Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 4091/QĐ-UBND năm 2019 về phê duyệt danh mục thực hiện hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) của Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi do tỉnh Đồng Nai ban hành

Số hiệu: 4091/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Nguyễn Quốc Hùng
Ngày ban hành: 12/12/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4091/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 12 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỰC HIỆN HỖ TRỢ TRONG VIỆC ÁP DỤNG QUY TRÌNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỐT (GAP) CỦA CHI CỤC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ THỦY LỢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 7023/STC-QLG&CS ngày 10/12/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục thực hiện hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) của Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi, cụ thể như sau:

- Danh mục tài sản, dịch vụ trang bị: Thực hiện hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) (danh mục chi tiết tại Văn bản số 7023/STC-QLG&CS ngày 10/12/2019 của Sở Tài chính kèm theo).

- Tổng giá trị tài sản, dịch vụ khoảng: 2.265.040.000 đồng, (Bằng chữ: Hai tỷ, hai trăm sáu mươi lăm triệu, không trăm bốn mươi ngàn đồng), đã bao gồm thuế VAT.

- Nguồn vốn: Nguồn kinh phí sự nghiệp 2019 đã giao cho đơn vị.

Điều 2. Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi thực hiện Điều 1 theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch và Các Phó Chủ tịch;
- Chánh - Phó Văn phòng;
- Lưu: VT, KTNS

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

UBND TỈNH ĐỒNG NAI
SỞ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 7023/STC-QLG&CS
V/v phê duyệt danh mục thực hiện hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) của Chi cục Trồng trọt, BVTV và Thủy lợi

Đồng Nai, ngày 10 tháng 12 năm 2019

 

Kính gửi: UBND tỉnh Đồng Nai.

Sở Tài chính nhận được Công văn số 4033/SNN-KHTC ngày 07/10/2019 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc đề nghị phê duyệt danh mục thực hiện hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) của Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi.

Sở Tài chính có ý kiến như sau:

Căn cứ Quyết định số 2674/QĐ-UBND ngày 31/7/2018 về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 112/2018/NQ-HĐND ngày 06/7/2018 của HĐND tỉnh ban hành quy định phân cấp thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai.

Sở Tài chính kính trình UBND tỉnh chấp thuận phê duyệt danh mục thực hiện hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) của Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi, cụ thể như sau:

- Danh mục tài sản, dịch vụ trang bị: Thực hiện hỗ trợ trong việc áp dụng quy trình sản xuất nông nghiệp tốt (GAP) (chi tiết đính kèm).

- Tổng giá trị tài sản, dịch vụ khoảng: 2.265.040.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, hai trăm sáu mươi lăm triệu, không trăm bốn mươi ngàn đồng), đã bao gồm thuế VAT.

- Nguồn vốn: Nguồn kinh phí sự nghiệp 2019 đã giao cho đơn vị.

Sở Tài chính kính trình UBND tỉnh xem xét, chấp thuận./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Chi cục trồng trọt BVTV&TL (để biết);
- Ban Giám đốc;
- Lưu: VT, QLG&CS
<LvT: 09/12/2019>
Thuan-40

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Lê Văn Thư

 

DANH MỤC CHI TIẾT

(Kèm theo Công văn số 7023/STC-QLG&CS ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Sở Tài chính)

Đvt: đồng

Stt

Nội dung công việc

ĐVT

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

A

Hợp tác xã Nông nghiệp - Dịch vụ - Thương mại Bình Lộc

- Địa chỉ: Xã Bình Lộc, TP. Long Khánh, T.Đồng Nai

- Tiêu chuẩn chứng nhận: VietGAP cho sản phẩm chôm chôm

- Quy mô: 46 hộ

- Diện tích: 49,45 ha

165.000.000

I

CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM

 

 

 

26.280.000

1

Chi phí phân tích mẫu sản phẩm (6 mẫu Chôm chôm)

 

 

 

 

1.1

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Clo

Mẫu

6

1.000.000

6.000.000

1.2

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Cúc

Mẫu

6

1.000.000

6.000.000

1.3

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate

Mẫu

6

1 200.000

7.200.000

1.4

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Lân

Mẫu

6

1 000 000

6.000.000

1.5

Chì (Pb)

Mẫu

6

180.000

1.080.000

II

CHI PHÍ ĐO TO

 

 

 

64.960.000

1

Điều tra, khảo sát, đánh giá tình hình các nông hộ tham gia dự án

 

 

 

 

1.1

Chuyên gia khảo sát, điều tra (Ngày công chuyên gia)

Ngày

2

800.000

1.600.000

1.2

Công tác phí đi điều tra

Ngày

2

200.000

400.000

1.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia điều tra

Ngày

2

400.000

800.000

1.4

Chi phí đi - lại của chuyên gia trọn gói

Ngày

2

500.000

1.000.000

2

Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên

Ngày

1

800.000

800.000

3

Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn

 

 

 

 

3.1

Giảng viên đào tạo, tập huấn các tiêu chuẩn

Ngày

2

800.000

1.600.000

3.2

Công tác phí của giảng viên

Ngày

2

200.000

400.000

3.3

Chi phí lưu trú của giảng viên

Ngày

2

400.000

800.000

3.4

Chi phí đi - lại của giảng viên trọn gói

Ngày

2

500.000

1.000.000

3.5

Thuê địa điểm, máy chiếu, nước uống,... (trọn gói)

Trọn gói

1

1.460 000

1.460.000

4

Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dng các hệ thống tài liệu đã ban

 

 

 

 

