sát, khảo
nghiệm, kết quả nghiên cứu;
- QCVN 01-90:2012/BNNPTNT,
- TCVN 13268-6:2022
|
Viện Nghiên cứu Rau quả
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
253.
|
|
Chất lượng đất –
Phương pháp xác định hàm lượng Bo hòa tan
|
Xây dựng mới
- Sổ tay phân tích
Đất, Nước, Phân bón, Cây trồng. Viện Thổ nhưỡng Nông hóa biên soạn, NXB Nông
nghiệp, 1998
- Rock and Mineral
Analysis, Recommended Soil Testing Procedures for the Northeastern United
States;Comparing Boron Soil Testing Methods for Coastal Plain Sandy Soils;
Methods for Determination of Boron in Soil, Plant Tissue and Water Samples
|
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
254.
|
|
Chất lượng đất –
Phương pháp xác định độ chua tiềm tàng bằng dịch đệm BaCl2 – TEA ở pH = 8,2
|
Xây dựng mới
- Soil survey
laboratory methods manual. Rebecca Burt, Editor, 2004, USDA, p 192-200; -
Soil Survey Investigations Report No. 42, Version 6.0, 2022, USDA;
- Sổ tay phân tích
Đất, Nước, Phân bón, Cây trồng. Viện Thổ nhưỡng Nông hóa biên soạn, NXB Nông
nghiệp, 1998.
|
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
255.
|
|
Chất lượng đất -
Xác định hàm lượng phospho dễ tiêu trong đất bằng phương pháp oniani
|
- Soát xét TCVN 5256:2009 Xác định hàm lượng ph
- Số liệu thử nghiệm
tại phòng Phân tích Đất và Môi trường - Viện Quy hoạch và TKNN
|
Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
256.
|
|
Chất lượng đất -
Phương pháp xác định Sắt di động
|
Soát xét TCVN 4618:1988 Đất trồng trọt – Phương pháp
xác định sắt, nhôm di động, dung tích hấp thụ, tổng số số bazơ trao đổi;
- Số liệu thử nghiệm
tại Bộ môn Phát sinh học và phân loại đất - Viện Thổ nhưỡng nông hóa
|
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
257.
|
|
Chất lượng đất - Hướng
dẫn kỹ thuật lấy mẫu
|
Soát xét TCVN 7538-2:2005 Tham khảo Soil quality -
Sampling Part 102: Selection and application of sampling techniques
|
Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Bảo vệ thực vật
(06 TCVN)
|
|
258.
|
|
Phân bón chứa vi
sinh vật - Lấy mẫu
|
Soát xét 'TCVN 12105:2018. Phân bón vi sinh vật - Lấy mẫu
Tham khảo:
- QCVN 01- 189:2019/BNNPTNT. Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng phân bón
- 'Procedures for
the Control Sampling of Fertilisers and Growing Media and for Sample
Preparation. Regulation No. 669
|
Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
259.
|
|
Phân bón - Lấy mẫu
|
Soát xét TCVN 9486:2018. Phân bón - Lấy mẫu;
Cập nhật: ISO
14820-1:2016, ISO 14820-2:2016 và ISO 14820- 3:2020 của Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc
tế (ISO) là các tiêu chuẩn tham chiếu chính để lấy mẫu phân bón và vật liệu
vôi
|
Trung tâm Khảo kiểm nghiệm phân bón Quốc gia
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
260.
|
|
Quy trình giám định
vi khuẩn, virus, phytoplasma gây hại thực vật. Phần 2: Yêu cầu cụ thể đối với
quy trình giám định các virus gây bệnh hóa gỗ quả chanh leo: Passiflora
mottle virus , Potyvirus orionspassiflorae và Potyvirus telosmae
|
Duy-Hung Do và cs.
(2021) Characterization and Detection of Passiflora Mottle Virus and Two Other
Potyviruses Causing Passionfruit Woodiness Disease in Vietnam. Phytopathology
111(9):1675-1685 Aijun Huang, Peipei Gu, Ying Wang, Jiali Li, Zhixun Yang and
Long Yi (2023) Simultaneous detection and diferentiation of four viruses in
passion fruit plants by a multiplex RT PCR. Tropical Plant Pathology (2023)
48:23–29.
|
Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu I
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
261.
|
|
Quy trình giám định
vi khuẩn, virus, phytoplasma gây hại thực vật. Phần 2: Yêu cầu cụ thể đối với
quy trình giám định virus gây bệnh khảm lá cà chua Tobamovirus
tomatotessellati và virus gây bệnh khảm lá thuốc lá Tobamovirus tabaci
|
Aysen Kübra Atik
& Ismail Can Paylan (2023) Updating viral agents in tomato seeds with new
generation diagnostic technologies. Front. Sustain. Food Syst. 6:945703. doi:
10.3389/fsufs.2022.945703 Kumar S., A.C. Udaya Shankar1, S.C. Nayaka1, O.S.
Lund2 and H.S. Prakash (2011). Detection of Tobacco mosaic virus and Tomato mosaic
virus in pepper and tomato by multiplex RT– PCR, Letters in Applied
Microbiology 53, 359–363
|
Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu I
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
262.
|
|
Quy trình giám định
vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực vật: Phần 2: Yêu cầu cụ thể đối với
quy trình giám định Pepper chat fruit viroid (PCFVd)
|
Tiêu chuẩn Châu Âu
OEPP/EPPO PM 7/138(1):2021 “Pospiviroids (genus Pospiviroid)”. Trần Đình
Phong, Trương Quang Toản và Huỳnh Văn Biết. 2024. Phát hiện Pepper chat fruit
viroid (PCFVd) bằng kỹ thuật RT-PCR trên cây họ cà Solanaceae tại Tiền Giang.
Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Khoa học toàn quốc về Công nghệ Sinh học
năm 2024. NXB Đại học Huế, trang 853 - 859
|
Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
263.
|
|
Quy trình nhân nuôi
quần thể ruồi đục quả Bactrocera sp. trong phòng thí nghiệm
|
Fumihiko Ichinohe
and Kensei Nohar (1976) Larval Diets for Production of Melon Fly in Okinawa.
Naha Plant Protection Station. Watanabe, N.; F. Ichinohe and M. Sonda (1972)
Improvement of cornflour medium for larval culture of oriental fruit fly.
Res. Bull. P1. Prot. Japan. 11 : 57-58. Tanaka, N.; Steiner, L. F.; Ohinata,
K. and Okamoto, R. (1969): Low-cost larval rearing medium for mass production
of Oriental and Mediterranean fruit flies. J. Econ. Entomol., 62:967-968.
|
Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Lâm nghiệp và kiểm
lâm (13 TCVN)
|
|
264.
|
|
Giống cây Lâm nghiệp
– Vườn cây đầu dòng: Phần 2: Nhóm các loài tre
|
- Xây dựng mới;
- Tài liệu chính
làm căn cứ:
+ Quy phạm kỹ thuật
trồng và khai thác Luồng (tiêu chuẩn ngành 04 TCN 22: 2000).
+ Quy phạm kỹ thuật
trồng, chăm sóc và khai thác măng Điềm trúc (tiêu chuẩn ngành 04TCN69-2004).
+ Hướng dẫn kỹ thuật
nhân giống vô tính, kỹ thuật trồng thâm canh, Kỹ thuật khai thác bảo quản và
sơ chế măng Tre ngọt. Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam 2020.
+ Tiến bộ kỹ thuật Kỹ
thuật nhân giống hom cành Tre ngọt bằng phương pháp giâm cành. Năm 2020.
+ Nguyễn Văn Thọ,
2021. Báo cáo tổng kết đề tài “Nghiên cứu khai thác và phát triển nguồn gen
cây Tre ngọt tại một số tỉnh miền núi phía Bắc để lấy măng”.
+ Nguyễn Anh Dũng,
2018, Báo cáo tổng kết đề tài độc lập cấp nhà nước “Nghiên cứu kỹ thuật trồng
cây Bương lông điện biên cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến ở các
tỉnh miền núi phía Bắc”.
+ Nguyễn Bá Triệu, 2021.
