|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 3370/QĐ-BTNMT 2018 Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn quy chuẩn quy định kỹ thuật
|
Số hiệu:
|
3370/QĐ-BTNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
06/11/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3370/QĐ-BTNMT
|
Hà Nội, ngày 6
tháng 11 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN, QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CỦA BỘ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG GIAI ĐOẠN 2019-2020
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP
ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 410/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành kế hoạch triển khai thực hiện
Quyết định số 1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12
năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công
nghệ,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn
quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy định kỹ thuật của Bộ Tài nguyên và
Môi trường giai đoạn 2019-2020 như tại các Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5 kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01
năm 2019.
Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và
Công nghệ, Pháp chế, Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ,
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Các Thứ trưởng;
- Lưu: VT, KHCN, ĐH.50.
|
BỘ TRƯỞNG
Trần Hồng Hà
|
PHỤ LỤC 1
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA CỦA BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 3370/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 11 năm 2018)
|
TT
|
Lĩnh, vực/đối
tượng TCVN
|
Tên gọi TCVN
|
Phương thức xây
dựng TCVN
|
Tổ chức biên soạn/
Ban kỹ thuật xây dựng TCVN
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
|
Khí tượng thủy văn (07)
|
|
1.
|
Khí tượng thủy văn
|
Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 4. Quan trắc bức
xạ
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2019
|
2019
|
|
|
2.
|
Khí tượng thủy văn
|
Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 5. Quan trắc
Ôzôn - bức xạ cực tím
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2019
|
2019
|
|
|
3.
|
Khí tượng thủy văn
|
Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 6. Quan trắc
thám không vô tuyến
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2019
|
2019
|
|
|
4.
|
Khí tượng thủy văn
|
Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 7. Quan trắc
gió trên cao
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2019
|
2019
|
|
|
5.
|
Khí tượng thủy văn
|
Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 8. Quan trắc
lưu lượng nước sông vùng không ảnh hưởng thủy triều
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2019
|
2019
|
|
|
6.
|
Khí tượng thủy văn
|
Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 9. Quan trắc
lưu lượng nước sông vùng ảnh hưởng thủy triều
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2019
|
2019
|
|
|
7.
|
Khí tượng thủy văn
|
Các yếu tố Khí tượng Thủy văn - khái niệm, thuật
ngữ, ký hiệu và đơn vị đo
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2019
|
2019
|
|
|
Địa chất khoáng sản (20)
|
|
8.
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
1. Phương pháp đo vẽ các thành tạo trầm tích Đệ tứ
|
Xây dựng mới;
Dựa trên QCVN
49:2012/TT-BTNMT và thực tế đã áp dụng
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
9.
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
2. Phương pháp đo vẽ các thành tạo trầm tích trước Đệ tứ
|
Xây dựng mới;
Dựa trên QCVN
49:2012/TT-BTNMT và thực tế đã áp dụng
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
10.
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
3. Phương pháp đo vẽ các thành tạo biến chất
|
Dựa trên QCVN
49:2012/TT-BTNMT và thực tế đã áp dụng
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
11.
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
4. Phương pháp đo vẽ các thành tạo núi lửa không phân tầng
|
Xây dựng mới;
Dựa trên QCVN
49:2012/TT-BTNMT và thực tế đã áp dụng
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
12.
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
6. Phương pháp đo vẽ cấu trúc - kiến tạo
|
Dựa trên QCVN
49:2012/TT-BTNMT và thực tế đã áp dụng
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
13.
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
7. Phương pháp đo vẽ vỏ phong hóa
|
Xây dựng mới;
Dựa trên QCVN
49:2012/TT-BTNMT và thực tế đã áp dụng
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
14.
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
8. Phương pháp điều tra tai biến địa chất
|
Xây dựng mới;
Dựa trên QCVN
49:2012/TT-BTNMT và thực tế đã áp dụng
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
15.
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
9. Phương pháp điều tra địa chất môi trường
|
Xây dựng mới;
Dựa trên QCVN
49:2012/TT-BTNMT và thực tế đã áp dụng
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
16.
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương
pháp đánh giá liều hiệu dụng trong nhà do khí phóng xạ gây ra.
|
Xây dựng mới dựa trên kết quả đề tài KHCN và
Thông tư số 06/2015/BTNMT
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
17.
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương
pháp đánh giá liều hiệu dụng ngoài nhà do khí phóng xạ gây ra.
|
Xây dựng mới dựa trên kết quả đề tài KHCN và
Thông tư số 06/2015/BTNMT
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
18.
