|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 295/QĐ-CN-MTCN 2020 kỹ thuật vỗ béo trâu trước khi giết thịt
|
Số hiệu:
|
295/QĐ-CN-MTCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Cục Chăn nuôi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Dương
|
|
Ngày ban hành:
|
23/09/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CỤC CHĂN NUÔI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 295/QĐ-CN-MTCN
|
Hà Nội, ngày 23
tháng 9 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT VỖ BÉO TRÂU TRƯỚC KHI GIẾT THỊT
CỤC TRƯỞNG CỤC CHĂN NUÔI
Căn cứ Quyết định số 1398/QĐ-BNN-TCCB ngày 13 tháng 4 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Chăn nuôi; Quyết định số 2570/QĐ-BNN-TCCB
ngày 02 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa
đổi bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 1398/QĐ-BNN-TCCB ngày
13/4/2017;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Xét đề nghị của Trưởng phòng
Môi trường và Công nghệ chăn nuôi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn kỹ thuật
vỗ béo trâu trước khi giết thịt”.
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Môi trường và Công
nghệ Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Phùng Đức Tiến (để b/c);
- Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ (để biết);
- Chi cục CN&TY các tỉnh, TP trực thuộc TƯ (để p/h);
- Trung tâm KNQG (để p/h);
- Lưu: VT, MTCN.
|
Q. CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Dương
|
HƯỚNG DẪN
KỸ THUẬT VỖ BÉO TRÂU TRƯỚC KHI GIẾT THỊT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23 tháng 9 năm 2020 của
Cục trưởng Cục Chăn nuôi)
1. Mục
đích nuôi trâu vỗ béo
Vỗ béo trâu là cung cấp các điều
kiện tối ưu về nuôi dưỡng, chăm sóc để trâu khi giết thịt cho khối lượng, chất
lượng thịt cao đáp ứng được yêu cầu của thị trường, nhằm gia tăng hiệu quả chăn
nuôi.
2. Đối tượng
và phạm vi áp dụng
2.1. Đối tượng trâu vỗ
béo: Các giống trâu nội, trâu lai, trâu nhập khẩu không sử dụng để sinh
sản, không sử dụng để cày kéo ở các lứa tuổi khác nhau cần vỗ béo trước khi giết
thịt.
2.2. Phạm vi áp dụng: Hướng
dẫn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân chăn nuôi trâu vỗ béo trước khi giết
thịt trên phạm vi cả nước.
3. Nội
dung hướng dẫn
3.1. Quản lý
3.1.1. Quản lý trâu đưa vào
vỗ béo
- Khi vỗ béo, nên chia trâu
thành các nhóm cùng giới tính, độ tuổi và khối lượng ở trong cùng ô chuồng. Khẩu
phần thức ăn thay đổi dần để trâu làm quen với thức ăn vỗ béo;
- Trâu cần được nhốt ở những
nơi khô ráo, sạch sẽ;
- Tách riêng những trâu đực
chưa thiến để tiến hành thiến trước khi đưa vào vỗ béo, đối với trâu cái cần có
biện pháp can thiệp để ức chế động dục trong quá trình vỗ béo.
3.1.2. Quản lý trâu trong thời
gian vỗ béo
- Xác định khối lượng trâu và
lượng thức ăn thu nhận: Khối lượng của từng cá thể phải được xác định trước khi
đưa vào vỗ béo. Hằng tháng, trâu được cân hoặc đo để xác định khối lượng tăng
nhằm điều chỉnh khẩu phần ăn phù hợp.
- Hằng ngày, quan sát trâu nhằm
phát hiện những con có biểu hiện không bình thường để có biện pháp can thiệp kịp
thời;
- Nước uống cho trâu phải cung
cấp đầy đủ đảm bảo chất lượng, an toàn dịch bệnh;
- Không sử dụng chất cấm trong
chăn nuôi theo quy định của pháp luật.