Báo cáo tổng kết đề tài cấp tỉnh “Nghiên cứu nhân giống, trồng thâm canh và
chế biến măng Bát độ tại huyện Hữu Lũng”.
|
Viện KHLN Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
265.
|
|
Giống cây Lâm nghiệp
– Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 5: Nhóm loài cây lâm
sản ngoài gỗ thân thảo, dây leo
|
- Soát xét có sửa đổi
và bổ sung TCVN 8761-5:2021.
+ Phan Thị Luyến,
2021. Hoàn thiện quy trình nhân giống, trồng, thu hái, sơ chế và bảo quản cây
Khôi tía theo tiêu chuẩn VietGap tại Hà Nội.
+ Nguyễn Vũ Linh và
cộng sự, 2022. Báo cáo tổng kết đề tài tiềm năng cấp Bộ "Nghiên cứu phát
triển một số loài cây thuốc có giá trị tại VQG Bạch Mã theo hướng sản xuất
hàng hóa".
+ Phạm Quang Tuyến
và cs, 2019. Nghiên cứu xây dựng quy trình nhân giống và trồng cây Sâm Lai
Châu. Báo cáo tổng kết đề tài Chương trình Tây Bắc, Viện Nghiên cứu Lâm sinh,
2019
|
Viện KHLN Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
266.
|
|
Giống cây Lâm nghiệp
- Cây giống các loài tre -
- Phần 1. Tre ngọt;
- Phần 2: Luồng;
- Phần 3: Bương mốc;
- Phần 4: Bát độ.
|
- Xây dựng mới;
- Tài liệu làm căn
cứ:
+ Quy phạm kỹ thuật
trồng và khai thác Luồng (tiêu chuẩn ngành 04 TCN 22:2000).
- Hướng dẫn kỹ thuật
nhân giống vô tính, kỹ thuật trồng thâm canh, Kỹ thuật khai thác bảo quản và
sơ chế măng Tre ngọt. Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, 2020.
+ Tiến bộ kỹ thuật
nhân giống cây Tre ngọt bằng phương pháp giâm hom gốc cành (Quyết định số
295/QĐTCLN-KH&HTQT ngày 28/8/2020 của Tổng cục Lâm nghiệp).
- Lê Văn Thành, 2017.
Báo cáo tổng kết dự án sản xuất thử nghiệm cấp thành phố “Xây dựng mô hình sản
xuất thử nghiệm cây Bương mốc lấy măng ở huyện Sóc Sơn - Hà Nội”.
- Quy phạm kỹ thuật
trồng, chăm sóc và khai thác măng tre Điềm trúc (Bát độ). Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, 2004
|
Viện KHLN Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
267.
|
|
Tre kết cấu -
- Phần 1: Ván tre kỹ
thuật - Phương pháp xác định các tính chất cơ lý mẫu lớn
- Phần 2: Ván tre kỹ
thuật - Phương pháp xác định các tính chất cơ lý sử dụng mẫu nhỏ
- Phần 3: Tre ghép
thanh bằng keo –Yêu cầu kỹ thuật.
|
- Chấp nhận hoàn
toàn tiêu chuẩn quốc tế.
- Tài liệu làm căn
cứ:
Phần 1: ISO
23478:2022 (Bamboo structures - Engineered bamboo products - Test methods for
determination of physical and mechanical properties)
Phần 2: ISO
5257:2023 (Bamboo structures - Engineered bamboo products - Test methods for
determination of mechanical properties using small size specimens)
Phần 3.
ISO7567:2024 (Bamboo structures - Glued laminated bamboo - Product
specifications)
|
Viện KHLN Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
268.
|
|
Bảo quản gỗ - Đánh
giá hiệu lực bảo quản thông qua chất lượng gỗ sau bảo quản sử dụng trong công
nghiệp
- Phần 1: Kiểm soát
chất lượng bảo quản
- Phần 2: Đánh giá
chất lượng các sản phẩm
|
Chấp nhận hoàn toàn
tiêu chuẩn quốc tế.
- Tài liệu làm căn
cứ:
Phần 1: AWPA M3-16
Standard for the Quality Control of Preservative Treated Products for
Industrial Use
Phần 2: AWPA M2-19:
Standard for the Inspection of Preservative Treated Products for Industrial Use.
|
Viện KHLN Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
269.
|
|
Đồ nội thất - Bàn -
Phương pháp xác định độ ổn định, độ bền và độ bền lâu
|
Soát xét TCVN 11536:2016 (ISO 7172:1988) Tài liệu làm
căn cứ: ISO 19682:2023 (Furniture - Tables - Test methods for the
determination of stability, strength and durability).
|
Viện KHLN Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
270.
|
|
Đồ nội thất - Giường
- Phương pháp xác định độ ổn định, độ bền và độ bền lâu
|
Chấp nhận hoàn toàn
tiêu chuẩn quốc tế
Tài liệu làm căn cứ:
ISO 19833:2018 (Furniture - Beds - Test methods for the determination of
stability, strength and durability).
|
Viện KHLN Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
271.
|
|
Đồ nội thất - Ghế
và ghế đẩu - Xác định độ bền và độ bền lâu
|
Chấp nhận hoàn toàn
tiêu chuẩn quốc tế
Tài liệu làm căn cứ:
ISO 7173:2023 (Furniture - Chairs and stools - Determination of strength and
durability).
|
Viện KHLN Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
272.
|
|
Đồ nội thất -
Phương pháp thử lớp hoàn thiện bề mặt - Phần 5: Đánh giá độ bền mài mòn
|
Phương thức chấp nhận
hoàn toàn tiêu chuẩn quốc tế:
Tài liệu làm căn cứ:
ISO 4211-5:2021 Hiện nay đã có 4/5 bộ tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) đã áp dụng
hoặc chấp nhận tương đương một số phần của bộ ISO 4211, cụ thể - TCVN 11534-1:2016 (ISO 4211:1979) Đồ nội thất
- Phương pháp thử lớp hoàn thiện bề mặt - Phần 1: Đánh giá độ bền bề mặt với
chất lỏng lạnh
- TCVN 11534-2:2016 (ISO 4211- 2:2013) “Đồ nội thất
- Phương pháp thử lớp hoàn thiện bề mặt - Phần 2: Đánh giá độ bền với nhiệt ẩm
- TCVN 11534-3:2016 (ISO 4211- 3:2013) “Đồ nội
thất - Phương pháp thử lớp hoàn thiện bề mặt - Phần 3: Đánh giá độ bền với
nhiệt khô
- TCVN 11534-4:2016 (ISO 4211- 4:1988 ) “Đồ nội
thất - Phương pháp thử lớp hoàn thiện bề mặt - Phần 4: Đánh giá độ bền va đập.
|
Trường ĐH Lâm nghiệp
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
273.
|
|
Phụ phẩm gỗ -
- Phần 1: Thuật ngữ
và định nghĩa;
- Phần 2: Phân loại.
|
- Chấp nhận có bổ sung
tiêu chuẩn quốc tế.
Tài liệu làm căn cứ
xây dựng tiêu chuẩn Phần 1:
1. BSI/PAS 111:2012
– Specification for the requirements and test methods for processing waste
wood
2. GOST R 56070
–2014: Wood Waste. Technical Conditions 3. GB/T 38743-2020: Vocabulary of
Waste/Old Wood and Wood- Based Panels (废旧木材与人造 板术)
Tài liệu làm căn cứ
xây dựng tiêu chuẩn Phần 2:
1. Catalogue of
wood waste classifications in the UNECE Region (ECE/TIM/DP/91; Geneva, 2022)
2. GB/T 29408:2012:
Classification of Discarded Wooden Materials (废弃木 质材 料分)
|
Trường ĐH Lâm nghiệp
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
274.
|
|
Giường tầng và giường
cao -
- Phần 1: Yêu cầu
an toàn.