4.1

Chuyên gia kiểm tra quá trình áp dụng, ghi chép, lưu hồ sơ của các

Ngày

25

800.000

20.000.000

4.2

Công tác phí của chuyên gia

Ngày

25

200.000

5.000.000

4.3

Chi phí lưu trú chuyên gia

Ngày

25

400.000

10.000.000

4.4

Chi phí đi - lại trọn gói của chuyên gia

Ngày

25

500.000

12.500.000

5

Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ

 

 

 

 

5.1

Chuyên gia hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ

Ngày

2

800.000

1.600.000

5.2

Công tác phí của chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

5.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

5.4

Chi phí đi - li của chuyên gia trn gói

Ngày

2

500.000

1.000.000

6

Khắc phục lỗi sau đánh giá

 

 

 

 

6.1

Chuyên gia hướng dẫn khắc phục lỗi

Ngày

2

800.000

1.600.000

6.2

Công tác phcủa chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

6.3

Chi phí lưu trú của chun gia

Ngày

2

400.000

800.000

6.4

Chi phí đi - li ca chuyên gia trn gói

Ngy

2

500.000

1.000.000

III

CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN

 

 

 

73.760.000

1

Chi phí đánh giá và chứng nhận

 

 

 

 

1.1

Chi phí đánh giá sơ bộ

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đánh giá

 

 

 

 

 

Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

 

Đánh giá sơ bộ tại hiện trường và kiểm tra khắc phục của các hộ

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

 

Báo cáo kết quả kiểm tra và yêu cầu biện pháp khắc phục đối với

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

b

Công tác ph ca chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi ph đi - li của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

1.2

Chi phí đánh giá chính thức và chứng nhận VietGAP

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đánh giá

 

 

 

 

 

Thẩm xét, đánh giá tài liệu và hồ sơ; quyết định thành lập đoàn

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

 

Đánh giá chính thức việc áp dụng VietGAP tại các hộ sản xuất

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

 

Báo cáo đánh giá sự phù hợp: Thẩm định hồ sơ đánh giá VietGAP

Ngy

3

1.400.000

4.200.000

b

Công tác phí ca chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi - li ca chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

e

Chứng nhận VietGAP

 

 

 

 

 

Hoàn thiện hồ sơ và thủ tục cấp giấy chứng nhận/ không cấp giấy

Ngày

1

1.400.000

1.400.000

 

Đăng ký các hộ đạt VietGAP trên trang mạng chính thức của Bộ

Ngày

1

1.400.000

1.400.000

 

Chi phí tài liệu, văn phòng phẩm của nhà thầu trong suốt quá trình đánh giá, xây dựng báo cáo và cung cấp báo cáo với các đơn vị liên quan

Trọn gói

1

3.160.000

3.160.000

2

Chi phí đánh giá giám sát năm 2

 

 

 

 

2.1

Chi phí kiểm tra, đánh giá hồ sơ, tài liệu sản xuất tại cơ sở

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi lại của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

2.2

Chi phí đánh giá hiện trường sản xuất

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi lại của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

2.3

Chi phí thẩm định hồ sơ đánh giá, ra công văn duy trì đánh giá

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi lại của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

e

Chi phí văn phòng phẩm trọn gói

Trọn gói

1

900.000

900 000

3

Chi phí đánh giá giám sát năm 3

 

 

 

 

3.1

Chi Phí kiểm tra, đánh giá hồ sơ, tài liệu sản xuất tại cơ sở

 

 

 

 

a

Ngy công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi lại của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

3.2

Chi phí đánh giá hiện trường sản xuất

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200 000

d

Chi phí đi lại của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

3.3

Chi phí thẩm định hồ sơ đánh giá, ra công văn duy trì đánh giá

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi lại của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

e

Chi phí văn phòng phẩm trọn gói

Trọn gói

1

900.000

900.000

B

Hợp tác xã Nông nghiệp - Thương mại - Dịch vụ Xuân Lập

- Địa chỉ: Xã Xuân Lập, TP. Long Khánh, T. Đồng Nai

- Tiêu chuẩn áp dụng: VietGAP cho sản phẩm chôm chôm, sầu riêng

- Quy mô: 59 hộ

- Diện tích: 81,95 ha

Trong đó:

+ 57,85 ha sầu riêng với 42 hộ

+ 5,7 ha chôm chôm với 6 hộ

+ 18,4 ha trồng (chôm chôm, sầu riêng) với 11 hộ

286.100.000

I

CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM

 

 

 

39.420.000

1

Chi phí phân tích mẫu sản phẩm (4 mẫu Chôm chôm; 5 mẫu sầu siêng)

 

 

 

 

1.1

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Clo

Mẫu

9

1.000.000

9.000.000

1.2

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Cúc

Mẫu

9

1 000.000

9.000.000

1.3

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate

Mẫu

9

1.200.000

10.800.000

1.4

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Lân

Mẫu

9

1.000.000

9.000.000

1.5

Ch(Pb)

Mẫu

9

180.000

1.620.000

II

CHI PHÍ ĐÀO TẠO

 

 

 

110.500.000

1

Điều tra, khảo sát, đánh giá tình hình các nông hộ tham gia dự án

 

 

 

 

1.1

Chuyên gia khảo sát, điều tra (Ngày công chuyên gia)

Ngày

4

800.000

3.200.000

1.2

Công tác phí đi điều tra

Ngày

4

200.000

800.000

1.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia điều tra

Ngày

4

400.000

1.600.000

1.4

Chi phí đi - lại của chuyên gia trọn gói

Ngày

4

500.000

2.000.000

2

Biên soạn và ban hành tài liệu theo vêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên

Ngày

2

800.000

1.600.000

3

Tổ chức đào tạo, tp huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu

 

 

 

 

3.1

Giảng viên đào tạo, tập huấn các tiêu chuẩn

Ngày

4

800.000

3.200.000

3.2

Công tác phí của giảng viên

Ngày

4

200.000

800.000

3.3

Chi phí lưu trú của giảng viên

Ngày

4

400.000

1.600.000

3.4

Chi phí đi - lại của giảng viên trọn gói

Ngày

4

500.000

2.000.000

3.5

Thuê địa điểm, máy chiếu, nước uống, ...(trọn gói)

Trọn gói

1

2.500.000

2.500.000

4

Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban

 

 

 

 

4.1

Chuyên gia kiểm tra quá trình áp dụng, ghi chép, lưu hồ sơ của các

Công

40

800.000

32.000.000

4.2

Công tác phcủa chuyên gia

Công

40

200.000

8.000.000

4.3

Chi phí lưu trú chuyên gia

Ngày

40

400.000

16.000.000

4.4

Chi phí đi - lại trọn gói của chuyên gia

Ngày

40

500.000

20.000.000

5

Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ

 

 

 

 

5.1

Chuyên gia hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ

Ngày

4

800.000

3.200.000

5.2

Công tác ph ca chuyên gia

Ngày

4

200.000

800.000

5.3

Chi phlưu trú của chuyên gia

Ngày

4

400.000

1.600.000

5.4

Chi phí đi - lại của chuyên gia trọn gói

Ngày

4

500.000

2.000.000

6

Khắc phục lỗi sau đánh giá

 

 

 

 

6.1

Chuyên gia hướng dẫn khắc phục lỗi

Ngày

4

800.000

3.200.000

6.2

Công tác phcủa chuyên gia

Ngày

4

200.000

800.000

6.3

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngy

4

400.000

1.600.000

6.4

Chi phí đi - lại ca chuyên gia trọn gói

Ngày

4

500 000

2 000.000

III

CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN

 

 

 

136.180.000

1

Chi phí đánh giá và chứng nhận

 

 

 

 

1.1

Chi phí đánh giá sơ bộ

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đnh giá

 

 

 

 

 

Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và kế hoạch, chuẩn bị tài liệu

Ngày

6

1.400.000

8.400.000

 

Đánh giá sơ bộ tại hiện trường và kiểm tra khắc phục của các hộ

Ngày

6

1.400.000

8.400.000

 

Báo cáo kết quả kiểm tra và yêu cầu biện pháp khc phục đối với

Ngày

6

1.400.000

8.400.000

b

Công tác phí của chuyên gia

Ngày

6

200.000

1.200.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

6

400.000

2.400.000

d

Chi phí đi - lại ca chuyên gia

Ngày

6

500.000

3000.000

1.2

Chi phí đánh giá chính thức và chứng nhận VietGAP

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đánh giá

 

 

 

 

 

Thẩm xét, đánh giá tài liệu và hồ sơ; Quyết định thành lập đoàn

Ngày

6

1.400.000

8.400.000

 

Đánh giá chính thức việc áp dụng VietGAP tại các hộ sản xuất

Ngày

6

1.400.000

8.400.000

 

Báo cáo đánh giá sự phù hợp: Thẩm định hồ sơ đánh giá VietGAP

Ngày

6

1.400.000

8.400.000

b

Công tác phcủa chuyên gia

Ngày

6

200.000

1.200.000

c

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngày

6

400.000

2.400.000

d

Chi phí đi - li ca chuyên gia

Ngày

6

500.000

3.000.000

e

Chứng nhận VietGAP

 

 

 

 

 

Hoàn thiện hồ sơ và thủ tục cấp giấy chứng nhận/ không cấp giấy

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

 

Đăng ký các hộ đạt VietGAP trên trang mạng chính thức của Bộ

Ngày

3

1.400 000

4.200 000

 

Chi phí tài liệu, văn phòng phẩm của nhà thầu trong suốt quá trình đánh giá, xây dựng báo cáo và cung cấp báo cáo với các đơn vị liên quan

Trọn gói

1

4.180.000

4.180.000

2

Chi phí đánh giá giám sát năm 2

 

 

 

 

2.1

Chi Phí kiểm tra, đánh giá hồ sơ, tài liệu sản xuất tại cơ sở

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

5

800.000

4.000.000

b

Công tác ph chuyên gia

Ngày

5

200.000

1.000.000

c

Chi phlưu trú của chuyên gia

Ngày

5

400.000

2.000.000

d

Chi phđi lại ca chuyên gia

Ngày

5

500.000

2.500.000

2.2

Chi phí đánh giá hiện trường sản xuất

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

5

800.000

4.000.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

5

200.000

1.000.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

5

400.000

2.000.000

d

Chi phí đi li của chuyên gia

Ngày

5

500.000

2.500000

2.3

Chi phí thẩm định hồ sơ đánh giá, ra công văn duy trì đánh giá

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

5

800.000

4.000.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

5

200.000

1.000.000

c

Chi phlưu trú của chuyên gia

Ngy

5

400.000

2.000.000

d

Chi phí đi li ca chuyên gia

Ngày

5

500.000

2.500.000

e

Chi phí văn phòng phẩm trọn gói

Trọn gi

1

1.500.000

1.500.000

3

Chi phí đánh giá giám sát năm 3

 

 

 

 