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương
pháp đánh giá liều hiệu dụng ngoài nhà do bức xạ gamma gây ra.
|
Xây dựng mới dựa trên kết quả đề tài KHCN và
Thông tư số 06/2015/BTNMT
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
19.
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương
pháp đánh giá liều hiệu dụng trong nhà do bức xạ gamma gây ra.
|
Xây dựng mới dựa trên kết quả đề tài KHCN và
Thông tư số 06/2015/BTNMT
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
20.
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương
pháp đánh giá liều bức xạ do các nhân phóng xạ xâm nhập qua đường tiêu hóa.
|
Xây dựng mới dựa trên kết quả đề tài KHCN và
Thông tư số 06/2015/BTNMT
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
21.
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương
pháp thành lập bản đồ nồng độ radon ngoài nhà.
|
Xây dựng mới dựa trên kết quả đề tài KHCN và
Thông tư số 06/2015/BTNMT
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
22.
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương
pháp thành lập bản đồ nồng độ radon trong nhà.
|
Xây dựng mới dựa trên kết quả đề tài KHCN và
Thông tư số 06/2015/BTNMT
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
23.
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương
pháp thành lập bản đồ suất liều gamma ngoài nhà.
|
Xây dựng mới dựa trên kết quả đề tài KHCN và
Thông tư số 06/2015/BTNMT
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
24.
|
Địa chất khoáng sản
|
Quặng Uran - Xác định hàm lượng urani, thory -
Phương pháp khối phổ (ICP-MS)
|
Xây dựng mới dựa trên kết quả đề tài KHCN và TCCS
đã áp dụng
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
25.
|
Địa chất khoáng sản
|
Đất, đá quặng đất hiếm - Xác định hàm lượng các
nguyên tố đất hiếm - Phương pháp khối phổ ICP-MS
|
Xây dựng mới dựa trên kết quả đề tài KHCN và TCCS
đã áp dụng
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
26.
|
Địa chất khoáng sản
|
Đất, đá quặng - Yêu cầu kỹ thuật về gia công và
phân tích mẫu lát mỏng thạch học
|
Xây dựng mới; sửa đổi TCN trước đây
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
27.
|
Địa chất khoáng sản
|
Đất, đá quặng - Yêu cầu kỹ thuật về gia công và
phân tích mẫu khoáng tướng
|
Xây dựng mới; sửa đổi TCN trước đây
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2019
|
2019
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA CỦA BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 3370/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 11 năm 2018)
|
TT
|
Lĩnh vực/đối tượng
TCVN
|
Tên gọi TCVN
|
Phương thức xây
dựng TCVN
|
Tổ chức biên soạn/
Ban kỹ thuật xây dựng TCVN
|
Thời gian thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
|
Khí tượng thủy văn (09)
|
|
1
|
Khí tượng thủy văn
|
Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 4:
Vị trí, công trình quan trắc đối với trạm khí tượng cao không
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
|
|
2
|
Khí tượng thủy văn
|
Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 5:
Mốc giới và hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
|
|
3
|
Khí tượng thủy văn
|
Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 10. Quan trắc
lưu lượng chất lơ lửng vùng sông không ảnh hưởng thủy triều
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
|
|
4
|
Khí tượng thủy văn
|
Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 11. Quan trắc
lưu lượng chất lơ lửng vùng sông vùng sông ảnh hưởng thủy triều
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
|
|
5
|
Khí tượng thủy văn
|
Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 12. Quan trắc
ra đa thời tiết
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
|
|
6
|
Khí tượng thủy văn
|
Quan trắc khí tượng thủy văn Phần 13. Quan trắc
khí tượng nông nghiệp
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
|
|
7
|
Khí tượng thủy văn
|
Đánh giá chất lượng dự báo - phần 1: đánh giá chất
lượng dự báo các yếu tố khí tượng
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
|
|
8
|
Khí tượng thủy văn
|
Đánh giá chất lượng dự báo - phần 2: đánh giá chất
lượng dự báo các yếu tố thủy văn
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
|
|
9
|
Khí tượng thủy văn
|
Trạm khí tượng thủy văn tự động - Hồ sơ kỹ thuật
điện tử
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
|
|
Địa chất khoáng sản (20)
|
|
1
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương
pháp thành lập bản đồ tổng liều bức xạ gamma tự nhiên.