- Phần 2: Phương
pháp xác định các yêu cầu về an toàn
|
Soát xét TCVN 9579-1:2013 (ISO 9098-1:1994)
Chấp nhận hoàn toàn tiêu chuẩn quốc tế: ISO 9098-1:2023 và ISO 9098- 2:2023
|
Trường ĐH Lâm nghiệp
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
275.
|
|
Gỗ tròn - Đặc điểm
trực quan - Phương pháp xác định
|
Chấp nhận hoàn toàn
tiêu chuẩn quốc tế: ISO 19474:2018
|
Trường ĐH Lâm nghiệp
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
276.
|
|
Đồ nội thất - Tủ đựng
đồ - Phương pháp thử để xác định độ bền, độ bền lâu và độ ổn định
|
Chấp nhận hoàn toàn
tiêu chuẩn quốc tế: ISO 7170:2021, Furniture Storage units - Test methods for
the determination of strength, durability and stability
|
Trường ĐH Lâm nghiệp
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Thủy sản và kiểm
ngư (02 TCVN)
|
|
277.
|
|
Giống rong biển
rong nho, rong sụn, rong câu
|
Kết quả nghiên cứu
và khảo sát thực tiễn
|
Viện Nghiên cứu Hải sản
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
278.
|
|
Nuôi cá biển công
nghiệp - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Lắp đặt và vận hành hệ thống lồng
|
ISO 16488:2015;
Tiêu chuẩn Na Uy NS 9415. E: 2009; Khảo sát thực tế
|
Cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Chất lượng, chế
biến (01 TCVN)
|
|
279.
|
|
Hạt mắc ca sấy
|
UNECE DDP 22 Tiêu
chuẩn sản phẩm mắc ca (nguyên vỏ) của ủy ban kinh tế Châu Âu UNECE DDP 23 Tiêu
chuẩn sản phẩm mắc ca (tách vỏ) của ủy ban kinh tế Châu Âu
|
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Kinh tế hợp tác
(02 TCVN)
|
|
280.
|
|
Thiết bị thu hoạch
– Máy thu hoạch thức ăn gia súc
- Phần 1: Từ vựng
- Phần 2: Đặc điểm
kỹ thuật và tính năng
|
Tiêu chuẩn quốc tế
ISO 8909- 1:2021 Equipment - For harvesting - Forage harvesters - Past
1:Vocabulary ISO 8909-2:2021Equipment - For harvesting - Forage harvesters - Specification
of characteristies and performance
|
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
281.
|
|
Muối (natri clorua)
Công nghiệp
|
Soát xét TCVN 9640:2013
- Tiêu chuẩn Codex
Alimentarius CXS 150–1985 (Standard for Food Grade Salt) - Tiêu chuẩn IS 797-
Industrial Salt; Ban hành bởi Bureau of Indian Standards (BIS) – Cơ quan tiêu
chuẩn quốc gia của Ấn Độ;
- Tiêu chuẩn GB/T
5462 – Industrial Salt - Ban hành bởi Standardization Administration of China
(SAC).
- Trong thực tế, muối
công nghiệp tại Úc (đặc biệt cho xuất khẩu) thường áp dụng:
+ ASTM E534 –
Standard Specification for Sodium Chloride.
+ Hoặc các
specification nội bộ của ngành chlor–alkali, soda ash.
-Đồng thời qua kết
quả thử nghiệm mẫu sản phẩm
|
Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Khí tượng thủy
văn (01 TCVN)
|
|
282.
|
|
Công trình quan trắc
khí tượng thủy văn - Phần 10: Bảo quản, bảo dưỡng công trình và phương tiện
đo hải văn
|
Xây dựng mới Quy phạm
bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng 94 TCN 22-2000; + Quy phạm bảo
quản, bảo dưỡng các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn TCN 94 TCN
15-97
|
Trung tâm Kỹ thuật quan trắc khí tượng thủy văn, Cục
Khí tượng Thủy văn
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Quản lý đất đai
(10 TCVN)
|
|
283.
|
|
Bản đồ Điều tra,
đánh giá đất đai - Phần 8 - Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ điều tra thực
địa trong điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Kết quả thực hiện
các dự án: - Dự án “Tổng điều tra đánh giá tài nguyên đất đai toàn quốc (Hợp
phần I: Điều tra đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội)”: Dự án
đã được phê duyệt kết quả thực hiện năm 2020. - Dự án “Điều tra, đánh giá đất
đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội”: Dự án đang thực hiện trong giai đoạn
2023 - 2027.
|
Trung tâm Điều tra, Quy hoạch và Định giá đất, Cục Quản
lý đất đai
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
284.
|
|
Bản đồ Điều tra,
đánh giá đất đai - Phần 9 - Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ điều tra thực
địa trong điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Kết quả thực hiện
các dự án: - Dự án “Tổng điều tra đánh giá tài nguyên đất đai toàn quốc (Hợp
phần I: Điều tra đánh giá đất đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội)”: Dự án
đã được phê duyệt kết quả thực hiện năm 2020. - Dự án “Điều tra, đánh giá đất
đai cả nước, các vùng kinh tế - xã hội”: Dự án đang thực hiện trong giai đoạn
2023 - 2027.
|
Trung tâm Điều tra, Quy hoạch và Định giá đất, Cục Quản
lý đất đai
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
285.
|
|
Bản đồ Điều tra,
đánh giá đất đai - Phần 10 - Trình bày và thể hiện nội dung bản đồ điều tra
thực địa trong điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Kết quả thực hiện
các dự án:
- Dự án “Điều tra,
đánh giá thực trạng ô nhiễm đất các vùng kinh tế trọng điểm và đề xuất các giải
pháp giảm thiểu ô nhiễm đất phục vụ quản lý sử dụng đất bền vững": Đã được
phê duyệt kết quả thực hiện năm 2024.
- Nhiệm vụ “Điều tra,
đánh giá thực trạng môi trường đất vùng Tây Nguyên phục vụ quản lý sử dụng đất
bền vững: đang thực hiện giai đoạn 2025 - 2026.
- Nhiệm vụ “Điều
tra, đánh giá thực trạng môi trường đất các khu vực khai thác khoáng sản trên
địa bàn cả nước, đề xuất các giải pháp, biện pháp cải tạo, phuc hồi đất sau
khai thác khoáng sản nhằm quản lý sử dụng đất bền vững: đang thực hiện giai
đoạn 2024 - 2026
|
Trung tâm Điều tra, Quy hoạch và Định giá đất, Cục Quản
lý đất đai
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
286.
|
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai - Phần 1 - Yêu cầu về Dữ liệu chủ cơ sở dữ liệu quôc gia về đất
đai
|
- Kết quả thực hiện
xây dựng: Quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống
thông tin quốc gia về đất đai được quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống
thông tin quốc gia về đất đai.
|
Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai, Cục Quản lý đất
đai
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
287.
|
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai - Phần 2 - Yêu cầu về Dữ liệu kết nối, chia sẻ dữ liệu đất đai
|
- Kết quả thực hiện
xây dựng: về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc
gia về đất đai được quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai.
|
Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai, Cục Quản lý đất
đai
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
288.
|
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai - Phần 3 - Yêu cầu về Dữ liệu mở về đất đai
|
- Kết quả thực hiện
xây dựng: về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc
gia về đất đai được quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai.
|
Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai, Cục Quản lý đất
đai
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
289.
|
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai - Phần 4 - Yêu cầu về cơ sở dữ liệu khác liên quan đến đất đai
|
- Kết quả thực hiện
xây dựng: về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc
gia về đất đai được quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai.
|
Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai, Cục Quản lý đất
đai
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
290.
|
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai - Phần 5 - Yêu cầu về cơ sở dữ liệu về theo dõi đánh giá đối với
quản lý, sử dụng đất đai
|
- Kết quả thực hiện
xây dựng: về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc
gia về đất đai được quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai.
|
Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai, Cục Quản lý đất
đai
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
291.
|
|
Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai - Phần 6 - Yêu cầu về cơ sở dữ liệu về địa chỉ số thửa đất,
tài sản gắn liền với đất
|
- Kết quả thực hiện
xây dựng: về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc
gia về đất đai được quy định tại Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai.
|
Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai, Cục Quản lý đất
đai
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
292.
|
|
Cơ sở dữ liệu đất
đai quốc gia - Phần 7 - Yêu cầu về cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
Rà soát TCVN
13343:2021 Cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia - Yêu cầu về cơ sở dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai, Cục Quản lý đất
đai
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Địa chất khoáng
sản (10 TCVN)
|
|
293.
|
|
Điều tra, đánh giá
địa chất môi trường - Khoáng sản phóng xạ, độc hại - Phần 1: Yêu cầu chung.
|
- Đề tài KHCN cấp Bộ:
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí để phân vùng địa chất môi trường và đánh giá
khả năng phát tán đối với khoáng sản độc hại (TNMT.ĐL.2025.03.04).