3.1

Chi Phí kiểm tra, đánh giá hồ sơ, tài liệu sản xuất tại cơ sở

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

5

800.000

4.000.000

b

Công tác ph chuyên gia

Ngày

5

200.000

1.000.000

c

Chi phí lưu trú

Ngày

5

400.000

2.000.000

d

Chi phí đi li

Ngày

5

500.000

2.500000

3.2

Chi phí đánh giá hiện trường sản xuất

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

5

800.000

4.000.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

5

200.000

1.000.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

5

400.000

2.000.000

d

Chi ph đi li của chuyên gia

Ngày

5

500.000

2.500.000

3.3

Chi phí thẩm định hồ sơ đánh giá, ra công văn duy trì đánh giá

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

5

800.000

4.000.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

5

200.000

1.000.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

5

400.000

2.000.000

d

Chi phí đi li ca chuyên gia

Ngày

5

500.000

2.500.000

e

Chi phí văn phòng phẩm trọn gói

Trn gói

1

1.500.000

1.500.000

C

Hợp tác xã Đầu tư Phát triển Nông nghiệp xanh

- Địa chỉ: Xã Nhân Nghĩa, huyện Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai

- Tiêu chuẩn áp dụng: VietGAP cho sản phẩm sầu riêng

- Quy mô: 31 hộ

- Diện tích: 50 ha

164.600.000

I

CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM

 

 

 

26.280.000

1

Chi phí phân tích mẫu sản phẩm (6 mẫu Sầu riêng)

 

 

 

 

1.1

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Clo

Mẫu

6

1.000.000

6.000.000

1.2

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Cúc

Mẫu

6

1.000.000

6.000.000

13

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate

Mẫu

6

1.200.000

7.200.000

1.4

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Lân

Mẫu

6

1.000.000

6.000.000

1.5

Chì (Pb)

Mẫu

6

180.000

1.080.000

II

CHI PHÍ ĐÀO TO

 

 

 

64.960.000

1

Điều tra, khảo sát, đánh giá tình hình các nông hộ tham gia dự án

 

 

 

 

1.1

Chuyên gia khảo sát, điu tra (Ngày công chuyên gia)

Ngày

2

800.000

1.600.000

1.2

Công tác phí đi điều tra

Ngày

2

200.000

400.000

1.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia điều tra

Ngày

2

400.000

800.000

1.4

Chi ph đi - lại của chuyên gia trọn gói

Ngy

2

500.000

1.000.000

2

Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên

Ngày

1

800.000

800.000

3

Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu

 

 

 

 

3.1

Giảng viên đào tạo, tập huấn các tiêu chuẩn

Ngày

2

800.000

1.600.000

3.2

Công tác phí của giảng viên

Ngày

2

200.000

400.000

3.3

Chi phí lưu trú của giảng viên

Ngày

2

400.000

800.000

3.4

Chi phí đi - lại của giảng viên trọn gói

Ngày

2

500.000

1.000.000

3.5

Thuê địa điểm, máy chiếu, nước uống,.. (trọn gói)

Trọn gói

1

1.460.000

1.460.000

4

Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dng các hệ thống tài liệu đã ban

 

 

 

 

4.1

Chuyên gia kiểm tra quá trình áp dng, ghi chép, lưu hồ sơ ca các

Ngày

25

800.000

20.000.000

4.2

Công tác phcủa chuyên gia

Ngy

25

200.000

5.000.000

4.3

Chi phí lưu trú chuyên gia

Ngày

25

400.000

10.000.000

4.4

Chi phí đi - li trn gói của chuyên gia

Ngày

25

500.000

12.500.000

5

Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ

 

 

 

 

5.1

Chuyên gia hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ

Công

2

800.000

1.600.000

5.2

Công tác phí của chuyên gia

Công

2

200.000

400.000

5.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngy

2

400.000

800.000

5.4

Chi phí đi - lại của chuyên gia trọn gói

Ngày

2

500.000

1.000.000

6

Khắc phục lỗi sau đánh giá

 

 

 

 

6.1

Chuyên gia hướng dẫn khắc phục lỗi

Công

2

800.000

1.600.000

6.2

Công tác phcủa chuyên gia

Công

2

200.000

400.000

6.3

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

6.4

Chi phí đi - lại của chuyên gia trọn gói

Ngày

2

500.000

1.000.000

III

CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN

 

 

 

73.360.000

1

Chi phí đánh giá và chứng nhận

 

 

 

 

1.1

Chi phí đánh giá sơ bộ

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đánh giá

 

 

 

 

 

Tiếp nhn hồ sơ đăng ký và xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

 

Đánh giá sơ bộ tại hiện trường và kiểm tra khắc phục của các hộ

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

 

Báo cáo kết quả kiểm tra và yêu cầu bin pháp khắc phục đối với

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

b

Công tác phí ca chuyên gia

Công

3

200.000

600.000

c

Chi phlưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi - li ca chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

1.2

Chi phí đánh giá chính thức và chứng nhận VietGAP

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đánh giá

 

 

 

 

 

Thẩm xét, đánh giá tài liệu và hồ sơ; quyết định thành lập đoàn

Ngy

3

1.400.000

4.200.000

 

Đánh giá chính thức việc áp dụng VietGAP tại các hộ sản xut

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

 

Báo cáo đánh giá sự phù hợp: Thẩm định hồ sơ đánh giá VietGAP

Ngày

3

1.400.000

4.200.000

b

Công tác phcủa chuyên gia

Công

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi ph đi - li của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

e

Chứng nhận VietGAP

 

2

 

 

 

Hoàn thiện hồ sơ và thủ tục cấp giấy chứng nhận/ không cấp giấy

Ngày

1

1.400.000

1.400.000

 

Đăng ký các hộ đạt VietGAP trên trang mạng chính thức của Bộ

Ngày

1

1.400.000

1.400.000

 

