|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3263/QĐ-BCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Công thương
|
|
Người ký:
|
Trần Tuấn Anh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/09/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3263/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày 07
tháng 9 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH LỘ TRÌNH HOÀN THIỆN HỆ THỐNG TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT NGÀNH
CÔNG THƯƠNG ĐẾN NĂM 2025
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng
5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công
nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Lộ
trình hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương đến
năm 2025 với các nội dung chủ yếu sau:
I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu tổng quát
Hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
ngành Công Thương theo hướng đồng bộ, đầy đủ, đáp ứng yêu cầu công tác kiểm tra
chuyên ngành, quản lý nhà nước về an toàn và chất lượng sản phẩm hàng hóa của
ngành Công Thương; khuyến khích áp dụng các công nghệ tiên tiến, nâng cao năng
suất lao động, khả năng cạnh tranh; hạn chế các sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ kém
chất lượng, ảnh hưởng đến môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Đến năm 2020:
- Cơ bản hoàn thành nhiệm vụ xây dựng các quy chuẩn
kỹ thuật phục vụ hoạt động kiểm tra chuyên ngành, công tác quản lý đối với các
sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương;
- Hoàn thành xây dựng và từng bước tổ chức thực hiện
Kế hoạch phát triển hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương đến
năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030;
- Hình thành mạng lưới tổ chức, chuyên gia chuyên
ngành về hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương;
- Xây dựng, kết nối và thường xuyên cập nhật cơ sở
dữ liệu tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương với hệ thống tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; đổi mới công tác thông tin về tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật ngành Công Thương;
- Hoàn thành xây dựng 35 quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia và 17 tiêu chuẩn quốc gia.
b) Đến năm 2025:
- Hoàn thành xây dựng 35 quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia;
- Hoàn thành hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
theo Kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo tính đồng bộ, tiên tiến, phục vụ hiệu
quả công tác kiểm tra chuyên ngành và quản lý nhà nước về an toàn và chất lượng
sản phẩm hàng hóa của ngành Công Thương;
- Nâng cao chất lượng tiêu chuẩn cơ sở và khuyến
khích áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực
trong các lĩnh vực của ngành Công Thương;
- Mở rộng và tăng cường năng lực cho mạng lưới tổ
chức, cá nhân tham gia hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Đẩy mạnh công tác phổ biến thông tin về tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương, tạo điều kiện tiếp cận dễ dàng và đơn giản
cho mọi đối tượng có liên quan.
II. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP THỰC
HIỆN
1. Biên soạn, thẩm định và
ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phục vụ hoạt động kiểm tra chuyên
ngành, công tác quản lý
a) Vụ Khoa học và Công nghệ, các Cục, Vụ chức năng
thuộc Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức biên
soạn các quy chuẩn kỹ thuật phục vụ hoạt động kiểm tra chuyên ngành, công tác
quản lý.
Lộ trình xây dựng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
b) Vụ Khoa học và Công nghệ đầu mối, phối hợp với
các đơn vị trong Bộ rà soát hồ sơ quy chuẩn kỹ thuật gửi Bộ Khoa học và Công
nghệ thẩm định và giải trình, hoàn thiện hồ sơ theo đề nghị của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
c) Vụ Pháp chế đầu mối phối hợp với Vụ Khoa học và
Công nghệ tổ chức thẩm định các hồ sơ dự thảo quy chuẩn kỹ thuật sau khi có ý
kiến thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ, trình Bộ trưởng ban hành theo quy
định.
Thời hạn hoàn thành: Trước ngày 31 tháng 12 năm
2020.
2. Tổ chức soát xét, chuyển đổi,
biên soạn xây dựng mới các tiêu chuẩn quốc gia theo kế hoạch đã được phê duyệt
tại Quyết định số 366/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc điều chỉnh, đặt hàng bổ sung nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm
2018 (sau đây viết tắt là Quyết định 366)
a) Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đôn đốc
các đơn vị được giao thực hiện tổ chức soát xét, chuyển đổi, biên soạn xây dựng
mới các tiêu chuẩn quốc gia theo kế hoạch đã được phê duyệt.
Thời hạn hoàn thành: Theo thời hạn giao tại Quyết định
số 366/QĐ-BCT .
b) Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế tổ chức thẩm
tra theo quy định; phối hợp với đơn vị đầu mối của Bộ Khoa học và Công nghệ tổ
chức thẩm định và công bố tiêu chuẩn.