3.2. Nuôi dưỡng
3.2.1. Tiêu chuẩn ăn của
trâu vỗ béo: Tùy theo điều kiện của từng cơ sở và mục đích vỗ béo mà áp dụng
các tiêu chuẩn ăn phù hợp (theo nhu cầu dinh dưỡng cho gia súc nhai lại cho
vùng nhiệt đới - Kearl, 1982) có Phụ lục kèm theo.
3.2.2. Loại thức ăn: Nguyên
liệu làm thức ăn cho trâu vỗ béo là các nguyên liệu được phép sử dụng làm thức
ăn chăn nuôi tại Việt nam theo quy định của pháp luật, được phân thành các nhóm
chính: Thức ăn thô, thức ăn tinh và thức ăn bổ sung.
- Thức ăn thô: Các loại cỏ, thức
ăn ủ chua, phụ phẩm công nghiệp, nông nghiệp…;
- Thức ăn tinh: Các loại hạt
ngũ cốc, hạt họ đậu, cám, các loại khô dầu, các loại bột từ động vật, các loại
bột từ thủy sản thức ăn hỗn hợp…;
- Thức ăn bổ sung: Khoáng đa lượng,
khoản vi lượng, axit amin, vitamin, enzyme, chế phẩm probiotic, chế phẩm thảo
dược…
3.2.3. Khẩu phần ăn: Thức
ăn thô được cho ăn tự do theo nhu cầu, thức ăn tinh và thức ăn bổ sung được cho
ăn theo tỷ lệ cân đối để đáp ứng tiêu chuẩn ăn cho trâu vỗ béo. Tốt nhất là cho
trâu ăn tự do khẩu phần ở dạng hỗn hợp hoàn chỉnh (TMR).
3.3. Chuồng trại và quản
lý chất thải
3.3.1. Chuồng trại: Chuồng
nuôi cần đáp ứng yêu cầu về an toàn sinh học, an toàn dịch bệnh và những quy định
về đối xử nhân đạo đối với vật nuôi; chuồng nuôi phải có diện tích phù hợp với
số lượng trâu và giai đoạn vỗ béo.
3.3.2. Quản lý chất thải: Chất
thải trong quá trình nuôi vỗ béo phải được thu gom và xử lý theo quy định của
pháp luật.
3.4. Vệ sinh thú y
- Trâu trước khi đưa vào vỗ béo
cần được tẩy nội, ngoại ký sinh trùng; đối với những con bị bệnh cần điều trị
khỏi mới đưa vào vỗ béo;
- Chuồng trại phải được tiêu độc,
khử trùng và vệ sinh trước, trong và sau khi nuôi vỗ béo.
3.5. Thời gian vỗ béo
Trung bình 50-90 ngày, dự kiến
tăng trọng: 700-900g/con/ngày đối với trâu nội, từ 1.100-1.400 gam/con/ngày đối
với trâu lai 50% máu ngoại, từ 1.400-1.600 gam/con/ngày đối với trâu ngoại;
4. Ghi chép
Phải có sổ ghi chép các thông
tin cần thiết trong quá trình nuôi vỗ béo trâu, như: thời gian bắt đầu vỗ béo,
thời gian kết thúc vỗ béo, thức ăn bổ sung, vắc xin, thuốc thú y, chất ức chế động
dục…
5. Xây dựng
quy trình vỗ béo
Trên cơ sở hướng dẫn này, các
cơ sở nuôi vỗ béo trâu xây dựng quy trình cụ thể cho phù hợp với thực tiễn để
ban hành và áp dụng vào sản xuất./.