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
2
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường- Phương
pháp phân vùng môi trường phóng xạ tự nhiên.
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
3
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phần I.
Phương pháp đo hơi thủy ngân.
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
4
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Phần 2.
Phương pháp đánh giá chất lượng tài liệu đo hơi thủy ngân.
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
5
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Phần 3.
Phương pháp xử lý, đánh giá kết quả đo hơi thủy ngân.
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
6
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phương
pháp thành lập bản đồ nồng độ hơi thủy ngân.
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
7
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Phần 1.
Phương pháp đo Detector vết hạt nhân
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
8
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Phần 2.
Phương pháp xử lý và phân tích tài liệu Detector vết hạt nhân.
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
9
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phương
pháp đo phổ gamma để xác định hoạt độ của U, Th, K trong đất phủ.
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
10
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường-Phương
pháp lập bản đồ hoạt độ phóng xạ riêng trong đất phủ.
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
11
|
Địa chất khoáng sản
|
Điều tra, đánh giá địa chất môi trường - Phương
pháp thành lập bản đồ tổng hoạt độ phóng xạ trong tầng đất phủ
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
12
|
Địa chất khoáng sản
|
Đất, đá và quặng - Xác định hàm lượng tantal,
niobi - Phương pháp khối phổ ICP-MS
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
13
|
Địa chất khoáng sản
|
Đá quặng - Xác định tên đá - Phương pháp phân
tích thạch học
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
14
|
Địa chất khoáng sản
|
Đá quặng - Xác định hàm lượng các khoáng vật quặng
- Phương pháp phân tích khoáng tướng
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
15
|
Địa chất khoáng sản
|
Đá và khoáng vật - Xác định thành phần nguyên tố
và tên khoáng vật trong các khoáng vật đất hiếm - Phương pháp microsond.
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
16
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
10. Phương pháp điều tra địa chất thủy văn
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
17
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
11. Phương pháp điều tra địa chất công trình
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
18
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
12. Phương pháp điều tra di sản địa chất
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
19
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
13. Phương pháp điều tra khoáng sản
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
20
|
Địa chất khoáng sản
|
Lập bản đồ ĐCKS tỷ lệ 1:50.000 phần đất liền: Phần
14. Phương pháp phân tích tài liệu viễn thám
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục ĐCKSVN
|
2020
|
2020
|
|
|
Viễn thám (02)
|
|
1
|
Viễn thám
|
Siêu dữ liệu viễn
thám quốc gia
|
Xây dựng mới
|
Cục Viễn thám quốc
gia
|
2020
|
2020
|
|
|
2
|
Viễn thám
|
Cơ sở dữ liệu viễn
thám quốc gia
|
Xây dựng mới
|
Cục Viễn thám quốc
gia
|
2020
|
2020
|
|
|
Biến đổi khí hậu (01)
|
|
1
|
Biến đổi khí hậu
|
Sản xuất xốp - Sử dụng chất trợ nở có tính cháy
|
Xây dựng mới
|
Cục Biến đổi khí hậu
|
2020
|
2020
|
|
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA CỦA BỘ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG GIAI ĐOẠN 2019-2020
(Kèm theo Quyết định số 3370/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 11 năm 2018)
|
TT
|
Lĩnh vực/đối tượng
TCVN
|
Tên gọi QCVN
|
Phương thức xây
dựng QCVN
|
Tổ chức biên soạn/
Ban kỹ thuật xây dựng QCVN
|
Thời gian thực
hiện
|
Cơ quan đề xuất
kế hoạch
|
Ghi chú
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
|
Năm 2019 (02)
|
|
Đo đạc bản đồ và thông tin địa lý (01)
|
|
1
|
Đo đạc bản đồ và
thông tin địa lý
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa
lý cơ sở
|
Sửa đổi, bổ sung QCVN 42: 2012/BTNMT