Thời hạn hoàn thành: Không quá 06 tháng kể từ thời
hạn giao tại Quyết định số 366/QĐ-BCT .
3. Xây dựng và tổ chức thực hiện
Kế hoạch phát triển hệ thống TCVN, QCVN ngành Công Thương đến năm 2025, tầm
nhìn đến năm 2030
a) Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với
các đơn vị trong Bộ, các Tập đoàn, Tổng Công ty, các Hiệp hội ngành hàng sản xuất
công nghiệp, các Viện, tổ chức khoa học và công nghệ chuyên ngành, mạng lưới
chuyên gia trong nước và quốc tế tiến hành khảo sát, đánh giá và xây dựng Kế hoạch
phát triển hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương đến năm
2025, tầm nhìn đến năm 2030. Cụ thể:
- Khảo sát, đánh giá thực trạng hệ thống quy chuẩn
kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia của ngành Công Thương, phân tích những ưu điểm, hạn
chế; nghiên cứu kinh nghiệm của các nước và các tổ chức quốc tế về hệ thống
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- Đề xuất cấu trúc hệ thống quy chuẩn kỹ thuật, định
hướng hệ thống tiêu chuẩn quốc gia và danh mục tiêu chuẩn cốt lõi của ngành
Công Thương giai đoạn đến năm 2025, tầm nhìn đến 2030;
- Tổ chức lấy ý kiến, thẩm định và trình Lãnh đạo Bộ
ban hành Kế hoạch tổng thể hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
ngành Công Thương đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030.
Thời hạn hoàn thành: Trước ngày 31 tháng 12 năm
2019.
b) Vụ Khoa học và Công nghệ đầu mối, phối hợp với
các đơn vị trong Bộ tổ chức việc biên soạn, thẩm định, công bố hoặc chuyển Bộ
Khoa học và Công nghệ thẩm định, công bố các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc
gia của ngành Công Thương theo Danh mục và lộ trình đã được phê duyệt trong Kế
hoạch.
Thời gian thực hiện: Từ năm 2020 đến năm 2025.
4. Nâng cao chất lượng tiêu chuẩn
cơ sở và định hướng áp dụng tiêu chuẩn nước ngoài, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn
khu vực trong các lĩnh vực của ngành Công Thương
Vụ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các
đơn vị có liên quan, các Tập đoàn, Tổng Công ty, các Hiệp hội ngành hàng sản xuất
công nghiệp:
- Rà soát, tổng hợp, đánh giá hiệu quả và hạn chế của
việc sử dụng tiêu chuẩn cơ sở, đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý chất lượng
tiêu chuẩn cơ sở trong các lĩnh vực của ngành Công Thương;
- Rà soát, tổng hợp, đánh giá ưu điểm, hạn chế và định
hướng áp dụng các tiêu chuẩn nước ngoài, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực
trong các lĩnh vực của ngành Công Thương;
- Đề xuất định hướng, phương án nâng cấp, chuyển đổi
hệ thống tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn nước ngoài, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn
khu vực và giải pháp tăng cường quản lý chất lượng tiêu chuẩn.
Thời hạn hoàn thành: Trước ngày 31 tháng 12 năm
2019.
5. Hoàn thiện hệ thống văn bản
quy phạm pháp luật hướng dẫn việc soạn thảo, thẩm tra, thẩm định, công bố và áp
dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ngành Công Thương
Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế chủ trì, phối
hợp với các đơn vị có liên quan rà soát, đánh giá, trình cấp có thẩm quyền ban
hành các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn việc soạn thảo, thẩm tra, thẩm định,
công bố và áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia phù hợp với
các quy định mới và thực tế của ngành Công Thương.
Thời hạn hoàn thành: Trước ngày 30 tháng 6 năm
2019.
6. Phát triển mạng lưới, tăng
cường năng lực cho các tổ chức, cá nhân tham gia công tác tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật ngành Công Thương
Vụ Khoa học và Công nghệ đầu mối, phối hợp với các
Viện nghiên cứu, tổ chức khoa học và công nghệ, các chuyên gia trong và ngoài Bộ,
chuyên gia quốc tế để phát triển mạng lưới tổ chức, cá nhân tham gia công tác
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương; tổng hợp thông tin về tổ chức,
chuyên gia về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo các ngành, lĩnh vực, sản phẩm;
tăng cường các hoạt động kết nối, trao đổi và chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm
trong công tác tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Tăng cường tổ chức các lớp đào tạo, khóa tập huấn về
công tác xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương.