- Báo cáo: Điều
tra, đánh giá và thành lập bộ bản đồ môi trường khoáng sản độc hại trên lãnh
thổ Việt Nam (phần đất liền – giai đoạn I).
|
Phòng Địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
294.
|
|
Điều tra, đánh giá
địa chất môi trường - Khoáng sản phóng xạ, độc hại - Phần 2: Phương pháp khảo
sát địa chất môi trường nhóm phóng xạ.
|
- Đề tài KHCN cấp Bộ:
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí để phân vùng địa chất môi trường và đánh giá
khả năng phát tán đối với khoáng sản độc hại (TNMT.ĐL.2025.03.04).
- Báo cáo: Điều
tra, đánh giá và thành lập bộ bản đồ môi trường khoáng sản độc hại trên lãnh
thổ Việt Nam (phần đất liền – giai đoạn I).
|
Phòng Địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
295.
|
|
Điều tra, đánh giá
địa chất môi trường - Khoáng sản phóng xạ, độc hại - Phần 3: Phương pháp khảo
sát địa chất môi trường nhóm khoáng sản độc hại.
|
- Đề tài KHCN cấp Bộ:
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí để phân vùng địa chất môi trường và đánh giá
khả năng phát tán đối với khoáng sản độc hại (TNMT.ĐL.2025.03.04).
- Báo cáo: Điều
tra, đánh giá và thành lập bộ bản đồ môi trường khoáng sản độc hại trên lãnh
thổ Việt Nam (phần đất liền – giai đoạn I).
|
Phòng Địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
296.
|
|
Điều tra, đánh giá
địa chất môi trường – Khoáng sản phóng xạ, độc hại - Phần 4: Thành lập bản đồ
khoáng sản độc hại Thủy ngân (Hg).
|
- Đề tài KHCN cấp Bộ:
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí để phân vùng địa chất môi trường và đánh giá
khả năng phát tán đối với khoáng sản độc hại (TNMT.ĐL.2025.03.04).
- Báo cáo: Điều
tra, đánh giá và thành lập bộ bản đồ môi trường khoáng sản độc hại trên lãnh
thổ Việt Nam (phần đất liền – giai đoạn I).
|
Phòng Địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
297.
|
|
Điều tra, đánh giá
địa chất môi trường – Khoáng sản phóng xạ, độc hại - Phần 5: Thành lập bản đồ
khoáng sản độc hại Asen (As).
|
- Đề tài KHCN cấp Bộ:
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí để phân vùng địa chất môi trường và đánh giá
khả năng phát tán đối với khoáng sản độc hại (TNMT.ĐL.2025.03.04).
- Báo cáo: Điều
tra, đánh giá và thành lập bộ bản đồ môi trường khoáng sản độc hại trên lãnh thổ
Việt Nam (phần đất liền – giai đoạn I).
|
Phòng Địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
298.
|
|
Điều tra, đánh giá
địa chất môi trường – Khoáng sản phóng xạ, độc hại - Phần 6: Thành lập bản đồ
khoáng sản độc hại Asbest.
|
- Đề tài KHCN cấp Bộ:
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí để phân vùng địa chất môi trường và đánh giá
khả năng phát tán đối với khoáng sản độc hại (TNMT.ĐL.2025.03.04).
- Báo cáo: Điều
tra, đánh giá và thành lập bộ bản đồ môi trường khoáng sản độc hại trên lãnh
thổ Việt Nam (phần đất liền – giai đoạn I).
|
Phòng Địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
299.
|
|
Điều tra, đánh giá
địa chất môi trường – Khoáng sản phóng xạ, độc hại - Phần 7: Thành lập bản đồ
liều bức xạ môi trường.
|
- Đề tài KHCN cấp Bộ:
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí để phân vùng địa chất môi trường và đánh giá
khả năng phát tán đối với khoáng sản độc hại (TNMT.ĐL.2025.03.04).
- Báo cáo: Điều
tra, đánh giá và thành lập bộ bản đồ môi trường khoáng sản độc hại trên lãnh
thổ Việt Nam (phần đất liền – giai đoạn I).
|
Phòng Địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
300.
|
|
Điều tra, đánh giá
địa chất môi trường – Khoáng sản phóng xạ, độc hại - Phần 8: Thành lập bản đồ
kết quả phân tích mẫu môi trường (mẫu đất, nước, thực vật)
|
- Đề tài KHCN cấp Bộ:
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí để phân vùng địa chất môi trường và đánh giá khả
năng phát tán đối với khoáng sản độc hại (TNMT.ĐL.2025.03.04).
- Báo cáo: Điều
tra, đánh giá và thành lập bộ bản đồ môi trường khoáng sản độc hại trên lãnh
thổ Việt Nam (phần đất liền – giai đoạn I).
|
Phòng Địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
301.
|
|
Điều tra, đánh giá
địa chất môi trường – Khoáng sản phóng xạ, độc hại - Phần 9: Thành lập bản đồ
tổng hợp và phân vùng địa chất môi trường nhóm phóng xạ.
|
- Đề tài KHCN cấp Bộ:
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí để phân vùng địa chất môi trường và đánh giá
khả năng phát tán đối với khoáng sản độc hại (TNMT.ĐL.2025.03.04).
- Báo cáo: Điều
tra, đánh giá và thành lập bộ bản đồ môi trường khoáng sản độc hại trên lãnh
thổ Việt Nam (phần đất liền – giai đoạn I).
|
Phòng Địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
302.
|
|
Điều tra, đánh giá
địa chất môi trường – Khoáng sản phóng xạ, độc hại - Phần 10: Thành lập bản đồ
tổng hợp và phân vùng địa chất môi trường nhóm độc hại.
|
- Đề tài KHCN cấp Bộ:
Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí để phân vùng địa chất môi trường và đánh giá
khả năng phát tán đối với khoáng sản độc hại (TNMT.ĐL.2025.03.04).
- Báo cáo: Điều
tra, đánh giá và thành lập bộ bản đồ môi trường khoáng sản độc hại trên lãnh
thổ Việt Nam (phần đất liền – giai đoạn I).
|
Phòng Địa chất, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Chăn nuôi (06
TCVN)
|
|
303.
|
|
Yêu cầu chất lượng
kén tằm - Phân loại
|
- Báo cáo khoa học
nghiệm thu đề tài cấp Bộ " Nghiên cứu chọn tạo giống dâu và giống tằm
cho vụ hè đạt năng suất cao tại các tỉnh phía Bắc"
- Báo cáo khoa học
nghiệm thu đề tài "Nghiên cứu chọn tạo và phát triển giống dâu, giống tằm
thích hợp cho vùng duyên hải Nam Trung bộ"
- Kết quả dự án Hợp
tác quốc tế "Phát triển kỹ thuật nghề tằm nâng cao giá trị gia tăng phù
hợp với điều kiện Việt Nam"
|
Trung tâm nghiên cứu dâu tằm tơ Trung Ương
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
304.
|
|
Thức ăn chăn nuôi:
Phương pháp lấy mẫu và phân tích. Xác định gossypol trong hạt bông và thức ăn
chăn nuôi bằng LC-MS/MS
|
BS-EN-17504 -
Animal feeding stuffs: Methods of sampling and analysis. Determination of
gossypol in cotton seed and feeding stuff by LC-MS/MS
|
Viện Chăn nuôi
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
305.
|
|
Thức ăn chăn nuôi.