PHỤ LỤC
1. Tiêu
chuẩn ăn dùng cho trâu nhiệt đới (Kearl, 1982)
|
Khối lượng (kg)
|
Tăng khối lượng
(kg/ngày)
|
Chất khô ăn vào
|
Năng lượng
(Mcal)
|
Protein (g)
|
|
(Kg)
|
% khối lượng cơ thể
|
|
100
|
0,00
|
2,40
|
2,40
|
3,95
|
163
|
|
0,25
|
3,00
|
3,00
|
6,45
|
312
|
|
0,50
|
2,80
|
2,80
|
8,95
|
373
|
|
0,75
|
2,80
|
2,80
|
11,45
|
439
|
|
150
|
0,00
|
3,30
|
2,20
|
5,36
|
223
|
|
0,25
|
3,90
|
2,60
|
7,86
|
393
|
|
0,50
|
4,10
|
2,70
|
10,36
|
486
|
|
0,75
|
3,90
|
2,60
|
12,86
|
548
|
|
1,00
|
3,90
|
2,60
|
15,36
|
609
|
|
200
|
0,00
|
4,10
|
2,00
|
6,65
|
288
|
|
0,25
|
4,80
|
2,40
|
9,15
|
465
|
|
0,50
|
5,10
|
2,60
|
11,65
|
543
|
|
0,75
|
5,10
|
2,60
|
14,15
|
610
|
|
1,00
|
4,80
|
2,40
|
16,65
|
682
|
|
250
|
0,00
|
4,80
|
1,90
|
7,86
|
327
|
|
0,25
|
5,50
|
2,20
|
10,36
|
525
|
|
0,50
|
5,90
|
2,40
|
12,86
|
604
|
|
0,75
|
6,10
|
2,40
|
15,36
|
677
|
|
1,00
|
5,60
|
2,20
|
17,86
|
732
|
|
300
|
0,00
|
6,40
|
1,90
|
9,01
|
377
|
|
0,25
|
7,10
|
2,10
|
11,76
|
579
|
|
0,50
|
7,60
|
2,30
|
14,51
|
663
|
|
0,75
|
7,80
|
2,20
|
18,26
|
736
|
|
1,00
|
7,20
|
2,20
|
20,01
|
790
|
|
350
|
0,00
|
6,40
|
1,80
|
10,11
|
426
|
|
0,25
|
7,10
|
2,00
|
13,11
|
620
|
|
0,50
|
7,60
|
2,20
|
16,11
|
703
|
|
0,75
|
7,80
|
2,20
|
19,11
|
776
|
|
1,00
|
7,20
|
2,10
|
22,11
|
826
|
|
400
|
0,00
|
7,00
|
1,80
|
11,17
|
469
|
|
0,25
|
7,70
|
1,90
|
14,42
|
653
|
|
0,50
|
8,40
|
2,10
|
17,67
|
740
|
|
0,75
|
8,70
|
2,20
|
20,92
|
818
|
|
1,00
|
8,30
|
2,10
|
24,17
|
874
|
|
450
|
0,00
|
7,70
|
1,70
|
12,21
|
515
|
|
0,25
|
8,60
|
1,90
|
15,71
|
675
|
|
0,50
|
9,10
|
2,00
|
19,21
|
758
|
|
0,75
|
9,50
|
2,10
|
22,71
|
836
|
|
1,00
|
9,20
|
2,00
|
26,21
|
896
|
|
1,10
|
8,80
|
2,00
|
27,61
|
911
|
|
500
|
0,00
|
8,30
|
1,70
|
13,21
|
556
|
|
0,25
|
9,10
|
1,80
|
16,96
|
701
|
|
0,50
|
9,70
|
1,90
|
20,71
|
786
|
|
0,75
|
10,20
|
2,00
|
24,46
|
869
|
|
1,00
|
10,40
|
2,10
|
28,21
|
933
|
|
1,10
|
9,70
|
1,90
|
29,72
|
971
|
* Nguồn: Nhu cầu dinh dưỡng
của nhai lại nuôi ở vùng nhiệt đới - Kearl, 1982
2. Thành phần
dinh dưỡng khuyến cáo cho khẩu phần ăn hoàn chỉnh nuôi trâu vỗ béo (dạng vật chất
khô)
|
Năng lượng trao đổi (Kcal/kg)
|
2.500-2.630
|
|
Protein thô (%)
|
14
|