Thời hạn hoàn thành: Thực hiện thường xuyên.
7. Xây dựng cơ sở dữ liệu, đổi
mới công tác thông tin, phổ biến, hướng dẫn, báo cáo tình hình áp dụng về tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương
a) Vụ Khoa học và Công nghệ đầu mối, phối hợp với
đơn vị đầu mối về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Bộ Khoa học và Công nghệ
tiến hành xây dựng, kết nối cơ sở dữ liệu về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của
ngành Công Thương. Rà soát, cập nhật thường xuyên về các tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật ngành Công Thương.
Thời hạn hoàn thành phần mềm cơ sở dữ liệu: Tháng 6
năm 2019.
b) Các Vụ thị trường ngoài nước tăng cường thu thập
các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của các nước, vùng lãnh thổ, khu vực được
giao phụ trách; phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ thường xuyên cập nhật vào
cơ sở dữ liệu về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của ngành Công Thương.
Thời gian thực hiện: Thường xuyên từ 2018 - 2025.
c) Vụ Pháp chế đầu mối, phối hợp với Vụ Khoa học và
Công nghệ, các đơn vị có liên quan trong Bộ tổ chức phổ biến, cung cấp thông
tin và hướng dẫn các doanh nghiệp, các đối tượng có liên quan áp dụng tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật.
Thời gian thực hiện: Thường xuyên từ 2018 - 2025.
d) Vụ Khoa học và Công nghệ đầu mối, phối hợp với
các đơn vị quản lý chuyên ngành thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tình hình
áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của ngành Công Thương, kịp thời nắm
bắt những khó khăn, vướng mắc trong quá trình áp dụng để tổng hợp, báo cáo Lãnh
đạo Bộ phương án điều chỉnh và phù hợp với yêu cầu thực tiễn của doanh nghiệp.
Thực hiện: Thường xuyên 2018 - 2025.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ NGUỒN
VỐN
1. Kinh phí thực hiện:
a) Sử dụng nguồn vốn sự nghiệp khoa học và sự nghiệp
kinh tế, chi thường xuyên bổ sung bố trí hàng năm cho Bộ theo dự toán.
b) Huy động thêm các nguồn vốn tài trợ từ các nước,
các tổ chức quốc tế để hỗ trợ thực hiện Kế hoạch.
2. Căn cứ nhiệm vụ của Kế hoạch, hàng năm, các đơn
vị chủ động xây dựng, đề xuất kế hoạch xây dựng quy chuẩn và tiêu chuẩn quốc
gia gửi Vụ Khoa học và Công nghệ tổng hợp vào dự toán chi ngân sách hàng năm của
Bộ.
3. Vụ Khoa học và Công nghệ đầu mối, hướng dẫn và tổng
hợp kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tổng hợp chung vào dự toán
ngân sách của Bộ.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giao Vụ Khoa học và Công nghệ làm đầu mối hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, đôn đốc tiến độ thực hiện các nhiệm vụ được giao trong
Lộ trình này; tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ tình hình thực hiện Lộ trình và những
khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai để kịp thời có giải pháp xử lý.
2. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các Tập đoàn, Tổng
công ty, doanh nghiệp thuộc Bộ, các Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương căn cứ nhiệm vụ và yêu cầu công tác đề ra trong Lộ trình này, tổ chức
thực hiện những nhiệm vụ và nội dung công tác thuộc lĩnh vực được giao, bảo đảm
đúng tiến độ và chất lượng.
Định kỳ trước ngày 01 tháng 12 hàng năm kiểm điểm
đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo về Bộ (thông qua Vụ Khoa học và Công nghệ).