Phương pháp lấy mẫu và phân tích. Xác định pyrrolizidine alkaloid trong thức
ăn chăn nuôi bằng LC-MS/MS
|
BS-EN-17683 › Animal
feeding stuffs. Methods of sampling and analysis. Determination of
pyrrolizidine alkaloids in animal feeding stuff by LC-MS/MS
|
Viện Chăn nuôi
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
306.
|
|
Tinh bò sữa, bò thịt
- Đánh giá chất lượng (Bổ sung Phần - Phân ly giới tính)
|
Soát xét, bổ sung TCVN 8925:2012 về Tinh bò sữa, bò thịt - Đánh
giá chất lượng
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
307.
|
|
Mật ong - Phụ lục B
– Mật ong hoa nhãn; - Phụ lục C – Mật ong hoa bạc hà.
|
Soát xét, bổ sung
12605 Báo cáo tổng kết kế quả nghiên
cứu đề tài "NC xác điịnh
vùng trồng và các giải pháp kỹ thuật
phát triển cây Bạc Hà và nuôi
ong lấy mật tại vùng cao nguyên đá Đồng Văn, tỉnh Hà Giang" ĐTĐL.CN-52/18; Nghiên cứu nguôn ngốc mật ong trên thị trường Hà Nội bằng phương pháp phân tích hạt phấn và vêt tế bào ong, tạp chí KHKT ngành ong số 2, 2012; An Analysis of Longan Honey from Taiwan and Thailand Using Flow Cytometry and Physicochemical Analysis,Foods 2024, 13, 3772. https://doi.org/10.3390/foods1323
3772; Phenolic Profiles, Antioxidant, Antibacterial Activities and Nutritional Value of Vietnamese Honey from Different Botanical and Geographical Sources,AgriEngineering 2022, 4, 1116–1138.
|
Trung tâm nghiên cứu Ong và nuôi Ong nhiệt đới
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
308.
|
|
Phấn hoa ong mật-Yêu
cầu kỹ thuật
|
ISO/FDIS
24382:2023(E): Bee pollen — Specifications; Khai thác, chế biến và bảo quản
phấn hoa, Sách Nuôi ong mật, NXB Đại học Nông nghiệp 2014; Báo cáo kết quả đề
tài KC07/2009- 2010" Nghiên cứu công nghệ và thiết bị chế biến sản phẩm
ong"; thành phần hoá học và giá trị dinh dưỡng chủ yếu của một số phấn
hoa và lương ong phổ biến ở Việt Nam, Tạp chí Khoa học Công nghệ Chăn nuôi –
Số 91, 2018
|
Trung tâm nghiên cứu Ong và nuôi Ong nhiệt đới
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
V. BỘ Y TẾ (58 TCVN)
|
|
Dược (05 TCVN)
|
|
309.
|
|
Bộ TCVN XII-1 Phương
pháp kiểm nghiệm thuốc Độ hòa tan của dạng thuốc rắn thân dầu
|
Xây dựng mới trên
cơ sở tham khảo Dược điển Anh BP2025 Dược điển Mỹ USP 2025
|
Bộ Y tế Hội đồng Dược điển Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
310.
|
|
Bộ TCVN XIII-2
Nguyên liệu hóa dược
1. Dapagliflozin
propandiol
2. Deferasirox
3. Diacerein
4. Econazol nitrat
5. Rivaroxaban
|
Xây dựng mới trên
cơ sở tham khảo
Dược điển Mỹ
USP2025
Dược điển Anh
BP2025
Dược điển Ấn độ hiện
hành
|
Bộ Y tế Hội đồng Dược điển Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
311.
|
|
Bộ TCVN XIII-3
Thành phẩm hóa dược
1. Viên nén
deferasirox
2. Nang cứng
diacerein
3. Viên nén đặt âm
đạo econazol
4. Viên nén
rivaroxaban
5. Viên nén
enalapril + hydroclorothiazid
6. Viên nén
losartan + hydroclorothiazid
|
Xây dựng mới trên
cơ sở tham khảo
Dược điển Mỹ-USP2024
Dược điển Anh
BP2024
Dược điển Ấn độ hiện
hành
|
Bộ Y tế Hội đồng Dược điển Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
312.
|
|
Bộ TCVN XII-4 Dược
liệu
1. Nghệ (Rễ)
2. Xấu hổ (toàn
cây)
3. Quýt (Hạt)
4. Lô căn
5. Tiền hồ thái phiến
6. Tiền hồ tẩm mật
7. Trâu cổ (quả)
8. Phật thủ (quả)
9. Lệ chi
10. Mẫu đơn bì thái
phiến Mẫu đơn bì tẩm rượu
|
Xây dựng mới trên
cơ sở tham khảo
Dược điển Trung quốc
2020-CP 2020
Dược điển Đài loan
– THP 2022
Dược điển Hongkong-
HKCMMS
|
Bộ Y tế Hội đồng Dược điển Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
313.
|
|
Bộ sửa đổi 2 TCVN I- 4:2017
1. Hoàn bổ trung
ích khí
2. Thảo quyết minh
(hạt)
3. Thiên niên kiện
(Thân rễ)
4. Cúc hoa vàng
(Hoa)
5. Dây thìa canh
6. Mẫu đơn bì
7. Tiền hồ (Rễ)
8. Sâm Việt Nam
(Thân rễ)
9. Mạch môn (rễ)
|
Soát xét TCVN I-4:2017
Dược điển Trung quốc
2020-CP 2020
Dược điển Đài loan
– THP 2022
Dược điển
Hongkong-HKCMMS
|
Bộ Y tế Hội đồng Dược điển Việt Nam
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Thiết bị y tế
(26 TCVN)
|
|
314.
|
|
Thiết bị y tế -
Giám sát sau thị trường cho các nhà sản xuất
|
Chấp nhận ISO/TR
20416:2020
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
315.
|
|
Thiết bị y tế -
Thông tin cung cấp bởi nhà sản xuất
|
Chấp nhận ISO/TR 20417:2021
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
316.
|
|
Thiết bị y tế - Áp
dụng quản lý rủi ro đối với TTBYT
|
Sửa đổi bổ sung TCVN 8023:2009 Chấp nhận ISO 14971:2019
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
317.
|
|
Thiết bị y tế - Ký
hiệu sử dụng với nhãn thiết bị y tế, ghi nhãn và cung cấp thông tin – Phần 1:
Yêu cầu chung
|
Sửa đổi bổ sung TCVN 6916-1:2008 Chấp nhận ISO 15223-1:2021
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
318.
|
|
Thiết bị
y tế - Ký hiệu sử dụng với nhãn thiết bị y tế, ghi nhãn và cung cấp thông tin
- Phần 2: Phát triển, lựa chọn và xác thực ký hiệu
|
Chấp nhận ISO
15223-2:2010
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
319.
|
|
Phần mềm thiết bị y
tế - Quy trình vòng đời phần mềm
|
Chấp nhận IEC
62304:2006
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
320.
|
|
Quá trình vô khuẩn
sản phẩm chăm sóc sức khỏe - Phần 1: Yêu cầu chung
|
Sửa đổi bổ sung TCVN 8026-1:2010 Chấp nhận ISO 13408-1:2023
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
321.
|
|
Quá trình vô khuẩn
sản phẩm chăm sóc sức khỏe - Phần 2: Lọc khử trùng
|
Sửa đổi bổ sung TCVN 8026-2:2013 Chấp nhận ISO 13408-2:2018
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
322.
|
|
Quá trình vô khuẩn
sản phẩm chăm sóc sức khỏe - Phần 6: Hệ thống cách ly
|
Chấp nhận ISO
13408-6:2021
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
323.
|
|
Quản lý rủi ro sinh
học cho các phòng thí nghiệm và các tổ chức liên quan khác
|
Chấp nhận ISO
35001:2019
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
324.
|
|
Phòng xét nghiệm y
tế - Yêu cầu về chất lượng và năng lực
|
Sửa đổi bổ sung TCVN 8332:2010 Chấp nhận ISO 15190:2020
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
325.
|
|
Phòng thí nghiệm y
tế - Yêu cầu đối với việc thu thập, vận chuyển, nhận và xử lý mẫu
|
Chấp nhận ISO/TS
20658:2017
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
326.
|
|
Phòng sạch và môi
trường kiểm soát liên quan - Phần 1: Phân loại độ sạch không khí
|
Sửa đổi bổ sung TCVN 8664-1:2011 Chấp nhận ISO 14644-1:2015
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
327.