|
Cục Đo đạc bản đồ
và Thông tin địa lý
|
2019
|
2020
|
Cục Đo đạc bản đồ
và Thông tin địa lý
|
|
|
Khí tượng thủy văn (01)
|
|
1
|
Khí tượng thủy văn
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo, cảnh báo
lũ
|
Sửa đổi, bổ sung QCVN 18: 2008/BTNMT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về Dự báo lũ)
|
Tổng cục KTTV
|
2019
|
2019
|
Tổng cục Khí tượng
thủy văn
|
|
|
Năm 2020 (06)
|
|
Môi trường (03)
|
|
1
|
Môi trường
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đồng xử lý chất thải
rắn công nghiệp thông thường trong lò hơi
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục Môi trường
|
2020
|
2020
|
Tổng cục Môi trường
|
|
|
2
|
Môi trường
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải lĩnh vực
nuôi trồng thủy sản
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục Môi trường
|
2020
|
2020
|
Tổng cục Môi trường
|
|
|
3
|
Môi trường
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với chất phân tán
để xử lý dầu tràn
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục Môi trường
|
2020
|
2020
|
Tổng cục Môi trường
|
|
|
Khí tượng thủy văn (03)
|
|
1
|
Khí tượng thủy văn
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
Tổng cục KTTV
|
|
|
2
|
Khí tượng thủy văn
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo, cảnh báo
bão, áp thấp nhiệt đới
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
Tổng cục KTTV
|
|
|
3
|
Khí tượng thủy văn
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
trên cao và ra đa thời tiết
|
Xây dựng mới
|
Tổng cục KTTV
|
2020
|
2020
|
Tổng cục KTTV
|
|
PHỤ LỤC 4
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CỦA BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 3370/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 11 năm 2018)
|
STT
|
Tên quy định kỹ
thuật
|
Năm ban hành
|
Đơn vị chủ trì
xây dựng
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực địa chất, khoáng sản (06)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định công tác thăm dò và đánh giá trữ lượng
khoáng sản đá ốp lát
|
2019
|
Tổng cục
ĐC&KSVN
|
|
|
2
|
Quy định về rút gọn, lưu giữ và bảo quản mẫu lõi
khoan trong điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản
|
2019
|
Tổng cục
ĐC&KSVN
|
|
|
3
|
Quy định kỹ thuật về công tác bay đo phổ gamma
|
2019
|
Tổng cục
ĐC&KSVN
|
|
|
4
|
Quy định kỹ thuật về công tác khai đào trong điều
tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản
|
2019
|
Tổng cục
ĐC&KSVN
|
|
|
5
|
Quy định kỹ thuật công tác khoan trong đánh giá,
thăm dò khoáng sản
|
2019
|
Tổng cục
ĐC&KSVN
|
|
|
6
|
Quy định về thăm dò và phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản urani
|
2019
|
Tổng cục
ĐC&KSVN
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn (02)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh
báo hải văn
|
2019
|
Tổng cục KTTV
|
|
|
2
|
Quy định kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu khí tượng
thủy văn quốc gia
|
2019
|
Tổng cục KTTV
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Biển và Hải đảo (03)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định quy trình quản lý, vận hành, khai thác hệ
thống kỹ thuật về giao khu vực biển
|
2019
|
Tổng cục Biển và Hải
đảo Việt Nam
|
|
|
2
|
Quy định kỹ thuật về xử lý, phân tích số liệu điều
tra, quan trắc các yếu tố khí tượng biển (nhiệt độ không khí, độ ẩm không
khí, gió, áp suất không khí, bức xạ, mây, tầm nhìn xa)
|
2019
|
Tổng cục Biển và Hải
đảo Việt Nam
|
|
|
3
|
Quy định kỹ thuật về xử lý, phân tích số liệu điều
tra, quan trắc các yếu tố thủy văn biển (sóng, dòng chảy, mực nước, nhiệt độ
nước biển, độ muối, sóng âm)
|
2019
|
Tổng cục Biển và Hải
đảo Việt Nam
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Đo đạc bản đồ và Thông tin địa lý
(05)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật về sử dụng hệ thống trạm định vị
vệ tinh quốc gia trong đo đạc, thành lập bản đồ
|
2019
|
Cục ĐĐBĐ&TTĐL
|
|
|
2
|
Quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia tỷ lệ 1:2.000 và 1:5.000
|
2019
|
Cục ĐĐBĐ&TTĐL
|
|
|
3
|
Quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000
|
2019
|
Cục ĐĐBĐ&TTĐL
|
|
|
4
|
Quy định kỹ thuật về bản đồ địa hình quốc gia tỷ
lệ 1:2.000 và 1:5.000.
|
2019
|
Cục ĐĐBĐ&TTĐL
|
|
|
5
|
Quy định kỹ thuật về bản đồ địa hình quốc gia tỷ
lệ 1:10.000, 1:25.000.