Điều 2. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn
phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Chủ tịch Hội đồng thành
viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc các Tập đoàn kinh tế, Tổng công
ty, doanh nghiệp thuộc Bộ, Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Thứ trưởng;
- Website Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, KH (2).
|
BỘ TRƯỞNG
Trần Tuấn Anh
|
PHỤ LỤC
LỘ TRÌNH XÂY DỰNG QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA NGÀNH CÔNG
THƯƠNG ĐẾN NĂM 2025 PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH, CÔNG TÁC QUẢN LÝ CỦA
BỘ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 3263/QĐ-BCT ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương)
|
TT
|
Lĩnh vực
|
Đối tượng QCVN*
|
Loại QCVN
|
Cơ quan đầu mối
thực hiện
|
Tiến độ* (Bắt
đầu - Kết thúc)
|
|
I
|
Lĩnh vực điện lực: 02 QCVN
|
|
1
|
Hệ thống điện
|
Kỹ thuật điện - hệ thống lưới điện chung
|
Kỹ thuật
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Các Cục:
ATMT, Kỹ thuật ĐL; Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội,
doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2018
|
|
2
|
Thủy điện
|
Xây dựng công trình thủy điện
|
Kỹ thuật
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Các Cục:
ATMT, ĐL; Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh
nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
II
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm: 09 QCVN
|
|
|
1
|
Sữa
|
Sữa dạng lỏng
|
An toàn thực phẩm
(Soát xét, ban hành)
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Các Vụ: Pháp chế, TTTN,
Đa biên; Các Cục: CN, XNK, QLTT; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp
và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
2
|
Sữa
|
Sữa dạng bột
|
An toàn thực phẩm
(Soát xét, ban hành)
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Các Vụ: Pháp chế, TTTN,
Đa biên; Các Cục: CN, XNK, QLTT; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp
và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
3
|
Sữa
|
Sản phẩm phomat
|
An toàn thực phẩm
(Soát xét, ban hành)
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Các Vụ: Pháp chế, TTTN,
Đa biên; Các Cục: CN, XNK, QLTT; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp
và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
4
|
Sữa
|
Sản phẩm chất béo
từ sữa
|
An toàn thực phẩm
(Soát xét, ban hành)
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Các Vụ: Pháp chế, TTTN,
Đa biên; Các Cục: CN, XNK, QLTT; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp
và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
5
|
Sữa
|
Sữa lên men
|
An toàn thực phẩm
(Soát xét, ban hành)
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Các Vụ: Pháp chế, TTTN,
Đa biên; Các Cục: CN, XNK, QLTT; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp
và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
6
|
Tinh bột
|
Bột, tinh bột,
bánh, mứt, kẹo
|
An toàn thực phẩm
(Soát xét, ban hành)
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Các Vụ: Pháp chế, TTTN,
Đa biên; Các Cục: CN, XNK, QLTT; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp
và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
7
|
Dầu thực vật
|
Dầu thực vật và sản
phẩm chế biến từ dầu thực vật
|
An toàn thực phẩm
(Soát xét, ban hành)
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Các Vụ: Pháp chế, TTTN,
Đa biên; Các Cục: CN, XNK, QLTT; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp
và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
8
|
Nước giải khát
|
Sản phẩm đồ uống
có cồn và đồ uống không cồn
|
An toàn thực phẩm
(Soát xét, ban hành)
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Các Vụ: Pháp chế, TTTN,
Đa biên; Các Cục: CN, XNK, QLTT; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp
và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
9
|
Bao bì, dụng cụ tiếp
xúc trực tiếp với thực phẩm
|
Bao bì, dụng cụ tiếp
xúc trực tiếp với thực phẩm
|
An toàn thực phẩm
(Soát xét, ban hành)
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Các Vụ: Pháp chế, TTTN,
Đa biên; Các Cục: CN, XNK, QLTT; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp
và Bộ, ngành liên quan.