Chi phí tài liệu, văn phòng phẩm của nhà thầu trong suốt quá trình đánh giá, xây dựng báo cáo và cung cấp báo cáo với các đơn vị liên quan

Trọn gói

1

3.160.000

3.160.000

2

Chi phí đánh giá giám sát năm 2

 

 

 

 

2.1

Chi Phí kiểm tra, đánh giá hồ sơ, tài liệu sản xuất tại cơ sở

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác ph chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi li của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

2.2

Chi phí đánh giá hiện trường sản xuất

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác ph chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phlưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi Phđi li của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1 500.000

2.3

Chi phí thẩm định hồ sơ đánh giá, ra công văn duy trì đánh giá

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi ph đi li của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

e

Chi phí văn phòng phẩm trọn gói

Trn gói

1

700.000

700.000

3

Chi phí đánh giá giám sát năm 3

 

 

 

 

3.1

Chi Phí kiểm tra, đánh giá hồ sơ, tài liệu sản xuất tại cơ sở

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phlưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi ph đi li của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

3.2

Chi phí đánh giá hiện trường sản xuất

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu tr ca chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi li ca chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

3.3

Chi phí thẩm định hồ sơ đánh giá, ra công văn duy trì đánh giá

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi li của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

e

Chi phí văn phòng phẩm trọn gói

Trn gói

1

700.000

700.000

D

Hợp tác xã Nông nghiệp Lâm San

- Địa ch: Xã Lâm San, huyện Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai

- Tiêu chuẩn áp dụng: GlobalGAP cho sản phẩm hồ tiêu

- Quy mô: 300 hộ

- Diện tích: 300 ha

556.180.000

1

CHI PHÍ DỊCH VỤ KIỂM NGHIỆM

 

 

 

42.980.000

1

Chi phí phân tích mẫu sản phẩm (7 mẫu tiêu)

 

 

 

 

1.1

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Clo

Mẫu

7

1.000.000

7.000.000

1.2

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Cúc

Mẫu

7

1.000.000

7.000.000

1.3

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate

Mẫu

7

1.200.000

8.400.000

1.4

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Lân

Mẫu

7

1.000.000

7.000.000

1.5

Chì (Pb)

Mẫu

7

180.000

1.260.000

1.6

Aflatoxin B1

Mẫu

7

500.000

3.500.000

1.7

Aflatoxin tổng số

Mẫu

7

760.000

5.320.000

1.8

Ochratoxin A

Mẫu

7

500.000

3.500.000

II

CHI PHÍ ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN GlobalGAP tiêu

 

 

 

298.400.000

1

Điều tra, khảo sát đánh giá tình hình các nông hộ tham gia dự án

 

 

 

 

1.1

Chuyên gia khảo sát, điều tra (Ngày công chuyên gia)

Ngày

7

1.200.000

8.400.000

1.2

Công tác phí đi điều tra

Công

7

200.000

1.400.000

1.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia điều tra

Ngày

7

400.000

2.800.000

1.4

Chi phí đi - lại của chuyên gia trn gói

Ngày

7

500.000

3.500.000

2

Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên

Ngày

2

1.200.000

2.400.000

3

Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu

 

 

 

 

3.1

Giảng viên đào to, tập huấn các tiêu chuẩn

Ngày

7

1.200.000

8.400.000

3.2

Công tác phí của giảng viên

Ngày

7

200.000

1.400.000

3.3

Chi phí lưu trú của giảng viên

Ngày

7

400.000

2.800.000

3.4

Chi phí đi - lại của giảng viên trọn gói

Ngày

7

500.000

3.500.000

3.5

Thuê địa điểm, máy chiếu, nước uống, ...(trọn gói)

Trọn gói

1

6.200.000

6.200.000

4

Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban

 

 

 

 

4.1

Chuyên gia kiểm tra quá trình áp dụng, ghi chép, lưu hồ sơ của các

Ngày

100

1.200.000

120.000.000

4.2

Công tác phí của chuyên gia

Công

100

200.000

20.000.000

4.3

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngày

100

400.000

40.000.000

4.4

Chi phí đi - li của chuyên gia trn gói

Ngày

100

500.000

50.000.000

5

Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ

 

 

 

 

5.1

Ngày công chuyên gia

Ngày

7

1.200.000

8.400.000

5.2

Công tác phí của chuyên gia

Ngày

7

200.000

1.400.000

5.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

7

400.000

2.800.000

5.4

Chi phí đi - li của chuyên gia trn gói

Ngày

7

500.000

3.500.000

6

Khắc phục lỗi sau đánh giá

 

 

 

 

6.1

Chuyên gia hướng dẫn khắc phục lỗi

Ngày

5

1.200.000

6.000.000

6.2

Công tác phí ca chuyên gia

Công

5

200.000

1.000.000

6.3

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngày

5

400.000

2.000.000

6.4

Chi phí đi - lại của chuyên gia trọn gói

Ngày

5

500.000

2.500.000

III

CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN

 

 

 

214.800.000

1

Chi phí đánh giá và chứng nhận

 

 

 

 

1.1

Chi phí đánh giá sơ bộ

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đnh giá

 

 

 

 

 

Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu

Ngày

16

1.600.000

25.600.000

 

Đánh giá sơ bộ tại hiện trường và kiểm tra khắc phục của các hộ

Ngày

16

1.600.000

25.600.000

 