|
|
Phòng sạch và môi
trường kiểm soát liên quan - Phần 2: Giám sát để cung cấp bằng chứng về hiệu
suất phòng sạch liên quan đến độ sạch của không khí theo nồng độ hạt
|
Sửa đổi bổ sung TCVN 8664-2:2011 Chấp nhận ISO 14644-2:2015
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
328.
|
|
Phòng sạch và môi
trường kiểm soát liên quan - Phần 3: Phương pháp thử
|
Sửa đổi bổ sung TCVN 8664-3:2011 Chấp nhận ISO 14644-3:2019
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
329.
|
|
Phòng sạch và môi
trường kiểm soát liên quan - Phần 4: Thiết kế, xây dựng và khởi động.
|
Sửa đổi bổ sung TCVN 8664-4:2011 Chấp nhận ISO 14644-4:2022
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
330.
|
|
Phòng sạch và môi
trường kiểm soát liên quan - Phần 8: Đánh giá độ sạch của không khí theo nồng
độ hóa chất (ACC)
|
Sửa đổi bổ sung TCVN 8664-8:2011 Chấp nhận ISO 14644-8:2022
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
331.
|
|
Phòng sạch và các
môi trường kiểm soát liên quan - Phần 9: Đánh giá độ sạch bề mặt theo nồng độ
hạt
|
Chấp nhận ISO
14644-9:2022
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
332.
|
|
Phòng sạch và các
môi trường kiểm soát liên quan - Phần 10: Đánh giá độ sạch bề mặt đối với nhiễm
bẩn hóa học
|
Chấp nhận ISO
14644-10:2022
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
333.
|
|
Phòng sạch và các
môi trường kiểm soát liên quan - Phần 12: Yêu cầu kỹ thuật đối với việc giám
sát độ sạch của không khí theo nồng độ hạt
|
Chấp nhận ISO
14644-12:2018
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
334.
|
|
Phòng sạch và các
môi trường kiểm soát liên quan - Phần 13: Làm sạch bề mặt để đạt mức độ sạch
xác định theo phân loại hạt và hóa chất
|
Chấp nhận ISO
14644-13:2017
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
335.
|
|
Phòng sạch và các môi
trường kiểm soát liên quan - Phần 14: Đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị dựa
trên nồng độ hạt trong không khí
|
Chấp nhận ISO
14644-14:2016
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
336.
|
|
Phòng sạch và các
môi trường kiểm soát liên quan - Phần 15: Đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị
và vật liệu dựa trên nồng độ hóa chất trong không khí
|
Chấp nhận ISO
14644-15:2017
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
337.
|
|
Phòng sạch và các
môi trường kiểm soát liên quan - Phần 16: Hiệu quả năng lượng trong phòng sạch
và thiết bị cách ly
|
Chấp nhận ISO
14644-16:2019
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
338.
|
|
Phòng sạch và các
môi trường kiểm soát liên quan - Phần 17: Ứng dụng của tốc độ lắng đọng hạt bụi
|
Chấp nhận ISO
14644-17:2021
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
339.
|
|
Phòng sạch và các
môi trường kiểm soát liên quan - Phần 18: Đánh giá mức độ phù hợp của vật tư
tiêu hao
|
Chấp nhận ISO
14644-18:2023
|
Bộ Y tế Viện TTB&CTYT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
Y học lao động
(27 TCVN)
|
|
340.
|
|
Không khí nơi làm
việc - Xác định chì dạng hạt và hợp chất chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ
nguyên tử ngọn lửa và nhiệt điện.
|
Chấp nhận ISO
8518:2022
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
341.
|
|
Không khí nơi làm
việc - Xác định asen và các hợp chất asen bằng phương pháp quang phổ hấp thụ
nguyên tử Phần 1: Asen và các hợp chất asen, trừ arsin bằng ET-AAS
|
Chấp nhận ISO 6323-1:2024
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
342.
|
|
Không khí nơi làm
việc - Xác định cadmium dạng hạt và hợp chất cadmium - Phương pháp quang phổ
hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và lò graphit
|
Chấp nhận ISO
11174:2023
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
343.
|
|
Không khí nơi làm
việc - Xác định acid vô cơ bằng phương pháp sắc ký ion . Phần 2: Acid dễ bay
hơi, trừ acid flohydric (acid clohydric, acid bromhydric và acid nitric)
|
Chấp nhận ISO
21438-2:2024
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
344.
|
|
Không khí nơi làm
việc - Xác định acid vô cơ bằng phương pháp sắc ký ion Phần 1: Acid không bay
hơi (acid sunfuric và acid photphoric)
|
Chấp nhận ISO
21438-1:2022
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
345.
|
|
Hướng dẫn cho tổ chức
về phòng ngừa, kiểm soát và quản lý bệnh truyền nhiễm
|
Chấp nhận ISO
45006:2023
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
346.
|
|
Kỹ thuật đo chức
năng hô hấp
|
Chấp nhận ISO
26782:2009
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
347.
|
|
Quản lý rủi ro tâm
lý trong hệ thống OH&S - Hướng dẫn quản lý các rủi ro về sức khỏe tâm lý
tại nơi làm việc
|
Chấp nhận ISO
45003:2021
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
348.
|
|
Phương pháp đo thị
lực nhìn xa (đo thị lực khoảng cách xa)
|
Chấp nhận ISO
8596:2017
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
349.
|
|
Ecgônômi - Phương
pháp tiếp cận chung, nguyên tắc và khái niệm
|
Chấp nhận ISO
26800:2011
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
350.
|
|
Tổ chức lấy con người
làm trung tâm - Cơ sở lý luận và nguyên tắc chung
|
Chấp nhận ISO
27501:2019
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
351.
|
|
Ecgônômi của tương
tác giữa con người và hệ thống - Mô hình đánh giá quy trình thiết kế lấy con
người làm trung tâm
|
Chấp nhận ISO
9241-221:2023
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
352.
|
|
Ecgônômi của tương
tác giữa con người và hệ thống - Bố trí nơi làm việc và yêu cầu về tư thế
|
Chấp nhận ISO
9241-5:2024
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
353.
|
|
Ecgônômi - Đánh giá
tư thế làm việc tĩnh
|
Chấp nhận ISO
11226:2000/ Cor 1:2006
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
354.
|
|
Ecgônômi - Xử lý thủ
công - Phần 1: Nâng, hạ và mang
|
Chấp nhận ISO
11228-1:2021
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
355.
|
|
Ecgônômi - Xử lý thủ
công - Phần 2: Đẩy và kéo
|
Chấp nhận ISO
11228-2:2007/ Sửa đổi 1:2022
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
356.
|
|
Ecgônômi - Xử lý thủ
công - Phần 3: Xử lý tải trọng thấp ở tần số cao
|
Chấp nhận ISO
11228-3:2007
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
357.
|
|
Ecgônômi của môi
trường vật lý - Các thang đánh giá chủ quan để đánh giá môi trường vật lý
|
Chấp nhận ISO
10551:2019
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
358.
|
|
Ecgônômi của môi
trường vật lý - Đánh giá môi trường bằng cách khảo sát môi trường bao gồm các
phép đo vật lý của môi trường và phản ứng chủ quan của con người
|
Chấp nhận ISO
28802:2012
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
359.
|
|
Hướng dẫn ecgônômi
để tối ưu hóa khối lượng công việc cơ xương
|
Chấp nhận ISO/TS
20646:2014
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
360.
|
|
Ecgônômi của tương
tác giữa con người và hệ thống - Đặc điểm kỹ thuật để đánh giá quá trình các
vấn đề giữa con người và hệ thống
|
Chấp nhận ISO/TS
18152:2010
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
361.
|
|
Ecgônômi - Xử lý thủ
công con người trong ngành chăm sóc sức khỏe
|
Chấp nhận ISO/TR
12296:2012
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
362.
|
|
Nguyên tắc ecgônômi
liên quan đến khối lượng công việc về trí óc: Các vấn đề và khái niệm chung,
thuật ngữ và định nghĩa
|
Chấp nhận ISO
10075-1:2017
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
363.