|
Xơ tối thiểu (%)
|
15
|
|
Tỷ lệ thô (%)
|
25-30
|
|
Canxi (%)
|
0,4-0,7
|
|
Photpho (%)
|
0.35
|
3. Các công
thức thức ăn tinh hỗn hợp khuyến cáo
|
Nguyên liệu
|
Công thức
|
|
CT1
|
CT2
|
CT3
|
CT4
|
|
Sắn lát (%)
|
40
|
80
|
50
|
60
|
|
Bột ngô (%)
|
10
|
-
|
10
|
25
|
|
Đậu tương (%)
|
-
|
12,5
|
-
|
7,5
|
|
Khô dầu lạc (%)
|
18
|
-
|
18
|
-
|
|
Rỉ mật (%)
|
30
|
5
|
20
|
5
|
|
Premix khoáng (%)
|
1
|
1,5
|
1
|
1,5
|
|
Muối ăn (%)
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Cộng
|
100
|
100
|
100
|
100
|
4. Phương
pháp phối trộn thức ăn thủ công tại gia đình
- Các dụng cụ cần thiết: Các loại
cân, xẻng, chậu, thúng...;
- Sử dụng nền nhà, nền sân gạch
hoặc xi măng hoặc tấm nhựa, bạt;
- Phối trộn theo nguyên tắc: Những
nguyên liệu ít trước khi phối trộn phải nâng thể tích lên trước, sau đó phối trộn
như phương pháp trộn bê tông;
- Với công thức có rỉ mật chỉ
trộn trước khi cho ăn theo tỷ lệ đã định sẵn.
- Phối trộn khẩu phần hoàn chỉnh
(TMR): Trước khi phối trộn với thức ăn tinh theo tỷ lệ đã được định sẵn, thức
ăn thô phải được băm, cắt thành đoạn nhỏ để tăng khả năng đồng đều khi trộn với
thức ăn tinh.
5. Bảng
thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng thức ăn cho gia súc nhai lại
|
TT
|
TÊN THỨC ĂN
|
THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG (%)
|
|
Vật chất khô (VCK)
|
Protein (CP)
|
Mỡ thô (EE)
|
Xơ thô (CF)
|
Dẫn xuất không đạm (NFE)
|
Khoáng tổng số (Ash)
|
Canxi (Ca)
|
Phốt pho (P)
|
ME (kcal)
|
|
1
|
Cỏ lôngpara
|
19,14
|
1,82
|
0,50
|
5,07
|
9,83
|
1,92
|
0,13
|
0,04
|
420
|
|
2
|
Cỏ lồng vực
|
24,40
|
2,60
|
0,40
|
7,10
|
11,90
|
2,40
|
0,25
|
0,07
|
527
|
|
3
|
Cỏ tự nhiên hỗn hợp
|
24,10
|
2,60
|
0,70
|
6,90
|
9,10
|
2,10
|
0,05
|
0,05
|
402
|
|
4
|
Cây keo dậu
|
25,30
|
7,20
|
0,90
|
4,30
|
11,50
|
1,40
|
0,40
|
0,30
|
716
|
|
5
|
Ngô chín sáp-thân lá
|
27,40
|
2,60
|
0,80
|
8,60
|
13,30
|
2,10
|
0,11
|
0,08
|
600
|
|
6
|
Cây ngô ngậm sữa- thân lá
|
21,40
|
2,50
|
0,70
|
4,40
|
12,90
|
0,90
|
0,09
|
0,07
|
548
|
|
7
|
Cỏ Ghi nê hamil 45 ngày- mùa
khô
|
17,10
|
2,19
|
0,43
|
5,83
|
6,99
|
1,66
|
0,09
|
0,05
|
360
|
|
8
|
Cỏ Ghinê hamil 45 ngày- mùa
mưa
|
21,00
|
4,73
|
0,57
|
7,39
|
6,55
|
1,76
|
0,07