|
2019
|
Cục ĐĐBĐ&TTĐL
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Viễn thám (12)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật công tác bảo trì trạm thu ảnh
viễn thám
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
2
|
Quy định kỹ thuật giám sát thực hiện quy hoạch sử
dụng đất bằng công nghệ viễn thám
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
3
|
Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ hiện trạng sử
dụng đất bằng công nghệ viễn thám
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
4
|
Quy định kỹ thuật giám sát biến động lớp phủ mặt
đất bằng công nghệ viễn thám
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
5
|
Quy định kỹ thuật giám sát dầu tràn trên biển bằng
công nghệ viễn thám
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
6
|
Quy định kỹ thuật giám sát sụt lún bằng công nghệ
viễn thám radar giao thoa
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
7
|
Quy định kỹ thuật giám sát nước ngoài biên giới
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
8
|
Quy định kỹ thuật giám sát lượng khí thải các-bon
bằng công nghệ viễn thám
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
9
|
Quy định kỹ thuật giáp sát biển, đảo trọng điểm
xa bờ bằng công nghệ viễn thám
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
10
|
Quy định kỹ thuật giám sát xói lở bờ biển bằng
công nghệ viễn thám
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
11
|
Quy định kỹ thuật giám sát tình hình khai thác
khoáng sản bằng công nghệ viễn thám
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
12
|
Quy định kỹ thuật giám sát hạn hán bằng công nghệ
viễn thám
|
2019
|
Cục VTQG
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực đất đai (04)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai
|
2019
|
Tổng cục QLĐĐ
|
|
|
2
|
Quy định kỹ thuật điều tra, lập bản đồ các khu vực
đất trồng lúa cần bảo vệ
|
2019
|
Tổng cục QLĐĐ
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Tài nguyên nước (04)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật về thành lập, quản lý, vận hành
trạm quan trắc tài nguyên nước
|
2019
|
Cục Quản lý Tài
nguyên nước
|
|
|
2
|
Quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh
báo tài nguyên nước
|
2019
|
Trung tâm Quy hoạch
và Điều tra tài nguyên nước quốc gia
|
|
|
3
|
Quy định kỹ thuật về xây dựng bản tin cảnh báo, dự
báo tài nguyên nước
|
2019
|
Trung tâm Quy hoạch
và Điều tra tài nguyên nước quốc gia
|
|
|
4
|
Quy định kỹ thuật về bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
2019
|
Trung tâm Quy hoạch
và Điều tra tài nguyên nước quốc gia
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực khác (09) (Công nghệ thông tin và Dữ
liệu)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật cấu trúc dữ liệu trao đổi giữa
các lĩnh vực trong Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
2019
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
2
|
Quy định kỹ thuật cấu trúc dữ liệu trao đổi phục
vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
2019
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
3
|
Quy định kỹ thuật về việc quản lý, duy trì, cập
nhật kiến trúc chính phủ điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
2019
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
4
|
Quy định kỹ thuật về việc tích hợp, kết nối liên
thông tin với Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
2019
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
5
|
Quy định kỹ thuật về thu thập, chuẩn hóa, tích hợp,
cập nhật dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường
|
2019
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
6
|
Quy trình kỹ thuật về quản lý, chia sẻ, khai thác
thông tin dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường
|
2019
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
7
|
Quy định kỹ thuật về cấu trúc nội dung dữ liệu
quan trắc môi trường
|
2019
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
8
|
Quy định kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ,
bảo quản dữ liệu ngành TNMT
|
2019
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
9
|
Quy định kỹ thuật về công tác thư viện ngành tài
nguyên và môi trường
|
2019
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
PHỤ LỤC 5
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CỦA BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 3370/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 11 năm 2018)
|
STT
|
Tên quy định kỹ
thuật
|
Năm ban hành
|
Đơn vị chủ trì
xây dựng
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực địa chất, khoáng sản (02)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật biên tập, thành lập bản đồ địa
chất khoáng sản tỷ lệ 1:250.000
|
2020
|
Tổng cục
ĐC&KSVN
|
|
|
2
|
Quy định về thăm dò và phân cấp trữ lượng và tài
nguyên mỏ đá ốp lát
|
2020
|
Tổng cục
ĐC&KSVN
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn (02)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật về kiểm soát tài liệu quan trắc
bức xạ
|
2020
|
Tổng cục KTTV
|
|
|
2
|
Quy định kỹ thuật về đánh giá chất lượng tài liệu
hải văn
|
2020
|
Tổng cục KTTV
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Đo đạc và bản đồ (05)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật về kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo sử dụng trong hoạt động đo đạc và bản đồ.