Báo cáo kết quả kiểm tra và yêu cầu biện pháp khắc phục đối với

Ngày

16

1.600.000

25.600.000

b

Công tác phca chuyên gia

Công

16

200.000

3.200.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

16

400.000

6.400.000

d

Chi phí đi - li ca chuyên gia

Ngày

16

500.000

8.000.000

1.2

Chi phí đánh giá chính thức và chứng nhận GlobalGAP

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đánh giá

 

 

 

 

 

Thẩm xét, đánh giá tài liệu và hồ sơ; quyết định thành lập đoàn

Ngày

16

1.600.000

25.600.000

 

Đánh giá chính thức việc áp dụng GlobalGAP tại các hộ sản xuất

Ngày

16

1.600.000

25.600.000

 

Báo cáo đánh giá sự phù hợp: Thẩm định hồ sơ đánh giá

Ngày

16

1.600.000

25.600.000

b

Công tác phí của chuyên gia

Ngày

16

200.000

3.200.000

c

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngày

16

400.000

6.400.000

d

Chi phí đi - li ca chuyên gia

Ngày

16

500.000

8.000.000

e

Chứng nhận GlobalGAP

 

 

 

 

 

Hoàn thiện hồ sơ và thủ tục cấp giấy chứng nhận/ không cấp giấy

Ngày

5

1.600.000

8.000.000

 

Đăng ký các hộ đạt GlobalGAP trên trang mạng chính thức của Bộ

Ngày

5

1.600.000

8.000.000

 

Chi phí tài liệu, văn phòng phẩm của nhà thầu trong suốt quá trình đánh giá, xây dựng báo cáo và cung cấp báo cáo với các đơn vị liên quan

Trọn gói

1

10.000.000

10.000.000

E

Tổ hợp tác cây bưởi ấp Suối Soong 1 xã Phú Vinh

- Địa chỉ: xã Phú Vinh, Định Quán, T. Đồng Nai

- Tiêu chuẩn áp dụng: VietGAP cho sản phẩm Bưởi da xanh

- Quy mô: 16 hộ

- Din tích: 20.9 ha

121.600.000

I

CHI PH KIỂM NGHIỆM

 

 

 

17.520.000

1

Chi phí phân tích mẫu sản phẩm (4 mẫu bưởi)

 

 

 

 

1.1

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Clo

Mẫu

4

1.000.000

4.000.000

1.2

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Cúc

Mẫu

4

1.000.000

4.000.000

1.3

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate

Mẫu

4

1.200.000

4.800.000

1.4

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Lân

Mẫu

4

1.000.000

4.000.000

1.5

Ch (Pb)

Mẫu

4

180.000

720.000

II

CHI PHÍ ĐÀO TO

 

 

 

45.400.000

1

Điều tra, khảo sát, đánh giá tình hình các nông hộ tham gia dự án

 

 

 

 

1.1

Chuyên gia khảo sát, điều tra (Ngày công chuyên, gia)

Ngy

1

800.000

800.000

1.2

Công tác phí đi điều tra

Ngày

1

200.000

200.000

1.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia điều tra

Ngày

1

400.000

400.000

1.4

Chi phí đi - lại của chuyên gia trọn gói

Ngày

1

500.000

500.000

2

Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên

Ngày

2

800.000

1.600.000

3

Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu

 

 

 

 

3.1

Giảng viên đào tạo, tập huấn các tiêu chuẩn

Ngày

2

800.000

1.600.000

3.2

Công tác phí của giảng viên

Ngày

2

200.000

400.000

3.3

Chi phí lưu trú của giảng viên

Ngày

2

400.000

800.000

3.4

Chi phí đi - lại của giảng viên trọn gói

Ngày

2

500.000

1.000.000

3.5

Thuê địa điểm, máy chiếu, nước uống, ...(trọn gói)

Trọn gói

1

2.000.000

2.000.000

4

Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban

 

 

 

 

4.1

Chuyên gia kiểm tra Quá trình áp dụng, ghi chép, lưu hồ sơ của các

Ngày

16

800.000

12.800.000

4.2

Công tác phí của chuyên gia

Ngày

16

200.000

3.200.000

4.3

Chi phí lưu trú chuyên gia

Ngày

16

400.000

6.400.000

4.4

Chi phí đi - lại trọn gói của chuyên gia

Ngày

16

500.000

8000000

5

Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ

 

 

 

 

5.1

Chuyên gia hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ

Ngày

2

800.000

1.600.000

5.3

Công tác phcủa chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

5.4

Chi ph lưu trcủa chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

5.5

Chi ph đi li của chuyên gia trn gói

Ngày

2

500.000

1.000 000

6

Khắc phục lỗi sau đánh giá

 

 

 

 

6.1

Chuyên gia hướng dẫn khắc phục lỗi

Ngày

1

800.000

800.000

6.2

Công tác phí của chuyên gia

Ngày

1

200.000

200.000

6.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

1

400.000

400.000

6.4

Chi phí đi - lại của chuyên gia trọn gói

Ngày

1

500.000

500.000

III

CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN

 

 

 

58.680.000

1

Chi phí đánh giá và chứng nhận

 

 

 

 

1.1

Chi phí đánh giá sơ bộ

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đánh giá

 

 

 

 

 

Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xây dựng kế hoạch, chuẩn bị tài liệu

Ngày

2

1.250.000

2.500.000

 

Đánh giá sơ bộ tại hiện trường và kiểm tra khắc phục của các hộ

Ngày

2

1.250.000

2.500.000

 

Báo cáo kết quả kiểm tra và yêu cầu biện pháp khắc phục đối với

Ngày

2

1.250.000

2.500.000

b

Công tác phí của chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

d

Chi phí đi - lại của chuyên gia

Ngậy

2

500.000

1.000.000

1.2

Chi phí đánh giá chính thc và chứng nhận VietGAP

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đánh giá

 