|
0,04
|
478
|
|
9
|
Cỏ Ghi nê 60 ngày - mùa khô
|
16,90
|
1,52
|
0,52
|
6,12
|
9,02
|
1,41
|
0,09
|
0,05
|
352
|
|
10
|
Cỏ Ghi nê 60 ngày- mùa mưa
|
22,40
|
2,40
|
0,49
|
8,36
|
9,43
|
1,03
|
0,12
|
0,09
|
452
|
|
11
|
Cỏ Pangola
|
25,34
|
1,79
|
0,50
|
8,39
|
12,94
|
1,52
|
0,09
|
0,05
|
547
|
|
12
|
Cỏ Ruzi
|
22,43
|
2,91
|
0,32
|
7,11
|
10,73
|
1,37
|
0,11
|
0,06
|
455
|
|
13
|
Cỏ Ruzi 25 ngày
|
19,12
|
3,13
|
0,40
|
5,40
|
8,98
|
1,22
|
0,12
|
0,06
|
412
|
|
14
|
Cỏ Ruzi 30 ngày
|
19,13
|
2,66
|
0,35
|
5,82
|
9,08
|
1,22
|
0,18
|
0,05
|
442
|
|
15
|
Cỏ Ruzi 35 ngày
|
19,94
|
2,30
|
0,37
|
6,53
|
9,56
|
1,18
|
0,14
|
0,05
|
448
|
|
16
|
Cỏ Ruzi 40 ngày
|
21,95
|
2,39
|
0,31
|
7,21
|
10,75
|
1,28
|
0,17
|
0,07
|
491
|
|
17
|
Cỏ Ruzi 45 ngày
|
22,93
|
2,19
|
0,58
|
7,82
|
10,93
|
1,42
|
0,22
|
0,06
|
502
|
|
18
|
Cỏ Ruzi 50 ngày
|
25,95
|
2,14
|
0,54
|
9,22
|
12,53
|
1,42
|
0,19
|
0,08
|
559
|
|
19
|
Cỏ Voi 28 ngày
|
15,80
|
2,00
|
0,40
|
5,20
|
6,20
|
2,00
|
0,08
|
0,04
|
319
|
|
20
|
Cỏ Voi 30 ngày
|
15,80
|
3,23
|
0,66
|
4,66
|
5,36
|
1,89
|
0,11
|
0,08
|
353
|
|
21
|
Cỏ Voi 40 ngày
|
17,50
|
2,45
|
0,65
|
5,42
|
7,65
|
1,33
|
0,10
|
0,06
|
397
|
|
22
|
Cỏ Voi 45 ngày
|
18,00
|
1,98
|
0,68
|
6,17
|
7,39
|
1,78
|
0,12
|
0,08
|
374
|
|
23
|
cỏ Voi 49 ngày
|
17,50
|
1,80
|
0,40
|
6,10
|
6,05
|
1,41
|
0,07
|
0,02
|
279
|
|
24
|
Cỏ Voi 60 ngày
|
20,20
|
1,76
|
0,51
|
6,93
|
7,10
|
2,10
|
0,09
|
0,04
|
344
|
|
25
|
Cỏ Voi 70 ngày
|
20,00
|
1,90
|
0,40
|
7,20
|
8,30
|
1,30
|
0,06
|
0,04
|
394
|
|
26
|
Cây Stylo thân lá
|
22,30
|
3,50
|
0,50
|
6,10
|
10,70
|
1,50
|
0,31
|
0,05
|
533
|
|
27
|
Củ sắn bỏ vỏ khô
|
90,08
|
2,72
|
1,87
|
2,08
|
81,94
|
1,47
|
0,09
|
0,11
|
2653
|
|
28
|
Củ sắn cả vỏ
|
27,70
|
0,90
|
0,40
|
1,00
|
24,70
|
0,70
|
0,05
|
0,04
|
799
|
|
29
|
Củ sắn dù
|
29,50
|
0,80
|
0,30
|
0,80
|
27,10
|
0,50
|
0,05
|
0,04
|
858
|
|
30
|
Cây chuối- thân đã lấy buồng
|
5,70
|
0,60
|
0,20
|
2,00
|
2,30
|
0,60
|
0,05
|
0,01
|
116
|
|
31
|
Cây ngô - bắp chín sáp
|
37,40
|
3,50
|
2,10
|
3,60
|
27,40
|
0,80
|
0,02
|
0,01
|
1061
|
|
32
|
Cây ngô đã thu bắp- thân lá
|
61,10
|
4,70
|
1,20
|
19,40
|
31,90
|
4,40
|
0,25
|
0,15
|
1206
|
|
33
|
Cây ngô sau thu bắp - thân lá