|
2020
|
Tổng cục
ĐĐBĐ&TTĐL
|
|
|
2
|
Quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia tỷ lệ 1:50.000, 1.100.000.
|
2020
|
Tổng cục
ĐĐBĐ&TTĐL
|
|
|
3
|
Quy định kỹ thuật về xây dựng, cập nhật cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000, 1:10.000
|
2020
|
Tổng cục
ĐĐBĐ&TTĐL
|
|
|
4
|
Quy định kỹ thuật thành lập, cập nhật cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000.
|
2020
|
Tổng cục
ĐĐBĐ&TTĐL
|
|
|
5
|
Quy định kỹ thuật về bản đồ địa hình quốc gia tỷ
lệ 1:50.000, 1:100.000
|
2020
|
Tổng cục
ĐĐBĐ&TTĐL
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Tài nguyên nước (01)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng cảnh báo, dự
báo tài nguyên nước
|
2020
|
Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước
quốc gia
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Viễn thám (06)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật vận hành cơ sở dữ liệu viễn
thám quốc gia.
|
2020
|
Cục VTQG
|
|
|
2
|
Quy định kỹ thuật giám sát ô nhiễm môi trường biển
ven bờ bằng công nghệ viễn thám
|
2020
|
Cục VTQG
|
|
|
3
|
Quy định kỹ thuật giám sát ô nhiễm môi trường
không khí bằng công nghệ viễn thám
|
2020
|
Cục VTQG
|
|
|
4
|
Quy định kỹ thuật giám sát xói mòn đất bằng công
nghệ viễn thám
|
2020
|
Cục VTQG
|
|
|
5
|
Quy định kỹ thuật giám sát ngập lụt bằng công nghệ
viễn thám
|
2020
|
Cục VTQG
|
|
|
6
|
Quy định kỹ thuật giám sát xói lở bờ sông bằng
công nghệ viễn thám
|
2020
|
Cục VTQG
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực đất đai (01)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, cấp vùng
|
2020
|
Tổng cục Quản lý đất
đai
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực khác (10) (Công nghệ thông tin và Dữ
liệu)
|
|
|
|
|
1
|
Quy định kỹ thuật về danh mục bảng mã dùng chung
cần thiết là dữ liệu nền tảng và đảm bảo sự trao đổi dữ liệu giữa các HTTT
trong ngành tài nguyên và môi trường
|
2020
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
2
|
Quy định kỹ thuật về mô hình và cấu trúc CSDL Đất
đai
|
2020
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
3
|
Quy định kỹ thuật về mô hình và cấu trúc CSDL Tài
nguyên nước
|
2020
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
4
|
Quy định kỹ thuật về mô hình và cấu trúc CSDL Địa
chất khoáng sản
|
2020
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
5
|
Quy định kỹ thuật về mô hình và cấu trúc CSDL Môi
trường
|
2020
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
6
|
Quy định kỹ thuật về mô hình và cấu trúc CSDL Khí
tượng thủy văn
|
2020
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
7
|
Quy định kỹ thuật về mô hình và cấu trúc CSDL Đo
đạc, Bản đồ và thông tin địa lý
|
2020
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
8
|
Quy định kỹ thuật về mô hình và cấu trúc CSDL Biển
và Hải đảo
|
2020
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
9
|
Quy định kỹ thuật về mô hình và cấu trúc CSDL Biến
đổi khí hậu
|
2020
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
|
10
|
Quy định kỹ thuật về mô hình và cấu trúc CSDL Viễn
thám
|
2020
|
Cục CNTT&DL
TNMT
|
|
Quyết định 3370/QĐ-BTNMT năm 2018 về Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật của Bộ Tài nguyên và Môi trường giai đoạn 2019-2020
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3370/QĐ-BTNMT ngày 06/11/2018 về Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật của Bộ Tài nguyên và Môi trường giai đoạn 2019-2020
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/03/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2020
Ban hành:
07/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/06/2019
Ban hành:
04/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2019
Ban hành:
13/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2018
Ban hành:
02/02/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2018
Ban hành:
11/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/12/2017
Ban hành:
04/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2017
Ban hành:
25/02/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2015
2.052
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|