 

 

 

 

Thẩm xét, đánh giá tài liệu và hồ sơ: quyết định thành lập đoàn

Ngày

3

1.250.000

3.750.000

 

Đánh giá chính thức việc áp dụng VietGAP tại các hộ sản xuất

Ngày

3

1.250.000

3.750.000

 

Báo cáo đánh giá sư phù hợp: Thẩm định hồ sơ đánh giá VietGAP

Ngày

3

1.250.000

3.750.000

b

Công tác ph ca chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi - li của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

e

Chứng nhận VietGAP

 

 

 

 

 

Hoàn thiện hồ sơ và thủ tc cấp giấy chứng nhận/ không cấp giấy

Ngày

2

1.250.000

2.500.000

 

Đăng ký các hộ đạt VietGAP trên trang mạng chính thức của Bộ

Ngày

2

1.250.000

2.500.000

 

Chi phí tài liệu, văn phòng phẩm của nhà thầu trong suốt quá trình đánh giá, xây dựng báo cáo và cung cấp báo cáo với các đơn vị liên quan

Trọn gói

1

1.830.000

1.830.000

2

Chi phí đánh giá giám sát năm 2

 

 

 

 

2.1

Chi Phí kiểm tra, đánh giá hồ sơ, tài liệu sản xuất tại cơ sở

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

2

800.000

1.600.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

d

Chi phí đi lại của chuyên gia

Ngày

2

500.000

1.000.000

2.2

Chi phí đánh giá hiện trường sản xuất

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

2

800.000

1.600.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

c

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

d

Chi phí đi li của chun gia

Ngày

2

500.000

1.000.000

2.3

Chi phí thẩm định hồ sơ đánh giá, ra công văn duy trì đánh giá

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác ph chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi lại của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

e

Chi phí văn phòng phẩm trọn gói

Trn gói

1

500.000

500.000

3

Chi phí đánh giá giám sát năm 3

 

 

 

 

3.1

Chi Phí kiểm tra, đánh giá hồ sơ, tài liệu sản xuất tại cơ sở

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

2

800.000

1.600.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

d

Chi phí đi li của chuyên gia

Ngày

2

500.000

1.000.000

3.2

Chi phí đánh giá hiện trường sản xuất

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

2

800.000

1.600.000

b

Công tác ph chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

d

Chi ph đi li của chuyên gia

Ngày

2

500.000

1.000.000

3.3

Chi phí thẩm định hồ sơ đánh giá, ra công văn duy trì đánh giá

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phđi li của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

e

Chi ph văn phòng phẩm trn gói

Trọn gói

1

500.000

500.000

F

Hợp tác xã dịch vụ và nông nghiệp Bình Lợi

- Địa chỉ: xã Bình Lợi, huyện Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai

- Tiêu chuẩn áp dụng: VietGAP cho sản phẩm Bưởi

- Qui mô: 20 hộ

- Diện tích: 30 ha

175.750.000

I

CHI PHÍ KIỂM NGHIỆM

 

 

 

21.900.000

1

Chi phí phân tích mẫu sản phẩm (5 mẫu bưởi)

 

 

 

 

1.1

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Clo

Mẫu

5

1.000.000

5.000.000

1.2

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Cúc

Mẫu

5

1.000.000

5.000.000

1.3

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate

Mẫu

5

1.200.000

6.000.000

1.4

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Lân

Mẫu

5

1.000.000

5.000.000

1.5

Chì (Pb)

Mẫu

5

180.000

900.000

II

CHI PHÍ ĐÀO TO

 

 

 

67.900.000

1

Điều tra, kho sát, đánh giá tình hình các nông hộ tham gia dự án

 

 

800.000

2.400.000

1.1

Chuyên gia khảo sát, điều tra (Ngày công chuyên gia)

Ngày

3

800.000

2.400.000

1.2

Công tác phí đi điều tra

Ngày

3

200.000

600.000

1.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia điều tra

Ngày

3

400.000

1.200.000

1.4

Chi phí đi - li của chuyên gia trọn gói

Ngày

3

500.000

1.500.000

2

Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên

Ngày

2

800.000

1.600.000

3

Tổ chức, đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu

 

 

 

 

3.1

Giảng viên đào tạo, tập huấn các tiêu chuẩn

Ngày

4

800.000

3.200.000

3.2

Công tác phí của giảng viên

Ngày

4

200.000

800.000

3.3

Chi phí lưu trú của giảng viên

Ngày

4

400.000

1.600.000

3.4

Chi phí đi - lại của giảng viên trọn gói

Ngày

4

500.000

2.000.000

3.5

Thuê địa điểm, máy chiếu, nước uống, ... (Trọn gói)

Trọn gói

1

2.100.000

2.100.000

4

Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống tài liệu đã ban

 

 

 

 

4.1

Chuyên gia kiểm tra quá trình áp dụng, ghi chép, lưu hồ sơ của các

Ngày

20

800.000

16.000.000

4.2

Công tác phcủa chuyên gia

Ngày

20

200.000

4.000.000

4.3

Chi phí lưu trú chuyên gia

Ngày

20

400.000

8.000.000

4.4

Chi phí đi - lại trọn gói của chuyên gia

Ngày

20

500.000

10.000.000

5

Hướng dẫn và thực hiện đánh giá nội bộ

 

 

 

 

5.1

Chuyên gia hướng dẫn thc hiện đánh giá nội bộ

Ngày

3

800.000

2.400.000

5.2

Công tác ph ca chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

5.3

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

5.4

Chi phí đi - li của chuyên gia trn gói

Ngày

3

500.000

1.500.000

6

Khắc phục lỗi sau đánh giá

 