tươi
|
29,78
|
2,25
|
|
8,56
|
|
3,46
|
0,29
|
0,05
|
|
|
34
|
Cây sắn lá
|
24,77
|
6,37
|
1,64
|
2,39
|
12,95
|
1,42
|
0,38
|
0,04
|
730
|
|
35
|
Cỏ Ghi nê TD 58 khô- 30 ngày
|
92,14
|
7,81
|
1,87
|
35,60
|
36,76
|
10,10
|
0,50
|
0,22
|
1620
|
|
36
|
Cỏ Ghi nê TD 58 khô- 40 ngày
|
91,90
|
7,74
|
1,84
|
38,83
|
37,09
|
6,80
|
0,57
|
0,13
|
1671
|
|
37
|
Cỏ Lông para khô
|
83,30
|
7,40
|
2,30
|
22,90
|
42,30
|
8,40
|
0,45
|
0,30
|
1657
|
|
38
|
Cỏ Pangola khô
|
88,14
|
7,68
|
2,48
|
31,33
|
39,83
|
6,82
|
0,37
|
0,15
|
1717
|
|
39
|
Cỏ tự nhiên hỗn hợp khô
|
87,76
|
12,37
|
2,34
|
20,02
|
37,85
|
15,28
|
0,89
|
0,42
|
1669
|
|
40
|
Rơm lúa tẻ
|
92,05
|
5,35
|
1,68
|
34,50
|
38,57
|
11,96
|
0,31
|
0,18
|
1353
|
|
41
|
Cây ngô non thân lá ủ chua
|
22,99
|
1,40
|
0,80
|
6,65
|
11,27
|
2,87
|
0,06
|
0,05
|
465
|
|
42
|
Thân cây ngô ủ chua
|
19,00
|
8,19
|
1,78
|
33,80
|
4,68
|
13,27
|
0,07
|
0,06
|
812
|
|
43
|
Cây ngô ủ chua (không bắp)
|
30,45
|
7,51
|
1,47
|
29,42
|
|
6,22
|
0,28
|
0,26
|
1124
|
|
44
|
Cỏ Voi ủ chua
|
30,97
|
2,04
|
0,68
|
12,55
|
12,98
|
2,75
|
0,19
|
0,14
|
570
|
|
45
|
Cỏ voi 45 ngày ủ chua
|
24,20
|
1,60
|
0,75
|
9,85
|
10,28
|
1,72
|
0,13
|
0,11
|
476
|
|
46
|
Hạt đậu tương
|
88,49
|
37,02
|
16,30
|
6,39
|
23,87
|
4,91
|
0,29
|
0,56
|
3072
|
|
47
|
Khô dầu cải ép
|
90,40
|
30,50
|
8,70
|
14,60
|
29,00
|
7,60
|
0,60
|
0,90
|
2262
|
|
48
|
Khô dầu cọ
|
89,60
|
18,50
|
3,50
|
11,20
|
47,70
|
4,60
|
0,35
|
0,70
|
2407
|
|
49
|
Khô dầu dừa chiết ly
|
89,10
|
20,60
|
3,40
|
10,30
|
47,70
|
5,10
|
0,29
|
0,60
|
2414
|
|
50
|
Khô dầu đậu tương
|
89,00
|
44,70
|
1,50
|
5,10
|
31,20
|
6,50
|
0,28
|
0,65
|
2619
|
|
51
|
Khô dầu lạc nhân
|
90,80
|
51,10
|
1,00
|
5,80
|
27,20
|
5,70
|
0,22
|
0,69
|
2662
|
|
52
|
Cám bổi
|
89,01
|
7,96
|
7,61
|
31,39
|
31,51
|
10,54
|
|
|
2005
|
|
53
|
Cám gạo loại 1
|
88,87
|
11,90
|
12,35
|
8,10
|
48,99
|
7,53
|
0,20
|
1,17
|
2745
|
|
54
|
Cám gạo loại 2
|
90,27
|
9,76
|
6,76
|
18,56
|
40,10
|
15,09
|
0,32
|
0,54
|
2194
|
|
55
|
Cám ngô
|
84,60
|
9,80
|
5,10
|
2,20
|
65,10
|
2,40
|
0,06
|
0,44
|
2505
|
|
56
|
Bã bia khô
|
89,39
|
25,21
|
6,48
|
11,92
|
41,50
|
4,29
|
0,26
|
0,48
|
2334
|
|
57
|
Bã bia ướt