|
|
Nguyên tắc ecgônômi
liên quan đến khối lượng công việc trí óc: Nguyên tắc thiết kế
|
Chấp nhận ISO
10075-2:2024
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
364.
|
|
Ánh sáng và chiếu
sáng - Chiếu sáng nơi làm việc: Trong nhà
|
Chấp nhận ISO/CIE
8995-1:2025
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
365.
|
|
Ecgônômi của môi
trường nhiệt - Xác định tỷ lệ trao đổi chất
|
Chấp nhận ISO
8996:2021
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
366.
|
|
Ecgônômi của môi
trường nhiệt - Đánh giá căng thẳng nhiệt bằng chỉ số WBGT
|
Chấp nhận ISO
7243:2017
|
Bộ Y tế Viện SKNN&MT
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
VI. BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ( 57 TCVN)
|
|
Thiết bị adapter
chuyển đổi nguồn AC – DC (08 TCVN)
|
|
367.
|
|
Bộ chuyển đổi nguồn
xung điện công suất thấp - Yêu cầu về tương thích điện từ
|
IEC 61204-3:
Low-voltage switch mode power supplies - Part 3: Electromagnetic
compatibility (EMC)
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Cục Tần số Vô tuyến điện
|
|
368.
|
|
Phương tiện giao
thông, thuyền và động cơ đốt trong - Đặc tính nhiễu vô tuyến - Giới hạn và phương
pháp đo để bảo vệ máy thu bên ngoài phương tiện
|
CISPR 12: Vehicles,
boats and devices with internal combustion engines or traction batteries –
Radio disturbance characteristics – Limits and methods of measurement for the
protection of off-board receivers
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
369.
|
|
Phương tiện giao
thông, thuyền và động cơ đốt trong - Đặc tính nhiễu vô tuyến - Giới hạn và
phương pháp đo để bảo vệ máy thu trên phương tiện
|
CISPR 25: Vehicles,
boats and internal combustion engines - Radio disturbance characteristics -
Limits and methods of measurement for the protection of on -board receivers
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
370.
|
|
Thiết bị sạc không
dây – Phần giao diện vô tuyến
|
Wireless power
transmission systems, using technologies other than radio frequency beam in
the 19 - 21 kHz, 59 - 61 kHz, 79 - 90 kHz, 100 - 300 kHz, 6 765 - 6 795 kHz
ranges; Harmonised Standard covering the essential requirements of article 3.2
of Directive 2014/53/EU
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
371.
|
|
Thiết bị vô tuyến
băng siêu rộng
|
ETSI EN 302 065:
Short Range Devices (SRD) using Ultra Wide Band technology (UWB); Harmonised
Standard covering the essential requirements of article 3.2 of the Directive
2014/53/EU
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
372.
|
|
Thiết bị vô tuyến
điện cự ly ngắn ứng dụng trong giao thông (ra-đa ứng dụng trong giao thông) dải
tần 24,05 GHz đến 24,25 GHz
|
ETSI EN 302 858:
Short Range Devices; Transport and Traffic Telematics (TTT); Radar equipment
operating in the 24,05 GHz to 24,25 GHz or 24,05 GHz to 24,50 GHz range;
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
373.
|
|
Thiết bị vô tuyến
điện cự ly ngắn ứng dụng trong giao thông (ra-đa ứng dụng trong giao thông) dải
tần 77 GHz đến 81 GHz
|
ETSI EN 302 264:
Short Range Devices; Transport and Traffic Telematics (TTT); Short Range
Radar equipment operating in the 77 GHz to 81 GHz band;
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
374.
|
|
Thiết bị nhận dạng
vô tuyến điện dải tần 918,4 MHz đến 923 MHz
|
ETSI EN 302 208:
Radio Frequency Identification Equipment operating in the band 865 MHz to 868
MHz with power levels up to 2 W and in the band 915 MHz to 921 MHz with power
levels up to 4W;
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
Giao dịch điện tử
(16 TCVN)
|
|
375.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ
ký số công cộng
|
ETSI EN 319 411-1
và một phần ETSI EN 319 411-2 phù hợp áp dụng trong pháp luật Việt Nam
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia
|
|
376.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ
ký số công cộng theo mô hình ký số từ xa (Remote Signing)
|
ETSI TS 119 431-1,
ETSI TS 119 431-2
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
377.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ cấp dấu thời
gian
|
ETSI EN 319 421
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
378.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ gửi, nhận
thông điệp dữ liệu bảo đảm
|
ETSI EN 319 521,
ETSI EN 319 531
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
379.
|
|
Giao dịch
điện tử - Yêu cầu vận hành và kiểm soát đối với tổ chức cung cấp dịch vụ lưu
trữ và xác nhận tính toàn vẹn của thông điệp dữ liệu
|
ETSI TS 119 511
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
380.
|
|
Giao dịch điện tử -
Giao thức cấp dấu thời gian cho dịch vụ tin cậy
|
ETSI EN 319 422
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
381.
|
|
Giao dịch điện tử -
Giao thức tạo chữ ký số cho mô hình ký số từ xa (Remote signing)
|
ETSI TS 119 432
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Trung tâm Chứng thực điện tử Quốc gia
|
|
382.
|
|
Giao dịch điện tử -
Ứng dụng ký trên máy chủ ký số cho mô hình ký số từ xa (Remote signing)
|
EN 419241-1:2018
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
383.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu về mô đun ký số cho mô hình ký số từ xa (Remote signing)
|
EN 419241-2:2019
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
384.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu về dịch vụ chứng thực thông điệp dữ liệu
|
ETSI EN 319 522: Part
1, 2, 3, 4- 1, 4-2; ETSI EN 319 532: Part 1, 2, 3, 4; ETSI TS 119 512; ETSI
TS 101 533-1; RFC 4998; RFC 6283
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
385.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu về ký số trên thông điệp dữ liệu để lưu trữ dài hạn
|
ETSI TS 119 172:
Part 1, 2, 3, 4; ETSI EN 319 102-1, 2; ETSI EN 319 122-1, 2, 3; ETSI EN 319
142-1,2; ISO 32000-1:2008; ISO 14533-3:2017; ISO 32000- 2:2020; ETSI EN 319
132-1, 2
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
386.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu về chức năng, nghiệp vụ cho mô hình ký số trên thiết bị di động
(Mobile PKI)
|
ETSI TR 102 203
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
387.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu về giao diện dịch vụ Web cho mô hình ký số trên thiết bị di động
(Mobile PKI)
|
ETSI TS 102 204
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
388.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu về khung bảo mật cho mô hình ký số trên thiết bị di động (Mobile PKI)
|
ETSI TR 102 206
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Cục Tần số Vô tuyến điện
|
|
389.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu về thông số kỹ thuật chuyển vùng cho mô hình ký số trên thiết bị di động
(Mobile PKI)
|
ETSI TS 102 207
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
390.
|
|
Giao dịch điện tử -
Yêu cầu về phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số
|
- NIST Special
Publication 800- 107 Revision 1 Recommendation for Applications Using
Approved Hash Algorithms
- NIST Special Publication
800- 89 Recommendation for ObtainingAssurances for Digital Signature
Applications
- NIST Special
Publication 800- 57 Part 1 Revision 5 Recommendation for Key Management: Part
1 – General
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
Công nghệ thông
tin (05 TCVN)
|
|
391.
|
|
Công nghệ thông tin
- Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 1: Tổng quan và các
yêu cầu chung
|
Trên cơ sở ISO/IEC
30134- 1:2016
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Cục Viễn thông
|
|
392.
|
|
Công nghệ thông tin
- Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 3: Yếu tố năng lượng
tái tạo (REF)
|
Trên cơ sở ISO/IEC
30134- 3:2016
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
393.
|
|
Công nghệ thông tin
- Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 4: Hiệu quả năng lượng
thiết bị CNTT cho máy chủ (ITEEsv)
|
Trên cơ sở ISO/IEC
30134- 4:2017
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Cục Viễn thông
|
|
394.
|
|
Công nghệ thông tin
- Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 5: Sử dụng thiết bị
CNTT cho máy chủ (ITEUsv)
|
Trên cơ sở ISO/IEC
30134- 5:2017
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
395.