 

 

 

6.1

Chuyên gia hướng dẫn khắc phục lỗi

Ngày

4

800.000

3.200.000

6.2

Công tác phí của chuyên gia

Ngày

4

200.000

800.000

6.3

Chi phlưu trú của chuyên gia

Ngày

4

400.000

1.600.000

6.4

Chi phí đi - lại của chuyên gia trn gói

Ngày

4

500.000

2.000.000

III

CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ, CHỨNG NHẬN

 

 

 

85.950.000

1

Chi phí đánh giá và chứng nhận

 

 

 

 

1.1

Chi phí đánh giá sơ bộ

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đánh giá

 

 

 

 

 

Tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xây dựng kế hoạch, chuẩn btài liệu

Ngày

5

1.250.000

6.250.000

 

Đánh giá sơ bộ tại hiện trường và kiểm tra khắc phục của các hộ

Ngày

5

1.250.000

6.250.000

 

Báo cáo kết quả kiểm tra và yêu cầu biện pháp khắc phục đối với

Ngày

5

1.250.000

6.250.000

b

Công tác phí ca chuyên gia

Ngày

5

200.000

1.000.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

5

400.000

2.000.000

d

Chi phí đi - li ca chuyên gia

Ngày

5

500.000

2.500.000

1.2

Chi phí đánh giá chính thức và chứng nhận VietGAP

 

 

 

 

a

Công chuyên gia đánh giá

 

 

 

 

 

Thẩm xét, đánh giá tài liệu và hồ sơ; quyết định thành lập đoàn

Ngày

5

1.250.000

6.250.000

 

Đánh giá chính thc việc áp dụng VietGAP tại các hộ sản xuất

Ngày

5

1.250.000

6.250.000

 

Báo cáo đánh giá sự phù hợp: Thẩm định hồ sơ đánh giá VietGAP

Ngày

5

1.250.000

6.250.000

b

Công tác phí của chuyên gia

Ngày

5

200.000

1.000.000

c

Chí phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

5

400.000

2.000.000

d

Chi phđi - li của chuyên gia

Ngày

5

500.000

2.500.000

e

Chứng nhận VietGAP

 

 

 

 

 

Hoàn thiện hồ sơ và thủ tục cấp giấy chứng nhận/ không cấp giấy

Ngày

3

1.250.000

3.750.000

 

Đăng ký các hộ đạt VietGAP trên trang mạng chính thức của Bộ

Ngày

3

1.250.000

3.750.000

 

Chi phí tài liệu, văn phòng phẩm của nhà thầu trong suốt quá trình đánh giá, xây dựng báo cáo và cung cấp báo cáo với các đơn vị liên quan

Trọn gói

1

2.150.000

2.150.000

2

Chi phí đánh giá giám sát năm 2

 

 

 

 

2.1

Chi Phí kiểm tra, đánh giá hồ sơ, tài liệu sản xuất tại cơ sở

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

2

800.000

1.600.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

d

Chi phí đi li của chuyên gia

Ngy

2

500.000

1.000.000

2.2

Chi phí đánh giá hin trường sản xuất

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

2

800.000

1.600.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

c

Chi phí lưu trú ca chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

d

Chi ph đi li ca chuyên gia

Ngày

2

500.000

1.000.000

2.3

Chi phí thẩm định hồ sơ đánh giá, ra công văn duy trì đánh giá

 

 

 

 

a

Ngy công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác ph chuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi li của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500.000

e

Chi phí văn phòng phẩm trọn gói

Trn gói

1

600.000

600.000

3

Chi phí đánh giá giám sát năm 3

 

 

 

 

3.1

Chi Phí kiểm tra, đánh giá hồ sơ, tài liệu sản xuất tại cơ sở

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

2

800.000

1.600.000

b

Công tác phí chuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

d

Chi phí di lại của chuyên gia

Ngày

2

500.000

1.000.000

3.2

Chi phí đánh giá hiện trường sản xuất

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

2

800.000

1.600.000

b

Công tác phchuyên gia

Ngày

2

200.000

400.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngày

2

400.000

800.000

d

Chi phí đi li ca chuyên gia

Ngày

2

500.000

1.000.000

3.3

Chi phí thẩm định hồ sơ đánh giá, ra công văn duy trì đánh giá

 

 

 

 

a

Ngày công chuyên gia

Ngày

3

800.000

2.400.000

b

Công tác phchuyên gia

Ngày

3

200.000

600.000

c

Chi phí lưu trú của chuyên gia

Ngy

3

400.000

1.200.000

d

Chi phí đi lại của chuyên gia

Ngày

3

500.000

1.500 000

e

Chi phí văn phòng phẩm trọn gói

Trn gói

1

600.000

600.000

G

Hợp tác xã dịch vụ và nông nghiệp Tân Triều

- Địa chỉ: Xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

- Tiêu chuẩn áp dụng: VietGAP cho sản phẩm Bưởi

- Qui mô: 100 hộ

- Diện tích: 50 ha

298.000.000

I

CHI PH KIỂM NGHIỆM

 

 

 

43.800.000

1

Chi phí phân tích mẫu sản phẩm (10 mẫu bưởi)

 

 

 

 

1.1

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Clo

Mẫu

10

1.000.000

10.000.000

1.2

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Cúc

Mẫu

10

1.000.000

10.000.000

1.3

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Carbamate

Mẫu

10

1.200.000

12.000.000

1.4

Dư lượng thuốc BVTV nhóm Lân

Mẫu

10