|
21,10
|
6,76
|
2,19
|
2,94
|
9,39
|
0,82
|
0,09
|
0,06
|
563
|
|
58
|
Bã bột sắn khô
|
89,90
|
1,80
|
4,00
|
5,60
|
75,70
|
1,90
|
0,11
|
0,07
|
2609
|
|
59
|
Bã bột sắn ướt
|
18,00
|
0,46
|
0,74
|
1,51
|
14,80
|
0,49
|
0,03
|
0,02
|
516
|
|
60
|
Bã sắn khô
|
86,16
|
1,99
|
1,32
|
3,83
|
77,88
|
1,14
|
0,09
|
0,57
|
2497
|
|
61
|
Bã sắn tươi
|
10,00
|
0,18
|
0,03
|
1,29
|
8,34
|
0,16
|
0,04
|
0,02
|
269
|
|
62
|
Bỗng bia khô
|
88,00
|
10,40
|
10,30
|
10,40
|
51,70
|
5,20
|
0,52
|
0,05
|
2536
|
|
63
|
Bỗng bia ướt
|
14,60
|
2,70
|
1,80
|
2,70
|
6,40
|
1,00
|
0,10
|
0,04
|
393
|
|
64
|
Bỗng rượu ngô khô
|
90,00
|
24,00
|
10,00
|
9,60
|
39,10
|
7,30
|
0,50
|
0,23
|
2462
|
|
65
|
Bỗng rượu ngô ướt
|
11,80
|
2,70
|
1,00
|
1,10
|
6,30
|
0,70
|
|
|
325
|
|
66
|
Bã mía
|
65,00
|
1,56
|
0,78
|
23,86
|
37,30
|
1,50
|
0,21
|
0,10
|
1245
|
|
67
|
Bã mía cả vỏ tươi
|
41,40
|
1,50
|
0,80
|
21,30
|
16,30
|
1,50
|
0,12
|
0,05
|
768
|
|
68
|
Rỉ mật mía
|
78,00
|
11,00
|
|
|
59,50
|
7,50
|
0,22
|
0,02
|
2120
|
|
69
|
Rỉ mật mía đặc
|
85,13
|
12,43
|
2,12
|
|
61,80
|
8,79
|
0,26
|
0,13
|
2363
|
|
70
|
Rỉ mật mía loãng
|
63,06
|
1,58
|
0,75
|
|
58,18
|
2,55
|
0,46
|
0,10
|
1851
|
|
71
|
Vỏ hạt đậu xanh
|
90,10
|
5,30
|
4,30
|
36,50
|
38,50
|
5,50
|
0,58
|
0,11
|
1806
|
* Nguồn: Bảng thành phần hóa
học và giá trị dinh dưỡng thức ăn - Viện Chăn nuôi
Quyết định 295/QĐ-CN-MTCN năm 2020 hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo trâu trước khi giết thịt do Cục Chăn nuôi ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo trâu trước khi giết thịt do Cục Chăn nuôi ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/09/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2021
Ban hành:
21/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2020
Ban hành:
19/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
13/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2017
Ban hành:
26/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2016
Ban hành:
01/10/2015
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/10/2015
Ban hành:
07/06/2013
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2013
2.917
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|