|
2020
|
|
III
|
Tiền chất thuốc nổ: 05 QCVN
|
|
|
1
|
Tiền chất
|
Natri nitrat (NaN3)
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Các Vụ: Khoa học và
Công nghệ, Pháp chế; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ
chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
2
|
Tiền chất
|
Kali nitrat (KNO3)
|
2019
|
|
3
|
Tiền chất
|
Natri clorat (NaClO3)
|
2019
|
|
4
|
Tiền chất
|
Kali clorat (KClO3)
|
2019
|
|
5
|
Tiền chất
|
Kali perclorat (KClO4)
|
2019
|
|
IV
|
Vật liệu nổ công nghiệp, Hóa chất: 25 QCVN
|
|
IV.1
|
Vật liệu nổ công nghiệp: 14 QCVN
|
|
1
|
Thuốc nổ
|
Thuốc nổ TNP1
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp; Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp
hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
2
|
Thuốc nổ
|
Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
3
|
Thuốc nổ
|
Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ
thiên
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
4
|
Thuốc nổ
|
Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có
độ thoát khí mêtan siêu hạng
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
5
|
Thuốc nổ
|
Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có
khí nổ
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020
|
|
6
|
Thuốc nổ
|
Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
7
|
Thuốc nổ
|
Mìn phá đá quá cỡ
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
8
|
Thuốc nổ
|
Thuốc nổ Senate Powersplit
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
9
|
Phụ kiện nổ
|
Kíp vi sai phi điện MS 15 số
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
10
|
Phụ kiện nổ
|
Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
11
|
Phụ kiện nổ
|
Kíp nổ điện tử Uni tronic 600
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
12
|
Phụ kiện nổ
|
Dây nổ thường
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
13
|
Thuốc nổ mạnh
|
Hexogen
(G, DX, T4, Cyclotrimethylen - trinitramin) -
Công thức hóa học
- C3H6N6O6
- C6H2N6N3(NO2)3
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
14
|
Thuốc nổ mạnh
|
Octogen
(HMX-Cyclotetramethylene tetratrramine,
Homocyclonit)
Công thức hóa học
- C4H8N8O8
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Khoa học và Công nghệ;
Cục Hóa chất; Vụ Pháp chế; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ,
ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
IV.2
|
Hóa chất: 11 QCVN
|
|
|
|
|
1
|
Hóa chất
|
Giới hạn hàm lượng chì trong sơn công nghiệp
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
2
|
Hóa chất
|
Hàm lượng thủy ngân trong thiết bị chiếu sáng
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
3
|
Hóa chất
|
An toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo
quản và vận chuyển đối với hóa chất nguy hiểm
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
4
|
Hóa chất
|
Chất lượng Natri hydroxit (xút) công nghiệp
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
5
|
Hóa chất
|
Chất lượng Amoniac công nghiệp
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
6
|
Hóa chất
|
Sản phẩm hóa chất cơ bản (axit phosphoric, axit
clohidric, axit nitric, bazơ v.v...)
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
7
|
Hóa chất
|
Sản phẩm hóa chất khí công nghiệp (Ôxy, nitơ lỏng
v.v...)
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
8
|
Hóa chất
|
Sản phẩm hóa chất điện hóa (Pin, ắc quy v.v...)
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
9
|
Hóa chất
|
Sản phẩm hóa chất mực in
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
10
|
Hóa chất
|
Hóa chất ngành hóa dược
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
11
|
Hóa chất
|
Chất tẩy rửa
|
Sản phẩm (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Hóa chất;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2020-2021
|
|
V
|
Máy, thiết bị đặc thù công nghiệp, an toàn
trong lĩnh vực xăng dầu và khí (LPG, LNG, CNG): 17 QCVN
|
|
|
1
|
Nồi hơi
|
Nồi hơi có áp suất trên 16 bar
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020-2021
|
|
2
|
Bình chịu áp lực
|
Bình chịu áp lực có kết cấu không lắp trên phương
tiện giao thông, áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất
thủy tĩnh) dùng trong công nghiệp
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2024-2025
|
|
3
|
Đường ống dẫn hơi
và nước nóng
|
Đường ống dẫn hơi và nước nóng cấp I, II có đường
kính ngoài từ 51 mm trở lên; các đường ống dẫn cấp III, IV có đường kính
ngoài từ 76 mm trở lên sử dụng trong công nghiệp
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2024-2025
|
|
4
|
Thiết bị điện
phòng nổ
|
Máy biến áp phòng nổ
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020
|
|
5
|
Thiết bị điện
phòng nổ
|
Động cơ điện phòng nổ
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020
|
|
6
|
Thiết bị điện
phòng nổ
|
Thiết bị phân phối, đóng cắt phòng nổ (Khởi động
từ, Khởi động mềm, Atomat, Máy cắt điện tự động, Biến tần, Rơ le dòng điện
dò)
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020
|
|
7
|
Thiết bị điện
phòng nổ
|
Thiết bị điều khiển phòng nổ (Bảng điều khiển, Hộp
nút nhấn)
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020
|
|
8
|
Thiết bị điện
phòng nổ
|
Máy phát điện phòng nổ
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020
|
|
9
|
Thiết bị điện
phòng nổ
|
Thiết bị thông tin phòng nổ (Điện thoại, Máy đàm
thoại, Còi điện, chuông điện)
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020
|
|
10
|
Thiết bị điện
phòng nổ
|
Cáp điện phòng nổ
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020
|
|
11
|
Thiết bị điện
phòng nổ
|
Đèn chiếu sáng phòng nổ
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020
|
|
12
|
Xăng dầu
|
Yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu
|
Soát xét, ban hành
|
- Chủ trì: Vụ Thị trường trong nước;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Cục Kỹ thuật
an toàn và Môi trường công nghiệp; Vụ Khoa học và Công nghệ; Các tổ chức
KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên quan.