|
|
Công nghệ thông tin
- Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu - Phần 6: Hệ số tái sử dụng
năng lượng (ERF)
|
Trên cơ sở ISO/IEC
30134- 6:2021
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
Bưu điện (07
TCVN)
|
|
396.
|
|
Công nghệ thông tin
- Mô hình dữ liệu đô thị - Phần 1: Các khái niệm mức nền tảng
|
ISO/IEC 5087-1:2023
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Viện Khoa học kỹ thuật bưu điện
|
|
397.
|
|
Công nghệ thông tin
- Mô hình dữ liệu đô thị - Phần 2: Các khái niệm mức đô thị
|
ISO/IEC 5087-2:2024
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
398.
|
|
Phương pháp đánh
giá vòng đời môi trường của hàng hoá, mạng lưới và dịch vụ công nghệ thông
tin và truyền thông
|
ITU-T
L.1410:11/2024
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
399.
|
|
Cơ chế tương tác tối
thiểu cho các thành phố và cộng đồng thông minh và bền vững
|
ITU-T
Y.4505:08/2024
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
400.
|
|
An ninh bưu chính –
Các biện pháp an ninh chung
|
UPU S58:2021-04
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
401.
|
|
An ninh bưu chính –
Văn phòng giao dịch và bưu phẩm hàng không quốc tế
|
UPU S59:2021-04
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Viện Khoa học kỹ thuật bưu điện
|
|
402.
|
|
Tiêu chuẩn an ninh
bưu chính
|
UPU P44:2011-11
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
Chuyển đổi số
(01 TCVN)
|
|
403.
|
|
Dịch vụ công trực
tuyến - Quy định về chất lượng và trải nghiệm của người dùng
|
Xây dựng mới Tham
khảo W3C WCAG 2.2
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Cục Chuyển đổi số Quốc gia
|
|
Phân tích môi
trường không khí (04 TCVN)
|
|
404.
|
|
Phát thải nguồn tĩnh
- Phương pháp hấp thụ hóa học để lấy mẫu và xác định các loại thủy ngân trong
khí thải
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 5409:2024
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Ban kỹ thuật TCVN/TC 146 Chất lượng không khí
|
|
405.
|
|
Phát thải nguồn
tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng của amoniac - Phương pháp thủ công
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 21877:2019
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
406.
|
|
Phát thải nguồn
tĩnh – Lấy mẫu và xác định hợp chất selen trong khí thải
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 17211:2015
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
407.
|
|
Phát thải nguồn
tĩnh - Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh dioxit trong khí thải - Đặc
tính tính năng của hệ thống đo tự động
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 7935:2024
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
Phân tích môi
trường nước (04 TCVN)
|
|
408.
|
|
Chất lượng nước -
Xác định các nguyên tố vết bằng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử với lò graphit
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 15586:2003
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Ban kỹ thuật TCVN/TC 147 Chất lượng nước
|
|
409.
|
|
Chất lượng nước -
Xác định xyanua tổng số - Phương pháp sử dụng phương pháp bơm dòng phân đoạn,
phân tích quá trình phá hủy bằng tia cực tím trong dây chuyền bằng phương
pháp khuếch tán khí và phát hiện cường độ dòng điện
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 22066:2020
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Ban kỹ thuật TCVN/TC 147 Chất lượng nước
|
|
410.
|
|
Chất lượng nước - Lấy
mẫu - Phần 3: Bảo quản và xử lý mẫu nước
|
Soát xét TCVN 6663-3:2016 Chấp nhận ISO 5667-3 :2024
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
411.
|
|
Chất lượng nước - Lấy
mẫu - Hướng dẫn lấy mẫu nước thải
|
Soát xét TCVN 5999:1995 Chấp nhận ISO 5667-10:2020
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
Phân tích môi
trường đất (04 TCVN)
|
|
412.
|
|
Chất lượng đất -
Xác định crôm (VI) trong vật liệu rắn bằng phân hủy kiềm và sắc ký ion với detector
quang phổ
|
Soát xét TCVN 12900:2020 Chấp nhận ISO 15192:2025
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Ban kỹ thuật TCVN/TC 147 Chất lượng nước
|
|
413.
|
|
Chất lượng đất -
Xác định các nguyên tố vết bằng phương pháp khối phổ plasma cặp cảm ứng
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 16965:2025
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
414.
|
|
Chất lượng đất -
Xác định một số phenol và clorophenol - Phương pháp sắc ký khí
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 17182:2014
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
415.
|
|
Chất lượng đất -
Xác định tổng xyanua và xyanua dễ giải phóng - Phương pháp phân tích dòng
liên tục
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 17380:2013
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
Bao bì và môi
trường (05 TCVN)
|
|
416.
|
|
Bao bì và môi trường
- Quy trình thu hồi hóa chất
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO/TR 16218:2013
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Ban kỹ thuật TCVN/TC 122 Bao bì
|
|
417.
|
|
Tái chế vật liệu
bao bì - Báo cáo về các chất và vật liệu có thể cản trở việc tái chế
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO/TR 17098:2013
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
418.
|
|
Bao bì và môi trường
– Ghi nhãn để nhận biết vật liệu
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO/TR 18568:2021
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
419.
|
|
Hướng dẫn để xác định
hàm lượng tái chế trong giấy và các tông đóng gói
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ASTM D 5663-25
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
420.
|
|
Hướng dẫn về bao bì
và vận chuyển mẫu môi trường để phân tích trong phòng thí nghiệm
|
Xây dựng mới Tham
khảo ASTM D 86911-15
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
Chất dẻo phân hủy
sinh học (03 TCVN)
|
|
421.
|
|
Chất dẻo - Sơ đồ thử
nghiệm độc tính sinh thái đối với các chất trung gian phân hủy hòa tan từ vật
liệu và sản phẩm chất dẻo có thể phân hủy sinh học được sử dụng trong môi trường
biển - Phương pháp và yêu cầu thử nghiệm
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 5430:2023
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
Ban kỹ thuật TCVN/TC 61 Chất dẻo
|
|
422.
|
|
Chất dẻo -
Polypropylen (PP) và polyetylen (PE) - Thử nghiệm và đặc tính của
polypropylene (PP) và polyetylen (PE) tái chế cơ học để sử dụng trong các kỹ
thuật xử lý chất dẻo khác nhau
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 5677:2023
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
423.
|
|
Chất dẻo - Phương
pháp thử xác định tốc độ phân hủy và mức độ phân hủy của vật liệu chất dẻo tiếp
xúc với nền môi trường biển trong điều kiện phòng thí nghiệm
|
Xây dựng mới Chấp
nhận ISO 23832:2021
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
VII. BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ ( 04 TCVN)
|
|
Mật mã dân sự
(04 TCVN)
|
|
424.
|
|
Công nghệ thông tin
- Mật mã hạng nhẹ - Phần 6: Mã xác thực tin nhắn (MAC)
|
ISO/IEC
29192-6:2019 Information technology - Lightweight cryptography Part 6:
Message authentication codes (MACs)
|
Ban Cơ yếu Chính phủ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
425.
|
|
Bảo mật thông tin -
Mật mã hạng nhẹ - Phần 7: Giao thức xác thực quảng bá
|
ISO/IEC
29192-7:2019 Information security - Lightweight cryptography Part 7:
Broadcast authentication protocols
|
Ban Cơ yếu Chính phủ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
426.
|
|
Bảo mật thông tin,
an ninh mạng và bảo vệ quyền riêng tư - Các yêu cầu kiểm thử đối với các
mô-đun mật mã
|
ISO/IEC 24759:2025
Information security, cybersecurity and privacy protection - Test
requirements for cryptographic modules
|
Ban Cơ yếu Chính phủ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
427.
|
|
Bảo mật thông tin,
an ninh mạng và bảo vệ quyền riêng tư - Công nghệ giám sát phần cứng để đánh
giá bảo mật phần cứng
|
ISO/IEC TR
5891:2024 Information security, cybersecurity and privacy protection -Hardware
monitoring technology for hardware security assessment
|
Ban Cơ yếu Chính phủ
|
2026
|
2027
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|