|
2019
|
|
13
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng
|
Bồn chứa LPG có kết cấu không lắp trên các phương
tiện giao thông vận tải
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2019-2020
|
|
14
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng
|
Trạm nạp LPG
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2019-2020
|
|
15
|
Khí dầu mỏ hóa lỏng
|
Trạm nạp nhiên liệu LPG cho xe ô tô
|
An toàn (Xây dựng mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2021-2022
|
|
16
|
An toàn
|
Khí thiên nhiên hóa lỏng (Cơ sở tồn chứa; bình, bể
chứa LNG...)
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020-2021
|
|
17
|
An toàn
|
Khí thiên nhiên nén (Trạm cấp khí, bồn chứa
CNG...)
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020-2021
|
|
VI
|
Lĩnh vực công nghiệp môi trường: 11 QCVN
|
|
1
|
Môi trường
|
Lò đốt chất thải công nghiệp
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020-2021
|
|
2
|
Môi trường
|
Lò đốt chất thải phát điện
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020-2021
|
|
3
|
Môi trường
|
Lò nhiệt phân lốp cao su thu hồi dầu FO-R
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2022-2023
|
|
4
|
Môi trường
|
Thiết bị lọc bụi tĩnh điện cho nhà máy nhiệt điện
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2022-2023
|
|
5
|
Môi trường
|
Hệ thống thiết bị khử NOx cho nhà máy nhiệt điện
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2023-2024
|
|
6
|
Môi trường
|
Hệ thống thiết bị khử SOx cho nhà máy nhiệt điện
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2023-2024
|
|
7
|
Môi trường
|
Hệ thống thiết bị lọc bụi tay áo cho nhà máy thép
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2024-2025
|
|
8
|
Môi trường
|
Hệ thống xử lý nước thải nhuộm
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2024-2025
|
|
9
|
Môi trường
|
Hệ thống xử lý nước thải sản xuất giấy
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2024-2025
|
|
10
|
Môi trường
|
Hệ thống xử lý nước thải mạ điện
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2024-2025
|
|
11
|
Môi trường
|
Hệ thống xử lý nước thải chế biến thực phẩm
|
An toàn (Xây dựng
mới)
|
- Chủ trì: Cục Kỹ thuật an toàn và
Môi trường công nghiệp;
- Phối hợp: Vụ Pháp chế; Vụ Khoa học
và Công nghệ; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp và Bộ, ngành liên
quan.
|
2020-2021
|
|
VII
|
Lĩnh vực công nghiệp nhẹ: 01 QCVN
|
|
|
|
1
|
Giấy
|
Khăn giấy, giấy vệ sinh, giấy tissue
|
Soát xét
|
- Chủ trì: Vụ Khoa học và Công nghệ;
- Phối hợp: Vụ Thị trường trong nước;
Vụ Pháp chế; Cục CN, Cục QLTT; Các tổ chức KH&CN, Hiệp hội, doanh nghiệp
và Bộ, ngành liên quan.
|
2019-2020
|
|
|
Tổng số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: 70
|
|
* Đối tượng, tiến độ xây dựng QCVN có thể được điều
chỉnh theo yêu cầu của Chính phủ hoặc do phát sinh các yêu cầu quản lý mới
trong từng giai đoạn cụ thể.
Quyết định 3263/QĐ-BCT năm 2018 về Lộ trình hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương đến năm 2025 do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3263/QĐ-BCT ngày 07/09/2018 về Lộ trình hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ngành Công Thương đến năm 2025 do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2025
Ban hành:
07/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2024
Ban hành:
08/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2024
Ban hành:
16/05/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2018
Ban hành:
18/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2017
Ban hành:
29/06/2006
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2006
567
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|